vanban.org

Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 10/12/2015 Hiệu lực 20/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2015/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 10 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu

xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn

 tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020

_______________ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010; Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014; Luật Giao thông đường thủy sửa đổi, bổ sung năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; Quyết định 152/2008/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020;

Sau khi xem xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về Quy hoạch (điều chỉnh) thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản (cát sông) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 277/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, điều 1 của Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020 như sau:

1. Trữ lượng:

- Tổng trữ lượng dự báo là 173,33 triệu m3: cát san lấp là 104,65 triệu m3, cát xây dựng là 68,68 triệu m3 (chi tiết theo phụ lục 1).

- Trữ lượng cho phép khai thác khoảng 97,52 triệu m3 (cát san lấp là 56,92 triệu m3, cát xây dựng là 40,59 triệu m3). Trong đó giai đoạn 2016 - 2020 đưa vào khai thác khoảng 55,25 triệu m3 (dự kiến trữ lượng khai thác hàng năm chi tiết theo phụ lục 2).

Ngoài ra, nhằm chỉnh trị dòng chảy, khắc phục sạt lở, quy hoạch bổ sung thêm một số cồn nổi, các khu bãi cạn ven bờ vào kế hoạch nạo vét, khai thác trong giai đoạn 2016-2020. Trữ lượng còn lại dự báo khoảng 118,08 triệu m3 sẽ đưa vào khai thác sau năm 2020.

2. Giới hạn khai thác

- Giới hạn khu vực khai thác, khoảng cách từ mỏ khai thác đến bờ tối thiểu 200m và giới hạn độ sâu khai thác từng khu vực mỏ phù hợp quy định.

- Khoảng cách giáp ranh với các Tỉnh: An Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ là 50m không khai thác.

- Khu vực cấm và tạm cấm khai thác cát trên sông là 07 khu vực, tổng chiều dài là 15,30 km (chi tiết theo phụ lục 3).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Quốc Cường

Phụ lục I

Tổng hợp trữ lượng tài nguyên (cát sông) d ự báo tỉnh đồng tháp

TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN (CÁT SÔNG) DỰ BÁO TỈNH ĐỒNG THÁP

Thân cát Khối tài nguyên Tổng diện tích (m1) Chiều dày trung bình (m) Tài nguyên dự báo (m3) Quy mô
Cát san lấp Cát xây dựng Tổng
Cl 1-333 918.000 3,65 3.350.700 - 3.350.700 Lớn
2-333 4.607.000 4,84 - 22.305.558 22.305.558
3-333 1.167.000 3,93 - 4.580.475 4.580.475
C2 4-333 4.248.000 4,23 - 17.947.800 17.947.800 Lớn
5-333 1.461.000 3,45 5.040.450 - 5.040.450
6-333 660.000 3,20 2.112.000 - 2.112.000
7-333 402.000 2,60 1.045.200 - 1.045.200
8-333 5.863.000 3,21 - 18.798.244 18.798.244
C3 9-333 70.400 2,75 - 193.600 193.600 Nhỏ
C4 10-333 138.400 1,70 - 235.280 235.280 Nhỏ
C5 11-333 349.700 1,30 454.610 - 454.610 Nhỏ
Có 12-333 18.220.000 2,31 42.040.963 - 42.040.963 Lớn
13-333 1.845.000 1,90 - 3.505.500 3.505.500
C7 14-333 95.060 1,20 114.072 - 114.072 Nhỏ
C8 15-333 9.713.000 2,24 21.743.875 - 21.743.875 Lớn
16-333 374.000 3,00 - 1.122.000 1.122.000
C9 17-333 10.650.000 1,61 17.139.844 - 17.139.844 Lớn
C10 18-333 2.040.000 1,10 2.244.000 - 2.244.000 Vừa
CH 19-333 484.800 3,80 1.842.240 - 1.842.240 Vừa
C12 20-333 7.549.000 0,77 5.799.005 - 5.799.005 Vừa
C13 21-333 727.400 0,50 363.700 - 363.700 Nhỏ
C14 22-333 808.900 1,68 1.354.908 - 1.354.908 Nhỏ
    72.391.660   104.645.566 68.688.457 173.334.023  
Địa danh Thân cát Khối tài nguyên Khoảng cách bờ (m)

Côte khai thác (m)

Dày cát trung bình đến Côte khai thác (m)

Diện tích có thể khai thác

(m2)

Trữ lượng tài nguyên tính đến Côte khai thác (m3) Nội dung quy hoạch thăm dò khai thác cát sông từ năm 2015 - 2020 Trữ lượng tài nguyên có thể khai thác còn lại sau năm 2020 (m3) Ghi chú
Loại hình quy hoạch Năm 2015 Giai đoạn 2016 - 2020 Sản lượng khai thác dự kiến đến hết năm 2020 (m3)
Công suất khai thác trung bình (m3/năm)

Sản lượng khai thác đến hết năm 2015

(m3»

Công suất khai thác trung bình (m3/năm)

Sản lượng khai thác đến hết năm 2020

(m3»

Sông Tiền           40.594.000 93.950.327   8.400.000 8.400.000 10.550.000 52.750.000 61.150.000 32.800.327  
Hồng Ngự Cl 1-333 200 -17 3,65 493.000 1.799.450 TD, KT công nghiệp 200.000 200.000 200.000 1.000.000 1.200.000 599.450 Cát san lấp
    2-333 200 -17 3,99 3.477.000 13.946.592 800.000 800.000 500.000 2.500.000 3.300.000 10.646.592 Cát xây dựng
    3-333 200 -17 3,49 880.000 3.088.475 100.000 100.000 100.000 500.000 600.000 2.488.475 Cát xây dựng
Hồng Ngự C2 4-333 200 -17 3,62 2.609.000 8.919.214 800.000 800.000 500.000 2.500.000 3.300.000 5.619.214 Cát xây dựng
    5-333 200 -17 3,45 908.000 3.132.600 TD, KT công nghiệp 300.000 300.000 500.000 2.500.000 2.800.000 332.600 Cát san lấp
    6-333 200 -17 3,20 232.000 742.400 100.000 100.000 100.000 500.000 600.000 142.400 Cát san lấp
    7-333 200 -17 2,60 113.000 293.800   -   - - 293.800 Cát san lấp
    8-333 200 -17 3,21 3.982.000 11.924.044   1.000.000 1.000.000 800.000 4.000.000 5.000.000 6.924.044 Cát xây dựng
Hồng Ngự C3 9-333     2,75     Đề án khác   -   - -    
Hông Ngự C4 10-333     1,70     Đê án khác   -   - -    
Hồng Ngự C5 11-333     1,30     Đề án khác   -   - -    
Thanh Bình, Hồng Ngự, Tam Nông Có 12-333 200 -17 2,17 9.954.000 21.621.563 TD, KT công nghiệp 2.500.000 2.500.000 3.700.000 18.500.000 21.000.000 621.563 Cát san lấp
13-333 200 -17 1,90 1.429.000 2.715.100 300.000 300.000 200.000 1.000.000 1.300.000 1.415.100 Cát xây dựng
Thanh Bình C7 14-333   -17 1,20     Đề án khác   -   - -    
Tp. Cao Lãnh, Lấp Vò, Thanh Bình C8 15-333 200 -17 2,20 6.082.000 13.379.432 TD, KT công nghiệp 1.500.000 1.500.000 2.200.000 11.000.000 12.500.000 879.432 Cát san lấp
16-333 200 -17 0,03 198.000 6.237 Dự trữ   -   - - 6.237 Cát xây dựng
TP Cao Lãnh, Lấp Vò, Cao Lãnh, Tp Sa Đéc C9 17-333 200 -17 1,16 8.218.000 9.499.494 TD, KT công nghiệp 800.000 800.000 1.500.000 7.500.000 8.300.000 1.199.494 Cát san lấp
Cao Lãnh, Châu Thành C10 18-333 200 -20 1,10 1.682.000 1.850.200 TD, KT công nghiệp   - 150.000 750.000 750.000 1.100.200 Cát san lấp
Châu Thành CH 19-333 200 -20 3,06 337.000 1.031.726 TD, KT công nghiệp   - 100.000 500.000 500.000 531.726 Cát san lấp
Sông Hậu           4.638.000 3.570.626   300.000 300.000 500.000 2.500.000 2.800.000 770.626  
Lấp Vò, Lai Vung C12 20-333 200 -18 0,69 3.640.000 2.519.376 TD, KT công nghiệp 200.000 200.000 400.000 2.000.000 2.200.000 319.376 Cát san lấp
Lai Vung C13 21-333 200 -18 0,50 528.000 264.000 Dự trữ   -   - - 264.000 Cát san lấp
Lai Vung C14 22-333 200 -18 1,68 470.000 787.250 TD, KT công nghiệp 100.000 100.000 100.000 500.000 600.000 187.250 Cát san lấp
    Tổng cộng     45.232.000 97.520.953   8.700.000 8.700.000 11.050.000 55.250.000 63.950.000 33.570.935  
    Cát xây dựng         40.599.662   3.000.000 3.000.000 2.100.000 10.500.000 13.500.000 27.093.662  
    Cát san lấp         56.921.291   5.700.000 5.700.000 8.950.000 44.750.000 50.450.000 6.471.291  
Phụ lục 2

Quy hoạch (đi ề u chinh) th ă m d ò , khai thác cát s ố ng đ ế n n ă m 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2015NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

PHU LỤC 2: QUY HOẠCH (ĐIỀU CHINH) THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SỐNG ĐẾN NĂM 2020

STT Tên khu vực cấm, tạm cấm Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú
X Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu Cl 1.206.712 520.506 500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362 521.006
2 Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước C1, C2 1.195.759 525.508 3.000 Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu
1.195.259 528.008
3 Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự 1.196.859 535.011 3.500 Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự
1.194.358 537.011
4 Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp C8 1.161.348 561.719 1.500 Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp
1.159.848 562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh 1.151.946 568.721 3.000 Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh
1.151.946 571.722
6 Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống   1.143.196 553.495 800 Đoạn chảy qua phá Vàm Cống
1.142.597 554.015
7 Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410 554.228 3.000 Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống
1.140.412 556.519
STT Tên khu vực cấm, tạm cấm Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú
X Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu Cl 1.206.712 520.506 500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362 521.006
2 Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước C1, C2 1.195.759 525.508 3.000 Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu
1.195.259 528.008
3 Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự 1.196.859 535.011 3.500 Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự
1.194.358 537.011
4 Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp C8 1.161.348 561.719 1.500 Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp
1.159.848 562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh 1.151.946 568.721 3.000 Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh
1.151.946 571.722
6 Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống   1.143.196 553.495 800 Đoạn chảy qua phá Vàm Cống
1.142.597 554.015
7 Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410 554.228 3.000 Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống
1.140.412 556.519
STT Tên khu vực cấm, tạm cấm Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú
X Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu Cl 1.206.712 520.506 500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362 521.006
2 Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước C1, C2 1.195.759 525.508 3.000 Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu
1.195.259 528.008
3 Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự 1.196.859 535.011 3.500 Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự
1.194.358 537.011
4 Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp C8 1.161.348 561.719 1.500 Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp
1.159.848 562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh 1.151.946 568.721 3.000 Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh
1.151.946 571.722
6 Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống   1.143.196 553.495 800 Đoạn chảy qua phá Vàm Cống
1.142.597 554.015
7 Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410 554.228 3.000 Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống
1.140.412 556.519
STT Tên khu vực cấm, tạm cấm Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú
X Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu Cl 1.206.712 520.506 500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362 521.006
2 Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước C1, C2 1.195.759 525.508 3.000 Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu
1.195.259 528.008
3 Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự 1.196.859 535.011 3.500 Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự
1.194.358 537.011
4 Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp C8 1.161.348 561.719 1.500 Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp
1.159.848 562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh 1.151.946 568.721 3.000 Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh
1.151.946 571.722
6 Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống   1.143.196 553.495 800 Đoạn chảy qua phá Vàm Cống
1.142.597 554.015
7 Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410 554.228 3.000 Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống
1.140.412 556.519

Ghi chú: Công suât khai thác được tỉnh bình trung cho các năm trong kỳ quy hoạch. Công suât sẽ được điều chỉnh hàng năm căn cứ vào nhu câu sử dụng và kê hoạch phát Mên kinh tế - xã hội của tỉnh.

Phụ lục 3

Tông hợp vùng c ấ m, tạm c ấ m th ă m d ò , khai thác cát sông

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT Tên khu vực cấm, tạm cấm Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú
X Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu Cl 1.206.712 520.506 500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362 521.006
2 Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước C1, C2 1.195.759 525.508 3.000 Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu
1.195.259 528.008
3 Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự 1.196.859 535.011 3.500 Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự
1.194.358 537.011
4 Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp C8 1.161.348 561.719 1.500 Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp
1.159.848 562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh 1.151.946 568.721 3.000 Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh
1.151.946 571.722
6 Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống   1.143.196 553.495 800 Đoạn chảy qua phá Vàm Cống
1.142.597 554.015
7 Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410 554.228 3.000 Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống
1.140.412 556.519
Mục lục Bấm để đi tới điều