vanban.org

Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/01/2016 Thay thế: 25/2015/NQ-HĐND · 25/12/2015
Bình Định Ban hành 11/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 · 25/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015 · 21/2013/NQ-HĐND
04/01/201625/2015/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/01/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2013/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 11 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực

hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014-2015

        HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân  ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương; Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 138/2007/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015; Báo cáo thẩm tra số 24/BCTT-KT&NS ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014-2015.

(Cụ thể Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội  để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay như phụ lục kèm theo )

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.

     
          CHỦ TỊCH
 

          Nguyễn Thanh Tùng

Phụ lục

Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội quỹ đầu tư phát triển bình định thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014-2015

DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG

KINH TẾ- XÃ HỘI QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BÌNH ĐỊNH  THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ CHO VAY, GIAI ĐOẠN 2014-2015

( Kèm theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND 

Ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Stt Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội
I Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường
1 Đầu tư kết cấu hạ tầng
2 Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió
3 Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường
4 Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng
II Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ
1 Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao
2 Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao
3 Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề
III Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn
1 Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi
2 Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
3 Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
IV Xã hội hóa hạ tầng xã hội
1 Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên…)
2 Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư , khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên
3 Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương
4 Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang
V Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội khác tại địa phương
Mục lục Bấm để đi tới điều