vanban.org

Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND về việc Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 24/2017/NQ-HĐND · 07/12/2017
Tuyên Quang Ban hành 13/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tuyên Quang quản lý · 08/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 17/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 04/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 24/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND về việc Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 21/2012/NQ-HĐND
01/01/201824/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2012/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 13 tháng 12 năm 2012

SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUANG
CÔNG VĂN ĐẾN
số 107
năm 11 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh
áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo hiểm Y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về ban hành mức giá tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 151/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Ban Kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:

1. Giá của 664 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Có Phụ lục I kèm theo).

2. Giá của 37 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tạm thời chưa có tên trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Có Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.

Phụ lục I

Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
Phần A: Giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe
A1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoaViệc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
11Bệnh viện hạng II12.000
22Bệnh viện hạng III6.000
33Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực5.000
44Trạm y tế xã4.000
A2Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
5A3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)80.000
6A4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)80.000
7A5Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động200.000
Phần B: Giá một ngày giường bệnh:
8B1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có220.000áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
91Bệnh viện hạng II72.000
102Bệnh viện hạng III54.000
113Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng30.000
B3Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị
121Bệnh viện hạng II50.000
132Bệnh viện hạng III30.000
143Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng20.000
B3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
151Bệnh viện hạng II40.000
162Bệnh viện hạng III26.000
173Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng18.000
B3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
181Bệnh viện hạng II25.000
192Bệnh viện hạng III20.000
203Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng15.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
211Bệnh viện hạng II85.000
B4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
221Bệnh viện hạng II62.000
232Bệnh viện hạng III40.000
B4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
241Bệnh viện hạng II60.000
252Bệnh viện hạng III35.000
B4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
261Bệnh viện hạng II38.000
272Bệnh viện hạng III26.000
283Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng20.000
29B5Các phòng khám đa khoa khu vực15.000
30B6Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã8.000
Phần C: Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1Siêu âm
311Siêu âm30.000
C1.2CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1CHỤP X-QUANG CÁC CHI
321Các ngón tay hoặc ngón chân30.000
332Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)30.000
343Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)37.000
354Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)30.000
365Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)37.000
376Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)30.000
387Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)37.000
398Khung chậu33.000
C1.2.2CHỤP XQ VỮNG ĐẦU
401Xương sọ (một tư thế)30.000
412Xương chũm, móm châm30.000
423Xương đá (một tư thế)30.000
434Khớp thái dương-hàm30.000
445Chụp ổ răng30.000
C1.2.3CHỤP XQ CỘT SỐNG
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
451Các đốt sống cổ30.000
462Các đốt sống ngực30.000
473Cột sống thắt lưng-cùng30.000
484Cột sống cùng-cụt30.000
495Chụp 2 đoạn liên tục30.000
C1.2.4 CHỤP XQ VÙNG NGỰC
501Tìm phổi thẳng30.000
512Tìm phổi nghiêng30.000
523Xương ức hoặc xương sườn30.000
C1.2.5 Chụp xq hệ tiết niệu, Đường niệu, đường tiêu hoá, đường mật
531Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị30.000
544Chụp bụng không chuẩn bị30.000
556Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang70.000
567Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang100.000
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQ KHÁC
572Chụp vòm mũi họng30.000
583Chụp ống tai trong30.000
594Chụp họng hoặc thanh quản30.000
605Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)467.000
616Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)750.000
627Chụp X-quang số hóa 1 phim50.000
638Chụp X-quang số hóa 2 phim76.000
649Chụp X-quang số hóa 3 phim100.000
6510Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa250.000
6611Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)360.000
6712Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)300.000
6813Chụp thực quản có uống thuốc cản quang130.000
6914Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang130.000
7015Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang160.000
C2 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi
711Thông đái50.000Bao gồm cả sonde
722Thụt tháo phân30.000
733Chọc hút hạch hoặc u50.000Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
744Chọc hút tế bào tuyến giáp50.000
755Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi80.000
766Chọc rửa màng phổi100.000
777Chọc hút khí màng phổi70.000
788Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi40.000
799Rửa băng quang (chưa bao gồm hóa chất)90.000
8010Nong niệu đạo và đặt thông đái120.000Bao gồm cả Sonde
8111Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)460.000
8212Sinh thiết hạch, u110.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
8313Sinh thiết màng phổi280.000Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
8414Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết130.000
8515Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.200.000
8616Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết160.000
8717Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết240.000
8818Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết110.000
8919Nội soi trực tràng có sinh thiết180.000
9020Nội soi bàng quang không sinh thiết300.000
9121Nội soi bàng quang có sinh thiết360.000
9222Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục...550.000Bao gồm cả chi phí kim gấp dùng nhiều lần
9323Nội soi phế quản ống mềm gây tê490.000
9424Dẫn lưu màng phổi tối thiểu450.000Bao gồm cả ống kendan
9525Mở khí quản500.000Bao gồm cả Canuyn
9626Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản700.000Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
9727Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng710.000Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
9828Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng710.000Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
9929Thở máy (01 ngày điều trị)400.000
10030Đặt nội khí quản350.000
10131Cấp cứu ngừng tuần hoàn260.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
10232Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm90.000
10333Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ400.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
10434Lấy sỏi niệu quản qua nội soi700.000Bao gồm cả kim gấp dùng nhiều lần
10535Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)200.000
10636Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)1.200.000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
10737Chôn chỉ (cấy chỉ)85.000
10838Châm (các phương pháp châm)35.000
10939Điện châm38.000
11040Thuỷ châm(không kể tiền thuốc)20.000
11141Xoa bóp bấm huyệt23.000
11242Hồng ngoại20.000
11343Điện phân18.000
11444Sóng ngắn20.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
11545Laser châm50.000
11646Từ ngoại20.000
11747Điện xung22.000
11848Tập vận động toàn thân (30 phút)21.000
11949Tập vận động đoạn chi (30 phút)21.000
12050Siêu âm điều trị25.000
12151Điện từ trường18.000
12252Bó Farafin40.000
12353Cứu (Ngài cứu /túi chườm)18.000
12454Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp26.000
C3CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1NGOẠI KHOA
1251Cắt chi30.000
1262Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm45.000
1273Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm60.000
1284Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm70.000
1295Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng80.000
1306Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng110.000
1317Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng130.000
1328Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu30.000
1339Tháo bột khác20.000
13410Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm130.000
13511Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm160.000
13612Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm170.000
13713Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm160.000
13814Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da130.000
13915Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu60.000
14016Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte60.000
14117Cắt phymosis140.000
14218Thắt các búi trĩ hậu môn150.000
14319Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)50.000
14420Nắn trật khớp vai (bột tự cán)57.000
14521Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)54.000
14622Nắn trật khớp háng (bột tự cán)144.000
14723Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)145.000
14824Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)60.000
14925Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)65.000
15026Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)45.000
15127Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)50.000
15228Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)135.000
15329Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)300.000
C3.2SẢN PHỤ KHOA
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
1541Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết85.000
1552Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ170.000
1563Đỡ đẻ thường ngôi chòm380.000
1574Đỡ đẻ ngôi ngược450.000
1585Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên470.000
1596Forceps hoặc Giác hút sản khoa440.000
1607Soi cổ tử cung45.000
1618Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser50.000
1629Chích apxe tuyến vú100.000
16310Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung140.000
16411Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.060.000
16512Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1.270.000
16613Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc125.000
16714Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc310.000
C3.3MẮT
1681Đo nhãn áp15.000
1692Đo Javal10.000
1703Đo thị trường, âm điểm10.000
1714Thử kính loạn thị10.000
1725Soi đáy mắt20.000
1736Tiêm hậu nhãn cầu một mắt13.000Chưa tính thuốc tiêm
1747Tiêm dưới kết mạc một mắt16.000Chưa tính thuốc tiêm
1758Thông lệ đạo một mắt30.000
1769Thông lệ đạo hai mắt54.000
17710Chích chắp/ lẹo35.000
17811Lấy dị vật kết mạc nông một mắt22.000
17912Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)22.000
18013Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)180.000
18114Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê560.000Chưa tính chi phí màng ối
18215Mổ quặm 1 mi - gây tê280.000Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
18316Mổ quặm 2 mi - gây tê400.000
18417Mổ quặm 3 mi - gây tê500.000
18518Mổ quặm 4 mi - gây tê550.000
18619Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê340.000
18720Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê840.000
18821Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê480.000
18922Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê890.000
19023Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)500.000
19124Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)600.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
19225Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê770.000Chưa tính chi phí màng ối
19326Mổ quặm 1 mi - gây mê680.000
19427Mổ quặm 2 mi - gây mê820.000
19528Mổ quặm 3 mi - gây mê880.000
19629Mổ quặm 4 mi - gây mê970.000
C3.4TAI - MŨI - HỌNG
1971Trích rạch apxe Amidan (gây tê)100.000
1982Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)100.000
1993Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)120.000
2004Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)140.000
2015Lấy dị vật tai ngoài đơn giản55.000
2026Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)140.000
2037Lấy dị vật trong mũi không gây mê100.000
2048Lấy dị vật trong mũi có gây mê490.000
2059Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng110.000
20610Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm150.000
20711Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê200.000
20812Nội soi cắt polype mũi gây tê190.000
20913Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê300.000
21014Nạo VA gây mê440.000
21115Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng360.000
21216Nội soi cắt polype mũi gây mê380.000
21317Cắt Amidan (gây mê)570.000
21418Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)400.000
21519Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê660.000
C3.5RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1Các kỹ thuật về răng, miệng
2161Nhổ răng sữa/chân răng sữa15.000
2172Nhổ răng số 8 bình thường80.000
2183Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm150.000
2194Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm32.000
2205Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm50.000
2216Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)22.000
C3.5.2Răng giả tháo lắp
2227Một răng180.000Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền ph gửi labo
C3.5.3Răng giả cố định
2238Răng chốt đơn giản160.000
C3.5.4Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
2249Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm130.000
22510Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm150.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
22611Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm160.000
22712Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm180.000
C4Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.
C4.1Phẫu thuật
C4.1.1Phẫu thuật loại đặc biệt
2281Mổ nội soi lấy sỏi niệu quản3.990.000
2292Phẫu thuật nối dạ dày, mật, ruột3.730.000
2303Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vết hạch hệ thống3.730.000
2314Cắt toàn bộ dạ dày3.730.000
2325Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới3.420.000
2336Cắt gan phải hoặc gan trái3.790.000
2347Lấy sỏi mật kèm theo cắt gan và màng tim có dẫn lưu3.790.000
2358Lấy sỏi mật kèm theo cắt gan và màng phổi có dẫn lưu3.790.000
2369Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hồng tràng3.790.000
23710Cắt bỏ khối tá tụy3.470.000
23811PT glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại 2 lần trở lên3.560.000
23912Phẫu thuật phức tạp như catact bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá nhỏ người bệnh quá già, có bệnh tim mạch3.720.000
24013Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp3.790.000
24114Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung3.770.000
Phẫu thuật loại I
2421Khâu cắm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ2.620.000
2432Lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não2.800.000
2443Phẫu thuật thoát vị não và màng não2.600.000
2454Phẫu thuật vết thương sọ não hở2.820.000
2465Khâu nối dây thần kinh ngoại biên2.660.000
2476Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương2.640.000
2487Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm2.580.000
2498Khâu vết thương mạch máu chi2.550.000
2509Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành2.540.000
25110Cắt dạ dày sau nối vị tràng2.620.000
25211Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính2.770.000
25312Cắt lại đại tràng2.530.000
25413Cắt một nửa đại tràng phải, trái2.690.000
25514Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn2.610.000
25615Cắt u sau phúc mạc tái phát2.550.000
25716Cắt u sau phúc mạc2.580.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
25817Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay2.640.000
25918Cắt u mạc treo có cắt ruột2.550.000
26019Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột2.670.000
26120Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo2.600.000
26221Phẫu thuật thoát vị cơ hoành2.640.000
26322Cắt đoạn ruột non2.850.000
26423Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo2.740.000
26524Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột2.600.000
26625Cắt trực tràng ống hậu môn đường dưới2.500.000
26726Cắt bỏ trĩ vòng2.780.000
26827Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc2.780.000
26928Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt ruột2.570.000
27029Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại2.590.000
27130Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột2.670.000
27231Cắt phân thuỷ gan2.640.000
27332Cắt hạ phân thuỷ gan phải2.620.000
27433Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn2.580.000
27534Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thuỷ gan2.590.000
27635Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật2.580.000
27736Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại2.610.000
27837Nối ống mật chủ - hồng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan2.570.000
27938Cắt bỏ nang ống mật chủ nối mật - ruột2.590.000
28039Cắt đuôi tụy và cắt lách2.520.000
28140Cắt thân và đuôi tụy2.550.000
28241Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách2.600.000
28342Cắt hạ phân thuỷ gan trái2.600.000
28443Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ2.540.000
28544Cắt chòm nang gan bằng nội soi hay mở bụng2.760.000
28645Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kerh lần đầu2.810.000
28746Nối ống mật chủ- tá tràng2.740.000
28847Nối ống mật chủ hồng tràng2.780.000
28948Nối nang tụy - dạ dày2.720.000
29049Nối nang tụy - hồng tràng2.760.000
29150Cắt lách do chấn thương2.680.000
29251Nối túi mật - hồng tràng2.790.000
29352Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm tổ chức tụy hoại tử2.510.000
29453Dẫn lưu áp xe tụy2.760.000
29554Khâu gan vỡ do chấn thương, vết thương gan2.770.000
29655Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt2.800.000
29756Cắt toàn bộ thận và niệu quản2.780.000
29857Lấy sỏi san hô thận2.810.000
29958Nối niệu quản đài thận (Calico-ureteral anastomosis)2.790.000
30059Phẫu thuật dò bàng quang âm đạo, tử cung, trực tràng2.750.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
30160Cắt thận đơn thuần2.770.000
30261Lấy sỏi mỡ bể thận trong xoang2.800.000
30362Lấy sỏi bể thận đài thận có dẫn lưu thận2.770.000
30463Lấy sỏi thận bệnh li, thận móng ngựa2.750.000
30564Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại2.710.000
30665Cắt nối niệu quản2.830.000
30766Phẫu thuật dò niệu quản âm đạo2.770.000
30867Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài ra2.790.000
30968Cắm niệu quản vào bàng quang2.780.000
31069Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang2.780.000
31170Cắt u lành tính tuyến tiền liệt đường trên2.710.000
31271Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang2.460.000
31372Cắt u bàng quang đường trên2.470.000
31473Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng rò bàng quang2.730.000
31574Cắt bỏ bàng quang2.710.000
31675Cắt nối niệu đạo sau2.740.000
31776Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không có cắt nối2.770.000
31877Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng2.710.000
31978Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em2.720.000
32079Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật2.770.000
32181Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng2.780.000
32282Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi2.460.000
32383Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo2.780.000
32484Cắt u nang mạc nối lớn2.570.000
32585Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên2.740.000
32686Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2.670.000
32787Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên2.730.000
32888Phẫu thuật bàn chân thon2.740.000
32989Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta2.650.000
33090Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II,III,IV.2.720.000
33191Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài2.290.000
33292Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cổ định tạm thời2.760.000
33393Phẫu thuật viêm xương tuỳ xương giai đoạn mãn2.760.000
33494Phẫu thuật trật khớp khuỷu2.590.000
33595Phẫu thuật gãy Monteggia2.620.000
33696Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên2.780.000
33797Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp2.780.000
33898Phẫu thuật viêm xương khớp háng2.600.000
33999Tháo khớp háng2.770.000
340100Thay chỏm xương đùi2.780.000
341101Đóng đinh nội tuỳ xương đùi (Xuôi dòng)2.790.000
342102Vá da dày toàn bộ diện tích trên 10cm²2.640.000
343103Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương2.760.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
344104Phẫu thuật trật khớp cùng dòn2.780.000
345105Phẫu thuật cứng đuôi khớp khuỷu2.730.000
346106Phẫu thuật dính khớp khuỷu2.760.000
347107Đóng đinh nội tuỷ gãy hai xương cẳng tay2.780.000
348108Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner2.730.000
349109Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên hai ngón2.620.000
350110Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp2.800.000
351111Phẫu thuật toác khớp mu2.770.000
352112Cắt cụt dưới mẫu chuyển xương đùi2.770.000
353113Phẫu thuật trật khớp háng2.760.000
354114Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh2.780.000
355115Phẫu thuật bàn chân khoèo2.400.000
356116Phẫu thuật bàn chân đuôi đổ2.290.000
357117Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương2.740.000
358118Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ2.700.000
359119Phẫu thuật vết thương khớp2.770.000
360120Nối gân gấp2.790.000
361121Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm²2.530.000
362122Cắt u nang tiêu xương, ghép xương2.775.000
363123Phẫu thuật u máu lan toả đường kính 5-10cm2.310.000
364124Cắt u sơ cơ xâm lấn2.340.000
365125Gỡ dính thần kinh2.500.000
366126Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương2.650.000
367127Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước2.750.000
368128Phẫu thuật gãy xương dòn2.770.000
369129Cố định Kerschner trong gãy đầu xương trên cánh tay2.770.000
370130Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới2.750.000
371131Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới hai ngón tay2.670.000
372132Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay2.660.000
373133Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng2.770.000
374134Phẫu thuật cắt cụt đùi2.780.000
375135Lấy bỏ sụn chêm khớp gối2.340.000
376136Đóng đinh xương chảy mở2.530.000
377137Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn Kirschner2.590.000
378138Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng Kirschner2.550.000
379139Đặt vít gãy trật xương thuyền2.600.000
380140Nối gân đuôi2.690.000
381141Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi2.750.000
382142Tạo hình vành tai2.660.000
383143Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung2.660.000
384144Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung2.650.000
385145Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo theo phương pháp Manchester/Crossen2.620.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
386146Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Catact già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ2.410.000
387147Phẫu thuật catact và glaucoma phối hợp2.350.000
388148Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh2.410.000
389149Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV2.180.000
390150Khâu giác mạc xuyên thủng và ghép lớp2.360.000
391151Phẫu thuật sụp mi phức tạp: DICKEY, Berke2.010.000
392152Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cá u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có và da niêm mạc1.830.000
393153Lấy dị vật trong nhãn cầu: dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu1.810.000
394154Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phong1.650.000
395155Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp1.830.000
396156Cắt u tuyến mang tai2.230.000
397157Phẫu thuật tiết căn xương chũm2.700.000
398158Phẫu thuật cạnh mũi Lấy u hốc mũi2.710.000
399159phẫu thuật rò vùng sống mũi2.700.000
400160Phẫu thuật xoang trán2.670.000
401161Nạo sàng hàm2.750.000
402162Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm Lấy răng2.710.000
403163Cắt u thành sau họng2.850.000
404164Cắt u thành bên họng2.560.000
405165Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương2.800.000
406166Cắt dính thanh quản2.810.000
407167Phẫu thuật chữa ngáy2.510.000
408168Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng2.850.000
409169Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa2.840.000
410170Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng2.780.000
411171Cắt một nửa tử cung trong viên phần phụ, khối u dính2.570.000
412172Phẫu thuật Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan2.780.000
413173Mở thông vòi trứng hai bên2.810.000
414174Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng2.770.000
415175Lấy khối u máu tụ thành nang2.740.000
416176Mở rộng niệu quản qua nội soi2.460.000
417177Cắt U bàng quang tái phát qua nội soi2.760.000
418178Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi2.770.000
419179Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi2.750.000
420180Phẫu thuật Mũi xoang qua nội soi2.660.000
421181Cắt U nhú TMH qua nội soi2.550.000
422182Cắt ruột thừa nội soi2.750.000
423183Cắt chỏm nang gan qua nội soi2.750.000
424184Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi2.710.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
425185Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi2.710.000
426186Phẫu thuật nâng xương sọ lún2.730.000
427187Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc (>15 tuổi)2.590.000
428188Phẫu thuật cắt túi mật2.770.000
429189Phẫu thuật lại do chảy máu hoặc viêm phúc mạc sau mổ2.670.000
430190Phẫu thuật bảo tồn lách/ thận2.680.000
431191Phẫu thuật khâu vết thương ruột/ mạc treo/ mạc nối2.750.000
432192Mổ nội soi thăm dò bụng, ngực2.410.000
433193Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột/ mạc treo/ mạc nối/ đốt, khâu cầm máu các tạng2.690.000
434194Nội soi bàng quang kẹp, lấy sỏi qua đường niệu đạo2.450.000
435195Mổ nội soi cắt u bàng quang qua đường niệu đạo2.550.000
436196Mổ nội soi, đốt hạch giao cảm ngực2.290.000
437197Phẫu thuật nội soi thắt giãn tĩnh mạch thừng tinh2.720.000
438198Phẫu thuật nội soi cắt chòm nang thận2.780.000
439199Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang2.660.000
440200Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang2.720.000
441201Phẫu thuật nội soi cắt polip Niệu đạo2.060.000
442202Phẫu thuật vết thương khớp (do dị vật, do chấn thương,...)2.710.000
443203Phẫu thuật nội soi tai2.750.000
444204Phẫu thuật nội soi cắt hạt sơ dây thanh2.590.000
445205Phẫu thuật nội soi viêm VA mãn tính2.770.000
446206Phẫu thuật nội soi nâng xương chính mũi2.760.000
447207Phẫu thuật đặt IOL lần 1 (chua bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)2.350.000
448208Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên ( Mê NKQ)2.450.000
Phẫu thuật loại II
4491Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật1.200.000
4502Phẫu thuật viêm xương sọ1.400.000
4513Dẫn lưu não thất1.400.000
4524Ghép khuyết xương sọ1.400.000
4535Khoan sọ thăm dò1.400.000
4545Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng1.200.000
4556Phẫu thuật u máu dưới da co đường kính từ 5-10cm1.400.000
4567Bóc nhân tuyến giáp1.400.000
4578Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần1.400.000
4589Nối vị tràng1.460.000
45910Cắt u mạc treo không cắt ruột1.480.000
46011Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa1.490.000
46112Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường1.450.000
46213Cắt ruột thừa kèm túi Meckel1.470.000
46314Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng1.450.000
46415Làm hậu môn nhân tạo1.490.000
46516Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc1.490.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
46617Phẫu thuật rò hậu môn các loại1.470.000
46718Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay1.390.000
46819Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn1.400.000
46920Cắt cơ tròn trong1.380.000
47021Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành1.420.000
47122Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành1.330.000
47223Mở bụng thăm dò1.390.000
47324Cắt trĩ từ 2 bó trở lên1.410.000
47425Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò1.340.000
47526Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt1.370.000
47627Mở thông dạ dày1.360.000
47728Dẫn lưu áp xe ruột thừa1.480.000
47829Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường1.320.000
47930Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ1.320.000
48031Khâu lại bục thành bụng đơn thuần1.480.000
48132Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường1.400.000
48233Phẫu thuật vỡ tuy bằng chèn gạc cầm máu1.470.000
48334Lấy sỏi niệu quản1.450.000
48435Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang1.430.000
48536Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu1.410.000
48637Cắt nối niệu đạo trước1.410.000
48738Lấy sỏi bể thận ngoài xoang1.470.000
48839Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn1.460.000
48940Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng1.430.000
49041Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu1.488.000
49142Lấy sỏi bàng quang1.460.000
49243Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1.440.000
49344Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật1.440.000
49445Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật1.490.000
49546Lấy giun, di vật ở ruột non1.490.000
49647Phẫu thuật tháo lồng ruột1.490.000
49748Cắt túi thừa Meckel1.470.000
49849Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi1.470.000
49950Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiền phát1.440.000
50051Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em1.460.000
50152Mở thông dạ dày trẻ lớn1.450.000
50253Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn1.380.000
50354Dẫn lưu hai thận1.420.000
50455Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên1.430.000
50556Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên1.460.000
50657Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn1.410.000
50758Phẫu thuật nang thừng tinh một bên1.440.000
50859Phẫu thuật thoát vị bẹn1.440.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
50960Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay1.470.000
51061Cắt u xương lành1.450.000
51162Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp1.450.000
51263Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay1.430.000
51364Phẫu thuật xương cánh tay: đục mở Lấy xương chết, dẫn lưu1.470.000
51465Cắt cụt cẳng tay1.410.000
51566Tháo khớp khuỷu1.460.000
51667Phẫu thuật căn lệch đầu dưới xương quay1.430.000
51768Tháo khớp cổ tay1.480.000
51869Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục1.460.000
51970Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở Lấy xương chết, dẫn lưu1.450.000
52071Phẫu thuật viêm xương đùi: mở đục Lấy xương chết, dẫn lưu1.450.000
52172Tháo khớp gối1.450.000
52273Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép chỉ gãy xương bánh chè1.410.000
52374Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè1.470.000
52475Cắt cụt cẳng chân1.490.000
52576Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở Lấy xương chết dẫn lưu1.390.000
52677Phẫu thuật cổ gân Achille1.380.000
52778Tháo một nửa bàn chân trước1.400.000
52879Nẹp vít trong gãy trật xương chêm1.480.000
52980Cắt cụt cánh tay1.380.000
53081Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá1.430.000
53182Cắt u bao gân1.350.000
53283Phẫu thuật xơ cứng cơ may1.400.000
53384Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cá viêm bao hoạt dịch1.370.000
53485Kết hợp xương trong gãy xương mác1.420.000
53586Cắt u xương sụn lành tính1.380.000
53687Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm1.410.000
53788Tạo cánh mũi, vạt da co cuống, ghép một mảnh da vành tai1.530.000
53889Mở ngực lấy máu cục màng phổi1.450.000
53990Khâu vết thương nhu mô phổi1.350.000
54091Treo cơ chữa sụp mi epicantus1.310.000
54192Cắt u chắp lan toả1.630.000
54293Phẫu thuật lắc thông thường1.340.000
54394Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị1.260.000
54495Vá nhĩ đơn thuần1.420.000
54596Phẫu thuật kiểm tra xương chũm1.450.000
54697Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng1.540.000
54798Phẫu thuật vách ngăn mũi1.370.000
54899Vi phẫu thuật thanh quản1.290.000
549100Lấy thai triệt sản1.250.000
550101Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng1.280.000
551102Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản1.500.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
552103Làm lại thành âm đạo1.490.000
553104Cắt bỏ âm hộ đơn thuần1.410.000
554105Khâu tử cung do nạo thủng1.430.000
555106Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ1.430.000
556107Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai1.200.000
557108Phẫu thậu cắt lọc vết thương hoại tử > 10 cm21.410.000
558109Phẫu thuật dò rốn, nang rốn1.210.000
559110Phẫu thuật lấy thai lần đầu ( Mê NKQ)1.230.000
Phẫu thuật loại III
5601Phẫu thuật sinh thiết chuẩn đoán1.120.000
5612Khâu kín vết thương thủng ngực1.130.000
5623Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản1.010.000
5634Khâu lại da vết nhiễm khuẩn sau phẫu thuật1.040.000
5645Dẫn lưu áp xe gan1.170.000
5656Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1.120.000
5667Dẫn lưu áp xe khoang retzius1.090.000
5678Cắt u nang thừng tinh1.140.000
5689Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn1.160.000
56910Cắt u sùi đầu miệng sáo1.100.000
57011Cắt u lành dương vật1.170.000
57112Mở rộng lỗ sáo1.110.000
57213Đưa một đầu niệu quản ra ngoài da1.160.000
57314Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần1.160.000
57415Chích áp xe phần mềm lớn1.110.000
57516Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân1.160.000
57617Tháo đốt bàn1.160.000
57718Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5-10cm1.010.000
57819Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ1.030.000
57920Cắt Polyp cổ tử cung1.080.000
58021Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn1.050.000
C4.1Thủ thuật
Thủ thuật loại Đặc biệt
5811Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh màng sườn di động, sau phẫu thuật1.140.000
5822Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang1.250.000
Thủ thuật loại I
5831Điều trị trĩ bằng thủ thuật (bắn vòng cao su, quang đông bằng lasez...)1.000.000
5842Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản1.000.000
5853Nắn bó chỉnh hình chân khoèo1.000.000
5864Lấy máu truyền lại qua lọc thô1.000.000
5875Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai980.000
5886Thay máu sơ sinh730.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
5897Chọc dò tuỳ sống sơ sinh157.000
5908Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính900.000
5919Khâu vành tai rách sau chấn thương1.000.000
Thủ thuật loại II
5921Chọc dò túi cùng douglas500.000
5932Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật540.000
5943Đặt ống thông niệu quản qua nội soi660.000
5954Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca680.000
5965Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất650.000
5976Bóp bóng ambu, thổi ngạt600.000
5987Đốt cổ tử cung: đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser; đốt sùi âm hộ, âm đạo650.000
5998Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy670.000
6009Đặt ống thông khí hòm tai670.000
60110Đốt cuốn mũi650.000
60211Sinh thiết tai giữa650.000
60312Chụp niệu đạo ngược dòng410.000
Thủ thuật loại III
6041Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang300.000
6052Nong niệu đạo300.000
6063Tiêm ngoài màng cứng350.000
6074Tiêm cạnh cột sống280.000
6085Tiêm khớp280.000
6096Sinh thiết buồng tử cung250.000
6107Chích rạch màng nhĩ250.000
6118Chích nhọt ống tai ngoài250.000
6129Chụp lưu thông ruột non qua ống thông (chưa kể thuốc)250.000
61310Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép(chưa kể thuốc)280.000
C5XÉT NGHIỆM
C5.1XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
6141Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)40.000
6152Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)20.000
6163Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)22.000
6174Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)18.000
6185Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)15.000
6196Xét nghiệm sức bền hồng cầu25.000
6207Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy30.000
6218Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá23.000
6229Định lượng yếu tố I (fibrinogen)35.000
62310Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp70.000
62411Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động40.000
62512Xét nghiệm tế bào học tủy xương80.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
62613Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)30.000
62714Định lượng Ca++ máu15.000
62815Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,...(mỗi chất)20.000
62916Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh30.000
63017Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...20.000
63118Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol22.000
63219Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )20.000
63320Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công20.000
63421Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)70.000
63522Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)55.000
63623Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel70.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
63724Đường máu mao mạch19.000
63825Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)30.000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
63926Testosteron62.000
64027HbA1C80.000
C5.2XÉT NGHIỆM NƯỚC TIÊU
6411Calci niệu15.000
6422Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu35.000
6433Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu10.000
6444Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.000
6455Amylase niệu34.000
6466Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác3.000
C5.3XÉT NGHIỆM PHÂN
C5.4XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
6471Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)30.000
6482Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)45.000
6493Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)120.000
6504Kháng sinh đồ130.000
6515Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường150.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
6521Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)40.000
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
6532Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào65.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
6541Protein dịch10.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
6551Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin150.000
6562Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)180.000
6572Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa150.000
6583Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou150.000
6593Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học70.000
6604Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)120.000
C6THĂM DÒ CHỨC NĂNG
6611Điện tâm đồ30.000
6622Điện não đồ50.000
6633Lưu huyết não20.000
6644Đo chức năng hô hấp70.000
Tổng số: 664 dịch vụ
Phụ lục II

Giá dịch vụ khám bệnh, chưa bệnh phê duyệt tạm thời

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHƯA BỆNH PHÊ DUYỆT TẠM THỜI

Áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STTDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá tạm thời (đồng)Ghi chú
1Đặt sonde dạ dày, bàng quang32.000
2Cho ăn qua sonde 1 lần (chưa kể đặt sonde)10.000
3Đặt sonde hậu môn21.000
4Điều trị bằng lồng ấp (1 ngày)65.000
5Đo mật độ loãng xương150.000
6Tháo chỉ thép, cố định ngoại vi điều trị gãy xương hàm49.000
7Châm họng7.000
8Kiểm soát tử cung90.000
9Bóc rau nhân tạo91.000
10Thủ thuật cắt khâu tầng sinh môn325.000
11Thủ thuật khâu rách tầng sinh môn320.000
12Tập máy Synotophore (1 lần)40.000
13Đo độ lắc bằng máy Synotophore30.000
14Bơm rửa Kehr đường mật39.000
15Chọc hút dịch khớp gối42.000
16Chọc hút/ chích tháo máu tụ dưới da35.000
17Nẹp cố định tạm thời gãy xương chi trên (chưa kể nẹp)32.000
18Nẹp cố định tạm thời gãy xương chi dưới (chưa kể nẹp)42.000
19Cắt lọc vết thương hoại tử < 10 cm287.000
20Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng45.000
21Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 1 nòng710.000
22Thử Thị lực đơn thuần11.000
23Tinh dịch đồ42.000
24Chiếu tia tần phổ23.000
25Nẹp nhựa cánh cẳng bàn tay (AWHO)580.000
26Chân giả dưới gối1.200.000
27Chân giả trên gối1.620.000
28Chân tháo khớp gối2.270.000
29Chân tháo khớp bàn1.640.000
30Máng nhựa bàn chân (FO)310.000
31Nẹp đùi cẳng bàn chân có khóa gối, có móng bàn1.690.000
32Nẹp đùi cẳng chân có khóa gối1.330.000
33Nẹp đùi cẳng chân không có khóa gối660.000
34Nẹp chỉnh hình dưới gối không có khớp550.000
35tắm khoáng15.000
36Đắp bùn khoáng15.000
37Sắc thuốc thang15.000
Mục lục Bấm để đi tới điều