vanban.org

Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2018

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 14/12/2017 Hiệu lực 14/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2017/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản
sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 6

Xét Tờ trình số 5963/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn
vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế -
ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2018, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách do địa phương quản lý trong kế hoạch 2018 là
810.810 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 396.110 triệu đồng,
b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 370.000 triệu đồng,
c) Nguồn thu từ xổ số kiến thiết: 35.000 triệu đồng,
d) Đầu tư từ nguồn bội chi NSDP: 9.700 triệu đồng.

2. Nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018:

a) Bố trí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục - đào tạo và khoa học - công nghệ
theo quy định của Quốc hội;

b) Bố trí đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh (ngoài lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ), bao gồm: Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; đối ứng các dự án ODA và ưu đãi đầu tư.

c) Phần còn lại phân chia cấp tỉnh, cấp huyện theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý giai đoạn 2017 - 2020 (Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong đó:

- Cấp tỉnh quản lý (60%): Xử lý một phần nợ đọng xây dựng cơ bản; vốn quyết toán các dự án hoàn thành; bố trí vốn chuẩn bị đầu tư; vốn đối ứng các dự án ODA, dự án nhóm Ô; hỗ trợ đầu tư có mục tiêu cho cấp huyện và bố trí cho một số công trình do các sở, ban, ngành quản lý. Thực hiện theo nguyên tắc ưu tiên bố trí vốn để hoàn thành toàn bộ các dự án của kế hoạch 2017 chuyển sang để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án. Phần còn lại bố trí khởi công mới một số dự án đảm bảo đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công.

- Cấp huyện quản lý (40%): Hội đồng nhân dân cấp huyện phân bổ phù hợp với quy định hiện hành về đầu tư công.

3. Các giải pháp thực hiện:

a) Thực hiện nghiêm túc các quy định của Quốc hội, Chính phủ, nghị quyết của Tỉnh ủy về xây dựng và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2018.

b) Thực hiện có hiệu quả công tác giải phóng mặt bằng, ưu tiên giải phóng mặt bằng để thi công các dự án, công trình trọng điểm; nâng cao năng lực thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, quyết toán công trình, cấp phát vốn đầu tư; đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án và giải ngân vốn xây dựng cơ bản, nghiêm cấm thực hiện khối lượng vượt mức kế hoạch vốn được giao, gây nợ đọng XDCB; duy trì thường xuyên giao ban xây dựng cơ bản để giải quyết kịp thời vướng mắc nảy sinh trong quá trình triển khai thực hiện dự án.

c) Đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hiện công khai các quy trình, thủ tục liên quan đến công tác đầu tư; củng cố, kiện toàn và nâng cao năng lực của các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án; đề cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

d) Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư; tổ chức tốt công tác giám sát của cộng đồng đối với các hoạt động đầu tư theo đúng quy định.

đ) Tiếp tục thực hiện điều chuyển vốn kế hoạch thuộc thẩm quyền của tỉnh đối với các dự án đến hết ngày 30/9/2018 giải ngân dưới 60% vốn kế hoạch được giao; các dự án đến hết ngày 30/11/2018 giải ngân dưới 85% vốn kế hoạch được giao; đến thời điểm 30/8/2018 các chủ đầu tư chưa lập thủ tục tại Kho bạc nhà nước thì cắt chuyển vốn cho công trình khác.

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Trong trường hợp có sự thay đổi về khoản vay từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại theo Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29/11/2017 của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định, báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.

Biểu số 1

TỔNG HỘI CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TPHÁT TRIỂN
THỤC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTCác nguồn vốn đầu tưTrung
ương giao
kế hoạch
2018
Địa phương
giao kế
hoạch 2018
So sánh địa
phương
giao/ TW
giao (%)
Ghi chú
TỔNG CỘNG810.810810.810100
AĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI
THEO TIÊU CHÍ
396.110396.110100
IĐầu tư lĩnh vực Quốc hội quy định90.000Chi tiết tại biểu số 2
-Cấp tỉnh50.286
-Cấp huyện39.714
IIĐầu tư các khoản thuộc trách
nhiệm chung của tỉnh (ngoài lĩnh
vực GD-ĐT và KHCN)
71.116
1Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và nước
sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu
số nghèo
500
2Đối ứng cho các dự án ODA thuộc
trách nhiệm địa phương
68.616Chi tiết tại biểu số 3
3Ưu đãi đầu tư2.000
IIICân đối theo tiêu chí (sau khi thực
hiện đầu tư các khoản thuộc trách
nhiệm chung của tỉnh)
234.994
Trong đó:
-Cấp tỉnh quản lý (60%)140.996Chi tiết tại biểu số 4
-Cấp huyện quản lý (40%)93.998Chi tiết tại biểu số 5
BĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ
DỤNG ĐẤT
370.000370.000100
ICấp tỉnh quản lý175.000Chi tiết tại biểu số 6
1Thu tại Thành phố Đông Hà140.000
2Thu tại Khu kinh tế thương mại đặc
biệt Lao Bảo
15.000
3Thu tại các khu đất giao cho doanh
nghiệp
20.000
IICấp huyện quản lý195.000Chi tiết tại biểu số 6
CXỔ SỐ KIẾN THIẾT35.00035.000100Chi tiết tại biểu số 7
DĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
9.7009.700100

Biểu số 2
DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHỈ KẾ HOẠCH 2018
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CHO LÃNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
TỔNG CỘNG (A + B)487.627380.316116.49599.29090.000670
AGIÁO DỤC ĐÀO TẠO447.512340.201107.69590.49079.920670
1CẤP TỈNH212.391162.23547.47144.14540.2060
1Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/201720.62514.4656.4723.9762.7420
-Cải tạo nhà nội trú Trường chính trị Lê DuẩnĐông HàCải tạo16-17193/QĐ-UBND
ngày 28/1/2016
3.2723.2722.2262.2261.000
-Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịĐông HàCải tạo, sửa chữa,20171667/QĐ-UBND
18/7/2016
2.8002.8001.4001.0001.000+ nguồn XSKT
-Nhà nội trú trường PTDTNT Hướng HoáHướng Hóa1700,1m22014-20151812/QĐ-UBND
ngày 9/10/2013
12.7656.6052.096482
-Xây dựng hàng rào, sân bê tông, kè chăn đất và hệ thống thoát nước Trường PTDTNT ĐakrôngĐakrông270/QĐ-SKh
ngày 30/12/2014
1.7881.788750750260
2Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018118.267114.78136.28535.38529.4000
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio LinhGio Linh15 phòng học, Nhà học thực hành, nhà đa năng, nhà hiệu bộ, Nhà nội trú GV16-182376a/QĐ-UBND
30/10/2015
45.50045.50012.40012.4008.000+ nguồn XSKT
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị
huyện Hải Lăng
Hải Lăng544m214-162318/QĐ-UBND
28/10/2014
9.4866.0003.7483.7481.600
-Giảng đường đa năng Trường
Cao đẳng y tế
Đông Hà1.849,8
m2
16-18642/QĐ-UBND
31/3/2016
16.00016.0006.1376.1374.000+ nguồn
XSKT
-Trường THPT Đông Hà ( Nhà
hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học
và thực hành)
Đông Hà3.108m22017-
2019
2757/QĐ-UBND
30/10/2016
19.97119.9715.4005.4006.000+ nguồn
XSKT
-Nhà đa năng, hàng rào Trường
THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng
Hải Lăng780m22017-
2019
2758/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
5.8005.8001.8001.8002.500
-Nhà học thực hành, nhà đa năng
Trường THPT Lao Bảo
Hướng
Hóa
1.080m22017-
2019
2759/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
8.5808.5801.5001.5003.000
-Phòng học tầng 3 Trường THPT
Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị
TX Q.TrịCải tạo20172776/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
2.3002.3001.0001.000800
-Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ
trợ, mở rộng khuôn viên, Trường
THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ
Cam Lộ805m22017-
2019
2760/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
8.3308.3302.9002.0002.600+ nguồn
XSKT
-Hoàn thiện khuôn viên Trường
THPT thị xã Quảng Trị ( Xây
dựng cống, hàng rào; cải tạo
nâng cấp sân bê tông và bồn hoa)
TXQT756/QĐ-UBND
ngày 24/10/2013
2.3002.3001.4001.400900Trả nợ
3Đối ứng các dự án ODA, Khác51.49910.9894.7144.7844.7640
-Nhà học thực hành Trường
THPT Hướng Hóa thuộc Chương
trình phát triển giáo dục trung
học phổ thông
Hướng
Hóa
1.744 m214-151140/QĐ-UBND
11/6/2014
11.2782.486700700883
-Nhà học 3 tầng Trường THPT
Lâm Sơn Thủy thuộc Chương
trình phát triển giáo dục THPT
Vĩnh
Linh
1.633,3m
2
14-152437/QĐ-UBND
ngày 27/10/2014
11.3792.6705005001.570
-Trường THCS Hội YênHải Lăng578m216-17540/QĐ-UBND
ngày 21/3/2016
4.5741.164800800360
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
-Trường THCS Triệu TrungTriệu
Phong
6 phòng
học,
395m2
16-17495/QĐ-UBND
ngày 15/3/2016
4.063991800800190
-Trường THCS Gio MaiGio Linh575m216-17541/QĐ-UBND
ngày 21/3/2016
3.735878600600275
-Cộng đồng phòng tránh thiên tai
Trường Mầm non Vĩnh Thái
Vĩnh
Linh
790m216-171433/QĐ-UBND
ngày 16/6/2016
5.0661.000500500500
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi,
TX Quảng Trị
TXQT16-171213/QĐ-UBND
ngày 13/10/2016
của UBND
6.904900400400500
-Trường mầm non Hoa Sen xã
Cam Thủy, huyện Cam Lộ
Cam Lộ6 phòng
học
17-183648a/QĐ-
UBND ngày
17/10/2016
4.500900414484486
4Các công trình khởi công mới22.00022.0003.3000
-Nhà học lý thuyết Trường THPT
Đakrông
Đakrông17-192880/QĐ-UBND
25/10/2017
9.0009.0001.100
-Trường Mầm non Sao Mai, Đông
Hà
Đông Hà17-192857/QĐ-UBND
23/10/2017
9.0009.0001.100
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Giáo
dục và Đào tạo
Đông Hà17-192646/QĐ-UBND
29/9/2017
4.0004.0001.100
IICẤP HUYỆN235.122177.96660.22446.34539.714670
1Huyện Hướng Hóa25.01018.0008.8446.4673.2000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Trường Tiểu học số 1 Thị trấn
Lao Bảo
TT. Lao
Bảo
10
phòng
16-18629/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
5.8504.0003.7772.400800
-Trường Mầm non thị trấn Lao
Bảo
TT. Lao
Bảo
10
phòng
16-18643/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
6.6004.0003.4672.467800
-Trường THCS bán trú Hướng
Phùng
Hướng
Phùng
16
phòng
bán trú,
17-192775/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
7.5606.000800800800+ XSKT
-Trường THCS bán trú Hướng LậpHướng
Lập
10
phòng
bán trú,
512m2
17-193590/QĐ-UBND
ngày 27/10/2016
của UBND
huyện Hướng 3
5.0004.000800800800+ XSKT
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
2Huyện Đakrông27.06023.3607.7546.3524.638670
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành trước 31/12/2017
-Trường PTDT bán trú THCS Ba
Nang
Thôn Tà
Rạc
06
phòng
557/QĐ-UBND
ngày 29/4/2014
4.3064.3062.6682.166670670Hoàn thành
-Trường Tiểu học A Bung (thôn
Cu Tài 2)
Thôn Cu
Tài
08
phòng
1718/QĐ-UBND
ngày 22/8/2013
4.2544.2542.1862.186768Hoàn thành
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Trường Mầm non Triệu Nguyên.
Hạng mục 04 phòng học
Triệu
Nguyên
4 phòng
học,
411m2
17-192105/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Đakrông
3.5002.800500500800
-Trường Mầm non Hướng Hiệp,
thôn Hà Bạc. Hạng mục 04
phòng học
Hướng
Hiệp
4 phòng
học,
445m2
17-192106/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Đakrông
3.0002.400900600800
-Trường Tiểu học thị trấn Krông
Klang. Hạng mục 08 phòng học
TT
Krông
Klang
8 phòng
học,
681m2
17-192107/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Đakrông
5.0004.0001.400800800
-Trường PTDT bán trú Tà LongTà Long834m218-202749a/QĐ-
UBND
28/10/2016
7.0005.600100100800+ Vốn NS
huyện
3Huyện Cam Lộ25.57420.5006.6615.4005.3560
*Các dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2011 - 2015 sang giai
đoạn 2018-2020
-Trường Mầm non Vành Khuyên03 phòng2013-
2015
1878/QĐ-UBND
06/9/2013
2.6102.6101.3001.300681
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Lê Văn TámCam An6 phòng
học
16-18456/QĐ-UBND
ngày 30/3/2016
của UBND
huyện Cam Lộ
4.5453.5001.8001.400800
-Trường THCS Lê Hồng PhongCam
Tuyền
6 phòng
học
16-18471/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
của UBND
huyện Cam Lộ
4.8343.8002.0001.600900
-Trường THCS Tôn Thất ThuyếtCam
Nghĩa
Nhà hiệu
bộ
16-18470/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
của UBND
huyện Cam Lộ
2.1952.0001.6611.200800
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá
Ngọc
Cam
Thủy
787m217-193983/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
huyện Cam Lộ
5.0004.000400400750
-Trường Mầm non Hoa HồngCam
Hiếu
804m217-193984/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
huyện Cam Lộ
5.0004.000400400750
-Trường THCS Lê Thế HiếuCam
Chính
744m217-193981/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
huyện Cam Lộ
4.0003.200400400675
4Huyện Hải Lăng30.95522.2006.4175.7085.1500
*Các dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2011-2015
-Nhà học bộ môn Trường THCS
Hải Phú
Hải Lăng715,2m215-172439/QĐ-UBND
31/10/2014
4.9344.9343.8002.3001.000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Trường Mầm non Thị trấn Hải
Lăng
TT.Hải
Lăng
5 phòng16-18646/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
4.7533.0001.9001.800700
-Trường Tiểu học Hải PhúHải Phú7 phòng16-18645/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
4.6283.0002.1581.858700
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Hải Chánh số 2Hải
Chánh
8 phòng16-18647/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
5.1573.000959650800
-Trường THCS Hải XuânHải Xuân8 phòng
học,
974m2
17-192678 /QĐ-
UBND ngày
28/10/2016
6.6005.200600600650
-Trường Mầm non Hải ChánhHải
Chánh
695m217-19867/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Hải Lăng
4.9424.000400400650
-Trường THCS Hội YênHải Quế6 phòng
học
17-19868/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Hải Lăng
4.8754.000400400650
5Huyện Triệu Phong18.44315.2004.7613.7614.3000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Nhà đa năng Trường THCS
Nguyễn Bình Khiêm
TT.Ái Từ676,5m216-18201a/QĐ-UBND
31/3/2016
3.3003.0002.9371.800900
-Trường Tiểu học xã Triệu GiangTriệu
Giang
8 phòng
học,
680m2
16-18197a/QĐ-UBND
30/3/2017
4.4434.0003.2612.2611.000
-Trường THCS Triệu SơnTriệu
Sơn
764m217-191118/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Triệu
5.0004.000500500800
-Trường Mầm non Triệu HòaTriệu
Hòa
654m217-191119/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Triệu
5.0004.000500500800+ XSKT
-Trường Mầm non Triệu TrạchTriệu
Trạch
759,4m217-191120/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Triệu
4.0003.200500500800
6Huyện Gio Linh29.55624.5566.5674.7164.1980
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
*Các dự án hoàn thành trước
31/12/2017
Trường THCS Gio ThànhGio Linh7390/QĐ-
UBND
20/12/2016
2.6562.656198
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND
28/6/2016
8.9007.5004.7672.9161.600
-Trường THCS Thị trấn Gio LinhTT Gio
Linh
12
phòng
học,
17-192747/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
7.0005.600600600800+ XSKT
-Trường mầm non Hoa MaiTT Gio
Linh
6 phòng
học,
832m2
17-192748/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
6.0004.800600600800
-Trường Tiểu học Linh HảiLinh Hải731m217-196817/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
huyện Gio Linh
5.0004.000600600800
7Huyện Vĩnh Linh33.64523.5007.3256.3464.9500
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành năm 2018
-Trường Mầm non xã Vĩnh TúVĩnh Tú6 phòng
học
2016-
2018
1310/QĐ-UBND
ngày 15/6/2016
6.3513.5001.2001.600900
-Trường Mầm non xã Vĩnh ChấpVĩnh
Chấp
6 phòng
học
2016-
2018
1312/QĐ-UBND
ngày 15/6/2016
5.5733.5002.3461.746800
-Trường Tiểu học Cửa TùngTT Cửa
Tùng
10
phòng
2016-
2018
1311/QĐ-UBND
ngày 15/6/2016
5.5213.5002.4791.700850
-Trường THCS Nguyễn Trãi (xây
dựng trường trọng điểm chất
lượng cao)
TT Hồ
Xá
10
phòng
học,
17-192773/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
7.5006.000500500800
-Trường THCS Trần Công ÁiVĩnh Tú6 phòng
học,
614m2
17-193271/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Vĩnh Linh
3.7003.000500500800
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tân Mỹ)Vĩnh Lâm6 phòng học,
760m2
17-193270/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
của UBND
huyện Vĩnh Linh
5.0004.000300300800
8Thị xã Quảng Trị19.22914.6505.2175.2173.7000
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý
Tự Trọng
TXQT971m2,
6 phòng
học
16-182088/QĐ-UBND
ngày 01/9/2016
6.6605.0002.2172.2171.200
-Trường Mầm non Thành Cổ
(Nhà học tập kết hợp khu hiệu
bộ)
TXQT542,3m217-191349/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
3.4332.400900900600
-Trường Mầm non Hoa Phượng
(Nhà đa năng kết hợp Khu hiệu
bộ)
An Đôn360m217-191348/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
2.4331.700700700450
-Trường THCS Lương Thế Vinh
(Nhà học chức năng; Nâng cấp,
mở rộng nhà hiệu bộ)
TXQT300,8m217-191346/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
2.1951.550700700450
-Trường Tiểu học Kim ĐồngHải Lệ8 phòng
học,
731,6m2
17-191347/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
của UBND
4.5084.0007007001.000
9Thành phố Đông Hà25.65016.0006.6782.3784.222
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Trường THCS Trần Hưng ĐạoĐông Hà15
phòng
học,
17-192763/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
14.5008.0004.0004002.200
-Trường Tiểu học Phan Bội ChâuĐông Hà10
phòng
học,
17-192762/QĐ-UBND
ngày 30/10/2016
8.0005.6002.1001.4001.400
-Trường Tiểu học Hàm NghiĐông Hà20172680/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
1.150900578578322
-Trường THCS Phan Đình PhùngĐông Hà82.0001.500300CBDT
ST
T
Danh mục dự ánĐịa
điểm XD
Năng
lực thiết
kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí
đến hết KH 2017
Kế hoạch
2018
Trong đó
Trả nợ
XDCB
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐTTổng sốTrong
đó: NSĐP
Tổng sốTrong
đó: NSĐP
BKHOA HỌC - CÔNG NGHỆ40.11540.1158.8008.80010.080
ICẤP TỈNH QUẢN LÝ40.11540.1158.8008.80010.080
*Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2018
-Thiết bị Trung tâm phát triển
công nghệ sinh học
Toàn tỉnh1102/QĐ-UBND
23/5/2016
16.89916.8995.5005.5006.700
-Trạm ứng dụng khoa học công
nghệ Bắc Hướng Hóa
Hướng
Hóa
150 ha17-192756/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
19.12919.1291.5001.5002.000
-Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Trung
tâm Đo Lường Chất lượng sản
phẩm
Đông HàCải tạo17-18187/QĐ-SKH-
TĐ ngày
26/10/2016
1.1871.187800800380
-Sửa chữa Trạm ứng dụng nghiên
cứu thực nghiệm và phát triển
năm thuộc TT ứng dụng KHCN
Cam Lộ
Cam LộCải tạo17-18188/QĐ-SKH-
TĐ ngày
26/10/2016
2.9002.9001.0001.0001.000

Bí ố 3
DANH MỤC VỊ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ KẾ HOẠCH 2018
NGUỒN VỊ ĐỒI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA THUỘC TRÁCH NHIỆM NGÂN SÁCH TẬP TRUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mụcĐịa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tưNSĐP bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng sốT.đó:
NSĐP
12478910111213
TỔNG CỘNG6.378.736780.88815.24368.616
1Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng TrịTP2013-2018540/QĐ-UBND ngày 05/4/2013-10.000
2Dự án Hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)Đông Hà, Hướng Hóa2013-20182261/QĐ-UBND ngày 12/11/201331.9931.442-1.442
3Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngĐông Hà2013-20182261/QĐ-UBND ngày 12/11/20132.071.93524.419-24.419
4Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng TrịĐông Hà2016-20181971/QĐ-UBND ngày 14/9/2015319.1518.1986.1982.000
5Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Quảng TrịTP, HL, GL, VL, CL, ĐK, HH2017-20222293/TTg-QHQT ngày 20/12/2017996.810391.810-5.000
6Chương trình hạnh phúcVĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa, Đakrông, Triệu Phong, Hải Lăng2014-201810994/VPCP-QHQT ngày 30/12/2013.
9921/BKHĐT-KTĐN ngày 31/12/2014;
1676/QĐ-UBND ngày 11/8/2015
246.1794.2192.1102.110
TTDanh mụcĐịa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tưNSĐP bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng sốT.đó:
NSĐP
7Dự án Nâng cấp cơ sở vật chất ngành y tế tỉnh Quảng Trịtoàn tỉnh2013-20172241/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 152/QĐ-UBND ngày 30/01/201373.7071.6015671.034
8Dự án quản lý thiên tai (WB5)VL, TP, QT2012-20171370/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/6/2012192.22919.2071.9344.000bố trí hoàn ứng 2.500 triệu đồng
9Dự án Cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Quảng Trị (WB7)VL, GL, CL, ĐH2014-20202409/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2013; 1155/QĐ-BNN-XD ngày 26/5/2014573.27823.8145.000bố trí hoàn ứng 4.500 triệu đồng
10Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Quảng Trị (JICA)HH, GL, HL, TP2012-2021319/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/02/2012; 1405/QĐ-UBND ngày 08/8/2012288.06941.6204342.000bố trí hoàn ứng 1.500 triệu đồng
11Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện, tỉnh Quảng TrịĐH, VL, QT2015-20181451a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 1452a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 1450a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 2320/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; 2321/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; 2322/QĐ-UBND ngày 25/8/2017;65.4424.7001.4001.000bố trí hoàn tạm ứng
12Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)VL, CL, GL, ĐK, HH, TP, HL2016-2021622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016534.769205.2631.5002.000
13Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Trị (WB8)VL, GL, HL, CL, HH, ĐH2016-20224638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015226.80011.9202.000
TTDanh mụcĐịa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tưNSĐP bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng sốT.đó:
NSĐP
14Dự án Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học tiểu vùng Mê Kông mở rộng-Giai đoạn IIToàn tỉnh2011-20192144/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2010201.5358.915500bố trí hoàn tạm ứng
15Dự án Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1ATP, ĐH2013-20151636/QĐ-UBND ngày 11/9/2013
1750/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
49.73911.1001.1003.000
16Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông-hợp phân tỉnh Quảng Trị, phân vốn kết dư, vay vốn ADBĐH2018-2020561/QĐ-TTg ngày 22/4/2017507.10022.6603.112

Biểu số 4
DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHỈ KẾ HOẠCH 2018
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI PHẦN CẤP DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ
(trong theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánX Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
12478910111213141516
TỔNG SỐ4.246.707778.385666.880151.460140.99622.790
ICHUẨN BỊ ĐẦU TƯ2.000
IIQUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH9.681
IIITHỰC HIỆN DỰ ÁN2.124.104389.943333.94076.230129.31522.790
1Nông lâm nghiệp thủy sản
Dự án hoàn thành trước 31/12/2017
-Kẻ chống xói lở hai bờ Sông Hiếu thành phố Đông Hà (GD 2)Đông Hà9267m2007-20102617/QĐ-UBND ngày 29/12/2006167.6701.0901.0901.0011.001
-Kẻ chống xói lở bờ Nam sông Thạch HãnQuảng Trị14-17số 2012 và 1147, ngày 22/8/01 và 16/6/0929.62929.6291.0201.0201.0001.000
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
-Trung tâm dạy nghề Hội Nông dânGio Linh15-181489/QĐ-HND 3/12/2012
213/QĐ-HND 21/1/2013
29.0002.00016.0002.000
-Trung tâm quan trắc môi trườngĐông Hà754 m215-162512/QĐ-UBND 11/12/201311.9676.4175.6174.0922.000
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Diên SanhHải Lăng18-201987/QĐ-UBND ngày 23/8/20164.7003.6001.1001.200
Dự án khởi công mới năm 2018
-Trung tâm khuyến nông - khuyến lâm tỉnhĐông Hà18-202911/QĐ-UBND ngày 27/10/20173.0003.0001.000
2Công nghiệp - Cấp điện - Cấp nước
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-CSHT cụm Công nghiệp Hải LệQuảng Trị48,98 ha14-161974/QĐ-UBND 28/10/201314.9839.9839.5004.5003.000

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-CSHT cụm Công nghiệp quốc lộ 9DĐông Hà33,4ha14-161846/QĐ-UBND 14/10/201350.85610.0006.5003.0003.000
-CSHT cụm Công nghiệp Cam HiếuCam Lộ70 ha14-161861/QĐ-UBND ngày 16/10/201314.9939.9938.5004.0503.000
-Kết cấu hạ tầng CCN Cửa TùngVĩnh Linh18-201867/QĐ-UBND ngày 06/9/2014; 544/QĐ-UBND ngày 23/3/20176.6682.9682.0001.500
-Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020Toàn tỉnh87 thôn15-202393/QĐ-UBND ngày 30/10/2014148.00022.20035.0001.000
-Tuyến đường RD-07 thuộc KCN Quán NgangGio Linh1.960m11-13668/QĐ-UBND 14/4/2011; 1304/QĐ-UBND 23/7/201335.3175.01833.5473.5001.500Trả nợ KLHT
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Ái Tử, huyện Triệu PhongTriệu Phong4,6km14-161128/QĐ-UBND 25/6/20139.4865.9102.9092.9092.000
Dự án khởi công mới năm 2018
-Kết cấu hạ tầng CCN Krông KlangĐakrông18-201601/QĐ-UBND ngày 06/9/201319.6685.0002.000
3Thương mại
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
-Chợ Hải Dương, huyện Hải LăngHải Lăng32 lô quầy16-182164/QĐ-UBND ngày 12/9/20163.7002.0001.3001.0001.000
-Chợ Trung tâm xã Triệu ĐôngTriệu Phong39 lô quầy17-182689/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.6602.0001.0001.0001.000
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Chợ Mai Xá, xã Gio MaiGio Linh18-1979/QĐ-UBND ngày 29/9/20174.5002.0005001.000Lồng ghép NTM
-Chợ Bến Đá, xã Hải Trường, huyện Hải LăngHải Lăng18-191001/QĐ-UBND ngày 16/5/20173.3002.0005001.000
4Giao thông
Dự án hoàn thành trước 31/12/2017
-Đường Phú Lệ, huyện Hải LăngHải Lăng5,946 km11-141225/QĐ-UBND 27/6/2008; 2173/QĐ-UBND 08/11/201259.2895.9292.4002.400789789

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Cầu An MôTriệu Phong13-151516/QĐ-UBND
27/8/2012
911/QĐ-UBND
14/5/2015
128.65018.6505.0005.000
-Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam LộTriệu Phong13-15247/QĐ-UBND
15/2/2011
1511/QĐ-UBND
22/7/2014
350.0008.0008.000
-Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường cứu hộ, cứu nạn, đoạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến đập TrầmQuảng Trị13-15951a/QĐ-UBND
3/6/2010
2115/QĐ-UBND
10/11/2010
550/QĐ-UBND
5/4/2013
327.9607.0007.000
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
-Xây dựng Block vỉa hè, rãnh thoát nước đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh2.754m14-162000/QĐ-UBND
ngày 29/10/2013
17.80012.0009.5009.5002.500
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà7.389m17-202000/QĐ-UBND
ngày 24/8/2016
110.48620.00020.00010.0005.000Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020
-Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền thị trấn Hải LăngHải Lăng650m17-202370/QĐ-UBND
29/10/2014
14.9956.00012.0004.000
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Đường từ thôn Vĩnh Lại xã Triệu Phước đi Triệu An, huyện Triệu PhongTriệu Phong383m14-161996/QĐ-UBND
ngày 29/10/2013
14.8257.0008.8251.0502.500Đối ứng QĐ 60
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, thành phố Đông HàĐông Hà345m15-17191/QĐ-UBND
ngày 15/3/2016
14.99614.9969.3979.3973.000
-Đường Lê Thế Tiết - Hàn ThuyênĐông Hà1549 m17-192351/QĐ-UBND
30/10/2015
14.9797.0001.0001.0003.000
-Nâng cấp hệ thống đường giao thông TX Quảng TrịQuảng Trị26 tuyến đường18-20440/NQ-HĐND
27-10-2016
1915/QĐ-UBND
12/7/2017
119.85630.0009.1005.000Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Quảng Trị lên đô thị loại III vào năm 2020

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Khu tái định cư đồng bào dân tộc di dời thực hiện dự án cơ sở hạ tầng cụm cửa khẩu mở rộngHướng Hóa70 hộ18-191551/QĐ-UBND ngày 03/8/2011 và 501/QĐ-UBND ngày 24/3/201463.2271.20052.4001.200Hoàn trả tạm ứng NSĐP tại Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 21/6/2017
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà18-202787a/QĐ-UBND ngày 31/10/201618.42711.0601.0002.000Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020
-Đường giao thông vùng ngập lũ, sạt lở bờ sông xã Cam Tuyền, huyện Cam LộCam Lộ1358 m18-201597/QĐ-UBND ngày 08/7/20163.7043.0002502.000
Dự án khởi công mới năm 2018
-Đường nối trung tâm xã Vĩnh Long với các xã miền Tây và miền Đông huyện Vĩnh Linh đến Quốc lộ 1Vĩnh Linh12 km2018-20192259/QĐ-UBND 18/8/201780.00025.5002.500
5Thông tin - Truyền thông
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Trung tâm truyền hình kỹ thuật số và một số hạng mục phụ trợ Đài PT-TH tỉnh Quảng TrịĐông Hà3.388 m215-172349/QĐ-UBND ngày 29/10/201450.00015.00035.0004.000Đối ứng QĐ 60
Dự án khởi công mới năm 2018
-Dự án công nghệ thông tin Tỉnh ủyToàn tỉnh18-2027-QĐ/TU 16/11/20156.0006.0003.000
-Nhà đặt Thiết bị Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tinĐông Hà18-192782/QĐ-UBND 31/10/20162.0002.0002.000Xây dựng chính quyền điện tử theo chủ trương của Chính phủ
6Văn hóa - Thể thao - Du lịch
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Nhà văn hóa Trung tâm Thành phố Đông HàĐông Hà1,733 m213-152691/QĐ-UBND 31/12/2010; 2625/QĐ-UBND 23/12/201339.62718.00019.22110.000Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trung tâm hoạt động văn hóa thể thao thanh thiếu niên Quảng TrịGio Linh17-19368a/QĐ/BCHTW ĐTN34.7003.0001.0001.0001.000
-Sân vườn mở rộng Quảng trường và Nhà văn hóa trung tâm tỉnhĐông Hà2052 m218-202850/QĐ-UBND 8/11/20165.9075.9071.5004.000Thanh toán KLHT
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện Cam LộCam Lộ2 tầng18-202733/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.0005742.000
7Quản lý nhà nước
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
-Sửa chữa trụ sở làm việc tạp chí Cửa ViệtĐông Hà17-182680/QĐ-UBND ngày 28/10/20161.0001.000600600400
-Sửa chữa làm việc trụ sở sở Tư pháp (40 Trần Hưng Đạo)Đông Hà17-182783/QĐ-UBND ngày 31/10/20161.4001.400900900500
-Sửa chữa trụ sở làm việc UBMTTQVN tỉnhĐông Hà581 m216-182402/QĐ-UBND 30/10/2014
1688/QĐ-UBND 19/7/2016
4.0794.0793.5223.522500Trả nợ KLHT
-Trụ sở xã Cam ThủyCam Lộ16-18892/QĐ-UBND ngày 28/5/20145.3102.1004.7101.500400Trả nợ KLHT
-Trụ sở xã Cam TuyềnCam Lộ16-182306/QĐ-UBND ngày 1/10/20155.0882.6004.4882.000400Trả nợ KLHT
-Trụ sở làm việc nhà B, cơ quan huyện ủy Hướng HóaHướng Hóanhà làm việc 3 tầng16-192743/QĐ-UBND ngày 28/10/20169.4688.0002.1002.100900KH 2016 đã bổ sung 5 tỷ đồng từ nguồn TW hỗ trợ có địa chỉ tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 28/12/2016
Ngân sách tỉnh đã hỗ trợ đến hết 2017 là 2,1 tỷ đồng
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Trụ sở làm việc UBMTTQ huyện và các Hội đoàn thể huyện Vĩnh LinhVĩnh Linhnhà làm việc 3 tầng, Hội trường 300 chỗ17-192744/QĐ-UBND ngày 28/10/201618.0008.0002.1002.1003.000
-Trụ sở UBMTTQVN và các đoàn thể huyện Gio LinhGio Linh18-202930/QĐ-UBND 30/10/201714.0008.0001002.000Hỗ trợ huyện

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trụ sở làm việc UBND xã Ba NangĐakrông17-192749/QĐ-UBND ngày 28/10/20165.5603.0001.0001.0001.000Hỗ trợ đặt xã ĐBKK
-Nâng cao chất lượng hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện, thị xã, thành phốToàn tỉnh17-20497/QĐ-UBND ngày 20/3/20174.4502.2501.5002.225Phân bổ cho các huyện theo Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của
Dự án khởi công mới năm 2018
-Cải tạo trụ sở văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Quảng TrịĐông Hà3 tầng20182006/QĐ-UBND 24/7/2017903903850
-Đội quản lý thị trường số 5 - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc sân bê tông, cống, tường ràoGio Linh20182931/QĐ-UBND 27/10/2017595595550
-Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Chi cục Dân số - KHHGD tỉnh Quảng TrịĐông Hà20182965/QĐ-UBND 31/10/2017600600500
-Sửa chữa trụ sở HĐND tỉnhĐông Hà20182962/QĐ-UBND 30/10/2017700700600
-Sửa chữa, mở rộng trụ sở làm việc Hội nhà bảo tỉnhĐông Hà20183991/QĐ-UBND 31/10/2017600600500
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Quảng TrịĐông Hà382 m218-192930/QĐ-UBND 27/10/20171.7581.7581.000
8An ninh quốc phòng
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
-Cột cờ Tổ quốc trên đảo Cồn CỏCồn Cỏ595 m217-18256/QĐ-UBND ngày 02/2/20163.5681.8982.6701.000800
-Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp cửa ra vào âu tàu Khu neo đậu tránh trú bão đảo Cồn CỏCồn Cỏ3076 m217-181990/QĐ-UBND ngày 24/8/20161.5001.5001.0001.000500Thanh toán KLHT
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Thao trường bắn tổng hợp huyện ĐakrôngĐakrông17-192118/QĐ-UBND 31/10/20163.5003.5001.4981.4981.000
Dự án khởi công mới năm 2018
-Hệ thống công sự trận địa, Sở chỉ huy trong diễn tập khu vực phòng thủĐông HàMẶTMẶTMẶT6.3656.3653.000

Biểu số 5

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NSNN NĂM 2018
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI DO CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTĐịa phươngKế hoạch 2018Trong đó:Ghi chú
Vốn phân bổ theo tiêu chíVốn từ thu tiền sử dụng đất
TỔNG CỘNG288.99893.998195.000
1Thành phố Đông Hà108.17218.17290.000
2Thị xã Quảng Trị27.8557.85520.000
3Huyện Hải Lăng26.0609.06017.000
4Huyện Triệu Phong23.7168.71615.000
5Huyện Gio Linh18.4868.48610.000
6Huyện Vĩnh Linh29.4999.49920.000
7Huyện Cam Lộ13.7784.7789.000
8Huyện Đakrông16.78712.7874.000
9Huyện Hướng Hóa22.72912.72910.000
10Huyện đảo Cồn Cỏ1.9161.916

Biểu số 6

DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH 2018

NGUỒN VỐN ĐẦU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT DO TỈNH QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTrả nợ XDCB
TỔNG CỘNG1.990.7681.499.2921.060.504518.311175.0004.192
ATHU TẠI THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ1.808.3531.391.163911.174459.951140.0003.144
IChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất28.000
Trong đó: Chi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính1046/QĐ-UBND 7/6/2011
2764/QĐ-UBND 17/12/2014
2248/QĐ-UBND 19/9/2016
14.000
IIThực hiện dự án1.808.3531.391.163911.174459.951112.0003.144
1Bố trí lại theo Văn số 198/HĐND-HCTH ngày 7/10/2014 của HĐND tỉnh và 3551/UBND-NN ngày 9/10/2014135.051110.05187.34316.000
*Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
-Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà (giai đoạn 1)Đông Hà2.298m11-161453/QĐ-UBND 05/08/2010;
2795/QĐ-UBND 22/12/2014
870/QĐ-UBND 25/4/2016
135.051110.05187.34362.34316.000
2Bố trí các công trình phát triển quỹ đất730.438730.438210.580210.58077.400
*Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3Đông Hà78 ha12-151609/QĐ-UBND 05/8/11334.014334.014155.336155.33620.000
-Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1Đông Hà4,23 ha15-172280/QĐ-UBND 27/10/201444.88044.88016.08016.0807.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 1Đông Hà30,0ha16-202372/QĐ-UBND 30/10/2015196.000196.0007.9007.90037.000
-Công viên trung tâm thành phố Đông HàĐông Hà12,27 ha16-182354/QĐ-UBND 30/10/2015110.436110.43624.26424.2649.200
-Khu đô thị Đông đường Thành CổĐông Hà5,4ha2017-20192784/QĐ-UBND 31/10/201645.10845.1087.0007.0003.000
*Chuẩn bị đầu tư
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà100ha2016-20172791/QĐ-UBND ngày 02/11/20162.125700
Khu đô thị sinh thái Nam Đông HàĐông Hà20ha2019-20222067/UBND-NN ngày 05/7/2013100.000200
Khu đô thị Nam sông HiếuĐông Hà20ha2020-20251911/UBND-TN ngày 10/5/201790.000150
Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà15ha2020-2025263/TB-UBND ngày 25/12/2015110.000150
3Bố trí cho các công trình khác của tỉnh942.864550.674613.251249.37118.6003.144
*Dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường quy hoạch 16m phía Tây bể bơi)Đông Hà0,559Km2008-20172314/QĐ-UBND ngày 08/12/200811.08811.0884.2704.2705.000
Lát vỉa hè đường vào trụ sở Đàng ủy khối các cơ quan tỉnhĐông Hà0,223Km20172343/QĐ-UBND ngày 28/8/2017881881800
-Dây chuyền kiểm định xe cơ giới số 2Đông Hà1.012 m213-152040/QĐ-UBND ngày 30/9/201125.42713.6649.8739.8732.800
*Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2018
Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà7.389m16-182000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016110.48620.00010.000+ NSTT
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Trong đó:
Trả nợ XDCB
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
BĐẦU GIẢ QSD ĐẤT CÔNG CHO CÁC TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP THUÊ24.00816.8057.6107.61015.000
IChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất3.000
Trong đó: Chi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính1.500
IIThực hiện dự án24.00816.8057.6107.61012.000
-GPMB, tạo quỹ đất sạch để đấu giá các khu đất công cho các tổ chức, doanh nghiệp thuê đất3.000
-Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông HàĐông Hà3,6km15-172309/QĐ-UBND 28/10/201424.00816.8057.6107.6109.000
CTHU TẠI KHU KINH TẾ THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO158.40791.324141.72050.75020.0001.048
IChi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính và phát triển quỹ đất4.000
Trong đó: Chi phí đo đạc, vẽ bản đồ địa chính2.000
IIThực hiện dự án158.40791.324141.72050.75016.0001.048
1Bố trí các công trình phát triển quỹ đất119.41265.941116.38537.98512.000
-Đầu tư CSHT phát triển khu dân cư tại đường Lê Hồng Phong và phía Tây nhà máy Super HorseHướng Hoá9,08ha2016-202065/QĐ-UBND ngày 14/01/201660.00060.00060.00037.98511.000
-CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD1)Hướng Hóa02013-20152812/QĐ-UBND ngày 28/12/201259.4125.94156.3851.000
2Bố trí cho các công trình khác của tỉnh38.99525.38325.33512.7654.000
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2017
-Đường ống cấp nước sạch cho Nhà máy bảo quản và chế biến nông sản My AnhHướng Hóa300m2016799/QĐ-UBND ngày 25/4/2015142142Hỗ trợ
-Công chính KCN Quán NgangGio Linh14-162448/QĐ-UBND ngày 21/10/20145.5995.5994.7894.789810
-Điện chiếu sáng tuyến đường trung tâm tại KCN Quán NgangGio Linh1,7km14-16226/QĐ-KKT ngày 12/11/20145.8185.8184.7604.7601.000
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ Khu A thuộc Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ XáVĩnh Linh140,84 ha2014-20152244/QĐ-UBND ngày 17/10/201412.46512.4653.2163.2161.0481.048
-Đường giao thông xã Tân Lập, huyện Hướng HóaHướng Hoá2.380m2015-20172407/QĐ-UBND 30/10/201414.9711.50112.5701.000

Biểu số 7

DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH 2018
NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
TỔNG SỐ263.005215.45158.08630.30035.000
IY tế63.35050.50026.71917.40012.900
*Các dự án hoàn thành trước 31/12/2017
-Phòng khám đa khoa Khu vực Tà RụtĐakrông1.566m215-162329/QĐ-UBND ngày 28/10/1418.0005.50016.0196.7001.700
*Công trình chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018
-Phòng khám khu vực Bồ BảnTriệu Phong2.230m217-192778/QĐ-UBND ngày 30/10/201625.60025.6005.0005.0005.400
-Nhà hành chính Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu HảiTXQT1.246m217-192777/QĐ-UBND ngày 30/10/20169.6009.6003.2003.2002.900
-Cải tạo, mở rộng Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Quảng TrịĐông Hà597m217-182.2002.2001.5001.500600
-Trung tâm giám định Y khoa tỉnh, hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, sân bê tông, tường rào, nhà xeĐông HàCải tạo17-181.2001.2001.0001.000200
-Phòng khám quân dân y bản Tà Mên, xã Ba Nang, huyện ĐakrôngĐakrông850500400
-Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Y tế huyện Hải lăngSửa chữa18-191.5001.500400
-Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Quảng TrịSửa chữa18-201.5001.500400
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Hệ thống hút khói khu nhà 9 tầng Bệnh viện đa khoa tỉnh18-202.9002.900900
IIHỗ trợ xây dựng nông thôn mới8.0007.3003.0003.0004.250
-Trạm Y tế xã Triệu Thuận, Triệu PhongTriệu Phong354m217-191117/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong3.5003.5001.5001.5001.000
-Trạm Y tế xã Thanh, huyện Hướng HóaHướng Hóa400m217-193589/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa4.2003.5001.5001.5001.000
-Thiết chế văn hóa xã Hải Dương, Hải Lăng300Hỗ trợ huyện
-Trường Tiểu học xã Hải Phúc, Đakrông802Hỗ trợ huyện
-Trạm Y tế xã Triệu An, huyện Triệu Phong450Hỗ trợ huyện
-Hệ thống loa truyền thanh xã Trung Hải, huyện Gio LinhGio Linh300300300Hỗ trợ huyện
-Trạm Y tế xã Trung Sơn, Gio Linh398Hỗ trợ huyện
IIIGiáo dục- Đào tạo184.746152.35127.6679.20015.850
1Cấp tỉnh47.10147.1012.90002.500
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.000500
-Trường THPT Đông Hà ( Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hành)Đông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.971800
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịĐông HàCải tạo, sửa chữa,20171667/QĐ-UBND 18/7/20162.8002.800400
-Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợ, mở rộng khuôn viên, Trường THPT Chế Lan Viên, Cam LộCam Lộ805m22017-20192760/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.3308.3302.900800
2Huyện Hướng Hóa12.56010.000900
-Trường THCS bán trú Hướng PhùngHướng Phùng16 phòng bán trú, 780m217-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.000450
-Trường THCS bán trú Hướng LậpHướng Lập10 phòng bán trú, 512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa5.0004.000450
3Huyện Đakrông18.50014.8002.3009001.650
-Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcTriệu Nguyên4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.800450
-Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng họcHướng Hiệp4 phòng học, 445m217-192106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.0002.400900300300Lồng ghép vốn
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng họcTT Krông Klang8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.0001.400600450Lồng ghép vốn
-Trường PTDT bán trú Tà LongTà Long834m218-202749a/QĐ-UBND 28/10/20167.0005.600450
4Huyện Cam Lộ314.00011.2002.4001.2001.300
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá NgọcCam Thủy787m217-193983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.000900500400Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hoa HồngCam Hiếu804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.000900500500Lồng ghép vốn
-Trường THCS Lê Thế HiếuCam Chính744m217-193981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.200600200400Lồng ghép vốn
5Huyện Hải Lăng16.41713.2003.0001.6001.350
-Trường THCS Hải XuânHải Xuân8 phòng học, 974m217-19/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6005.2001.000400450Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hải ChánhHải Chánh695m217-19867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9424.0001.000600450Lồng ghép vốn
-Trường THCS Hội YênHải Quế6 phòng học17-19868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8754.0001.000600450Lồng ghép vốn
6Huyện Triệu Phong14.00011.2003.0001.5001.350
-Trường THCS Triệu SơnTriệu Sơn764m217-191118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0004.0001.100600450Lồng ghép vốn
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường Mầm non Triệu HòaTriệu Hòa654m217-191119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0004.0001.000500450Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Triệu TrạchTriệu Trạch759,4m217-191120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong4.0003.200900400450Lồng ghép vốn
7Huyện Gio Linh26.90021.9007.7671.2001.750
-Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.5004.767500
-Trường THCS Thị trấn Gio LinhTT Gio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.6001.000400450
-Trường mầm non Hoa MaiTT Gio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.8001.000400400
-Trường Tiểu học Linh HảiLinh Hải731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh5.0004.0001.000400400
8Huyện Vĩnh Linh16.20013.0003.0001.7001.350
-Trường THCS Nguyễn Trãi (xây dựng trường trọng điểm chất lượng cao)TT Hồ Xá10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0001.000500450Lồng ghép vốn
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
-Trường THCS Trần Công ÁiVĩnh Tú6 phòng học, 614m217-193271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7003.0001.000500450Lồng ghép vốn
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tân Mỹ)Vĩnh Lâm6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0004.0001.000700450Lồng ghép vốn
9Thành phố Đông Hà16.5009.5001.2008001.500
-Trường THCS Trần Hưng ĐạoĐông Hà15 phòng học, 1.950m217-192763/QĐ-UBND ngày 30/10/201614.5008.0001.2008001.000
-Trường THCS Phan Đình Phùng2.0001.500500CBĐT
10Thị xã Quảng Trị16.56911.6504.5001.5002.200
-Trường Mầm non Thành Cổ (Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộ)TXQT542,3m217-191349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT3.4332.4001.300400400Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hoa Phượng (Nhà đa năng kết hợp Khu hiệu bộ)An Đôn360m217-191348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.4331.7001.100400400Lồng ghép vốn
-Trường THCS Lương Thế Vinh (Nhà học chức năng; Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ)TXQT300,8m217-191346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.1951.5501.100400400Lồng ghép vốn
-Trường Tiểu học Kim ĐồngHải Lệ8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5084.0001.000300300Lồng ghép vốn
-Trường Mầm non Hoa Mai64.0002.000700CBĐT
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí đến hết năm 2017Kế hoạch 2018Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐP
IVPhúc lợi xã hội6.9095.3007007002.000
-Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp Bảo tàng tình2406/QĐ-UBND ngày 13/6/20173.3003.3001.000
-Vườn hoa, cây xanh trước trụ sở Tỉnh Ủy137/QĐ-UBND 20/01/20173.6092.0007007001.000