vanban.org

Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2026
Hải Phòng Ban hành 18/12/2015 Hiệu lực 28/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2015/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 18 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHOÁ XIV, KỲ HỌP THỨ 13

(Từ ngày 08 đến ngày 10 tháng 12 năm 2015)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Thông tư số 102/2015/TT-BTC ngày 30/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND ngày 15/7/2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc ban hành hệ thống định mức phân bổ chi ngân sách thường xuyên;

Thực hiện Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016; Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Sau khi xem xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 07/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố; Báo cáo số 68/BC-KTVNS ngày 07/12/2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ dự toán ngân sách thành phố năm 2016 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 62.815.700 triệu đồng. Trong đó:

- Thu ngân sách nhà nước từ hoạt động xuất nhập khẩu: 43.240.000 triệu đồng.

- Tổng thu ngân sách địa phương: 19.575.700 triệu đồng. Trong đó:

+ Thu nội địa: 15.600.000 triệu đồng. Bao gồm: Thu nội địa tính cân đối: 14.850.000 triệu đồng; Phí sử dụng lề đường, bến bãi đối với hàng tạm nhập, tái xuất: 750.000 triệu đồng.

+ Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương : 884.252 triệu đồng.

+ Thu vay để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng : 500.000 triệu đồng.

+ Thu được để lại quản lý qua ngân sách : 1.914.076 triệu đồng.

+ Thu viện trợ : 677.372 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách: 18.061.885 triệu đồng. Trong đó:

* Tổng chi ngân sách địa phương: 15.470.437 triệu đồng. Trong đó:

- Chi đầu tư phát triển: 6.635.985 triệu đồng. Bao gồm:

+ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung: 2.652.185 triệu đồng.

+ Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho các Dự án: 583.800 triệu đồng.

+ Chi đầu tư từ nguồn tiền sử dụng đất : 2.300.000 triệu đồng.

+ Chi đầu tư cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn vay: 500.000 triệu đồng.

+ Chi đầu tư từ nguồn phí sử dụng lề đường, bến bãi đối với hàng tạm nhập, tái xuất: 600.000 triệu đồng.

- Chi thường xuyên : 8.100.320 triệu đồng.

- Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính : 1.700 triệu đồng.

- Dự phòng ngân sách các cấp : 281.980 triệu đồng.

- Chi phục vụ công tác thu và hỗ trợ khác từ nguồn thu phí sử dụng lề đường, bến bãi đối với hàng tạm nhập, tái xuất: 150.000 triệu đồng.

- Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu: 300.452 triệu đồng. Bao gồm:

+ Bổ sung nhiệm vụ chi thường xuyên : 225.455 triệu đồng.

+ Bổ sung mục tiêu và khác : 74.997 triệu đồng.

* Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 2.591.448 triệu đồng. Trong đó:

- Ghi chi vốn viện trợ nước ngoài : 677.372 triệu đồng.

- Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết : 22.000 triệu đồng.

- Ghi chi học phí, viện phí và khác : 1.603.901 triệu đồng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định và tập trung chỉ đạo:

1. Thực hiện nghiêm Chỉ thị số 36-CT/TU ngày 15/10/2015 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo điều hành thực hiện nhiệm vụ tài chính- ngân sách những tháng cuối năm 2015 và năm 2016. Các cấp, các ngành; các đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao tập trung tháo gỡ khó khăn, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp ổn định, phát triển sản xuất, kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo nguồn thu vững chắc, lâu dài cho ngân sách.

2. Tăng cường sự phối hợp giữa cơ quan thu, cơ quan tài chính và các lực lượng chức năng trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước, triển khai quyết liệt các biện pháp chống thất thu ngân sách. Rà soát để điều chỉnh các loại phí, lệ phí theo Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính. Đẩy mạnh việc bán nhà thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/04/2013. Áp dụng các biện pháp kiên quyết bảo đảm kỷ cương nộp ngân sách nhà nước. Tập trung khai thác các nguồn thu còn tiềm năng. Còn thất thu lớn.

3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chủ động thực hiện điều hành dự toán ngân sách được duyệt, đảm bảo hiệu quả, bố trí các khoản chi theo thứ tự ưu tiên trước hết đảm bảo chi lương, phụ cấp, trợ cấp... và khả năng cân đối ngân sách. Nghiêm túc thực hiện yêu cầu về tiết kiệm, chống lãng phí theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiết kiệm chi thường xuyên, chi cho bộ máy quản lý nhà nước, chi hoạt động tại các đơn vị sự nghiệp.

4. Triển khai thực hiện các giải pháp tăng cường quản lý vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước. Cân đối vốn ưu tiên cho các dự án hoàn thành và xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc phạm vi, trách nhiệm và thẩm quyền của từng cấp. Thực hiện xử lý triệt để nợ đọng xây dựng cơ bản theo Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 30/4/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 02/11/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố.

5. Điều hành ngân sách chủ động, tích cực, đảm bảo cân đối ngân sách các cấp; thu cân đối với chi, có nguồn thu mới bố trí chi đầu tư. Trường hợp thu cân đối ngân sách địa phương giảm so với dự toán, cần rà soát, sắp xếp các nhiệm vụ chi theo thứ tự ưu tiên, cắt giảm hoặc giãn thời gian thực hiện các nhiệm vụ chi chưa thực sự cần thiết, trong đó phải đảm bảo nguồn thanh toán các khoản chi về tiền lương và có tính chất lương, các khoản chi thường xuyên để đảm bảo hoạt động bình thường của cơ quan, đơn vị, các khoản chi an sinh xã hội, chi đầu tư xây dựng cơ bản các công trình quan trọng.

6. Các cấp, ngành, đơn vị tổ chức chỉ đạo thực hiện đầy đủ các quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng; Luật Thực hành tiết kiệm và chống lãng phí. Xử lý kịp thời, nghiêm túc những sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý, điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách. Nghiêm túc thực hiện đầy đủ các quy định về công khai ngân sách theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ. Các đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các sai phạm trong quá trình quản lý tài chính, ngân sách.

Điều 3. Ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố giữa hai kỳ họp xem xét, quyết định mức thu phí, lệ phí và các định mức chế độ chi ngân sách địa phương thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố, báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XIV kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND
ngày 18/12/2015 của HĐND thành phố)

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungDự toán TW giaoHĐND TP giao
NSNNNSĐPNSNNNSĐP
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B)57.546.62412.840.66862.815.70018.061.885
ATổng thu ngân sách địa phương (I-V)14.306.62412.840.66819.575.70018.061.885
IThu nội địa (1+2)12.745.00011.279.04415.600.00014.086.185
1Thu nội địa tính cân đối12.745.00011.279.04414.850.00013.336.185
1.1Khu vực DNNN Trung ương1.810.0001.590.6681.950.0001.713.340
1.2Khu vực DNNN địa phương850.000748.624990.000871.933
1.3Khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài2.302.0002.008.4522.380.0002.076.212
1.4Khu vực CTN và Dịch vụ ngoài quốc doanh2.655.0002.347.5002.687.0002.377.100
1.5Thuế thu nhập cá nhân860.000756.800870.000765.600
1.6Thu tiền sử dụng đất800.000800.0002.300.0002.300.000
1.7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp65.00065.00065.00065.000
1.8Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước300.000300.000350.000350.000
1.9Thuế bảo vệ môi trường1.675.0001.474.0001.675.0001.474.000
1.10Lệ phí trước bạ550.000550.000590.000590.000
1.11Thu phí, lệ phí (tính cân đối)360.000190.000370.000200.000
1.12Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước30.00030.000100.000100.000
1.13Thu cấp quyền khai thác khoáng sản58.00026.50058.00026.500
1.14Thu khác ngân sách (tính cân đối)430.000391.500465.000426.500
2Phí sử dụng lề đường, bến bãi đối với hàng tạm nhập, tái xuất750.000750.000
IIThu bổ sung từ ngân sách Trung ương884.252884.252884.252884.252
IIIThu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng500.000500.000
IVThu để lại quản lý qua ngân sách1.914.0761.914.076
1Các khoản huy động đóng góp XDCSHT72.44172.441
2Phí và lệ phí để lại đơn vị142.234142.234
3Các khoản thu được để lại chi theo quy định73.50073.500
4Thu xổ số kiến thiết22.00022.000
5Học phí, viện phí và khác1.603.9011.603.901
VGhi thu viện trợ677.372677.372677.372677.372
BThuế Hải quan43.240.00043.240.000
1Thuế XNK, TTĐB, BVMT hàng nhập khẩu12.865.00012.865.000
2Thuế GTGT hàng nhập khẩu30.375.00030.375.000
Tổng thu ngân sách địa phương (A+B)14.306.62412.840.66819.575.70018.061.885
ACác khoản thu cân đối NSĐP14.306.62412.840.66817.661.62416.147.809
1Các khoản thu NSĐP hưởng 100%2.541.7002.541.7005.030.6105.030.610
2Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng10.203.3008.737.34410.569.3909.055.575
3Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương884.252884.252884.252884.252
4Ghi thu viện trợ677.372677.372677.372677.372
5Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng500.000500.000
BThu để lại quản lý qua ngân sách1.914.0761.914.076

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. 64. 65. 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. 75. 76. 77. 78. 79. 80. 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. 90. 91. 92. 93. 94. 95. 96. 97. 98. 99.

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: triệu đồng

Chỉ tiêuDự toán năm 2016
TW giaoHĐND giao
Tổng chi Ngân sách (A+B)12.840.66818.061.885
A. Tổng chi ngân sách địa phương (I-VI)12.163.29615.470.437
I. Tổng chi đầu tư XDCB2.446.9006.635.985
1. Vốn đầu tư XDCB tập trung1.063.1002.652.185
2. Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn sử dụng đất800.0002.300.000
3. Trung ương bổ sung mục tiêu cho các Dự án583.800583.800
4. Chi đầu tư cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn vay500.000
5. Chi đầu tư từ nguồn phí sử dụng lề đường, bến bãi đối với hàng tạm nhập, tái xuất600.000
II. Chi thường xuyên9.132.2648.100.320
1. Chi sự nghiệp kinh tế1.074.655
- Chi sự nghiệp nông nghiệp, lâm, thuỷ lợi267.587
- Chi sự nghiệp môi trường377.200329.945
- Chi sự nghiệp giao thông thị chính300.848
- Chi sự nghiệp kinh tế khác176.275
2. Chi sự nghiệp văn xã4.899.257
- Chi sự nghiệp Giáo dục3.143.6202.752.792
- Chi sự nghiệp Đào tạo340.630291.980
- Chi sự nghiệp Y tế + Dân số KHHGD799.695
- Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ78.01067.997
- Chi sự nghiệp Văn hoá132.618
- Chi sự nghiệp Thể dục thể thao87.695
- Chi đảm bảo xã hội và văn xã khác766.480
3. Chi quản lý hành chính1.281.460
4. Chi an ninh quốc phòng216.068
5. Chi khác ngân sách43.680
6. Tạo nguồn cải cách tiền lương341.559585.200
III. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính1.7001.700
IV. Dự phòng ngân sách281.980281.980
V. Chi phục vụ công tác thu và hỗ trợ khác từ nguồn phí sử dụng lề đường, bến bãi đối với hàng tạm nhập, tái xuất150.000
VI. NSTW bổ sung có mục tiêu300.452300.452
1. NSTW bổ sung nhiệm vụ chi thường xuyên225.455225.455
2. Chương trình MTQG và khác74.99774.997
B. Chi quản lý qua ngân sách (I+II)677.3722.591.448
I. Ghi chi vốn viện trợ nước ngoài677.372677.372
II. Chi từ nguồn thu được để lại1.914.076
1. Huy động đóng góp XDCSHT72.441
2. Phí và lệ phí để lại đơn vị142.234
3. Thu được để lại chi theo quy định73.500
4. Chi đầu tư từ nguồn xổ số22.000
5. Học phí, viện phí và khác1.603.901

[Unreadable]

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
IChi ngân sách Đảng
1Văn phòng Thành ủy và các Ban110.1002.000112.100
IIQuản lý nhà nước
1Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội & HĐND TP13.04750013.547
2Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố28.9421.50030.442
3Sở Kế hoạch và Đầu tư9.94150010.441
4Sở Nội vụ6.3803506.730
5Sở Công thương9.3435009.843
6Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn8.1055008.605
7Sở Giao thông vận tải5.1905005.690
8Sở Khoa học và Công nghệ3.7472503.997
9Sở Giáo dục và Đào tạo8.0405008.540
10Sở Y tế4.8785005.378
11Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch8.4215008.921
12Sở Xây dựng7.3455007.845
13Sở Tài nguyên và Môi trường5.2135005.713
14Sở Tư pháp11.14450011.644
15Thanh tra Thành phố6.8971907.087
16Sở Lao động Thương binh và Xã hội7.0865007.586
17Sở Tài chính (cả Chi cục TCDN)11.87580012.675
18Chi cục Quản lý thị trường18.76725019.017
19Thanh tra giao thông5.8832506.133
20Ban Quản lý các khu kinh tế6.9935007.493
21Ban Thi đua khen thưởng1.6881001.788
22Liên minh các hợp tác xã3.7801003.880
23Sở Ngoại vụ6.3004006.700
24Sở Thông tin và Truyền thông6.4545006.954
25Thanh tra Xây dựng10.72740011.127
26Cảng vụ Đường thủy2.160752.235
IIIChi đoàn thể
1Ủy ban mặt trận Tổ quốc6.1005006.600
2Hội Liên hiệp Phụ nữ5.0344005.434
3Thành đoàn Thanh niên7.4555007.955
STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
4Liên hiệp hội Thanh niên450450
5Đoàn khối các cơ quan thành phố59025615
6Đoàn khối Doanh nghiệp40025425
7Câu lạc bộ Trung Dũng680100780
8Câu lạc bộ Bạch Đằng1.4102201.630
9Hội Cựu chiến binh2.640652.705
10Hội Thẩm nhân dân100100
11Hội Chữ thập đỏ1.5041331.637
12Hội Người mù thành phố8273001.127
13Hội Bảo trợ người tàn tật52075595
14Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật1.8402002.040
15Hội Nhà báo62525650
16Hội Luật gia530250780
17Hội Đông y71250762
18Hội Nông dân4.2883634.651
19Hội Làm vườn39810408
20Liên hiệp các hội KHKT (Trong đó hỗ trợ tạp chí Khoa học và Kinh tế: 150 trđ)1.6351101.745
21Hội Cựu Thanh niên xung phong46810478
22Liên đoàn lao động300300
23Hội Kế hoạch hóa gia đình32035355
24Hội Nạn nhân chất độc da cam57450624
25Liên hiệp các tổ chức hữu nghị1.170231.193
IVChương trình hội nhập quốc tế3.0003.000
VCông tác đối ngoại (đoàn ra)5.0005.000
VIHỗ trợ hiện đại hóa công sở, cơ cấu lại các cơ quan HCNN, trang bị phương tiện theo QĐ 6130.00030.000
VIICông tác cải cách hành chính2.0002.000
VIIIBầu cử HĐND các cấp + chi hoạt động HĐND quận, huyện, phường60.0005.00065.000
IXTiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương10.09610.096

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP- THỦY LỢI - THỦY SẢN NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư15.45840015.858
2Chi cục Thú y và các Trạm thú y quận, huyện (Ban chỉ huy phòng, chống dịch bệnh thành phố: 1.600trđ).9.0285009.528
3Chi cục Bảo vệ thực vật và các Trạm bảo vệ thực vật quận, huyện5.6045006.104
4Chi cục Kiểm lâm và các Hạt kiểm lâm quận, huyện4.1714004.571
5Chi cục Phòng chống lụt bão và quản lý đê điều và các Hạt quản lý đê điều quận, huyện (Văn phòng TT BCH PCLB&TKCN TP: 1.500trđ).10.15050010.650
6Chi cục Phát triển nông thôn (Văn phòng điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới: 800trđ).4.0421504.192
7Đài khí tượng thủy văn khu vực Đông Bắc (đo mặn)500500
8Trung tâm Giống thủy sản2.9824003.382
9Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản5.5734005.973
10Trung tâm Dịch vụ hậu cần thủy sản7404001.140
11Chi cục Thủy Lợi2.304502.354
12Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản1.9344202.354
13Thực hiện một số chính sách phát triển thủy sản theo NĐ 675.0005.000
STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
14Miễn giảm thủy lợi phí theo NĐ 67136.000136.000
15Tiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành11.97811.978

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Đảm bảo môi trường đô thị 04 quận nội thành và hỗ trợ xử lý rác huyện An Dương107.200107.200
2Đảm bảo môi trường đô thị, thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh, đường, hè của quận Kiến An41.80041.800
3Đảm bảo môi trường đô thị, thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh, đường, hè của quận Đồ Sơn, Dương Kinh41.50041.500
4Kinh phí xử lý các điểm ngập lụt, thoát nước10.00010.000
5Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn1.450501.500
6Vườn Quốc gia Cát Bà14.23550014.735
7Khu dự trữ sinh quyển1.400501.450
8Trung tâm Công nghệ thông tin - Sở TNMT1.073801.153
9Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên môi trường1.1551251.280
10Trung tâm Quan trắc môi trường1.1412001.341
11Chi cục Bảo vệ môi trường2.4962252.721
12Chi cục Biển và Hải đảo2.182502.232
13Quỹ Bảo vệ môi trường41025435
14Chi cục Quản lý đất đai2.3792502.629
15Hoạt động SN Tài nguyên môi trường: 5.000trđ; Chương trình bảo vệ môi trường (Sở TNMT): 10.500trđ5.00010.50015.500
16Tổng kiểm kê đất đai 05 năm: 8.231trđ; Định giá đất cụ thể: 3.000trđ11.23111.231
17Thực hiện các chương trình, công tác của thành phố11.00011.000
18Tiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành6.3336.333

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Quản lý, duy tu các tuyến đường bộ25.00025.000
2Quản lý, duy tu, vận hành đảm bảo giao thông đường thủy23.60023.600
3Quản lý, duy tu, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng30.20012.90043.100
4Chăm sóc hệ thống công viên, cây xanh35.00035.000
5Bảo vệ, chăm sóc, duy tu Đài liệt sỹ, Đài tưởng niệm4.2004.200
6Công tác duy tu, sửa chữa, gắn vá các tuyến đường 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An15.00015.000
7Chi đảm bảo trật tự ATGT từ nguồn thu điều tiết phạt ATGT16.50016.500
8Tiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành2.6522.652

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
IKhối thành phố
1Bệnh viện Việt Tiệp58.02050058.520
2Bệnh viện Phụ sản23.20750023.707
3Bệnh viện Kiến An27.02750027.527
4Bệnh viện Trẻ em30.01550030.515
5Bệnh viện Lao Phổi24.68350025.183
6Bệnh viện Tâm thần22.18450022.684
7Bệnh viện Y học cổ truyền10.99550011.495
8Bệnh viện Điều dưỡng và PHCN4.1615004.661
9Bệnh viện Mắt3.7514004.151
10Trung tâm Y tế dự phòng5.8055006.305
11Trung tâm phòng chống HIV/AIDS3.2395003.739
12Trung tâm Cấp cứu 1158.3203008.620
13Trung tâm Giáo dục sức khỏe1.2471001.347
14Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản3.8442004.044
15Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm2.3723002.672
16Trung tâm Da liễu2.4112002.611
17Chi cục Dân số KHHGD2.2553252.580
18Trung tâm Giám định y khoa846100946
19Ban Bảo vệ sức khỏe thành phố10.12650010.626
20Trung tâm Pháp y1.1451001.245
21Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm2.0381252.163
22Chương trình tăng cường thiết bị Y tế (BV khối TP: 6.500trđ; BV khối quận, huyện: 5.000trđ)11.50011.500
23Chương trình nghiệp vụ y tế: 1.300trđ; Hiến máu nhân đạo: 1.200trđ2.5002.500
24Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng1.5001.500
25Chương trình Dân số KHHGD3.7003.700
26Chương trình phòng chống HIV/AIDS1.0001.000
IIBệnh viện tuyến huyện
1Bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền11.84040012.240
2Bệnh viện Đa khoa Đồ Sơn4.1095004.609
3Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Bảo15.04750015.547
4Bệnh viện Đa khoa Tiên Lãng12.50150013.001
5Bệnh viện Đa khoa Thủy Nguyên21.62150022.121
6Bệnh viện Đa khoa Hồng Bàng7.6604008.060
7Bệnh viện Đa khoa Lê Chân7.5754007.975
8Bệnh viện Đa khoa An Dương13.27150013.771
STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
9Bệnh viện Đa khoa Kiến Thụy9.97140010.371
10Bệnh viện Đa khoa Cát Bà5.4534005.853
11Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương4.8474005.247
12Bệnh viện Đa khoa An Lão15.68645016.136
13Bệnh viện Đa khoa Hải An4.4184004.818
14Bệnh viện Đa khoa Bạch Long Vỹ2.132502.182
IIITrung tâm Y tế
1Trung tâm Y tế Ngô Quyền2.9243003.224
2Trung tâm Y tế Đồ Sơn1.8364002.236
3Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo3.5424503.992
4Trung tâm Y tế Tiên Lãng3.1724503.622
5Trung tâm Y tế Thủy Nguyên4.6291.0005.629
6Trung tâm Y tế Hồng Bàng2.5072252.732
7Trung tâm Y tế Kiến An5.4825506.032
8Trung tâm Y tế Lê Chân3.0164003.416
9Trung tâm Y tế An Dương2.5274502.977
10Trung tâm Y tế Dương Kinh5.4434005.843
11Trung tâm Y tế Kiến Thụy2.9154003.315
12Trung tâm Y tế An Lão3.1064503.556
13Trung tâm Y tế Hải An1.9672502.217
14Trung tâm Y tế Cát Hải2.3004002.700
15Tăng cường trang thiết bị3.0003.000
IVTrạm Y tế
1Ngô Quyền6.6587507.408
2Đồ Sơn3.2322.2505.482
3Vĩnh Bảo13.8204.50018.320
4Tiên Lãng10.6754.00014.675
5Thủy Nguyên17.6384.50022.138
6Hồng Bàng5.2582.2507.508
7Kiến An4.7732.5007.273
8Lê Chân7.5812.50010.081
9An Dương8.9193.00011.919
10Dương Kinh3.2062.0005.206
11Kiến Thụy9.1453.50012.645
12An Lão8.1203.50011.620
13Hải An4.0553.0007.055
14Cát Hải5.4693.0008.469
15Tăng cường trang thiết bị y tế cơ sở2.5002.500
VTiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành8.1028.102

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
IKhối đào tạo, dạy nghề
1Trường Đại học Hải Phòng44.74850045.248
2Trường Chính trị Tô Hiệu7.4504007.850
3Trường Cao đẳng Y tế8.1604008.560
4Trường Trung học Văn hoá nghệ thuật3.2144003.614
5Trung tâm Huấn luyện cán bộ và dạy nghề thanh niên Hải Phòng1.3004001.700
6Trung tâm Đào tạo Vận động viên9.78740010.187
7Trường Cao đẳng Công nghiệp9.5724009.972
8Trường Cao đẳng Cộng đồng14.62440015.024
9Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải2.6632.663
10Trường Trung cấp nghề Xây dựng5.3583005.658
11Trường Trung cấp nghề Thủy sản4.7502505.000
12Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ300300
13Đào tạo cán bộ quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ (Sở KH&ĐT)600600
14Đào tạo nghề bộ đội phục viên1.5001.500
15Hội Khuyến học39325418
16Đào tạo ANQP, QPTD, CA xã, sỹ quan dự bị...11.20011.200
17Trường Trung cấp nghề Thủy Nguyên1.1014001.501
18Trường Cao đẳng nghề LĐXH Hải Phòng4.2304004.630
19Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân TP39055445
20Chương trình đào tạo VĐV3.0003.000
21Chương trình tăng cường năng lực đào tạo thể thao4.0004.000
22Đào tạo học sinh Lào + Campuchia2.0002.000
23Đào tạo nguồn nhân lực cho cơ sở II Bệnh viện Việt Tiệp500500
24Thực hiện các chương trình, công tác của thành phố10.00010.000
IIĐào tạo Đảng, Đoàn thể, Quản lý NN
1Khối Đảng, đoàn thể7.8007.800
2Khối Quản lý nhà nước (bao gồm cả cán bộ, công chức xã: 3.000trđ)7.6507.650
3Khối Quận - Huyện6.9006.900
4Chương trình đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ5.0005.000
STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
5Đào tạo nguồn lao động chất lượng cao và bồi dưỡng nghiệp vụ, ngoại ngữ ở nước ngoài10.00010.000
6Đào tạo theo các Đề án:
- Đào tạo nghề lao động nông thôn: 4.500trđ, trong đó 500trđ nhiệm vụ đào tạo của Sở Nội vụ
- Đào tạo nghề công tác xã hội: 800trđ
5.3005.300
IIITiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn khối31.56631.566

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Sở Giáo dục-Đào tạo (Chi sự nghiệp: 6.000trđ; MSSC: 500trđ; hỗ trợ thi tốt nghiệp: 1.000trđ, tuyển sinh khối THPT: 3.000trđ; phổ cập THPT và khen thưởng thi đua: 1.500trđ; hội khỏe phù đồng và tổ chức hội thi khoa học kỹ thuật: 8.000trđ; đề án ngoại ngữ: 5.000trđ); Cơ sở vật chất các TT GDTX và DN: 2.750trđ24.5003.25027.750
2Hỗ trợ CSVC giáo dục mầm non10.00010.000
3Hỗ trợ thiết bị trường đạt chuẩn quốc gia; các giải quốc gia; quốc tế4.0004.000
4Chương trình trang thiết bị trường học10.00010.000
5Chương trình đổi mới giáo dục theo Nghị quyết số 29/TW (bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục mầm non: 3.000trđ; kiểm định chất lượng giáo dục: 750trđ; đổi mới giáo dục: 5.000trđ)8.7508.750
6Hỗ trợ chi phí học tập; miễn, giảm học phí cho các đối tượng, hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-5 tuổi15.00015.000
7Bảo hiểm học sinh theo Luật Bảo hiểm10.00010.000
8Giáo dục khối Phổ thông trung học309.83815.000324.838
9Giáo dục khối các trường chuyên biệt, trường điểm34.8712.50037.371
10Tiết kiệm chi và nguồn thực hiện cải cách tiền lương toàn ngành54.38354.383

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP XÃ HỘI NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Làng Trẻ mồ côi Hoa Phượng4.9454005.345
2Trung tâm Giới thiệu việc làm (Sở LĐ TB & XH)1.2252501.475
3Trường Giáo dục Lao động Thanh Xuân8.9415009.441
4Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội1.7441001.844
5Sở Lao động Thương binh và Xã hội (Quà 33.000trđ; phụ cấp cán bộ làm công tác XĐGN: 270trđ; điều tra hộ nghèo, cận nghèo giai đoạn 2016-2020: 900trđ; chăm sóc trẻ em: 2.000trđ; các nhiệm vụ khác: 6.000trđ)42.17042.170
6Trung tâm Chính hình và phục hồi chức năng3.7504004.150
7Chương trình hỗ trợ nhà ở cho gia đình chính sách500500
8Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội5.7535006.253
9Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần12.88850013.388
10Công tác thi đua khen thưởng8.5008.500
11Hoạt động của các Ban4.6352504.885
Trong đó: Ban Tôn giáo3.205503.255
12Các Hội xã hội, xã hội - nghề nghiệp3.5262003.726
Trong đó: Hội Người cao tuổi976976
13Chương trình phòng, chống ma tuý2.0002.000
14Chương trình giải quyết việc làm7.0007.000
15Quỹ hỗ trợ nông dân (Hội Nông dân)3.0003.000
16Chương trình cai nghiện
- Trung tâm Giáo dục lao động số 229.79150030.291
- Trung tâm Giáo dục lao động xã hội Hải Phòng30.60050031.100
- Chương trình điều trị Methadone (Sở Y tế và Sở Lao động Thương binh và Xã hội)10.05010.050
- Trung tâm Tư vấn cai nghiện cộng đồng2.4245002.924
- Chương trình sau cai, tăng đối tượng, cai nghiện tự nguyện; chương trình xã hội hóa và đa dạng giải pháp về cai nghiện5.0005.000
17Chương trình phòng, chống tệ nạn mại dâm1.5001.500
STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
18Chương trình hỗ trợ phụ nữ và trẻ em bị buôn bán tái hoà nhập cộng đồng300300
19Quỹ Bảo trợ trẻ em80650856
20Trung tâm Điều dưỡng người có công2.2325002.732
21Trung tâm Kiểm định an toàn lao động400400
22Trung tâm Công tác xã hội trẻ em1.7163502.066
23Trung tâm Dịch vụ việc làm Khu kinh tế Hải Phòng58450634
24Sự nghiệp gia đình (Sở VH TT & DL)1.5001.500
25Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại Làng trẻ SOS1.6401.640
26Sàn giao dịch việc làm1.0001.000
27Kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ xã hội khối thành phố600600
28Hỗ trợ CSVC Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố3.0003.000
29Hỗ trợ nhóm trẻ khu công nghiệp theo Đề án 4041.0001.000
30Hỗ trợ mổ tim trẻ em bẩm sinh2.4002.400
31Thực hiện các chương trình, công tác của thành phố9.0009.000
32Tiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành9.2209.220

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Sự nghiệp văn hóa (Sở VH TT & DL)5.0005.000
2Trung tâm Thông tin cổ động1.8744002.274
3Thư viện Thành phố3.2944003.694
4Trung tâm Hoạt động hệ thiếu nhi8004001.200
5Trung tâm Văn hóa2.4293002.729
6Đoàn Kịch nói Hải Phòng2.9324003.332
7Đoàn Chèo Hải Phòng3.7564004.156
8Đoàn Múa rối Hải Phòng2.7444003.144
9Đoàn Cải lương Hải Phòng3.0564003.456
10Đoàn Ca múa Hải Phòng3.0184003.418
11Cung Văn hóa thể thao thanh niên2.5664002.966
12Bảo tàng Hải Phòng2.5874002.987
13Cung Văn hóa Lao động hữu nghị Việt-Tiệp500500
14Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố4.2505004.750
15Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng1.8004002.200
16Trung tâm Triển lãm và Mỹ thuật1.1504001.550
17Trung tâm Tổ chức biểu diễn Nghệ thuật7004001.100
18Đề án hỗ trợ trang thiết bị nhà văn hóa xã4.0004.000
19Tổ chức các ngày lễ lớn: Lễ hội Nguyễn Bình Khiêm, Hoa Phượng đỏ, liên hoan diễn xướng dân gian chèo sân đình các tỉnh đồng bằng sông Hồng mở rộng20.00020.000
20Tổ chức các sự kiện văn hóa5.0005.000
21Tiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành6.3266.326

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP
THỂ DỤC THỂ THAO NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi
2016
Chi chương
trình, đề án
Mua sắm,
sửa chữa
1Trung tâm Đào tạo Vận động viên28.85050029.350
2Sự nghiệp Thể dục Thể thao (Sở VHTT & DL)3.4003.400
3Trung tâm Quản lý và Khai thác các công trình thể thao4.0465004.546
4Trung tâm Bóng đá3.4745003.974
5Câu lạc bộ Bóng đá25.00025.000
6Chương trình phát triển hoạt động TDTT chuyên nghiệp3.0003.000
7Tiết kiệm và nguồn thực hiện cải cách tiền lương toàn ngành4.5784.578

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP
KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Sở Khoa học và Công nghệ26.90026.900
2Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn1.5321501.682
3Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ1.5714502.021
4Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật1.1501.0002.150
5Viện Quy hoạch2.2713002.571
6Trung tâm Thông tin - Tin học (VPUB)1.8802502.130
7Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.1285003.628
8Trung tâm Giống và phát triển Nông lâm nghiệp công nghệ cao3.0278003.827
9Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng200250450
10Các nhiệm vụ phát triển CNTT (trong đó đảm bảo hạ tầng CNTT ngành Tài chính: 1.500trđ)9.5009.500
11Hỗ trợ Sàn giao dịch thiết bị công nghệ450450
12Trung tâm Tiết kiệm năng lượng & SXSH1.4363501.786
13Trung tâm Kỹ thuật đo lường chất lượng500500
14Trung tâm Thông tin truyền thông2.7401502.890
15Chương trình ứng dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng điện4.0004.000
16Tiết kiệm toàn ngành làm lương3.5123.512

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÔNG TÁC
AN NINH - QUỐC PHÒNG NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi
2016
Chi chương
trình, đề án
Mua sắm,
sửa chữa
1Công an thành phố13.8957.00020.895
2Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy4.0003.0007.000
3Bộ chỉ huy Quân sự78.8824.00082.882
4Biên phòng5.5003.0008.500
5Hỗ trợ nâng cấp cơ sở an ninh,
quốc phòng cơ sở
5.2005.200
6Tiết kiệm toàn khối2.8892.889

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHÁC NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịChi TXChi không TXTổng chi 2016
Chi chương trình, đề ánMua sắm, sửa chữa
1Trung tâm Phát triển quỹ đất2.6161752.791
2Văn phòng Đăng ký QSD đất một cấp7.8153508.165
3Trung tâm Xúc tiến phát triển Thương mại1.969502.019
4Trung tâm Khuyến công1.551651.616
5Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch1.1333501.483
6Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại88025905
7Trung tâm Trợ giúp pháp lý2.8611503.011
8Chi cục Văn thư lưu trữ2.6151752.790
9Trung tâm Tư vấn đấu thầu (Sở KH&ĐT)30025325
10Trung tâm Xúc tiến đầu tư - BQL khu Kinh tế Hải Phòng56550615
11Trung tâm Tư vấn thiết kế xây dựng210210
12Sự nghiệp du lịch6.0006.000
13Công tác quy hoạch kinh tế - xã hội và các dự án (trong đó quy hoạch kinh tế - xã hội các quận, huyện: 7.000trđ)40.00040.000
14Trung tâm Hội nghị thành phố2.8504703.320
15Trung tâm Thương mại điện tử (Sở Công thương)1.5643001.864
16Phòng Công chứng số 131195406
17Phòng Công chứng số 2400400
18Phòng Công chứng số 3300185485
19Phòng Công chứng số 4284108392
20Phòng Công chứng số 5400400
21Đề án lưu trữ428428
22Kinh phí thực hiện Dự án 5132.0002.000
23Tổng đội Thanh niên xung phong11.33950011.839
24Tổng đội Thanh niên 13/51.9185002.418
25Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vỹ31.5642.00033.564
26Ban quản lý Cảng Bạch Long Vỹ2.6974003.097
27Báo Hải Phòng5.7891505.939
28Nhà xuất bản Hải Phòng560560
29Hỗ trợ, trợ giá các sản phẩm VHNT phục vụ nhiệm vụ chính trị4.0004.000
30Tiết kiệm chi và nguồn cải cách tiền lương toàn ngành7.0797.079

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Mục lục Bấm để đi tới điều