vanban.org

Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 (lần 2) và điều chỉnh kế hoạch 2019 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Quảng Trị Ban hành 25/11/2019 Hiệu lực 25/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2019/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 25 tháng 11 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm
2016 - 2020 (lần 2) và điều chỉnh kế hoạch 2019
nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 12

Xét Tờ trình số 5319 /TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Bổ sung, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 (lần 2) và điều chỉnh kế hoạch 2019 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương; văn bản số 5409/UBND-CN ngày 21/11/2019 về việc điều chỉnh lại kế hoạch vốn đầu tư từ đấu giá QSD đất trong báo cáo số 217/BC-UBND ngày 15/11/2019 của UBND tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bổ sung, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 (lần 2) và điều chỉnh kế hoạch 2019 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương như sau:

1. Nguyên tắc bổ sung, điều chỉnh vốn:

- Nguyên tắc chung:

+ Các dự án bổ sung kế hoạch vốn phải phù hợp quy định của Luật đầu tư công sửa đổi có hiệu lực bắt đầu từ ngày 01/01/2020 (bố trí kế hoạch vốn có thời gian thực hiện trong hai kỳ kế hoạch đầu tư công trung hạn liên tiếp phải bảo đảm tổng giá trị tổng mức đầu tư các chương trình dự án thực hiện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn sau không vượt quá 20% tổng số vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước)

+ Các dự án cấp bách bổ sung danh mục và bố trí một phần vốn chuẩn bị đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc về khả năng cân đối vốn và bảo đảm các quy định về công trình khởi công mới theo Luật đầu tư công năm 2014.

+ Các dự án điều chỉnh kế hoạch vốn phải bảo đảm giải ngân hết kế hoạch vốn trong năm kế hoạch 2019, hoặc trong kỳ kế hoạch 2016-2020.

+ Các dự án điều chỉnh chủ trương đầu tư bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi mục tiêu dự án.

- Nguyên tắc giảm vốn:

+ Các công trình, dự án được rà soát, điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn để phù hợp với khả năng nguồn vốn và điều kiện thực tiễn của địa phương.

+ Các công trình, dự án không sử dụng hết số vốn đã được bố trí theo tổng mức đầu tư được duyệt do các nguyên nhân khách quan như: vướng mắc giải phóng mặt bằng, đã cơ bản hoàn thành, đưa vào sử dụng đáp ứng được yêu cầu thực tiễn.

+ Các công trình, dự án vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện và không thể giải ngân hết số vốn kế hoạch đã được giao.

- Nguyên tắc tăng vốn:

+ Các công trình, dự án cấp bách, cần thiết của các ngành, địa phương phát sinh trong thời kỳ trung hạn đã được Lãnh đạo tỉnh đồng ý về chủ trương nhưng chưa được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020.

+ Việc điều chỉnh, bổ sung không làm thay đổi cơ cấu đầu tư cho các ngành, lĩnh vực, địa bàn đã được xác định trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn cần đối ngân sách địa phương.

+ Bổ sung kế hoạch vốn cho các công trình, dự án cần đẩy nhanh tiến độ thực hiện và trả nợ khối lượng hoàn thành.

2. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư của các công trình, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp và khoa học - công nghệ; nguồn vốn các dự án ODA thuộc trách nhiệm ngân sách tập trung; nguồn đầu tư trong cân đối phân cấp tỉnh quản lý; nguồn vốn xổ số kiến thiết theo biểu số 01, 02, 03, 05 đính kèm

3. Điều chỉnh kế hoạch vốn của các công trình, dự án thuộc nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất theo biểu 4a; bổ sung danh mục các dự án đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 theo biểu số 4b đính kèm.

4. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 của các công trình, dự án theo biểu số 06 đính kèm (Đối với nguồn điều chỉnh giảm 7.000 triệu đồng từ dự án Hội trường UBND tỉnh để bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho dự án hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Quảng trường và khuôn viên Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh 500 triệu đồng; phần còn lại 6.500 triệu đồng bố trí vốn quyết toán các công trình hoàn thành trong năm).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Biểu số 1

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CHO LỆNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP
VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2019/NQ-HĐND ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
TỔNG CỘNG201.22717.98517.985201.227
AGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO169.61614.21414.214169.616
ICác dự án giảm vốn104.176014.21489.963
1Cấp tỉnh58.50008.84049.660
-Các công trình đã được UBND tỉnh phê duyệt quyết toán4.6576294.028
-Nhà nội trú trường PTDTNT Hướng Hoá3.4822473.235
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng sư phạm43238151
-Nhà học thực hành Trường THPT Hướng Hóa thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông2.0834401.643
-Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Y tế2.9302.730200
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tế13.0006312.937
-Cải tạo nhà nội trú Trường chính trị Lê Duẩn3.2722663.006
-Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học tỉnh Quảng Trị500313187
-Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ5.300645.236
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa. Hạng mục: Nhà học thực hành và sân7.5802667.314
-Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học lý thuyết1.8002181.582
-Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ7.3301.3186.012
-Trường THCS Hải Chánh730142588
-Trường THCS Hội Yên1.160300860
-Trường THCS Triệu Trung990108882
-Trường THCS Vĩnh Tú6006000
-Trường mầm non Hoa Sen xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ91414900
-Hoàn thiện khuôn viên trụ sở Sở Giáo dục Đào tạo1.5005001.000
-Nhà học Thực hành Trường THPT Triệu Phong80800
-Nhà đa năng Trường THPT Chu Văn An80800
TTDanh mục dự ánKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
-Nhà học thực hành Trường THPT Cồn Tiên, Gio Linh80800
2Cấp huyện36.17603.72432.453
-Trường Tiểu học Tân Liên1.000600400
-Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Lao Bảo4.0003933.607
-Trường Mầm non thị trấn Lao Bảo4.0006243.376
-Trường Mầm non Măng Non, xã Cam Thành600255345
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầng3.0005002.500
-Nhà học bộ môn trường THCS Hải Phú1.9001001.800
-Nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm3.0003002.700
-Trường THCS Trung Hải7.1592166.943
-Trường Mầm non xã Vĩnh Tú3.5002413.259
-Trường Mầm non xã Vĩnh Chấp3.5003633.137
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự Trọng4.5171314.386
3Chương trình mầm non đạt chuẩn9.5001.6507.850
IICác dự án tăng vốn65.44014.214079.654
1Cấp tỉnh46.7108.024054.734
-Trường THPT Lâm Sơn Thủy, Vĩnh Linh (San nền, tường rào, cầu bản)1.6073131.920
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio Linh27.7821.91029.692
-Xây dựng hàng rào, sân bê tông, kè chăn đất và hệ thống thoát nước Trường PTDTNT Đakrông1.2702401.510
-Nhà khám đa khoa Trường trung học Y tế Quảng Trị9965041.500
-Trường THCS Gio Mai87538913
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng Trị9004001.300
-Nhà học lý thuyết Trường THPT Đakrông7.5001.4008.900
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo4.0001.9995.999
-Nhà học Thực hành Trường THPT thị xã Quảng Trị1.7801.2203.000
2Cấp huyện18.7306.190024.920
TTDanh mục dự ánKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
-Nhà học bộ môn Trường THCS Khe Sanh600600
-Trường PTDT bán trú THCS Hương Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầng5.0001.0176.017
-Trường Mầm non Hoa Phượng600254854
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầng3.0001003.100
-Trường Tiểu học Triệu Sơn30005003.500
-Nhà học bộ môn Trường THCS TT Cửa Tùng322102424
-Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học01.7001.700
-Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năng4.7005005.200
-Trường Tiểu học Hàm Nghi9002501.150
-Trường Tiểu học Hàm Nghi, TP Đông Hà. Hạng mục: Nhà hiệu bộ100100
-Trường Mầm non Hoa Phượng, Hạng mục: Nhà học đa năng kết hợp Khu hiệu bộ1.0001501.150
-Sửa chữa phòng học và một số hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Lương Thế Vinh400400
-Trường THCS Mạc Đình Chi208517725
BKHOA HỌC - CÔNG NGHỆ31.6113.7713.77131.611
*Các dự án giảm vốn19.91103.77116.140
-Thiết bị đo lường thử nghiệm phụ vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa tại khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo và trên địa bàn tỉnh Quảng Trị16.5473.61612.931
-Sửa chữa Trạm ứng dụng nghiên cứu thực nghiệm và phát triển nấm thuộc TT ứng dụng KHCN Cam Lộ2.1771482.029
-Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Trung tâm Đo Lường Chất lượng sản phẩm1.18771.180
*Các dự án tăng vốn11.7003.771015.471
-Trạm ứng dụng Khoa học công nghệ Bắc Hướng Hóa11.7003.77115.471

Biểu số 2
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN ĐỒI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA

(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2019/NQ-HĐND ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánKế hoạch trung hạn 2016-2020Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
TỔNG CỘNG99.34032.23832.23899.340
*Các dự án giảm vốn71.921032.23839.683
1Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông-hợp phần tỉnh Quảng Trị, phần vốn kết dư, vay vốn ADB10.3509.2381.112
2Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng Trị61.57123.00038.571
*Các dự án tăng vốn27.41932.238059.657
1Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông24.41927.80752.226
2Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở dự án thành phần tại tỉnh Quảng Trị01.5001.500
3Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-20203.0001.0004.000
4Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng, giai đoạn 2 - tiểu dự án tỉnh01.9311.931

Biểu số 3

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỔI PHÂN CẤP DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2018/NQ-HĐND ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

T
T
Danh mục dự ánKế hoạch
trung hạn
2016-2020
Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung
hạn 2016-2020
sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
TỔNG CỘNG132.16921.36221.362132.169
*Các dự án giảm vốn59.348021.36237.986
1Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Diên Sanh3.6003.100500
2Trung tâm phòng tranh và giảm nhẹ thiên tai tỉnh Quảng Trị - Hạng mục: Công - tường rào, sân vườn, nhà bảo vệ26130231
3Đường từ thôn Vĩnh Lại xã Triệu Phước đi Triệu An, huyện Triệu4.450504.400
4Đường Phú Lệ, huyện Hải Lăng3.7894503.339
5Trung tâm truyền hình kỹ thuật số và một số hạng mục phụ trợ Đài PT-TH tỉnh Quảng Trị15.0001.50013.500
6Sửa chữa dàn mái Sân vận động Đông Hà3.5001593.341
7Sửa chữa làm việc trụ sở sở Tư pháp (40 Trần Hưng Đạo)1.4001341.266
8Cải tạo trụ sở văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị90353850
9Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Chi cục Dân số - KHHGD tỉnh Quảng Trị6005595
10Sửa chữa, mở rộng trụ sở làm việc Hội nhà bảo tỉnh600100500
11Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Quảng Trị1.7852851.500
12Đội quản lý thị trường số 5 - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc sân bê tông, cống, tường rào59545550
13Hội trường UBND tỉnh13.00013.0000
14Thao trường bắn tổng hợp huyện Đakrông3.5002023.298
15Hệ thống công sự trận địa, Sở chỉ huy trong diễn tập khu vực phòng thủ6.3652.2494.116
*Các dự án tăng vốn72.82121.362094.183
1Xây dựng CSHT cụm công nghiệp Hải Chánh - Hạng mục: Tuyến đường giao thông RD-501.2001.200
T
T
Danh mục dự ánKế hoạch
trung hạn
2016-2020
Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung
hạn 2016-2020
sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
2Cơ sở hạ tầng kỹ thuật CCN Krông Klang, huyện Đakrông5.0001.5006.500
3Đường tránh lũ, cứu hộ và phát triển kinh tế phía Tây huyện Triệu Phòng và phía Nam huyện Cam Lô21.82040022.220
4Quyết toán công trình46.0018.25454.255
5Mua sắm trang thiết bị nội thất Đài PT-TH tỉnh Quảng Trị01.6591.659
6Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Quảng trường và khuôn viên Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh06.1006.100
7Công trình CH5-0202.2492.249

Biểu số 4a

BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2019/NQ-HĐND ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự án
*
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung
hạn 2016-2020
sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
TỔNG CỘNG1.930.561556.22411.7102.475.075
AĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN
ĐÃ GIAO
267.09911.71011.710267.099
IThu tại Đông Hà263.9048.5158.515263.904
*Các dự án giảm vốn40.00008.51531.485
-Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 135.5006.10029.400
-Đường nối từ đường xung quanh Trung tâm dịch vụ - hội nghị tỉnh đến đường vào Hồ Trung Chi4.5002.4152.085
*Các dự án tăng vốn223.9048.515232.419
-Công viên thành phố Đông Hà78.6645.46484.128
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3145.2403.051148.291
2Thu tại các khu đất giao cho doanh nghiệp3.1953.1953.1953.195
-Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông Hà3.1953.1950
-Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến QL.9)3.1953.195
BBỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN1.663.462544.5142.207.976
ICẤP TỈNH QUẢN LÝ459.045324.171783.216
1Thu tại Đông Hà449.850168.171618.021
1.1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất144.50033.634178.134
1.2Thực hiện dự án305.350134.537439.887
1.2.1Dự án phát triển quỹ đất282.35068.426350.776
-Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (giai đoạn 1)102.6161.400104.016
-Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu139.05042.146181.196
-Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ35.13411.40046.534
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 23.65013.38017.030
-Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 21.9001002.000
1.2.2Các công trình khác của tỉnh23.00040.60063.600
-Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến QL.9)5.1005.100
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông Hà20.0009.20029.200
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà3.0003.0006.000
-Đường Trường Chinh (đoạn từ Lê Lợi đến Hùng Vương)8.5008.500
-Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư khu phố 5, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà1.4001.400
-Đường gom qua đường sắt từ xã Hải Lâm đến Hải Trường, huyện Hải Lăng3.0003.000
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện4.5004.500
-Đường Hà Huy Tập thị trấn Khe Sanh4.4004.400
-Nhà văn hóa trung tâm thành phố Đông Hà1.5001.500
1.2.3Phân bổ sau (bố trí vốn theo thứ tự ưu tiên và đảm bảo đủ hồ sơ thủ tục theo đúng quy định)25.511
2Thu đấu giá các khu đất giao cho doanh nghiệp đầu tư9.195156.000165.195
2.1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất3.00031.20034.200
2.2Thực hiện dự án6.195124.800130.995
2.2.1Phân bổ chi tiết6.19571.80081.645
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 23.65011.00014.650
-GPMB, tạo quỹ đất sạch để đấu giá các khu đất công cho các tổ chức, doanh nghiệp thuê đất3.0003.8006.800
-Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến QL.9)3.19512.00015.195
-Cầu kết nối khu đô thị Bắc sông Hiếu với trung tâm thành phố Đông Hà thuộc dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông25.00025.000
-Hệ thống tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp tỉnh Quảng Trị15.00015.000
-Xây dựng hệ thống camera giám sát trật tự an toàn giao thông, kết hợp giám sát an ninh trật tự tại các khu vực trọng yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị5.0005.000
2.2.2Phân bổ sau (bố trí vốn theo thứ tự ưu tiên và đảm bảo đủ hồ sơ thủ tục theo đúng quy định)53.000
IICẤP HUYỆN QUẢN LÝ1.204.417220.3431.424.760
1Thành phố Đông Hà490.00072.700562.700
2TX. Quảng Trị135.0008.000143.000
3Huyện Vĩnh Linh145.00039.089184.089
4Huyện Hướng Hóa85.0006.73091.730
5Huyện Gio Linh70.00021.07091.070
6Huyện Cam Lộ70.00032.402102.402
7Huyện Hải Lăng115.00028.035143.035
8Huyện Triệu Phong70.0008.85678.856
9Huyện Đakrông24.4173.46127.878

Biểu số 4b

BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2019/KQ-HĐND ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánSố lượng dự án kế hoạch trung hạn 2016-2020Số tiền dự kiến bố trí KH vốn 2020 sau khi hoàn chỉnh các hồ sơ theo Luật đầu tư côngGhi chú
IThu tại Đông Hà
1Phân bổ sau (bố trí vốn theo thứ tự ưu tiên và đảm bảo đủ hồ sơ thủ tục theo đúng quy định)1125.511
1.1Dự án phát triển quỹ đất617.000
-Khu đô thị thương mại – dịch vụ Nam Đông Hà5.500
-Khu đô thị Tân Vĩnh (phần tái cơ cấu của dự án Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3)100
-Nghĩa trang phục vụ di dời mộ Khu vực Bắc sông Hiếu3.000
-Công viên cây xanh khu vực Bắc sông Hiếu3.000
-Điện chiếu sáng đường Trần Bình Trọng (đoạn từ QL.9 đến đường Điện Biên Phủ)5.000
-Công viên mini Phường 2, thành phố Đông Hà400
1.2Các công trình khác của tỉnh58.511
-Via hè đường Hùng Vương (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Điện Biên Phủ)3.111
-Đường nối từ Kiệt 42 đường Lương Ngọc Quyến đến Kiệt 317/QL.9200
-Hoàn thiện hạ tầng đường Trần Bình Trọng (đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Điện Biên Phủ)200
-Sửa chữa trụ sở Sở Tài nguyên-Môi trường4.000
-Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Hội nông dân tỉnh1.000
IIThu đấu giá các khu đất giao cho doanh nghiệp đầu tư
Phân bổ sau (bố trí vốn theo thứ tự ưu tiên và đảm bảo đủ hồ sơ thủ tục theo đúng quy định)653.000
-Hệ thống thoát nước dọc đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà (đoạn km1+781 - km2+860)5.000
-Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc các Ban Đảng, nhà công vụ13.000
-Cải tạo nhà khách Tỉnh ủy7.000
-Cầu Bến Lội, huyện Triệu Phong18.000
-Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hải Chánh - Hạng mục: Tuyến đường giao thông RD053.000
-Đường gom đến các lối đi tự mở đường ngang qua đường sắt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị7.000

Biểu số 5
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỊ ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGƯỜI VỚI XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2019/NQ-HĐND ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

T
T
Danh mục dự ánKế hoạch
trung hạn
2016-2020
Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung
hạn 2016-2020
sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
TỔNG CỘNG43.75717.5735.95755.373
AĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN ĐÀ GIAO37.8135.9575.95737.813
*Các dự án giảm vốn28.95005.95722.993
1Giáo dục - Đào tạo7.80001.6286.172
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tế3.0005282.472
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa. Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tông1.000500500
-Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợ1.000200800
-Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năng2.8004002.400
2Y tế18.65003.62915.021
-Trả nợ quyết toán10.0005799.421
-Cải tạo, mở rộng Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Quảng Trị2.2001002.100
-Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị1.500575925
-Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Y tế huyện Hải lăng2.8001.2201.580
-Phòng Khám quân dân y tại thôn Tà Mên, xã Ba Nang5005495
-Sửa chữa phòng khám đa khoa khu vực Lía, Hướng Hóa6506500
-Trung tâm y tế huyện Cam Lộ1.000500500
3Phúc lợi xã hội2.50007001.800
-Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học2.5007001.800
*Các dự án tăng vốn8.8635.957014.820
1Giáo dục - Đào tạo6.8194.823011.642
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio Linh2199111.130
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hành3.0001.4624.462
-Trường Tiểu học số 2 Khe Sanh, huyện Hướng Hóa1.2008002.000
T
T
Danh mục dự ánKế hoạch
trung hạn
2016-2020
Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch trung
hạn 2016-2020
sau điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng
mục: Nhà học 2 tầng
1.0005001.500
-Trường Mầm non xã Triệu Trạch700150850
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX
Quảng Trị
7003001.000
-Các hạng mục phụ trợ trường THPT
chuyên Lê Quý Đôn
0700700
2Y tế1.14413401.278
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà Nội, Sân, Nhi
Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
1.1441341.278
3Phúc lợi xã hội9001.00001.900
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa huyện Triệu
Phong
9001.0001.900
BBỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN5.94411.616017.560
1Giáo dục - Đào tạo2.5004.50007.000
-Trường Tiểu học và THCS Trung Sơn,
huyện Gio Linh
600600
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa xã Hải Lệ, Thị
xã Quảng Trị
700700
-Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
2.5001.5004.000
-Trường Tiểu học và THCS xã Triệu Độ,
huyện Triệu Phong
900900
-Trường THCS Phan Đình Phùng500500
-Trường Tiểu học Hàm Nghi300300
2Y tế3.4443.31606.760
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà Nội, Sân, Nhi
Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
1.1442661.410
-Sửa chữa một số hạng mục Trung tâm y
tế huyện Hướng Hóa
650650
-Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện,
tỉnh Quảng Trị
2.3002.4004.700
3Hỗ trợ CSVC các xã đạt chuẩn nông
thôn mới
01.00001.000
-Trạm y tế xã Vĩnh Giang, huyện Vĩnh1.0001.000
4Phúc lợi xã hội02.80002.800
-Hỗ trợ thiết chế văn hóa huyện Hướng
Hóa
800800
-Đến tưởng niệm vua Hàm Nghi và các
tướng sĩ Cần Vương kết hợp Trung tâm
sinh hoạt văn hóa cộng đồng xã Cam
Chính
2.0002.000

Điều số 06
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2019/NQ-RDNĐ ngày 25/11/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánKế hoạch
vốn năm
2019
Kế hoạch điều chỉnhKế hoạch vốn
năm 2019 sau
điều chỉnh
Tăng (+)Giảm (-)
TỔNG CỘNG51.51119.78819.78851.511
IĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA34.73812.78812.78834.738
*Các dự án giảm vốn34.738012.78821.950
1Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông - hợp phần tỉnh Quảng Trị, phần vốn kết dư, vay vốn ADB9.2389.2380
2Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng Trị25.5003.55021.950
*Các dự án tăng vốn012.788012.788
1Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông012.78812.788
IIĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỐI PHÂN CẤP CẤP TỈNH QUẢN LÝ16.7737.0007.00016.773
*Các dự án giảm vốn7.00007.0000
1Hội trường UBND tỉnh7.0007.0000
*Các dự án tăng vốn9.7737.000016.773
1Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Quảng trường và khuôn viên Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh0500500
2Quyết toán công trình9.7736.50016.273