HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số:22/2008/NQ-HĐND | Đông Hà, ngày 12 tháng 12 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3006/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008. Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2008 và nhiệm vụ kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2009 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 897.153 triệu đồng
Bao gồm:
| 1.1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối: - Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất: 1.2. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 1.3. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 1.4. Vốn nước ngoài: | 167.000 triệu đồng 107.000 triệu đồng 60.000 triệu đồng 411.782 triệu đồng 133.371 triệu đồng 185.000 triệu đồng |
2. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thị xã theo các biểu phụ lục đính kèm.
3. Các huyện, thị xã thực hiện phân bổ vốn theo đúng nguyên tắc cân đối chung của tỉnh với thứ tự ưu tiên: Bố trí vốn trả nợ khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành từ năm 2007 trở về trước; vốn đối ứng, vốn cho các công trình hoàn thành trong năm 2008; phần còn lại mới bố trí cho các công trình dở dang và các công trình khởi công mới; không bố trí danh mục dự án khởi công mới khi chưa tìm được nguồn vốn, khi chưa hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.
4. Danh mục các công trình trọng điểm sử dụng vốn ngân sách:
- Cầu Cửa Việt;
- Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh;
- Kết cấu hạ tầng thị xã Đông Hà;
- Quy hoạch xây dựng cảng Mỹ Thủy và Khu Kinh tế biển Đông Nam Quảng Trị, sân bay lưỡng dụng.
Điều 2. Thông qua các giải pháp chủ yếu điều hành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2009 theo báo cáo của UBND tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách; đồng thời nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau đây:
1. Thực hiện đầu tư, bố trí vốn và quản lý đầu tư phải theo đúng quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất tạo sự đồng bộ trong tổ chức thực hiện, khai thác hiệu quả các tiềm năng, lợi thế của tỉnh.
2. Các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm trong quá trình thực hiện kế hoạch XDCB theo quy định của pháp luật, nhất là đối với tiến độ xây dựng, chất lượng, hiệu quả công trình và giải ngân vốn đầu tư. Những công trình đến hết ngày 30 tháng 9 giải ngân dưới 50% sẽ điều chuyển vốn cho công trình đã hoàn thành đang thiếu vốn; chủ đầu tư có hai năm liền giải ngân vốn dưới 50% thì chuyển cho Ban Quản lý khác thực hiện và thay thế người đứng đầu chủ đầu tư và Trưởng Ban Quản lý dự án. Không xem xét thi đua khen thưởng đối với các đơn vị chủ đầu tư và người đứng đầu đơn vị đó nếu có công trình giải ngân dưới 80% kế hoạch vốn đã bố trí.
3. Các Sở, Ban ngành được giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý các chương trình, dự án phải thông báo danh mục dự án, vốn đầu tư các dự án đến địa phương nơi thực hiện dự án. UBND các huyện, thị xã phải chủ trì lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn để sử dụng vốn có hiệu quả, khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo, lãng phí vốn đầu tư.
Thực hiện phân cấp và giao trách nhiệm cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực tiếp làm chủ đầu tư quản lý và xây dựng các công trình trụ sở, mua sắm trang thiết bị hành chính, sự nghiệp theo quy định của pháp luật nhằm nâng cao chất lượng quản lý và sử dụng tài sản công.
4. Nâng cao năng lực tổ chức thực hiện của các cơ quan thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định kết quả đấu thầu, quyết toán công trình, cấp phát vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng...để đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ.
5. Đẩy mạnh giải ngân các nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn vốn trái phiếu Chính phủ theo hướng chủ động bố trí vốn chuẩn bị đầu tư, vốn chuẩn bị thực hiện dự án để khi bố trí vốn là triển khai thi công được ngay.
6. Tăng cường vai trò của HĐND tỉnh đối với công tác giám sát dự án đầu tư. Phát huy vai trò của chính quyền cơ sở, của cộng đồng trong giám sát đầu tư, thực hiện nghiêm túc Quyết định 80/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Giám sát đầu tư cộng đồng. Gắn trách nhiệm của chính quyền cơ sở, của cộng đồng người hưởng lợi trong đầu tư, quản lý, sử dụng, bảo vệ và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng phục vụ dân sinh đầu tư trên địa bàn. Đẩy mạnh cuộc đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường kiểm tra, thanh tra, giám sát đầu tư.
7. Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư các lĩnh vực giáo dục- đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục- thể thao. Ban hành chính sách khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng trường học; bệnh viện; công trình văn hóa, thể thao; bảo tồn, tôn tạo các di tích văn hóa, lịch sử gắn với phát triển các điểm tham quan du lịch.
Điều 3. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho từng chương trình, dự án và vốn đầu tư phát triển cho các huyện, thị xã.
Điều 4. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
| CHỦ TỊCH | |
| Nguyễn Viết Nên |
Biểu 1A:
BỐ TRÍ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)
| Tổng số: - Ngân sách tỉnh: + Nguồn cân đối ngân sách địa phương: + Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung: - Nguồn thu từ quỹ đất: + Trung ương giao: + Địa phương bố trí tăng thêm: Bố trí: a) Nguồn vốn ngân sách cân đối: - Trả nợ Ngân hàng Phát triển (KCHKM, GTNT): - Nguồn vốn phân bổ: + Vốn tỉnh quản lý: | 167.000 triệu đồng 107.000 triệu đồng 98.500 triệu đồng 8.500 triệu đồng 60.000 triệu đồng 50.000 triệu đồng 10.000 triệu đồng 167.000 triệu đồng 107.000 triệu đồng 21.833 triệu đồng 85.167 triệu đồng 49.154 triệu đồng |
Phân bổ theo Nghị quyết HĐND tỉnh 60%: 51.100 triệu đồng
| Trích bổ sung cho các huyện, thị xã: | -1.946 triệu đồng |
| + Phân cấp huyện thị: | 36.013 triệu đồng |
Phân bổ theo Nghị quyết HĐND tỉnh 40%: 34.067 triệu đồng
| Bổ sung từ nguồn vốn tỉnh quản lý: | 1.946 triệu đồng |
| b) Nguồn thu từ quỹ đất: | 60.000 triệu đồng |
| - Vốn tỉnh quản lý: | 28.000 triệu đồng |
| - Phân cấp huyện thị: | 32.000 triệu đồng |
| Đơn vị tính: Triệu đồng |
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2009 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 77.154 | |||
| A | NGÂN SÁCH TẬP TRUNG | 49.154 | ||
| I | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 2.500 | ||
| II | CÔNG TRÌNH QUYẾT TOÁN | 3.000 | ||
| III | NÔNG- LÂM- NGƯ NGHIỆP | 4.500 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Hệ thống thủy lợi Sa Lung, huyện Vĩnh Linh | Sở NN- PTNT | 2.500 | Ngân sách TT 6.501 | |
| - Dự án di dân ra khỏi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi Trúc Kinh | UBND huyện Gio Linh | 1.800 | ||
| - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh Linh | Tỉnh đoàn | 200 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.978 | |
| IV | CÔNG NGHIỆP Dự án chuyển tiếp | 2.500 | ||
| - Nâng cấp và mở rộng lưới điện hạ thế của huyện Vĩnh Linh và huyện Cam Lộ | Sở Công thương | 2.500 | Ngân sách 6.408+ JBIC | |
| V | GIAO THÔNG- VẬN TẢI | 9.000 | ||
| Dự án hoàn thành | ||||
| - Cầu Bến Sanh thuộc đường tỉnh 75 Đông. | Sở GT-VT | 500 | Trả nợ QT | |
| - Bến xe trung tâm TX Đông Hà | Sở GT-VT | 2.000 | Ngân sách 6.040 | |
| - Hỗ trợ giải phóng mặt bằng QL 1A đoạn qua huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.000 | Hỗ trợ huyện GPMB | |
| - Hỗ trợ đường vào Khu Tái định cư thôn Cu Vơ, xã Hướng Linh | UBND huyện Hướng Hóa | 500 | Hỗ trợ huyện Hướng Hóa | |
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Cầu Bắc Phước | Sở GT-VT | 2.500 | ||
| - Đường Trường Chinh- TX Đông Hà (Đoạn Lê Lợi- Hùng Vương) | BQL CSHT tỉnh | 2.500 | ||
| VI | CẤP NƯỚC- CÔNG CỘNG | 2.540 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Cấp nước thị trấn Gio Linh | Cty TNHH một TV CN-XD Quảng Trị | 1.540 | Ngân sách 3.308 | |
| - Cấp nước thị trấn Cửa Việt | Cty TNHH một TV CN-XD Quảng Trị | 1.000 | Ngân sách 5.345 | |
| VII | Y TẾ | 500 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mêkông | Sở Y Tế | 500 | +ADB | |
| VIII | VĂN HÓA- THÔNG TIN, THỂ DỤC-THỂ THAO | 3.000 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Nhà Văn hóa thiếu nhi thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 2.000 | Hỗ trợ thị xã Quảng Trị | |
| Dự án khởi công mới | ||||
| - Nhà Thi đấu, tập luyện thể thao huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.000 | Hỗ trợ kỷ niệm 55 năm Giải phóng | |
| IX | GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | 6.650 | ||
| a) | Dự án chuyển tiếp | 2.650 | ||
| - Nhà học lý thuyết- Trường CNKT và Nghiệp vụ giao thông vận tải | Trường CNKT và Nghiệp vụ GTVT | 1.000 | Ngân sách hỗ trợ 2.300 | |
| - Giảng đường Trường trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Trường trung học NN và PTNT | 650 | ||
| - Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh | Hội Nông dân tỉnh | 500 | NS hỗ trợ 2.300 | |
| - Nhà khảo thí thuộc Sở Giáo dục- Đào tạo | Sở GĐ-ĐT | 500 | ||
| b) | Hỗ trợ đối ứng Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học | 4.000 | ||
| - Trường THPT Vĩnh Linh | Sở GĐ-ĐT | 400 | ||
| - Huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 500 | ||
| - Huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 500 | ||
| - Huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 400 | ||
| - Huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 600 | ||
| - Huyện Hướng Hóa | UBND huyện Hướng Hóa | 500 | ||
| - Huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 300 | ||
| - Huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 600 | ||
| - Thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 200 | ||
| X | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | 600 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Trung tâm Kỹ thuật đo lường, thử nghiệm | Chi cục Đo lường chất lượng | 600 | Trả nợ hoàn thành | |
| XI | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 12.364 | ||
| Dự án hoàn thành | ||||
| - Trụ sở Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ | 800 | Trả nợ hoàn thành | |
| - Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 700 | Trả nợ hoàn thành | |
| - Cải tạo trụ sở Ban Dân tộc | Ban Dân tộc | 180 | Trả nợ hoàn thành | |
| - Trụ sở UBMTTQ Việt Nam tỉnh | UBMTTQ Việt Nam tỉnh | 410 | Trả nợ hoàn thành | |
| - Hỗ trợ trụ sở Huyện ủy Hải Lăng | VP huyện ủy Hải Lăng | 500 | Trả nợ hoàn thành | |
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh (Giai đoạn 1) | Đoàn NTTH tỉnh | 2.000 | Đang điều chỉnh TMĐT | |
| - Trụ sở Sở Tài nguyên- Môi trường | Sở Tài nguyên- Môi trường | 2.500 | Đang điều chỉnh TMĐT | |
| - Nhà Lưu trữ Tỉnh ủy | VP tỉnh ủy | 1.000 | ||
| Dự án khởi công mới | ||||
| - Trụ sở Sở Tài chính | Sở Tài chính | 2.000 | ||
| - Kinh phí đền bù mở rộng khuôn viên trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | VP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | 2.274 | ||
| XII | AN NINH - QUỐC PHÒNG | 2.000 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Công trình CH5-01 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 2.000 | ||
| B | VỐN GIAO TỪ NGUỒN THU TIỀN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT | 28.000 | ||
| I | BAN QUẢN LÝ CÁC KHU DU LỊCH TỈNH | 8.000 | ||
| Dự án hoàn thành | 4.200 | |||
| - Khu dân cư bãi tắm 2, khu Du lịch- Dịch vụ Cửa Việt | BQL các khu du lịch tỉnh | 4.200 | ||
| Dự án khởi công mới | 3.800 | |||
| - Hạ tầng kỹ thuật công viên, bãi tắm, Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt | BQL các khu du lịch tỉnh | 3.000 | ||
| - Hệ thống cấp nước khu bãi tắm 2, Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt | BQL các khu du lịch tỉnh | 800 | ||
| II | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CƠ SỞ HẠ TẦNG TỈNH | 20.000 | ||
| Công trình chuyển tiếp | 15.000 | |||
| - Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Đô thị Nam đường 9D, thị xã Đông Hà | BQL CSHT tỉnh | 8.000 | ||
| - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Đô thị Nam Đông Hà (GĐ1) | BQL CSHT tỉnh | 1.000 | HT | |
| - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Tái định cư cho các hộ bị di dời khi xây dựng các công trình trên địa bàn TX Đông Hà | BQL CSHT tỉnh | 6.000 | ||
| Dự án khởi công mới | 5.000 | |||
| - Nhà thi đấu đa năng tỉnh Quảng Trị | BQL CSHT tỉnh | 5.000 |
Ghi chú: Số dự án khởi công mới: 06 dự án/38 dự án, chiếm 15,8% tổng số dự án./.
Biểu 1B:
BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ XDCB PHÂN CẤP HUYỆN,
THỊ XÃ QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2008/NQ-UBND
ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Huyện, thị xã | Tổng số | Trong đó | |
| Vốn ngân sách tỉnh cân đối | Vốn từ thu tiền sử dụng đất | |||
| Tổng số | 68.013 | 36.013 | 32.000 | |
| 1 | Thị xã Đông Hà | 14.720 | 6.220 | 8.500 |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 6.394 | 3.394 | 3.000 |
| 3 | Huyện Hải Lăng | 7.600 | 4.100 | 3.500 |
| 4 | Huyện Triệu Phong | 7.695 | 4.195 | 3.500 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 6.700 | 3.700 | 3.000 |
| 6 | Huyện Vĩnh Linh | 8.100 | 4.100 | 4.000 |
| 7 | Huyện Cam Lộ | 6.500 | 3.500 | 3.000 |
| 8 | Huyện Đakrông | 3.200 | 3.200 | 0 |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 7.104 | 3.604 | 3.500 |
| 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ | Bố trí từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu đầu tư huyện mới chia tách 12,5tỷ đồng | ||
Biểu 2:
BỐ TRÍ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ KẾ HOẠCH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2009 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 596.782 | |||
| A | VỐN TRONG NƯỚC | 411.782 | ||
| I | HẠ TẦNG CỬA KHẨU | 40.000 | ||
| - Các DA thuộc BQL Khu KTTM đặc biệt Lao Bảo làm chủ đầu tư | BQL Khu KTTM đặc biệt Lao Bảo | 27.000 | ||
| - Các DA thuộc UBND huyện Hướng Hóa làm chủ đầu tư | UBND huyện Hướng Hóa | 10.000 | ||
| - Các DA thuộc các Sở, Ban, ngành làm chủ đầu tư | Các Sở, ban ngành | 3.000 | ||
| II | BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG | Chi cục Kiểm lâm | 2.000 | |
| III | HẠ TẦNG DU LỊCH | 22.000 | ||
| 1 | DA chuyển tiếp | 7.900 | ||
| - Cơ sở hạ tầng Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt (Gđ1) | BQL các khu du lịch | 1.700 | HT | |
| - Khu Du lịch sinh thái Rú Lịnh | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.000 | ||
| - Đường Phú Lệ huyện Hải Lăng (Gđ1) | UBND huyện Hải Lăng | 5.000 | ||
| - Quy hoạch hồ Ái Tử +Bãi tắm Triệu Lăng | UBND huyện Triệu Phong | 200 | ||
| 2 | DA khởi công mới | 12.400 | ||
| a) | Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt (Gđ2) | BQL các Khu Du lịch | 2.000 | |
| - Cơ sở hạ tầng sân lễ hội (San nền) | BQL các Khu Du lịch | 2.000 | ||
| b) | Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Tùng | BQL các Khu Du lịch | 10.400 | |
| - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bãi tắm Khu Du lịch Cửa Tùng | BQL các Khu Du lịch | 7.900 | ||
| - Xây dựng tuyến đường điều chỉnh Khu Du lịch Cửa Tùng | BQL các Khu Du lịch | 2.500 | ||
| 3 | Đối ứng vốn ODA- phát triển du lịch bền vững tiểu vùng Mêkông mở rộng | 1.000 | ||
| - Hợp phần phát triển du lịch cộng đồng gắn với XĐGN | BQL các Khu Du lịch | |||
| - Hợp phần tạo điều kiện thuận lợi đi lại, thúc đẩy dòng du lịch | BQL các Khu Du lịch | |||
| 4 | Chuẩn bị đầu tư và GPMB | BQL các Khu Du lịch | 700 | |
| IV | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI CHIA TÁCH | 20.000 | ||
| 1 | Huyện đảo Cồn Cỏ | 12.500 | ||
| a) | Trụ sở cơ quan quản lý hành chính nhà nước | 5.400 | ||
| DA chuyển tiếp | ||||
| - Nhà ở cán bộ công nhân viên, nhà khách, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ huyện đảo Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 1.000 | HT | |
| - Nhà làm việc Đài Phát thanh- Truyền hình huyện đảo Cồn Cỏ (Gồm cả sân đường nội bộ, hàng rào) | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 230 | HT | |
| DA khởi công mới | ||||
| - Trụ sở làm việc liên cơ quan huyện đảo Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 4.170 | ||
| b) | Hạ tầng đô thị và các công trình công cộng thiết yếu | 7.100 | ||
| DA chuyển tiếp | ||||
| - Xây dựng hệ thống giao thông tuyến T2 | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 300 | HT | |
| - Cấp điện huyện đảo Cồn Cỏ (Gđ1) | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 1.300 | HT | |
| DA khởi công mới | ||||
| - Xây dựng hệ thống giao thông tuyến T2 (Gđ2) | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 2.000 | ||
| - Đường nội bộ khu dân cư số 1 | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 1.500 | ||
| - DA cấp nước tập trung | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 500 | ||
| - Đường vào trụ sở chính (Tuyến N5) | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 1.500 | ||
| 2 | Cấp xã | 7.500 | ||
| a) | Trụ sở cơ quan quản lý hành chính nhà nước | 4.000 | ||
| DA khởi công mới | ||||
| - Trụ sở làm việc xã Triệu Thượng, Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 2.000 | HT | |
| - Trụ sở làm việc phường 1, TX Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 2.000 | HT, trụ sở cũ chuyển P3 | |
| b) | Hạ tầng đô thị và các công trình công cộng thiết yếu | 3.500 | ||
| DA chuyển tiếp | ||||
| - Đường trung tâm thị trấn Cửa Việt | UBND TT Cửa Việt | 500 | HT | |
| DA khởi công mới | ||||
| - Trạm Y tế xã Triệu Thượng, Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 700 | ||
| - Trạm Y tế phường 2, TX Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 800 | Trạm cũ chuyển cho P3 | |
| - Trường THCS xã Triệu Thượng, Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 1.500 | ||
| V | CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỦY SẢN VÀ GIỐNG THỦY SẢN, CÂY TRỒNG VẬT NUÔI, CÂY LÂM NGHIỆP | 15.000 | ||
| 1 | Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản và giống thủy sản | Sở NN- PTNT | 10.000 | |
| 2 | Chương trình giống cây trồng, vật nuôi | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 5.000 | |
| VI | CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ | 12.000 | ||
| 1 | Chương trình bố trí lại dân cư theo Quyết định 193 | 7.000 | ||
| - DA mô hình bố trí lại dân cư vùng biên giới, khai thác vùng gò đồi xã A Dơi, huyện Hướng Hóa | Chi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới | 3.000 | ||
| - DA bố trí, sắp xếp ổn định dân cư các xã biên giới Việt- Lào | Chi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới | 1.000 | ||
| - Di dân ra đảo Cồn Cỏ | Chi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới | 1.000 | ||
| - DA Tái định cư di dân vùng lũ 3 xã Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 1.000 | ||
| DA Tái định cư vùng đồi phía Tây Nam huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1.000 | ||
| 2 | Các dự án định canh, định cư | 5.000 | ||
| - DA Định canh định cư tập trung vùng La Heng, thôn Cu Dong, xã Húc, huyện Hướng Hóa | Ban Dân tộc | 1.000 | ||
| - DA Định canh định cư tập trung vùng KaLu, Chân Rò, xã Đakrông, huyện Đakrông | Ban Dân tộc | 1.000 | ||
| - DA Định canh định cư tập trung vùng sông Ngân, xã Linh Thượng, huyện Gio Linh | Ban Dân tộc | 1.000 | ||
| - DA Định canh định cư tập trung vùng PiRao, xã A Ngo, huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 1.000 | ||
| - DA Định canh định cư tập trung vùng Cu Vơ, xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | UBND huyện Hướng Hóa | 1.000 | ||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN, TRÁNH TRÚ BÃO | 15.000 | ||
| - Nâng cấp đê tả Bến Hải | Sở NN-PTNT | 9.000 | ||
| - Nâng cấp đê Bắc Phước | Sở NN-PTNT | 4.500 | ||
| - Đê Tường Vân | Sở NN-PTNT | 1.500 | ||
| VIII | CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ BIÊN GIỚI | 9.000 | ||
| DA chuyển tiếp | ||||
| - Nâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng Phùng | Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh | 8.000 | ||
| - Đường đến 3 cửa khẩu phụ Cheng, Tà Rung, Thanh | Sở GT - VT | 1.000 | Trả nợ HT | |
| IX | CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG- HẢI ĐẢO | 33.000 | Có QĐ của Thủ tướng Chính phủ giao cụ thể | |
| X | ĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HUYỆN | 10.000 | ||
| DA chuyển tiếp | ||||
| - Trả nợ KLHT các công trình đã quyết toán | Sở Y tế | 135 | ||
| - Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm | Sở Y tế | 1.500 | ||
| DA khởi công mới | ||||
| - Trung tâm Y tế dự phòng Đông Hà | Sở Y tế | 3.745 | ||
| - Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | Sở Y tế | 1.570 | ||
| - Mua sắm thiết bị Bệnh viện đa khoa tỉnh | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 3.000 | ||
| - Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 50 | ||
| XI | HỖ TRỢ BẢO TỒN VĂN HÓA | 25.000 | ||
| DA chuyển tiếp | ||||
| - Di tích Thành Cổ Quảng Trị (Gđ2) | Sở Văn hóa-Thông tin và Du lịch | 2.000 | Chuẩn bị thực hiện DA | |
| - Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh - Di tích Sân bay Tà Cơn (Gđ2) | Sở Văn hóa-Thông tin và Du lịch TT Bảo Tồn Di tích- Danh thắng | 8.100 12.000 | ||
| - Di tích Nhà tưởng niệm Chủ tịch HCM tại thôn Hà Xá, Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 400 | Hỗ trợ huyện, trả nợ HT | |
| - Di tích đình làng Câu Nhi, Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 500 | Ngân sách hỗ trợ | |
| - Di tích đình làng Hà Thượng, Gio Linh | UBND thị trấn Gio Linh | 1.000 | HT, NS hỗ trợ 1.000 | |
| - Đường vào Di tích đình làng Hà Thượng | UBND huyện Gio Linh | 1.000 | Hỗ trợ Kỷ niệm 35 năm giải phóng | |
| XII | HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃ | 4.000 | Hỗ trợ huyện | |
| - Trả nợ KLHT trụ sở xã Triệu Lăng, Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 500 | Trả nợ HT | |
| - Xây mới trụ sở xã Cam Thanh, huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 1.000 | ||
| - Xây mới trụ sở phường 4, TX Đông Hà | UBND TX Đông Hà | 1.000 | ||
| - Nâng cấp, mở rộng trụ sở xã Hải Ba, huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 750 | ||
| - Nâng cấp, mở rộng trụ sở TT Bến Quan, huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 750 | ||
| XIII | ĐẦU TƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 160 | 8.000 | ||
| 1 | Huyện Hướng Hóa: 11 xã | 5.500 | ||
| - Các xã: Hướng Phùng, Hướng Việt, Hướng Lập, Xy, A Dơi, Pa Tầng, Thanh, Thuận | UBND huyện Hướng Hóa | 4.000 | ||
| - Các xã: Tân Thành, Tân Long, TT Lao Bảo | Ban Dân tộc | 1.500 | ||
| 2 | Huyện Đakrông: 5 xã | 2.500 | ||
| - Các xã: A Bung, Tà Long, A Vao, Ba Nang | UBND huyện Đakrông | 2.000 | ||
| - Xã A Ngo | Ban Dân tộc | 500 | ||
| XIV | ĐẦU TƯ THEO NGHỊ QUYẾT 39 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ | 50.000 | ||
| 1 | Ưu đãi đầu tư | 3.000 | ||
| 2 | CSHT đô thị TX Đông Hà | 22.000 | ||
| - Các dự án hạ tầng đô thị | UBND TX Đông Hà | 14.000 | ||
| + Dự án chuyển tiếp | 9.400 | |||
| + Dự án khởi công mới | 4.600 | |||
| - Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Đối ứng) | UBND TX Đông Hà | 8.000 | +ADB | |
| 3 | Hạ tầng làng nghề - Dự án chuyển tiếp | 3.500 | ||
| + CSHT làng nghề thị trấn Ái Tử | UBND huyện Triệu Phong | 1.300 | ||
| + CSHT làng nghề Tân Định | UBND huyện Cam Lộ | 1.000 | ||
| - Dự án hoàn thành | ||||
| + CSHT làng nghề Diên Sanh | UBND huyện Hải Lăng | 1.000 | HT | |
| - Chuẩn bị thực hiện dự án CSHT làng nghề Bắc Hồ Xá | UBND huyện Vĩnh Linh | 200 | ||
| 4 | Hạ tầng chợ | 3.000 | ||
| Dự án hoàn thành | ||||
| - Chợ phiên Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 1.000 | HT | |
| - Chợ Do Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.500 | HT | |
| Dự án khởi công mới | ||||
| - Chợ Trung tâm huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 500 | ||
| 5 | Nông nghiệp | 6.500 | ||
| - Đối ứng DA khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005 | Sở NN-PTNT | 3.500 | Trả nợ ứng trước từ chương trình đê biển năm 2008 | |
| -DA Quy hoạch và đầu tư xây dựng Khu Tái định cư di dân vùng lũ Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 3.000 | Ngân sách TW 23.730 triệu đồng | |
| 6 | Giao thông | 2.700 | ||
| - Cầu tràn Ba Lòng | Sở GT-VT | 1.365 | Trả nợ HT | |
| - Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Hàm Nghi- Nguyễn Du) | Sở GT-VT | 1.335 | Trả nợ HT | |
| 7 | Y tế (Hỗ trợ thực hiện NQ 2d-HĐND tỉnh) | 1.000 | ||
| Dự án khởi công mới | ||||
| - Trạm Y tế xã Hải Khê, huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 400 | ||
| - Trạm Y tế xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 300 | ||
| - Trạm Y tế thị trấn Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 300 | ||
| 8 | Văn hóa- Thông tin- TDTT | 3.300 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Hỗ trợ thiết bị TTVH thanh thiếu nhi Cửa Việt | TT văn hóa TTN Cửa Việt | 200 | ||
| - SVĐ Đông Hà giai đoạn 2 | Sở VHTTDL | 2.300 | ||
| - Quy hoạch đầu tư và xây dựng Trung tâm TDTT huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 800 | Hỗ trợ Kỷ niệm 35 năm giải phóng, HT | |
| 9 | An ninh- quốc phòng | 5.000 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Nâng cấp trường Quân sự tỉnh | Bộ CHQS tỉnh | 400 | Trả nợ HT | |
| - Nhà ở cán bộ cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Bộ CHQS tỉnh | 4.600 | ||
| XV | HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP | 14.000 | ||
| Dự án chuyển tiếp | ||||
| - Khu Công nghiệp Nam Đông Hà | BQL các Khu Công nghiệp | 9.000 | ||
| - Khu Công nghiệp Quán Ngang | BQL các Khu Công nghiệp | 5.000 | HT đường trung tâm | |
| XVI | ĐỐI ỨNG ODA | 37.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | 21.000 | ||
| - Chương trình PTNT Quảng Trị giai đoạn 3 | BĐH DA PTNT Quảng Trị | 3.000 | + Phần Lan | |
| - Dự án Chia Sẻ | BTK tỉnh, huyện Vĩnh Linh, Gio Linh | 3.000 | + Thụy Điển | |
| - Giảm nghèo miền Trung | BQL DA giảm nghèo Quảng Trị | 11.000 | +ADB | |
| - Cấp nước thị trấn Cam Lộ | Cty TNHH MTV CN-XD Quảng Trị | 1.800 | Trả nợ, ngân sách 7.340 | |
| - Cấp nước thị trấn Bến Quan | Cty TNHH MTV CN-XD Quảng Trị | 1.100 | Trả nợ, ngân sách 4.783 | |
| - Đường Hồ Xá- Vĩnh Tú- Vĩnh Thái | Sở GT-VT | 1.100 | HT ngân sách: 3.400 | |
| 2 | Đối ứng các dự án do Sở NN-PTNT làm chủ đầu tư | 16.000 | ||
| - Hệ thống thủy lợi Nam Thạch Hãn | Sở NN-PTNT | 3.000 | + ADB | |
| - Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005 tỉnh Quảng Trị | Sở NN-PTNT | 1.500 | + ADB | |
| - Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị | Sở NN-PTNT | 1.000 | + ADB | |
| - Nâng cấp hồ Hà Thượng | Sở NN-PTNT | 1.000 | WB | |
| - Chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng | Sở NN-PTNT | 8.000 | + WB | |
| - Nâng cấp hồ Thác Heo | Sở NN-PTNT | 1.500 | Trả nợ, ngân sách 2.689 triệu đồng | |
| XVII | TRUNG TÂM CỤM XÃ | 3.000 | ||
| - Trung tâm cụm xã Đakrông- Ba Nang, huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 2.000 | ||
| -Trung tâm cụm xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | UBND huyện Hướng Hóa | 1.000 | ||
| XVIII | ĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA CÁC CƠ QUAN | VP tỉnh ủy | 2.782 | |
| XIX | HỖ TRỢ KHÁC | 90.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | 62.000 | ||
| - Cầu Cửa Việt | Sở GT-VT | 50.000 | ||
| - Rà phá bom mìn tỉnh Quảng Trị (Đợt 1) | Bộ CHQS tỉnh | 12.000 | ||
| 2 | Các công trình kỷ niệm 100 năm ngày sinh Tổng Bí thư Lê Duẩn | 28.000 | ||
| - Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh | Sở VHTTDL | 24.500 | ||
| - TT Văn hóa- Thể dục thể thao huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 400 | Trả nợ HT | |
| - Đường nối TL68 vào xã Triệu Đông | UBND huyện Triệu Phong | 1.300 | Trả nợ HT | |
| - Đường nối TL64 vào xã Triệu Đông | Sở GT-VT | 1.300 | Trả nợ quyết toán | |
| - Trung tâm Dịch vụ- Hội nghị tỉnh | VP UBND tỉnh | 500 | Trả nợ HT | |
| B | VỐN NƯỚC NGOÀI | 185.000 | ||
| 1 | Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Đông Hà) | UBND TX Đông Hà | 39.340 | +ADB |
| 2 | Giảm nghèo miền Trung | BQL DA giảm nghèo Quảng Trị | 24.290 | +ADB |
| 3 | Chương trình PTNT Quảng Trị giai đoạn 3 | BĐHDA PTNT Quảng Trị | 13.960 | +Phần Lan |
| 4 | Dự án Chia Sẻ | Ban Thư ký tỉnh | 15.180 | +Thụy Điển |
| 5 | Hệ thống thủy lợi Nam Thạch Hãn | Sở NN-PTNT | 30.420 | +ADB |
| 6 | Chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng | Sở NN-PTNT | 12.140 | +WB |
| 7 | Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị | Sở NN-PTNT | 16.990 | +ADB |
| 8 | Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai | Sở NN-PTNT | 22.560 | +ADB |
| 9 | Nâng cấp hồ Hà Thượng | Sở NN-PTNT | 7.420 | +WB |
| 10 | Phòng, chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mêkông | Sở Y tế | 2.700 | +ADB |
Biểu 3:
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2009
NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA,
CHƯƠNG TRÌNH 135, CHƯƠNG TRÌNH 5 TRIỆU HA RỪNG
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên chương trình mục tiêu | Chủ đầu tư | KH năm 2009 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| ĐTPT | SN | |||||
| Tổng số | 133.371 | 55.935 | 77.436 | |||
| A | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 93.415 | 23.000 | 70.415 | ||
| I | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO | 12.282 | 9.600 | 2.682 | ||
| 1 | DA hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã ĐBKK, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo | 9.600 | 9.600 | |||
| + Huyện Hải Lăng (2 xã: Hải An, Hải Khê) | UBND huyện Hải Lăng | 1.600 | 1.600 | |||
| + Huyện Triệu Phong (3 xã: Triệu An, Triệu Vân và Triệu Lăng) | UBND huyện Triệu Phong | 2.400 | 2.400 | 0 | ||
| + Huyện Vĩnh Linh (4 xã: Vĩnh Thái, Vĩnh Kim, Vĩnh Thạch, Vĩnh Quang) | UBND huyện Vĩnh Linh | 3.200 | 3.200 | 0 | ||
| + Huyện Gio Linh (3 xã: Trung Giang, Gio Hải, Gio Việt) | UBND huyện Gio Linh | 2.400 | 2.400 | 0 | ||
| 2 | Dự án KN-KL-KN và phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề | 1.200 | 1.200 | |||
| + Khuyến nông khuyến lâm | TTKN-KL tỉnh | 300 | 300 | |||
| + Hỗ trợ phát triển SX và ngành nghề | Sở NN-PTNT | 800 | 800 | |||
| + Hỗ trợ huyện đảo Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 100 | 100 | |||
| 3 | Dự án dạy nghề cho người nghèo | Sở LĐ-TB&XH | 670 | 670 | ||
| 4 | Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo | Sở LĐ-TB&XH | 265 | 265 | ||
| 5 | Trợ giúp pháp lý | TT Trợ giúp pháp lý nhà nước | 230 | 230 | ||
| 6 | Hoạt động giám sát đánh giá | BCĐ giảm nghèo tỉnh, huyện | 317 | 317 | ||
| II | CHƯƠNG TRÌNH MTQG VIỆC LÀM | 2.330 | 2.000 | 330 | ||
| 1 | DA Hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 2.200 | 2.000 | 200 | ||
| + Xây dựng Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Bồi dưỡng kỹ năng tìm kiếm việc làm | TT Giới thiệu việc làm | 2.000 | 2.000 | 0 | ||
| + Đào tạo nguồn nhân lực lao động | TT Giới thiệu việc làm | 200 | 200 | |||
| 2 | Hoạt động nâng cao năng lực quản lý lao động việc làm | Sở LĐ-TB&XH | 40 | 40 | ||
| 3 | Hoạt động giám sát đánh giá | BCĐ việc làm tỉnh | 90 | 0 | 90 | |
| III | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MA TÚY | Công an tỉnh | 1.000 | 0 | 1.000 | |
| IV | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM | Công an tỉnh | 670 | 0 | 670 | |
| V | CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ-KHHGĐ | 6.444 | 0 | 6.444 | ||
| 1 | DA Truyền thông- Giáo dục thay đổi hành vi | Chi cục DS và KHHGĐ | 1.325 | 1.325 | ||
| 2 | DA nâng cao chất lượng dịch vụ KHH gia đình | Chi cục DS và KHHGĐ | 707 | 707 | ||
| 3 | DA đảm bảo hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai | Chi cục DS và KHHGĐ | 196 | 196 | ||
| 4 | DA nâng cao năng lực quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện chương trình | Chi cục DS và KHHGĐ | 1.703 | 1.703 | ||
| 5 | DA nâng cao chất lượng thông tin chuyên ngành Dân số và KHH-GĐ | Chi cục DS và KHHGĐ | 485 | 485 | ||
| 6 | DA thử nghiệm, mở rộng một số mô hình, giải pháp can thiệp, góp phần nâng cao chất lượng dân số | Chi cục DS và KHHGĐ | 485 | 485 | ||
| 7 | Đề án Kiểm soát dân số các vùng biển đảo, đảo và ven biển | Chi cục DS và KHHGĐ | 1.543 | 1.543 | ||
| VI | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS | 4.776 | 1.000 | 3.776 | ||
| Hoạt động sự nghiệp | 3.776 | 3.776 | ||||
| 1 | DA Phòng, chống lao | Sở Y tế | 23 | 23 | ||
| 2 | DA Phòng, chống phong | Sở Y tế | 147 | 147 | ||
| 3 | DA Phòng, chống sốt rét | Sở Y tế | 651 | 651 | ||
| 4 | DA Phòng, chống HIV/AIDS | Sở Y tế | 872 | 872 | ||
| 5 | DA Phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ em | Sở Y tế | 1.146 | 1.146 | ||
| 6 | DA bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng | Sở Y tế | 570 | 570 | ||
| 7 | DA tiêm chủng mở rộng | Sở Y tế | 280 | 280 | ||
| 8 | Quân dân y kết hợp | Sở Y tế | 87 | 87 | ||
| Đầu tư phát triển | 1.000 | 1.000 | 0 | |||
| 1 | Xây dựng Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | Sở Y tế | 1.000 | 1.000 | ||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH VĂN HÓA | 5.100 | 3.600 | 1.500 | ||
| 1 | DA chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử | 3.600 | 3.000 | 600 | ||
| + Cầu treo Bến Tắt | TT Bảo tồn DT&DT tỉnh | 3.000 | 3.000 | |||
| + Đình làng Câu Nhi | UBND huyện Hải Lăng | 600 | 600 | |||
| 2 | DA xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phòng trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa | Sở VH-TT&DL | 340 | 340 | ||
| 3 | DA tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xa | Sở VH-TT&DL | 200 | 200 | ||
| 4 | DA làng, bản, buôn có hoàn cảnh đặc biệt | Sở VH-TT&DL | 610 | 600 | 10 | |
| 5 | DA củng cố và phát triển hệ thống thư viện công cộng | Sở VH-TT&DL | 140 | 140 | ||
| 6 | DA cấp các trang thiết bị và sản phẩm VHTT cho đồng bào dân tộc thiểu số, tuyến biên giới và hải đảo | Sở VH-TT&DL | 150 | 150 | ||
| 7 | DA nâng cao năng lực phổ biến phim, đào tạo nâng cao trình độ sử dụng công nghệ hiện đại trong sản phẩm và phổ biến phim ở vùng sâu, vùng xa | TT Phát hành phim và chiếu bóng Quảng Trị | 60 | 60 | ||
| VIII | CHƯƠNG TRÌNH VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM | Sở Y tế | 943 | 943 | ||
| 1 | DA nâng cao quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | Sở Y tế | 269 | 269 | ||
| 2 | DA thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng VSVT thực phẩm | Sở Y tế | 180 | 180 | ||
| 3 | DA tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng VSSTTP; xây dựng hệ thống giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua đường thực phẩm | Sở Y tế | 174 | 174 | ||
| 4 | DA đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thức ăn đường phố | Sở Y tế | 130 | 130 | ||
| 5 | DA đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm | Sở Y tế | 90 | 90 | ||
| 6 | DA bảo đảm an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồng | Sở Y tế | 100 | 100 | ||
| IX | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ VSMTNT | TT Nước SH và VSMTNT | 7.200 | 6.800 | 400 | |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 100 | 100 | |||
| + Hệ thống xử lý nước Tường Vân, xã Triệu An | TT Nước SH và VSMTNT | 100 | 100 | HT | ||
| 2 | Huyện Hải Lăng | 2.000 | 2.000 | |||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Văn Vận, xã Hải Quy | TT Nước SH và VSMTNT | 1.500 | 1.500 | HT | ||
| + Hệ thống cấp nước Hà Lỗ, xã Hải Tân | TT Nước SH và VSMTNT | 500 | 500 | Xây mới | ||
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 589,720 | 589,720 | |||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tân Hòa, Tân Bình, xã Vĩnh Hiền | TT Nước SH và VSMTNT | 55,720 | 55,720 | Trả nợ | ||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt tây thôn Sa Nam, xã Vĩnh Long | TT Nước SH&VSMTNT | 500 | 500 | Xây mới | ||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Hiền Lương, xã Vĩnh Thành | TT Nước SH và VSMTNT | 34 | 34 | HT | ||
| 4 | Huyện Gio Linh | 3.003,353 | 3.003,353 | |||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt An Khê, xã Gio Sơn | TT Nước SH và VSMTNT | 33,353 | 33,353 | Trả nợ | ||
| + Xử lý đường điện, giếng khoan hệ thống nước Trung An, Phú Ân, xã Hải Thái | TT Nước SH và VSMTNT | 120 | 120 | HT | ||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Xuân Hòa, Hải Chữ, xã Trung Hải | TT Nước SH và VSMTNT | 2.350 | 2.350 | HT | ||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt Võ Xá, xã Trung Sơn | TT Nước SH và VSMTNT | 500 | 500 | Xây mới | ||
| 5 | Huyện Cam Lộ | 950 | 950 | |||
| + Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tân Xuân, Thiện Chánh xã Cam Thủy | TT Nước SH và VSMTNT | 950 | 950 | HT | ||
| 6 | Chuẩn bị đầu tư | TT Nước SH&VSMTNT | 126,927 | 126,927 | ||
| 7 | Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mù | TT Nước SH&VSMTNT | 30 | 30 | ||
| 8 | Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và truyền thông, tập huấn sử dụng CT nước | TT Nước SH&VSMTNT | 400 | 400 | ||
| X | CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO | 52.670 | 52.670 | |||
| 1 | DA củng cố phổ cập Tiểu học và thực hiện phổ cập THCS | Sở GD- ĐT | 2.500 | 2.500 | ||
| 2 | DA đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoa | Sở GD- ĐT | 3.100 | 3.100 | ||
| 3 | DA đào tạo cán bộ Tin học và đưa Tin học vào nhà trường | Sở GD- ĐT | 3.500 | 3.500 | ||
| 4 | DA đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, tăng cường cơ sở vật chất các trường sư phạm | Sở GD- ĐT | 6.000 | 6.000 | ||
| 4.1 | Công trình chuyển tiếp | 300 | 300 | HT | ||
| - | Thư viện trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị | Trường CĐSP QTrị | 300 | 300 | ||
| 4.2 | Công trình khởi công mới | 5.700 | 5.700 | |||
| - | Giảng đường đa năng trường CĐSP Quảng Trị | Trường CĐSP QTrị | 5.000 | 5.000 | ||
| - | Bồi dưỡng giáo viên trường CĐSP | Trường CĐSP QTrị | 200 | 200 | ||
| - | Bồi dưỡng giáo viên | Sở GD- ĐT | 500 | 500 | ||
| 5 | DA hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn | 15.000 | 15.000 | |||
| 5.1 | Các công trình chuyển tiếp | 8.950 | 8.950 | |||
| - | Nhà Hiệu bộ và Nhà học thực hành trường PT DTNT tỉnh | Sở GD- ĐT | 300 | 300 | HT | |
| - | Nhà học thực hành trường PT DTNT Hướng Hóa | Sở GD-ĐT | 500 | 500 | HT | |
| - | Nhà học thực hành trường PT DTNT Đakrông | Sở GD-ĐT | 500 | 500 | HT | |
| - | Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa | Sở GD-ĐT | 800 | 800 | HT | |
| - | Trường THPT Tà Rụt, Đakrông | Sở GD-ĐT | 2.700 | 2.700 | HT | |
| - | Trường THPT A Túc, Hướng Hóa | Sở GD-ĐT | 2.750 | 2.750 | HT | |
| - | Trường THPT Triệu Phong | Trường THPT Triệu Phong | 400 | 400 | Hỗ trợ trả nợ | |
| - | Trường THPT Lê Thế Hiếu, Cam Lộ | Trường THPT Lê Thế Hiếu | 300 | 300 | Hỗ trợ | |
| - | Thiết bị và hỗ trợ học phẩm cho học sinh miền núi | Sở GD-ĐT | 700 | 700 | ||
| 5.2 | Hỗ trợ đối ứng KCH trường, lớp học, nhà công vụ giáo viên | 6.050 | 6.050 | |||
| - | Huyện Hướng Hóa | UBND huyện Hướng Hóa | 1.000 | 1.000 | ||
| - | Huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 1.000 | 1.000 | ||
| - | Huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 900 | 900 | ||
| - | Huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 900 | 900 | ||
| - | Huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 600 | 600 | ||
| - | Khối trực thuộc Sở GD- ĐT | Sở GD- ĐT | 1.400 | 1.400 | ||
| - | Chuẩn bị lập dự án (Chuẩn bị đầu tư) | 250 | 250 | |||
| 6 | DA Tăng cường CSVC các trường học, xây dựng một số trường trọng điểm | Sở GD- ĐT | 11.000 | 11.000 | ||
| 6.1 | Các công trình chuyển tiếp | 4.300 | 4.300 | |||
| - | Trường THPT Vĩnh Linh | Sở GD- ĐT | 1.000 | 1.000 | ||
| - | Trường THPT Gio Linh | Sở GD- ĐT | 650 | 650 | HT | |
| - | Nhà học 02 tầng Trung tâm KTTH-HN Triệu Phong | Sở GD- ĐT | 900 | 900 | HT | |
| - | Nhà học 02 tầng Trung tâm KTTH-HN Sông Hiếu | Sở GD- ĐT | 250 | 250 | HT | |
| - | Trung tâm KTTH-HN thị xã Quảng Trị | Sở GD- ĐT | 500 | 500 | ||
| - | Trung tâm KTTH-HN Vĩnh Linh | Sở GD- ĐT | 700 | 700 | ||
| - | Trả nợ các công trình đã quyết toán | Sở GD- ĐT | 300 | 300 | ||
| 6.2 | Các công trình xây dựng mới | 3.500 | 3.500 | |||
| - | Trung tâm Giáo dục thường xuyên thị xã Quảng Trị | Sở GD- ĐT | 2.000 | 2.000 | ||
| - | Trường PTTH Chế Lan Viên Đông Hà | Sở GD- ĐT | 1.000 | 1.000 | ||
| - | Trường PTTH Phan Chu Trinh | Trường Phan Chu Trinh | 500 | 500 | Hỗ trợ | |
| 6.3 | Hỗ trợ đối ứng KCH trường, lớp học, nhà công vụ giáo viên | 2.000 | 2.000 | |||
| - | Huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 900 | 900 | ||
| - | Huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 900 | 900 | ||
| - | Thị xã Quảng trị | UBND TX Quảng Trị | 200 | 200 | ||
| 6.4 | Hỗ trợ các huyện, thị xã | 1.200 | 1.200 | |||
| - | Trường THCS Hải Ba, Hải Lăng | Phòng GD-ĐT huyện Hải Lăng | 500 | 500 | HT | |
| - | Trường Tiểu học Bắc Phước, Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 700 | 700 | ||
| 7 | Dự án tăng cường năng lực đào tạo nghề | 11.570 | 11.570 | |||
| 7.1 | Năng lực đào tạo nghề | 9.270 | 9.270 | Theo TB của Bộ LĐ-TB & XH | ||
| - | Giám sát, đánh giá dự án | Sở LĐ- TB & XH | 70 | 70 | ||
| - | Trường Trung cấp nghề tổng hợp Quảng Trị | Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Quảng Trị | 3.300 | 3.300 | ||
| - | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng | 900 | 900 | ||
| - | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh | 900 | 900 | ||
| - | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ | 1.600 | 1.600 | ||
| - | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong | 900 | 900 | ||
| - | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio Linh | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio Linh | 1.600 | 1.600 | ||
| 7.2 | Hỗ trợ dạy nghề cho lao động nông thôn, người dân tộc thiểu số, người tàn tật | Các Trung tâm KTTH-HN dạy nghề | 2.300 | 2.300 | ||
| + | Trường Trung cấp nghề tổng hợp Quảng Trị | Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Quảng Trị | 200 | 200 | ||
| + | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng | 200 | 200 | ||
| + | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh | 250 | 250 | ||
| + | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong | 250 | 250 | ||
| + | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ | 200 | 200 | ||
| + | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio Linh | Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio Linh | 200 | 200 | ||
| + | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Hải Lăng | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Hải Lăng | 250 | 250 | ||
| + | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Vĩnh Linh | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Vĩnh Linh | 200 | 200 | ||
| + | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Ngô Tuân Hướng Hóa | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Ngô Tuân Hướng Hóa | 200 | 200 | ||
| + | Trường Trung học Nông nghiệp & PTNT | Trường Trung học Nông nghiệp & PTNT | 100 | 100 | ||
| + | Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân | Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân | 250 | 250 | ||
| B | CHƯƠNG TRÌNH 135 | 24.671 | 17.650 | 7.021 | ||
| 1 | Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng | 17.650 | 17.650 | |||
| - | Huyện Gio Linh (02 thôn) | UBND huyện Gio Linh | 300 | 300 | 0 | |
| - | Huyện Vĩnh Linh (01 xã, 02 thôn) | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.100 | 1.100 | 0 | |
| - | Huyện Hướng Hóa (11 xã, 05 thôn) | UBND huyện Hướng Hóa | 9.550 | 9.550 | 0 | |
| - | Huyện Đakrông (08 xã, 01 thôn) | UBND huyện Đakrông | 6.550 | 6.550 | 0 | |
| - | Huyện Cam Lộ (01 thôn) | UBND huyện Cam Lộ | 150 | 150 | 0 | |
| 2 | Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế | 4.330 | 4.330 | |||
| - | Huyện Gio Linh (02 thôn) | UBND huyện Gio Linh | 60 | 60 | ||
| - | Huyện Vĩnh Linh (01 xã, 02 thôn) | UBND huyện Vĩnh Linh | 260 | 260 | ||
| - | Huyện Hướng Hóa (11 xã, 05 thôn) | UBND huyện Hướng Hóa | 2.350 | 2.350 | ||
| - | Huyện Đakrông (08 xã, 02 thôn) | UBND huyện Đakrông | 1.630 | 1.630 | ||
| - | Huyện Cam Lộ (01 thôn) | UBND huyện Cam Lộ | 30 | 30 | ||
| 3 | Dự án đào tạo, nâng cao chất lượng cán bộ xã, thôn, bản và cộng đồng | Ban Dân tộc | 1.365 | 1.365 | ||
| 4 | Chính sách hỗ trợ các dịch vụ cải thiện và trợ giúp pháp lý | UBND các huyện | 91 | 91 | ||
| 5 | Duy tu, bảo dưỡng | 1.112 | 1.112 | |||
| - | Huyện Hướng Hóa | UBND huyện Hướng Hóa | 535 | 535 | ||
| - | Huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 413 | 413 | ||
| - | Huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 82 | 82 | ||
| - | Huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 82 | 82 | ||
| 6 | Hỗ trợ kinh phí Ban Chỉ đạo Chương trình 135 | Ban Chỉ đạo tỉnh | 123 | 123 | ||
| C | TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG | 15.285 | 15.285 | |||
| 1 | Trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Bến Hải | Ban QLDA 661 Lâm trường Bến Hải | 69 | 69 | ||
| 2 | Trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Đường 9 | Ban QLDA 661 Lâm trường Đường 9 | 386 | 386 | ||
| 3 | Trồng mới 5 triệu ha rừng Hướng Hóa- Đakrông | Ban QLDA 661 Hướng Hóa-Đakrông | 1.495 | 1.495 | ||
| 4 | Trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Triệu Phong | Ban QLDA 661 huyện Triệu Phong | 888 | 888 | ||
| 5 | Trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Hải Lăng | Ban QLDA 661 huyện Hải Lăng | 1.119 | 1.119 | ||
| 6 | Trồng mới 5 triệu ha rừng Nam Bến Hải, huyện Gio Linh | Ban QLDA 661 huyện Gio Linh | 839 | 839 | ||
| 7 | Trồng mới 5 triệu ha rừng Khu Bảo tồn thiên nhiên Đakrông | Ban QLDA 661 Khu Bảo tồn thiên nhiên Đakrông | 672 | 672 | ||
| 8 | Trồng mới 5 triệu ha rừng lưu vực sông Thạch Hãn | Ban QLDA 661 lưu vực sông Thạch Hãn | 980 | 980 | ||
| 9 | Trồng mới 5 triệu ha rừng lưu vực sông Bến Hải | Ban QLDA 661 lưu vực sông Bến Hải | 4.096 | 4.096 | ||
| 10 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Vĩnh Linh | Ban QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Vĩnh Linh | 580 | 580 | ||
| 11 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Cam Lộ | Ban QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Cam Lộ | 521 | 521 | ||
| 12 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Hướng Hóa | Ban QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Hướng Hóa | 846 | 846 | ||
| 13 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Đakrông | Ban QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Đakrông | 947 | 947 | ||
| 14 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất TX Đông Hà | Ban QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất TX Đông Hà | 207 | 207 | ||
| 15 | Trồng mới 5 triệu ha rừng khu vực biên giới huyện Đakrông | Ban QLDA 661 khu vực biên giới huyện Đakrông | 1.498 | 1.498 | ||
| 16 | Quản lý phí Ban Quản lý dự án tỉnh | Ban QLDA 661 tỉnh | 142 | 142 | ||
Ghi chú:
- Danh sách các xã đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2 thực hiện theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 và Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg ngày 28/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ;
- Danh sách các thôn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2 thực hiện theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBDT ngày 11/01/2008 của Ủy ban Dân tộc.
| Cồn Cỏ | 13.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13.500 | 0 | 13.500 | 0 | 0 | ||||
| Cồn Cỏ Vĩnh Linh | 89.350 | 16.478 | 1.528 | 6.850 | 6.850 | 0 | 8.100 | 4.100 | 4.000 | 62.343 | 30.150 | 32.193 | 0 | 0 | |||
| Gio Linh | 92.396 | 22.718 | 1.528 | 14.490 | 6.490 | 8.000 | 6.700 | 3.700 | 3.000 | 56.396 | 15.010 | 41.386 | 0 | 0 | |||
| Hóa Hướng | 121.880 | 9.414 | 1.310 | 1.000 | 1.000 | 0 | 7.104 | 3.604 | 3.500 | 93.388 | 12.145 | 81.243 | 40.000 | 0 | |||
| Đakrông | 58.658 | 4.082 | 582 | 300 | 300 | 0 | 3.200 | 3.200 | 0 | 37.919 | 19.125 | 18.794 | 0 | 0 | |||
| Lộ Cam | 22.967 | 9.169 | 1.019 | 1.650 | 1.650 | .0 | 6.500 | 3.500 | 3.000 | 11.054 | 3.490 | 7.564 | 0 | 0 | |||
| Thị xã Đông Hà | 194.046 | 60.826 | 7.642 | 38.464 | 18.464 | 20.000 | 14.720 | 6.220 | 8.500 | 122.540 | 39.340 | 83.200 | 0 | 0 | |||
| Triệu Phong | 75.601 | 12.833 | 2.038 | 3.100 | 3.100 | 0 | 7.695 | 4.195 | 3.500 | 56.154 | 12.168 | 43.986 | 0 | 0 | |||
| TX Trị Quảng | 23.805 | 8.594 | 0 | 2.200 | 2.200 | 0 | 6.394 | 3.394 | 3.000 | 11.884 | 6.084 | 5.800 | 0 | 0 | |||
| Hải Lăng | 70.863 | 10.519 | 1.819 | 1.100 | 1.100 | 0 | 7.600 | 4.100 | 3.500 | 53.298 | 27.798 | 25.500 | 0 | 0 | |||
| Các huyện thị | 763.166 | 154.633 | 17.466 | 69.154 | 41.154 | 28.000 | 68.013 | 36.013 | 32.000 | 518.475 | 165.310 | 353.165 | 40.000 | .0 | |||
| Quản lý chung | 133.987 | 12.367 | 4.367 | 8.000 | 8.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 78.307 | 19.690 | 58.617 | 0 | 2.000 | |||
| KH Tổng số | 897.153 | 167.000 | 21.833 | 77.154 | 49.154 | 28.000 | 68.013 | 36.013 | 32.000 | 596.782 | 185.000 | 411.782 | 40.000 | 2.000 | |||
| Nguồn vốn | TỔNG SỐ | NGÂN SÁCH TẬP TRUNG | Trả nợ vay thực hiện KCH kênh mương và GTNT | Vốn tỉnh quản lý | Trong đó: | - Ngân sách tập trung | - Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất | Vốn phân cấp huyện thị quản lý | Trong đó: | - Ngân sách tỉnh cân đối | - Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất | TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU | vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Trong đó: | - Hạ tầng cửa khẩu | - Bảo vệ và phát triển rừng |
| TT | NGÂN SÁCH TẬP TRUNG I | Trả nợ vay thực hiện KCH kênh mương và GTNT 1 | Vốn tỉnh quản lý 2 | Trong đó: | - Ngân sách tập trung | - Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất | Vốn phân cấp huyện thị quản lý 3 | Trong đó: | - Ngân sách tỉnh cân đối | - Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất | TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU II | vốn nước ngoài 1 | Vốn trong nước 2 | Trong đó: | - Hạ tầng cửa khẩu | - Bảo vệ và phát triển rừng |
Đơn vị tính: Triệu đồng
ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ - KH 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)
TỔNG HỢP VỐN ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ Biểu 4:
| Cồn Cỏ | 0 | 12.500 | 0 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 |
| Vĩnh Linh | 11.400 | 0 | 0 | 0 | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 750 | 0 | 5.500 | 0 | 5.200 | 0 | 0 | 343 | 10.529 |
| Gio Linh | 3.700 | 500 | 0 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 1.000 | 5.000 | 2.500 | 0 | 0 | 25.686 | 13.282 |
| Hóa Hướng | 0 | 0 | 0 | 5.500 | 0 | 9.000 | 0 | 0 | 12.000 | 0 | 5.500 | 0 | 0 | 5.500 | 1.000 | 0 | 2.743 | 19.079 |
| Đakrông | 0 | 0 | 0 | 2.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.500 | 1.365 | 0 | 7.000 | 2.000 | 0 | 3.429 | 16.658 |
| Đakrông Lộ Cam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 0 | 2.300 | 0 | 2.550 | 0 | 0 | 1.714 | 2.744 |
| TX Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.865 | 8.100 | 1.000 | 0 | 30.235 | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 25.000 | 10.680 |
| Đông Hà Triệu Phong | 200 | 4.200 | 0 | 1.000 | 6.000 | 0 | 0 | 0 | 400 | 500 | 0 | 1.800 | 0 | 1.200 | 0 | 0 | 28.686 | 6.615 |
| TX Trị Quảng | 0 | 2.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 400 | 0 | 600 | 0 | 0 | 0 | 3.327 |
| Quảng Hải Lăng | 5.000 | 0 | 0 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 500 | 750 | 0 | 4.400 | 0 | 11.450 | 0 | 0 | 2.400 | 7.046 |
| Các thị huyện | 20.300 | 20.000 | 0 | 12.000 | 15.000 | 9.000 | 0 | 9.865 | 25.000 | 4.000 | 8.000 | 47.000 | 14.000 | 36.000 | 3.000 | 0 | 90.000 | 90.058 |
| lý Quản chung | 1.700 | 0 | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 33.000 | 135 | 0 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 1.000 | 0 | 2.782 | 0 | 43.313 |
| KH Tổng số | 22.000 | 20.000 | 15.000 | 12.000 | 15.000 | 9.000 | 33.000 | 10.000 | 25.000 | 4.000 | 8.000 | 50.000 | 14.000 | 37.000 | 3.000 | 2.782 | 90.000 | 133.371 |
| Nguồn vốn | - Hạ tầng du lịch | - Đơn vị hành chính mới chia tách | - Chương trình PTNT thủy sản và giống thủy sản, giống cây trồng vật nuôi, cây lâm nghiệp | - Chương trình bố trí lại dân cư và định canh định cư | - Chương trình đê biển, trú tránh bão | - Chương trình quản lý biên giới | - Chương trình Biến Đông- Hải đảo | - Đầu tư y tế tỉnh, trung tâm y tế dự phòng huyện | - Hỗ trợ bảo tồn văn hóa | - Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | - Đầu tư theo Quyết định 160 | - Đầu tư theo Nghị định 39 của Bộ Chính trị | - Hạ tầng Khu Công nghiệp | - Đối ứng ODA | - Trung tâm cụm xã | - Đề án Tin học hóa các cơ quan Đảng (Đề án 06) | - Hỗ trợ khác | 133.371 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚN |
| TT | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚN III |
| Cồn Cỏ | 100 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vĩnh Linh | 6.390 | 3.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 590 | 2.600 | 1.442 | 2.697 |
| Gio Linh | 9.953 | 2.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 3.003 | 1.550 | 442 | 2.887 |
| Hóa Hướng | 5.050 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.050 | 12.435 | 1.594 |
| Đakrông | 4.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.200 | 8.593 | 3.865 |
| Đakrông Lộ Cam | 1.850 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 950 | 900 | 180 | 714 |
| TX Đông Hà | 10.280 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 0 | 0 | 30 | 7.250 | 0 | 400 |
| Triệu Phong | 5.400 | 2.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.00 | 2.900 | 0 | 1.215 |
| TX Quảng Trị | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 327 |
| Hải Lăng | 5.600 | 1.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.00 | 0 | 2.000 | 1.400 | 0 | 1.446 |
| Các thị huyện | 51.823 | 9.700 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 3.600 | 0 | 6.673 | 28.850 | 23.092 | 15.143 |
| Quản lý chung | 41.592 | 2.582 | 330 | 1.000 | 670 | 6.444 | 3.776 | 1.500 | 943 | 527 | 23.820 | 1.579 | 142 |
| KH Tổng số | 93.415 | 12.282 | 2.330 | 1.000 | 670 | 6.444 | 4.776 | 5.100 | 943 | 7.200 | 52.670 | 24.671 | 15.285 |
| Nguồn vốn | Các chương trình MTQG | - Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo | - Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm | - Chương trình phòng, chống ma túy | - Chương trình phòng, chống tội phạm | - Chương trình Dân số- KHHGĐ | - Chương trình phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | - Chương trình văn hóa | - Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | - Chương trình nước sinh hoạt và VS.MTNT | - Chương trình Giáo dục- Đào tạo | Chương trình 135 | Trồng mới 5 triệu ha rừng |
| TT | 1 | 2 | 3 |
Biểu 5:
CƠ CẤU VỐN BỐ TRÍ CHO CÁC NGÀNH- KẾ HOẠCH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)
Tổng vốn đầu tư XDCB do địa phương quản lý: 897.153 triệu đồng
Trong đó:
| 1. Số vốn chưa phân bổ: - Chuẩn bị đầu tư: - Công trình đã quyết toán: - Chương trình BĐ-HĐ (Giao sau): - Phân cấp huyện, thị xã quản lý: 2. Phân bổ các ngành: | 106.513 triệu đồng 2.500 triệu đồng 3.000 triệu đồng 33.000 triệu đồng 68.013 triệu đồng 790.640 triệu đồng |
| TT | Ngành | Kế hoạch 2009 (Triệu đồng) | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 605.640 | 76,60 | ||
| 1 | Công nghiệp- Thương mại | 65.900 | 8,34 | |
| 2 | Nông- Lâm nghiệp, Thủy sản và Phát triển nông thôn | 155.455 | 19,66 | |
| 3 | Giao thông | 120.855 | 15,29 | |
| 4 | Khoa học- Công nghệ | 2.600 | 0,33 | |
| 5 | Y tế, Dân số và Kế hoạch hóa gia đình | 25.163 | 3,18 | |
| 6 | Giáo dục - Đào tạo | 65.320 | 8,26 | |
| 7 | Văn hóa- Thể thao- Du lịch và Thông tin truyền thông | 84.812 | 10,73 | |
| 8 | Xây dựng (Cấp nước, vệ sinh môi trường, công cộng) | 37.440 | 4,74 | |
| 9 | An ninh- Quốc phòng | 21.670 | 2,74 | |
| 10 | Quản lý nhà nước | 26.425 | 3,34 |