HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 22/2012/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 19 tháng 12 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;
Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;
Xét Tờ trình số 3840/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2012 về phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Trong đó: - Thu nội địa: - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 2. Tổng thu ngân sách địa phương: Trong đó: | 1.710.000 triệu đồng 875.000 triệu đồng; 835.000 triệu đồng. 4.782.681 triệu đồng |
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối:
| 870.322 triệu đồng; | |
| - Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: | 1.598.430 triệu đồng; |
| - Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: | 888.894 triệu đồng; |
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện một số chính sách mới:
265.374 triệu đồng;
| - Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: | 167.000 triệu đồng; |
| - Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: | 692.661 triệu đồng; |
| - Thu bổ sung từ kết dư: | 60.000 triệu đồng; |
- Thu vay để đầu tư Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông
| thôn: | 30.000 triệu đồng; |
- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 210.000 triệu đồng.
| 3. Tổng chi ngân sách địa phương: | 4.782.681 triệu đồng |
| Trong đó: | |
| - Chi ngân sách tỉnh: | 2.754.681 triệu đồng; |
| - Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã: | 1.585.790 triệu đồng; |
| - Chi ngân sách xã: | 442.210 triệu đồng. |
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2013 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (kèm theo Phụ lục).
Đối với dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.
Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2013 (nếu có), UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất.
Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.
Điều 3. Giao UBND tỉnh triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2013 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Chỉ đạo và kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với Thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách; không chuyển nhiệm vụ sang năm sau đối với những nhiệm vụ chi đã được bố trí dự toán năm trước (trừ các trường hợp được phép theo quy định). Thực hiện nghiêm túc, kịp thời các quyết định, kiến nghị của thanh tra, kiểm toán về thu hồi ngân sách.
Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương năm 2013 theo quy định, thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở ngân sách tỉnh trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị để bố trí chi cải cách tiền lương và thực hiện chính sách an sinh xã hội.
Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
Cân đối ngân sách địa phương năm 2013
Phụ lục số I
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2012 | Ước TH năm 2012 | Dự toán năm 2013 |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 1.000.000 | 1.468.000 | 1.710.000 |
| 1 | Thu nội địa | 885.000 | 875.000 | 875.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 580.000 | 593.000 | 835.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.836.156 | 5.662.597 | 4.782.681 |
| I | THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.766.156 | 5.635.739 | 4.572.681 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 875.910 | 870.850 | 870.322 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2.845.246 | 3.683.371 | 3.612.359 |
| - Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 397.125 | |||
| - Bổ sung thực hiện chính sách mới | 171.986 | 171.986 | 265.374 | |
| - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 611.000 | 1.052.000 | 888.894 | |
| - Thu vốn dự án nước ngoài | 180.000 | 180.000 | 167.000 | |
| - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 283.830 | 283.830 | 692.661 | |
| 3 | Thu bổ sung từ kết dư | 15.000 | 153.539 | 60.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 884.634 | ||
| 5 | Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 30.000 | 40.000 | 30.000 |
| 6 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 3.345 | ||
| II | THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 70.000 | 26.858 | 210.000 |
| Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết | 9.000 | 26.858 | 15.000 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.836.156 | 5.602.155 | 4.782.681 |
| I | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.766.156 | 5.587.155 | 4.572.681 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 483.665 | 702.049 | 505.217 |
| 2 | Chi thường xuyên | 2.505.663 | 3.194.488 | 3.037.728 |
| 3 | Chi dự phòng | 72.280 | 65.280 | 72.280 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 22.233 | 18.738 | |
| 5 | Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay | 30.000 | 40.000 | 30.000 |
| 6 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 651.315 | 1.584.338 | 907.718 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| II | CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 70.000 | 15.000 | 210.000 |
| Trong đó: + Chi từ nguồn thu xổ số | 9.000 | 15.000 | 15.000 |
Dự toán thu ngân sách năm 2013
Phụ lục số I
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2012 | Dự toán TW năm 2013 | Dự toán ĐP năm 2013 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 6.259.747 | 5.243.359 | 5.622.359 |
| A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | 1.468.000 | 1.631.000 | 1.710.000 |
| I. THU NỘI ĐỊA | 875.000 | 796.000 | 875.000 |
| 1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương | 110.000 | 130.000 | 130.000 |
| 2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương | 65.000 | 70.000 | 77.000 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 276.000 | 290.000 | 339.610 |
| 4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 6.000 | 6.500 | 7.650 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 57.330 | 65.000 | 62.040 |
| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 3.780 | 3.500 | 2.610 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 29.470 | 27.000 | 29.040 |
| 8. Thuế bảo vệ môi trường | 56.100 | 60.000 | 61.300 |
| 9. Thu phí và lệ phí | 16.000 | 18.000 | 18.000 |
| Trong đó: - Phí Trung ương | 4.000 | 600 | 4.568 |
| - Phí tỉnh | 7.500 | 17.400 | 8.690 |
| - Phí huyện, xã | 4.500 | 4.742 | |
| 10. Thu tiền sử dụng đất | 150.000 | 100.000 | 120.000 |
| 11. Thu tiền thuê đất | 8.320 | 6.000 | 6.750 |
| 12. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 0 | 0 | 0 |
| 13. Thu khác | 16.000 | 16.000 | 17.000 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 6.000 | 4.000 | 4.000 |
| 15. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 75.000 | 0 | 0 |
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | 593.000 | 835.000 | 835.000 |
| 1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | 7.000 | 41.000 | 41.000 |
| 2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 586.000 | 794.000 | 794.000 |
| B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO | 40.000 | 30.000 |
THÔNG NÔNG THÔN
| C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 26.858 | 210.000 | |
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 26.858 | 15.000 | |
| D. THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 3.683.371 | 3.612.359 | 3.612.359 |
| - Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 397.125 | ||
| - Bổ sung thực hiện chính sách mới | 171.986 | 265.374 | 265.374 |
| - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 1.052.000 | 888.894 | 888.894 |
| - Thu vốn dự án nước ngoài | 180.000 | 167.000 | 167.000 |
| - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 283.830 | 692.661 | 692.661 |
| E. THU BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ | 153.539 | 60.000 | |
| F. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU | 884.634 | ||
| G. THU BỔ SUNG CẤP DƯỚI NỘP LÊN | 3.345 |
Dự toán thu ngân sách năm 2013
Phụ lục số I
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2012 | Dự toán TW năm 2013 | ơ Dự toán địa phương năm 2013 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 6.259.747 | 5.243.359 | 5.622.359 | 5.296.159 | 326.200 |
| A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | 1.468.000 | 1.631.000 | 1.710.000 | 1.383.800 | 326.200 |
| I. THU NỘI ĐỊA | 875.000 | 796.000 | 875.000 | 548.800 | 326.200 |
| 1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương | 110.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | |
| 2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương | 65.000 | 70.000 | 77.000 | 77.000 | |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 276.000 | 290.000 | 339.610 | 160.900 | 178.710 |
| 4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 6.000 | 6.500 | 7.650 | 7.650 | |
| 5. Lệ phí trước bạ | 57.330 | 65.000 | 62.040 | 62.040 | |
| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 3.780 | 3.500 | 2.610 | 2.610 | |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 29.470 | 27.000 | 29.040 | 18.250 | 10.790 |
| 8. Thuế bảo vệ môi trường | 56.100 | 60.000 | 61.300 | 60.000 | 1.300 |
| 9. Thu phí và lệ phí | 16.000 | 18.000 | 18.000 | 9.700 | 8.300 |
| Trong đó: - Phí Trung ương | 4.000 | 600 | 4.568 | 1.566 | 3.002 |
| - Phí tỉnh | 7.500 | 17.400 | 8.690 | 8.134 | 556 |
| - Phí huyện, xã | 4.500 | 4.742 | 4.742 | ||
| 10. Thu tiền sử dụng đất | 150.000 | 100.000 | 120.000 | 69.700 | 50.300 |
| 11. Thu tiền thuê đất | 8.320 | 6.000 | 6.750 | 0 | 6.750 |
| 12. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 0 | 0 | 0 | ||
| 13. Thu khác | 16.000 | 16.000 | 17.000 | 15.600 | 1.400 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 6.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| 15. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 75.000 | 0 | 0 | 0 | |
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | 593.000 | 835.000 | 835.000 | 835.000 | |
| 1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu | 7.000 | 41.000 | 41.000 | 41.000 | |
thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
| 2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 586.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | |
| B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO THÔNG NÔNG THÔN | 40.000 | 30.000 | 30.000 | ||
| C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 26.858 | 210.000 | 210.000 | ||
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 26.858 | 15.000 | 15.000 | ||
| D. THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 3.683.371 | 3.612.359 | 3.612.359 | 3.612.359 | |
| - Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 397.125 | ||||
| - Bổ sung thực hiện chính sách mới | 171.986 | 265.374 | 265.374 | 265.374 | |
| - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 1.052.000 | 888.894 | 888.894 | 888.894 | |
| - Thu vốn dự án nước ngoài | 180.000 | 167.000 | 167.000 | 167.000 | |
| - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 283.830 | 692.661 | 692.661 | 692.661 | |
| E. THU BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ | 153.539 | 60.000 | 60.000 | ||
| F. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU | 884.634 | ||||
| G. THU BỔ SUNG CẤP DƯỚI NỘP LÊN | 3.345 |
Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2013
Phụ lục số I
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2013 | Dự toán chi địa phương năm 2013 | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | 4.407.649 | 4.782.681 | 2.754.681 | 1.585.790 | 442.210 |
| A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.086.381 | 3.634.963 | 1.606.963 | 1.585.790 | 442.210 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 283.900 | 505.217 | 370.021 | 135.196 | |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 282.900 | 336.700 | 201.504 | 135.196 | |
| Trong đó: | |||||
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 182.900 | 182.900 | 122.604 | 60.296 | |
| Trong đó: + Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân bổ | 147.740 | 93.444 | 54.296 | ||
| + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển | 35.160 | 29.160 | 6.000 | ||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 39.800 | 15.200 | 24.600 | ||
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (*) | 100.000 | 114.000 | 63.700 | 50.300 | |
| 2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 167.000 | 167.000 | |||
| 3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 1.517 | 1.517 | |||
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 2.729.201 | 3.037.728 | 1.183.627 | 1.420.680 | 433.421 |
| 1. Chi trợ giá, trợ cước | 6.030 | 6.030 | |||
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 228.213 | 151.169 | 59.396 | 17.648 | |
| 3. Chi sự nghiệp môi trường | 39.771 | 5.311 | 34.460 | 0 | |
| 4. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.283.350 | 1.328.639 | 284.166 | 1.037.958 | 6.515 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.266.336 | 232.207 | 1.027.614 | 6.515 | |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 62.303 | 51.959 | 10.344 | ||
| 5. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 393.634 | 389.491 | 4.143 | ||
| 6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 12.269 | 14.860 | 14.860 | ||
| 7. Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và | 2.965 | 2.965 | |||
bưu chính viễn thông
| 8. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 31.120 | 19.291 | 6.699 | 5.130 | |
| 9. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 17.063 | 10.256 | 6.807 | ||
| 10. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 7.069 | 1.232 | 4.683 | 1.154 | |
| 11. Chi bảo đảm xã hội | 103.429 | 16.959 | 69.516 | 16.954 | |
| 12. Chi quản lý hành chính | 758.717 | 232.685 | 180.998 | 345.034 | |
| 13. Chi quốc phòng | 67.385 | 25.062 | 8.564 | 33.759 | |
| 14. Chi an ninh | 18.416 | 8.560 | 3.777 | 6.079 | |
| 15. Chi khác ngân sách | 20.417 | 15.590 | 3.679 | 1.148 | |
| III. CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH AN SINH XÃ HỘI (**) | 18.738 | 18.738 | |||
| IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 72.280 | 72.280 | 33.577 | 29.914 | 8.789 |
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ BÊ TÔNG HÓA GIAO THÔNG NÔNG THÔN TỪ NGUỒN VỐN VAY | 30.000 | 30.000 | |||
| C. CHI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | 1.321.268 | 907.718 | 907.718 | ||
| D. CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 210.000 | 210.000 | |||
| Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (***) | 15.000 | 15.000 |
Ghi chú:
- (*): Không bao gồm 06 tỷ đồng kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế;
- (**) Đã thực hiện tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính;
- (***) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo Nghị quyết của Quốc hội, Đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết 06/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông thôn mới.
Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2013
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Đơn vị | Biên chế được giao | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người (*) | Chi công việc (**) | ||||
| Tổng số | 1.690 | 232.685 | 132.404 | 100.281 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 53 | 4.422 | 3.435 | 987 |
| 2 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 43 | 3.957 | 3.504 | 453 |
| 3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 49 | 5.116 | 3.596 | 1.520 |
| 4 | Sở Giao thông vận tải | 26 | 2.532 | 2.033 | 499 |
| 5 | Sở Tài chính | 51 | 4.926 | 3.733 | 1.193 |
| 6 | Sở Xây dựng | 33 | 3.275 | 2.525 | 750 |
| 7 | Sở Tư pháp | 22 | 2.510 | 1.483 | 1.027 |
| 8 | Sở Công Thương | 37 | 4.073 | 2.752 | 1.321 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 32 | 2.792 | 2.314 | 478 |
| 10 | Sở Y tế | 34 | 3.545 | 2.863 | 682 |
| 11 | Sở Khoa học và Công nghệ | 33 | 3.261 | 2.653 | 608 |
| Trong đó: Chi cục Đo lường chất lượng | 11 | 985 | 860 | 125 | |
| 12 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 45 | 5.046 | 3.901 | 1.145 |
| 13 | Sở Thông tin và Truyền thông | 27 | 2.738 | 1.906 | 832 |
| 14 | Sở Nội vụ | 35 | 3.940 | 2.597 | 1.343 |
| 15 | Sở Ngoại vụ (có kinh phí biên giới) | 22 | 3.058 | 1.551 | 1.507 |
| 16 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh | 3 | 569 | 187 | 382 |
| 17 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 | 6.455 | 5.558 | 897 |
| 18 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội 100 triệu) | 32 | 8.327 | 2.569 | 5.758 |
| 19 | Văn phòng UBND tỉnh | 53 | 10.004 | 4.712 | 5.292 |
| 20 | Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh | 11 | 9.429 | 833 | 8.596 |
| 21 | Ban Dân tộc tỉnh | 32 | 3.843 | 2.402 | 1.441 |
| 22 | Chi cục Quản lý thị trường | 64 | 6.531 | 5.643 | 888 |
| 23 | Thanh tra tỉnh | 34 | 4.190 | 3.306 | 884 |
| 24 | Phòng Công chứng | 6 | 422 | 366 | 56 |
| 25 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 13 | 1.331 | 680 | 651 |
| 26 | Chi cục Phát triển nông thôn | 18 | 1.577 | 1.222 | 355 |
| 27 | Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | 17 | 1.360 | 1.097 | 263 |
| 28 | Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh | 40 | 4.255 | 2.880 | 1.375 |
| 29 | Ban Thanh tra giao thông | 15 | 1.307 | 1.106 | 201 |
| 30 | Ban Tôn giáo tỉnh | 10 | 1.036 | 703 | 333 |
| 31 | Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh | 5 | 413 | 354 | 59 |
| 32 | Tỉnh ủy | 210 | 56.889 | 14.498 | 42.391 |
| 33 | Báo Quảng Trị | 45 | 3.094 | 2.427 | 667 |
| 34 | Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng tỉnh | 7 | 1.430 | 812 | 618 |
| 35 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 26 | 4.087 | 2.447 | 1.640 |
| 36 | Tỉnh Đoàn | 29 | 3.138 | 1.864 | 1.274 |
| 37 | Hội Nông dân tỉnh | 27 | 2.934 | 2.414 | 520 |
| 38 | Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh | 24 | 3.653 | 1.930 | 1.723 |
| 39 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 14 | 1.644 | 1.185 | 459 |
| 40 | Đoàn Khối các cơ quan tỉnh | 4 | 487 | 250 | 237 |
| 41 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 7 | 413 | 308 | 105 |
| 42 | Hội Nhà báo | 4 | 609 | 245 | 364 |
| 43 | Liên minh HTX và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh tỉnh | 18 | 1.508 | 1.047 | 461 |
| 44 | Hội Y học Dân tộc cổ truyền | 3 | 363 | 246 | 117 |
| 45 | Hội Chữ thập đỏ | 10 | 801 | 599 | 202 |
| 46 | Hội Người mù | 7 | 504 | 350 | 154 |
| 47 | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật | 4 | 1.383 | 273 | 1.110 |
| 48 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 9 | 597 | 456 | 141 |
| 49 | Chi cục Kiểm lâm | 208 | 23.155 | 20.640 | 2.515 |
| 50 | Trung tâm Tin học tỉnh | 17 | 1.480 | 735 | 745 |
| 51 | Chi cục Văn thư Lưu trữ | 17 | 1.158 | 883 | 275 |
| 52 | Chi cục Lâm nghiệp | 12 | 1.169 | 963 | 206 |
| 53 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | 15 | 1.203 | 861 | 342 |
| 54 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 13 | 849 | 663 | 186 |
| 55 | Ban Quản lý Dự án Thủy lợi - Thủy điện | 3 | 201 | 173 | 28 |
| 56 | Trạm Kiểm soát Liên Hợp Tân Hợp | 470 | 470 | ||
| 57 | Hỗ trợ hoạt động các Hội | 6 | 3.226 | 1.671 | 1.555 |
| - | Hội Bảo trợ Người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh | 1 | 330 | 197 | 133 |
| - | Hội Người cao tuổi tỉnh | 304 | 108 | 196 | |
| - | Hội Khuyến học tỉnh | 1 | 282 | 158 | 124 |
| - | Hội Nạn nhân chất độc da cam | 1 | 256 | 173 | 83 |
| - | Hội Kế hoạch hóa gia đình | 1 | 330 | 187 | 143 |
| - | Hội Từ thiện | 218 | 108 | 110 | |
| - | Hội Làm vườn | 2 | 296 | 200 | 96 |
| - | Câu lạc bộ Đường 9 | 178 | 108 | 70 | |
| - | Ban Liên lạc tù chính trị | 178 | 108 | 70 | |
| - | Hội Cựu Thanh niên xung phong | 188 | 108 | 80 | |
| - | Hội Y học | 168 | 108 | 60 | |
| - | Hội Luật gia | 168 | 108 | 60 | |
| - | Hội Di sản văn hóa | 60 | 60 | ||
| - | Hội Châm cứu | 30 | 30 | ||
| - | Hội Cựu giáo chức | 60 | 60 | ||
| - | Đoàn luật sư | 60 | 60 | ||
| - | Hội Chiến sỹ Thành Cổ | 60 | 60 | ||
| - | Hội Khoa học kinh tế | 60 | 60 | ||
Ghi chú:
- (*) Đã bố trí kinh phí chi trả phụ cấp Cấp ủy viên theo Quy định số 169-QĐ/TW ngày 24 tháng 6 năm 2008 cho các cơ quan;
- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính.
Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2013
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2013 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 745.250 | |
| I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ | 6.030 | |
| II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA - THÔNG TIN | 16.801 | |
| 1. Hội Văn học Nghệ thuật | 1.301 | |
| 2. Tạp chí Cửa Việt | 1.502 | |
| 3. Sự nghiệp văn hóa | 13.418 | |
| 4. Kinh phí sáng tạo báo chí | 580 | Trung ương hỗ trợ |
| - Hội Văn học nghệ thuật | 480 | |
| - Hội Nhà báo | 100 | |
| III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | 232.207 | |
| - Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh | 225.222 | Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương tăng thêm: 2.482 triệu; chưa bao gồm số cấp bù học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; chưa tính 69 biên chế chưa tuyển |
| - Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú | 6.985 | Phân bổ cụ thể cho các huyện khi có số liệu báo cáo chính thức |
| IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | 51.959 | |
| 1. Trường Cao đẳng Sư phạm | 14.765 | |
| 2. Trường Chính trị Lê Duẩn | 6.102 | |
| 3. Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2.549 | |
| 4. Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu niên | 853 | |
| 5. Trường Trung học Y tế | 3.148 | |
| 6. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao | 3.512 | |
| 7. Nhà Thiếu nhi | 1.158 | |
| 8. Trường Trung cấp nghề | 3.613 | |
| 9. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 100 | |
| 10. Liên minh Hợp tác xã và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 1.081 | |
| 11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 200 | |
| - Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề | 200 | |
| 12. Đào tạo Lào | 4.998 | Đã bao gồm đào tạo học sinh Lào tại Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh; đào tạo cán bộ Lào tại Trường Chính trị Lê Duẩn |
| 13. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ) | 3.400 | |
| 14. Đào tạo khác | 3.000 | Đào tạo nghề, cán bộ người dân tộc theo Nghị quyết 06, 07; đào tạo trung cấp nghiệp vụ Trưởng công an xã |
| 15. Đào tạo theo Đề án 236 (sửa đổi) | 2.500 | |
| 16. Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề, tạo việc làm | 280 | Trung ương hỗ trợ |
| 17. Đào tạo cán bộ hợp tác xã | 700 | Trung ương hỗ trợ |
| V. SỰ NGHIỆP Y TẾ | 389.491 | |
| 1. Kinh phí sự nghiệp ngành y tế | 272.108 | Đã trừ 10% tiết kiệm: 1.985 triệu đồng; 35% thu viện phí: 10.034 triệu đồng thực hiện tiền lương tăng thêm; chưa tính 85 biên chế chưa tuyển |
| 2. Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình | 8.843 | Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2010 về chính sách dân số |
| 3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo | 67.590 | Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số |
| 4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 06 tuổi | 35.045 | |
| 5. Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội | 5.905 | |
| VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | 14.860 | Bao gồm nghiên cứu khoa học, quỹ phát triển sự nghiệp khoa học và 3.050 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học |
| Trong đó: | ||
| - Kinh phí nghiên cứu khoa học | 3.050 | Trung ương bổ sung |
| VII. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | 2.965 | |
| 1. Văn phòng UBND tỉnh | 700 | |
| 2. Sở Thông tin và Truyền thông | 1.895 | |
| 4. Kinh phí Đề án 06 | 370 | |
| VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH | 10.256 | |
| IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO | 1.232 | |
| 1. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 451 | |
| 2. Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao | 781 | |
| X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 16.959 | |
| 1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH | 7.587 | |
| 2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai | 1.732 | |
| táng phí cho đối tượng theo Quyết định 290 và Nghị định 150 | ||
| 3. Chương trình giải quyết việc làm | 2.800 | Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120 |
| 4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo | 1.450 | |
| 5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 1.700 | |
| Trong đó: Đối ứng chương trình bảo vệ trẻ em | 500 | Vốn ngân sách địa phương |
| + Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em | 900 | Trung ương hỗ trợ |
| 6. Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị | 200 | |
| 7. Chương trình bình đẳng giới | 550 | |
| - Kinh phí hoạt động | 130 | Vốn ngân sách địa phương |
| - Chương trình quốc gia bình đẳng giới | 420 | Trung ương hỗ trợ |
| 8. Kinh phí Ban Chỉ đạo Đề án đào tạo nghề 1956 | 97 | |
| 9. Kinh phí Ban Chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh | 50 | |
| 10. Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi | 447 | Các cụ 90, 100 tuổi |
| 11. Đề án phát triển công tác xã hội | 166 | Trung ương hỗ trợ |
| 12. Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần | 180 | Trung ương hỗ trợ |
| XI. SỰ NGHIỆP CHIẾU BÓNG | 2.490 | |
| 1. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng | 2.490 | |
| Trong đó: Theo đơn đặt hàng của Nhà nước | 765 |
Ghi chú:
- Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 35% - 40% số thu để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định (riêng ngành giáo dục và y tế đã tạm tính trừ số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng/tháng - 1.050.000 đồng/tháng). Số chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2013;
- Đã bố trí kinh phí chi trả phụ cấp Cấp ủy viên theo Quy định số 169-QĐ/TW ngày 24 tháng 6 năm 2008 cho các cơ quan;
- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính.
Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và môi trường khối tỉnh năm 2013
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ
VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi sự nghiệp | ||
| Tổng số | 156.480 | 22.719 | 133.761 |
| A. SỰ NGHIỆP KINH TẾ | 151.169 | 22.719 | 128.450 |
| I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | 53.738 | 21.052 | 32.686 |
| 1. Sự nghiệp lâm nghiệp | 800 | 800 | |
| 2. Chi cục Kiểm lâm | 5.612 | 5.612 | |
| 3. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư | 7.550 | 3.927 | 3.623 |
| 4. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường | 1.458 | 555 | 903 |
| 5. Chi cục Bảo vệ thực vật | 4.184 | 2.755 | 1.429 |
| 6. Chi cục Thú y | 6.649 | 3.399 | 3.250 |
| 7. Trung tâm Điều tra, Quy hoạch thiết kế nông lâm | 1.209 | 1.209 | |
| 8. Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão lụt | 3.889 | 890 | 2.999 |
| 9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 5.436 | 5.436 | |
| 10. Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông | 3.408 | 1.761 | 1.647 |
| 11. Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải | 3.524 | 1.773 | 1.751 |
| 12. Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | 1.747 | 667 | 1.080 |
| 13. Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 2.531 | 1.574 | 957 |
| 14. Ban Quản lý bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ | 671 | 334 | 337 |
| 15. Trung tâm Giống thủy sản | 1.627 | 592 | 1.035 |
| 16. Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị | 2.083 | 760 | 1.323 |
| 17. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản | 1.360 | 856 | 504 |
| II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI | 2.457 | 699 | 1.758 |
| 1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại | 2.457 | 699 | 1.758 |
| III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG | 15.390 | 15.390 | |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 6.480 | 6.480 | |
| 2. Sửa chữa lớn | 8.910 | 8.910 | |
| IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN | 9.658 | 968 | 8.690 |
| 1. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường | 2.395 | 505 | 1.890 |
| 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | 2.263 | 463 | 1.800 |
| 3. Sở Tài nguyên và Môi trường | 5.000 | 5.000 | |
| V. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ | 126 | 126 | |
| 1. Sở Tài chính | 126 | 126 | |
| Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất | 81 | 81 | |
| + Thẩm định miễn thu thủy lợi phí | 45 | 45 | |
| VI. KINH PHÍ DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ, KHU DU LỊCH | 3.420 | 3.420 | |
| 1. Ban Quản lý Khu Kinh tế | 3.150 | 3.150 | |
| Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng | 2.982 | 2.982 | |
| + Kinh phí giám sát chất lượng môi trường khu công nghiệp | 168 | 168 | |
| 2. Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | 270 | 270 | |
| VII. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH | 534 | 534 | |
| 1. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 194 | 194 | |
| 2. Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch | 340 | 340 | |
| VIII. XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ | 275 | 275 | |
| 1. Sở Công Thương | 275 | 275 | |
| Trong đó: Thương mại điện tử và hội nhập kinh tế quốc tế | 275 | 275 | |
| IX. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ | 1.500 | 1.500 | |
| X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | 5.000 | 5.000 | |
| XI. KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ | 45.438 | 45.438 | |
| XII. KINH PHÍ VĂN PHÒNG ĐIỀU PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI | 373 | 373 | |
| XIII. KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ | 1.000 | 1.000 | |
| 18/2009/NQ-HĐND TỈNH VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2009 - 2015 | |||
| XIV. KHOÁN KHOANH NUÔI BẢO VỆ RỪNG VÀ KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN (*) | 12.260 | 12.260 | |
| B. SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | 5.311 | 5.311 | |
| 1. Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.917 | 1.917 | |
| 2. Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường | 2.989 | 2.989 | |
| 3. Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị | 405 | 405 | |
Ghi chú:
- Đã bố trí kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020;
- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính;
- Các đơn vị chủ động sử dụng 40% số thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức được thông báo và xác định trong báo cáo tiền lương 2013;
- (*) Cơ chế quản lý, cấp phát điều chỉnh theo dự toán Trung ương giao.
Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2013
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2013 |
| Tổng số | 15.590 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình hành động phòng, chống mại dâm | 200 |
| - Chương trình quốc gia về an toàn lao động | 390 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào | 8.000 |
| - Chi khác | 7.000 |
| Trong đó: Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh | 120 |
Dự toán chi quốc phòng - an ninh khối tỉnh năm 2013
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2013 |
| Tổng số | 33.622 |
| 1. Chi quốc phòng | 25.062 |
| - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 18.958 |
| Trong đó: + Trang phục dân quân tự vệ | 7.500 |
| + Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010) | 1.500 |
| - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 2.050 |
| - Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ | 4.054 |
| 2. Chi an ninh | 5.560 |
| - Công an tỉnh | 3.260 |
| Trong đó: có kinh phí trang cấp bảo vệ dân phố toàn tỉnh | 300 |
| - Kinh phí thực hiện pháp lệnh công an xã | 2.300 |
| 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 3.000 |
Ghi chú:
- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã Đội trưởng;
Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo Quân đội nhân dân theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23 tháng 5 năm 2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh);
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 80 triệu;
Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu. Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu.
Dự toán chi vốn đối ứng năm 2013
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Đơn vị | Dự toán năm 2013 |
| Tổng số | 1.517 | |
| 1 | Dự án vốn JICA | 180 |
| 2 | Dự án lâm nghiệp cộng đồng | 230 |
| 3 | Dự án Agricord, Dự án Agriterra (Liên minh HTX) | 450 |
| 4 | Dự án JICA2 tỉnh Quảng Trị | 300 |
| 5 | Dự án chương trình sinh kế thủy sản khu vực cho các nước Nam Á và Đông Á tỉnh Quảng Trị | 200 |
| 6 | Dự án “Hỗ trợ học sinh nghèo học hết bậc Trung học cơ sở lên học bậc Trung học phổ thông dựa vào kết quả đầu ra” | 157 |
| năm 2013 sách cấp tỉnh cho Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện | 5 | 80.629 | 100.048 | 220.528 | 244.608 | 197.590 | 236.464 | 135.251 | 202.374 | 275.189 | 14.977 | 1.707.658 |
| cấp xã năm 2013 Dự toán chi ngân sách cấp huyện, ngân sách | 4 | 220.114 | 119.298 | 240.508 | 275.228 | 226.380 | 271.499 | 149.451 | 208.424 | 302.121 | 14.977 | 2.028.000 |
| năm 2013 (*) Nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 3 | |||||||||||
| Thu ngân sách cấp năm 2013 huyện, thị xã được hưởng theo phân | 2 | 139.485 | 19.250 | 19.980 | 30.620 | 28.790 | 35.035 | 14.200 | 6.050 | 26.932 | 320.342 | |
| Đơn vị | 1 | Thành phố Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Huyện Triệu Phong | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa | Huyện đảo Cồn Cỏ | Tổng cộng |
| Số TT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Đơn vị tính: triệu đồng
Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện năm 2013
Phụ lục số III
(Bao gồm cả ngân sách cấp xã)
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú: - (*) Tạm tính, sẽ xác định chính thức trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2013.
| đảo Cỏ Cồn Huyện | 14.977 | 0 | 14.977 | |||||||||||||||
| Huyện Huyện Đakrông | 209.424 | 7.050 | 6.050 | 4.470 | 1.100 | 750 | 750 | 500 | 10 | 170 | 50 | 202.374 | ||||||
| Đakrông Hóa Huyện Hướng | 302.839 | 27.650 | 26.932 | 18.410 | 4.500 | 950 | 718 | 232 | 2.800 | 100 | 740 | 150 | 275.189 | |||||
| Huyện Triệu Phong | 275.308 | 30.700 | 30.620 | 14.060 | 3.250 | 70 | 550 | 80 | 470 | 11.000 | 170 | 400 | 100 | 1.100 | 244.608 | |||
| Hải Lăng Huyện | 241.978 | 21.450 | 19.980 | 9.910 | 2.850 | 1.300 | 50 | 650 | 135 | 35 | 480 | 5.000 | 90 | 650 | 100 | 850 | 220.528 | |
| Lộ Cam Huyện | 149.651 | 14.400 | 14.200 | 8.020 | 2.660 | 40 | 600 | 169 | 31 | 400 | 2.000 | 160 | 520 | 50 | 350 | 135.251 | ||
| Gio Linh Huyện | 226.890 | 29.300 | 28.790 | 20.830 | 3.080 | 40 | 1.000 | 60 | 450 | 490 | 2.000 | 1.340 | 310 | 100 | 600 | 197.590 | ||
| Vĩnh Linh Huyện | 271.764 | 35.300 | 35.035 | 19.750 | 6.900 | 250 | 820 | 265 | 555 | 5.000 | 980 | 1.000 | 150 | 450 | 236.464 | |||
| Thị xã Quảng Trị | 119.398 | 19.350 | 19.250 | 13.060 | 2.700 | 160 | 180 | 60 | 40 | 80 | 2.000 | 400 | 500 | 100 | 250 | 100.048 | ||
| Đông Hà Thành phố | 221.629 | 141.000 | 139.485 | 70.200 | 35.000 | 2.000 | 2.800 | 1.515 | 1.285 | 20.000 | 3.500 | 6.500 | 600 | 400 | 80.629 | |||
| số Tổng | 2.033.858 | 326.200 | 320.342 | 178.710 | 62.040 | 1.300 | 2.610 | 8.300 | 3.002 | 556 | 4.742 | 50.300 | 6.750 | 10.790 | 1.400 | 4.000 | 1.707.658 | |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | Trong đó: Địa phương hưởng | Thu ngoài quốc doanh | Lệ phí trước bạ | Phí bảo vệ môi trường | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Thu phí và lệ phí | Trong đó: | - Phí Trung ương | - Phí tỉnh | - Phí huyện, xã | Thu cấp quyền sử dụng đất | Thu tiền thuê đất | Thuế thu nhập cá nhân | Thu khác | Thu tại xã | THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
| STT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | II |
Đơn vị tính: triệu đồng
Dự toán thu ngân sách năm 2013 các huyện, thành phố, thị xã
Phụ lục số III
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| Cỏ Huyện đảo Cồn | 14.977 | 14.610 | 3.867 | 100 | 225 | 195 | 150 | 786 | 386 | 400 | 40 | 300 | 7.302 | 60 | 1.600 | 1.200 | 400 | 45 | 367 | |||||||
| đảo Cồn Hóa Huyện Hướng | 225.244 | 12.775 | 8.975 | 8.375 | 600 | 1.000 | 2.800 | 208.414 | 7.720 | 2.133 | 682 | 1.336 | 640 | 167.104 | 166.005 | 1.099 | 435 | 5.272 | 21.094 | 60 | 1.527 | 1.098 | 429 | 471 | 4.055 | |
| Huyện Đakrông | 150.262 | 7.391 | 6.591 | 6.591 | 300 | 500 | 139.745 | 4.134 | 507 | 617 | 1.331 | 559 | 109.877 | 108.776 | 1.101 | 367 | 1.898 | 18.718 | 60 | 1.363 | 1.070 | 293 | 374 | 3.126 | ||
| Cam Lộ Huyện | 120.663 | 6.803 | 3.803 | 3.803 | 1.000 | 2.000 | 111.668 | 4.580 | 1.991 | 922 | 345 | 365 | 78.438 | 77.059 | 1.379 | 526 | 6.887 | 16.461 | 60 | 858 | 495 | 363 | 295 | 2.192 | ||
| Huyện Vĩnh Linh | 200.444 | 14.323 | 7.323 | 5.823 | 1.500 | 2.000 | 5.000 | 182.586 | 5.364 | 3.141 | 452 | 805 | 511 | 140.512 | 139.292 | 1.220 | 524 | 9.615 | 19.857 | 60 | 1.389 | 975 | 414 | 416 | 3.535 | |
| Gio Linh Huyện | 169.125 | 10.887 | 6.587 | 5.987 | 600 | 2.300 | 2.000 | 155.041 | 4.012 | 830 | 584 | 539 | 505 | 116.050 | 114.833 | 1.217 | 426 | 11.259 | 19.103 | 60 | 1.352 | 1.000 | 352 | 381 | 3.197 | |
| Huyện Triệu Phong | 217.959 | 18.442 | 6.442 | 5.242 | 1.200 | 1.000 | 11.000 | 195.840 | 3.703 | 975 | 1.018 | 458 | 597 | 152.013 | 150.952 | 1.061 | 528 | 13.980 | 21.160 | 60 | 978 | 650 | 328 | 430 | 3.677 | |
| Hải Lăng Huyện | 186.288 | 11.357 | 6.357 | 4.857 | 1.500 | 5.000 | 171.313 | 4.477 | 2.495 | 529 | 618 | 464 | 127.176 | 126.365 | 811 | 443 | 13.284 | 20.429 | 60 | 978 | 650 | 328 | 420 | 3.618 | ||
| Thị xã Quảng Trị | 106.573 | 22.212 | 4.212 | 3.612 | 600 | 16.000 | 2.000 | 82.643 | 7.977 | 6.790 | 949 | 457 | 300 | 45.993 | 44.777 | 1.216 | 433 | 1.958 | 16.470 | 60 | 1.072 | 772 | 300 | 244 | 1.718 | |
| Quảng Trị Thành phố Đông Hà | 194.255 | 31.006 | 10.006 | 10.006 | 1.000 | 20.000 | 158.820 | 13.562 | 15.498 | 721 | 723 | 592 | 100.009 | 99.169 | 840 | 421 | 5.063 | 20.404 | 60 | 1.224 | 654 | 570 | 603 | 4.429 | ||
| số Tổng | 1.585.790 | 135.196 | 60.296 | 54.296 | 6.000 | 24.600 | 50.300 | 1.420.680 | 59.396 | 34.460 | 6.699 | 6.807 | 4.683 | 1.037.958 | 1.027.614 | 10.344 | 4.143 | 69.516 | 180.998 | 600 | 12.341 | 8.564 | 3.777 | 3.679 | 29.914 | |
| Chỉ tiêu | Tổng số | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | Trong đó: | - Chi XDCB tập trung phân bổ theo tiêu chí | + Chi XDCB tập trung phân bổ | + Thu hồi trả nợ vay KCHKM và GTNT | - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | CHI THƯỜNG XUYÊN | Chi sự nghiệp kinh tế | Sự nghiệp môi trường | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | Chi sự nghiệp truyền thanh | Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Trong đó: - Giáo dục | - Đào tạo và Dạy nghề | Chi dân số | Chi đảm bảo xã hội | Chi quản lý hành chính | Trong đó: Bổ sung trang thiết bị cho Phòng Tài chính | Chi quốc phòng - an ninh | - Chi quốc phòng | - Chi an ninh | Chi khác | DỰ PHÒNG |
| STT | I | II | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | III |
Đơn vị tính: triệu đồng
Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2013 khối huyện, thị xã, thành phố
Phụ lục số III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 1.050.000 đồng (chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên, học phí, tăng thu);
- Các lĩnh vực chi: giáo dục - đào tạo và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;
- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung…;
- Sự nghiệp giáo dục đã bố trí kinh phí thực hiện chuyển đổi loại hình trường bán công sang công lập theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, hỗ trợ miễn, giảm học phí và chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; hỗ trợ tiền ăn trưa cho mẫu giáo 03 - 05 tuổi; giáo viên mầm non theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg;
- Đã bố trí kinh phí thực hiện chính sách Trung ương và địa phương:
+ Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;
+ Chế độ phụ cấp mới: thâm niên giáo dục; phụ cấp công vụ; phụ cấp theo Hướng dẫn 05; phụ cấp theo Nghị định số 116/2010/NĐ-CP; phụ cấp ưu đãi nghề y tế theo Nghị định số 56/2011/NĐ-CP; phụ cấp Báo cáo viên các cấp theo Hướng dẫn liên ban số 06-HĐ/BTCTW-BTGTW;
- Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp Cấp ủy theo Quyết định số 169-QĐ/TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định số 13-QĐ/TU của Tỉnh ủy Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (05 triệu/huyện);
+ Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến 2020;
- Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định số 13/2010/NĐ-CP;
+ Tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định, trong đó đã tăng 01% BHXH theo lộ trình;
+ Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ vận hành hệ thống Tabmis và phần mềm tin học phục vụ cho công tác quản lý tài chính;
+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác Đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;
+ Hỗ trợ hàng tháng cho cán bộ công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;
+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2012;
+ Thù lao chức danh lãnh đạo chuyên trách hội đặc thù theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2012;
+ Kinh phí thực hiện chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện;
- Các huyện, thành phố, thị xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chỉnh lý biến động đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh;
- Thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ lương, phụ cấp theo lương, các khoản chi cho con người theo chế độ), ngoài phần 10% tiết kiệm làm lương theo quy định ngay từ khâu dự toán, giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán để bố trí chi cải cách tiền lương, thực hiện chính sách an sinh xã hội.
| Hóa Huyện Hướng | 76.877 | 75.511 | 2.468 | 2.005 | 463 | 990 | 0 | 891 | 671 | 176 | 7.518 | 6.545 | 973 | 3.001 | 60.309 | 158 | 1.366 |
| Huyện Đakrông | 58.162 | 57.239 | 1.512 | 1.121 | 391 | 630 | 0 | 511 | 371 | 112 | 4.275 | 3.902 | 373 | 1.750 | 48.352 | 97 | 923 |
| Lộ Cam Huyện | 28.788 | 28.097 | 857 | 309 | 548 | 405 | 0 | 540 | 350 | 72 | 2.816 | 2.438 | 378 | 1.430 | 21.894 | 83 | 691 |
| Vĩnh Linh Huyện | 71.055 | 69.669 | 5.692 | 4.691 | 1.001 | 1.100 | 0 | 851 | 631 | 176 | 6.147 | 5.243 | 904 | 2.814 | 52.728 | 161 | 1.386 |
| Gio Linh Huyện | 57.255 | 56.089 | 2.146 | 1.297 | 849 | 945 | 0 | 632 | 422 | 168 | 5.152 | 4.544 | 608 | 2.742 | 44.164 | 140 | 1.166 |
| Huyện Triệu Phong | 57.269 | 56.164 | 1.932 | 544 | 1.388 | 825 | 0 | 657 | 467 | 152 | 4.244 | 3.921 | 323 | 2.184 | 46.037 | 133 | 1.105 |
| Hải Lăng Huyện | 54.220 | 53.132 | 1.223 | 354 | 869 | 900 | 0 | 549 | 349 | 160 | 4.464 | 4.105 | 359 | 1.942 | 43.763 | 131 | 1.088 |
| Thị xã Quảng Trị | 12.725 | 12.417 | 197 | 60 | 137 | 225 | 0 | 142 | 84 | 48 | 1.441 | 984 | 457 | 535 | 9.809 | 20 | 308 |
| Đông Hà Thành phố | 25.859 | 25.103 | 927 | 560 | 367 | 495 | 0 | 357 | 249 | 90 | 3.781 | 2.077 | 1.704 | 1.250 | 17.978 | 225 | 756 |
| số Tổng | 442.210 | 433.421 | 16.954 | 10.941 | 6.013 | 6.515 | 0 | 5.130 | 3.594 | 1.154 | 39.838 | 33.759 | 6.079 | 17.648 | 345.034 | 1.148 | 8.789 |
| Nội dung | Tổng số | CHI THƯỜNG XUYÊN | Chi bảo đảm xã hội | - Trợ cấp hưu xã | - Sự nghiệp xã hội khác | Sự nghiệp giáo dục | Sự nghiệp y tế | Sự nghiệp văn hóa - thông tin | Trong đó: Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư | Sự nghiệp thể dục - thể thao | Sự nghiệp quốc phòng - an ninh | - Quốc phòng | - An ninh | Sự nghiệp kinh tế | Chi quản lý hành chính | Chi khác | CHI DỰ PHÒNG |
| STT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | II |
Đơn vị tính: triệu đồng
Dự toán chi ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2013
Phụ lục số III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:
- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế để bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;
- Chi sự nghiệp giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;
- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của Trung ương và tỉnh:
+ Phụ cấp Cấp ủy viên theo Quyết định số 169-QĐ/TW; chế độ phụ cấp cán bộ thú y xã và thú y thôn bản;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 04 triệu đồng/xã, phường, thị trấn;
+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông, lâm, ngư;
+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KHĐT-UBTƯMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam và Bộ Tài chính: 04 triệu đồng/xã;
+ Chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp theo Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh; riêng hoạt động HĐND xã, thị trấn cân đối 103 triệu đồng/xã, thị trấn/năm;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư" theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC ngày 19 tháng 10 năm 2010: 03 triệu đồng/khu dân cư; 05 triệu đồng/xã vùng khó; kinh phí Trung tâm học tập cộng đồng;
+ Hỗ trợ kinh phí xây dựng lịch sử Đảng bộ xã, phường, thị trấn;
+ Bảo hiểm xã hội tăng thêm 01%;
+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp, kinh phí huấn luyện lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị định số 58/2010/NĐ-CP, Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP;
+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác Đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;
+ Chi khác của Mặt trận, đoàn thể: 07 triệu/xã, phường, thị trấn;
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc tổ chức chính trị, xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn theo Thông tư số 49/2012/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính: 02 triệu đồng/chi hội;
+ Kinh phí thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP và Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh;
+ Hỗ trợ hàng tháng cho cán bộ công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;
- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã.