vanban.org

Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Hưng Yên Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 06/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org
y/CCA
Xểí thự< & Báộ mặt
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
CỌNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VkỆnAm '' pl,íp TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phuc«ZẾSỔ™gvỶén

' : Thời gian ký: 03.01 2020

SỐ: 237 /2019/NQ-HĐND Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết sổ 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;

Căn cứ Nghị qưyết số Nghị quyết sổ 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đông nhân dân tỉnh về điểu chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;

Xét Tờ trình sổ 195/TTr-UBND ngày 30/11/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh vê ban hành nghị quyết điểu chỉnh kê hoạch đâu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra sổ 618/BC-KTNS ngày 03/12/2019 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận và kết quả biếu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

ỌUYÉTNGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 với các nội dung sau:

  1. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn còn dư của các dự án đã hoàn thành, dự án đã được phê duyệt quyết toán nhưng không sử dụng hết số vốn kế hoạch trung hạn đã bổ trí và vốn của các dự án dừng triển khai trong giai đoạn 2016- 2020 là 123.038 triệu đồng.
  2. Bổ sung kể hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020 cùa các chương trình, dự án đã có khôi lượng, dự án hoàn thành, dự án đã được duyẹt quyết toán va cằc dự án đã được quyết định đầu tư nhưng còn thiếu vốn với tổng số kế hoạch bổ sung là 570.438 triệu đồng, cụ thể:
  • Bố sung vốn các dự án đã có trong danh mục kể hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 nhưng còn thiếu vốn so với giá trị khối lượng hoàn thành là 58.445 triệu đồng (bao gồm 01 dự án đã hoàn thành do Ban Quản lý Khu đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư, số vốn 37 triệu đồng).
  • Bổ sung danh mục dự án và kế hoạch vốn đầu tư cóng trung hạn giai đoạn 2016-2020 là 330.793 triệu đồng;
  • Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiếu quốc gia xây dựng nông thôn mới với số vốn 178.649 triệu đồng.
  • Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn các công trình, dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn năm 2016 với số vốn 2.551 triệu đồng.

(Phụ lục sổ 01,02 chi tiết kèm theo).

  1. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/2016/NQ- HĐND ngày 15/12/2016; Nghỉ quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 và Nghị quyết sổ Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐNT) ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về kế hoạch và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ký./^ríuẠ^" Nơi nhận:

  • Uỳ ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phù;
  • Văn phòng Quốc hội;
  • Vãn phòng Chính phủ;
  • Bộ Kế hoạch và Đau tư;
  • Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
  • Thường trực HĐND tinh;
  • Uỷ ban nhân dân tinh;
  • Đoàn ĐBQH tinh;
  • Các đại biêu HĐND tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tinh;
  • Thường trực HĐND, UBND huyện, thị xã, TP;
  • Lậnh đạo, CV Văn phòng;
  • Công thông tin điện tử tinh Hưng Yên;
  • Lưu: VT.

Phụ lục số 01

ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẢU Tư CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020 VÀ NĂM 2020
(Nguồn vốn ngân sách tinh)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sô ỉỳĩ/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 cùa HĐND tinh)

TTDanh mục công trinh, dự ánQuyết định dầu tưKể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghi quyết của HĐND tỉnh Điều chình, bẻ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 Kể hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhi chú
Điều chinh giảmĐiều chỉnh tăng
I2345678
TỎNG SỐ557.099123.038570.4011.004.462
IDanh mục dự án điều chỉnh giảm vén181.113123.03858.075
1Đôi ứng dụ án Hệ thảng xử lý chất thái lòng y tế tại 15 cơ sở y tế tình Hung Yên276/QĐ-UBND ngày 29/01/2011; 342/QĐ-UBND ngày 25/02/2011; 2227/QĐ- ÚBND ngày 07/8/201721.94021.940
2Trạm bơm Văn Giang B, huyện Văn Giang420/QĐ-UBND ngày 19/02/2016; 1318/QĐ- UBND ngày 14/6/201968.67068.670-
3Dự án đầu tư xây dựng ưạm bơm Vinh Quang, huyện Mỹ Hào2020/QĐ-UBNĐ ngày 15/10/20108.2851.4166.869
4Đường trục kinh tế bắc nam tinh Hưng Yên, đoạn từ dường sát (xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm) đến cầu vượt QL52229/QĐ-UBND ngày 30/10/2010; 452/QĐ-UBND ngày 29/02/201628.43216.00012.432
5Đường chở vật liệu, phục vụ dân sinh vã kết hợp làm đường cứu hộ, cứu nạn tù càng sông Hồng ra QL.38B, thành phổ Hưng Yên568/QĐ-UBND ngày 17/3/2010; 1709/QĐ-UBND ngày 17/10/2014; 879/QĐ- UBND ngày 10/5/20165.3085.308-
6 Trụ sở làm việc HĐND-UBND thành phố Hưng Yèn1862/QĐ-UBND ngày 24/10/2012; 1272/QĐ- UBND ngày 07/6/201910.0002.8667.134
7 Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kv vả trạm biên áp 1250KVA-22/0,4Kv Bệnh viện đa khoa Phố Nối2128/QĐ-UBND ngày 27/7/20173.3272173.110
8Xây dựng và mua sắm trang thiết bị y tế, Bệnh viện Sản - Nhi tinh Hưng Yên1108/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; 275/QĐ-UBND ngày 24/2/201410.0006.0004.000
9Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Vãn Lầm1701/QĐ-UBND ngày 17/10/2014; 1I93/QĐ- UBND ngày 22/5/20194.2111974.014
10Nhà lớp học lý thuyết trường THPT Phù Cừ2064/QĐ-UBND ngày 23/10/2015; 1357/QĐ-UBND ngày21/6/20195.1291504.979
11Đầu tư xây dụng công trinh Nhà văn hóa huyện Kim Động2007/QĐ-ƯBND ngày 23/10/2013; 2740/QĐ- ƯBND ngày 09/11/201815.81127415.537
11Danh mọc dự án điều chỉnh tâng vón375.986-570.401946.387
aCác dự án dă có trong danh mục kể hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020375.986-58.408434394
1Cải tạo, xây dựng hợp khối Nhà khách Tinh úy2400/QĐ-ƯBND ngày 31/10/201617.1001.89818.998
2Cài tạo, xây dựng họp khối nhà làm việc các Ban Đảng Tỉnh ùy3074/QĐ-UBND ngày 23/11/201717.1001.75618.856
3Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội2353/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.5081813.689
4Trụ sớ làm việc Trung tâm Pháp y tinh Hung Yên (giai đoạn 1)2864/QĐ-UBND ngày 30/10/20176.6606067.266
5Vãng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa Phố Nối giai doạn 11)2173/QĐ-UBND ngày 21/10/200959.4158.56767.982
6vlớ rộng trụ sỡ làm việc Sờ Giáo dục và Đào tạo2326/QĐ-UBND ngày 27/10/20166.6474217.068
7Cài tạo, nâng cắp đường GTNT tại 03 xã: Đại Tập, huyện Khoái Châu; Phú Thịnh, huyện Kim Động; Hùng Cường, thành phố Hưng Yên2643/QĐ-UBND ngày 30/10/20184.6863485.034
TTDanh mục công trình, dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 5 nãm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tinhĐiều chình, bả sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020KẾ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhi chú
Điều chinh giảmĐiều chinh tăng
12345678
8 Đầu tư xây dựng đường quy hoạch số 4 thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, giai đoạn 12372/QĐ-UBND ngày 28/10/201643.7852,07445.859
9 Cái tạo, nâng cấp đường ĐH.12B (đoạn tử Km0+000 đến Km0+610 và từ Km2+260 đến Km3+920), huyện Văn Lâm2321/QĐ-UBND ngày 26/10/2016; 2932/QĐ- UBND ngày 08/12/201618.82859119.419
10Trạm bơm không ống cột nước thấp Cừa Gàn, thành phố Hưng Yên1973/QĐ-ỨBND ngày 13/7/2017; 1542/QĐ-UBND ngày 19/7/20194.0003244.324
11Trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ1969/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2979/QĐ-UBND ngày 19/12/20181.0001711.171
12Trạm bom không ổng cột nước thấp cống Bún, huyện Ân Thi1970/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2980/QĐ-UBND ngày 19/12/20181.0002091.209
13Trạm bơm không ảng cột nước thấp Bích Trảng, huyện Ân Thi1971/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2978/QĐ-UBND ngày 19/12/20181.0002221.222
14Trạm bơm không ống cột nước thấp Võng Phan, huyện Phù Cừ và huyện Tiên Lữ1972/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 1543/QĐ-UBND ngày 19/7/20193.6454334.078
15Xây dựng cầu Cáp trên ĐH.82, huyện Phù Cừ.1987/QĐ-UBND ngày 14/7/201710.80047311.273
16Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.99 (đoạn từ UBND xã Cương Chính đến giao với ĐT.378)1417/QĐ-UBND ngày 24/5/20178.8209009.720
17Trường Tiểu học xã Tân Việt2376/QĐ-UBND ngày 28/10/20169.8101,00010.810
18Xây dựng hạ tầng Trung tâm y tế huyện Khoái Châu666/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 2981/QĐ-UBND ngày 19/12/20184.4704964.966
19Xây dụng Bảo tàng tỉnh Hưng Yên 1917/QĐ-UBND ngày 29/10/2012; 1306/QĐ- UBND ngày 12/6/2019 20.52379021.313
20Cái tạo, sửa chữa trụ sỡ lãm việc Sỡ Khoa học và Cống nghệ - Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2059/QĐ-ỦBND ngày 26/9/2016; 344/QĐ-UBND ngày 23/01/20192.652122.664
21Xây dựng Trung tâm Y tế huyện Phù Cừ1032/QĐ-UBND ngày 21/5/2009; 2009/QĐ-UBND ngày 09/9/20193432.8003.143
22Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào1214/QĐ-UBND ngày 03/7/201226.0334.51530.548
23Xây dựng Trung tâm hội nghị tinh 2087/QĐ-UBND ngày 25/10/2010; 2368/QĐ- UBND ngày 12/12/2013 - 22.79367923.472
24Dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt tinh Hưng Yên1838/QĐ-UBND ngày 02/10/201321.0001.14322.143
25Trung tâm phòng, chổng HTV/AIDS vả các bệnh nhiệt đới tinh Hưng Yên2279/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2580/QĐ- UBND ngày 26/9/2017; 920/QĐ-UBND ngày 10/4/201939.1683.00042.168
26Đầu tư nâng cấp, mở rộng và mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Y học cổ truyền tinh Hưng Yên 2278/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2581/QĐ- UBND ngày 26/9/2017 9.00017.00026.000
27Các công trình, dự án kiên cố hóa trường, lớp học12.200-7.80020.000
Trường MN xã Minh Tiến, H. Phù Cừ2178/QĐ-UBNDngày 21/5/20189752.500
Trường MN xã Hồng Nam2646/QĐ-UBND ngày 29/10/20189752.500
Trường MN xã Xuân Quan171/QĐ-UBNDngãy 29/9/20179752.500
Trường tiểu học xã Tân Tiến163/QĐ-UBND ngày 29/9/20179752.500
TTDanh mục công trình, dự ánQuyết định đầu tưKể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐNDtinhĐiều chình, bổ sung Kê hoạch 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhi chú
Điều chinh giámĐiều chỉnh tăng
12345678
Trường MN xS Lạc Hồng3014/QĐ-UBND ngày 25/10/20179752.500
Trường MN Thị ưấn Khoái Châu4729/QĐ-UBND ngày 27/9/20179752.500
Trường THCS xã Thành Công2669/QĐ-UBND ngày 31/10/20189752.500
Trường Tiểu học xã Tứ Dân2670/QĐ-UBND ngày 31/10/20189752.500
bCác dự án chưa có trong danh mục kế hoạch trung hạn 2016-2020--330.793330.793
blDự ỉn dã hoàn thình-11.27411.274
1Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công trinh tượng đài Tổng Bi thư Nguyễn Văn Linh 2226/QĐ-UBND ngày 13/10/2016; 1359/QĐ- UBND ngày 21/6/2019 9191
2Cải tạo, nâng cấp trường THPT Kim Động, huyện Kim Động2150/QĐ-UBND ngày 28/10/2010218218
3Nhà lớp học lý thuyết, san nền, tường rào và công trình phụ trợ - Trường THPT Trần Hưng Đạo1874/QĐ-UBND ngày 24/10/2012; 1534/QĐ-UBND ngày 13/8/2015300300
4Nhà lớp học Trường THPT Hoàng Hoa Thám1959/QĐ-UBND ngày 21/10/2008413413
5Dự ốn đầu tư xây dựng cóng trình Chinh trang, tu bồ Khu lưu niệm Tông Bí Thư Nguyễn Văn Linh553/QĐ-UBND ngày 26/02/20156.0006.000
6Đầu tư xây dựng công trinh Khối nhả phục vụ Trung tâm hội nghị tính Hưng Yên1157/QĐ-ƯBND ngày 26/6/2015; 1273/QĐ-UBND ngày 07/6/20191.4031.403/
7Đầu tư xây dựng cầu Tam Nóng, xã Hung Đạo, huyện Tiên Lữ1872/QĐ-UBND ngày 04/10/20132.7002.700
8Dự án di dân TĐC vùng nguy cơ sạt lở xă Văn Nhuệ, huyện Ân Thĩ 4042/QĐ-UB ngày 28/10/2005; 2173/QĐ-ỪBND ngày 16/11/2007; 2425/QĐ-UBND naỉv 27/11/20090,6721
9Đường gom và đường nội bộ cụtn công nghiệp Như quỳnh - Tàn quang4631/QĐ-UBND ngày 13/12/2005147147
b2Dự án chuyền tiếp--30.30030.300
1Khu dân cư đấu giá phường An Tào2948/QĐ-ƯBND ngày 14/12/201810.50010.500
2Đầu tư xây dụng công trình cầu qua sông Bắc Hưng Hải, thôn Lôi Cầu, xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu2652/QĐ-UBND ngày 30/10/20186.0006.000
3Trạm y tế xẵ Đức Họp, huyện Kim Động 82/QĐ-UBND ngày 14/11/20181.8001.800
4Dự án Cài tạo, nạo vét hệ thống công trinh sau đầu mối trạm bơm La Tiến, huyện Phù Cừ, tinh Hưng Yên667/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 2579/QĐ-UBND ngày 26/9/2017; 3024/QĐ- UBND ngày 25/12/20183.0003.000
5Kè mái sông Hòa Bình đoạn qua thành phố Hưng Yẽn384/QĐ-UBND ngày 08/2/2010; Ỉ357/QĐ-UBND ngày 11/8/20119.0009.000
b3Dự án khởi công mới--289.219289.219
lCông trình câí tạo hạm bom Văn Giang A cũ2290/ỌĐ-UBND ngày 14/10/201912.00012.000
2Công trinh cải tạo cầu cống Ngô Xuyên trên sông Đình Dù, huyện Văn Lâm1654/QĐ-UBND ngày 02/8/201911.00011.000
3Công trinh Trạm bơm không ống cột nước thấp tưới, tiêu và cấp nguồn Tiên Kiều, huyện Ân Thi2291/QĐ-UBND ngày 14/10/20197.4007.400
4Bờ bao kênh xả tiêu trạm bơm Bào Khê, thành phố Hưng Yên2473/QĐ-UBND ngày 30/10/20198.0008.000
5Trạm bơm Hòa Đam 1 xã Hòa Phong, thị xỉ Mỹ Háo, tỉnh Hưng Yên2474/QĐ-UBND ngày 30/10/201912.00012.000
TTDanh mục công trình, dự ánQuyết định, đầu tư Kê hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cửa HĐND tinhĐiều chinh, bồ sung Kê hoạch 5 nãm 2016-2020Kể hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhi chú
Điều chỉnh giảmĐiều chinh tăng
12345678
6Kênh tưới trạm bơm cống Bủn xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tinh Hưng Yên2472/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.9775.977
7Dự án cài tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn Km2+910-Km7+001710/QĐ-UBND ngày 08/08/201930.00030.000
8Dự án cài tạo, nâng cấp ĐT.385 Km7+750 - Kml6+3701711/QĐ-UBND ngày 08/08/201919.00019.000
9Dự án nâng cẩp mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc HN-HP (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao QL.38)1887/QĐ-UBND 27/8/201915.00015.000
10Dụ án đầu tư xây dựng công trình cài tạo nâng cấp dường giao thông đoạn nối ĐH.66 xã Hồ Tùng Mậu huyện Ân Thi đen điểm giao ĐH.60 xã Chính Nghĩa huyện Kim Động1712/QĐ-UBND 08/8/201913.00013.000
11Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 đoạn Km0+450- Kml+300, huyện Văn Lâm791/QĐ-UBND ngày 20/3/201912.34212.342
12Đầu tư xây dựng công trình cầu bắc qua sông Bán Lễ trên ĐH.952343/QĐ-UBND ngày 17/8/20175.0005.000
13Đường trục xã Bào Khê giai đoạn 2 (đoạn từ ngã tư trường THCS Bào Khê đến dường vào nhà máy xứ lý nước thải HY1)2406/QĐ-UBND ngày 22/10/20196.0006.000
14Đường trực xã Tân Việt (Đoạn 1 từ đường Đt.376 đến cảng làng Yến Đô; đoạn 2 từ đường ĐT.382 đến cống nhà Mạc)2471/QĐ-UBND ngày 30/10/20198.0008.000
15Cài tạo, nâng cấp ĐH.72 địa phận thành phố Hưng Yên (đoạn từ giáp đinh Lê Như Hồ đến ngã ba Cu Tuế)2227/QĐ-UBND ngày 04/10/20198.0008.000
16Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Chùa Chuông, Bãi Sậy thành phố Hưng Yên2378/QĐ-UBND ngày 18/10/20198.0008.000
17Cài tạo, nâng cấp ĐH.80 đoạn từ ngã tư cầu Nhật Quang (Km2+610) đến giáp địa phận xã Tống Trân (Km7+920), huyện Phù Cừ3627/QĐ-UBND ngày 30/10/201917.00017.000
18Cãi tạo nâng cấp đường giao thông trên địa bàn huyện Kim Động - Đoạn tuyến từ ĐH.73 thuộc xã Đồng Thanh, huyện Kim Động đến điểm nối với ĐH.59B xS Nhuể Dương, huyện Khoái Châu2462/QĐ-UBND ngày 30/10/20198.0008.000
19Xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đên giáp dịa phận tỉnh Bắc Ninh)2484/QĐ-UBND ngày 31/10/201912.50012.500
20Đường trục liên xa Hùng Cường - Phú Cường (đoạn từ nhà ông Cự, xã Hùng Cường đển nhà ông Mạnh xâ Phú Cường)2505/QĐ-ƯBND ngày 31/10/20195.0005.000
21Cái tạo, nâng cấp ĐH.51 (đoạn từ bến đò Phương Trù đến ĐT.378)2375/QĐ-UBND ngày 18/10/20197.0007.000
22Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đông vả hệ thông kênh thúy lợi phục vụ chống úng vùng nòng nghiệp chuyển đổi xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu2481/QĐ-UBND ngày 30/10/20196.0006.000
23Cái tạo, nâng câp mờ rộng bệnh viện bệnh nhiệt đới, trực thuộc Sở Y tế1924/QĐ-UBND ngảy 30/8/20199.0009.000
24Nhà khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú Trung tâm y tế huyện Án Thi2466/QĐ-UBND ngày 30/10/20194.0004.000
25Nhà lớp học lý thuyết, xướng thực hành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thi xã Mỹ Hào2476/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.0005.000
26Cải tạo, nâng cấp ĐT.376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi từ lý trình km 17+400 (ngã tư Bưu điện) đến km 19+000 (ngã tư Bình Trì)2668/QĐ-UBND ngày 14/10/201820.00020.000
27Dự án đấu tư xây dụng công trình kết nối đường trục trung tâm đô thị Mỷ Hào đến QL38 (đoạn thuộc thị xã Mỹ Hảo, tinh Hưng Yên)2401/QĐ-UBND ngày 21/10/201910.00010.000
■* TTDanh mục công trinh, dự ánQuyết định đầu tư Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của IIĐND tinhĐiều chinh, bồ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020KẺ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhi chú
Điều chinh giảmĐiều chinh tăng
12345678
28Công trình cải tạo, nâng cẩp đường GTNT tại 03 xã: Thắng Lọi, huyện Vãn Giang; Hùng An, Mai Động, huyện Kim Động; Hoàng Hanh, thành phe Hưng Yên theo đề án phát triển kinh tế vùng bãi2223/QĐ-UBND ngày 02/10/20195,0005.000
cVốn các câng trình, dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn năm 2016 và các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mói181.200181.200
cíHOÀN TRẢ 02 CÕNG TRÌNH/DựAN THựC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CÓ HÓA KÊNH MƯƠNG VÀ ĐƯỜNG GTNT (Do không cứ khoản vốn vạy tín dụng ĐTPT của Nhà nước năm 2016)2.5512.551
Đường GTNT Thị trấn Như Quỳnh (từ trường Tiểu học Như Quỳnh B đến hạm biến áp thôn Hành Lạc) 1848/QĐ-UBND ngày 18/7/20131.3511.351
Cài tạo, nâng cẩp đường GTNT thị trấn Lương Bàng (tuyến 1, từ cửa nhà ông Chuân đến cửa nhả ông Điềm thôn Động Xá; tuyến 2, từ cửa nhà ông Cẩn đến đâu máng nôi mạ chuôm)78c/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 71/QĐ-UBND ngày 12/9/20171.2001.200
C2CÕNG TRÌNH/DỰẢN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂ Y DỤNG NÔNG THÔN MỚI178.649178.649
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN10.40010.400
Xă Hùng Cường-ị
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hùng Cường (đoạn từ điểm giao đường Dốc Lã, thôn Phượng Hoảng đến điểm giao ngỗ ông úy) 93b/QĐ-UBND ngày 15/10/20181.0001.000'Ỳ
Nhả lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mẩm non khu trung tâm xã Hùng Cường99a/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.0001.000
Xã Báo Khê-
Nhà văn hỏa xã Bão Khê133/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.0002.000
xa Phú Cường-
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Phú Cường (đoạn từ dốc ông Khăĩ đến đường dốc ông Sử)2653/QĐ-UBND ngày 29/10/2018900900
Xă Quảng Châu-
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Quảng Châu (tuyến 1: tù đền Hoàng Bà đến cống ông Miến, thôn 5; Nhánh tuyến 1: tù nhà ông Thành đến nhả òng Cộng, thôn 5; Tuyến 2: từ cống xóm 8 đến cống cụ Bường; Tuyến 3: từ ngã ba đầu vườn ông Lã Định đến cổng xóm 10, thôn 5)754a/QĐ-UBND ngày 15/10/20183.0003.000
Xă Hoàng Hanh-
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hanh (đoạn từ đường công vụ cầu Hưng Hà đến đường ra bến đò Vũ Điện)2270/QĐ-UBND ngày 21/10/2019500500
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hanh (đoạn 1, tứ ngỉ 3 nhà ông Luyến đến giáp xã Tân Hưng; đoạn 2, từ ngã 4 chợ đến cống ông Phố)2269/QĐ-UBND ngày 21/10/20191.2001.200
Xă Liên Phương-
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Liên Phương (đoạn từ đường ADB đến trại ông Đại)2685/QĐ-UBND ngày 30/10/2018800800
HƯYỆN TIÊN Lữ18.90018.900
Xă Đức Thắng-
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường Tiêu học xã Đức Thảng74/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.5002.500
TTDanh mục cõng trình, dự ấnQuyết định đầu tưKe hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tỉnhĐiều chinh, bồ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhi chú
Điều chỉnh giảmĐiều chinh tăng
12345678
Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc, xã Đức Thắng49/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 03/QĐ-UBND ngày 22/02/2019500500
Xã Thù Sỹ-
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thú Sỹ (đoạn từ đường bê tông xã Hồng Nam đến ngõ ông Cầu, thôn Lê Bai)169/QĐ-UBND ngày 26/10/20181.0001.000
Xã Ngô Quyền-
Xây dựng cầu giao thông nông thôn Trịnh Mỹ, xa Ngô Quyền1872/QĐ-UBND ngày 15/10/20182,0002.000
Xây dựng nhà lớp học 10 phòng Trường THCS Ngô Quyền1899/QĐ-ƯBND ngày 16/10/2018500500
Xã Trung Dũng-
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Trung Dũng2024/QĐ-UBND ngày 29/10/20181.5001.500
Xã Dị Chế-
Nhà văn hóa xã Dị Chể83/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.5002.500
Nhà văn hóa thôn Chế Chi, xã Dị Chê05/QĐ-UBND ngày 25/10/2018500500
Xã Hải Triều-
Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường mầm non xa Hãi Triều129/QĐ-UBND ngày 26/10/20182.1002.100
Xã Cương Chính-
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phỏng học Trường THCS xã Cương Chính86/QĐ-UBND ngày 31/10/20181.5001.500
Xã An Viên-
Xây dựng Trạm Y tế xã An Viên05/QĐ-UBND ngày 29/10/20181.8001.800
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (đoạn từ Cống Tiền Phong, giao với đường ĐH.72 đến đường trục phía Bấc)1988/QĐ-UBND ngày 25/10/20181.0001.000
Xã Thụy Lôi-
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xà Thụy Lôi943/QĐ-UBND ngày 14/6/20191.5001.500
HUYỆN PHÙ Cừ17.00017.000
Xã Nhật Quang-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Quang (Đoạn 1, từ ĐH.80 đến cồng Trường tiều học; Đoạn 2, từ ĐH.64 đến Chùa 0à; Đoạn 3, tù nhà ông Huệ đến Trường THPT Phù Cừ)91/QĐ-UBND ngày 26/10/2018500500
Xã Đoàn Đào-
Xây dựng cầu bắc từ QL.38B sang cánh đồng Son, thôn Đông Cáp, xã Đoàn Đào5087/QĐ-UBND ngày 26/10/20183.0003.000
Xữ Minh Hoàng-
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòngTrường THCS xa Minh Hoàng5061/QĐ-ƯBND ngày 26/10/20182.0002.000
Xã Tống Phan-
Cải tạo, nâng cấp dường GTNT xẫ Tống Phan (Đoạn 1, từ ĐH.87 nhả óng Quý thôn Hạ Cát đến nhà ông ván và từ nhà ông Âu dền nhà ông Tinh trên đường ĐH.87; Đoạn 2, từ nhà ông Tấc đến nhà ông Thuần, thôn Phan Xá; Đoạn 3, từ nhà trê thôn Tống Xá đến ngã 3 đông Ài)51/QĐ-ƯBND ngày 23/9/20191.5001.500
Xã Minh Tiến
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Tiến (Đoạn 1, từ đường 386 đến Nghĩa trang thôn Phù Oanh; Đoạn 2, từ nga tư Phù Oanh đến nhà ông Tuyết; Đoạn 3, từ nga ba Kim Phương đến nhà Ông Ngân)58a/QĐ-UBND ngày 04/9/20182.0002.000
Nhá lớp học 2 tầng, 4 phòng Trường mẩm non xã Minh Tiến66a/QĐ-UBND ngày 29/10/20181.5001.500
TTDanh mục công trinh, dụ ánQuyết định đầu tưKế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tìnhĐÍẺU chinh, bẻ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chìnhGhi chú
Điều chinh giâmĐiều chinh tăng
12345678
Xã Tam Ba-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tam Đa (Đoạn từ đường 386 đến nhà ông Lưu thôn Ngũ Phúc, cánh đồng Ngói)81/QĐ-UBND ngày 27/10/2018500500
Xã Tồng Trăn-
Cài tạo, nâng cấp kênh mương vùng bãi tại các thôn: An cầu và Võng Phan, xã Tống Trân102/QĐ-UBND ngày 23/8/20191.0001.000
Cãi tạo, nâng cấp đường giao thông xã Tống Trân (đường giao thông vùng bẫi tại các thôn: An Cầu và Võng Phan)101/QĐ-UBND ngày 23/8/20191.5001.500
Xã Nguyên Hòa-
Nhả lớp học bộ môn 2 tâng, 6 phòng Trường THCS Nguyên Hòa5082/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.0002.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT x3 Nguyên Hòa (Đoạn tù dốc đê thôn Thị Giang đến sân bóng thôn Hạ Đồng)5098/QĐ-UBND ngày 26/10/2018; 16/QĐ-BQLDA ngày 05/01/20191.5001.500
HUYỆN ÂN THI31.00031.000
Xã Tiền Phong-
Nhà vãn hóa xã Tiền Phong76/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.5002.500
Xã Đa Lộc•
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng, 10 phòng Trường Tiểu học xẫ Đa Lộc113a/QĐ-UBND ngày 28/10/20191.5001.500
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn (GTNT) thôn Bình NguyẺn, x3 Đa Lộc4393b/QĐ-UBND ngày 01/11/20181.0001.000
Xâ Vân Nhuệ
Nhà văn hóa xã Văn Nhuệ93B/QĐ-UBND ngày 27/10/20182.5002.500
Xã Hồng Quang-
Cãi tạo, nâng cắp đường GTNT xã Hồng Quang (đoạn từ nhà ông Quang đển Đồng Chuột, thôn Vũ Dương)40/QĐ-ƯBND ngày 21/10/2019700700
Xđ Hồ Tùng Mậu-
12 Phùng học Trường THCS Hồ Tùng Mậu4387b/QĐ-UBND ngày 31/10/20182.4002.400
Xđ Hồng Văn-
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Hông Vân82/QĐ-UBND ngày 31/10/20181.5001.500
Xà Xuân Trúc-
Nhà lớp học 2 tầng, 12 phòng Trường THCS xã Xuân Trúc282a/QĐ-UBND ngày 26/10/20182.5002.500
Nhả lớp học 2 tầng, 12 phòng Trường Tiều học xã Xuân Trúc 279C/QĐ-UBND ngày - 15/10/20182.5002.500
Xã Đào Dương-
Nhả vẫn hóa xã Đào Dương36/QĐ-UBND ngày 14/8/20192.5002.500
XăHạLễ•
Nhà văn hóa thôn 5, xã Hạ Lễ44/QĐ-ƯBND ngày 08/10/2018500500
Xã Quàng Lăng-
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quáng Lãng (đoạn từ thôn Bình cầu 1 đến đường 62 vả đoạn từ UBND xã đến hạm y tể xã)65/QĐ-UBND ngày 29/10/20191.0001.000
Xây dụng công trình nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quàng Lãng66/QĐ-UBND ngày 30/10/20192.5002.500
Xã Quang Vinh-
Xây dựng Nhà lớp học 8 phòng học ~ Trường Tiểu học x3 Quang Vĩnh155/QĐ-UBND ngày 30/10/20191.5001.500
Xă Bắc Sơn-
Cãi tạo, nâng cấp đường trục chính xã Bác Sơn ^đoạn 1: từ đường bê tông cũ gần ĐT.384 đến điếm giao với đường ra bãi rác thôn An Đỗ; đoạn 2: từ điểm lớp mầm non thôn An Khái đến ĐT.382)4318b/QĐ-UBND ngày 26/10/20183.4003.400
TTDanh mục còng trinh, dự ánQuyết định đâu tưKể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tìnhĐiều chinh, bồ sung Ke hoạch 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chìnhGhi chú
Điều chỉnh giảmĐiều chinh tăng
12345678
Xã Cẩm Ninh-
Xây dựng Nhà lớp học 6 phòng học, Trường THCS xỉ Cẩm Ninh60/QĐ-UBND ngày 23/9/20191.0001.000
Xã Bãi Sậy-
Xây dựng Nhà lớp học 8 phòng học Trường tiểu học xã Bãi Sậy41a/QĐ-ƯBND ngày 20/9/20191.5001.500
HUYỆN KIM ĐỘNG16.76316.763
Xã Phạm Ngũ Lão-
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phạm Ngù Lão (đoạn 1, từ đầu đường 38 đến cống Chân Tràng; đoạn 2, từ cống Chân Tràng đến dường Nghè)86d/QĐ-UBND ngày 30/10/2018500500
Xã Nhăn La-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La (đoạn tù cây đa mả chết đến cánh đồng chè)77a/QĐ-UBND ngày 30/10/2018500500
Xã Ngọc Thanh-
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiểu học xã Ngọc Thanh12/QĐ-ƯBND ngày 02/8/20191.2631.263
Xã Thọ Vinh-
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thọ Vinh (đoạn từ ngã tư chợ đến đường 378)52A1/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.0002.000
Xây dựng Nhà văn hóa xã Thọ Vinh52B/QĐ-UBND ngày 10/12/20181.0001.000
Xả Vũ Xá-
Xây dựng Nhà văn hóa xã Vũ Xá45b/QĐ-UBND ngày 07/12/20181.5001.500
Xây dựng Nhà lởp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiêu học xã Vũ Xá43b/QĐ-UBND ngây 05/12/20181.5001.500
Xây dụng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường THCS xã Vũ Xã43c/QĐ-UĐND ngày 05/12/20181.5001.500
Xã Mai Động-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Mai Động (đoạn từ cây xãng đến ngã ba đường Vùng)55b/QĐ-UBND ngày 31/10/20181.0001.000
Nhá văn hóa xã Mai Động42/QĐ-UBND ngày 18/11/20181.0001.000
Xây dựng nhà lóp học 2 tầng 8 phòng - Trường THCS xã Mai Động56/QĐ-UBND ngày 05/12/20181.0001.000
Xă Nghĩa Dăn-
Xây dựng Nhả lóp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS xã Nghĩa Dân67/QĐ-UBND ngày 21/5/20191.0001.000
Cải tạo, nâng cắp đường GTNT xẫ Nghĩa Dân (đoạn từ Đường Cao ra Đồng Bãi, đoạn từ Lăng đến Đồng Dờ và đoạn từ đường liên xã đến bờ sông Điện Biên)86b/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.0001.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (tuyến I: từ đường Đống Lâm đi đường trục xã đến bờ sông Điện Biên; tuyến 2: từ dường Sép Hàng đi từ đường trục xa dến bờ sông Điên Biên)97/QĐ-UBND ngày 29/7/20191.0001.000
Xã Toàn Thắng
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng -Trường Tiều học xã Toàn Tháng92C/QĐ-UBND ngày 04/12/20181.0001.000
HUYỆN KHOÁI CHÂU26.80026.800
Xã Thuần Hưng
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ nhà ông Năng thôn 3 đi nhà ông vs thôn 1 và kiên cố hóa kénh mương dọc tuyển)68/QĐ-UBND ngày 27/9/20193.0003.000
Xã Nhuế Dương
Cái tạo, nàng cấp đường GTNT xã Nhuế Dương (đoạn 1, từ ĐH.59 đến đầu Làng Quan XuyẾn đoạn 2, nổi từ đường Làng Quan Xuyên đến đẩu Làng thôn Sài Quất)02/QĐ-UBND ngày 06/8/20192.0002.000
TTDanh mục công ưình, dự ánQuyết định đẩu tư Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tinh Điều chinh, bổ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 KẾ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Điều chình giảmĐiều chỉnh tăng
12345678
Xã Đại Tập
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xỉ Đại Tập05/QĐ-UBND ngày 03/8/20192.0002.000
Xã Thành Công
Xây dựng nhà iớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Thảnh Công06/QĐ-UBND ngày 05/7/20191.5001.500
Xã Bình Kiểu
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non khu trung tâm xă Bình Kiều278Ú/QĐ-UBND ngày 12/02/20191.0001.000
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường THCS xã Bình Kiêu278C/QĐ-UBND ngày 11/02/20191.0001.000
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Bình Kiều (đoạn từ nhà ông Lưu, thôn An Cảnh đến nhà ông Hòa Đon, thôn Ninh Vũ)229A/QĐ-UBND ngày 29/10/2018500500
Xã Tân Dân-
Nhà lởp học 3 tầng 12 phòng Trường Tiêu học xã Tân Dân23E/QĐ-UBND ngày 18/02/20191.0001.000
Xã Hàm Tử-
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Hàm Tử (đoạn từ nhá ông Chiền đến dường ĐH.54)36B/QĐ-UBND ngày 29/10/20181.0001.000
Xă Tứ Dãn-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tứ Dân (đoạn từ cống 3 ngách đẻn đầu ruộng nhà ông Huy gốc Lim)65/QĐ-UBND ngày 26/9/20191.0001.000
Nhà văn hóa xS Tứ Dân 39/QĐ-UBND ngày 08/8/20192.5002.500
Xã Dông Tảo-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xă Đông Tảo71/QĐ-UBND ngày 28/8/20191.0001.000
Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng Trường THCS xã Đông Tảo56A/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.0001.000
Xã Chi Tăn--
Cái tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chí Tân (đoạn từ nhà Tuyết Doãn, thôn Nghi Xuyên đến nhà ông Hợi, thôn Cốc Phong)66/QĐ-UBND ngày 26/9/20191.0001.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chí Tân (đoạn từ quán ông Hời đến ĐH.51; đoạn từ Trạm Y tế xã đi bãi rác Tân Hưng)65/QĐ-UBND ngày 26/9/2019500500
Nhà lớp học 2 tâng 6 phòng Trường Tiểu học xẫ Chí Tân48/QĐ-UBND ngày 07/8/20191.5001.500
Xã Việt Hòa-<■
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Việt Hòa (đoạn từ đường WB đến bờ sông Tầy Tân Hưng)5808/QĐ-UBND ngày 14/10/2019400400
Xã Dõng Kết--
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xa Đông Kêt (đoạn từ Trường THCS Đống Kết đến đường ĐT.383)5807/QĐ-UBND ngày 14/10/2019400400
Xã Hồng Tiến--
Nhà lớp học 3 tằng 6 phòng Trường THCS xã Hồng Tiên68/QĐ-UBND ngày 08/8/20191.0001.000
Xã Thùng Hưng--
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học Trường THCS xỉ Phùng Hưng60/QĐ-UBND ngày 04/10/20191.0001.000
Xã Dồng Tiên--
Nhà văn hóa thôn Thồ Khôi xã Đồng Tiến07/QĐ-UBND ngáy 26/6/2018500500
'ỉhà văn hóa thôn Kim Tháp xã Đồng Tiên05/QĐ-UBND ngày 28/6/2018500500
X'ã Dạ Trạch--
Trưòng mầm non xã Dạ Trạch48b/QĐ-UBND ngày 26/10/20181.5001.500
TTDanh mục công trình, dự ánQuyết định dầu tư KỂ hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tinhĐiều chinh, bổ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020KỂ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinhGhì chú
Điều chinh giảmĐiều chỉnh tăng
12345678
HUYỆN YÊN MỸ19.70819.708
Xã Đồng Than--
Xây dựng cống trình Nhà lóp học 3 tầng 8 phòng Trường THCS xâ Đồng Than152/QĐ-UBNDngày 30/9/20192.0002.000
Xây dựng công trình Nhà lớp học 8 phùng Trường mầm non xã Đồng Than151/QĐ-UBND ngày 27/9/20192.0002.000
Xã Yên Phú-
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các thôn: Mễ Thượng, Mễ Hạ, Bình Phú, Tân Phú, Từ Hồ và rãnh thoát nước thôn Từ Tây, xã Yên Phú139a/QĐ-UBND ngày 18/12/20181.6001.600
Xã Hoàn Long--
Nhả lớp học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học xă Hoàn Long53B/QĐ-UBND ngày 29/10/20181.0001.000
Cải tạo, nàng cấp cầu Tây vào thôn Chấn Đông và thôn Đại Hạnh xà Hoàn Long27B/QĐ-UBND ngày 22/3/20192.0002.000
Xã Lý Thường Kiệt--
Nhà lóp học 2 tầng 10 phòng Trường Tiểu học xã Lý Thường Kiệt76a/QĐ-ƯBND ngày 25/10/20181.0001.000
Xây dựng công trinh Nhà lớp học 10 phòng Trường mẩm non xã Lý Thường Kiệt104/QĐUBND ngày 27/9/20191.5001.500
Xã Tâ n Việt-
Cái tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Việt (thôn Yến Đô)125b/QĐ-UBND ngày 26/10/20183.0003.000
Nhã văn hóa thôn Lãng cầu, xã Tân Việt125c/QĐ-UBND ngày 26/10/2018500500
Xã Yên Hòa--
Xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Tiều học xã Yên Hòa186/QĐ-UBND ngảy 30/9/20191.5001.500
Xà Minh Châu--
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiều học xã Minh Châu120b/QĐ-UBND ngày 26/10/20181.5001.500
Xã L iêu Xá--
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liêu Xá8!b/QĐ-UBND ngày 27/9/20191.0001.000
Xã Tăn Lập--
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập36b/QĐ-UBNDngày 28/4/20191.1081.108
HUYỆN MỸ HÀO (NAY LÀ THỊ XÃ MỸ HÀO)13.40013.400
Xã Mình Đức (nay là Phường Minh Đức)--
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Minh Đức (Đoạn 1, từ ĐH.31 đến cống TI2; Đoạn 2, từ QL5 đến ông Phục, thôn Phong Cốc; Đoạn 3, từ cồng trạm y tế xã đến ông Phương, thôn Sài Phi)104b/QĐ-UBND ngày 29/10/20182.5002.500
Xã Hòa Phong--
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hòa Phong (Đoạn 1, từ ĐH.31 đến kênh TI 2 đồng H; Đoạn 2, từ kênh Văn Lâm đển cánh đồng sắn; Đoạn 3, từ cống tiêu Phúc Lâm đến kênh Văn Lâm; Đoạn 4, tù đường bê tông đến kênh TI2)76M/QĐ-UBND ngày 29/10/20182.0002.000
Xã Bạch Sam (nay là Phường Bạch Sam)--
Trạm y tể xã Bạch Sam39/QĐ-UBND ngày 15/5/20191.0001.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT phường Bạch Sam (đoạn từ nhà ông Khoa đến nhà ông Họa TDP Đọ và đoạn từ nhà ông Họa đến nhà õng Toàn, TDP Phan)98/QĐ-UBND ngày 30/9/20191.0001.000
Xã Ngọc Lãm--
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ngọc Lâm (thôn Phúc Bố: đoạn từ đường Kim Sơn đến cống ông Đảm; đoạn từ đường Kim Sơn đến bãi rác Phúc BỐ)49/QĐ-UBND ngày 16/10/2019500500
TIDanh mục công trinh, dự ánQuyết định đẩu tưKế hoạch 5 nãm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tinhĐiều chinh, bổ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Điều chinh giảmĐiều chình tăng
12345678
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Ngọc Lâm (Đoạn Lthôn Vô Ngại: đoạn từ gần bãi rác thôn Vô Ngại đến gần đẽ Kim Sơn; Đoạn 2, thôn Vô Ngại, đoạn từ đê Kim Sơn đến cánh đồng; Đoạn 3, thôn Vô Ngại, đoạn trên cánh đồng Bống; Đoạn 4, đoạn từ ngã tư Phả Ngái đến Trạm bơm Phúc Bố; Đoạn 5, đoạn từ nhà ông Hùng thôn Vô Ngại đến cánh đồng Xuân Dục; Đoạn 6, đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến Nho Lâm)74A/QĐ-UBND ngày 29/10/20183,0003.000
Xã Phùng Chí Kiên (nay là Phường Phùng Chí Kiên)--
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phùng Chí Kiên (đoạn từ cầu Máng nổi đến Khu giãn dân thôn Đào Du)63/QĐ-UBND ngày 02/10/2019400400
Xã Hưng Long--
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long (Đoạn 1, thôn Tân Hưng: từ mộng ông Thường đến mương Trần Thảnh Ngọ; Đoạn 2, thôn Thuần Xuyên: từ cánh đồng tốt đến ưại Kích; Đoạn 3, thôn Tân Hưng, từ đường 387 đến nhà ông Hiền; Đoạn 4, thôn Vinh Quang: từ gần nhả Ông Việt đến đê Kim Son; Đoạn 5, từ nhà ông Khoa đến đường bê tông; Đoạn 6, từ nhà tré Đồng Thanh đến nhả bà Lán Điền)30đ/QĐ-UBND ngày 29/10/20183.0003.000
HUYỆN VĂN LÂM12.00012.000
Xã Đình Dù--
Nhà lớp học 2 tâng, 10 phòng Trường mầm non xã Đinh Dù60/QĐ-UBND ngày 07/8/20192.5002.500
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đình Dù73/QĐ-UBND ngày 01/10/20193.0003.000
Xã Minh Hài--
Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học Minh Hài348E/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.5001.500
Xã Chi Đạo--
Nhà lớp học Trường Tiêu học Chi Đạo153H/QĐ-UBND ngày 30/10/20181.5001.500
Xã Việt Hưng--
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xỉ Việt Hưng98/QĐ-UBND ngày 22/10/20182.0002.000
Xã Tãn Quang--
Cài tạo nâng cấp dường trục xã Tân Quang, huyện Vỉn Lâm (đoạn từ UBND xẫ đến Chùa Tăng Báo)89A/QĐ-UBND ngày 05/10/20181.5001.500
HUYỆN VẲN GIANG12.67812.678
Xã Long Hưng--
Nhà lớp học B (2 tầng 10 phòng), Nhà lớp học c (2 tầng 10 phòng) và hạng mục phụ trợ Trường Tiều học Long Hưng31A/QĐ-UĐND ngày 30/3/20182.5002.500
Xã Xuân Quan
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường THCS xà Xuân Quan06/QĐ-UBND ngày 08/8/20193.0003.000
Xã Mễ Sờ-
Cài tạo, nâng cấp đường từ thôn Phú Thị nôi đường ĐH.25108a/QĐ-UBND ngày 30/8/20191.5001.500
Cái tạo, nâng cầp đường GTNT xã Mễ Sớ (đoạn từ Hoàng Trạch đi T4)81/QĐ-UBND ngày 05/8/20191.0001.000
Xã Vĩnh Khúc
Cãi tạo, nâng cầp đường GTNT xã Vĩnh Khúc (dường trục chính xã, đoạn qua thôn Giáp Phòng)96c/QĐ-UBND ngày 11/10/20182.0002.000
Xă Cữu Cao
Mhà lóp học 3 tầng 6 phòng Trường THCS xã Cừu Cao99/QĐ-ƯBND ngày 08/8/20192.6782.678

Phu luc số 02

BÔ SUNG KÉ HOẠCH VÓN ĐÀU Tư CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn thu từ bán đấu giá quyền sử dụng đất do Ban QL Khu Đại học Phố Hiển làm chù đầu tư)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết /2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục công trình, dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tỉnhSố vốn điều chỉnh tăngKế hoạch 5 năm 2016- 2020 sau diều chỉnhGhi chú
1234567
Dự án đã có trong danh mục kế hoạch vổn trung hạn giai đoạn 2016 202093237969
Hệ thống thoát nước nghĩa trang nhân dân thôn Phù Oanh, Nhật Tân, Tiên Lữ1183/QĐ-UBND ngày 21/5/2018; 1815/QĐ-UBND ngày 15/8/201993237969