vanban.org

Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Thái Bình Ban hành 11/10/2021 Hiệu lực 22/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: ỡ^/2021/NQ-HĐND TháỉBmh,ngày sỷ/ thảng 10 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA xvn KỲ HỌP ĐẺ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

7 1 7 r Tt, 7 > 7

Căn cứ Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 37 Luật cỏ liên quan đến quy hoạch ngày 20 thảng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết sổ 751/2Ồ19/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 nãm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tỉết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đối, bố sung một số nghị định quy định chỉ tiết thi hành Luật Đất đai;

Cân cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 thảng 12 năm 2020 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chỉ tiết Luật Đất đai;

Xét Tờ trĩnh số 167/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chuyển mục đích đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bĩnh; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 thảng 10 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 18,2 ha đất trồng lúa để thực hiện 27 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

  1. Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
  2. Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
  3. Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phế duyệt theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

TICH

Nguyễn Tiến Thành

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phù;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính;
  • Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư ph
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tĩnh;
  • Úy ban nhân dân tỉnh;
  • Các Ban cùa Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện từ Vãn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;

-LưurVTVP^

QẤN’

CHUYẺN MỤC ĐÍCH sử DƯNG ĐẮT TRỒNG LỦA ĐỀTHựC HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH í/ 1 J (Kèm l^eo Nghi qụyểt s°O(y /2021/NQ-ỈỈĐND ngàysýỊthảng ỈO năm 202ỉ cửa Hội đồng nhân dân tình)

TT ■^4ể'Fĩ'> '’àaMHwìứlí^X loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sừ dụng (m2)Ghi chú
Xửđầng, thônXã, phường, thi trấnHuyện, thành phổTổng điện tíchTrong đõ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐẩt rừngĐẩtởĐất khác
(ỉ)(2)(3)(4)(3)(6)(7)(8)(9)(ỈO)(11)(72>
IĐất giao thôngDGT77.529,461.882,82.427,013.219,6
IDự án đầu tư xây dựng tuyến đường kểt nối từ Khu công nghiệp Tiền Hài đi cảng nội địa Trà Lý (đoạn từ đường huyện ĐH.31 đển đường tinh ĐT.464)DGTTây Ninh, Tây Lương, Đông QuyTiền Hải8.000,08.000,0Quyết định số 7946/QĐ- ỪBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền Hải
2Dự án cải tạo, nâng cáp đường tỉnh ĐT.464 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đường ven biễn xã Đông MinhDGTĐông XuyênTiền Hải31.200,031.200,0

Quyểt định sổ 2279/QĐ- ỪBND ngày 17/9/2021 của

UBNDtinh

3Dư án đường cửu hộ, cứu nạn Bống Trà, Đông Xuyên kéo dải giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31)DGTĐông Trả, Đông Xuyên, Đông TrungTiền Hải19.100,016.200,02.900,0Quyết định số 3224/QĐ- ỪBND ngày 14/5/2021 của ƯBND huyện Tiền Hải
4Đường cứu hộ, cứu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đển đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông HưngDGTThái Hòa 1, Hùng Việt, Thanh LongĐông HoàngĐông Hưng4.000,01.000,0100,02.900,0

Quyết định số 1126/QĐ- ỪBND ngày 04/02/2021 của UBND

huyện Đông Hưng

5Dự ản đầu tư xây dụng tuyển đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Thái Bỉnh đì cầu Sa CaoDGTTrần Lãm, Vũ ChínhThảnh phổ15.229,45.482,82.327,07.419,6Quyết định số 3709/QĐ- UBND ngày 31/12/2020 cùa UBND tình
nĐất khu công nghiệpSKK57.524,252.081,15.443,1
6Công ty TNHH công nghệ gốm sử OHIOSKKKhu công nghiệpThị trấnTiền Hải12.000,012.000,0Quyết định số 43/QĐ- BQLKKTngày 05/4/2019 của Ban quân lý khu kỉnh tể vả các KCNtỉnh
TT

i’

i ! ■•'■■'. -.*«í ' V .ị

1 Mã loại đất íĐịa diễm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)Ghi chú
Xứ đồng, thônXã, phường, thỉ trấnHuyỆn, thành phổTổng diện tíchTrong đó lẫy từ loại dẩt
Trồng lúaĐẩt rừngĐất ửĐất khác
7X ’ ■'— ĩ Dự án đầu từiìhảiỊỊỊ^sàa_ xuắtgia công cơ khi, kết cẩu thép công nghệ cao của Công ty cổ phần phảt triển đầu tư và xây lắp Tiến ThịnhSKK

KCN

Phúc Khánh

Thành phố8.410,08.069,7340,3Quyết định sổ 49/QĐ- BQLKKT ngây 25/4/2019 của Ban quân lý khu kinh tế và các KCNtinh
8Dự án đầu tư văn phòng CONTAINER và hàng rào thép cùa Công ty cỗ phần đẩu tư xây dựng VINASPACESKK

KCN

Phúc Khánh

Thành phổ24.270,420.125,04.145,4Quyểt định sổ 123/QĐ- BQLKKT ngày 28/11/2019 cùa Ban quản ty khu kinh tế và các KCN tỉnh
9Dự án đầu tư nhả máy sàn xuất thiết bị trường học của Công ty cố phần đầu tư xây dụng Quý HàSKK

KCN

Phúc Khánh

Thành phổ12.843,811.886,4957,4Quyết định sổ 31/QĐ- BQLKKTngày 17/4/2018 của Ban quàn ty khu kinh tể và các KCNtinh
IIIĐất ở tại nông thônONT30.200,025.100,05.100,0
10Điểm đẩu nổi thuộc dự án khu nhả ở Đông LaONTĐông LaĐông Hưng2.000,01.200,0800,0Văn bản sổ 351/UBND- CT ngày 10/9/2013 của UBND huyện Đông Hung chấp thuận dự án đầu tư; Văn bản số 2687/ỨBND-KTXD ngày 05/6/2020 của ƯBND tỉnh
11Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông dường ĐT 457, xã Bỉnh MinhONTthôn Hương NgáiBinh MinhKiến Xương28.200,023.900,04.300,0Văn bản sổ 446/CBND- CTXDGTngày 31/01/2019 của UBNDtỉnh
IVĐất thủy lợỉDTL940,0680,0260,0
12Kè chổng sạt lở bờ sông Sa LungDTLĐông MỹThành phố940,0680,0260,0Quyểt định sổ 929/QĐ- ỪBND ngày 09/4/2021 cùa UBND tỉnh
TT“7®wtoa1đâtĐịa điểm thực hiệnĐiện tích đất sử dụng (m2)Ghi chú
Xứ đồng, thônXã, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất rừngĐất ởĐất khác
V

xi X & r»j

Đất công trìnk^áí^ĩĩrỢ^g

DNL40.205,736307,8680,03.217,9
13Đường đây vả TBA 1 lOkV Châu Giang, tỉnh Thái BỉnhDNLCác xãĐông Hưng7.300,07.200,0100,0

Văn bàn số 1101/SCT- QLĐNngày 17/9/2021 cùa Sở Công thương;

Quyểt đinh số 2143/QĐ- EVNNPC ngày 27/8/2021 của T ổng công ty Điện lực miền

Bẳc

14Nâng cẩp, cài tạo mạch vòng 475E11.3 (trạm 1 lOkV Thành Phổ) vả 475E3.3 (Trạm 1 lOkV Long Bổi)DNLCác xãĐông Hưng200,0100,0100,0

Văn bân số 1169/SCT- QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương;

Quyết định sổ 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tong công ty Điện lực miền Bẳc

15Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, lưới điện 22kV cảc lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 ỈOkV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm ĩlOkV Quỳnh Phụ) phương án đa chìa - đa nối (MCMD) - năm 2021DNLCác xãĐông Hưng1.350,01.300,050,0

Văn bản sổ 1169/SCT- QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương;

Quyết định sổ 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bấc

16Nâng cao hiệu quả lưới điện trung, hạ ảp khu vực Thành phổ Thái Bỉnh, tỉnh Thải Bình thuộc dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thảnh phổ vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (KPW3)DNLCác xãThành phố1.195,01,150,040,05,0Văn băn sổ 2474/PCTB- KHVT ngày 22/9/2021 cùa Công ty Điện lực Thái Bình; Quyết định số 3718/QĐ-EVNngày 27/1/2016 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
DNLCác xãKiển Xương560,0520,040,0
DNLCác xãĐông Hưng1.000,0800,0100,0100,0

đậạ.7

TTBteiậOMã loại đátDja điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (in2)Ghi chú
Xử đồng, thônXă, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ I09Ỉ đất
Trồng lúaĐất rừngĐất ởĐất khác
17Đường dây và TBA I lOkV Thái Hưng, tỉnh Thải BìnhDNLThái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô...Thái Thụy14.700,014.700,0

Vănbãnsố 1I0I/SCT- QLĐNngày 17/9/2021 cùa Sở Công thương; Quyết định sổ 2736/QĐ-

EVNNPC ngày 06/10/2020 của Tồng công ty Điện lực miền Bẳc

18Di dời đường điện HOkV để phục vụ giải phỏng mặt bằng KCN Liên Hà TháiDNLThụy Liên, Thị trấn Diêm Điền...Thái Thụy5.200,04.900,0300,0Văn ban số 2417/UBND- CTXDGT ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh
19Câi tạo đưởng đây 110 kv 172È3.3 Long Bối - Kiến Xương-173EE11.9 Tiền HảiDNLĐông Thọ, Bông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, Vũ LạcThành phố5.840,73.137,8540,02.162,9Quyết định số 3710/QĐ- EVNNPC ngày 29/12/2020 của Tồng công ty Điện lực miền Bắc
20Cải tạo, nâng cấp dường dẫy 10 kv lộ 97ỈE11.2 lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Thái ThụyDNLCác xãThải Thụy350,0300,050,0Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPCngày. 13/7/2021 của Tổrig Công ty điện lực miền Bắc
21Cải tạo, nâng cẩp đường dây 10 kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng lên vận hành cẩp diện 22 kV huyện Hưng HảDNLCác X'ãHưng Hả350,0300,050,0 Quyểt định số 1371/QĐ- EVNNPC ngây 13/7/2021 của Tổng Công ty điện lực miền Bẳc
22Cải tạo, nâng cấp đường dây 10 kV lộ 971-TG Nam lên vận hành cấp . điện áp 22 kV huyện Hưng HàDNLCác xS •Hưng Hà500,0400,0100,0Quyết định só 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tổng Công ty điện lực miền Bắc
23Mạch vòng Quỳnh Côi, An Thái lộ 371E11.2DNLCác xãQuỳnh Phụ650,0600,0•50,0Quyết định số 1Ò60/QĐ- EVNNPC, ngày 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bẳc
24Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 01 An Bài đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33DNLCẩc xãQuỳnh Phụ560,0500,060,0Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC, ngày 10/5/2021 cuaTong công ty Điện lực miền Bấc
TT

2' ...^

1 o • V J

ì ĩ

Mã loại đấtĐịa đicrn thực hiệnDiện.tích đất sử dụng (m2)Ghì chú
Xứ đồng, thônXã, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đẫt
Trảng lúaĐất rừngĐắt ởĐất khác
25Cài tạo nSngị^D^XríykVrì^íich vòng lộ 372Wá^Ịjgg^Ị10 kV Long Bổi) với lộ 371E11.4 (trạm HOkVHưngHàDNLCác xãHưng Hà450,0400,050,0Quyết định sổ I060/QĐ- EVNNPC, ngây 10/5/2021 cua Tổng công ty Điện lực miền Bắc
VIĐất xây dựng cơ sử y tếDYT1.600,01.600,0
26Trạm y tê xãDYTLê LợiVũ LăngTiền Hài1.600,01.600,0Quyểt định sổ 90/QĐ- ƯBND ngày 23/7/2021 của UBND xã Vũ Lăng
vnĐất xây dựng cơ sử thể dục thễ thaoDTT4.727,04.727,0
27Sân thề thao trung tâm xãDTTNam AnHồng GiangĐông Hưng4.727,04.727,0Quyết định sổ 9I/QĐ- UBND ngày 01/7/2021 cùa UBND xã Hồng Giang
Tổng212.7263182378,73.107,027.240,6
Mục lục Bấm để đi tới điều