vanban.org

Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2009 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2010
Quảng Trị Ban hành 12/12/2008 Hiệu lực 22/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2010 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:22/2008/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 12 tháng 12 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3006/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008. Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2008 và nhiệm vụ kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2009 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 897.153 triệu đồng

Bao gồm:

1.1. Vốn cân đối ngân sách địa phương:
Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối:
- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất:
1.2. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu:
1.3. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:
1.4. Vốn nước ngoài:
167.000 triệu đồng
107.000 triệu đồng
60.000 triệu đồng
411.782 triệu đồng
133.371 triệu đồng
185.000 triệu đồng

2. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thị xã theo các biểu phụ lục đính kèm.

3. Các huyện, thị xã thực hiện phân bổ vốn theo đúng nguyên tắc cân đối chung của tỉnh với thứ tự ưu tiên: Bố trí vốn trả nợ khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành từ năm 2007 trở về trước; vốn đối ứng, vốn cho các công trình hoàn thành trong năm 2008; phần còn lại mới bố trí cho các công trình dở dang và các công trình khởi công mới; không bố trí danh mục dự án khởi công mới khi chưa tìm được nguồn vốn, khi chưa hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.

4. Danh mục các công trình trọng điểm sử dụng vốn ngân sách:

- Cầu Cửa Việt;

- Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh;

- Kết cấu hạ tầng thị xã Đông Hà;

- Quy hoạch xây dựng cảng Mỹ Thủy và Khu Kinh tế biển Đông Nam Quảng Trị, sân bay lưỡng dụng.

Điều 2. Thông qua các giải pháp chủ yếu điều hành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2009 theo báo cáo của UBND tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách; đồng thời nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau đây:

1. Thực hiện đầu tư, bố trí vốn và quản lý đầu tư phải theo đúng quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất tạo sự đồng bộ trong tổ chức thực hiện, khai thác hiệu quả các tiềm năng, lợi thế của tỉnh.

2. Các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm trong quá trình thực hiện kế hoạch XDCB theo quy định của pháp luật, nhất là đối với tiến độ xây dựng, chất lượng, hiệu quả công trình và giải ngân vốn đầu tư. Những công trình đến hết ngày 30 tháng 9 giải ngân dưới 50% sẽ điều chuyển vốn cho công trình đã hoàn thành đang thiếu vốn; chủ đầu tư có hai năm liền giải ngân vốn dưới 50% thì chuyển cho Ban Quản lý khác thực hiện và thay thế người đứng đầu chủ đầu tư và Trưởng Ban Quản lý dự án. Không xem xét thi đua khen thưởng đối với các đơn vị chủ đầu tư và người đứng đầu đơn vị đó nếu có công trình giải ngân dưới 80% kế hoạch vốn đã bố trí.

3. Các Sở, Ban ngành được giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý các chương trình, dự án phải thông báo danh mục dự án, vốn đầu tư các dự án đến địa phương nơi thực hiện dự án. UBND các huyện, thị xã phải chủ trì lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn để sử dụng vốn có hiệu quả, khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo, lãng phí vốn đầu tư.

Thực hiện phân cấp và giao trách nhiệm cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực tiếp làm chủ đầu tư quản lý và xây dựng các công trình trụ sở, mua sắm trang thiết bị hành chính, sự nghiệp theo quy định của pháp luật nhằm nâng cao chất lượng quản lý và sử dụng tài sản công.

4. Nâng cao năng lực tổ chức thực hiện của các cơ quan thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định kết quả đấu thầu, quyết toán công trình, cấp phát vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng...để đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ.

5. Đẩy mạnh giải ngân các nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn vốn trái phiếu Chính phủ theo hướng chủ động bố trí vốn chuẩn bị đầu tư, vốn chuẩn bị thực hiện dự án để khi bố trí vốn là triển khai thi công được ngay.

6. Tăng cường vai trò của HĐND tỉnh đối với công tác giám sát dự án đầu tư. Phát huy vai trò của chính quyền cơ sở, của cộng đồng trong giám sát đầu tư, thực hiện nghiêm túc Quyết định 80/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Giám sát đầu tư cộng đồng. Gắn trách nhiệm của chính quyền cơ sở, của cộng đồng người hưởng lợi trong đầu tư, quản lý, sử dụng, bảo vệ và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng phục vụ dân sinh đầu tư trên địa bàn. Đẩy mạnh cuộc đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường kiểm tra, thanh tra, giám sát đầu tư.

7. Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư các lĩnh vực giáo dục- đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục- thể thao. Ban hành chính sách khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng trường học; bệnh viện; công trình văn hóa, thể thao; bảo tồn, tôn tạo các di tích văn hóa, lịch sử gắn với phát triển các điểm tham quan du lịch.

Điều 3. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho từng chương trình, dự án và vốn đầu tư phát triển cho các huyện, thị xã.

Điều 4. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH
Nguyễn Viết Nên

Biểu 1A:

BỐ TRÍ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)

Tổng số:
- Ngân sách tỉnh:
+ Nguồn cân đối ngân sách địa phương:
+ Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung:
- Nguồn thu từ quỹ đất:
+ Trung ương giao:
+ Địa phương bố trí tăng thêm: Bố trí: a) Nguồn vốn ngân sách cân đối:
- Trả nợ Ngân hàng Phát triển (KCHKM, GTNT):
- Nguồn vốn phân bổ:
+ Vốn tỉnh quản lý:
167.000 triệu đồng
107.000 triệu đồng
98.500 triệu đồng
8.500 triệu đồng
60.000 triệu đồng
50.000 triệu đồng
10.000 triệu đồng
167.000 triệu đồng
107.000 triệu đồng
21.833 triệu đồng
85.167 triệu đồng
49.154 triệu đồng

Phân bổ theo Nghị quyết HĐND tỉnh 60%: 51.100 triệu đồng

Trích bổ sung cho các huyện, thị xã:-1.946 triệu đồng
+ Phân cấp huyện thị:36.013 triệu đồng

Phân bổ theo Nghị quyết HĐND tỉnh 40%: 34.067 triệu đồng

Bổ sung từ nguồn vốn tỉnh quản lý:1.946 triệu đồng
b) Nguồn thu từ quỹ đất:60.000 triệu đồng
- Vốn tỉnh quản lý:28.000 triệu đồng
- Phân cấp huyện thị:32.000 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
TTDanh mục dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2009Ghi chú
 TỔNG SỐ 77.154 
ANGÂN SÁCH TẬP TRUNG 49.154 
ICHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2.500 
IICÔNG TRÌNH QUYẾT TOÁN 3.000 
IIINÔNG- LÂM- NGƯ NGHIỆP 4.500 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Hệ thống thủy lợi Sa Lung, huyện Vĩnh LinhSở NN- PTNT2.500Ngân sách TT 6.501
 - Dự án di dân ra khỏi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi Trúc KinhUBND huyện Gio Linh1.800 
 - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh LinhTỉnh đoàn200Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.978
IVCÔNG NGHIỆP Dự án chuyển tiếp 2.500 
 - Nâng cấp và mở rộng lưới điện hạ thế của huyện Vĩnh Linh và huyện Cam LộSở Công thương2.500Ngân sách 6.408+ JBIC
VGIAO THÔNG- VẬN TẢI 9.000 
 Dự án hoàn thành   
 - Cầu Bến Sanh thuộc đường tỉnh 75 Đông.Sở GT-VT500Trả nợ QT
 - Bến xe trung tâm TX Đông HàSở GT-VT2.000Ngân sách 6.040
 - Hỗ trợ giải phóng mặt bằng QL 1A đoạn qua huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh1.000Hỗ trợ huyện GPMB
 - Hỗ trợ đường vào Khu Tái định cư thôn Cu Vơ, xã Hướng LinhUBND huyện Hướng Hóa500Hỗ trợ huyện Hướng Hóa
 Dự án chuyển tiếp   
 - Cầu Bắc PhướcSở GT-VT2.500 
 - Đường Trường Chinh- TX Đông Hà (Đoạn Lê Lợi- Hùng Vương)BQL CSHT tỉnh2.500 
VICẤP NƯỚC- CÔNG CỘNG 2.540 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Cấp nước thị trấn Gio LinhCty TNHH một TV CN-XD Quảng Trị1.540Ngân sách 3.308
 - Cấp nước thị trấn Cửa ViệtCty TNHH một TV CN-XD Quảng Trị1.000Ngân sách 5.345
VIIY TẾ 500 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông MêkôngSở Y Tế500+ADB
VIIIVĂN HÓA- THÔNG TIN, THỂ DỤC-THỂ THAO 3.000 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Nhà Văn hóa thiếu nhi thị xã Quảng TrịUBND TX Quảng Trị2.000Hỗ trợ thị xã Quảng Trị
 Dự án khởi công mới   
 - Nhà Thi đấu, tập luyện thể thao huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh1.000Hỗ trợ kỷ niệm 55 năm Giải phóng
IXGIÁO DỤC- ĐÀO TẠO 6.650 
a)Dự án chuyển tiếp 2.650 
 - Nhà học lý thuyết- Trường CNKT và Nghiệp vụ giao thông vận tảiTrường CNKT và Nghiệp vụ GTVT1.000Ngân sách hỗ trợ 2.300
 - Giảng đường Trường trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thônTrường trung học NN và PTNT650 
 - Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnhHội Nông dân tỉnh500NS hỗ trợ 2.300
 - Nhà khảo thí thuộc Sở Giáo dục- Đào tạoSở GĐ-ĐT500 
b)Hỗ trợ đối ứng Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học 4.000 
 - Trường THPT Vĩnh LinhSở GĐ-ĐT400 
 - Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh500 
 - Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh500 
 - Huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ400 
 - Huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong600 
 - Huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa500 
 - Huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông300 
 - Huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng600 
 - Thị xã Quảng TrịUBND TX Quảng Trị200 
XKHOA HỌC CÔNG NGHỆ 600 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Trung tâm Kỹ thuật đo lường, thử nghiệmChi cục Đo lường chất lượng600Trả nợ hoàn thành
XIQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 12.364 
 Dự án hoàn thành   
 - Trụ sở Sở Ngoại vụSở Ngoại vụ800Trả nợ hoàn thành
 - Sửa chữa trụ sở UBND tỉnhVP UBND tỉnh700Trả nợ hoàn thành
 - Cải tạo trụ sở Ban Dân tộcBan Dân tộc180Trả nợ hoàn thành
 - Trụ sở UBMTTQ Việt Nam tỉnhUBMTTQ Việt Nam tỉnh410Trả nợ hoàn thành
 - Hỗ trợ trụ sở Huyện ủy Hải LăngVP huyện ủy Hải Lăng500Trả nợ hoàn thành
 Dự án chuyển tiếp   
 - Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh (Giai đoạn 1)Đoàn NTTH tỉnh2.000Đang điều chỉnh TMĐT
 - Trụ sở Sở Tài nguyên- Môi trườngSở Tài nguyên- Môi trường2.500Đang điều chỉnh TMĐT
 - Nhà Lưu trữ Tỉnh ủyVP tỉnh ủy1.000 
 Dự án khởi công mới   
 - Trụ sở Sở Tài chínhSở Tài chính2.000 
 - Kinh phí đền bù mở rộng khuôn viên trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnhVP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh2.274 
XIIAN NINH - QUỐC PHÒNG 2.000 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Công trình CH5-01Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh2.000 
BVỐN GIAO TỪ NGUỒN THU TIỀN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 28.000 
IBAN QUẢN LÝ CÁC KHU DU LỊCH TỈNH 8.000 
 Dự án hoàn thành 4.200 
 - Khu dân cư bãi tắm 2, khu Du lịch- Dịch vụ Cửa ViệtBQL các khu du lịch tỉnh4.200 
 Dự án khởi công mới 3.800 
 - Hạ tầng kỹ thuật công viên, bãi tắm, Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa ViệtBQL các khu du lịch tỉnh3.000 
 - Hệ thống cấp nước khu bãi tắm 2, Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa ViệtBQL các khu du lịch tỉnh800 
IIBAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CƠ SỞ HẠ TẦNG TỈNH 20.000 
 Công trình chuyển tiếp 15.000 
 - Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Đô thị Nam đường 9D, thị xã Đông HàBQL CSHT tỉnh8.000 
 - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Đô thị Nam Đông Hà (GĐ1)BQL CSHT tỉnh1.000HT
 - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Tái định cư cho các hộ bị di dời khi xây dựng các công trình trên địa bàn TX Đông HàBQL CSHT tỉnh6.000 
 Dự án khởi công mới 5.000 
 - Nhà thi đấu đa năng tỉnh Quảng TrịBQL CSHT tỉnh5.000 

Ghi chú: Số dự án khởi công mới: 06 dự án/38 dự án, chiếm 15,8% tổng số dự án./.

Biểu 1B:

BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ XDCB PHÂN CẤP HUYỆN,

THỊ XÃ QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2008/NQ-UBND

ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTHuyện, thị xãTổng sốTrong đó
Vốn ngân sách tỉnh cân đốiVốn từ thu tiền sử dụng đất
 Tổng số68.01336.01332.000
1Thị xã Đông Hà14.7206.2208.500
2Thị xã Quảng Trị6.3943.3943.000
3Huyện Hải Lăng7.6004.1003.500
4Huyện Triệu Phong7.6954.1953.500
5Huyện Gio Linh6.7003.7003.000
6Huyện Vĩnh Linh8.1004.1004.000
7Huyện Cam Lộ6.5003.5003.000
8Huyện Đakrông3.2003.2000
9Huyện Hướng Hóa7.1043.6043.500
10Huyện đảo Cồn CỏBố trí từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu đầu tư huyện mới chia tách 12,5tỷ đồng

Biểu 2:

BỐ TRÍ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH

TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ KẾ HOẠCH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2009Ghi chú
 TỔNG SỐ 596.782 
AVỐN TRONG NƯỚC 411.782 
IHẠ TẦNG CỬA KHẨU 40.000 
 - Các DA thuộc BQL Khu KTTM đặc biệt Lao Bảo làm chủ đầu tưBQL Khu KTTM đặc biệt Lao Bảo27.000 
 - Các DA thuộc UBND huyện Hướng Hóa làm chủ đầu tưUBND huyện Hướng Hóa10.000 
 - Các DA thuộc các Sở, Ban, ngành làm chủ đầu tưCác Sở, ban ngành3.000 
IIBẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNGChi cục Kiểm lâm2.000 
IIIHẠ TẦNG DU LỊCH 22.000 
1DA chuyển tiếp 7.900 
 - Cơ sở hạ tầng Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt (Gđ1)BQL các khu du lịch1.700HT
 - Khu Du lịch sinh thái Rú LịnhUBND huyện Vĩnh Linh1.000 
 - Đường Phú Lệ huyện Hải Lăng (Gđ1)UBND huyện Hải Lăng5.000 
 - Quy hoạch hồ Ái Tử +Bãi tắm Triệu LăngUBND huyện Triệu Phong200 
2DA khởi công mới 12.400 
a)Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt (Gđ2)BQL các Khu Du lịch2.000 
 - Cơ sở hạ tầng sân lễ hội (San nền)BQL các Khu Du lịch2.000 
b)Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa TùngBQL các Khu Du lịch10.400 
 - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bãi tắm Khu Du lịch Cửa TùngBQL các Khu Du lịch7.900 
 - Xây dựng tuyến đường điều chỉnh Khu Du lịch Cửa TùngBQL các Khu Du lịch2.500 
3Đối ứng vốn ODA- phát triển du lịch bền vững tiểu vùng Mêkông mở rộng 1.000 
 - Hợp phần phát triển du lịch cộng đồng gắn với XĐGNBQL các Khu Du lịch  
 - Hợp phần tạo điều kiện thuận lợi đi lại, thúc đẩy dòng du lịchBQL các Khu Du lịch  
4Chuẩn bị đầu tư và GPMBBQL các Khu Du lịch700 
IVĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI CHIA TÁCH 20.000 
1Huyện đảo Cồn Cỏ 12.500 
a)Trụ sở cơ quan quản lý hành chính nhà nước 5.400 
 DA chuyển tiếp   
 - Nhà ở cán bộ công nhân viên, nhà khách, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ huyện đảo Cồn CỏUBND huyện đảo Cồn Cỏ1.000HT
 - Nhà làm việc Đài Phát thanh- Truyền hình huyện đảo Cồn Cỏ (Gồm cả sân đường nội bộ, hàng rào)UBND huyện đảo Cồn Cỏ230HT
 DA khởi công mới   
 - Trụ sở làm việc liên cơ quan huyện đảo Cồn CỏUBND huyện đảo Cồn Cỏ4.170 
b)Hạ tầng đô thị và các công trình công cộng thiết yếu 7.100 
 DA chuyển tiếp   
 - Xây dựng hệ thống giao thông tuyến T2UBND huyện đảo Cồn Cỏ300HT
 - Cấp điện huyện đảo Cồn Cỏ (Gđ1)UBND huyện đảo Cồn Cỏ1.300HT
 DA khởi công mới   
 - Xây dựng hệ thống giao thông tuyến T2 (Gđ2)UBND huyện đảo Cồn Cỏ2.000 
 - Đường nội bộ khu dân cư số 1UBND huyện đảo Cồn Cỏ1.500 
 - DA cấp nước tập trungUBND huyện đảo Cồn Cỏ500 
 - Đường vào trụ sở chính (Tuyến N5)UBND huyện đảo Cồn Cỏ1.500 
2Cấp xã 7.500 
a)Trụ sở cơ quan quản lý hành chính nhà nước 4.000 
 DA khởi công mới   
 - Trụ sở làm việc xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong2.000HT
 - Trụ sở làm việc phường 1, TX Quảng TrịUBND TX Quảng Trị2.000HT, trụ sở cũ chuyển P3
b)Hạ tầng đô thị và các công trình công cộng thiết yếu 3.500 
 DA chuyển tiếp   
 - Đường trung tâm thị trấn Cửa ViệtUBND TT Cửa Việt500HT
 DA khởi công mới   
 - Trạm Y tế xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong700 
 - Trạm Y tế phường 2, TX Quảng TrịUBND TX Quảng Trị800Trạm cũ chuyển cho P3
 - Trường THCS xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong1.500 
VCHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỦY SẢN
VÀ GIỐNG THỦY SẢN, CÂY TRỒNG VẬT NUÔI, CÂY LÂM NGHIỆP
 15.000 
1Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản và giống thủy sảnSở NN- PTNT10.000 
2Chương trình giống cây trồng, vật nuôiTrung tâm Giống cây trồng, vật nuôi5.000 
VICHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ 12.000 
1Chương trình bố trí lại dân cư theo Quyết định 193 7.000 
 - DA mô hình bố trí lại dân cư vùng biên giới, khai thác vùng gò đồi xã A Dơi, huyện Hướng HóaChi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới3.000 
 - DA bố trí, sắp xếp ổn định dân cư các xã biên giới Việt- LàoChi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới1.000 
 - Di dân ra đảo Cồn CỏChi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới1.000 
 - DA Tái định cư di dân vùng lũ 3 xã Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong1.000 
 DA Tái định cư vùng đồi phía Tây Nam huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1.000 
2Các dự án định canh, định cư 5.000 
 - DA Định canh định cư tập trung vùng La Heng, thôn Cu Dong, xã Húc, huyện Hướng HóaBan Dân tộc1.000 
 - DA Định canh định cư tập trung vùng KaLu, Chân Rò, xã Đakrông, huyện ĐakrôngBan Dân tộc1.000 
 - DA Định canh định cư tập trung vùng sông Ngân, xã Linh Thượng, huyện Gio LinhBan Dân tộc1.000 
 - DA Định canh định cư tập trung vùng PiRao, xã A Ngo, huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông1.000 
 - DA Định canh định cư tập trung vùng Cu Vơ, xã Hướng Linh, huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa1.000 
VIICHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN, TRÁNH TRÚ BÃO 15.000 
 - Nâng cấp đê tả Bến HảiSở NN-PTNT9.000 
 - Nâng cấp đê Bắc PhướcSở NN-PTNT4.500 
 - Đê Tường VânSở NN-PTNT1.500 
VIIICHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ BIÊN GIỚI 9.000 
 DA chuyển tiếp   
 - Nâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng PhùngBộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh8.000 
 - Đường đến 3 cửa khẩu phụ Cheng, Tà Rung, ThanhSở GT - VT1.000Trả nợ HT
IXCHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG- HẢI ĐẢO 33.000Có QĐ của Thủ tướng Chính phủ giao cụ thể
XĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HUYỆN 10.000 
 DA chuyển tiếp   
 - Trả nợ KLHT các công trình đã quyết toánSở Y tế135 
 - Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩmSở Y tế1.500 
 DA khởi công mới   
 - Trung tâm Y tế dự phòng Đông HàSở Y tế3.745 
 - Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDSSở Y tế1.570 
 - Mua sắm thiết bị Bệnh viện đa khoa tỉnhBệnh viện Đa khoa tỉnh3.000 
 - Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnhBệnh viện Đa khoa tỉnh50 
XIHỖ TRỢ BẢO TỒN VĂN HÓA 25.000 
 DA chuyển tiếp   
 - Di tích Thành Cổ Quảng Trị (Gđ2)Sở Văn hóa-Thông tin và Du lịch2.000Chuẩn bị thực hiện DA
 - Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh
- Di tích Sân bay Tà Cơn (Gđ2)
Sở Văn hóa-Thông tin và Du lịch TT Bảo Tồn Di tích- Danh thắng8.100 12.000 
 - Di tích Nhà tưởng niệm Chủ tịch HCM tại thôn Hà Xá, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong400Hỗ trợ huyện, trả nợ HT
 - Di tích đình làng Câu Nhi, Hải LăngUBND huyện Hải Lăng500Ngân sách hỗ trợ
 - Di tích đình làng Hà Thượng, Gio LinhUBND thị trấn Gio Linh1.000HT, NS hỗ trợ 1.000
 - Đường vào Di tích đình làng Hà ThượngUBND huyện Gio Linh1.000Hỗ trợ Kỷ niệm 35 năm giải phóng
XIIHỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỤ SỞ Xà4.000Hỗ trợ huyện
 - Trả nợ KLHT trụ sở xã Triệu Lăng, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong500Trả nợ HT
 - Xây mới trụ sở xã Cam Thanh, huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ1.000 
 - Xây mới trụ sở phường 4, TX Đông HàUBND TX Đông Hà1.000 
 - Nâng cấp, mở rộng trụ sở xã Hải Ba, huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng750 
 - Nâng cấp, mở rộng trụ sở TT Bến Quan, huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh750 
XIIIĐẦU TƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 160 8.000 
1Huyện Hướng Hóa: 11 xã 5.500 
 - Các xã: Hướng Phùng, Hướng Việt, Hướng Lập, Xy, A Dơi, Pa Tầng, Thanh, ThuậnUBND huyện Hướng Hóa4.000 
 - Các xã: Tân Thành, Tân Long, TT Lao BảoBan Dân tộc1.500 
2Huyện Đakrông: 5 xã 2.500 
 - Các xã: A Bung, Tà Long, A Vao, Ba NangUBND huyện Đakrông2.000 
 - Xã A NgoBan Dân tộc500 
XIVĐẦU TƯ THEO NGHỊ QUYẾT 39 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ 50.000 
1Ưu đãi đầu tư 3.000 
2CSHT đô thị TX Đông Hà 22.000 
 - Các dự án hạ tầng đô thịUBND TX Đông Hà14.000 
 + Dự án chuyển tiếp 9.400 
 + Dự án khởi công mới 4.600 
 - Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Đối ứng)UBND TX Đông Hà8.000+ADB
3Hạ tầng làng nghề
- Dự án chuyển tiếp
 3.500 
 + CSHT làng nghề thị trấn Ái TửUBND huyện Triệu Phong1.300 
 + CSHT làng nghề Tân ĐịnhUBND huyện Cam Lộ1.000 
 - Dự án hoàn thành   
 + CSHT làng nghề Diên SanhUBND huyện Hải Lăng1.000HT
 - Chuẩn bị thực hiện dự án CSHT làng nghề Bắc Hồ XáUBND huyện Vĩnh Linh200 
4Hạ tầng chợ 3.000 
 Dự án hoàn thành   
 - Chợ phiên Cam LộUBND huyện Cam Lộ1.000HT
 - Chợ Do Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh1.500HT
 Dự án khởi công mới   
 - Chợ Trung tâm huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong500 
5Nông nghiệp 6.500 
 - Đối ứng DA khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005Sở NN-PTNT3.500Trả nợ ứng trước từ chương trình đê biển năm 2008
 -DA Quy hoạch và đầu tư xây dựng Khu Tái định cư di dân vùng lũ Hải LăngUBND huyện Hải Lăng3.000Ngân sách TW 23.730 triệu đồng
6Giao thông 2.700 
 - Cầu tràn Ba LòngSở GT-VT1.365Trả nợ HT
 - Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Hàm Nghi- Nguyễn Du)Sở GT-VT1.335Trả nợ HT
7Y tế (Hỗ trợ thực hiện NQ 2d-HĐND tỉnh) 1.000 
 Dự án khởi công mới   
 - Trạm Y tế xã Hải Khê, huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng400 
 - Trạm Y tế xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh300 
 - Trạm Y tế thị trấn Cam LộUBND huyện Cam Lộ300 
8Văn hóa- Thông tin- TDTT 3.300 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Hỗ trợ thiết bị TTVH thanh thiếu nhi Cửa ViệtTT văn hóa TTN Cửa Việt200 
 - SVĐ Đông Hà giai đoạn 2Sở VHTTDL2.300 
 - Quy hoạch đầu tư và xây dựng Trung tâm TDTT huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh800Hỗ trợ Kỷ niệm 35 năm giải phóng, HT
9An ninh- quốc phòng 5.000 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Nâng cấp trường Quân sự tỉnhBộ CHQS tỉnh400Trả nợ HT
 - Nhà ở cán bộ cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnhBộ CHQS tỉnh4.600 
XVHẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP 14.000 
 Dự án chuyển tiếp   
 - Khu Công nghiệp Nam Đông HàBQL các Khu Công nghiệp9.000 
 - Khu Công nghiệp Quán NgangBQL các Khu Công nghiệp5.000HT đường trung tâm
XVIĐỐI ỨNG ODA 37.000 
1Dự án chuyển tiếp 21.000 
 - Chương trình PTNT Quảng Trị giai đoạn 3BĐH DA PTNT Quảng Trị3.000+ Phần Lan
 - Dự án Chia SẻBTK tỉnh, huyện Vĩnh Linh, Gio Linh3.000+ Thụy Điển
 - Giảm nghèo miền TrungBQL DA giảm nghèo Quảng Trị11.000+ADB
 - Cấp nước thị trấn Cam LộCty TNHH MTV CN-XD Quảng Trị1.800Trả nợ, ngân sách 7.340
 - Cấp nước thị trấn Bến QuanCty TNHH MTV CN-XD Quảng Trị1.100Trả nợ, ngân sách 4.783
 - Đường Hồ Xá- Vĩnh Tú- Vĩnh TháiSở GT-VT1.100HT ngân sách: 3.400
2Đối ứng các dự án do Sở NN-PTNT làm chủ đầu tư 16.000 
 - Hệ thống thủy lợi Nam Thạch HãnSở NN-PTNT3.000+ ADB
 - Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005 tỉnh Quảng TrịSở NN-PTNT1.500+ ADB
 - Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng TrịSở NN-PTNT1.000+ ADB
 - Nâng cấp hồ Hà ThượngSở NN-PTNT1.000WB
 - Chống lũ cho vùng trũng Hải LăngSở NN-PTNT8.000+ WB
 - Nâng cấp hồ Thác HeoSở NN-PTNT1.500Trả nợ, ngân sách 2.689 triệu đồng
XVIITRUNG TÂM CỤM Xà3.000 
 - Trung tâm cụm xã Đakrông- Ba Nang, huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông2.000 
 -Trung tâm cụm xã Hướng Phùng, huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa1.000 
XVIIIĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA CÁC CƠ QUANVP tỉnh ủy2.782 
XIXHỖ TRỢ KHÁC 90.000 
1Dự án chuyển tiếp 62.000 
 - Cầu Cửa ViệtSở GT-VT50.000 
 - Rà phá bom mìn tỉnh Quảng Trị (Đợt 1)Bộ CHQS tỉnh12.000 
2Các công trình kỷ niệm 100 năm ngày sinh Tổng Bí thư Lê Duẩn 28.000 
 - Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnhSở VHTTDL24.500 
 - TT Văn hóa- Thể dục thể thao huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong400Trả nợ HT
 - Đường nối TL68 vào xã Triệu ĐôngUBND huyện Triệu Phong1.300Trả nợ HT
 - Đường nối TL64 vào xã Triệu ĐôngSở GT-VT1.300Trả nợ quyết toán
 - Trung tâm Dịch vụ- Hội nghị tỉnhVP UBND tỉnh500Trả nợ HT
BVỐN NƯỚC NGOÀI 185.000 
1Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Đông Hà)UBND TX Đông Hà39.340+ADB
2Giảm nghèo miền TrungBQL DA giảm nghèo Quảng Trị24.290+ADB
3Chương trình PTNT Quảng Trị giai đoạn 3BĐHDA PTNT Quảng Trị13.960+Phần Lan
4Dự án Chia SẻBan Thư ký tỉnh15.180+Thụy Điển
5Hệ thống thủy lợi Nam Thạch HãnSở NN-PTNT30.420+ADB
6Chống lũ cho vùng trũng Hải LăngSở NN-PTNT12.140+WB
7Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng TrịSở NN-PTNT16.990+ADB
8Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên taiSở NN-PTNT22.560+ADB
9Nâng cấp hồ Hà ThượngSở NN-PTNT7.420+WB
10Phòng, chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông MêkôngSở Y tế2.700+ADB

Biểu 3:

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2009

NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA,

CHƯƠNG TRÌNH 135, CHƯƠNG TRÌNH 5 TRIỆU HA RỪNG

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTTên chương trình mục tiêuChủ đầu tưKH năm 2009Ghi chú
Tổng sốTrong đó
ĐTPTSN
 Tổng số 133.37155.93577.436 
ACÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG 93.41523.00070.415 
ICHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO 12.2829.6002.682 
1DA hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã ĐBKK, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo 9.6009.600  
 + Huyện Hải Lăng
(2 xã: Hải An, Hải Khê)
UBND huyện Hải Lăng1.6001.600  
 + Huyện Triệu Phong
(3 xã: Triệu An, Triệu Vân và Triệu Lăng)
UBND huyện Triệu Phong2.4002.4000 
 + Huyện Vĩnh Linh (4 xã: Vĩnh Thái, Vĩnh Kim, Vĩnh Thạch, Vĩnh Quang)UBND huyện Vĩnh Linh3.2003.2000 
 + Huyện Gio Linh (3 xã: Trung Giang, Gio Hải, Gio Việt)UBND huyện Gio Linh2.4002.4000 
2Dự án KN-KL-KN và phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề 1.200 1.200 
 + Khuyến nông khuyến lâmTTKN-KL tỉnh300 300 
 + Hỗ trợ phát triển SX và ngành nghềSở NN-PTNT800 800 
 + Hỗ trợ huyện đảo Cồn CỏUBND huyện đảo Cồn Cỏ100 100 
3Dự án dạy nghề cho người nghèoSở LĐ-TB&XH670 670 
4Dự án nâng cao năng lực giảm nghèoSở LĐ-TB&XH265 265 
5Trợ giúp pháp lýTT Trợ giúp pháp lý nhà nước230 230 
6Hoạt động giám sát đánh giáBCĐ giảm nghèo tỉnh, huyện317 317 
IICHƯƠNG TRÌNH MTQG VIỆC LÀM 2.3302.000330 
1DA Hỗ trợ phát triển thị trường lao động 2.2002.000200 
 + Xây dựng Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Bồi dưỡng kỹ năng tìm kiếm việc làmTT Giới thiệu việc làm2.0002.0000 
 + Đào tạo nguồn nhân lực lao độngTT Giới thiệu việc làm200200  
2Hoạt động nâng cao năng lực quản lý lao động việc làmSở LĐ-TB&XH40 40 
3Hoạt động giám sát đánh giáBCĐ việc làm tỉnh90090 
IIICHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MA TÚYCông an tỉnh1.00001.000 
IVCHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠMCông an tỉnh6700670 
VCHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ-KHHGĐ 6.44406.444 
1DA Truyền thông- Giáo dục thay đổi hành viChi cục DS và KHHGĐ1.325 1.325 
2DA nâng cao chất lượng dịch vụ KHH gia đìnhChi cục DS và KHHGĐ707 707 
3DA đảm bảo hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thaiChi cục DS và KHHGĐ196 196 
4DA nâng cao năng lực quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện chương trìnhChi cục DS và KHHGĐ1.703 1.703 
5DA nâng cao chất lượng thông tin chuyên ngành Dân số và KHH-GĐChi cục DS và KHHGĐ485 485 
6DA thử nghiệm, mở rộng một số mô hình, giải pháp can thiệp, góp phần nâng cao chất lượng dân sốChi cục DS và KHHGĐ485 485 
7Đề án Kiểm soát dân số các vùng biển đảo, đảo và ven biểnChi cục DS và KHHGĐ1.543 1.543 
VICHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS 4.7761.0003.776 
 Hoạt động sự nghiệp 3.776 3.776 
1DA Phòng, chống laoSở Y tế23 23 
2DA Phòng, chống phongSở Y tế147 147 
3DA Phòng, chống sốt rétSở Y tế651 651 
4DA Phòng, chống HIV/AIDSSở Y tế872 872 
5DA Phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ emSở Y tế1.146 1.146 
6DA bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồngSở Y tế570 570 
7DA tiêm chủng mở rộngSở Y tế280 280 
8Quân dân y kết hợpSở Y tế87 87 
 Đầu tư phát triển 1.0001.0000 
1Xây dựng Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDSSở Y tế1.0001.000  
VIICHƯƠNG TRÌNH VĂN HÓA 5.1003.6001.500 
1DA chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử 3.6003.000600 
 + Cầu treo Bến TắtTT Bảo tồn DT&DT tỉnh3.0003.000  
 + Đình làng Câu NhiUBND huyện Hải Lăng600 600 
2DA xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phòng trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóaSở VH-TT&DL340 340 
3DA tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xaSở VH-TT&DL200 200 
4DA làng, bản, buôn có hoàn cảnh đặc biệtSở VH-TT&DL61060010 
5DA củng cố và phát triển hệ thống thư viện công cộngSở VH-TT&DL140 140 
6DA cấp các trang thiết bị và sản phẩm VHTT cho đồng bào dân tộc thiểu số, tuyến biên giới và hải đảoSở VH-TT&DL150 150 
7DA nâng cao năng lực phổ biến phim, đào tạo nâng cao trình độ sử dụng công nghệ hiện đại trong sản phẩm và phổ biến phim ở vùng sâu, vùng xaTT Phát hành phim và chiếu bóng Quảng Trị60 60 
VIIICHƯƠNG TRÌNH VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨMSở Y tế943 943 
1DA nâng cao quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩmSở Y tế269 269 
2DA thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng VSVT thực phẩmSở Y tế180 180 
3DA tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng VSSTTP; xây dựng hệ thống giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua đường thực phẩmSở Y tế174 174 
4DA đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thức ăn đường phốSở Y tế130 130 
5DA đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế bảo quản, chế biến nông sản thực phẩmSở Y tế90 90 
6DA bảo đảm an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồngSở Y tế100 100 
IXCHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ VSMTNTTT Nước SH và VSMTNT7.2006.800400 
1Huyện Triệu Phong 100100  
 + Hệ thống xử lý nước Tường Vân, xã Triệu AnTT Nước SH và VSMTNT100100 HT
2Huyện Hải Lăng 2.0002.000  
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Văn Vận, xã Hải QuyTT Nước SH và VSMTNT1.5001.500 HT
 + Hệ thống cấp nước Hà Lỗ, xã Hải TânTT Nước SH và VSMTNT500500 Xây mới
3Huyện Vĩnh Linh 589,720589,720  
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tân Hòa, Tân Bình, xã Vĩnh HiềnTT Nước SH và VSMTNT55,72055,720 Trả nợ
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt tây thôn Sa Nam, xã Vĩnh LongTT Nước SH&VSMTNT500500 Xây mới
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Hiền Lương, xã Vĩnh ThànhTT Nước SH và VSMTNT3434 HT
4Huyện Gio Linh 3.003,3533.003,353  
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt An Khê, xã Gio SơnTT Nước SH và VSMTNT33,35333,353 Trả nợ
 + Xử lý đường điện, giếng khoan hệ thống nước Trung An, Phú Ân, xã Hải TháiTT Nước SH và VSMTNT120120 HT
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Xuân Hòa, Hải Chữ, xã Trung HảiTT Nước SH và VSMTNT2.3502.350 HT
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt Võ Xá, xã Trung SơnTT Nước SH và VSMTNT500500 Xây mới
5Huyện Cam Lộ 950950  
 + Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tân Xuân, Thiện Chánh xã Cam ThủyTT Nước SH và VSMTNT950950 HT
6Chuẩn bị đầu tưTT Nước SH&VSMTNT126,927126,927  
7Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mùTT Nước SH&VSMTNT3030  
8Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và truyền thông, tập huấn sử dụng CT nướcTT Nước SH&VSMTNT400 400 
XCHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO 52.670 52.670 
1DA củng cố phổ cập Tiểu học và thực hiện phổ cập THCSSở GD- ĐT2.500 2.500 
2DA đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoaSở GD- ĐT3.100 3.100 
3DA đào tạo cán bộ Tin học và đưa Tin học vào nhà trườngSở GD- ĐT3.500 3.500 
4DA đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, tăng cường cơ sở vật chất các trường sư phạmSở GD- ĐT6.000 6.000 
4.1Công trình chuyển tiếp 300 300HT
-Thư viện trường Cao đẳng sư phạm Quảng TrịTrường CĐSP QTrị300 300 
4.2Công trình khởi công mới 5.700 5.700 
-Giảng đường đa năng trường CĐSP Quảng TrịTrường CĐSP QTrị5.000 5.000 
-Bồi dưỡng giáo viên trường CĐSPTrường CĐSP QTrị200 200 
-Bồi dưỡng giáo viênSở GD- ĐT500 500 
5DA hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn 15.000 15.000 
5.1Các công trình chuyển tiếp 8.950 8.950 
-Nhà Hiệu bộ và Nhà học thực hành trường PT DTNT tỉnhSở GD- ĐT300 300HT
-Nhà học thực hành trường PT DTNT Hướng HóaSở GD-ĐT500 500HT
-Nhà học thực hành trường PT DTNT ĐakrôngSở GD-ĐT500 500HT
-Trường THPT Hướng Phùng, Hướng HóaSở GD-ĐT800 800HT
-Trường THPT Tà Rụt, ĐakrôngSở GD-ĐT2.700 2.700HT
-Trường THPT A Túc, Hướng HóaSở GD-ĐT2.750 2.750HT
-Trường THPT Triệu PhongTrường THPT Triệu Phong400 400Hỗ trợ trả nợ
-Trường THPT Lê Thế Hiếu, Cam LộTrường THPT Lê Thế Hiếu300 300Hỗ trợ
-Thiết bị và hỗ trợ học phẩm cho học sinh miền núiSở GD-ĐT700 700 
5.2Hỗ trợ đối ứng KCH trường, lớp học, nhà công vụ giáo viên 6.050 6.050 
-Huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa1.000 1.000 
-Huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông1.000 1.000 
-Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh900 900 
-Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh900 900 
-Huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ600 600 
-Khối trực thuộc Sở GD- ĐTSở GD- ĐT1.400 1.400 
-Chuẩn bị lập dự án (Chuẩn bị đầu tư) 250 250 
6DA Tăng cường CSVC các trường học, xây dựng một số trường trọng điểmSở GD- ĐT11.000 11.000 
6.1Các công trình chuyển tiếp 4.300 4.300 
-Trường THPT Vĩnh LinhSở GD- ĐT1.000 1.000 
-Trường THPT Gio LinhSở GD- ĐT650 650HT
-Nhà học 02 tầng Trung tâm KTTH-HN Triệu PhongSở GD- ĐT900 900HT
-Nhà học 02 tầng Trung tâm KTTH-HN Sông HiếuSở GD- ĐT250 250HT
-Trung tâm KTTH-HN thị xã Quảng TrịSở GD- ĐT500 500 
-Trung tâm KTTH-HN Vĩnh LinhSở GD- ĐT700 700 
-Trả nợ các công trình đã quyết toánSở GD- ĐT300 300 
6.2Các công trình xây dựng mới 3.500 3.500 
-Trung tâm Giáo dục thường xuyên thị xã Quảng TrịSở GD- ĐT2.000 2.000 
-Trường PTTH Chế Lan Viên Đông HàSở GD- ĐT1.000 1.000 
-Trường PTTH Phan Chu TrinhTrường Phan Chu Trinh500 500Hỗ trợ
6.3Hỗ trợ đối ứng KCH trường, lớp học, nhà công vụ giáo viên 2.000 2.000 
-Huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong900 900 
-Huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng900 900 
-Thị xã Quảng trịUBND TX Quảng Trị200 200 
6.4Hỗ trợ các huyện, thị xã 1.200 1.200 
-Trường THCS Hải Ba, Hải LăngPhòng GD-ĐT huyện Hải Lăng500 500HT
-Trường Tiểu học Bắc Phước, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong700 700 
7Dự án tăng cường năng lực đào tạo nghề 11.570 11.570 
7.1Năng lực đào tạo nghề 9.270 9.270Theo TB của Bộ LĐ-TB & XH
-Giám sát, đánh giá dự ánSở LĐ- TB & XH70 70 
-Trường Trung cấp nghề tổng hợp Quảng TrịTrường Trung cấp nghề Tổng hợp Quảng Trị3.300 3.300 
-Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải LăngTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng900 900 
-Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh LinhTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh900 900 
-Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam LộTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ1.600 1.600 
-Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu PhongTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong900 900 
-Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio LinhTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio Linh1.600 1.600 
7.2Hỗ trợ dạy nghề cho lao động nông thôn, người dân tộc thiểu số, người tàn tậtCác Trung tâm KTTH-HN dạy nghề2.300 2.300 
+Trường Trung cấp nghề tổng hợp Quảng TrịTrường Trung cấp nghề Tổng hợp Quảng Trị200 200 
+Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải LăngTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng200 200 
+Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh LinhTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh250 250 
+Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu PhongTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong250 250 
+Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam LộTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ200 200 
+Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio LinhTrung tâm Dạy nghề tổng hợp Gio Linh200 200 
+Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Hải LăngTrung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Hải Lăng250 250 
+Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Vĩnh LinhTrung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Vĩnh Linh200 200 
+Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Ngô Tuân Hướng HóaTrung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Ngô Tuân Hướng Hóa200 200 
+Trường Trung học Nông nghiệp & PTNTTrường Trung học Nông nghiệp & PTNT100 100 
+Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dânTrung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân250 250 
BCHƯƠNG TRÌNH 135 24.67117.6507.021 
1Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng 17.65017.650  
-Huyện Gio Linh (02 thôn)UBND huyện Gio Linh3003000 
-Huyện Vĩnh Linh (01 xã, 02 thôn)UBND huyện Vĩnh Linh1.1001.1000 
-Huyện Hướng Hóa (11 xã, 05 thôn)UBND huyện Hướng Hóa9.5509.5500 
-Huyện Đakrông (08 xã, 01 thôn)UBND huyện Đakrông6.5506.5500 
-Huyện Cam Lộ (01 thôn)UBND huyện Cam Lộ1501500 
2Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 4.330 4.330 
-Huyện Gio Linh (02 thôn)UBND huyện Gio Linh60 60 
-Huyện Vĩnh Linh (01 xã, 02 thôn)UBND huyện Vĩnh Linh260 260 
-Huyện Hướng Hóa (11 xã, 05 thôn)UBND huyện Hướng Hóa2.350 2.350 
-Huyện Đakrông (08 xã, 02 thôn)UBND huyện Đakrông1.630 1.630 
-Huyện Cam Lộ (01 thôn)UBND huyện Cam Lộ30 30 
3Dự án đào tạo, nâng cao chất lượng cán bộ xã, thôn, bản và cộng đồngBan Dân tộc1.365 1.365 
4Chính sách hỗ trợ các dịch vụ cải thiện và trợ giúp pháp lýUBND các huyện91 91 
5Duy tu, bảo dưỡng 1.112 1.112 
-Huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa535 535 
-Huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông413 413 
-Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh82 82 
-Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh82 82 
6Hỗ trợ kinh phí Ban Chỉ đạo Chương trình 135Ban Chỉ đạo tỉnh123 123 
CTRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG 15.28515.285  
1Trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Bến HảiBan QLDA 661 Lâm trường Bến Hải6969  
2Trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Đường 9Ban QLDA 661 Lâm trường Đường 9386386  
3Trồng mới 5 triệu ha rừng Hướng Hóa- ĐakrôngBan QLDA 661 Hướng Hóa-Đakrông1.4951.495  
4Trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Triệu PhongBan QLDA 661 huyện Triệu Phong888888  
5Trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Hải LăngBan QLDA 661 huyện Hải Lăng1.1191.119  
6Trồng mới 5 triệu ha rừng Nam Bến Hải, huyện Gio LinhBan QLDA 661 huyện Gio Linh839839  
7Trồng mới 5 triệu ha rừng Khu Bảo tồn thiên nhiên ĐakrôngBan QLDA 661 Khu Bảo tồn thiên nhiên Đakrông672672  
8Trồng mới 5 triệu ha rừng lưu vực sông Thạch HãnBan QLDA 661 lưu vực sông Thạch Hãn980980  
9Trồng mới 5 triệu ha rừng lưu vực sông Bến HảiBan QLDA 661 lưu vực sông Bến Hải4.0964.096  
10Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Vĩnh LinhBan QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Vĩnh Linh580580  
11Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Cam LộBan QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Cam Lộ521521  
12Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Hướng HóaBan QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Hướng Hóa846846  
13Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện ĐakrôngBan QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất Đakrông947947  
14Hỗ trợ trồng rừng sản xuất TX Đông HàBan QLDA hỗ trợ trồng rừng sản xuất TX Đông Hà207207  
15Trồng mới 5 triệu ha rừng khu vực biên giới huyện ĐakrôngBan QLDA 661 khu vực biên giới huyện Đakrông1.4981.498  
16Quản lý phí Ban Quản lý dự án tỉnhBan QLDA 661 tỉnh142142  

Ghi chú:

- Danh sách các xã đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2 thực hiện theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 và Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg ngày 28/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ;

- Danh sách các thôn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2 thực hiện theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBDT ngày 11/01/2008 của Ủy ban Dân tộc.

Cồn Cỏ13.600000 000  013.500013.500 00
Cồn Cỏ Vĩnh Linh89.35016.4781.5286.850 6.85008.100 4.1004.00062.34330.15032.193 00
Gio Linh92.39622.7181.52814.490 6.4908.0006.700 3.7003.00056.39615.01041.386 00
Hóa Hướng121.8809.4141.3101.000 1.00007.104 3.6043.50093.38812.14581.243 40.0000
Đakrông58.6584.082582300 30003.200 3.200037.91919.12518.794 00
Lộ Cam22.9679.1691.0191.650 1.650.06.500 3.5003.00011.0543.4907.564 00
Thị xã Đông Hà194.04660.8267.64238.464 18.46420.00014.720 6.2208.500122.54039.34083.200 00
Triệu Phong75.60112.8332.0383.100 3.10007.695 4.1953.50056.15412.16843.986 00
TX Trị Quảng23.8058.59402.200 2.20006.394 3.3943.00011.8846.0845.800 00
Hải Lăng70.86310.5191.8191.100 1.10007.600 4.1003.50053.29827.79825.500 00
Các huyện thị763.166154.63317.46669.154 41.15428.00068.013 36.01332.000518.475165.310353.165 40.000.0
Quản lý chung133.98712.3674.3678.000 8.00000 0078.30719.69058.617 02.000
KH Tổng số897.153167.00021.83377.154 49.15428.00068.013 36.01332.000596.782185.000411.782 40.0002.000
Nguồn vốnTỔNG SỐNGÂN SÁCH TẬP TRUNGTrả nợ vay thực hiện KCH kênh mương và GTNTVốn tỉnh quản lýTrong đó:- Ngân sách tập trung- Thu từ đấu giá quyền sử dụng đấtVốn phân cấp huyện thị quản lýTrong đó:- Ngân sách tỉnh cân đối- Thu từ đấu giá quyền sử dụng đấtTRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊUvốn nước ngoàiVốn trong nướcTrong đó:- Hạ tầng cửa khẩu- Bảo vệ và phát triển rừng
TT NGÂN SÁCH TẬP TRUNG ITrả nợ vay thực hiện KCH kênh mương và GTNT 1Vốn tỉnh quản lý 2Trong đó:- Ngân sách tập trung- Thu từ đấu giá quyền sử dụng đấtVốn phân cấp huyện thị quản lý 3Trong đó:- Ngân sách tỉnh cân đối- Thu từ đấu giá quyền sử dụng đấtTRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU IIvốn nước ngoài 1Vốn trong nước 2Trong đó:- Hạ tầng cửa khẩu- Bảo vệ và phát triển rừng

Đơn vị tính: Triệu đồng

ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ - KH 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)

TỔNG HỢP VỐN ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ Biểu 4:

Cồn Cỏ012.50001.0000000000000000100
Vĩnh Linh11.4000009.000000075005.50005.2000034310.529
Gio Linh3.70050001.00000002.000001.0005.0002.5000025.68613.282
Hóa Hướng0005.50009.0000012.00005.500005.5001.00002.74319.079
Đakrông0002.5000000002.5001.36507.0002.00003.42916.658
Đakrông
Lộ Cam
0000000001.00002.30002.550001.7142.744
TX Đông Hà00000009.8658.1001.000030.2359.00000025.00010.680
Đông Hà
Triệu Phong
2004.20001.0006.00000040050001.80001.2000028.6866.615
TX Trị Quảng02.8000000002.0000040006000003.327
Quảng Hải Lăng5.000001.000000050075004.400011.450002.4007.046
Các thị huyện20.30020.000012.00015.0009.00009.86525.0004.0008.00047.00014.00036.0003.000090.00090.058
lý Quản chung1.700015.00000033.0001350003.00001.00002.782043.313
KH Tổng số22.00020.00015.00012.00015.0009.00033.00010.00025.0004.0008.00050.00014.00037.0003.0002.78290.000133.371
Nguồn vốn- Hạ tầng du lịch- Đơn vị hành chính mới chia tách- Chương trình PTNT thủy sản và giống thủy sản, giống cây trồng vật nuôi, cây lâm nghiệp- Chương trình bố trí lại dân cư và định canh định cư- Chương trình đê biển, trú tránh bão- Chương trình quản lý biên giới- Chương trình Biến Đông- Hải đảo- Đầu tư y tế tỉnh, trung tâm y tế dự phòng huyện- Hỗ trợ bảo tồn văn hóa- Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã- Đầu tư theo Quyết định 160- Đầu tư theo Nghị định 39 của Bộ Chính trị- Hạ tầng Khu Công nghiệp- Đối ứng ODA- Trung tâm cụm xã- Đề án Tin học hóa các cơ quan Đảng (Đề án 06)- Hỗ trợ khác133.371
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚN
TT                 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚN
III
Cồn Cỏ10010000000000000
Vĩnh Linh6.3903.20000000005902.6001.4422.697
Gio Linh9.9532.400000003.00003.0031.5504422.887
Hóa Hướng5.0500000000005.05012.4351.594
Đakrông4.2000000000004.2008.5933.865
Đakrông
Lộ Cam
1.85000000000950900180714
TX Đông Hà10.28002.0000001.00000307.2500400
Triệu Phong5.4002.40000000001.002.90001.215
TX Quảng Trị3.0000000000003.0000327
Hải Lăng5.6001.600000006.0002.0001.40001.446
Các thị huyện51.8239.7002.0000001.0003.60006.67328.85023.09215.143
Quản lý chung41.5922.5823301.0006706.4443.7761.50094352723.8201.579142
KH Tổng số93.41512.2822.3301.0006706.4444.7765.1009437.20052.67024.67115.285
Nguồn vốnCác chương trình MTQG- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo- Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm- Chương trình phòng, chống ma túy- Chương trình phòng, chống tội phạm- Chương trình Dân số- KHHGĐ- Chương trình phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS- Chương trình văn hóa- Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm- Chương trình nước sinh hoạt và VS.MTNT- Chương trình Giáo dục- Đào tạoChương trình 135Trồng mới 5 triệu ha rừng
TT1          23

Biểu 5:

CƠ CẤU VỐN BỐ TRÍ CHO CÁC NGÀNH- KẾ HOẠCH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh)

Tổng vốn đầu tư XDCB do địa phương quản lý: 897.153 triệu đồng

Trong đó:

1. Số vốn chưa phân bổ:
- Chuẩn bị đầu tư:
- Công trình đã quyết toán:
- Chương trình BĐ-HĐ (Giao sau):
- Phân cấp huyện, thị xã quản lý: 2. Phân bổ các ngành:
106.513 triệu đồng
2.500 triệu đồng
3.000 triệu đồng
33.000 triệu đồng
68.013 triệu đồng
790.640 triệu đồng
TTNgànhKế hoạch 2009 (Triệu đồng)Tỷ lệ (%)Ghi chú
 TỔNG SỐ605.64076,60 
1Công nghiệp- Thương mại65.9008,34 
2Nông- Lâm nghiệp, Thủy sản và Phát triển nông thôn155.45519,66 
3Giao thông120.85515,29 
4Khoa học- Công nghệ2.6000,33 
5Y tế, Dân số và Kế hoạch hóa gia đình25.1633,18 
6Giáo dục - Đào tạo65.3208,26 
7Văn hóa- Thể thao- Du lịch và Thông tin truyền thông84.81210,73 
8Xây dựng (Cấp nước, vệ sinh môi trường, công cộng)37.4404,74 
9An ninh- Quốc phòng21.6702,74 
10Quản lý nhà nước26.4253,34 
Mục lục Bấm để đi tới điều