vanban.org

Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2019

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Quảng Trị Ban hành 08/12/2018 Hiệu lực 08/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2018/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 08 tháng 12 năm 2018

pháp

v.vn

Quảng Trị

Chức vụ: Sở Tư

pháp

26.12.2018

07:32:44 +07:00

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản
sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 9

Thực hiện Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách
nhà nước năm 2019;

Xét tờ trình số 5390/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn
vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2019 của tỉnh Quảng Trị; báo cáo thẩm tra
của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2019, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách do địa phương quản lý trong kế hoạch 2019 là
1.086.010 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 396.110 triệu đồng,

b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 638.000 triệu đồng,

c) Nguồn thu từ xổ số kiến thiết: 45.000 triệu đồng,

d) Đầu tư tự nguồn bội chi NSDP: 6.900 triệu đồng.

2. Các tiêu chí lựa chọn danh mục dự án đầu tư từ nguồn vốn cân đối ngân
sách địa phương:

a) Đối với nguồn vốn ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí:

- Đầu tư các lĩnh vực theo quy định của Quốc hội (giáo dục - đào tạo và
khoa học - công nghệ);

- Đầu tư thực hiện các khoản chi thuộc trách nhiệm chung của tỉnh: Hỗ trợ
đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; đổi ứng cho các dự án ODA thuộc trách nhiệm địa phương (bao gồm các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ quan chủ quản và một số dự án nhóm Ô); ưu đãi đầu tư.

- Đối với khoản vay để trả nợ gốc và bội chi ngân sách 65,4 tỷ đồng thực hiện theo Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019.

- Phần còn lại thực hiện phần cấp tỉnh - huyện quản lý, trong đó:

+ Cấp tỉnh quản lý 60%: Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư; vốn quyết toán các dự án hoàn thành; xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản theo lộ trình của tỉnh; hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện và bố trí cho các công trình do các sở, ban ngành cấp tỉnh quản lý. Đảm bảo thực hiện theo nguyên tắc ưu tiên bố trí để hoàn thành và chuyển tiếp các dự án đang triển khai thực hiện theo đúng tiến độ thực hiện dự án. Phần còn lại sẽ dự kiến khởi công mới một số dự án đã được tỉnh cho phép lập chủ trương đầu tư.

+ Cấp huyện quản lý 40%: Bố trí các công trình do huyện quản lý theo đúng các nguyên tắc chung của tỉnh (không bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ, vốn hỗ trợ có mục tiêu, vốn chương trình mục tiêu quốc gia, xổ số kiến thiết, đầu tư từ tiền sử dụng đất); đối ứng thực hiện các công trình, dự án được tỉnh hỗ trợ.

b) Đối với các dự án đầu tư từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất

Bố trí vốn theo cơ chế tài chính xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch theo quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, theo đó: Phân bổ 10% cho nhiệm vụ đo đạc, xây dựng cơ sở dữ liệu, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 10% cho quỹ phát triển đất; 60% cho các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển quỹ đất và 20% cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội khác.

c) Đối với các dự án đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

Năm 2019 tiếp tục thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 4412/VPCP-KTTH ngày 7/6/2016 và Văn bản số 8470/BTC-NSNN ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính về việc sử dụng nguồn thu xổ số kiến thiết. Thực hiện theo đúng định hướng đã được HĐND tỉnh thông qua trong kế hoạch trung hạn tại Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 22/12/2017 là: bố trí cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo, y tế, phúc lợi xã hội và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất các xã để đạt chuẩn nông thôn mới.

3. Các giải pháp thực hiện:

a) Quán triệt và tổ chức thực hiện đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 24/5/2018 về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019

b) Triển khai thực hiện và giải ngân các nguồn vốn đầu tư ngay từ khi được giao kế hoạch. Đẩy nhanh công tác chuẩn bị thực hiện dự án, công tác lựa chọn nhà thầu theo đúng quy định pháp luật, sớm khởi công công trình; hoàn thiện hồ sơ thanh toán đối với các dự án phải thu hồi ứng trước, thanh toán nợ đọng xây dụng cơ bản trong năm 2019 và hoàn thành các hồ sơ hoàn tạm ứng tại Kho bạc Nhà nước theo đúng thời gian và thủ tục quy định. Khẩn trương hoàn thành các thủ tục để triển khai dự án, tranh thủ những tháng thời tiết thuận lợi để đẩy nhanh tiến độ thực hiện giải ngân hết kế hoạch vốn năm 2019.

c) Tăng cường công tác giám sát, đánh giá, kiểm tra tình hình thực hiện các dự án, kịp thời xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền các vướng mắc, khó khăn. Duy trì thường xuyên giao ban xây dựng cơ bản hàng quý để đánh giá quá trình thực hiện và đẩy nhanh tiến độ khối lượng, giải ngân các nguồn vốn bố trí theo kế hoạch đề ra cũng như xử lý các vướng mắc nảy sinh trong quá trình triển khai thực hiện dự án.

d) Tiếp tục tăng cường mối quan hệ với các bộ, ngành Trung ương, các tỉnh bạn, các tổ chức trong và ngoài nước nhằm đẩy mạnh công tác thu hút, vận động các nguồn vốn đầu tư phát triển.

e) Thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin để theo dõi tiến độ thi công và giải ngân các nguồn vốn của các dự án. Tăng cường năng lực quản lý dự án của chủ đầu tư. Củng cố, kiện toàn và nâng cao hiệu quả hoạt động của các ban quản lý dự án. Nâng cao năng lực thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, quyết toán công trình, cấp phát vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng của các cơ quan quản lý nhà nước. Kiểm tra chặt chẽ tiến độ thực hiện dự án của các nhà thầu, của các đơn vị tư vấn.

f) Nghiêm túc áp dụng công tác đấu thầu qua mạng theo lộ trình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm tăng tính cạnh tranh, minh bạch và hiệu quả kinh tế

g) Tiếp tục thực hiện điều chuyển vốn kế hoạch thuộc thẩm quyền của tỉnh đối với các dự án đến hết ngày 30/6/2019 chưa làm thủ tục giải ngân tại Kho bạc nhà nước; các dự án đến hết ngày 30/9/2019 giải ngân dưới 60% vốn kế hoạch; các dự án đến hết ngày 30/11/2019 giải ngân dưới 85% vốn kế hoạch. Chủ động điều chuyển vốn các công trình, dự án chậm được triển khai, vướng thủ tục để bổ sung cho công trình, dự án có khối lượng nhưng thiếu vốn. Chủ động lập dự án trình chấp thuận và phê duyệt chủ trương đầu tư vào kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh giữa năm để bảo đảm thực hiện đúng quy trình thủ tục qui định tại Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ.

h) Đôn đốc, theo dõi việc triển khai thực hiện chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá các chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo đúng quy định tại Điều 16, Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công.

i) Trong quá trình quản lý và sử dụng nguồn vốn đầu tư công, nghiêm cấm việc để xảy ra tình trạng phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; chỉ thực hiện khối lượng công việc trong phạm vi kế hoạch vốn đã phân bổ; không yêu cầu nhà thầu tự bỏ vốn thực hiện chuẩn bị đầu tư, thi công dự án khi chưa được bố trí vốn; chỉ tổ chức lựa chọn nhà thầu cho các gói thầu đã được bố trí vốn; thực hiện lập và điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo tiến độ chung của dự án và kế hoạch vốn được giao. Chủ động cân đối, bố trí ngân sách cấp mình quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác để xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản và thu hồi vốn ứng trước. Việc tạm ứng ngân sách để giải quyết nhu cầu cấp bách phải chỉ rõ nguồn vốn để thu hồi.

k) Nghiêm túc kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm và xử lý nghiêm vi phạm đối với các tổ chức, cá nhân trong việc: Quản lý và thực hiện không tốt để làm phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; phê duyệt chủ trương đầu tư không đúng thẩm quyền và chưa xác định được nguồn vốn cũng như khả năng cân đối vốn; Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc đối tượng được điều chỉnh; quyết định đầu tư khi chưa được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc không đúng với chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền quyết định; tổ chức lựa chọn nhà thầu không đúng với quy định.

l) Đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hiện công khai các quy trình, thủ tục liên quan đến công tác đầu tư. Nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư. Tổ chức tốt công tác giám sát của cộng đồng đối với các hoạt động đầu tư và xây dựng theo đúng quy định.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư từ nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý năm 2019. Chủ động vận động thu hút nguồn lực để tăng thêm nguồn vốn xây dựng cơ bản, tiếp tục bổ sung cân đối cho các nhu cầu đầu tư phát triển của tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Cục kiểm tra VB Bộ Tư pháp;
- Bộ KHĐT, Bộ TC;
- TVTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, Viện KSND tỉnh;
- VP đoàn ĐBQH, LĐVPHĐND, VP UBND tỉnh;
- Sở KHĐT, TC, TP, Kho bạc NN tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- CV VP HĐND tỉnh;
- TT Công báo tỉnh;
- Lưu VT.

Nguyễn Văn Hùng

Biểu số 1

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TP HÁT TRIỂN
THEO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 2/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

TTCác nguồn vốn đầu tưTrung
ương giao
kế hoạch
2019
Địa phương
giao kế
hoạch 2019
Trong đóGhi chú
GD-ĐTKHCNLĨNH
VỰC
KHÁC
TỔNG CỘNG841.0101.086.01099.8949.811976.305
AĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI
THEO TIÊU CHÍ
396.110396.11085.1899.811301.110
IĐầu tư lĩnh vực Quốc hội quy
định
95.00085.1899.8110Chi tiết tại
biểu số 2
-Cấp tỉnh48.28238.4719.811
-Cấp huyện46.71846.718
IIĐầu tư các khoản thuộc trách
nhiệm chung của tỉnh (ngoài
lĩnh vực GD-ĐT và KHCN)
80.0000080.000
1Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và nước
sinh hoạt cho đồng bào dân tộc
thiểu số nghèo
500500
2Đối ứng cho các dự án ODA thuộc
trách nhiệm địa phương
77.50077.500Chi tiết tại
biểu số 3
3Ưu đãi đầu tư2.0002.000
IIICân đối theo tiêu chí (sau khi
thực hiện đầu tư các khoản
thuộc trách nhiệm chung của
221.110221.110
Trong đó:
-Cấp tỉnh quản lý (60%)132.666132.666Chi tiết tại
biểu số 4
-Cấp huyện quản lý (40%)88.44488.444Chi tiết tại
biểu số 5
BĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ
DỤNG ĐẤT
400.000638.00000638.000Chi tiết tại
biểu số 6
1Cấp tỉnh quản lý235.00000235.000
1Thu tại Thành phố Đông Hà215.00000215.000
aChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa
chính và phát triển quỹ đất
43.00043.000
bĐầu tư trong năm172.000172.000
2Thu tại Khu kinh tế thương mại
đặc biệt Lao Bảo
10.00010.000
aChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa
chính và phát triển quỹ đất
2.0002.000
bĐầu tư trong năm8.0008.000
3Thu tại các khu đất giao cho
doanh nghiệp
10.00010.000
aChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa
chính và phát triển quỹ đất
2.0002.000
bĐầu tư trong năm8.0008.000
IICấp huyện quản lý403.000403.000
CXỔ SỐ KIẾN THIẾT38.00045.00014.70530.295Chi tiết tại
biểu số 7
DĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
6.9006.9006.900
Mẫu số 2

Biểu số 2

DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHỈ KẾ HOẠCH 2019 NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 05/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG CỘNG518.934408.544338.532167.98295.000
AGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO453.729345.093292.519143.88285.189
ICẤP TỈNH231.797197.067143.64366.34938.471
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio LinhGio Linh15 phòng16-182376a/QĐ-UBND 30/10/201545.50045.50027.78220.9645.882
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.00016.00010.1372.800
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hải LăngHải Lăng544m214-162318/QĐ-UBND 28/10/20149.4866.0006.0005.348652
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hànhĐông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.97116.97111.4003.217
-Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợHải Lăng780m22017-20192758/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.8005.8005.3004.300850
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tôngHướng Hóa1.080m22017-20192759/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.5808.5807.5804.5002.200
-Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ, Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợCam Lộ805m22017-20192760/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.3308.3307.3305.500500
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng TrịTXQT16-171213/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND TXQT6.904900900400400
-Trường THPT Bùi Dục Tài, huyện Hải LăngHải Lăng18-2033.38633.38616.00002.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểmNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Nhà học lý thuyết Trường THPT ĐakrôngĐakrông18-202977/QĐ-UBND ngày 31/10/20179.0009.0007.5001.1003.500
-Nâng cấp và xây mới trường Mầm non Sao Mai, Đông HàĐông Hà18-202972/QĐ-UBND ngày 31/10/20179.0009.0007.5001.6002.500
-Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu PhongTriệu Phong18-202519/QĐ-UBND ngày 30/10/20186.0006.0004.50002.000
-Nhà hiệu bộ Trường Cao đẳng Y tếĐông Hà18-202511/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.0008.0006.00002.790
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạoĐông Hà18-202646/QĐ-UBND ngày 29/9/20184.0004.0004.0001.1001.700
-Hội trường Sở Giáo dục và Đào tạoĐông Hà18-202509/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.0008.0008.00003.000
-Cải tạo ký túc xá Trường PTDT nội trú tỉnhĐông Hà18-202510/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.2001.2001.0000700
-Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu ThậnTriệu Phong18-202508/QĐ-UBND ngày 30/10/20188001.280Điều chỉnh trung hạn (Chuyên từ trường THPT A Túc)
-Hoàn thiện khuôn viên trụ sở Sở Giáo dục Đào tạoĐông Hà19-202520/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.5001.5001.000Điều chỉnh trung hạn (bổ sung)
-Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2Toàn tỉnh19-202827; 2828/QĐ-UBND ngày 06/12/201829.9404.7001.500Điều chỉnh trung hạn (bổ sung)
IICẤP HUYỆN221.932148.026148.87677.53346.718
1Huyện Hướng Hóa25.01018.00016.5009.6674.433
-Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Lao BảoTT. Lao Bảo10 phòng học16-18629/QĐ-UBDN ngày 31/3/20165.8504.0004.0003.200800
STTDanh mục dự ánKế hoạchNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Mầm non thị trấn Lao BảoTT. Lao Bảo10 phòng học16-18643/QĐ-UBDN ngày 31/3/20166.6004.0004.0003.267733
-Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Phùng16 phòng bán trú, 780m217-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.0005.0001.6001.600
-Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Lập10 phòng bán trú, 512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa5.0004.0003.5001.6001.300
2Huyện Đakrông18.50014.80012.1005.2003.700
-Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcTriệu Nguyên4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.8002.3001.300800
-Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng họcHướng Hiệp4 phòng học, 445m217-192106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.0002.4001.8001.400400
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng họcTT Krông Klang8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.0002.9001.600700
-Trường PTDT bán trú Tà LongTà Long834m218-202749a/QĐ-UBND 28/10/20167.0005.6005.1009001.800
3Huyện Cam Lộ23.37918.30016.3008.0754.600
-Trường Tiểu học Lê Văn TámCam An6 phòng học16-18456/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.5453.5003.5002.200800
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Lê Hồng PhongCam Tuyền6 phòng học16-18471/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.8343.8003.8002.500800
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Thủy787m217-193983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0003.0001.1501.000
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Hiếu804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0003.0001.1501.000
-Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Chính744m217-193981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.0003.0001.0751.000
4Huyện Hải Lăng30.95518.70018.70011.0584.892
-Trường mầm non Thị trấn Hải LăngTT.Hải Lăng5 phòng16-18646/QĐ-UBND ngày 31/3/20164.7533.0003.0002.500500
-Trường Tiểu học Hải PhúHải Phú7 phòng16-18645/QĐ-UBND ngày 31/3/20164.6283.0003.0002.558442
-Trường tiểu học số 2 Hải ChánhHải Chánh8 phòng16-18647/QĐ-UBND ngày 31/3/20165.1573.0003.0002.650350
-Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ mônHải Xuân8 phòng học, 974m217-192678 /QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6003.8003.8001.2501.300
-Trường Mầm non Hải Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầngHải Chánh695m217-19867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9422.9502.9501.0501.200

g

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ mônHải Quế6 phòng học17-19868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8752.9502.9501.0501.100
5Huyện Triệu Phong23.44315.60015.6007.1615.539
-Trường Tiểu học xã Triệu GiangTriệu Giang8 phòng học, 680m216-18197a/QĐ-UBND 30/3/20174.4434.0004.0003.261739
-Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hànhTriệu Sơn764m217-191118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0003.0503.0501.3001.300
-Trường Mầm non trung tâm xã Triệu HòaTriệu Hòa654m217-191119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong5.0003.0503.0501.3001.300
-Trường Mầm non xã Triệu TrạchTriệu Trạch759,4m217-191120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong4.0002.5002.5001.3001.200
-Trường Tiểu học Triệu SơnTriệu Sơn2910/QĐ-UBND ngày 27/10/20175.0003.0003.00001.000
6Huyện Gio Linh26.90019.35919.3599.1595.100
-Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.1597.1594.9591.500
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng họcGio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0004.2004.2001.4001.300
-Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng họcGio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.4004.4001.4001.300
STTDanh mục dự ánĐơn vịNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng AnhLinh Hải731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND h. Gio Linh5.0003.6003.6001.4001.000
7Huyện Vĩnh Linh33.64520.85018.30011.2964.904
-Trường Mầm non xã Vĩnh TúVĩnh Tú6 phòng học2016-20181310/QĐ-UBND ngày 15/6/20166.3513.5003.5002.500700
-Trường Mầm non xã Vĩnh ChấpVĩnh Chấp6 phòng học2016-20181312/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5733.5003.5002.546654
-Trường Tiểu học Cửa TùngTT Cửa Tùng10 phòng học2016-20181311/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5213.5003.5002.550600
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng họcTT Hồ Xá10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0003.4501.3001.500
-Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năngVĩnh Tú6 phòng học, 614m217-193271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7002.0502.0501.300650
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiên Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng họcVĩnh Lâm6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0002.3002.3001.100800
8Thành phố Đông Hà21.50012.80015.0005.7007.400
-Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năngĐông Hà15 phòng học, 1.950m217-192763/QĐ-UBND ngày 30/10/201614.5008.0004.7002.6002.100
STTDanh mục dự ánHìnhTăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngĐông Hà10 phòng học, 1.045m217-192765/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.5003.3003.3002.8001.600Điều chỉnh trung hạn (chuyển từ trường Cao đẳng y tế)
-Trường THCS Nguyễn TrãiĐông Hà5.50003.000Hỗ trợ TP
-Trường THCS Phan Đình PhùngĐông Hà1.5001.5001.500300700
9Thị xã Quảng Trị18.6019.6179.6176.3173.300
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự TrọngTX Quảng971m2, 6 phòng16-182088/QĐ-UBND ngày 01/9/20166.6604.5174.5173.1171.400
-Trường Mầm non Thành Cổ, Hạng mục: Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộTXQT542,3m217-191349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT3.4331.7001.7001.500200
-Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng họcHải Lệ8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5082.7002.7001.7001.000
-Trường Mầm non Hoa MaiTXQT4.0007007000700
2.10Chương trình mầm non đạt chuẩnNQ số 13/2010/NQ-HĐND 23/7/2010007.4003.9002.850
-Huyện Hướng HóaH.Hóa1.000500500Mầm non Vành Khuyên 338 triệu; Mầm non Tân Long 162 triệu
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Huyện ĐakrôngĐakrông1.000500500MN Tà Rụt 232 triệu;
MN Triệu Nguyên 268 triệu
-Huyện Cam LộCam Lộ1.000500500Mầm non Cam Nghĩa
-Huyện Hải LăngHải Lăng1.100600450MN Hải Phú
-Huyện Triệu PhongT.Phong1.100600500Trường MN Triệu Độ
-Thị xã Quảng TrịQuảng Trị900500400Mầm non Thành Cổ 200 và Mầm non Hương Sen 200;
BKHOA HỌC - CÔNG NGHỆ65.20563.45146.01324.1009.811
-Thiết bị cho Trung tâm phát triển công nghệ sinh họcToàn tỉnhThiết bị17-191102/QĐ-UBND 23/5/201616.89916.89915.58914.2001.389
-Trạm ứng dụng Khoa học công nghệ Bắc Hướng HóaHướng Hóa150 ha17-192756/QĐ-UBND ngày 28/10/201619.12919.12911.7003.5004.400
-Thiết bị đo lường thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa tại khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo và trên địa bàn tỉnh Quảng TrịToàn tỉnhThiết bị16-192755/QĐ-UBND ngày 28/10/201627.00025.24616.5474.4003.922
-Sửa chữa Trạm ứng dụng nghiên cứu thực nghiệm và phát triển năm thuộc TT ứng dụng KHCN Cam LộCam LộCải tạo17-182676/QĐ-UBND 28/12/20162.1772.1772.1772.000100
Mẫu số 3

Biểu số 3

DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ KẾ HOẠCH 2019
NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA THUỘC TRÁCH NHIỆM NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020NSĐP bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứng
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG SỐ4.638.2191.940.490313.918190.061100.16477.500
CÁC DỰ ÁN ODA ĐƯỢC BỐ TRÍ VỐN ĐỐI ỨNG273.394273.394273.394273.394273.39477.500
ACác dự án do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản2.192.639849.808152.609113.07478.56351.784
-Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng TrịTriệu Phongđầu tư 24.298,34 m đường giao thông nông thôn cấp VI cho 042013-2018540/QĐ-UBND ngày 05/4/2013
3341/QĐ-UBND ngày 04/12/2017
198.79148.86214.62114.62128.6552.966
-Dự án Hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)TP. Đông HàXây dựng 01 chợ quy mô nhỏ; Hỗ trợ tài chính vi mô; Đào tạo và nâng cao nhận thức; Quản lý dự án2013-20182261/QĐ-UBND ngày 12/11/201331.99314.4211.4421.4429.356600
-Dự án Hệ thống cấp nước xã Vĩnh Long-Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh (Italia)Vĩnh Linh2.000 m3/ngày.đêm2014-20151224/QĐ-UBND ngày 13/7/2010;
1013/QĐ-UBND ngày 28/5/2014
14.00810.8611.0001.0002.5001.000
-Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng TrịTP, HL, GL, VL, CL, ĐK, HH3 Hợp phần2017-20222293/TTg-QHQT ngày 20/12/2016;
998/QĐ-UBND ngày 15/5/2017
998.150174.62080.70061.5715.00025.500
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020NSĐP bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứng
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông-hợp phân tỉnh Quảng Trị, phân vốn kết dư, vay vốn ADBĐH, LBĐường GT: 9,09km, Cầu kết nối: 195m. Kè 2,61 km2018-2020Quyết định số 561/QĐ-TTg ngày 22/4/2017507.100507.10022.66012.3501.11211.238
-Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng TrịĐông Hà500 giường bệnh2016-20181971/QĐ-UBND ngày 14/9/2015; 2010/QĐ-UBND ngày 24/7/2017319.15128.1988.1988.19818.0244.695
-Dự án Nâng cấp cơ sở vật chất ngành y tế tỉnh Quảng Trịtoàn tỉnh3 Hợp phần2013-20172241/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 152/QĐ-UBND ngày 30/01/201373.70716.0071.6011.6017.817784
-Dự án Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1ATP, ĐH2.080,47 m2013-20151636/QĐ-UBND ngày 01/9/2013; 1750/QĐ-UBND ngày 28/6/201749.73949.73922.38712.2916.1005.000
BCác dự án nhóm Ô2.445.5801.090.682161.30976.98721.60125.716
-Dự án quản lý thiên tai (WB5)VL, TP, QTNâng cấp hồ Triệu Thượng 1,2; Việt Yên-Vĩnh Phước; Phước Môn, xã Hải Lệ2012-20171370/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/6/2012192.22935.44319.20718.9077.2846.500
-Dự án Cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Quảng Trị (WB7)VL, GL, CL, ĐHCung cấp nước cho 6.050 ha; ngăn mặn cho 400 ha2014-20202409/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2013; 1155/QĐ-BNN-XD ngày573.27824.81423.81414.4956.3506.500
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020NSĐP bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứng
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Quảng Trị (JICA)HH, GL, HL, TPTrồng rừng phòng hộ 2.900 ha, bảo vệ 2.500 ha, khoanh nuôi tái sinh 1.700 ha2012-2021319/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/02/2012; 1405/QĐ-UBND ngày 08/8/2012288.06942.62041.62011.2263.2794.500
-Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Quảng TrịVL, GL, TP, HL2017-20231658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017428.900428.90055.83314.97202.000
-Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Trị (WB8)VL, GL, HL, CL, HH, ĐH14 công trình hồ, đập2016-2022Quyết định số 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015226.80011.92111.9204.7122.6881.316
-Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)VL, CL, GL, ĐK, HH, TP, HLXây dựng 99,92 km đường; Bảo dưỡng thường xuyên 2.459km; XD, nắp cấp, cải tạo 52 cầu (tổng chiều dài 2.213m)2016-2021622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016534.769534.76910.2751.5003.000
-Dự án Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học tiểu vùng Mê Kông mở rộng-Giai đoạn IIToàn tỉnhDự án bao gồm 04 Hợp phần2011-20192144/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2010201.53512.2158.9152.4005001.900

Biểu số 4

DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHỈ KẾ HOẠCH 2019

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI PHẦN CẤP DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ

(Kế hoạch Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết kế hoạch 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCB
Tổng sốTrong đó: NSDP
TỔNG CỘNG2.455.671390.516378.65797.761170.02742.872132.66627.942
ICHUẨN BỊ ĐẦU TƯ11.20007.20002.0000
IIQUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH46.00115.46832.74915.4689.7730Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo chi tiết danh mục
IIINÔNG LÂM NGHIỆP THỦY SẢN385.62919.55119.55110.9515.4942.02010.0255.000
-Kẻ chống xói lở bờ Nam sông Thạch HãnQuảng Trị25 ha2011số 2012 và 1147, ngày 22/8/01 và 16/6/0929.6293.0203.0203.0202.0202.0201.0001.000
-Kẻ chống xói lở, chính trị dòng chảy, tích nước thôn Thượng Lâm, đường ừng cứu hai bờ sông huyện Cam Lộ (giai đoạn 1)Cam Lộ2013769a/QĐ-UBND 26/4/2011 1260/QĐ-UBND 24/6/2014310.0007.9317.9317.931004.0004.000
-Nâng cấp, bổ sung trang thiết bị Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dânGio Linh2000 m215-181489/QĐ-HND 3/12/2012 213/QĐ-HND 21/1/201329.0002.0002.000077501.2250HT
-Trung tâm khuyến nông - khuyến lâm tỉnhĐông Hà500 m218-202911/QĐ-UBND ngày 27/10/20173.0003.0003.00001.49901.4000HT
-Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Diên SanhHải Lăng2000 m3/ ngày đêm19-2014.0003.6003.60001.20002.4000HT
IVCÔNG NGHIỆP - CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC318.03778.78648.126023.900019.2260
-KCHT cụm Công nghiệp Hải LệQuảng Trị48,98 ha14-161974/QĐ-UBND 28/10/201314.9839.9839.98307.50002.4830HT
-KCHT cụm Công nghiệp quốc lộ 9DĐông Hà33,4ha14-161846/QĐ-UBND 14/10/201350.85610.0008.50004.50004.0000HT
-KCHT cụm Công nghiệp Cam HiếuCam Lộ70 ha14-161861/QĐ-UBND ngày 16/10/201314.9939.9937.44304.90002.5430HT
-Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020Toàn tỉnh87 thôn15-202393/QĐ-UBND ngày 30/10/2014148.00022.2003.00001.00001.0000
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Ái Tử, huyện Triệu PhongTriệu Phong4,6km14-161128/QĐ-UBND 25/6/20139.4865.9103.50002.50001.0000HT
STTDanh mục dự ánSố lượng thẻ kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết kế hoạch 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: Nợ động XDCBTổng sốTrong đó: Nợ động XDCBTổng sốTrong đó: Nợ động XDCB
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Hệ thống điện chiếu sáng đường 3/2 và đường Bùi Dục Tài, huyện Hải Lăng3000 m18-202904/QĐ-UBND ngày 26/10/20178.0851.2001.2000001.2000HT
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Cam Lộ3 km18-202419/QĐ-UBND 1/9/20174.5003.5003.5000002.0000
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thị xã Quảng Trị2392 m218-2023.5002.0002.0000005000CBĐT
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuyền Vĩnh Linh2392 m218-2022.0001.0001.0000005000CBĐT
-Kết cấu hạ tầng CCN Cửa Tùng9ha15-171867/QĐ-UBND ngày 06/9/2014; 544/QĐ-UBND ngày 23/3/20176.6683.0003.00001.50001.5000
-Cơ sở hạ tầng kỹ thuật CCN Krông Kiang, huyện Đakrông10ha18-202988/QĐ-UBND ngày 31/10/201714.96610.0005.00002.00002.5000
VTHƯƠNG MẠI7.8004.0004.00002.00002.0000
-Chợ Mai Xá, xã Gio Mai531 m22017-201879/QĐ-UBND 29/9/20174.5002.0002.00001.00001.0000HT
-Chợ Bến Đà, huyện Hải Lăng400 m21001/QĐ-UBND 16/05/20173.3002.0002.00001.00001.0000HT
VIGIÁO THÔNG1.489.585190.722156.27169.79164.18625.38450.53621.702
-Đường từ thôn Vĩnh Lai xã Triệu Phước đi Triệu An, huyện Triệu Phong383m14-161996/QĐ-UBND ngày 29/10/201314.8257.0006.95003.50009000Đã bố trí 2 tỷ đồng từ vốn quyết toán
-Cầu An Mô200 m2011-20151516/QĐ-UBND 27/8/2012 911/QĐ-UBND 14/5/2015128.65024.88224.88224.8827.5957.5958.0008.000
-Đường tránh lũ, cứu hộ và phát triển kinh tế phía Tây huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam Lộ8.200m2011-2015247/QĐ-UBND 15/2/2011 1511/QĐ-UBND 22/7/2014350.00021.82021.82021.8208.0008.0007.0007.000
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, thành phố Đông Hà345m15-17191/QĐ-UBND ngày 15/3/201614.99614.9967.99601.80203.0000Hoàn trả 2 tỷ đồng ứng trước NS tỉnh
-Đường nối đường Lê Thế Tiết đến đường Hàn Thuyên, thành phố Đông Hà1548,9m16-182351/QĐ-UBND 30/10/201514.9797.0006.00003.00003.0000HT
STTDanh mục dự ánTên đơnTổng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tưKế hoạch trung hạn
2016-2020
Đã bố trí đến hết
kế hoạch 2018
Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐTTổng sốTrong đó:
Nợ
động
XDCB
Tổng sốTrong đó:
Nợ
động
XDCB
Tổng sốTrong đó:
Nợ
động
XDCB
Tổng sốTrong đó:
NSĐP
-Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường cứu hộ, cứu nạn, đoạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến đập TrầmQuảng Trị11.000m2011-2015951a/QĐ-UBND
3/6/2010
2115/QĐ-UBND
10/11/2010
550/QĐ-UBND
5/4/2013
327.96019.30019.30019.3007.0007.0006.1526.152
-Đường Phú Lệ, huyện Hải LăngHải Lăng5,946 km11-141225/QĐ-UBND
27/6/2008; 2173/QĐ-UBND 08/11/2012
59.2894.1893.7893.7892.7892.789550550Đã bố trí 0,8 tỷ đồng từ vốn quyết toán
-Đường từ thị xã Quảng Trị đến chợ Cạn xã Triệu Sơn huyện Triệu PhongQ.Trị
T.Phong
6km12-15.1999/QĐ-UBND
28/9/11
2873/QĐ-UBND
10/11/2016
52.5881.3741.3740001.3740Đối ứng NSTW
-Đường giao thông xã Tân Lập, huyện Hướng HóaHướng Hóa2380m15-172407/QĐ-UBND
30/10/2014
14.9711.5015000005000Trả nợ KLHT
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà7.389m17-202000/QĐ-UBND
ngày 24/8/2016
110.48620.00016.000015.00001.0000HT
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà18-202787a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
18.42711.0605.06002.00003.0600HT
-Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền thị trấn Hải LăngHải Lăng650m17-202370/QĐ-UBND
29/10/2014
14.9956.0006.00004.00002.0000HT
-Vỉa hè đường 2/4 huyện Gio LinhGio Linh2,5 km19-202096/QĐ-UBND
16/7/2018 (của UBND huyện GL)
1.6001.6001.6000001.0000
-Đường và cầu Trung Yên, xã Triệu Độ, huyện Triệu PhongTriệu PhongĐường:
750m; cầu
86m
18-201198/QĐ-UBND
ngày 05/6/2017
8.1996.0006.0000002.5000
STTDanh mục dự ánTổng điểmThời gian
KC-HT
Quyết định đầu tưKế hoạch trung hạn
2016-2020
Đã bố trí đến hết
kế hoạch 2018
Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐTTổng sốTrong đó:
Nợ
động
XDCB
Tổng sốTrong đó:
Nợ
động
XDCB
Tổng sốTrong đó:
Nợ
động
XDCB
Tổng sốTrong đó:
NSĐP
-Đường giao thông vùng ngập lũ, sát lở bờ
sông xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
Cam Lộ18-201597/QĐ-UBND
ngày 08/7/2016
3.7043.0003.00002.00001.0000HT
-Đường nối trung tâm xã Vĩnh Long với các
xã miền Tây và miền Đông huyện Vĩnh Linh
đến Quốc lộ 1
Vĩnh Linh12 km2018-20192259/QĐ-UBND
ngày 18/8/2017
80.0003.0003.00002.5000500HT
-Đường liên xã Đakrông - Mỏ Ô - Triệu
Nguyễn - Ba Lông, huyện Đakrông
Đakrông20,3 km17-211934/QĐ-UBND
15/8/2016
135.0003.0003.0000001.5000
-Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ
thống chiếu sáng khu vực trung tâm huyện
Đakrông
Đakrông7 tuyến
đường, 5
tuyến điện
18-2019.0605.0005.0000002.5000
-Nâng cấp hệ thống đường giao thông TX
Quảng Trị
Quảng Trị26 tuyến
đường
18-20440/NQ-HĐND 27-
10-2016
1915/QĐ-UBND
12/7/2017
119.85630.00015.00005.00005.0000
VIITHÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG102.92229.50025.00007.00009.5000
-Dự án công nghệ thông tin Tỉnh ủyToàn tỉnh6.0006.0006.00003.00001.5000
-Trung tâm truyền hình kỹ thuật số và một số
hạng mục phụ trợ Đài PT-TH tỉnh Quảng Trị
Đông Hà3.388 m215-172349/QĐ-UBND
ngày 29/10/2014
50.00015.00015.00004.00005.0000
-Xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Quảng
Trị
Toàn tỉnh2782/QĐ-UBND
31/10/2017
46.9228.5004.0000003.0000
VIIIVĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH55.60718.90719.4581.5517.00007.4581.240
-Dự án tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di
tích Tà Cơn (Giai đoạn 2)
Hướng Hóa1.5511.551001.2401.240
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm
huyện Cam Lộ
Cam Lộ2 tầng18-202733/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
7.0005.0005.00002.00002.0000
-Trung tâm hoạt động văn hóa thể thao thanh
thiếu niên Quảng Trị
Gio Linh368a/QĐ/BCHTWĐ
TN
34.7003.0002.00001.00001.0000
-Sân vườn mở rộng Quảng trường và Nhà văn
hóa trung tâm tỉnh
Đông Hà2850/QĐ-UBND
8/11/2016
5.9074.4074.40704.00004070
STTDanh mục dự ánĐịa điểmĐộng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết kế hoạch 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCBTổng sốTrong đó: Nợ đọng XDCB
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Sửa chữa dàn mái Sân vận động Đông HàĐông Hà5.0003.5003.5000001.8110
-Nhà thiếu nhi tỉnhĐông Hà3.0003.0003.0000001.0000
XQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC86.22639.18539.185015.000015.9000
-Trụ sở xã Cam ThủyCam Lộ400 m215-16892/QĐ-UBND ngày 28/5/20145.3102.1002.10001.90002000Trả nợ KLHT
-Trụ sở xã Cam TuyềnCam Lộ450m215-162306/QĐ-UBND ngày 1/10/20155.0882.6002.60002.40002000Trả nợ KLHT
-Trụ sở làm việc UBMTTQ huyện và các Hội đoàn thể huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh700 m217-192744/QĐ-UBND ngày 28/10/201618.0008.0008.00005.10002.9000HT
-Trụ sở làm việc UBND xã Ba NangĐakrông500 m217-192749/QĐ-UBND ngày 28/10/20165.5603.0003.00002.00001.0000HT
-Sửa chữa trụ sở HĐND tỉnhĐông Hàcải tạo18-202962/QĐ-UBND 30/10/2017
750/QĐ-UBND 11/4/2018
700700700060001000Trả nợ KLHT
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Quảng TrịĐông Hàcải tạo18-202930/QĐ-UBND 27/10/20171.7851.7851.78501.00005000HT
-Hội trường UBND tỉnhĐông Hà2855 m216-18232/QĐ-UBND 20/2/2013
1646/QĐ-UBND 14/7/2016
35.78313.00013.0000007.0000
-Trụ sở UBMTTQVN và các đoàn thể huyện Gio LinhGio Linh900 m218-202930/QĐ-UBND 30/10/201714.0008.0008.00002.00004.0000
XIAN NINH QUỐC PHÒNG9.8659.8659.86505.49803.4000
-Thao trường bắn tổng hợp huyện ĐakrôngĐakrông1000 m217-192118/QĐ-UBND 31/10/20163.5003.5003.50002.49808000HT
-Hệ thống công sự trận địa, Sở chỉ huy trong diễn tập khu vực phòng thủĐông HàMẶTMẶTMẶT6.3656.3656.36503.00002.6000
XIIChỉ thực hiện các dự án từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại2.848Bổ sung trung hạn 16-20 Giao Sở Tài chính triển khai thực hiện

Biểu số 05

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NSNN NĂM 2019
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI DO CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

TTNội dungKế hoạch
đầu tư
công trung
Kế hoạch đã
giao đến hết
năm 2018
Kế hoạch
2019
Ghi chú
TỔNG CỘNG348.134204.60288.444
1Thành phố Đông Hà66.57038.81117.103
2Thị xã Quảng Trị28.72016.7247.391
3Huyện Hải Lăng33.79919.9668.524
4Huyện Triệu Phong32.66619.3588.201
5Huyện Gio Linh31.94718.9897.985
6Huyện Vĩnh Linh35.73821.2338.938
7Huyện Cam Lộ18.03210.7354.496
8Huyện Đakrông46.62627.10212.031
9Huyện Hướng Hóa47.51328.07511.977
10Huyện đảo Cồn Cỏ6.5233.6091.798
Mẫu số 06

Biểu số 06

DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHỈ KẾ HOẠCH 2019
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG CỘNG1.660.9611.501.8841.524.2791.048.392638.000
ACẤP TỈNH QUẢN LÝ1.660.9611.501.884687.519376.632235.000
ITHU TẠI ĐÔNG HÀ1.368.4881.262.882626.614348.414215.000
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất124.50068.50043.000
2Thực hiện dự án1.368.4881.262.882502.114279.914172.000
2.1Bố trí lại theo Văn bản số 198/HĐND-HCTH ngày 7/10/2014 của HĐND tỉnh và VB số 3551/UBND-NN ngày 9/10/2014 của UBND tỉnh189.324110.05194.00047.00024.000
-Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (giai đoạn 1)Đông Hà5,178 Km2011-20211433/QĐ-UBND ngày 05/08/2010; 2795/QĐ-UBND ngày 22/12/2014
870/QĐ-UBND ngày 25/4/2016
2831/QĐ-UBND ngày 04/11/2016
3389/QĐ-UBND 8/12/2017
189.324110.05194.00047.00024.000Trong đó: Trả nợ Quỹ Phát triển đất tỉnh 05 tỷ
2.2Bố trí các công trình phát triển quỹ đất922.127922.127314.240184.440111.000
-Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1Đông Hà4,3ha2015-20172280/QĐ-UBND ngày 27/10/201444.88044.88035.00030.0005.500
STTDanh mục dự ánĐịa điểmNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3Đông Hà78ha2011-20171609/QĐ-UBND ngày 05/08/2011334.014334.014138.140103.24020.000
-Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông HiếuĐông Hà30ha2016-20202372/QĐ-UBND ngày 31/10/2015; 1829/QĐ-UBND ngày 04/8/2016196.000196.000103.00039.00064.000Trong đó: Năm 2019 phải hoàn trả vốn vay 23 tỷ
-Khu đô thị phía Đông đường Thành CổĐông Hà5,43ha2017-20192784/QĐ-UBND ngày 31/10/201645.10845.10827.00010.00020.000Bổ sung trung hạn
-Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà100ha2016-20172791/QĐ-UBND ngày 02/11/20162.1252.1252.1001.700200CBĐT
-Khu đô thị sinh thái Nam Đông HàĐông Hà20ha2019-20222067/UBND-NN ngày 05/7/2013100.000100.0005.000200400CBĐT
-Khu đô thị Nam sông HiếuĐông Hà20ha2020-20251911/UBND-TN ngày 10/5/201790.00090.0003.000150400CBĐT
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà15ha2020-2025263/TB-UBND ngày 25/12/2015110.000110.0001.000150500CBĐT
2.3Công trình phát triển KTXH của tỉnh257.037230.70493.87448.47437.000
-Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông HàĐông Hà3,6km2015-20172309/QĐ-UBND ngày 28/10/201424.00816.8055.6105.6106.800Bổ sung trung hạn
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, TP Đông HàĐông Hà345m2015-20162004/QĐ-UBND 28/9/201114.99614.9961.0003.8002.000Bổ sung trung hạn
-Dây chuyền kiểm định xe cơ giới số 2Đông Hà1012m22013-20182040/QĐ-UBND 30/9/201125.42713.6645.6005.600990
-Công viên thành phố Đông HàĐông Hà12,38ha2016-20182354/QĐ-UBND ngày 31/10/2015144.179144.17978.66433.46422.710Trong đó: Trả nợ Quỹ Phát triển đất tỉnh 15
STTDanh mục dự ánĐịa điểm
XD
Năng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà18-202787a/QĐ-UBND ngày 31/10/201618.42711.0603.00003.000+ NSTT
-Lát hè phố một số tuyến đường chính tại các khu đô thị (giai đoạn 1, giai đoạn 2)Đông Hà2019-2021TB số 33/TB-UBND ngày 25/2/201625.00025.000001.000Bổ sung trung hạn
-Đường nối từ đường xung quanh Trung tâm dịch vụ hội nghị tỉnh đến đường vào Hồ Trung ChiĐông Hà2019-20205.0005.00000500Bổ sung trung hạn
IITHU TẠI CÁC KHU ĐẤT GIAO CHO DOANH NGHIỆP149.179149.17927.6059.36010.000
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất7.3606.3602.000
2Thực hiện dự án149.179149.17920.2453.0008.000
2.1Các công trình phát triển quỹ đất5.0005.0005.0003.0002.000
-GPMB, tạo quỹ đất sạch để đấu giá các khu đất công cho các tổ chức, doanh nghiệp thuê đấtĐông Hà2018-20205.0005.0005.0003.0002.000
2.2Công trình phát triển KTXH của tỉnh144.179144.17915.24506.000
-Công viên thành phố Đông HàĐông Hà12,38ha2016-20182354/QĐ-UBND ngày 31/10/2015144.179144.17915.24506.000
IIITHU TẠI KHU KINH TẾ THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO143.29489.82333.30018.85810.000
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất10.8004.0002.000
2Thực hiện dự án143.29489.82322.50014.8588.000
2.1Công trình phát triển quỹ đất119.41265.9419.60012.0006.000
-CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD1)Hướng Hóa2013-20152812/QĐ-UBND ngày 28/12/201259.4125.9412.5001.0001.500
STTDanh mục dự ánĐịa điểmNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Đầu tư CSHT phát triển khu dân cư tại đường Lê Hồng Phong và phía Tây NM Super HorseHướng Hoá9,08ha2016-202065/QĐ-UBND ngày 14/01/201660.00060.0007.10011.0004.500
2.2Công trình phát triển KTXH của tỉnh23.88223.88212.9002.8582.000
-Điện chiếu sáng tuyến đường trung tâm tại KCN Quán NgangGio Linh1,7km14-16226/QĐ-KKT ngày 12/11/20145.8185.8181.9001.000420
-Cổng chính KCN Quán NgangGio Linh14-162448/QĐ-UBND ngày 21/10/20145.5995.5991.800810580
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ Khu A thuộc Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ XáVĩnh Linh140,84 ha2014-20152244/QĐ-UBND ngày 17/10/201412.46512.4659.2001.0481.000
BCẤP HUYỆN QUẢN LÝ836.760671.760403.000Điều chỉnh trung hạn
1Thành phố Đông Hà332.700272.700150.000
2TX. Quảng Trị83.00073.00050.000
3Huyện Vĩnh Linh112.08989.08948.000
4Huyện Hướng Hóa65.73050.73030.000
5Huyện Gio Linh46.07036.07030.000
6Huyện Cam Lộ37.40237.40225.000
7Huyện Hải Lăng90.03569.03534.000
8Huyện Triệu Phong54.85628.85630.000
9Huyện Đakrông14.87814.8786.000
Mẫu số 7DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ KẾ HOẠCH 2019 NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

Biểu số 7
DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ KẾ HOẠCH 2019
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
TỔNG SỐ307.066195.951100.08340.98245.000
IGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO166.065123.25130.13311.25014.705
1Cấp tỉnh44.55144.5517.0001.3004.972
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.0003.000500972+ NSTT
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hànhĐông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.9713.0008002.000+ NSTT
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tôngHướng Hóa1.080m22017-20192759/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.5808.5801.0000500+ NSTT
-Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu ThậnTriệu Phong2019-20202508/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.500Bổ sung trung hạn từ nguồn dự phòng XSKT
2Phân cấp về cho Huyện121.51478.70023.1339.9509.733
2.1Huyện Hướng Hóa11.5607.2002.2004501.100
-Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2Hướng Hóa16 phòng bán trú17-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.0001.000450300+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học số 2 Khe Sanh, huyện Hướng Hóa4.0001.2001.2000800+ NSTT, NS huyện
2.2Huyện Đakrông15.50012.4002.1001.950150
STTDanh mục dự ánHóa điểm
XD
Năng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
-Trường PTDT bán trú Tà LongĐakrông834m218-202749a/QĐ-UBND 28/10/20167.0005.60050045050+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 08 phòng họcĐakrông8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.0001.1001.05050+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcĐakrông4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.80050045050+ NSTT, NS huyện
2.3Huyện Cam Lộ9.2005.50050001.000
-Trường Mầm non Cam NghĩaCam Lộ4.2001.500500Bổ sung trung hạn từ nguồn dự phòng XSKT
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Lộ804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0005000500+ NSTT, NS huyện
2.4Huyện Hải Lăng11.1007.2003.4008501.250
-Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ mônHải Lăng8 phòng học, 974m217-192678 /QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6005.2001.400850550+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Càng, Hải ChánhHải Lăng4.5002.0002.0000700+ NSTT, NS huyện
2.6Huyện Gio Linh15.90013.1002.0009501.050
+Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.5001.000500500+ NSTT, NS huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch
trung hạn
2016-2020
Đã bố trí
đến hết
năm 2018
Kế hoạch
2019
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh,
Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học
Gio Linh12 phòng
học,
1.070m2
17-192747/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
7.0005.6001.000450550+ NSTT,
NS huyện
2.7Huyện Vĩnh Linh12.50010.0004.2502.1001.350
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng
mục: Nhà 2 tầng 10 phòng học
Vĩnh Linh10 phòng
học,
1.008m2
17-192773/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
7.5006.0002.550950800+ NSTT,
NS huyện
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm
Tiền Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6
phòng học
Vĩnh Linh6 phòng
học,
760m2
17-193270/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND huyện
Vĩnh Linh
5.0004.0001.7001.150550+ NSTT,
NS huyện
2.8Thành phố Đông Hà14.5008.0002.8001.800600
-Trường THCS Trần Hưng Đạo,
Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo
vệ + liên đội và sân chức năng
Đông Hà15 phòng
học,
1.950m2
17-192763/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
14.5008.0002.8001.800600+ NSTT,
NS huyện
2.9Thị xã Quảng Trị29.35413.6002.9831.0003.233
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự
Trọng
TXQT971m2, 6
phòng
16-182088/QĐ-UBDN
ngày 01/9/2016
6.6605.0004830483+ NSTT,
NS huyện
-Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng
mục: Nhà 8 phòng học
TXQT8 phòng
học,
731,6m2
17-191347/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND TXQT
4.5084.0001.000300400+ NSTT,
NS huyện
-Trường Mầm non Hoa MaiTXQT4.0001.5001.500700800+ NSTT,
NS huyện
-Trường Mầm non Hương SenTXQT696/QĐ-
UBND,31/5/2018
của UBND TX
Q.Trị
4.5861.50000850Bổ sung trung
hạn từ nguồn
dự phòng
XSKT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm
XD
Năng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng TrịTXQT1213/QĐ-UBND ngày 13/10/2016; 227/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND TXQT9.6001.60000700Bổ sung trung hạn từ nguồn dự phòng XSKT
BY TẾ110.24249.50050.95021.80022.025
-Trả nợ quyết toán10.0003.2005.775Bệnh viện đa khoa tỉnh
-Phòng khám Đa khoa khu vực Bồ ĐànTriệu Phong2.230m217-192778/QĐ-UBND ngày 30/10/201625.60025.60023.60010.4005.000+ NSTT
-Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Hạng mục: Khối hành chính sự nghiệpTXQT1.246m217-192777/QĐ-UBND ngày 30/10/20169.6009.6009.3006.1002.500+ NSTT
-Hệ thống hút khói khu nhà 9 tầng, Bệnh viện đa khoa tỉnhĐông Hà2938/QĐ-UBND ngày 30/10/20173.0003.0002.9009001.700
-Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Y tế huyện Hải LăngHải Lăng1473/QĐ-UBND ngày 29/6/20171.5001.5001.500400600
-Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Quảng TrịTXQT2498/QĐ-UBND ngày 29/10/20171.5001.5001.500400525
-Phòng Khám quân dân y tại thôn Tà Mên, xã Ba NangĐakrông2982/QĐ-UBND ngày 31/10/201785085050040095
-Sửa chữa, nâng cấp Khu vực khám chữa bệnh Trung tâm y tế huyện Gio LinhGio Linh2142/QĐ-UBND ngày 19/9/20188008008000400
STTDanh mục dự ánĐịa điểm
XD
Năng lực thiết kếThời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
-Sửa chữa phòng khám đa khoa khu vực Lìa, Hướng HóaHướng Hóa6506506500500
-Khoa y học nhiệt đới bệnh viện đa khoa khu vực Triệu HảiQuảng Trị2437/QĐ-UBND ngày 22/10/201820002.200Bổ sung trung hạn từ Dự phòng XSKT
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà Nội, Sân, Nhi Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu HảiTXQT1811/QĐ-UBND ngày 08/8/20181.3001.30000430Bổ sung trung hạn từ Dự phòng XSKT
-Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện, Tỉnh Quảng TrịĐH,VL,TXQT1451a; 1452a; 1450a/QĐ-UBND, 10/7/2016; 2320;2321;2322/QĐ-UBND, 25/8/201765.4424.700002.300Bổ sung trung hạn từ Dự phòng XSKT
CPHÚC LỢI XÃ HỘI6.9095.3004.6002.0001.800
-Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp Bảo tàng tỉnhĐông HàCải tạo2406/QĐ-UBND 01/9/20173.3003.3003.3001.0001.500
-Vườn hoa, cây xanh trước Trụ sở Tỉnh ủyĐông Hà17-19137/QĐ-UBND 20/01/20173.6092.0001.3001.000300+ NSTT
DHỖ TRỢ XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC XÃ ĐỀ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI23.85017.90014.4005.9326.470
STTDanh mục dự ánĐịa điểmNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí đến hết năm 2018Kế hoạch 2019Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
-Trạm Y tế xã Triệu Thuận, Triệu PhongTriệu Phong354m217-191117/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong3.5003.5003.5002.5001.000
-Trạm Y tế xã Thanh, huyện hướng HóaHướng Hóa400m217-193589/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa4.5003.5003.5002.5001.000
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa huyện Triệu PhongTriệu Phong1.0009009000900
-Chợ Hải Xuân, huyện Hải LăngHải Lăng2.8502.0001.000130870
-Chợ Hải Thái, huyện Gio LinhGio Linh2.0002.0001.00001.000
-Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng họcVĩnh Linh8 phòng học18-201527/QĐ-UBND 07/6/20175.0004.0002.5000900
-Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện ĐakrôngĐakrông5.0002.0002.000802800