vanban.org

Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đồng Nai Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 16/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 · 202/2019/NQ-HĐND
16/12/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 144/2018/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 · 144/2018/NQ-HDND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 14/12/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 202 /2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch
giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và
định hướng đến năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu;

Xét Tờ trình số 13565/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc "Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030"; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:

1. Điểm a, b, c khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục I)

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1, 2, 3), ĐT.768 (đoạn 1), ĐT.769, ĐT.769C, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5, 6), ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.774, ĐT.776, ĐT.777, ĐT.778B, đường Đồng Khởi.

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02 km cuối tuyến), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn 2), ĐT.769B, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.771 (đoạn 3, 4), ĐT.773 (đoạn 1, 2, 4), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.

+ Các tuyến mở mới: ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1), ĐT.778 (đoạn 2, 3).

- Giai đoạn 2021 - 2025:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.771 (đoạn 3, 4, 5, 6), ĐT.773, ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.778B, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, đường Đồng Khởi (4,3km đầu tuyến).

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+000 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1, 2), ĐT.769C, ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.772, ĐT.774, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.777, đường Đồng Khởi (4,3km đầu tuyến).

+ Các tuyến mở mới: ĐT.768B, ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch), ĐT.779.

- Giai đoạn 2026 - 2030:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.768B, ĐT.769 (đoạn 1, 2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.770, ĐT.771, ĐT.771B, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.776, ĐT.777, ĐT.778, ĐT.779, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, đường Đồng Khởi.

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch).

+ Các tuyến mở mới: ĐT.765B, ĐT.778B.

b) Trục chính quan trọng khác:

- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15,0m x 2 bên, nền 33,0m, lộ giới 61,0m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.

- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48,0m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61,0m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư đạt chuẩn quy hoạch trong giai đoạn 2021-2025.

- Đường nối Quận 2 TP. HCM - huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100,0m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp, lộ giới rộng 32,0m, đầu tư giai đoạn đến năm 2020.

- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60,0m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.

c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII).

- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt bê tông nhựa, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9,0m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1,0m, lộ giới tối thiểu là 32,0m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt bê tông nhựa, rộng 7,0m đến 11,0m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13,0m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 2,0m, lộ giới là 45,0m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.

- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.

- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3km và 118,0km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5km và 220,6km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0km và 169,9km.

2. Bãi bỏ phụ lục I, II kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết này, đồng thời báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.

2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

b) Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Quy hoạch hệ thống giao thông đường tỉnh

Quy hoạch hệ thống giao thông đường tỉnh

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
A Các tuyến đường tỉnh hiện hữu
1ĐT.760Cầu Ông TiếpCầu Tân Vạn9,3DTBDDTBDDTBD
Đoạn 1Cầu Ông TiếpQuốc lộ 1KĐường đô thị33
Đoạn 2Quốc lộ 1KCầu Tân VạnĐường đô thị30
2ĐT.761ĐT.767km37+30037,311,012,0III452,010,0DTBD37,3219,8
3ĐT.762Quốc lộ 20Đường Nguyễn Tất Thành20,511,012,0III45DTBD20,5120,8DTBD
Riêng đoạn qua thị trấn Vĩnh AnĐường N9Đường Nguyễn Tất ThànhĐường đô thị25Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
4ĐT.763Quốc lộ 1Quốc lộ 2029,411,012,0III4529,4266,0DTBDDTBD
5ĐT.764Quốc lộ 56Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu18,711,012,0III45DTBDDTBD18,7110,2
6ĐT.765Quốc lộ 1Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu28,311,012,0III454,510,523,8574,5DTBD
7ĐT.766Quốc lộ 1Cầu Gia Huynh15,011,012,0III45DTBD3,250,3DTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
7ĐT.766Quốc lộ 1 xã Xuân HiệpCầu Gia Huynh15,011,012,0III45DTBD3,250,3DTBD
8ĐT.767Quốc lộ 1ĐT.761 (xã Mã Đà)24,12
Đoạn 1Quốc lộ 1Km16+75416,75412,022,0III45DTBDDTBDDTBD
Đoạn 2 (qua thị trấn Vĩnh An)Km16+754Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính)1,086Đường đô thị33Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
Đoạn 3 (qua thị trấn Vĩnh An)Km17+840Km18+940 (ĐT.768)1,1Đường đô thị22Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
Đoạn 4Km18+940ĐT.761 (xã Mã Đà)4,1811,012,0III454,1816,46DTBDDTBD
9ĐT.768Ngã 3 Gạc NaiĐT.76737,9
Đoạn 1Ngã 3 Gạc NaiCầu Thủ BiênĐường đô thị24DTBDDTBD
Đoạn 2Cầu Thủ BiênĐT.76711,012,0III4521,0123,8DTBDDTBD
10ĐT.769Quốc lộ 1 (Dầu Giây)Quốc lộ 51B42,5
Đoạn 1Quốc lộ 1 (Dầu Giây)Đường vành đai 415,5Đường đô thị, 6 làn xe45DTBD15,5374,17DTBD
Đoạn 2 (bao gồm đoạn mở mới)Đường vành đai 4Quốc lộ 51B15,3Đường đô thị, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp45DTBD6,98,4369,34DTBD
Đoạn 3Nghĩa trang xã Bình AnĐường Đội 3-NT Long Thành11,8Theo quy hoạch huyện Long Thành45DTBDChuyển về huyện quản lýHuyện quản lý
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
11ĐT.769BPhà Cát LáiQuốc lộ 51A29,4Đường đô thị32-3529,4442,0DTBDDTBD
12ĐT.769C (25B)Quốc lộ 51Đường Quách Thị Trang14,9
Đoạn 1Quốc lộ 51Nút giao đường Vành đai 313,3Đường đô thị80DTBD13,3321,06DTBD
Đoạn 2Nút giao đường Vành đai 3Đường Quách Thị Trang1,6Đường đô thị51DTBD1,638,62DTBD
13ĐT.770 (Suối Tre - Bình Lộc)Quốc lộ 1Quốc lộ 2011,311,012,0III45DTBD11,366,6DTBD
Riêng đoạn qua thành phố Long KhánhQuốc lộ 1Cầu số 26,0Đường đô thị45Thực hiện theo quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh
14ĐT.771 (Biên Hòa-Long Thành-Nhơn Trạch)Quốc lộ 51Đường kết nối vào Cảng Phước An25,4
Đoạn 1Quốc lộ 51Ranh phía Bắc KCN Long Thành10Đường đô thị7010241,4DTBD
Đoạn 2Đi qua KCN Long Thành2,8Theo QH KCNCăn cứ quy hoạch Khu công nghiệp
Đoạn 3Ranh phía Nam KCN Long ThànhCao tốc TP. HCM – LT – DG3,7Đường đô thị703,789,32DTBDDTBD
Đoạn 4Cao tốc TP. HCM – LT – DGRanh KCN Nhơn Trạch 13,2Đường đô thị611,2272,25DTBDDTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 5Ranh KCN Nhơn Trạch 1ĐT.769C (25B)1,4Đường trong KCN48ĐTBDĐTBDĐTBD
Đoạn 6ĐT.769C (25B)Đường kết nối vào cảng Phước An4,3Đường đô thị61ĐTBDĐTBDĐTBD
15ĐT.322BĐT.761ĐT.761Chuyển về huyện quản lý
16ĐT.772 (Trảng Bom-Xuân Lộc)ĐT.766, Xuân LộcĐT.767, Trảng Bom
Đoạn 1ĐT.766, Xuân LộcXã Bảo Quang, TP. Long Khánh16,74 làn xe45ĐTBD16,750ĐTBD
Đoạn 2Xã Bảo Quang, TP. Long KhánhĐT.767, Trảng Bom33,34 làn xe4533,3523,3ĐTBD
17ĐT.773 (Long Thành-Cẩm Mỹ-Xuân Lộc)Quốc lộ 1ĐT.769 (xã Bình An)
Đoạn 1 (mở mới)Quốc lộ 1Hương lộ 10 hiện hữu27,311,012,0III4527,3815,18ĐTBDĐTBD
Đoạn 2 (hiện hữu)Hương lộ 10 hiện hữuĐường Suối Quýt10,811,012,0III4510,8260,7ĐTBDĐTBD
Đoạn 3 (9,4 km hiện hữu)Đường Suối QuýtĐT.7699,47,09,0IV32ĐTBDBàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 4 (mở mới 10,5 km)Đường Suối QuýtĐT.769 (xã Bình An)10,511,012,0III4510,5165,0DTBDDTBD
Đoạn qua thị trấn Long GiaoTrục chính đô thị Long Giao2,8Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lýDTBDDTBD
18ĐT.774 (ĐT.30/4)Quốc lộ 20 (Km 46+950)Ranh tỉnh Bình Thuận4,77,09,0IV32DTBD4,717,6DTBD
19ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ)ĐT.Cao CangQuốc lộ 20547,09,0IV3254151,0DTBDDTBD
Riêng đoạn qua thị trấn Tân Phú2,0Đường đô thị21Căn cứ theo Quy hoạch thị trấn Tân Phú
20ĐT.775 (ĐT.Cao Cang)Quốc lộ 20Ranh tỉnh Bình Thuận13,111,012,0III4513,1316,24Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngDTBD
Riêng đoạn qua thị trấn Định QuánTrục chính thị trấn Định Quán1,0Đường đô thị30,01,0
21ĐT.776 (Xuân Bắc-Thanh Sơn)ĐT.763ĐT.76148,37,09,0IV32DTBD29,8880DTBD
22ĐT.777 (Chất Thái Rắn)Quốc lộ 1ĐT.771B26,011,012,0III45DTBD16,010,0345,7DTBD
Riêng đoạn qua thị trấn Trảng BomTrục chính thị trấn Trảng BomĐường đô thị45,0
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
23Đường Đồng KhởiQuốc lộ 1ĐT.7688,6Đường đô thị30,0ĐTBD4,3103,8ĐTBD
24Đường vào nhà máy nước Thiện TânQuốc lộ 1ĐT.7686,3Đường đô thị326,349,77ĐTBDĐTBD
B Các tuyến đường tỉnh mở mới
1ĐT.765B (Xuân Định - Lâm San)Quốc lộ 1ĐT.76527,05,59,0IV32Huyện quản lý27,0101,3
Đoạn 1Quốc lộ 1ĐH.725,59,0IV32ĐTBDĐTBD
Đoạn 2ĐH.72ĐT.7655,59,0IV324,413,0ĐTBD
2ĐT.771B (Hương Lộ 2)Quốc lộ 51Đường vào làng đại học17,8
Đoạn 1Quốc lộ 51Cao tốc TP. HCM – LT – DG14,6Đường đô thị60,014,6352,44Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngĐTBD
Đoạn 2Cao tốc TP. HCM – LT – DGĐường vào làng Đại học3,2Đường đô thị353,277,25ĐTBD
3ĐT.769D (25C)Sân bay Long ThànhĐường Liên Cảng26,1
Đoạn 1Sân bay Long ThànhCao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu2,1Đường đô thị1202,150,69Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngTiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Cao tốc Biên Hòa - Vũng TàuQuốc lộ 511,7Đường đô thị851,741,04Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngTiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 3Quốc lộ 51đường Hùng Vương3,4Đường đô thị1003,482,08Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngTiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 4Đường Hùng Vươngranh KCN Nhơn Trạch 35,64Đường đô thị100DTBDDTBDDTBD
Đoạn 5Ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3đường Vành đai 35,36Đường đô thị1005,36129,4Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngTiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 6Đường Vành đai 3đường Liên Cảng7,9Đường đô thị1007,9109,7
4ĐT.768BĐT.768 (Bình Hòa)Đường vào Nhà máy nước Thiện Tân11,614,014,0ĐĐT3011,6174,0DTBD
5ĐT.778 (Bắc Sơn - Long Thành)Quốc lộ 1 (Km1854+200)ĐT.769 (đoạn tuyến mở mới)18,12
Đoạn 1Quốc lộ 1Đường Võ Nguyên Giáp4,511,012,0III454,5108,63DTBDDTBD
Đoạn 2Đường Võ Nguyên GiápĐường Chất Thái Rắn (ĐT.777)5,77Đường đô thị605,77139,29Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBDDTBD
Đoạn 3Đường Chất Thái Rắn (ĐT.777)Đường ĐT.769 (đoạn mở mới)7,8511,012,0III457,85189,5Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBDDTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
6ĐT.779 (Xuân Tâm- Xuân Đông)Quốc lộ 1ĐT.76511,111,012,0III4511,165,4ĐTBD
7ĐT.769ESân bay Long ThànhCao tốc Dầu Giây - Phan Thiết8,5
Đoạn 1Sân bay Long ThànhDepot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành1,9Đường đô thị1151,945,9Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngTiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 2Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long ThànhCao tốc Dầu Giây - Phan Thiết6,6Đường đô thị956,6159,3Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngTiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
8ĐT.778BĐT.778KCN Giang Điền1,82Đường đô thị45ĐTBDĐTBD1,8243,94
C Trục chính quan trọng khác
1Đường Liên Cảng Nhơn TrạchCảng Việt Thuận ThànhKCN Ông Kèo14,730,033,0ĐCD6114,7354,9ĐTBDĐTBD
2Đường Vành đai 3 nối dàiCao tốc Long Thành-Bến LứcĐường vào KCN ông Kèo2,3Đường đô thị48,02,355,5ĐTBDĐTBD
3Đường kết nối vào cảng Phước AnĐT.771Cảng Phước An11,1Đường đô thị61,011,1268,19Tiếp tục đầu tư xây dựng đạt chuẩn quy hoạchĐTBD
4Đường nối Quận 2-Nhơn TrạchCao tốc Long Thành-Bến LứcPhà Cát Lái8,5Đường đô thị1008,5205,19ĐTBDĐTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
5Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựngQuốc lộ 51Quốc lộ 1 đoạn tránh TP. Biên Hòa (Võ Nguyên Giáp)7,377,59,5IV327,37177,91DTBDDTBD
6Đường vành đai TP. Biên HòaQuốc lộ 1 (xã Bắc Sơn)Cầu Bạch Đằng18,8Đường đô thị6018,8453,9DTBD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Nhơn Trạch

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Nhơn Trạch

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021–20252026–2030Kinh phí (tỷ đồng)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km) Nâng cấpLàm mớiKinh phí (tỷ đồng)Khối lượng (km) Nâng cấpLàm mớiKinh phí (tỷ đồng)
I Hệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường Hùng VươngĐT. 769 (xã Phước Thiện)ĐT.769 (xã Đại Phước)33,3
2Đường Phạm Thái BườngĐường Hùng VươngĐường Đê Ông Kèo4,2
3Đường Nguyễn Văn KýĐường Hùng VươngĐường Hương Lộ 12 (Long Thành)0,8
4Đường Võ Thị SáuĐường Hùng VươngKhu dân cư3,2
5Đường Huỳnh Văn LũyĐường Trần Văn TràĐường Hùng Vương0,7
6Đường Lý Tự TrọngĐT.769Khu sản xuất nông nghiệp4,4
7Đường Hà Huy TậpĐT.769Đường Hùng Vương2,6
8Đường Đào Thị PhấnĐường Cây DầuKCN Nhơn Trạch3,7
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021–20252026–2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Khối lượng (km)Kinh phí (tỷ đồng)Khối lượng (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
9Đường Nguyễn Văn TrịĐT.769Đường Đê Ông Kèo3,2
II Các tuyến đô thị chính
1Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Hữu CảnhXã Long Thọ7,8
2Đường Nguyễn Hữu CảnhĐT.769Đường Hùng Vương8,8
3Đường Trần Nam TrungĐT.769Đường Hùng Vương0,6
4Đường Cây DầuĐT.769Đường Nguyễn Hữu Cảnh1,8
5Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Văn Ôn0,8
6Đường Giồng SắnĐường Hùng VươngGiồng Sắn0,7
7Đường Trần Văn ÔnĐT.769ĐT.25B2,6
8Đường Nguyễn Ái QuốcĐường Hùng Vươngkm 5+6005,6
9Đường Võ Văn TầnĐường Hùng Vươngkm 5+3005,3
10Đường Nguyễn Văn CừĐT.319Đường Hùng Vương3,7
11Đường Huỳnh Văn NghệĐT.25Bkm 0+9500,95
12Đường Nguyễn Thị NhậtĐT.769Đường Đào Thị Phấn1,2
Theo quy hoạch xây dựng đô thị Nhơn Trạch

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấp
I Hệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường Long Đức – Lộc AnQL.51ĐT 769 (UBND xã Lộc An)5,2Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tưĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
2Đường Phước BìnhQL.51Ranh xã Cù Bị (Bà Rịa – Vũng Tàu)14,7Chuyển thành đường đô thị32Công ty Tuấn Lộc thực hiện 11,7kmTiếp tục đầu tưDuy tu bảo dưỡng
3Đường Ấp 1-Ấp 3Đường Phước BìnhRanh xã Mỹ Xuân (Bà Rịa - Vũng Tàu)2,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đường Tân HiệpQL.51Xã Tân Hiệp9,5
Đoạn 1QL.51Cầu Số 24,5Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Cầu Số 2Xã Tân Hiệp5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đường Cây Cây-Suối LeNgã ba Cây CâyRanh Bà Rịa–Vũng Tàu5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
6Đường Bàu CạnQL.51Ranh Bà Rịa– Vũng Tàu16,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1QL.51Ngã ba cây cây11,1Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ngã ba cây câyRanh BR-VT5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường Phước Bình – Bàu Cạn - C. ĐườngRanh Bà Rịa - Vũng TàuĐường Suối Quýt19,1Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tưĐầu tư nâng cấpTiếp tục đầu tư nâng cấp
8Đường Hương Lộ 12QL.51Đường Long Phước – Phước Thái2,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
9Đường Bung MônQL.51ĐT.7697,0
Đoạn 1Đoạn hiện hữu2,5Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Đoạn nâng cấp, mở mới4,57,09,0IV32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
10Đường Cầu Xéo – Lộc An (Đình Bộ Lĩnh)Đ. Lê DuẩnĐT.7692,1Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
11Đường Hương lộ 21QL.51Ranh TP. Biên Hòa7,9
Đoạn 1QL 51Ranh KCN Long Thanh2,1Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ranh KCN Long ThanhRanh TP BH7,07,09,0IV32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
12Đường An ĐịnhĐường Hương Lộ 21ĐT. Hương Lộ 2 nối dài4,87,09,0IV320,0
Đoạn 1Đ. Hương Lộ 21Khu sản xuất nông nghiệp7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Khu sản xuất nông nghiệpĐT. Hương Lộ 2 nối dài7,09,0IV32Do công ty AMATA đầu tư0,0
13Đường An Phước – Tam An (Đ. Nguyễn Hải)Đường Lê DuẩnĐường Hương Lộ 212,110,522,5III22,5Cải tạo theo đường hiện hữuDuy tu bảo dưỡngNâng cấp theo quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị
14Đường Ấp 7-Ấp 8QL.51ĐT. Chất Thái Rắn3,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
15Đường Lò Gạch – Cầu Nước TrongQL.51Đường Sa Cá11,4
Đoạn 1QL.51KCN Long Đức3,9Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơĐầu tư nâng cấpDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2KCN Long ĐứcĐường Sa Cá7,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
16Đ. Đội 3 Nông Trường Long ThànhLong Đức – Lộc AnĐường Bờ Đê Long Đức6,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đường Sa CáĐT.769Khu sản xuất nông nghiệp2,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
18Đường Cầu MênĐT.769Đường PB-BC-TH-CĐ3,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1 (hiện hữu)ĐT.769Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ)3,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (Đoạn tái lập sân bay)Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ)Đường PB-TH-BC-CĐ5,55,07,0V32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
19Đường Suối QuýtĐT. Long Thành – Cẩm Mỹ - Xuân LộcHồ Cầu Mới2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đường Dầu BaĐường An Phước – Tam AnKhu SX nông nghiệp4,0Chuyển thanh đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp
21Đường Ấp 8 Bình SơnĐT.769 (UBND xã Bình Sơn)ĐT.769 (Khu TĐC)3,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng,0Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
22Đường Long Đức – Long AnĐường Long Đức – Lộc AnĐường Võ Thị Sáu2,27,09,0IV32Cải tạo theo đường hiện hữuDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
23Đường Khu 12 Long Đức (Vũ Hồng Phô)Đ. Lê DuẩnĐT.7693,1Chuyển thanh đường đô thị32Lập hồ sơNâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thịDuy tu bảo dưỡng
II Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Long Phước – Phước TháiĐường Nguyễn Văn Ký (Ranh Nhơn Trạch)QL.51-Đường Tân Hiệp8,1Chuyển thanh đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
2Đường Phước Bình – Bàu CạnĐường Phước BìnhĐường Phước Bình – Bàu Cạn – Cấm Đường9,9Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
3Đường chuyên dùng Phước BìnhCao tốc Bến Lức – long ThanhHết ranh Phước Bình4,5Đường chính khu vực60Bổ sung quy hoạchLập hồ sơĐầu tư
4Đường Song hành cao tốc HCM-LT-DGGiao cao tốc Biên Hòa – Vũng TàuHầm chui Bình Sơn6,5Đường đô thị32Bổ sung quy hoạchLập hồ sơĐầu tư
5Đường số 1 xã Tân Hiệp (chuyển cấp một đoạn)Đường P.Bình-T.Hiệp-B.Cạn-C.ĐườngRanh khu Logistic Tân Hiệp1,06Đường chuyên dùng45Bổ sung quy hoạchLập hồ sơ và đầu tưDuy tu bảo dưỡng
6Đường vào khu LogisticĐường Tân HiệpRanh khu Logistic Tân Hiệp0,127Đường chuyên dùng32Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
7Đường khu dân cư Long Đức (phía Bắc)Đường Lò Gạch – cầu Nước TrongKhu dân cư Long Đức0,68Đường đô thị32Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
8Đường khu dân cư Long Đức (phía Nam)Đường Long Đức – Lộc AnKhu dân cư Long Đức1,2Đường đô thị32Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IV

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Cẩm Mỹ

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Cẩm Mỹ

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường hiện hữu
1Đường Nhân Nghĩa-Sông NhạnQL.56Đường Sông Nhạn Dầu Giây24,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngĐầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1 (Hiện hữu)QL.56Đường Sông Nhạn Dầu Giây (Km12+400)Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2 (Mở mới)Km12+400Đường Sông Nhạn Dầu Giây
2Đường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcRanh xã Xuân Thạnh (Thống Nhất)14,57,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Khu 3 ấp 6Đường Sông Nhạn Dầu GiâyĐường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn5,97,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đường Sông Nhạn Dầu GiâyKm 4+3007,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI
Đoạn 2 (mở mới)Km 4+300Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn7,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
4Đường 57 - Suối RâuĐường Sông Nhạn Dầu GiâyĐường Cầu Đỏ - Suối Râu5,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đường Cầu Đỏ - Ruối RâuĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐường Xuân Lập - Bàu Sao5,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đường Nhân Nghĩa - Sông NhạnKm 4+3007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Km 4+300Đường Xuân Lập - Bàu Sao7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường Thừa Đức - Long KhánhĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcRanh thành phố Long Khánh9,77,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcĐường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Đường Nhân Nghĩa-Sông NhạnRanh TX. Long Khánh7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcHồ Cầu Mới12,87,09,0IV32Nghiên cứu, đề xuất đầu tưThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
8Đường QL.56 - Cẩm ĐườngQL.56Đường Suối Quýt11,57,09,0IV32Chuyển thành đường huyện dự kiếnNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.56Km 1+8007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Km 1+800Đường Lô 10/117,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 3Đường Lô 10/11Đường Lô 13/147,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 4Đường Lô 13/14Ấp 8 xã Thừa Đức7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 5 (mở mới)Ấp 8 xã Thừa ĐứcĐường Suối Quýt7,09,0IV32Đầu tư đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đường Khu Công nghệ sinh họcĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcKhu Công nghệ sinh học4,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
10Đường Hoàn Quân-Xuân MỹQL.56ĐT.7643,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đường Xuân Định-Lâm SanCầu Suối HaiĐT.765Nâng cấp thành ĐT. 765B
12Đường Ấp 3 - Lâm San - Quảng ThànhĐT.765Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu3,67,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đường Ấp 5 - Quảng ThànhĐT.765Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu1,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
14Đường 765 đi Làng Dân tộcĐT.765Làng Dân tộc3,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
15ĐH.72ĐT.765ĐT. Xuân Định-Lâm San4,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VINâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
16Đường Ấp 6 - 7 Sông RayĐT.764ĐT. Xuân Định - Lâm San2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
17Đường Ấp 10 - 11 Xuân TâyĐT.764Đường Xuân Đông-Xuân Tây2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngĐầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
18Đường Xuân Đông - Xuân TâyĐT.765ĐT. Xuân Định - Lâm San6,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
19Đường Tân BìnhĐường Xuân Định Lâm SanĐT. Xuân Định - Lâm San3,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đường Xuân Định Lâm SanLong Giao – Bảo Bình7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2km 2+800ĐT. Xuân Định - Lâm San7,09,0IV32Chuyển đoạn thuộc đường Long Giao – Bảo Bình (đang nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV thuộc dự án xây dựng mới đường Long Giao – Bảo Bình)
20Đường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngQL.56ĐT.76515,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
21Đường Tân Mỹ - Nhân NghĩaQL.56ĐT. Xuân Định - Lâm San6,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
22Đường Xuân Bảo - Xuân TâyĐT. Xuân Định - Lâm SanĐ. Xuân Phú - Xuân Tây6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
23Đường Xuân Phú - Xuân TâyRanh xã Xuân Phú (Xuân Lộc)Đường Ấp 4 - Xuân Tây3,97,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
24Đường Ấp 4 - Xuân TâyĐT.765Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
25Đường Chốt Mỹ - Xuân TâyĐT.765Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông9,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
26Đường Rừng Tre - La HoaĐT.764Đường Suối Lức đi Rừng Tre3,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
27Đường Suối Lức đi Rừng TreĐT.765Rừng Tre4,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
28Đường đi Cọ DầuĐT.765Ranh xã Xuân Tâm (Xuân Lộc)4,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
29Đường Láng Me - Cọ DầuĐường đi Cọ DầuĐường Xuân Đông-Xuân Tâm3,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
30Đường Xuân Đông-Xuân TâmĐT.765Cầu Sông RayNâng cấp thành ĐT.779
II Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Ấp 8 Thừa Đức đi Bà RịaĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcRanh Bà Rịa - Vũng Tàu2,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đường Xuân Mỹ - Bảo BìnhĐT.764Đường Long Giao – Bảo Bình5,67,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
3Đường ĐT.764 - Suối LúcĐT.764Đường Suối Lúc đi Rừng Tre3,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đường Long Giao - Bảo BìnhQL.56ĐT. 765B8,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường XNDV Sông RayĐT.764ĐT.7654,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V, VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1ĐT.764Km2+007,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Km2+00ĐT.7657,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường 5 Hồ Cầu MớiĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcRanh Long Thành0,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Xuân Quế - Long KhánhĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ Xuân LộcRanh TX. Long Khánh7,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đường Dọc Sông RayĐường Rừng Tre La HoaĐường Xuân Đông-Xuân Tâm8,57,09,0IV32Nghiên cứu, đề xuất đầu tưThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
9Đường Thống Nhất - Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnRanh Thống Nhất1,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỘNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục V

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Trảng Bom

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Trảng Bom

(Kèm theo Nghị quyết số 202 /2019/NQ-HĐND ngày 06 /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
1Hệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường Đức Huy - Thanh Bình - Đốc MỏĐường Trảng Bom - Cây GáoRanh xã Gia Tân 21,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đường Hương lộ 24ĐT.762Đường Trảng Bom - Cây Gáo6,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Trảng Bom - Cây GáoQL.1Hồ Trị An17,87,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đường Vĩnh Tân - Cây GáoĐường Trảng Bom - Cây GáoĐ. Vĩnh Tân - Cây Điệp3,77,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường 19/5ĐT.762Đ. Sông Thao - Bàu Hàm7,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường Sông Thao - Bàu HàmQL.1Ranh huyện Thống Nhất7,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường Hưng Long - Lộ 25QL.1Ranh huyện Thống Nhất6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đường Bình Minh - Giang ĐiềnQL.1ĐT. Chất thải rắn8,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
9Đường 30/4ĐT.762Đường Sông Thao - Bàu Hàm5,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đường Bình Minh - Quảng TiếnĐường Bình Minh - Giang ĐiềnĐường Trần PhúChuyển thành đường đô thịĐường đô thịĐường đô thịĐường đô thị
II Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Trảng Bom - Thanh BìnhĐT.762ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc12,311,012,0III45Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IIIDuy tu bảo dưỡng
2Đường Tây Hòa - Cây GáoQuốc lộ 1ĐT.76210,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đường Bàu Hàm - Cây GáoĐường 30/4Đường Trảng Bom - Cây Gáo6,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường An Viễn - Hưng ThịnhĐường Vành Đai 4ĐT. Bắc Sơn - Long Thành12,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Tây Hòa - Trung HòaQuốc lộ 1Ranh Long Thành7,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường Thanh Bình - Tây KimĐường Trảng Bom - Cây GáoĐ. Tây Kim - Thanh Bình1,67,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường Bắc Sơn - Tân AnĐT.767Đ. Bến Xúc2,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
8Đường Bàu Hàm - Sông TrầuĐường Bàu Hàm - Sông ThaoĐ. Trảng Bom - Cây Gáo6,47,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VI

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Thống Nhất

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Thống Nhất

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

ST TTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
I Hệ thống 14 tuyến đường huyện hiện hữu
1Đường Vườn XoàiQuốc lộ 20, xã Gia Tân 2Cánh Đồng Ngô, xã Gia Tân 23,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường Đức Huy - Thanh BìnhQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom7,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đường Chu Văn An - Định QuánQuốc lộ 20, xã Gia Tân 3Xã Phú Cường, huyện Định Quán5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Tây Kim - Thanh BìnhQuốc lộ 20, xã Gia KiệmXã Thanh Bình (huyện Trảng Bom)8,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia KiệmKhoảng Km 02+4002,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
ST TTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Khoảng Km 02+400Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom6,27,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường Đông Kim - Xuân ThiệnQuốc lộ 20, xã Gia KiệmCầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán12,27,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia KiệmCầu Suối Đá, xã Xuân Thiện9,507,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Cầu Suối Đá, xã Xuân ThiệnCầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán2,707,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
6Đường Võ Dũng 3 - SokluQuốc lộ 20, xã Gia KiệmTỉnh lộ ĐT.762, xã Gia Kiệm4,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Võ Dũng - Lạc SơnQuốc lộ 20, xã Gia KiệmĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnQuốc lộ 20, xã Quang TrungĐường Đông Kim - Xuân Thiện7,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
ST TTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
9Đường Lê Lợi - Bàu HàmQuốc lộ 20, xã Bàu Hàm 2Xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đường Ngô Quyền - Sông ThaoQuốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2Ngã tư Miếu Ông Cọp1,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ngã tư Miếu Ông CọpXã Sông Thao, huyện Trảng Bom2,6Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đường Hưng Nghĩa - Xã lộ 25Quốc lộ 1, Xã Hưng LộcĐT.769, xã Lộ 258,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường sắt Bắc - Nam1,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường sắt Bắc - NamĐT.769, xã Lộ 252,6Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đường Sông Nhạn - Dầu GiâyTỉnh lộ ĐT.769, xã Hưng LộcĐường Sông Nhạn - Dầu Giây (huyện Cẩm Mỹ)2,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV (Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng tỉnh làm chủ đầu tư)Duy tu bảo dưỡng
ST TTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
13Đường Trung tâm Hưng LộcQL.1Đường Hưng Nghĩa - Xã lộ 255,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường sắt Bắc - Nam1,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường sắt Bắc - NamĐT.769, xã Lộ 254,17,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
14Đường Hưng Long - Lộ 25Tỉnh lộ ĐT.769 xã Lộ 25Ranh huyện Trảng Bom2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
II Hệ thống 07 đường huyện dự kiến
1Đ.135ĐT. Suối Tre- Bình LộcĐường Võ Đông - Lạc Sơn1,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đường Song hành phía ĐôngQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Thị trấn Dầu Giây17,07,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện8,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngMở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường Lạc Sơn – Xuân ThiệnThị trấn Dầu Giây8,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngMở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
ST TTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
3Đường Song hành phía TâyQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Đường Ngô Quyền - Sông Thao17,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1ĐT.762 xã Quang Trung9,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2ĐT.762 xã Quang TrungThị trấn Dầu Giây7,37,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đường Bàu Hàm - Gia Tân 1Đường 30/4Hồ Trị An9,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Hưng Lộc - Quang TrungQuốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường Lê Lợi - Bàu Hàm4,97,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường Gia Tân 2 - Xuân ThiệnĐường Vườn Xoài, xã Gia Tân 2Đường Đông Kim - Xuân Thiện6,47,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Bình Lộc – Tín NghĩaĐường Lạc Sơn – Xuân ThiệnCầu Ba Cao, thành phố Long Khánh0,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG ĐÀN
TỈNH ĐỘNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VII

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Xuân Lộc

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Xuân Lộc

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
I Hệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường Xuân Phú - Xuân TâyQL.1Ranh xã Xuân Tây (Cẩm Mỹ)6,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường Lang Minh - Xuân ĐôngĐT.765Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đường Sóc Ba BuồngQL.1Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm12,57,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1Làng Dân tộc5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiLàng Dân tộcĐ. Xuân Hưng - Xuân Tâm7,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đường Xuân Hưng - Xuân TâmQL.1Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo13,97,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1Cầu ấp 31,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiCầu ấp 3Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo12,97,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Xuân TâmQL.1Đ. Xuân Trường -14,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêuDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
- Trảng TáoTrảng Táo
6Đường Tân Hữu - Trảng TáoĐT.766Đ. Xuân Tâm - Trảng Táo9,27,09,0IV32
Đoạn hiện hữuĐT.766Cầu suối Khi1,767,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiCầu suối KhiĐ. Xuân Tâm – Trảng Táo7,447,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Đường Xuân Trường - Trảng TáoĐT.766Ranh Bình Thuận16,37,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1Đ. Xuân Tâm - Trảng Táo11,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiĐường Xuân Tâm - Trảng TáoRanh Bình Thuận5,37,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đường Xuân Trường - Suối CaoĐT.766Sông La Ngà11,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
9Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐT.766ĐT. Thanh Sơn - Xuân Bắc15,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đ. vào Núi Chùa ChanĐT.766Núi Chùa Chan3,79,012,0III45Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IIIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn từ km3+187 đến km3+587Theo quy hoạch riêng16,026,0ĐĐT26
11Đường Bảo Hòa - Long KhánhQL.1Cầu Suối Rết2,3Đường đô thị45Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đường Quanh núiĐường vàoChùa Gia Lào18,69,012,0III45
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Chùa Chanchùa Gia Lào
Đoạn hiện hữuĐường vào núi Chùa ChanRanh Xuân Hiệp - Suối Cát4,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiRanh Xuân Hiệp - Suối CátKm2+846 Đường vào núi Chùa Chan13,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đường Hồ Núi LeĐT.766Hồ Núi Le4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
II Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Xuân Thành - Trảng TảoĐT.766Đường Tân Hữu - Trảng Tảo8,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngMở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường Xuân Hiệp - Lang MinhQL.1 (Xuân Hiệp)Đường Lang Minh - Xuân Đông7,207,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1 (Xuân Hiệp)Cầu Sông Ray5,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữuCầu Sông RayĐường Lang Minh - Xuân Đông1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đường Xuân Bắc - Suối CaoĐ. Xuân Trường - Suối CaoRanh thị xã Long Khánh7,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đường Xuân Bắc - Long KhánhĐT.763Ranh thị xã Long Khánh5,37,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
5Đường Xuân Bắc - Bảo QuangĐT.763KDC 9 Xuân Bắc6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đường Suối MeĐT. Trảng Bom - Xuân LộcĐường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc8,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Xuân Thành - Xuân HòaĐ. Sóc Ba BuôngĐường Tân Hữu - Trảng Tảo20,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đường Bảo Hòa - Xuân HòaĐT. Xuân Định - Lâm SanQL.1 xã Xuân Hòa35,27,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đường Bằng Lăng 1-2Ranh xã Xuân Đông (Cẩm Mỹ)Ranh huyện Xuyên Mộc4,67,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đường Chiến Thắng - Nam HàQL.1 (Bảo Hòa)Ranh xã Bảo Bình (Cẩm Mỹ)3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đường Mã VôiQL.1 (Bảo Hòa)Đường Xuân Phú - Xuân Tây7,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
12Đường Bình Hòa - Thọ TânQL.1 (Xuân Phú)Đường Thọ Chánh - Thọ Tân5,7
Đoạn hiện hữuQL.1 (Xuân Phú)Làng Dân tộc1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữuLàng Dân tộcĐường Thọ Chánh - Thọ Tân4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đường Gia Tỵ - Cao SuĐT.772Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc9,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VIII

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252025 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấplàm mớiNâng cấplàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu
1Hương lộ 09ĐT 768Đường Hương lộ 9 (Km0+450)7,479IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Hương lộ 7ĐT.768Hương lộ 156,079IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Hương lộ 15ĐT.768Sông Đồng Nai (bến đò Bình Ninh)7,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đường Tân HiềnĐT.768Đường Hương lộ 63,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Bình Hoà - Cây DươngĐT 768 (Ngã ba Bình Hoà)ĐT 768 (Ngã ba Cây Dương)7,779IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đường Bình Lục - Long PhúHương lộ 7 (Ngã ba Bình Thảo)Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Lợi)4,379IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường ấp 3 - Tân AnĐT 768Đường Cộ Cây Xoài4,579IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
8Đường Long ChiếnD0. Hương lộ 15Sông Đồng Nai2,679IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đường Bình Chánh ấp 4ĐT 761ĐT 7618,279IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
10Đường Cộ - Cây XoàiĐT 768ĐT 76710,01012IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
11Đường Vĩnh Tân - Trị AnĐT 767, xã Vĩnh Tân (Km9+100)ĐT,768, xã Trị An10,579IV32
Đoạn 1ĐT 767, xã Vĩnh TânKm1+0581,05879IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+058ĐT,768, xã Trị An9,44279IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
12Đường Sở QuýtĐT.768Ngã tư Cụm công nghiệp Thiện Tân1,779IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đường Vĩnh Tân - Cây DiệpĐT.767Sông Trầu- Trảng Bom3,21012III45Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Ranh TT Vĩnh AnĐT.768Ranh huyện Trảng Bom8,479IV32
Đoạn 1ĐT.768ĐT.7677,279IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2ĐT.767Ranh huyện Trảng Bom2,779IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
15Đường Bến XúcĐường Cộ Cây XoàiĐường Bến xúc nối dài2,479IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
16Đường Bình Lợi - Tân Bình - Thạnh Phú (Ông Bình)Đ. Hương lộ 7ĐT 7682,479IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
17Đường Bàu TreHương lộ 15Hương lộ 61,379IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
18Đường Bùng BìnhĐ. Đoàn Văn CựĐường Bà Văn2,179IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
19Đường ĐT.768 nối dàiNgã tư bệnh viện (ĐT. 767)ĐT.7622,47,510,5IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
20Đường 322AĐT.761ĐT.7611,679IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
21Đường Hương lộ 6Hương lộ 15Tân Hiền3,179IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
B Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Vẹn hồ Trị AnĐT.761 (Km 1+000)ĐT.761 (Km26+500)27,179IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đường Bến Xúc nối dàiNgã ba Đường Bến XúcĐường ĐT.767 (Cây xăng Nai vàng xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom)2,479IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Vĩnh Tân – Tân AnĐT.767 (Ngã tư Vĩnh Tân Cây Điệp)ĐT.768 (Tân An)12,579IV32
Đoạn 1ĐT 767, xã Vĩnh TânKm 3+0543,05479IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km 3 + 054ĐT,768, xã Tân An9,579IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Kỳ LânĐường Đoàn Văn CựMỏ đá Thiện Tân 5 (Cường thuận IDICO)4,379IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường dẫn vào cầu Hiếu LiêmĐT.768Đường Hiếu Liêm1,51117III45Đầu tư đạt chuẩn quy hoạchDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
6Cầu Hiếu LiêmXã Trị AnXã Hiếu Liêm (Vĩnh Cửu); Xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên0,451112Thực hiện đầu tư mớiDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Cầu và đường dẫn Bình Lục Tân TriềuBình Lục – Long PhúHương lộ 90,1579IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IX

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Định Quán

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Định Quán

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường 120km 53+495 QL.20Ranh xã Phú Lộc, H.Tân Phú8,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường 118 - S. Đồng NaiKm 51+060 QL.20Sông Đồng Nai8,477,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đường Phú Lợi - Phú Hòakm 48+240 QL.20Đường Trà Cổ - H. Tân Phú8,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đ. Suối Soong 2Đ. Phú Vinh - Ngọc ĐịnhĐường 118 - Sông Đồng Nai2,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đường Áp 1 xã Phú VinhCụm công nghiệp Định QuánĐường Suối Soong 26,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường Cầu TrắngThị trấn Định QuánXã Ngọc Định6,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường vào Thác Maikm 43+685 QL.20Thác Mai22,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1km 43+685 QL.20Cầu Suối Đá7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Cầu Suối ĐáThác Mai7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
8Đường Ngã Tư sởĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnBến phà Năm Bửu16,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
9Đường 96-La Ngàkm 28+700 QL.20Hồ Trị An5,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1km 28+700 QL.20Km 2+9007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 2Km 2+900Km 4+2907,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 3Km 4+290Hồ Trị An7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
10Đường Bến Cà - Phú CườngKm 19+060 QL.20Hồ Trị An3,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đ. vào Bến NômKm 18+895 QL.20Ấp Bến Nôm5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
12Đường Cầu Vánkm 21+590 QL.20Ranh huyện Thống Nhất4,67,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đường Ấp 2 - ấp 9 Gia CanhKm 3+00 ĐT. Cao CangKm 5+300 Đường vào thác Mai6,077,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
14Đường ấp 1 - 2 Thanh SơnBến phà 107ĐT.Xuân Bắc - Thanh Sơn6,367,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
15Đường Ấp 6 - 8 Thanh SơnĐường Ngã tư sở km 8Đường Ngã Tư Sở7,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
16Đường vào đồng lúa Bàu KiênĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnKm 8+2008,27,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đường nối 118 - 120Km 6+500 Đ.118Km 6+200 -Đ.1207,17,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
18Đường 101 La NgàKm 32+950 QL.20Hồ Trị An4,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
19Đường 101 Nam Lộkm 33+165 QL.20ĐT.76312,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
20Đường Na GoaĐường 101 Nam LộĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn5,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
21Đường 101 - Vĩnh AnĐường 101Ấp Bằng Lăng, Vĩnh An6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
22Đường vào khu an dưỡngkm 34+340 QL.20Khu An Dưỡng2,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
23Đường 120 đi Gia Canhkm 52+840 QL.20Km 2+940 ĐT.Cao Cang9,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
24Đường Gia Canh - TT.Định Quánkm 44+ 500 QL.20Đường Ấp 2 - ấp 9 Gia Canh3,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
25Đường Ấp 1 - 2 Phú NgọcTượng Đài CTLNKhu dân cư5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
26Đường Phú Ngọc - Phú VinhĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnĐường Phú Vinh- Ngọc Định6,37,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
27Đường 120 ấp 7 Phú Tânkm 2+00 Đ.120Ấp 7 Phú Tân6,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
28Đường Ấp 3 - Gia Huynhkm 10+800 ĐT.763Ngã ba Gia Huynh4,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
29Đ. Ấp suối Dui Túc Trungkm 26 +500 QL.20Sông La Ngà4,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
30Đường 104 Bắc - Nam LộẤp 1 Hồ Trị AnKm 6+3006,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
31Đường Phú Vinh - Ngọc Địnhkm 47+880 QL.20ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn9,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1Km 47+880 QL.20Km 3+1007,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km 3+100Đường Phú Vinh - Ngọc Định7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 3Đường PhúĐT. Xuân Bắc -7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Vinh - Ngọc ĐịnhThanh Sơnchuẩn đường cấp V
32Đường Suối RácKm 20+605 QL.20Đồi 485,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1Km 20+940 QL.20Km 0+7007,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 2Km 0+600Đồi 487,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V
33Đường Áp Suối SoongKm 23+000 QL.20Áp Suối Soong, xã Phú Túc2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
34Đường Khu dân cư ấp Thống NhấtKm 18+920 QL.20Km 19+715 QL.201,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
35Đường Áp 6 - 7 Phú TânĐường Ven sông Đồng NaiĐường 1204,37,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
36Đường ven sông Đồng NaiĐường 118 - S. Đồng NaiĐường Áp 6 - 7 Phú Tân5,97,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
37Đường Suối Nho - Xuân ThiệnĐT.763Ranh huyện Thống Nhất1,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
38Đường Vào Khu du lịch Thác TrờiKm 37+640 QL.20Thác Trời14,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1ĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnĐường 104 Bắc - Nam Lộ7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường 104 Bắc - Nam LộThác Trời7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
39Đường Phú Hòa - Gia CanhKm7+300 Đ. Phú Lợi - Phú HòaKm1+500 Đường Áp 2 - Áp 9 Gia Canh8,617,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
II Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Nối cụmQuốc lộ 20ĐT.7636,57,09,0IV32
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
công nghiệp Phú Túc đi ĐT.763
Đoạn 1Quốc lộ 20Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500ĐT.76357,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
2Đường Phú Cường - La NgàĐường Bến Cá - Phú CườngĐường 96 - La Ngà8,07,09,0IV32Nghiên cứu, Lập hồ sơ đề xuất dự ánThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
3Đường Gom Nam QL.20Quốc lộ 20ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn25,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đường Gom Bắc QL.20Quốc lộ 20Ranh huyện Tân Phú17,97,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường nối Phú Ngọc – Gia CanhĐường 104Đường vào Thác Mai5,57,09,0IV32
Đoạn 1Đường 104Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500Đường vào Thác Mai4,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
6Đường ven sông Tam BungĐT.763Đường Cầu Ván6,07,09,0IV32
Đoạn 1ĐT.763Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500Đường Cầu Ván4,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục X

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Tân Phú

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Tân Phú

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường Tà LàiQL.20Sông Đồng Nai
Đoạn 1 (13,0 km đầu tuyến)QL.20Giao Đ. Phú Lập - Núi Tượng
Đoạn 2 (4,0 km còn lại)Giao Đ. Phú Lập - Núi TượngSông Đồng Nai4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường Trà CổQL.20Đập Đồng Hiệp
Đoạn 1 (6,5 km đầu tuyến)QL.20Ngã 3 chợ Phú Hòa
Đoạn 2 (2,5 km còn lại)Ngã 3 chợ Phú HòaĐập Đồng Hiệp2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đường Núi Tượng - Nam Cát TiênXã Phú LậpĐường 600A
Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1 (2,4 km đầu tuyến)Xã Phú LậpKm 2+4002,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (3,6 km còn lại)Km 2+400Đường 600ANâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
4Đường 600AKm 75+00 QL.20Sông Đồng NaiNâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
5Đường Phú Lâm - Thanh SơnKm 65+600 QL.20Hồ Đa Tôn4,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đường Phú Xuân - Thanh SơnĐ. Phú Xuân - Núi TượngĐường Phú Lâm - Thanh Sơn8,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Đường Phú Xuân - Núi TượngQL.20Xã Núi Tượng18,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đường Năm RưỡiĐường Tà LàiSông Đồng Nai9,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đường Năm TấnQL.20Cánh đồng 5 Tấn2,35,57,5V32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡng
10Đường Phú Lập - Núi TượngXã Phú LậpĐường Phú Xuân - Núi Tượng6,0Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
11Đường 323Ngã 3 Tà LàiĐường Chuyên Dũng2,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
12Đường Lá ỦĐT.30/4Ấp Lá Ủ2,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
13Đ. Thanh Sơn - Phú AnHồ Đa TônĐường 600B7,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Phú Lâm - Phú BìnhQL.20Đường Lá Ủ3,27,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
15Đường Phú Trung - Phú AnQL.20Km 3 đường 600A9,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
16Đường Thị Trấn - Trà CổQL.20Km 4+7004,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
17Đường Suối MơĐường Trà CổSuối Mơ0,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
18Đường Phú Lộc - Phú XuânĐường Tà LàiĐường Phú Xuân - Núi Tượng5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
19Đường 600Bkm 6+000 Đ.600AĐường Phú Xuân - Thanh Sơn11,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đường Phú Lộc - Phú Tânkm 0+300 Đ. Năm RưỡiRanh xã Phú Tân4,27,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
21Đường 129Km 62+000 QL.20Cầu Suối Cọp7,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
B Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Gom Bắc QL.20Ranh huyện Định QuánXã Phú Trung13,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường Phú Thịnh - Phú AnĐT. Trà Lài - Tà CổĐường 600B5,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đường NamĐT. Trà Lài - TàĐường 600B6,27,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Cát Tiên - Phú AnCổđường cấp IV
4Đường Trà Cổ - Phú LâmĐT. Trà Lài - Tà CổĐường 774 (30/4)8,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Thị trấn - Núi TượngĐường Lê Đại Hành - T.Trấn Tân PhúĐường Phú Xuân - Núi Tượng12,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV

(HỘI ĐỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG

Quy hoạch đến năm 2030
2016-2020
Dương Hóa Xã Hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục XI

Sửa đổi quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh Sửa đổi quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh

(Kèm theo Nghị quyết số 202 /2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giới2016-20202021-20252026-2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường Xuân Lập-Hàng GònQL.1 xã Xuân LậpĐường QL.56-Đồi Riu13,79,012,0III32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.1 xã Xuân LậpKm0+800Đường đô thịDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2km0+800Đường sắt Bắc-Nam9,012,0III32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 3Đường sắt Bắc-NamKm11+7007,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 4Km11+700Đường QL.56-Đồi Riu7,09,0IV322,06,0
2Đường QL.56-Đồi RiuQL.56Đường Xuân Lập-Hàng Gòn4,07,09,0IV324,012,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Lê Hồng PhongQL.1 huyện Xuân LộcQL.1 xã Xuân Tân1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đường Bàu Trâm-Long KhánhRanh huyện Xuân LộcĐường Điều Xiển5,77,09,0IV325,79,4Duy tu bảo dưỡng5,717,1
5Đường CuaCua HeoUBND xã Bình4,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giới2016-20202021-20252026-2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Heo-Bình LộcLộc
Đoạn 1 (Đường Lê A)Cua HeoCầu Bình Lộc
Đoạn 2Cầu Bình LộcUBND xã Bình Lộc7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
6Đường Võ Văn TầnĐường Lê AĐường Số 166,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng6,920,7
Đoạn 1Đường Lê AQL.17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2QL.1Đường Số 167,09,0IV320,74,2
7Đường Bình Lộc -Tín NghĩaĐường Cua Heo- Bình LộcRanh huyện Thống Nhất6,47,09,0IV326,419,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đường Ấp 3 xã Bình LộcUBND xã Bình LộcRanh H.Thống Nhất3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng3,811,4Duy tu bảo dưỡng
9Đường Bình Lộc-Cây Da- Xuân BắcĐường Cua Heo- Bình LộcRanh H.Xuân Lộc6,67,09,0IV326,619,8Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đường Suối Chồn-Bầu CốiĐường Cua Heo- Bình LộcRanh H.Xuân Lộc8,07,09,0IV328,024,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
11Đường Bảo Vinh A-Bầu CốiĐường Ngô QuyềnĐường Suối Chồn- Bầu Cối5,07,09,0IV325,015,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đường Bảo Vinh-Bảo QuangĐường Hàm NghiRanh H.Xuân Lộc12,57,09,0IV3212,537,5Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
13Đường Điếu XiênNgã 4 Trần Phú- Ngô QuyềnĐường Ngô Quyền1,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng1,44,2Duy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giới2016-20202021-20252026-2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
14Đường QL.1 - Xuân LậpQL.1Đường Xuân Lập-Hàng Gòn5,97,09,0IV325,917,7Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
15Đường Ruộng Tre-Thọ AnĐường Bảo Vinh-Bảo QuangRanh huyện Xuân Lộc8,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng8,525,5Duy tu bảo dưỡng
16Đường Trần Nhân TôngĐường Suối ChồnĐường Bảo Vinh A-Bầu Cối1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng1,75,1
17Đường Hàm NghiĐT.Xuân Lộc-Long KhánhĐường Bảo Vinh-Bảo Quang2,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng2,47,2Duy tu bảo dưỡng
18Đường QL.1 - Bàu SenĐường 21 tháng 4Đường QL.1-Xuân Lập5,27,09,0IV325,215,6Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
II Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Vành đai 1QL.1 (gần cây xăng)QL.1 (gần CA thị xã)4,4Đường đô thị454,4467,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đường Ruộng Tre-Xuân BắcĐ.Ruộng Tre-Thọ AnRanh Xuân Lộc6,17,09,0IV326,135,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Xuân Tân-Xuân LậpQL.56 (Xuân Tân)Ranh huyện Cẩm Mỹ4,97,09,0IV324,939,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đường Bình Lộc-Bảo QuangĐT.Trảng Bom-Xuân LộcĐường Bình Lộc-Tín Nghĩa10,77,09,0IV3210,785,6Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường Vành đai 2QL.1ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc5,6Đường đô thị455,6150,0Duy tu bảo dưỡng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục XII

(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Đài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Hệ thống đường huyện hiện hữu
1Đường HL.21QL.51Ranh xã Tam An5,67,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đường Hà NamQL.51Đường Hương Lộ 21Chuyển về xã quản lý
3Đường Lý Nhân TôngQL.51Đường Hương Lộ 212,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Hương lộ 2QL.51Đường Hương Lộ 2110,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.51Ranh xã Long Hưng - Tam Phước7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ranh xã Long Hưng - Tam PhướcĐường Hương Lộ 217,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đường Đình Quang ÂnQL.51Đường Bình Minh - Giang Điền10,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1QL.51Đường Thành Thái7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Đường Thành TháiĐường Bình Minh - Giang Điền7,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đường Thành TháiThiền viện Phước SơnĐT. Chất Thái Rắn9,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Thiền viện Phước SơnCầu Sông Buồng7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Cầu Sông BuồngĐT. Chất thái rắn7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Phạm Văn DiêuĐường Bùi Hữu NghĩaRanh Bình Dương2,110,512,0ĐĐT21Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đường Đỗ Văn ThiĐường Nguyễn Tri PhươngBến đò3,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
9Đường Đặng Văn ChơnĐường Đỗ Văn ThiĐường Cầu Bửu Hòa2,37,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Số: 13565/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày 21 tháng 11 năm 2019

TỜ TRÌNH

Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai
đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

Kính gửi: Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Thực hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:

I. Sự cần thiết ban hành Nghị quyết:

1. Cơ sở pháp lý:

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu.

2. Sự cần thiết ban hành:

Qua quá trình triển khai quy hoạch được duyệt, nhận thấy phát sinh một số vấn đề cần tiếp tục xử lý như:

- Còn có sự sai khác giữa quy hoạch ngành với các quy hoạch khác của địa phương;

- Do tình hình phát triển kinh tế xã hội biến động nên các địa phương kiến nghị phân kỳ đầu tư một số tuyến đường giao thông cho phù hợp thực tế triển khai;

- Trong quá trình triển khai công tác chuẩn bị đầu tư Cảng hàng không quốc tế Long Thành, nhằm phục vụ cho người dân khu vực vùng Cảng hàng không, UBND huyện Long Thành đề xuất điều chỉnh, bổ sung một số tuyến giao thông tại địa phương;

- Để thống nhất trong công tác theo dõi triển khai thực hiện Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh, cần cập nhật các nội dung đã được điều chỉnh tại Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 vào Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

- Đồng thời, đối với các bản đồ các tuyến đường đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch năm 2018 cần được đồng bộ lên bản đồ tổng thể quy hoạch hệ thống giao thông vận tải tỉnh.

Công tác điều chỉnh quy hoạch là cơ sở để triển khai các bước tiếp theo. Nghị quyết điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đảm bảo cho tỉnh hợp pháp để các địa phương tiếp tục triển khai đầu tư.

II. Mục đích, quan điểm xây dựng Nghị quyết:

1. Mục đích:

Tạo cơ sở pháp lý để công tác triển khai quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai được thực hiện thống nhất, phù hợp.

Nâng cao năng lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước về quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai.

Hoàn thiện cơ sở pháp lý để triển khai đầu tư xây dựng các dự án giao thông đường tỉnh, đường huyện phù hợp với tình hình phát triển KTXH của địa phương.

2. Quan điểm:

Quy định rõ các nội dung sửa đổi, bổ sung, cập nhật tại các Nghị quyết sau:

- Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

- Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Sửa đổi một số điều tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

- Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

III. Quá trình xây dựng dự thảo Nghị quyết:

Ngày 11/10/2019, UBND tỉnh có Tờ trình số 11695/TTr-UBND trình HĐND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 25/10/2018, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có Văn bản số 756/HĐND-VP về việc thống nhất đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 25/10/2019, Sở Giao thông vận tải có Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC gửi dự thảo Nghị quyết lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan góp ý.

Ngày 28/10/2019, Sở Giao thông vận tải có Văn bản số 6889/SGTVT-KHTC gửi Văn phòng UBND tỉnh đăng tải, lấy ý kiến rộng rãi trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai.

Ngày 13/11/2019, UBND tỉnh có Văn bản số 13138/UBND-KTN lấy ý kiến Bộ Giao thông vận tải về điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Nội dung góp ý của Bộ GTVT sẽ được giải trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.

Ngày 18/11/2019, Sở Giao thông vận tải có Văn bản số 7402/SGTVT-KHTC gửi Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 20/11/2019, Sở Tư pháp có Báo cáo số 297/BC-STP thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Sở Giao thông vận tải thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình nội dung thẩm định tại Văn bản số 7459/SGTVT-KHTC ngày 20/11/2019.

IV. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch

Sửa đổi, bổ sung quy hoạch đối với 15 tuyến đường tỉnh; Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số tuyến đường huyện trên địa bàn các huyện Long Thành, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu và thành phố Long Khánh.

(Chi tiết thuyết minh và phụ lục đính kèm)

V. Bố cục và nội dung cơ bản của dự thảo Nghị quyết:

1. Bố cục Nghị quyết bao gồm 03 điều:

- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

- Điều 2: Tổ chức thực hiện.

2. Nội dung cơ bản:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể:

Sửa đổi, bổ sung Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; đồng thời cập nhật Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:

a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục 1)

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1,2,3), ĐT.768 (đoạn từ Ngã 3 Gạc Nai đến cầu Thủ Biên), ĐT.769, ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5,6), ĐT.774, ĐT.777, đường Đồng Khởi, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.769C, ĐT.776, ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.778B

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02km cuối tuyến), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn còn lại),

ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771 (đoạn 3,4), ĐT.773 (10,08 km hiện hữu và mở mới 27,3km đoạn từ giao QL1, huyện Xuân Lộc đến trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.

+ Các tuyến mở mới: ĐT.778 (đoạn 2,3), ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết – Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1).

- Giai đoạn 2021 - 2025:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.771 (đoạn 3,4,5,6), ĐT.773 (đoạn hiện hữu), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, ĐT.778B.

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+00 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.773 (đoạn mở mới đến giao ĐT.769), ĐT.774, ĐT.777, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.769C, ĐT.770, ĐT.772.

+ Các tuyến mở mới: ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.768B, ĐT.779, ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch).

- Giai đoạn 2026 - 2030:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.777, ĐT.771B, ĐT.768B, ĐT.778, ĐT.779, ĐT.775, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.776, ĐT.770, đường vào nhà máy nước Thiện Tân

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.765B, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.778B.

b) Trục chính quan trọng khác:

- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15mx2 bên, nền 33m, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.

- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025.

- Đường nối Quận 2 TP. HCM - huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp. Lộ giới rộng 32m. Đầu tư giai đoạn đến năm 2020.

- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.

c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục 2A, 2B, 2C, 2D, 2E, 2F, 2G, 2H, 2I, 2K, 2L)

- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt BTN, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1m, lộ giới tối thiểu là 32m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt BTN, rộng 07-11m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 02m, lộ giới là 45m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.

- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.

- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3 km và 118,0 km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5 km và 220,6 km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0 km và 169,9 km.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố Điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

2. Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày ... tháng ... năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày...

Trên đây là Tờ trình về dự thảo Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, xin kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

(Xin gửi kèm theo:

- Dự thảo Nghị quyết; Phụ lục đính kèm Nghị quyết;

- Báo cáo thuyết minh và các phụ lục đề nghị điều chỉnh quy hoạch đính kèm thuyết minh) ./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Ban KTNS - HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Giao thông vận tải;
- Sở Tư pháp;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng KTN;
- Lưu: VT, KTN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THUYẾT MINH

Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ
tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
(Đính kèm Tờ trình số 1556/TTr-UBND ngày 21/11/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

I. Nội dung điều chỉnh:

1. Sửa đổi, bổ sung đối với 15 tuyến đường tỉnh:

- Cập nhật tiến độ đầu tư: tuyến ĐT.762, ĐT.770 (Suối Tre – Bình Lộc).
- Rà soát phân đoạn quản lý: tuyến ĐT.767.
- Điều chỉnh quy mô tuyến đường: tuyến ĐT.769, ĐT.772 (Trảng Bom – Xuân Lộc).
- Cập nhật lộ giới: tuyến ĐT.769C (25B), ĐT.771B (Hương lộ 2), ĐT.778 (Bắc Sơn – Long Thành), đường kết nối vào cảng Phước An.
- Phân đoạn, cập nhật lộ giới từng đoạn, điều chỉnh giai đoạn đầu tư một số đoạn: tuyến ĐT.771 (Biên Hòa – Long Thành – Nhơn Trạch).
- Nắn chỉnh một số đoạn tuyến phù hợp địa hình khi triển khai dự án: tuyến ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ), ĐT.776 (Xuân Bắc – Thanh Sơn).
- Điều chỉnh tên gọi: tuyến đường Đoàn Văn Cự thành “Đường vào nhà máy nước Thiện Tân”.
- Bổ sung mới 02 tuyến: đường Vành đai thành phố Biên Hòa, đường ĐT.778B (đường vào KCN Giang Điền).

2. Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh: đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh.

3. Sửa đổi, bổ sung một số tuyến giao thông đường huyện:

- Điều chỉnh giai đoạn đầu tư, quy mô một số tuyến đường huyện; bổ sung quy hoạch mở mới 08 tuyến trên địa bàn huyện Long Thành nhằm tăng cường kết nối khu vực sân bay Long Thành; kết nối hạ tầng đến 02 khu đất đấu giá tại xã Long Đức và xã Tân Hiệp.
- Điều chỉnh giai đoạn đầu tư, chỉnh sửa một số điểm đầu, điểm cuối, điều chỉnh cục bộ hướng tuyến các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Trảng Bom, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, Tân Phú, thành phố Long Khánh.
- Điều chỉnh giai đoạn đầu tư, chỉnh sửa một số điểm đầu, điểm cuối, bổ sung mới đường huyện của các huyện Thống Nhất, Vĩnh Cửu, Định Quán.

II. Nội dung điều chỉnh cụ thể: (Chi tiết được thể hiện tại các Phụ lục đính kèm).

1. Sửa đổi, bổ sung đối với 15 tuyến đường tỉnh:

1.1. Tuyến đường tỉnh ĐT.762:

Cập nhật tiến độ đầu tư giai đoạn đến năm 2020 cho đoạn tuyến qua thị trấn Vĩnh An phù hợp quy hoạch đô thị và dự án đang triển khai.

1.2. Tuyến đường tỉnh ĐT.767:

Trên tuyến ĐT.767 có 01 đoạn qua thị trấn Vĩnh An (từ nút giao ngã tư Trung tâm hành chính đến ĐT.762) tạo thành nhánh rẽ, không liền mạch. Vì vậy, đề xuất chuyển đoạn tuyến từ nút giao vòng xoay trung tâm hành chính huyện đến ĐT.762 thành tuyến đường đô thị, bàn giao UBND huyện Vĩnh Cửu quản lý.

Đồng thời, phân đoạn lại toàn tuyến phù hợp thực tế quản lý như sau:

+ Đoạn 1: từ QL1 đến Km16+754, giữ nguyên quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m

+ Đoạn 2: từ Km16+754 đến Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính), quy hoạch theo đô thị thị trấn Vĩnh An, lộ giới 33m.

+ Đoạn 3: từ Km17+840 đến Km18+940 (ĐT.768), quy hoạch theo đô thị thị trấn Vĩnh An, lộ giới 22m.

+ Đoạn 4: từ Km18+940 đến ĐT.761 (xã Mã Đà), giữ nguyên quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m, đầu tư nâng cấp giai đoạn trước 2020.

1.3. Tuyến đường tỉnh ĐT.769:

Là tuyến giao thông đường tỉnh huyết mạch kết nối nhiều tuyến giao thông quốc gia với các tuyến giao thông tại địa phương khu vực vùng Cảng hàng không Quốc tế Long Thành. Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại thông báo số 9686/TB-UBND kết luận của đồng chí Đinh Quốc Thái – Chủ tịch UBND tỉnh tại buổi làm việc với lãnh đạo huyện Long Thành về tình hình kinh tế, xã hội 7 tháng đầu năm 2019 trên địa bàn huyện. Sở GTVT đã chủ trì cùng các Sở, ngành và địa phương rà soát quy hoạch các tuyến giao thông khu vực vùng Cảng hàng không quốc tế Long Thành. Thống nhất đề xuất quy mô, giai đoạn đầu tư toàn tuyến đường như sau:

+ Đoạn 1: từ Dầu Giây đến nút giao Vành đai 4, quy hoạch đường đô thị, nền đường 22m, 6 làn xe cơ giới, lộ giới 45m, đầu tư đạt chuẩn trong giai đoạn 2021-2025;

+ Đoạn 2: từ Vành đai 4 đến Quốc lộ 51 (theo hướng tuyến đoạn mở mới), quy hoạch đường đô thị, nền 38m, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe thô sơ, lộ giới 45m, đầu tư đạt chuẩn trong giai đoạn 2021-2025.

1.4. Tuyến đường tỉnh ĐT.770 (Suối Tre – Bình Lộc):

Điều chỉnh giai đoạn đầu tư tuyến đường từ giai đoạn năm 2026-2030 thành giai đoạn năm 2021-2025 nhằm phục vụ cho quy hoạch mở rộng các Khu công nghiệp địa bàn huyện Thống Nhất và Long Khánh.

1.5. Tuyến đường tỉnh ĐT.769C (25B):

Điều chỉnh lộ giới đoạn 2 (từ đường Vành đai 3 đến đường Quách Thị Trang) nhằm phù hợp quy hoạch chung Nhơn Trạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các dự án 02 bên tuyến đường.

Cụ thể quy hoạch tuyến ĐT.769C (25B) như sau:

+ Đoạn 1: từ Quốc lộ 51 đến đường Vành đai 3, dài 13,3km, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 80m, đầu tư giai đoạn 2021-2025;

+ Đoạn 2: từ đường Vành đai 3 đến đường Quách Thị Trang, dài 1,6km, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 51m, đầu tư giai đoạn 2021-2025.

1.6. Tuyến đường tỉnh ĐT.771 (Biên Hòa – Long Thành – Nhơn Trạch):

Tuyến đường tỉnh ĐT.771 đi qua địa phận nhiều huyện, thành phố của tỉnh hiện nay đã được phê duyệt quy hoạch xây dựng cụ thể. Để cập nhật chính xác quy hoạch đô thị của các địa phương cần phân đoạn lại toàn tuyến, đồng thời cập nhật lộ giới, giai đoạn đầu tư phù hợp cho từng đoạn tuyến, làm cơ sở triển khai dự án. Cụ thể quy hoạch tuyến ĐT.771 như sau:

+ Đoạn 1: từ Giao QL .51 đến ranh phía Bắc KCN Long Thành, quy hoạch đường đô thị lộ giới 70m, đầu tư giai đoạn 2021-2025;

+ Đoạn 2: đi qua Khu công nghiệp Long Thành, đảm bảo theo quy hoạch khu công nghiệp;

+ Đoạn 3: từ ranh phía Nam KCN Long Thành đến cao tốc TP. HCM – LT – DG, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 70m, đầu tư giai đoạn trước 2020;

+ Đoạn 4: từ cao tốc TP. HCM – LT – DG đến ranh KCN Nhơn Trạch 1, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn trước 2020;

+ Đoạn 5: từ ranh KCN Nhơn Trạch 1 đến đường tỉnh ĐT.769C (25B), theo hiện trạng khu công nghiệp Nhơn Trạch 1, lộ giới 48m;

+ Đoạn 6: từ đường tỉnh ĐT.769C (25B) đến nút giao đường ra cảng Phước An, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 61m.

1.7. Tuyến đường ĐT.772 (Trảng Bom – Xuân Lộc):

Điều chỉnh quy mô tuyến đường từ mặt 11m, nền 12m, đường cấp III lộ giới 45m thành quy mô tuyến rộng 4 làn xe, lộ giới 45m, đầu tư nâng cấp, mở mới trong giai đoạn năm 2021-2025.

1.8. Tuyến đường tỉnh ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ):

Nắn chỉnh một số đoạn tuyến phù hợp địa hình khi triển khai dự án, chiều dài tuyến tăng từ 53,7km lên khoảng 54km. Đồng thời, cập nhật quy mô đoạn tuyến qua thị trấn Tân Phú theo quy hoạch đô thị thị trấn.

1.9. Tuyến đường tỉnh ĐT.776 (Xuân Bắc – Thanh Sơn):

Cụ thể điểm cuối dự án tại nút giao đường tỉnh ĐT.761, đồng thời nắn chỉnh một số đoạn tuyến phù hợp địa hình khi triển khai dự án, chiều dài tuyến giảm từ 54,4km xuống còn khoảng 49,2km, điều chỉnh đầu tư cho giai đoạn trước 2020.

1.10. Tuyển đường tỉnh Đoàn Văn Cự:

Do tuyến đi qua 02 địa phương là TP. Biên Hòa và huyện Vĩnh Cửu, mỗi địa phương đặt tên đoạn tuyến qua địa phương đó khác nhau dẫn đến dễ gây hiểu nhầm cho người dân lưu thông trên tuyến. Vì vậy, các địa phương kiến nghị lấy lại tên gọi như quy hoạch cũ đã phê duyệt năm 2010 “Đường vào nhà máy nước Thiện Tân”.

1.11. Tuyển đường tỉnh ĐT.771B (Hương lộ 2):

Điều chỉnh lộ giới tuyến đường phù hợp quy hoạch đô thị đã phê duyệt, phân tách cụ thể các đoạn tuyến, đồng thời cập nhật giai đoạn đầu tư cho từng đoạn làm cơ sở triển khai dự án. Cụ thể tuyến ĐT.771B quy hoạch như sau:

+ Đoạn 1: Từ QL.51 đến cao tốc TP. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây, dài 14,6km, quy hoạch theo đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn trước năm 2020 và tiếp tục đầu tư xây dựng, hoàn thành ở những năm tiếp theo.

+ Đoạn 2: Từ cao tốc TP. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây đến đường Vào làng Đại học (huyện Nhơn Trạch), dài 3,2km, quy hoạch theo đường đô thị, lộ giới 35m, đầu tư giai đoạn năm 2021-2025.

1.12. Tuyển đường tỉnh ĐT.778 (Bắc Sơn – Long Thành):

Điều chỉnh lộ giới đoạn tuyến thuộc địa phận thành phố Biên Hòa phù hợp quy hoạch đô thị các phân khu đã được phê duyệt, phân tách cụ thể các đoạn tuyến, đồng thời cập nhật giai đoạn đầu tư cho từng đoạn làm cơ sở triển khai dự án. Cụ thể tuyến ĐT.778 quy hoạch như sau:

+ Đoạn 1: từ QL1 đến đường Võ Nguyên Giáp, quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m, đầu tư giai đoạn trước 2020;

+ Đoạn 2: từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường ĐT.777, dài khoảng 5,8km, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư giai đoạn trước 2020;

+ Đoạn 3: từ đường ĐT.777 đến đường ĐT.769 (đoạn mở mới), dài khoảng 7,9km, quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m, đầu tư giai đoạn trước 2020.

1.13. ĐT.778B (đường vào KCN Giang Điền):

Tuyến đường vào Khu công nghiệp Giang Điền hiện đã được đầu tư xây dựng, trong đó khoảng 3,5km đoạn đầu tuyến kết nối từ đường Võ Nguyên Giáp trùng tuyến đường tỉnh ĐT.778, đoạn còn lại từ ĐT.778 đến ranh KCN Giang Điền đi qua địa phận thành phố Biên Hòa và huyện Trảng Bom hiện chưa được bổ sung quy hoạch. Vì vậy cập nhật đoạn tuyến từ ĐT.778 đến ranh KCN Giang Điền nêu trên vào hệ thống giao thông đường tỉnh với tên gọi ĐT.778B, lộ giới 45m, quy hoạch đường đô thị, đầu tư nâng cấp đạt chuẩn quy hoạch trong giai đoạn 2026-2030.

1.14. Tuyển đường ra Cảng Phước An:

Cập nhật lại lộ giới tuyến đường phù hợp các quyết định duyệt dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt, lộ giới 61m, quy hoạch đường đô thị.

1.15. Đường Vành đai thành phố Biên Hòa:

Nâng cấp từ đường huyện thành đường tỉnh. Các nội dung về quy mô, hướng tuyến không thay đổi so với quy hoạch đã được phê duyệt.

2. Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh: đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh, bao gồm: ĐT.773, đường chuyến dùng vận chuyển vật liệu xây dựng, ĐT.775, ĐT.769D (25C), ĐT.769E.

3. Sửa đổi, bổ sung một số tuyến giao thông đường huyện:

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự từ 01-08; 10-16; 18-20; 22-26 mục II phần A và sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục II phần B phụ lục II của huyện Long Thành.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01, 03, 04, 06, 07, 08, 11, 15, 18, 19, 24, 27, 28, 29, 31 mục III phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự từ 01 - 08 mục III phần B phụ lục II của huyện Cẩm Mỹ.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 09 mục IV phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 10 mục IV phần B phụ lục II của huyện Trảng Bom.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 2, 4, 5, 8, 10-14 mục V phần A, sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01-03 và bổ sung số thứ tự 07 mục V phần B phụ lục II của huyện Thống Nhất.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 03, 06, 08, 12-14 mục VI phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01, 02, 05, 09, 10-13 mục VI phần B phụ lục II của huyện Xuân Lộc.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự từ 01-07, 10-22 mục VII phần A và sửa đổi, bổ sung mục VII phần B phụ lục II của huyện Vĩnh Cửu.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 02, 06, 08, 10, 11, 13, 14, 21, 30, 33, 39 mục VII phần A; Sửa đổi số thứ tự 01, 02 và bổ sung số thứ tự 05, 06 mục VII phần B phụ lục II của huyện Định Quán.

- Xóa bỏ số thứ tự 05 mục IX phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01, 02, 04, 05 mục IX phần B phụ lục II của huyện Tân Phú.

- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 05 mục X phần B phụ lục II của thành phố Long Khánh./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường tỉnh

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường tỉnh

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
ACác tuyến đường tỉnh hiện hữu
3ĐT.762Quốc lộ 20Đường Nguyễn Tất Thành20,511,012,0III45ĐTBD20,5120,8ĐTBDĐiều chỉnh giai đoạn đầu tư
Đoạn qua thị trấn Vĩnh AnĐường N9Đường Nguyễn Tất ThànhĐường đô thị25Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
8ĐT.767Quốc lộ 1ĐT.761 (xã Mã Đà)24,12Phân đoạn quản lý
Đoạn 1Quốc lộ 1Km 16+75416,75412,022,0III45ĐTBDĐTBDĐTBD
Đoạn 2 (qua thị trấn Vĩnh An)Km16+754Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính)1,086Đường đô thị33Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
Đoạn 3 (qua thị trấn Vĩnh An)Km17+840Km18+940 (ĐT.768)1,1Đường đô thị22Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
Đoạn 4Km18+940ĐT.761 (xã Mã Đà)4,1811,012,0III454,1816,46ĐTBDĐTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
10ĐT.769Quốc lộ 1 (Dầu Giây)Quốc lộ 51B42,5Điều chỉnh chiều rộng
Đoạn 1Quốc lộ 1 (Dầu Giây)Vành đai 415,5Đường đô thị, 6 làn xe45ĐTBD15,5374,17ĐTBD
Đoạn 2 (bao gồm đoạn mở mới)Vành đai 4Quốc lộ 51B15,3Đường đô thị, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp45ĐTBD6,98,4369,34ĐTBD
Đoạn 3Nghĩa trang xã Bình AnĐ.Đội 3-NT Long Thành11,8Theo quy hoạch huyện Long Thành45ĐTBDChuyển về huyện quản lýHuyện quản lý
12ĐT.770 (Suối Tre - Bình Lộc)Quốc lộ 1Quốc lộ 2011,311,012,0III45ĐTBD11,366,6ĐTBDĐiều chỉnh giai đoạn đầu tư
Đoạn qua thành phố Long KhánhQuốc lộ 1Cầu số 26,0Đường đô thị45Thực hiện theo quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh
13ĐT.769C (25B)Quốc lộ 51Đ.Quách Thị Trang14,9Điều chỉnh lộ giới
Đoạn 1Quốc lộ 51Nút giao đường Vành đai 313,3Đường đô thị80ĐTBD13,3321,06ĐTBD
Đoạn 2Nút giao đường Vành đai 3Đường Quách Thị Trang1,6Đường đô thị51ĐTBD1,638,62ĐTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
14ĐT.771 (Biên Hòa-Long Thành-Nhơn Trạch)Quốc lộ 51Đường kết nối vào Cảng Phước An25,4Phân đoạn, cập nhật lại chính xác lộ giới từng đoạn, điều chỉnh giai đoạn đầu tư
Đoạn 1Quốc lộ 51Ranh phía Bắc KCN Long Thành10Đường đô thị7010241,4DTBD
Đoạn 2Đi qua KCN Long Thành2,8Theo QH KCNCăn cứ quy hoạch Khu công nghiệp
Đoạn 3Ranh phía Nam KCN Long ThànhCao tốc TP. HCM – LT – DG3,7Đường đô thị703,789,32DTBDDTBD
Đoạn 4Cao tốc TP. HCM – LT – DGRanh KCN Nhơn Trạch I3,2Đường đô thị611,2272,25DTBDDTBD
Đoạn 5Ranh KCN Nhơn Trạch IĐT.769C (25B)1,4Đường trong KCN48DTBDDTBDDTBD
Đoạn 6ĐT.769C (25B)Đường kết nối vào cảng Phước An4,3Đường đô thị61DTBDDTBDDTBD
16ĐT.772 (Trảng Bom-Xuân Lộc)ĐT.766, Xuân LộcĐT.767, Trảng BomĐiều chỉnh chiều rộng
Đoạn 1ĐT.766, Xuân LộcXã Bảo Quang, TP. Long Khánh16,74 làn xe45DTBD16,750DTBD
Đoạn 2Xã Bảo Quang, TP. Long KhánhĐT.767, Trảng Bom33,34 làn xe4533,3523,3DTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
17ĐT.773 (Long Thành-Cẩm Mỹ-Xuân Lộc)Quốc lộ 1ĐT.769 (xã Bình An)Nghị quyết 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018
Đoạn 1 (mở mới)Quốc lộ 1Hương lộ 10 hiện hữu27,311,012,0III4527,3815,18ĐTBDĐTBD
Đoạn 2 (hiện hữu)Hương lộ 10 hiện hữuĐ.Suối Quýt10,811,012,0III4510,8260,7ĐTBDĐTBD
Đoạn 3 (9,4 km hiện hữu)Đ.Suối QuýtĐT.7699,47,09,0IV32ĐTBDBàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý
Đoạn 4 (mở mới 10,5 km)Đ.Suối QuýtĐT.769 (xã Bình An)10,511,012,0III4510,5165,0ĐTBDĐTBD
Đoạn qua thị trấn Long GiaoTrực chính đô thị Long Giao2,8Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lýĐTBDĐTBD
19ĐT.774B (Tà Lài - Trà Cổ)ĐT.Cao CangQuốc lộ 20547,09,0IV3254151,0ĐTBDĐTBDNắn chỉnh cục bộ một số đoạn tuyến để phù hợp địa hình
Riêng đoạn qua thị trấn Tân Phú2,0Đường đô thị21Căn cứ theo Quy hoạch thị trấn Tân Phú
20ĐT.775 (ĐT.Cao Cang)Quốc lộ 20Ranh tính Bình Thuận13,111,012,0III4513,1316,24Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngĐTBDNghị quyết 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
Đoạn qua thị trấn Định QuánTrực chính thị trấn Định Quán1,0Đường đô thị30,01,0
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
21ĐT.776 (Xuân Bắc-Thanh Sơn)ĐT.763ĐT.76148,37,09,0IV32ĐTBD29,8880ĐTBDNắn chỉnh cục bộ một số đoạn tuyến để phù hợp địa hình
24Đường vào nhà máy nước Thiện TânQuốc lộ 1ĐT.7686,3Đường đô thị326,3ĐTBDĐTBDĐổi tên đường
BCác tuyến đường tỉnh mở mới
2ĐT.771B (Hương Lộ 2)Quốc lộ 51Đường vào làng đại học17,8Cập nhật lộ giới phù hợp các quy hoạch đô thị
Đoạn 1Quốc lộ 51Cao tốc TP. HCM – LT – DG14,6Đường đô thị60,014,6352,44Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngĐTBD
Đoạn 2Cao tốc TP. HCM – LT – DGĐường vào làng Đại học3,2Đường đô thị353,277,25ĐTBD
3ĐT.769D (25C)Sân bay Long ThànhĐường Liên Cảng26,1Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
Đoạn 1Sân bay Long ThànhCao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu2,1Đường đô thị1202,150,69tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Cao tốc Biên Hòa - Vũng TàuQuốc lộ 511,7Đường đô thị851,741,04tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 3Quốc lộ 51đường Hùng Vương3,4Đường đô thị1003,482,08tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 4đường Hùng Vươngranh KCN Nhơn Trạch 35,64Đường đô thị100duy tu, bảo dưỡngduy tu, bảo dưỡngduy tu, bảo dưỡng
Đoạn 5ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3đường Vành đai 35,36Đường đô thị1005,36129,4tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 6đường Vành đai 3đường Liên Cảng7,9Đường đô thị1007,9
5ĐT.778 (Bắc Sơn - Long Thành)Quốc lộ 1 (Km1854+200)ĐT.769 (đoạn tuyến mở mới)18,12
Đoạn 1Quốc lộ 1Đường Võ Nguyên Giáp4,511,012,0III454,5108,63DTBDDTBDCập nhật lộ giới, phân đoạn phù hợp các quy hoạch đô thị
Đoạn 2Đường Võ Nguyên GiápĐường Chất Thái Rắn (ĐT.777)5,77Đường đô thị605,77139,29Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBDDTBD
Đoạn 3Đường Chất Thái Rắn (ĐT.777)Đường ĐT.769 (đoạn mở mới)7,8511,012,0III457,85189,5Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBDDTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030Ghi chú
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
7ĐT.769ESân bay Long ThànhCao tốc Dầu Giây - Phan Thiết8,5
Đoạn 1Sân bay Long ThànhDepot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành1,9Đường đô thị1151,945,9tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngNghị quyết 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018
Đoạn 2Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long ThànhCao tốc Dầu Giây - Phan Thiết6,6Đường đô thị956,6159,3tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
8ĐT.778BĐT.778KCN Giang Điền1,82Đường đô thị45ĐTBDĐTBD1,8243,94Bổ sung Quy hoạch
CTrục chính quan trọng khác
3Đường kết nối vào cảng Phước AnĐT.771Cảng Phước An11,1Đường đô thị61,011,1268,19Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngĐTBDCập nhật lộ giới
5Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựngQuốc lộ 51Quốc lộ 1 đoạn tránh TP. Biên Hòa (Võ Nguyên Giáp)7,377,59,5IV327,37177,91Nghị quyết 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018
6Đường vành đai TP. Biên HòaQuốc lộ 1 (xã Bắc Sơn)Cầu Bạch Đằng18,8Đường đô thị6018,8453,9ĐTBDBổ sung quy hoạch

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiGiai đoạn Đến 2020Giai đoạn 2021 – 2025Giai đoạn 2026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
A Hệ thống đường huyện hiện hữu
1Đ. Long Đức – Lộc AnQL.51ĐT 769 (ngay UBND xã Lộc An)5,2Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tưĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phước BìnhQL.51Ranh xã Cù Bị (Bà Rịa – Vũng Tàu)14,7Chuyển thành đường đô thị32Công ty Tuấn Lộc thực hiện 11,7kmTiếp tục đầu tưDuy tu bảo dưỡng
3Đ.Ấp 1-Ấp 3Đ.Phước BìnhRanh xã Mỹ Xuân (Bà Rịa- Vũng Tàu)2,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ.Tân HiệpQL.51Xã Tân Hiệp9,50,00,0
Đoạn 1QL.51Cầu Số 2Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tư Đầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Cầu Số 2Xã Tân Hiệp7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đ.Cây Cây-SuốiNgã ba CâyRanh Bà Rịa–5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiGiai đoạn Đến 2020Giai đoạn 2021 – 2025Giai đoạn 2026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
LeCâyVũng Tàuchuẩn đường cấp IV
6Đ.Bầu CạnQL.51Ranh Bà Rịa- Vũng Tàu16,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1QL.51Ngã ba cây cây11,1Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngĐầu tư
Đoạn 2Ngã ba cây câyRanh BR-VT5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Phước Bình – Bầu Cạn - C. ĐườngRanh Bà Rịa - Vũng TàuĐ. Suối Quýt19,1Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tưĐầu tư nâng cấpTiếp tục đầu tư nâng cấp
8Đ. Hương Lộ 12QL.51Đ Long Phước – Phước Thái2,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Bưng MônQL.51ĐT.7697,0
Đoạn 1Đoạn hiện hữu2,5Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thịDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Đoạn nâng cấp, mở mới7,09,0IV32Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đ. Cầu Xéo – Lộc An (Đình Bộ Lĩnh)Đ. Lê DuẩnĐT.7692,1Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị
12Đ. HL.21QL.51Ranh TP. Biên Hòa7,9
Đoạn 1QL 51Ranh KCN Long Thanh2,1Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tư nâng cấpDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Đài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiGiai đoạn Đến 2020Giai đoạn 2021 – 2025Giai đoạn 2026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Ranh KCN Long ThanhRanh TP BH7,09,0IV3232Lập hồ sơĐầu tư nâng cấpDuy tu bảo dưỡng
13Đ. An ĐịnhĐ. Hương Lộ 21ĐT. Hương Lộ 2 nối dài4,87,09,0IV320,0
Đoạn 1Đ. Hương Lộ 21Khu sản xuất nông nghiệp7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Khu sản xuất nông nghiệpĐT. Hương Lộ 2 nối dài7,09,0IV32Do công ty AMATA đầu tư0,0
14Đ. An Phước – Tam An (Đ. Nguyễn Hải)Đ. Lê DuẩnĐ. Hương Lộ 212,110,522,5III22,5Cải tạo theo đường hiện hữuDuy tu bảo dưỡngNâng cấp theo quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị
15Đ. Ấp 7 - Ấp 8QL.51ĐT. Chất Thái Rắn3,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
16Đ. Lò Gạch – Cầu Nước TrongQL.51Đ. Sa Cá11,4
Đoạn 1QL.51KCN Long Đức3,9Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơĐầu tư nâng cấpDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2KCN Long ĐứcĐ. Sa Cá7,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
18Đ. Đội 3 Nông Trường Long ThànhLong Đức – Lộc AnĐ. Bờ Đê Long Đức6,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
19Đ. Sa CáĐT.769Khu sản xuất nông nghiệp2,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đ. Cầu MênĐT.769Đường PB- BC-TH-CĐ3,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiGiai đoạn Đến 2020Giai đoạn 2021 – 2025Giai đoạn 2026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1 (hiện hữu)ĐT.769Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ)3,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (Đoạn tái lập sân bay)Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ)Đường PB-TH-BC-CĐ5,55,07,0V32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
22Đ. Suối QuýtĐT. Long Thành – Cẩm Mỹ - Xuân LộcHồ Cầu Mới2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
23Đường Dầu BaĐường An Phước – Tam AnKhu SX nông nghiệp4,0Chuyển thanh đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp
24Đ. Ấp 8 Bình SơnĐT.769 (UB xã Bình Sơn)ĐT.769 (Khu TDC)3,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng,0Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
25Đ. Long Đức – Long AnĐ.Long Đức – Lộc AnĐ. Võ Thị Sáu2,27,09,0IV32Cải tạo theo đường hiện hữuDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
26Đ. Khu 12 Long Đức (Vũ Hồng Phố)Đ. Lê DuẩnĐT.7693,1Chuyển thanh đường đô thị32Lập hồ sơNâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thịDuy tu bảo dưỡng
B Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đ. Long Phước – Phước TháiĐ. Nguyễn Văn Ký (Ranh Nhơn Trạch)QL.51 – Đ. Tân Hiệp8,1Chuyển thanh đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tư nâng cấpDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phước Bình – Bàu CạnĐ. Phước BìnhĐ. Phước Bình – Bàu Cạn – Cẩm Đường9,9Chuyển thanh đường đô thị45Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiGiai đoạn Đến 2020Giai đoạn 2021 – 2025Giai đoạn 2026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
3Đường chuyên dùng Phước BìnhCao tốc Bến Lức – long ThanhHết ranh Phước Bình4,5Đường chính khu vực60Bổ sung quy hoạchBổ sung quy hoạchĐầu tư
4Đường Song hành cao tốc HCM-LT-DGGiao cao tốc Biên Hòa – Vũng TàuHầm chui Bình Sơn6,5Đường đô thị32Bổ sung quy hoạchBổ sung quy hoạchĐầu tư
5Đường số 1 xã Tân Hiệp (chuyển cấp một đoạn)Đường P.Bình- T.Hiệp- B.Cạn- C.ĐườngRanh khu Logistic Tân Hiệp1,06Đường chuyên dùng45Bổ sung quy hoạchBổ sung quy hoạchĐầu tư
6Đường vào khu LogisticsĐường Tân HiệpRanh khu Logistic Tân Hiệp0,127Đường chuyên dùng32Đầu tư xây dựngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Đường vào khu dân cư Long Đức (phía Bắc)Đường Lò Gạch – cầu Nước TrongKhu dân cư Long Đức0,68Đường đô thị32Đầu tư xây dựngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đường vào khu dân cư Long Đức (phía Nam)Đường Long Đức – Lộc AnKhu dân cư Long Đức1,2Đường đô thị32Đầu tư xây dựngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
AHệ thống đường hiện hữu
1Đ. Nhân Nghĩa - Sông NhạnQL.56Đ. Sông Nhạn Dầu Giây24,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngĐầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1(Hiện hữu)QL.56Đ. Sông Nhạn Dầu Giây (Km12+400)Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2 (Mở mới)Km12+400Đ. Sông Nhạn Dầu Giây
3Đ. Khu 3 ấp 6Đ. Sông Nhạn Dầu GiâyĐ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn5,97,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đ. Sông Nhạn Dầu Giâykm 4+3007,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI
Đoạn 2 (mở mới)km 4+300Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn7,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
4Đ.57 - Suối RâuĐ. Sông Nhạn Dầu GiâyĐ. Cầu Đỏ - Suối Râu5,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Thừa Đức - Long KhánhĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcRanh thành phố Long Khánh9,77,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcĐ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Đ. Nhân Nghĩa - Sông NhạnRanh TX. Long Khánh7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Xuân Đường - Thừa ĐứcĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcHồ Cầu Mới11,07,09,0IV32Nghiên cứu, đề xuất đầu tưThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
8Đ. QL.56 - Cẩm ĐườngQL.56Đ. Suối Quýt11,57,09,0IV32Chuyển thành đường huyện dự kiếnNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.56km 1+8007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2km 1+800Đ. Lô 10/117,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 3Đ.Lô 10/11Đ. Lô 13/147,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 4Đ.Lô 13/14Ấp 8 xã Thừa Đức7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 5 (mở mới)Ấp 8 xã Thừa ĐứcĐ.Suối Quýt7,09,0IV32Đầu tư đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đ. Xuân Định - Lâm SanCầu Suối HaiĐT.765Nâng cấp thành ĐT. 765B
15ĐH.72ĐT.765ĐT. Xuân Định- Lâm San4,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VINâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
18Đ. Xuân Đông - Xuân TâyĐT.765ĐT. Xuân Định - Lâm San6,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
19Đ. Tân BìnhĐ. Xuân Định Lâm SanĐT. Xuân Định - Lâm San3,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đ. Xuân Định Lâm SanLong Giao – Bảo Bình7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2km 2+800ĐT. Xuân Định - Lâm San7,09,0IV32Chuyển đoạn này thuộc đường Long Giao – Bảo Bình (đang nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV thuộc dự án xây dựng mới đường Long Giao – Bảo Bình)
24Đ. Xuân Phú - Xuân TâyRanh xã Xuân Phú (Xuân Lộc)Đ. Ấp 4 - Xuân Tây3,97,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
27Đ. Rừng Tre - La HoaĐT.764Đ. Suối Lức đi Rừng Tre3,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
28Đ. Suối Lức đi Rừng TreĐT.765Rừng Tre4,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
29Đ. đi Cọ DầuĐT.765Ranh xã Xuân Tâm (Xuân Lộc)4,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C. rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
31Đ. Xuân Đông - Xuân TâmĐT.765Cầu Sông Ray
B Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đ. Ấp 8 Thừa Đức đi Bà RịaĐ. Xuân Đường - Thừa ĐứcRanh Bà Rịa - Vũng Tàu2,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đ. Xuân Mỹ - Bảo BìnhĐT.764Đ. Long Giao – Bảo Bình5,67,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ. ĐT.764 - Suối LúcĐT.764Đ. Suối Lúc đi Rừng Tre3,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Long Giao - Bảo BìnhQL.56ĐT. 765B8,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đ. XNDV Sông RayĐT.764ĐT.7654,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V, VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1ĐT.764Km2+007,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Km2+00ĐT.7657,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. 5 Hồ Cầu MớiĐ. Xuân Đường - Thừa ĐứcRanh Long Thành0,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Xuân Quế - Long KhánhĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ Xuân LộcRanh TX. Long Khánh7,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đ. Dọc Sông RayĐ. Rừng Tre La HoaĐ. Xuân Đông - Xuân Tâm8,57,09,0IV32Nghiên cứu, đề xuất đầu tưThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Trảng Bom

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Trảng Bom

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)K.phí tỷ đồngChiều dài (km)K.phí tỷ đồngChiều dài (km)K.phí tỷ đồng
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
A Hệ thống đường huyện hiện hữu
9Đ.30/4ĐT.762Đ. Sông Thao - Bàu Hàm5,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
B Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đ. Trảng Bom - Thanh BìnhĐT.762Đường 30 tháng 4 thị trấn Trảng Bom12,31112III45Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IIIDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)K. phíChiều dài (km)K. phíChiều dài (km)K. phí
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
AHệ thống đường huyện hiện hữu
2Đường Đức Huy - Thanh BìnhQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom7,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Tây Kim - Thanh BìnhQuốc lộ 20, xã Gia Kiệmxã Thanh Bình (huyện Trảng Bom)8,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia KiệmKhoảng Km 02+4002,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Khoảng Km 02+400xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom6,27,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường Đông Kim - Xuân ThiệnQuốc lộ 20, xã Gia KiệmCầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán12,27,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia KiệmCầu Suối Đá, xã Xuân Thiện9,507,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Cầu Suối Đá, xã Xuân ThiệnCầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán2,707,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)K. phiChiều dài (km)K. phiChiều dài (km)K. phi
Nâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồng
8Đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnQuốc lộ 20, xã Quang TrungĐ. Đông Kim - Xuân Thiện7,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
10Đ. Ngô Quyền - Sông ThaoQuốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom3,87,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2Ngã tư Miếu Ông Cọp1,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Ngã tư Miếu Ông CọpXã Sông Thao, huyện Trảng Bom2,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 25Quốc lộ 1, Xã Hưng LộcĐT.769, xã Lộ 258,27,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường sắt Bắc - Nam1,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường sắt Bắc - NamĐT.769, xã Lộ 252,67,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Sông Nhạn - Dầu GiâyĐT.769Đ. Sông Nhạn - Dầu Giây (huyện Cẩm Mỹ)2,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đ. TT Hưng LộcQL.1Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 255,27,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường sắt Bắc - Nam1,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường sắt Bắc - NamĐT.769, xã Lộ 254,17,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)K. phíChiều dài (km)K. phíChiều dài (km)K. phí
Nâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mới
14Đ. Hưng Long - Xã lộ 25ĐT.769Ranh huyện Trảng Bom2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
BHệ thống đường huyện dự kiến
1Đ.135ĐT. Suối Tre- Bình LộcĐ. Võ Đông - Lạc Sơn1,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đ. Song hành phía ĐôngQL.20Thị trấn Dầu Giây17,07,09,0IV32
Đoạn 1QL.20Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện8,17,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường Lạc Sơn – Xuân ThiệnThị trấn Dầu Giây8,97,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đ. Song hành phía TâyQL.20Đ. Ngô Quyền - Sông Thao17,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.20, xã Gia Tân 1ĐT.769 xã Quang Trung9,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2ĐT.769 xã Quang TrungThị trấn Dầu Giây7,37,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Bình Lộc – Tín NghĩaĐ. Lạc Sơn – Xuân ThiệnCầu Ba Cao, thành phố Long Khánh0,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Xuân Lộc

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Xuân Lộc

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
A Hệ thống đường huyện hiện hữu
3Đ. Lang Minh - Xuân ĐôngĐT.765Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Xuân Hưng - Xuân TâmQL.1Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo13,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữuQL.1Cầu ấp 31,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn mở mớiCầu ấp 3Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo12,97,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đ. Tân Hữu – Trảng TảoĐT.766Đ. Xuân Tâm – Trảng Tảo9,27,09,0IV32
Đoạn hiện hữuĐT.766Cầu suối Khí1,767,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiCầu suối KhíĐ. Xuân Tâm – Trảng Tảo7,447,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đ. vào Núi Chửa ChanĐT.766Núi Chửa Chan3,79,012,0III45Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IIIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn từ km3+187 đến km3+587Theo quy hoạch riêng16,026,0ĐĐT26
13Đ. Bảo Hòa - Long KhánhQL.1Cầu Suối Rét2,3Đường đô thị45Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Quanh núi Chứa ChanĐ. vào núi Chứa ChanKm2+846 Đ. vào núi Chứa Chan18,60,00,0
Đoạn hiện hữuĐ. vào núi Chứa ChanRanh Xuân Hiệp - Suối Cát4,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiRanh Xuân Hiệp - Suối CátKm2+846 Đ. vào núi Chứa Chan13,77,09,0IV320,0Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
BHệ thống đường huyện dự kiến
1Đ. Xuân Thành - Trảng TảoĐT.766Đ. Tân Hữu - Trảng Tảo8,07,09,0IV320,0Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Xuân Hiệp - Lang MinhQL.1 (Xuân Hiệp)Đ. Lang Minh - Xuân Đông7,2 07,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1 (Xuân Hiệp)Cầu Sông Ray5,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữuCầu Sông RayĐ. Lang Minh - Xuân Đông1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đ. Xuân Bắc - Bảo QuangĐT.763Ranh thị xã Long Khánh6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
9Đ. Bằng Lăng 1-2Ranh xã Xuân Đông (Cẩm Mỹ)Ranh huyện Xuyên Mộc4,67,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Chiến Thắng - Nam HàQL.1 (Bảo Hòa)Ranh xã Bảo Bình (Cẩm Mỹ)3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đ. Mã VôiQL.1 (Bảo Hòa)Đ. Xuân Phú - Xuân Tây7,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Bình Hòa - Thọ TânQL.1 (Xuân Phú)Đ. Thọ Chánh - Thọ Tân5,7
Đoạn hiện hữu (1,7 km)QL.1 (Xuân Phú)Làng Dân tộc1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữu (4,0km)Làng Dân tộcĐ. Thọ Chánh - Thọ Tân4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đ. Gia Tỵ - Cao SuĐT.772Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc9,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Vĩnh Cửu

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Vĩnh Cửu

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252025 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấplàm mớiNâng cấplàm mớiNâng cấplàm mới
AHệ thống đường huyện hiện hữu
1Hương lộ 09ĐT 768Đ. Hương lộ 9 (Km0+450)7,479IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Hương lộ 7ĐT.768Hương lộ 156,079IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ.Hương lộ 15ĐT.768Sông Đồng Nai (bến đò Bình Ninh)7,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đ. Tân HiềnĐT.768Đ. Hương lộ 63,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Bình Hoà - Cây DươngĐT 768 (Ngã ba Bình Hoà)ĐT 768 (Ngã ba Cây Dương)7,779IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đường Bình Lục - Long PhúHương lộ 7 (Ngã ba Bình Thảo)Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Lợi)4,379IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường ấp 3 - Tân AnĐT 768Đường Cộ Cây Xoài4,579IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
10Đường Bình Chánh cấp 4ĐT 761ĐT 7618,279IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đường Cộ - Cây XoàiĐT 768ĐT 76710,01012IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Vĩnh Tân - Trị AnĐT 767, xã Vĩnh Tân (Km9+100)ĐT,768, xã Trị An10,579IV32
Đoạn 1ĐT 767, xã Vĩnh TânKm1+0581,05879IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+058ĐT,768, xã Trị An9,44279IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đường Sở QuýtĐT.768Ngã tư Cụm công nghiệp Thiện Tân1,779IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
14Đường Vĩnh Tân - Cây ĐiệpĐT.767Sông Trầu- Trảng Bom3,21012III45Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
15Đ. Ranh TT Vĩnh AnĐT.768Ranh huyện Trảng Bom8,479IV32
Đoạn 1ĐT.768ĐT.7677,279IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2ĐT.767Ranh huyện Trảng Bom2,779IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
16Đường Bến XúcĐường Cộ Cây XoàiĐường Bến xúc nối dài2,479IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đường Bình Lợi - Tân Bình - Thành Phú (Ông Bình)Đ. Hương lộ 7ĐT 7682,479IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
18Đường Bàu TreHương lộ 15Hương lộ 61,379IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
19Đường Bùng BìnhĐ. Đoàn Văn CựĐường Bà Văn2,179IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đường ĐT.768 nối dàiNgã tư bệnh viện (ĐT. 767)ĐT.7622,47,510,5IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
21Đường 322AĐT.761ĐT.7611,679IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
22Đường Hương lộ 6Hương lộ 15Tân Hiền3,179IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
BHệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Vén hồ Trị AnĐT.761 (Km 1+000)ĐT.761 (Km26+500)27,179IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đường Bến Xúc nối dàiNgã ba Đường Bến XúcĐường ĐT.767 (Cây xăng Nai vàng xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom)2,479IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Vĩnh Tân – Tân AnĐT.767 (Ngã tư Vĩnh Tân Cây Điệp)ĐT.768 (Tân An)12,579IV32
Đoạn 1ĐT 767, xã Vĩnh TânKm 3+0543,05 479IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km 3 + 054ĐT.768, xã Tân An9,579IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Kỳ LânĐường Đoàn Văn CựMỏ đá Thiện Tân 5 (Cường thuận IDICO)4,379IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường dẫn vào cầu Hiếu LiêmĐT.768Đường Hiếu Liêm1,51117III45Đầu tư đạt chuẩn quy hoạchDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
6Cầu Hiếu LiêmXã Trị AnXã Hiếu Liêm (Vĩnh Cửu); Xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên0,451112Thực hiện đầu tư mớiDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Cầu và đường dẫn Bình Lục Tân TriềuBình Lục – Long PhúHương lộ 90,1579IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
33Đ. Áp Suối SoongKm 23+000 QL.20Áp Suối Soong, xã Phú Túc2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
39Đ. Phú Hòa - Gia CanhKm7+300 Đ. Phú Lợi - Phú HòaKm1+500 Đ. Áp 2 - Áp 9 Gia Canh8,617,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
B Hệ thống đường huyện dự kiến
1Đ. Nối cụm công nghiệp Phú Túc đi ĐT.763Quốc lộ 20ĐT.7636,57,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500ĐT.76357,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phú Cường - La NgàĐ. Bến Cá - Phú CườngĐ.96 - La Ngà8,07,09,0IV32Nghiên cứu, Lập hồ sơ đề xuất dự ánThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
5Đường nối Phú Ngọc – Gia CanhĐường 104Đường vào Thác Mai5,57,09,0IV32
Đoạn 1Đường 104Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500Đường vào Thác Mai4,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
6Đường ven sông Tam BungĐT.763Đường Cầu Ván6,07,09,0IV32
Đoạn 1ĐT.763Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500Đường Cầu Ván4,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Định Quán

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Định Quán

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
A Hệ thống đường huyện hiện hữu
2Đ.118 - S. Đồng NaiKm 51+060 QL.20Sông Đồng Nai8,477,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đ. Cầu TrắngThị trấn Định QuánXã Ngọc Định6,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
8Đ. Ngã Tư sởĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnBến phà Năm Bửu16,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Bến Cá - Phú CườngKm 19+060 QL.20Hồ Trị An3,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đ. vào Bến NômKm 18+895 QL.20Ấp Bến Nôm5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đ. Ấp 2 - Ấp 9 Gia CanhKm 3+00 ĐT. Cao CangKm 5+300 Đ.vào thác Mai6,077,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Ấp 1 - 2 Thanh SơnBến phà 107ĐT.Xuân Bắc - Thanh Sơn6,367,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
21Đ. 101 - Vĩnh AnĐường 101Ấp Bằng Lăng, Vĩnh An6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
30Đ. 104 Bắc - Nam LộẤp 1 Hồ Trị AnKm 6+3006,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Đài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnKhối lượng (km)K.phíKhối lượng (km)K.phíKhối lượng (km)K.phí
Nâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồng
BHệ thống đường huyện dự kiến
1Đ. Gom Bắc QL.20Ranh huyện Định Quánxã Phú Trung13,57,09,0IV320,0Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phú Thịnh - Phú AnĐT. Trà Lài -Tà CổĐ.600B5,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Trà Cổ - Phú LâmĐT. Trà Lài - Tà CổĐ. 774 (30/4)8,77,09,0IV320,0Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đ. Thị trấn – Núi TượngĐ. Lê Đại Hành – T.Trấn Tân PhúĐ. Phú Xuân – Núi Tượng12,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh

(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)C.rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)K.phíChiều dài (km)K.phíChiều dài (km)K.phí
Nâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồngNâng cấpLàm mớitỷ đồng
BHệ thống đường huyện dự kiến
5Đường Vành đai 2Quốc lộ 1ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc5,612,015,0ĐĐT45Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7461/TTr - SGTVT

Đồng Nai, ngày 21 tháng 11 năm 2019

TỜ TRÌNH

Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết “Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Thực hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Sở GTVT kính trình Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:

I. Sự cần thiết ban hành Nghị quyết:

1. Cơ sở pháp lý:

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu.

2. Sự cần thiết ban hành:

Qua quá trình triển khai quy hoạch được duyệt, nhận thấy phát sinh một số vấn đề cần tiếp tục xử lý như:

- Còn có sự sai khác giữa quy hoạch ngành với các quy hoạch khác của địa phương;

- Do tình hình phát triển kinh tế xã hội biến động nên các địa phương kiến nghị phân kỳ đầu tư một số tuyến đường giao thông cho phù hợp thực tế triển khai;

- Trong quá trình triển khai công tác chuẩn bị đầu tư Cảng hàng không quốc tế Long Thành, nhằm phục vụ cho người dân khu vực vùng Cảng hàng không, UBND huyện Long Thành đề xuất điều chỉnh, bổ sung một số tuyến giao thông tại địa phương;

- Để thống nhất trong công tác theo dõi triển khai thực hiện Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh, cần cập nhật các nội dung đã được điều chỉnh tại Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 vào Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

- Đồng thời, đối với các bản đồ các tuyến đường đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch năm 2018 cần được đồng bộ lên bản đồ tổng thể quy hoạch hệ thống giao thông vận tải tỉnh.

Công tác điều chỉnh quy hoạch là cơ sở để triển khai các bước tiếp theo. Nghị quyết điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đảm bảo cho tính hợp pháp để các địa phương tiếp tục triển khai đầu tư.

II. Mục đích, quan điểm xây dựng Nghị quyết:

1. Mục đích:

Tạo cơ sở pháp lý để công tác triển khai quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai được thực hiện thống nhất, phù hợp.

Nâng cao năng lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước về quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai.

Hoàn thiện cơ sở pháp lý để triển khai đầu tư xây dựng các dự án giao thông đường tỉnh, đường huyện phù hợp với tình hình phát triển KTXH của địa phương.

2. Quan điểm:

Quy định rõ các nội dung sửa đổi, bổ sung, cập nhật tại các Nghị quyết sau:

- Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

- Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Sửa đổi một số điều tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

- Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

III. Quá trình xây dựng dự thảo Nghị quyết:

Ngày 11/10/2019, UBND tỉnh đã có tờ trình số 11695/TTr-UBND trình HĐND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 25/10/2018, Hội đồng nhân dân tỉnh có văn bản số 756/HĐND-VP về việc thống nhất đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 25/10/2019, Sở GTVT đã dự thảo Nghị quyết gửi lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan góp ý, tại văn bản số 6838/SGTVT-KHTC.

Ngày 28/10/2019, Sở Giao thông vận tải đã có văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh đăng tải, lấy ý kiến rộng rãi trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai tại văn bản số 6889/SGTVT-KHTC.

Ngày 13/11/2019, UBND tỉnh có văn bản số 13138/UBND- KTN lấy ý kiến Bộ GTVT về điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Nội dung góp ý của Bộ GTVT sẽ được giải trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.

Ngày 18/11/2019, Sở GTVT đã có văn bản số 7402/SGTVT-KHTC gửi Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 20/11/2019, Sở Tư pháp đã có báo cáo số 297/BC-STP thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Sở GTVT thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình nội dung thẩm định tại văn bản số 4-59/SGTVT - KHTC ngày 20/11/2019.

IV. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch: (Chi tiết thuyết minh và phụ lục đính kèm)

Sửa đổi, bổ sung quy hoạch đối với 15 tuyến đường tỉnh; Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số tuyến đường huyện trên địa bàn các huyện Long Thành, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu và thành phố Long Khánh.

V. Bố cục và nội dung cơ bản của dự thảo Nghị quyết:

Số 18, Phan Chu Trinh, phường Quảng Bình

1. Bố cục Nghị quyết bao gồm 03 điều:

- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

- Điều 2: Tổ chức thực hiện.

2. Nội dung cơ bản:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể:

Sửa đổi, bổ sung Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; đồng thời cập nhật Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:

a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục 1)

- Giai đoạn 2016 – 2020:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1,2,3), ĐT.768 (đoạn từ Ngã 3 Gạc Nai đến cầu Thủ Biên), ĐT.769, ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5,6), ĐT.774, ĐT.777, đường Đồng Khởi, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.769C, ĐT.776, ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.778B

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02km cuối tuyến), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn còn lại), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771 (đoạn 3,4), ĐT.773 (10,08 km hiện hữu và mở mới 27,3km đoạn từ giao QL1, huyện Xuân Lộc đến trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.

+ Các tuyến mở mới: ĐT.778 (đoạn 2,3), ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết – Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1).

- Giai đoạn 2021 – 2025:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.771 (đoạn 3,4,5,6), ĐT.773 (đoạn hiện hữu), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, ĐT.778B.

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+00 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.773 (đoạn mở mới đến giao ĐT.769), ĐT.774, ĐT.777, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch).

ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.769C, ĐT.770, ĐT.772

+ Các tuyến mở mới: ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.768B, ĐT.779, ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch).

- Giai đoạn 2026 – 2030:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.777, ĐT.771B, ĐT.768B, ĐT.778, ĐT.779, ĐT.775, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.776, ĐT.770, đường vào nhà máy nước Thiện Tân

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.765B, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.778B.

b) Trục chính quan trọng khác:

- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15mx2 bên, nền 33m, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.

- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025.

- Đường nối Quận 2 TP. HCM – huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp. Lộ giới rộng 32m. Đầu tư giai đoạn đến năm 2020.

- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.

c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục 2A, 2B, 2C, 2D, 2E, 2F, 2G, 2H, 2I, 2K, 2L)

- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt BTN, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1m, lộ giới tối thiểu là 32m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt BTN, rộng 07-11m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 02m, lộ giới là 45m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.

- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.

- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3 km và 118,0 km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5 km và 220,6 km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0 km và 169,9 km.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố Điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

2. Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày ... tháng ... năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày...

Trên đây là Tờ trình về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, xin kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định./.

(Xin gửi kèm theo:

- Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết; Phụ lục đính kèm Nghị quyết;

- Báo cáo thuyết minh và phụ lục đề nghị điều chỉnh quy hoạch đính kèm thuyết minh) ./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Ban Giám đốc Sở;
- Lưu: VT-KHTC.
D/2019/QNGT/DCQH/VBSo. Hen

Nguyễn Bôn

UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7451/SGTVT-KHTC

Đồng Nai, ngày 20 tháng 11 năm 2019

V/v báo cáo giải trình tiếp thu các ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết “sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”.

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Sở GTVT kính báo cáo UBND tỉnh các nội dung liên quan hồ sơ dự thảo Nghị quyết “sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”, như sau:

1. Tình hình thực hiện xây dựng dự thảo:

Ngày 11/10/2019, UBND tỉnh đã có tờ trình số 11695/TTr-UBND trình HĐND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 25/10/2018, Hội đồng nhân dân tỉnh có văn bản số 756/HĐND-VP về việc thống nhất đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 25/10/2019, Sở GTVT đã có văn bản số 6838/SGTVT-KHTC gửi dự thảo Nghị quyết lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan góp ý, tại văn bản số 6838/SGTVT-KHTC.

Ngày 28/10/2019, Sở Giao thông vận tải đã có văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh đăng tải, lấy ý kiến rộng rãi trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai tại văn bản số 6889/SGTVT-KHTC.

Ngày 13/11/2019, UBND tỉnh có văn bản số 13138/UBND-KTN lấy ý kiến Bộ GTVT về điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

Ngày 18/11/2019, Sở GTVT đã có văn bản số 7402/SGTVT-KHTC gửi Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ngày 18/11/2019, UBND tỉnh tổ chức họp thành viên Ủy ban và các đơn vị liên quan lấy ý kiến góp ý dự thảo Tờ trình, Nghị quyết thông qua sửa đổi, bổ sung

Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cơ bản các đơn vị dự họp thống nhất dự thảo;

Sau khi nhận được ý kiến góp ý của các Sở, ngành và địa phương liên quan, Sở GTVT đã tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn chỉnh dự thảo Tờ Trình, Nghị quyết gửi Sở Tư Pháp thẩm định tại văn bản số 7402/SGTVT-KHTC ngày 18/11/2019;

Ngày 20/11/2019, Sở Tư pháp đã có báo cáo số 297/BC-STP thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

2. Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến đóng góp của các đơn vị:

Căn cứ ý kiến đóng góp của các Sở, ngành, địa phương, các đơn vị đều thống nhất ý kiến hồ sơ dự thảo Nghị quyết, Sở GTVT đã thực hiện giải trình, tiếp thu các ý kiến (Chi tiết đính kèm phụ lục giải trình, tiếp thu).

- Tổng số văn bản góp ý: 13 văn bản
- Số văn bản thống nhất: 13 văn bản.
- Số văn bản góp ý: 06 văn bản.
- Số văn bản giải trình: 02 văn bản.

Trên đây là báo cáo của Sở GTVT về việc giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý xây dựng dự thảo Nghị quyết “sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”, kính báo cáo UBND tỉnh.

Thành phần hồ sơ đính kèm:

- Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết; Phụ lục đính kèm Nghị quyết đã chỉnh sửa;
- Phụ lục tổng hợp góp ý, tiếp thu, giải trình các đơn vị;
- Thuyết minh, phụ lục đề nghị điều chỉnh quy hoạch đính kèm thuyết minh./.

Nơi nhận :

- Như trên;
- Sở Tư pháp;
- Ban Giám đốc Sở;
- Lưu : VT-KHTC.
D/2019/QHGT/DCQH/trinh-1/8/Nien

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC

Nguyễn Bôn

Phụ lục

TỔNG HỢP GÓP Ý CÁC ĐƠN VỊ VÀ TIẾP THU, GIẢI TRÌNH CỦA SỞ GTVT Định hướng văn bản số 7459/SGTVT-KHTC ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Sở GTVT

SttĐƠN VỊ GÓP ÝSỐ VBNỘI DUNG GÓP ÝTIẾP THU, GIẢI TRÌNH
1Sở Tư pháp3197/STP –XDPBPL ngày 06/11/2019Góp ý một số nội dung về thể thức văn bảnTiếp thu, chỉnh sửa
2Sở Xây dựng5143/SXD-QLHTĐT ngày 18/11/2019Thống nhất dự thảo trên cơ sở phải phù hợp quy hoạch xây dựng đã được phê duyệtTiếp thu
3Sở Tài nguyên và Môi trường7825/STNMT-QH ngày 15/11/2019Thống nhất dự thảo Nghị quyếtTiếp thu
4UBND H. Nhơn Trạch551/UBND-XDCB ngày 13/11/2019Thống nhất dự thảo Nghị quyếtTiếp thu
5UBND H. Cẩm Mỹ4313/UBND-CN ngày 13/11/2018- Kiến nghị điều chỉnh vị trí điểm đầu, điểm cuối đường Thừa Đức – Long Khánh; điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đường Xuân Đường – Thức Đức; - Thống nhất dự thảo Nghị quyếtTiếp thu
6UBND H. Định QuánBảng biểu ra soát điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện do Ông Trần Nam Biên ký ngày 13/11/2019Kiến nghị sửa đổi, bổ sung một số tuyển giao thông đường huyệnTiếp thu
7UBND H. Xuân Lộc7990/UBND-KT ngày 13/11/2019- Cơ bản thống nhất dự thảo Nghị quyết; - Một số nội dung đề nghị điều chỉnh (danh mục đính kèm)Tiếp thu
8UBND H. Tân Phú2886/UBND-KT ngày 14/11/2019Góp ý một số nội dung về đường tỉnh và đường huyệnTiếp thu, chỉnh sửa, bổ sung
9UBND H. Trảng Bom12827/UBND-QLĐT ngày 04/11/2019Thống nhất dự thảo Nghị quyếtTiếp thu
10UBND H. Thống Nhất7552/UBND-KTHT ngày 14/11/2019- Đường tỉnh: kiến nghị điều chỉnh giai đoạn đầu tư tuyển ĐT.770 (Suối Tre – Bình Lộc); - Đường huyện: kiến nghị điều chỉnh một số nội dung (danh mục đính kèm); - Kiến nghị nâng cấp tuyển: Sông Nhạn – Dầu Giây thành đường tỉnh.- Tiếp thu, chỉnh sửa - Riêng tuyển đường huyện Sông Nhạn – Dầu Giây, Sở GTVT căn cứ các quy định pháp luật quy định về tiêu chí xác định đường tỉnh, đề xuất chưa nâng cấp thành đường tỉnh trong giai đoạn hiện nay.
11UBND H. Vĩnh Cửu7028/UBND-KT ngày 18/11/2019- Kiến nghị nâng cấp một số tuyển đường huyện thành các tuyến đường tỉnh: Đường Vành đai Thành phố Biên Hòa; Đường Vành hồ Trị An; Đường Vĩnh Tân – Cây Điệp. - Kiến nghị xem xét nâng cấp quy hoạch tuyến đường ĐT.767 (đoạn từ Km 0+000 đến Km 16+754) là quy mô đường cấp II, giai đoạn thực hiện đầu tư nâng cấp mở rộng 2025-2030; - Điều chỉnh, bổ sung một số tuyển đường huyện (danh mục đính kèm)- Thống nhất điều chỉnh đường huyện thành đường tỉnh đối với tuyến Đường vành đai thành phố Biên Hòa; Các tuyến còn lại đề nghị giữ nguyên quy hoạch đường huyện. - Giữ nguyên lộ giới tuyến đường ĐT.767 phù hợp quy hoạch đã được phê duyệt. - Tiếp thu các nội dung đề nghị điều chỉnh quy hoạch đường huyện.
12UBND TP. Long Khánh3726/UBND-CN ngày 15/11/2019Thống nhất dự thảo Nghị quyếtTiếp thu
13UBND huyện Long Thành10362/UBND-KT Ngày 19/11/2019- Thống nhất đối với đường tỉnh; - Đối với đường huyện đề nghị điều chỉnh theo danh mục và văn bản góp ý số 9323/UBND-KT ngày 21/10/2019Tiếp thu
14Sở Tư pháp thẩm định297/BC-STP ngày 20/11/2019Việc Sở Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh Nghị quyết nêu trên là phù hợp với quy định pháp luật.Tiếp thu, chỉnh sửa.

UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ TƯ PHÁP

Số: 297 /BC-STP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày 20 tháng 11 năm 2019

BÁO CÁO THẨM ĐỊNH

Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai

Sở Tư pháp nhận được Văn bản số 7402/SGTVT-KHTC ngày 18/11/2019 của Sở Giao thông vận tải đề nghị thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030.

Thực hiện chức năng thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 121 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Sau khi nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bản pháp luật có liên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thẩm định như sau:

I. Hồ sơ thẩm định

Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:

1. Dự thảo: Tờ trình, Nghị quyết.

2. Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp ý về dự thảo Nghị quyết (kèm theo Văn bản số 7402/SGTVT-KHTC); bản sao văn bản góp ý của các đơn vị.

3. Thuyết minh điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Thời hạn lấy ý kiến trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh đến hết ngày 28/11/2019, do đó, đề nghị có theo dõi và cập nhật kịp thời ý kiến trên Cổng thông tin điện tử.

II. Nội dung thẩm định

1. Tính hợp hiến, hợp pháp và thống nhất của dự thảo Nghị quyết với hệ thống pháp luật

Trên cơ sở thực hiện quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đã được HĐND tỉnh ban hành tại các Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018; Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018.

Căn cứ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định "các quy hoạch nêu tại điểm c khoản 1 Điều 59 của Luật Quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt trước ngày 01 tháng 01 năm 2019, trong quá trình thực hiện được điều chỉnh nội dung theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật Quy hoạch có hiệu lực để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội cho đến khi quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo Luật Quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt".

Căn cứ tình hình thực tế triển khai các dự án giao thông, các quy định của luật chuyên ngành và khoản 1 Điều 12 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Để có cơ sở thực hiện các dự án giao thông trên địa bàn tỉnh, việc Sở Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh Nghị quyết nêu trên là phù hợp với quy định pháp luật.

2. Về nội dung dự thảo

2.1. Đối với dự thảo Nghị quyết

a) Tên dự thảo Nghị quyết

Như góp ý của Sở Tư pháp tại Văn bản số 3197/STP-XDPBPL ngày 06/11/2019, vì dự thảo Nghị quyết sửa đổi các nội dung tại 03 Nghị quyết về quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 đã được HĐND tỉnh thông qua.

Theo đó, rà soát các nội dung Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND thì nội dung tại dự thảo Nghị quyết được cơ quan soạn thảo xây dựng sửa đổi hầu hết toàn bộ nội dung của Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND (chỉ còn 1 phụ lục tại khoản 4) và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND (chỉ còn khoản 2).

Đến nay, Sở Giao thông vận tải đã thực hiện tổng hợp nội dung tại dự thảo Nghị quyết (sửa đổi, bổ sung nội dung tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND và sửa đổi, cập nhật các nội dung tại Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND, Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND) để thay thế các Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND nhằm thuận lợi cho việc theo dõi, thực hiện. Do đó, để phù hợp hơn đề nghị sửa tên Nghị quyết như sau:

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

b) Tại Điều 1, đề nghị sửa thống nhất với tên dự thảo Nghị quyết theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp nêu trên. Đồng thời, bố cục nội dung tại Điều 1 và Điều 2 thành 01 Điều như sau:

"Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

1. Điểm a, b khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
2. Sửa đổi phụ lục...
3..."

Theo đó, về sửa đổi phụ lục I và II Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND đề nghị cơ quan soạn thảo lưu ý một số nội dung sau:

Việc cơ quan soạn thảo quy định "sửa đổi, bổ sung phụ lục" thì sau khi dự thảo Nghị quyết được HĐND tỉnh thông qua các phụ lục I và II tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND không còn hiệu lực và nội dung sẽ áp dụng thực hiện theo phụ lục sửa đổi. Tuy nhiên, rà soát dự thảo các phụ lục thì nội dung chỉ sửa đổi một số nội dung (số thứ tự) tại phụ lục (có cập nhật sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND).

Do đó, đề nghị cơ quan soạn thảo trình bày nội dung quy định tại dự thảo Nghị quyết và dự thảo phụ lục thống nhất. Tránh trường hợp sửa đổi, bổ sung, cập nhật không đầy đủ ảnh hưởng đến việc triển khai thực hiện dự án sau khi Nghị quyết được thông qua.

Trường hợp chỉ sửa đổi một số nội dung của các phụ lục thì đề nghị cơ quan soạn thảo trình bày quy định tương tự như góp ý của Sở Tư pháp tại Văn bản số 3197/STP-XDPBPL ngày 06/11/2019 về góp ý đối với dự thảo Nghị quyết nêu trên.

Theo đó, đề nghị sửa số thứ tự của các Điều phù hợp hơn (Điều 3 thành Điều 2, Điều 4 thành Điều 3).

c) Tại Điều 4, trên cơ sở mẫu số 36 – phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, đề nghị sửa như sau:

"Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết ngày có hiệu lực từ ngày...
2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày...
b) Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND..."

2.2 Đối với dự thảo phụ lục

a) Đối với số thứ tự phụ lục đề nghị trình bày bằng số La mã.
b) Các nội dung tại phụ lục, đề nghị nghiên cứu để trình bày phù hợp với nội dung được quy định tại dự thảo Nghị quyết theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại khoản 2.1 mục này.

3. Đối với dự thảo Tờ trình

a) Tại mục I về sự cần thiết ban hành, đề nghị cơ quan soạn thảo đánh giá cụ thể hơn về sự cần thiết ban hành Nghị quyết sửa đổi. Theo đó, cần rà soát đánh giá tình hình thực hiện các dự án về giao thông đường bộ có ảnh hưởng đến quy hoạch phải điều chỉnh, đánh giá trách nhiệm của các địa phương đối với việc thực hiện quy hoạch giao thông được duyệt.

b) Tại khoản 2 Mục II, đề nghị cơ quan soạn thảo điều chỉnh phù hợp hơn theo hướng sau: Việc xây dựng ban hành Nghị quyết cần đảm bảo quy định pháp luật chuyên ngành và Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Thực hiện sửa đổi Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND trong đó có cập nhật các nội dung tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND, Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND nhằm hạn chế việc thực hiện cùng một nội dung nhưng được quy định tại nhiều văn bản để thuận lợi cho việc áp dụng, theo dõi, thực hiện tại địa phương.

c) Tại mục III, đề nghị bổ sung việc thực hiện thủ tục thẩm định của Sở Tư pháp (có số văn bản thẩm định).

d) Tại mục IV, sau phần nội dung cơ bản của dự thảo Nghị quyết, đề nghị cơ quan soạn thảo bổ sung trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải và các địa phương đối với nội dung đề nghị điều chỉnh và trách nhiệm quản lý, thực hiện quy hoạch sau khi Nghị quyết được HĐND tính thông qua. Hạn chế việc liên tục thực hiện điều chỉnh quy hoạch giao thông đường bộ từ kiến nghị của các địa phương.

đ) Tại phần đính kèm: Căn cứ khoản 2 Điều 124 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đề nghị điều chỉnh phù hợp hơn như sau:

“Gửi kèm theo:

1) Dự thảo nghị quyết;

2) Báo cáo thẩm định và báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định đối với dự thảo nghị quyết;

3) Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân về dự thảo Nghị quyết; bản chụp ý kiến góp ý về dự thảo Nghị quyết;

4) Các tài liệu liên quan:

- Thuyết minh điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

III. Kết luận

Trên cơ sở ý kiến thẩm định từng nội dung, Sở Tư pháp có ý kiến kết luận như sau:

Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tính thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, đảm bảo theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, đủ điều kiện tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh.

Đề nghị cơ quan soạn thảo nghiên cứu, chỉnh lý hoàn thiện dự thảo theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp trước khi tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. Đối với các ý kiến không tiếp thu phải được giải trình rõ lý do.

Nội dung điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tại dự thảo Nghị quyết đang thực hiện lấy ý kiến của Bộ Giao thông vận tải theo Văn bản số 13138/UBND-KTN ngày 13/11/2019, đề nghị Sở Giao thông vận tải theo dõi ý kiến của Bộ kịp thời tham mưu UBND tỉnh báo cáo, điều chỉnh cho phù hợp.

Trên đây là Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp đối với dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, đề nghị Sở Giao thông vận tải nghiên cứu, chỉnh lý dự thảo./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Giám đốc Sở; các PGD Sở;
- Ban KTNS - HĐND tỉnh;
- TTTĐT Sở;
- Lưu: VT, XĐKTVB.
(Link: TĐD019)

Đơn vị: 01/01/2019 (KHTC)
Ngày ký: 25/10/2019 (KHTC)

UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Số: 7506/STNMT-QH

V/v góp ý kiến dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày 15 tháng 11 năm 2019

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.

Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông Vận tải đề nghị góp ý kiến dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Sau khi nghiên cứu, Sở Tài nguyên và Môi trường cơ bản thống nhất với nội dung dự thảo. Sau khi nội dung điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt, đề nghị UBND các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa rà soát cập nhật các nội dung điều chỉnh vào quy hoạch sử dụng đất cấp huyện trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

Đề nghị Sở Giao thông Vận tải nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, QH;K(2b)
F/Son/gopykien.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC

Nguyễn Tuấn Anh

Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa
ĐT: 02513 822933 Fax: 02513 827364 E-mail: [email protected]

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHƠN TRẠCH

Số: 551 /BC-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Nhơn Trạch, ngày 15 tháng 11 năm 2019

BÁO CÁO

V/v góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

UBND huyện Nhơn Trạch nhận được Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông vận tải tỉnh về việc lấy ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Qua nghiên cứu dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 do Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai soạn thảo, UBND huyện Nhơn Trạch có ý kiến như sau:

Thống nhất với nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Trên đây là báo cáo của UBND huyện Nhơn Trạch về việc góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, báo Sở Giao thông vận tải tỉnh xem xét./.

Nơi nhận:

- Sở GTVT tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND huyện;
- Chánh, Phó CVP HĐND và UBND huyện;
- Phòng QLĐT huyện;
- Lưu VT, TH(Hiếu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Thế Phong

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN CẨM MỸ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6855 /UBND-CN

Cẩm Mỹ, ngày 13 tháng 11 năm 2019

V/v ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng năm 2030.

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai.

Thực hiện Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai về việc lấy ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Sau khi nghiên cứu dự thảo Nghị quyết, UBND huyện Cẩm Mỹ góp ý một số ý kiến cụ thể như sau:

1. Kiến nghị điều chỉnh vị trí điểm đầu, điểm cuối đường Thừa Đức - Long Khánh nhằm đảm bảo yếu tố hình học, an toàn giao thông và không ảnh hưởng đến đất Quốc phòng.
2. Kiến nghị điều chỉnh cục bộ hướng tuyến một số đoạn tuyến đường Xuân Đường - Thừa Đức nhằm đảm bảo yếu tố hình học và đảm bảo an toàn giao thông.

UBND huyện Cẩm Mỹ thống nhất với nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

UBND huyện Cẩm Mỹ kính báo cáo Sở GTVT xem xét.

Nơi nhận:

- Như trên;
- CT, các PCT.UBH;
- Phòng KHTC;
- Chánh, PVP.UBH (CN);
- Lưu: VT-TH (CN).

Trần Văn Chiến

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN XUÂN LỘC

Số: 2990 /UBND-KT

V/v góp ý dự thảo nghị quyết
thông qua điều chỉnh cục bộ quy
hoạch giao thông vận tải đường
bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020
và định hướng đến năm 2030

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Xuân Lộc, ngày 13 tháng 11 năm 2019

Ủy ban Nhân dân
huyện Xuân Lộc
14.11.2019
09:15:45 +07:00

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.

Thực hiện Công văn số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở
Giao thông vận tải về việc lấy ý kiến góp ý dự thảo nghị quyết thông qua điều
chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm
2020 và định hướng đến năm 2030. Sau khi tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan,
dơn vị có liên quan, UBND huyện Xuân Lộc có ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết
như sau:

Cơ bản thống nhất nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục
bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định
hướng đến năm 2030. Tuy nhiên để quy hoạch giao thông trên địa bàn huyện
Xuân Lộc phù hợp với phát triển kinh tế xã hội và thực tế, UBND huyện Xuân
Lộc kính đề nghị Sở Giao thông Vận tải điều chỉnh danh mục quy hoạch hệ thống
đường huyện trên địa bàn huyện theo Phụ lục 2-E đính kèm.

Trân trọng./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Chủ tịch, các PCT, UBND;
- Chánh, Phó Văn phòng;
- Lưu: VT-TH (Cường, Lâm).

CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN TÂN PHÚ

Số: 2886 /UBND-KT

V/v góp ý dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Phú, ngày 14 tháng 11 năm 2019

Ủy ban Nhân dân
huyện Tân Phú
Tỉnh Đồng Nai

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải Đồng Nai.

Căn cứ Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Sau khi rà soát UBND huyện Tân Phú có ý kiến như sau:

1. Về quy hoạch đường tỉnh.

- Đường tỉnh: ĐT 774B (ĐT. Tà Lài-Trà Cổ), trong giai đoạn 2021-2025 UBND huyện kiến nghị từ "duy tu bảo dưỡng" thành "nâng cấp mở rộng".

2. Về quy hoạch đường huyện: Điều chỉnh bổ sung một số tuyến đường huyện theo Quy hoạch xây dựng Vùng huyện Tân Phú đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 19/02/2019, cụ thể:

- Đường thị trấn Tân Phú - Núi Tượng: Xây dựng mới tuyến đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn trong thị trấn Tân Phú trùng với đường Nguyễn Du) - KCN Tân Phú - xã Phú Lộc - xã Núi Tượng thành đường huyện.

- Đường Bắc Quốc lộ 20: Kéo dài tuyến đến xã Phú Trung;

- Đường Trà Cổ - Phú Lâm: Kéo dài tuyến đến đường tỉnh 30/4.

- Đường Phú Thịnh - Phú An: Nắn chỉnh tuyến qua khu vực Núi Tượng.

Trên đây là góp ý về Dự thảo Nghị quyết Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Chủ tịch và PCT huyện;
- Chánh VP.HĐND&UBND;
- Phòng KT&HT;
- Lưu: VT, TH (khối KT).

Mai L.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Nghị

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN TRẮNG BOM

Số: 1282/TUBND-QLĐT

V/v góp ý Dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch GTVT đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trảng Bom, ngày 04 tháng 11 năm 2019

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.

Thực hiện nội dung Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 24/9/2019 về việc lấy ý kiến góp ý Dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Qua nghiên cứu nội dung Dự thảo Nghị quyết đính kèm, UBND huyện Trảng Bom thống nhất nội dung Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 do Sở Giao thông Vận tải soạn thảo.

UBND huyện Trảng Bom kính báo cáo Sở Giao thông Vận tải xem xét, tổng hợp.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Chủ tịch, các PCT.UBND huyện;
- VP HĐND&UBND huyện;
- Phòng Quản lý đô thị;
- Lưu VT UBND-QLĐT (Hiếu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Hữu Đăng

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN THỐNG NHẤT

Số: 1708/UBND-KTHT
Về việc góp ý dự thảo Nghị quyết
thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy
hoạch giao thông vận tải đường bộ
tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và
dịnh hướng đến năm 2030

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thống Nhất, ngày 14 tháng 11 năm 2019

Ủy ban nhân dân
huyện Thống Nhất,
Huyện Thống
Nhất, Tỉnh Đồng
Nai
19.11.2019
09:00:03 +07:00

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai

Ngày 06 tháng 11 năm 2019, UBND huyện Thống Nhất tiếp nhận Công
vận số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông Vận tải về việc
lấy ý kiến góp ý thông qua Nghị quyết thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch
giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến
năm 2030. Qua nghiên cứu dự thảo Nghị quyết, UBND huyện Thống Nhất xin
có ý kiến góp ý điều chỉnh, bổ sung một số nội dung như sau:

1. Điều chỉnh lộ trình đầu tư các tuyến đường Tỉnh quản lý qua địa
bàn huyện Thống Nhất:

1.1. Đường Tỉnh lộ ĐT.769:

a) Hiện trạng: Đường Tỉnh lộ ĐT.769 nối từ ngã tư Dầu Giây đến Quốc
lộ 51, huyện Long Thành. Đoạn tuyến qua địa bàn huyện Thống Nhất có tổng
chiều dài khoảng 15,3 Km, đi qua địa bàn thị trấn Dầu Giây, xã Hưng Lộc và Lộ
25, huyện Thống Nhất. Hiện trạng là đường bê tông nhựa rộng 7,0 mét, lề đường
mỗi bên rộng 1,0 mét. Tổng bê rộng nền đường là 9,0 mét.

b) Lộ trình đầu tư tuyến đường theo Quy hoạch: Nhất trí với việc điều
chỉnh lộ trình đầu tư tuyến đường ĐT.769, đoạn qua địa bàn huyện Thống Nhất
(từ ngã tư Dầu Giây đến nút giao đường Vành đai 4) trong giai đoạn 2021 –
2025, với nền đường rộng 22 mét, 06 lần xe cơ giới.

1.2. Đường Tỉnh lộ ĐT.762:

a) Hiện trạng: Đường Tỉnh lộ ĐT.762 nối từ ngã tư Quốc lộ 20 đến
huyện Trảng Bom. Đoạn tuyến qua địa bàn huyện Thống Nhất có tổng chiều dài
khoảng 7,4 Km, đi qua địa bàn xã Quang Trung và Gia Kiệm, huyện Thống
Nhất. Hiện trạng là đường bê tông nhựa rộng 7,0 mét, lề đường mỗi bên rộng 1,0
mét. Tổng bê rộng nền đường là 9,0 mét.

b) Lộ trình đầu tư tuyến đường theo Quy hoạch: Nhất trí với việc điều
chỉnh lộ trình đầu tư tuyến đường ĐT.762, đoạn qua địa bàn huyện Thống Nhất
trong giai đoạn 2021 – 2025, với mặt đường rộng 11,0 mét, nền đường 12,0 mét.

1.3. Đường Tỉnh lộ ĐT.770 (Đường Suối Tre - Bình Lộc):

a) Hiện trạng: Đường Tỉnh lộ ĐT.770 nối từ ngã tư nối từ Quốc lộ 1,
phường Suối Tre, thành phố Long Khánh đến Quốc lộ 20, xã Quang Trung.

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN VĨNH CỬU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 7028 /UBND-KT

Vĩnh Cửu, ngày 18 tháng 11 năm 2019

V/v góp ý dự thảo Nghị Quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai.

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/07/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 03/03/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Trên cơ sở nội dung Văn bản số 7259/SGTVT-KHTC ngày 12/11/2019 của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai về việc lấy ý kiến góp ý Dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch Giao thông Vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. UBND huyện Vĩnh Cửu có ý kiến như sau:

Để đảm bảo tiến độ thực hiện đầu tư các dự án giao thông theo quy hoạch, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của địa phương và sự đồng bộ giữa quy hoạch ngành với các quy hoạch liên quan, UBND huyện Vĩnh Cửu kính trình Sở Giao thông Vận tải tổng hợp xem xét điều chỉnh bổ sung quy hoạch của một số tuyến đường trên địa bàn huyện như sau:

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

Số: 3726/UBND-CN

V/v góp ý dự thảo Nghị quyết
thông qua điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch giao thông vận tải
đường bộ tỉnh Đồng Nai đến
năm 2020 và định hướng đến
năm 2030.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Long Khánh, ngày 15 tháng 11 năm 2019

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai.

UBND thành phố Long Khánh nhận được Công văn số 7259/SGTVT-KHTC ngày 12/11/2019 của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai về việc góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; UBND thành phố Long Khánh có ý kiến như sau:

Sau khi nghiên cứu các nội dung liên quan, UBND thành phố Long Khánh thống nhất các nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Trên đây là ý kiến đóng góp của UBND thành phố về việc góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- CT; Phó CT UBND;
- Phòng QLĐT;
- Chánh, Phó VP;
- Lưu: VT, TH (CN).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đỗ Chánh Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN LONG THÀNH

Số: 10362/UBND-KT

V/v góp ý dự thảo Nghị
quyết thông qua điều chỉnh
cục bộ Quy hoạch giao
thông Vận tải đường bộ tỉnh
Đồng Nai đến năm 2020 và
định hướng đến năm 2030.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Long Thành, ngày 19 tháng 11 năm 2019

Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.

Thực hiện Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 và Văn bản
số 7259/SGTVT-KHTC ngày 12/11/2019 của Sở Giao Vận tải Đồng Nai lấy ý
kiến dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông Vận
tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Xét Văn bản số 2101/P.QLĐT ngày 08/11/2019 của phòng Quản lý đô
thị, UBND huyện Long Thành góp ý kiến như sau:

- Đối với các tuyến đường tỉnh quản lý: Thống nhất với nội dung điều
chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và
định hướng đến năm 2030 trên cơ sở dự thảo thuyết minh do Sở Giao thông Vận
tải lập.

- Đối với các tuyến đường huyện trên địa bàn Long Thành: kiến nghị Sở
Giao thông Vận tải điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải trên địa bàn huyện
theo nội dung Văn bản số 9323/UBND-KT ngày 21/10/2019 của UBND huyện
Long Thành về phương án mở rộng quy mô và bổ sung quy hoạch các tuyến
đường trên địa bàn huyện. Đồng thời điều chỉnh lại một số nội dung các tuyến
đường theo phụ lục 2 của dự thảo Nghị quyết (Biểu mẫu đề nghị điều chỉnh và
Văn bản số 9323/UBND-KT ngày 21/10/2019 đính kèm).

Trên đây là nội dung góp ý kiến của UBND huyện Long Thành, kính đề
nghị Sở Giao thông Vận tải tổng hợp./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Chủ tịch, các PCT.UBND huyện;
- Chánh, Phó VP;
- Phòng Quản lý đô thị;
- Lưu VT, Hải.

D25D20/BCW2161

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Phong An

Số 01 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành.
Tel: 0613.844.298; Fax: 0613.844.383.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

Dự thảo

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX , KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu;

Xét Tờ trình số /TTr-UBND ngày tháng năm 2019 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc thông qua "Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030"; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách - Hội đồng Nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:

1. Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục I)

- Giai đoạn 2016 – 2020:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1,2,3), ĐT.768 (đoạn từ Ngã 3 Gạc Nai đến cầu Thủ Biên), ĐT.769, ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5,6), ĐT.774, ĐT.777, đường Đồng Khởi, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.769C, ĐT.776, ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.778B

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02km cuối tuyến), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn còn lại), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771 (đoạn 3,4), ĐT.773 (10,08 km hiện hữu và mở mới 27,3km đoạn từ giao QL1, huyện Xuân Lộc đến trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.

+ Các tuyến mở mới: ĐT.778 (đoạn 2,3), ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết – Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1).

- Giai đoạn 2021 – 2025:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.771 (đoạn 3,4,5,6), ĐT.773 (đoạn hiện hữu), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, ĐT.778B.

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+00 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.773 (đoạn mở mới đến giao ĐT.769), ĐT.774, ĐT.777, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.769C, ĐT.770, ĐT.772

+ Các tuyến mở mới: ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.768B, ĐT.779, ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch).

- Giai đoạn 2026 – 2030:

+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.777, ĐT.771B, ĐT.768B, ĐT.778, ĐT.779, ĐT.775, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.776, ĐT.770, đường vào nhà máy nước Thiện Tân

+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.765B, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.778B.

b) Trục chính quan trọng khác:

- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15mx2 bên, nền 33m, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.

- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025.

- Đường nối Quận 2 TP. HCM – huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.

- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp. Lộ giới rộng 32m. Đầu tư giai đoạn đến năm 2020.

- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.

c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục II-A, II-B, II-C, II-D, II-E, II-F, II-G, II-H, II-I, II-K, II-L)

- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt BTN, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1m, lộ giới tối thiểu là 32m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt BTN, rộng 07-11m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 02m, lộ giới là 45m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.

- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.

- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3 km và 118,0 km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5 km và 220,6 km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0 km và 169,9 km.

2. Sửa đổi, bổ sung phụ lục I, II như sau: (Chi tiết các phụ lục đính kèm)

- Sửa đổi, bổ sung phụ lục I thành phụ lục 1 quy hoạch hệ thống giao thông đường bộ.

- Sửa đổi, bổ sung phụ lục II thành các phụ lục II-A, II-B, II-C, II-D, II-E, II-F, II-G, II-H, II-I, II-K, II-L.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố Điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

2. Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành:

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày...

2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Sửa đổi một số điều tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

b) Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày ... tháng ... năm 2019 ./.

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

Quy hoạch hệ thống giao thông đường tỉnh

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
A Các tuyến đường tỉnh hiện hữu
1ĐT.760Cầu Ông TiếpCầu Tân Vạn9,3DTBDDTBDDTBD
Đoạn 1Cầu Ông TiếpQuốc lộ 1KĐường đô thị33
Đoạn 2Quốc lộ 1KCầu Tân VạnĐường đô thị30
2ĐT.761ĐT.767km37+30037,311,012,0III452,010,0DTBD37,3219,8
3ĐT.762Quốc lộ 20Đường Nguyễn Tất Thành20,511,012,0III45DTBD20,5120,8DTBD
Đoạn qua thị trấn Vĩnh AnĐường N9Đường Nguyễn Tất ThànhĐường đô thị25Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
4ĐT.763Quốc lộ 1Quốc lộ 2029,411,012,0III4529,4266,0DTBDDTBD
5ĐT.764Quốc lộ 56Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu18,711,012,0III45DTBDDTBD18,7110,2
6ĐT.765Quốc lộ 1Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu28,311,012,0III454,010,518,3107,8DTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
7ĐT.766Quốc lộ 1 xã Xuân HiệpCầu Gia Huynh15,011,012,0III45DTBD3,250,3DTBD
8ĐT.767Quốc lộ 1ĐT.761 (xã Mã Đà)24,12
Đoạn 1Quốc lộ 1Km 16+75416,75412,022,0III45DTBDDTBDDTBD
Đoạn 2 (qua thị trấn Vĩnh An)Km16+754Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính)1,086Đường đô thị33Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
Đoạn 3 (qua thị trấn Vĩnh An)Km17+840Km18+940 (ĐT.768)1,1Đường đô thị22Thực hiện theo quy hoạch thị trấn
Đoạn 4Km18+940ĐT.761 (xã Mã Đà)4,1811,012,0III454,1816,46DTBDDTBD
9ĐT.768Ngã 3 Gạc NaiĐT.76737,9
Đoạn 1Ngã 3 Gạc NaiCầu Thủ BiênĐường đô thị24DTBDDTBD
Đoạn 2Cầu Thủ BiênĐT.76711,012,0III4521,0123,8DTBDDTBD
10ĐT.769Quốc lộ 1 (Dầu Giây)Quốc lộ 51B42,5
Đoạn 1Quốc lộ 1 (Dầu Giây)Vành đai 415,5Đường đô thị, 6 làn xe45DTBD15,5374,17DTBD
Đoạn 2 (bao gồm đoạn mở mới)Vành đai 4Quốc lộ 51B15,3Đường đô thị, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp45DTBD6,98,4369,34DTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 3Nghĩa trang xã Bình AnĐ.Đội 3-NT Long Thành11,8Theo quy hoạch huyện Long Thành45DTBDChuyển về huyện quản lýHuyện quản lý
11ĐT.769BPhà Cát LáiQuốc lộ 51A29,4Đường đô thị32-3529,4442,0DTBDDTBD
12ĐT.770 (Suối Tre - Bình Lộc)Quốc lộ 1Quốc lộ 2011,311,012,0III45DTBD11,366,6DTBD
Đoạn qua thành phố Long KhánhQuốc lộ 1Cầu số 26,0Đường đô thị45Thực hiện theo quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh
13ĐT.769C (25B)Quốc lộ 51Đ.Quách Thị Trang14,9
Đoạn 1Quốc lộ 51Nút giao đường Vành đai 313,3Đường đô thị80DTBD13,3321,06DTBD
Đoạn 2Nút giao đường Vành đai 3Đường Quách Thị Trang1,6Đường đô thị51DTBD1,638,62DTBD
14ĐT.771 (Biên Hòa-Long Thành-Nhơn Trạch)Quốc lộ 51Đường kết nối vào Cảng Phước An25,4
Đoạn 1Quốc lộ 51Ranh phía Bắc KCN Long Thành10Đường đô thị7010241,4DTBD
Đoạn 2Đi qua KCN Long Thành2,8Theo QH KCNCăn cứ quy hoạch Khu công nghiệp
Đoạn 3Ranh phía Nam KCN Long ThànhCao tốc TP. HCM – LT – DG3,7Đường đô thị703,789,32DTBDDTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 4Cao tốc TP. HCM – LT – DGRanh KCN Nhơn Trạch 13,2Đường đô thị611,2272,25DTBDDTBD
Đoạn 5Ranh KCN Nhơn Trạch 1ĐT.769C (25B)1,4Đường trong KCN48DTBDDTBDDTBD
Đoạn 6ĐT.769C (25B)Đường kết nối vào cảng Phước An4,3Đường đô thị61DTBDDTBDDTBD
15ĐT.322BĐT.761ĐT.761Chuyển về huyện quản lý
16ĐT.772 (Trảng Bom-Xuân Lộc)ĐT.766, Xuân LộcĐT.767, Trảng Bom
Đoạn 1ĐT.766, Xuân LộcXã Bảo Quang, TP. Long Khánh16,74 lần xe45DTBD16,750DTBD
Đoạn 2Xã Bảo Quang, TP. Long KhánhĐT.767, Trảng Bom33,34 lần xe4533,3523,3DTBD
17ĐT.773 (Long Thành-Cẩm Mỹ-Xuân Lộc)Quốc lộ 1ĐT.769 (xã Bình An)
Đoạn 1 (mở mới)Quốc lộ 1Hương lộ 10 hiện hữu27,311,012,0III4527,3815,18DTBDDTBD
Đoạn 2 (hiện hữu)Hương lộ 10 hiện hữuĐ.Suối Quýt10,811,012,0III4510,8260,7DTBDDTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 3 (9,4 km hiện hữu)Đ.Suối QuýtĐT.7699,47,09,0IV32ĐTBDBàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý
Đoạn 4 (mở mới 10,5 km)Đ.Suối QuýtĐT.769 (xã Bình An)10,511,012,0III4510,5165,0ĐTBDĐTBD
Đoạn qua thị trấn Long GiaoTrục chính đô thị Long Giao2,8Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lýĐTBDĐTBD
18ĐT.774 (ĐT.30/4)Quốc lộ 20 (Km 46+950)Ranh tính Bình Thuận4,77,09,0IV32ĐTBD4,717,6ĐTBD
19ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ)ĐT.Cao CangQuốc lộ 20547,09,0IV3254151,0ĐTBDĐTBD
Riêng đoạn qua thị trấn Tân Phú2,0Đường đô thị21Căn cứ theo Quy hoạch thị trấn Tân Phú
20ĐT.775 (ĐT.Cao Cang)Quốc lộ 20Ranh tính Bình Thuận13,111,012,0III4513,1316,24Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngĐTBD
Đoạn qua thị trấn Định QuánTrục chính thị trấn Định Quán1,0Đường đô thị30,01,0
21ĐT.776 (Xuân Bắc-Thanh Sơn)ĐT.763ĐT.76148,37,09,0IV32ĐTBD29,8880ĐTBD
22ĐT.777 (Chất Thái Rắn)Quốc lộ 1ĐT.771B26,011,012,0III45ĐTBD16,010,0345,7ĐTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn qua thị trấn Trảng BomTrục chính thị trấn Trảng BomĐường đô thị45,0
23D.Đồng KhôiNgã 4 Tân PhongĐT.7685,7Đường đô thị30,0
24Đường vào nhà máy nước Thiện TânQuốc lộ 1ĐT.7686,3Đường đô thị326,3ĐTBDĐTBD
BCác tuyến đường tỉnh mở mới
1ĐT.765B (Xuân Định - Lâm San)Quốc lộ 1ĐT.76527,05,59,0IV3227,0101,3
Đoạn 1Quốc lộ 1ĐH.725,59,0IV32ĐTBDĐTBD
Đoạn 2ĐH.72ĐT.7655,59,0IV324,413,0ĐTBD
ĐT.771B (Hương Lộ 2)Quốc lộ 51Đường vào làng đại học17,8
Đoạn 1Quốc lộ 51Cao tốc TP. HCM – LT – DG14,6Đường đô thị60,014,6352,44Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngĐTBD
Đoạn 2Cao tốc TP. HCM – LT – DGĐường vào làng Đại học3,2Đường đô thị353,277,25ĐTBD
3ĐT.769D (25C)Sân bay Long ThànhĐường Liên Cảng26,1
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1Sân bay Long ThànhCao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu2,1Đường đô thị1202,150,69tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 2Cao tốc Biên Hòa - Vũng TàuQuốc lộ 511,7Đường đô thị851,741,04tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 3Quốc lộ 51đường Hùng Vương3,4Đường đô thị1003,482,08tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 4đường Hùng Vươngranh KCN Nhơn Trạch 35,64Đường đô thị100duy tu, bảo dưỡngduy tu, bảo dưỡngduy tu, bảo dưỡng
Đoạn 5ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3đường Vành đai 35,36Đường đô thị1005,36129,4tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 6đường Vành đai 3đường Liên Cảng7,9Đường đô thị1007,9
4ĐT.768BĐT.768 (Bình Hòa)Đường vào Nhà máy nước Thiện Tân11,614,014,0ĐĐT3011,6174,0ĐTBD
5ĐT.778 (Bắc Sơn - Long Thành)Quốc lộ 1 (Km1854+200)ĐT.769 (đoạn tuyến mở mới)18,12
Đoạn 1Quốc lộ 1Đường Võ Nguyên Giáp4,511,012,0III454,5108,63ĐTBDĐTBD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Đường Võ Nguyên GiápĐường Chất Thải Rắn (ĐT.777)5,77Đường đô thị605,77139,29Tiếp tục đầu tư xây dựng và ĐTBDĐTBD
Đoạn 3Đường Chất Thải Rắn (ĐT.777)Đường ĐT.769 (đoạn mở mới)7,8511,012,0III457,85189,5Tiếp tục đầu tư xây dựng và ĐTBDĐTBD
6ĐT.779 (Xuân Tâm-Xuân Đông)Quốc lộ 1ĐT.76511,111,012,0III4511,165,4ĐTBD
7ĐT.769ESân bay Long ThànhCao tốc Dầu Giây - Phan Thiết8,5
Đoạn 1Sân bay Long ThànhDepot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành1,9Đường đô thị1151,945,9tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
Đoạn 2Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long ThànhCao tốc Dầu Giây - Phan Thiết6,6Đường đô thị956,6159,3tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngtiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng
8ĐT.778BĐT.778KCN Giang Điền1,82Đường đô thị45ĐTBDĐTBD1,8243,94
C Trục chính quan trọng khác
1Đường Liên Cảng Nhơn TrạchKhu bến Phước LươngKCN Ông Kèo14,730,033,0ĐCD61Đường chuyên dùngĐCD
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiDài (km)Quy hoạch đến 2030Giai đoạn đến 2020Giai đoạn 2021-2025Giai đoạn 2026-2030
Chiều rộng (m)CấpLộ giới (m)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
2Đường Vành đai 3 nối dàiCao tốc Long Thành-Bến LứcĐ.Vào KCN ông Kèo2,3Đường đô thị48,0
3Đường kết nối vào cảng Phước AnĐT.771Cảng Phước An11,1Đường đô thị61,011,1268,19Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡngDTBD
4Đường nối Quận 2-Nhon TrạchCao tốc Long Thành-Bến LứcPhà Cát Lái8,5ĐĐTĐĐT100
5Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựngQuốc lộ 51Quốc lộ 1 đoạn tránh TP. Biên Hòa (Võ Nguyên Giáp)7,377,59,5IV327,37177,91
6Đường vành đai TP. Biên HòaQuốc lộ 1 (xã Bắc Sơn)Cầu Bạch Đằng18,8Đường đô thị6018,8453,9DTBD

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2A

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Nhơn Trạch

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Nhơn Trạch

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 20302026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Khối lượng (km)Kinh phí (tỷ đồng)Khối lượng (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu56,1
1Đ. Hùng VươngĐT. 769 (xã Phước Thiện)ĐT.769 (xã Đại Phước)33,3
2Đ. Phạm Thái BườngĐ. Hùng VươngĐ. Đề Ông Kèo4,2
3Đ. Nguyễn Văn KýĐ. Hùng VươngĐ. Hương Lộ 12 (Long Thành)0,8
4Đ. Võ Thị SáuĐ. Hùng VươngKhu dân cư3,2
5Đ. Huỳnh Văn LũyĐ. Trần Văn TràĐ. Hùng Vương0,7
6Đ. Lý Tự TrọngĐT.769Khu sản xuất nông nghiệp4,4
7Đ. Hà Huy TậpĐT.769Đ. Hùng Vương2,6
8Đ. Đào Thị PhấnĐ. Cây DầuKCN Nhơn Trạch3,7
9Đ. Nguyễn Văn TrịĐT.769Đ. Đề Ông Kèo3,2
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Khối lượng (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IICác tuyến đô thị chính39,85
1Đ. Lê Hồng PhongĐ. Nguyễn Hữu CảnhXã Long Thọ7,8Theo quy hoạch xây dựng đô thị Nhơn Trạch
2Đ. Nguyễn Hữu CảnhĐT.769Đ. Hùng Vương8,8
3Đ. Trần Nam TrungĐT.769Đ. Hùng Vương0,6
4Đ. Cây DầuĐT.769Đ. Nguyễn Hữu Cảnh1,8
5Đ. Kim ĐồngĐ. Nguyễn Hữu CảnhĐ. Trần Văn Ôn0,8
6Đ. Giồng SánĐ. Hùng VươngGiồng Sán0,7
7Đ. Trần Văn ÔnĐT.769ĐT.25B2,6
8Đ. Nguyễn Ái QuốcĐ. Hùng Vươngkm 5+6005,6
9Đ. Võ Văn TầnĐ. Hùng Vươngkm 5+3005,3
10Đ. Nguyễn Văn CừĐT.319Đ. Hùng Vương3,7
11Đ. Huỳnh Văn NghệĐT.25Bkm 0+9500,95
12Đ. Nguyễn Thị NhậtĐT.769Đ. Đào Thị Phấn1,2

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2B

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu194,99,07,468,462,4
1Đ. Long Đức – Lộc AnQL.51ĐT 769 (UBND xã Lộc An)5,2Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tưĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phước BìnhQL.51Ranh xã Cù Bị (Bà Rịa – Vũng Tàu)14,7Chuyển thành đường đô thị32Công ty Tuấn Lộc thực hiện 11,7kmTiếp tục đầu tưDuy tu bảo dưỡng
3Đ.Ấp 1-Ấp 3Đ.Phước BìnhRanh xã Mỹ Xuân (Bà Rịa - Vũng Tàu)2,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ.Tân HiệpQL.51Xã Tân Hiệp9,50,00,0
Đoạn 1QL.51Cầu Số 24,5Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Cầu Số 2Xã Tân Hiệp5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đ.Cây Cây-Suối LeNgã ba Cây CâyRanh Bà Rịa– Vũng Tàu5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
6Đ.Bầu CạnQL.51Ranh Bà Rịa– Vũng Tàu16,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1QL.51Ngã ba cây cây11,1Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ngã ba cây câyRanh BR-VT5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đ. Phước Bình – Bầu Cạn - C. ĐườngRanh Bà Rịa - Vũng TàuĐ. Suối Quýt19,1Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tưĐầu tư nâng cấpTiếp tục đầu tư nâng cấp
8Đ. Hương Lộ 12QL.51Đ Long Phước – Phước Thái2,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
9Đ. Bưng MônQL.51ĐT.7697,0
Đoạn 1Đoạn hiện hữu2,5Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Đoạn nâng cấp, mở mới4,57,09,0IV32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Cầu Xéo – Lộc An (Đinh Bộ Lĩnh)Đ. Lê DuẩnĐT.7692,1Chuyển thành đường đô thị32Duy tu bảo dưỡngĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
11Đ. HL.21QL.51Ranh TP. Biên Hòa7,9
Đoạn 1QL 51Ranh KCN Long Thanh2,1Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ranh KCN Long ThanhRanh TP BH7,07,09,0IV32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
12Đ. An ĐịnhĐ. Hương Lộ 21ĐT. Hương Lộ 2 nối dài4,87,09,0IV320,0
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1Đ. Hương Lộ 21Khu sản xuất nông nghiệp7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Khu sản xuất nông nghiệpĐT. Hương Lộ 2 nối dài7,09,0IV32Do công ty AMATA đầu tư0,0
13Đ. An Phước – Tam An (Đ. Nguyễn Hải)Đ. Lê DuẩnĐ. Hương Lộ 212,110,522,5III22,5Cải tạo theo đường hiện hữuDuy tu bảo dưỡngNâng cấp theo quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị
14Đ. Ấp 7 - Ấp 8QL.51ĐT. Chất Thái Rắn3,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
15Đ. Lò Gạch – Cầu Nước TrongQL.51Đ. Sa Cá11,4
Đoạn 1QL.51KCN Long Đức3,9Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơĐầu tư nâng cấpDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2KCN Long ĐứcĐ. Sa Cá7,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
16Đ. Đội 3 Nông Trường Long ThànhLong Đức – Lộc AnĐ. Bờ Đê Long Đức6,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đ. Sa CáĐT.769Khu sản xuất nông nghiệp2,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
18Đ. Cầu MênĐT.769Đường PB-BC-TH-CĐ3,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1 (hiện hữu)ĐT.769Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ)3,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2 (Đoạn tái lập sân bay)Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ)Đường PB-TH-BC-CD5,55,07,0V32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
19Đ. Suối QuýtĐT. Long Thành – Cẩm Mỹ - Xuân LộcHồ Cầu Mới2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đường Dầu BaĐường An Phước – Tam AnKhu SX nông nghiệp4,0Chuyển thanh đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp
21Đ. Ấp 8 Bình SơnĐT.769 (UBND xã Bình Sơn)ĐT.769 (Khu TDC)3,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng,0Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
22Đ. Long Đức – Long AnĐ.Long Đức – Lộc AnĐ. Võ Thị Sáu2,27,09,0IV32Cải tạo theo đường hiện hữuDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
23Đ. Khu 12 Long Đức (Vũ Hồng Phô)Đ. Lê DuẩnĐT.7693,1Chuyển thanh đường đô thị32Lập hồ sơNâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thịDuy tu bảo dưỡng
II Hệ thống đường huyện dự kiến32,06721,06711,0
1Đ. Long Phước – Phước TháiĐ. Nguyễn Văn Ký (Ranh Nhơn Trạch)QL.51 – Đ. Tân Hiệp8,1Chuyển thành đường đô thị32Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phước Bình – Bàu CạnĐ. Phước BìnhĐ. Phước Bình – Bàu Cạn – Cẩm Đường9,9Chuyển thành đường đô thị45Lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
3Đường chuyên dùng Phước BìnhCao tốc Bến Lức – long ThanhHết ranh Phước Bình4,5Đường chính khu vực60Bổ sung quy hoạchLập hồ sơĐầu tư
4Đường Song hành cao tốc HCM-LT-DGGiao cao tốc Biên Hòa – Vũng TàuHầm chui Bình Sơn6,5Đường đô thị32Bổ sung quy hoạchLập hồ sơĐầu tư
5Đường số 1 xã Tân Hiệp (chuyển cấp một đoạn)Đường P.Bình-T.Hiệp-B.Cạn-C.ĐườngRanh khu Logistic Tân Hiệp1,06Đường chuyên dùng45Bổ sung quy hoạchLập hồ sơ và đầu tưDuy tu bảo dưỡng
6Đường vào khu LogisticĐường Tân HiệpRanh khu Logistic Tân Hiệp0,127Đường chuyên dùng32Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
7Đường khu dân cư Long Đức (phía Bắc)Đường Lò Gạch – cầu Nước TrongKhu dân cư Long Đức0,68Đường đô thị32Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng
8Đường khu dân cư Long Đức (phía Nam)Đường Long Đức – Lộc AnKhu dân cư Long Đức1,2Đường đô thị32Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơĐầu tưDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2C

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường hiện hữu186,1
1Đ. Nhân Nghĩa - Sông NhạnQL.56Đ. Sông Nhạn Dầu Giây24,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngĐầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1 (Hiện hữu)QL.56Đ. Sông Nhạn Dầu Giây (Km12+400)Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2 (Mở mới)Km12+400Đ. Sông Nhạn Dầu Giây
2Đ. Sông Nhạn - Dầu GiâyĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcRanh xã Xuân Thạnh (Thống Nhất)14,57,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ. Khu 3 ấp 6Đ. Sông Nhạn Dầu GiâyĐ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn5,97,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đ. Sông Nhạn Dầu Giâykm 4+3007,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI
Đoạn 2 (mở mới)km 4+300Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn7,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
4Đ.57 - Suối RâuĐ. Sông Nhạn Dầu GiâyĐ. Cầu Đỏ - Suối Râu5,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đ. Cầu Đỏ - Ruối RâuĐ. Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐ. Xuân Lập - Bàu Sao5,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạnkm 4+3007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)km 4+300Đ. Xuân Lập - Bàu Sao7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Thửa Đức - Long KhánhĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcRanh thành phố Long Khánh9,77,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcĐ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (mở mới)Đ. Nhân Nghĩa - Sông NhạnRanh TX. Long Khánh7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Xuân Đường - Thửa ĐứcĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcHồ Cầu Mới11,07,09,0IV32Nghiên cứu, đề xuất đầu tưThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
8Đ. QL.56 - Cẩm ĐườngQL.56Đ. Suối Quýt11,57,09,0IV32Chuyển thành đường huyện dự kiếnNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.56km 1+8007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2km 1+800Đ. Lô 10/117,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 3Đ.Lô 10/11Đ. Lô 13/147,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 4Đ.Lô 13/14Ấp 8 xã Thừa Đức7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 5 (mở mới)Ấp 8 xã Thừa ĐứcĐ.Suối Quýt7,09,0IV32Đầu tư đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đ. Khu Công nghệ sinh họcĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân LộcKhu Công nghệ sinh học4,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Hoàn Quân - Xuân MỹQL.56ĐT.7643,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đ. Xuân Định - Lâm SanCầu Suối HaiĐT.765Nâng cấp thành ĐT. 765B
12Đ. Ấp 3 - Lâm San - Quảng ThànhĐT.765Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu3,67,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đ. Ấp 5 - Quảng ThànhĐT.765Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu1,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
14Đ.765 đi Làng Dân tộcĐT.765Làng Dân tộc3,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
15ĐH.72ĐT.765ĐT. Xuân Định - Lâm San4,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VINâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
16Đ. Ấp 6 - 7 Sông RayĐT.764ĐT. Xuân Định - Lâm San2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đ. Ấp 10 - 11 Xuân TâyĐT.764Đ. Xuân Đông - Xuân Tây2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngĐầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
18Đ. Xuân ĐôngĐT.765ĐT. Xuân Định -6,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
- Xuân TâyLâm San
19Đ. Tân BìnhĐ. Xuân Định Lâm SanĐT. Xuân Định - Lâm San3,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Đ. Xuân Định Lâm SanLong Giao – Bảo Bình7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2km 2+800ĐT. Xuân Định - Lâm San7,09,0IV32Chuyển đoạn này thuộc đường Long Giao – Bảo Bình (đang nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV thuộc dự án xây dựng mới đường Long Giao – Bảo Bình)
20Đ. Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngQL.56ĐT.76515,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
21Đ. Tân Mỹ - Nhân NghĩaQL.56ĐT. Xuân Định - Lâm San6,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
22Đ. Xuân Bảo - Xuân TâyĐT. Xuân Định - Lâm SanĐ. Xuân Phú - Xuân Tây6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
23Đ. Xuân Phú - Xuân TâyRanh xã Xuân Phú (Xuân Lộc)Đ. Ấp 4 - Xuân Tây3,97,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
24Đ. Ấp 4 - Xuân TâyĐT.765Đ. Chốt Mỹ - Xuân Tây5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
25Đ. Chốt Mỹ - Xuân TâyĐT.765Đ. Nhân Nghĩa - Xuân Đông9,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
26Đ. Rừng Tre - La HoaĐT.764Đ. Suối Lức đi Rừng Tre3,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
27Đ. Suối Lức đi Rừng TreĐT.765Rừng Tre4,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
28Đ. đi Cọ DầuĐT.765Ranh xã Xuân Tâm (Xuân Lộc)4,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
29Đ. Láng Me - Cọ DầuĐ. đi Cọ DầuĐ. Xuân Đông - Xuân Tâm3,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
30Đ. Xuân Đông - Xuân TâmĐT.765Cầu Sông RayNâng cấp thành ĐT.779
II Hệ thống đường huyện dự kiến41,60
1Đ. Ấp 8 Thừa Đức đi Bà RịaĐ. Xuân Đường - Thừa ĐứcRanh Bà Rịa - Vũng Tàu2,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đ. Xuân Mỹ - Bảo BìnhĐT.764Đ. Long Giao – Bảo Bình5,67,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ. ĐT.764 - Suối LứcĐT.764Đ. Suối Lức đi Rừng Tre3,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Long Giao - Bảo BìnhQL.56ĐT. 765B8,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
5Đ. XNDV Sông RayĐT.764ĐT.7654,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V, VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1ĐT.764Km2+007,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Km2+00ĐT.7657,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. 5 Hồ Cầu MớiĐ. Xuân Đường - Thừa ĐứcRanh Long Thành0,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Xuân Quế - Long KhánhĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ Xuân LộcRanh TX. Long Khánh7,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đ. Dọc Sông RayĐ. Rừng Tre La HoaĐ. Xuân Đông - Xuân Tâm8,57,09,0IV32Nghiên cứu, đề xuất đầu tưThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
9Đ. Thống Nhất - Cẩm MỹĐ. Nhân Nghĩa - Sông NhạnRanh Thống Nhất1,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2D

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Trảng Bom

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Đài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí tỷ đồngChiều dài (km)Kinh phí tỷ đồngChiều dài (km)Kinh phí tỷ đồng
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu65,927,281,67,422,27,723,1
1Đ. Đức Huy - Thanh Bình - Đốc MỏĐ. Trảng Bom - Cây GáoRanh xã Gia Tân 21,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Hương lộ 24ĐT.762Đ. Trảng Bom - Cây Gáo6,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ. Trảng Bom - Cây GáoQL.1Hồ Trị An17,87,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đ. Vĩnh Tân - Cây GáoĐ. Trảng Bom - Cây GáoĐ. Vĩnh Tân - Cây Điệp3,77,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đ.19/5ĐT.762Đ. Sông Thao - Bàu Hàm7,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Sông Thao - Bàu HàmQL.1Ranh huyện Thống Nhất7,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đ. Hưng Long - Lộ 25QL.1Ranh huyện Thống Nhất6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đ. Bình Minh - Giang ĐiềnQL.1ĐT. Chất thải rắn8,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
9Đ.30/4ĐT.762Đ. Sông Thao - Bàu Hàm5,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí tỷ đồngChiều dài (km)Kinh phí tỷ đồngChiều dài (km)Kinh phí tỷ đồng
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
10Đ. Bình Minh - Quảng TiếnĐ. Bình Minh - Giang ĐiềnĐ. Trần PhúChuyển thành đường đô thịĐường đô thịĐường đô thịĐường đô thị
IIHệ thống đường huyện dự kiến60,435,5378,90,024,8198,4
1Đ. Trảng Bom - Thanh BìnhĐT.762ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc12,311,012,0III45Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IIIDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Tây Hòa - Cây GáoQuốc lộ 1ĐT.76210,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đ. Bàu Hàm - Cây GáoĐ.30/4Đ. Trảng Bom - Cây Gáo6,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đ. An Viễn - Hưng ThịnhĐ. Vành Đai 4ĐT. Bắc Sơn - Long Thành12,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đ. Tây Hòa - Trung HòaQuốc lộ 1Ranh Long Thành7,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Thanh Bình - Tây KimĐ. Trảng Bom - Cây GáoĐ. Tây Kim - Thanh Bình1,67,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đ. Bắc Sơn - Tân AnĐT.767Đ. Bến Xúc2,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
8Đ. Bàu Hàm - Sông TrầuĐ. Bàu Hàm - Sông ThaoĐ. Trảng Bom - Cây Gáo6,47,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2E

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

TTTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống 14 tuyến đường huyện hiện hữu79,7515,617,335,1
1Đường Vườn XoàiQuốc lộ 20, xã Gia Tân 2Cánh Đồng Ngô, xã Gia Tân 23,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đường Đức Huy - Thanh BìnhQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom7,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đường Chu Văn An - Định QuánQuốc lộ 20, xã Gia Tân 3Xã Phú Cường, huyện Định Quán5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Tây Kim - Thanh BìnhQuốc lộ 20, xã Gia Kiệmxã Thanh Bình (huyện Trảng Bom)8,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia KiệmKhoảng Km 02+4002,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
TTTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Khoảng Km 02+400xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom6,27,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường Đông Kim - Xuân ThiệnQuốc lộ 20, xã Gia KiệmCầu Suối Dục, xã Suối Nho, huyện Định Quán12,27,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia KiệmCầu Suối Đá, xã Xuân Thiện9,507,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Cầu Suối Đá, xã Xuân ThiệnCầu Suối Dục, xã Suối Nho, huyện Định Quán2,707,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
6Đường Võ Dòng 3 - SokluQuốc lộ 20, xã Gia KiệmTỉnh lộ ĐT.762, xã Gia Kiệm4,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đường Võ Dòng - Lạc SơnQuốc lộ 20, xã Gia KiệmĐ. Lạc Sơn - Xuân Thiện5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnQuốc lộ 20, xã Quang TrungĐ. Đông Kim - Xuân Thiện7,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đ. Lê Lợi - Bàu HàmQuốc lộ 20, xã Bàu Hàm 2Xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
TTTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Đài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
10Đ. Ngô Quyền - Sông ThaoQuốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2Ngã tư Miếu Ông Cọp1,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ngã tư Miếu Ông CọpXã Sông Thao, huyện Trảng Bom2,6Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
11Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 25Quốc lộ 1, Xã Hưng LộcĐT.769, xã Lộ 258,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường sắt Bắc - Nam1,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường sắt Bắc - NamĐT.769, xã Lộ 252,6Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Sông Nhạn - Dầu GiâyTỉnh lộ ĐT.769, xã Hưng LộcĐ. Sông Nhạn - Dầu Giây (huyện Cẩm Mỹ)2,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV (Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng tỉnh làm chủ đầu tư)Duy tu bảo dưỡng
13Đ. Trung tâm Hưng LộcQL.1Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 255,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 1, xã Hưng LộcĐường sắt Bắc - Nam1,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
TTTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Đường sắt Bắc - NamĐT.769, xã Lộ 254,17,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Hưng Long - Lộ 25Tỉnh lộ ĐT.769 xã Lộ 25Ranh huyện Trảng Bom2,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
IIHệ thống 07 đường huyện dự kiến62,500,7026,81,633,4
1Đ.135ĐT. Suối Tre-Bình LộcĐ. Võ Đông - Lạc Sơn1,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đ. Song hành phía ĐôngQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Thị trấn Dầu Giây17,07,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện8,17,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đường Lạc Sơn – Xuân ThiệnThị trấn Dầu Giây8,97,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đ. Song hành phía TâyQuốc lộ 20, xã Gia Tân 1Đ. Ngô Quyền - Sông Thao17,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1ĐT.762 xã Quang Trung9,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
TTTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (Km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (Km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2ĐT.762 xã Quang TrungThị trấn Dầu Giây7,37,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Bàu Hàm - Gia Tân 1Đ.30/4Hồ Trị An9,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đ. Hưng Lộc - Quang TrungQuốc lộ 1, xã Hưng LộcĐ. Lê Lợi - Bàu Hàm4,97,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Gia Tân 2 - Xuân ThiệnĐ. Vườn Xoài, xã Gia Tân 2Đ. Đông Kim - Xuân Thiện6,47,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Bình Lộc – Tín NghĩaĐ. Lạc Sơn – Xuân ThiệnCầu Ba Cao, thành phố Long Khánh0,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2F

Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Xuân Lộc

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu133,213,4466,7622,00
1Đ. Xuân Phú - Xuân TâyQL.1Ranh xã Xuân Tây (Cẩm Mỹ)6,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Lang Minh - Xuân ĐôngĐT.765Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm5,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đ. Sóc Ba BuồngQL.1Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm12,57,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1Làng Dân tộc5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiLàng Dân tộcĐ. Xuân Hưng - Xuân Tâm7,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Xuân Hưng - Xuân TâmQL.1Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo13,97,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1Cầu ấp 31,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiCầu ấp 3Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo12,97,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
5Đ. Xuân Tâm - Tràng TảoQL.1Đ. Xuân Trường - Tràng Tảo14,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đ. Tân Hữu - Tràng TảoĐT.766Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo9,27,09,0IV32
Đoạn hiện hữuĐT.766Cầu suối Khi1,767,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiCầu suối KhiĐ. Xuân Tâm – Tràng Tảo7,447,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Đ. Xuân Trường - Tràng TảoĐT.766Ranh Bình Thuận16,37,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo11,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiĐ. Xuân Tâm - Tràng TảoRanh Bình Thuận5,37,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đ. Xuân Trường - Suối CaoĐT.766Sông La Ngà11,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
9Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐT.766ĐT. Thanh Sơn - Xuân Bắc15,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đ. vào Núi Chùa ChanĐT.766Núi Chùa Chan3,79,012,0III45Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IIIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn từ km3+187 đến km3+587Theo quy hoạch riêng16,026,0ĐĐT26
11Đ. Bảo Hòa - Long KhánhQL.1Cầu Suối Rết2,3Đường đô thị45Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
12Đ. Quanh núi Chùa ChanĐ. vào chùa Gia LàoChùa Gia Lào18,69,012,0III45
Đoạn hiện hữuĐ. vào núi Chùa ChanRanh Xuân Hiệp - Suối Cát4,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn mở mớiRanh Xuân Hiệp - Suối CátKm2+846 Đ. vào núi Chùa Chan13,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đ. Hồ Núi LeĐT.766Hồ Núi Le4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
II Hệ thống đường huyện dự kiến129,915,4038,5076,00
1Đ. Xuân Thành - Tràng TảoĐT.766Đ. Tân Hữu - Tràng Tảo8,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngMở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Xuân Hiệp - Lang MinhQL.1 (Xuân Hiệp)Đ. Lang Minh - Xuân Đông7,2 07,09,0IV32
Đoạn hiện hữuQL.1 (Xuân Hiệp)Cầu Sông Ray5,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữuCầu Sông RayĐ. Lang Minh - Xuân Đông1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đ. Xuân Bắc - Suối CaoĐ. Xuân Trường - Suối CaoRanh thị xã Long Khánh7,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Xuân Bắc - Long KhánhĐT.763Ranh thị xã Long Khánh5,37,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
5Đ. Xuân Bắc - Bảo QuangĐT.763KDC 9 Xuân Bắc6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đ. Suối MeĐT. Trảng Bom - Xuân LộcĐ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc8,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Xuân Thành - Xuân HòaĐ. Sóc Ba BuồngĐ. Tân Hữu - Trảng Tảo20,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
8Đ. Bảo Hòa - Xuân HòaĐT. Xuân Định - Lâm SanQL.1 xã Xuân Hòa35,27,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đ. Bằng Lăng 1-2Ranh xã Xuân Đông (Cẩm Mỹ)Ranh huyện Xuyên Mộc4,67,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Chiến Thắng - Nam HàQL.1 (Bảo Hòa)Ranh xã Bảo Bình (Cẩm Mỹ)3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đ. Mã VôiQL.1 (Bảo Hòa)Đ. Xuân Phú - Xuân Tây7,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Bình Hòa - Thọ TânQL.1 (Xuân Phú)Đ. Thọ Chánh - Thọ Tân5,7
Đoạn hiện hữuQL.1 (Xuân Phú)Làng Dân tộc1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn hiện hữuLàng Dân tộcĐ. Thọ Chánh - Thọ Tân4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đ. Gia Tỵ - Cao SuĐT.772Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc9,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

Phụ lục 2G

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252025 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấplàm mớiNâng cấplàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu
1Hương lộ 09ĐT 768Đ. Hương lộ 9 (Km0+450)7,479IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Hương lộ 7ĐT.768Hương lộ 156,079IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ.Hương lộ 15ĐT.768Sông Đồng Nai (bến đò Bình Ninh)7,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đ. Tân HiềnĐT.768Đ. Hương lộ 63,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường Bình Hoà - Cây DươngĐT 768 (Ngã ba Bình Hoà)ĐT 768 (Ngã ba Cây Dương)7,779IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đường Bình Lục - Long PhúHương lộ 7 (Ngã ba Bình Thảo)Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Lợi)4,379IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đường ấp 3 - Tân AnĐT 768Đường Cộ Cây Xoài4,579IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
8Đường Long ChiếnĐ0. Hương lộ 15Sông Đồng Nai2,679IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
10Đường Bình Chánh ấp 4ĐT 761ĐT 7618,279IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đường Cộ - Cây XoàiĐT 768ĐT 76710,01012IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Vĩnh Tân - Trị AnĐT 767, xã Vĩnh Tân (Km9+100)ĐT,768, xã Trị An10,579IV32
Đoạn 1ĐT 767, xã Vĩnh TânKm1+0581,05879IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+058ĐT,768, xã Trị An9,44279IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đường Sở QuýtĐT.768Ngã tư Cụm công nghiệp Thiện Tân1,779IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
14Đường Vĩnh Tân - Cây ĐiệpĐT.767Sông Trầu- Trảng Bom3,21012III45Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
15Đ. Ranh TT Vĩnh AnĐT.768Ranh huyện Trảng Bom8,479IV32
Đoạn 1ĐT.768ĐT.7677,279IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2ĐT.767Ranh huyện Trảng Bom2,779IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
16Đường Bến XúcĐường Cộ Cây XoàiĐường Bến xúc nối dài2,479IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đường Bình Lợi - Tân Bình - Thạnh Phú (Ông Bình)Đ. Hương lộ 7ĐT 7682,479IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
18Đường Bàu TreHương lộ 15Hương lộ 61,379IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
19Đường Bùng BìnhĐ. Đoàn Văn CựĐường Bà Vân2,179IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đường ĐT.768 nối dàiNgã tư bệnh viện (ĐT. 767)ĐT.7622,47,510,5IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
21Đường 322AĐT.761ĐT.7611,679IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
22Đường Hương lộ 6Hương lộ 15Tân Hiền3,179IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
BHệ thống đường huyện dự kiến
1Đường Ven hồ Trị AnĐT.761 (Km 1+000)ĐT.761 (Km26+500)27,179IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đường Bến Xúc nối dàiNgã ba Đường Bến XúcĐường ĐT.767 (Cây xăng Nai vàng xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom)2,479IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đường Vĩnh Tân – Tân AnĐT.767 (Ngã tư Vĩnh Tân Cây Điệp)ĐT.768 (Tân An)12,579IV32
Đoạn 1ĐT 767, xã Vĩnh TânKm 3+0543,05479IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km 3 + 054ĐT.768, xã Tân An9,579IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đường Kỳ LânĐường Đoàn Văn CựMỏ đá Thiện Tân 5 (Cường thuận IDICO)4,379IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đường dẫn vào cầu Hiếu LiêmĐT.768Đường Hiếu Liêm1,51117III45Đầu tư đạt chuẩn quy hoạchDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
6Cầu Hiếu LiêmXã Trị AnXã Hiếu Liêm (Vĩnh Cửu); Xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên0,451112Thực hiện đầu tư mớiDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Cầu và đường dẫn Bình Lục Tân TriềuBình Lục – Long PhúHương lộ 90,1579IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2H

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Định Quán

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030Kinh phí (tỷ đồng)
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu265,01133,2494,739,7119,1211,8635,4
1Đ.120km 53+495 QL.20Ranh xã Phú Lộc, H.Tân Phú8,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ.118 - S. Đồng NaiKm 51+060 QL.20Sông Đồng Nai8,477,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đ. Phú Lợi - Phú Hòakm 48+240 QL.20Đ. Trà Cổ - H. Tân Phú8,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đ. Suối Soong 2Đ. Phú Vinh - Ngọc ĐịnhĐ.118 - Sông Đồng Nai2,87,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
5Đ. Ấp 1 xã Phú VinhCụm công nghiệp Định QuánĐ. Suối Soong 26,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Cầu TrắngThị trấn Định QuánXã Ngọc Định6,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
7Đ. vào Thác Maikm 43+685 QL.20Thác Mai22,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1km 43+685 QL.20Cầu Suối Đá7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Cầu Suối ĐáThác Mai7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
8Đ. Ngã Tư sởĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnBến phà Năm Bửu16,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
9Đ.96 - La Ngàkm 28+700 QL.20Hồ Trị An5,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1km 28+700 QL.20km 2+9007,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 2km 2+900km 4+2907,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 3km 4+290Hồ Trị An7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
10Đ. Bến Cá - Phú CườngKm 19+060 QL.20Hồ Trị An3,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
11Đ. vào Bến NômKm 18+895 QL.20Ấp Bến Nôm5,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
12Đ. Cầu Vánkm 21+590 QL.20Ranh huyện Thống Nhất4,67,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
13Đ. Ấp 2 - Ấp 9 Gia CanhKm 3+00 ĐT. Cao CangKm 5+300 Đ.vào thác Mai6,077,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Ấp 1 - 2 Thanh SơnBến phà 107ĐT.Xuân Bắc - Thanh Sơn6,367,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
15Đ. Ấp 6 - 8 Thanh SơnĐ. Ngã tư sở km 8Đ. Ngã Tư Sở7,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
16Đ. vào đồng lúa Bàu KiênĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơnkm 8+2008,27,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
17Đ. nối 118 -120km 6+500 Đ.118km 6+200 - Đ.1207,17,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
18Đ. 101 La Ngàkm 32+950 QL.20Hồ Trị An4,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
19Đ. 101 Nam Lộkm 33+165 QL.20ĐT.76312,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
20Đ. Na GoaĐ. 101 Nam LộĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn5,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
21Đ. 101 - Vĩnh AnĐường 101Ấp Bằng Lăng, Vĩnh An6,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
22Đ. vào khu an dưỡngkm 34+340 QL.20Khu An Dưỡng2,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
23Đ. 120 đi Gia Canhkm 52+840 QL.20Km 2+940 ĐT.Cao Cang9,67,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
24Đ. Gia Canh - TT.Định Quánkm 44+ 500 QL.20Đ. Ấp 2 - ấp 9 Gia Canh3,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
25Đ. Ấp 1 - 2 Phú NgọcTượng Đài CTLNKhu dân cư5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
26Đ. Phú Ngọc - Phú VinhĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnĐ. Phú Vinh - Ngọc Định6,37,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
27Đ. 120 ấp 7 Phú Tânkm 2+00 Đ.120Ấp 7 Phú Tân6,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
28Đ. Ấp 3 - Gia Huynhkm 10+800 ĐT.763Ngã ba Gia Huynh4,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
29Đ. Ấp suối Dui Túc Trungkm 26 +500 QL.20Sông La Ngà4,47,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
30Đ. 104 Bắc - Nam LộẤp 1 Hồ Trị AnKm 6+3006,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
31Đ. Phú Vinh - Ngọc Địnhkm 47+880 QL.20ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn9,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 1km 47+880 QL.20km 3+1007,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2km 3+100Đ. Phú Vinh - Ngọc Định7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 3Đ. Phú Vinh - Ngọc ĐịnhĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V
32Đ. Suối Ráckm 20+605 QL.20Đồi 485,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1km 20+940 QL.20km 0+7007,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V
Đoạn 2km 0+600Đổi 487,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V
33Đ. Ấp Suối SoongKm 23+000 QL.20Ấp Suối Soong, xã Phú Túc2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
34Đ. Khu dân cư ấp Thống Nhấtkm 18+920 QL.20km 19+715 QL.201,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
35Đ. Ấp 6 - 7 Phú TânĐ. Ven sông Đồng NaiĐ.1204,37,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
36Đ. ven sông Đồng NaiĐ.118 - S. Đồng NaiĐ. Ấp 6 - 7 Phú Tân5,97,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
37Đ. Suối Nho - Xuân ThiệnĐT.763Ranh huyện Thống Nhất1,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
38Đ. Vào Khu du lịch Thác Trờikm 37+640 QL.20Thác Trời14,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 1ĐT. Xuân Bắc - Thanh SơnĐ. 104 Bắc - Nam Lộ7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Đ. 104 Bắc - Nam LộThác Trời7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
39Đ. Phú Hòa - Gia CanhKm7+300 Đ. Phú Lợi - Phú HòaKm1+500 Đ. Ấp 2 - Ấp 9 Gia Canh8,617,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
IIHệ thống đường huyện dự kiến87,410,345,117,9143,232,08,0160,0
1Đ. Nối cụm công nghiệp Phú Túc đi ĐT.763Quốc lộ 20ĐT.7636,57,09,0IV32
Đoạn 1Quốc lộ 20Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 2Km1+500ĐT.76357,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phú Cường - La NgàĐ. Bến Cá - Phú CườngĐ.96 - La Ngà8,07,09,0IV32Nghiên cứu, Lập hồ sơ đề xuất dự ánThực hiện đầu tưDuy tu bảo dưỡng
3Đ. Gom Nam QL.20Quốc lộ 20ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn25,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Gom Bắc QL.20Quốc lộ 20Ranh huyện Tân Phú17,97,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đường nối Phú Ngọc – Gia CanhĐường 104Đường vào Thác Mai5,57,09,0IV32
Đoạn 1Đường 104Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500Đường vào Thác Mai4,07,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
6Đường ven sông Tam BungĐT.763Đường Cầu Ván6,07,09,0IV32
Đoạn 1ĐT.763Km1+5001,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VIDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Km1+500Đường Cầu Ván4,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 21

Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Tân Phú

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu125,647,6190,737,6147,348,5145,5
1Đ. Tà LàiQL.20Sông Đồng Nai
Đoạn 1 (13,0 km đầu tuyến)QL.20Giao Đ. Phú Lập - Núi TượngNâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
Đoạn 2 (4,0 km còn lại)Giao Đ. Phú Lập - Núi TượngSông Đồng Nai4,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Trà CổQL.20Đập Đồng Hiệp
Đoạn 1 (6,5 km đầu tuyến)QL.20Ngã 3 chợ Phú HòaNâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
Đoạn 2 (2,5 km còn lại)Ngã 3 chợ Phú HòaĐập Đồng Hiệp2,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
3Đ. Núi Tượng - Nam Cát TiênXã Phú LậpĐ.600ANâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
Đoạn 1 (2,4 km đầu tuyến)Xã Phú Lậpkm 2+4002,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2 (3,6 km còn lại)km 2+400Đ.600ANâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
4Đ.600Akm 75+00 QL.20Sông Đồng NaiNâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
5Đ. Phú Lâm - Thanh SơnKm 65+600 QL.20Hồ Đa Tôn4,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
6Đ. Phú Xuân - Thanh SơnĐ. Phú Xuân - Núi TượngĐ. Phú Lâm - Thanh Sơn8,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
7Đ. Phú Xuân - Núi TượngQL.20xã Núi Tượng18,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đ. Năm RưỡiĐ.Tà LàiSông Đồng Nai9,07,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
9Đ. Năm TấnQL.20Cánh đồng 5 Tấn2,35,57,5V32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡng
10Đ. Phú Lập - Núi TượngXã Phú LậpĐ.Phú Xuân - Núi Tượng6,0Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ
11Đ.323ngã 3 Tà Làiđường Chuyên Dũng2,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
12Đ. Lá ỦĐT.30/4Ấp Lá Ủ2,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
13Đ. Thanh Sơn - Phú AnHồ Đa TônĐ.600B7,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
14Đ. Phú Lâm - Phú BìnhQL.20Đ. Lá Ủ3,27,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
15Đ. Phú Trung - Phú AnQL.20km 3 đường 600A9,07,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
16Đ. Thị Trấn - Trà CổQL.20km 4+7004,77,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
17Đ. Suối MơĐ. Trà CổSuối Mơ0,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
18Đ. Phú Lộc - Phú XuânĐường Tà LàiĐ. Phú Xuân - Núi Tượng5,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
19Đ.600Bkm 6+000 Đ.600AĐ. Phú Xuân - Thanh Sơn11,57,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
20Đ. Phú Lộc - Phú Tânkm 0+300 Đ. Năm RưỡiRanh xã Phú Tân4,27,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
21Đ.129km 62+000 QL.20Cầu Suối Cọp7,17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
BHệ thống đường huyện dự kiến28,715,6124,813,1104,8
1Đ.Gom Bắc QL.20Ranh huyện Định Quánxã Phú Trung13,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
2Đ. Phú Thịnh - Phú AnĐT. Trà Lài -Tà CổĐ.600B5,87,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
3Đ. Nam Cát Tiên - Phú AnĐT. Trà Lài - Tà CổĐ.600B6,27,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
4Đ. Trà Cổ - Phú LâmĐT. Trà Lài - Tà CổĐ. 774 (30/4)8,77,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
5Đ. Thị trấn – Núi TượngĐ. Lê Đại Hành – T.Trấn Tân PhúĐ. Phú Xuân – Núi Tượng12,57,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2K

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giới2016-20202021-20252026-2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu104,161,3176,216,852,514,342,9
1Đ.Xuân Lập-Hàng GònQL.1 xã Xuân LậpĐ.QL.56-Đồi Riu13,79,012,0III32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
- Đoạn 1QL.1 xã Xuân Lậpkm0+800Đường đô thịDuy tu bảo dưỡng
- Đoạn 2km0+800Đường sắt Bắc-Nam9,012,0III32Duy tu bảo dưỡng
- Đoạn 3Đường sắt Bắc-Namkm11+7007,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
- Đoạn 4km11+700Đ.QL.56-Đồi Riu7,09,0IV322,06,0
2Đ.QL.56-Đồi RiuQL.56Đ.Xuân Lập-Hàng Gòn4,07,09,0IV324,012,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ.Lê Hồng PhongQL.1 huyện Xuân LộcQL.1 xã Xuân Tân1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đ.Bầu Trâm-Long KhánhRanh huyện Xuân LộcĐ.Điều Xiển5,77,09,0IV325,79,4Duy tu bảo dưỡng5,717,1
5Đ.Cua Heo-Bình LộcCua HeoUBND xã Bình Lộc4,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giới2016-20202021-20252026-2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
- Đoạn 1 (Đường Lê A)Cua HeoCầu Bình LộcĐường đô thị
- Đoạn 2Cầu Bình LộcUBND xã Bình Lộc7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
6Đ.Võ Văn TầnĐ.Lê AĐ.Số 166,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng6,920,7
- Đoạn 1Đ.Lê AQL.17,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
- Đoạn 2QL.1Đ.Số 167,09,0IV320,74,2
7Đ.Bình Lộc - Tín NghĩaĐ.Cua Heo-Bình LộcRanh huyện Thống Nhất6,47,09,0IV326,419,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đ.Ấp 3 xã Bình LộcUBND xã Bình LộcRanh H.Thống Nhất3,87,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng3,811,4Duy tu bảo dưỡng
9Đ.Bình Lộc- Cây Da-Xuân BắcĐ.Cua Heo-Bình LộcRanh H.Xuân Lộc6,67,09,0IV326,619,8Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
10Đ.Suối Chồn- Bầu CốiĐ.Cua Heo-Bình LộcRanh H.Xuân Lộc8,07,09,0IV328,024,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
11Đ.Bảo Vinh A- Bầu CốiĐ.Ngô QuyềnĐ.Suối Chồn-Bầu Cối5,07,09,0IV325,015,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
12Đ.Bảo Vinh- Bảo QuangĐ.Hàm NghiRanh H.Xuân Lộc12,57,09,0IV3212,537,5Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
13Đ.Điểu XiênNgã 4 Trần Phú-Ngô QuyềnĐ.Ngô Quyền1,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng1,44,2Duy tu bảo dưỡng
14Đ.QL.1 - Xuân LậpQL.1Đ.Xuân Lập-Hàng Gòn5,97,09,0IV325,917,7Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
15Đ.Ruộng Tre- Thọ AnĐ.Bảo Vinh-Bảo QuangRanh huyện Xuân Lộc8,57,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng8,525,5Duy tu bảo dưỡng
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giới2016-20202021-20252026-2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
16Đ.Trần Nhân TôngĐ.Suối ChồnĐ.Bảo Vinh A-Bầu Cối1,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng1,75,1
17Đ.Hàm NghiĐT.Xuân Lộc-Long KhánhĐ.Bảo Vinh-Bảo Quang2,47,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng2,47,2Duy tu bảo dưỡng
18Đ.QL.1 - Bàu SenĐ.21 tháng 4Đ.QL.1-Xuân Lập5,27,09,0IV325,215,6Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
IIHệ thống đường huyện dự kiến31,726,1626,85,6150
1Đ.Vành đai 1QL.1 (gần cây xăng)QL.1 (gần CA thị xã)4,4Đường đô thị454,4467,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
2Đ.Ruộng Tre-Xuân BắcĐ.Ruộng Tre-Thọ AnRanh Xuân Lộc6,17,09,0IV326,135,0Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
3Đ.Xuân Tân-Xuân LậpQL.56 (Xuân Tân)Ranh huyện Cẩm Mỹ4,97,09,0IV324,939,2Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
4Đ.Bình Lộc-Bảo QuangĐT.Trảng Bom-Xuân LộcĐ.Bình Lộc-Tín Nghĩa10,77,09,0IV3210,785,6Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
5Đ. Vành đai 2QL.1ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc5,6Đường đô thị455,6150,0Duy tu bảo dưỡng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2L

(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)

SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
IHệ thống đường huyện hiện hữu48,918,26,858,32,94,040,77,021,0
1Đ.HL.21QL.51Ranh xã Tam An5,67,09,0IV32Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VDuy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
2Đ. Hà NamQL.51Đ. Hương Lộ 21Chuyển về xã quản lý
3Đ. Lý Nhân TôngQL.51Đ. Hương Lộ 212,97,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngNâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡng
4Đ. Hương Lộ 2QL.51Đ. Hương Lộ 2110,77,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.51Ranh xã Long Hưng - Tam Phước7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Ranh xã Long Hưng - Tam PhướcĐ. Hương Lộ 217,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
SttTên đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiQuy hoạch đến năm 2030
Dài (km)Chiều rộng (m)CấpLộ giớiĐến 20202021 – 20252026 – 2030
MặtNềnChiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)Chiều dài (km)Kinh phí (tỷ đồng)
Nâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mớiNâng cấpLàm mới
5Đ. Đình Quang ÂnQL.51Đ. Bình Minh - Giang Điền10,27,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1QL.51Đ. Thành Thái7,09,0IV32Duy tu bảo dưỡng
Đoạn 2Đ. Thành TháiĐ. Bình Minh - Giang Điền7,09,0IV32Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
6Đ. Thành TháiThiền viện Phước SơnĐT. Chất Thái Rắn9,37,09,0IV32Duy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Đoạn 1Thiền viện Phước SơnCầu Sông Buồng7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
Đoạn 2Cầu Sông BuồngĐT. Chất thái rắn7,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV
7Đ. Phạm Văn DiêuĐ. Bùi Hữu NghĩaRanh Bình Dương2,110,512,0ĐĐT21Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thịDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
8Đ. Đỗ Văn ThiĐ. Nguyễn Tri PhươngBến đò3,07,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
9Đ. Đặng Văn ChơnĐ. Đỗ Văn ThiĐ. Cầu Bửu Hòa2,37,09,0IV32Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IVDuy tu bảo dưỡngDuy tu bảo dưỡng
Mục lục Bấm để đi tới điều