vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2025
Phú Yên Ban hành 20/07/2022 Hiệu lực 30/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/09/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2022/NQ-HĐND

Phú Yên, ngày 20 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định chi tiết nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chi tiết nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp trường; kỳ thi tuyển sinh vào bậc trung học phổ thông; các cuộc thi, hội thi khác do ngành giáo dục tổ chức.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và huyện; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Yên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 nghị quyết này.

Điều 3. Nội dung, mức chi

1. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi theo Phụ lục 1 kèm theo nghị quyết này.

2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh theo phụ lục 2 kèm theo nghị quyết này.

3. Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện: căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 nghị quyết này để áp dụng với mức chi bằng 80% so với mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh.

4. Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường: căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 nghị quyết này để áp dụng với mức chi bằng 60% so với mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh.

5. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

6. Các nội dung khác không quy định trong nghị quyết này được áp dụng theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Kinh phí chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2022./.

Phụ lục 1

Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh phú yên

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI TRONG LĨNH

VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng

nhân dân tỉnh Phú Yên) 

STT Chức danh, nhiệm vụ ĐVT Mức chi (1.000 đồng)
Tốt nghiệp THPT Chọn học sinh giỏi cấp quốc gia Tuyển sinh vào trung học phổ thông Chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
A B C 1 2 3 4
I Chi tiền công cho các chức danh          
1 Hội đồng/Ban ra đề thi          
  a) Chủ tịch/Trưởng ban người/ngày     525 525
  b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban người/ngày     470 470
  c) Ủy viên, thư ký người/ngày     420 420
  d) Bảo vệ vòng trong 24/24 người/ngày     320 320
  đ) Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài người/ngày     320 320
2 Hội đồng/Ban in sao đề thi          
  a) Chủ tịch/Trưởng ban người/ngày 525   475 475
  b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban người/ngày 470   430 430
  c) Ủy viên, thư ký người/ngày 420   380 380
  d) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly người/ngày 320   280 280
  đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài người/ngày 260   240 240
3 Ban/Tổ vận chuyển đề thi, bài thi          
  a) Trưởng ban/Tổ trưởng người/ngày 525 525 475 475
  b) Ủy viên người/ngày 420 420 380 380
4 Ban chỉ đạo thi          
  a) Trưởng ban người/ngày 600      
  b) Phó Trưởng ban người/ngày 480      
  c) Ủy viên, thư ký người/ngày 420      
  d) Nhân viên phục vụ người/ngày 260      
5 Hội đồng thi          
  a) Chủ tịch người/ngày 600   540 540
  b) Phó Chủ tịch người/ngày 480   430 430
  c) Ủy viên người/ngày 420   380 380
6 Ban thư ký Hội đồng thi          
  a) Trưởng ban người/ngày 525   475 475
  b) Phó Trưởng ban người/ngày 420   380 380
  c) Ủy viên người/ngày 370   330 330
7 Ban coi thi          
  a) Trưởng ban người/ngày 525 525 475 475
  b) Phó Trưởng ban người/ngày 470 470 430 430
  c) Ủy viên người/ngày 420 420 390 390
  d) Thư ký người/ngày 370 370 330 330
  đ) Cán bộ coi thi (giám thị) người/ngày 320 320 280 280
  e) Công an, bảo vệ người/ngày 260 260 240 240
  g) Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế người/ngày 260 260 240 240
8 Ban làm phách          
  a) Trưởng ban người/ngày 525   475 475
  b) Phó Trưởng ban người/ngày 420   380 380
  c) Ủy viên, thư ký người/ngày 370   330 330
  c) Công an làm việc cách ly người/ngày 320   280 280
  d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ người/ngày 260   240 240
9 Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi tự luận          
  a) Chủ tịch/Trưởng ban người/ngày 525   475 475
  b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban người/ngày 470   430 430
  c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi người/ngày 450   400 400
  d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên người/ngày 370   330 330
  đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ người/ngày 260   240 240
10 Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi trắc nghiệm          
  a) Chủ tịch/Trưởng ban người/ngày 525   475  
  b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban người/ngày 470   430  
  c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi người/ngày 450   400  
  d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên người/ngày 370   330  
  đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ người/ngày 260   240  
11 Trực bảo vệ đề thi, bài thi (ngoài giờ làm việc của Hội đồng) người/ngày 260 260 240 240
12 Thanh tra thi          
  a) Trưởng đoàn thanh tra người/ngày 525   475 475
  b) Phó Trưởng đoàn thanh tra người/ngày 420   380 380
  c) Ủy viên đoàn thanh tra người/ngày 370   330 330
  d) Thanh tra viên độc lập người/ngày 420   380 380
II Tiền công ra đề thi          
1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi          
  a) Chủ trì người/ngày     475 475
  b) Các thành viên người/ngày     380 380
2 Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận đề     630 700
3 Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm người/ngày     675 750
III Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi          
1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi          
  a) Chủ trì người/ngày     475 475
  b) Các thành viên người/ngày     380 380
2 Soạn thảo câu hỏi thô câu     70 70
3 Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu     60 60
4 Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm câu     50 50
5 Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi câu     35 35
6 Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng câu     10 10
7 Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm          
  a) Chủ trì người/ngày     450 450
  b) Các thành viên người/ngày     360 360
IV Chi tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi          
1 Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn người/ngày       80
2 Chi biên soạn và giảng dạy tiết       250
3 Chi trợ lý thí nghiệm, thực hành tiết       75
V Chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh thuộc đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia học sinh/ngày học bồi dưỡng 120
Phụ lục 2

Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh phú yên

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC CUỘC THI, HỘI THI

CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT Nội dung chi ĐVT Mức chi
(1.000 đồng)
A B C 1
I Ban tổ chức    
1 Trưởng ban người/ngày 475
2 Phó Trưởng ban người/ngày 430
3 Thành viên/ủy viên người/ngày 380
II Ban ra đề    
1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi    
  a) Chủ trì người/ngày 475
  b) Các thành viên người/ngày 380
2 Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận đề 630
3 Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm người/ngày 675
III Ban giám khảo    
1 Trưởng ban người/ngày 475
2 Phó Trưởng ban người/ngày 430
3 Thành viên/ủy viên người/ngày 380
IV Tổ phục vụ    
1 Tổ trưởng người/ngày 380
2 Thành viên/Ủy viên người/ngày 300
Mục lục Bấm để đi tới điều