vanban.org

Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/04/2024 Thay thế: 32/2024/NQ-HĐND · 19/04/2024
Quảng Ninh Ban hành 07/12/2019 Hiệu lực 01/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế (nhưng không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu) thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ninh quản lý · 32/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 232/2019/NQ-HĐND
01/03/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/04/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 232/2019/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của
Chính phủ quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự
nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh công lập; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm
2012 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ
Y tế quy định mức giá tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám
chữa bệnh trong một số trường hợp; Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng
7 năm 2019 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
37/2018/TT-BYT
ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

Xét Tờ trình số 8574/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế
trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh; Báo cáo thẩm tra số 908/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ban
Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Mức giá một số dịch vụ kỹ thuật áp dụng tạm thời (do Bộ Y tế chưa quy định mức giá cụ thể) quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c);
- Các bộ: Y tế, Tài Chính, Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIII;
- Các ban và Văn phòng Tỉnh ủy;
- UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh và UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Trung tâm Truyền thông tỉnh;
- Lưu: VT, VX3.

Nguyễn Xuân Ký

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: đồng

STTCơ sở y tếMức giá thực hiệnGhi chú
1234
1Bệnh viện hạng đặc biệt38.700
2Bệnh viện hạng I38.700
3Bệnh viện hạng II34.500
4Bệnh viện hạng III30.500
5Bệnh viện hạng IV27.500
6Trạm y tế xã27.500
7Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
8Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
9Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
10Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000

Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: đóng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng Đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB12345
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tùy hoặc ghép tế bào gốc782.000705.000602.000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu458.000427.000325.000282.000251.500
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)242.200226.500187.100171.100152.700
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.219.700203.600160.000149.100132.700
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng185.100171.400130.600121.100112.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể336.700303.800256.300
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể300.500276.500223.800198.300178.300
Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng Đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB12345
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2;
Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể,
Bóng độ 3 dưới 25% diện tích cơ thể
260.900241.700199.200175.600155.300
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3;
Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
234.800216.500170.800148.600134.700
5Ngày giường trạm y tế xã56.000
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Phụ lục IV

GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠM THỜI
(Do Bộ Y tế chưa quy định giá tối đa)

(Ban hành của theo Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: đồng

STTTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1234
1Hỗ trợ phôi thoát màng1.500.000
2Chọc hút noãn non8.200.000
3Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành (IVM)25.000.000
4Nuôi cấy phôi đến ngày 33.500.000
5Nuôi cấy phôi ngày 3 đến ngày 52.000.000
6Theo dõi động lực học phát triển phôi3.000.000
7Trữ lạnh phôi, noãn cho cọng đầu tiên đến hết 1 năm5.000.000
8Trữ lạnh phôi, noãn cho mỗi cọng tiếp theo đến hết 1 năm1.500.000
9Gia hạn trữ lạnh phôi, noãn thêm 1 năm2.000.000
10Trữ lạnh tinh trùng đến hết 1 năm1.600.000
11Gia hạn trữ lạnh tinh trùng thêm 1 năm1.500.000
12Phẫu thuật lấy tinh trùng4.000.000
13Hoạt hóa noãn1.200.000
14Tiêu huyết khối não thất cấp cứu700.000
15Rút canuyn khí quản160.000
16Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu135.000
17Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh350.000
18Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản135.000
19Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực1.370.000
20Rạch rộng vòng thất nghẹt bao quy đầu400.000
21Để chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch123.000
22Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)95.000
23Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc hoặc bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần681.000
24Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô681.000
25Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt trượt đẩy sang bên681.000
26Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính915.000
27Phẫu thuật tạo hình nhú lợi890.000
28Phẫu thuật mở xương cho răng mọc735.000
29Phẫu thuật cắt cuống răng915.000
30Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hồng tổ chức1.950.000
31Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới1.310.000
STTTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1234
32Phẫu thuật cắt hàng do răng xương hàm trên/đóng do răng xương hàm trên/do răng xương hàm trên do cắt thiệp xoang/ do răng xương hàm dưới/đóng do răng xương hàm dưới1.750.000
33Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)500.000
34Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]135.000
35Định lượng PAPP-A130.000
36Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.000
37Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học90.000

Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Bản hành bản theo Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng

STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
ACHẤN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
ISiêu âm
104C1.1.3Siêu âm43.900
203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu76.200
3Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng181.000
403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222.000
503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257.000
603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức587.000
704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)457.000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản805.000
904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.998.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIChụp X-quang thường
10Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)50.200Áp dụng cho 01 vị trí
11Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
12Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
13Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)69.200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13.100
1503C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64.200
1603C4.2.1.7Chụp Angiography mắt214.000
1704C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1804C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116.000
1904C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156.000
2003C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr240.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
2104C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539.000
2204C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529.000
2303C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206.000
2404C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371.000
2503C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây386.000Chưa bao gồm kim định vị.
2603C4.2.5.13Lỗ dò cản quang406.000
2703C4.2.5.15Mammography (1 bên)94.200
2804C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc401.000
IIIChụp X-quang số hóa
2904C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim65.400Áp dụng cho 01 vị trí
3004C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim97.200Áp dụng cho 01 vị trí
3104C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim122.000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18.900
3304C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411.000
3404C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609.000
3504C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564.000
3604C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224.000
3704C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
38Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264.000
3904C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521.000
40Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944.000
41Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
4204C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522.000
4304C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4404C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.701.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4504C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.446.000
46Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.451.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.128.000
4804C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2.985.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.731.000
50Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.673.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.637.000
5204C1.2.6.61Chụp PET/CT19.770.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5304C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.539.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5404C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.598.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
5504C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.916.000
5604C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
5704C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9.066.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
5904C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.666.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
6004C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.116.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
6104C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.103.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.183.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
6304C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.616.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6403C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.735.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6503C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.235.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6604C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.116.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
6703C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.214.000
6803C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.311.000
69Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.665.000
70Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.165.000
VMột số kỹ thuật khác
71Đo mật độ xương 1 vị trí82.300Bằng phương pháp DEXA
72Đo mật độ xương 2 vị trí141.000Bằng phương pháp DEXA
73Đo mật độ xương21.400Bằng phương pháp siêu âm
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74Bơm rửa khoang màng phổi216.000
7503C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467.000
76Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.016.000
7704C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
7804C3.1.142Cắt chỉ32.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
8004C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137.000
8104C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176.000
8204C2.71Chọc hút khí màng phổi143.000
8304C2.70Chọc rửa màng phổi206.000
8403C1.4Chọc dò màng tim247.000
8503C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177.000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
8603C1.1Chọc dò tuỳ sống107.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
87Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166.000
88Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221.000
8904C2.67Chọc hút hạch hoặc u110.000
9004C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm152.000
9104C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính732.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
9204C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp110.000
9304C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
9404C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ530.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
9504C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ128.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.360.000
9704C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596.000
98Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678.000
99Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.199.000
10003C1.58Đặt catheter động mạch quay546.000
10103C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.367.000
10203C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653.000
10304C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều1.126.000
10404C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.126.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.811.000
10604C2.106Đặt nội khí quản568.000
107Đặt sonde dạ dày90.100
10803C1.52Đặt sonde JJ niệu quản917.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10903C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.144.000Chưa bao gồm stent.
110Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3.035.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2.025.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.925.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
11403C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.321.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185.000
116Hút dịch khớp114.000
117Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125.000
118Hút đờm11.100
11904C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi944.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12004C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562.000
12104C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)964.000
12203C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.212.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12303C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.636.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12404C2.99Mở khí quản719.000
12504C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373.000
126Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản94.900
12703C1.39Nội soi lồng ngực974.000
128Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.010.000Đã bao gồm thuốc gây mê
129Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.788.000Đã bao gồm thuốc gây mê
13003C1.45Niệu dòng đồ59.800
131Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.761.000
132Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.461.000
133Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.261.000
13404C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê753.000
13504C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.133.000
13604C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.584.000
137Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.844.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
13804C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết433.000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test294.000
140Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244.000
14104C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408.000
14204C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305.000
14304C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết291.000
14404C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh189.000
14503C1.25Nội soi dạ dày can thiệp728.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14603C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.678.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14704C2.85Nội soi ổ bụng825.000
14804C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết982.000
14903C1.36Nội soi ống mật chủ167.000
150Nội soi siêu âm chẩn đoán1.164.000
151Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.897.000
15203C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê849.000
15304C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản925.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15404C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết649.000
15504C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết525.000
15604C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chắp694.000
15704C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục893.000
158Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.351.000
159Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.371.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160Nối thông động- tĩnh mạch1.151.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
16104C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đài241.000
16203C1.31Nong thực quản qua nội soi2.277.000
16304C2.73Rửa bàng quang198.000Chưa bao gồm hóa chất.
16403C1.5Rửa dạ dày119.000
16503C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589.000
166Rửa phổi toàn bộ8.181.000Đã bao gồm thuốc gây mê
16703C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831.000
168Rút máu để điều trị236.000
169Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178.000
170Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597.000Chưa bao gồm ống thông.
171Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558.000
17203C1.21Sinh thiết cơ tim1.765.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17304C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc126.000
174Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.002.000
175Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm828.000
176Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.900.000
177Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.700.000
17804C2.81Sinh thiết hạch hoặc u262.000
17904C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.104.000
18004C2.83Sinh thiết màng phổi431.000
181Sinh thiết móng311.000
18204C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng609.000
18304C2.82Sinh thiết tủy xương242.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
184Sinh thiết tùy xương có kim sinh thiết1.372.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185Sinh thiết tùy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.677.000
18603C1.20Sinh thiết vú157.000
187Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.560.000
18803C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18903C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19003C1.22Soi khớp có sinh thiết498.000
19103C1.23Soi màng phổi440.000
19203C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp885.000
19303C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748.000
19403C1.26Soi ruột non639.000
19503C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun427.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19603C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243.000
19703C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989.000
19803C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim500.000
19904C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.504.000Chưa bao gồm catheter.
20004C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.541.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được, tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20104C2.76Thận nhân tạo chu kỳ556.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20204C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu63.600
203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu3.430.000Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
20404C3.1.150Tháo bột khác52.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính246.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20604C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm57.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20704C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400
20804C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20904C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm112.000
21004C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134.000
21104C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179.000
21204C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240.000
213Thay canuyn mở khí quản247.000
21404C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi92.900
215Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú502.000
21604C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)559.000
21704C2.65Thông đái90.100
21804C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82.100
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
219Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220Tiêm khớp91.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222Truyền tĩnh mạch21.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22304C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm178.000
22404C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm237.000
22504C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm257.000
22604C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm305.000
CY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22703C1DY.2Bàn kéo45.800
22804C2.DY139Bó Farafin42.400
229Bó thuốc50.500
23003C1DY.3Bồn xoáy16.200
23104C2.DY125Châm (có kim dài)72.300
232Châm (kim ngắn)65.300
23303C1DY.8Chẩn đoán điện36.200
23403C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ58.500
23504C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)143.000
23604C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.500
237Đặt thuốc y học cổ truyền45.400
23804C2.DY126Điện châm (có kim dài)74.300
239Điện châm (kim ngắn)67.300
24004C2.DY130Điện phân45.400
24104C2.DY138Điện từ trường38.400
24203C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.800
24304C2.DY134Điện xung41.400
24403C1DY.25Giác hơi33.200
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
24503C1DY.1Giao thoa28.800
24604C2.DY129Hồng ngoại35.200
24704C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45.300
248Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)335.000
249Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống203.000
250Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình48.600
251Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống146.000
25204C2.DY132Laser châm47.400
25303C1DY.32Laser chiếu ngoài34.000
25403C1DY.33Laser nội mạch53.600
255Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
256Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
257Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
258Ngâm thuốc y học cổ truyền49.400
259Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.050.000Chưa bao gồm thuốc
26003C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ33.300
261Sắc thuốc thang (1 thang)12.500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26204C2.DY137Siêu âm điều trị45.600
26304C2.DY131Sóng ngắn34.900
26403C1DY.35Sóng xung kích điều trị61.700
26503C1DY.5Tập do cứng khớp45.700
26603C1DY.6Tập do liệt ngoại biên28.500
26703C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương41.800
26803C1DY.19Tập dưỡng sinh23.800
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
269Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)59.500
27003C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi11.200
271Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)302.000
272Tập nuốt (có sử dụng máy)158.000
273Tập nuốt (không sử dụng máy)128.000
274Tập sửa lỗi phát âm106.000
27504C2.DY136Tập vận động đoạn chi42.300
27604C2.DY135Tập vận động toàn thân46.900
277Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp29.000
27803C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc11.200
27903C1DY.12Tập với xe đạp tập11.200
28004C2.DY127Thuỷ châm66.100Chưa bao gồm thuốc.
28103C1DY.14Thuỷ trị liệu61.400
282Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.769.000Chưa bao gồm thuốc
283Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.157.000Chưa bao gồm thuốc
28404C2.DY133Tử ngoại34.200
28503C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình30.100
28603C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp30.100
28703C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động30.100
28803C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi30.100
28904C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt65.500
29003C1DY.21Xoa bóp bằng máy28.500
29103C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay41.800
29203C1DY.23Xoa bóp toàn thân50.700
293Xông hơi thuốc42.900
294Xông khói thuốc37.900
295Xông thuốc bằng máy42.900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296Thủ thuật loại I132.000
297Thủ thuật loại II69.900
298Thủ thuật loại III40.600
DPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
299Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.202.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.496.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.293.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.444.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303Phẫu thuật loại đặc biệt3.204.000
304Phẫu thuật loại I2.167.000
305Phẫu thuật loại II1.290.000
306Thủ thuật loại đặc biệt1.233.000
307Thủ thuật loại I762.000
308Thủ thuật loại II459.000
309Thủ thuật loại III317.000
IINỘI KHOA
310DU-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.392.000
311DU-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn885.000
312DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.372.000
313DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.103.000
314DU-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)290.000
315DU-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.160.000
316DU-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm521.000
317DU-MDLSTest hồi phục phế quản172.000
318DU-MDLSTest huyết thanh tự thân668.000
319DU-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine878.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
320DU-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn838.000
321DU-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa334.000
322DU-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)377.000
323DU-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh475.000
324DU-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh389.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325Phẫu thuật loại I1.569.000
326Phẫu thuật loại II1.091.000
327Thủ thuật loại đặc biệt823.000
328Thủ thuật loại I580.000
329Thủ thuật loại II319.000
330Thủ thuật loại III162.000
IIIDA LIỆU
331Chụp và phân tích da bằng máy205.000
332Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da195.000
333Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
334Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân240.000
335Điều trị hạt cơm bằng Plasma358.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
336Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1.268.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
337Điều trị một số bệnh da bằng IPL453.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
338Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
339Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu1.049.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
340Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.230.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài213.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
342Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
344Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)744.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
345Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.108.000
346Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.192.000
347Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.468.000
348Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương628.000
349Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương546.000
350Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.912.000
351Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.552.000
352Phẫu thuật điều trị u dưới móng752.000
353Phẫu thuật giải áp thần kinh2.318.000
354Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.337.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355Phẫu thuật loại đặc biệt3.256.000
356Phẫu thuật loại I1.826.000
357Phẫu thuật loại II1.056.000
358Phẫu thuật loại III795.000
359Thủ thuật loại đặc biệt760.000
360Thủ thuật loại I385.000
361Thủ thuật loại II250.000
362Thủ thuật loại III148.000
IVNỘI TIẾT
36303C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp231.000
364Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường258.000
365Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.560.000
366Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.166.000
367Phẫu thuật loại 1 mỏ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.772.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
368Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.468.000
369Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.345.000
370Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.281.000
371Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.772.000
372Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.485.000
373Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.761.000
374Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.652.000
Các thủ thuật còn lại khác
375Thủ thuật loại I616.000
376Thủ thuật loại II392.000
377Thủ thuật loại III212.000
VNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thâm dò sọ4.498.000
379Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5.081.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380Phẫu thuật u hố mắt5.529.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381Phẫu thuật áp xe não6.843.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
38203C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4.122.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38303C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống4.948.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
38403C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.455.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385Phẫu thuật tạo hình màng não5.713.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
386Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.414.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7.245.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.
38803C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.447.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38903C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.653.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
39003C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thắt6.653.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thắt, miếng vá khuyết sọ.
391Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7.145.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.389.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.557.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394Phẫu thuật u xương sọ5.019.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.383.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39603C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.741.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7.121.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39803C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.447.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
39903C2.1.26Quảng động học (PTD) trong điều trị u não, ác tính6.849.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40003C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.625.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
40103C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành18.144.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định
40203C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14.645.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
40303C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14.352.000
40403C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.821.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40503C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.852.000
40603C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14.352.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.275.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
408Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3.732.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.285.000
41003C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.653.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41103C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.615.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
41203C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)17.144.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413Phẫu thuật tim kín khác13.836.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
41403C2.1.24Phẫu thuật tim loại Blalock14.352.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41503C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.447.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416Phẫu thuật u máu các vị trí3.014.000
417Phẫu thuật cắt phổi8.641.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418Phẫu thuật cắt u trung thất10.311.000
419Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.756.000
420Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.686.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.982.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.288.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.799.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
42403C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.544.000
425Phẫu thuật cắt thận4.232.000
426Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6.117.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
427Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.027.000
42803C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.316.000
42903C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.170.000
430Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.098.000
431Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.390.000
43203C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.044.000
433Phẫu thuật cắt bàng quang5.305.000
434Phẫu thuật cắt u bàng quang5.434.000
435Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.565.000
43603C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.818.000
437Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.565.000
438Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.415.000
43903C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.694.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44003C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.694.000
441Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.947.000
44203C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.950.000
443Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.151.000
444Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.321.000
445Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.751.000Chưa bao gồm sonde JJ.
446Phẫu thuật tạo hình dương vật4.235.000
44703C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.562.000
44803C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.388.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
449Tên loại qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.279.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.441.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451Phẫu thuật cắt thực quản7.283.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45203C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.814.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453Phẫu thuật đặt Stent thực quản5.168.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45403C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.964.000
455Phẫu thuật tạo hình thực quản7.548.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45603C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.964.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.913.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458Phẫu thuật cắt dạ dày7.266.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
45903C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.090.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày2.896.000
46103C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.241.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46203C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.944.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
463Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.470.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.498.000
465Phẫu thuật cắt nối ruột4.293.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46603C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.241.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467Phẫu thuật cắt ruột non4.629.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468Phẫu thuật cắt ruột thừa2.561.000
469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.564.000
470Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.933.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.661.000
472Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.276.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
47303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.316.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.664.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.579.000
476Phẫu thuật cắt gan8.133.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.648.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
47803C2.1.79Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.728.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.699.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.316.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.273.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482Phẫu thuật cắt túi mật4.523.000
48303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.093.000
484Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.499.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.827.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.816.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.464.000
48803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.316.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4.151.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.456.000Chưa bao gồm stent.
491Phẫu thuật nối mật ruột4.399.000
492Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.817.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10.110.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494Phẫu thuật cắt lách4.472.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
49503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.390.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.485.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.712.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
498Phẫu thuật nạo vét hạch3.817.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
499Phẫu thuật u trong ổ bụng4.670.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.680.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.514.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.258.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.832.000
504Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.562.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.254.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.428.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.928.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
50803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.038.000
50903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.885.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
51003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.696.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
51103C2.1.47Lấy sợi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.396.000
51203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.697.000
51303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.238.000Chưa bao gồm bóng nong.
51404C3.1.158Cắt phymosis237.000
51504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186.000
51604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137.000
51704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn277.000
Xương, cột sống, hàm mặt
51803C2.1.1Cố định gãy xương sườn49.900
51904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)714.000
52004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)529.000
52104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)644.000
52204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)274.000
52304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)259.000
52404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)159.000
52504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)399.000
52604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)221.000
52704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)319.000
52804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)164.000
52904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)234.000
53004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)162.000
53104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)335.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
53204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)212.000
53304C3.1.170Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)714.000
53404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)324.000
53504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)335.000
53604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)254.000
53704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)335.000
53804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)254.000
53904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)624.000
54004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)344.000
54103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn118.000
54203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót144.000
54303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ144.000
544Phẫu thuật cắt cụt chi3.741.000
54503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2.925.000
546Phẫu thuật thay khớp vai6.985.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
54703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.829.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
54803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rù do liệt vận động2.925.000
54903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.106.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
55003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.151.000
55103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.250.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
55203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.242.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
55303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.250.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
55403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.622.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.750.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.985.000Chưa bao gồm kim.
559Phẫu thuật làm cứng khớp3.649.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.570.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2.758.000
56203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6.153.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563Phẫu thuật ghép xương4.634.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.622.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
56503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.672.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
56603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.750.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
56703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.122.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
568Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.746.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )2.963.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.242.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
57103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.589.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo3.789.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.731.000
574Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7.134.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
57503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )8.871.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
57603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.197.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
57703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.328.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.413.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
57903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.613.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5.025.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mồm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.887.000
582Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.973.000
58303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.325.000
584Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.228.000
585Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.790.000
586Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.598.000
587Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.616.000
58803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4.957.000
589Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.579.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
59003C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12.173.000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản hầm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591Phẫu thuật loại đặc biệt4.728.000
592Phẫu thuật loại I2.851.000
593Phẫu thuật loại II1.965.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
456
594Phẫu thuật loại III1.242.000
595Thủ thuật loại đặc biệt979.000
596Thủ thuật loại I545.000
597Thủ thuật loại II371.000
598Thủ thuật loại III180.000
VIPHỤ SẢN
599Bóc nang tuyến Bartholin1.274.000
600Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.721.000
601Bóc nhân xơ vú984.000
602Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.726.000
603Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.761.000
604Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117.000
605Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4.109.000
606Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.550.000
607Cắt u thành âm đạo2.048.000
608Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cầm sâu trong tiểu khung6.111.000
609Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.803.000
610Chích áp xe tăng sinh môn807.000
611Chích áp xe tuyến Bartholin831.000
61204C3.2.192Chích apxe tuyến vú219.000
613Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790.000
614Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng880.000
615Chọc dò màng bụng sơ sinh404.000
616Chọc dò túi cùng Douglas280.000
617Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.192.000
618Chọc ổi722.000
619Dẫn lưu cùng đồ Douglas835.000
620Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6.045.000
62104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser159.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
622Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn294.000
62304C3.2.186Đỡ đẻ ngôi ngược1.002.000
62404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngôi chỏm706.000
62504C3.2.187Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1.227.000
626Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.113.000
62704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa952.000
628Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng649.000
62904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết204.000
630Hút thai dưới siêu âm456.000
631Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.741.000
632Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.407.000
633Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.564.000
634Khâu rách cùng đồ âm đạo1.898.000
635Khâu tử cung do nạo thùng2.782.000
636Khâu vòng cổ tử cung549.000
637Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.747.000
638Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.612.000
639Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn85.600
640Lấy dị vật âm đạo573.000
641Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.860.000
642Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2.248.000
643Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.406.000
644Nạo hút thai trứng772.000
64504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ344.000
646Nội soi buồng tử cung can thiệp4.394.000
647Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.828.000
648Nội xoay thai1.406.000
649Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính580.000
650Nong cổ tử cung do bế sản dịch281.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
65103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung174.000
652Phá thai bằng phương pháp nong và gấp tử tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.152.000
653Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần302.000
654Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không384.000
65504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc183.000
656Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.040.000
65704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc545.000
658Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không396.000
659Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.838.000
660Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.677.000
661Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.619.000
662Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.585.000
663Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.862.000
664Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.668.000
665Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.935.000
666Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.729.000
667Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.736.000
668Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.910.000
669Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.564.000
670Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.397.000
671Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.130.000
672Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.660.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
673Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.710.000
674Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.766.000
675Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng3.725.000
676Phẫu thuật Crossen4.012.000
677Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5.385.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.322.000
679Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.844.000
680Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.202.000
68104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.332.000
68204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.945.000
683Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.929.000
684Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4.027.000
685Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.307.000
686Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.919.000
687Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.783.000
688Phẫu thuật Manchester3.681.000
689Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.355.000
690Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.507.000
691Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.876.000
692Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.145.000
693Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.944.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
694Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nội tại vòi trứng4.750.000
695Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.782.000
696Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.289.000
697Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.116.000
698Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.558.000
699Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.071.000
700Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.914.000
701Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.923.000
702Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn8.063.000
703Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)6.023.000
704Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.089.000
705Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.528.000
706Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung5.005.000
707Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.963.000
708Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.153.000
709Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.546.000
710Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.744.000
711Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.533.000
712Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.575.000
713Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.083.000
714Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.976.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
715Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.610.000
716Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.660.000
717Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.867.000
718Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.342.000
719Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4.121.000
720Phẫu thuật treo tử cung2.859.000
721Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6.191.000
722Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo382.000
723Sinh thiết gai rau1.149.000
724Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.207.000
72504C3.2.189Soi cổ tử cung61.500
72604C3.2.190Soi ối48.500
727Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.127.000
728Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung250.000
729Tiêm nhân Chorio238.000
730Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6.855.000
73104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732Phẫu thuật loại đặc biệt3.812.000
733Phẫu thuật loại I2.345.000
734Phẫu thuật loại II1.482.000
735Phẫu thuật loại III1.114.000
736Thủ thuật loại đặc biệt874.000
737Thủ thuật loại I587.000
738Thủ thuật loại II405.000
739Thủ thuật loại III188.000
VIIMẮT
740Bơm rửa lệ đạo36.700
74103C2.3.76Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1.212.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ390.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
74303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật khí nhãn1.234.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây
74403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin987.000Chưa bao gồm thuốc
74503C2.3.73Cắt mống mắt chu biên bằng Laser312.000
74603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.154.000
74703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá755.000
74804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo78.400
74903C2.3.57Chích mủ hốc mắt452.000
75003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.112.000
75103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện29.000
752Chụp mạch ICG256.000Chưa bao gồm thuốc
75303C2.3.8Đánh bờ mi37.700
754Điện châm395.000
75503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)20.400
75603C2.3.79Điện đông thể mi474.000
75703C2.3.5Điện võng mạc94.000
758Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị31.700
759Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc406.000
760Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc133.000
761Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản63.800
762Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi54.800
76304C3.3.200Đo Javal36.200
76403C2.3.1Đo khúc xạ máy9.900
76504C3.3.199Đo nhãn áp25.900
76603C2.3.7Đo thị lực khách quan73.000
76704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28.800
76803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo59.100
76903C2.3.16Đốt lông xiêu47.900
77003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.324.000Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
77103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.249.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
77203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.040.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77303C2.3.62Gọt giác mạc770.000
77403C2.3.64Khâu cò mi400.000
77503C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần814.000
77603C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1.234.000
77703C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1.112.000
77804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.440.000
77904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê809.000
78003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần764.000
78103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.112.000
78203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi693.000
78303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt926.000
78403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu740.000
785Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.724.000
786Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.444.000
78704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)665.000
78804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)82.100
78904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)862.000
79004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327.000
79103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt893.000
79204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt64.400
79303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.112.000
79403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống54.800
79503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc35.200
79603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)57.400
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
79704C3.3.214Mổ bao sau bằng Laser257.000
79804C3.3.214Mổ quặm 1 mi - gây mê1.235.000
79904C3.3.215Mổ quặm 1 mi - gây tê638.000
80004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.417.000
80104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê845.000
80204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.068.000
80304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.640.000
80404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.837.000
80504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.236.000
80603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ740.000
80703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc940.000
80803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)539.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
80903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi35.200
810Năng sàn hốc mắt2.756.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm107.000
81203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.040.000Chưa bao gồm ống Silicon.
813Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.240.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau590.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.104.000
81603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.943.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
81703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử934.000Chưa bao gồm đầu cắt.
81804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.477.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê963.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82003C2.3.97Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên520.000
82103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.212.000Chưa bao gồm đầu cắt
82203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.970.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
82403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.824.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
82503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.654.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)840.000
82703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi643.000
82803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)740.000
82903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.170.000
83003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)793.000
83103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.812.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
83204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.439.000
83304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê870.000
83403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân840.000
83503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá743.000
83603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.304.000
83703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
83803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.112.000
83903C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)840.000
84003C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.093.000
841Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.662.000
842Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.866.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
84303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.634.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
84403C2.3.39Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.234.000
84503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông693.000
84603C2.3.38Phẫu thuật u mi không vá da724.000
84703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.234.000
84803C2.3.44Phẫu thuật vá da điều trị lật mi1.062.000
84903C2.3.65Phủ kết mạc638.000
85003C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glôcôm291.000
85103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.112.000
85203C2.3.10Rửa cùng đồ41.600Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
85303C2.3.4Sắc giác65.900
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
456
854Siêu âm bán phần trước (UBM)208.000
85503C2.3.81Siêu âm mắt chẩn đoán59.500
85603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)68.800
85703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
85803C2.3.29Soi bóng đồng tử29.900
85904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng52.500
86003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.223.000Chưa bao gồm chi phí màng
86103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser220.000
862Test thử cảm giác giác mạc39.600
86303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật793.000
86404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt94.400
86504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt59.400
86604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
86704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
868Vá sàn hốc mắt3.152.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869Phẫu thuật loại đặc biệt2.110.000
870Phẫu thuật loại I1.213.000
871Phẫu thuật loại II858.000
872Phẫu thuật loại III598.000
873Thủ thuật loại đặc biệt523.000
874Thủ thuật loại I339.000
875Thủ thuật loại II192.000
876Thủ thuật loại III121.000
VIIITAI MŨI HỌNG
87703C2.4.18Bé cuốn mũi133.000
87803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) '205.000
87903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275.000
88004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.085.000
88104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.355.000Bao gồm cả Coblator.
88203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê486.000
88303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.768.000
884Cắt polyp ống tai gây mê1.990.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
885Cắt polyp ống tai gây tê602.000
88603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.819.000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản
88703C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7.539.000
88804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)263.000
88904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263.000
89003C2.4.11Chích rạch vành tai62.600
891Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.916.000
89203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai52.600
89303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7.148.000Chưa bao gồm stent.
89403C2.4.47Đo ABR (1 lần)178.000
89503C2.4.44Đo nhĩ lượng27.400
89603C2.4.46Đo OAE (1 lần)54.800
89703C2.4.43Đo phản xạ cơ bản đạp27.400
89803C2.4.39Đo sức cản của mũi94.400
89903C2.4.42Đo sức nghe lời54.400
90003C2.4.40Đo thính lực đơn âm42.400
90103C2.4.41Đo trên ngưỡng59.800
90203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh193.000
90303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)130.000
90403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng148.000
90503C2.4.22Đốt họng hạt79.100
90603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.952.000Chưa bao gồm stent.
90703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực57.600
90803C2.4.15Khí dung20.400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
90903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặctai20.500Chưa bao gồm thuốc.
91003C2.4.2Lấy dị vật họng40.800
91104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.900
91204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)514.000
91304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155.000
91404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng703.000
91504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng362.000
91604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê673.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
91704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê194.000
91803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai62.900
91904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.334.000
92004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê834.000
921Mở sào bào - thượng nhĩ3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.672.000
923Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.277.000
92404C3.4.243Nạo VA gây mê790.000
925Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.615.000Chưa bao gồm dao siêu âm
92603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi116.000
92703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.944.000Chưa bao gồm stent.
92804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê663.000
92904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê457.000
93004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)278.000
93104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)278.000
93204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê447.000
93304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê673.000
934Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.191.000
93504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng703.000
93604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm723.000
93704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng223.000
93804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm318.000
93904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.574.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
940Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê617.000
941Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.559.000
94203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê513.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
94303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng104.000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
94403C2.4.9Nong vòi nhĩ37.900
94503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi117.000
94603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.937.000
947Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.648.000
948Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.3.771.000Đã bao gồm dao cắt.
949Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP5.030.000
95003C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.424.000
95103C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.659.000
95203C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.788.000
953Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.873.000
954Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.615.000
955Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.623.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.623.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng8.042.000
958Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm5.336.000
959Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.615.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
96003C2.4.52Phẫu thuật đỉnh xương đá4.390.000
961Phẫu thuật giảm áp dây VII7.011.000
962Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.336.000
96303C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.721.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
456
965Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.159.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.002.000
967Phẫu thuật mở cạnh mũi4.922.000
968Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.615.000
969Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.814.000
97003C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.659.000Chưa bao gồm hoá chất.
971Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.750.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97203C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang9.019.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97303C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.559.000
97403C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.559.000
975Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.321.000
976Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt3.002.000
97703C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.159.000
978Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm8.083.000Đã bao gồm dao siêu âm
97903C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhũ đào ngược vùng mũi xoang6.068.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.873.000
981Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.188.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.628.000
98403C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ7.170.000Chưa bao gồm keo sinh học.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
985Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm8.042.000
986Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.922.000
98703C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.937.000
988Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.771.000Đã bao gồm dao plasma
98903C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.955.000
99003C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.788.000
991Phẫu thuật rò xoang lê4.615.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
99203C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.937.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
99303C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vật da cơ xương5.937.000
99403C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.065.000
995Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.209.000
996Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.175.000
997Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.209.000
998Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.215.000
999Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.814.000
100003C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng27.400
100103C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm213.000
100203C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm213.000
100303C2.4.8Thông vòi nhĩ86.600
100403C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi115.000
100503C2.4.7Trích màng nhĩ61.200
100604C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)729.000
100704C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)729.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1008Và nhĩ đơn thuần3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3.053.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010Phẫu thuật loại đặc biệt3.424.000
1011Phẫu thuật loại I2.012.000
1012Phẫu thuật loại II1.415.000
1013Phẫu thuật loại III954.000
1014Thủ thuật loại đặc biệt865.000
1015Thủ thuật loại I508.000
1016Thủ thuật loại II290.000
1017Thủ thuật loại III140.000
IXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
101803C2.5.1.3Cắt lợi trùm158.000
101903C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn292.000
102003C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)363.000
Điều trị răng
102103C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục334.000
102203C2.5.2.13Điều trị tủy lại954.000
102303C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5565.000
102403C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới795.000
102503C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3422.000
102603C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên925.000
102703C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân271.000
102803C2.5.2.5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân382.000
102903C2.5.2.14Hàn composite cổ răng337.000
103003C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà97.000
103104C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm134.000
103204C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm77.000
103303C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm103.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
456
103403C2.5.1.1Náo túi lợi 1 sextant74.000
103503C2.5.1.1Nhổ chân răng190.000
103603C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản102.000
103703C2.5.1.2Nhổ răng khó207.000
103804C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường215.000
103904C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm342.000
104004C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa37.300
104103C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt500.000
104203C2.5.2.7Răng sâu ngà247.000
104303C2.5.2.8Răng viêm tủy hồi phục265.000
104404C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)32.300
104503C2.5.6.2Sữa hàm200.000
104603C2.5.2.2Trám bít hố rãnh212.000
Các phẫu thuật hàm mặt
104703C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ337.000
104803C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.049.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
104903C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1820.000
105003C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên455.000
105103C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả415.000
105203C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295.000
105303C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng535.000
105403C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.014.000
105503C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.000
105603C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.126.000
105703C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.777.000
105803C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.927.000
105903C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.133.000
106003C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.627.000
1061Điều trị đóng cuống răng460.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1062Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor545.000
106303C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.841.000
106403C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.662.000
106503C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.859.000
106603C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.493.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106703C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.066.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106803C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.166.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106903C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.128.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
107003C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.093.000
107103C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.144.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
107203C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.993.000
107303C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.243.000
107403C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.243.000
107503C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.527.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
107603C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.140.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107703C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.944.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107803C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.744.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107903C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.644.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108003C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.044.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108103C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.167.000
108203C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.806.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
456
108303C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.806.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
108403C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan4.028.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
108503C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.978.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
108603C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.132.000Chưa bao gồm xương.
108703C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.998.000
108803C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.068.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108903C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.153.000
1090Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.461.000
109103C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.351.000
109203C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.777.000
109303C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.340.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
109403C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.540.000
109503C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.493.000
109603C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.493.000
109703C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.593.000
109803C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.493.000
109903C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.785.000
1100Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.822.000
1101Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.759.000
1102Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.686.000
110303C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.127.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
110403C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt844.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1105Phẫu thuật loại đặc biệt3.507.000
1106Phẫu thuật loại I2.241.000
1107Phẫu thuật loại II1.388.000
1108Phẫu thuật loại III906.000
1109Thủ thuật loại đặc biệt781.000
1110Thủ thuật loại I480.000
1111Thủ thuật loại II274.000
1112Thủ thuật loại III140.000
XBỘNG
1113Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.269.000
1114Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.818.000
1115Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.886.000
1116Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.268.000
1117Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.298.000
1118Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.755.000
1119Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.920.000
1120Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.285.000
1121Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.010.000
1122Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.274.000
1123Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.750.000
1124Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.609.000
1125Cắt sẹo khâu kín3.288.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
112603C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bong bằng máy siêu âm doppler293.000
112703C2.6.14Điều trị bằng oxy cao áp233.000
112803C2.6.14Điều trị vết thương bong bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)540.000
1129Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.647.000
1130Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.824.000
1131Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.818.000
1132Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.267.000
1133Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.506.000
1134Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.982.000
1135Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.385.000
1136Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.700.000
1137Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.907.000
1138Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.481.000
1139Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.321.000
1140Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.907.000
1141Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.344.000
1142Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.062.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1143Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.463.000
114403C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng517.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.980.000
1146Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.895.000
1147Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.770.000
1148Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.601.000
1149Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.790.000
1150Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13.644.000
1151Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai2.708.000
1152Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo17.842.000
1153Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.288.000
1154Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.661.000
1155Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.477.000
115603C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)278.000
1157Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000
1158Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)886.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
1159Tâm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma195.000
1160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể115.000
1161Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể242.000
1162Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể410.000
1163Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể547.000
1164Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể870.000
1165Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1166Phẫu thuật đặc biệt4.010.000
1167Phẫu thuật loại I2.295.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168Phẫu thuật loại II1.538.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169Phẫu thuật loại III1.120.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170Thủ thuật loại đặc biệt1.129.000
1171Thủ thuật loại I558.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1172Thủ thuật loại II333.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1173Thủ thuật loại III182.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIUNG BƯỚU
1174Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)385.000Chưa bao gồm hoá chất.
117503C2.1.11Đặt Iradium (lần)472.000
117604C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx105.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177Đồ khuôn chì trong xạ trị1.079.000
1178Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy405.000
1179Làm mặt nạ cố định đầu1.079.000
1180Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát385.000
1181Truyền hóa chất tĩnh mạch155.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân
1182Truyền hóa chất tĩnh mạch127.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân
1183Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)350.000Chưa bao gồm hoá chất.
1184Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)207.000Chưa bao gồm hoá chất.
1185Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)395.000Chưa bao gồm hoá chất.
1186Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.689.000
118703C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.790.000
118803C5.4Xạ trị bằng X Knife28.689.000
1189Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.592.000
119003C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)506.000
1191Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.196.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.321.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.392.000
1194Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.629.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1195Cắt, ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét bạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.529.000
1196Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.329.000
1197Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá9.029.000
1198Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.829.000
1199Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8.229.000
1200Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.300.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1201Phẫu thuật loại đặc biệt4.666.000
1202Phẫu thuật loại I2.754.000
1203Phẫu thuật loại II1.784.000
1204Phẫu thuật loại III1.206.000
1205Thủ thuật loại đặc biệt874.000
1206Thủ thuật loại I505.000
1207Thủ thuật loại II363.000
1208Thủ thuật loại III207.000
XIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
1209Phẫu thuật loại I2.167.000
1210Phẫu thuật loại II1.456.000
1211Phẫu thuật loại III981.000
1212Thủ thuật loại đặc biệt960.000
1213Thủ thuật loại I575.000
1214Thủ thuật loại II332.000
1215Thủ thuật loại III195.000
XIIIVI PHẪU
1216Phẫu thuật loại đặc biệt5.692.000
1217Phẫu thuật loại I3.230.000
XIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
1218Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.158.000
1219Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực91.025.000
1220Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.327.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1221Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.612.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1222Phẫu thuật loại đặc biệt3.718.000
1223Phẫu thuật loại I2.448.000
1224Phẫu thuật loại II1.658.000
1225Phẫu thuật loại III987.000
XVGÂY MÊ
Gây mê thay băng bóng
1226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.075.000
1227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể764.000
1228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể570.000
1229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể387.000
1230Gây mê khác699.000
EXÉT NGHIỆM
IHuyết học
1231ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.008.000
123203C3.1.HH116Bilan đông cầm máu - huyết khối1.564.000
1233Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi20.400
123404C5.1.296Co cục máu đông14.900
123504C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)689.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.193.000
123704C5.1.298Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)415.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.700
1239DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol-test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)61.100
124003C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8395.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1241Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định hình)188.000
124204C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)358.000
124304C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.016.000
124404C5.1.353Điện di protein huyết thanh371.000
124503C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương16.388.000
124603C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.388.000
1247Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.708.000
124803C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.164.000
1249Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.377.000
125003C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III138.000
1251Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.227.000
125203C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1207.000
1253Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang516.000
125403C3.1.HH30Định lượng D- Dimer253.000
125503C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin207.000
125603C3.1.HH47Định lượng FDP138.000
125704C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp102.000
1258Định lượng gen bệnh máu ác tính4.129.000
125903C3.1.HH57Định lượng men G6PD80.800
126003C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase173.000
126103C3.1.HH37Định lượng Plasminogen207.000
126203C3.1.HH32Định lượng Protein C231.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
126303C3.1.HH31Định lượng Protein S231.000
126403C3.1.HH40Định lượng t- PA207.000
1265Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.394.000
1266Định lượng ức chế yếu tố IX262.000
1267Định lượng ức chế yếu tố VIII149.000
126803C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin207.000
126904C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56.500
127004C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)458.000Giá cho mỗi yếu tố.
127103C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa253.000
127203C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin207.000
127304C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)318.000Giá cho mỗi yếu tố.
127404C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX231.000Giá cho mỗi yếu tố.
127504C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI288.000Giá cho mỗi yếu tố.
127604C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.054.000
127703C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2207.000
127803C3.1.HH38Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)207.000
127903C3.1.HH39Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)207.000
128003C3.1.HH90Định nhóm máu A₁34.600
128104C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu23.100
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
128204C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.700
128304C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy39.100
128404C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57.700
128504C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.800
128604C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu46.200
128704C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động38.000
128804C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ51.900
128904C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel86.600
129003C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)184.000
129103C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi3)155.000
129203C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)195.000
129303C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)173.000
129404C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá31.100
129503C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO207.000
1296Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX231.000
1297Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.264.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1298Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.898.000
1299Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)541.000
1300Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)415.000
130104C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP/Collgen109.000Giá cho mỗi chất kích tập.
130204C5.1.330Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin207.000Giá cho mỗi yếu tố.
1303Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51.900
1304Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.059.000
1305Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.759.000
130604C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)30.000
1307Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)451.000
130803C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)40.400
130903C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)184.000
131004C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.400
131104C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.800
131203C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)69.300
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1313Hypertension và bụng bụng có bụng thô và bụng thô (và bụng thô làm)149.000
131403C3.1.HH20Lách đồ57.700
1315Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu569.000
1316Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.188.000
131703C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)34.600
131804C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.100
131904C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)112.000
132004C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)80.800
132104C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)120.000
132203C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.800
1323Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)297.000
132403C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla51.900
132504C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu92.400
132604C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf102.000
132703C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động40.400
132803C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)34.600
132904C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)92.400
133004C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)77.300
133103C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid75.100
133203C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu69.300
133303C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tuỷ xương80.800
133403C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương80.800
133504C5.1.306Nhuộm sudan đen77.300
1336Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.287.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1337OF test (test sàng lọc Thalassemia)47.500
1338Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)392.000
1339Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)428.000
1340Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74.800
1341Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74.800
1342Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)55.300
1343Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)68.000
134403C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.800
1345Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ288.000
1346Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ358.000
1347Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.375.000
1348Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP592.000
1349Phát hiện kháng đông đường chung88.600
1350Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)244.000
1351Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.129.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1352Rửa hồng cầu/tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh136.000
135303C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)92.400
1354Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)244.000
135504C5.1.284Sức bền thấm thấu hồng cầu38.000
135603C3.1.HH106Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị864.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
135703C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.800
135803C3.1.HH50Test đường + Ham69.300
135904C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.300
136004C5.1.297Thời gian Howell31.100
136104C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)48.400
136204C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)12.600
1363Thời gian máu đông12.600
136403C3.1.HH22Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)40.400
136504C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công55.300
136604C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động63.500
136703C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)40.400
136803C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40.400
136903C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.564.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
137003C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.564.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
137103C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương3.064.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372Tinh dịch đồ316.000
137303C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34.600
137403C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.300
137504C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36.900
137603C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.300
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
137704C5.1.294Tìm tế bào Hargraves64.600
137803C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh80.800
137903C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh115.000
138004C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)106.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
138104C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36.900
138203C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser46.200
1383Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40.400
138404C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)438.000
138503C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con92.400
138603C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.329.000
138703C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR864.000Cho 1 gen
1388Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (giá tính cho 1 gen)4.136.000
1389Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)110.000
1390Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)114.000
1391Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)84.900
1392Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)129.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1393Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)90.100
1394Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)114.000
1395Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)113.000
1396Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)129.000
1397Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)118.000
1398Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)153.000
139903C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H34.600
1400Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd207.000
1401Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd206.000
1402Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell60.200
1403Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell105.000
1404Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis176.000
1405Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis205.000
1406Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran164.000
1407Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran92.400
1408Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS151.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1409Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS169.000
1410Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.480.000
1411Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS219.000
1412Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS57.400
1413Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)875.000
1414Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)566.000
141503C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA288.000
141603C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan438.000
1417Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.775.000
1418Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.775.000
1419Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry392.000
1420Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard464.000
142104C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương338.000
1422Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)866.000
1423Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)866.000
142404C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34.600
142503C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.764.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1426Xét nghiệm tế bào hạch48.400
142704C3.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương147.000
142803C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em501.000
1429Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.951.000
1430Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.295.000
1431Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.378.000
143203C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.064.000
IIDị ứng miễn dịch
1433DU-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)439.000
1434DU-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)409.000
1435DU-MDLSĐịnh lượng Histamine989.000
1436DU-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên562.000
1437DU-MDLSĐịnh lượng Interleukin768.000
1438DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase744.000
1439DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4692.000
1440DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a828.000
1441DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q435.000
1442DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.063.000
1443DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP593.000
1444DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere451.000
1445DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA423.000
1446DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone372.000
1447DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin387.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1448DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1434.000
1449DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)515.000
1450Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động253.000
1451Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh115.000
1452Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động288.000
1453Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh173.000
1454DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)581.000
1455DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin448.000
1456DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70418.000
1457DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70372.000
1458DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm400.000
1459DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-β200434.000
1460DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu709.000
1461DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.016.000
1462DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)492.000
1463DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)484.000
1464DU-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)434.000
1465Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)244.000
IIIHóa sinh
Máu
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
146603C3.1.HS53ACTH80.800
146703C3.1.HS6ADH145.000
146803C3.1.HS23ALA91.600
146903C3.1.HS46Alpha FP (AFP)91.600
147003C3.1.HS78Alpha Microglobulin96.900
147103C3.1.HS3Amoniac75.400
147203C3.1.HS70Anti - TG269.000
1473Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng204.000
147403C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)48.400
147503C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37.700
147603C3.1.HS51Beta - HCG86.200
147703C3.1.HS38Beta2 Microglobulin75.400
147804C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)581.000
147904C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh32.300
148003C3.1.HS65CA 125139.000
148103C3.1.HS63CA 15 - 3150.000
148203C3.1.HS62CA 19-9139.000
148303C3.1.HS64CA 72 -4134.000
148404C5.1.312Ca++ máu16.100Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
148503C3.1.HS25Calci12.900
148603C3.1.HS12Calcitonin134.000
148703C3.1.HS43Catecholamin215.000
148803C3.1.HS50CEA86.200
148903C3.1.HS32Ceruloplasmin70.000
149003C3.1.HS28CK-MB37.700
149103C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)59.200
149203C3.1.HS7Cortison91.600
1493C-Peptid171.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
149403C3.1.HS4CPK26.900
1495CRP định lượng53.800
149603C3.1.HS31CRP hs53.800
149703C3.1.HS60Cyclosporine323.000
149803C3.1.HS66Cyfra 21 - 196.900
149904C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
150003C3.1.HS69Digoxin86.200
1501Định lượng 25OH Vitamin D (D3)290.000
1502Định lượng Alpha1 Antitrypsin64.600
1503Định lượng Anti CCP312.000
1504Định lượng Beta Crosslap139.000
150504C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.500Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
150604C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...21.500Mỗi chất
1507Định lượng Cystatine C86.200
1508Định lượng Ethanol (cồn)32.300
1509Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh521.000
1510Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh521.000
1511Định lượng Gentamicin96.900
1512Định lượng Methotrexat398.000
1513Định lượng p2PSA689.000
1514Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh75.400
151504C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.300
1516Định lượng Tobramycin96.900
1517Định lượng Tranferin Receptor107.000
151804C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.900
1519Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.900
1520Đo hoạt độ P-Amylase64.600
1521Đo khả năng gắn sắt toàn thể75.400
152204C5.1.346Đường máu mao mạch15.200
1523E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)182.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
152403C3.1.HS30Erythropoietin80.800
152503C3.1.HS32Estradiol80.800
152603C3.1.HS48Ferritin80.800
152703C3.1.HS67Folate86.200
1528Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182.000
152903C3.1.HS54FSH80.800
153003C3.1.HS30Gama GT19.200
153103C3.1.HS8GH161.000
153203C3.1.HS77GLDH96.900
153303C3.1.HS1Gross16.100
153403C3.1.HS76Haptoglobin96.900
153504C5.1.351HbA1C101.000
153603C3.1.HS75HBDH96.900
1537HE4300.000
153803C3.1.HS57Homocysteine145.000
153903C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)64.600
1540Inhibin A236.000
154103C3.1.HS49Insuline80.800
154203C3.1.HS74Kappa định tính96.900
154303C3.1.HS42Khí máu215.000
154403C3.1.HS72Lactat96.900
154503C3.1.HS73Lambda định tính96.900
154603C3.1.HS29LDH26.900
154703C3.1.HS53LH80.800
154803C3.1.HS36Lipase59.200
154903C3.1.HS2Maclagan16.100
155003C3.1.HS58Myoglobin91.600
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
155103C3.1.HS21Ngộ độc thuốc64.600
155203C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu30.000
1553NSE (Neuron Specific Enolase)192.000
155403C3.1.HS19Paracetamol37.700
155504C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32.300
155603C3.1.VS7Phản ứng CRP21.500
155703C3.1.HS14Phenytoin80.800
155804C5.1.344PLGF731.000
155903C3.1.HS71Pre albumin96.900
156004C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)408.000
156104C5.1.338Pro-calcitonin398.000
156203C3.1.HS56Progesteron80.800
156304C5.1.342PRO-GRP349.000
156403C3.1.HS55Prolactin75.400
156503C3.1.HS47PSA91.600
1566PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)86.200
156703C3.1.HS61PTH236.000
156803C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin80.800
156903C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.700
157003C3.1.HS22Salicylate75.400
157104C5.1.341SCC204.000
157204C5.1.345SFLT1731.000
157303C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)64.600
157404C5.1.343Tacrolimus724.000
157504C5.1.350Testosteron93.700
157603C3.1.HS15Theophylin80.800
157703C3.1.HS11Thyroglobulin176.000
157803C3.1.HS13TRAb định lượng408.000
157903C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin64.600
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
158003C3.1.HS16Tricyclic anti depressant80.800
158103C3.1.HS59Troponin T/I75.400
158203C3.1.HS45TSH59.200
158303C3.1.HS68Vitamin B1275.400
158404C5.1.310Xác định Bacturate trong máu204.000
158504C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.800
158604C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.800
1587Nước tiểu
158803C3.2.4Amphetamin (định tính)43.100
158904C5.2.364Amylase niệu37.700
159004C5.2.358Calci niệu24.600
159104C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)419.000
1592Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)161.000
159304C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
159403C3.2.8DPD192.000
159503C3.2.7Dưỡng chấp21.500
159604C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.600
159704C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng90.400
159804C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.700
159903C3.2.5Marijuana định tính43.100
160003C3.2.2Micro Albumin43.100
160104C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32.300
160203C3.2.3Opiate định tính43.100
160304C5.2.359Phospho niệu20.400
160404C5.2.370Porphyrin định tính48.400
160503C3.2.6Protein Bence - Jone21.500
160604C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.900
160704C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis43.100
160804C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
160903C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.400
161004C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.700
161104C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.100
161204C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.300
1613Phân
161404C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.600
161504C5.3.373Bilirubin định tính6.300
161604C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
161704C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
Dịch chọc dò
161804C5.4.398Clo dịch22.500
161904C5.4.397Glucose dịch12.900
162004C5.4.399Phản ứng Pandy8.500
162104C5.4.396Protein dịch10.700
162204C5.4.400Rivalta8.500
162304C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)56.000
162404C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào91.600
IVVi sinh
1625AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang65.600
162603C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
162703C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động101.000
162803C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động113.000
162903C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động95.500
163003C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)53.600
163103C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
163203C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động71.600
163304C5.4.385Anti-HBs định lượng116.000
163403C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động71.600
163503C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)53.600
163603C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động119.000
163703C3.1.HS40ASLO41.700
163803C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động106.000
1639BK/JC virus Real-time PCR458.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
1640Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động178.000
1641Chlamydia test nhanh71.600
1642Clostridium difficile miễn dịch tự động814.000
1643CMV Avidity250.000
164404C5.4.387CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.824.000
164503C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động113.000
164603C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động130.000
164704C5.4.386CMV Real-time PCR734.000
164803C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh113.000
164903C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động154.000
165003C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động154.000
165103C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh130.000
165203C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động202.000
165303C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động214.000
165403C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động184.000
165503C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động191.000
1656EV71 IgM/IgG test nhanh114.000
165703C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi35.800
1658HBeAb test nhanh59.700
165903C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động95.500
1660HBeAg test nhanh59.700
166103C3.1.HH66HBsAg (nhanh)53.600
166204C5.4.384HBsAg Định lượng471.000
1663HBsAg khẳng định614.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1664HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động74.700
166503C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.314.000
1666HBV đo tải lượng Real-time PCR664.000
1667HCV Core Ag miễn dịch tự động544.000
166803C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.324.000
1669HCV đo tải lượng Real-time PCR824.000
1670HDV Ag miễn dịch bán tự động411.000
1671HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động214.000
1672HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động315.000
1673Helicobacter pylori Ag test nhanh156.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1674HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động313.000
1675HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động313.000
1676HIV Ag/Ab test nhanh98.200Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động130.000
1678HIV đo tải lượng hệ thống tự động942.000
1679HIV khẳng định175.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680Hồng cầu trong phân test nhanh65.600
168104C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp38.200
1682HPV genotype PCR hệ thống tự động1.064.000
1683HPV Real-time PCR379.000
168403C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động154.000
168503C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động154.000
1686Influenza virus A, B Real-time PCR1.564.000
1687Influenza virus A, B test nhanh170.000
1688JEV IgM (test nhanh)124.000
1689JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động433.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1690Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi41.700
1691Leptospira test nhanh138.000
1692Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/tự động252.000
1693Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/tự động252.000
1694Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng734.000
1695Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc238.000
1696Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng348.000
1697Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA889.000
1698Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert342.000
1699Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc184.000
1700Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc172.000
170103C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng278.000
170204C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động814.000
1703Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR358.000
1704Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.514.000
170503C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động250.000
170603C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động167.000
1707NTM định danh LPA914.000
170803C3.1.VS5Nuôi cấy tim vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.314.000
1709Phản ứng Mantoux11.900
171004C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi32.100
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
171103C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động358.000
1712Rickettsia Ab119.000
171303C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh178.000
171403C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động143.000
171503C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
171603C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động143.000
1717Rubella virus Ab test nhanh149.000
1718Rubella virus Avidity298.000
171903C3.1.VS37Salmonella Widal178.000
1720Toxoplasma Avidity252.000
172103C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
172203C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
172304C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng87.100
172404C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính38.200
172504C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng178.000
172604C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính53.600
1727Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp143.000
172803C3.1.VS1Vi hệ đường ruột29.700
1729Vi khuẩn khẳng định464.000
173004C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi68.000
173104C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường238.000
173203C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động297.000
1733Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động298.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1734Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.564.000
1735Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR734.000
1736Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh238.000
1737Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.624.000
173804C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)184.000
173904C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động196.000
174004C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường238.000
174103C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động471.000
1742HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.114.000
174303C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân53.600
VXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
174403C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật151.000
174503C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán303.000
174603C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh555.000
174703C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng429.000
174803C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)151.000
174903C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu227.000
175003C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương151.000
175104C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học159.000
175204C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papagicolaou349.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
175303C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)106.000
1754Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.614.000
1755Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.414.000
1756Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.214.000
1757Xét nghiệm FISH5.614.000
1758Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.714.000
1759Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.414.000
1760Cell Bloc (khối tế bào)234.000
1761Thin-PAS564.000
176204C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên436.000
176304C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.246.000
176404C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô297.000
176504C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa282.000
176604C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori366.000
176704C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin328.000
176804C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin411.000
176904C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)388.000
177004C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III404.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
177104C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son381.000
177204C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial434.000
177304C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh533.000
177404C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)258.000
Các thủ thuật còn lại khác
1775Thủ thuật loại I439.000
1776Thủ thuật loại II245.000
1777Thủ thuật loại III120.000
VIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
177804C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu258.000
177903C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân53.100
178003C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)113.000
178103C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)113.000
178204C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu94.100
178304C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss197.000
178404C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý683.000
178504C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.234.000
178604C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS364.000
178704C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.259.000
178804C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng141.000
178904C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu72.800
179004C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất197.000
ETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
179104C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.547.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
179203C3.7.3.8Điện cơ (EMG)128.000
179303C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn141.000
179404C6.427Điện não đồ64.300
179504C6.426Điện tâm đồ32.800
179603C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức201.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
179703C1.42Đo áp lực/đồ bàng quang126.000
179803C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo136.000
1799Đo áp lực thẩm thấu niệu29.900
1800Đo áp lực bàng quang bằng cột nước514.000
1801Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1.991.000
1802Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.937.000
1803Đo áp lực hậu môn trực tràng948.000
1804DU-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography855.000
180503C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.357.000
1806DU-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.809.000
1807Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)73.000
180804C6.429Đo chức năng hô hấp126.000
1809Đo đa ký giác ngủ2.311.000
1810DU-MDLSĐo FeNO398.000
1811DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.344.000
1812DU-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP778.000
1813Đo vận tốc lan truyền sóng mạch73.000
181403C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp198.000
181504C6.428Lưu huyết não43.400
1816Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường130.000
1817Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén160.000
1818Nghiệm pháp kích Synacthen416.000
1819Nghiệm pháp nhịn uống612.000
1820Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao422.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1821Nghiêm pháp ức chế bằng Dexamethason đậu thấp262.000
182204C6.434Test dung nạp Glucagon38.100
1823Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)206.000Chưa bao gồm thuốc.
182403C3.7.3.1Test Raven/ Gille24.900
182503C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG19.900
182603C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29.900
182704C6.432Test thanh thái Creatinine59.900
182804C6.433Test thanh thái Ure59.900
182903C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý29.900
183003C3.7.3.4Test WAIS/ WICS34.900
183104C6.435Thăm dò các dung tích phổi259.000
183203C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.950.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
183304C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.700
183404C6.430Thử nghiệm ngấm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan32.700
Các thủ thuật còn lại khác
1835Thủ thuật loại đặc biệt724.000
1836Thủ thuật loại I278.000
1837Thủ thuật loại II176.000
1838Thủ thuật loại III90.500
FCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
ITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
183904C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ784.000
184004C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ284.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
184104C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol209.000
184204C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin189.000
184304C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ374.000
184403C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp206.000
184504C7.446SPECT CT909.000
184603C3.7.1.1SPECT não439.000
184704C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)584.000
184803C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim576.000
184904C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép639.000
185003C3.7.1.4Thận đồ đồng vị277.000
185103C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO339.000
185203C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid359.000
185303C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid469.000
185403C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u439.000
185503C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate409.000
185603C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m339.000
185703C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan409.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12456
185803C3.7.1.7Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m409.000
185903C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận389.000
186003C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3449.000
186103C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim439.000
186203C3.7.1.8Xạ hình gan mật409.000
186303C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid439.000
1864Xạ hình hạch Lympho439.000
186503C3.7.1.11Xạ hình lách409.000
186603C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tủy439.000
186703C3.7.1.29Xạ hình não359.000
186804C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)584.000
186903C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)389.000
187003C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi439.000
187103C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA439.000
187203C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131439.000
187303C3.7.1.32Xạ hình tưới mẫu phổi409.000
187403C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m309.000
187504C7.439Xạ hình tụy548.000
187603C3.7.1.21Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP459.000
187704C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép548.000
187803C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp289.000
187903C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m339.000
188003C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG439.000
188103C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú409.000
188203C3.7.1.22Xạ hình xương409.000
188303C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP439.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
188403C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51409.000
188503C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51309.000
IIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
188603C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131767.000
188703C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131920.000
188803C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32566.000
188903C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)782.000
189003C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)208.000
189103C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.798.000
189203C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG587.000
189303C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32814.000
189403C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol,678.000
189503C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188664.000
189603C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.346.000
189703C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.346.000
189803C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ470.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456
1899Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ90y15.065.000Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ90y3.865.000
Các thủ thuật còn lại khác
1901Thủ thuật loại đặc biệt500.000
1902Thủ thuật loại I305.000
1903Thủ thuật loại II197.000
GCÁC DỊCH VỤ KHÁC
1904Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55.000
1905Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
1906Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
190703C5.1Telemedicine1.694.000
1908Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen246.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1909Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen308.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1910Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis523.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1911Phẫu thuật cấy lông mày1.785.000
1912Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby751.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1913Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1914Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1915Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)546.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
91
4.351.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13456
1917Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc543.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1918Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm209.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1919Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED189.000
1920Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.014.000
1921Cấy - tháo thuốc tránh thai214.000
1922Chọc hút noãn7.094.000
1923Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.553.000
1924Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.876.000
1925Đặt và tháo dụng cụ tử cung222.000
1926Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62.900
1927Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.139.000
1928Lọc rửa tinh trùng938.000
1929Rã đông phôi, noãn3.526.000
1930Rã đông tinh trùng201.000
1931Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.833.000
1932Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.218.000
1933Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.274.000
193403C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.154.000
193503C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)590.000
193603C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)713.000
193703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.645.000

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

STTMã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1456

2. Chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh máu và hồng cầu máu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Mục lục Bấm để đi tới điều