vanban.org

Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012
Quảng Bình Ban hành 01/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2011/NQ-HĐND Quảng Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4  

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ/CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Qua xem xét Tờ trình số 2184/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua quy định giá các loại đất năm 2012, sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2012 như sau:

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố.

(Có bản Phụ lục số 01 kèm theo)

2. Giá các loại đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp khác và đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thành phố. 

(Có bản Phụ lục số 02 kèm theo)

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề gì phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./.

CHỦ TỊCH

Lương Ngọc Bính

Phụ lục 01

Giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối

Phụ lục số 01

GIÁ  ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, TRỒNG CÂY LÂU NĂM,

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI

TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2012

(kèm theo Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011

của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Giá đất trồng cây hàng năm                                                        

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 33 22 20
Vị trí 2 26 18 15
Vị trí 3 20 14 11
Vị trí 4 14 10 9

2. Giá đất trồng cây lâu năm     

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 35 22 18
Vị trí 2 26 19 14
Vị trí 3 20 14 11
Vị trí 4 14 11 7

3. Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 8 7 6
Vị trí 2 6 5 4

4. Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 27 21 20
Vị trí 2 22 17 16
Vị trí 3 16 13 12
Vị trí 4 10 8 6

5. Giá đất làm muối  

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí 1 Vị trí 2
27 18
Phụ lục 02

Giá các loại đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp khác và đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thành phố năm 2012

Phụ lục số 02

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC,  ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC VÀ ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2012

(kèm theo Nghị Quyết  số 21/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12  năm 2011

của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Loại đất Huyện Minh Hóa Huyện Tuyên Hóa Huyện Quảng Trạch Huyện Bố Trạch Thành phố Đồng Hới Huyện Quảng Ninh

Huyện

Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt:            
 Xã Tiến Hóa:              
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1   975          
 - Vị trí 2   660          
 - Vị trí 3   440          
 - Vị trí 4   235          
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1   610          
 - Vị trí 2   410          
 - Vị trí 3   270          
 - Vị trí 4   145          
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1   270          
 - Vị trí 2   180          
 - Vị trí 3   120          
 - Vị trí 4   60          
2. Xã Đồng bằng            
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1     156 156 180 175 150
 - Vị trí 2     120 120 132 125 109
 - Vị trí 3     72 72 84 81 69
 - Vị trí 4     36 36 48 44 40
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1     114 108 144 125 115
 - Vị trí 2     85 84 108 88 85
 - Vị trí 3     50 48 72 63 50
 - Vị trí 4     30 30 35 33 30
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1     85 80 126 88 75
 - Vị trí 2     66 60 90 66 55
 - Vị trí 3     42 42 60 44 40
 - Vị trí 4     30 30 30 30 25
3. Xã trung du             
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1     104 98   108 95
 - Vị trí 2     81 75   84 72
 - Vị trí 3     58 52   60 50
 - Vị trí 4     29 29   30 29
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1     69 69   72 69
 - Vị trí 2     52 52   54 52
 - Vị trí 3     35 35   36 35
 - Vị trí 4     17 17   18 17
Khu vực 3              
 - Vị trí 1     40 35   35 30
 - Vị trí 2     29 25   25 25
 - Vị trí 3     23 20   20 20
 - Vị trí 4     14 14   13 13
4. Xã miền núi             
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1 45 60 58 58   55 60
 - Vị trí 2 30 50 40 40   40 40
 - Vị trí 3 20 35 29 29   30 30
 - Vị trí 4 15 23 17 17   20 18
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1 25 40 35 35   40 35
 - Vị trí 2 20 30 23 23   23 23
 - Vị trí 3 15 23 20 20   17 17
 - Vị trí 4 12 14 14 14   14 14
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1 20 33 28 29   29 28
 - Vị trí 2 16 22 20 21   21 20
 - Vị trí 3 12 14 14 15   15 14
 - Vị trí 4 10 11 10 10   10 10

II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn toàn tỉnh              

       ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất ở tại Đô thị

 Đất ở tại TT

Quy Đạt

Đất ở tại

TT

Đồng Lê

Đất ở  tại TT Ba Đồn Đất ở tại TT HoànLão

Đất ở tại TP

Đồng Hới

Đất ở tại TT Quán Hàu Đất ở TT Kiến Giang 
 
a) Đường loại 1              
 - Vị trí 1 2.150 1.975 4.220 4.050 12.010 3.570 3.880 
 - Vị trí 2 1.290 1.090 2.190 2.100 6.005 1.850 2.015 
 - Vị trí 3 445 470 1.095 1.050 3.005 925 1.005 
 - Vị trí 4 230 210 565 540 1.860 480 520 
b) Đường loại 2             
 - Vị trí 1 1.380 1.140 3.170 2.620 7.475 1.850 1.930 
 - Vị trí 2 610 505 1.120 1.080 5.235 1.035 1.080 
 - Vị trí 3 220 230 505 485 2.245 465 485 
 - Vị trí 4 140 130 290 235 1.270 265 275 
c) Đường loại 3             
 - Vị trí 1 600 570 1.295 1.295 6.040 1.240 1.240 
 - Vị trí 2 240 230 720 720 3.020 690 690 
 - Vị trí 3 100 100 280 245 1.410 265 180 
 - Vị trí 4 70 70 145 145 805 140 110 
d) Đường loại 4              
 - Vị trí 1 175 200 570 450 2.415 450 330 
 - Vị trí 2 85 105 205 200 1.610 265 155 
 - Vị trí 3 50 70 130 130 1.210 140 100 
 - Vị trí 4 45 50 65 70 605 70 50 
e) Đường loại 5              
 - Vị trí 1         1.160     
 - Vị trí 2         870     
 - Vị trí 3         580     
 - Vị trí 4         290     
Đất ở tại đô thị    

Đất ở tại TT Nông

Trường Việt Trung

   

Đất ở tại

TT Nông

Trường

Lệ Ninh

 
a) Đường loại 1              
 - Vị trí 1       2.185     1.656 
 - Vị trí 2       1.095     830 
 - Vị trí 3       425     340 
 - Vị trí 4       195     145 
b) Đường loại 2              
 - Vị trí 1       1.210     930 
 - Vị trí 2       505     385 
 - Vị trí 3       210     160 
 - Vị trí 4       115     85 
c) Đường loại 3              
 - Vị trí 1       505     385 
 - Vị trí 2       210     155 
 - Vị trí 3       100     80 
 - Vị trí 4       65     45 
d) Đường loại 4              
 - Vị trí 1       210     155 
 - Vị trí 2       100     75 
 - Vị trí 3       65     50 
 - Vị trí 4       40     40 

2. Giá đất ở của một số đường phố đặc thù tại thành phố Đồng Hới

ĐVT: Nghìn đồng

TT Tên đường Từ Đến

Vị trí

1

Vị trí

 2

Vị trí

3

Vị trí

4

I Phường Hải Đình             
1 Quang Trung Cầu Dài Cầu Nam Thành 15.620 7.810 3.910 2.420
2 Hùng Vương Cầu Nam Thành Cầu Bắc Thành 15.620 7.810 3.910 2.420
3 Mẹ Suốt Bờ sông  Nhật Lệ  Quảng Bình Quan 15.620 7.810 3.910 2.420
4 Nguyễn Hữu Cảnh Quang Trung Nguyễn Trãi 13.210 6.600 3.300 2.050
5 Lê Lợi Quảng Bình Quan Nguyễn Hữu Cảnh 14.410 7.210 3.600 2.230
Nguyễn Hữu Cảnh Cống 10 13.755 6.550 3.275 2.030
6 Thanh Niên Quang Trung Nguyễn Trãi 9.300 6.510 2.790 1.580
7 Cô Tám Quách Xuân Kỳ Thanh Niên 7.870 5.500 2.360 1.330
8 Nguyễn Viết Xuân Hương Giang Thanh Niên 7.870 5.500 2.360 1.330
9 Nguyễn Văn Trỗi Lê Lợi Quang Trung 6.350 3.180 1.490 850
II Phường Đồng Mỹ           
1 Lý Thường Kiệt Hùng Vương Lê Thành Đồng 15.620 7.810 3.910 2.420
2 Nguyễn Du Quách Xuân Kỳ Cầu Hải Thành 13.210 6.600 3.300 2.050
3 Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ Lý Thường Kiệt 15.620 7.810 3.910 2.420
4 Lê Quý Đôn Lý Thường Kiệt Nguyễn Du 8.580 6.010 2.570 1.460
5 Dương Văn An Trần Hưng Đạo Giáp Phan Bội Châu 7.870 5.500 2.360 1.330
6 Hồ Xuân Hương Nguyễn Du Lý Thường Kiệt 7.870 5.500 2.360 1.330
7 Đường chưa có tên Ngõ 101 Lý Thường Kiệt Ngõ 107 Lý Thường Kiệt 2.770 1.850 1.390 690
8 Ngõ 46                 Bùi Thị Xuân Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa 2.770 1.850 1.390 690
9 Ngõ 14                      Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 3.000 2.000 1.500 750
10 Ngõ 32                     Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 3.000 2.000 1.500 750
11 Ngõ 37                 Nguyễn Đức Cảnh Nhà ông Duyễn Nhà ông Dương 2.770 1.850 1.390 690
III Phường Đồng Phú           
1 Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện Hùng Vương 15.620 7.810 3.910 2.420
2 Trần Hưng Đạo Cầu Rào Bưu điện tỉnh Quảng Bình 15.620 7.810 3.910 2.420
3 Nguyễn Hữu Cảnh Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 14.410 7.210 3.600 2.230
4 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt 7.870 5.500 2.360 1.330
5 Trần Quang Khải Lý Thường Kiệt Hai Bà Trưng 7.870 5.500 2.360 1.330
IV Phường Hải Thành           
1 Trương Pháp Cầu                        Hải Thành Khách sạn 30.4 14.410 7.210 3.600 2.230
V Phường Nam Lý             
1 Trần Hưng Đạo Cầu Rào Nam chân              Cầu Vượt 15.620 7.810 3.910 2.420
Nam chân Cầu Vượt Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng 13.210 6.600 3.300 2.050
2 Hữu Nghị Trần Hưng Đạo Giáp phường                Bắc Lý 14.410 7.210 3.600 2.230
3 Hoàng Diệu Trần Hưng Đạo Cây xăng                  Vật tư cũ 13.210 6.600 3.300 2.050
4 Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo Trụ sở UBND phường Nam Lý 13.210 6.600 3.300 2.050
Trụ sở UBND phường              Nam Lý Đường Tôn Thất Tùng 7.870 5.500 2.360 1.330
Đường Tôn Thất Tùng Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa 13.210 6.600 3.300 2.050
5 Đường vào cổng Bệnh viện CuBa Hữu Nghị Giáp Bệnh viện CuBa 14.410 7.210 3.600 2.230
6 Xuân Diệu Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng Trung tâm Bảo trợ XH - NCC 6.350 3.180 1.490 850
7 Ngô Gia Tự

Bảo hiểm

xã hội

 Chi cục Kiểm lâm 8.580 6.010 2.570 1.460
Chi cục   Kiểm lâm Võ Thị Sáu 15.620 7.810 3.910 2.420
8 Trần Quang Khải Hữu Nghị Giáp Đồng Phú 7.870 5.500 2.360 1.330
9 Tố Hữu Võ Thị Sáu Hữu Nghị (Phòng Cảnh sát 113) 15.620 7.810 3.910 2.420
10 Nguyễn Văn Linh Hữu Nghị (cạnh Sở Giáo dục - Đào tạo) Trần Quang Khải 8.580 6.010 2.570 1.460
11 Thống Nhất Trần Hưng Đạo Giáp Đức Ninh Đông 13.210 6.600 3.300 2.050
12 Các tuyến đường trong khu đất Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525)  8.580 6.010 2.570 1.460
VI Phường Bắc Lý             
1 Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện Ngã ba giáp                    đường Hữu Nghị                         15.620 7.810 3.910 2.420
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị  Cầu Xa Lộc Ninh 13.210 6.600 3.300 2.050
2 Hữu Nghị Giáp phường Nam Lý Lý Thường Kiệt 15.620 7.810 3.910 2.420
3 Phan Đình Phùng Bùng binh Hoàng Diệu Giáp F 325 7.870 5.500 2.360 1.330
VII Phường Phú Hải             
1 Quang Trung Cầu Dài Nhà máy Súc sản         9.300 6.510 2.790 1.580
Nhà máy            Súc sản Giáp Quảng Ninh  6.350 3.180 1.490 850
 VIII Phường Bắc Nghĩa           
1 Hoàng Quốc Việt Giáp phường Đồng Sơn Hà Huy Tập 2.770 1.850 1.390 690
XIX Xã Bảo Ninh             
2 Đường ARCD liên xã Khu Du lịch Mỹ Cảnh Hết thôn               Đồng Dương 1.333 1.000 670 330

III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG,  KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông,  KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL Đất ở tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1 630 600 1.645 1.520 1.825 1.645 1.520
 - Vị trí 2 490 445 1.140 1.050 1.320 1.120 1.035
 - Vị trí 3 310 280 675 620 910 750 690
 - Vị trí 4 155 145 330 305 510 360 335
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1 465 410 930 965 1.265 995 960
 - Vị trí 2 320 270 650 655 970 655 630
 - Vị trí 3 210 190 405 415 780 415 400
 - Vị trí 4 110 95 240 250 390 250 240
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1 320 290 620 635 765 660 570
 - Vị trí 2 210 185 385 425 595 500 385
 - Vị trí 3 140 120 290 265 425 330 255
 - Vị trí 4 70 60 150 160 255 165 130
Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL       Đất ở tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL     Đất ở tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1       770     655
Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL       Đất ở tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL     Đất ở tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL
 - Vị trí 2       505     430
 - Vị trí 3       345     290
 - Vị trí 4       170     145
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1       505     430
 - Vị trí 2       345     290
 - Vị trí 3       230     190
 - Vị trí 4       115     100
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1       345     290
 - Vị trí 2       230     190
 - Vị trí 3       145     130
 - Vị trí 4       75     65

IV. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT KHÔNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CỤ THỂ:

1. Đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá thửa đất nông nghiệp có giá cao nhất trong khu vực.

2. Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn, đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch tại các huyện, thành phố được tính bằng 70% giá trị của đất ở tại tất cả các khu vực, vị trí, các loại đường, vị trí tương ứng.

3. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác.

3.1) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng Bảo tàng, Nhà bảo tồn, Nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật) thì được tính bằng giá đất ở liền kề; trường hợp không có thửa đất ở liền kề thì được tính bằng giá đất ở cùng loại đường phố, vị trí (đối với đô thị) hoặc cùng khu vực, vị trí đối với  nông thôn và vùng ven.

3.2) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 188/2004/ NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm: Đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) không phải tại nông thôn thì được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề; trường hợp không có thửa đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề thì áp dụng theo mức giá thấp nhất của đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng loại đường phố tại khu vực đô thị, cùng khu vực tại nông thôn và vùng ven.

3.2) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dụng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề; trường hợp không có thửa đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề thì được tính bằng giá của đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng loại đường phố, vị trí tại khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn và vùng ven.

4. Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng

Các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), được tính bằng mức giá các loại đất liền kề, trường hợp có nhiều loại đất liền kề thì giá được xác định là trung bình cộng của giá các loại đất liền kề với thửa đất đó. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định là giá đất của loại đất được phép sử dụng tương ứng với loại đường, khu vực, vị trí đã được quy định nơi có thửa đất đó./.

Mục lục Bấm để đi tới điều