vanban.org

Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2010
Quảng Trị Ban hành 12/12/2008 Hiệu lực 12/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2010 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:21/2008/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 12 tháng 12 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3047/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009; Báo cáo số 133/BC-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2008 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương:
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp:
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:
- Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới:
- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:
- Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư năm 2008:
- Thu chuyển nguồn làm lương:
- Thu bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương:
772.000 triệu đồng

507.000 triệu đồng
265.000 triệu đồng
2.170.743 triệu đồng
472.000 triệu đồng
599.716 triệu đồng
545.153 triệu đồng
91.647 triệu đồng
185.000 triệu đồng
30.000 triệu đồng
3.655 triệu đồng
158.572 triệu đồng

- Thu vay để đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn:

30.000 triệu đồng

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 55.000 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2009:2.170.743 triệu đồng
- Chi ngân sách tỉnh:1.407.996 triệu đồng
- Chi ngân sách các huyện, thị xã:632.560 triệu đồng
- Chi ngân sách xã:130.187 triệu đồng

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2009 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục)

Đối với dự phòng ngân sách, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh thống nhất và quyết định chi theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.

Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2009, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất.

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.

Điều 3. Giao UBND tỉnh

Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2009 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.

Thực hiện quản lý, điều hành ngân sách nhà nước theo Thông tư 107/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008; không chuyển nhiệm vụ chi qua năm sau đối với các đơn vị sử dụng nguồn kinh phí không tự chủ.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Viết Nên

Phụ lục 1

Cân đối ngân sách địa phương

Phụ lục số 1:

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTNội dungThực hiện năm 2007Dự toán năm 2008Ước TH năm 2008Dự toán năm 2009
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN618.469637.760671.240772.000
1Thu nội địa429.869437.760445.240507.000
2Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu188.600200.000226.000265.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG2.328.6881.842.4642.444.1862.170.743
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp403.477405.260442.740472.000
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương1.428.4881.336.9891.634.9901.580.088
 Trong đó: - Bổ sung trong kế hoạch599.716599.716599.716599.716
 - Bổ sung chương trình MTQG116.154119.644119.644133.371
 - Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ352.200350.010350.010411.782
 - Bổ sung thực hiện chính sách mới16.36326.95026.95091.647
 - Bổ sung ngoài kế hoạch110.305 164.308 
 - Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài100.453183.000183.000185.000
 - Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại800   
 - Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương132.49757.669191.362158.572
3Thu kết dư228.73110.000114.00030.000
4Thu chuyển nguồn làm lương 10.21510.2153.655
5Thu chuyển nhiệm vụ 10.00010.000 
6Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau107.945 152.241 
7Thu vay kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn20.00020.00030.00030.000
8Thu viện trợ50.707   
9Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên50   
10Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước89.29050.00050.00055.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG2.015.2411.842.4642.402.3912.170.743
1Chi đầu tư phát triển320.721374.535397.720366.536
2Chi thường xuyên888.432882.8121.145.7101.100.284
3Chi dự phòng034.74335.88047.890
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương0  13.300
5Chi chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008  152.241 
6Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay18.95520.00030.00030.000
7Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ493.895479.374589.840556.733
8Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.0001.000
9Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách89.29050.00050.00055.000
10Chi viện trợ50.707   
11Chi chuyển nguồn sang năm sau152.241   
Phụ lục 2

Dự toán thu ngân sách năm 2009

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2008Dự toán TW năm 2009Dự toán địa phương năm 2009
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC2.672.6872.287.1432.470.7432.275.493195.250
A. Tổng thu NS trên địa bàn671.240703.400772.000576.750195.250
I. THU NỘI ĐỊA445.240438.400507.000311.750195.250
1. Thu XNQD Trung ương85.000102.000110.000110.0000
2. Thu XNQD địa phương23.50026.00026.00026.0000
3. Thu ngoài quốc doanh126.530145.000161.60069.60092.000
4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN2502502502500
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.0307507500750
6. Lệ phí trước bạ19.64024.00026.000026.000
7. Thuế nhà đất13.32018.00018.000018.000
8. Thuế thu nhập cá nhân5.97013.00013.0003.5009.500
9. Thu phí xăng dầu20.50024.00024.00024.0000
10. Thu phí và lệ phí10.25012.00012.0006.0006.000
11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất5.500   0
12. Thu tiền sử dụng đất75.05050.00060.00028.00032.000
13. Thu tiền thuê đất5.0005.0005.00005.000
14. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN200   0
15. Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu..)12.00013.80013.80012.4001.400
16. Các khoản thu tại xã4.5004.6004.60004.600
17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi37.000 32.00032.0000
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK226.000265.000265.000265.0000
1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK51.00050.00050.00050.0000
2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu175.000215.000215.000215.0000
B. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT30.000 30.00030.0000
C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN50.000055.00055.0000
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết9.000 5.0005.0000
D. Thu bổ sung cân đối từ NSTW790.974691.363691.363691.3630
- Thu bổ sung cân đối599.716599.716599.716599.7160
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới26.95091.64791.64791.6470
- Bổ sung ngoài kế hoạch164.308   0
E. Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư124.000 30.00030.0000
F. Thu chuyển nguồn làm lương*10.2153.6553.6553.6550
G. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau152.241    
H. Thu vốn CTMTQG và CT, DA, n/vụ469.655545.153545.153545.1530
I. Thu vốn dự án nước ngoài183.000185.000185.000185.0000
K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương191.362158.572158.572158.5720
Phụ lục 3

Đơn vị tính: Triệu đồng DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009

Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Dự toán chi địa phương năm 2009Trong đóXã130.187130.187           126.395 3.1851.4101.410 3.259 
Huyện632.560632.56079.01379.013 36.01310.00032.000 1.000   535.407 36.659375.685371.6214.06419.574 
Tỉnh1.407.996766.263287.523100.987 49.1542.00028.00021.833 185.0001.536 438.4825.27242.570128.481100.05028.431120.57410.118
Tổng số2.170.7431.529.010366.536180.000 85.16712.00060.00021.8331.000185.0001.536 1.100.2845.27282.414505.576473.08132.495143.40710.118
năm 2009 Dự toán TW giao2.019.1431.382.343334.980148.500 98.500 50.000  185.000 1.480998.473  494.510   8.840
Nội dung chiTỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝA. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNGI. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN1. Chi đầu tư xây dựng cơ bảnTrong đó:- Chi xây dựng cơ bản tập trung- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất- Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (Chương trình KCHCM và GTNT)- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệpII. CHI THƯỜNG XUYÊN1. Chi trợ giá2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề- Chi sự nghiệp Giáo dục- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề4. Chi sự nghiệp Y Tế5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
Dự toán chi địa phương năm 2009Trong đóXã 1.855 5908.14499.0468.658248  3.792    Chi QLHC có dự phòng tăng biên chế 03 tỷ.
Ghi chú:
*
Huyện 3.3673.3281.75324.87363.2895.4801.399  18.140    
Tỉnh4.0347.1952.9001.2568..76789.57410.9756.76613.3001.00025.95830.000556.73355.0005.000
Tổng số4.03412.4176.2283.59941.784251.90925.1138.41313.3001.00047.89030.000556.73355.0005.000
2009 giao năm Dự toán TW         1.00047.890 636.800  
Nội dung chi6. Chi sự nghiệp Công nghệ- Thông tin và Bưu chính- Viễn thông7. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin8. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao10. Chi bảo đảm xã hội11. Chi Quản lý hành chính12. Chi Quốc phòng- An ninh13. Chi khác ngân sáchIII. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNGIV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNHV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCHB. CHI CHƯƠNG TRÌNH KCHKM CẤP 2 VÀ BTH GTNT TỪ NGUỒN VỐN VAYC. CHI THỰC HIỆN CT MTQG VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁCD. CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚCTrong đó: Chi từ nguồn thu xổ số khiến thiết
Phụ lục 4

Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2009

Phụ lục số 4:

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
TỔNG SỐ1.52183.60047.19736.403
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn572.6462.019627
2Sở Lao động- Thương binh và xã hội401.5661.222344
3Sở Kế hoạch- Đầu tư431.8711.317554
4Sở Giao thông- Vận tải24931745186
5Sở Tài chính492.1771.428749
6Sở Xây dựng321.192895297
7Sở Tư pháp18963490473
8Sở Công thương371.6641.085579
9Sở Tài nguyên & Môi trường321.212858354
10Sở Y tế331.211868343
11Sở Khoa học- công nghệ281.147927220
12Sở Văn hoá- Thể thao- Du lịch431.9991.508491
13Sở Thông tin- Truyền thông261.109675434
14Sở Nội vụ311.479805674
15Sở Ngoại vụ (Trong đó có Hội LHHNNN 70 triệu)201.218506712
16Sở Giáo dục - Đào tạo542.4822.093389
17VP Đoàn ĐB Quốc hội & HĐND253.2019042.297
18VP Ủy ban nhân dân tỉnh493.7981.6022.196
19Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh91.6202661.354
20Ban Dân tộc311.322808514
21Chi cục Quản lý thị trường542.3221.631691
22Thanh tra tỉnh271.168920248
23Phòng Công chứng623116368
24Trung tâm Trợ giúp pháp lý6333148185
25Chi cục Di dân kinh tế mới16639397242
26Chi cục Dân số KHH gia đình15481348133
27BQL Khu KT Thương mại Lao Bảo251.196673523
28Ban Thanh tra Giao thông14492387105
29Ban Tôn giáo tỉnh10460250210
30BQL các Khu Công nghiệp17918543375
31Trung tâm Thương mại Lao Bảo33877638239
32Ban quản lý XD cơ sở hạ tầng5323201122
33Ban Quản lý các Khu Du lịch11410289121
34Tỉnh uỷ16417.3695.80111.568
35Báo Quảng Trị321.191865326
36Ban Phòng, chống tham nhũng831624472
37UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam241.606781825
38Tỉnh Đoàn271.9276601.267
39Hội Nông dân211.055691364
40Hội Liên hiệp Phụ nữ20976630346
41Hội Cựu chiến binh11597343254
42Đoàn Dân Chính Đảng4214106108
43Tổng đội Thanh niên xung phong416413133
44Hội Nhà báo3293117176
45Liên Hiệp HTX và DNNQD Tỉnh14759444315
46Hội Y học Dân tộc cổ truyền314712423
47Hội Chữ thập đỏ9391268123
48Hội Người mù6320168152
49Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật315310350
50Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản8290184106
51Chi cục Kiểm lâm1827.9706.5061.464
52Trung tâm Tin học9325191134
53Trung tâm Lưu trữ10399192207
54Trung tâm Công báo7345122223
55Trung tâm Dịch vụ Hội nghị tỉnh8292184108
56Chi cục Lâm nghiệp10426319107
57BQL dự án Thủy lợi- Thủy điện625519857
58Trạm kiểm soát Liên Hợp- Tân Hợp 336 336
59Hỗ trợ hoạt động các hội8826216610
-Hội BT người tàn tật và trẻ mồ côi11055550
-Hội Người cao tuổi290 90
-Hội Khuyến học1951778
-Hội Nạn nhân chất độc da cam11055847
-Hội Kế hoạch hóa gia đình1713140
-Hội Làm vườn21005545
-Hội Từ thiện 75 75
-Câu Lạc bộ đường 9 30 30
-Ban Liên lạc tù chính trị 40 40
-Hội Cựu Thanh niên xung phong 50 50
-Hội Di sản văn hóa 30 30
-Hội Luật gia 20 20
-Hội Châm cứu 15 15

Ghi chú:

- Đối với các BQL dự án, nếu được sử dụng kinh phí BQL dự án ĐT-XDCB thì không được hỗ trợ từ ngân sách.

Phụ lục 5

Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2009

Phụ lục số 5:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán 2009Ghi chú
TỔNG SỐ288.971 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ2.672Tăng 1.240 triệu theo Kl của TV Tỉnh uỷ
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN7.195 
- Hội Văn học- Nghệ thuật1.025Có 210 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật.
- Tạp chí Cửa Việt708 
- Sở Văn hoá- Thông tin- Du lịch5.387 
Trong đó: - Sự nghiệp văn hóa5.517Tăng 11 biên chế và BS SN gia đình
- Hội Nhà báo75Sáng tạo tác phẩm
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC100.050Tăng BC toàn ngành 6.000 triệu, có HB học sinh DTNT theo TT 43: kinh phí đào tạo cử tuyển 2.500triệu, HB học sinh bán trú 1.150 sẽ phân bổ cho các huyện sau
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO28.431 
- Trường Cao đẳng sư phạm7.580Có kinh phí miễn thu học phí SV 414 triệu đồng
- Trường Chính trị Lê Duẩn3.894Có kinh phí đào tạo CB Lào 540 triệu, BS KP theo Thông tư 51
- Trường Trung học nông nghiệp1.498Có 50 triệu sửa chữa trường học
- Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Cửa Việt556Có 160 triệu thực hiện đề án thanh niên
- Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT740 
- Trường trung học Y tế1.650Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án
- Trung tâm Thể dục- Thể thao2.138Có KP đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu, bổ sung tiền ăn cho VĐV 100 triệu, HĐ bể bơi 300triệu
- Nhà thiếu nhi968 
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên240 
- Trường dạy nghề Tổng hợp2.552 
- Sở Văn hoá- Thể thao- Du lịch50 
- Hội đồng Liên minh hợp tác xã726Có kinh phí đào tạo Đại học, Trung học cho cán bộ HTX
- Sở Y tế424
- Đào tạo cán bộ Lào1.500Chuyên môn nghiệp vụ + trung cấp chính trị
- Đào tạo lại1.915 
- Đào tạo khác2.000Đào tạo nghề và đào tạo CB người dân tộc
V. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO1.256Bao gồm cả tiền thưởng theo TTLT số 34
VI. SỰ NGHIỆP Y TẾ120.574 
- Khám chữa bệnh khối trực thuộc79.191Bao gồm trả BH xã hội, BH y tế cho CB xã nghỉ hưu
- Chi mua thẻ BHXH KCB cho người nghèo28.813Gồm mua thẻ KCB mức mới 194.400đ/người
- Chi BS quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi11.470Gồm mua thẻ theo mức mới
- Trang thiết bị y tế1.000 
- Hỗ trợ công tác kế hoạch hoá gia đình100 
VII. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ10.118Bao gồm cả nghiên cứu KH, quỹ phát triển SN khoa học và 800 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học
Trong đó: - Thực hiện ISO 90011.248 
VIII. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG4.034Bao gồm kinh phí ứng dụng CNTT trong cơ quan NN 500triêụ
- CNTT VP UBND tỉnh1.400Bao gồm 900 triệu phòng trực tuyến chỉ huy PC bão lụt
- Trung tâm CNTT- Viễn thông534Có kinh phí hoạt động của Trung tâm CN - TT
- Sự nghiệp CNTT và Bưu chính- Viễn thông1.800 
- Kinh phí Đề án 06300Tin học hóa cơ quan Đảng (TW hỗ trợ)
IX. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH2.900 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI8.767 
- Chi bộ máy sự nghiệp và kinh phí ĐBXH4.627 
- Chương trình mục tiêu việc làm2.800Có kinh phí quản lý ban chỉ đạo 120
- Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo800 
- Bảo vệ và chăm sóc trẻ em540Có kinh phí chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh ĐBKK 40 tr
XI. SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHÁC2.974 
- Vốn đối ứng dự án Agriterra474Liên minh HTX
- Quỹ hỗ trợ phát triển HTX2.500 
Phụ lục 6

Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và chi trợ giá khối tỉnh năm 2009

Phụ lục số 6:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SNKT
TỔNG SỐ45.17010.49834.672
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN17.7207.8079.913
1. Lâm nghiệp500 500
2. Sự nghiệp Kiểm lâm2.870 2.870
3. Trung tâm Khuyến nông, Khuyến lâm2.4651.4651.000
4. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường30528718
5. Chi cục Bảo vệ thực vật2.0391.439600
6. Chi cục Thú y3.3281.6831.645
7. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm640640 
8. Chi cục Quản lý đê điều và Phòng, chống bão lụt714314400
9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi2.2653051.960
10. BQL RPH Hướng Hóa- Đakrông1.056776280
11. BQL RPH lưu vực sông Bến Hải846546300
12. BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn692352340
II. SỰ NGHIỆP THỦY SẢN3.8581.6282.230
1. Trung tâm Khuyến ngư1.183583600
2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản1.330730600
3. Trung tâm Giống thủy sản609159450
4. BQL cảng cá Cửa Việt736156580
III. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP1.125315810
1. T.tâm Khuyến công và Tư vấn PTCN1.125315810
IV. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG6.500-6.500
1. Sửa chữa thường xuyên3.500 3.500
2. Sửa chữa vừa và lớn3.000 3.000
V. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG8.1325327.600
1. Trung tâm Thông tin TNMT22817850
2. Văn phòng Đăng ký QSD đất19718710
3. Trung tâm Quan trắc và KTMT971167804
4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường6.736 6.736
VI. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH150-150
1. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch150 150

VII. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN TM - HỘI NHẬP

250 250

KINH TẾ QUỐC TẾ, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

1. Sở Công thương250 250
Trong đó: Xúc tiến TM- HNKT quốc tế250 250
VIII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ800 800
IX. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT50 50
1. Sở Tài chính50 50
X. TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC HÀNG MIỀN NÚI2.600 2.600
XI. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH3.000 3.000
XII. TT PHÁT HÀNH PHIM VÀ CHIẾU BÓNG985216769
Phụ lục 7

Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2009

Phụ lục số 7:

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDT năm 2009
Tổng số6.766
Trong đó: 
- Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động)80
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào2.500
- Kinh phí tu sửa Nghĩa trang liệt sỹ xã (Trung ương hỗ trợ)2.000
- Chi khác2.186
Phụ lục 8

Dự toán chi quốc phòng - an ninh khối tỉnh năm 2009

Phụ lục số 8:

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

ĐƠN VỊDT NĂM 2009
TỔNG SỐ10.975
1. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh6.075
Trong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh775
2. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh1.400
3. Công an tỉnh1.800
Trong đó: Có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh300
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương1.700

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính Phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng theo Quyết định số 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004; Quyết định 1176/QĐ-UBND.

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp BVDP theo Nghị định 38/NĐ-CP.

Phụ lục 9

Dự toán chi vốn đối ứng năm 2009

Phụ lục số 9:

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTĐơn vịDT năm 2009
 TỔNG SỐ1.536
1Dự án trồng rừng JIPIC870
2Dự án trồng rừng Đức430
3Dự án vốn JBIC100
4Dự án lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung Bộ136
Cồn Cỏ4.9270           4.927 
Đakrông67.0312.2002.0501.1000100040050300150505064.8310
Hóa Hướng112.39218.72018.0209.5503.500100203.00060060070015050093.6720
Triệu Phong100.46416.25015.6008.1003.500110401.8505006006505085084.2140
Hải Lăng91.14212.85012.3504.9703.5001101201.6505006505005080078.2920
Lộ Cam61.6219.4709.0703.1503.0001101601.6005003004005020052.1510
Gio Linh87.75712.11011.6104.2503.0001101.2001.55030050050010060075.6470
Vĩnh Linh104.17425.19024.09013.6304.0001103502.6501.6001.0001.10010065078.9840
TX Trị Quảng48.55113.14012.6406.1503.00002201.3001.5003005005012035.4110
TX Hà Đông94.18885.32080.32041.1008.50002.89012.00012.4501.7505.0008008308.8680
Tổng số772.247195.250185.75092.00032.0007505.00026.00018.0006.0009.5001.4004.600576.9970
Chỉ tiêuTỔNG CỘNGTHU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀNTrong đó: Địa phương hưởngThu ngoài quốc doanhThu tiền sử dụng đấtThuế sử dụng đất nông nghiệpThu tiền thuê đấtLệ phí trước bạThuế nhà đấtThu phí, lệ phíThuế thu nhập cá nhânThu khácThu tại xãTHU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊNTHU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*)
TT I 12345678910IIIII
Phụ lục 10

Phụ lục số 10:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2009

Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)(

KHỐI HUYỆN- THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

(*) là tạm tính, sẽ xác định chính thức trong kỳ báo cáo tiền lương năm 2009.

Ghi chú:

Cồn Cỏ4.9270 0 004.765960101351179030210220001502.000501.00011162
Hướng Hóa89.5717.605 3.605 3.50050079.3972.63640038464122861.05360.6044493.8531.8807.879506302132.569
Đakrông53.9053.700 3.200 050048.6701.80615030167420034.88834.3475412.0831.3666.264509601281.535
Cam Lộ53.0206.500 3.500 3.000044.9772.3493004302159731.69431.3063881.3522.6675.663503801301.543
Vĩnh Linh80.2528.100 4.100 4.000069.7373.09530038734319151.26750.8204472.8643.4417.508504501912.415
Gio Linh69.2526.700 3.700 3.000060.5162.54925026625518543.01742.6164012.5724.2896.770704501632.036
Triệu Phong83.49310.695 4.1953.0003.500070.4932.82030037425616952.61252.2124002.6564.0026.960504501842.315
Hải Lăng73.8507.600 4.100 3.500064.0542.75439031425718845.91745.4214962.5404.9026.559504501732.196
TX Quảng Trị43.49213.393 3.3937.0003.000029.0694.7171.1002742139017.15516.8443114657695.05750260691.030
TX Đông Hà80.79814.720 6.220 8.500063.73912.9733.70050235731537.78037.3494311.1891.4078.629704501372.339
Tổng số0
632.56
79.013 36.01310.00032.0001.0007
535.40
36.6596.9003.3673.3281.7535
375.68
5 1
371.62
1
4.064
19.57424.87363.2895405.4801.39918.140
Chỉ tiêuTỔNG SỐI. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTrong đó:- Chi XDCB tập trung- TW hỗ trợ có địa chỉ- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất- Chi XD nhà ở giáo viên vùng khóII. CHI THƯỜNG XUYÊN1. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trườngTrong đó: Sự nghiệp Môi trường2. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin3. Chi sự nghiệp Truyền Thanh4. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao5. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềTrong đó: - Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề6. Chi sự nghiệp Y Tế (Lương y tế xã)7. Chi đảm bảo xã hội8. Chi quản lý hành chínhTrong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC9. Chi Quốc phòng- An ninh10. Chi khác (0,3% chi thường xuyên trừ SNKT)III. DỰ PHÒNG
Phụ lục 11

Phụ lục số 11:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2009 KHỐI HUYỆN- THỊ XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

Ghi chú: - Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 540.000đồng (Đã trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí); - Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Y tế và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chi tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ yêu cầu địa phương trình HĐND cùng cấp quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương; - SN Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần NN đảm bảo); - Chi QLHC đã có bộ máy của Trung tâm Dân số, đã bao gồm phòng y tế: Đề án tổ chức và chính sách hệ thống khuyến nông- ngư- cơ cơ sở: Phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW: Kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5triệu/huyện); - Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 67/NĐ-CP; - Sự nghiệp Kinh tế Đông Hà có chi bù cho DN công ích, kinh phí môi trường; - Chi đầu tư phát triển của đảo Cồn Cỏ không bố trí mà bố trí trong vốn hỗ trợ có mục tiêu.

Hướng Hóa22.12121.4771.4321.300132220584308198882.20640016.20237644
Đakrông12.97612.59882373984140327172102561.1951009.76025378
Cam Lộ8.2017.9622241705490254160115364671006.61516239
Vĩnh Linh22.82222.1573.3043.172132220552330220881.11240016.10645665
Gio Linh18.00517.481894768126210419237132841.03540014.16636524
Triệu Phong16.32115.8465904761141904032521577695240012.95132475
Hải Lăng16.79216.3034363151212003752071138099658513.39133489
TX Quảng Trị4.5594.425794534501345223282444003.4317134
TX Đông Hà8.3908.146362308549021113783544514006.42417244
số Tổng130.187126.3958.1447.2938511.4103.2591.8551.1435908.6583.18599.0462483.792
Nội dungTỔNG SỐI. CHI THƯỜNG XUYÊN1. Chi bảo đảm xã hội- Trợ cấp hưu xã- Sự nghiệp xã hội khác2. Sự nghiệp Giáo dục3. Sự nghiệp Y Tế4. Sự nghiệp Văn hóa- Thông tinTrong đó: Khu Văn hóa cụm dân cư5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh7. Sự nghiệp Kinh tế8. Chi quản lý hành chính9. Chi khácII. CHI DỰ PHÒNG
Phụ lục 12

Phụ lục số 12:

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2009

Ghi chú: - Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương; - Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng; - Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vồn XDCB tập trung của huyện; - Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của TW và tỉnh; - Trong giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã; - Trong sự nghiệp Y tế có phụ cấp trực ngoài định mức 10triệu đồng/xã/năm; - Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; có kinh phí mặt trận; - Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; - Chi QLHC đã có phụ cấp cấp ủy viên theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức TW hỗ trợ 180.000đ/người/tháng; - Chi an ninh có bố trí trang cấp Công an viên; - Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KHĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên bộ KH và ĐT, UBMTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính (2 triệu đồng/xã).

Số bổ sung cấp huyện từ ngân sách cấp
tỉnh cho ngân sách
8.86835.41178.29284.21475.64778.98452.15164.83193.6724.927576.997
thị xã, xã, Dự toán chi
Ngân sách huyện, phường năm 2009
89.18848.05190.64299.81487.257103.07461.22166.881111.6924.927762.747
năm 2008 để tạo
Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*)
00000000000
xã được hưởng Thu ngân sách huyện, thị theo phân cấp năm 200980.32012.64012.35015.60011.61024.0909.0702.05018.020 185.750
Đơn vị1. Thị xã Đông Hà2. Thị xã Quảng Trị3. Huyện Hải Lăng4. Huyện Triệu Phong5. Huyện Gio Linh6. Huyện Vĩnh Linh7. Huyện Cam Lộ8. Huyện Đakrông9. Huyện Hướng Hóa10. Huyện đảo Cồn CỏTổng cộng
Phụ lục 13

Phụ lục số 13:

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2009

Ghi chú: - Số tăng thu 2008 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2009.

Mục lục Bấm để đi tới điều