vanban.org

Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi cho các kỳ thi hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/10/2025
Đồng Nai Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/10/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2021/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định về nội dung, mức chi cho các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục
và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính
phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và
tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 14316/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân
tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức các kỳ
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm:

a) Các kỳ thi: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi học sinh giỏi cấp
huyện; thi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển
sinh đầu cấp; thi vào trường chuyên; thi nghề phổ thông.

b) Các hội thi: Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; hội thi
giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh, cấp huyện và tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp khu vực, cấp toàn quốc; Hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật học sinh trung học.

c) Công tác bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện; công tác ra đề thi học kỳ tập trung ở các lớp cuối cấp.

2. Đối tượng áp dụng

Các cá nhân, các cơ sở giáo dục và các đơn vị có liên quan đến công tác tổ chức các kỳ thi, hội thi ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi

1. Nội dung chi, mức chi công tác tổ chức các kỳ thi (gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi học sinh giỏi cấp huyện; thi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển sinh đầu cấp và thi vào trường chuyên; thi nghề phổ thông) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Nội dung chi, mức chi cho hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi theo Phụ lục II đính kèm.

3. Nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh, cấp huyện và tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp khu vực, cấp toàn quốc theo Phụ lục III đính kèm.

4. Nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức Hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật học sinh trung học theo Phụ lục IV đính kèm.

5. Nội dung chi, mức chi cho công tác bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện theo Phụ lục V đính kèm.

6. Nội dung chi, mức chi cho công tác ra đề thi học kỳ tập trung ở các lớp cuối cấp theo Phụ lục VI đính kèm.

7. Mức chi cho các nội dung chi tại Điều này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, hội thi, tổ chức bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện và ra đề thi học kỳ tập trung ở các lớp cuối cấp. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách hàng năm bố trí cho ngành giáo dục đào tạo theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

Phụ lục I

Nội dung và mức chi các kỳ thi trên địa bàn tỉnh đồng nai

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CÁC KỲ THI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 1/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Thi tốt nghiệp trung học phổ thôngThi học sinh giỏi cấp huyệnThi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc giaThi tuyển sinh đầu cấp; thi vào trường chuyênThi nghề phổ thông
ICÔNG TÁC RA ĐỀ THI
1Chi ra đề thi đề xuất (tự luận)
Đề thi học sinh giỏingàn đồng/đề640800
Đề thi vào trường Chuyênngàn đồng/đề800
Đề thi tuyển sinh đầu cấpngàn đồng/đề480
Đề thi nghề phổ thôngngàn đồng/đề290
2Chi ra đề thi tự luận chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phân biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm
Đề thi học sinh giỏingàn đồng/người/ngày660825
Đề thi vào trường Chuyênngàn đồng/người/ngày825
Đề thi tuyển sinh đầu cấpngàn đồng/người/ngày675
Đề thi nghề phổ thôngngàn đồng/người/ngày225
3Chi hội đồng/ban ra đề thi
Chủ tịch, Trưởng banngàn đồng/người/ngày600750750375
Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày540675675340
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trongngàn đồng/người/ngày420525525265
Phục vụ, bảo vệ vòng ngoàingàn đồng/người/ngày240300300150
IICÔNG TÁC IN SAO ĐỀ THI
1Chi hội đồng in sao đề thi
Chủ tịch, Trưởng banngàn đồng/người/ngày550440550550250
Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày495395495495225
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trongngàn đồng/người/ngày385310385385175
Phục vụ, bảo vệ vòng ngoàingàn đồng/người/ngày220175220220100
IIICÔNG TÁC COI THI
1Chi Hội đồng coi thi
Chủ tịch, Trưởng banngàn đồng/người/ngày500400500500250
Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban, Trưởng điểm thingàn đồng/người/ngày450360450450225
Các Phó Trưởng điểm thingàn đồng/người/ngày405
Ủy viên, thư ký, giám thịngàn đồng/người/ngày350280350350175
Bảo vệ, phục vụ, nhân viên khácngàn đồng/người/ngày200160200200100
IVCÔNG TÁC LÀM PHÁCH
S T TNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Thi tốt nghiệp trung học phổ thôngThi học sinh giỏi cấp huyệnThi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc giaThi tuyển sinh đầu cấp; thi vào trường chuyênThi nghề phổ thông
1Chi hội đồng/ban làm phách
Chủ tịch, Trưởng banngàn đồng/người/ngày550440550550250
Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày495395495495225
Ủy viên, thư kýngàn đồng/người/ngày385310385385175
Phục vụ, bảo vệngàn đồng/người/ngày220175220220100
VCÔNG TÁC CHẤM THI
1Chi chấm bài thi
Chấm bài thi tự luận (chấm độc lập 2 vòng)
Bài thi tốt nghiệp THPTngàn đồng/người/ngày67538 bài/người/ngày/vòng
Bài thi học sinh giỏingàn đồng/người/ngày66082520 bài/người/ngày/vòng
Bài thi vào trường Chuyênngàn đồng/người/ngày82520 bài/người/ngày/vòng
Bài thi tuyển sinh đầu cấpngàn đồng/người/ngày60040 bài/người/ngày/vòng
Bài thi nghề phổ thôngngàn đồng/người/ngày37560 bài/người/ngày/vòng
Chấm bài thực hànhngàn đồng/bài4
Chấm bài thi trắc nghiệmngàn đồng/người/ngày525420525525315
Chấm thẩm định bài thi tự luậnngàn đồng/người/ngày405395495360225
Chi cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)ngàn đồng/người/đợt300240300300180
2Chi hội đồng/ban chấm thi
Chủ tịch, Trưởng banngàn đồng/người/ngày550440550550250
Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày495395495495225
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênngàn đồng/người/ngày385310385385175
Bảo vệ, phục vụ, nhân viên khácngàn đồng/người/ngày220175220220100
3Chi hội đồng/ban phúc khảo
Chủ tịch, Trưởng banngàn đồng/người/ngày400320400400250
Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày360290360360225
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênngàn đồng/người/ngày280225280280175
Bảo vệ, phục vụ, nhân viên khácngàn đồng/người/ngày160130160160100
4Chi chấm bài phúc khảo
Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thôngngàn đồng/người/ngày405
Bài thi học sinh giỏingàn đồng/người/ngày395495
Bài thi vào trường Chuyênngàn đồng/người/ngày495
Bài thi tuyển sinh đầu cấpngàn đồng/người/ngày360
Bài thi nghề phổ thôngngàn đồng/người/ngày225
VICÔNG TÁC THANH TRA
Chi thanh tra trước, trong và sau khi thi
Trưởng đoànngàn đồng/Người/ngày500400500500300
S T TNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Thi tốt nghiệp trung học phổ thôngThi học sinh giỏi cấp huyệnThi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc giaThi tuyển sinh đầu cấp; thi vào trường chuyênThi nghề phổ thông
Đoàn viên thanh trangàn đồng/Người/ngày350280350350210Áp dụng cho thanh tra kiêm nhiệm; trường hợp thanh tra viên chỉ áp dụng cho kỳ thi tổ chức vào thứ 7, chủ nhật
Thanh tra viên độc lậpngàn đồng/Người/ngày425340425425255
VIIBAN CHỈ ĐẠO, HỘI ĐỒNG THI
1Chi Ban chỉ đạo
Trưởng banngàn đồng/người/ngày900
Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày810
Các ủy viên, thư kýngàn đồng/người/ngày450
Nhân viên phục vụngàn đồng/người/ngày270
2Chi hội đồng thi, ban tổ chức thi
Chủ tịchngàn đồng/người/ngày825465580580330
Phó Chủ tịchngàn đồng/người/ngày745420520520300
Các ủy viênngàn đồng/người/ngày580230405405230
VIIICHI KHÁC
1Chi khác của Hội đồng coi thi
Chi cho cán bộ trực đề thi tốt nghiệp THPT tại điểm thingàn đồng/người/ngày300
Chi lập hồ sơ đăng ký dự thingàn đồng/hồ sơ44
Lập và kiểm tra hồ sơ dự thingàn đồng/phòng thi3030303030
Thuê người quét dọn phòng thi của hội đồng thi, điểm thingàn đồng/ngày/phòng thi2020202020
Văn phòng phẩm phòng thi (danh sách thí sinh, sơ đồ phòng thi, kéo, hồ dán, thẻ đeo...)ngàn đồng/phòng thi5050505050
Văn phòng phẩm chung cho hội đồng thi, điểm thingàn đồng/hội đồng300300300300300
Tiền nước uống cho các thành viên trong hội đồng, điểm thingàn đồng/người/ngày1010101010
Tiền thuốc phòng bệnh bệnhngàn đồng/Hội đồng450450450450450
Giấy thi, giấy nhápTheo thực tếBình quân mỗi thí sinh không quá 3 tờ giấy thi; 3 tờ giấy nháp cho 1 môn thi; hợp đồng, hóa đơn theo quy định
Băng rôn Hội đồng coi thi, điểm thiTheo thực tế01 cái/hội đồng (điểm thi); hóa đơn theo quy định
Tiền vận chuyển bài thi về Hội đồng (chấm thi)Theo thực tếHợp đồng, hóa đơn theo quy định
Chi tiền ở cho các bộ coi thi có khoảng cách từ nơi công tác đến điểm thi trên 30km (nếu có)Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành
S T TNội dung chỉĐơn vị tínhMức chỉGhi chú
Thi tốt nghiệp trung học phổ thôngThi học sinh giỏi cấp huyệnThi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc giaThi tuyển sinh đầu cấp; thi vào trường chuyênThi nghề phổ thông
2Chi khác của Hội đồng chấm thi
Khớp phách, vào điểmngàn đồng/phòng thi3030303030
Tiền nước uống cho các thành viên trong hội đồngngàn đồng/người/ngày1010101010
Các biểu mẫu phục vụ chấm thi, thẻ đeongàn đồng/phòng thi2020202020
Bút bi đỏ chấm bài thingàn đồng/người/đợt1010101010
Băng rôn Hội đồng chấm thiTheo thực tế01 cái/hội đồng; hóa đơn theo quy định
Thuê người quét dọnngàn đồng/Hội đồng200200200200200
Chi hỗ trợ điện nước cho các đơn vị sử dụng làm khu vực chấm thiTheo thực tếHợp đồng, phiếu thu của đơn vị cho mượn cơ sở vật chất theo quy định
Tiền bốc vác, vận chuyển bài thi từ khu vực chấm thi về khu vực lưu giữngàn đồng/đợt350350350350350
3Chi khác hội đồng/ban in sao
Chi thuê máy sao in; máy phát điện dự phòngTheo thực tếThực hiện thuê, mua sắm theo quy định hiện hành
Mua giấy; mực, tang xin, bao bì đựng đề thi
Văn phòng phẩm
Chi hỗ trợ điện nước cho các đơn vị sử dụng làm khu vực chấm thiTheo thực tếHợp đồng, phiếu thu của đơn vị cho mượn cơ sở vật chất theo quy định
4Tiền ăn các thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi; hội đồng/ban in sao; hội đồng/ban làm phách phải cách ly
Thời gian thực tế làm công tác ra đề thi, in sao, làm pháchngàn đồng/người/ngày285285285285
Thời gian cách ly còn lại (trong thời gian học sinh thi)ngàn đồng/người/ngày190190190190
5In ấn, hoàn thiện giấy chứng nhận nghề phổ thôngngàn đồng/GCN5Khoán mực in, công in ấn, dán ảnh, đóng dấu... giấy chứng nhận (GCN)
Phụ lục II

Nội dung và mức chi

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON; HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; HỘI THI GIÁO VIÊN LÀM TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH GIỎI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTNội dung chiĐVTMức chiGhi chú
Cấp tínhCấp huyện
Hội thi giáo viênHội thi Tổng phụ tráchHội thi giáo viênHội thi Tổng phụ trách
ITIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH
1Tiền công Ban Tổ chức
Trưởng banngàn đồng/người/ngày230230185185
Các Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày205205165165
Ủy viên, thư kýngàn đồng/người/ngày160160130130
2Tiền công Ban ra đề thi
Chủ tịch Hội đồngngàn đồng/người/ngày225180
Các Phó chủ tịchngàn đồng/người/ngày205165
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trongngàn đồng/người/ngày160130
Phục vụ, bảo vệ vòng ngoàingàn đồng/người/ngày9070
3Tiền công Ban Giám khảo
Trưởng banngàn đồng/người/ngày220220175175
Các Phó Trưởng banngàn đồng/người/ngày200200160160
Ủy viên, thư kýngàn đồng/người/ngày155155125125
Phục vụngàn đồng/người/ngày90907070
IITIỀN CÔNG CHO GIÁM KHẢO CHẤM THI
1Chăm sáng kiến kinh nghiệm
Chủ tịch Hội đồngngàn đồng/người/buổi400320
Phó chủ tịch, thư ký Hội đồng và các thành viên Hội đồngngàn đồng/người/buổi160130
STTNội dung chiĐVTMức chiGhi chú
Cấp tínhCấp huyện
Hội thi giáo viênHội thi Tổng phụ tráchHội thi giáo viênHội thi Tổng phụ trách
Các thành phần khác tham gia Hội đồngngàn đồng/người/buổi8065
2Chấm thi bài thi kiểm tra năng lực hiểu biết của Tổng phụ tráchngàn đồng/bài thi6050
3Chấm thực hành, biện pháp, kỹ năng, năng khiếu
Chi chấm thực hành tiết dạy của giáo viên, chủ nhiệm lớp giỏi; kỹ năng nghiệp vụ của Tổng phụ tráchngàn đồng/bài thi/GK1501509090
Chi chấm trình bày biện pháp của giáo viên, chủ nhiệm lớp giỏi; năng khiếu của Tổng phụ tráchngàn đồng/bài thi/GK1501509090
IIICHI HỖ TRỢ CHO GIÁO VIÊN THAM GIA HỘI THI
Hỗ trợ giáo viên xây dựng các biện pháp, thực hiện trình bày các biện pháp; ứng xử, kể chuyện; thực hành kỹ năng, năng khiếungàn đồng/Bài thi250250200200
IVCHI KHÁC
Chi văn phòng phẩmTheo thực tếHợp đồng, hoá đơn theo quy định
Tiền nước uống cho thành viênngàn đồng/người/ngày10101010
Chi tổng kết hội thi (hội trường, văn phòng phẩm, trang trí, tài liệu, nước uống)Theo thực tếTheo quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị hiện hành
Hỗ trợ điện nước cho các đơn vị tổ chứcTheo thực tếHợp đồng, phiếu thu theo quy định
Thẻ đeo cho BGK, BTC (thẻ đeo, dây đeo, bọc nhựa, in ấn)ngàn đồng/người8888
Phụ lục III

Nội dung và mức chi tổ chức hội khỏe phủ đồng cấp tỉnh, cấp huyện và tham gia hội khỏe phủ đồng cấp khu vực, cấp toàn quốc trên địa bàn tỉnh đồng nai

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Cấp KV, Quốc giaCấp tỉnhCấp huyện
1HỘI KHOẺ PHỦ ĐỒNG CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
1Chi bồi dưỡng tập luyện cho các đối tượng tham gia đồng diễn, diễn hành, xếp hình, xếp chữ
Mức chi bồi dưỡng người tham gia tập luyệnngàn đồng/người/ngày3020Thời gian tập luyện: cấp tỉnh tối đa 20 ngày, cấp huyện tối đa 15 ngày
Mức chi bồi dưỡng giáo viên quản lý, hướng dẫn tập luyệnngàn đồng/người/ngày6050
Mức chi bồi dưỡng người tham gia tổng duyệt (tối đa 2 buổi)ngàn đồng/người/ngày4030
Mức chi bồi dưỡng người tham gia ngày chính thứcngàn đồng/người/ngày7060
2Chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ
Ban chỉ đạo, ban tổ chứcngàn đồng/người/ngày6040Được tính theo ngày làm việc thực tế, hoặc theo buổi thi đấu, trận đấu thực tế. Đối với các đối tượng mà tiền bồi dưỡng không tính được theo ngày làm việc mà tính theo buổi thi đấu, hoặc trận đấu, thì mức thanh toán tiền bồi dưỡng được tính theo thực tế, nhưng tối đa không được vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu/người/ngày.
Thành viên các tiểu ban chuyên mônngàn đồng/người/ngày5040
Giám sát, trọng tài chínhngàn đồng/người/buổi5040
Thư ký, trọng tài các môn thi đấungàn đồng/người/buổi4030
Bộ phận y tếngàn đồng/người/buổi4030
Lực lượng bảo vệ, trật tự, nhân viên phục vụngàn đồng/người/buổi4030
3Chi tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự HKPD cấp tỉnh (đối với các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các trường Trung học phổ thông)
Tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viên trong những ngày huấn luyện, tập huấnngàn đồng/người/ngày120Số ngày tối đa: 20 ngày
4Dụng cụ tập luyệnTheo thực tếThực hiện thuê, mua sắm theo quy định hiện hành
5Tham dự HKPD cấp tỉnh (đối với đoàn của các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các trường THPT)
Tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viênngàn đồng/người/ngày170
Tiền thuê chỗ ởTheo chế độ công tác phí hiện hành
S T TNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Cấp KV, Quốc giaCấp tỉnhCấp huyện
Tiền thuê phương tiện đi lạiTheo thực tếHợp đồng, hóa đơn theo quy định
6Tiền ở của lực lượng trọng tài, giám sát từ các địa phương khác về nơi tổ chức để làm nhiệm vụTheo chế độ công tác phí hiện hành
II HỘI KHOẺ PHỦ ĐỒNG CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC
1Chỉ tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự Hội khỏe Phù Đổng cấp khu vực và cấp toàn quốc
Mức chi tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viênngàn đồng/người/ngày160Số ngày tối đa: 30 ngày
Tiền thuê nơi ở trong thời gian tập luyệnTheo chế độ công tác phí hiện hành
2Dụng cụ tập luyệnTheo thực tếThực hiện thuê, mua sắm theo quy định hiện hành
3Chi thi đấu cấp khu vực, toàn quốc
Mức chi tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viênngàn đồng/người/ngày195
Tiền thuê nơi ở trong thời gian thi đấuTheo chế độ công tác phí hiện hành
Các chi phí khác có liên quan (tiền tàu xe, khám sức khỏe, làm thẻ thi đấu, thuốc phòng bệnh ...)Theo thực tếHợp đồng, hóa đơn theo quy định
Phụ lục IV

Nội dung và mức chi hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật học sinh trung học trên địa bàn tỉnh đồng nai

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỘI THI SÁNG TẠO KHOA HỌC KỸ THUẬT HỌC SINH TRUNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 21 /2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Cấp tínhCấp huyện
1Chi Tổ chức hội thi
Thuê chuyên gia phân tích, đánh giá khảo nghiệm kết quả đề tài dự thingàn đồng/đề tài, dự án900700
Họp hội đồng giám khảo
Chủ tịch Hội đồngngàn đồng/người/buổi300245
Phó Chủ tịch Hội đồngngàn đồng/người/buổi270220
Uỷ viên, thư kýngàn đồng/người/buổi180140
Chi Ban Tổ chức, Ban thư ký
Ban Tổ chứcngàn đồng/người/tháng180140Thời gian tổ chức dưới 15 ngày tính 1/2 tháng, trên 15 ngày tính trọn 01 tháng
Ban thư kýngàn đồng/người/tháng120105Thời gian tổ chức dưới 15 ngày tính 1/2 tháng, trên 15 ngày tính trọn 01 tháng
Văn phòng phẩm, trang trí, thẻ đeoTheo thực tếHóa đơn, chứng từ theo quy định
Giải khát giữa giờngàn đồng/người/ngày1010
Hỗ trợ tác giả để mua sắm vật tư thực hiện dự án
Dự án có bản vẽ, mô hình nhỏ và đơn giảnngàn đồng/đề tài, dự án600480
Dự án có bản vẽ, mô hình lớn và đơn giảnngàn đồng/đề tài, dự án1,000800
2Chi thuê chuyên gia, giáo viên để bồi dưỡng đề tài dự thi cấp cao hơn
Số tiết hướng dẫn đề tài (tối đa)tiết/đề tài, dự án8050
Mức chi hướng dẫn đề tài, dự ánngàn đồng/tiết200160
Phụ lục V

Nội dung và mục chi bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh đồng nai

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
Cấp tínhCấp huyện
1Thù lao giáo viên dạy tập huấnngàn đồng/tiết190150Thời gian tập trung của học sinh, giáo viên tính theo ngày làm việc: cấp tính tối đa 60 ngày; cấp huyện tối đa 45 ngày
2Tiền ăn, giải khát cho học sinh các đội tuyển, dự tuyển trong thời gian tập trung tập huấn, tập trung thi quốc gia, đội tuyển huyện thingàn đồng/người/ngày150120
3Tiền ở, tiền xe cho đội tuyển tỉnh thi quốc gia; đội tuyển huyện thi cấp tỉnhTheo thực tếThực hiện theo chế độ công tác phí hiện hành
4Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và các thiết bị liên quan đến tập huấn, tham gia thi học sinh giỏiTheo thực tếHợp đồng, hoá đơn theo quy quy định
Mục lục Bấm để đi tới điều