vanban.org

Nghị quyết số 21/2003/NQ-HĐND về việc phê chuẩn dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2004

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/12/2003 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 12/12/2003 Hiệu lực 22/12/2003 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/12/2003 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 10
(Từ ngày 08 tháng 12 năm 2003 đến ngày 10 tháng 12 năm 2003

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2003/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2003

NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH NĂM 2004

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ vào Điều 120, Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (năm 1992) đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 10.

- Căn cứ vào Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi).

- Căn cứ vào Điều 25 Luật ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 16/12/2002;

Sau khi xem xét Báo cáo của UBND tỉnh về dự toán ngân sách năm 2004 tỉnh Thái Nguyên; các báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và báo cáo của các Ban HĐND tỉnh, ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ

I- Thông qua dự toán NSNN tỉnh Thái Nguyên năm 2004 như sau:

1- Tổng thu NSNN trên địa bàn tỉnh: 353.000 triệu đồng.

Trong đó: - Thu trong cân đối NSNN là: 303.000 triệu đồng

- Thu quản lý qua ngân sách: 50.000 triệu đồng

2- Tổng chi ngân sách địa phương: 959.584 triệu đồng.

Trong đó: Ngân sách tỉnh chi: 776.218 triệu đồng

Trong đó có: - Chi bổ sung cho NS cấp huyện: 322.608 triệu đồng

(Kèm theo các phụ lục số 01, 02, 03, 04)

II: Phân bổ ngân sách tỉnh năm 2004 cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh theo các phụ lục số 05, 06 kèm theo.

III- Thông qua các biện pháp thực hiện dự toán ngân sách tỉnh năm 2004 do UBND tỉnh trình. HĐND tỉnh nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:

1/ Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện tốt những quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, tạo ra sự chuyển biến mạnh mẽ trong công tác quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước có hiệu quả, tiết kiệm;

2/ Khai thác triệt để các nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo quy định của pháp luật. Tổ chức triển khai ngay từ đầu năm Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và các luật khác có liên quan. Phấn đấu đạt và vượt dự toán thu để tạo nguồn bổ sung cho đầu tư phát triển;

3/ Thực hiện đầy đủ các quy định về công khai tài chính - ngân sách, tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong lĩnh vực tài chính - ngân sách, sự giám sát của các tổ chức chính trị xã hội và nhân dân đối với các khoản thu, chi ngân sách, nhất là việc thực hiện các quy định của Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và Pháp lệnh chống tham nhũng. Tập trung vốn cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH; xây dựng các công trình hạ tầng cơ sở ở nông thôn để phát triển sản xuất nông lâm nghiệp; phát triển và nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ và môi trường, y tế, văn hóa xã hội trên cơ sở huy động tối đa các nguồn nội lực của toàn xã hội;

4/ Chủ động sử dụng dự phòng ngân sách và một phần quỹ dự trữ tài chính của tỉnh để phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai, hoả hoạn và thực hiện nhiệm vụ bức thiết về quốc phòng, an ninh ở địa phương;

IV- HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước năm 2004 tại địa phương.

V- Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách năm 2004 của tỉnh. Ban Pháp chế, Ban Dân tộc, Ban Văn hoá Xã hội của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái nguyên khoá X, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2003./.

CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN (Đã ký) Lương Đức Tính 

Biểu số 01

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2004

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dungDự toán năm 2004
Tổng thu NSNN trên địa bàn353 000
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN
303 000
I. Thu từ SXKD trong nước
303 000
1. Thu từ DNNN TW
93 960
- Thuế GTGT
86 200
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 2 500
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước 100
- Thuế tài nguyên 5 000
- Thuế môn bài 160
- Thu hồi vốn và thu khác
2. Thu từ DNNN địa phương 10 000
- Thuế GTGT 8 120
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1 000
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước
- Thuế tài nguyên 200
- Thuế môn bài và khác 680
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài  10 000
-Thuế GTGT
5 783
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 4 200
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước
- Thuế tài nguyên
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
- Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài
- Các khoản thu về dầu, khí
- Thuế môn bài 17
- Các khoản thu khác
4 Thu từ khu vực công thương NQD56 454
- Thuế GTGT33 889
- Thuế thu nhập doanh nghiệp14 225
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước1 200
- Thuế tài nguyên776
- Thuế môn bài 6 214
- Thu khác ngoài quốc doanh 150
5. Lệ phí trước bạ13 020
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp145
7. Thuế nhà đất4 000
8. Thuế thu nhập cá nhân1 000
9. Thu xổ số kiến thiết1 500
10. Thu phí xăng dầu21 500
11. Thu phí và lệ phí14 000
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất4 028
13. Thu sự nghiệp
14. Tiền sử dụng đất56 220
15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước3 683
16. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17. Thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước200
18. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản...của NS xã
19. Các khoản huy động đóng góp theo quy định
20. Thu phạt an toàn giao thông
21. Thu từ HĐ chống buôn lậu, KD trái pháp luật
22. Thu tiền bán cây đứng140
23. Thu khác13 150
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT
hàng nhập khẩu do hải quan thu
Trđó: + Thuế XK, NK, TTĐB + Thuế GTGT hàng nhập khẩu
III. Thu viện trợ
IV. Thu từ huy động đầu tư XD cơ sở hạ tầng theo
khoản 3 Điều 8 Luật NSNN
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN50 000
- Các khoản huy động đóng góp XD CSHT
- Các khoản phụ thu
- Khác
Tổng thu NSĐP959 584
A. Các khoản thu cân đối NSĐP909 584
- Các khoản thu 100%100 499
- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)200.000
- Thu bổ sung từ NSTW595 164
- Trung ương cấp kinh phí CT xoá phòng học tạm
- Nguồn làm lương năm 200413.921
B. Các khoản thu được đế lại chi quản lý qua NSNN50 000

Biểu số 02

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2004

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung các khoản chi Dự toán năm 2004
Tổng chi NSĐP959 584
A. Chi cân đối NSĐP765 320
I. Chi đầu tư phát triển 123 593
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung 64 873
a) Vốn trong nước 64 873
Trong đó: Trả nợ vay Quỹ HTĐTPT 12 600
b) Vốn ngoài nước
2. Chi đầu tư XD CSHT bằng nguồn QH 56 220
3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ 2 500
II. Chỉ thường xuyên 621 272
1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách 2 850
2. Chi sự nghiệp kinh tế 63 846
Trđó: - Chi SN nông - lâm - thuỷ lợi 22 643
- Chi SN giao thông9 000
- Chi SN kiến thiết thị chính17 000
- Chi sự nghiệp khác15 203
3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề290 315
- Chi sự nghiệp giáo dục269 295
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề21 020
4. Chi sự nghiệp y tế52 791
5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 6 274
6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin 8 162
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 5 790
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao4 586
9. Chi đảm bảo xã hội33 234
10. Chi quản lý hành chính137 920
11. Chi an ninh quốc phòng địa phương12 031
13. Chi ngân sách xã
12. Chi khác ngân sách3 473
IV. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính600
V. Dự phòng19 855
B. Chi vốn chương trình mục tiêu (1)144 264
1. Chi chương trình mục tiêu quốc gia41 351
2. Chương trình 13526 858
3. Dự án 5 triệu ha rừng8 350
4. Một số CT mục tiêu, nhiệm vụ khác67 705
C. Các khoản chi được quản lý qua NSNN50 000

Biểu số 03

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

ĐVT: Triệu đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2004
ATổng thu NSNN trên địa bàn tỉnh353 000
IThu trong cân đối NSNN303 000
1Thu nội địa ( không kể thu từ dầu thô )303 000
2Thu từ dầu thô
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ không hoàn lại
IIThu quản lý qua ngân sách50 000
BThu ngân sách địa phương909 584
1Thu NS ĐP hưởng theo phân cấp300 500
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%100 500
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng200 000
theo tỷ lệ phần trăm (%)
2Bổ sung NS TW595 163
- Bổ sung cân đối450 899
- Bổ sung có mục tiêu
- Vốn CTMT144 264
3Nguồn tăng lương 200413 921
CChi NS địa phương909 584
1Chi đầu tư phát triển123 593
Trđó: Trả nợ Quỹ HTĐTPT12 600
2Chi thường xuyên621 272
3Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính600
4Dự phòng19 855
5Chi chương trình mục tiêu quốc gia144 264

Biểu số 04

DỰ KIẾN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

Chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, một số mục tiêu nhiệm vụ khác năm hiện hành và dự toán năm 2004

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TTNội dung chiDự toán năm 2004
Tổng sốTrong đó
Vốn đầu tưVốn sự nghiệp
12121314
Tổng số144 264110 20034 064
IChi chương trình mục tiêu quốc gia44.35115 42025 931
1Chương trình xoá đói giảm nghèo và việc làm5 6705 020650
TR.đó : Bổ sung vốn vay mới để CVGQVL(l)3 0003 000
2CT nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn4 0003 900100
3Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình3 7003 700
4CT phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh4 38710003 3.87
dịch HIV/ AIDS
5Chương trình văn hóa6 0385 500538
6Chương trình giáo dục đào tạo17 55617 556
IIChương trình 13526 85826 700158
Trong đó: đầu tư cơ sở hạ tầng các xã 13518 00018000
IIIDự án trồng mới 5 triệu ha rừng(2)8 3508 350
IVMột số mục tiêu, nhiệm vụ khác67 70559 7307 975
1Trung tâm thi đấu thể thao
2Máy phát hình và thiết bị truyền hình
3XD Bệnh viện lao và 1 số trung tâm y tế
4Phủ sóng phát thanh vùng lõm300300
5Phủ sóng truyền hình vùng lõm405405
6Hỗ trợ đồng bào đặc biệt khó khăn500500
7Đầu tư hạ tầng từ 1 số nguồn thu theo NQQH
8Đầu tư hạ tầng du lịch11 00011 000
9Hỗ trợ phát thanh truyền hình địa phương1 5001 500
10Hỗ trợ đầu tư dự án vùng ATK30 00030 000
11Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản2 0002 000
12Tin học cơ quan đảng1 2301 230
13Tin học hoá quản lý nhà nước1 0001 000
14Đầu tư mục tiêu các dự án trọng điểm (3)13 00013 000
15Trợ cước trợ giá6 7706 770

Ghi chú:

(1) Vốn bổ sung mới để cho vay giải quyết việc làm sẽ cấp qua NH chính sách xã hội theo QĐ tại nghị định tại NĐ78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của CP

(2) Đã bao gồm kinh phí NSTW đã ứng năm 2003 và sẽ thu hồi khi cấp phát năm 2004

(3) Trong đó: Đã bổ sung XD bờ kè Sông cầu 8.000trđ và sẽ thu hồi số đã ứng năm 2003 khi cấp phát năm 2004. Bổ sung vốn đầu tư hạ tầng khu CN Sông Công 5.000trđ theo NQQH

Biểu số: 05

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2004 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ

ĐVT: Triệu đồng

SỐ TT Nội dung Tổng chi năm 2004Trong đó
Tổng sốNguồn T/hiện Tlương mới (TK 10%chi TX 35% V.phí 40% H.phíSố được cấp từ ngân sách tỉnhQuản lý hành chính Sự nghiệp GDĐTSự nghiệp Y tếSự nghiệp khoa học công nghệ Sự nghiệp Phát thanh TH Thể dục TT Văn hoá TT Chi ĐBXH SNKT và ĐVị SN có thuAn ninh quốc phòng
12345 = 3 - 4678910111213
TỔNG SỐ228 42110 251218 17045 38346 01848 4705 93210 85415 213331 2742 800
A/ Khối quản lý nhà nước169 7629 084160 67826 73135 99048 4705 9327 03412 31324 208
1Văn phòng UBND tỉnh5 4504305 0204 720300
Tr.đó : Chi thi đua KT850850850
2HĐND tỉnh1 2001 2001 200
Trđó: H.trợ HĐ đoàn đại biểu QH200200200
3Ban tổ chức C/quyền1 03971 032582450
4Thanh tra tỉnh75025725725
5Sở Tài chính1 560401 5201 520
6Sở Tư pháp82525800640160
7Sở Kế hoạch & ĐT1 109351 0741 074
Tr.dó: Chi đối ngoại + Đăng ký KD285285285
8Ban QL các khu Công nghiệp1 01020990500490
9Sở Khoa học CN6 9383576 5816495 932
10Chi cục đo lường23410224224
11Sở GT vận tải6 5602306 3306905 640
12Sở Xây dựng89620876701175
13Sở Văn hoá thông tin6 4822706 2124924 6571 063
14Sở Thể dục, TT4 3942154 1793621 4402 377
15Sở Thương mại du lịch80325778640138
16Sở Lao động TB - XH8 7172508 4677842 2105 473
Tr.đó: Chi dậy nghề NH+DH2 2102 2102 210
17Sở Công nghiệp60420584584
18Sở NN & PTNT9 3974808 9171 1307 787
19Sở Tài nguyên môi trường5 3621805 1828424 340
20Sở Y tế & Ban BVSK58 9503 60055 35088048 4706 000
21Hội đồng liên minh các HTX39720377377
22Uỷ ban dân số và gia đình1 480651 415575840
23Sở Giáo dục & Đào tạo35 0832 21032 8731 14331 730
24Chi cục thú y86230832832
25Chi cục bảo vệ thực vật86230832832
26Chi cục kiểm lâm5 9203505 5700402 530
27Chi cục quản lý thị trường2 2171002 1173721 745
28Chi cục định canh định cư66140621621
B/ Hôi đoàn thẻ3 77717036073 607 
1Mặt trận tổ quốc65535620620
2Hội liên hiệp phụ nữ55020530530
3Hội cựu chiến binh2165211211
4Hội nông dân tập thể47225447447
5Hội Y học dân tộc22710217217
6Hội chữ thập đỏ1973194194
7Hội văn nghệ39015375375
8Hội Nhà báo8828686
9Tỉnh đoàn thanh niên93255877877
10Hội làm vườn505050
C/ Khối đảng (Tỉnh ủy TN)11 545 50011 04511 045
D/ Các đơn vị khác43 33749742 840 4 00010 028 3 8202 9007 0662 800
1Đài phát thanh truyền hình4 1002803 8203 820
2Bộ chỉ huy quân sự tỉnh2 5002 5002 500
3Trường chính trị tỉnh2 500652 4352 435 
4Trường trung cấp Y1 1001 1001 100 
5Trường Cao đẳng sư phạm4 6701524 5184 518
6Trường Cao đẳng kinh tế1 4751 4751 475
7Công an tỉnh300300300
8Hỗ trợ L/suất NHNo CT cây ăn quả+chè9 0669 0665001 5007 066
- Vốn đối ứng dự án NGO + ODA500500500
 - TH đề án cải tạo M/trường đầu tư200200]200
 - Hỗ trợ đào tạo nghề các DN500500500
 - Mở rộng mẫu điều tra thống kê...366366366
 - Dự án xoá hộ nghèo diện chính sách1 5001 500J 500
 - Trả phí Kho bạc4 0004 0004 000
 - Hỗ trợ trả lãi xuất NHNo...2 0002 0002 000
9Ban thường trực phòng chống ma tuý1 0001 0001 000
10C/an tỉnh C.T phòng chống tội phạm400400400
11Kinh phí mua sắm sửa chữa4 0004 0004 000
12Bổ sung quỹ dự trữ tài chính600600
13Dự phòng ngân sách11 62611 626

Ghi chú:

- Tất cả các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện khoán chi theo Quyết định số 192/QĐ-TTg ngày 7/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ

- Chi SN kiểm lâm, QL thị trường được bố trí nguồn thu phạt của LL kiểm lâm và QL thị trường

- Đài truyền hình bao gồm cả chi từ nguồn quảng cáo truyền hình.

Biểu số 06

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2004

ĐVT: Triệu đồng

Số TTHuyện, TP, TXTổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấpThu NS huyện được hưởng theo phân cấpDự toán chi NS huyện Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện
Tổng số chi Nguồn làm lương 2004 Số chi để cân đối B/sung NS
AB12345 = 3-46 = 5-2
Tổng số135 066133 366466 10410 130455 974322 608
1TP Thái Nguyên93 42593 425132 5683 200129 36835 943
2Thị xã Sông Công6 3006 10024 24579023 45517 355
3Huyện Phổ Yên10 1159 76545 05786044 19734 432
4Huyện Phú Bình1 7811 58141 13283040 30238 721
5Huyện Đồng Hỷ7 1926 99244 52089043 63036 638
6Huyện Võ Nhai2 1931 99334 73082033 91031 917
7Huyện Đại Từ8 1047 78460 8361 15059 68651 902
8Huyện Định hoá2 0712 02146 43374045 69343 672
9Huyện Phú Lương3 8853 70536 58385035 73332 028

Ghi chú: Nguồn làm lương năm 2004 gồm: 50% vượt thu năm 2003 là số tạm tính, sau khi có quyết toán sẽ tính toán giao bổ sung, 40% học phí và 10% tiết kiệm chi khác - Chưa kể bổ sung vốn CTMT cho các huyện, thành phố, thị xã.