HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 23 /2017/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020
nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2016/QH14 ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội khóa XIV về kế hoạch đầu tư công trung giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Thực hiện Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 5964/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Mục tiêu và định hướng phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 thuộc nguồn vốn cần đối ngân sách địa phương: Ưu tiên các ngành kinh tế trọng điểm, có tính lan tỏa, các lĩnh vực không có khả năng hoàn vốn trực tiếp và các lĩnh vực chỉ được đầu tư chủ yếu từ nguồn vốn đầu tư công; đảm bảo mối tương quan hợp lý giữa các địa phương, các địa bàn kinh tế trọng điểm và mối tương quan hợp lý giữa đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế, hạ tầng xã hội và phục vụ đảm bảo an ninh quốc phòng. Vốn cần đối theo tiêu chí do tỉnh quản lý (phần 60%): Đầu tư các công trình, dự án do tỉnh quyết định và hỗ trợ có mục tiêu đối với một số chương trình, dự án cấp thiết ở cấp huyện; đảm bảo các quy định hiện hành về đầu tư và xây dựng.
2. Nguyên tắc, thứ tự ưu tiên phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020
a) Xử lý dứt điểm nợ đọng xây dựng cơ bản đến 31/12/2014 của các công trình do tỉnh quản lý; thanh toán dứt điểm vốn quyết toán các dự án hoàn thành.
b) Bố trí đủ vốn đối ứng các dự án ODA do tỉnh làm cơ quan chủ quản đầu tư và một số dự án ODA nhóm Ô thuộc trách nhiệm bố trí từ nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý: 346,329 tỷ đồng. Phương án bố trí vốn đối ứng các dự án nhóm Ô kế hoạch 2018 - 2020 theo Báo cáo số 5878/UBND-CN ngày 21/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
c) Bố trí hoàn thành các dự án đã được triển khai thực hiện theo tổng mức đầu tư phê duyệt, hoặc theo số vốn được tỉnh cam kết hỗ trợ.
d) Khởi công mới đối với các dự án được Hội đồng nhân dân tỉnh, hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư trong giai đoạn 2016 - 2020.
e) Đối với nguồn dự phòng 10% được Bộ Kế hoạch - Đầu tư thông báo, phân bổ thực hiện trong các năm 2019 - 2020 phù hợp với công tác thanh quyết toán vốn đầu tư trung hạn kết thúc giai đoạn 2016 - 2020. Trong đó bổ sung vốn đối ứng cho Dự án sửa chữa công trình thủy lợi Nam Thạch Hãn; dự phòng vốn đối ứng cho các dự án ODA phát sinh; dự phòng vốn hỗ trợ đầu tư thực hiện một số dự án theo quyết định của lãnh đạo tỉnh; dành một phần bố trí thực hiện chính sách của HĐND tỉnh ban hành.
3. Nguồn vốn phân chia theo tiêu chí cấp tỉnh, cấp huyện:
| - Tổng số vốn đầu tư công trung hạn: | 3.968.856 triệu đồng; |
| - Dự phòng 10%: | 396.886 triệu đồng; |
| - Vốn ngân sách tỉnh phân bổ: | 2.387.076 triệu đồng; |
| - Vốn do các huyện, thị xã, thành phố phân bổ: | 1.184.894 triệu đồng. |
(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm).
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.
Quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - VPQH, VPCP, VPCTN; - Bộ KHĐT, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp; - TVTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH, TAND, VKSND tỉnh; - VP: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp huyện; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020
NGƯỜN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Kế hoạch 2016- 2020 Trung ương giao | Kế hoạch 2016- 2020 địa phương giao | So sánh ĐP giao/ TW giao (%) | Trong đó | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch 2016 đã giao | Kế hoạch 2017 đã giao | Kế hoạch 2018-2020 | ||||||
| TỔNG CỘNG | 3.023.306 | 3.968.856 | 131 | 741.596 | 802.200 | 2.425.061 | ||
| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 1.986.306 | 1.986.306 | 100 | 360.100 | 350.400 | 1.275.806 | |
| 2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 937.000 | 1.796.574 | 192 | 344.117 | 418.800 | 1.033.657 | |
| 3 | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 100.000 | 185.977 | 186 | 37.379 | 33.000 | 115.598 | |
| Trong đó: | ||||||||
| A | DỰ PHÒNG (10%) | 302.331 | 396.886 | 131 | 0 | 0 | 396.886 | |
| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 198.631 | 198.631 | 100 | 198.631 | |||
| 2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 93.700 | 179.657 | 192 | 179.657 | |||
| 3 | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 10.000 | 18.598 | 186 | 18.598 | |||
| B | PHÂN BỐ CHI TIẾT (90%) | 2.720.975 | 3.571.971 | 131 | 741.596 | 802.200 | 2.028.175 | |
| I | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 1.787.675 | 1.787.675 | 100 | 360.100 | 350.400 | 1.077.175 | |
| 1 | Đầu tư lĩnh vực Quốc hội quy định (Giáo dục - đào tạo và Khoa học - công nghệ) | 446.400 | 84.000 | 92.400 | 270.000 | GD 2018-2020 bằng tỷ lệ bình quân của GD 2016-2017 (25%) Chi tiết như biểu số 2 | ||
| TT | Nội dung | Kế hoạch 2016- 2020 Trung ương giao | Kế hoạch 2016- 2020 địa phương giao | So sánh ĐP giao/ TW giao (%) | Trong đó | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch 2016 đã giao | Kế hoạch 2017 đã giao | Kế hoạch 2018-2020 | ||||||
| 2 | Đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh (ngoài lĩnh vực GD-ĐT và KHCN) | 470.938 | 207.785 | 49.804 | 213.349 | |||
| Trong đó: | ||||||||
| - | Chi trả vốn vay kiên cố hóa KM và GTNT thực hiện vay hàng năm | 32.000 | 32.000 | Từ KH 2017 không cân đối trả nợ từ nguồn vốn ĐTPT | ||||
| - | Chi trả vốn vay theo Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ | 30.000 | 30.000 | Từ KH 2017 không cân đối trả nợ từ nguồn vốn ĐTPT | ||||
| - | Hoàn trả tạm ứng nhân rồi KBNN | 100.720 | 100.720 | - Dư nợ đến 31/12/2015 100,72 tỷ đồng và xử lý dứt điểm trong KH 2016 | ||||
| - | Thực hiện các chương trình mục tiêu từ TW chuyển về chi từ NSĐP | 20.721 | 19.221 | 1.500 | - KH 2016 bố trí hoàn thành các dự án thực hiện trong GD 11-15 - KH 17-20 lồng ghép bố trí vào nguồn vốn phân cấp - KH 18-20 bố trí 1,5 tỷ đồng hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo | |||
| - | Đối ứng các dự án ODA thuộc trách nhiệm ngân sách địa phương | 277.572 | 21.919 | 49.804 | 205.849 | Chi tiết như biểu số 03 | ||
| - | Ưu đãi đầu tư | 8.000 | 2.000 | 6.000 | Dự kiến 18-20: 2 tỷ đồng/năm | |||
| - | Đối ứng các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011-2015 thực hiện từ nguồn vốn NSTW, XSKT, Chương trình MTQG | 1.925 | 1.925 | Năm 2016 chi bố trí để thực hiện đối ứng theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP | ||||
| TT | Nội dung | Kế hoạch 2016- 2020 Trung ương giao | Kế hoạch 2016- 2020 địa phương giao | So sánh ĐP giao/ TW giao (%) | Trong đó | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch 2016 đã giao | Kế hoạch 2017 đã giao | Kế hoạch 2018-2020 | ||||||
| 3 | Cân đối theo tiêu chí (sau khi thực hiện đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh) | 870.337 | 68.315 | 208.196 | 593.826 | Phân cấp theo tỷ lệ quy định tại Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh | ||
| Trong đó: | ||||||||
| - | Tỉnh quản lý (60%) | 522.203 | 40.989 | 124.918 | 356.296 | Chi tiết như biểu số 04 | ||
| - | Phân cấp huyện, thành phố, thị xã quản lý (40%) | 348.134 | 27.326 | 83.278 | 237.530 | Chi tiết như biểu số 05 | ||
| II | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (*) | 843.300 | 1.616.917 | 192 | 344.117 | 418.800 | 854.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 300 tỷ, năm 2017 375 tỷ Chi tiết như biểu số 06 |
| 1 | Cấp tỉnh quản lý | 780.157 | 134.357 | 151.800 | 494.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 205 tỷ, năm 2017 225 tỷ | ||
| - | Thu tại Thành phố Đông Hà | 689.357 | 134.357 | 135.000 | 420.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 135 tỷ, năm 2017 135 tỷ | ||
| - | Thu tại Khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo | 54.000 | 0 | 0 | 54.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 40 tỷ, năm 2017 30 tỷ | ||
| - | Thu tại các khu đất giao cho doanh nghiệp | 36.800 | 0 | 16.800 | 20.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 30 tỷ, năm 2017 60 tỷ | ||
| 2 | Cấp huyện quản lý | 836.760 | 209.760 | 267.000 | 360.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 95 tỷ, năm 2017 150 tỷ | ||
| III | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (*) | 90.000 | 167.379 | 186 | 37.379 | 33.000 | 97.000 | HĐND tỉnh giao năm 2016 30 tỷ, năm 2017 33 tỷ Chi tiết như biểu số 07 |
(*) Nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu xổ số kiến thiết kế hoạch vốn năm 2016 và năm 2017 là số thực tế tỉnh thu được
Biểu số 2
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG CỘNG | 945.287 | 624.023 | 800.965 | 532.218 | 19.099 | 801.724 | 446.400 | 19.099 | ||||||
| A | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 858.895 | 539.385 | 724.573 | 457.580 | 19.099 | 725.332 | 389.200 | 19.099 | |||||
| I | CẤP TỈNH | 479.152 | 256.232 | 414.696 | 243.326 | 13.450 | 415.652 | 193.992 | 13.450 | |||||
| 1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | 96.913 | 36.557 | 30.458 | 22.652 | 10.230 | 31.627 | 22.652 | 10.230 | |||||
| - | Các công trình đã được UBND tỉnh phê duyệt quyết toán | 4.657 | 4.657 | 4.657 | 4.657 | 0 | ||||||||
| - | Mở rộng khuôn viên trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đông Hà | 2013-2014 | 3.282 | 3.282 | 252 | 252 | 252 | 252 | 252 | 252 | |||
| - | Nhà nội trú trường PTDTNT Đakrông | Đakrông | 3527,9m2 | 2013-2014 | 2811/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | 14.783 | 3.482 | 2.221 | 2.221 | 2.221 | 2.221 | 2.221 | 2.221 | |
| - | Nhà nội trú trường PTDTNT Hướng Hoá | HH | 1700,1m2 | 2014-2015 | 1812/QĐ-UBND ngày 9/10/2013 | 12.765 | 6.605 | 3.482 | 3.482 | 2.578 | 3.482 | 3.482 | 2.578 | |
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 2190 | 2013-2015 | 1914/QĐ-UBND 07/10/10 | 13.729 | 6.949 | 1.831 | 3.000 | 2.257 | 3.000 | 3.000 | 2.257 | |
| - | Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng sư phạm | Đông hà | 800 chỗ | 2009-2014 | 2542/QĐ-UBND 25/12/2008 1571/QĐ-UBND ngày 3/9/2013 | 22.079 | 432 | 432 | 432 | 432 | 432 | 432 | 432 | |
| - | Trường THPT Lâm Sơn Thủy, Vĩnh Linh (San nền, tường rào, cầu bản) | Vĩnh Linh | 3703m2 | 2011-2012 | 2518/QĐ-UBND 12/12/13 | 3.942 | 3.942 | 1.607 | 1.607 | 1.607 | 1.607 | 1.607 | 1.607 | |
| - | Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa | Hướng Hóa | hàng rào, kè | 15-16 | 233/QĐ-SKH-VX 30/10/2014 | 650 | 650 | 150 | 150 | 150 | 150 | 0 | ||
| - | Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị | Đông Hà | cải tạo, sửa chữa | 16-17 | 2322/QĐ-UBND 28/10/14 | 3.304 | 3.304 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Hướng Hóa thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông | Hướng Hóa | 1.744 m2 | 2014-2015 | 1140/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | 11.278 | 2.303 | 11.058 | 2.083 | 883 | 11.058 | 2.083 | 883 | |
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Chế Lan Viên thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông | 971 m2 | 2014-2015 | 1139/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | 5.384 | 1.278 | 838 | 838 | 838 | 838 | 0 | Đối ứng ODA + XSKT | ||
| - | Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Y tế | Đông Hà | 655m2 | 14-16 | 2353/QĐ-UBND 29/10/2014 | 5.717 | 4.330 | 2.930 | 2.930 | 2.930 | 2.930 | 0 | ||
| 2 | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 382.239 | 219.675 | 384.239 | 220.675 | 3.220 | 384.026 | 171.340 | 3.220 | |||||
| - | Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio Linh | Gio Linh | 15 phòng | 16-18 | 2376a/QĐ-UBND 30/10/2015 | 45.500 | 45.500 | 45.500 | 45.500 | 45.500 | 27.782 | 0 | + XSKT, SDĐ | |
| - | Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tế | Đông Hà | 1.849,8 m2 | 16-18 | 642/QĐ-UBND 31/3/2016 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 0 | + XSKT | |
| - | Cải tạo nhà nội trú Trường chính trị Lê Duẩn | Đông Hà | Cải tạo | 16-17 | 193/QĐ-UBND ngày 28/1/2016 | 3.272 | 3.272 | 3.272 | 3.272 | 3.272 | 3.272 | 0 | ||
| - | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 544m2 | 14-16 | 2318/QĐ-UBND 28/10/2014 | 9.486 | 6.000 | 9.486 | 6.000 | 9.486 | 6.000 | 0 | ||
| - | Xây dựng hàng rào, sân bê tông, kè chăn đất và hệ thống thoát nước Trường PTDNT Đakrông | 270/QĐ-SKh ngày 30/12/2014 | 1.788 | 1.788 | 1.788 | 1.788 | 260 | 1.788 | 1.270 | 260 | + XSKT | |||
| - | Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học tỉnh Quảng Trị | 40 trường tiểu học | 2011-2015 | 12/QĐ-BGDĐT ngày 4/01/2012 | 100.431 | 500 | 100.431 | 500 | 100.431 | 500 | 0 | Đối ứng ODA | ||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông | 3.753m2 | 2013-2014 | 2630/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | 24.445 | 4.000 | 24.445 | 4.000 | 2.960 | 24.445 | 4.000 | 2.960 | Đối ứng ODA | |
| - | Nhà học 3 tầng Trường THPT Lâm Sơn Thủy thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông | Vĩnh Linh | 1.633,3m2 | 14-15 | 2437/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 11.379 | 2.670 | 11.379 | 2.670 | 11.379 | 2.470 | 0 | + XSKT | |
| - | Nhà khám đa khoa Trường trung học Y tế Quảng Trị | 630m2 | 13-14 | 551/QĐ-UBND ngày 05/4/2013 | 5.142 | 996 | 5.142 | 996 | 5.142 | 996 | 0 | Đối ứng ODA | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hành | Đông Hà | 3.108m2 | 2017-2019 | 2757/QĐ-UBND 30/10/2016 | 19.971 | 19.971 | 19.971 | 19.971 | 19.971 | 16.971 | 0 | + XSKT | |
| - | Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ | Hải Lăng | 780m2 | 2017-2019 | 2758/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.300 | 0 | + XSKT | |
| - | Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tông | Hướng Hóa | 1.080m2 | 2017-2019 | 2759/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 8.580 | 8.580 | 8.580 | 8.580 | 8.580 | 7.580 | 0 | + XSKT | |
| - | Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học lý thuyết | Tx Q.Trị | Cải tạo | 2017 | 2776/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 1.800 | 0 | + XSKT | |
| - | Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ, Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợ | Cam Lộ | 805m2 | 2017-2019 | 2760/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 8.330 | 8.330 | 8.330 | 8.330 | 8.330 | 7.330 | 0 | + XSKT | |
| - | Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị | Đông Hà | Cải tạo, sửa chữa, | 2017 | 1667/QĐ-UBND 18/7/2016 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.400 | 0 | + XSKT | |
| - | Tường rào, Kê chắn đất Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa | Hướng Hóa | Tường rào 145m Kê 80m | 2017 | 191a/QĐ-SKH-TĐ ngày 28/10/2016 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 500 | 0 | + XSKT | |
| - | Trường THCS Hải Chánh | Hải Lăng | 575m2 | 16-17 | 494/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | 3.395 | 730 | 3.395 | 730 | 3.395 | 730 | 0 | Đối ứng ODA | |
| - | Trường THCS Hội Yên | Hải Lăng | 578m2 | 16-17 | 540/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 | 4.574 | 1.160 | 4.574 | 1.160 | 4.574 | 1.160 | 0 | Đối ứng ODA | |
| - | Trường THCS Triệu Trung | Triệu Phong | 6 phòng học, 395m2 | 16-17 | 495/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | 4.063 | 990 | 4.063 | 990 | 4.063 | 990 | 0 | Đối ứng ODA | |
| - | Trường THCS Gio Mai | Gio Linh | 575m2 | 16-17 | 541/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 | 3.735 | 875 | 3.735 | 875 | 3.735 | 875 | 0 | Đối ứng ODA | |
| - | Trường THCS Vĩnh Tú | Vĩnh Linh | 613 | 613 | 613 | 613 | 600 | 600 | 0 | Đối ứng ODA | ||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường Mầm non Vĩnh Thái | Vĩnh Linh | 790m2 | 16-17 | 1433/QĐ-UBND 16/6/2016 | 5.245 | 1.000 | 5.245 | 1.000 | 5.245 | 1.000 | 0 | Đối ứng ODA | |
| - | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng Trị | TXQT | 16-17 | 1213/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND TXQT | 6.904 | 900 | 6.904 | 900 | 6.904 | 900 | 0 | Đối ứng ODA | ||
| - | Trường mầm non Hoa Sen xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 6 phòng học | 17-18 | 3648a/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND huyện | 4.500 | 914 | 4.500 | 914 | 4.500 | 914 | 0 | Đối ứng ODA | |
| - | Hoàn thiện khuôn viên Trường THPT thị xã Quảng Trị (Xây dựng cổng, hàng rào; cải tạo nâng cấp sân bê tông và bồn hoa) | TX Quảng Trị | 14-15 | 756/QĐ-UBND 24/10/2013 | 2.300 | 2.300 | 900 | 900 | 900 | 900 | 0 | |||
| - | Trường THPT Bùi Dục Tài, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 33.386 | 33.386 | 33.386 | 33.386 | 33.386 | 16.000 | 0 | + XSKT | ||||
| - | Nhà học lý thuyết Trường THPT Đakrông | Đakrông | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 7.500 | 0 | + XSKT | ||||
| - | Nâng cấp và xây mới trường Mầm non Sao Mai, Đông Hà | Đông Hà | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 7.500 | 0 | + XSKT | ||||
| - | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu Phong | Triệu Phong | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 4.500 | 0 | + XSKT | ||||
| - | Nhà hiệu bộ Trường Cao đẳng Y tế | Đông Hà | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 6.000 | 0 | + XSKT | ||||
| - | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo | Đông Hà | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | |||||
| - | Hội trường Sở Giáo dục và Đào tạo | Đông Hà | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 0 | |||||
| - | Sửa chữa Ký túc xá Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đông Hà | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||||
| - | Cải tạo ký túc xá Trường PTDT nội trú tỉnh | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | |||||||
| - | Công trình phụ trợ Trường THPT A Túc | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |||||||
| - | Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông Hà | Đông Hà | 3.000 | 2.000 | 3.000 | 2.000 | ||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| Chuẩn bị đầu tư | ||||||||||||||
| - | Nhà học Thực hành Trường THPT thị xã Quảng Trị | 80 | 80 | 80 | 80 | |||||||||
| - | Nhà học Thực hành Trường THPT Triệu Phong | 80 | 80 | 80 | 80 | |||||||||
| - | Nhà đa năng Trường THPT Chu Văn An | 80 | 80 | 80 | 80 | |||||||||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Cồn Tiên, Gio Linh | 80 | 80 | 80 | 80 | |||||||||
| - | Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu Thận | 80 | 80 | 80 | 80 | |||||||||
| II | CẤP HUYỆN | 379.744 | 283.153 | 309.877 | 214.253 | 5.649 | 309.679 | 195.208 | 5.649 | |||||
| 1 | Huyện Hướng Hóa | 31.961 | 23.200 | 30.211 | 21.450 | 0 | 30.211 | 19.350 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trường Tiểu học Tân Liên | Tân Thành | 8 phòng học | 14-15 | 3674/QĐ-UBND 30/10/13 | 3.451 | 2.000 | 2.451 | 1.000 | 2.451 | 1.000 | |||
| - | Trường THCS Tân Lập | Tân Lập | 298m2 | 15-16 | 5208/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 2.000 | 2.000 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 0 | ||||||||||||
| - | Trường THCS Tân Lập | Tân Lập | Cải tạo | 17-19 | 3602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 600 | + XSKT | ||
| - | Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Lao Bảo | TT. Lao Bảo | 10 phòng học | 16-18 | 629/QĐ-UBDN ngày 31/3/2016 | 5.850 | 4.000 | 5.850 | 4.000 | 5.850 | 4.000 | |||
| - | Trường Mầm non thị trấn Lao Bảo | TT. Lao Bảo | 10 phòng học | 16-18 | 643/QĐ-UBDN ngày 31/3/2016 | 6.600 | 4.000 | 6.600 | 4.000 | 6.600 | 4.000 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầng | Hướng Phùng | 16 phòng bán trú, 780m2 | 17-19 | 2775/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 7.560 | 6.000 | 7.560 | 6.000 | 7.560 | 5.000 | + XSKT | ||
| - | Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầng | Hướng Lập | 10 phòng bán trú, 512m2 | 17-19 | 3590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 3.500 | + XSKT | ||
| 2 | Huyện Đakrông | 37.564 | 29.225 | 30.431 | 23.078 | 0 | 30.431 | 19.708 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trường PTDT bán trú THCS Ba Nang | Thôn Tà Rẹc | 06 phòng học | 2014-2015 | 557/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 | 4.306 | 4.306 | 3.506 | 3.506 | 3.506 | 2.836 | + XSKT | ||
| - | Trường Mầm non Húc Nghi | Húc Nghi | 214 | 214 | 214 | 214 | ||||||||
| - | Trường Tiểu học A Bung (thôn Cu Tài 2) | Thôn Cu Tài | 08 phòng học | 2013-2014 | 1718/QĐ-UBND ngày 22/8/2013 | 4.254 | 3.268 | 2.768 | 2.768 | 2.768 | 2.768 | |||
| - | Trường Tiểu học Ba Nang (Thôn Ngược) | Thôn Ngược | 03 phòng học, 02 phòng | 15-16 | 1701/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | 1555 | 1.555 | 320 | 320 | 320 | 320 | |||
| - | Trường Tiểu học A Bung (thôn Cu Tài 2) | Thôn Cu Tài | 08 phòng học | 2013-2014 | 1718/QĐ-UBND ngày 22/8/2013 | 4.254 | 2.186 | 2.768 | 700 | 2.768 | 700 | |||
| - | Trường Tiểu học Ba Nang- Thôn Tà Mên | Thôn Tà Mên | 8 phòng học | 2013-2014 | 2172/QĐ-UBND 29/10/2013 | 4.695 | 3.110 | 2.355 | 770 | 2.355 | 770 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng học | Triệu Nguyên | 4 phòng học, 411m2 | 17-19 | 2105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông | 3.500 | 2.800 | 3.500 | 2.800 | 3.500 | 2.300 | + XSKT | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng học | Hướng Hiệp | 4 phòng học, 445m2 | 17-19 | 2106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông | 3.000 | 2.400 | 3.000 | 2.400 | 3.000 | 1.800 | + XSKT | ||
| - | Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng học | TT Krông Klang | 8 phòng học, 681m2 | 17-19 | 2107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 2.900 | + XSKT | ||
| - | Trường PTDT bán trú Tà Long | Tà Long | 834m2 | 18-20 | 2749a/QĐ-UBND 28/10/2016 | 7.000 | 5.600 | 7.000 | 5.600 | 7.000 | 5.100 | |||
| 3 | Huyện Cam Lộ | 37.924 | 31.410 | 29.324 | 22.810 | 600 | 29.324 | 20.810 | 600 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trường Mầm non Măng Non, xã Cam Thành | Cam Thành | 8 phòng học | 2012-2014 | 2345/QĐ-UBND huyện, ngày 17/9/2011 | 4.753 | 4.000 | 1.353 | 600 | 600 | 1.353 | 600 | 600 | |
| - | Trường Mầm non Hoa Phượng | Cam Tuyền | 04 phòng học | 2013-2014 | 2781/QĐ-UBND 30/10/2012 | 4.987 | 4.500 | 1.087 | 600 | 1.087 | 600 | |||
| - | Trường Mầm non Vành Khuyên | Cam An | 03 phòng | 2013-2015 | 1878/QĐ-UBND 06/9/2013 | 2.610 | 2.610 | 1.310 | 1.310 | 1.310 | 1.310 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Cam An | 6 phòng học | 16-18 | 456/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 4.545 | 3.500 | 4.545 | 3.500 | 4.545 | 3.500 | |||
| - | Trường THCS Lê Hồng Phong | Cam Tuyền | 6 phòng học | 16-18 | 471/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 4.834 | 3.800 | 4.834 | 3.800 | 4.834 | 3.800 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường THCS Tôn Thất Thuyết | Cam Nghĩa | Nhà hiệu bộ | 16-18 | 470/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 2.195 | 2.000 | 2.195 | 2.000 | 2.195 | 2.000 | |||
| - | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Thủy | 787m2 | 17-19 | 3983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 3.000 | + XSKT | ||
| - | Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Hiếu | 804m2 | 17-19 | 3984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 3.000 | + XSKT | ||
| - | Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Chính | 744m2 | 17-19 | 3981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 4.000 | 3.000 | 4.000 | 3.000 | 4.000 | 3.000 | |||
| 4 | Huyện Hải Lăng | 45.138 | 30.649 | 36.438 | 21.949 | 549 | 36.438 | 21.949 | 549 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà học bộ môn trường THCS Hải Phú | Hải Phú | 715,2m2 | 15-17 | 2439/QĐ-UBND 31/10/2014 | 4.934 | 3.400 | 3.434 | 1.900 | 3.434 | 1.900 | |||
| - | Trường Mầm non Hải Phú | Hải Phú | 8 phòng | 2012-2014 | 3435/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | 4.500 | 3.800 | 1.500 | 800 | 1.500 | 800 | |||
| - | Nhà học bộ môn - Thư viện trường THCS Hải Ba | Hải Ba | 6 phòng học | 2011-2013 | 2033/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 | 4.749 | 4.749 | 549 | 549 | 549 | 549 | 549 | 549 | |
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 0 | 0 | |||||||||||
| - | Trường mầm non Thị trấn Hải Lăng | TT.Hải Lăng | 5 phòng | 16-18 | 646/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 4.753 | 3.000 | 4.753 | 3.000 | 4.753 | 3.000 | |||
| - | Trường Tiểu học Hải Phú | Hải Phú | 7 phòng | 16-18 | 645/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 4.628 | 3.000 | 4.628 | 3.000 | 4.628 | 3.000 | |||
P
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường tiểu học số 2 Hải Chánh | Hải Chánh | 8 phòng | 16-18 | 647/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 5.157 | 3.000 | 5.157 | 3.000 | 5.157 | 3.000 | |||
| - | Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ môn | Hải Xuân | 8 phòng học, 974m2 | 17-19 | 2678 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 6.600 | 3.800 | 6.600 | 3.800 | 6.600 | 3.800 | |||
| - | Trường Mầm non Hải Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầng | Hải Chánh | 695m2 | 17-19 | 867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng | 4.942 | 2.950 | 4.942 | 2.950 | 4.942 | 2.950 | |||
| - | Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ môn | Hải Quế | 6 phòng học | 17-19 | 868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng | 4.875 | 2.950 | 4.875 | 2.950 | 4.875 | 2.950 | |||
| 5 | Huyện Triệu Phong | 35.748 | 27.605 | 30.181 | 22.038 | 0 | 30.181 | 22.038 | ||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trường THCS Triệu Thuận | Triệu Thuận | 6 phòng học | 12-13 | 1442a/QĐ-UBND 22/10/12 | 4.990 | 4.990 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| - | Trường THCS Triệu Phước | Triệu Phước | 9 phòng học | 11-13 | 909/QĐ-UBND 14/6/11 | 3.115 | 3.115 | 538 | 538 | 538 | 538 | |||
| - | Nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | TT.Ái Từ | 676,5m2 | 16-18 | 201a/QĐ-UBND 31/3/2016 | 3.300 | 3.000 | 3.300 | 3.000 | 3.300 | 3.000 | |||
| - | Trường Tiểu học xã Triệu Giang | Triệu Giang | 8 phòng học, 680m2 | 16-18 | 197a/QĐ-UBND 30/3/2017 | 4.443 | 4.000 | 4.443 | 4.000 | 4.443 | 4.000 | |||
| - | Trường Tiểu học Trần Hữu Dực | Triệu Phong | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | ||||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hành | Triệu Sơn | 764m2 | 17-19 | 1118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong | 5.000 | 3.050 | 5.000 | 3.050 | 5.000 | 3.050 | |||
| - | Trường Mầm non trung tâm xã Triệu Hòa | Triệu Hòa | 654m2 | 17-19 | 1119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong | 5.000 | 3.050 | 5.000 | 3.050 | 5.000 | 3.050 | |||
| - | Trường Mầm non xã Triệu Trạch | Triệu Trạch | 759,4m2 | 17-19 | 1120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong | 4.000 | 2.500 | 4.000 | 2.500 | 4.000 | 2.500 | |||
| - | Trường Tiểu học Triệu Sơn | Triệu | 5.000 | 3.000 | 5.000 | 3.000 | 5.000 | 3.000 | ||||||
| 6 | Huyện Gio Linh | 47.557 | 39.573 | 30.049 | 22.065 | 0 | 29.852 | 22.066 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trường tiểu học TT Cửa Việt | Gio Linh | 8 phòng | 14-15 | 1964/QĐ-UBND 28/10/2013 | 4.700 | 4.257 | 800 | 357 | 800 | 357 | |||
| - | Trường THCS Gio Mỹ | Gio Linh | 8 phòng học | 14-15 | 5988/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | 2.722 | 2.722 | 504 | 504 | 504 | 504 | |||
| - | Trường THCS Gio Việt | Gio Linh | 6 phòng học | 14-15 | 5985/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | 2.048 | 2.048 | 260 | 260 | 260 | 260 | |||
| - | Trường tiểu học Gio Quang | Gio Linh | 2 phòng học | 14-15 | 5986/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | 558 | 558 | 195 | 195 | 195 | 195 | |||
| - | Trường MN Gio Phong | Gio Linh | 3 phòng học | 14-15 | 5987/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | 1.351 | 1.351 | 181 | 181 | 181 | 182 | |||
| - | Trường THCS Trung Hải | Gio Linh | 12 phòng học | 14-15 | 5984/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | 5.455 | 5.455 | 879 | 879 | 879 | 879 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường mầm non Hoa Mai | Gio Linh | 1 phòng học, 2 nhà làm việc | 13-15 | 2057/QĐ-UBND ngày 02/7/2012 | 1.167 | 1.167 | 132 | 132 | 132 | 132 | |||
| - | Trường THCS Gio Thành | Gio Linh | 2.656 | 2.656 | 198 | 198 | 198 | |||||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Trường THCS Trung Hải | Gio Linh | 1.10,7m2 | 16-18 | 1462/QĐ-UBND 28/6/2016 | 8.900 | 7.159 | 8.900 | 7.159 | 8.900 | 7.159 | |||
| - | Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học | Gio Linh | 12 phòng học, 1.070m2 | 17-19 | 2747/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 7.000 | 4.200 | 7.000 | 4.200 | 7.000 | 4.200 | |||
| - | Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng học | Gio Linh | 6 phòng học, 832m2 | 17-19 | 2748/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 6.000 | 4.400 | 6.000 | 4.400 | 6.000 | 4.400 | |||
| - | Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng Anh | Linh Hải | 731m2 | 17-19 | 6817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND h. Gio Linh | 5.000 | 3.600 | 5.000 | 3.600 | 5.000 | 3.600 | |||
| 7 | Huyện Vĩnh Linh | 41.745 | 28.950 | 37.193 | 24.398 | 0 | 37.193 | 20.998 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trường Mầm non Vĩnh Long | Vĩnh Long | 4 phòng học | 2013-2015 | 1785/QĐ-UBND 21/5/13 | 3.100 | 3.100 | 1.650 | 1.650 | 1.650 | 800 | + XSKT | ||
| - | Trường Tiểu học Vĩnh Giang | Vĩnh Giang | 4 phòng học | 2013-2015 | 2140/QĐ-UBND 18/6/13 | 2.500 | 2.500 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
| - | Trường Mầm non Vĩnh Thành | Vĩnh Thành | 4 phòng học | 2013-2015 | 2419/QĐ-UBND 15/7/13 | 2.500 | 2.500 | 750 | 750 | 750 | 750 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trùng hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường Tiểu học Kim Đồng; HM; Nhà đa năng | 426 | 426 | 426 | 426 | |||||||||
| - | Trường Mầm non xã Vĩnh Tú | Vĩnh Tú | 6 phòng học | 2016-2018 | 1310/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 | 6.351 | 3.500 | 6.351 | 3.500 | 6.351 | 3.500 | |||
| - | Trường Mầm non xã Vĩnh Chấp | Vĩnh Chấp | 6 phòng học | 2016-2018 | 1312/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 | 5.573 | 3.500 | 5.573 | 3.500 | 5.573 | 3.500 | |||
| - | Nhà học bộ môn Trường THCS TT Cửa Tùng | TT Cửa Tùng | 322 | 322 | 322 | 322 | ||||||||
| - | Trường Tiểu học Cửa Tùng | TT Cửa Tùng | 10 phòng học | 2016-2018 | 1311/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 | 5.521 | 3.500 | 5.521 | 3.500 | 5.521 | 3.500 | |||
| - | Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng học | TT Hồ Xá | 10 phòng học, 1.008m2 | 17-19 | 2773/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 7.500 | 6.000 | 7.500 | 6.000 | 7.500 | 3.450 | + XSKT | ||
| - | Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năng | Vĩnh Tú | 6 phòng học, 614m2 | 17-19 | 3271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh | 3.700 | 2.050 | 3.700 | 2.050 | 3.700 | 2.050 | |||
| - | Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiên Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học | Vĩnh Lâm | 6 phòng học, 760m2 | 17-19 | 3270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh | 5.000 | 2.300 | 5.000 | 2.300 | 5.000 | 2.300 | |||
| 8 | Thành phố Đông Hà | 49.138 | 31.534 | 50.813 | 33.190 | 0 | 50.813 | 25.013 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà đa chức năng trường Tiểu học Phan Bội Châu | Đông Hà | 1851/QĐ-UBND 17/9/2014 | 3.846 | 3.846 | 3.846 | 3.846 | 3.846 | 1.900 | + XSKT | ||||
| - | Trường Mầm Non Phường 4 | Phường 4 | 2411/QĐ-UBND 30/10/2014 | 12.154 | 3.500 | 12.154 | 3.500 | 12.154 | 3.500 | |||||
| - | Nhà học Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám | Đông Hà | 782/QĐ-UBND 27/7/2011 | 2.582 | 2.582 | 619 | 600 | 619 | 600 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Nhà học Trường Tiểu học Đông Lễ | Đông Hà | 923/QĐ-UBND 16/8/2011 | 2.662 | 2.662 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà học Trường Tiểu học Đông Lễ | ĐH | 2011-2013 | 923/QĐ-UBND 16/8/2011 | 2.662 | 2.662 | 2.662 | 2.662 | 2.662 | 1.100 | + XSKT | |||
| - | Nhà học Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám | ĐH | 2011-2013 | 782/QĐ-UBND 27/7/2011 | 2.582 | 2.582 | 2.582 | 2.582 | 2.582 | 1.213 | + XSKT | |||
| - | Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năng | Đông Hà | 15 phòng học, 1.950m2 | 17-19 | 2763/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 14.500 | 8.000 | 14.500 | 8.000 | 14.500 | 4.700 | + XSKT | ||
| - | Trường Tiểu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Đông Hà | 10 phòng học, 1.045m2 | 17-19 | 2765/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 5.500 | 3.300 | 5.500 | 3.300 | 5.500 | 3.300 | + XSKT | ||
| - | Trường Tiểu học Hàm Nghi | 2017 | 2680/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 1.150 | 900 | 1.150 | 900 | 1.150 | 900 | |||||
| - | Trường THCS Nguyễn Trãi | Đông Hà | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | ||||||||
| - | Trường THCS Phan Đình Phùng | Đông Hà | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||||
| 9 | Thị xã Quảng Trị | 29.869 | 17.907 | 25.737 | 13.775 | 0 | 25.737 | 13.775 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà hiệu bộ, nâng cấp khuôn viên Trường TH Kim Đồng | TX Quảng | 234m2 | 2014-2015 | 719/QĐ-UBND ngày 30/10/14 | 2.100 | 2.100 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | |||
| - | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | TX Quảng | 467m2 | 2012-2013 | 1059/QĐ-UBND 28/12/12 | 3.232 | 3.232 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
| - | Trường THCS Mạc Đĩnh Chi | TX Quảng | sân, vườn | 2014-2016 | 753/QĐ-UBND 21/10/13 | 1.308 | 808 | 708 | 208 | 708 | 208 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự Trọng | TX Quảng | 971m2, 6 phòng | 16-18 | 2088/QĐ-UBDN ngày 01/9/2016 | 6.660 | 4.517 | 6.660 | 4.517 | 6.660 | 4.517 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường Mầm non Thành Cổ, Hạng mục: Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộ | TXQT | 542,3m2 | 17-19 | 1349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 3.433 | 1.700 | 3.433 | 1.700 | 3.433 | 1.700 | |||
| - | Trường Mầm non Hoa Phượng, Hạng mục: Nhà học đa năng kết hợp Khu hiệu bộ | An Đôn | 360m2 | 17-19 | 1348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 2.433 | 1.000 | 2.433 | 1.000 | 2.433 | 1.000 | |||
| - | Trường THCS Lương Thế Vinh Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ; Nhà học chức năng | TXQT | 300,8m2 | 17-19 | 1346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 2.195 | 1.150 | 2.195 | 1.150 | 2.195 | 1.150 | |||
| - | Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng học | Hải Lệ | 8 phòng học, 731,6m2 | 17-19 | 1347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 4.508 | 2.700 | 4.508 | 2.700 | 4.508 | 2.700 | |||
| - | Trường Mầm non Hoa Mai | TXQT | 4.000 | 700 | 4.000 | 700 | 4.000 | 700 | ||||||
| 2.10 | Chương trình mầm non đạt chuẩn | NQ13/2010/NQ-HĐND 23/7/2010 | 23.100 | 23.100 | 9.500 | 9.500 | 4.500 | 9.500 | 9.500 | 4.500 | ||||
| - | Huyện Hướng Hóa | H.Hóa | 1.000 | 1.000 | 500 | 1.000 | 1.000 | 500 | ||||||
| - | Huyện Đakrông | Đakrông | 1.000 | 1.000 | 500 | 1.000 | 1.000 | 500 | ||||||
| - | Huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 1.000 | 1.000 | 500 | 1.000 | 1.000 | 500 | ||||||
| - | Huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 1.100 | 1.100 | 500 | 1.100 | 1.100 | 500 | ||||||
| - | Huyện Triệu Phong | T.Phong | 1.100 | 1.100 | 500 | 1.100 | 1.100 | 500 | ||||||
| - | Huyện Gio Linh | Gio Linh | 1.000 | 1.000 | 500 | 1.000 | 1.000 | 500 | ||||||
| - | Huyện Vĩnh Linh | Vĩnh | 1.100 | 1.100 | 500 | 1.100 | 1.100 | 500 | ||||||
| - | Thành phố Đông Hà | Đông Hà | 1.300 | 1.300 | 600 | 1.300 | 1.300 | 600 | ||||||
| - | Thị xã Quảng Trị | Quảng | 900 | 900 | 400 | 900 | 900 | 400 | ||||||
| B | KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | 86.392 | 84.638 | 76.392 | 74.638 | 0 | 76.392 | 57.200 | 0 | |||||
| 1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020 | |||||||||||||
| - | Trung tâm phát triển công nghệ sinh học | 1869m2 | 14-16 | 2116/QĐ-UBND 01/11/10; 1301/QĐ-UBND 22/7/2013 | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| 2 | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Thiết bị cho Trung tâm phát triển công nghệ sinh học | 1102/QĐ-UBND 23/5/2016 | 16.899 | 16.899 | 16.899 | 16.899 | 16.899 | 15.589 | + Điều chuyển NSĐP | |||||
| - | Trạm ứng dụng Khoa học công nghệ Bắc Hướng Hóa | 2756/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 19.129 | 19.129 | 19.129 | 19.129 | 19.129 | 11.700 | ||||||
| - | Thiết bị đo lường thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa tại khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo và trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 2755/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 27.000 | 25.246 | 27.000 | 25.246 | 27.000 | 16.547 | ||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Trung tâm Đo Lường Chất lượng sản phẩm | 2675/QĐ-UBND 28/12/2016 | 1.187 | 1.187 | 1.187 | 1.187 | 1.187 | 1.187 | ||||||
| - | Sửa chữa Trạm ứng dụng nghiên cứu thực nghiệm và phát triển nấm thuộc TT ứng dụng KHCN Cam Lộ | 2676/QĐ-UBND 28/12/2016 | 2.177 | 2.177 | 2.177 | 2.177 | 2.177 | 2.177 | ||||||
Biểu số 3
DANH MỤC CHƯƠNG TRỊNH, ĐỊA ÁN BỘ TRỊ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN NGÀY SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỘI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA THUỘC TRÁCH NHIỆM NGẮN SÁCH TẬP TRUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Quyết định đầu tư | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạn | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TMDT | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Vốn dồi ửng | Vốn dồi ửng | Vốn dồi ửng từ ngân sách địa phương | Vốn dồi ửng từ ngân sách địa phương | Tổng số | Vốn dồi ửng từ ngân sách địa phương | Vốn dồi ửng từ ngân sách địa phương | ||||||||||||
| Tổng số | Trong đó vốn ngân sách địa phương | Nguồn vốn khác | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn dồi ửng từ ngân sách địa phương | ||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| TỔNG SỐ | 7.044.905 | 902.577 | 368.680 | 3.022 | 0 | 5.977.073 | 3.747.440 | 753.443 | 298.729 | 3.049.037 | 2.585.094 | 744.606 | 277.572 | 1.895.528 | ||||||
| CÁC DỰ ÁN ODA ĐƯỢC BỐ TRỊ VỐN ĐỔI ỨNG | 7.021.775 | 902.577 | 347.256 | 3.022 | 0 | 5.977.073 | 3.747.440 | 696.961 | 242.247 | 3.049.037 | 2.585.094 | 688.124 | 221.090 | 1.895.528 | ||||||
| A | Các dự án do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản | 4.510.753 | 715.031 | 181.247 | 3.022 | 0 | 3.982.613 | 3.181.571 | 584.758 | 182.013 | 2.595.371 | 2.419.257 | 586.768 | 141.703 | 1.831.047 | |||||
| I | Ngành nông nghiệp | 444.970 | 91.052 | 18.840 | 3.022 | 0 | 355.917 | 144.398 | 73.898 | 18.831 | 70.500 | 144.408 | 73.908 | 18.831 | 70.500 | |||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||||||
| 1 | Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | Triệu Phong | đầu tư 24.298,34 m đường giao thông nông thôn cấp VI cho 04 | 2013-2018 | 540/QĐ-UBND ngày 05/4/2013 | 198.791 | 48.862 | 14.621 | 3.022 | 151.928 | 102.217 | 31.717 | 14.621 | 70.500 | 102.217 | 31.717 | 14.621 | 70.500 | ||
| 2 | Chương trình hạnh phúc | Toàn tỉnh | 4 Hợp phần | 2014-2018 | 10994/VPCP-QHQT ngày 30/12/2013, 9921/BKHĐT-KTĐN ngày 31/12/2014, 1676/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | 246.179 | 42.190 | 4.219 | 203.989 | 42.181 | 42.181 | 4.210 | 42.191 | 42.191 | 4.210 | 0 | ||||
| II | Ngành hạ tầng công cộng | 3.623.186 | 557.387 | 130.221 | 0 | 0 | 3.247.704 | 2.669.131 | 455.364 | 111.092 | 2.212.325 | 1.958.953 | 455.364 | 100.782 | 1.502.147 | |||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm A | |||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông | Đông Hà, Hướng Hóa | 02 đô thị | 2013-2018 | 1358/QĐ-UBND ngày 02/8/2012, 2830/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | 2.071.935 | 244.185 | 24.419 | 2.009.656 | 1.690.372 | 190.372 | 24.419 | 1.500.000 | 1.690.372 | 190.372 | 24.419 | 1.500.000 | |||
| b | Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (ADB) | TP.Đông Hà | Xây dựng 01 chợ quy mô nhỏ; Hỗ trợ tài chính vi mô; Đào tạo và nâng cao nhận thức; Quản lý dự án | 2013-2018 | 2261/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 | 31.993 | 14.421 | 1.442 | 17.572 | 11.398 | 9.956 | 1.442 | 11.398 | 9.956 | 1.442 | |||||
| 2 | Dự án Hệ thống cấp nước xã Vĩnh Long-Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh (Italia) | Vĩnh Linh | 2.000 m3/ngày đêm | 2014-2015 | 1224/QĐ-UBND ngày 13/7/2010; 1013/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | 14.008 | 10.861 | 1.000 | 3147 | 10.654 | 8.507 | 1.000 | 2.147 | 10.654 | 8.507 | 1.000 | 2.147 | |||
| 2 | Dự án khởi công mới | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạn | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | TMDT | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | |||||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó vốn ngân sách địa phương | Nguồn vốn khác | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | |||||||||
| 1 | Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng Trị | TP, HL, GL, VL, CL, DK, HH | 3 Hợp phần | 2017-2022 | 2293/TTg-QHQT ngày 20/12/2016; 998/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 | 998.150 | 174.620 | 80.700 | 823.529 | 449.607 | 133.229 | 61.571 | 316.378 | 133.229 | 133.229 | 61.571 | |||
| 2 | Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông-hợp phân tỉnh Quảng Trị, phân vốn kết dư, vay vốn ADB | ĐH, LB | Đường GT: 9,09km, Cầu kết nối: 195m. Kt 2,61 km | 2018-2020 | Quyết định số 561/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 | 507.100 | 113.300 | 22.660 | 393.800 | 507.100 | 113.300 | 22.660 | 393.800 | 113.300 | 113.300 | 12.350 | Vốn đối ứng còn thiếu so với Quyết định là 10.310 triệu đồng | ||
| III | Ngành y tế | 392.858 | 44.205 | 9.799 | 0 | 351.640 | 355.751 | 43.205 | 9.799 | 312.546 | 303.605 | 45.205 | 9.799 | 258.400 | |||||
| 1 | Dự án khởi công mới | ||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||
| 6 | Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 500 giường bệnh | 2016-2018 | 1971/QĐ-UBND ngày 14/9/2015; 2010/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 | 319.151 | 28.198 | 8.198 | 293.940 | 292.744 | 28.198 | 8.198 | 264.546 | 238.598 | 28.198 | 8.198 | 210.400 | ||
| b | Dự án nhóm C | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Nâng cấp cơ sở vật chất ngành y tế tỉnh Quảng Trị | toàn tỉnh | 3 Hợp phần | 2013-2017 | 2241/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 152/QĐ-UBND ngày 30/01/2013 | 73.707 | 16.007 | 1.601 | 57.700 | 63.007 | 15.007 | 1.601 | 48.000 | 65.007 | 17.007 | 1.601 | 48.000 | ||
| IV | Ngành giao thông | 49.739 | 22.387 | 22.387 | 0 | 27.352 | 12.291 | 12.291 | 12.291 | 0 | 12.291 | 12.291 | 12.291 | 0 | |||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm C | ||||||||||||||||||
| 8 | Dự án Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1A | TP, ĐH | 2.080,47 m | 2013-2015 | 1636/QĐ-UBND ngày 01/9/2013; 1750/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 | 49.739 | 22.387 | 22.387 | 27.352 | 12.291 | 12.291 | 12.291 | 0 | 12.291 | 12.291 | 12.291 | Theo Quyết định số 1750/QĐ-UBND ngày 28/6/2017, vốn bổ sung là 9.744 triệu đồng. Hiện nay, Sở GT-VT đang phối hợp với Sở KH&ĐT để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh tăng vốn đối ứng của dự án là 11.191 triệu đồng do JICA không tài trợ phần chi phí thuế 1.477 triệu đồng nên vốn đối ứng từ NSEP phải bỏ trễ (Theo Văn bản số 2008/SGTVT-BQLDA ngày 03/11/2017) | ||
| B | Các dự án nhóm Ô | 2.511.022 | 187.546 | 166.009 | 0 | 1.994.460 | 565.869 | 112.203 | 90.234 | 453.666 | 165.837 | 101.356 | 79.387 | 64.481 | |||||
| 1 | Ngành nông nghiệp | 1.709.276 | 170.631 | 152.394 | 0 | 1.538.555 | 313.806 | 80.625 | 75.159 | 233.181 | 89.778 | 69.778 | 64.312 | 20.000 | |||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||||||||||||
| Dự án nhóm B | |||||||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạn | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | |||||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | |||||||||||||
| Tổng số | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | |||||||||||||||
| 1 | Dự án quản lý thiên tai (WB5) | VL, TP, QT | Nâng cấp hồ Triệu Thượng 1,2; Việt Yên-Vĩnh Phước; Phước Môn, xã Hải Lệ | 2012-2017 | 1370/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/6/2012 | 192.229 | 35.443 | 19.207 | 156.786 | 18.907 | 18.907 | 18.907 | 18.907 | 18.907 | 18.907 | Bao gồm hoàn ủng 2,3 tỷ đã ứng năm 2016 (QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016) Vốn nước ngoài được bố trí thông qua Bộ NN&PTNT | ||||
| 2 | Dự án Cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Quảng Trị (WB7) | VL, GL, CL, ĐH | Cung cấp nước cho 6.050 ha; ngăn mặn cho 400 ha | 2014-2020 | 2409/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2013; 1155/QĐ-BNN-XD ngày 26/5/2014 | 573.278 | 24.814 | 23.814 | 548.464 | 14.495 | 14.495 | 14.495 | 14.495 | 14.495 | 14.495 | Bao gồm hoàn ủng 4,5 tỷ đã ứng năm 2016 tại QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 Vốn NN bố trí qua Bộ NN&PTNT | ||||
| 3 | Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Quảng Trị (JICA) | HH, GL, HL, TP | Trồng rừng phòng hộ 2.900 ha, bảo vệ 2.500 ha, khoanh nuôi tái sinh 1.700 ha | 2012-2021 | 319/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/02/2012; 1405/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 | 288.069 | 42.620 | 41.620 | 245.449 | 11.226 | 11.226 | 11.226 | 11.226 | 11.226 | 11.226 | Bao gồm hoàn ủng 1,5 tỷ đã ứng năm 2016 (QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016); và 03 tỷ từ quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (QĐ số 2977/UBND-NN ngày 31/12/2015) Vốn NN được bố trí thông qua Bộ NN&PTNT | ||||
| 2 | Dự án khởi công mới | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Quảng Trị | VL, GL, TP, HL | 2017-2023 | 1658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017 | 428.900 | 55.833 | 55.833 | 373.067 | 239.000 | 25.819 | 25.819 | 213.181 | 14.972 | 14.972 | 14.972 | Dự án chưa ký kết Hiệp định vay với nhà tài trợ nên sẽ bổ sung vốn đã ứng từ ngân sách tỉnh Hà Nội định vay được ký kết | ||||
| 2 | Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Trị (WB8) | VL, GL, HL, CL, HH, ĐH | 14 công trình hộ, đập | 2016-2022 | Quyết định số 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015 | 226.800 | 11.921 | 11.920 | 214.789 | 30.178 | 10.178 | 4.712 | 20.000 | 30.178 | 10.178 | 4.712 | 20.000 | trong đó: NTT là 4.712 triệu đồng và 5.466 triệu đồng được bố trí từ nguồn; (i) Xã phi hơn mức huy động các tổ chức NGO là 1.000 triệu đồng; (ii) Đa đạc, địa chính, cấm mốc, ĐBGPMB và TDC được phân chia có các địa phương là 4.466 triệu đồng | ||
| II | Ngành y tế | 65.442 | 4.700 | 4.700 | 0 | 0 | 63.585 | 62.785 | 4.700 | 2.400 | 58.085 | 19.181 | 4.700 | 2.400 | 14.481 | |||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạn | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | |||||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | ||||||||||||
| Tổng số | Trong đó vốn ngân sách địa phương | Nguồn vốn khác | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra đồng Việt Nam | ||||||||||||||||
| 1 | Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện, tỉnh Quảng Trị | ĐH, VL, QT | 03 bệnh viện | 2015-2018 | 1451a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 1452a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 1450a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 2320/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; 2321/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; 2322/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; | 65.442 | 4.700 | 4.700 | 63.585 | 62.785 | 4.700 | 2.400 | 58.085 | 19.181 | 4.700 | 2.400 | 14.481 | Bao gồm hoàn ứng 01 tỷ đã ứng năm 2016 (QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016); 2.300 triệu đồng được bố trí từ nguồn XSKT, sự nghiệp giáo dục | ||
| III | Ngành giao thông | 534.769 | 0 | 0 | 203.000 | 177.663 | 15.263 | 10.275 | 162.400 | 45.263 | 15.263 | 10.275 | 30.000 | |||||||
| I | Dự án khởi công mới | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | VL, CL, GL, ĐK, HH, TP, HL | Xây dựng 99,92 km đường; Bảo dưỡng thường xuyên 2.459km; XD, nắp cấp, cải tạo 52 cầu (tổng chiều dài 2.213m) | 2016-2021 | 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 | 534.769 | 331.769 | 203.000 | 177.663 | 15.263 | 10.275 | 162.400 | 45.263 | 15.263 | 10.275 | 30.000 | Lượng đô NSTT là 8.775 triệu đồng; 4.988 triệu đồng được bố trí từ: (i) Ra phá bom mìn bay đồng các tổ chức NGO là 2.674 triệu đồng; (ii) Đa đục, địa chính, cầm mốc, ĐBGPMB và TBC được phân chia có các địa phương là 2.314 triệu đồng | |||
| IV | Ngành tài nguyên môi trường | 201.535 | 12.215 | 8.915 | 0 | 0 | 189.320 | 11.615 | 11.615 | 2.400 | 0 | 11.615 | 11.615 | 2.400 | 0 | |||||
| I | Dự án chuyển tiếp | |||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học tiểu vùng Mê Kông mở rộng-Giai đoạn II | Toàn tỉnh | Dự án bao gồm 04 Hợp phần | 2011-2019 | 2144/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2010 | 201.535 | 12.215 | 8.915 | 189.320 | 11.615 | 11.615 | 2.400 | 11.615 | 11.615 | 2.400 | Lượng đô: Hoàn trả ứng trước NSTW (1.500 triệu đồng); Hoàn trả vốn ứng trước từ NSTT là 2.400 triệu đồng (tại QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 là 500 triệu đồng. Vốn ứng tại QĐ số 710/QĐ-UBND ngày 07/4/2016 là 1.900 triệu đồng; Vốn đối ứng từ NST bố trí từ nguồn hành chính sự nghiệp là 5.315 triệu đồng. Vốn nước ngoài bố trí thông qua Bộ TNAMT | ||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư trung bình | Kế hoạch trung bình giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | TMĐT | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó | |||||||||||||
| Trong đó | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | |||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó vốn ngân sách địa phương | Nguồn vốn khác | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | Tổng số | Vốn đối ứng từ ngân sách địa phương | Vốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam | |||||||||
| CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN CBĐT VÀ DỰ ÁN KHÁC | 23.130 | 0 | 21.424 | 0 | 0 | 0 | 0 | 56.482 | 56.482 | 0 | 0 | 56.482 | 56.482 | 0 | |||||
| - | Chuẩn bị mặt bằng xây dựng Chợ Phương 3, thành phố Đông Hà thuộc dự án Hồ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông | Đông Hà | 148,07m. | 2015-2016 | 1407/QĐ-UBND ngày 02/7/2015 | 6.231 | 4.525 | 2.525 | 2.525 | 2.525 | 2.525 | Điều chuyển vốn | |||||||
| - | Chi phí BQL DA HTKT" Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị" | 710 | 710 | 710 | 710 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư các tiểu dự án thuộc DA HTKT" Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị" | 22.796 | 22.796 | 22.796 | 22.796 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Hoàn thiện Khu tái định cư phục vụ GPMB DA Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (TP.Đông Hà) | 11.642 | 11.642 | 11.642 | 11.642 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Các điểm tái định cư dự án Phát triển đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (Hướng Hóa) | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư lập FS danh mục sử dụng vốn kết dư dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông | 5.775 | 5.775 | 5.775 | 5.775 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Lập thiết kế chi tiết cho các tiểu dự án thuộc dự án "Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị" | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Lập thiết kế chi tiết cho các tiểu dự án thuộc dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông | 2.625 | 2.625 | 2.625 | 2.625 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Hoạt thảo xây dựng định hướng điều chỉnh quy hoạch chung TP.Đông Hà | 100 | 100 | 100 | 100 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Điều chuyển vốn | |||||||||||||
| - | Thiết bị cho Trung tâm phát triển công nghệ sinh học | 1102/QĐ-UBND 23/5/2016 | 16.899 | 16.899 | 1.310 | 1.310 | 1.310 | 1.310 | Điều chuyển vốn | ||||||||||
Biểu số 4
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN BỘ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ PHÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG CỘNG | 3.444.194 | 707.098 | 2.485.886 | 627.163 | 107.600 | 1.602.524 | 522.203 | 107.600 | ||||||
| I | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 15.000 | 15.000 | 11.200 | 11.200 | 0 | ||||||||
| II | QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 75.000 | 75.000 | 15.068 | 46.001 | 46.001 | 15.468 | |||||||
| III | NÔNG LÂM NGHIỆP THỦY SẢN | 676.967 | 55.681 | 345.373 | 45.206 | 16.385 | 344.870 | 44.100 | 16.385 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Tuyến kênh tiêu úng Nhan Biểu, xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | kênh dài 6312,58m | 14-15 | 2054/QĐ-UBND 31/10/2013 | 6.383 | 5.745 | 2.952 | 2.314 | 2.952 | 2.211 | |||
| - | Trụ sở Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa | Hướng Hóa | 465m2 | 2013-2014 | 2052/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 3.831 | 2.815 | 2.416 | 1.400 | 2.416 | 1.400 | |||
| - | Dự án nuôi trồng thủy sản hồ nước trung tâm huyện Gio Linh | Gio Linh | 2015-2016 | 2033/QĐ-UBND 21/7/2014 | 4.900 | 4.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ||||
| - | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh | Đông Hà | 2015-2017 | 1887/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 | 4.561 | 1.520 | 3.441 | 400 | 3.441 | 400 | ||||
| - | Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh | Đông Hà | 552,49m2 | 14-16 | 1932/QĐ-UBND 23/10/2013 | 3.099 | 3.099 | 1.090 | 1.090 | 1.090 | 1.090 | |||
| - | Trung tâm quan trắc môi trường | Đông Hà | 754 m2 | 15-16 | 2512/QĐ-UBND 11/12/2013 | 11.967 | 6.417 | 7.417 | 4.917 | 6.914 | 4.914 | |||
| - | Kẻ chống xói lở hai bờ Sông Hiếu thành phố Đông Hà (GD 2) | Đông Hà | 9267m | 2007-2010 | 2617/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 | 167.670 | 2.091 | 167.670 | 2.091 | 2.091 | 167.670 | 2.091 | 2.091 | |
| - | Kẻ chống xói lở bờ Bắc sông Thạch Hãn, thị xã Quảng Trị | Quảng Trị | 1663,19m | 2008-2010 | 1360/QĐ-UBND ngày 21/7/2008 | 33.675 | 846 | 33.675 | 846 | 846 | 33.675 | 846 | 846 | |
| - | Kẻ chống xói lở bờ Nam sông Thạch Hãn | Quảng Trị | số 2012 và 1147, ngày 22/8/01 và 16/6/09 | 29.629 | 3.020 | 29.629 | 3.020 | 3.020 | 29.629 | 3.020 | 3.020 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp Đập Dùng xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị | Quảng Trị | tưới 50 ha lúa và 30 ha màu | 2011 | 1483/QĐ-UBND ngày 26/7/2011 | 11.649 | 1.211 | 11.649 | 1.211 | 1.211 | 11.649 | 1.211 | 1.211 | |
| - | Kẻ chống xói lở bờ sông Ba Lòng huyện Đakrông | Đakrông | 2,326 km | 2011 | 2009/QĐ-UBND ngày 26/10/10, 910/QĐ-UBND ngày 18/5/11 | 43.844 | 1.286 | 43.844 | 1.286 | 1.286 | 43.844 | 1.286 | 1.286 | |
| - | Kẻ chống xói lở, chỉnh trị dòng chảy, tích nước thôn Thượng Lâm, đường ủng cứu hai bờ sông huyện Cam Lộ (giai đoạn 1) | Cam Lộ | 769a/QĐ-UBND 26/4/2011 1260/QĐ-UBND 24/6/2014 | 310.000 | 7.931 | 7.931 | 7.931 | 7.931 | 7.931 | 7.931 | 7.931 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Lâm Xuân, xã Gio Mai huyện Gio Linh | Gio Linh | 331 hộ | 2016-2017 | 228/QĐ-SKH-NN ngày 29/10/2014 | 2.993 | 1.000 | 2.993 | 1.000 | 2.993 | 1.000 | + Vốn NTM | ||
| - | Nâng cấp, bổ sung trang thiết bị Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | Gio Linh | 29.000 | 2.000 | 13.000 | 2.000 | 13.000 | 2.000 | ||||||
| - | Trung tâm phòng tranh và giảm nhẹ thiên tai tỉnh Quảng Trị - Hạng mục: Công - tường rào, sân vườn, nhà bảo vệ | Đông Hà | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||
| - | Trung tâm khuyến nông - khuyến lâm tỉnh | Đông Hà | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||||
| - | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||
| - | Xử lý sạt lở khẩn cấp bờ sông Hiếu thuộc địa bàn phường Đông Giang, thành phố Đông | Đông Hà | 4.866 | 4.000 | 4.866 | 4.000 | 4.866 | 3.000 | + NS thành phố | |||||
| - | Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Diên Sanh | 1987/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 | 4.700 | 3.600 | 4.700 | 3.600 | 4.700 | 3.600 | ||||||
| IV | CÔNG NGHIỆP - CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC | 360.921 | 81.186 | 290.388 | 70.227 | 0 | 241.068 | 51.026 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | CSHT cụm Công nghiệp Hải Lệ | Quảng Trị | 48,98 ha | 14-16 | 1974/QĐ-UBND 28/10/2013 | 14.983 | 9.983 | 9.983 | 9.983 | 9.983 | 9.983 | |||
| - | CSHT cụm Công nghiệp quốc lộ 9D | Đông Hà | 33,4ha | 14-16 | 1846/QĐ-UBND 14/10/2013 | 50.856 | 10.000 | 45.856 | 8.500 | 45.856 | 8.500 | |||
| - | CSHT cụm Công nghiệp Cam Hiếu | Cam Lộ | 70 ha | 14-16 | 1861/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 | 14.993 | 9.993 | 7.993 | 7.443 | 7.993 | 7.443 | |||
| - | Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020 | Toàn tỉnh | 87 thôn | 15-20 | 2393/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 148.000 | 22.200 | 138.000 | 22.200 | 128.800 | 3.000 | Đối ứng NSTW | ||
| - | Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 4,6km | 14-16 | 1128/QĐ-UBND 25/6/2013 | 9.486 | 5.910 | 500 | 3.501 | 500 | 3.500 | |||
| - | Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu tái định cư Ka Tăng, thị trấn Lao Bảo | Hướng Hóa | 3225m | 2014-2016 | 2434/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 | 2.865 | 2.400 | 1.865 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | Trả nợ KLHT | ||
| - | Tuyến đường RD-07 thuộc KCN Quán Ngang | Gio Linh | 1.960m | 11-13 | 668/QĐ-UBND 14/4/2011; 1304/QĐ-UBND 23/7/2013 | 35.317 | 5.000 | 1.770 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | Trả nợ KLHT | ||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Hệ thống điện chiếu sáng đường 3/2 và đường Bùi Dục Tài, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 3000 m | 18-20 | 2904/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 | 8.085 | 1.200 | 8.085 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |||
| - | Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Cam Lộ | Cam Lộ | 2419/QĐ-UBND 1/9/2017 | 4.500 | 3.500 | 4.500 | 3.500 | 4.500 | 3.500 | Hỗ trợ huyện | ||||
| - | Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thị xã Quảng Trị | Quảng Trị | 23.500 | 2.000 | 23.500 | 2.000 | 8.000 | 2.000 | 333/QĐ-UBND ngày 23/2/2017 của UBND tỉnh | |||||
| - | Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuyền Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 22.000 | 1.000 | 22.000 | 1.000 | 5.000 | 1.000 | 333/QĐ-UBND ngày 23/2/2017 của UBND tỉnh | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Kết cấu hạ tầng CCN Cửa Tùng | Vĩnh Linh | 1867/QĐ-UBND ngày 06/9/2014; 544/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | 6.668 | 3.000 | 6.668 | 3.000 | 6.668 | 3.000 | |||||
| - | Kết cấu hạ tầng CCN Krông Klang | Đakrông | 1601/QĐ-UBND ngày 06/9/2013 | 19.668 | 5.000 | 19.668 | 5.000 | 19.668 | 5.000 | |||||
| V | THƯƠNG MẠI | 64.413 | 30.131 | 48.342 | 17.360 | 0 | 48.342 | 17.360 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Chợ Nam Đông, huyện Gio Linh | Gio Linh | 159 lô quầy | 11-14 | 1898/QĐ-UBND 19-9-2011 | 10.960 | 3.000 | 7.960 | 500 | 7.960 | 500 | |||
| - | Chợ Kên, huyện Gio Linh | Gio Linh | 1.470 m2 | 14-16 | 2023/QĐ-UBND 31/10/2013 | 7.393 | 3.000 | 5.593 | 2.500 | 5.593 | 2.500 | |||
| - | Chợ khu vực Cửa | Cam Lộ | 106 lô | 13-15 | 1541/QĐ-UBND 30/8/2012 | 6.209 | 3.000 | 4.619 | 1.410 | 4.619 | 1.410 | |||
| - | Chợ Mỹ Chánh | Hải Lăng | 1.250 m2 | 14-16 | 2194/QĐ-UBND 25/10/2011 884/QĐ-UBND 09/5/2014 | 8.531 | 3.000 | 5.981 | 450 | 5.981 | 450 | |||
| - | Chợ Hải Hoà, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 51 lô quầy | 14-15 | 863/QĐ-UBND 22/7/2014 | 3.642 | 1.500 | 2.642 | 1.000 | 2.642 | 1.000 | |||
| - | Chợ Hà Tây, xã Triệu An | Triệu Phong | 42 lô quầy | 15-17 | 2405/QĐ-UBND 30/10/2014 | 5.056 | 3.000 | 4.556 | 2.500 | 4.556 | 2.500 | |||
| - | Chợ Chùa, xã Triệu Phước | Triệu Phong | 120 lô | 15-17 | 181/QĐ-UBND 06/02/2013 1643/QĐ-UBND 02/12/2013 | 7.462 | 5.631 | 1.831 | 1.000 | 1.831 | 1.000 | Hỗ trợ đạt chuẩn NTM | ||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Chợ Hải Dương, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 32 lô quầy | 16-18 | 2164/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 | 3.700 | 2.000 | 3.700 | 2.000 | 3.700 | 2.000 | |||
| - | Chợ Trung tâm xã Triệu Đông | Triệu Phong | 39 lô quầy | 2017-2018 | 2689/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 3.660 | 2.000 | 3.660 | 2.000 | 3.660 | 2.000 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Chợ Mai Xá, xã Gio Mai | Gio Linh | 531 m2 | 2017-2018 | 79/QĐ-UBND 29/9/2017 | 4.500 | 2.000 | 4.500 | 2.000 | 4.500 | 2.000 | Lồng ghép NTM | ||
| - | Chợ Bến Đá, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 1001/QĐ-UBND 16/05/2017 | 3.300 | 2.000 | 3.300 | 2.000 | 3.300 | 2.000 | |||||
| VI | GIAO THÔNG | 1.552.034 | 253.542 | 1.369.652 | 203.319 | 71.873 | 628.143 | 177.913 | 71.473 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đường liên xã Triệu Tài - Triệu Trung, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 1.670m | 14-15 | 1990/QĐ-UBND 29/10/2013 | 4.842 | 4.500 | 907 | 565 | 907 | 560 | |||
| - | Đường vào xã Triệu Vân, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 1.312 m | 14-16 | 1150/QĐ-UBND 13-6-2014 | 5.733 | 5.500 | 4.203 | 3.970 | 4.203 | 3.970 | |||
| - | Đường từ thôn Vĩnh Lại xã Triệu Phước đi Triệu An, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 383m | 14-16 | 1996/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 | 14.825 | 7.000 | 7.000 | 6.950 | 7.000 | 6.950 | |||
| - | Cầu An Mô | Triệu Phong | 1516/QĐ-UBND 27/8/2012 911/QĐ-UBND 14/5/2015 | 128.650 | 24.882 | 128.650 | 24.882 | 24.882 | 24.882 | 24.882 | 24.882 | |||
| - | Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam Lộ | Triệu Phong | 247/QĐ-UBND 15/2/2011 1511/QĐ-UBND 22/7/2014 | 350.000 | 21.820 | 350.000 | 21.820 | 21.820 | 21.820 | 21.820 | 21.820 | |||
| - | Cầu Khe Lòn, xã Linh Hải | Gio Linh | 25m | 14-15 | 2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 | 5.660 | 3.030 | 3.460 | 830 | 3.460 | 830 | |||
| - | Đường vào Khu di tích đình làng Hà Thượng (giai đoạn 2) | Gio Linh | 241,54m | 2015-2016 | 2120/QĐ-UBND 03/10/2014 | 5.829 | 5.000 | 4.329 | 3.500 | 4.329 | 3.500 | |||
| - | Xây dựng Cột bằng điện từ tại ngã tư đường Hùng Vương- Lý Thường Kiệt, Thành phố Đông Hà | Đông Hà | 15-16 | 2347/QĐ-UBND 29/10/2014 | 5.755 | 2.000 | 4.755 | 1.000 | 4.755 | 1.000 | ||||
| - | Đường Nguyễn Bình Khiêm, thành phố Đông Hà | Đông Hà | 345m | 15-17 | 191/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | 14.996 | 14.996 | 7.996 | 7.996 | 7.996 | 7.996 | + SDĐ | ||
| - | Đường Lê Thế Tiết - Hàn Thuyên | Đông Hà | 2351/QĐ-UBND 30/10/2015 | 14.979 | 7.000 | 8.479 | 6.000 | 8.479 | 6.000 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Xây dựng Block vỉa hè, rãnh thoát nước đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 2.754m | 14 -16 | 2000/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 | 17.800 | 12.000 | 13.800 | 8.000 | 13.800 | 8.000 | |||
| - | Đường vào xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 2.108 m | 11-13 | 1373/QĐ-UBND 30/7/10 377/QĐ-UBND 04-3-2014 | 25.537 | 25.537 | 943 | 943 | 943 | 943 | 943 | 943 | |
| - | Đường Quang Trung, thị xã Quảng Trị | Quảng Trị | 730 m | 42686 | 876/QĐ-UBND 21/12/2011 | 3.153 | 3.153 | 739 | 739 | 739 | 739 | 739 | 739 | |
| - | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường cứu hộ, cứu nạn, đoạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến đập Trầm | Quảng Trị | 951a/QĐ-UBND 3/6/2010 2115/QĐ-UBND 10/11/2010 550/QĐ-UBND 5/4/2013 | 327.960 | 19.300 | 327.960 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 1360/SKH-KTN ngày 28/9/2017 | ||
| - | Đường Phú Lệ, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 5,946 km | 11-14 | 1225/QĐ-UBND 27/6/2008; 2173/QĐ-UBND 08/11/2012 | 59.289 | 4.189 | 4.189 | 4.189 | 4.189 | 4.189 | 3.789 | 3.789 | + xử lý 400 triệu từ vốn Q.toán |
| - | Đường từ thị xã Quảng Trị đến chợ Cạn xã Triệu Sơn huyện Triệu Phong | Q.Trị T.Phong | 6km | 12-15. | 1999/QĐ-UBND 28/9/11 2873/QĐ-UBND 10/11/2016 | 52.588 | 1.374 | 1.374 | 1.374 | 1.374 | 1.374 | Đối ứng QĐ 60 | ||
| - | Đường giao thông xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa | Hướng Hóa | 2380m | 2407/QĐ-UBND 30/10/2014 | 14.971 | 1.501 | 1.401 | 501 | 500 | 500 | ||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 0 | 0 | |||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông Hà | Đông Hà | 7.389m | 17-20 | 2000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 | 110.486 | 20.000 | 110.486 | 20.000 | 110.486 | 16.000 | Tính hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020 Phần còn lại bố trí từ nguồn vốn SDĐ | ||
| - | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà | Đông Hà | 18-20 | 2787a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 18.427 | 11.060 | 18.427 | 11.060 | 18.427 | 5.060 | Tính hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020 Phần còn lại bố trí từ nguồn vốn SDĐ | |||
| - | Đường dân sinh Hải Quế - Hải Dương, huyện Hải Lăng (xử lý tranh chấp địa giới hành chính 2 xã) | Hải Lăng | 253,74m | 17-18 | 2522/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | |||
| - | Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền thị trấn Hải Lăng | Hải Lăng | 650m | 17-20 | 2370/QĐ-UBND 29/10/2014 | 14.995 | 6.000 | 14.995 | 6.000 | 14.995 | 6.000 | Hỗ trợ huyện | ||
| - | Via hè đường 2/4 huyện Gio Linh | Gio Linh | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | Kinh phí chuyển giao trụ sở TT Dân số huyện Gio linh cho tỉnh quản lý | |||||
| - | Đường và cầu Trung Yên, xã Triệu Độ, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 18-20 | 1198/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 | 8.199 | 6.000 | 8.199 | 6.000 | 8.199 | 6.000 | Hỗ trợ huyện | |||
| - | Đường giao thông vùng ngập lũ, sạt lở bờ sông xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 18-20 | 1597/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 | 3.704 | 3.000 | 3.704 | 3.000 | 3.704 | 3.000 | Hỗ trợ huyện | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Đường nối trung tâm xã Vĩnh Long với các xã miền Tây và miền Đông huyện Vĩnh Linh đến Quốc lộ 1 | Vĩnh Linh | 12 km | 2018-2019 | 80.000 | 3.000 | 80.000 | 3.000 | 80.000 | 3.000 | Hỗ trợ huyện | |||
| - | Đường liên xã Đakrông - Mô Ô - Triệu Nguyên - Ba Lông, huyện Đakrông. | Đakrông | 20,3 km | 17-21 | 1934/QĐ-UBND 15/8/2016 | 135.000 | 3.000 | 135.000 | 3.000 | 135.000 | 3.000 | Đối ứng NSTW hỗ trợ | ||
| - | Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ thống chiếu sáng khu vực trung tâm huyện Đakrông | Đakrông | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | Hỗ trợ huyện | |||||
| - | GPMB thuộc dự án Khu tái định cư đồng bào dân tộc di dời thực hiện dự án cơ sở hạ tầng cụm cửa khẩu mở rộng | Hướng Hóa | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | Hoàn trả tạm ứng NSĐP tại Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 | |||||
| - | Nâng cấp hệ thống đường giao thông TX Quảng Trị | Quảng Trị | 18-20 | 440/NQ-HĐND 27-10-2016 1915/QĐ-UBND 12/7/2017 | 119.856 | 30.000 | 119.856 | 30.000 | 119.856 | 15.000 | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Quảng Trị lên đô thị loại III vào năm 2020 Phần còn lại bố trí từ dự phòng NSĐP | |||
| VII | THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG | 85.114 | 35.409 | 45.884 | 31.179 | 0 | 33.884 | 31.179 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà văn hóa Triệu Độ, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 14-16 | 326/QĐ-UBND 26/3/2013 của UBND huyện Triệu phong | 2.148 | 2.000 | 618 | 470 | 618 | 470 | ||||
| - | Nâng cấp, phát triển hệ thống công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2013-2015 | Đông Hà | 14-16 | 1107-QĐ/TU ngày 29/10/2013 của Tỉnh ủy Q. Trị | 5.557 | 3.000 | 4.057 | 1.500 | 4.057 | 1.500 | Hỗ trợ hoàn thành GD1 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Đầu tư phần mềm ứng dụng một cửa điện tử và cơ sở dữ liệu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị | 15-16 | 1021/KH-UBND 06/5/2011 | |||||||||||
| + | Hạng mục: Ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ các cơ quan nhà nước | Toàn tỉnh | 15-16 | 84/QĐ-SKH-VX 29/6/2015 | 597 | 597 | 397 | 397 | 397 | 397 | ||||
| + | Hạng mục: Công giao tiếp dịch vụ công trực tuyến cấp độ 3 tỉnh Quảng Trị | Toàn tỉnh | 15-16 | 65/QĐ-SKH-VX 05/6/2015 | 2.812 | 2.812 | 1.812 | 1.812 | 1.812 | 1.812 | ||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Dự án công nghệ thông tin Tỉnh ủy | Toàn tỉnh | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ||||||
| - | Trung tâm truyền hình kỹ thuật số và một số hạng mục phụ trợ Đài PT-TH tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 3.388 m2 | 15-17 | 2349/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | 50.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | Đối ứng QĐ 60 | ||
| - | Trung tâm tích hợp, Sở Thông tin Truyền thông | Đông Hà | 2782/QĐ-UBND 31/10/2017 | Xây dựng chính quyền điện tử theo chủ trương của | ||||||||||
| + | Khung kiến trúc chính quyền điện tử | 1.000 | 800 | 1.000 | 800 | 800 | 800 | |||||||
| + | Nền tảng chia sẻ tích hợp dùng chung | 6.000 | 200 | 6.000 | 200 | 200 | 200 | |||||||
| + | Trung tâm tích hợp dữ liệu | 9.000 | 3.000 | 9.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||
| - | Nhà đặt Thiết bị Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tin | Đông Hà | 2782/QĐ-UBND 31/10/2017 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Xây dựng chính quyền điện tử theo chủ trương của | ||||
| VIII | VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH | 185.851 | 52.872 | 103.067 | 45.381 | 4.274 | 68.759 | 36.381 | 4.274 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà thiếu nhi Cam Lộ | Cam Lộ | 2012-2014 | 1797/QĐ-UBND 21/9/2010 2946/QĐ-UBND 31/12/2011 | 10.875 | 3.843 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Tuyến đường phía Bắc khu Dịch vụ - Du lịch tổng hợp Gio Hải thuộc Khu DV-DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt (giai đoạn 2) | Gio Linh | 4.703m | 12-15 | 1746/QĐ-UBND 31/8/2009 | 37.122 | 7.122 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | Đối ứng QĐ 60 |
| - | Bảo tồn bản truyền thống Kalu, dân tộc Bru-Văn Kiều, xã Đakrông, huyện Đakrông | Đakrông | bảo tồn 15 nhà dân | 13-15 | 321/QĐ-UBND 08/3/2013 1562/QĐ-UBND 28/7/2015 | 6.485 | 1.000 | 3.445 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | Đối ứng QĐ 60 | |
| - | Nhà văn hóa truyền thống các dân tộc Văn kiều và Pa Kô, huyện Đakrông | Đakrông | 1300 m2 | 12-15 | 1956/QĐ-UBND 23/9/2011 | 20.737 | 4.000 | 3.937 | 3.200 | 3.200 | 3.200 | 0 | Đối ứng QĐ 60 | |
| - | Dự án tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích Tà Cơn (Giai đoạn 2) | Hướng Hóa | 1.551 | 1.551 | 1.551 | 1.551 | 1.551 | 1.551 | ||||||
| - | Nhà văn hóa Trung tâm Thành phố Đông Hà | Đông Hà | 1,733 m2 | 13-15 | 2691/QĐ-UBND 31/12/2010; 2625/QĐ-UBND 23/12/2013 | 55.025 | 18.000 | 35.804 | 18.000 | 35.804 | 10.000 | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020 Phần còn lại bố trí từ dự phòng NSĐP | ||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 2 tầng | 18-20 | 2733/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 7.000 | 5.000 | 7.000 | 5.000 | 7.574 | 5.000 | Hỗ trợ huyện | ||
| - | Trung tâm hoạt động văn hóa thể thao thanh thiếu niên Quảng Trị | Gio Linh | 368a/QĐ/BCHTWĐ TN | 34.700 | 3.000 | 34.700 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | Đối ứng vốn TW đoàn KH 2016 đã bổ sung tỷ đồng (từ điều chuyển) | ||||
| - | Sân vườn mở rộng Quảng trường và Nhà văn hóa trung tâm tỉnh | Đông Hà | 2850/QĐ-UBND 8/11/2016 | 5.907 | 4.407 | 5.907 | 4.407 | 5.907 | 4.407 | + NS thành phố | ||||
| - | Sửa chữa dàn mái Sân vận động Đông Hà | Đông Hà | 5.000 | 3.500 | 5.000 | 3.500 | 5.000 | 3.500 | ||||||
| - | Nhà thiếu nhi tỉnh | Đông Hà | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| IX | Y TẾ - XÃ HỘI | 129.325 | 35.918 | 29.039 | 20.373 | 0 | 29.039 | 7.950 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà khách đón tiếp, phục vụ thân nhân liệt sỹ, đồng đội đi tìm hài cốt liệt sỹ, thăm lại chiến trường | Hướng Hoá | 724m2 | 14-16 | 2018/QĐ-UBND 30/10/2013 | 5.869 | 5.000 | 3.819 | 2.950 | 3.819 | 2.950 | |||
| - | Đường vào khu sản xuất thôn Mới đến thôn Hoang xã Hướng Linh | Hướng Hoá | 1760m | 14-15 | 3681/QĐ-UBND 30/10/2013 | 4.016 | 1.700 | 2.816 | 500 | 2.816 | 500 | |||
| - | Đường giao thông nội thôn Bãi Hà, xã Vĩnh Hà | Vĩnh Linh | 595m | 14-15 | 3557/QĐ-UBND 21/10/2013 | 2.000 | 1.700 | 800 | 500 | 800 | 500 | |||
| - | Bé tông hoá đường giao thông nông thôn khe Me, xã Linh Thượng | Gio Linh | 1200m | 14-15 | 4185/QĐ-UBND 13/9/2013 | 2.500 | 2.500 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | |||
| - | Phòng khám đa khoa Khu vực Tà Rụt | Đakrông | 1.566m2 | 15-16 | 2329/QĐ-UBND ngày 28/10/14 | 18.000 | 5.600 | 7.281 | 2.100 | 7.281 | 2.100 | Hoàn trả nguồn theo kiến nghị của KTNN | ||
| - | Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Quảng Trị | Cam Lộ | 15,5ha | 17 | 1372/QĐ-UBND 29/7/2010 | 96.940 | 19.418 | 12.923 | 12.923 | 12.923 | 500 | Hoàn thành hạng mục thiết | ||
| X | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 208.999 | 103.954 | 137.879 | 77.855 | 0 | 124.956 | 72.830 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nâng cấp, mở rộng nhà làm việc Ủy ban MTTQ Việt Nam thị xã Quảng Trị | Quảng Trị | 608 m2 | 13-14 | 2060a/QĐ-UBND 30/10/2012 2316/QĐ-UBND 28/10/2014 | 5.000 | 5.000 | 330 | 330 | 330 | 330 | |||
| - | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc liên cơ quan: Ban QLDA Đầu tư và xây dựng, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp Làng nghề và Trung tâm phát triển quỹ đất, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 552,49m2 | 14-16 | 2004/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 5.092 | 3.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||
| - | Trụ sở xã Triệu Ái | Triệu Phong | 700 m2 | 14-16 | 2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 11.000 | 5.000 | 9.400 | 3.400 | 9.400 | 3.400 | |||
| - | Trụ sở làm việc UBMTTQ Việt nam và các đoàn thể huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 3.000m2 | 14-16 | 1988/QĐ-UBND 29/10/2013 | 9.720 | 5.000 | 7.690 | 2.970 | 7.690 | 2.970 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trụ sở xã Vĩnh Trường | Gio Linh | 382m2 | 12-13 | 681/QĐ-UBND 26/3/2012 | 2.702 | 1.600 | 1.602 | 500 | 1.602 | 500 | |||
| - | Sửa chữa, chống thấm và sơn tường Chi cục văn thư lưu trữ tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 970m2 | 14-15 | 2020/QĐ-UBND 31/10/2013 | 2.013 | 2.013 | 98 | 98 | 98 | 98 | |||
| - | Cải tạo, sửa chữa nhà ở của Đội cảnh sát bảo vệ mục tiêu | Đông Hà | 236 m2 | 15-16 | 187/QĐ-SKH-TH 10/9/2014 | 940 | 940 | 440 | 440 | 440 | 440 | |||
| - | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông | Đông Hà | cải tạo | 15-16 | 2398/QĐ-UBND 30/10/2014 | 2.500 | 2.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||
| - | Sửa chữa trụ sở làm việc UBMTTQVN tỉnh | Đông Hà | 581 m2 | 15-16 | 2402/QĐ-UBND 30/10/2014 | 3.700 | 3.700 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| - | Cải tạo, nâng tầng Nhà hành chính trụ sở UBND tỉnh (để bố trí cho trung tâm tin học làm việc) | Đông Hà | 16-17 | 2355/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 1.216 | 1.216 | 1.216 | 1.216 | ||||
| - | Trụ sở xã Mỏ Ó | Đakrông | 232 m2 | 15-16 | 2403/QĐ-UBND 30/10/2014 | 5.900 | 3.000 | 4.900 | 2.000 | 4.900 | 2.000 | |||
| - | Mở rộng nhà làm việc và lưu trữ 03 tầng, Huyện ủy Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 872m2 | 14-16 | 1887/QĐ-UBND 18/10/2013 | 6.458 | 5.168 | 3.658 | 2.368 | 3.658 | 2.368 | |||
| - | Trụ sở xã Vĩnh Trung | Vĩnh Linh | 510 m2 | 15-16 | 2399/QĐ-UBND 30/10/2014 | 5.300 | 2.000 | 4.300 | 1.000 | 4.300 | 1.000 | |||
| - | Trụ sở xã Vĩnh sơn | Vĩnh Linh | 15-16 | 2612/QĐ-UBND 27/8/2015 | 4.826 | 1.000 | 3.526 | 1.000 | 3.526 | 1.000 | ||||
| - | Trụ sở xã Cam Thủy | Cam Lộ | 15-16 | 892/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | 5.310 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ||||
| - | Trụ sở xã Cam Tuyền | Cam Lộ | 15-16 | 2306/QĐ-UBND ngày 1/10/2015 | 5.088 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | ||||
| - | Trụ sở huyện ủy huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 15-16 | 2359/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | 29.906 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||||
| - | Phòng LAS-XD tại Trung tâm Quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Quảng Trị | Đông hà | 872m2 | 14-16 | 1534/QĐ-UBND 29/7/2014 925/QĐ-UBND 4/5/2016 | 5.700 | 4.000 | 4.175 | 1.000 | 4.035 | 1.000 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trụ sở làm việc nhà B, cơ quan huyện ủy Hướng Hóa | Hướng Hóa | 16-19 | 2743/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 9.468 | 8.000 | 9.468 | 8.000 | 9.468 | 3.000 | KH 2016 đã bổ sung 5 tỷ đồng từ nguồn TW hỗ trợ có địa chỉ tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 nên trách nhiệm của tỉnh chỉ cần đổi 3 tỷ đồng trong KH trung | |||
| - | Trụ sở làm việc UBMTTQ huyện và các Hội đoàn thể huyện Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 17-19 | 2744/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 18.000 | 8.000 | 18.000 | 8.000 | 18.000 | 8.000 | Hỗ trợ huyện | |||
| - | Trụ sở làm việc UBND xã Ba Nang | Đakrông | 17-19 | 2749/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 5.560 | 3.000 | 5.560 | 3.000 | 5.560 | 3.000 | Hỗ trợ huyện | |||
| - | Sửa chữa trụ sở làm việc tạp chí Cửa Việt | Đông Hà | 17-18 | 2680/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
| - | Sửa chữa làm việc trụ sở sở Tư pháp (40 Trần Hưng Đạo) | Đông Hà | 17-18 | 2783/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ||||
| - | Cải tạo trụ sở văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 1255/QĐ-UBND ngày 13/6/2017 | 903 | 903 | 903 | 903 | 903 | 903 | |||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Chi cục Dân số - KHHGD tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 2965/QĐ-UBND 31/10/2017 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |||||
| - | Sửa chữa, mở rộng trụ sở làm việc Hội nhà bảo tỉnh | Đông Hà | 3991/QĐ-UBND 31/10/2017 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |||||
| - | Sửa chữa trụ sở HĐND tỉnh | Đông Hà | 2962/QĐ-UBND 30/10/2017 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |||||
| - | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 2930/QĐ-UBND 27/10/2017 | 1.785 | 1.785 | 1.785 | 1.785 | 1.785 | 1.785 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Hội trường UBND tỉnh | Đông Hà | 2855 m2 | 16-18 | 232/QĐ-UBND 20/2/2013 1646/QĐ-UBND 14/7/2016 | 35.783 | 13.000 | 25.783 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | |||
| - | Trụ sở UBMTTQVN và các đoàn thể huyện Gio Linh | Gio Linh | 18-20 | 2930/QĐ-UBND 30/10/2017 | 14.000 | 8.000 | 14.000 | 8.000 | 14.000 | 8.000 | Hỗ trợ huyện | |||
| - | Đội quản lý thị trường số 5 - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc sân bê tông, cổng, tường rào | Gio Linh | 2931/QĐ-UBND 27/10/2017 | 595 | 595 | 595 | 595 | 595 | 595 | |||||
| - | Nâng cao chất lượng hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện, thị xã, thành phố | Toàn tỉnh | 17-20 | 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 | 4.450 | 2.250 | 4.450 | 2.250 | 4.450 | 2.225 | Phân bổ cho các huyện theo Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của UBND tỉnh | |||
| XI | AN NINH QUỐC PHÒNG | 180.571 | 58.405 | 26.263 | 26.263 | 0 | 26.263 | 26.263 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Công trình CH5-01 | Gio Linh | Mặt | 08-12 | 1765/QĐ-UBND 17/9/2008 2634/QĐ-UBND 20/12/2013 | 37.142 | 37.142 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||
| - | Đường cơ động ven biển Hải An - Hải Khê | Hải Lăng | 12,18 km | 11-15 | 949/QĐ-UBND 02/06/2010 | 128.496 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | Đối ứng QĐ 60 | ||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Cột cờ Tổ quốc trên đảo Cồn Cỏ | Cồn Cỏ | 256/QĐ-UBND ngày 02/2/2016 | 3.568 | 1.898 | 1.898 | 1.898 | 1.898 | 1.898 | |||||
| - | Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp cửa ra vào âu tàu Khu neo đậu tránh trú bão đảo Cồn Cỏ | Cồn Cỏ | 2016 | 1990/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | Công trình cấp bách | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Thao trường bắn tổng hợp huyện Đakrông | Đakrông | 2118/QĐ-UBND 31/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | KH 2016 bố trí 100 triệu CBĐT | ||||
| - | Hệ thống công sự trận địa, Sở chỉ huy trong diễn tập khu vực phòng thủ | Đông Hà | MẶT | MẶT | MẶT | 6.365 | 6.365 | 6.365 | 6.365 | 6.365 | 6.365 | |||
Biểu số 05
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020
NGƯỜN VỘN NGÂN SÁCH CÂN ĐỐI PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 | Trong đó | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch 2016 | Kế hoạch 2017 | Kế hoạch 2018-2020 | ||||
| TỔNG CỘNG | 348.134 | 27.326 | 83.278 | 237.530 | ||
| 1 | Thành phố Đông Hà | 66.570 | 4.535 | 16.104 | 45.931 | |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 28.720 | 1.909 | 6.960 | 19.851 | |
| 3 | Huyện Hải Lăng | 33.799 | 2.880 | 8.026 | 22.893 | |
| 4 | Huyện Triệu Phong | 32.666 | 2.920 | 7.722 | 22.024 | |
| 5 | Huyện Gio Linh | 31.947 | 2.985 | 7.518 | 21.444 | |
| 6 | Huyện Vĩnh Linh | 35.738 | 3.318 | 8.416 | 24.004 | |
| 7 | Huyện Cam Lộ | 18.032 | 1.724 | 4.233 | 12.075 | |
| 8 | Huyện Đakrông | 46.626 | 2.987 | 11.328 | 32.311 | |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 47.513 | 4.068 | 11.278 | 32.167 | |
| 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ | 6.523 | 0 | 1.693 | 4.830 | |
Biểu số 06
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo quy định số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG CỘNG | 1.968.916 | 1.722.176 | 2.387.013 | 2.155.013 | 13.884 | 1.731.917 | 1.616.917 | 6.942 | ||||||
| A | CẤP TỈNH QUẢN LÝ | 1.968.916 | 1.722.176 | 1.073.493 | 841.493 | 13.884 | 895.157 | 780.157 | 6.942 | |||||
| I | THU TẠI ĐÔNG HÀ | 1.968.916 | 1.722.176 | 982.693 | 750.693 | 13.884 | 804.357 | 689.357 | 6.942 | |||||
| 1 | Đo về địa chính và quỹ phát triển đất | 124.500 | 124.500 | 124.500 | 124.500 | |||||||||
| 2 | Công trình phát triển quỹ đất | 1.130.109 | 1.130.109 | 644.020 | 412.020 | 0 | 527.020 | 412.020 | 0 | |||||
| 2.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh | |||||||||||||
| 2.1.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (giai đoạn 1) | Đông Hà | 5,178 Km | 2011-2021 | 1433/QĐ-UBND ngày 05/08/2010; 2831/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | 189.324 | 189.324 | 94.000 | 94.000 | 94.000 | 94.000 | |||
| - | Hoàn thiện khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn II | Đông Hà | 2,3ha | 2011-2015 | 547/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 432/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 | 16.521 | 16.521 | 3.250 | 3.250 | 3.250 | 3.250 | |||
| - | Hạ tầng khu dân cư đô thị khu vực Bộ đội Biên phòng tỉnh | Đông Hà | 0,788 ha | 2015-2015 | 213/QĐ-SKH-CT ngày 27/10/2014 | 2.137 | 2.137 | 530 | 530 | 530 | 530 | |||
| - | Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1 | Đông Hà | 4,3ha | 2015-2017 | 2280/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 | 44.880 | 44.880 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | |||
| - | Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 | Đông Hà | 78ha | 2011-2017 | 1609/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 | 334.014 | 334.014 | 138.140 | 138.140 | 138.140 | 138.140 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu | Đông Hà | 30ha | 2016-2020 | 2372/QĐ-UBND ngày 31/10/2015; 1829/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 | 196.000 | 196.000 | 335.000 | 103.000 | 218.000 | 103.000 | |||
| - | Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ | Đông Hà | 5,43ha | 2017-2019 | 2784/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 45.108 | 45.108 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | |||
| - | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 | Đông Hà | 100ha | 2016-2017 | 2791/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 | 2.125 | 2.125 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | |||
| - | Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà | Đông Hà | 20ha | 2019-2022 | 2067/UBND-NN ngày 05/7/2013 | 100.000 | 100.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||
| - | Khu đô thị Nam sông Hiếu | Đông Hà | 20ha | 2020-2025 | 1911/UBND-TN ngày 10/5/2017 | 90.000 | 90.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||
| - | Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 | Đông Hà | 15ha | 2020-2025 | 263/TB-UBND ngày 25/12/2015 | 110.000 | 110.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
| 3 | Công trình phát triển KTXH của tỉnh | 838.807 | 592.067 | 214.173 | 214.173 | 13.884 | 152.837 | 152.837 | 6.942 | |||||
| 3.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh | |||||||||||||
| 3.1.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường quy hoạch 16m phía Tây bể bơi) | Đông Hà | 0,559Km | 2008-2017 | 2314/QĐ-UBND ngày 08/12/2008 | 11.088 | 11.088 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | |||
| - | Trụ sở HĐND tỉnh | Đông Hà | 6.313m2 | 2010-2014 | 408/QĐ-UBND ngày 15/3/2010; 961/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 | 73.210 | 73.210 | 274 | 274 | 274 | 274 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Nhà thi đấu đa năng tính | Đông Hà | 2.000 chỗ ngồi | 2009-2014 | 2309/QĐ-UBND 05/12/2008 | 78.208 | 78.208 | 1.352 | 1.352 | 2.704 | 1.352 | 1.352 | 1.352 | |
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đường vào Trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh | Đông Hà | 0,223Km | 2015-2016 | 1842/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 | 2.525 | 2.525 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| - | Đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh | Đông Hà | 1,04Km | 2015-2016 | 2416/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 | 5.652 | 5.652 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||
| - | Công viên thành phố Đông Hà | Đông Hà | 12,38ha | 2016-2018 | 2354/QĐ-UBND ngày 31/10/2015 | 144.179 | 144.179 | 140.000 | 140.000 | 78.664 | 78.664 | |||
| - | Lát vỉa hè đường vào trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh | Đông Hà | 0,223Km | 2017 | 2343/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 | 881 | 881 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||
| 3.2 | UBND TP Đông Hà | |||||||||||||
| 3.2.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà | Đông Hà | 8,95 ha | 2012-2014 | 919/QĐ-UBND 28/5/2012 | 18.782 | 7.000 | 546 | 546 | 546 | 546 | |||
| - | Hệ thống điện chiếu sáng đường Lê Duẩn, TP Đông Hà | Đông Hà | 2651m | 2014-2016 | 1987/QĐ-UBND 29/10/2013 | 9.420 | 7.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
| - | Đường nối từ đường Hàm Nghi qua trường tiểu học Hàm Nghi đến đường Lý Thường Kiệt, TP Đông Hà (giai đoạn 2) | Đông Hà | 223m | 2014-2016 | 2002/QĐ-UBND 30/10/2013 | 6.291 | 4.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | |||
| - | Chuẩn bị mặt bằng xây dựng chợ phường 3, TP Đông Hà thuộc dự án hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang EWEC | Đông Hà | 5667m2 | 2015-2016 | 1407/QĐ-UBND 02/7/2015 | 6.231 | 4.525 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||
| - | Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông Hà | Đông Hà | 3,6km | 2015-2017 | 2309/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 24.008 | 16.805 | 5.610 | 5.610 | 5.610 | 5.610 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà | Đông Hà | 18-20 | 2787a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 18.427 | 11.060 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | + NSTT | |||
| - | Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông Hà | Đông Hà | 2000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 | 110.486 | 110.486 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | |||||
| 3.3 | Sở Giao thông – Vận tải | |||||||||||||
| 3.3.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Đông Hà | Đông Hà | 345m | 2015-2016 | 2004/QĐ-UBND 28/9/2011 | 14.996 | 14.996 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
| - | Cầu Vĩnh Phước | Đông Hà | 100m | 2010-2013 | 731/QĐ-UBND 24/4/2008 | 45.530 | 45.530 | 5.590 | 5.590 | 11.180 | 5.590 | 5.590 | 5.590 | |
| 3.4 | Trung tâm kiểm định xe cơ giới | |||||||||||||
| 3.4.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Dây chuyền kiểm định xe cơ giới số 2 | Đông Hà | 1012m2 | 2013-2018 | 2040/QĐ-UBND 30/9/2011 | 25.427 | 13.664 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | |||
| 3.5 | Sở Văn hóa - TT và DL | |||||||||||||
| 3.5.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Quảng Trường và nhà văn hóa trung tâm tỉnh (phần điều chỉnh mở) | Đông Hà | 10456m2 | 2009-2017 | 1217a/QĐ-UBND 20/11/2009 | 210.000 | 21.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | |||
| 3.6 | Trường Cao đẳng sư phạm | |||||||||||||
| 3.6.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Cải tạo sửa chữa ký túc xá Trường CĐSP Quảng Trị | Đông Hà | 2016-2017 | 2322/QĐ-UBND 28/10/2014 | 3.304 | 3.304 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | ||||
| 3.7 | Sở Giáo dục - Đào tạo | |||||||||||||
| 3.7.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đông Hà | 3753m2 | 2013-2014 | 2630/QĐ-UBND 26/12/2012 | 24.445 | 14.954 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
| 3.8 | Trường cao đẳng Y tế Quảng Trị | |||||||||||||
| 3.8.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Nhà khám đa khoa Trường trung học y tế Quảng Trị - giai đoạn 2 | Đông Hà | 655m2 | 2014-2016 | 2353/QĐ-UBND 29/10/2014 | 5.717 | 2.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
| 3.9 | Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||||||
| 3.9.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Cải tạo nâng tầng nhà hành chính của trụ sở UBND tỉnh | Đông Hà | 2355/QĐ-UBND 30/10/2015 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||||
| II | THU TẠI CÁC KHU ĐẤT GIAO CHO DOANH NGHIỆP | 36.800 | 36.800 | 0 | 36.800 | 36.800 | 0 | Phân bổ theo tiến độ thu | ||||||
| 1 | Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất | 7.360 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | |||||||||
| 2 | Công trình phát triển quỹ đất | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 2.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh | |||||||||||||
| 2.1.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | GPMB, tạo quỹ đất sạch để đấu giá các khu đất công cho các tổ chức, doanh nghiệp thuê đất | Đông Hà | 2018-2020 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||||
| 3 | Công trình phát triển KTXH của tỉnh | 168.187 | 160.984 | 24.440 | 24.440 | 0 | 24.440 | 24.440 | 0 | |||||
| 3.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh | |||||||||||||
| 3.1.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Công viên thành phố Đông Hà | Đông Hà | 12,38ha | 2016-2018 | 2354/QĐ-UBND ngày 31/10/2015 | 144.179 | 144.179 | 15.245 | 15.245 | 15.245 | 15.245 | |||
| 3.2 | UBND TP Đông Hà | |||||||||||||
| 3.2.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông Hà | Đông Hà | 3,6km | 2015-2017 | 2309/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 24.008 | 16.805 | 9.195 | 9.195 | 9.195 | 9.195 | |||
| III | THU TẠI KHU KINH TẾ THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | Phân bổ theo tiến độ thu | ||||||||
| 1 | Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất | 10.800 | 10.800 | 0 | 10.800 | 10.800 | 0 | |||||||
| 2 | Công trình phát triển quỹ đất | 20.700 | 20.700 | 0 | 20.700 | 20.700 | 0 | |||||||
| 2.1 | BQL Khu kinh tế tỉnh | |||||||||||||
| 2.1.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD1) | Hướng Hóa | 2013-2015 | 2812/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | 59.412 | 5.941 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | ||||
| - | CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD2) | Hướng Hóa | 628/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 | 51.660 | 14.360 | 48.300 | 7.000 | 48.300 | 7.000 | |||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Đầu tư CSHT phát triển khu dân cư tại đường Lê Hồng Phong và phía Tây NM Super Horse | Hướng Hóa | 9,08ha | 2016-2020 | 65/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | 60.000 | 60.000 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | |||
| 3 | Công trình phát triển KTXH của tỉnh | 22.500 | 22.500 | 0 | 22.500 | 22.500 | 0 | |||||||
| 3.1 | BQL Khu kinh tế tỉnh | |||||||||||||
| 3.1.1 | Thực hiện dự án | |||||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Tân Thành | 39.511 | 9.429 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | |||||||
| - | Điện chiếu sáng tuyến đường trung tâm tại KCN Quán Ngang | Gio Linh | 1,7km | 14-16 | 226/QĐ-KKT ngày 12/11/2014 | 5.818 | 5.818 | 1.934 | 1.934 | 1.934 | 1.934 | |||
| - | Cổng chính KCN Quán Ngang | Gio Linh | 14-16 | 2448/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | 5.599 | 5.599 | ||||||||
| - | Tuyến đường RD-07 thuộc KCN Quán Ngang | 1960m | 2012-2013 | 35.043 | 5.009 | |||||||||
| - | Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ Khu A thuộc Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá | Vĩnh Linh | 140,84 ha | 2014-2015 | 2244/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 | 12.465 | 12.465 | |||||||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | |||||||||||||
| - | Cơ sở hạ tầng Khu A – Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá (giai đoạn 1) | Vĩnh Linh | 2017-2020 | 2539/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 | 68.717 | 68.717 | 6.800 | 6.200 | 6.500 | 6.200 | ||||
| B | CẤP HUYỆN QUẢN LÝ | 1.313.520 | 1.313.520 | 0 | 836.760 | 836.760 | 0 | |||||||
| 1 | Thành phố Đông Hà | 515.400 | 515.400 | 332.700 | 332.700 | |||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đất | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| 2 | TX. Quảng Trị | 136.000 | 136.000 | 83.000 | 83.000 | |||||||||
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 184.178 | 184.178 | 112.089 | 112.089 | |||||||||
| 4 | Huyện Hướng Hóa | 101.460 | 101.460 | 65.730 | 65.730 | |||||||||
| 5 | Huyện Gio Linh | 72.140 | 72.140 | 46.070 | 46.070 | |||||||||
| 6 | Huyện Cam Lộ | 54.804 | 54.804 | 37.402 | 37.402 | |||||||||
| 7 | Huyện Hải Lăng | 150.070 | 150.070 | 90.035 | 90.035 | |||||||||
| 8 | Huyện Triệu Phong | 79.712 | 79.712 | 54.856 | 54.856 | |||||||||
| 9 | Huyện Đakrông | 19.756 | 19.756 | 14.878 | 14.878 | |||||||||
Biểu số 07
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
DVT:
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG SỐ | 640.963 | 513.900 | 617.010 | 167.379 | 0 | 390.749 | 167.379 | 0 | ||||||
| I | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 440.649 | 375.525 | 407.165 | 66.987 | 0 | 180.903 | 66.987 | 0 | |||||
| 1 | Cấp tỉnh | 156.456 | 147.090 | 122.972 | 16.267 | 0 | 84.482 | 16.267 | 0 | |||||
| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 37.333 | 29.967 | 3.848 | 3.848 | 0 | 3.848 | 3.848 | 0 | |||||
| - | Giảng đường đa năng Trường THPT Gio Linh | Gio Linh | 1277/QĐ-UBND ngày 17/7/2013 | 5.833 | 5.833 | 625 | 625 | 625 | 625 | |||||
| Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 1914/QĐ-UBND ngày 7/10/10 | 13.729 | 13.729 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||||
| Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa | Hướng Hóa | 233/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 700 | 700 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||
| - | Nhà nội trú trường PTDTNT Hướng Hoá | Hướng Hóa | 1700,1m2 | 2014-2015 | 1812/QĐ-UBND ngày 9/10/2013 | 12.765 | 6.605 | 2.021 | 2.021 | 2.021 | 2.021 | |||
| - | Trường PTDT bán trú THCS Ba Nang | Đakrông | 06 phòng học | 2014-2015 | 557/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 | 4.306 | 3.100 | 502 | 502 | 502 | 502 | |||
| b | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 119.123 | 117.123 | 119.123 | 12.419 | 0 | 119.123 | 12.419 | 0 | |||||
| - | Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ | Hải Lăng | 780m2 | 2017-2019 | 2758/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 500 | 5.800 | 500 | + NSTT | ||
| - | Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học lý thuyết | Tx Q.Trị | Cải tạo | 2017 | 2776/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 500 | 2.300 | 500 | + NSTT | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa, Hạng mục: Tường rào, Kê chắn đất | Hướng Phùng | Tường rào 145m Kê 80m | 2017 | 2779/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 843 | 843 | 843 | 400 | 843 | 400 | + NSTT | ||
| - | Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio Linh | Gio Linh | 15 phòng học, Nhà học thực hành, nhà đa năng, nhà hiệu bộ, Nhà nội trú | 16-18 | 2376a/QĐ-UBND 30/10/2015 | 45.500 | 45.500 | 45.500 | 219 | 45.500 | 219 | + NSTT | ||
| - | Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tế | Đông Hà | 1.849,8 m2 | 16-18 | 642/QĐ-UBND 31/3/2016 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 3.000 | 16.000 | 3.000 | + NSTT | ||
| - | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu Phong | Triệu Phong | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 1.400 | 6.000 | 1.400 | 0 | + NSTT | ||||
| - | Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hành | Đông Hà | 3.108m2 | 2017-2019 | 2757/QĐ-UBND 30/10/2016 | 19.971 | 19.971 | 19.971 | 3.000 | 19.971 | 3.000 | + NSTT | ||
| - | Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tông | Hướng Hóa | 1.080m2 | 2017-2019 | 2759/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 8.580 | 8.580 | 8.580 | 1.000 | 8.580 | 1.000 | + NSTT | ||
| - | Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ, Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợ | Cam Lộ | 805m2 | 2017-2019 | 2760/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 8.330 | 8.330 | 8.330 | 1.000 | 8.330 | 1.000 | + NSTT | ||
| - | Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông Hà | Đông Hà | 3.000 | 1.000 | 3.000 | 1.000 | 3.000 | 1.000 | + NSTT | |||||
| - | Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị | Đông Hà | Cải tạo, sửa chữa, | 2017 | 1667/QĐ-UBND 18/7/2016 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 400 | 2.800 | 400 | 0 | + NSTT | |
| 2 | Phân cấp về cho Huyện | 284.193 | 228.435 | 284.193 | 50.720 | 0 | 284.193 | 50.720 | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| 2.1 | Huyện Hướng Hóa | 23.961 | 16.850 | 23.961 | 5.100 | 0 | 23.961 | 5.100 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 23.961 | 16.850 | 23.961 | 5.100 | 0 | 23.961 | 5.100 | 0 | |||||
| - | Trường Mầm non Bình Minh, Khe Sanh | Hướng Hóa | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | ||||||
| - | Trường Tiểu học Tân Liên | Hướng Hóa | 8 phòng học | 14-15 | 3674/QĐ-UBND 30/10/13 | 3.451 | 2.000 | 3.451 | 600 | 3.451 | 600 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Tân Lập | Hướng Hóa | 298m2 | 15-16 | 5208/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 750 | 2.000 | 750 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Tân Lập | Hướng Hóa | Cải tạo | 17-19 | 3602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 600 | 1.500 | 600 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 | Hướng Hóa | 16 phòng bán trú | 17-19 | 2775/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 7.560 | 6.000 | 7.560 | 1.000 | 7.560 | 1.000 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầng | Hướng Hóa | 512m2 | 17-19 | 3590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 500 | 5.000 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học số 2 Khe Sanh, huyện Hướng Hóa | 4.000 | 1.200 | 4.000 | 1.200 | 4.000 | 1.200 | + NSTT, NS huyện | ||||||
| 2.2 | Huyện Đakrông | 18.500 | 14.800 | 18.500 | 2.700 | 0 | 18.500 | 2.700 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 18.500 | 14.800 | 18.500 | 2.700 | 0 | 18.500 | 2.700 | 0 | |||||
| - | Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục: Nhà 04 phòng học | Đakrông | 4 phòng học, 445m2 | 17-19 | 2106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông | 3.000 | 2.400 | 3.000 | 600 | 3.000 | 600 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường PTDT bán trú Tà Long | Đakrông | 834m2 | 18-20 | 2749a/QĐ-UBND 28/10/2016 | 7.000 | 5.600 | 7.000 | 500 | 7.000 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 08 phòng học | Đakrông | 8 phòng học, 681m2 | 17-19 | 2107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 1.100 | 5.000 | 1.100 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng học | Đakrông | 4 phòng học, 411m2 | 17-19 | 2105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông | 3.500 | 2.800 | 3.500 | 500 | 3.500 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| 2.3 | Huyện Cam Lộ | 28.940 | 24.797 | 28.940 | 3.500 | 0 | 28.940 | 3.500 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 28.940 | 24.797 | 28.940 | 3.500 | 0 | 28.940 | 3.500 | 0 | |||||
| - | Trường THCS Chế Lan Viên | Cam Lộ | 2721/QĐ-UBND ngày 31/10/12 | 2.343 | 2.000 | 2.343 | 200 | 2.343 | 200 | + NSTT, NS huyện | ||||
| - | Trường Mầm non Hoa Phượng | Cam Lộ | 04 phòng học | 2013-2014 | 2781/QĐ-UBND 30/10/2012 | 4.987 | 4.987 | 4.987 | 300 | 4.987 | 300 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Vành Khuyên | Cam Lộ | 03 phòng | 2013-2015 | 1878/QĐ-UBND 06/9/2013 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 500 | 2.610 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Lộ | 804m2 | 17-19 | 3984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 500 | 5.000 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Lộ | 744m2 | 17-19 | 3981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 4.000 | 3.200 | 4.000 | 600 | 4.000 | 600 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Lộ | 787m2 | 17-19 | 3983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 900 | 5.000 | 900 | + NSTT, NS huyện | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Cam Lộ | 804m2 | 17-19 | 3984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 500 | 5.000 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| 2.4 | Huyện Hải Lăng | 35.100 | 29.383 | 35.100 | 9.100 | 0 | 35.100 | 9.100 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 35.100 | 29.383 | 35.100 | 9.100 | 0 | 35.100 | 9.100 | 0 | |||||
| - | Trường Mầm non Hải Phú | Hải Lăng | 8 phòng | 2012-2014 | 3435/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 700 | 4.500 | 700 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Nhà học bộ môn - Thư viện trường THCS Hải Ba | Hải Lăng | 6 phòng học | 2011-2013 | 2033/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 | 4.749 | 4.749 | 4.749 | 400 | 4.749 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Nhà học bộ môn trường THCS Hải Phú | Hải Lăng | 715,2m2 | 15-17 | 2439/QĐ-UBND 31/10/2014 | 4.934 | 4.934 | 4.934 | 2.500 | 4.934 | 2.500 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ môn | Hải Lăng | 8 phòng học, 974m2 | 17-19 | 2678 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 6.600 | 5.200 | 6.600 | 1.400 | 6.600 | 1.400 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Hải Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầng | Hải Lăng | 695m2 | 17-19 | 867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng | 4.942 | 4.000 | 4.942 | 1.050 | 4.942 | 1.050 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ môn | Hải Lăng | 6 phòng học | 17-19 | 868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng | 4.875 | 4.000 | 4.875 | 1.050 | 4.875 | 1.050 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Càng, Hải Chánh | Hải Lăng | 4.500 | 2.000 | 4.500 | 2.000 | 4.500 | 2.000 | + NSTT, NS huyện | |||||
| 2.5 | Huyện Triệu Phong | 23.305 | 20.505 | 23.305 | 5.173 | 0 | 23.305 | 5.173 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 23.305 | 20.505 | 23.305 | 5.173 | 0 | 23.305 | 5.173 | 0 | |||||
| - | Trường THCS Triệu Thượng, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường THCS Triệu Thuận | Triệu Phong | 6 phòng học | 12-13 | 1442a/QĐ-UBND 22/10/12 | 4.990 | 4.990 | 4.990 | 1.000 | 4.990 | 1.000 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Triệu Phước | Triệu Phong | 9 phòng học | 11-13 | 909/QĐ-UBND 14/6/11 | 3.115 | 3.115 | 3.115 | 273 | 3.115 | 273 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hành | Triệu Phong | 764m2 | 17-19 | 1118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 1.050 | 5.000 | 1.050 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non trung tâm xã Triệu Hòa | Triệu Phong | 654m2 | 17-19 | 1119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 950 | 5.000 | 950 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non xã Triệu Trạch | Triệu Phong | 759,4m2 | 17-19 | 1120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong | 4.000 | 3.200 | 4.000 | 700 | 4.000 | 700 | + NSTT, NS huyện | ||
| 2.6 | Huyện Gio Linh | 49.814 | 41.214 | 49.814 | 5.114 | 0 | 49.814 | 5.114 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 49.814 | 41.214 | 49.814 | 5.114 | 0 | 49.814 | 5.114 | 0 | |||||
| Trường Mầm non Gio An | Gio Linh | 212/QĐ-UBND ngày 25/1/11 | 214 | 214 | 214 | 214 | 214 | 214 | ||||||
| Trường tiểu học TT Cửa Việt | Gio Linh | 8 phòng | 14-15 | 1964/QĐ-UBND 28/10/2013 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 900 | 4.700 | 900 | + NSTT, NS huyện | |||
| - | Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học | Gio Linh | 12 phòng học, 1.070m2 | 17-19 | 2747/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 7.000 | 5.600 | 7.000 | 400 | 7.000 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng học | Gio Linh | 6 phòng học, 832m2 | 17-19 | 2748/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 6.000 | 4.800 | 6.000 | 400 | 6.000 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng Anh | Gio Linh | 731m2 | 17-19 | 6817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 400 | 5.000 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| + | Trường THCS Trung Hải | Gio Linh | 1.10,7m2 | 16-18 | 1462/QĐ-UBND 28/6/2016 | 8.900 | 7.500 | 8.900 | 1.000 | 8.900 | 1.000 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học | Gio Linh | 12 phòng học, 1.070m2 | 17-19 | 2747/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 7.000 | 5.600 | 7.000 | 1.000 | 7.000 | 1.000 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng học | Gio Linh | 6 phòng học, 832m2 | 17-19 | 2748/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 6.000 | 4.800 | 6.000 | 400 | 6.000 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng Anh | Gio Linh | 731m2 | 17-19 | 6817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 400 | 5.000 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| 2.7 | Huyện Vĩnh Linh | 36.800 | 31.100 | 36.800 | 6.200 | 0 | 36.800 | 6.200 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 36.800 | 31.100 | 36.800 | 6.200 | 0 | 36.800 | 6.200 | 0 | |||||
| - | Trường Mầm non Vĩnh Long | Vĩnh Linh | 4 phòng học | 2013-2015 | 1785/QĐ-UBND 21/5/13 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 400 | 3.100 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Vĩnh Giang | Vĩnh Linh | 4 phòng học | 2013-2015 | 2140/QĐ-UBND 18/6/13 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 300 | 2.500 | 300 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Vĩnh Thành | Vĩnh Linh | 4 phòng học | 2013-2015 | 2419/QĐ-UBND 15/7/13 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 300 | 2.500 | 300 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng học | Vĩnh Linh | 10 phòng học, 1.008m2 | 17-19 | 2773/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 7.500 | 6.000 | 7.500 | 500 | 7.500 | 500 | + NSTT, NS huyện | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năng | Vĩnh Linh | 6 phòng học, 614m2 | 17-19 | 3271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh | 3.700 | 3.000 | 3.700 | 950 | 3.700 | 950 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiền Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học | Vĩnh Linh | 6 phòng học, 760m2 | 17-19 | 3270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 700 | 5.000 | 700 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng học | Vĩnh Linh | 10 phòng học, 1.008m2 | 17-19 | 2773/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 7.500 | 6.000 | 7.500 | 2.050 | 7.500 | 2.050 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiền Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học | Vĩnh Linh | 6 phòng học, 760m2 | 17-19 | 3270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 1.000 | 5.000 | 1.000 | + NSTT, NS huyện | ||
| 2.8 | Thành phố Đông Hà | 32.346 | 21.946 | 32.346 | 5.500 | 0 | 32.346 | 5.500 | ||||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 32.346 | 21.946 | 32.346 | 5.500 | 0 | 32.346 | 5.500 | 0 | |||||
| - | Nhà đa chức năng trường Tiểu học Phan Bội Châu | Đông Hà | 580m2 | 2015-2017 | 1851/QĐ-UBND 17/9/2014 | 3.846 | 3.846 | 3.846 | 800 | 3.846 | 800 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Sông Hiếu, Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học và sân chức năng | Đông Hà | 6 phòng học, 600m2 | 17-19 | 2765/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 5.500 | 4.000 | 5.500 | 700 | 5.500 | 700 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tầng | Đông Hà | 10 phòng học, 1.045m2 | 17-19 | 2762/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 8.000 | 5.600 | 8.000 | 700 | 8.000 | 700 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năng | Đông Hà | 15 phòng học, 1.950m2 | 17-19 | 2763/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 14.500 | 8.000 | 14.500 | 2.800 | 14.500 | 2.800 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Nguyễn Trãi | Đông Hà | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||||
| 2.9 | Thị xã Quảng Trị | 35.427 | 27.840 | 35.427 | 8.333 | 0 | 35.427 | 8.333 | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 35.427 | 27.840 | 35.427 | 8.333 | 0 | 35.427 | 8.333 | 0 | |||||
| - | Nhà hiệu bộ, nâng cấp khuôn viên Trường TH Kim Đồng | TXQT | 234m2 | 2014-2015 | 719/QĐ-UBND ngày 30/10/14 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 800 | 2.100 | 800 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | TXQT | 467m2 | 2012-2013 | 1059/QĐ-UBND 28/12/12 | 3.232 | 3.232 | 3.232 | 600 | 3.232 | 600 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Mạc Đĩnh Chi | TXQT | sân, vườn | 2014-2016 | 753/QĐ-UBND 21/10/13 | 1.308 | 1.308 | 1.308 | 200 | 1.308 | 200 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Hương Sen | TXQT | 214/QĐ-UBND ngày 09/4/12 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||
| - | Trường Mầm non Thành Cổ, Hạng mục: Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộ | TXQT | 542,3m2 | 17-19 | 1349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 3.433 | 2.400 | 3.433 | 800 | 3.433 | 800 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Hoa Phượng, Hạng mục: Nhà học đa năng kết hợp Khu hiệu bộ | TXQT | 360m2 | 17-19 | 1348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 2.433 | 1.700 | 2.433 | 800 | 2.433 | 800 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường THCS Lương Thế Vinh Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ; Nhà học chức năng | TXQT | 300,8m2 | 17-19 | 1346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 2.195 | 1.550 | 2.195 | 800 | 2.195 | 800 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng học | TXQT | 8 phòng học, 731,6m2 | 17-19 | 1347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 4.508 | 4.000 | 4.508 | 300 | 4.508 | 300 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự Trọng | TXQT | 971m2, 6 phòng | 16-18 | 2088/QĐ-UBDN ngày 01/9/2016 | 6.660 | 5.000 | 6.660 | 483 | 6.660 | 483 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng học | TXQT | 8 phòng học, 731,6m2 | 17-19 | 1347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT | 4.508 | 4.000 | 4.508 | 1.000 | 4.508 | 1.000 | + NSTT, NS huyện | ||
| - | Trường Mầm non Hoa Mai | TXQT | 4.000 | 1.500 | 4.000 | 1.500 | 4.000 | 1.500 | + NSTT, NS huyện | |||||
| - | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | TXQT | 850 | 850 | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||
| B | Y TẾ | 132.987 | 85.676 | 141.318 | 73.394 | 0 | 141.318 | 73.394 | 0 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| 1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 86.087 | 38.776 | 93.218 | 28.044 | 0 | 93.218 | 28.044 | 0 | |||||
| - | Trả nợ quyết toán | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||||||
| - | Trung tâm Y tế dự phòng huyện Gio Linh | Gio Linh | 1073/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 | 12.130 | 8.130 | 12.130 | 390 | 12.130 | 390 | + NSTT, NS huyện | ||||
| - | Trạm y tế xã Trung Sơn, Gio Linh | Gio Linh | 1967/QĐ-UBND | 2.639 | 1.800 | 2.639 | 400 | 2.639 | 400 | + NSTT, NS huyện | ||||
| - | Trạm y tế xã Cam Thanh, Cam Lộ | Cam Lộ | 1565/QĐ-UBND | 2.999 | 2.200 | 2.999 | 1.053 | 2.999 | 1.053 | + NSTT, NS huyện | ||||
| - | Trạm y tế xã Triệu Đông, Triệu Phong | Triệu Phong | 1477/QĐ-UBND | 3.200 | 1.800 | 3.200 | 1.100 | 3.200 | 1.100 | + NSTT, NS huyện | ||||
| - | Đơn nguyên chống nhiễm khuẩn Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | ||||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 800 | 800 | 800 | 800 | + NSTT | |||||||
| - | Cơ sở cấp phát thuốc Methadone, Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị | TX Quảng Trị | 348/QĐ-UBND ngày 09/9/2015 | 1.054 | 500 | 1.054 | 400 | 1.054 | 400 | + NSTT | ||||
| - | Cải tạo, mở rộng Phòng quản lý sức khỏe cán bộ | Đông Hà | Cải tạo | 67/QĐ-UBND ngày 18/1/2013, 816/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 | 6.395 | 6.395 | 6.395 | 950 | 6.395 | 950 | + NSTT | |||
| - | Hỗ trợ mua máy siêu âm cho Trạm Y tế xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 150 | 150 | 150 | 150 | ||||||||
| - | Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng | Vĩnh Linh | 2.723m2 | 14-16 | 1747/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | 39.670 | 7.170 | 39.670 | 800 | 39.670 | 800 | + NSTT | ||
| - | Phòng khám đa khoa Khu vực Tà Rạt | Đakrông | 1.566m2 | 15-16 | 2329/QĐ-UBND ngày 28/10/14 | 18.000 | 10.781 | 10.781 | 8.600 | 10.781 | 8.600 | + NSTT | ||
| 2 | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 46.900 | 46.900 | 48.100 | 45.350 | 0 | 48.100 | 45.350 | 0 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Phòng khám Đa khoa khu vực Bồ Bàn | Triệu Phong | 2.230m2 | 17-19 | 2778/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 25.600 | 25.600 | 25.600 | 23.600 | 25.600 | 23.600 | + NSTT | ||
| - | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Hạng mục: Khối hành chính sự | TXQT | 1.246m2 | 17-19 | 2777/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.300 | 9.600 | 9.300 | + NSTT | ||
| - | Cải tạo, mở rộng Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | 597m2 | 17-18 | 2780/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||
| - | Trung tâm giám định Y khoa tỉnh, hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, sân bê tông, tường rào, nhà xe | Đông Hà | Cải tạo | 17-18 | 2781/QĐ-UBND 30/12/2016 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |||
| - | Hệ thống hút khói khu nhà 9 tầng, Bệnh viện đa khoa tỉnh | Đông Hà | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.900 | 3.000 | 2.900 | ||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Y tế huyện Hải lăng | Hải Lăng | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị | TXQT | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||||
| - | Phòng Khám quân dân y tại thôn Tà Mên, xã Ba Nang | Đakrông | 850 | 850 | 850 | 500 | 850 | 500 | ||||||
| - | Sửa chữa, nâng cấp Khu vực khám chữa bệnh Trung tâm y tế huyện Gio Linh | Gio Linh | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||||
| - | Sửa chữa phòng khám đa khoa khu vực Lia, Hướng Hóa | Hướng Hóa | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | ||||||
| - | Khoa y học nhiệt đới bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải | Quảng Trị | 200 | 200 | 200 | 200 | CBĐT | |||||||
| - | Trung tâm y tế huyện Cam Lộ | Cam Lộ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | CBĐT | |||||||
| C | PHÚC LỢI XÃ HỘI | 35.763 | 30.399 | 36.563 | 9.400 | 0 | 36.563 | 9.400 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 35.763 | 30.399 | 36.563 | 9.400 | 0 | 36.563 | 9.400 | 0 | |||||
| - | Nâng cấp, sửa chữa Rạp chiếu phim Đông Hà | Đông Hà | 1.825 | 1.825 | 1.825 | 900 | 1.825 | 900 | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Sửa chữa hệ thống dàn mái khán đầu A và sơn sửa khán đài A, B sân vận động Đông Hà | Đông Hà | 1954/QĐ-UBND | 4.217 | 4.217 | 4.217 | 1.400 | 4.217 | 1.400 | + NSTT | ||||
| - | Xây dựng Cột bằng điện tử tại ngã tư đường Hùng Vương - Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà | Đông Hà | 2347/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | 5.755 | 2.000 | 5.755 | 1.000 | 5.755 | 1.000 | + NSTT | ||||
| - | Thiết bị Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh | Đông Hà | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||||||
| - | Hàng rào Nhà thiếu nhi tỉnh | Đông Hà | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||||||
| - | Nhà thi đấu và luyện tập thể thao huyện Vĩnh Linh | Vĩnh Linh | 415/QĐ-UBND ngày 16/3/2009, 1177/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 | 17.057 | 17.057 | 17.057 | 700 | 17.057 | 700 | + NSTT | ||||
| - | Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp Bảo tàng tỉnh | Đông Hà | 2406/QĐ-UBND 01/9/2017 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | |||||
| - | Vườn hoa, cây xanh trước Trụ sở Tỉnh ủy | Đông Hà | 137/QĐ-UBND 20/01/2017 | 3.609 | 2.000 | 3.609 | 1.300 | 3.609 | 1.300 | + NSTT | ||||
| D | HỖ TRỢ XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC XÃ ĐỀ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI | 31.564 | 22.300 | 31.964 | 17.598 | 0 | 31.964 | 17.598 | 0 | |||||
| a | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 31.564 | 22.300 | 31.964 | 17.598 | 0 | 31.964 | 17.598 | 0 | |||||
| - | Hỗ trợ xây dựng các nhà văn hóa cộng đồng nông thôn mới huyện Triệu Phong (Triệu Sơn và Triệu Long) | Triệu Phong | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
| - | Trạm Y tế xã Trung Sơn, Gio Linh | Gio Linh | 3.014 | 2.000 | 3.014 | 398 | 3.014 | 398 | ||||||
| - | Trạm Y tế xã Triệu Thuận, Triệu Phong | Triệu Phong | 354m2 | 17-19 | 1117/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư được phê duyệt | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó Thanh toán nợ XDCB | |||||||||
| - | Trạm Y tế xã Thanh, huyện hướng Hóa | Hướng Hóa | 400m2 | 17-19 | 3589/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa | 4.500 | 3.500 | 4.500 | 3.500 | 4.500 | 3.500 | |||
| - | Sân vận động Trung tâm xã Trung Sơn, huyện Gio Linh | Gio Linh | 1.100 | 900 | 1.100 | 900 | 1.100 | 900 | ||||||
| - | Trạm Y tế xã Triệu An, huyện Triệu Phong | Triệu Phong | 3.000 | 900 | 3.000 | 900 | 3.000 | 900 | ||||||
| - | Hỗ trợ thiết chế văn hóa | Triệu Phong | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | ||||||
| - | Chợ Hải Xuân, huyện Hải Lăng | Hải Lăng | 2.850 | 2.000 | 2.850 | 1.000 | 2.850 | 1.000 | ||||||
| - | Thiết chế văn hóa xã Hải Dương, Hải Lăng | Hải Lăng | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||||
| - | Chợ Hải Thái, huyện Gio Linh | Gio Linh | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 2.000 | 1.000 | ||||||
| - | Hệ thống loa truyền thanh xã Trung Hải, huyện Gio Linh | Gio Linh | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||||
| - | Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học | Vĩnh Linh | 8 phòng học | 18-20 | 1527/QĐ-UBND 07/6/2017 | 5.000 | 4.000 | 5.000 | 2.500 | 5.000 | 2.500 | |||
| - | Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện Đakrông | Đakrông | 5.000 | 2.000 | 5.000 | 2.000 | 5.000 | 2.000 | ||||||