vanban.org

Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/08/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 23/07/2024 Hiệu lực 02/08/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 02/08/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

------------- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGUYỆN VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------

Số: 23/2024/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

-------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 25

Xét các tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 108/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2024 về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, số 118/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 về việc đăng ký danh mục bổ sung công trình, dự án tiếp tục thực hiện trong năm 2024 cấp huyện; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết theo Biểu 01 và các Biểu từ 1.1 đến 1.6 kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó chịu trách nhiệm về các thông tin, số liệu làm cơ sở để Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án tại Điều 1 Nghị quyết; về sự phù hợp của việc sử dụng đất (phù hợp vị trí, diện tích, loại đất) với quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp 25 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 02 tháng 8 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Thị Quỳnh Vân

Biểu 01:

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CẤP HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TT Tên huyện, thị xã,
thành phố
Số lượng công trình, dự án Trong Ngân sách Ngoài Ngân sách Diện tích quy hoạch (ha) Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng) Ghi chú
1 Huyện Ba Tơ 5 5   8,48 10.228,0 Biểu 1.1
2 Thành phố Quảng Ngãi 1 1   0,05 50,0 Biểu 1.2
3 Huyện Minh Long 1 1   3,00 4.000,0 Biểu 1.3
4 Huyện Bình Sơn 6 6   6,39 34.589,0 Biểu 1.4
5 Huyện Trà Bồng 9 9   3,22 1.185,0 Biểu 1.5
6 Thị xã Đức Phổ 3 3   6,65 32.000,0 Biểu 1.6
  Tổng 25 25   27,79 82.052,0  

Biểu 1.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BA TƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Stt Tên công trình, dự án Diện tích
QH (ha)
Quy
mô
đầu
tư
(ha)
Địa điểm
 (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Ghi chú  
Tổng (triệu đồng)   Trong đó    
Ngân sách Trung ương Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)    
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(9)+…+(13) (9) (10) (11) (12) (13) (14)  
I Trong ngân sách Nhà nước 4,24 4,24                      
1 Trạm y tế xã Ba Giang (Đầu tư di dời Trung tâm HC mới xã Ba Giang) 0,13 0,13 Xã Ba Giang Tờ 28 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và tờ 13,14 BĐĐC tỷ lệ 1/5000 xã Ba Giang

- QĐ 1443/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh về Chủ trương đầu tư

- Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND huyện về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2024

 100  -  -  -  -  - Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
2 Sân thể thao xã Ba Giang (Đầu tư di dời Trung tâm HC mới xã Ba Giang) 0,42 0,42 Xã Ba Giang Tờ 28 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và tờ 13,14 BĐĐC tỷ lệ 1/5000 xã Ba Giang - Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND huyện về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2024  400  -  -  -  -  - Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
3 Nhà văn hóa xã Ba Giang (Đầu tư di dời Trung tâm HC mới xã Ba Giang) 0,14 0,14 Xã Ba Giang Tờ 28 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và tờ 13,14 BĐĐC tỷ lệ 1/5000 xã Ba Giang - Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND huyện về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2024  -  -  -  -  -  - Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
4 Khu TĐC xã Ba Giang (Đầu tư di dời Trung tâm HC mới xã Ba Giang) 2,11 2,11 Xã Ba Giang Tờ 28 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và tờ 13,14 BĐĐC tỷ lệ 1/5000 xã Ba Giang - Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND huyện về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2024  2.000  -  -  -  -  - Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
5 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường thị trấn Ba Tơ - Ba Dinh 1,44 1,44 Thị trấn Ba Tơ và xã Ba Dinh Các tờ 50, 51 tỷ lệ 1/1000 thị trấn Ba Tơ; Các tờ số 85, 86, 87, 88, 89 tỷ lệ 1/1000 xã Ba Dinh - QĐ số 28/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND huyện Ba Tơ v/v giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 thực hiện chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS  7.728  6.722  1.006       Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
TỔNG CỘNG (I+II) 8,48 8,48       10.228,00 6.722,00 1.006,00          

Biểu 1.2

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Stt Tên công trình, dự án Diện tích
QH (ha)
Quy
mô
đầu
tư
(ha)
Địa điểm
 (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Ghi chú  
Tổng (triệu đồng)   Trong đó    
Ngân sách Trung ương Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)    
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(9)+…+(13) (9) (10) (11) (12) (13) (14)  
I Trong ngân sách Nhà nước                        
1 Điểm sinh hoạt văn hóa Tổ dân phố Trường Thọ Tây A 0,05 0,05 Phường Trương Quang Trọng Tờ bản đồ số 30 Quyết định số 6037/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xây mới điểm sinh hoạt văn hóa TDP Trường Thọ Tây A, phường Trương Quang Trọng
Phân bổ vốn tại Quyết định số 7358/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND thành phố Quảng Ngãi
50              
TỔNG CỘNG (I+II) 0,05 0,05                      

Biểu 1.3

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Stt Tên công trình, dự án Diện tích QH (ha) Quy mô đầu tư (ha) Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Ghi chú  
Tổng (triệu đồng)   Trong đó    
Ngân sách Trung ương Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã Vốn
khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)
   
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(9)+…
+(13)
(9) (10) (11,0) (12) (13) (14)  
I Trong ngân sách Nhà nước                      
1 Khu dân cư Xóm mới 3,0 3,0 Xã Long Hiệp Tờ bản đồ số 2; 5 tỉ lệ 1/1000 xã Long Hiệp

- QĐ số 257/QĐ-UBND ngày 23/12/2023 của UBND huyện Minh Long, về việc giao đơn vị chuẩn bị đầu tư các dự án năm 2023 để thực hiện năm 2024 nguồn vốn ngân sách huyện;

- QĐ số 263/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 của UBND huyện Minh Long, về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách huyện

 4.000,0      4.000,0     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch  
II Ngoài ngân sách nhà nước                      
TỔNG CỘNG 3,0 3,0        4.000,0  -  -  4.000,0  -  -    

Biểu 1.4

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BÌNH SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

STT Tên công trình, dự án Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
 (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Dự kiến kinh phí bồi thường. hỗ trợ. tái định cư Ghi chú  
Tổng (triệu đồng) Trong đó  
Ngân sách Trung ương Ngân sách tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã Vốn khác (Doanh nghiệp. hỗ trợ...)    
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(8)+(9)+(10)+(11)+(12) (8) (9) (10) (11) (12) (13)  
1 Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Trà Bồng, đoạn qua các xã Bình Minh, Bình Chương, huyện Bình Sơn 4,74 Xã Bình Minh, xã Bình Chương Tờ bản đồ số 35, 36, 37, 38, 56, Bình Minh và tờ bản đồ số 8, xã Bình Chương

Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi là 49 tỷ đồng từ nguồn ngân sách Trung ương;

Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 về việc điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND tỉnh

49,00 49,0         Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch  
2 Nâng cấp, mở rộng Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Bình Hải, huyện Bình Sơn 0,46 Xã Bình Hải Tờ bản đồ số 29; 37; 45; 59 Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác. 600    600       Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch  
3 Công trình: Khôi phục khả năng vận hành an toàn của Đường dây 110kV Tam Anh - Dốc Sỏi 500 0,04 Xã Bình Nguyên; xã Bình Chánh Tờ bản đồ số 5 xã Bình Nguyên: Tờ bản đồ số 9; 18; 19; 30 xã Bình Chánh Quyết định số 416/QĐ-HĐTV ngày 28/6/2023 của HĐTV Tổng công ty Điện lực miền trung về việc tạm giao kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2024. 160         160 Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch  
4 Cải tạo mở rộng vỉa hè, trồng cây xanh cảnh quan trên tuyến đường huyện ĐH.01 (giai đoạn 2) 1,00 Thị trấn Châu Ổ Tờ bản đồ số 9, 10, 42 thị trấn Châu Ổ Quyết định 180/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND huyện Bình Sơn về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (đợt 1) 25.477     25.477     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch  
5 Cải tạo mở rộng vỉa hè nút giao thông đường ĐH.02 (giai đoạn 2) 0,10 Thị trấn Châu Ổ, xã Bình Trung

- Tờ bản đồ số 11 xã Bình Trung.

- Tờ bản đồ số 43 thị trấn Châu Ổ.

Quyết định 180/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND huyện Bình Sơn về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (đợt 1) 8.303     8.303     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch  
6 Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông và công viên Tổ dân phố 3, thị trấn Châu ổ. 0,05 Thị trấn Châu Ổ Tờ bản đồ số 16 Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn về việc phân khai chi tiết kinh phí kiến thiết thị chính năm 2024            

Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch

Ghi chú:

Thu hồi đất của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn (cơ sở 3, số 49, đường Tu Nhân Đạo, thị trấn Châu Ổ) nên không phát sinh kinh phí bồi thường

 
  Tổng cộng 6,39       34.589,0  49,0  600,0  3.780,0  -  160,0    

Biểu 1.5

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TRÀ BỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

STT Tên công trình, dự án Diện tích
QH (ha)
Quy mô đầu tư (ha) Địa điểm
 (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) Chủ trương, quyết định, ghi vốn Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Ghi chú            
Tổng số (triệu đồng) Ngân sách Trung ương Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)              
           
           
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(9)+..(13) (9) (10) (11) (12) (13) (14)            
I Trong ngân sách Nhà nước 3,22 3,22       1185,0 952,5 195,8 36,8 - -              
1 Đường điện tổ 7, thôn Trà Kem 0,004 0,004 Xã Trà Xinh Tờ bản đồ địa chính số 01, xã Trà Xinh

Quyết định số 6268/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2024 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh

5,0 4,5 0,4 0,2     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
2 Nâng cấp tuyến đường Phạm Văn Đồng (Nối tiếp) 0,41 0,41 TT. Trà Xuân Tờ bản đồ địa chính số 19 và 31, thị trấn Trà Xuân Quyết định số 5126/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 về giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 từ nguồn tăng thu 2022 so với dự toán HĐND huyện giao; Quyết định số 4831/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND huyện Trà Bồng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường Phạm Văn Đồng (nối tiếp) 30,0     30,0     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
3 Đường UBND xã Trà Xinh - Trà Ôi (nối tiếp) 1,29 1,29 Xã Trà Xinh Tờ bản đồ địa chính số 11, xã Trà Xinh Quyết định số 6267/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục MTQG Giảm nghèo bền vững Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh 750,0 750,0         Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
4 Nâng cấp NSH
tổ 1, 2 thôn Trà Hoa
0,30 0,30 Xã Trà Lâm Tờ BĐ số 13,14 (1/1000) và tờ BĐ số 02 (1/5000) Quyết định số 4650/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới từ nguồn vốn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với dự toán HĐND tỉnh giao năm 2022 80,00   80,0       Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
5 Nâng cấp NSH tổ 1, 2, 3, 8 thôn Trà Xanh, 0,40 0,40 Xã Trà Lâm Tờ BĐ số 28, 35 (1/1000) và tờ BĐ số 06 (1/5000) Quyết định số 4650/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới từ nguồn vốn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với dự toán HĐND tỉnh giao năm 2022 100,00   100,0       Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
6 Nối tiếp đường BTXM từ tổ 3 thôn Trà Lạc đến điểm cuối nước Ló 0,60 0,60 Xã Trà Lâm Tờ BĐ số 36 (1/1000) và tờ BĐ số 06 (1/5000)

Quyết định số 6268/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2024 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh

120,0 108,0 8,4 3,6     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
7 Cải tạo thuỷ lợi NataCuk thôn Băng 0,05 0,05 Xã Trà Hiệp Tờ BĐ số 16, 21, 22 (1/1000)

Quyết định số 6268/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2024 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh

0,0           Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.
Ghi chú: Nhân dân hiến đất, không bồi thường về đất
           
8 Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa thôn Băng 0,12 0,12 Xã Trà Hiệp Tờ BĐ số 33 (1/1000) Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân khai chi tiết nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với dự toán HĐND tỉnh giao năm 2022 (bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2023) 0,0           Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.
Ghi chú: Nhân dân hiến đất, không bồi thường về đất
           
9 Cải tạo nhà văn hóa thôn Trà Kem, hạng mục: Đường giao thông 0,04 0,04 Xã Trà Xinh Tờ BĐ số 6 1/5000) Quyết định số 6268/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2024 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
100,0 90,0 7,0 3,0     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch            
II Ngoài ngân sách                                    
TỔNG CỘNG (I+II) 3,22 3,22       1.185,0 952,5 195,8 36,8 - -              

Biểu 1.6

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ ĐỨC PHỔ

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Stt Tên công trình, dự án Diện tích
QH (ha)
Quy
mô
đầu
tư
(ha)
Địa điểm
 (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Ghi chú  
Tổng (triệu đồng)   Trong đó    
Ngân sách Trung ương Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)    
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(9)+…+(13) (9) (10) (11) (12) (13) (14)  
I Trong ngân sách Nhà nước                          
1 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Mỹ Trang - Phổ Khánh 5,76   Xã Phổ Khánh, xã Phổ Cường Tờ bản đồ số 12, xã Phổ Khánh; tờ bản đồ số 19, 20, 29, 37, 38, 39, 45 xã Phổ Cường Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của Hội đồng nhân dân thị xã Đức Phổ về việc chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Mỹ Trang - Phổ Khánh 21.000     21.000     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
2 Trường tiểu học Phổ Khánh; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà đa năng và Hệ thống PCCC ngoài nhà 0,74   Xã Phổ Khánh Tờ bản đồ số 25, 26 xã Phổ Khánh Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thị xã Đức Phổ về kế hoạch đầu tư công năm 2024 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã 11.000     11.000     Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.  
3 Các khu dân cư vùng lõm phường Phổ Hòa 0,15   Phường Phổ Hòa tờ bản đồ số 05, 11, 13, 14 phường Phổ Hòa Quyết định số 7913/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND của UBND thị xã Đức Phổ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu dân cư vùng lõm phường Phổ Hòa            

Đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.

Ghi chú: Không đầu tư xây dựng

 
TỔNG CỘNG 6,65         32.000     32.000        
Mục lục Bấm để đi tới điều