vanban.org

Nghị quyết số 218/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chế độ tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025 Thay thế: 33/2025/NQ-HĐND · 28/10/2025
Hòa Bình Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 20/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 33/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 218/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chế độ tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 218/2022/NQ-HĐND
10/11/202533/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/12/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/11/2025 — Văn thư vanban.org

CÔNG VĂN ĐẾN
sở Tư PHÁP
19-12-2022 09:30:17+07:00
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 218/2022/NQ-HĐND Hòa Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015; Luật Sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Tô chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân quản lý kinh phí chuân bị, to chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục pho thông;

Xét Tờ trĩnh số 164/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để chuân bị, tô chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thỉ, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hỏa Bình; Báo cáo thâm tra của Ban vãn hóa - xã hội của Hội đông nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tuọng áp dụng

  1. Phạm vi điều chinh

Nghị quyết này quy định về mức chi tiền công các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tố chức kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đâu câp phô thông, kỳ thi học sinh giỏi các cấp và quy định nội dung, mức chi đế chi tố chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bản tỉnh Hoà Bình.

  1. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, cấp huyện, các cơ quan, đơn vị, trường học, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được cơ quan có thấm quyền giao nhiệm vụ chuấn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Điều 2. Quy định cụ thể nội dung, mức chi cho công tác chuần bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

  1. Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phố thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quôc gia. (Có Phụ lục 01 kèm theo)
  2. Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc; các kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyến của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác. (Có Phụ lục 02 kèm theo)
  3. Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện/thành phố, cấp trường: các kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp cấp huyện/thành phố, cấp trường khác. (Có Phụ lục 03 kèm theo)

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hàng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và nguồn kinh phí họp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

  1. ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, thực hiện nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Bùi Đức Hinh

Nơi nhận:

  • UBTV Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Các Bộ: GD-ĐT; Tài chính;
  • Vụ pháp chế Bộ GD-ĐT;
  • Cục Kiểm tra VBỌPPL, Bộ Tư pháp;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND tình;
  • UBNDtình;
  • Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • ủy ban MTTQ VN tỉnh;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
  • HĐND, UBND các huyện, thành phố;
  • Trung tâm tin học và Công báo VP UBND tinh;
  • Cổng thông tin điện tử tinh Hòa Bình;
  • LĐVP Đoan ĐBQH&HĐND tỉnh;
  • Lưu: VT, CVVP, CTHĐND (T).
Phụ lục 01

tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vói các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tôt nghiệp trung

° thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn

vãn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

theo Nghị quyết so 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

Số

TT

Nội dung chiĐon vị tínhMức chiGhi chú
1Chi tiền công cho các chức danh
1.1Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày600
bPhó Chủ tịch/Phó Trưởng BanNgười/ngày525
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày450
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày250
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày200
1.2Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày400
bPhó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày340
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày280
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày250
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày200
1.3Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
aTrưởng Ban/Tổ trưởngNgười/ngày400
bủy viên.Người/ngày300
1.4Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiếm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
aTổ trưởngNgười/ngày300
bPhó Tổ trưởngNgười/ngày250
củy viênNgười/ngày200
1.5Ban Chỉ đạo thi
aTrưởng BanNgười/ngày460
bPhó Trưởng Ban Thường trựcNgười/ngày400
cPhó Trưởng BanNgười/ngày350
dủy viên, thư kýNgười/ngày300
eNhân viên phục vụNgười/ngày200
1.6Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp THPT)
aChủ tịch Hội đồngNgười/ngày300

Số

TT

Nội dung chiĐon vị tínhMức chiGhi chú
bPhó chủ tịch Hội đồngNgười/ngày250
củy viênNgười/ngày200
1.7Ban Thư ký Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thì tốt nghiệp THPT)
aTrưởng BanNgười/ngày300
bPhó Trưởng BanNgười/ngày250
củy viênNgười/ngày200
1.8Hội đồng/Ban Coi thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày350
bPhó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày300
cTrưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT)Người/ngày350
dPhó Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT)Người/ngày300
eủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên.Người/ngày280
fNhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày200
1.9Ban/Tổ làm phách
aTrưởng Ban/Tổ trưởngNgười/ngày400
bPhó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởngNgười/ngày350
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày300
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày250
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày200
1.10Thảnh viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày400
bPhó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày360
củy viên (Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên)Người/ngày275
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày200
2Tiền công ra đề thi
2.1Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thì
aChủ trìNgười/ngày400
bThành viênNgười/ngày300
2.2Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
aThi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thôngĐề360

Số

TT

Nội dung chiĐon vị tínhMức chiGhi chú
bThi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thi chọn học viên GDTX giỏi cấp tỉnh THPTĐe theo phân môn600
cThi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vựcĐe theo phân môn900
3Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1Tiền công xây (lựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
aChủ trìNgười/ngày400
bThành viênNgười/ngày300
3.2Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
aTiền công soạn thảo câu hỏi thôĐồng/câu35
bTiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏiĐồng/câu30
cTiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệmĐồng/câu25
dTiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thiĐồng/câu20
eTiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóaĐồng/câu5
3.3Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiêm:
aChủ trìNgười/ngày350
bThành viênNgười/ngày300
4Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
aTiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấnNgười/ngày40
bTiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyếtGiờ200
cTiền công biên soạn và giảng dạy thực hànhGiờ250
dTiền công trợ lý thí nghiệm, thực hànhGiờ100
5Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
aTrưởng đoàn thanh tra, kiểm traNgười/ngày400
bPhó Trưởng đoàn thanh tra, kiếm tra; Thanh tra viên độc lậpNgười/ngày350
cThư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm traNgười/ngày300

Mức chi tiền công vụ đối với các kỳ thiỊ ngoại ngữ, tiêng dân rệ

0Ẫ.V

anh là thành viên thực hiện các nhiệm
^thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học,
ỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp
tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyển
của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực;

các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác

(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

Số

TT

Nội dung chi Đon vị tínhMức chiGhi chú
1Chi tiền công cho các chức danh
1.1Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày480
bPhó Chủ tịch/Phó Trưởng BanNgười/ngày420
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày360
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày200
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày160
1.2Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày320
bPhó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày270
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày225
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày200
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày160
1.3Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
aTrưởng Ban/Tổ trườngNgười/ngày320
bủy viên.Người/ngày240
1.4Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chẩm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
aTổ trưởngNgười/ngày240
bPhó Tổ trưởngNgười/ngày200
củy viênNgười/ngày160
1.5Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức
aTrưởng BanNgười/ngày370
bPhó Trưởng BanNgười/ngày320
củy viên, thư kýNgười/ngày240
dNhân viên phục vụNgười/ngày160
1.6Hội đồng/Ban Coi thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày280
bPhó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày240
củy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viênNgười/ngày225
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày160
1.7Ban/Tổ làm phách
aTrưởng Ban/Tổ trưởngNgười/ngày320
bPhó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởngNgười/ngày280
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày240
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày200
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài.Người/ngày160
1.8Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thì thuyết trình.
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày320
bPhó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày290
cGiám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm địnhNgười/ngày220
dủy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viênNgười/ngày220
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày160
2Tiền công ra đề thi
2.1Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
aChủ trìNgười/ngày320
bThành viênNgười/ngày240
2.2Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
aCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khácĐề290
bThi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc, giáo viên giỏi các cấp học.Đe theo phân môn480
cThi lập đội tuyến dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vựcĐe theo phân môn720
3Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
aChủ trìNgười/ngày320
bThành viênNgười/ngày240
3.2Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
aTiền công soạn thảo câu hỏi thôCâu30
bTiền công rà soát, chọn lọc, thấm định và biên tập câu hỏiCâu25
cTiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thừ nghiệmCâu20
dTiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thiCâu15
eTiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóaCâu5
3.3Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:
aChủ trìNgười/ngày280
bThành viênNgười/ngày240
4Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
aTrưởng đoàn thanh tra, kiểm traNgười/ngày320
bPhó Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra; Thanh tra viên độc lậpNgười/ngày280
cThư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm traNgười/ngày240

Mức chi tiên công
vụ đối với các kỳ t
nghiên cứu khoa học

anh là thành viên thực hiện các nhiệm
i thi cấp huyện, cấp trường: các kỳ thi
íhi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học

sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện, cấp trường khác
(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bình)

ĐVT: 1.000

Số

TT

Nội dung chiĐon vị tínhMức chiGhi chú
1Chi tiền công cho các chức danh
1.1Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày420
bPhó Chủ tịch/Phó Trưởng BanNgười/ngày370
củy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày315
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày175
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày140
1.2Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày280
bPhó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày240
cÙy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày195
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày175
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày140
7.3Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
aTrưởng Ban/Tổ trưởngNgười/ngày280
bUy viên.Người/ngày210
1.4Thành viên tổ công tác chuẩn bị địa điếm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
aTô trưởngNgười/ngày210
bPhó Tổ trưởngNgười/ngày175
củy viênNgười/ngày140
7.5Ban Chi đạo thi/Ban tô chức
aTrưởng BanNgười/ngày320
bPhó Trưởng BanNgười/ngày280
cUy viên, thư kýNgười/ngày210
dNhân viên phục vụNgười/ngày140
1.6Hội đồng/Ban Coi thi
aChủ tịch Hội đồng/Trường BanNgười/ngày245
bPhó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày210
củy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viênNgười/ngày195
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày140
1.7Ban/Tổ làm phách
aTrưởng Ban/Tổ trưởngNgười/ngày280
bPhó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởngNgười/ngày245
cửy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày210
dNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày175
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày140
1.8Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thấm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thì thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình.
aChủ tịch Hội đồng/Trưởng BanNgười/ngày280
bPhó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng BanNgười/ngày250
cGiám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm địnhNgười/ngày195
dÚy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viênNgười/ngày195
eNhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày140
2Tiền công ra đề thi
2.1Tiên công xây dựng và phê duyệt ma trận đê thì và bản đặc tả đề thi:
aChủ trìNgười/ngày280
bThành viênNgười/ngày210
2.2Tiền công ra đề đề xuất đoi với đề tự luận
aCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi khácĐề250
bGiáo viên giỏi các cấp học, Thi chọn học sinh giỏi cấp huyệnĐề theo phân môn420
3Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
aChủ trìNgười/ngày280
bThành viênNgười/ngày210
3.2Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
aTiền công soạn thảo câu hỏi thôCâu25
bTiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏiCâu20
cTiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệmCâu20
dTiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thiCâu15
eTiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóaCâu5
3.3Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:
aChủ trìNgười/ngày245
bThành viênNgười/ngày210
4Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
aTiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấnNgười/ngày30
bTiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyếtGiờ (60 phút)140
cTiền công biên soạn và giảng dạy thực hànhGiờ (60 phút)175
dTiền công trợ lý thí nghiệm, thực hànhGiờ (60 phút)70
5Tiền công chi cho công tác kiếm tra trước, trong và sau khi thi
aTổ trưởng tổ kiểm traNgười/ngày280
bThư ký, thành viên tổ kiểm traNgười/ngày210
Mục lục Bấm để đi tới điều