vanban.org

Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 19/12/2012 Hiệu lực 19/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2012/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 19 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Xét Tờ trình số 3840/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2012 về phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2013 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:
2. Tổng thu ngân sách địa phương:
Trong đó:
1.710.000 triệu đồng


875.000 triệu đồng;
835.000 triệu đồng.
4.782.681 triệu đồng

- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối:

870.322 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:1.598.430 triệu đồng;
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:888.894 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện một số chính sách mới:

265.374 triệu đồng;

- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:167.000 triệu đồng;
- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:692.661 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ kết dư:60.000 triệu đồng;

- Thu vay để đầu tư Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông

thôn:30.000 triệu đồng;

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 210.000 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương:4.782.681 triệu đồng
Trong đó:
- Chi ngân sách tỉnh:2.754.681 triệu đồng;
- Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã:1.585.790 triệu đồng;
- Chi ngân sách xã:442.210 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2013 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (kèm theo Phụ lục).

Đối với dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.

Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2013 (nếu có), UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất.

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.

Điều 3. Giao UBND tỉnh triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2013 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Chỉ đạo và kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với Thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách; không chuyển nhiệm vụ sang năm sau đối với những nhiệm vụ chi đã được bố trí dự toán năm trước (trừ các trường hợp được phép theo quy định). Thực hiện nghiêm túc, kịp thời các quyết định, kiến nghị của thanh tra, kiểm toán về thu hồi ngân sách.

Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương năm 2013 theo quy định, thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở ngân sách tỉnh trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị để bố trí chi cải cách tiền lương và thực hiện chính sách an sinh xã hội.

Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Phụ lục I

Cân đối ngân sách địa phương năm 2013

Phụ lục số I

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

STTNội dungDự toán năm 2012Ước TH năm 2012Dự toán năm 2013
AB123
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN1.000.0001.468.0001.710.000
1Thu nội địa885.000875.000875.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu580.000593.000835.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.836.1565.662.5974.782.681
ITHU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.766.1565.635.7394.572.681
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp875.910870.850870.322
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương2.845.2463.683.3713.612.359
 - Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch 397.125 
 - Bổ sung thực hiện chính sách mới171.986171.986265.374
 - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ611.0001.052.000888.894
 - Thu vốn dự án nước ngoài180.000180.000167.000
 - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương283.830283.830692.661
3Thu bổ sung từ kết dư15.000153.53960.000
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 884.634 
5Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn30.00040.00030.000
6Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 3.345 
IITHU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC70.00026.858210.000
 Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết9.00026.85815.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.836.1565.602.1554.782.681
ICHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.766.1565.587.1554.572.681
1Chi đầu tư phát triển483.665702.049505.217
2Chi thường xuyên2.505.6633.194.4883.037.728
3Chi dự phòng72.28065.28072.280
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương22.233 18.738
5Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay30.00040.00030.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ651.3151.584.338907.718
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000
IICHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH70.00015.000210.000
 Trong đó: + Chi từ nguồn thu xổ số9.00015.00015.000
Phụ lục I

Dự toán thu ngân sách năm 2013

Phụ lục số I

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2012Dự toán TW năm 2013Dự toán ĐP năm 2013
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.259.7475.243.3595.622.359
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN1.468.0001.631.0001.710.000
I. THU NỘI ĐỊA875.000796.000875.000
1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương110.000130.000130.000
2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương65.00070.00077.000
3. Thu ngoài quốc doanh276.000290.000339.610
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài6.0006.5007.650
5. Lệ phí trước bạ57.33065.00062.040
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp3.7803.5002.610
7. Thuế thu nhập cá nhân29.47027.00029.040
8. Thuế bảo vệ môi trường56.10060.00061.300
9. Thu phí và lệ phí16.00018.00018.000
Trong đó: - Phí Trung ương4.0006004.568
- Phí tỉnh7.50017.4008.690
- Phí huyện, xã4.5004.742
10. Thu tiền sử dụng đất150.000100.000120.000
11. Thu tiền thuê đất8.3206.0006.750
12. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước000
13. Thu khác16.00016.00017.000
14. Các khoản thu tại xã6.0004.0004.000
15. Các khoản thu khác có địa chỉ chi75.00000
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU593.000835.000835.000
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu7.00041.00041.000
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu586.000794.000794.000
B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO40.000 30.000

THÔNG NÔNG THÔN

C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC26.858 210.000
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết26.858 15.000
D. THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG3.683.3713.612.3593.612.359
- Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch397.125  
- Bổ sung thực hiện chính sách mới171.986265.374265.374
- Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ1.052.000888.894888.894
- Thu vốn dự án nước ngoài180.000167.000167.000
- Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương283.830692.661692.661
E. THU BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ153.539 60.000
F. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU884.634  
G. THU BỔ SUNG CẤP DƯỚI NỘP LÊN3.345  
Phụ lục I

Dự toán thu ngân sách năm 2013

Phụ lục số I

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2012Dự toán TW năm 2013ơ Dự toán địa phương năm 2013
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.259.7475.243.3595.622.3595.296.159326.200
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN1.468.0001.631.0001.710.0001.383.800326.200
I. THU NỘI ĐỊA875.000796.000875.000548.800326.200
1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương110.000130.000130.000130.000 
2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương65.00070.00077.00077.000 
3. Thu ngoài quốc doanh276.000290.000339.610160.900178.710
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài6.0006.5007.6507.650 
5. Lệ phí trước bạ57.33065.00062.040 62.040
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp3.7803.5002.610 2.610
7. Thuế thu nhập cá nhân29.47027.00029.04018.25010.790
8. Thuế bảo vệ môi trường56.10060.00061.30060.0001.300
9. Thu phí và lệ phí16.00018.00018.0009.7008.300
Trong đó: - Phí Trung ương4.0006004.5681.5663.002
- Phí tỉnh7.50017.4008.6908.134556
- Phí huyện, xã4.5004.742 4.742
10. Thu tiền sử dụng đất150.000100.000120.00069.70050.300
11. Thu tiền thuê đất8.3206.0006.75006.750
12. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước000  
13. Thu khác16.00016.00017.00015.6001.400
14. Các khoản thu tại xã6.0004.0004.000 4.000
15. Các khoản thu khác có địa chỉ chi75.000000 
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU593.000835.000835.000835.000 
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu7.00041.00041.00041.000 

thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu586.000794.000794.000794.000 
B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO THÔNG NÔNG THÔN40.000 30.00030.000 
C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC26.858 210.000210.000 
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết26.858 15.00015.000 
D. THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG3.683.3713.612.3593.612.3593.612.359 
- Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.4301.598.430 
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch397.125    
- Bổ sung thực hiện chính sách mới171.986265.374265.374265.374 
- Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ1.052.000888.894888.894888.894 
- Thu vốn dự án nước ngoài180.000167.000167.000167.000 
- Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương283.830692.661692.661692.661 
E. THU BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ153.539 60.00060.000 
F. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU884.634    
G. THU BỔ SUNG CẤP DƯỚI NỘP LÊN3.345    
Phụ lục I

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2013

Phụ lục số I

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2013Dự toán chi địa phương năm 2013
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ4.407.6494.782.6812.754.6811.585.790442.210
A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.086.3813.634.9631.606.9631.585.790442.210
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN283.900505.217370.021135.196 
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản282.900336.700201.504135.196 
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung182.900182.900122.60460.296 
Trong đó:
+ Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân bổ
 147.74093.44454.296 
+ Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển 35.16029.1606.000 
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 39.80015.20024.600 
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (*)100.000114.00063.70050.300 
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 167.000167.000  
3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 1.5171.517  
4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.000    
II. CHI THƯỜNG XUYÊN2.729.2013.037.7281.183.6271.420.680433.421
1. Chi trợ giá, trợ cước 6.0306.030  
2. Chi sự nghiệp kinh tế 228.213151.16959.39617.648
3. Chi sự nghiệp môi trường 39.7715.31134.4600
4. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề1.283.3501.328.639284.1661.037.9586.515
- Chi sự nghiệp giáo dục 1.266.336232.2071.027.6146.515
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 62.30351.95910.344 
5. Chi sự nghiệp y tế và dân số 393.634389.4914.143 
6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ12.26914.86014.860  
7. Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và 2.9652.965  

bưu chính viễn thông

8. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 31.12019.2916.6995.130
9. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 17.06310.2566.807 
10. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 7.0691.2324.6831.154
11. Chi bảo đảm xã hội 103.42916.95969.51616.954
12. Chi quản lý hành chính 758.717232.685180.998345.034
13. Chi quốc phòng 67.38525.0628.56433.759
14. Chi an ninh 18.4168.5603.7776.079
15. Chi khác ngân sách 20.41715.5903.6791.148
III. CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH AN SINH XÃ HỘI (**) 18.73818.738  
IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.0001.0001.000  
V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH72.28072.28033.57729.9148.789
B. CHI CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ BÊ TÔNG HÓA GIAO THÔNG NÔNG THÔN TỪ NGUỒN VỐN VAY 30.00030.000  
C. CHI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC1.321.268907.718907.718  
D. CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 210.000210.000  
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (***) 15.00015.000  

Ghi chú:

- (*): Không bao gồm 06 tỷ đồng kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế;

- (**) Đã thực hiện tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính;

- (***) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo Nghị quyết của Quốc hội, Đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết 06/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông thôn mới.

Phụ lục II

Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2013

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

STTĐơn vịBiên chế được giaoTổng sốTrong đó
Chi con người (*)Chi công việc (**)
 Tổng số1.690232.685132.404100.281
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn534.4223.435987
2Sở Lao động - Thương binh và Xã hội433.9573.504453
3Sở Kế hoạch và Đầu tư495.1163.5961.520
4Sở Giao thông vận tải262.5322.033499
5Sở Tài chính514.9263.7331.193
6Sở Xây dựng333.2752.525750
7Sở Tư pháp222.5101.4831.027
8Sở Công Thương374.0732.7521.321
9Sở Tài nguyên và Môi trường322.7922.314478
10Sở Y tế343.5452.863682
11Sở Khoa học và Công nghệ333.2612.653608
 Trong đó: Chi cục Đo lường chất lượng11985860125
12Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch455.0463.9011.145
13Sở Thông tin và Truyền thông272.7381.906832
14Sở Nội vụ353.9402.5971.343
15Sở Ngoại vụ (có kinh phí biên giới)223.0581.5511.507
16Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh3569187382
17Sở Giáo dục và Đào tạo566.4555.558897
18Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội 100 triệu)328.3272.5695.758
19Văn phòng UBND tỉnh5310.0044.7125.292
20Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh119.4298338.596
21Ban Dân tộc tỉnh323.8432.4021.441
22Chi cục Quản lý thị trường646.5315.643888
23Thanh tra tỉnh344.1903.306884
24Phòng Công chứng642236656
25Trung tâm Trợ giúp pháp lý131.331680651
26Chi cục Phát triển nông thôn181.5771.222355
27Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình171.3601.097263
28Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh404.2552.8801.375
29Ban Thanh tra giao thông151.3071.106201
30Ban Tôn giáo tỉnh101.036703333
31Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh541335459
32Tỉnh ủy21056.88914.49842.391
33Báo Quảng Trị453.0942.427667
34Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng tỉnh71.430812618
35Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh264.0872.4471.640
36Tỉnh Đoàn293.1381.8641.274
37Hội Nông dân tỉnh272.9342.414520
38Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh243.6531.9301.723
39Hội Cựu chiến binh tỉnh141.6441.185459
40Đoàn Khối các cơ quan tỉnh4487250237
41Tổng đội Thanh niên xung phong7413308105
42Hội Nhà báo4609245364
43Liên minh HTX và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh tỉnh181.5081.047461
44Hội Y học Dân tộc cổ truyền3363246117
45Hội Chữ thập đỏ10801599202
46Hội Người mù7504350154
47Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật41.3832731.110
48Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản9597456141
49Chi cục Kiểm lâm20823.15520.6402.515
50Trung tâm Tin học tỉnh171.480735745
51Chi cục Văn thư Lưu trữ171.158883275
52Chi cục Lâm nghiệp121.169963206
53Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm151.203861342
54Chi cục Bảo vệ môi trường13849663186
55Ban Quản lý Dự án Thủy lợi - Thủy điện320117328
56Trạm Kiểm soát Liên Hợp Tân Hợp 470 470
57Hỗ trợ hoạt động các Hội63.2261.6711.555
-Hội Bảo trợ Người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh1330197133
-Hội Người cao tuổi tỉnh 304108196
-Hội Khuyến học tỉnh1282158124
-Hội Nạn nhân chất độc da cam125617383
-Hội Kế hoạch hóa gia đình1330187143
-Hội Từ thiện 218108110
-Hội Làm vườn229620096
-Câu lạc bộ Đường 9 17810870
-Ban Liên lạc tù chính trị 17810870
-Hội Cựu Thanh niên xung phong 18810880
-Hội Y học 16810860
-Hội Luật gia 16810860
-Hội Di sản văn hóa 60 60
-Hội Châm cứu 30 30
-Hội Cựu giáo chức 60 60
-Đoàn luật sư 60 60
-Hội Chiến sỹ Thành Cổ 60 60
-Hội Khoa học kinh tế 60 60

Ghi chú:

- (*) Đã bố trí kinh phí chi trả phụ cấp Cấp ủy viên theo Quy định số 169-QĐ/TW ngày 24 tháng 6 năm 2008 cho các cơ quan;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính.

Phụ lục II

Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2013

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2013Ghi chú
TỔNG SỐ745.250 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ6.030 
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA - THÔNG TIN16.801 
1. Hội Văn học Nghệ thuật1.301 
2. Tạp chí Cửa Việt1.502 
3. Sự nghiệp văn hóa13.418 
4. Kinh phí sáng tạo báo chí580Trung ương hỗ trợ
- Hội Văn học nghệ thuật480 
- Hội Nhà báo100 
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC232.207 
- Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh225.222Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương tăng thêm: 2.482 triệu; chưa bao gồm số cấp bù học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; chưa tính 69 biên chế chưa tuyển
- Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú6.985Phân bổ cụ thể cho các huyện khi có số liệu báo cáo chính thức
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO51.959 
1. Trường Cao đẳng Sư phạm14.765 
2. Trường Chính trị Lê Duẩn6.102 
3. Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.549 
4. Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu niên853 
5. Trường Trung học Y tế3.148 
6. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao3.512 
7. Nhà Thiếu nhi1.158 
8. Trường Trung cấp nghề3.613 
9. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch100 
10. Liên minh Hợp tác xã và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh1.081 
11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội200 
- Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
12. Đào tạo Lào4.998Đã bao gồm đào tạo học sinh Lào tại Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh; đào tạo cán bộ Lào tại Trường Chính trị Lê Duẩn
13. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)3.400 
14. Đào tạo khác3.000Đào tạo nghề, cán bộ người dân tộc theo Nghị quyết 06, 07; đào tạo trung cấp nghiệp vụ Trưởng công an xã
15. Đào tạo theo Đề án 236 (sửa đổi)2.500 
16. Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề, tạo việc làm280Trung ương hỗ trợ
17. Đào tạo cán bộ hợp tác xã700Trung ương hỗ trợ
V. SỰ NGHIỆP Y TẾ389.491 
1. Kinh phí sự nghiệp ngành y tế272.108Đã trừ 10% tiết kiệm: 1.985 triệu đồng; 35% thu viện phí: 10.034 triệu đồng thực hiện tiền lương tăng thêm; chưa tính 85 biên chế chưa tuyển
2. Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình8.843Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2010 về chính sách dân số
3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo67.590Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 06 tuổi35.045 
5. Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội5.905 
VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ14.860Bao gồm nghiên cứu khoa học, quỹ phát triển sự nghiệp khoa học và 3.050 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học
Trong đó:  
- Kinh phí nghiên cứu khoa học3.050Trung ương bổ sung
VII. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG2.965 
1. Văn phòng UBND tỉnh700 
2. Sở Thông tin và Truyền thông1.895 
4. Kinh phí Đề án 06370 
VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH10.256 
IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO1.232 
1. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch451 
2. Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao781 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI16.959 
1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH7.587 
2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai1.732 
táng phí cho đối tượng theo Quyết định 290 và Nghị định 150  
3. Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo1.450 
5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em1.700 
Trong đó: Đối ứng chương trình bảo vệ trẻ em500Vốn ngân sách địa phương
+ Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em900Trung ương hỗ trợ
6. Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị200 
7. Chương trình bình đẳng giới550 
- Kinh phí hoạt động130Vốn ngân sách địa phương
- Chương trình quốc gia bình đẳng giới420Trung ương hỗ trợ
8. Kinh phí Ban Chỉ đạo Đề án đào tạo nghề 195697 
9. Kinh phí Ban Chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh50 
10. Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi447Các cụ 90, 100 tuổi
11. Đề án phát triển công tác xã hội166Trung ương hỗ trợ
12. Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần180Trung ương hỗ trợ
XI. SỰ NGHIỆP CHIẾU BÓNG2.490 
1. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng2.490 
Trong đó: Theo đơn đặt hàng của Nhà nước765 

Ghi chú:

- Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 35% - 40% số thu để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định (riêng ngành giáo dục và y tế đã tạm tính trừ số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng/tháng - 1.050.000 đồng/tháng). Số chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2013;

- Đã bố trí kinh phí chi trả phụ cấp Cấp ủy viên theo Quy định số 169-QĐ/TW ngày 24 tháng 6 năm 2008 cho các cơ quan;

- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính.

Phụ lục II

Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và môi trường khối tỉnh năm 2013

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi sự nghiệp
Tổng số156.48022.719133.761
A. SỰ NGHIỆP KINH TẾ151.16922.719128.450
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN53.73821.05232.686
1. Sự nghiệp lâm nghiệp800 800
2. Chi cục Kiểm lâm5.612 5.612
3. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư7.5503.9273.623
4. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường1.458555903
5. Chi cục Bảo vệ thực vật4.1842.7551.429
6. Chi cục Thú y6.6493.3993.250
7. Trung tâm Điều tra, Quy hoạch thiết kế nông lâm1.2091.209 
8. Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão lụt3.8898902.999
9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi5.436 5.436
10. Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông3.4081.7611.647
11. Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải3.5241.7731.751
12. Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn1.7476671.080
13. Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.5311.574957
14. Ban Quản lý bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ671334337
15. Trung tâm Giống thủy sản1.6275921.035
16. Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị2.0837601.323
17. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản1.360856504
II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI2.4576991.758
1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại2.4576991.758
III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG15.390 15.390
1. Sửa chữa thường xuyên6.480 6.480
2. Sửa chữa lớn8.910 8.910
IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN9.6589688.690
1. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường2.3955051.890
2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất2.2634631.800
3. Sở Tài nguyên và Môi trường5.000 5.000
V. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ126 126
1. Sở Tài chính126 126
Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất81 81
+ Thẩm định miễn thu thủy lợi phí45 45
VI. KINH PHÍ DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ, KHU DU LỊCH3.420 3.420
1. Ban Quản lý Khu Kinh tế3.150 3.150
Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng2.982 2.982
+ Kinh phí giám sát chất lượng môi trường khu công nghiệp168 168
2. Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch270 270
VII. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH534 534
1. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch194 194
2. Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch340 340
VIII. XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ275 275
1. Sở Công Thương275 275
Trong đó: Thương mại điện tử và hội nhập kinh tế quốc tế275 275
IX. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ1.500 1.500
X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH5.000 5.000
XI. KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ45.438 45.438
XII. KINH PHÍ VĂN PHÒNG ĐIỀU PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI373 373
XIII. KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ1.000 1.000
18/2009/NQ-HĐND TỈNH VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2009 - 2015   
XIV. KHOÁN KHOANH NUÔI BẢO VỆ RỪNG VÀ KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN (*)12.260 12.260
B. SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG5.311 5.311
1. Sở Tài nguyên và Môi trường1.917 1.917
2. Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường2.989 2.989
3. Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị405 405

Ghi chú:

- Đã bố trí kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020;

- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và tiết kiệm thêm 10% theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính;

- Các đơn vị chủ động sử dụng 40% số thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức được thông báo và xác định trong báo cáo tiền lương 2013;

- (*) Cơ chế quản lý, cấp phát điều chỉnh theo dự toán Trung ương giao.

Phụ lục II

Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2013

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2013
Tổng số15.590
Trong đó: 
- Chương trình hành động phòng, chống mại dâm200
- Chương trình quốc gia về an toàn lao động390
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào8.000
- Chi khác7.000
Trong đó: Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh120
Phụ lục II

Dự toán chi quốc phòng - an ninh khối tỉnh năm 2013

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán
năm 2013
Tổng số33.622
1. Chi quốc phòng25.062
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh18.958
Trong đó: + Trang phục dân quân tự vệ7.500
+ Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010)1.500
- Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh2.050
- Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ4.054
2. Chi an ninh5.560
- Công an tỉnh3.260
Trong đó: có kinh phí trang cấp bảo vệ dân phố toàn tỉnh300
- Kinh phí thực hiện pháp lệnh công an xã2.300
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương3.000

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã Đội trưởng;

Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo Quân đội nhân dân theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23 tháng 5 năm 2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh);

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 80 triệu;

Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu. Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu.

Phụ lục II

Dự toán chi vốn đối ứng năm 2013

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

STTĐơn vịDự toán năm 2013
 Tổng số1.517
1Dự án vốn JICA180
2Dự án lâm nghiệp cộng đồng230
3Dự án Agricord, Dự án Agriterra (Liên minh HTX)450
4Dự án JICA2 tỉnh Quảng Trị300
5Dự án chương trình sinh kế thủy sản khu vực cho các nước Nam Á và Đông Á tỉnh Quảng Trị200
6Dự án “Hỗ trợ học sinh nghèo học hết bậc Trung học cơ sở lên học bậc Trung học phổ thông dựa vào kết quả đầu ra”157
năm 2013
sách cấp tỉnh cho
Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện
580.629100.048220.528244.608197.590236.464135.251202.374275.18914.9771.707.658
cấp xã năm 2013 Dự toán chi ngân sách cấp huyện, ngân sách4220.114119.298240.508275.228226.380271.499149.451208.424302.12114.9772.028.000
năm 2013 (*) Nguồn thực hiện cải cách tiền lương3           
Thu ngân sách cấp năm 2013 huyện, thị xã được hưởng theo phân2139.48519.25019.98030.62028.79035.03514.2006.05026.932 320.342
Đơn vị1Thành phố Đông HàThị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện Triệu PhongHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộHuyện ĐakrôngHuyện Hướng HóaHuyện đảo Cồn CỏTổng cộng
Số TT 12345678910 

Đơn vị tính: triệu đồng

Phụ lục III

Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện năm 2013

Phụ lục số III

(Bao gồm cả ngân sách cấp xã)

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú: - (*) Tạm tính, sẽ xác định chính thức trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2013.

đảo Cỏ Cồn Huyện14.9770               14.977
Huyện
Huyện Đakrông
209.4247.0506.0504.4701.100  750   7505001017050 202.374
Đakrông
Hóa Huyện Hướng
302.83927.65026.93218.4104.500  950 718 2322.800100740150 275.189
Huyện Triệu Phong275.30830.70030.62014.0603.250 70550 80 47011.0001704001001.100244.608
Hải Lăng Huyện241.97821.45019.9809.9102.8501.30050650 135354805.00090650100850220.528
Lộ Cam Huyện149.65114.40014.2008.0202.660 40600 169314002.00016052050350135.251
Gio Linh Huyện226.89029.30028.79020.8303.080 401.000 604504902.0001.340310100600197.590
Vĩnh Linh Huyện271.76435.30035.03519.7506.900 250820 265 5555.0009801.000150450236.464
Thị xã Quảng Trị119.39819.35019.25013.0602.700 160180 6040802.000400500100250100.048
Đông Hà Thành phố221.629141.000139.48570.20035.000 2.0002.800 1.515 1.28520.0003.5006.50060040080.629
số Tổng2.033.858326.200320.342178.71062.0401.3002.6108.300 3.0025564.74250.3006.75010.7901.4004.0001.707.658
Chỉ tiêuTổng cộngTHU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀNTrong đó: Địa phương hưởngThu ngoài quốc doanhLệ phí trước bạPhí bảo vệ môi trườngThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThu phí và lệ phíTrong đó:- Phí Trung ương- Phí tỉnh- Phí huyện, xãThu cấp quyền sử dụng đấtThu tiền thuê đấtThuế thu nhập cá nhânThu khácThu tại xãTHU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
STT I 12345    678910II

Đơn vị tính: triệu đồng

Phụ lục III

Dự toán thu ngân sách năm 2013 các huyện, thành phố, thị xã

Phụ lục số III

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Cỏ Huyện đảo Cồn14.977       14.6103.867100225195150786386400403007.302601.6001.20040045367
đảo Cồn
Hóa Huyện Hướng
225.24412.775 8.9758.3756001.0002.800208.4147.7202.1336821.336640167.104166.0051.0994355.27221.094601.5271.0984294714.055
Huyện Đakrông150.2627.391 6.5916.591 300500139.7454.1345076171.331559109.877108.7761.1013671.89818.718601.3631.0702933743.126
Cam Lộ Huyện120.6636.803 3.8033.803 1.0002.000111.6684.5801.99192234536578.43877.0591.3795266.88716.461608584953632952.192
Huyện Vĩnh Linh200.44414.323 7.3235.8231.5002.0005.000182.5865.3643.141452805511140.512139.2921.2205249.61519.857601.3899754144163.535
Gio Linh Huyện169.12510.887 6.5875.9876002.3002.000155.0414.012830584539505116.050114.8331.21742611.25919.103601.3521.0003523813.197
Huyện Triệu Phong217.95918.442 6.4425.2421.2001.00011.000195.8403.7039751.018458597152.013150.9521.06152813.98021.160609786503284303.677
Hải Lăng Huyện186.28811.357 6.3574.8571.500 5.000171.3134.4772.495529618464127.176126.36581144313.28420.429609786503284203.618
Thị xã Quảng Trị106.57322.212 4.2123.61260016.0002.00082.6437.9776.79094945730045.99344.7771.2164331.95816.470601.0727723002441.718
Quảng Trị
Thành phố Đông Hà
194.25531.006 10.00610.006 1.00020.000158.82013.56215.498721723592100.00999.1698404215.06320.404601.2246545706034.429
số Tổng1.585.790135.196 60.29654.2966.00024.60050.3001.420.68059.39634.4606.6996.8074.6831.037.9581.027.61410.3444.14369.516180.99860012.3418.5643.7773.67929.914
Chỉ tiêuTổng sốCHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTrong đó:- Chi XDCB tập trung phân bổ theo tiêu chí+ Chi XDCB tập trung phân bổ+ Thu hồi trả nợ vay KCHKM và GTNT- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đấtCHI THƯỜNG XUYÊNChi sự nghiệp kinh tếSự nghiệp môi trườngChi sự nghiệp văn hóa - thông tinChi sự nghiệp truyền thanhChi sự nghiệp thể dục - thể thaoChi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghềTrong đó: - Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềChi dân sốChi đảm bảo xã hộiChi quản lý hành chínhTrong đó: Bổ sung trang thiết bị cho Phòng Tài chínhChi quốc phòng - an ninh- Chi quốc phòng- Chi an ninhChi khácDỰ PHÒNG
STT I      II123456  789 10  11III

Đơn vị tính: triệu đồng

Phụ lục III

Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2013 khối huyện, thị xã, thành phố

Phụ lục số III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú:

- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 1.050.000 đồng (chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên, học phí, tăng thu);

- Các lĩnh vực chi: giáo dục - đào tạo và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;

- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung…;

- Sự nghiệp giáo dục đã bố trí kinh phí thực hiện chuyển đổi loại hình trường bán công sang công lập theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, hỗ trợ miễn, giảm học phí và chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; hỗ trợ tiền ăn trưa cho mẫu giáo 03 - 05 tuổi; giáo viên mầm non theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg;

- Đã bố trí kinh phí thực hiện chính sách Trung ương và địa phương:

+ Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

+ Chế độ phụ cấp mới: thâm niên giáo dục; phụ cấp công vụ; phụ cấp theo Hướng dẫn 05; phụ cấp theo Nghị định số 116/2010/NĐ-CP; phụ cấp ưu đãi nghề y tế theo Nghị định số 56/2011/NĐ-CP; phụ cấp Báo cáo viên các cấp theo Hướng dẫn liên ban số 06-HĐ/BTCTW-BTGTW;

- Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp Cấp ủy theo Quyết định số 169-QĐ/TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định số 13-QĐ/TU của Tỉnh ủy Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (05 triệu/huyện);

+ Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến 2020;

- Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định số 13/2010/NĐ-CP;

+ Tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định, trong đó đã tăng 01% BHXH theo lộ trình;

+ Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ vận hành hệ thống Tabmis và phần mềm tin học phục vụ cho công tác quản lý tài chính;

+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác Đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;

+ Hỗ trợ hàng tháng cho cán bộ công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;

+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2012;

+ Thù lao chức danh lãnh đạo chuyên trách hội đặc thù theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2012;

+ Kinh phí thực hiện chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg;

+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện;

- Các huyện, thành phố, thị xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chỉnh lý biến động đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh;

- Thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ lương, phụ cấp theo lương, các khoản chi cho con người theo chế độ), ngoài phần 10% tiết kiệm làm lương theo quy định ngay từ khâu dự toán, giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán để bố trí chi cải cách tiền lương, thực hiện chính sách an sinh xã hội.

Hóa Huyện Hướng76.87775.5112.4682.00546399008916711767.5186.5459733.00160.3091581.366
Huyện Đakrông58.16257.2391.5121.12139163005113711124.2753.9023731.75048.35297923
Lộ Cam Huyện28.78828.0978573095484050540350722.8162.4383781.43021.89483691
Vĩnh Linh Huyện71.05569.6695.6924.6911.0011.10008516311766.1475.2439042.81452.7281611.386
Gio Linh Huyện57.25556.0892.1461.29784994506324221685.1524.5446082.74244.1641401.166
Huyện Triệu Phong57.26956.1641.9325441.38882506574671524.2443.9213232.18446.0371331.105
Hải Lăng Huyện54.22053.1321.22335486990005493491604.4644.1053591.94243.7631311.088
Thị xã Quảng Trị12.72512.41719760137225014284481.4419844575359.80920308
Đông Hà Thành phố25.85925.1039275603674950357249903.7812.0771.7041.25017.978225756
số Tổng442.210433.42116.95410.9416.0136.51505.1303.5941.15439.83833.7596.07917.648345.0341.1488.789
Nội dungTổng sốCHI THƯỜNG XUYÊNChi bảo đảm xã hội- Trợ cấp hưu xã- Sự nghiệp xã hội khácSự nghiệp giáo dụcSự nghiệp y tếSự nghiệp văn hóa - thông tinTrong đó: Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cưSự nghiệp thể dục - thể thaoSự nghiệp quốc phòng - an ninh- Quốc phòng- An ninhSự nghiệp kinh tếChi quản lý hành chínhChi khácCHI DỰ PHÒNG
STT I1  234 56  789II

Đơn vị tính: triệu đồng

Phụ lục III

Dự toán chi ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2013

Phụ lục số III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế để bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

- Chi sự nghiệp giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;

- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của Trung ương và tỉnh:

+ Phụ cấp Cấp ủy viên theo Quyết định số 169-QĐ/TW; chế độ phụ cấp cán bộ thú y xã và thú y thôn bản;

+ Kinh phí thanh tra nhân dân 04 triệu đồng/xã, phường, thị trấn;

+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông, lâm, ngư;

+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KHĐT-UBTƯMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam và Bộ Tài chính: 04 triệu đồng/xã;

+ Chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp theo Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh; riêng hoạt động HĐND xã, thị trấn cân đối 103 triệu đồng/xã, thị trấn/năm;

+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư" theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC ngày 19 tháng 10 năm 2010: 03 triệu đồng/khu dân cư; 05 triệu đồng/xã vùng khó; kinh phí Trung tâm học tập cộng đồng;

+ Hỗ trợ kinh phí xây dựng lịch sử Đảng bộ xã, phường, thị trấn;

+ Bảo hiểm xã hội tăng thêm 01%;

+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp, kinh phí huấn luyện lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị định số 58/2010/NĐ-CP, Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND;

+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP;

+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác Đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;

+ Chi khác của Mặt trận, đoàn thể: 07 triệu/xã, phường, thị trấn;

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc tổ chức chính trị, xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn theo Thông tư số 49/2012/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính: 02 triệu đồng/chi hội;

+ Kinh phí thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP và Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh;

+ Hỗ trợ hàng tháng cho cán bộ công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã.

Mục lục Bấm để đi tới điều