vanban.org

Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, vốn cân đối ngân sách địa phương và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ngãi Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 21/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2019/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020,
vốn cân đối ngân sách địa phương và phân bổ kế hoạch
đầu tư công năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; trên cơ sở Báo cáo số 247/BC-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 và xây dựng kế hoạch năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020, vốn cân đối ngân sách địa phương

Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết.

Điều 2. Tổng vốn đầu tư công năm 2020 của tỉnh là 5.876,178 tỷ đồng; trong đó:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương 4.037,45 tỷ đồng, bao gồm:

a) Vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức được quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 1.932,45 tỷ đồng;

b) Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 2.000 tỷ đồng;

c) Vốn xổ số kiến thiết của tỉnh: 105 tỷ đồng.

2. Vốn ngân sách Trung ương 1.838,728 tỷ đồng, bao gồm:

a) Vốn chương trình mục tiêu quốc gia: 813,552 tỷ đồng;

b) Vốn hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg: 11,029 tỷ đồng;

c) Vốn chương trình mục tiêu ngân sách trung ương: 435 tỷ đồng;

d) Vốn trái phiếu Chính phủ: 9,5 tỷ đồng;
đ) Vốn từ “nguồn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 và nguồn 10.000 tỷ đồng điều chỉnh giảm nguồn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia”: 187,6 tỷ đồng;
e) Vốn nước ngoài (ODA): 382,047 tỷ đồng.

Điều 3. Phân bổ vốn cân đối ngân sách địa phương

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức được quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 1.932,45 tỷ đồng, cụ thể:

a) Phân cấp cho 14 huyện, thành phố 353 tỷ đồng;
b) Bố trí trả nợ quyết toán 30 tỷ đồng;
c) Hoàn ứng và trả nợ ngân sách 119,4 tỷ đồng, bao gồm 14,4 tỷ đồng hoàn trả ứng trước từ nguồn vốn xổ số kiến thiết.
d) Đối ứng các dự án ODA: 39,160 tỷ đồng;
đ) Chuẩn bị đầu tư: 15 tỷ đồng;
e) Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP là 143 tỷ đồng;
g) Bố trí Chương trình xây dựng nông thôn mới là 160,9 tỷ đồng;
h) Bố trí thực hiện Chương trình ATK là 10 tỷ đồng;
i) Bố trí triển khai các dự án là 1.026,39 tỷ đồng;
k) Bố trí thực hiện các dự án quy hoạch là 50 tỷ đồng.

Chi tiết phân bổ vốn cân đối ngân sách địa phương theo Phụ lục tổng hợp và các Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6 kèm theo Nghị quyết.

2. Vốn xổ số kiến thiết là 105 tỷ đồng: Bố trí 14,4 tỷ đồng hoàn trả ứng trước; bố trí 46,6 tỷ đồng để thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới; còn lại 44 tỷ đồng tập trung bố trí thực hiện các dự án chuyển tiếp thuộc ngành y tế, giáo dục (chi tiết theo Phụ lục 7 kèm Nghị quyết).

3. Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 2.000 tỷ đồng:

a) Tình quản lý 1.459,66 tỷ đồng, trong đó phân bổ: Thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 80 tỷ đồng; thực hiện các dự án quỹ đất tình quản lý 565,462 tỷ đồng; bổ sung vốn trong cân đối ngân sách địa phương để đảm bảo tiến độ thực hiện các dự án 814,198 tỷ đồng (chi tiết theo Phụ lục 6, Phụ lục 8 kèm Nghị quyết).

b) Giao các huyện thu, chi 540,34 tỷ đồng.

Điều 4. Phương án phân bổ vốn ngân sách Trung ương

1. Thống nhất theo Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, khi có Quyết định giao kế hoạch vốn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch đúng theo danh mục và mức vốn được Trung ương giao.

2. Đối với vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết bằng Nghị quyết riêng.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Định kỳ sáu tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Vụ pháp chế của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy;
- Đại biểu Quốc hội bầu ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, Hội, đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Lưu: VT, KTNS (01).A180.

Bùi Thị Quỳnh Vân

Phụ lục

Tổng hợp

TỔNG KÊ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết 21/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTNGUỒN VỐNDự kiến kế hoạch vốn năm 2020Ghi chú
Tổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Tổng cộng5.876.1782.000.000
AVốn ngân sách địa phương4.037.4502.000.000
IVốn cân đối theo tiêu chí, định mức1.932.450814.198
1Phân cấp cho các huyện thành phố353.000Phụ lục 2
2Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản và bố trí trả nợ quyết toán30.000UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai
3Bố trí hoàn ứng và trả nợ ngân sách105.000Phụ lục 3
4Đối ứng các dự án ODA39.160Phụ lục 4
5Chuẩn bị đầu tư15.000UBND tỉnh trình HĐND tỉnh
6Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP143.000Phụ lục 5
7Chương trình xây dựng nông thôn mới160.900HĐND tỉnh phân bổ theo Nghị quyết riêng
8Bố trí thực hiện Chương trình ATK10.000
9Vốn bố trí cho các dự án1.026.390814.198Phụ lục 6
10Bố trí thực hiện dự án quy hoạch50.000UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai
IIVốn Xổ số kiến thiết105.000Phụ lục 7
- Bố trí thực hiện Chương trình Nông thôn mới46.600
- Bố trí hoàn trả ứng trước14.400
- Bố trí chuyển tiếp44.000
IIIVốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất2.000.0001.185.802Phụ lục 8 (tổng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 2.000 tỷ đồng, trong đó 814.198 cân đối bổ sung vốn cho các dự án đang thực hiện tại phụ lục 6)
BVốn ngân sách Trung ương1.838.728
1Chương trình mục tiêu quốc gia813.552Nghị quyết riêng
1.1Chương trình xây dựng Nông thôn mới434.720
Vốn trong nước284.720
Vốn nước ngoài150.000
1.2Chương trình giảm nghèo bền vững378.832
Vốn trong nước320.279
Vốn nước ngoài58.553
2Chương trình mục tiêu và các khoản chi cụ thể khác455.529Giao theo Quyết định của Trung ương
2.1Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg11.029
2.2Chương trình mục tiêu435.000
Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước50.061
2.3Chương trình kiên cố hóa trường lớp (TPCP)9.500
3Từ nguồn dự phòng chung và 10 nghìn tỷ đồng187.600Giao theo Quyết định của Trung ương
3.1Dự phòng chung127.600
3.2Nguồn 10 nghìn tỷ đồng60.000
4Vốn nước ngoài382.047Giao theo Quyết định của Trung ương
Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh48.177

Điều chỉnh KẾ HOẠCH ĐẠI HỌC CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Quyết định: Căn cứ ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết 2017/2018/NĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục/Dự ánĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 được giaoKế hoạch hàng năm được giao trong 04 năm 2016 - 2019Điều chỉnh KẾ HOẠCH ĐẠI HỌC CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó
GiảmTăng
TỔNG CỘNG487.022417.01486.7911.328.7751.014.2621.328.77547.77547.775
ADự án hoàn thành, vướng mắc điều chỉnh giảm kế hoạch487.022417.01486.791260.000217.950218.55041.450-
1Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng NgãiTỉnh đoànTP. Quảng NgãiNhà 1.889m2 và nhiều2013-20183617a-QĐ/TWĐT N 22/10/201289.20139.19312.50023.00017.00017.0006.000-Vướng mặt bằng
2Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)UBND huyện Sơn TịnhSơn TịnhChiều dài đường 1.473,08 m2014-20191602/QĐ-UBND, 30/10/2014193.862173.86230.000100.00096.00096.0004.000Hoàn thành, đủ vốn
3Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP Quảng NgãiKhối nhà chính 1.500m22017-20192033/QĐ-UBND ngày 31/10/201727.00027.00020.0001.4002.00018.000Vướng mặt bằng
4Trụ sở làm việc BQL dự án các công trình Giao thông tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2.885m22017-2019553/QĐ-UBND ngày 31/3/201740.00040.00035.00028.00028.0007.000Hoàn thành, đủ vốn
5Trường Chính trị tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng NgãiDiện tích sàn 6.630m22017-2020791/QĐ-UBND ngày 27/4/201756.78156.78150.00047.00047.0003.000Hoàn thành, đủ vốn

1.

TTDanh mục/Dự ánĐầu mỗi giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 được giaoKế hoạch hàng năm được giao trong 04 năm 2016 - 2019Điều chỉnh KH trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó
GiảmTăng
6Nhà làm việc Huyện ủy Mộ ĐứcHuyện ủy Mộ ĐứcMộ ĐứcNhà làm việc 3 tầng, ớt sân 1.800 m2; hội trường 350 chỗ2014-20171382/QĐ-UBND, 20/9/201235.60135.60116.29117.00015.05015.0501.950Hoàn thành, đủ vốn
7Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức PhổUBND huyện Đức PhổĐức Phổ45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sân92/QĐ-UBND, 16/01/201244.57744.57728.00015.00013.50013.5001.500Hoàn thành, đủ vốn
BDanh mục/Dự án điều chỉnh, bổ sung trung hạn1.068.775796.3121.110.2256.32547.775
1Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới845.000641.500849.0004.000
2Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản và bố trí trả nợ quyết toán111.45097.812127.40015.950
3Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05)UBND huyện Sơn TâySơn Tây0,9km2018-20201957/QĐ-UBND ngày 24/10/201757.00050.00025.00026.50026.5001.500Năm 2020 yêu cầu NS huyện cân đối thực hiện
4Hỗ trợ vốn các vùng chuyên canh cây nông nghiệp (đầu tư cây giống và hỗ trợ kỹ thuật)---66.32530.00066.3256.3256.325HTMT cho ngân sách huyện thực hiện
Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn TâyUBND huyện Sơn TâySơn Tây32.00010.00032.000
Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh LongUBND huyện Minh LongMinh Long6.0006.0006.000
Vùng chuyên canh cây Mít thải, huyện Sơn HàUBND huyện Sơn HàSơn Hà8.0004.0008.000
TTDanh mục/Dự ánĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 được giaoKế hoạch bằng năm được giao trong 04 năm 2016 - 2019Điều chỉnh KH trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó
GiảmTăng
Vùng chuyên canh cây Mít thải, huyện Ba TơUBND huyện Ba TơBa Tơ8.0004.0008.000
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Trà BổngUBND huyện Trà BổngTrà Bổng6.325--6.325UBND huyện Trà Bổng báo cáo không thực hiện được và đề nghị rút vốn 2019
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Tây TràUBND huyện Tây TràTây Trà6.0003.0006.000
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây ăn quả huyện Nghĩa HànhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành3.0006.3256.325
5Nhà A3 Tỉnh ủyBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTPQN2020-202365.40065.40050050020.50020.000Thực hiện kết luận số 1213-KL/TU ngày 09/10/2019 của BTV Tỉnh ủy
6Xây dựng khu tái định cư và cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân dân bị ảnh hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư NghĩaTư Nghĩa20.50020.500Trung hạn chưa bao gồm 06 tỷ đồng đã bố trí từ nguồn vượt thu 2018
Trong đó:
Xây dựng khu tái định cư phục vụ nhân dân bị ảnh hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư NghĩaUBND huyện Tư Nghĩa12.50012.500
Cấp nước sinh hoạt An Hội Nam 28.0008.000Hỗ trợ sau đầu tư

3.

Hình 1: Lục 2
KẾ HOẠCH VỌN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020
PHÂN CẤP VỌN CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
Nguồn Vận: Cán đối ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/QĐ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTĐơn vịDự kiến kế hoạch năm 2020Ghi chú
TỔNG CỘNG353.000
1UBND huyện Bình Sơn29.266
2UBND huyện Sơn Tịnh19.417
3UBND thành phố Quảng Ngãi94.706
4UBND huyện Tư Nghĩa23.738
5UBND huyện Mộ Đức24.545
6UBND huyện Đức Phổ26.450
7UBND huyện Nghĩa Hành18.226
8UBND huyện Minh Long9.613
9UBND huyện Ba Tơ26.516
10UBND huyện Sơn Hà26.468
11UBND huyện Sơn Tây14.677
12UBND huyện Trà Bồng14.857
13UBND huyện Tây Trà13.891
14UBND huyện Lý Sơn10.630

Ghi chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.

1/1

Khu vực 3
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020
Hoàn ứng và trả nợ ngân sách
Nguồn Vận Cán tại ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnhLũy kế vốn đã bố trí để hoàn ứng đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020 để thu hồi ứng trướcGhi chú
Tổng cộng959.833719.313119.400
IHoàn trả các khoản ứng trước ngân sách tỉnh573.563466.81381.150
LaPhần Sở Ngành518.263413.26379.400
Sở Giao thông vận tải223.226173.22650.000
1Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn TâySở GTVT30.00030.000-
2Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2Sở GTVT15.00015.000-
3TĐC và khu cải táng mỏ mà phục vụ GPMB nâng cấp QL1ASở GTVT30.00030.000-
4Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2)BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh40.00040.000-
5Đường bờ Nam sông Trà KhúcBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh100.00050.00050.000
6Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24Sở GTVT8.2268.226-
Sở Nông nghiệp và PTNT22.50022.500-

1/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSĐP điều chỉnhLũy kế vốn đã bố trí để hoàn ứng đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020 để thu hồi ứng trướcGhi chú
7Đường vào cảng cá Lý SơnSở NN và PTNT4.8004.800-
8Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây BúaBQLDA NN và PTNT tỉnh10.00010.000-
9Chính tuyến kênh B10Cty TNHH MTV KTCTTL7.7007.700-
Sở Giáo dục và Đào tạo20.00020.000-
10Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tỉnh (cải tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)Sở GDĐT3.0003.000-
11Đề án mầm nonSở GDĐT17.00017.000-
Sở Y tế50.00025.00014.400
12Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng NgãiSở Y tế50.00025.00014.400Hoàn ứng từ vốn XSKT
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch15.000-15.000
13Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch15.000-15.000
Ban quản lý KKT Dung Quất156.737156.737-
14Di dời NM chế tạo và tổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Quang LianBQL KKT Dung Quất30.00030.000-
15Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung QuấtBQL KKT Dung Quất84.50084.500-

2/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSĐP điều chỉnhLũy kế vốn đã bố trí để hoàn ứng đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020 để thu hồi ứng trướcGhi chú
16Bồi thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung QuấtBQL KKT Dung Quất2.9372.937-
17Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP)BQL KKT Dung Quất34.30034.300-
18Cầu Trà BồngBQL KKT Dung Quất5.0005.000-
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh15.000--
19Xe Truyền hình lưu động 05 cameraĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnh15.000--
Trường ĐH Phạm Văn Đồng800800-
20Nhà lớp học 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng800800-
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi15.00015.000-
21Đường số 3 KCN Tịnh PhongQISC15.00015.000-
LbUBND các huyện, TP55.30053.5501.750
UBND huyện Bình Sơn3.3503.350-
22Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình ChánhUBND huyện Bình Sơn3.3503.350-
UBND huyện Sơn Tịnh8.0008.000-
23Hạ tầng kỹ thuật Khu TDC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)UBND huyện Sơn Tịnh6.0006.000-
24Hạ tầng kỹ thuật Khu TDC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)UBND huyện Sơn Tịnh2.0002.000-
UBND huyện Tư Nghĩa3.6003.600-
25Hỗ trợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hồ Tạc và Hồ Tre, Tư NghĩaUBND huyện Tư Nghĩa3.6003.600-
UBND huyện Nghĩa Hành13.00013.000-

3/

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchKế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSDP điều chỉnhLũy kế vốn đã bố trí để hoàn ứng đến hết kế hoạch 2019Kế hoạch 2020 để thu hồi ứng trướcGhi chú
26Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624- Đốc Nhảy)UBND huyện Nghĩa Hành8.0008.000-
27Nâng cấp Đập Đồng ThétUBND huyện Nghĩa Hành5.0005.000-
UBND huyện Ba Tơ2.0002.000-
28Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Ba TơHuyện ủy Ba Tơ2.0002.000-
UBND huyện Sơn Hà21.00019.2501.750
29Cầu Mỏ OUBND huyện Sơn Hà5.0005.000-
30Tuyến đường Sơn Thượng - Sơn TịnhUBND huyện Sơn Hà8.0006.2501.750
31Tuyến đường ĐH - Làng TráUBND huyện Sơn Hà8.0008.000-
UBND huyện Lý Sơn4.3504.350-
32Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý SơnUBND huyện Lý Sơn4.3504.350-
IITrả nợ vay tín dụng ưu đãi (bố trí năm 2016 và 2018)203.750203.750-
IIIBổ sung trung hạn để hoàn trả ứng trước (các khoản ứng chưa có KH trung hạn)182.52048.75038.250
1Bổ sung trả nợ gốc87.00048.75038.250
3Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II đê bao, TPQNUBND thành phố Quảng Ngãi85.000-Thực tế giải ngân ứng trước 83,573 tỷ đồng
4Khu TDC thôn Thế Long, xã Tịnh Phong, huyện Sơn TịnhUBND huyện Sơn Tịnh10.520-

KẾ HOẠCH TRƯỜNG NĂM 2020
CÁC DỰ ÁN ĐỀ TÀI TRỤ NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồn

TTDanh mục dự ánNăng lực thiết kếTình gian RC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020Đã kể tới vốn giai đoạn 2016-2018Kế hoạch năm 2019Kế hoạch năm 2020 trung hạn mứcGhi chú
Số quyết địnhThứTổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
TỔNG SỐ2.000.773413.7602.590.812212.83220.19387.6441.268.970127.0001.131.970240.00068.201271.415367.01725.000241.017470.45739.160342.047
ILINKI VỰC NÔNG NGHIỆP, GIÁM NGHIỆO2.373.520275.3912.098.129111.30424.69386.6311.013.311128.700892.611325.32066.859262.461268.10517.900250.175275.15431.670243.484
Danh mục dự án chuyển tiếp hoặc thành tựu năm 2020339.71142.620497.09169.1377.50661.631212.65739.657173.00075.90022.63555.36567.0099.55657.71346.2542.77045.484
1Sửa chữa và nâng cao an toàn dãy (WSB) Quảng NgãiSửa chữa, nâng cấp 19 hệ nhân nước trên địa bàn tỉnh2016-20224638/QĐ-BNN-HTQ1, 09/11/2015; 346/QĐ-UBND, 04/4/2016; 912/QĐ-UBND, 11/6/2018327.72517.775319.95000137.77517.775140.00063.38412.32353.26358.4728.10056.37233.484033.484
2Phục hồi và Quản lý bên công năng phòng hộ (TCA 2)Trồng nuôi 2.800 ha; Báo vệ 3.200 ha; Khương nuôi 3.300 ha; Bổn dưỡng2012-20211417/QĐ-UBND, 26/9/2012; 1658/QĐ-UBND, 06/9/2017201.98624.845177.14169.1377.50661.63154.28221.28233.00010.31410.3148.5971.2567.34112.7702.77010.000
Danh mục dự án hoàn thành năm 20201.867.709161.021906.68842.18717.18725.000800.55480.743719.611253.42044.234209.196201.0366.574192.462228.00028.000200.000
3Dự án Quản lý thiên tai (WBV)2013-2018292.58166.834223.74736.12811.12825.000123.32528.32595.00015.82515.825059.8035.00054.8037.5007.5000Hết nhu cầu tối đa
4Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng NgãiPhát triển CSHT cấp xã, thôn, bảo; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực2014-20181554/QĐ-UBND, 23/10/2013337.81818.477319.3416.0596.059297.02912.418284.611220.09510.899200.19639.2331.57437.659000
5Khắc phục khẩn cấp bảo quản thiên tai tại một số tỉnh miền Trung - tỉnh Quảng NgãiĐa mục tiêu2017-2020542/QĐ-UBND, 29/3/2017437.31075.710361.000--380.00040.000340.00017.50017.5000102.0002.000100.000220.50020.500200.000
Chuẩn bị đầu tư766.10071.750694.350---900900-------900900-
6Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRDM)766.10071.750694.350---900900-------900900-Chuẩn bị đầu tư
IILINKI VỰC CÔNG THƯƠNG127.79019.168108.621000100.0000100.00000032.000032.00068.000068.000
Danh mục dự án hoàn thành năm 2020127.79019.168108.621000100.0000100.00000032.000032.00068.000068.000
7Cấp điều nông thôn từ lượt điền Quốc gia tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018-2020 (TỬ LÝI TỰ)3915 hộ2018-20203317/QĐ-BCT ngày 17/9/2018, 981/QĐ-UBND ngày 11/7/2019127.79019.168108.62100100.0000100.00000032.000032.00068.000068.000Dự kiến lo rong trưa hạn
IIINGÀNH Y TẾ220708445511761570008008000000000000
Chuẩn bị đầu tư220708445511761570008008000000000000
8Dự án Điều tự xây dựng và phát triển hệ thống rong ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Ngãi220.70844.551176.1570008008000000000000Chuẩn bị đầu tư
IVLINKI VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO28.6006.60022.0001.5135001.01321.4415.50015.94110.6861.7328.9547.6877006.9873.0603.0600
Danh mục dự án hoàn thành năm 202028.6006.60022.0001.5135001.01321.4415.50015.94110.6861.7328.9547.6877006.9873.0603.0600
TTDanh mục dự ánMảng học thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưĐã bố trí vốn đến bất kỳ hoạch năm 2019Kế hoạch trung hạn 2016-2020Đã bố trí vốn giai đoạn 2016-2019Kế hoạch năm 2019Kế hoạch năm 2020 trung hạn mứcGhi chú
Kế quyết địnhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Vốn đổi ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đổi ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đổi ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đổi ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)Vốn đổi ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
Vốn đổi ứngVốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
9Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (giai đoạn 2)6 trường THCS2015-2018960/QĐ-UBND ngày 12/6/201528.6006.60022.0001.5135001.01321.4415.50015.94110.6881.7328.9547.6877006.9873.0603.060-
VLĨNH VỰC TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG107.00018.25088.75000032.0635.00027.0630006.0471.3704.67726.0163.63022.386
Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020107.00018.25088.75000032.0635.00027.0630006.0471.3704.67726.0163.63022.386
10Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Quảng NgãiĐa mục tiêu2017-20222198/QĐ-UBND ngày 08/11/2016107.00018.25088.750---32.0635.00027.063---6.0471.3704.67726.0163.63022.386
VICHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ỨNG PHỐ VỚI BIÊN ĐỒN KHI HAI VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH146.15549.80096.355000101.3555.00096.35500053.1785.00048.17848.177048.177
Định mục dự án hoàn thành năm 2020146.15549.80096.355000101.3555.00096.35500053.1785.00048.17848.177048.177
11Xây dựng tuyên bố hiện diện Thanh Đức, xã Phó Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi2.420m để và kê2018-20201573/QĐ-UBND ngày 17/9/2018146.15549.80096.35500-101.3555.00096.35500-53.1785.00048.17848.177048.177Dự kiến bổ sung trung hạn
VIIDự phòng bố trí các dự án sau khi điều chỉnh, bổ sung trung hạn
Phụ lục 5

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 Danh mục dự án tư duy với Quyền khích đầu tư và tham gia dự án PPP

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

Danh mục dự án tư duy với Quyền khích đầu tư và tham gia dự án PPP

Nghìn vốn: Cán đổi ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2019/NĐ HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã giao đến hết KH2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phương
Tổng cộng331.217266.72294.107143.000
IDanh mục dự án chuyển tiếp331.217266.72294.10761.000
1Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnhBQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệpTPQN1919/QĐ-UBND ngày 31/10/2018111.736111.73623.00020.000
2ĐTXD tuyến đường Phan Bội Châu nối dàiUBND TP Quảng NgãiTPQN2594/QĐ-UBND ngày 31/10/201720.00020.0007.5965.000
3Tuyến đường nối từ đường ĐT.623B vào khu vực dự án Khu sinh thái, nghỉ dưỡng tắm bùn Suối nước nóng Nghĩa Thuận.BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTư Nghĩa2010/QĐ-UBND ngày 31/10/201769.98669.98625.0005.000
4Đường vào vùng lõi trang trại bò sữa VinamilkUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức4797/QĐ-UBND ngày 31/10/201820.00020.00014.0003.000HTMT cho NS huyện
5Đường vào nhà máy xử lý rác Đồng NàUBND thành phố Quảng NgãiTPQN1928/QĐ-UBND ngày 31/10/201845.00045.00010.50010.000
6Đường vào công viên Nghĩa Trang Sơn Viên Lạc CảnhBQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng NgãiSơn Tịnh1336/QĐ-UBND ngày 17/9/201914.9955.0008.000

1,

TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã giao đến hết KH2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phương
7Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp khu TDC để di dời các hộ dân tại Bãi chôn lấp rác sinh hoạt Nghĩa KỳUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành49.5009.01110.000HTMT cho NS huyện khoảng 20 tỷ đồng
*Còn lại phân khai sau82.000UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai

Hình 1

DỊCH VỚI ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

Đánh564: Đề án triển khai thực hiện

nguồn vốn: Cán dối ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết 2019/NĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mỗi giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
TỔNG CỘNG15.621.98811.936.064915.1505.844.3254.423.9752.336.8501.840.588814.198
ADanh mục chuyển tiếp từ năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 20202.698.4332.151.509910.000675.1001.488.98896.11293.000-
Phần Sở, ban, ngành2.268.5701.741.646816.850444.8001.176.09485.55684.000-
Nông nghiệp và PTNT218.407134.20420.00077.50079.50018.00018.000-
1Đề kê Hòa HàBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhTư Nghĩa4.982m đỡ2010-20151691/QĐ-UBND, 30/10/2009, 784/QĐ-UBND, 3/6/2011168.40784.20420.00027.50039.5008.0008.000Điều chỉnh quy mô dự án
2Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừngSở NN&PTNTToàn tỉnh2016-202050.00050.00050.00040.00010.00010.000
Tỉnh Đoàn89.20139.19312.50017.00029.500---
3Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng NgãiTỉnh đoànTP. Quảng NgãiNhà 1.889m2 và nhiều hơn2013-20183617a-QĐ/TWĐT N 22/10/201289.20139.19312.50017.00029.500-Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
Ban quản lý KKT Dung Quất1.510.9891.138.277678.500110.000733.50055.00055.000-
4Xây dựng đường giao thông trực chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn TườngBQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn9.644 km2014-20181448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011397.71225.0005.00020.00020.0005.0005.000

1/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
5Đường Tri Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn6,257km2014-2018648/QĐ-UBND 29/4/20141.113.2771.113.277673.50090.000713.50050.00050.000Lũy kế vốn bố trí chưa bao gồm 90,477 tỷ đồng bố trí từ nguồn thu Hòa Phát năm 2018
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh20.11020.11012.70010.00020.7002.0002.000-
6Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý SơnBộ chỉ huy Quân sự tỉnhLý SơnTrồng 107,28 ha rừng2011-2017966/QĐ-UBND, 8/7/201120.11020.11012.70010.00020.7002.0002.000Điều chỉnh tăng TMDT
UBND các huyện, TP429.863409.86393.150230.300312.89410.5569.000-
UBND huyện Sơn Tịnh366.877346.87770.000196.000262.0004.0003.000-
7Khu chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)UBND huyện Sơn TịnhSơn Tịnh5 ha2014-20181612/QĐ-UBND, 30/10/2014173.015173.01540.000100.000136.0004.0003.000Đang quyết toán dự án
8Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)UBND huyện Sơn TịnhSơn TịnhChiều dài đường 1.473,08 m2014-20191602/QĐ-UBND, 30/10/2014193.862173.86230.00096.000126.000-Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
UBND huyện Nghĩa Hành18.50218.5028.1508.30014.3942.0562.000-
9Hồ chứa nước Hồ SốUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa HànhChiều dài kênh 3.000 m2014-20161342/QĐ-UBND, 19/9/201418.50218.5028.1508.30014.3942.0562.000Chậm tiến độ
UBND huyện Sơn Hà44.48444.48415.00026.00036.5004.5004.000-
10Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước RạcUBND huyện Sơn HàSơn Hà472m2015-20171434/QĐ-UBND, 30/9/201144.48444.48415.00026.00036.5004.5004.000
BDự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 202012.923.5569.784.5555.1505.169.2253.114.0132.240.7381.747.588814.198
aDự án đã khởi công mới trong 03 năm 2016 - 20189.565.4536.528.2325.1503.596.9002.595.0631.131.963863.838474.198
Phần Sở, ban, ngành6.862.9634.280.0105.1501.749.7001.039.948756.305609.838394.198

2/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mỗi giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Giao thông vận tải4.919.1363.243.2861501.114.500592.103563.950451.300334.198
1Cảng Bến ĐìnhBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhLý SơnTàu 1000DW T và tàu 200 ghế2016-2020681/QĐ-UBND ngày 04/5/2018256.796156.796150100.000141.553-Lũy kế vốn bố trí bao gồm vốn vượt thu
2Đường tránh lũ, cửa hộ, cửa nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhBa Tơ, Minh Long, Sơn HàĐường cấp VI miền núi, 22,336km2016-2017926/QĐ-UBND ngày 19/5/2017210.000210.000-100.00065.00035.00035.000Lũy kế vốn bố trí chưa bao gồm 15 tỷ đồng vượt thu năm 2018
3Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ ChùaBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhTư Nghĩa, Nghĩa hành5km, Cấp III đồng bằng2017-20212088/QĐ-UBND ngày 31/10/2016146.97876.12860.00060.000-
4Cầu Cửa ĐạiBQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhTP. Quảng NgãiTổng chiều dài 2,5km2017-2021468/QĐ-UBND, 20/3/20172.250.000750.000500.000217.350282.650200.000200.000
6Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B (Quảng Lát - đà Chát), từ KM0-KM8BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhMô Đức8km2018-20222008/QĐ-UBND ngày 31/10/2018100.000100.00030.00029.300700700Vốn đã bố trí 2016 - 2018 chưa bao gồm 20 tỷ đồng vượt thu 2017
7Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnhTư Nghĩa, TP. Quảng NgãiĐường cấp IV đồng bằng, L=8,8Km2018-20222003/QĐ-UBND ngày 31/10/2017167.362167.36240.00034.4005.6005.600Vốn đã bố trí 2016 - 2018 chưa bao gồm 30 tỷ đồng vượt thu 2017

3/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mỗi giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
8Đập dâng hạ lưu sông Trà KhúcBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTPQNĐập dài 893m; cầu giao thông dài 1.125m2018-20211994/QĐ-UBND ngày 27/10/20171.498.0001.498.000150.000-150.000150.000100.000NS đã bố trí 390 tỷ đồng từ vượt thu 200 tỷ, làm lương 190 tỷ
9Cầu Sông RínBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngSơn Hà3.561km, trong đó: cầu sông Rín dài 319m2018-20211680/QĐ-UBND ngày 09/10/2018245.000245.000130.00040.00090.00060.00034.198Chưa tính 80 tỷ đồng bố trí năm 2018 từ nguồn vượt thu
Nông nghiệp và PTNT269.995201.995-135.00089.50045.50034.93810.000
10Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà HồngBQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnhBình Sơn281,6m2018-2020556/QĐ-UBND, 31/3/2017170.000102.00065.00057.0008.0008.000Triển khai 02 giai đoạn ngay trong 2016-2020; đã bổ sung 20 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Bình
11Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình PhướcBQLDA ĐTXD các công trình NN và PTNTBình SơnDài 300m2018-20202012/QĐ-UBND ngày 31/3/201799.99599.99570.00032.50037.50026.93810.000
BQL Dẫn dụng và Công nghiệp954.824269.6875.000108.200107.6005.6005.000-
12Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP Quảng NgãiKhối nhà chính 1.500m22017-20192033/QĐ-UBND ngày 31/10/201727.00027.0002.0001.400600Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1

4/1

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến kết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
13Trụ sở làm việc BQL dự án các công trình Giao thông tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2.885m22017-2019553/QĐ-UBND ngày 31/3/201740.00040.00028.00028.000-Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
14Trường Chính trị tỉnhBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng NgãiDiện tích sàn 6.630m22017-2020791/QĐ-UBND ngày 27/4/201756.78156.78147.00047.000-Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
15Khu du lịch văn hóa Thiên ÂnBQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnhTP Quảng Ngãi67,4 ha2018-20202028/QĐ-UBND, 31/10/201725.00025.00014.20012.2002.0002.000Triển khai 2018 từ vốn vượt thu 08 tỷ đồng
16Cấp diện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)Sở Công thươngToàn tỉnhĐường dây 22kv dài 201,511 km; trạm hiếp áp2016-2020896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014806.043120.9065.00017.00019.0003.0003.000
Ban quản lý KKT Dung Quất374.653374.653-249.500143.800105.70092.70050.000
17Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh PhongBQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhSơn Tịnh828,9m2017-2019235/QĐ-BQL ngày 24/7/201719.46319.46317.00014.0003.0003.000

5/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mỗi giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
18Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhSơn Tịnh1.000m3 /ngày, đêm2017-2019254/QĐ-BQL ngày 16/8/201747.19047.19040.00032.0008.0008.000
19Xây dựng nghĩa trang nhân dân Phượng HoàngBQL KKT Dung QuấtBình Sơn12 ha2018-2020421/QĐ-BQL ngày 30/10/201730.00030.00020.00018.3001.7001.700
20Kế chắn cát cảng Dung Quất (giai đoạn 2)BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnhBình Sơn500m2018-20221979/QĐ-UBND ngày 26/10/2017278.000278.000172.50079.50093.00080.00050.000Được bổ sung 70 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Phát
Tỉnh Đoàn55.10715.741-15.0008.0007.0007.000-
21Làng thanh niên lập nghiệp Sơn BuaTỉnh ĐoànSơn Tây750 ha2017-2020978 QĐ/TWĐT N-TNXP ngày 30/10/201555.10715.74115.0008.0007.0007.000
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh15.00015.000-12.0007.2004.8002.000-
22Hệ thống điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung tâm theo chuẩn HDĐài Phát thanh-Truyền hình tỉnhTP. Quảng Ngãi2018-20192030/QĐ-UBND ngày 31/10/201715.00015.00012.0007.2004.8002.000
Liên đoàn lao động tỉnh40.00010.000-10.0008.0002.0002.000-
23Nhà văn hóa lao động tỉnhLiên đoàn Lao động tỉnhTPQNCông trình thể thao, cấp III2017-20181584/QĐ-TLĐ, 14/9/201740.00010.00010.0008.0002.0002.000
Công an tỉnh26.00021.000-18.50015.9002.6002.300-

6/1

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
24Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủyCông an tỉnhBình Sơn600m22018-20193316/QĐ-SXD ngày 27/10/20176.0006.0005.0004.200800800
25Phòng Quản lý Xuất nhập cảnhCông an tỉnhTPQNDiện tích đất 2.668 m22018-20202032/QĐ-UBND ngày 31/10/201720.00015.00013.50011.7001.8001.500
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi99.50019.900-16.50012.0004.5003.000-
26Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợCảnh sát PCCC tỉnh Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi2018-201999.50019.90016.50012.0004.5003.000
Bộ chỉ huy Quản sự tỉnh69.00069.000-39.50033.3256.1755.600-
27Trường bẩn, thao trường huấn luyện BCHQS tỉnh Quảng NgãiBCH Quản sự tỉnhĐức Phổ2016-201833.00033.000-23.50022.1251.3751.000Vướng BT
28Doanh trại trung đội vận tải thủy bộBộ chỉ huy Quản sự tỉnhxã Tịnh Hòa, TP. Quảng Ngãi2017-20182159/QĐ-SXD ngày 24/7/20175.0005.0004.0003.800200
29Đường Hầm SCH cơ bản Bình SơnBCH Quản sự tỉnhBình Sơn2020-2022675/QĐ-UBND 03/5/2018; 223/QĐ-BTL,27/02/201931.00031.00012.0007.4004.6004.600
Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh39.74839.748-31.00022.5208.4804.000-
30Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnhBCH Biên phòng tỉnhTP. Quảng NgãiNLV 4 tầng: DT sàn 1.258 m22017-20182139/QĐ-UBND ngày 31/10/201619.74819.74817.00014.3202.680

7/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mỗi giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
31Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình HảiBCH Biên phòng tỉnhBình Sơn2018-20202002/QĐ-UBND ngày 31/10/201720.00020.00014.0008.2005.8004.000
UBND các huyện, TP2.702.4902.248.221-1.847.2001.555.115375.658254.00080.000
UBND huyện Bình Sơn114.50071.500-62.00049.20012.80012.000-
32Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ô)UBND huyện Bình SơnBình Sơn1,2km2017-20202173/QĐ-UBND ngày 31/10/201672.00029.00029.00024.0005.0005.000
33Đường vào đập tràn Vực BàUBND huyện Bình SơnBình Sơn5 km2018-20201980/QĐ-UBND ngày 27/10/201715.00015.00013.0009.2003.8003.000
34Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh)UBND huyện Bình SơnBình SơnTưới 55 ha2018-20202007/QĐ-UBND ngày 31/10/201727.50027.50020.00016.0004.0004.000
UBND huyện Sơn Tịnh100.91380.000-20.00017.3002.7002.700-
35Tuyến D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mớiUBND huyện Sơn TịnhSơn Tịnh1,04km2018-20211984/QĐ-UBND ngày 27/10/2017100.91380.00020.00017.3002.7002.700
UBND thành phố Quảng Ngãi1.264.6101.130.742-955.000811.815226.758134.70080.000
36Cầu Thạch BíchUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãicầu 875,65m; đường dẫn 1.549,07 m2016-2020323/QĐ-UBND 03/3/2016643.184560.000-511.000501.2429.7589.700
37Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)UBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi9,31 ha2016-20202363/QĐ-UBND, 30/12/201556.28139.397-39.00037.0002.000CĐT không đăng ký nhu cầu vốn

8/1

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
38Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đề bao, thành phố Quảng NgãiUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi6,37 ha2016-20201964a/QĐ-UBND, 30/10/2015296.459296.459-190.000163.573110.00050.00030.000
39Cầu An Phú qua sông Phú ThọUBND TP Quảng NgãiTP. Quảng Ngãi372m2017-20211192/QĐ-UBND ngày 26/6/2017169.000135.200115.00085.00030.00025.000
40Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ Hùng Vương đến đường Ngô Sỹ Liên)UBND TP Quảng NgãiTPQN500m và 0,93ha2019-20221022/QĐ-UBND ngày 19/7/201999.68699.686100.00025.00075.00050.00050.000
UBND huyện Tư Nghĩa186.036115.036-100.20083.20017.00015.000-
41Đường Nghĩa Phương - Nghĩa MỹUBND huyện Tư NghĩaTư NghĩaĐường cấp IV đồng bằng, dài 1.751m2017-20202128/QĐ-UBND ngày 31/10/201647.03647.03642.00040.0002.0001.000
42Đường trực chính phía Tây thị trấn La HàUBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa1,225km2017-20211668/QĐ-UBND ngày 07/9/2017114.00043.00043.00033.00010.00010.000
43Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gd2)UBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa3 km2018-20191967/QĐ-UBND ngày 25/10/201725.00025.00015.20010.2005.0004.000Được bổ sung vượt thu 2017 là 10 tỷ đồng
UBND huyện Mộ Đức105.00061.500-56.50043.00013.50013.500-
44Hệ thống tiêu nước nổi các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức ThắngUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức11 km2018-20202124/QĐ-UBND ngày 31/10/201635.00035.00030.00022.0008.0008.000
45Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)UBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức1,32 km2017-202070.00026.50026.50021.0005.5005.500
UBND huyện Đức Phổ49.90039.900-39.00028.00011.0006.000-

9/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
46Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)UBND huyện Đức PhổĐức Phổ1.168,9 m2017-20202136/QĐ-UBND ngày 31/10/201649.90039.900-39.00028.00011.0006.000
UBND huyện Nghĩa Hành69.99964.999-42.50042.500---
47Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành ThịnhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành11,5 km2016-20181432/QĐ-UBND 08/8/201644.99944.999-32.50032.500--
48Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ)UBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành2018-20201227/QĐ-UBND ngày 29/6/201725.00020.000-10.00010.000--Vượt thu 2017 bố trí 10 tỷ đồng
UBND huyện Minh Long79.98760.000-60.00053.0007.0005.000-
49Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)UBND huyện Minh LongMinh Long108m cầu+đường 2 đầu cầu2017-20202147/QĐ-UBND ngày 31/10/201679.98760.000-60.00053.0007.0005.000
UBND huyện Ba Tơ201.786161.786-136.000131.1004.9004.500-
50Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1)UBND huyện Ba TơBa Tơ20,227km2016-20201968h/QĐ-UBND ngày 31/10/201574.98674.986-65.00065.000--
51Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)UBND huyện Ba TơBa Tơ19,7 km2017-20202064/QĐ-UBND ngày 26/10/2016120.00080.000-65.00061.0004.0004.000Được bổ sung KH19 10 tỷ
52Cầu Nước Sung, xã Ba VinhUBND huyện Ba TơBa Tơ45m2018-20191456/QĐ-UBND ngày 30/10/20176.8006.800-6.0005.100900500
UBND huyện Sơn Hà86.60086.600-74.00063.50010.5006.000-
53Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)UBND huyện Sơn HàSơn Hà8,7km2016-20182152/QĐ-UBND ngày 08/7/201639.40039.400-32.00030.0002.0001.000

10/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
54Đường Sơn Thủy - Giá GốiUBND huyện Sơn HàSơn Hà14km2017-20202087/QĐ-UBND ngày 31/10/201647.20047.20042.00033.5008.5005.000
UBND huyện Sơn Tây124.969117.969-86.50077.8008.7008.100-
55Đường Sơn Liên - Cầu Tà MeoUBND huyện Sơn TâySơn Tây6,5km2017-20192127/QĐ-UBND ngày 31/10/201667.96967.96960.00051.3008.7008.100
56Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05)UBND huyện Sơn TâySơn Tây0,9km2018-20201957/QĐ-UBND ngày 24/10/201757.00050.00026.50026.500Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1; Năm 2020 yêu cầu NS huyện cân đối thực hiện
UBND huyện Trà Bồng59.98959.989-53.00042.20010.8007.500-
57Đường Trà Tân - Trà NhamUBND huyện Trà BồngTrà Bồng7km2017-20202148/QĐ-UBND ngày 31/10/201649.98949.98945.00035.00010.0007.000
58Cầu Suối Nang 2UBND huyện Trà BồngTrà BồngChiều dài 100m2018-20192329/QĐ-UBND ngày 27/10/201710.00010.0008.0007.200800500
UBND huyện Tây Trà103.201103.201-94.00074.00020.00016.000-
59Đường Eo chim - Trà Nham - dốc Bình MinhUBND huyện Tây TràTây Trà7,1 km2017-20202142/QĐ-UBND ngày 31/10/201663.24963.24958.00048.00010.0008.000
60Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây TràUBND huyện Tây TràTây Trà1,5km2017-20202141/QĐ-UBND ngày 31/10/201639.95239.95236.00026.00010.0008.000
UBND huyện Lý Sơn155.00095.000-68.50038.50030.00023.000-

11/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
61Khu Chính trị - Hành chính huyện Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơn2018-20222009/QĐ-UBND ngày 31/10/201780.00080.00055.00036.50018.50018.000
62Hệ thống trữ nước sinh hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm nước cho nông nghiệp đảo Lý SơnUBND huyện Lý SơnLý Sơncấp nước 1.000 người và tưới tiết kiệm cho 80ha đất2018-20202040/QĐ-UBND ngày 30/10/201775.00015.00013.5002.00011.5005.000Chậm tiến độ
IIDự án khởi công mới năm 2019, chuyển tiếp sang năm 20202.867.8232.765.423-1.380.325517.450917.275701.250290.000
Sở, ban, ngành tỉnh2.285.3582.275.358-997.000311.150740.250556.800290.000
1Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần IBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngMộ Đức13,2km2019-2022523/QĐ-UBND ngày 14/3/20071.200.0001.200.000500.000194.400360.000270.000190.000
2Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh PhongBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTPQN, Sơn Tịnh2019-20231247/QĐ-UBND ngày 30/8/2019694.057694.057200.000500199.500150.000100.000Ưu tiên thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng theo Kết luận số 1181-KL/TU ngày 23/8/2019 của BTVTU. Lũy kế vốn chưa bao gồm 15 tỷ đồng vượt thu 2018.

12/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
3Nâng cấp tuyển đường từ đường tránh Đông đi Thu XàBQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thôngTPQN, Tư Nghĩa2019-20201923/QĐ-UBND ngày 31/10/2018135.000135.000120.00040.20079.80050.000
4Kênh tiêu, thoát nước Từ Ty (đoạn qua Phường Quảng Phú)BQL Dự án ĐTXD các công trình NN và PTNTTPQN3.000m2019-20221890/QĐ-UBND ngày 31/10/201879.89279.89250.00014.10035.90027.000
5Đường số 6 KCN Tịnh PhongBQL KKT Dung QuấtSơn Tịnh863m2019-2020344/QĐ-BQL ngày 31/10/201826.54526.54520.00010.1009.9009.000
6Tôn tạo, nâng cấp mộ cụ Huỳnh Thúc KhángBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh2019-20201109/QĐ-UBND ngày 09/8/20199.9159.9158.0001007.9007.000
7Công viên tỉnh Quảng Ngãi - Hạng mục: đường trực phía Nam công viênBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2019-20201929/QĐ-UBND ngày 31/10/201840.00030.00030.00015.20014.80014.000
8Tăng cường đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động các cơ quan Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018-2020 và định hướng đến năm 2025Sở Thông tin và Truyền thôngTP Quảng Ngãi2019-20211930/QĐ-UBND ngày 31/10/201825.00025.00012.0005.1006.9006.500
9Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượngSở Khoa học - Công nghệTP. Quảng NgãiMáy móc thiết bị2019-20202036/QĐ-UBND ngày 31/10/201714.94914.94912.0005.2006.8006.800

13/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
10Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học cho Trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng CNSH phục vụ sản xuất nông nghiệpSở Khoa học và Công nghệNghĩa HànhĐầu tư phòng thí nghiệm2019-20203423/QĐ-SXD ngày 31/10/20185.0005.0005.0004.050950500
11Nhà tiêu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (23 xã)Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh23 xã2019-20201888/QĐ-UBND ngày 30/10/201827.00027.00020.00012.1007.9007.000
12Nhà làm việc công an 40 xãCông an tỉnhNhiều huyện2019-20201879/QĐ-UBND ngày 29/10/201828.00028.00020.00010.1009.9009.000
Các huyện, thành phố582.465490.065383.325206.300177.025144.450
13Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu ÔUBND huyện Bình SơnBình Sơn1,22 km2019-20211924/QĐ-UBND ngày 31/10/201869.00041.40030.00015.10014.90011.950Vốn tỉnh 60%, vốn huyện 40%
14Tuyến N9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mớiUBND huyện Sơn TịnhSơn Tịnh1,6km2019-20211921/QĐ-UBND ngày 31/10/201882.00049.20035.00016.10018.90012.000Vốn tỉnh 60%, vốn huyện 40%
15Tuyến đường QL 1A - Đà BạcUBND huyện Mộ ĐứcMộ Đức4,6 km2019-20211931/QĐ-UBND ngày 31/10/201850.00050.00045.00025.10019.90015.000
16Tuyến đường ĐH.417 (Phố Ninh - Ba Khâm)UBND huyện Đức PhổĐức Phổ5169m2019-20211917/QĐ-UBND ngày 31/10/201835.00035.00020.00015.1004.9004.000
17Đường Bờ hữu sông Phước GiangUBND huyện Minh LongMinh Long2018-20201425/QĐ-UBND ngày 30/10/201713.00013.00010.0005.3004.7004.000
18Đường Sơn Thượng - Sơn TịnhUBND huyện Sơn HàSơn Hà14km2019-20211864/QĐ-UBND ngày 10/10/201755.00055.00015.0007.4007.6007.000

14/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
19Đường tránh đông huyện Nghĩa HànhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa HànhL=2km2019-20211925/QĐ-UBND ngày 31/10/201880.00048.00030.00015.10014.90014.000Vốn tính 60%, vốn huyện 40%
20Cầu Phủ thuộc tuyến đường cụm công nghiệp La Hà, huyện Tư Nghĩa đi Nghĩa HànhUBND huyện Tư NghĩaTư Nghĩa36m2019-20211898/QĐ-UBND ngày 31/10/201824.15024.15020.00010.1509.8509.000
21Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trà Bình đi Trà Tân, huyện Trà BồngUBND huyện Trà BồngTrà Bồng2019-20201922/QĐ-UBND ngày 31/10/201822.00022.00019.00015.1003.9003.000
22Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ngã 3 Trà Xinh đi thôn Trà Ôi, xã Trà XinhUBND huyện Tây TràTây Trà3.000m2019-20201394/QĐ-UBND ngày 30/10/201815.00015.00013.0008.1004.9004.000
23Khắc phục các điểm sạt lở trên tuyến đường Trà Phong - Trà ThanhUBND huyện Tây TràTây Trà2.000m2019-20201393/QĐ-UBND ngày 30/10/201810.50010.50010.0007.1002.9002.500
24Đường Ba Chùa - Hành Tín ĐôngUBND huyện Ba TơBa Tơ14,2km2019 - 20221926/QĐ-UBND ngày 31/12/2018112.709112.70960.00030.20029.80029.000
25Khôi phục bộ xương cá Ông Lãng Tân (bao gồm nhà trưng bày)UBND huyện Lý SơnLý Sơn800m22019-20201468/QĐ-UBND ngày 31/10/201814.10614.10610.0006.4503.5503.000
26Hỗ trợ vốn các vùng chuyên canh cây nông nghiệp (đầu tư cây giống và hỗ trợ kỹ thuật)---66.32530.00036.32526.000HTMT cho ngân sách huyện thực hiện
Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn TâyUBND huyện Sơn TâySơn Tây32.00010.00022.00013.000
Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh LongUBND huyện Minh LongMinh Long6.0006.000-

15,

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Sơn HàUBND huyện Sơn HàSơn Hà8.0004.0004.0004.000
Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Ba TơUBND huyện Ba TơBa Tơ8.0004.0004.0004.000
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Trà BồngUBND huyện Trà BồngTrà Bồng-Đề xuất điều chỉnh trung hạn tại Phụ biểu 1
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Tây TràUBND huyện Tây TràTây Trà6.0003.0003.0003.000
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây ăn quả huyện Nghĩa HànhUBND huyện Nghĩa HànhNghĩa Hành6.3253.0003.3252.000Đề xuất điều chỉnh trung hạn tại Phụ biểu 1
bDanh mục khối công mới năm 2020490.280490.9000192.0001.500191.500182.50050.000
Sở, ban, ngành tỉnh423.280423.9000121.5001.500121.0005.0000
1Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Sa HuỳnhBCH Biên phòng tỉnhĐức Phổ2020QĐ số 3873/QĐ-SXD ngày 19/12/20195.8806.5005.000-5.0005.000
Các huyện, thành phố67.00067.000070.500070.50062.500
2Xây dựng khu tái định cư và cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân dân bị ảnh hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa20.500-20.50012.500Trung hạn chưa bao gồm 06 tỷ đồng đã bố trí từ nguồn vượt thu 2018
Xây dựng khu tái định cư phục vụ nhân dân bị ảnh hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư NghĩaUBND huyện Tư Nghĩa12.50012.50012.500

16/

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn bố trí đến hết KH2019KH trung hạn còn lạiKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phươngTổng sốTrong đó chỉ từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Cấp nước sinh hoạt An Hội Nam 28.000Hỗ trợ sau đầu tư
3Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn TâyUBND huyện Sơn TâySơn Tây1.500 m22020-20221615/QĐ-UBND ngày 30/10/201925.00025.00015.000-15.00015.000
4Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đức PhổUBND huyện Đức PhổĐức Phổ2020-20222035/QĐ-UBND ngày 31/10/201742.00042.00035.000-35.00035.000
Bố trí cho các dự án khởi công mới khi đảm bảo thủ tục115.00050.000UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai

17.

HỌC 7
KẾ HOẠCH VỐN ĐỒNG TƯ CÔNG NĂM 2020
Nguồn Vốn Sổ số kiến thiết
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn giao đến hết KH2019Kế hoạch vốn 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phương
TỔNG CỘNG410.220410.22043.400270.109179.033105.000
IBố trí thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới46.600Phân bố theo Nghị quyết riêng về vốn chương trình nông thôn mới
IIBố trí hoàn trả ứng trước---50.00025.00014.400
1Bệnh viện Sân Nhi tỉnh Quảng NgãiBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi50.00025.00014.400Thực tế chỉ giải ngân số ứng là 39,4 tỷ đồng
IIIThực hiện dự án410.220410.22043.400220.109154.03344.000
Dự án chuyển tiếp sang năm 2020410.220410.22043.400220.109154.03344.000
2Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng NgãiSở Y tếCác huyện/thành phố2014-201672.95772.95743.40028.00028.000-Hoàn thành, đủ vốn
3Trường THPT Lê Trung Đình - Dền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2.001 m2 sàn2016-201821/QĐ-UBND, 12/01/201625.01425.014-22.50012.8273.000
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Vốn trung hạn NSDP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn giao đến hết KH2019Kế hoạch vốn 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phương
4Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường ràoBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi711 m2 sàn2017544/QĐ-SXD ngày 02/3/20177.1977.1977.0005.3081.000
5Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1)BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi20182011/QĐ-UBND,31/10/201755.00055.00045.60930.60915.000
6Sửa chữa, nâng cấp trường Cao đẳng y tế Đặng Thủy TrâmTrường Cao đẳng y tế Đặng Thủy TrâmTPQN2019-20213421/QĐ-SXD ngày 31/10/201814.00014.00010.0005.0503.000
7Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhSơn Hà717 m2 sàn20183225/QĐ-SXD ngày 24/10/20175.3995.3995.0003.712Hoàn thành, đủ vốn
8Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầngBQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhMộ Đức761 m2 sàn20183240/QĐ-SXD ngày 24/10/20175.6935.6935.0003.940Hoàn thành, đủ vốn
9Nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnhTP. Quảng Ngãi2018-202078.00078.00021.0001.60010.000
10Trường THPT Lý Sơn - Nhà học bộ mônBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhLý Sơn854 m2 sàn2019-20203037/QĐ-SXD ngày 10/10/20177.3247.3246.0005.950Hoàn thành, đủ vốn
TTTÊN DỰ ÁNChủ đầu tưĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất cả các nguồn vốn)Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnhLũy kế vốn giao đến hết KH2019Kế hoạch vốn 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: Ngân sách địa phương
11Trường THPT Tây Trà - Nhà tập đa năngBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTây Trà819 m2 sàn2019-20203413/QĐ-SXD ngày 30/10/20186.6766.6765.0004.950Hoàn thành, đủ vốn
12Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà học bộ mônBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhBa Tơ854 m2 sàn2019-20203415/QĐ-SXD ngày 30/10/20186.9606.9605.0004.950Hoàn thành, đủ vốn
13Bệnh viện y học cổ truyềnBQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnhTPQN9.700 m22019-20221916/QĐ-UBND ngày 31/10/2018126.000126.00060.00047.13712.000

Thủ tục 8
PHÁT TRIỂN NĂM 2020
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
**Nhân viên

(Kèm theo Nghị quyết 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn bố trí đến hết 2019Vốn trung hạn còn lạiKế hoạch vốn 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tư
TỔNG CỘNG1.771.6552.462.2041.695.243766.9612.000.000
1Bố trí thực hiện dự án khai thác quỹ đất tỉnh quản lý1.771.6551.462.204606.243855.9611.459.660
*Dự án chuyển tiếp1.771.6551.192.204436.243755.961565.462
1Khu dân cư Yên PhúSở Tài nguyên - Môi trườngTP. Quảng Ngãi65.885m22011-2018832/QĐ-UBND, 10/6/2011;123.87326.00026.000-9.410Bố trí thu hồi vốn ứng trước 9,41 tỷ
2Khu Tài định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ thống để bảo nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng NgãiSở Tài nguyên Môi trườngTP. Quảng Ngãi7,5ha2015-2018312/QĐ-UBND, 29/02/2016101.957100.00090.2449.7569.756
3Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2Sở Tài nguyên Môi trườngTP. Quảng Ngãi3 ha2017-20201416/QĐ-UBND 01/8/201740.00040.00021.00019.00019.000
4Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027-km1045+780 và cây xanh tại nút giao thông dốc sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng NgãiBQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnhBình Sơn, Sơn TịnhĐầu tư mới đường dây từ km1027-km1045+780 và các nút cây xanh2017-20192150/QĐ-UBND 31/10/201644.47640.00040.00040.000
5Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu MớiQISCTP. Quảng Ngãi2.227m2932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015641.777354.900110.300244.600100.000
6Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ Ngõ Sỹ Liên đến đường Hai Bà Trưng)QISCTP. Quảng Ngãisan nến 5,43ha và 876m đường2016-2020505/QĐ-UBND 31/3/2016, 1019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019220.204220.20454.200166.004149.296
TTTÊN DỰ ÁNĐầu mối giao kế hoạchĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thực hiệnQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn bố trí đến hết 2019Vốn trung hạn còn lạiKế hoạch vốn 2020Ghi chú
Số Quyết địnhTổng mức đầu tư
7KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)QISCTP. Quảng Ngãisan nến 6,44ha2016-2018446/QĐ-UBND 24/3/2016246.537181.10067.500113.60075.000
8Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc KhángQISCTP. Quảng Ngãi74.911m22017-20191652/QĐ-UBND 01/9/2017167.000130.00032.00098.00098.000Bao gồm hoàn trả ứng trước 85 tỷ đồng ứng tại QĐ 716/QĐ-UBND, 16/9/2019
9Kẻ và Khu dân cư nam sông VệQISCMộ Đức19,97 ha2017-20191973/QĐ-UBND, 29/9/2017185.831100.00034.99965.00165.000Bao gồm hoàn trả ứng trước 45 tỷ đồng ứng tại QĐ 716/QĐ-UBND, 16/9/2019
*Bổ sung bố trí cho các dự án đang đầu tư từ nguồn cân đối-814.198Phân chi tiết tại Phụ lục 6
*Bố trí thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ270.000170.000100.00080.000
IIGIAO HUYỆN, THÀNH PHỐ THU - CHI1.000.0001.089.000540.340
Mục lục Bấm để đi tới điều