vanban.org

Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 -2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Quảng Trị Ban hành 14/12/2017 Hiệu lực 14/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23 /2017/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020
nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2016/QH14 ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội khóa XIV về kế hoạch đầu tư công trung giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Thực hiện Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 5964/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu và định hướng phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 thuộc nguồn vốn cần đối ngân sách địa phương: Ưu tiên các ngành kinh tế trọng điểm, có tính lan tỏa, các lĩnh vực không có khả năng hoàn vốn trực tiếp và các lĩnh vực chỉ được đầu tư chủ yếu từ nguồn vốn đầu tư công; đảm bảo mối tương quan hợp lý giữa các địa phương, các địa bàn kinh tế trọng điểm và mối tương quan hợp lý giữa đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế, hạ tầng xã hội và phục vụ đảm bảo an ninh quốc phòng. Vốn cần đối theo tiêu chí do tỉnh quản lý (phần 60%): Đầu tư các công trình, dự án do tỉnh quyết định và hỗ trợ có mục tiêu đối với một số chương trình, dự án cấp thiết ở cấp huyện; đảm bảo các quy định hiện hành về đầu tư và xây dựng.

2. Nguyên tắc, thứ tự ưu tiên phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020

a) Xử lý dứt điểm nợ đọng xây dựng cơ bản đến 31/12/2014 của các công trình do tỉnh quản lý; thanh toán dứt điểm vốn quyết toán các dự án hoàn thành.

b) Bố trí đủ vốn đối ứng các dự án ODA do tỉnh làm cơ quan chủ quản đầu tư và một số dự án ODA nhóm Ô thuộc trách nhiệm bố trí từ nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý: 346,329 tỷ đồng. Phương án bố trí vốn đối ứng các dự án nhóm Ô kế hoạch 2018 - 2020 theo Báo cáo số 5878/UBND-CN ngày 21/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

c) Bố trí hoàn thành các dự án đã được triển khai thực hiện theo tổng mức đầu tư phê duyệt, hoặc theo số vốn được tỉnh cam kết hỗ trợ.

d) Khởi công mới đối với các dự án được Hội đồng nhân dân tỉnh, hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư trong giai đoạn 2016 - 2020.

e) Đối với nguồn dự phòng 10% được Bộ Kế hoạch - Đầu tư thông báo, phân bổ thực hiện trong các năm 2019 - 2020 phù hợp với công tác thanh quyết toán vốn đầu tư trung hạn kết thúc giai đoạn 2016 - 2020. Trong đó bổ sung vốn đối ứng cho Dự án sửa chữa công trình thủy lợi Nam Thạch Hãn; dự phòng vốn đối ứng cho các dự án ODA phát sinh; dự phòng vốn hỗ trợ đầu tư thực hiện một số dự án theo quyết định của lãnh đạo tỉnh; dành một phần bố trí thực hiện chính sách của HĐND tỉnh ban hành.

3. Nguồn vốn phân chia theo tiêu chí cấp tỉnh, cấp huyện:

- Tổng số vốn đầu tư công trung hạn:3.968.856 triệu đồng;
- Dự phòng 10%:396.886 triệu đồng;
- Vốn ngân sách tỉnh phân bổ:2.387.076 triệu đồng;
- Vốn do các huyện, thị xã, thành phố phân bổ:1.184.894 triệu đồng.

(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm).

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.

Quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.

Biểu số 01

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020

NGƯỜN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTNội dungKế hoạch
2016-
2020
Trung
ương giao
Kế hoạch
2016-
2020 địa
phương
giao
So sánh
ĐP giao/
TW giao
(%)
Trong đóGhi chú
Kế hoạch
2016 đã
giao
Kế hoạch
2017 đã
giao
Kế hoạch
2018-2020
TỔNG CỘNG3.023.3063.968.856131741.596802.2002.425.061
1Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ1.986.3061.986.306100360.100350.4001.275.806
2Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất937.0001.796.574192344.117418.8001.033.657
3Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết100.000185.97718637.37933.000115.598
Trong đó:
ADỰ PHÒNG (10%)302.331396.88613100396.886
1Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ198.631198.631100198.631
2Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất93.700179.657192179.657
3Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết10.00018.59818618.598
BPHÂN BỐ CHI TIẾT (90%)2.720.9753.571.971131741.596802.2002.028.175
IVốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ1.787.6751.787.675100360.100350.4001.077.175
1Đầu tư lĩnh vực Quốc hội quy định (Giáo dục - đào tạo và Khoa học - công nghệ)446.40084.00092.400270.000GD 2018-2020 bằng tỷ lệ bình quân của GD 2016-2017 (25%)
Chi tiết như biểu số 2
TTNội dungKế hoạch
2016-
2020
Trung
ương giao
Kế hoạch
2016-
2020 địa
phương
giao
So sánh
ĐP giao/
TW giao
(%)
Trong đóGhi chú
Kế hoạch
2016 đã
giao
Kế hoạch
2017 đã
giao
Kế hoạch
2018-2020
2Đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh (ngoài lĩnh vực GD-ĐT và KHCN)470.938207.78549.804213.349
Trong đó:
-Chi trả vốn vay kiên cố hóa KM và GTNT thực hiện vay hàng năm32.00032.000Từ KH 2017 không cân đối trả nợ từ nguồn vốn ĐTPT
-Chi trả vốn vay theo Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ30.00030.000Từ KH 2017 không cân đối trả nợ từ nguồn vốn ĐTPT
-Hoàn trả tạm ứng nhân rồi KBNN100.720100.720- Dư nợ đến 31/12/2015 100,72 tỷ đồng và xử lý dứt điểm trong KH 2016
-Thực hiện các chương trình mục tiêu từ TW chuyển về chi từ NSĐP20.72119.2211.500- KH 2016 bố trí hoàn thành các dự án thực hiện trong GD 11-15
- KH 17-20 lồng ghép bố trí vào nguồn vốn phân cấp
- KH 18-20 bố trí 1,5 tỷ đồng hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo
-Đối ứng các dự án ODA thuộc trách nhiệm ngân sách địa phương277.57221.91949.804205.849Chi tiết như biểu số 03
-Ưu đãi đầu tư8.0002.0006.000Dự kiến 18-20: 2 tỷ đồng/năm
-Đối ứng các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011-2015 thực hiện từ nguồn vốn NSTW, XSKT, Chương trình MTQG1.9251.925Năm 2016 chi bố trí để thực hiện đối ứng theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP
TTNội dungKế hoạch
2016-
2020
Trung
ương giao
Kế hoạch
2016-
2020 địa
phương
giao
So sánh
ĐP giao/
TW giao
(%)
Trong đóGhi chú
Kế hoạch
2016 đã
giao
Kế hoạch
2017 đã
giao
Kế hoạch
2018-2020
3Cân đối theo tiêu chí (sau khi thực hiện đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tỉnh)870.33768.315208.196593.826Phân cấp theo tỷ lệ quy định tại Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh
Trong đó:
-Tỉnh quản lý (60%)522.20340.989124.918356.296Chi tiết như biểu số 04
-Phân cấp huyện, thành phố, thị xã quản lý (40%)348.13427.32683.278237.530Chi tiết như biểu số 05
IIĐầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (*)843.3001.616.917192344.117418.800854.000HĐND tỉnh giao năm 2016 300 tỷ, năm 2017 375 tỷ
Chi tiết như biểu số 06
1Cấp tỉnh quản lý780.157134.357151.800494.000HĐND tỉnh giao năm 2016 205 tỷ, năm 2017 225 tỷ
-Thu tại Thành phố Đông Hà689.357134.357135.000420.000HĐND tỉnh giao năm 2016 135 tỷ, năm 2017 135 tỷ
-Thu tại Khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo54.0000054.000HĐND tỉnh giao năm 2016 40 tỷ, năm 2017 30 tỷ
-Thu tại các khu đất giao cho doanh nghiệp36.800016.80020.000HĐND tỉnh giao năm 2016 30 tỷ, năm 2017 60 tỷ
2Cấp huyện quản lý836.760209.760267.000360.000HĐND tỉnh giao năm 2016 95 tỷ, năm 2017 150 tỷ
IIIĐầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (*)90.000167.37918637.37933.00097.000HĐND tỉnh giao năm 2016 30 tỷ, năm 2017 33 tỷ
Chi tiết như biểu số 07

(*) Nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu xổ số kiến thiết kế hoạch vốn năm 2016 và năm 2017 là số thực tế tỉnh thu được

Biểu số 2

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
AB12345678910111213
TỔNG CỘNG945.287624.023800.965532.21819.099801.724446.40019.099
AGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO858.895539.385724.573457.58019.099725.332389.20019.099
ICẤP TỈNH479.152256.232414.696243.32613.450415.652193.99213.450
1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-202096.91336.55730.45822.65210.23031.62722.65210.230
-Các công trình đã được UBND tỉnh phê duyệt quyết toán4.6574.6574.6574.6570
-Mở rộng khuôn viên trường THPT chuyên Lê Quý ĐônĐông Hà2013-20143.2823.282252252252252252252
-Nhà nội trú trường PTDTNT ĐakrôngĐakrông3527,9m22013-20142811/QĐ-UBND ngày 28/12/201214.7833.4822.2212.2212.2212.2212.2212.221
-Nhà nội trú trường PTDTNT Hướng HoáHH1700,1m22014-20151812/QĐ-UBND ngày 9/10/201312.7656.6053.4823.4822.5783.4823.4822.578
-Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh LinhVĩnh Linh21902013-20151914/QĐ-UBND 07/10/1013.7296.9491.8313.0002.2573.0003.0002.257
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng sư phạmĐông hà800 chỗ2009-20142542/QĐ-UBND 25/12/2008
1571/QĐ-UBND ngày 3/9/2013
22.079432432432432432432432
-Trường THPT Lâm Sơn Thủy, Vĩnh Linh (San nền, tường rào, cầu bản)Vĩnh Linh3703m22011-20122518/QĐ-UBND 12/12/133.9423.9421.6071.6071.6071.6071.6071.607
-Trường THPT Hướng Phùng, Hướng HóaHướng Hóahàng rào, kè15-16233/QĐ-SKH-VX 30/10/20146506501501501501500
-Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịĐông Hàcải tạo, sửa chữa16-172322/QĐ-UBND 28/10/143.3043.3041.0001.0001.0001.0000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Nhà học thực hành Trường THPT Hướng Hóa thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thôngHướng Hóa1.744 m22014-20151140/QĐ-UBND ngày 11/6/201411.2782.30311.0582.08388311.0582.083883
-Nhà học thực hành Trường THPT Chế Lan Viên thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông971 m22014-20151139/QĐ-UBND ngày 11/6/20145.3841.2788388388388380Đối ứng ODA + XSKT
-Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Y tếĐông Hà655m214-162353/QĐ-UBND 29/10/20145.7174.3302.9302.9302.9302.9300
2Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020382.239219.675384.239220.6753.220384.026171.3403.220
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio LinhGio Linh15 phòng16-182376a/QĐ-UBND 30/10/201545.50045.50045.50045.50045.50027.7820+ XSKT, SDĐ
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.00016.00016.00016.00016.0000+ XSKT
-Cải tạo nhà nội trú Trường chính trị Lê DuẩnĐông HàCải tạo16-17193/QĐ-UBND ngày 28/1/20163.2723.2723.2723.2723.2723.2720
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hải LăngHải Lăng544m214-162318/QĐ-UBND 28/10/20149.4866.0009.4866.0009.4866.0000
-Xây dựng hàng rào, sân bê tông, kè chăn đất và hệ thống thoát nước Trường PTDNT Đakrông270/QĐ-SKh ngày 30/12/20141.7881.7881.7881.7882601.7881.270260+ XSKT
-Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học tỉnh Quảng Trị40 trường tiểu học2011-201512/QĐ-BGDĐT ngày 4/01/2012100.431500100.431500100.4315000Đối ứng ODA
-Nhà học thực hành Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông3.753m22013-20142630/QĐ-UBND ngày 26/12/201224.4454.00024.4454.0002.96024.4454.0002.960Đối ứng ODA
-Nhà học 3 tầng Trường THPT Lâm Sơn Thủy thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thôngVĩnh Linh1.633,3m214-152437/QĐ-UBND ngày 31/10/201411.3792.67011.3792.67011.3792.4700+ XSKT
-Nhà khám đa khoa Trường trung học Y tế Quảng Trị630m213-14551/QĐ-UBND ngày 05/4/20135.1429965.1429965.1429960Đối ứng ODA
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hànhĐông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.97119.97119.97119.97116.9710+ XSKT
-Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợHải Lăng780m22017-20192758/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.8005.8005.8005.8005.8005.3000+ XSKT
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tôngHướng Hóa1.080m22017-20192759/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.5808.5808.5808.5808.5807.5800+ XSKT
-Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học lý thuyếtTx Q.TrịCải tạo20172776/QĐ-UBND ngày 30/10/20162.3002.3002.3002.3002.3001.8000+ XSKT
-Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ, Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợCam Lộ805m22017-20192760/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.3308.3308.3308.3308.3307.3300+ XSKT
-Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịĐông HàCải tạo, sửa chữa,20171667/QĐ-UBND 18/7/20162.8002.8002.8002.8002.8002.4000+ XSKT
-Tường rào, Kê chắn đất Trường THPT Hướng Phùng, Hướng HóaHướng HóaTường rào 145m Kê 80m2017191a/QĐ-SKH-TĐ ngày 28/10/20169009009009009005000+ XSKT
-Trường THCS Hải ChánhHải Lăng575m216-17494/QĐ-UBND ngày 15/3/20163.3957303.3957303.3957300Đối ứng ODA
-Trường THCS Hội YênHải Lăng578m216-17540/QĐ-UBND ngày 21/3/20164.5741.1604.5741.1604.5741.1600Đối ứng ODA
-Trường THCS Triệu TrungTriệu Phong6 phòng học, 395m216-17495/QĐ-UBND ngày 15/3/20164.0639904.0639904.0639900Đối ứng ODA
-Trường THCS Gio MaiGio Linh575m216-17541/QĐ-UBND ngày 21/3/20163.7358753.7358753.7358750Đối ứng ODA
-Trường THCS Vĩnh TúVĩnh Linh6136136136136006000Đối ứng ODA
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường Mầm non Vĩnh TháiVĩnh Linh790m216-171433/QĐ-UBND 16/6/20165.2451.0005.2451.0005.2451.0000Đối ứng ODA
-Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng TrịTXQT16-171213/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND TXQT6.9049006.9049006.9049000Đối ứng ODA
-Trường mầm non Hoa Sen xã Cam Thủy, huyện Cam LộCam Lộ6 phòng học17-183648a/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND huyện4.5009144.5009144.5009140Đối ứng ODA
-Hoàn thiện khuôn viên Trường THPT thị xã Quảng Trị (Xây dựng cổng, hàng rào; cải tạo nâng cấp sân bê tông và bồn hoa)TX Quảng Trị14-15756/QĐ-UBND 24/10/20132.3002.3009009009009000
-Trường THPT Bùi Dục Tài, huyện Hải LăngHải Lăng33.38633.38633.38633.38633.38616.0000+ XSKT
-Nhà học lý thuyết Trường THPT ĐakrôngĐakrông9.0009.0009.0009.0009.0007.5000+ XSKT
-Nâng cấp và xây mới trường Mầm non Sao Mai, Đông HàĐông Hà9.0009.0009.0009.0009.0007.5000+ XSKT
-Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu PhongTriệu Phong6.0006.0006.0006.0006.0004.5000+ XSKT
-Nhà hiệu bộ Trường Cao đẳng Y tếĐông Hà8.0008.0008.0008.0008.0006.0000+ XSKT
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạoĐông Hà4.0004.0004.0004.0004.0004.0000
-Hội trường Sở Giáo dục và Đào tạoĐông Hà8.0008.0008.0008.0008.0008.0000
-Sửa chữa Ký túc xá Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đông Hà1.0001.0001.0001.0001.0001.000
-Cải tạo ký túc xá Trường PTDT nội trú tỉnh1.2001.2001.2001.2001.0001.000
-Công trình phụ trợ Trường THPT A Túc1.2001.2001.2001.2001.2001.200
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông HàĐông Hà3.0002.0003.0002.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
Chuẩn bị đầu tư
-Nhà học Thực hành Trường THPT thị xã Quảng Trị80808080
-Nhà học Thực hành Trường THPT Triệu Phong80808080
-Nhà đa năng Trường THPT Chu Văn An80808080
-Nhà học thực hành Trường THPT Cồn Tiên, Gio Linh80808080
-Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu Thận80808080
IICẤP HUYỆN379.744283.153309.877214.2535.649309.679195.2085.649
1Huyện Hướng Hóa31.96123.20030.21121.450030.21119.3500
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trường Tiểu học Tân LiênTân Thành8 phòng học14-153674/QĐ-UBND 30/10/133.4512.0002.4511.0002.4511.000
-Trường THCS Tân LậpTân Lập298m215-165208/QĐ-UBND ngày 28/10/20142.0002.0001.2501.2501.2501.250
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-20200
-Trường THCS Tân LậpTân LậpCải tạo17-193602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện1.5001.2001.5001.2001.500600+ XSKT
-Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Lao BảoTT. Lao Bảo10 phòng học16-18629/QĐ-UBDN ngày 31/3/20165.8504.0005.8504.0005.8504.000
-Trường Mầm non thị trấn Lao BảoTT. Lao Bảo10 phòng học16-18643/QĐ-UBDN ngày 31/3/20166.6004.0006.6004.0006.6004.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Phùng16 phòng bán trú, 780m217-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.0007.5606.0007.5605.000+ XSKT
-Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Lập10 phòng bán trú, 512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa5.0004.0005.0004.0005.0003.500+ XSKT
2Huyện Đakrông37.56429.22530.43123.078030.43119.7080
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trường PTDT bán trú THCS Ba NangThôn Tà Rẹc06 phòng học2014-2015557/QĐ-UBND ngày 29/4/20144.3064.3063.5063.5063.5062.836+ XSKT
-Trường Mầm non Húc NghiHúc Nghi214214214214
-Trường Tiểu học A Bung (thôn Cu Tài 2)Thôn Cu Tài08 phòng học2013-20141718/QĐ-UBND ngày 22/8/20134.2543.2682.7682.7682.7682.768
-Trường Tiểu học Ba Nang (Thôn Ngược)Thôn Ngược03 phòng học, 02 phòng15-161701/QĐ-UBND ngày 21/8/201315551.555320320320320
-Trường Tiểu học A Bung (thôn Cu Tài 2)Thôn Cu Tài08 phòng học2013-20141718/QĐ-UBND ngày 22/8/20134.2542.1862.7687002.768700
-Trường Tiểu học Ba Nang- Thôn Tà MênThôn Tà Mên8 phòng học2013-20142172/QĐ-UBND 29/10/20134.6953.1102.3557702.355770
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcTriệu Nguyên4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.8003.5002.8003.5002.300+ XSKT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng họcHướng Hiệp4 phòng học, 445m217-192106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.0002.4003.0002.4003.0001.800+ XSKT
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng họcTT Krông Klang8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.0005.0004.0005.0002.900+ XSKT
-Trường PTDT bán trú Tà LongTà Long834m218-202749a/QĐ-UBND 28/10/20167.0005.6007.0005.6007.0005.100
3Huyện Cam Lộ37.92431.41029.32422.81060029.32420.810600
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trường Mầm non Măng Non, xã Cam ThànhCam Thành8 phòng học2012-20142345/QĐ-UBND huyện, ngày 17/9/20114.7534.0001.3536006001.353600600
-Trường Mầm non Hoa PhượngCam Tuyền04 phòng học2013-20142781/QĐ-UBND 30/10/20124.9874.5001.0876001.087600
-Trường Mầm non Vành KhuyênCam An03 phòng2013-20151878/QĐ-UBND 06/9/20132.6102.6101.3101.3101.3101.310
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Trường Tiểu học Lê Văn TámCam An6 phòng học16-18456/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.5453.5004.5453.5004.5453.500
-Trường THCS Lê Hồng PhongCam Tuyền6 phòng học16-18471/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.8343.8004.8343.8004.8343.800
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trường THCS Tôn Thất ThuyếtCam NghĩaNhà hiệu bộ16-18470/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ2.1952.0002.1952.0002.1952.000
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Thủy787m217-193983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0005.0004.0005.0003.000+ XSKT
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Hiếu804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0005.0004.0005.0003.000+ XSKT
-Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Chính744m217-193981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.0004.0003.0004.0003.000
4Huyện Hải Lăng45.13830.64936.43821.94954936.43821.949549
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Nhà học bộ môn trường THCS Hải PhúHải Phú715,2m215-172439/QĐ-UBND 31/10/20144.9343.4003.4341.9003.4341.900
-Trường Mầm non Hải PhúHải Phú8 phòng2012-20143435/QĐ-UBND ngày 10/12/20134.5003.8001.5008001.500800
-Nhà học bộ môn - Thư viện trường THCS Hải BaHải Ba6 phòng học2011-20132033/QĐ-UBND ngày 30/9/20114.7494.749549549549549549549
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202000
-Trường mầm non Thị trấn Hải LăngTT.Hải Lăng5 phòng16-18646/QĐ-UBND ngày 31/3/20164.7533.0004.7533.0004.7533.000
-Trường Tiểu học Hải PhúHải Phú7 phòng16-18645/QĐ-UBND ngày 31/3/20164.6283.0004.6283.0004.6283.000

P

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường tiểu học số 2 Hải ChánhHải Chánh8 phòng16-18647/QĐ-UBND ngày 31/3/20165.1573.0005.1573.0005.1573.000
-Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ mônHải Xuân8 phòng học, 974m217-192678 /QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6003.8006.6003.8006.6003.800
-Trường Mầm non Hải Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầngHải Chánh695m217-19867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9422.9504.9422.9504.9422.950
-Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ mônHải Quế6 phòng học17-19868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8752.9504.8752.9504.8752.950
5Huyện Triệu Phong35.74827.60530.18122.038030.18122.038
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trường THCS Triệu ThuậnTriệu Thuận6 phòng học12-131442a/QĐ-UBND 22/10/124.9904.9902.0002.0002.0002.000
-Trường THCS Triệu PhướcTriệu Phước9 phòng học11-13909/QĐ-UBND 14/6/113.1153.115538538538538
-Nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Bỉnh KhiêmTT.Ái Từ676,5m216-18201a/QĐ-UBND 31/3/20163.3003.0003.3003.0003.3003.000
-Trường Tiểu học xã Triệu GiangTriệu Giang8 phòng học, 680m216-18197a/QĐ-UBND 30/3/20174.4434.0004.4434.0004.4434.000
-Trường Tiểu học Trần Hữu DựcTriệu Phong900900900900900900
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hànhTriệu Sơn764m217-191118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0003.0505.0003.0505.0003.050
-Trường Mầm non trung tâm xã Triệu HòaTriệu Hòa654m217-191119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong5.0003.0505.0003.0505.0003.050
-Trường Mầm non xã Triệu TrạchTriệu Trạch759,4m217-191120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND h. Triệu Phong4.0002.5004.0002.5004.0002.500
-Trường Tiểu học Triệu SơnTriệu5.0003.0005.0003.0005.0003.000
6Huyện Gio Linh47.55739.57330.04922.065029.85222.0660
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trường tiểu học TT Cửa ViệtGio Linh8 phòng14-151964/QĐ-UBND 28/10/20134.7004.257800357800357
-Trường THCS Gio MỹGio Linh8 phòng học14-155988/QĐ-UBND ngày 13/12/20132.7222.722504504504504
-Trường THCS Gio ViệtGio Linh6 phòng học14-155985/QĐ-UBND ngày 13/12/20132.0482.048260260260260
-Trường tiểu học Gio QuangGio Linh2 phòng học14-155986/QĐ-UBND ngày 13/12/2013558558195195195195
-Trường MN Gio PhongGio Linh3 phòng học14-155987/QĐ-UBND ngày 13/12/20131.3511.351181181181182
-Trường THCS Trung HảiGio Linh12 phòng học14-155984/QĐ-UBND ngày 13/12/20135.4555.455879879879879
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường mầm non Hoa MaiGio Linh1 phòng học, 2 nhà làm việc13-152057/QĐ-UBND ngày 02/7/20121.1671.167132132132132
-Trường THCS Gio ThànhGio Linh2.6562.656198198198
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.1598.9007.1598.9007.159
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng họcGio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0004.2007.0004.2007.0004.200
-Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng họcGio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.4006.0004.4006.0004.400
-Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng AnhLinh Hải731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND h. Gio Linh5.0003.6005.0003.6005.0003.600
7Huyện Vĩnh Linh41.74528.95037.19324.398037.19320.9980
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trường Mầm non Vĩnh LongVĩnh Long4 phòng học2013-20151785/QĐ-UBND 21/5/133.1003.1001.6501.6501.650800+ XSKT
-Trường Tiểu học Vĩnh GiangVĩnh Giang4 phòng học2013-20152140/QĐ-UBND 18/6/132.5002.500400400400400
-Trường Mầm non Vĩnh ThànhVĩnh Thành4 phòng học2013-20152419/QĐ-UBND 15/7/132.5002.500750750750750
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trùng hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường Tiểu học Kim Đồng; HM; Nhà đa năng426426426426
-Trường Mầm non xã Vĩnh TúVĩnh Tú6 phòng học2016-20181310/QĐ-UBND ngày 15/6/20166.3513.5006.3513.5006.3513.500
-Trường Mầm non xã Vĩnh ChấpVĩnh Chấp6 phòng học2016-20181312/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5733.5005.5733.5005.5733.500
-Nhà học bộ môn Trường THCS TT Cửa TùngTT Cửa Tùng322322322322
-Trường Tiểu học Cửa TùngTT Cửa Tùng10 phòng học2016-20181311/QĐ-UBND ngày 15/6/20165.5213.5005.5213.5005.5213.500
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng họcTT Hồ Xá10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0007.5006.0007.5003.450+ XSKT
-Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năngVĩnh Tú6 phòng học, 614m217-193271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7002.0503.7002.0503.7002.050
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiên Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng họcVĩnh Lâm6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0002.3005.0002.3005.0002.300
8Thành phố Đông Hà49.13831.53450.81333.190050.81325.0130
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Nhà đa chức năng trường Tiểu học Phan Bội ChâuĐông Hà1851/QĐ-UBND 17/9/20143.8463.8463.8463.8463.8461.900+ XSKT
-Trường Mầm Non Phường 4Phường 42411/QĐ-UBND 30/10/201412.1543.50012.1543.50012.1543.500
-Nhà học Trường Tiểu học Hoàng Hoa ThámĐông Hà782/QĐ-UBND 27/7/20112.5822.582619600619600
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Nhà học Trường Tiểu học Đông LễĐông Hà923/QĐ-UBND 16/8/20112.6622.662800800800800
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Nhà học Trường Tiểu học Đông LễĐH2011-2013923/QĐ-UBND 16/8/20112.6622.6622.6622.6622.6621.100+ XSKT
-Nhà học Trường Tiểu học Hoàng Hoa ThámĐH2011-2013782/QĐ-UBND 27/7/20112.5822.5822.5822.5822.5821.213+ XSKT
-Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năngĐông Hà15 phòng học, 1.950m217-192763/QĐ-UBND ngày 30/10/201614.5008.00014.5008.00014.5004.700+ XSKT
-Trường Tiểu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngĐông Hà10 phòng học, 1.045m217-192765/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.5003.3005.5003.3005.5003.300+ XSKT
-Trường Tiểu học Hàm Nghi20172680/QĐ-UBND ngày 28/10/20161.1509001.1509001.150900
-Trường THCS Nguyễn TrãiĐông Hà5.5005.5005.5005.500
-Trường THCS Phan Đình PhùngĐông Hà1.5001.5001.5001.5001.5001.500
9Thị xã Quảng Trị29.86917.90725.73713.775025.73713.7750
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Nhà hiệu bộ, nâng cấp khuôn viên Trường TH Kim ĐồngTX Quảng234m22014-2015719/QĐ-UBND ngày 30/10/142.1002.1001.3001.3001.3001.300
-Trường Tiểu học Lê Quý ĐônTX Quảng467m22012-20131059/QĐ-UBND 28/12/123.2323.232500500500500
-Trường THCS Mạc Đĩnh ChiTX Quảngsân, vườn2014-2016753/QĐ-UBND 21/10/131.308808708208708208
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự TrọngTX Quảng971m2, 6 phòng16-182088/QĐ-UBDN ngày 01/9/20166.6604.5176.6604.5176.6604.517
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trường Mầm non Thành Cổ, Hạng mục: Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộTXQT542,3m217-191349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT3.4331.7003.4331.7003.4331.700
-Trường Mầm non Hoa Phượng, Hạng mục: Nhà học đa năng kết hợp Khu hiệu bộAn Đôn360m217-191348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.4331.0002.4331.0002.4331.000
-Trường THCS Lương Thế Vinh Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ; Nhà học chức năngTXQT300,8m217-191346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.1951.1502.1951.1502.1951.150
-Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng họcHải Lệ8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5082.7004.5082.7004.5082.700
-Trường Mầm non Hoa MaiTXQT4.0007004.0007004.000700
2.10Chương trình mầm non đạt chuẩnNQ13/2010/NQ-HĐND 23/7/201023.10023.1009.5009.5004.5009.5009.5004.500
-Huyện Hướng HóaH.Hóa1.0001.0005001.0001.000500
-Huyện ĐakrôngĐakrông1.0001.0005001.0001.000500
-Huyện Cam LộCam Lộ1.0001.0005001.0001.000500
-Huyện Hải LăngHải Lăng1.1001.1005001.1001.100500
-Huyện Triệu PhongT.Phong1.1001.1005001.1001.100500
-Huyện Gio LinhGio Linh1.0001.0005001.0001.000500
-Huyện Vĩnh LinhVĩnh1.1001.1005001.1001.100500
-Thành phố Đông HàĐông Hà1.3001.3006001.3001.300600
-Thị xã Quảng TrịQuảng900900400900900400
BKHOA HỌC - CÔNG NGHỆ86.39284.63876.39274.638076.39257.2000
1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020
-Trung tâm phát triển công nghệ sinh học1869m214-162116/QĐ-UBND 01/11/10; 1301/QĐ-UBND 22/7/201320.00020.00010.00010.00010.00010.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướckế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
2Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Thiết bị cho Trung tâm phát triển công nghệ sinh học1102/QĐ-UBND 23/5/201616.89916.89916.89916.89916.89915.589+ Điều chuyển NSĐP
-Trạm ứng dụng Khoa học công nghệ Bắc Hướng Hóa2756/QĐ-UBND ngày 28/10/201619.12919.12919.12919.12919.12911.700
-Thiết bị đo lường thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa tại khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo và trên địa bàn tỉnh Quảng Trị2755/QĐ-UBND ngày 28/10/201627.00025.24627.00025.24627.00016.547
-Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Trung tâm Đo Lường Chất lượng sản phẩm2675/QĐ-UBND 28/12/20161.1871.1871.1871.1871.1871.187
-Sửa chữa Trạm ứng dụng nghiên cứu thực nghiệm và phát triển nấm thuộc TT ứng dụng KHCN Cam Lộ2676/QĐ-UBND 28/12/20162.1772.1772.1772.1772.1772.177

Biểu số 3

DANH MỤC CHƯƠNG TRỊNH, ĐỊA ÁN BỘ TRỊ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

NGUỒN VỐN NGÀY SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỘI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA THUỘC TRÁCH NHIỆM NGẮN SÁCH TẬP TRUNG

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTSố quyết định ngày, tháng, năm ban hànhQuyết định đầu tưNhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạnKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
TMDTTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đóTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó
Tổng sốTrong đóVốn dồi ửngVốn dồi ửngVốn dồi ửng từ ngân sách địa phươngVốn dồi ửng từ ngân sách địa phươngTổng sốVốn dồi ửng từ ngân sách địa phươngVốn dồi ửng từ ngân sách địa phương
Tổng sốTrong đó vốn ngân sách địa phươngNguồn vốn khácTính bằng ngoại tệQuy đổi ra đồng Việt NamTổng sốVốn dồi ửng từ ngân sách địa phương
AB12345678910111213141516171819
TỔNG SỐ7.044.905902.577368.6803.02205.977.0733.747.440753.443298.7293.049.0372.585.094744.606277.5721.895.528
CÁC DỰ ÁN ODA ĐƯỢC BỐ TRỊ VỐN ĐỔI ỨNG7.021.775902.577347.2563.02205.977.0733.747.440696.961242.2473.049.0372.585.094688.124221.0901.895.528
ACác dự án do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản4.510.753715.031181.2473.02203.982.6133.181.571584.758182.0132.595.3712.419.257586.768141.7031.831.047
INgành nông nghiệp444.97091.05218.8403.0220355.917144.39873.89818.83170.500144.40873.90818.83170.500
1Dự án chuyển tiếp
aDự án nhóm B
1Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng TrịTriệu Phongđầu tư 24.298,34 m đường giao thông nông thôn cấp VI cho 042013-2018540/QĐ-UBND ngày 05/4/2013198.79148.86214.6213.022151.928102.21731.71714.62170.500102.21731.71714.62170.500
2Chương trình hạnh phúcToàn tỉnh4 Hợp phần2014-201810994/VPCP-QHQT ngày 30/12/2013, 9921/BKHĐT-KTĐN ngày 31/12/2014, 1676/QĐ-UBND ngày 11/8/2015246.17942.1904.219203.98942.18142.1814.21042.19142.1914.2100
IINgành hạ tầng công cộng3.623.186557.387130.221003.247.7042.669.131455.364111.0922.212.3251.958.953455.364100.7821.502.147
1Dự án chuyển tiếp
aDự án nhóm A
1Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngĐông Hà, Hướng Hóa02 đô thị2013-20181358/QĐ-UBND ngày 02/8/2012, 2830/QĐ-UBND ngày 04/11/20162.071.935244.18524.4192.009.6561.690.372190.37224.4191.500.0001.690.372190.37224.4191.500.000
bDự án nhóm C
1Dự án Hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)TP.Đông HàXây dựng 01 chợ quy mô nhỏ; Hỗ trợ tài chính vi mô; Đào tạo và nâng cao nhận thức; Quản lý dự án2013-20182261/QĐ-UBND ngày 12/11/201331.99314.4211.44217.57211.3989.9561.44211.3989.9561.442
2Dự án Hệ thống cấp nước xã Vĩnh Long-Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh (Italia)Vĩnh Linh2.000 m3/ngày đêm2014-20151224/QĐ-UBND ngày 13/7/2010; 1013/QĐ-UBND ngày 28/5/201414.00810.8611.000314710.6548.5071.0002.14710.6548.5071.0002.147
2Dự án khởi công mới
aDự án nhóm B
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưNhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạnKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)TMDTTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đóTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó
Vốn đối ứngVốn nước ngoàiVốn đối ứngVốn đối ứng
Tổng sốTrong đó vốn ngân sách địa phươngNguồn vốn khácTính bằng ngoại tệQuy đổi ra đồng Việt NamTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt NamTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam
1Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng TrịTP, HL, GL, VL, CL, DK, HH3 Hợp phần2017-20222293/TTg-QHQT ngày 20/12/2016; 998/QĐ-UBND ngày 15/5/2017998.150174.62080.700823.529449.607133.22961.571316.378133.229133.22961.571
2Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông-hợp phân tỉnh Quảng Trị, phân vốn kết dư, vay vốn ADBĐH, LBĐường GT: 9,09km, Cầu kết nối: 195m. Kt 2,61 km2018-2020Quyết định số 561/QĐ-TTg ngày 22/4/2017507.100113.30022.660393.800507.100113.30022.660393.800113.300113.30012.350Vốn đối ứng còn thiếu so với Quyết định là 10.310 triệu đồng
IIINgành y tế392.85844.2059.7990351.640355.75143.2059.799312.546303.60545.2059.799258.400
1Dự án khởi công mới
aDự án nhóm B
6Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng TrịĐông Hà500 giường bệnh2016-20181971/QĐ-UBND ngày 14/9/2015; 2010/QĐ-UBND ngày 24/7/2017319.15128.1988.198293.940292.74428.1988.198264.546238.59828.1988.198210.400
bDự án nhóm C
1Dự án Nâng cấp cơ sở vật chất ngành y tế tỉnh Quảng Trịtoàn tỉnh3 Hợp phần2013-20172241/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 152/QĐ-UBND ngày 30/01/201373.70716.0071.60157.70063.00715.0071.60148.00065.00717.0071.60148.000
IVNgành giao thông49.73922.38722.387027.35212.29112.29112.291012.29112.29112.2910
1Dự án chuyển tiếp
aDự án nhóm C
8Dự án Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1ATP, ĐH2.080,47 m2013-20151636/QĐ-UBND ngày 01/9/2013; 1750/QĐ-UBND ngày 28/6/201749.73922.38722.38727.35212.29112.29112.291012.29112.29112.291Theo Quyết định số 1750/QĐ-UBND ngày 28/6/2017, vốn bổ sung là 9.744 triệu đồng. Hiện nay, Sở GT-VT đang phối hợp với Sở KH&ĐT để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh tăng vốn đối ứng của dự án là 11.191 triệu đồng do JICA không tài trợ phần chi phí thuế 1.477 triệu đồng nên vốn đối ứng từ NSEP phải bỏ trễ (Theo Văn bản số 2008/SGTVT-BQLDA ngày 03/11/2017)
BCác dự án nhóm Ô2.511.022187.546166.00901.994.460565.869112.20390.234453.666165.837101.35679.38764.481
1Ngành nông nghiệp1.709.276170.631152.39401.538.555313.80680.62575.159233.18189.77869.77864.31220.000
1Dự án chuyển tiếp
Dự án nhóm B
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưNhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạnKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đóTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đóTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt NamTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam
Tổng sốVốn đối ứngVốn nước ngoàiTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam
1Dự án quản lý thiên tai (WB5)VL, TP, QTNâng cấp hồ Triệu Thượng 1,2; Việt Yên-Vĩnh Phước; Phước Môn, xã Hải Lệ2012-20171370/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/6/2012192.22935.44319.207156.78618.90718.90718.90718.90718.90718.907Bao gồm hoàn ủng 2,3 tỷ đã ứng năm 2016 (QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016) Vốn nước ngoài được bố trí thông qua Bộ NN&PTNT
2Dự án Cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Quảng Trị (WB7)VL, GL, CL, ĐHCung cấp nước cho 6.050 ha; ngăn mặn cho 400 ha2014-20202409/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2013; 1155/QĐ-BNN-XD ngày 26/5/2014573.27824.81423.814548.46414.49514.49514.49514.49514.49514.495Bao gồm hoàn ủng 4,5 tỷ đã ứng năm 2016 tại QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 Vốn NN bố trí qua Bộ NN&PTNT
3Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Quảng Trị (JICA)HH, GL, HL, TPTrồng rừng phòng hộ 2.900 ha, bảo vệ 2.500 ha, khoanh nuôi tái sinh 1.700 ha2012-2021319/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/02/2012; 1405/QĐ-UBND ngày 08/8/2012288.06942.62041.620245.44911.22611.22611.22611.22611.22611.226Bao gồm hoàn ủng 1,5 tỷ đã ứng năm 2016 (QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016); và 03 tỷ từ quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (QĐ số 2977/UBND-NN ngày 31/12/2015) Vốn NN được bố trí thông qua Bộ NN&PTNT
2Dự án khởi công mới
aDự án nhóm B
1Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Quảng TrịVL, GL, TP, HL2017-20231658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017428.90055.83355.833373.067239.00025.81925.819213.18114.97214.97214.972Dự án chưa ký kết Hiệp định vay với nhà tài trợ nên sẽ bổ sung vốn đã ứng từ ngân sách tỉnh Hà Nội định vay được ký kết
2Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Trị (WB8)VL, GL, HL, CL, HH, ĐH14 công trình hộ, đập2016-2022Quyết định số 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015226.80011.92111.920214.78930.17810.1784.71220.00030.17810.1784.71220.000trong đó: NTT là 4.712 triệu đồng và 5.466 triệu đồng được bố trí từ nguồn; (i) Xã phi hơn mức huy động các tổ chức NGO là 1.000 triệu đồng; (ii) Đa đạc, địa chính, cấm mốc, ĐBGPMB và TDC được phân chia có các địa phương là 4.466 triệu đồng
IINgành y tế65.4424.7004.7000063.58562.7854.7002.40058.08519.1814.7002.40014.481
1Dự án chuyển tiếp
aDự án nhóm C
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưNhu cầu Kế hoạch đầu tư trung hạnKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đóTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn nước ngoàiTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt NamTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam
Tổng sốTrong đó vốn ngân sách địa phươngNguồn vốn khácTính bằng ngoại tệQuy đổi ra đồng Việt Nam
1Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện, tỉnh Quảng TrịĐH, VL, QT03 bệnh viện2015-20181451a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 1452a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 1450a/QĐ-UBND ngày 10/7/2016; 2320/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; 2321/QĐ-UBND ngày 25/8/2017; 2322/QĐ-UBND ngày 25/8/2017;65.4424.7004.70063.58562.7854.7002.40058.08519.1814.7002.40014.481Bao gồm hoàn ứng 01 tỷ đã ứng năm 2016 (QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016); 2.300 triệu đồng được bố trí từ nguồn XSKT, sự nghiệp giáo dục
IIINgành giao thông534.76900203.000177.66315.26310.275162.40045.26315.26310.27530.000
IDự án khởi công mới
aDự án nhóm C
1Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)VL, CL, GL, ĐK, HH, TP, HLXây dựng 99,92 km đường; Bảo dưỡng thường xuyên 2.459km; XD, nắp cấp, cải tạo 52 cầu (tổng chiều dài 2.213m)2016-2021622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016534.769331.769203.000177.66315.26310.275162.40045.26315.26310.27530.000Lượng đô NSTT là 8.775 triệu đồng; 4.988 triệu đồng được bố trí từ: (i) Ra phá bom mìn bay đồng các tổ chức NGO là 2.674 triệu đồng; (ii) Đa đục, địa chính, cầm mốc, ĐBGPMB và TBC được phân chia có các địa phương là 2.314 triệu đồng
IVNgành tài nguyên môi trường201.53512.2158.91500189.32011.61511.6152.400011.61511.6152.4000
IDự án chuyển tiếp
aDự án nhóm B
1Dự án Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học tiểu vùng Mê Kông mở rộng-Giai đoạn IIToàn tỉnhDự án bao gồm 04 Hợp phần2011-20192144/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2010201.53512.2158.915189.32011.61511.6152.40011.61511.6152.400Lượng đô: Hoàn trả ứng trước NSTW (1.500 triệu đồng); Hoàn trả vốn ứng trước từ NSTT là 2.400 triệu đồng (tại QĐ số 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 là 500 triệu đồng. Vốn ứng tại QĐ số 710/QĐ-UBND ngày 07/4/2016 là 1.900 triệu đồng; Vốn đối ứng từ NST bố trí từ nguồn hành chính sự nghiệp là 5.315 triệu đồng. Vốn nước ngoài bố trí thông qua Bộ TNAMT
TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưNhu cầu Kế hoạch đầu tư trung bìnhKế hoạch trung bình giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)TMĐTTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đóTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó
Trong đóVốn đối ứngVốn đối ứng
Tổng sốTrong đó vốn ngân sách địa phươngNguồn vốn khácTính bằng ngoại tệQuy đổi ra đồng Việt NamTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt NamTổng sốVốn đối ứng từ ngân sách địa phươngVốn nước ngoài tính theo đồng Việt Nam
CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN CBĐT VÀ DỰ ÁN KHÁC23.130021.424000056.48256.4820056.48256.4820
-Chuẩn bị mặt bằng xây dựng Chợ Phương 3, thành phố Đông Hà thuộc dự án Hồ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê KôngĐông Hà148,07m.2015-20161407/QĐ-UBND ngày 02/7/20156.2314.5252.5252.5252.5252.525Điều chuyển vốn
-Chi phí BQL DA HTKT" Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị"710710710710Điều chuyển vốn
-Chuẩn bị đầu tư các tiểu dự án thuộc DA HTKT" Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị"22.79622.79622.79622.796Điều chuyển vốn
-Hoàn thiện Khu tái định cư phục vụ GPMB DA Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (TP.Đông Hà)11.64211.64211.64211.642Điều chuyển vốn
-Các điểm tái định cư dự án Phát triển đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (Hướng Hóa)2.0002.0002.0002.000Điều chuyển vốn
-Chuẩn bị đầu tư lập FS danh mục sử dụng vốn kết dư dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông5.7755.7755.7755.775Điều chuyển vốn
-Lập thiết kế chi tiết cho các tiểu dự án thuộc dự án "Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị"5.0005.0005.0005.000Điều chuyển vốn
-Lập thiết kế chi tiết cho các tiểu dự án thuộc dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông2.6252.6252.6252.625Điều chuyển vốn
-Hoạt thảo xây dựng định hướng điều chỉnh quy hoạch chung TP.Đông Hà100100100100Điều chuyển vốn
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 32.0002.0002.0002.000Điều chuyển vốn
-Thiết bị cho Trung tâm phát triển công nghệ sinh học1102/QĐ-UBND 23/5/201616.89916.8991.3101.3101.3101.310Điều chuyển vốn

Biểu số 4
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN BỘ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ PHÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
AB12345678910111213
TỔNG CỘNG3.444.194707.0982.485.886627.163107.6001.602.524522.203107.600
ICHUẨN BỊ ĐẦU TƯ15.00015.00011.20011.2000
IIQUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH75.00075.00015.06846.00146.00115.468
IIINÔNG LÂM NGHIỆP THỦY SẢN676.96755.681345.37345.20616.385344.87044.10016.385
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Tuyến kênh tiêu úng Nhan Biểu, xã Triệu Thượng, huyện Triệu PhongTriệu Phongkênh dài 6312,58m14-152054/QĐ-UBND 31/10/20136.3835.7452.9522.3142.9522.211
-Trụ sở Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng HóaHướng Hóa465m22013-20142052/QĐ-UBND ngày 31/10/20133.8312.8152.4161.4002.4161.400
-Dự án nuôi trồng thủy sản hồ nước trung tâm huyện Gio LinhGio Linh2015-20162033/QĐ-UBND 21/7/20144.9004.9003.9003.9003.9003.900
-Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnhĐông Hà2015-20171887/QĐ-UBND ngày 16/10/20134.5611.5203.4414003.441400
-Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Phát triển nông thôn tỉnhĐông Hà552,49m214-161932/QĐ-UBND 23/10/20133.0993.0991.0901.0901.0901.090
-Trung tâm quan trắc môi trườngĐông Hà754 m215-162512/QĐ-UBND 11/12/201311.9676.4177.4174.9176.9144.914
-Kẻ chống xói lở hai bờ Sông Hiếu thành phố Đông Hà (GD 2)Đông Hà9267m2007-20102617/QĐ-UBND ngày 29/12/2006167.6702.091167.6702.0912.091167.6702.0912.091
-Kẻ chống xói lở bờ Bắc sông Thạch Hãn, thị xã Quảng TrịQuảng Trị1663,19m2008-20101360/QĐ-UBND ngày 21/7/200833.67584633.67584684633.675846846
-Kẻ chống xói lở bờ Nam sông Thạch HãnQuảng Trịsố 2012 và 1147, ngày 22/8/01 và 16/6/0929.6293.02029.6293.0203.02029.6293.0203.020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Sửa chữa, nâng cấp Đập Dùng xã Hải Lệ, thị xã Quảng TrịQuảng Trịtưới 50 ha lúa và 30 ha màu20111483/QĐ-UBND ngày 26/7/201111.6491.21111.6491.2111.21111.6491.2111.211
-Kẻ chống xói lở bờ sông Ba Lòng huyện ĐakrôngĐakrông2,326 km20112009/QĐ-UBND ngày 26/10/10, 910/QĐ-UBND ngày 18/5/1143.8441.28643.8441.2861.28643.8441.2861.286
-Kẻ chống xói lở, chỉnh trị dòng chảy, tích nước thôn Thượng Lâm, đường ủng cứu hai bờ sông huyện Cam Lộ (giai đoạn 1)Cam Lộ769a/QĐ-UBND 26/4/2011
1260/QĐ-UBND 24/6/2014
310.0007.9317.9317.9317.9317.9317.9317.931
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Lâm Xuân, xã Gio Mai huyện Gio LinhGio Linh331 hộ2016-2017228/QĐ-SKH-NN ngày 29/10/20142.9931.0002.9931.0002.9931.000+ Vốn NTM
-Nâng cấp, bổ sung trang thiết bị Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dânGio Linh29.0002.00013.0002.00013.0002.000
-Trung tâm phòng tranh và giảm nhẹ thiên tai tỉnh Quảng Trị - Hạng mục: Công - tường rào, sân vườn, nhà bảo vệĐông Hà600600600600600600
-Trung tâm khuyến nông - khuyến lâm tỉnhĐông Hà3.0003.0003.0003.0003.0003.000
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng TrịĐông Hà600600600600600600
-Xử lý sạt lở khẩn cấp bờ sông Hiếu thuộc địa bàn phường Đông Giang, thành phố ĐôngĐông Hà4.8664.0004.8664.0004.8663.000+ NS thành phố
-Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Diên Sanh1987/QĐ-UBND ngày 23/8/20164.7003.6004.7003.6004.7003.600
IVCÔNG NGHIỆP - CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC360.92181.186290.38870.2270241.06851.0260
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-CSHT cụm Công nghiệp Hải LệQuảng Trị48,98 ha14-161974/QĐ-UBND 28/10/201314.9839.9839.9839.9839.9839.983
-CSHT cụm Công nghiệp quốc lộ 9DĐông Hà33,4ha14-161846/QĐ-UBND 14/10/201350.85610.00045.8568.50045.8568.500
-CSHT cụm Công nghiệp Cam HiếuCam Lộ70 ha14-161861/QĐ-UBND ngày 16/10/201314.9939.9937.9937.4437.9937.443
-Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020Toàn tỉnh87 thôn15-202393/QĐ-UBND ngày 30/10/2014148.00022.200138.00022.200128.8003.000Đối ứng NSTW
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Ái Tử, huyện Triệu PhongTriệu Phong4,6km14-161128/QĐ-UBND 25/6/20139.4865.9105003.5015003.500
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu tái định cư Ka Tăng, thị trấn Lao BảoHướng Hóa3225m2014-20162434/QĐ-UBND ngày 17/6/20142.8652.4001.8651.4001.4001.400Trả nợ KLHT
-Tuyến đường RD-07 thuộc KCN Quán NgangGio Linh1.960m11-13668/QĐ-UBND 14/4/2011; 1304/QĐ-UBND 23/7/201335.3175.0001.7701.5001.5001.500Trả nợ KLHT
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Hệ thống điện chiếu sáng đường 3/2 và đường Bùi Dục Tài, huyện Hải LăngHải Lăng3000 m18-202904/QĐ-UBND ngày 26/10/20178.0851.2008.0851.2001.2001.200
-Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Cam LộCam Lộ2419/QĐ-UBND 1/9/20174.5003.5004.5003.5004.5003.500Hỗ trợ huyện
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thị xã Quảng TrịQuảng Trị23.5002.00023.5002.0008.0002.000333/QĐ-UBND ngày 23/2/2017 của UBND tỉnh
-Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuyền Vĩnh LinhVĩnh Linh22.0001.00022.0001.0005.0001.000333/QĐ-UBND ngày 23/2/2017 của UBND tỉnh
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Kết cấu hạ tầng CCN Cửa TùngVĩnh Linh1867/QĐ-UBND ngày 06/9/2014;
544/QĐ-UBND ngày 23/3/2017
6.6683.0006.6683.0006.6683.000
-Kết cấu hạ tầng CCN Krông KlangĐakrông1601/QĐ-UBND ngày 06/9/201319.6685.00019.6685.00019.6685.000
VTHƯƠNG MẠI64.41330.13148.34217.360048.34217.3600
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Chợ Nam Đông, huyện Gio LinhGio Linh159 lô quầy11-141898/QĐ-UBND 19-9-201110.9603.0007.9605007.960500
-Chợ Kên, huyện Gio LinhGio Linh1.470 m214-162023/QĐ-UBND 31/10/20137.3933.0005.5932.5005.5932.500
-Chợ khu vực CửaCam Lộ106 lô13-151541/QĐ-UBND 30/8/20126.2093.0004.6191.4104.6191.410
-Chợ Mỹ ChánhHải Lăng1.250 m214-162194/QĐ-UBND 25/10/2011
884/QĐ-UBND 09/5/2014
8.5313.0005.9814505.981450
-Chợ Hải Hoà, huyện Hải LăngHải Lăng51 lô quầy14-15863/QĐ-UBND 22/7/20143.6421.5002.6421.0002.6421.000
-Chợ Hà Tây, xã Triệu AnTriệu Phong42 lô quầy15-172405/QĐ-UBND 30/10/20145.0563.0004.5562.5004.5562.500
-Chợ Chùa, xã Triệu PhướcTriệu Phong120 lô15-17181/QĐ-UBND 06/02/2013
1643/QĐ-UBND 02/12/2013
7.4625.6311.8311.0001.8311.000Hỗ trợ đạt chuẩn NTM
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Chợ Hải Dương, huyện Hải LăngHải Lăng32 lô quầy16-182164/QĐ-UBND ngày 12/9/20163.7002.0003.7002.0003.7002.000
-Chợ Trung tâm xã Triệu ĐôngTriệu Phong39 lô quầy2017-20182689/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.6602.0003.6602.0003.6602.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Chợ Mai Xá, xã Gio MaiGio Linh531 m22017-201879/QĐ-UBND 29/9/20174.5002.0004.5002.0004.5002.000Lồng ghép NTM
-Chợ Bến Đá, huyện Hải LăngHải Lăng1001/QĐ-UBND 16/05/20173.3002.0003.3002.0003.3002.000
VIGIAO THÔNG1.552.034253.5421.369.652203.31971.873628.143177.91371.473
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Đường liên xã Triệu Tài - Triệu Trung, huyện Triệu PhongTriệu Phong1.670m14-151990/QĐ-UBND 29/10/20134.8424.500907565907560
-Đường vào xã Triệu Vân, huyện Triệu PhongTriệu Phong1.312 m14-161150/QĐ-UBND 13-6-20145.7335.5004.2033.9704.2033.970
-Đường từ thôn Vĩnh Lại xã Triệu Phước đi Triệu An, huyện Triệu PhongTriệu Phong383m14-161996/QĐ-UBND ngày 29/10/201314.8257.0007.0006.9507.0006.950
-Cầu An MôTriệu Phong1516/QĐ-UBND 27/8/2012
911/QĐ-UBND 14/5/2015
128.65024.882128.65024.88224.88224.88224.88224.882
-Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây huyện Triệu Phong và phía Nam huyện Cam LộTriệu Phong247/QĐ-UBND 15/2/2011
1511/QĐ-UBND 22/7/2014
350.00021.820350.00021.82021.82021.82021.82021.820
-Cầu Khe Lòn, xã Linh HảiGio Linh25m14-152006/QĐ-UBND ngày 30/10/20135.6603.0303.4608303.460830
-Đường vào Khu di tích đình làng Hà Thượng (giai đoạn 2)Gio Linh241,54m2015-20162120/QĐ-UBND 03/10/20145.8295.0004.3293.5004.3293.500
-Xây dựng Cột bằng điện từ tại ngã tư đường Hùng Vương- Lý Thường Kiệt, Thành phố Đông HàĐông Hà15-162347/QĐ-UBND 29/10/20145.7552.0004.7551.0004.7551.000
-Đường Nguyễn Bình Khiêm, thành phố Đông HàĐông Hà345m15-17191/QĐ-UBND ngày 15/3/201614.99614.9967.9967.9967.9967.996+ SDĐ
-Đường Lê Thế Tiết - Hàn ThuyênĐông Hà2351/QĐ-UBND 30/10/201514.9797.0008.4796.0008.4796.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Xây dựng Block vỉa hè, rãnh thoát nước đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh2.754m14 -162000/QĐ-UBND ngày 29/10/201317.80012.00013.8008.00013.8008.000
-Đường vào xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh2.108 m11-131373/QĐ-UBND 30/7/10
377/QĐ-UBND 04-3-2014
25.53725.537943943943943943943
-Đường Quang Trung, thị xã Quảng TrịQuảng Trị730 m42686876/QĐ-UBND 21/12/20113.1533.153739739739739739739
-Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường cứu hộ, cứu nạn, đoạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến đập TrầmQuảng Trị951a/QĐ-UBND 3/6/2010
2115/QĐ-UBND 10/11/2010
550/QĐ-UBND 5/4/2013
327.96019.300327.96019.30019.30019.30019.30019.3001360/SKH-KTN ngày 28/9/2017
-Đường Phú Lệ, huyện Hải LăngHải Lăng5,946 km11-141225/QĐ-UBND 27/6/2008;
2173/QĐ-UBND 08/11/2012
59.2894.1894.1894.1894.1894.1893.7893.789+ xử lý 400 triệu từ vốn Q.toán
-Đường từ thị xã Quảng Trị đến chợ Cạn xã Triệu Sơn huyện Triệu PhongQ.Trị T.Phong6km12-15.1999/QĐ-UBND 28/9/11
2873/QĐ-UBND 10/11/2016
52.5881.3741.3741.3741.3741.374Đối ứng QĐ 60
-Đường giao thông xã Tân Lập, huyện Hướng HóaHướng Hóa2380m2407/QĐ-UBND 30/10/201414.9711.5011.401501500500
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà7.389m17-202000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016110.48620.000110.48620.000110.48616.000Tính hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020
Phần còn lại bố trí từ nguồn vốn SDĐ
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà18-202787a/QĐ-UBND ngày 31/10/201618.42711.06018.42711.06018.4275.060Tính hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020
Phần còn lại bố trí từ nguồn vốn SDĐ
-Đường dân sinh Hải Quế - Hải Dương, huyện Hải Lăng (xử lý tranh chấp địa giới hành chính 2 xã)Hải Lăng253,74m17-182522/QĐ-UBND ngày 17/10/20161.0009001.0009001.000900
-Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền thị trấn Hải LăngHải Lăng650m17-202370/QĐ-UBND 29/10/201414.9956.00014.9956.00014.9956.000Hỗ trợ huyện
-Via hè đường 2/4 huyện Gio LinhGio Linh1.6001.6001.6001.6001.6001.600Kinh phí chuyển giao trụ sở TT Dân số huyện Gio linh cho tỉnh quản lý
-Đường và cầu Trung Yên, xã Triệu Độ, huyện Triệu PhongTriệu Phong18-201198/QĐ-UBND ngày 05/6/20178.1996.0008.1996.0008.1996.000Hỗ trợ huyện
-Đường giao thông vùng ngập lũ, sạt lở bờ sông xã Cam Tuyền, huyện Cam LộCam Lộ18-201597/QĐ-UBND ngày 08/7/20163.7043.0003.7043.0003.7043.000Hỗ trợ huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Đường nối trung tâm xã Vĩnh Long với các xã miền Tây và miền Đông huyện Vĩnh Linh đến Quốc lộ 1Vĩnh Linh12 km2018-201980.0003.00080.0003.00080.0003.000Hỗ trợ huyện
-Đường liên xã Đakrông - Mô Ô - Triệu Nguyên - Ba Lông, huyện Đakrông.Đakrông20,3 km17-211934/QĐ-UBND 15/8/2016135.0003.000135.0003.000135.0003.000Đối ứng NSTW hỗ trợ
-Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ thống chiếu sáng khu vực trung tâm huyện ĐakrôngĐakrông5.0005.0005.0005.0005.0005.000Hỗ trợ huyện
-GPMB thuộc dự án Khu tái định cư đồng bào dân tộc di dời thực hiện dự án cơ sở hạ tầng cụm cửa khẩu mở rộngHướng Hóa1.2001.2001.2001.2001.2001.200Hoàn trả tạm ứng NSĐP tại Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 21/6/2017
-Nâng cấp hệ thống đường giao thông TX Quảng TrịQuảng Trị18-20440/NQ-HĐND 27-10-2016
1915/QĐ-UBND 12/7/2017
119.85630.000119.85630.000119.85615.000Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Quảng Trị lên đô thị loại III vào năm 2020 Phần còn lại bố trí từ dự phòng NSĐP
VIITHÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG85.11435.40945.88431.179033.88431.1790
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nhà văn hóa Triệu Độ, huyện Triệu PhongTriệu Phong14-16326/QĐ-UBND 26/3/2013 của UBND huyện Triệu phong2.1482.000618470618470
-Nâng cấp, phát triển hệ thống công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2013-2015Đông Hà14-161107-QĐ/TU ngày 29/10/2013 của Tỉnh ủy Q. Trị5.5573.0004.0571.5004.0571.500Hỗ trợ hoàn thành GD1
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Đầu tư phần mềm ứng dụng một cửa điện tử và cơ sở dữ liệu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị15-161021/KH-UBND 06/5/2011
+Hạng mục: Ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ các cơ quan nhà nướcToàn tỉnh15-1684/QĐ-SKH-VX 29/6/2015597597397397397397
+Hạng mục: Công giao tiếp dịch vụ công trực tuyến cấp độ 3 tỉnh Quảng TrịToàn tỉnh15-1665/QĐ-SKH-VX 05/6/20152.8122.8121.8121.8121.8121.812
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Dự án công nghệ thông tin Tỉnh ủyToàn tỉnh6.0006.0006.0006.0006.0006.000
-Trung tâm truyền hình kỹ thuật số và một số hạng mục phụ trợ Đài PT-TH tỉnh Quảng TrịĐông Hà3.388 m215-172349/QĐ-UBND ngày 29/10/201450.00015.00015.00015.00015.00015.000Đối ứng QĐ 60
-Trung tâm tích hợp, Sở Thông tin Truyền thôngĐông Hà2782/QĐ-UBND 31/10/2017Xây dựng chính quyền điện tử theo chủ trương của
+Khung kiến trúc chính quyền điện tử1.0008001.000800800800
+Nền tảng chia sẻ tích hợp dùng chung6.0002006.000200200200
+Trung tâm tích hợp dữ liệu9.0003.0009.0003.0003.0003.000
-Nhà đặt Thiết bị Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tinĐông Hà2782/QĐ-UBND 31/10/20172.0002.0002.0002.0002.0002.000Xây dựng chính quyền điện tử theo chủ trương của
VIIIVĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH185.85152.872103.06745.3814.27468.75936.3814.274
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nhà thiếu nhi Cam LộCam Lộ2012-20141797/QĐ-UBND 21/9/2010
2946/QĐ-UBND 31/12/2011
10.8753.8431.0231.0231.0231.0231.0231.023
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Tuyến đường phía Bắc khu Dịch vụ - Du lịch tổng hợp Gio Hải thuộc Khu DV-DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt (giai đoạn 2)Gio Linh4.703m12-151746/QĐ-UBND
31/8/2009
37.1227.1221.7001.7001.7001.7001.7001.700Đối ứng QĐ 60
-Bảo tồn bản truyền thống Kalu, dân tộc Bru-Văn Kiều, xã Đakrông, huyện ĐakrôngĐakrôngbảo tồn 15 nhà dân13-15321/QĐ-UBND
08/3/2013
1562/QĐ-UBND
28/7/2015
6.4851.0003.4451.0001.0001.0000Đối ứng QĐ 60
-Nhà văn hóa truyền thống các dân tộc Văn kiều và Pa Kô, huyện ĐakrôngĐakrông1300 m212-151956/QĐ-UBND
23/9/2011
20.7374.0003.9373.2003.2003.2000Đối ứng QĐ 60
-Dự án tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích Tà Cơn (Giai đoạn 2)Hướng Hóa1.5511.5511.5511.5511.5511.551
-Nhà văn hóa Trung tâm Thành phố Đông HàĐông Hà1,733 m213-152691/QĐ-UBND
31/12/2010;
2625/QĐ-UBND
23/12/2013
55.02518.00035.80418.00035.80410.000Tỉnh hỗ trợ mục tiêu đưa Đông Hà lên đô thị loại II vào năm 2020
Phần còn lại bố trí từ dự phòng NSĐP
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện Cam LộCam Lộ2 tầng18-202733/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
7.0005.0007.0005.0007.5745.000Hỗ trợ huyện
-Trung tâm hoạt động văn hóa thể thao thanh thiếu niên Quảng TrịGio Linh368a/QĐ/BCHTWĐ
TN
34.7003.00034.7003.0003.0002.000Đối ứng vốn TW đoàn KH 2016 đã bổ sung tỷ đồng (từ điều chuyển)
-Sân vườn mở rộng Quảng trường và Nhà văn hóa trung tâm tỉnhĐông Hà2850/QĐ-UBND
8/11/2016
5.9074.4075.9074.4075.9074.407+ NS thành phố
-Sửa chữa dàn mái Sân vận động Đông HàĐông Hà5.0003.5005.0003.5005.0003.500
-Nhà thiếu nhi tỉnhĐông Hà3.0003.0003.0003.0003.0003.000
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
IXY TẾ - XÃ HỘI129.32535.91829.03920.373029.0397.9500
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nhà khách đón tiếp, phục vụ thân nhân liệt sỹ, đồng đội đi tìm hài cốt liệt sỹ, thăm lại chiến trườngHướng Hoá724m214-162018/QĐ-UBND 30/10/20135.8695.0003.8192.9503.8192.950
-Đường vào khu sản xuất thôn Mới đến thôn Hoang xã Hướng LinhHướng Hoá1760m14-153681/QĐ-UBND 30/10/20134.0161.7002.8165002.816500
-Đường giao thông nội thôn Bãi Hà, xã Vĩnh HàVĩnh Linh595m14-153557/QĐ-UBND 21/10/20132.0001.700800500800500
-Bé tông hoá đường giao thông nông thôn khe Me, xã Linh ThượngGio Linh1200m14-154185/QĐ-UBND 13/9/20132.5002.5001.4001.4001.4001.400
-Phòng khám đa khoa Khu vực Tà RụtĐakrông1.566m215-162329/QĐ-UBND ngày 28/10/1418.0005.6007.2812.1007.2812.100Hoàn trả nguồn theo kiến nghị của KTNN
-Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Quảng TrịCam Lộ15,5ha171372/QĐ-UBND 29/7/201096.94019.41812.92312.92312.923500Hoàn thành hạng mục thiết
XQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC208.999103.954137.87977.8550124.95672.8300
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nâng cấp, mở rộng nhà làm việc Ủy ban MTTQ Việt Nam thị xã Quảng TrịQuảng Trị608 m213-142060a/QĐ-UBND 30/10/2012
2316/QĐ-UBND 28/10/2014
5.0005.000330330330330
-Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc liên cơ quan: Ban QLDA Đầu tư và xây dựng, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp Làng nghề và Trung tâm phát triển quỹ đất, huyện Triệu PhongTriệu Phong552,49m214-162004/QĐ-UBND ngày 30/10/20145.0923.5001.5001.5001.5001.500
-Trụ sở xã Triệu ÁiTriệu Phong700 m214-162019/QĐ-UBND ngày 31/10/201311.0005.0009.4003.4009.4003.400
-Trụ sở làm việc UBMTTQ Việt nam và các đoàn thể huyện Triệu PhongTriệu Phong3.000m214-161988/QĐ-UBND 29/10/20139.7205.0007.6902.9707.6902.970
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trụ sở xã Vĩnh TrườngGio Linh382m212-13681/QĐ-UBND 26/3/20122.7021.6001.6025001.602500
-Sửa chữa, chống thấm và sơn tường Chi cục văn thư lưu trữ tỉnh Quảng TrịĐông Hà970m214-152020/QĐ-UBND 31/10/20132.0132.01398989898
-Cải tạo, sửa chữa nhà ở của Đội cảnh sát bảo vệ mục tiêuĐông Hà236 m215-16187/QĐ-SKH-TH 10/9/2014940940440440440440
-Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thôngĐông Hàcải tạo15-162398/QĐ-UBND 30/10/20142.5002.5001.5001.5001.5001.500
-Sửa chữa trụ sở làm việc UBMTTQVN tỉnhĐông Hà581 m215-162402/QĐ-UBND 30/10/20143.7003.7002.0002.0002.0002.000
-Cải tạo, nâng tầng Nhà hành chính trụ sở UBND tỉnh (để bố trí cho trung tâm tin học làm việc)Đông Hà16-172355/QĐ-UBND ngày 30/10/20153.0003.0001.2161.2161.2161.216
-Trụ sở xã Mỏ ÓĐakrông232 m215-162403/QĐ-UBND 30/10/20145.9003.0004.9002.0004.9002.000
-Mở rộng nhà làm việc và lưu trữ 03 tầng, Huyện ủy Vĩnh LinhVĩnh Linh872m214-161887/QĐ-UBND 18/10/20136.4585.1683.6582.3683.6582.368
-Trụ sở xã Vĩnh TrungVĩnh Linh510 m215-162399/QĐ-UBND 30/10/20145.3002.0004.3001.0004.3001.000
-Trụ sở xã Vĩnh sơnVĩnh Linh15-162612/QĐ-UBND 27/8/20154.8261.0003.5261.0003.5261.000
-Trụ sở xã Cam ThủyCam Lộ15-16892/QĐ-UBND ngày 28/5/20145.3102.1002.1002.1002.1002.100
-Trụ sở xã Cam TuyềnCam Lộ15-162306/QĐ-UBND ngày 1/10/20155.0882.6002.6002.6002.6002.600
-Trụ sở huyện ủy huyện Cam LộCam Lộ15-162359/QĐ-UBND ngày 29/10/201429.9062.0002.0002.0002.0002.000
-Phòng LAS-XD tại Trung tâm Quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Quảng TrịĐông hà872m214-161534/QĐ-UBND 29/7/2014
925/QĐ-UBND 4/5/2016
5.7004.0004.1751.0004.0351.000
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
-Trụ sở làm việc nhà B, cơ quan huyện ủy Hướng HóaHướng Hóa16-192743/QĐ-UBND ngày 28/10/20169.4688.0009.4688.0009.4683.000KH 2016 đã bổ sung 5 tỷ đồng từ nguồn TW hỗ trợ có địa chỉ tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 nên trách nhiệm của tỉnh chỉ cần đổi 3 tỷ đồng trong KH trung
-Trụ sở làm việc UBMTTQ huyện và các Hội đoàn thể huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh17-192744/QĐ-UBND ngày 28/10/201618.0008.00018.0008.00018.0008.000Hỗ trợ huyện
-Trụ sở làm việc UBND xã Ba NangĐakrông17-192749/QĐ-UBND ngày 28/10/20165.5603.0005.5603.0005.5603.000Hỗ trợ huyện
-Sửa chữa trụ sở làm việc tạp chí Cửa ViệtĐông Hà17-182680/QĐ-UBND ngày 28/10/20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
-Sửa chữa làm việc trụ sở sở Tư pháp (40 Trần Hưng Đạo)Đông Hà17-182783/QĐ-UBND ngày 31/10/20161.4001.4001.4001.4001.4001.400
-Cải tạo trụ sở văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Quảng TrịĐông Hà1255/QĐ-UBND ngày 13/6/2017903903903903903903
-Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Chi cục Dân số - KHHGD tỉnh Quảng TrịĐông Hà2965/QĐ-UBND 31/10/2017600600600600600600
-Sửa chữa, mở rộng trụ sở làm việc Hội nhà bảo tỉnhĐông Hà3991/QĐ-UBND 31/10/2017600600600600600600
-Sửa chữa trụ sở HĐND tỉnhĐông Hà2962/QĐ-UBND 30/10/2017700700700700700700
-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Quảng TrịĐông Hà2930/QĐ-UBND 27/10/20171.7851.7851.7851.7851.7851.785
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Hội trường UBND tỉnhĐông Hà2855 m216-18232/QĐ-UBND 20/2/2013
1646/QĐ-UBND 14/7/2016
35.78313.00025.78313.00013.00013.000
-Trụ sở UBMTTQVN và các đoàn thể huyện Gio LinhGio Linh18-202930/QĐ-UBND 30/10/201714.0008.00014.0008.00014.0008.000Hỗ trợ huyện
-Đội quản lý thị trường số 5 - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc sân bê tông, cổng, tường ràoGio Linh2931/QĐ-UBND 27/10/2017595595595595595595
-Nâng cao chất lượng hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện, thị xã, thành phốToàn tỉnh17-20497/QĐ-UBND ngày 20/3/20174.4502.2504.4502.2504.4502.225Phân bổ cho các huyện theo Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của UBND tỉnh
XIAN NINH QUỐC PHÒNG180.57158.40526.26326.263026.26326.2630
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Công trình CH5-01Gio LinhMặt08-121765/QĐ-UBND 17/9/2008
2634/QĐ-UBND 20/12/2013
37.14237.1425.0005.0005.0005.000
-Đường cơ động ven biển Hải An - Hải KhêHải Lăng12,18 km11-15949/QĐ-UBND 02/06/2010128.4968.0008.0008.0008.0008.000Đối ứng QĐ 60
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Cột cờ Tổ quốc trên đảo Cồn CỏCồn Cỏ256/QĐ-UBND ngày 02/2/20163.5681.8981.8981.8981.8981.898
-Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp cửa ra vào âu tàu Khu neo đậu tránh trú bão đảo Cồn CỏCồn Cỏ20161990/QĐ-UBND ngày 24/8/20161.5001.5001.5001.5001.5001.500Công trình cấp bách
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcKế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Thao trường bắn tổng hợp huyện ĐakrôngĐakrông2118/QĐ-UBND
31/10/2016
3.5003.5003.5003.5003.5003.500KH 2016 bố trí 100 triệu CBĐT
-Hệ thống công sự trận địa, Sở chỉ huy trong diễn tập khu vực phòng thủĐông HàMẶTMẶTMẶT6.3656.3656.3656.3656.3656.365

Biểu số 05

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020

NGƯỜN VỘN NGÂN SÁCH CÂN ĐỐI PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTNội dungKế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020Trong đóGhi chú
Kế hoạch 2016Kế hoạch 2017Kế hoạch 2018-2020
TỔNG CỘNG348.13427.32683.278237.530
1Thành phố Đông Hà66.5704.53516.10445.931
2Thị xã Quảng Trị28.7201.9096.96019.851
3Huyện Hải Lăng33.7992.8808.02622.893
4Huyện Triệu Phong32.6662.9207.72222.024
5Huyện Gio Linh31.9472.9857.51821.444
6Huyện Vĩnh Linh35.7383.3188.41624.004
7Huyện Cam Lộ18.0321.7244.23312.075
8Huyện Đakrông46.6262.98711.32832.311
9Huyện Hướng Hóa47.5134.06811.27832.167
10Huyện đảo Cồn Cỏ6.52301.6934.830

Biểu số 06

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo quy định số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó: Thanh toán nợ XDCB
AB12345678910111213
TỔNG CỘNG1.968.9161.722.1762.387.0132.155.01313.8841.731.9171.616.9176.942
ACẤP TỈNH QUẢN LÝ1.968.9161.722.1761.073.493841.49313.884895.157780.1576.942
ITHU TẠI ĐÔNG HÀ1.968.9161.722.176982.693750.69313.884804.357689.3576.942
1Đo về địa chính và quỹ phát triển đất124.500124.500124.500124.500
2Công trình phát triển quỹ đất1.130.1091.130.109644.020412.0200527.020412.0200
2.1Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh
2.1.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (giai đoạn 1)Đông Hà5,178 Km2011-20211433/QĐ-UBND ngày 05/08/2010; 2831/QĐ-UBND ngày 04/11/2016189.324189.32494.00094.00094.00094.000
-Hoàn thiện khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn IIĐông Hà2,3ha2011-2015547/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 432/QĐ-UBND ngày 07/3/201616.52116.5213.2503.2503.2503.250
-Hạ tầng khu dân cư đô thị khu vực Bộ đội Biên phòng tỉnhĐông Hà0,788 ha2015-2015213/QĐ-SKH-CT ngày 27/10/20142.1372.137530530530530
-Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1Đông Hà4,3ha2015-20172280/QĐ-UBND ngày 27/10/201444.88044.88035.00035.00035.00035.000
-Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3Đông Hà78ha2011-20171609/QĐ-UBND ngày 05/08/2011334.014334.014138.140138.140138.140138.140
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
Tổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông HiếuĐông Hà30ha2016-20202372/QĐ-UBND ngày 31/10/2015; 1829/QĐ-UBND ngày 04/8/2016196.000196.000335.000103.000218.000103.000
-Khu đô thị phía Đông đường Thành CổĐông Hà5,43ha2017-20192784/QĐ-UBND ngày 31/10/201645.10845.10827.00027.00027.00027.000
-Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà100ha2016-20172791/QĐ-UBND ngày 02/11/20162.1252.1252.1002.1002.1002.100
-Khu đô thị sinh thái Nam Đông HàĐông Hà20ha2019-20222067/UBND-NN ngày 05/7/2013100.000100.0005.0005.0005.0005.000
-Khu đô thị Nam sông HiếuĐông Hà20ha2020-20251911/UBND-TN ngày 10/5/201790.00090.0003.0003.0003.0003.000
-Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2Đông Hà15ha2020-2025263/TB-UBND ngày 25/12/2015110.000110.0001.0001.0001.0001.000
3Công trình phát triển KTXH của tỉnh838.807592.067214.173214.17313.884152.837152.8376.942
3.1Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh
3.1.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường quy hoạch 16m phía Tây bể bơi)Đông Hà0,559Km2008-20172314/QĐ-UBND ngày 08/12/200811.08811.0886.8006.8006.8006.800
-Trụ sở HĐND tỉnhĐông Hà6.313m22010-2014408/QĐ-UBND ngày 15/3/2010; 961/QĐ-UBND ngày 01/6/201273.21073.210274274274274
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Nhà thi đấu đa năng tínhĐông Hà2.000 chỗ ngồi2009-20142309/QĐ-UBND 05/12/200878.20878.2081.3521.3522.7041.3521.3521.352
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Đường vào Trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnhĐông Hà0,223Km2015-20161842/QĐ-UBND ngày 01/9/20152.5252.5252.0002.0002.0002.000
-Đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnhĐông Hà1,04Km2015-20162416/QĐ-UBND ngày 03/11/20155.6525.6525.0005.0005.0005.000
-Công viên thành phố Đông HàĐông Hà12,38ha2016-20182354/QĐ-UBND ngày 31/10/2015144.179144.179140.000140.00078.66478.664
-Lát vỉa hè đường vào trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnhĐông Hà0,223Km20172343/QĐ-UBND ngày 28/8/2017881881800800800800
3.2UBND TP Đông Hà
3.2.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà8,95 ha2012-2014919/QĐ-UBND 28/5/201218.7827.000546546546546
-Hệ thống điện chiếu sáng đường Lê Duẩn, TP Đông HàĐông Hà2651m2014-20161987/QĐ-UBND 29/10/20139.4207.000500500500500
-Đường nối từ đường Hàm Nghi qua trường tiểu học Hàm Nghi đến đường Lý Thường Kiệt, TP Đông Hà (giai đoạn 2)Đông Hà223m2014-20162002/QĐ-UBND 30/10/20136.2914.0002.3002.3002.3002.300
-Chuẩn bị mặt bằng xây dựng chợ phường 3, TP Đông Hà thuộc dự án hỗ trợ sinh kế cho các đô thị dọc hành lang EWECĐông Hà5667m22015-20161407/QĐ-UBND 02/7/20156.2314.5251.5001.5001.5001.500
-Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông HàĐông Hà3,6km2015-20172309/QĐ-UBND ngày 28/10/201424.00816.8055.6105.6105.6105.610
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông HàĐông Hà18-202787a/QĐ-UBND ngày 31/10/201618.42711.0603.0003.0003.0003.000+ NSTT
-Xây dựng hệ thống đường giao thông thành phố Đông HàĐông Hà2000/QĐ-UBND ngày 24/8/2016110.486110.48620.00020.00020.00020.000
3.3Sở Giao thông – Vận tải
3.3.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Đông HàĐông Hà345m2015-20162004/QĐ-UBND 28/9/201114.99614.9961.0001.0001.0001.000
-Cầu Vĩnh PhướcĐông Hà100m2010-2013731/QĐ-UBND 24/4/200845.53045.5305.5905.59011.1805.5905.5905.590
3.4Trung tâm kiểm định xe cơ giới
3.4.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Dây chuyền kiểm định xe cơ giới số 2Đông Hà1012m22013-20182040/QĐ-UBND 30/9/201125.42713.6645.6005.6005.6005.600
3.5Sở Văn hóa - TT và DL
3.5.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Quảng Trường và nhà văn hóa trung tâm tỉnh (phần điều chỉnh mở)Đông Hà10456m22009-20171217a/QĐ-UBND 20/11/2009210.00021.0007.0007.0007.0007.000
3.6Trường Cao đẳng sư phạm
3.6.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
Tổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
-Cải tạo sửa chữa ký túc xá Trường CĐSP Quảng TrịĐông Hà2016-20172322/QĐ-UBND 28/10/20143.3043.3041.3001.3001.3001.300
3.7Sở Giáo dục - Đào tạo
3.7.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nhà học thực hành Trường THPT chuyên Lê Quý ĐônĐông Hà3753m22013-20142630/QĐ-UBND 26/12/201224.44514.9542.0002.0002.0002.000
3.8Trường cao đẳng Y tế Quảng Trị
3.8.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Nhà khám đa khoa Trường trung học y tế Quảng Trị - giai đoạn 2Đông Hà655m22014-20162353/QĐ-UBND 29/10/20145.7172.000500500500500
3.9Văn phòng UBND tỉnh
3.9.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Cải tạo nâng tầng nhà hành chính của trụ sở UBND tỉnhĐông Hà2355/QĐ-UBND 30/10/20151.5001.5001.5001.500
IITHU TẠI CÁC KHU ĐẤT GIAO CHO DOANH NGHIỆP36.80036.800036.80036.8000Phân bổ theo tiến độ thu
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất7.3607.3607.3607.360
2Công trình phát triển quỹ đất5.0005.0005.0005.000
2.1Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh
2.1.1Thực hiện dự án
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-GPMB, tạo quỹ đất sạch để đấu giá các khu đất công cho các tổ chức, doanh nghiệp thuê đấtĐông Hà2018-20205.0005.0005.0005.0005.0005.000
3Công trình phát triển KTXH của tỉnh168.187160.98424.44024.440024.44024.4400
3.1Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh
3.1.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Công viên thành phố Đông HàĐông Hà12,38ha2016-20182354/QĐ-UBND ngày 31/10/2015144.179144.17915.24515.24515.24515.245
3.2UBND TP Đông Hà
3.2.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Đường Lai Phước - Tân Vĩnh, TP Đông HàĐông Hà3,6km2015-20172309/QĐ-UBND ngày 28/10/201424.00816.8059.1959.1959.1959.195
IIITHU TẠI KHU KINH TẾ THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO54.00054.00054.00054.000Phân bổ theo tiến độ thu
1Đo vẽ địa chính và quỹ phát triển đất10.80010.800010.80010.8000
2Công trình phát triển quỹ đất20.70020.700020.70020.7000
2.1BQL Khu kinh tế tỉnh
2.1.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đấu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
Tổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
-CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD1)Hướng Hóa2013-20152812/QĐ-UBND ngày 28/12/201259.4125.9412.5002.5002.5002.500
-CSHT Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (GD2)Hướng Hóa628/QĐ-UBND ngày 31/3/201151.66014.36048.3007.00048.3007.000
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Đầu tư CSHT phát triển khu dân cư tại đường Lê Hồng Phong và phía Tây NM Super HorseHướng Hóa9,08ha2016-202065/QĐ-UBND ngày 14/01/201660.00060.0007.1007.1007.1007.100
3Công trình phát triển KTXH của tỉnh22.50022.500022.50022.5000
3.1BQL Khu kinh tế tỉnh
3.1.1Thực hiện dự án
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-2020
-Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Tân Thành39.5119.4292.6002.6002.6002.600
-Điện chiếu sáng tuyến đường trung tâm tại KCN Quán NgangGio Linh1,7km14-16226/QĐ-KKT ngày 12/11/20145.8185.8181.9341.9341.9341.934
-Cổng chính KCN Quán NgangGio Linh14-162448/QĐ-UBND ngày 21/10/20145.5995.599
-Tuyến đường RD-07 thuộc KCN Quán Ngang1960m2012-201335.0435.009
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ Khu A thuộc Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ XáVĩnh Linh140,84 ha2014-20152244/QĐ-UBND ngày 17/10/201412.46512.465
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
-Cơ sở hạ tầng Khu A – Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá (giai đoạn 1)Vĩnh Linh2017-20202539/QĐ-UBND ngày 17/10/201468.71768.7176.8006.2006.5006.200
BCẤP HUYỆN QUẢN LÝ1.313.5201.313.5200836.760836.7600
1Thành phố Đông Hà515.400515.400332.700332.700
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu KH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtKH trung hạn giai đoạn 2016-2020 vốn đầu giá QSD đấtGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐP
Tổng sốTrong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
2TX. Quảng Trị136.000136.00083.00083.000
3Huyện Vĩnh Linh184.178184.178112.089112.089
4Huyện Hướng Hóa101.460101.46065.73065.730
5Huyện Gio Linh72.14072.14046.07046.070
6Huyện Cam Lộ54.80454.80437.40237.402
7Huyện Hải Lăng150.070150.07090.03590.035
8Huyện Triệu Phong79.71279.71254.85654.856
9Huyện Đakrông19.75619.75614.87814.878

Biểu số 07
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

DVT:

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
AB12345678910111213
TỔNG SỐ640.963513.900617.010167.3790390.749167.3790
IGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO440.649375.525407.16566.9870180.90366.9870
1Cấp tỉnh156.456147.090122.97216.267084.48216.2670
aCác dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-202037.33329.9673.8483.84803.8483.8480
-Giảng đường đa năng Trường THPT Gio LinhGio Linh1277/QĐ-UBND ngày 17/7/20135.8335.833625625625625
Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh LinhVĩnh Linh1914/QĐ-UBND ngày 7/10/1013.72913.729300300300300
Trường THPT Hướng Phùng, Hướng HóaHướng Hóa233/QĐ-UBND ngày 30/10/2014700700400400400400
-Nhà nội trú trường PTDTNT Hướng HoáHướng Hóa1700,1m22014-20151812/QĐ-UBND ngày 9/10/201312.7656.6052.0212.0212.0212.021
-Trường PTDT bán trú THCS Ba NangĐakrông06 phòng học2014-2015557/QĐ-UBND ngày 29/4/20144.3063.100502502502502
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020119.123117.123119.12312.4190119.12312.4190
-Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợHải Lăng780m22017-20192758/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.8005.8005.8005005.800500+ NSTT
-Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Quảng Trị, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học lý thuyếtTx Q.TrịCải tạo20172776/QĐ-UBND ngày 30/10/20162.3002.3002.3005002.300500+ NSTT
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
Tổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
-Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa, Hạng mục: Tường rào, Kê chắn đấtHướng PhùngTường rào 145m Kê 80m20172779/QĐ-UBND ngày 30/10/2016843843843400843400+ NSTT
-Trường THPT Cửa Việt, huyện Gio LinhGio Linh15 phòng học, Nhà học thực hành, nhà đa năng, nhà hiệu bộ, Nhà nội trú16-182376a/QĐ-UBND 30/10/201545.50045.50045.50021945.500219+ NSTT
-Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng y tếĐông Hà1.849,8 m216-18642/QĐ-UBND 31/3/201616.00016.00016.0003.00016.0003.000+ NSTT
-Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu PhongTriệu Phong6.0006.0006.0001.4006.0001.4000+ NSTT
-Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hànhĐông Hà3.108m22017-20192757/QĐ-UBND 30/10/201619.97119.97119.9713.00019.9713.000+ NSTT
-Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, Hạng mục: Nhà học thực hành và sân bê tôngHướng Hóa1.080m22017-20192759/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.5808.5808.5801.0008.5801.000+ NSTT
-Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ, Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợCam Lộ805m22017-20192760/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.3308.3308.3301.0008.3301.000+ NSTT
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông HàĐông Hà3.0001.0003.0001.0003.0001.000+ NSTT
-Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịĐông HàCải tạo, sửa chữa,20171667/QĐ-UBND 18/7/20162.8002.8002.8004002.8004000+ NSTT
2Phân cấp về cho Huyện284.193228.435284.19350.7200284.19350.720
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
2.1Huyện Hướng Hóa23.96116.85023.9615.100023.9615.1000
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202023.96116.85023.9615.100023.9615.1000
-Trường Mầm non Bình Minh, Khe SanhHướng Hóa450450450450450450
-Trường Tiểu học Tân LiênHướng Hóa8 phòng học14-153674/QĐ-UBND 30/10/133.4512.0003.4516003.451600+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Tân LậpHướng Hóa298m215-165208/QĐ-UBND ngày 28/10/20142.0002.0002.0007502.000750+ NSTT, NS huyện
-Sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Tân LậpHướng HóaCải tạo17-193602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa1.5001.2001.5006001.500600+ NSTT, NS huyện
-Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2Hướng Hóa16 phòng bán trú17-192775/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5606.0007.5601.0007.5601.000+ NSTT, NS huyện
-Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầngHướng Hóa512m217-193590/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa5.0004.0005.0005005.000500+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học số 2 Khe Sanh, huyện Hướng Hóa4.0001.2004.0001.2004.0001.200+ NSTT, NS huyện
2.2Huyện Đakrông18.50014.80018.5002.700018.5002.7000
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202018.50014.80018.5002.700018.5002.7000
-Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục: Nhà 04 phòng họcĐakrông4 phòng học, 445m217-192106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.0002.4003.0006003.000600+ NSTT, NS huyện
-Trường PTDT bán trú Tà LongĐakrông834m218-202749a/QĐ-UBND 28/10/20167.0005.6007.0005007.000500+ NSTT, NS huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 08 phòng họcĐakrông8 phòng học, 681m217-192107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông5.0004.0005.0001.1005.0001.100+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mục 04 phòng họcĐakrông4 phòng học, 411m217-192105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông3.5002.8003.5005003.500500+ NSTT, NS huyện
2.3Huyện Cam Lộ28.94024.79728.9403.500028.9403.5000
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202028.94024.79728.9403.500028.9403.5000
-Trường THCS Chế Lan ViênCam Lộ2721/QĐ-UBND ngày 31/10/122.3432.0002.3432002.343200+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Hoa PhượngCam Lộ04 phòng học2013-20142781/QĐ-UBND 30/10/20124.9874.9874.9873004.987300+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Vành KhuyênCam Lộ03 phòng2013-20151878/QĐ-UBND 06/9/20132.6102.6102.6105002.610500+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Lộ804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0005.0005005.000500+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Lộ744m217-193981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ4.0003.2004.0006004.000600+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Lộ787m217-193983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0005.0009005.000900+ NSTT, NS huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầngCam Lộ804m217-193984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Cam Lộ5.0004.0005.0005005.000500+ NSTT, NS huyện
2.4Huyện Hải Lăng35.10029.38335.1009.100035.1009.1000
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202035.10029.38335.1009.100035.1009.1000
-Trường Mầm non Hải PhúHải Lăng8 phòng2012-20143435/QĐ-UBND ngày 10/12/20134.5004.5004.5007004.500700+ NSTT, NS huyện
-Nhà học bộ môn - Thư viện trường THCS Hải BaHải Lăng6 phòng học2011-20132033/QĐ-UBND ngày 30/9/20114.7494.7494.7494004.749400+ NSTT, NS huyện
-Nhà học bộ môn trường THCS Hải PhúHải Lăng715,2m215-172439/QĐ-UBND 31/10/20144.9344.9344.9342.5004.9342.500+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Hải Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ mônHải Lăng8 phòng học, 974m217-192678 /QĐ-UBND ngày 28/10/20166.6005.2006.6001.4006.6001.400+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Hải Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầngHải Lăng695m217-19867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.9424.0004.9421.0504.9421.050+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ mônHải Lăng6 phòng học17-19868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng4.8754.0004.8751.0504.8751.050+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Càng, Hải ChánhHải Lăng4.5002.0004.5002.0004.5002.000+ NSTT, NS huyện
2.5Huyện Triệu Phong23.30520.50523.3055.173023.3055.1730
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202023.30520.50523.3055.173023.3055.1730
-Trường THCS Triệu Thượng, huyện Triệu PhongTriệu Phong1.2001.2001.2001.2001.2001.200
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trường THCS Triệu ThuậnTriệu Phong6 phòng học12-131442a/QĐ-UBND 22/10/124.9904.9904.9901.0004.9901.000+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Triệu PhướcTriệu Phong9 phòng học11-13909/QĐ-UBND 14/6/113.1153.1153.1152733.115273+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hànhTriệu Phong764m217-191118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0004.0005.0001.0505.0001.050+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non trung tâm xã Triệu HòaTriệu Phong654m217-191119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong5.0004.0005.0009505.000950+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non xã Triệu TrạchTriệu Phong759,4m217-191120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong4.0003.2004.0007004.000700+ NSTT, NS huyện
2.6Huyện Gio Linh49.81441.21449.8145.114049.8145.1140
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202049.81441.21449.8145.114049.8145.1140
Trường Mầm non Gio AnGio Linh212/QĐ-UBND ngày 25/1/11214214214214214214
Trường tiểu học TT Cửa ViệtGio Linh8 phòng14-151964/QĐ-UBND 28/10/20134.7004.7004.7009004.700900+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng họcGio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.6007.0004007.000400+ NSTT, NS huyện
-Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng họcGio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.8006.0004006.000400+ NSTT, NS huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng AnhGio Linh731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh5.0004.0005.0004005.000400+ NSTT, NS huyện
+Trường THCS Trung HảiGio Linh1.10,7m216-181462/QĐ-UBND 28/6/20168.9007.5008.9001.0008.9001.000+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng họcGio Linh12 phòng học, 1.070m217-192747/QĐ-UBND ngày 28/10/20167.0005.6007.0001.0007.0001.000+ NSTT, NS huyện
-Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng họcGio Linh6 phòng học, 832m217-192748/QĐ-UBND ngày 28/10/20166.0004.8006.0004006.000400+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng AnhGio Linh731m217-196817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Gio Linh5.0004.0005.0004005.000400+ NSTT, NS huyện
2.7Huyện Vĩnh Linh36.80031.10036.8006.200036.8006.2000
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202036.80031.10036.8006.200036.8006.2000
-Trường Mầm non Vĩnh LongVĩnh Linh4 phòng học2013-20151785/QĐ-UBND 21/5/133.1003.1003.1004003.100400+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Vĩnh GiangVĩnh Linh4 phòng học2013-20152140/QĐ-UBND 18/6/132.5002.5002.5003002.500300+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Vĩnh ThànhVĩnh Linh4 phòng học2013-20152419/QĐ-UBND 15/7/132.5002.5002.5003002.500300+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng họcVĩnh Linh10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0007.5005007.500500+ NSTT, NS huyện
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
Tổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
-Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năngVĩnh Linh6 phòng học, 614m217-193271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh3.7003.0003.7009503.700950+ NSTT, NS huyện
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiền Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng họcVĩnh Linh6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0004.0005.0007005.000700+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng họcVĩnh Linh10 phòng học, 1.008m217-192773/QĐ-UBND ngày 30/10/20167.5006.0007.5002.0507.5002.050+ NSTT, NS huyện
-Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiền Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng họcVĩnh Linh6 phòng học, 760m217-193270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh5.0004.0005.0001.0005.0001.000+ NSTT, NS huyện
2.8Thành phố Đông Hà32.34621.94632.3465.500032.3465.500
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202032.34621.94632.3465.500032.3465.5000
-Nhà đa chức năng trường Tiểu học Phan Bội ChâuĐông Hà580m22015-20171851/QĐ-UBND 17/9/20143.8463.8463.8468003.846800+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Sông Hiếu, Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học và sân chức năngĐông Hà6 phòng học, 600m217-192765/QĐ-UBND ngày 30/10/20165.5004.0005.5007005.500700+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tầngĐông Hà10 phòng học, 1.045m217-192762/QĐ-UBND ngày 30/10/20168.0005.6008.0007008.000700+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năngĐông Hà15 phòng học, 1.950m217-192763/QĐ-UBND ngày 30/10/201614.5008.00014.5002.80014.5002.800+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Nguyễn TrãiĐông Hà500500500500500500
2.9Thị xã Quảng Trị35.42727.84035.4278.333035.4278.333
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202035.42727.84035.4278.333035.4278.3330
-Nhà hiệu bộ, nâng cấp khuôn viên Trường TH Kim ĐồngTXQT234m22014-2015719/QĐ-UBND ngày 30/10/142.1002.1002.1008002.100800+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Lê Quý ĐônTXQT467m22012-20131059/QĐ-UBND 28/12/123.2323.2323.2326003.232600+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Mạc Đĩnh ChiTXQTsân, vườn2014-2016753/QĐ-UBND 21/10/131.3081.3081.3082001.308200+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Hương SenTXQT214/QĐ-UBND ngày 09/4/12200200200200200200
-Trường Mầm non Thành Cổ, Hạng mục: Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộTXQT542,3m217-191349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT3.4332.4003.4338003.433800+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Hoa Phượng, Hạng mục: Nhà học đa năng kết hợp Khu hiệu bộTXQT360m217-191348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.4331.7002.4338002.433800+ NSTT, NS huyện
-Trường THCS Lương Thế Vinh Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà hiệu bộ; Nhà học chức năngTXQT300,8m217-191346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT2.1951.5502.1958002.195800+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng họcTXQT8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5084.0004.5083004.508300+ NSTT, NS huyện
-Nhà hiệu bộ Trường THCS Lý Tự TrọngTXQT971m2, 6 phòng16-182088/QĐ-UBDN ngày 01/9/20166.6605.0006.6604836.660483+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng họcTXQT8 phòng học, 731,6m217-191347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT4.5084.0004.5081.0004.5081.000+ NSTT, NS huyện
-Trường Mầm non Hoa MaiTXQT4.0001.5004.0001.5004.0001.500+ NSTT, NS huyện
-Trường Tiểu học Lê Quý ĐônTXQT850850850850850850
BY TẾ132.98785.676141.31873.3940141.31873.3940
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
Tổng sốTrong đó
Thanh toán nợ XDCB
1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016-202086.08738.77693.21828.044093.21828.0440
-Trả nợ quyết toán10.00010.00010.00010.000
-Trung tâm Y tế dự phòng huyện Gio LinhGio Linh1073/QĐ-UBND ngày 10/6/201112.1308.13012.13039012.130390+ NSTT, NS huyện
-Trạm y tế xã Trung Sơn, Gio LinhGio Linh1967/QĐ-UBND2.6391.8002.6394002.639400+ NSTT, NS huyện
-Trạm y tế xã Cam Thanh, Cam LộCam Lộ1565/QĐ-UBND2.9992.2002.9991.0532.9991.053+ NSTT, NS huyện
-Trạm y tế xã Triệu Đông, Triệu PhongTriệu Phong1477/QĐ-UBND3.2001.8003.2001.1003.2001.100+ NSTT, NS huyện
-Đơn nguyên chống nhiễm khuẩn Bệnh viện đa khoa huyện Cam LộCam Lộ3.4003.4003.4003.400
-Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Hải LăngHải Lăng800800800800+ NSTT
-Cơ sở cấp phát thuốc Methadone, Trung tâm Y tế thị xã Quảng TrịTX Quảng Trị348/QĐ-UBND ngày 09/9/20151.0545001.0544001.054400+ NSTT
-Cải tạo, mở rộng Phòng quản lý sức khỏe cán bộĐông HàCải tạo67/QĐ-UBND ngày 18/1/2013, 816/QĐ-UBND ngày 28/4/20146.3956.3956.3959506.395950+ NSTT
-Hỗ trợ mua máy siêu âm cho Trạm Y tế xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh150150150150
-Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa TùngVĩnh Linh2.723m214-161747/QĐ-UBND ngày 27/9/201339.6707.17039.67080039.670800+ NSTT
-Phòng khám đa khoa Khu vực Tà RạtĐakrông1.566m215-162329/QĐ-UBND ngày 28/10/1418.00010.78110.7818.60010.7818.600+ NSTT
2Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202046.90046.90048.10045.350048.10045.3500
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Phòng khám Đa khoa khu vực Bồ BànTriệu Phong2.230m217-192778/QĐ-UBND ngày 30/10/201625.60025.60025.60023.60025.60023.600+ NSTT
-Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Hạng mục: Khối hành chính sựTXQT1.246m217-192777/QĐ-UBND ngày 30/10/20169.6009.6009.6009.3009.6009.300+ NSTT
-Cải tạo, mở rộng Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Quảng TrịĐông Hà597m217-182780/QĐ-UBND ngày 30/10/20162.2002.2002.2002.2002.2002.200
-Trung tâm giám định Y khoa tỉnh, hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, sân bê tông, tường rào, nhà xeĐông HàCải tạo17-182781/QĐ-UBND 30/12/20161.2001.2001.2001.2001.2001.200
-Hệ thống hút khói khu nhà 9 tầng, Bệnh viện đa khoa tỉnhĐông Hà3.0003.0003.0002.9003.0002.900
-Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Y tế huyện Hải lăngHải Lăng1.5001.5001.5001.5001.5001.500
-Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Quảng TrịTXQT1.5001.5001.5001.5001.5001.500
-Phòng Khám quân dân y tại thôn Tà Mên, xã Ba NangĐakrông850850850500850500
-Sửa chữa, nâng cấp Khu vực khám chữa bệnh Trung tâm y tế huyện Gio LinhGio Linh800800800800800800
-Sửa chữa phòng khám đa khoa khu vực Lia, Hướng HóaHướng Hóa650650650650650650
-Khoa y học nhiệt đới bệnh viện đa khoa khu vực Triệu HảiQuảng Trị200200200200CBĐT
-Trung tâm y tế huyện Cam LộCam Lộ1.0001.0001.0001.000CBĐT
CPHÚC LỢI XÃ HỘI35.76330.39936.5639.400036.5639.4000
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202035.76330.39936.5639.400036.5639.4000
-Nâng cấp, sửa chữa Rạp chiếu phim Đông HàĐông Hà1.8251.8251.8259001.825900
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Sửa chữa hệ thống dàn mái khán đầu A và sơn sửa khán đài A, B sân vận động Đông HàĐông Hà1954/QĐ-UBND4.2174.2174.2171.4004.2171.400+ NSTT
-Xây dựng Cột bằng điện tử tại ngã tư đường Hùng Vương - Lý Thường Kiệt, thành phố Đông HàĐông Hà2347/QĐ-UBND ngày 29/10/20145.7552.0005.7551.0005.7551.000+ NSTT
-Thiết bị Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnhĐông Hà500500500500
-Hàng rào Nhà thiếu nhi tỉnhĐông Hà300300300300
-Nhà thi đấu và luyện tập thể thao huyện Vĩnh LinhVĩnh Linh415/QĐ-UBND ngày 16/3/2009, 1177/QĐ-UBND ngày 13/6/201417.05717.05717.05770017.057700+ NSTT
-Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp Bảo tàng tỉnhĐông Hà2406/QĐ-UBND 01/9/20173.3003.3003.3003.3003.3003.300
-Vườn hoa, cây xanh trước Trụ sở Tỉnh ủyĐông Hà137/QĐ-UBND 20/01/20173.6092.0003.6091.3003.6091.300+ NSTT
DHỖ TRỢ XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC XÃ ĐỀ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI31.56422.30031.96417.598031.96417.5980
aCác dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202031.56422.30031.96417.598031.96417.5980
-Hỗ trợ xây dựng các nhà văn hóa cộng đồng nông thôn mới huyện Triệu Phong (Triệu Sơn và Triệu Long)Triệu Phong400400400400
-Trạm Y tế xã Trung Sơn, Gio LinhGio Linh3.0142.0003.0143983.014398
-Trạm Y tế xã Triệu Thuận, Triệu PhongTriệu Phong354m217-191117/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Triệu Phong3.5003.5003.5003.5003.5003.500
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư được phê duyệtNhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nướcDự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSĐPTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCBTổng sốTrong đó Thanh toán nợ XDCB
-Trạm Y tế xã Thanh, huyện hướng HóaHướng Hóa400m217-193589/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hướng Hóa4.5003.5004.5003.5004.5003.500
-Sân vận động Trung tâm xã Trung Sơn, huyện Gio LinhGio Linh1.1009001.1009001.100900
-Trạm Y tế xã Triệu An, huyện Triệu PhongTriệu Phong3.0009003.0009003.000900
-Hỗ trợ thiết chế văn hóaTriệu Phong1.0009001.0009001.000900
-Chợ Hải Xuân, huyện Hải LăngHải Lăng2.8502.0002.8501.0002.8501.000
-Thiết chế văn hóa xã Hải Dương, Hải LăngHải Lăng300300300300300300
-Chợ Hải Thái, huyện Gio LinhGio Linh2.0002.0002.0001.0002.0001.000
-Hệ thống loa truyền thanh xã Trung Hải, huyện Gio LinhGio Linh300300300300300300
-Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Hòa (Cụm Đơn Duệ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng họcVĩnh Linh8 phòng học18-201527/QĐ-UBND 07/6/20175.0004.0005.0002.5005.0002.500
-Trường Tiểu học xã Hải Phúc, huyện ĐakrôngĐakrông5.0002.0005.0002.0005.0002.000