HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số:21/2008/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 12 tháng 12 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;
Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3047/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009; Báo cáo số 133/BC-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2008 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Trong đó: - Thu nội địa: - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương: - Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: - Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: - Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: - Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới: - Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: - Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư năm 2008: - Thu chuyển nguồn làm lương: - Thu bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương: | 772.000 triệu đồng 507.000 triệu đồng 265.000 triệu đồng 2.170.743 triệu đồng 472.000 triệu đồng 599.716 triệu đồng 545.153 triệu đồng 91.647 triệu đồng 185.000 triệu đồng 30.000 triệu đồng 3.655 triệu đồng 158.572 triệu đồng |
- Thu vay để đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn:
30.000 triệu đồng
- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 55.000 triệu đồng
| 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2009: | 2.170.743 triệu đồng |
| - Chi ngân sách tỉnh: | 1.407.996 triệu đồng |
| - Chi ngân sách các huyện, thị xã: | 632.560 triệu đồng |
| - Chi ngân sách xã: | 130.187 triệu đồng |
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2009 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục)
Đối với dự phòng ngân sách, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh thống nhất và quyết định chi theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.
Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2009, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất.
Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.
Điều 3. Giao UBND tỉnh
Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2009 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.
Thực hiện quản lý, điều hành ngân sách nhà nước theo Thông tư 107/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008; không chuyển nhiệm vụ chi qua năm sau đối với các đơn vị sử dụng nguồn kinh phí không tự chủ.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Viết Nên
Cân đối ngân sách địa phương
Phụ lục số 1:
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Thực hiện năm 2007 | Dự toán năm 2008 | Ước TH năm 2008 | Dự toán năm 2009 |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 618.469 | 637.760 | 671.240 | 772.000 |
| 1 | Thu nội địa | 429.869 | 437.760 | 445.240 | 507.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 188.600 | 200.000 | 226.000 | 265.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 2.328.688 | 1.842.464 | 2.444.186 | 2.170.743 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 403.477 | 405.260 | 442.740 | 472.000 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1.428.488 | 1.336.989 | 1.634.990 | 1.580.088 |
| Trong đó: - Bổ sung trong kế hoạch | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 599.716 | |
| - Bổ sung chương trình MTQG | 116.154 | 119.644 | 119.644 | 133.371 | |
| - Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ | 352.200 | 350.010 | 350.010 | 411.782 | |
| - Bổ sung thực hiện chính sách mới | 16.363 | 26.950 | 26.950 | 91.647 | |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 110.305 | 164.308 | |||
| - Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài | 100.453 | 183.000 | 183.000 | 185.000 | |
| - Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại | 800 | ||||
| - Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương | 132.497 | 57.669 | 191.362 | 158.572 | |
| 3 | Thu kết dư | 228.731 | 10.000 | 114.000 | 30.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn làm lương | 10.215 | 10.215 | 3.655 | |
| 5 | Thu chuyển nhiệm vụ | 10.000 | 10.000 | ||
| 6 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 107.945 | 152.241 | ||
| 7 | Thu vay kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 20.000 | 20.000 | 30.000 | 30.000 |
| 8 | Thu viện trợ | 50.707 | |||
| 9 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 50 | |||
| 10 | Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 89.290 | 50.000 | 50.000 | 55.000 |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 2.015.241 | 1.842.464 | 2.402.391 | 2.170.743 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 320.721 | 374.535 | 397.720 | 366.536 |
| 2 | Chi thường xuyên | 888.432 | 882.812 | 1.145.710 | 1.100.284 |
| 3 | Chi dự phòng | 0 | 34.743 | 35.880 | 47.890 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 0 | 13.300 | ||
| 5 | Chi chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008 | 152.241 | |||
| 6 | Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay | 18.955 | 20.000 | 30.000 | 30.000 |
| 7 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 493.895 | 479.374 | 589.840 | 556.733 |
| 8 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 9 | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách | 89.290 | 50.000 | 50.000 | 55.000 |
| 10 | Chi viện trợ | 50.707 | |||
| 11 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 152.241 |
Dự toán thu ngân sách năm 2009
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2008 | Dự toán TW năm 2009 | Dự toán địa phương năm 2009 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 2.672.687 | 2.287.143 | 2.470.743 | 2.275.493 | 195.250 |
| A. Tổng thu NS trên địa bàn | 671.240 | 703.400 | 772.000 | 576.750 | 195.250 |
| I. THU NỘI ĐỊA | 445.240 | 438.400 | 507.000 | 311.750 | 195.250 |
| 1. Thu XNQD Trung ương | 85.000 | 102.000 | 110.000 | 110.000 | 0 |
| 2. Thu XNQD địa phương | 23.500 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | 0 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 126.530 | 145.000 | 161.600 | 69.600 | 92.000 |
| 4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN | 250 | 250 | 250 | 250 | 0 |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.030 | 750 | 750 | 0 | 750 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 19.640 | 24.000 | 26.000 | 0 | 26.000 |
| 7. Thuế nhà đất | 13.320 | 18.000 | 18.000 | 0 | 18.000 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 5.970 | 13.000 | 13.000 | 3.500 | 9.500 |
| 9. Thu phí xăng dầu | 20.500 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 0 |
| 10. Thu phí và lệ phí | 10.250 | 12.000 | 12.000 | 6.000 | 6.000 |
| 11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 5.500 | 0 | |||
| 12. Thu tiền sử dụng đất | 75.050 | 50.000 | 60.000 | 28.000 | 32.000 |
| 13. Thu tiền thuê đất | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |
| 14. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 200 | 0 | |||
| 15. Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu..) | 12.000 | 13.800 | 13.800 | 12.400 | 1.400 |
| 16. Các khoản thu tại xã | 4.500 | 4.600 | 4.600 | 0 | 4.600 |
| 17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 37.000 | 32.000 | 32.000 | 0 | |
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | 226.000 | 265.000 | 265.000 | 265.000 | 0 |
| 1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 51.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 0 |
| 2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 175.000 | 215.000 | 215.000 | 215.000 | 0 |
| B. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 0 | |
| C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN | 50.000 | 0 | 55.000 | 55.000 | 0 |
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 9.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | |
| D. Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 790.974 | 691.363 | 691.363 | 691.363 | 0 |
| - Thu bổ sung cân đối | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 0 |
| - Bổ sung thực hiện một số chính sách mới | 26.950 | 91.647 | 91.647 | 91.647 | 0 |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 164.308 | 0 | |||
| E. Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư | 124.000 | 30.000 | 30.000 | 0 | |
| F. Thu chuyển nguồn làm lương* | 10.215 | 3.655 | 3.655 | 3.655 | 0 |
| G. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 152.241 | ||||
| H. Thu vốn CTMTQG và CT, DA, n/vụ | 469.655 | 545.153 | 545.153 | 545.153 | 0 |
| I. Thu vốn dự án nước ngoài | 183.000 | 185.000 | 185.000 | 185.000 | 0 |
| K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương | 191.362 | 158.572 | 158.572 | 158.572 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
| Phụ lục số 3: Đơn vị tính: Triệu đồng DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 (Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008) | Dự toán chi địa phương năm 2009 | Trong đó | Xã | 130.187 | 130.187 | 126.395 | 3.185 | 1.410 | 1.410 | 3.259 | ||||||||||||||
| Huyện | 632.560 | 632.560 | 79.013 | 79.013 | 36.013 | 10.000 | 32.000 | 1.000 | 535.407 | 36.659 | 375.685 | 371.621 | 4.064 | 19.574 | ||||||||||
| Tỉnh | 1.407.996 | 766.263 | 287.523 | 100.987 | 49.154 | 2.000 | 28.000 | 21.833 | 185.000 | 1.536 | 438.482 | 5.272 | 42.570 | 128.481 | 100.050 | 28.431 | 120.574 | 10.118 | ||||||
| Tổng số | 2.170.743 | 1.529.010 | 366.536 | 180.000 | 85.167 | 12.000 | 60.000 | 21.833 | 1.000 | 185.000 | 1.536 | 1.100.284 | 5.272 | 82.414 | 505.576 | 473.081 | 32.495 | 143.407 | 10.118 | |||||
| năm 2009 Dự toán TW giao | 2.019.143 | 1.382.343 | 334.980 | 148.500 | 98.500 | 50.000 | 185.000 | 1.480 | 998.473 | 494.510 | 8.840 | |||||||||||||
| Nội dung chi | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | Trong đó: | - Chi xây dựng cơ bản tập trung | - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | - Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (Chương trình KCHCM và GTNT) | - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1. Chi trợ giá | 2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường | 3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | - Chi sự nghiệp Giáo dục | - Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề | 4. Chi sự nghiệp Y Tế | 5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | |||
| Dự toán chi địa phương năm 2009 | Trong đó | Xã | 1.855 | 590 | 8.144 | 99.046 | 8.658 | 248 | 3.792 | Chi QLHC có dự phòng tăng biên chế 03 tỷ. Ghi chú: * | ||||||||
| Huyện | 3.367 | 3.328 | 1.753 | 24.873 | 63.289 | 5.480 | 1.399 | 18.140 | ||||||||||
| Tỉnh | 4.034 | 7.195 | 2.900 | 1.256 | 8..767 | 89.574 | 10.975 | 6.766 | 13.300 | 1.000 | 25.958 | 30.000 | 556.733 | 55.000 | 5.000 | |||
| Tổng số | 4.034 | 12.417 | 6.228 | 3.599 | 41.784 | 251.909 | 25.113 | 8.413 | 13.300 | 1.000 | 47.890 | 30.000 | 556.733 | 55.000 | 5.000 | |||
| 2009 giao năm Dự toán TW | 1.000 | 47.890 | 636.800 | |||||||||||||||
| Nội dung chi | 6. Chi sự nghiệp Công nghệ- Thông tin và Bưu chính- Viễn thông | 7. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | 8. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình | 9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 10. Chi bảo đảm xã hội | 11. Chi Quản lý hành chính | 12. Chi Quốc phòng- An ninh | 13. Chi khác ngân sách | III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | B. CHI CHƯƠNG TRÌNH KCHKM CẤP 2 VÀ BTH GTNT TỪ NGUỒN VỐN VAY | C. CHI THỰC HIỆN CT MTQG VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | D. CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số khiến thiết | |||
Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2009
Phụ lục số 4:
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Biên chế | Tổng số | Trong đó | ||
| Chi con người | Chi công việc | ||||
| TỔNG SỐ | 1.521 | 83.600 | 47.197 | 36.403 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 57 | 2.646 | 2.019 | 627 |
| 2 | Sở Lao động- Thương binh và xã hội | 40 | 1.566 | 1.222 | 344 |
| 3 | Sở Kế hoạch- Đầu tư | 43 | 1.871 | 1.317 | 554 |
| 4 | Sở Giao thông- Vận tải | 24 | 931 | 745 | 186 |
| 5 | Sở Tài chính | 49 | 2.177 | 1.428 | 749 |
| 6 | Sở Xây dựng | 32 | 1.192 | 895 | 297 |
| 7 | Sở Tư pháp | 18 | 963 | 490 | 473 |
| 8 | Sở Công thương | 37 | 1.664 | 1.085 | 579 |
| 9 | Sở Tài nguyên & Môi trường | 32 | 1.212 | 858 | 354 |
| 10 | Sở Y tế | 33 | 1.211 | 868 | 343 |
| 11 | Sở Khoa học- công nghệ | 28 | 1.147 | 927 | 220 |
| 12 | Sở Văn hoá- Thể thao- Du lịch | 43 | 1.999 | 1.508 | 491 |
| 13 | Sở Thông tin- Truyền thông | 26 | 1.109 | 675 | 434 |
| 14 | Sở Nội vụ | 31 | 1.479 | 805 | 674 |
| 15 | Sở Ngoại vụ (Trong đó có Hội LHHNNN 70 triệu) | 20 | 1.218 | 506 | 712 |
| 16 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 54 | 2.482 | 2.093 | 389 |
| 17 | VP Đoàn ĐB Quốc hội & HĐND | 25 | 3.201 | 904 | 2.297 |
| 18 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh | 49 | 3.798 | 1.602 | 2.196 |
| 19 | Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh | 9 | 1.620 | 266 | 1.354 |
| 20 | Ban Dân tộc | 31 | 1.322 | 808 | 514 |
| 21 | Chi cục Quản lý thị trường | 54 | 2.322 | 1.631 | 691 |
| 22 | Thanh tra tỉnh | 27 | 1.168 | 920 | 248 |
| 23 | Phòng Công chứng | 6 | 231 | 163 | 68 |
| 24 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 6 | 333 | 148 | 185 |
| 25 | Chi cục Di dân kinh tế mới | 16 | 639 | 397 | 242 |
| 26 | Chi cục Dân số KHH gia đình | 15 | 481 | 348 | 133 |
| 27 | BQL Khu KT Thương mại Lao Bảo | 25 | 1.196 | 673 | 523 |
| 28 | Ban Thanh tra Giao thông | 14 | 492 | 387 | 105 |
| 29 | Ban Tôn giáo tỉnh | 10 | 460 | 250 | 210 |
| 30 | BQL các Khu Công nghiệp | 17 | 918 | 543 | 375 |
| 31 | Trung tâm Thương mại Lao Bảo | 33 | 877 | 638 | 239 |
| 32 | Ban quản lý XD cơ sở hạ tầng | 5 | 323 | 201 | 122 |
| 33 | Ban Quản lý các Khu Du lịch | 11 | 410 | 289 | 121 |
| 34 | Tỉnh uỷ | 164 | 17.369 | 5.801 | 11.568 |
| 35 | Báo Quảng Trị | 32 | 1.191 | 865 | 326 |
| 36 | Ban Phòng, chống tham nhũng | 8 | 316 | 244 | 72 |
| 37 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 24 | 1.606 | 781 | 825 |
| 38 | Tỉnh Đoàn | 27 | 1.927 | 660 | 1.267 |
| 39 | Hội Nông dân | 21 | 1.055 | 691 | 364 |
| 40 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 20 | 976 | 630 | 346 |
| 41 | Hội Cựu chiến binh | 11 | 597 | 343 | 254 |
| 42 | Đoàn Dân Chính Đảng | 4 | 214 | 106 | 108 |
| 43 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 4 | 164 | 131 | 33 |
| 44 | Hội Nhà báo | 3 | 293 | 117 | 176 |
| 45 | Liên Hiệp HTX và DNNQD Tỉnh | 14 | 759 | 444 | 315 |
| 46 | Hội Y học Dân tộc cổ truyền | 3 | 147 | 124 | 23 |
| 47 | Hội Chữ thập đỏ | 9 | 391 | 268 | 123 |
| 48 | Hội Người mù | 6 | 320 | 168 | 152 |
| 49 | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật | 3 | 153 | 103 | 50 |
| 50 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 8 | 290 | 184 | 106 |
| 51 | Chi cục Kiểm lâm | 182 | 7.970 | 6.506 | 1.464 |
| 52 | Trung tâm Tin học | 9 | 325 | 191 | 134 |
| 53 | Trung tâm Lưu trữ | 10 | 399 | 192 | 207 |
| 54 | Trung tâm Công báo | 7 | 345 | 122 | 223 |
| 55 | Trung tâm Dịch vụ Hội nghị tỉnh | 8 | 292 | 184 | 108 |
| 56 | Chi cục Lâm nghiệp | 10 | 426 | 319 | 107 |
| 57 | BQL dự án Thủy lợi- Thủy điện | 6 | 255 | 198 | 57 |
| 58 | Trạm kiểm soát Liên Hợp- Tân Hợp | 336 | 336 | ||
| 59 | Hỗ trợ hoạt động các hội | 8 | 826 | 216 | 610 |
| - | Hội BT người tàn tật và trẻ mồ côi | 1 | 105 | 55 | 50 |
| - | Hội Người cao tuổi | 2 | 90 | 90 | |
| - | Hội Khuyến học | 1 | 95 | 17 | 78 |
| - | Hội Nạn nhân chất độc da cam | 1 | 105 | 58 | 47 |
| - | Hội Kế hoạch hóa gia đình | 1 | 71 | 31 | 40 |
| - | Hội Làm vườn | 2 | 100 | 55 | 45 |
| - | Hội Từ thiện | 75 | 75 | ||
| - | Câu Lạc bộ đường 9 | 30 | 30 | ||
| - | Ban Liên lạc tù chính trị | 40 | 40 | ||
| - | Hội Cựu Thanh niên xung phong | 50 | 50 | ||
| - | Hội Di sản văn hóa | 30 | 30 | ||
| - | Hội Luật gia | 20 | 20 | ||
| - | Hội Châm cứu | 15 | 15 | ||
Ghi chú:
- Đối với các BQL dự án, nếu được sử dụng kinh phí BQL dự án ĐT-XDCB thì không được hỗ trợ từ ngân sách.
Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2009
Phụ lục số 5:
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2009 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 288.971 | |
| I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ | 2.672 | Tăng 1.240 triệu theo Kl của TV Tỉnh uỷ |
| II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN | 7.195 | |
| - Hội Văn học- Nghệ thuật | 1.025 | Có 210 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật. |
| - Tạp chí Cửa Việt | 708 | |
| - Sở Văn hoá- Thông tin- Du lịch | 5.387 | |
| Trong đó: - Sự nghiệp văn hóa | 5.517 | Tăng 11 biên chế và BS SN gia đình |
| - Hội Nhà báo | 75 | Sáng tạo tác phẩm |
| III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | 100.050 | Tăng BC toàn ngành 6.000 triệu, có HB học sinh DTNT theo TT 43: kinh phí đào tạo cử tuyển 2.500triệu, HB học sinh bán trú 1.150 sẽ phân bổ cho các huyện sau |
| IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | 28.431 | |
| - Trường Cao đẳng sư phạm | 7.580 | Có kinh phí miễn thu học phí SV 414 triệu đồng |
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | 3.894 | Có kinh phí đào tạo CB Lào 540 triệu, BS KP theo Thông tư 51 |
| - Trường Trung học nông nghiệp | 1.498 | Có 50 triệu sửa chữa trường học |
| - Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Cửa Việt | 556 | Có 160 triệu thực hiện đề án thanh niên |
| - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 740 | |
| - Trường trung học Y tế | 1.650 | Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án |
| - Trung tâm Thể dục- Thể thao | 2.138 | Có KP đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu, bổ sung tiền ăn cho VĐV 100 triệu, HĐ bể bơi 300triệu |
| - Nhà thiếu nhi | 968 | |
| - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 240 | |
| - Trường dạy nghề Tổng hợp | 2.552 | |
| - Sở Văn hoá- Thể thao- Du lịch | 50 | |
| - Hội đồng Liên minh hợp tác xã | 726 | Có kinh phí đào tạo Đại học, Trung học cho cán bộ HTX |
| - Sở Y tế | 424 |
| - Đào tạo cán bộ Lào | 1.500 | Chuyên môn nghiệp vụ + trung cấp chính trị |
| - Đào tạo lại | 1.915 | |
| - Đào tạo khác | 2.000 | Đào tạo nghề và đào tạo CB người dân tộc |
| V. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO | 1.256 | Bao gồm cả tiền thưởng theo TTLT số 34 |
| VI. SỰ NGHIỆP Y TẾ | 120.574 | |
| - Khám chữa bệnh khối trực thuộc | 79.191 | Bao gồm trả BH xã hội, BH y tế cho CB xã nghỉ hưu |
| - Chi mua thẻ BHXH KCB cho người nghèo | 28.813 | Gồm mua thẻ KCB mức mới 194.400đ/người |
| - Chi BS quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi | 11.470 | Gồm mua thẻ theo mức mới |
| - Trang thiết bị y tế | 1.000 | |
| - Hỗ trợ công tác kế hoạch hoá gia đình | 100 | |
| VII. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | 10.118 | Bao gồm cả nghiên cứu KH, quỹ phát triển SN khoa học và 800 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học |
| Trong đó: - Thực hiện ISO 9001 | 1.248 | |
| VIII. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG | 4.034 | Bao gồm kinh phí ứng dụng CNTT trong cơ quan NN 500triêụ |
| - CNTT VP UBND tỉnh | 1.400 | Bao gồm 900 triệu phòng trực tuyến chỉ huy PC bão lụt |
| - Trung tâm CNTT- Viễn thông | 534 | Có kinh phí hoạt động của Trung tâm CN - TT |
| - Sự nghiệp CNTT và Bưu chính- Viễn thông | 1.800 | |
| - Kinh phí Đề án 06 | 300 | Tin học hóa cơ quan Đảng (TW hỗ trợ) |
| IX. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH | 2.900 | |
| X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 8.767 | |
| - Chi bộ máy sự nghiệp và kinh phí ĐBXH | 4.627 | |
| - Chương trình mục tiêu việc làm | 2.800 | Có kinh phí quản lý ban chỉ đạo 120 |
| - Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo | 800 | |
| - Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 540 | Có kinh phí chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh ĐBKK 40 tr |
| XI. SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHÁC | 2.974 | |
| - Vốn đối ứng dự án Agriterra | 474 | Liên minh HTX |
| - Quỹ hỗ trợ phát triển HTX | 2.500 |
Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và chi trợ giá khối tỉnh năm 2009
Phụ lục số 6:
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ
VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SNKT | ||
| TỔNG SỐ | 45.170 | 10.498 | 34.672 |
| I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | 17.720 | 7.807 | 9.913 |
| 1. Lâm nghiệp | 500 | 500 | |
| 2. Sự nghiệp Kiểm lâm | 2.870 | 2.870 | |
| 3. Trung tâm Khuyến nông, Khuyến lâm | 2.465 | 1.465 | 1.000 |
| 4. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường | 305 | 287 | 18 |
| 5. Chi cục Bảo vệ thực vật | 2.039 | 1.439 | 600 |
| 6. Chi cục Thú y | 3.328 | 1.683 | 1.645 |
| 7. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm | 640 | 640 | |
| 8. Chi cục Quản lý đê điều và Phòng, chống bão lụt | 714 | 314 | 400 |
| 9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 2.265 | 305 | 1.960 |
| 10. BQL RPH Hướng Hóa- Đakrông | 1.056 | 776 | 280 |
| 11. BQL RPH lưu vực sông Bến Hải | 846 | 546 | 300 |
| 12. BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn | 692 | 352 | 340 |
| II. SỰ NGHIỆP THỦY SẢN | 3.858 | 1.628 | 2.230 |
| 1. Trung tâm Khuyến ngư | 1.183 | 583 | 600 |
| 2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 1.330 | 730 | 600 |
| 3. Trung tâm Giống thủy sản | 609 | 159 | 450 |
| 4. BQL cảng cá Cửa Việt | 736 | 156 | 580 |
| III. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP | 1.125 | 315 | 810 |
| 1. T.tâm Khuyến công và Tư vấn PTCN | 1.125 | 315 | 810 |
| IV. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG | 6.500 | - | 6.500 |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 3.500 | 3.500 | |
| 2. Sửa chữa vừa và lớn | 3.000 | 3.000 | |
| V. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG | 8.132 | 532 | 7.600 |
| 1. Trung tâm Thông tin TNMT | 228 | 178 | 50 |
| 2. Văn phòng Đăng ký QSD đất | 197 | 187 | 10 |
| 3. Trung tâm Quan trắc và KTMT | 971 | 167 | 804 |
| 4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường | 6.736 | 6.736 | |
| VI. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH | 150 | - | 150 |
| 1. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch | 150 | 150 | |
VII. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN TM - HỘI NHẬP
250 250
KINH TẾ QUỐC TẾ, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
| 1. Sở Công thương | 250 | 250 | |
| Trong đó: Xúc tiến TM- HNKT quốc tế | 250 | 250 | |
| VIII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ | 800 | 800 | |
| IX. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT | 50 | 50 | |
| 1. Sở Tài chính | 50 | 50 | |
| X. TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC HÀNG MIỀN NÚI | 2.600 | 2.600 | |
| XI. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | 3.000 | 3.000 | |
| XII. TT PHÁT HÀNH PHIM VÀ CHIẾU BÓNG | 985 | 216 | 769 |
Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2009
Phụ lục số 7:
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | DT năm 2009 |
| Tổng số | 6.766 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động) | 80 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào | 2.500 |
| - Kinh phí tu sửa Nghĩa trang liệt sỹ xã (Trung ương hỗ trợ) | 2.000 |
| - Chi khác | 2.186 |
Dự toán chi quốc phòng - an ninh khối tỉnh năm 2009
Phụ lục số 8:
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ĐƠN VỊ | DT NĂM 2009 |
| TỔNG SỐ | 10.975 |
| 1. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 6.075 |
| Trong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh | 775 |
| 2. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 1.400 |
| 3. Công an tỉnh | 1.800 |
| Trong đó: Có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh | 300 |
| 4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 1.700 |
Ghi chú:
- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính Phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng theo Quyết định số 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004; Quyết định 1176/QĐ-UBND.
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp BVDP theo Nghị định 38/NĐ-CP.
Dự toán chi vốn đối ứng năm 2009
Phụ lục số 9:
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | DT năm 2009 |
| TỔNG SỐ | 1.536 | |
| 1 | Dự án trồng rừng JIPIC | 870 |
| 2 | Dự án trồng rừng Đức | 430 |
| 3 | Dự án vốn JBIC | 100 |
| 4 | Dự án lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung Bộ | 136 |
| Cồn Cỏ | 4.927 | 0 | 4.927 | ||||||||||||
| Đakrông | 67.031 | 2.200 | 2.050 | 1.100 | 0 | 100 | 0 | 400 | 50 | 300 | 150 | 50 | 50 | 64.831 | 0 |
| Hóa Hướng | 112.392 | 18.720 | 18.020 | 9.550 | 3.500 | 100 | 20 | 3.000 | 600 | 600 | 700 | 150 | 500 | 93.672 | 0 |
| Triệu Phong | 100.464 | 16.250 | 15.600 | 8.100 | 3.500 | 110 | 40 | 1.850 | 500 | 600 | 650 | 50 | 850 | 84.214 | 0 |
| Hải Lăng | 91.142 | 12.850 | 12.350 | 4.970 | 3.500 | 110 | 120 | 1.650 | 500 | 650 | 500 | 50 | 800 | 78.292 | 0 |
| Lộ Cam | 61.621 | 9.470 | 9.070 | 3.150 | 3.000 | 110 | 160 | 1.600 | 500 | 300 | 400 | 50 | 200 | 52.151 | 0 |
| Gio Linh | 87.757 | 12.110 | 11.610 | 4.250 | 3.000 | 110 | 1.200 | 1.550 | 300 | 500 | 500 | 100 | 600 | 75.647 | 0 |
| Vĩnh Linh | 104.174 | 25.190 | 24.090 | 13.630 | 4.000 | 110 | 350 | 2.650 | 1.600 | 1.000 | 1.100 | 100 | 650 | 78.984 | 0 |
| TX Trị Quảng | 48.551 | 13.140 | 12.640 | 6.150 | 3.000 | 0 | 220 | 1.300 | 1.500 | 300 | 500 | 50 | 120 | 35.411 | 0 |
| TX Hà Đông | 94.188 | 85.320 | 80.320 | 41.100 | 8.500 | 0 | 2.890 | 12.000 | 12.450 | 1.750 | 5.000 | 800 | 830 | 8.868 | 0 |
| Tổng số | 772.247 | 195.250 | 185.750 | 92.000 | 32.000 | 750 | 5.000 | 26.000 | 18.000 | 6.000 | 9.500 | 1.400 | 4.600 | 576.997 | 0 |
| Chỉ tiêu | TỔNG CỘNG | THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | Trong đó: Địa phương hưởng | Thu ngoài quốc doanh | Thu tiền sử dụng đất | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thu tiền thuê đất | Lệ phí trước bạ | Thuế nhà đất | Thu phí, lệ phí | Thuế thu nhập cá nhân | Thu khác | Thu tại xã | THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
| TT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | II | III |
Phụ lục số 10:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2009
Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)(
KHỐI HUYỆN- THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN
(*) là tạm tính, sẽ xác định chính thức trong kỳ báo cáo tiền lương năm 2009.
Ghi chú:
| Cồn Cỏ | 4.927 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.765 | 960 | 10 | 135 | 117 | 90 | 302 | 102 | 200 | 0 | 150 | 2.000 | 50 | 1.000 | 11 | 162 | ||
| Hướng Hóa | 89.571 | 7.605 | 3.605 | 3.500 | 500 | 79.397 | 2.636 | 400 | 384 | 641 | 228 | 61.053 | 60.604 | 449 | 3.853 | 1.880 | 7.879 | 50 | 630 | 213 | 2.569 | ||
| Đakrông | 53.905 | 3.700 | 3.200 | 0 | 500 | 48.670 | 1.806 | 150 | 301 | 674 | 200 | 34.888 | 34.347 | 541 | 2.083 | 1.366 | 6.264 | 50 | 960 | 128 | 1.535 | ||
| Cam Lộ | 53.020 | 6.500 | 3.500 | 3.000 | 0 | 44.977 | 2.349 | 300 | 430 | 215 | 97 | 31.694 | 31.306 | 388 | 1.352 | 2.667 | 5.663 | 50 | 380 | 130 | 1.543 | ||
| Vĩnh Linh | 80.252 | 8.100 | 4.100 | 4.000 | 0 | 69.737 | 3.095 | 300 | 387 | 343 | 191 | 51.267 | 50.820 | 447 | 2.864 | 3.441 | 7.508 | 50 | 450 | 191 | 2.415 | ||
| Gio Linh | 69.252 | 6.700 | 3.700 | 3.000 | 0 | 60.516 | 2.549 | 250 | 266 | 255 | 185 | 43.017 | 42.616 | 401 | 2.572 | 4.289 | 6.770 | 70 | 450 | 163 | 2.036 | ||
| Triệu Phong | 83.493 | 10.695 | 4.195 | 3.000 | 3.500 | 0 | 70.493 | 2.820 | 300 | 374 | 256 | 169 | 52.612 | 52.212 | 400 | 2.656 | 4.002 | 6.960 | 50 | 450 | 184 | 2.315 | |
| Hải Lăng | 73.850 | 7.600 | 4.100 | 3.500 | 0 | 64.054 | 2.754 | 390 | 314 | 257 | 188 | 45.917 | 45.421 | 496 | 2.540 | 4.902 | 6.559 | 50 | 450 | 173 | 2.196 | ||
| TX Quảng Trị | 43.492 | 13.393 | 3.393 | 7.000 | 3.000 | 0 | 29.069 | 4.717 | 1.100 | 274 | 213 | 90 | 17.155 | 16.844 | 311 | 465 | 769 | 5.057 | 50 | 260 | 69 | 1.030 | |
| TX Đông Hà | 80.798 | 14.720 | 6.220 | 8.500 | 0 | 63.739 | 12.973 | 3.700 | 502 | 357 | 315 | 37.780 | 37.349 | 431 | 1.189 | 1.407 | 8.629 | 70 | 450 | 137 | 2.339 | ||
| Tổng số | 0 632.56 | 79.013 | 36.013 | 10.000 | 32.000 | 1.000 | 7 535.40 | 36.659 | 6.900 | 3.367 | 3.328 | 1.753 | 5 375.68 | 5 1 371.62 | 1 4.064 | 19.574 | 24.873 | 63.289 | 540 | 5.480 | 1.399 | 18.140 | |
| Chỉ tiêu | TỔNG SỐ | I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | Trong đó: | - Chi XDCB tập trung | - TW hỗ trợ có địa chỉ | - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | - Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó | II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường | Trong đó: Sự nghiệp Môi trường | 2. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | 3. Chi sự nghiệp Truyền Thanh | 4. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 5. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | Trong đó: - Giáo dục | - Đào tạo và Dạy nghề | 6. Chi sự nghiệp Y Tế (Lương y tế xã) | 7. Chi đảm bảo xã hội | 8. Chi quản lý hành chính | Trong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 9. Chi Quốc phòng- An ninh | 10. Chi khác (0,3% chi thường xuyên trừ SNKT) | III. DỰ PHÒNG |
Phụ lục số 11:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2009 KHỐI HUYỆN- THỊ XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
Ghi chú: - Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 540.000đồng (Đã trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí); - Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Y tế và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chi tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ yêu cầu địa phương trình HĐND cùng cấp quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương; - SN Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần NN đảm bảo); - Chi QLHC đã có bộ máy của Trung tâm Dân số, đã bao gồm phòng y tế: Đề án tổ chức và chính sách hệ thống khuyến nông- ngư- cơ cơ sở: Phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW: Kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5triệu/huyện); - Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 67/NĐ-CP; - Sự nghiệp Kinh tế Đông Hà có chi bù cho DN công ích, kinh phí môi trường; - Chi đầu tư phát triển của đảo Cồn Cỏ không bố trí mà bố trí trong vốn hỗ trợ có mục tiêu.
| Hướng Hóa | 22.121 | 21.477 | 1.432 | 1.300 | 132 | 220 | 584 | 308 | 198 | 88 | 2.206 | 400 | 16.202 | 37 | 644 |
| Đakrông | 12.976 | 12.598 | 823 | 739 | 84 | 140 | 327 | 172 | 102 | 56 | 1.195 | 100 | 9.760 | 25 | 378 |
| Cam Lộ | 8.201 | 7.962 | 224 | 170 | 54 | 90 | 254 | 160 | 115 | 36 | 467 | 100 | 6.615 | 16 | 239 |
| Vĩnh Linh | 22.822 | 22.157 | 3.304 | 3.172 | 132 | 220 | 552 | 330 | 220 | 88 | 1.112 | 400 | 16.106 | 45 | 665 |
| Gio Linh | 18.005 | 17.481 | 894 | 768 | 126 | 210 | 419 | 237 | 132 | 84 | 1.035 | 400 | 14.166 | 36 | 524 |
| Triệu Phong | 16.321 | 15.846 | 590 | 476 | 114 | 190 | 403 | 252 | 157 | 76 | 952 | 400 | 12.951 | 32 | 475 |
| Hải Lăng | 16.792 | 16.303 | 436 | 315 | 121 | 200 | 375 | 207 | 113 | 80 | 996 | 585 | 13.391 | 33 | 489 |
| TX Quảng Trị | 4.559 | 4.425 | 79 | 45 | 34 | 50 | 134 | 52 | 23 | 28 | 244 | 400 | 3.431 | 7 | 134 |
| TX Đông Hà | 8.390 | 8.146 | 362 | 308 | 54 | 90 | 211 | 137 | 83 | 54 | 451 | 400 | 6.424 | 17 | 244 |
| số Tổng | 130.187 | 126.395 | 8.144 | 7.293 | 851 | 1.410 | 3.259 | 1.855 | 1.143 | 590 | 8.658 | 3.185 | 99.046 | 248 | 3.792 |
| Nội dung | TỔNG SỐ | I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1. Chi bảo đảm xã hội | - Trợ cấp hưu xã | - Sự nghiệp xã hội khác | 2. Sự nghiệp Giáo dục | 3. Sự nghiệp Y Tế | 4. Sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Trong đó: Khu Văn hóa cụm dân cư | 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 7. Sự nghiệp Kinh tế | 8. Chi quản lý hành chính | 9. Chi khác | II. CHI DỰ PHÒNG |
Phụ lục số 12:
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2009
Ghi chú: - Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương; - Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng; - Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vồn XDCB tập trung của huyện; - Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của TW và tỉnh; - Trong giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã; - Trong sự nghiệp Y tế có phụ cấp trực ngoài định mức 10triệu đồng/xã/năm; - Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; có kinh phí mặt trận; - Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; - Chi QLHC đã có phụ cấp cấp ủy viên theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức TW hỗ trợ 180.000đ/người/tháng; - Chi an ninh có bố trí trang cấp Công an viên; - Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KHĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên bộ KH và ĐT, UBMTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính (2 triệu đồng/xã).
| Số bổ sung cấp huyện từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách | 8.868 | 35.411 | 78.292 | 84.214 | 75.647 | 78.984 | 52.151 | 64.831 | 93.672 | 4.927 | 576.997 |
| thị xã, xã, Dự toán chi Ngân sách huyện, phường năm 2009 | 89.188 | 48.051 | 90.642 | 99.814 | 87.257 | 103.074 | 61.221 | 66.881 | 111.692 | 4.927 | 762.747 |
| năm 2008 để tạo Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| xã được hưởng Thu ngân sách huyện, thị theo phân cấp năm 2009 | 80.320 | 12.640 | 12.350 | 15.600 | 11.610 | 24.090 | 9.070 | 2.050 | 18.020 | 185.750 | |
| Đơn vị | 1. Thị xã Đông Hà | 2. Thị xã Quảng Trị | 3. Huyện Hải Lăng | 4. Huyện Triệu Phong | 5. Huyện Gio Linh | 6. Huyện Vĩnh Linh | 7. Huyện Cam Lộ | 8. Huyện Đakrông | 9. Huyện Hướng Hóa | 10. Huyện đảo Cồn Cỏ | Tổng cộng |
Phụ lục số 13:
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008)
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2009
Ghi chú: - Số tăng thu 2008 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2009.