HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 202 /2019/NQ-HĐND | Đồng Nai, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch
giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và
định hướng đến năm 2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu;
Xét Tờ trình số 13565/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc "Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030"; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:
1. Điểm a, b, c khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục I)
- Giai đoạn 2016 - 2020:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1, 2, 3), ĐT.768 (đoạn 1), ĐT.769, ĐT.769C, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5, 6), ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.774, ĐT.776, ĐT.777, ĐT.778B, đường Đồng Khởi.
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02 km cuối tuyến), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn 2), ĐT.769B, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.771 (đoạn 3, 4), ĐT.773 (đoạn 1, 2, 4), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.
+ Các tuyến mở mới: ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1), ĐT.778 (đoạn 2, 3).
- Giai đoạn 2021 - 2025:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.771 (đoạn 3, 4, 5, 6), ĐT.773, ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.778B, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, đường Đồng Khởi (4,3km đầu tuyến).
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+000 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1, 2), ĐT.769C, ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.772, ĐT.774, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.777, đường Đồng Khởi (4,3km đầu tuyến).
+ Các tuyến mở mới: ĐT.768B, ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch), ĐT.779.
- Giai đoạn 2026 - 2030:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.768B, ĐT.769 (đoạn 1, 2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.770, ĐT.771, ĐT.771B, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.776, ĐT.777, ĐT.778, ĐT.779, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, đường Đồng Khởi.
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch).
+ Các tuyến mở mới: ĐT.765B, ĐT.778B.
b) Trục chính quan trọng khác:
- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15,0m x 2 bên, nền 33,0m, lộ giới 61,0m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.
- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48,0m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61,0m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư đạt chuẩn quy hoạch trong giai đoạn 2021-2025.
- Đường nối Quận 2 TP. HCM - huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100,0m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp, lộ giới rộng 32,0m, đầu tư giai đoạn đến năm 2020.
- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60,0m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.
c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII).
- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt bê tông nhựa, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9,0m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1,0m, lộ giới tối thiểu là 32,0m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt bê tông nhựa, rộng 7,0m đến 11,0m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13,0m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 2,0m, lộ giới là 45,0m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.
- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.
- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3km và 118,0km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5km và 220,6km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0km và 169,9km.
2. Bãi bỏ phụ lục I, II kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết này, đồng thời báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.
2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
b) Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Giao thông Vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban ngành tỉnh; - VKSND, TAND, CCTHADS tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PTTH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống giao thông đường tỉnh
Quy hoạch hệ thống giao thông đường tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| A Các tuyến đường tỉnh hiện hữu | |||||||||||||||||
| 1 | ĐT.760 | Cầu Ông Tiếp | Cầu Tân Vạn | 9,3 | DTBD | DTBD | DTBD | ||||||||||
| Đoạn 1 | Cầu Ông Tiếp | Quốc lộ 1K | Đường đô thị | 33 | |||||||||||||
| Đoạn 2 | Quốc lộ 1K | Cầu Tân Vạn | Đường đô thị | 30 | |||||||||||||
| 2 | ĐT.761 | ĐT.767 | km37+300 | 37,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 2,0 | 10,0 | DTBD | 37,3 | 219,8 | ||||
| 3 | ĐT.762 | Quốc lộ 20 | Đường Nguyễn Tất Thành | 20,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 20,5 | 120,8 | DTBD | |||||
| Riêng đoạn qua thị trấn Vĩnh An | Đường N9 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường đô thị | 25 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | ||||||||||||
| 4 | ĐT.763 | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 20 | 29,4 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 29,4 | 266,0 | DTBD | DTBD | |||||
| 5 | ĐT.764 | Quốc lộ 56 | Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu | 18,7 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | DTBD | 18,7 | 110,2 | |||||
| 6 | ĐT.765 | Quốc lộ 1 | Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu | 28,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,5 | 10,5 | 23,8 | 574,5 | DTBD | ||||
| 7 | ĐT.766 | Quốc lộ 1 | Cầu Gia Huynh | 15,0 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 3,2 | 50,3 | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 7 | ĐT.766 | Quốc lộ 1 xã Xuân Hiệp | Cầu Gia Huynh | 15,0 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 3,2 | 50,3 | DTBD | |||||
| 8 | ĐT.767 | Quốc lộ 1 | ĐT.761 (xã Mã Đà) | 24,12 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | Km16+754 | 16,754 | 12,0 | 22,0 | III | 45 | DTBD | DTBD | DTBD | |||||||
| Đoạn 2 (qua thị trấn Vĩnh An) | Km16+754 | Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính) | 1,086 | Đường đô thị | 33 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | |||||||||||
| Đoạn 3 (qua thị trấn Vĩnh An) | Km17+840 | Km18+940 (ĐT.768) | 1,1 | Đường đô thị | 22 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | |||||||||||
| Đoạn 4 | Km18+940 | ĐT.761 (xã Mã Đà) | 4,18 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,18 | 16,46 | DTBD | DTBD | ||||||
| 9 | ĐT.768 | Ngã 3 Gạc Nai | ĐT.767 | 37,9 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Ngã 3 Gạc Nai | Cầu Thủ Biên | Đường đô thị | 24 | DTBD | DTBD | |||||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Thủ Biên | ĐT.767 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 21,0 | 123,8 | DTBD | DTBD | |||||||
| 10 | ĐT.769 | Quốc lộ 1 (Dầu Giây) | Quốc lộ 51B | 42,5 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 (Dầu Giây) | Đường vành đai 4 | 15,5 | Đường đô thị, 6 làn xe | 45 | DTBD | 15,5 | 374,17 | DTBD | ||||||||
| Đoạn 2 (bao gồm đoạn mở mới) | Đường vành đai 4 | Quốc lộ 51B | 15,3 | Đường đô thị, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp | 45 | DTBD | 6,9 | 8,4 | 369,34 | DTBD | |||||||
| Đoạn 3 | Nghĩa trang xã Bình An | Đường Đội 3-NT Long Thành | 11,8 | Theo quy hoạch huyện Long Thành | 45 | DTBD | Chuyển về huyện quản lý | Huyện quản lý |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 11 | ĐT.769B | Phà Cát Lái | Quốc lộ 51A | 29,4 | Đường đô thị | 32-35 | 29,4 | 442,0 | DTBD | DTBD | |||||||
| 12 | ĐT.769C (25B) | Quốc lộ 51 | Đường Quách Thị Trang | 14,9 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Nút giao đường Vành đai 3 | 13,3 | Đường đô thị | 80 | DTBD | 13,3 | 321,06 | DTBD | ||||||||
| Đoạn 2 | Nút giao đường Vành đai 3 | Đường Quách Thị Trang | 1,6 | Đường đô thị | 51 | DTBD | 1,6 | 38,62 | DTBD | ||||||||
| 13 | ĐT.770 (Suối Tre - Bình Lộc) | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 20 | 11,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 11,3 | 66,6 | DTBD | |||||
| Riêng đoạn qua thành phố Long Khánh | Quốc lộ 1 | Cầu số 2 | 6,0 | Đường đô thị | 45 | Thực hiện theo quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh | |||||||||||
| 14 | ĐT.771 (Biên Hòa-Long Thành-Nhơn Trạch) | Quốc lộ 51 | Đường kết nối vào Cảng Phước An | 25,4 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Ranh phía Bắc KCN Long Thành | 10 | Đường đô thị | 70 | 10 | 241,4 | DTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | Đi qua KCN Long Thành | 2,8 | Theo QH KCN | Căn cứ quy hoạch Khu công nghiệp | |||||||||||||
| Đoạn 3 | Ranh phía Nam KCN Long Thành | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | 3,7 | Đường đô thị | 70 | 3,7 | 89,32 | DTBD | DTBD | ||||||||
| Đoạn 4 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | Ranh KCN Nhơn Trạch 1 | 3,2 | Đường đô thị | 61 | 1,2 | 2 | 72,25 | DTBD | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 5 | Ranh KCN Nhơn Trạch 1 | ĐT.769C (25B) | 1,4 | Đường trong KCN | 48 | ĐTBD | ĐTBD | ĐTBD | |||||||||
| Đoạn 6 | ĐT.769C (25B) | Đường kết nối vào cảng Phước An | 4,3 | Đường đô thị | 61 | ĐTBD | ĐTBD | ĐTBD | |||||||||
| 15 | ĐT.322B | ĐT.761 | ĐT.761 | Chuyển về huyện quản lý | |||||||||||||
| 16 | ĐT.772 (Trảng Bom-Xuân Lộc) | ĐT.766, Xuân Lộc | ĐT.767, Trảng Bom | ||||||||||||||
| Đoạn 1 | ĐT.766, Xuân Lộc | Xã Bảo Quang, TP. Long Khánh | 16,7 | 4 làn xe | 45 | ĐTBD | 16,7 | 50 | ĐTBD | ||||||||
| Đoạn 2 | Xã Bảo Quang, TP. Long Khánh | ĐT.767, Trảng Bom | 33,3 | 4 làn xe | 45 | 33,3 | 523,3 | ĐTBD | |||||||||
| 17 | ĐT.773 (Long Thành-Cẩm Mỹ-Xuân Lộc) | Quốc lộ 1 | ĐT.769 (xã Bình An) | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (mở mới) | Quốc lộ 1 | Hương lộ 10 hiện hữu | 27,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 27,3 | 815,18 | ĐTBD | ĐTBD | ||||||
| Đoạn 2 (hiện hữu) | Hương lộ 10 hiện hữu | Đường Suối Quýt | 10,8 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 10,8 | 260,7 | ĐTBD | ĐTBD | ||||||
| Đoạn 3 (9,4 km hiện hữu) | Đường Suối Quýt | ĐT.769 | 9,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 4 (mở mới 10,5 km) | Đường Suối Quýt | ĐT.769 (xã Bình An) | 10,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 10,5 | 165,0 | DTBD | DTBD | ||||||
| Đoạn qua thị trấn Long Giao | Trục chính đô thị Long Giao | 2,8 | Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý | DTBD | DTBD | ||||||||||||
| 18 | ĐT.774 (ĐT.30/4) | Quốc lộ 20 (Km 46+950) | Ranh tỉnh Bình Thuận | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | DTBD | 4,7 | 17,6 | DTBD | |||||
| 19 | ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ) | ĐT.Cao Cang | Quốc lộ 20 | 54 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 54 | 151,0 | DTBD | DTBD | |||||
| Riêng đoạn qua thị trấn Tân Phú | 2,0 | Đường đô thị | 21 | Căn cứ theo Quy hoạch thị trấn Tân Phú | |||||||||||||
| 20 | ĐT.775 (ĐT.Cao Cang) | Quốc lộ 20 | Ranh tỉnh Bình Thuận | 13,1 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 13,1 | 316,24 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | DTBD | |||||
| Riêng đoạn qua thị trấn Định Quán | Trục chính thị trấn Định Quán | 1,0 | Đường đô thị | 30,0 | 1,0 | ||||||||||||
| 21 | ĐT.776 (Xuân Bắc-Thanh Sơn) | ĐT.763 | ĐT.761 | 48,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | DTBD | 29,8 | 880 | DTBD | |||||
| 22 | ĐT.777 (Chất Thái Rắn) | Quốc lộ 1 | ĐT.771B | 26,0 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 16,0 | 10,0 | 345,7 | DTBD | ||||
| Riêng đoạn qua thị trấn Trảng Bom | Trục chính thị trấn Trảng Bom | Đường đô thị | 45,0 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 23 | Đường Đồng Khởi | Quốc lộ 1 | ĐT.768 | 8,6 | Đường đô thị | 30,0 | ĐTBD | 4,3 | 103,8 | ĐTBD | |||||||
| 24 | Đường vào nhà máy nước Thiện Tân | Quốc lộ 1 | ĐT.768 | 6,3 | Đường đô thị | 32 | 6,3 | 49,77 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||
| B Các tuyến đường tỉnh mở mới | |||||||||||||||||
| 1 | ĐT.765B (Xuân Định - Lâm San) | Quốc lộ 1 | ĐT.765 | 27,0 | 5,5 | 9,0 | IV | 32 | Huyện quản lý | 27,0 | 101,3 | ||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | ĐH.72 | 5,5 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | ĐH.72 | ĐT.765 | 5,5 | 9,0 | IV | 32 | 4,4 | 13,0 | ĐTBD | ||||||||
| 2 | ĐT.771B (Hương Lộ 2) | Quốc lộ 51 | Đường vào làng đại học | 17,8 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | 14,6 | Đường đô thị | 60,0 | 14,6 | 352,44 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ĐTBD | ||||||||
| Đoạn 2 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | Đường vào làng Đại học | 3,2 | Đường đô thị | 35 | 3,2 | 77,25 | ĐTBD | |||||||||
| 3 | ĐT.769D (25C) | Sân bay Long Thành | Đường Liên Cảng | 26,1 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Sân bay Long Thành | Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | 2,1 | Đường đô thị | 120 | 2,1 | 50,69 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 2 | Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | Quốc lộ 51 | 1,7 | Đường đô thị | 85 | 1,7 | 41,04 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 3 | Quốc lộ 51 | đường Hùng Vương | 3,4 | Đường đô thị | 100 | 3,4 | 82,08 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 4 | Đường Hùng Vương | ranh KCN Nhơn Trạch 3 | 5,64 | Đường đô thị | 100 | DTBD | DTBD | DTBD | |||||||||
| Đoạn 5 | Ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 | đường Vành đai 3 | 5,36 | Đường đô thị | 100 | 5,36 | 129,4 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 6 | Đường Vành đai 3 | đường Liên Cảng | 7,9 | Đường đô thị | 100 | 7,9 | 109,7 | ||||||||||
| 4 | ĐT.768B | ĐT.768 (Bình Hòa) | Đường vào Nhà máy nước Thiện Tân | 11,6 | 14,0 | 14,0 | ĐĐT | 30 | 11,6 | 174,0 | DTBD | ||||||
| 5 | ĐT.778 (Bắc Sơn - Long Thành) | Quốc lộ 1 (Km1854+200) | ĐT.769 (đoạn tuyến mở mới) | 18,12 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | Đường Võ Nguyên Giáp | 4,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,5 | 108,63 | DTBD | DTBD | ||||||
| Đoạn 2 | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Chất Thái Rắn (ĐT.777) | 5,77 | Đường đô thị | 60 | 5,77 | 139,29 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBD | DTBD | ||||||||
| Đoạn 3 | Đường Chất Thái Rắn (ĐT.777) | Đường ĐT.769 (đoạn mở mới) | 7,85 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 7,85 | 189,5 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBD | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 6 | ĐT.779 (Xuân Tâm- Xuân Đông) | Quốc lộ 1 | ĐT.765 | 11,1 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 11,1 | 65,4 | ĐTBD | ||||||
| 7 | ĐT.769E | Sân bay Long Thành | Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết | 8,5 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Sân bay Long Thành | Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành | 1,9 | Đường đô thị | 115 | 1,9 | 45,9 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành | Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết | 6,6 | Đường đô thị | 95 | 6,6 | 159,3 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| 8 | ĐT.778B | ĐT.778 | KCN Giang Điền | 1,82 | Đường đô thị | 45 | ĐTBD | ĐTBD | 1,82 | 43,94 | |||||||
| C Trục chính quan trọng khác | |||||||||||||||||
| 1 | Đường Liên Cảng Nhơn Trạch | Cảng Việt Thuận Thành | KCN Ông Kèo | 14,7 | 30,0 | 33,0 | ĐCD | 61 | 14,7 | 354,9 | ĐTBD | ĐTBD | |||||
| 2 | Đường Vành đai 3 nối dài | Cao tốc Long Thành-Bến Lức | Đường vào KCN ông Kèo | 2,3 | Đường đô thị | 48,0 | 2,3 | 55,5 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||
| 3 | Đường kết nối vào cảng Phước An | ĐT.771 | Cảng Phước An | 11,1 | Đường đô thị | 61,0 | 11,1 | 268,19 | Tiếp tục đầu tư xây dựng đạt chuẩn quy hoạch | ĐTBD | |||||||
| 4 | Đường nối Quận 2-Nhơn Trạch | Cao tốc Long Thành-Bến Lức | Phà Cát Lái | 8,5 | Đường đô thị | 100 | 8,5 | 205,19 | ĐTBD | ĐTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 5 | Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng | Quốc lộ 51 | Quốc lộ 1 đoạn tránh TP. Biên Hòa (Võ Nguyên Giáp) | 7,37 | 7,5 | 9,5 | IV | 32 | 7,37 | 177,91 | DTBD | DTBD | |||||
| 6 | Đường vành đai TP. Biên Hòa | Quốc lộ 1 (xã Bắc Sơn) | Cầu Bạch Đằng | 18,8 | Đường đô thị | 60 | 18,8 | 453,9 | DTBD |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Nhơn Trạch
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Nhơn Trạch
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021–2025 | 2026–2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) Nâng cấp | Làm mới | Kinh phí (tỷ đồng) | Khối lượng (km) Nâng cấp | Làm mới | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| I Hệ thống đường huyện hiện hữu | |||||||||||||||
| 1 | Đường Hùng Vương | ĐT. 769 (xã Phước Thiện) | ĐT.769 (xã Đại Phước) | 33,3 | |||||||||||
| 2 | Đường Phạm Thái Bường | Đường Hùng Vương | Đường Đê Ông Kèo | 4,2 | |||||||||||
| 3 | Đường Nguyễn Văn Ký | Đường Hùng Vương | Đường Hương Lộ 12 (Long Thành) | 0,8 | |||||||||||
| 4 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương | Khu dân cư | 3,2 | |||||||||||
| 5 | Đường Huỳnh Văn Lũy | Đường Trần Văn Trà | Đường Hùng Vương | 0,7 | |||||||||||
| 6 | Đường Lý Tự Trọng | ĐT.769 | Khu sản xuất nông nghiệp | 4,4 | |||||||||||
| 7 | Đường Hà Huy Tập | ĐT.769 | Đường Hùng Vương | 2,6 | |||||||||||
| 8 | Đường Đào Thị Phấn | Đường Cây Dầu | KCN Nhơn Trạch | 3,7 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021–2025 | 2026–2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Khối lượng (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Khối lượng (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 9 | Đường Nguyễn Văn Trị | ĐT.769 | Đường Đê Ông Kèo | 3,2 | |||||||||||||
| II Các tuyến đô thị chính | |||||||||||||||||
| 1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Xã Long Thọ | 7,8 | |||||||||||||
| 2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ĐT.769 | Đường Hùng Vương | 8,8 | |||||||||||||
| 3 | Đường Trần Nam Trung | ĐT.769 | Đường Hùng Vương | 0,6 | |||||||||||||
| 4 | Đường Cây Dầu | ĐT.769 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1,8 | |||||||||||||
| 5 | Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Văn Ôn | 0,8 | |||||||||||||
| 6 | Đường Giồng Sắn | Đường Hùng Vương | Giồng Sắn | 0,7 | |||||||||||||
| 7 | Đường Trần Văn Ôn | ĐT.769 | ĐT.25B | 2,6 | |||||||||||||
| 8 | Đường Nguyễn Ái Quốc | Đường Hùng Vương | km 5+600 | 5,6 | |||||||||||||
| 9 | Đường Võ Văn Tần | Đường Hùng Vương | km 5+300 | 5,3 | |||||||||||||
| 10 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ĐT.319 | Đường Hùng Vương | 3,7 | |||||||||||||
| 11 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ĐT.25B | km 0+950 | 0,95 | |||||||||||||
| 12 | Đường Nguyễn Thị Nhật | ĐT.769 | Đường Đào Thị Phấn | 1,2 | |||||||||||||
| Theo quy hoạch xây dựng đô thị Nhơn Trạch |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | |||||||||||
| I Hệ thống đường huyện hiện hữu | |||||||||||||||
| 1 | Đường Long Đức – Lộc An | QL.51 | ĐT 769 (UBND xã Lộc An) | 5,2 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Đường Phước Bình | QL.51 | Ranh xã Cù Bị (Bà Rịa – Vũng Tàu) | 14,7 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Công ty Tuấn Lộc thực hiện 11,7km | Tiếp tục đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 3 | Đường Ấp 1-Ấp 3 | Đường Phước Bình | Ranh xã Mỹ Xuân (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 2,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 4 | Đường Tân Hiệp | QL.51 | Xã Tân Hiệp | 9,5 | |||||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Cầu Số 2 | 4,5 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Cầu Số 2 | Xã Tân Hiệp | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 5 | Đường Cây Cây-Suối Le | Ngã ba Cây Cây | Ranh Bà Rịa–Vũng Tàu | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 6 | Đường Bàu Cạn | QL.51 | Ranh Bà Rịa– Vũng Tàu | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 1 | QL.51 | Ngã ba cây cây | 11,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 2 | Ngã ba cây cây | Ranh BR-VT | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 7 | Đường Phước Bình – Bàu Cạn - C. Đường | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đường Suối Quýt | 19,1 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư | Đầu tư nâng cấp | Tiếp tục đầu tư nâng cấp | ||
| 8 | Đường Hương Lộ 12 | QL.51 | Đường Long Phước – Phước Thái | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 9 | Đường Bung Môn | QL.51 | ĐT.769 | 7,0 | |||||||
| Đoạn 1 | Đoạn hiện hữu | 2,5 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 2 | Đoạn nâng cấp, mở mới | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 10 | Đường Cầu Xéo – Lộc An (Đình Bộ Lĩnh) | Đ. Lê Duẩn | ĐT.769 | 2,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 11 | Đường Hương lộ 21 | QL.51 | Ranh TP. Biên Hòa | 7,9 | |||||||
| Đoạn 1 | QL 51 | Ranh KCN Long Thanh | 2,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 2 | Ranh KCN Long Thanh | Ranh TP BH | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| 12 | Đường An Định | Đường Hương Lộ 21 | ĐT. Hương Lộ 2 nối dài | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 | ||||||
| Đoạn 1 | Đ. Hương Lộ 21 | Khu sản xuất nông nghiệp | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Khu sản xuất nông nghiệp | ĐT. Hương Lộ 2 nối dài | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Do công ty AMATA đầu tư | 0,0 | |||||||
| 13 | Đường An Phước – Tam An (Đ. Nguyễn Hải) | Đường Lê Duẩn | Đường Hương Lộ 21 | 2,1 | 10,5 | 22,5 | III | 22,5 | Cải tạo theo đường hiện hữu | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp theo quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | ||||
| 14 | Đường Ấp 7-Ấp 8 | QL.51 | ĐT. Chất Thái Rắn | 3,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 15 | Đường Lò Gạch – Cầu Nước Trong | QL.51 | Đường Sa Cá | 11,4 | |||||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | KCN Long Đức | 3,9 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ | Đầu tư nâng cấp | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | KCN Long Đức | Đường Sa Cá | 7,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 16 | Đ. Đội 3 Nông Trường Long Thành | Long Đức – Lộc An | Đường Bờ Đê Long Đức | 6,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 17 | Đường Sa Cá | ĐT.769 | Khu sản xuất nông nghiệp | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 18 | Đường Cầu Mên | ĐT.769 | Đường PB-BC-TH-CĐ | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 1 (hiện hữu) | ĐT.769 | Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ) | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| Đoạn 2 (Đoạn tái lập sân bay) | Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ) | Đường PB-TH-BC-CĐ | 5,5 | 5,0 | 7,0 | V | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 19 | Đường Suối Quýt | ĐT. Long Thành – Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Hồ Cầu Mới | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 20 | Đường Dầu Ba | Đường An Phước – Tam An | Khu SX nông nghiệp | 4,0 | Chuyển thanh đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp | |||||||
| 21 | Đường Ấp 8 Bình Sơn | ĐT.769 (UBND xã Bình Sơn) | ĐT.769 (Khu TĐC) | 3,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng,0 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 22 | Đường Long Đức – Long An | Đường Long Đức – Lộc An | Đường Võ Thị Sáu | 2,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Cải tạo theo đường hiện hữu | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 23 | Đường Khu 12 Long Đức (Vũ Hồng Phô) | Đ. Lê Duẩn | ĐT.769 | 3,1 | Chuyển thanh đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||
| 1 | Đường Long Phước – Phước Thái | Đường Nguyễn Văn Ký (Ranh Nhơn Trạch) | QL.51-Đường Tân Hiệp | 8,1 | Chuyển thanh đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||
| 2 | Đường Phước Bình – Bàu Cạn | Đường Phước Bình | Đường Phước Bình – Bàu Cạn – Cấm Đường | 9,9 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 3 | Đường chuyên dùng Phước Bình | Cao tốc Bến Lức – long Thanh | Hết ranh Phước Bình | 4,5 | Đường chính khu vực | 60 | Bổ sung quy hoạch | Lập hồ sơ | Đầu tư |
| 4 | Đường Song hành cao tốc HCM-LT-DG | Giao cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu | Hầm chui Bình Sơn | 6,5 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch | Lập hồ sơ | Đầu tư |
| 5 | Đường số 1 xã Tân Hiệp (chuyển cấp một đoạn) | Đường P.Bình-T.Hiệp-B.Cạn-C.Đường | Ranh khu Logistic Tân Hiệp | 1,06 | Đường chuyên dùng | 45 | Bổ sung quy hoạch | Lập hồ sơ và đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đường vào khu Logistic | Đường Tân Hiệp | Ranh khu Logistic Tân Hiệp | 0,127 | Đường chuyên dùng | 32 | Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 7 | Đường khu dân cư Long Đức (phía Bắc) | Đường Lò Gạch – cầu Nước Trong | Khu dân cư Long Đức | 0,68 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 8 | Đường khu dân cư Long Đức (phía Nam) | Đường Long Đức – Lộc An | Khu dân cư Long Đức | 1,2 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Cẩm Mỹ
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Cẩm Mỹ
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| I | Hệ thống đường hiện hữu | ||||||||||||||
| 1 | Đường Nhân Nghĩa-Sông Nhạn | QL.56 | Đường Sông Nhạn Dầu Giây | 24,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| Đoạn 1 (Hiện hữu) | QL.56 | Đường Sông Nhạn Dầu Giây (Km12+400) | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||||
| Đoạn 2 (Mở mới) | Km12+400 | Đường Sông Nhạn Dầu Giây | |||||||||||||
| 2 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Ranh xã Xuân Thạnh (Thống Nhất) | 14,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 3 | Đường Khu 3 ấp 6 | Đường Sông Nhạn Dầu Giây | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn 1 | Đường Sông Nhạn Dầu Giây | Km 4+300 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | ||||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Km 4+300 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| 4 | Đường 57 - Suối Râu | Đường Sông Nhạn Dầu Giây | Đường Cầu Đỏ - Suối Râu | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| 5 | Đường Cầu Đỏ - Ruối Râu | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Km 4+300 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Km 4+300 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 6 | Đường Thừa Đức - Long Khánh | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Ranh thành phố Long Khánh | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 1 | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Đường Nhân Nghĩa-Sông Nhạn | Ranh TX. Long Khánh | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 7 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Hồ Cầu Mới | 12,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, đề xuất đầu tư | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 8 | Đường QL.56 - Cẩm Đường | QL.56 | Đường Suối Quýt | 11,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Chuyển thành đường huyện dự kiến | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 1 | QL.56 | Km 1+800 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 2 | Km 1+800 | Đường Lô 10/11 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 3 | Đường Lô 10/11 | Đường Lô 13/14 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 4 | Đường Lô 13/14 | Ấp 8 xã Thừa Đức | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 5 (mở mới) | Ấp 8 xã Thừa Đức | Đường Suối Quýt | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 9 | Đường Khu Công nghệ sinh học | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Khu Công nghệ sinh học | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 10 | Đường Hoàn Quân-Xuân Mỹ | QL.56 | ĐT.764 | 3,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 11 | Đường Xuân Định-Lâm San | Cầu Suối Hai | ĐT.765 | Nâng cấp thành ĐT. 765B | |||||||||||
| 12 | Đường Ấp 3 - Lâm San - Quảng Thành | ĐT.765 | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 3,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 13 | Đường Ấp 5 - Quảng Thành | ĐT.765 | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 14 | Đường 765 đi Làng Dân tộc | ĐT.765 | Làng Dân tộc | 3,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 15 | ĐH.72 | ĐT.765 | ĐT. Xuân Định-Lâm San | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 16 | Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray | ĐT.764 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 17 | Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây | ĐT.764 | Đường Xuân Đông-Xuân Tây | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 18 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ĐT.765 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 19 | Đường Tân Bình | Đường Xuân Định Lâm San | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 3,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 1 | Đường Xuân Định Lâm San | Long Giao – Bảo Bình | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| Đoạn 2 | km 2+800 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Chuyển đoạn thuộc đường Long Giao – Bảo Bình (đang nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV thuộc dự án xây dựng mới đường Long Giao – Bảo Bình) | ||||
| 20 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | QL.56 | ĐT.765 | 15,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 21 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | QL.56 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 6,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 22 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | ĐT. Xuân Định - Lâm San | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 23 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây | Ranh xã Xuân Phú (Xuân Lộc) | Đường Ấp 4 - Xuân Tây | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| 24 | Đường Ấp 4 - Xuân Tây | ĐT.765 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 25 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | ĐT.765 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 9,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 26 | Đường Rừng Tre - La Hoa | ĐT.764 | Đường Suối Lức đi Rừng Tre | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 27 | Đường Suối Lức đi Rừng Tre | ĐT.765 | Rừng Tre | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 28 | Đường đi Cọ Dầu | ĐT.765 | Ranh xã Xuân Tâm (Xuân Lộc) | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 29 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | Đường đi Cọ Dầu | Đường Xuân Đông-Xuân Tâm | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 30 | Đường Xuân Đông-Xuân Tâm | ĐT.765 | Cầu Sông Ray | Nâng cấp thành ĐT.779 | |||||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||
| 1 | Đường Ấp 8 Thừa Đức đi Bà Rịa | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| 2 | Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình | ĐT.764 | Đường Long Giao – Bảo Bình | 5,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| 3 | Đường ĐT.764 - Suối Lúc | ĐT.764 | Đường Suối Lúc đi Rừng Tre | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 4 | Đường Long Giao - Bảo Bình | QL.56 | ĐT. 765B | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 5 | Đường XNDV Sông Ray | ĐT.764 | ĐT.765 | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V, VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| Đoạn 1 | ĐT.764 | Km2+00 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| Đoạn 2 | Km2+00 | ĐT.765 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 6 | Đường 5 Hồ Cầu Mới | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | Ranh Long Thành | 0,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 7 | Đường Xuân Quế - Long Khánh | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ Xuân Lộc | Ranh TX. Long Khánh | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 8 | Đường Dọc Sông Ray | Đường Rừng Tre La Hoa | Đường Xuân Đông-Xuân Tâm | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, đề xuất đầu tư | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 9 | Đường Thống Nhất - Cẩm Mỹ | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Ranh Thống Nhất | 1,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỘNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Trảng Bom
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Trảng Bom
(Kèm theo Nghị quyết số 202 /2019/NQ-HĐND ngày 06 /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 1 | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||
| 1 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Đốc Mỏ | Đường Trảng Bom - Cây Gáo | Ranh xã Gia Tân 2 | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Đường Hương lộ 24 | ĐT.762 | Đường Trảng Bom - Cây Gáo | 6,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 3 | Đường Trảng Bom - Cây Gáo | QL.1 | Hồ Trị An | 17,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 4 | Đường Vĩnh Tân - Cây Gáo | Đường Trảng Bom - Cây Gáo | Đ. Vĩnh Tân - Cây Điệp | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 5 | Đường 19/5 | ĐT.762 | Đ. Sông Thao - Bàu Hàm | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 6 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | QL.1 | Ranh huyện Thống Nhất | 7,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 7 | Đường Hưng Long - Lộ 25 | QL.1 | Ranh huyện Thống Nhất | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 8 | Đường Bình Minh - Giang Điền | QL.1 | ĐT. Chất thải rắn | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 9 | Đường 30/4 | ĐT.762 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 10 | Đường Bình Minh - Quảng Tiến | Đường Bình Minh - Giang Điền | Đường Trần Phú | Chuyển thành đường đô thị | Đường đô thị | Đường đô thị | Đường đô thị | ||||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||
| 1 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ĐT.762 | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | 12,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 2 | Đường Tây Hòa - Cây Gáo | Quốc lộ 1 | ĐT.762 | 10,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 3 | Đường Bàu Hàm - Cây Gáo | Đường 30/4 | Đường Trảng Bom - Cây Gáo | 6,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 4 | Đường An Viễn - Hưng Thịnh | Đường Vành Đai 4 | ĐT. Bắc Sơn - Long Thành | 12,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 5 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | Quốc lộ 1 | Ranh Long Thành | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 6 | Đường Thanh Bình - Tây Kim | Đường Trảng Bom - Cây Gáo | Đ. Tây Kim - Thanh Bình | 1,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 7 | Đường Bắc Sơn - Tân An | ĐT.767 | Đ. Bến Xúc | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 8 | Đường Bàu Hàm - Sông Trầu | Đường Bàu Hàm - Sông Thao | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Thống Nhất
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Thống Nhất
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| ST T | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| I Hệ thống 14 tuyến đường huyện hiện hữu | |||||||||||
| 1 | Đường Vườn Xoài | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 2 | Cánh Đồng Ngô, xã Gia Tân 2 | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 2 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 3 | Đường Chu Văn An - Định Quán | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 3 | Xã Phú Cường, huyện Định Quán | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 4 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom) | 8,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Khoảng Km 02+400 | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| ST T | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 2 | Khoảng Km 02+400 | Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 6,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Cầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán | 12,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Cầu Suối Đá, xã Xuân Thiện | 9,50 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Cầu Suối Đá, xã Xuân Thiện | Cầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán | 2,70 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 6 | Đường Võ Dũng 3 - Soklu | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Tỉnh lộ ĐT.762, xã Gia Kiệm | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 7 | Đường Võ Dũng - Lạc Sơn | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 8 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Quốc lộ 20, xã Quang Trung | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | 7,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| ST T | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 9 | Đường Lê Lợi - Bàu Hàm | Quốc lộ 20, xã Bàu Hàm 2 | Xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 10 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2 | Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2 | Ngã tư Miếu Ông Cọp | 1,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||||
| Đoạn 2 | Ngã tư Miếu Ông Cọp | Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | 2,6 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||||
| 11 | Đường Hưng Nghĩa - Xã lộ 25 | Quốc lộ 1, Xã Hưng Lộc | ĐT.769, xã Lộ 25 | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường sắt Bắc - Nam | 1,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||||
| Đoạn 2 | Đường sắt Bắc - Nam | ĐT.769, xã Lộ 25 | 2,6 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||||
| 12 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Tỉnh lộ ĐT.769, xã Hưng Lộc | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (huyện Cẩm Mỹ) | 2,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV (Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng tỉnh làm chủ đầu tư) | Duy tu bảo dưỡng |
| ST T | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| 13 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | QL.1 | Đường Hưng Nghĩa - Xã lộ 25 | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường sắt Bắc - Nam | 1,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| Đoạn 2 | Đường sắt Bắc - Nam | ĐT.769, xã Lộ 25 | 4,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 14 | Đường Hưng Long - Lộ 25 | Tỉnh lộ ĐT.769 xã Lộ 25 | Ranh huyện Trảng Bom | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| II Hệ thống 07 đường huyện dự kiến | ||||||||||||||||
| 1 | Đ.135 | ĐT. Suối Tre- Bình Lộc | Đường Võ Đông - Lạc Sơn | 1,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 2 | Đường Song hành phía Đông | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Thị trấn Dầu Giây | 17,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | 8,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | Thị trấn Dầu Giây | 8,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| ST T | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 3 | Đường Song hành phía Tây | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | 17,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | ĐT.762 xã Quang Trung | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| Đoạn 2 | ĐT.762 xã Quang Trung | Thị trấn Dầu Giây | 7,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| 4 | Đường Bàu Hàm - Gia Tân 1 | Đường 30/4 | Hồ Trị An | 9,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đường Hưng Lộc - Quang Trung | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường Lê Lợi - Bàu Hàm | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 6 | Đường Gia Tân 2 - Xuân Thiện | Đường Vườn Xoài, xã Gia Tân 2 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 7 | Đường Bình Lộc – Tín Nghĩa | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | Cầu Ba Cao, thành phố Long Khánh | 0,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG ĐÀN
TỈNH ĐỘNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Xuân Lộc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Xuân Lộc
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I Hệ thống đường huyện hiện hữu | |||||||||||||||
| 1 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây | QL.1 | Ranh xã Xuân Tây (Cẩm Mỹ) | 6,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Đường Lang Minh - Xuân Đông | ĐT.765 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 3 | Đường Sóc Ba Buồng | QL.1 | Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Làng Dân tộc | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn mở mới | Làng Dân tộc | Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm | 7,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 4 | Đường Xuân Hưng - Xuân Tâm | QL.1 | Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo | 13,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Cầu ấp 3 | 1,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn mở mới | Cầu ấp 3 | Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo | 12,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 5 | Đường Xuân Tâm | QL.1 | Đ. Xuân Trường - | 14,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| - Trảng Táo | Trảng Táo | ||||||||||||||
| 6 | Đường Tân Hữu - Trảng Táo | ĐT.766 | Đ. Xuân Tâm - Trảng Táo | 9,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | ĐT.766 | Cầu suối Khi | 1,76 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn mở mới | Cầu suối Khi | Đ. Xuân Tâm – Trảng Táo | 7,44 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 7 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo | ĐT.766 | Ranh Bình Thuận | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Đ. Xuân Tâm - Trảng Táo | 11,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn mở mới | Đường Xuân Tâm - Trảng Táo | Ranh Bình Thuận | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 8 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ĐT.766 | Sông La Ngà | 11,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 9 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ĐT.766 | ĐT. Thanh Sơn - Xuân Bắc | 15,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 10 | Đ. vào Núi Chùa Chan | ĐT.766 | Núi Chùa Chan | 3,7 | 9,0 | 12,0 | III | 45 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn từ km3+187 đến km3+587 | Theo quy hoạch riêng | 16,0 | 26,0 | ĐĐT | 26 | ||||||||||
| 11 | Đường Bảo Hòa - Long Khánh | QL.1 | Cầu Suối Rết | 2,3 | Đường đô thị | 45 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 12 | Đường Quanh núi | Đường vào | Chùa Gia Lào | 18,6 | 9,0 | 12,0 | III | 45 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Chùa Chan | chùa Gia Lào | ||||||||||||||||
| Đoạn hiện hữu | Đường vào núi Chùa Chan | Ranh Xuân Hiệp - Suối Cát | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn mở mới | Ranh Xuân Hiệp - Suối Cát | Km2+846 Đường vào núi Chùa Chan | 13,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| 13 | Đường Hồ Núi Le | ĐT.766 | Hồ Núi Le | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||||
| 1 | Đường Xuân Thành - Trảng Tảo | ĐT.766 | Đường Tân Hữu - Trảng Tảo | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | QL.1 (Xuân Hiệp) | Đường Lang Minh - Xuân Đông | 7,20 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 (Xuân Hiệp) | Cầu Sông Ray | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn hiện hữu | Cầu Sông Ray | Đường Lang Minh - Xuân Đông | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 3 | Đường Xuân Bắc - Suối Cao | Đ. Xuân Trường - Suối Cao | Ranh thị xã Long Khánh | 7,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 4 | Đường Xuân Bắc - Long Khánh | ĐT.763 | Ranh thị xã Long Khánh | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 5 | Đường Xuân Bắc - Bảo Quang | ĐT.763 | KDC 9 Xuân Bắc | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đường Suối Me | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | 8,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 7 | Đường Xuân Thành - Xuân Hòa | Đ. Sóc Ba Buông | Đường Tân Hữu - Trảng Tảo | 20,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 8 | Đường Bảo Hòa - Xuân Hòa | ĐT. Xuân Định - Lâm San | QL.1 xã Xuân Hòa | 35,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 9 | Đường Bằng Lăng 1-2 | Ranh xã Xuân Đông (Cẩm Mỹ) | Ranh huyện Xuyên Mộc | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đường Chiến Thắng - Nam Hà | QL.1 (Bảo Hòa) | Ranh xã Bảo Bình (Cẩm Mỹ) | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 11 | Đường Mã Vôi | QL.1 (Bảo Hòa) | Đường Xuân Phú - Xuân Tây | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 12 | Đường Bình Hòa - Thọ Tân | QL.1 (Xuân Phú) | Đường Thọ Chánh - Thọ Tân | 5,7 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 (Xuân Phú) | Làng Dân tộc | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn hiện hữu | Làng Dân tộc | Đường Thọ Chánh - Thọ Tân | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| 13 | Đường Gia Tỵ - Cao Su | ĐT.772 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2025 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | làm mới | Nâng cấp | làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||
| 1 | Hương lộ 09 | ĐT 768 | Đường Hương lộ 9 (Km0+450) | 7,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Hương lộ 7 | ĐT.768 | Hương lộ 15 | 6,0 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 3 | Đường Hương lộ 15 | ĐT.768 | Sông Đồng Nai (bến đò Bình Ninh) | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 4 | Đường Tân Hiền | ĐT.768 | Đường Hương lộ 6 | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 5 | Đường Bình Hoà - Cây Dương | ĐT 768 (Ngã ba Bình Hoà) | ĐT 768 (Ngã ba Cây Dương) | 7,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 6 | Đường Bình Lục - Long Phú | Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Thảo) | Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Lợi) | 4,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 7 | Đường ấp 3 - Tân An | ĐT 768 | Đường Cộ Cây Xoài | 4,5 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 8 | Đường Long Chiến | D0. Hương lộ 15 | Sông Đồng Nai | 2,6 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 9 | Đường Bình Chánh ấp 4 | ĐT 761 | ĐT 761 | 8,2 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đường Cộ - Cây Xoài | ĐT 768 | ĐT 767 | 10,0 | 10 | 12 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 11 | Đường Vĩnh Tân - Trị An | ĐT 767, xã Vĩnh Tân (Km9+100) | ĐT,768, xã Trị An | 10,5 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT 767, xã Vĩnh Tân | Km1+058 | 1,058 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km1+058 | ĐT,768, xã Trị An | 9,442 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 12 | Đường Sở Quýt | ĐT.768 | Ngã tư Cụm công nghiệp Thiện Tân | 1,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 13 | Đường Vĩnh Tân - Cây Diệp | ĐT.767 | Sông Trầu- Trảng Bom | 3,2 | 10 | 12 | III | 45 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 14 | Đ. Ranh TT Vĩnh An | ĐT.768 | Ranh huyện Trảng Bom | 8,4 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT.768 | ĐT.767 | 7,2 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 2 | ĐT.767 | Ranh huyện Trảng Bom | 2,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| 15 | Đường Bến Xúc | Đường Cộ Cây Xoài | Đường Bến xúc nối dài | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 16 | Đường Bình Lợi - Tân Bình - Thạnh Phú (Ông Bình) | Đ. Hương lộ 7 | ĐT 768 | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 17 | Đường Bàu Tre | Hương lộ 15 | Hương lộ 6 | 1,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 18 | Đường Bùng Bình | Đ. Đoàn Văn Cự | Đường Bà Văn | 2,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 19 | Đường ĐT.768 nối dài | Ngã tư bệnh viện (ĐT. 767) | ĐT.762 | 2,4 | 7,5 | 10,5 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 20 | Đường 322A | ĐT.761 | ĐT.761 | 1,6 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 21 | Đường Hương lộ 6 | Hương lộ 15 | Tân Hiền | 3,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| B Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||
| 1 | Đường Vẹn hồ Trị An | ĐT.761 (Km 1+000) | ĐT.761 (Km26+500) | 27,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 2 | Đường Bến Xúc nối dài | Ngã ba Đường Bến Xúc | Đường ĐT.767 (Cây xăng Nai vàng xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom) | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 3 | Đường Vĩnh Tân – Tân An | ĐT.767 (Ngã tư Vĩnh Tân Cây Điệp) | ĐT.768 (Tân An) | 12,5 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT 767, xã Vĩnh Tân | Km 3+054 | 3,054 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km 3 + 054 | ĐT,768, xã Tân An | 9,5 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 4 | Đường Kỳ Lân | Đường Đoàn Văn Cự | Mỏ đá Thiện Tân 5 (Cường thuận IDICO) | 4,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 5 | Đường dẫn vào cầu Hiếu Liêm | ĐT.768 | Đường Hiếu Liêm | 1,5 | 11 | 17 | III | 45 | Đầu tư đạt chuẩn quy hoạch | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Cầu Hiếu Liêm | Xã Trị An | Xã Hiếu Liêm (Vĩnh Cửu); Xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên | 0,45 | 11 | 12 | Thực hiện đầu tư mới | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 7 | Cầu và đường dẫn Bình Lục Tân Triều | Bình Lục – Long Phú | Hương lộ 9 | 0,15 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Định Quán
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Định Quán
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||
| 1 | Đường 120 | km 53+495 QL.20 | Ranh xã Phú Lộc, H.Tân Phú | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Đường 118 - S. Đồng Nai | Km 51+060 QL.20 | Sông Đồng Nai | 8,47 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 3 | Đường Phú Lợi - Phú Hòa | km 48+240 QL.20 | Đường Trà Cổ - H. Tân Phú | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 4 | Đ. Suối Soong 2 | Đ. Phú Vinh - Ngọc Định | Đường 118 - Sông Đồng Nai | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 5 | Đường Áp 1 xã Phú Vinh | Cụm công nghiệp Định Quán | Đường Suối Soong 2 | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 6 | Đường Cầu Trắng | Thị trấn Định Quán | Xã Ngọc Định | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 7 | Đường vào Thác Mai | km 43+685 QL.20 | Thác Mai | 22,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| Đoạn 1 | km 43+685 QL.20 | Cầu Suối Đá | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Suối Đá | Thác Mai | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| 8 | Đường Ngã Tư sở | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Bến phà Năm Bửu | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 9 | Đường 96-La Ngà | km 28+700 QL.20 | Hồ Trị An | 5,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 1 | km 28+700 QL.20 | Km 2+900 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| Đoạn 2 | Km 2+900 | Km 4+290 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| Đoạn 3 | Km 4+290 | Hồ Trị An | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| 10 | Đường Bến Cà - Phú Cường | Km 19+060 QL.20 | Hồ Trị An | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 11 | Đ. vào Bến Nôm | Km 18+895 QL.20 | Ấp Bến Nôm | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 12 | Đường Cầu Ván | km 21+590 QL.20 | Ranh huyện Thống Nhất | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 13 | Đường Ấp 2 - ấp 9 Gia Canh | Km 3+00 ĐT. Cao Cang | Km 5+300 Đường vào thác Mai | 6,07 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 14 | Đường ấp 1 - 2 Thanh Sơn | Bến phà 107 | ĐT.Xuân Bắc - Thanh Sơn | 6,36 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 15 | Đường Ấp 6 - 8 Thanh Sơn | Đường Ngã tư sở km 8 | Đường Ngã Tư Sở | 7,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 16 | Đường vào đồng lúa Bàu Kiên | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Km 8+200 | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 17 | Đường nối 118 - 120 | Km 6+500 Đ.118 | Km 6+200 -Đ.120 | 7,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 18 | Đường 101 La Ngà | Km 32+950 QL.20 | Hồ Trị An | 4,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 19 | Đường 101 Nam Lộ | km 33+165 QL.20 | ĐT.763 | 12,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| 20 | Đường Na Goa | Đường 101 Nam Lộ | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 5,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 21 | Đường 101 - Vĩnh An | Đường 101 | Ấp Bằng Lăng, Vĩnh An | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 22 | Đường vào khu an dưỡng | km 34+340 QL.20 | Khu An Dưỡng | 2,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 23 | Đường 120 đi Gia Canh | km 52+840 QL.20 | Km 2+940 ĐT.Cao Cang | 9,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 24 | Đường Gia Canh - TT.Định Quán | km 44+ 500 QL.20 | Đường Ấp 2 - ấp 9 Gia Canh | 3,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 25 | Đường Ấp 1 - 2 Phú Ngọc | Tượng Đài CTLN | Khu dân cư | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 26 | Đường Phú Ngọc - Phú Vinh | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Đường Phú Vinh- Ngọc Định | 6,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 27 | Đường 120 ấp 7 Phú Tân | km 2+00 Đ.120 | Ấp 7 Phú Tân | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 28 | Đường Ấp 3 - Gia Huynh | km 10+800 ĐT.763 | Ngã ba Gia Huynh | 4,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 29 | Đ. Ấp suối Dui Túc Trung | km 26 +500 QL.20 | Sông La Ngà | 4,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 30 | Đường 104 Bắc - Nam Lộ | Ấp 1 Hồ Trị An | Km 6+300 | 6,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 31 | Đường Phú Vinh - Ngọc Định | km 47+880 QL.20 | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 9,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 1 | Km 47+880 QL.20 | Km 3+100 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 2 | Km 3+100 | Đường Phú Vinh - Ngọc Định | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| Đoạn 3 | Đường Phú | ĐT. Xuân Bắc - | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Vinh - Ngọc Định | Thanh Sơn | chuẩn đường cấp V | |||||||||||||
| 32 | Đường Suối Rác | Km 20+605 QL.20 | Đồi 48 | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| Đoạn 1 | Km 20+940 QL.20 | Km 0+700 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||||
| Đoạn 2 | Km 0+600 | Đồi 48 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||||
| 33 | Đường Áp Suối Soong | Km 23+000 QL.20 | Áp Suối Soong, xã Phú Túc | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 34 | Đường Khu dân cư ấp Thống Nhất | Km 18+920 QL.20 | Km 19+715 QL.20 | 1,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 35 | Đường Áp 6 - 7 Phú Tân | Đường Ven sông Đồng Nai | Đường 120 | 4,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 36 | Đường ven sông Đồng Nai | Đường 118 - S. Đồng Nai | Đường Áp 6 - 7 Phú Tân | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 37 | Đường Suối Nho - Xuân Thiện | ĐT.763 | Ranh huyện Thống Nhất | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 38 | Đường Vào Khu du lịch Thác Trời | Km 37+640 QL.20 | Thác Trời | 14,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 1 | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Đường 104 Bắc - Nam Lộ | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Đường 104 Bắc - Nam Lộ | Thác Trời | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 39 | Đường Phú Hòa - Gia Canh | Km7+300 Đ. Phú Lợi - Phú Hòa | Km1+500 Đường Áp 2 - Áp 9 Gia Canh | 8,61 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||
| 1 | Đường Nối cụm | Quốc lộ 20 | ĐT.763 | 6,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| công nghiệp Phú Túc đi ĐT.763 | ||||||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 2 | Km1+500 | ĐT.763 | 5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đường Phú Cường - La Ngà | Đường Bến Cá - Phú Cường | Đường 96 - La Ngà | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, Lập hồ sơ đề xuất dự án | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 3 | Đường Gom Nam QL.20 | Quốc lộ 20 | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 25,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 4 | Đường Gom Bắc QL.20 | Quốc lộ 20 | Ranh huyện Tân Phú | 17,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 5 | Đường nối Phú Ngọc – Gia Canh | Đường 104 | Đường vào Thác Mai | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ||||||||
| Đoạn 1 | Đường 104 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 2 | Km1+500 | Đường vào Thác Mai | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 6 | Đường ven sông Tam Bung | ĐT.763 | Đường Cầu Ván | 6,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ||||||||
| Đoạn 1 | ĐT.763 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Km1+500 | Đường Cầu Ván | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Tân Phú
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Tân Phú
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||||
| 1 | Đường Tà Lài | QL.20 | Sông Đồng Nai | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (13,0 km đầu tuyến) | QL.20 | Giao Đ. Phú Lập - Núi Tượng | |||||||||||||||
| Đoạn 2 (4,0 km còn lại) | Giao Đ. Phú Lập - Núi Tượng | Sông Đồng Nai | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đường Trà Cổ | QL.20 | Đập Đồng Hiệp | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (6,5 km đầu tuyến) | QL.20 | Ngã 3 chợ Phú Hòa | |||||||||||||||
| Đoạn 2 (2,5 km còn lại) | Ngã 3 chợ Phú Hòa | Đập Đồng Hiệp | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 3 | Đường Núi Tượng - Nam Cát Tiên | Xã Phú Lập | Đường 600A | ||||||||||||||
| Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| Đoạn 1 (2,4 km đầu tuyến) | Xã Phú Lập | Km 2+400 | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 (3,6 km còn lại) | Km 2+400 | Đường 600A | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | ||||||||
| 4 | Đường 600A | Km 75+00 QL.20 | Sông Đồng Nai | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | |||||||
| 5 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | Km 65+600 QL.20 | Hồ Đa Tôn | 4,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | Đ. Phú Xuân - Núi Tượng | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 7 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | QL.20 | Xã Núi Tượng | 18,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 8 | Đường Năm Rưỡi | Đường Tà Lài | Sông Đồng Nai | 9,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 9 | Đường Năm Tấn | QL.20 | Cánh đồng 5 Tấn | 2,3 | 5,5 | 7,5 | V | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đường Phú Lập - Núi Tượng | Xã Phú Lập | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | 6,0 | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | ||||||
| 11 | Đường 323 | Ngã 3 Tà Lài | Đường Chuyên Dũng | 2,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 12 | Đường Lá Ủ | ĐT.30/4 | Ấp Lá Ủ | 2,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 13 | Đ. Thanh Sơn - Phú An | Hồ Đa Tôn | Đường 600B | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 14 | Đ. Phú Lâm - Phú Bình | QL.20 | Đường Lá Ủ | 3,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 15 | Đường Phú Trung - Phú An | QL.20 | Km 3 đường 600A | 9,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 16 | Đường Thị Trấn - Trà Cổ | QL.20 | Km 4+700 | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 17 | Đường Suối Mơ | Đường Trà Cổ | Suối Mơ | 0,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 18 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân | Đường Tà Lài | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 19 | Đường 600B | km 6+000 Đ.600A | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 11,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 20 | Đường Phú Lộc - Phú Tân | km 0+300 Đ. Năm Rưỡi | Ranh xã Phú Tân | 4,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 21 | Đường 129 | Km 62+000 QL.20 | Cầu Suối Cọp | 7,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| B Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||
| 1 | Đường Gom Bắc QL.20 | Ranh huyện Định Quán | Xã Phú Trung | 13,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 2 | Đường Phú Thịnh - Phú An | ĐT. Trà Lài - Tà Cổ | Đường 600B | 5,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 3 | Đường Nam | ĐT. Trà Lài - Tà | Đường 600B | 6,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Cát Tiên - Phú An | Cổ | đường cấp IV | |||||||||||||||
| 4 | Đường Trà Cổ - Phú Lâm | ĐT. Trà Lài - Tà Cổ | Đường 774 (30/4) | 8,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đường Thị trấn - Núi Tượng | Đường Lê Đại Hành - T.Trấn Tân Phú | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
(HỘI ĐỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG ĐÀN TIN HỒNG
Quy hoạch đến năm 2030
2016-2020
Dương Hóa Xã Hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sửa đổi quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh Sửa đổi quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh
(Kèm theo Nghị quyết số 202 /2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | 2016-2020 | 2021-2025 | 2026-2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||||
| 1 | Đường Xuân Lập-Hàng Gòn | QL.1 xã Xuân Lập | Đường QL.56-Đồi Riu | 13,7 | 9,0 | 12,0 | III | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | QL.1 xã Xuân Lập | Km0+800 | Đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||||||
| Đoạn 2 | km0+800 | Đường sắt Bắc-Nam | 9,0 | 12,0 | III | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| Đoạn 3 | Đường sắt Bắc-Nam | Km11+700 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| Đoạn 4 | Km11+700 | Đường QL.56-Đồi Riu | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 2,0 | 6,0 | |||||||||
| 2 | Đường QL.56-Đồi Riu | QL.56 | Đường Xuân Lập-Hàng Gòn | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 4,0 | 12,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 3 | Đường Lê Hồng Phong | QL.1 huyện Xuân Lộc | QL.1 xã Xuân Tân | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 4 | Đường Bàu Trâm-Long Khánh | Ranh huyện Xuân Lộc | Đường Điều Xiển | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,7 | 9,4 | Duy tu bảo dưỡng | 5,7 | 17,1 | ||||
| 5 | Đường Cua | Cua Heo | UBND xã Bình | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | 2016-2020 | 2021-2025 | 2026-2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Heo-Bình Lộc | Lộc | ||||||||||||||||
| Đoạn 1 (Đường Lê A) | Cua Heo | Cầu Bình Lộc | |||||||||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Bình Lộc | UBND xã Bình Lộc | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| 6 | Đường Võ Văn Tần | Đường Lê A | Đường Số 16 | 6,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 6,9 | 20,7 | ||||||
| Đoạn 1 | Đường Lê A | QL.1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| Đoạn 2 | QL.1 | Đường Số 16 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,7 | 4,2 | |||||||||
| 7 | Đường Bình Lộc -Tín Nghĩa | Đường Cua Heo- Bình Lộc | Ranh huyện Thống Nhất | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 6,4 | 19,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 8 | Đường Ấp 3 xã Bình Lộc | UBND xã Bình Lộc | Ranh H.Thống Nhất | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 3,8 | 11,4 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 9 | Đường Bình Lộc-Cây Da- Xuân Bắc | Đường Cua Heo- Bình Lộc | Ranh H.Xuân Lộc | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 6,6 | 19,8 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 10 | Đường Suối Chồn-Bầu Cối | Đường Cua Heo- Bình Lộc | Ranh H.Xuân Lộc | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 8,0 | 24,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 11 | Đường Bảo Vinh A-Bầu Cối | Đường Ngô Quyền | Đường Suối Chồn- Bầu Cối | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,0 | 15,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 12 | Đường Bảo Vinh-Bảo Quang | Đường Hàm Nghi | Ranh H.Xuân Lộc | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 12,5 | 37,5 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 13 | Đường Điếu Xiên | Ngã 4 Trần Phú- Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền | 1,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 1,4 | 4,2 | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | 2016-2020 | 2021-2025 | 2026-2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 14 | Đường QL.1 - Xuân Lập | QL.1 | Đường Xuân Lập-Hàng Gòn | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,9 | 17,7 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 15 | Đường Ruộng Tre-Thọ An | Đường Bảo Vinh-Bảo Quang | Ranh huyện Xuân Lộc | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 8,5 | 25,5 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 16 | Đường Trần Nhân Tông | Đường Suối Chồn | Đường Bảo Vinh A-Bầu Cối | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | 1,7 | 5,1 | |||||
| 17 | Đường Hàm Nghi | ĐT.Xuân Lộc-Long Khánh | Đường Bảo Vinh-Bảo Quang | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 2,4 | 7,2 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 18 | Đường QL.1 - Bàu Sen | Đường 21 tháng 4 | Đường QL.1-Xuân Lập | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,2 | 15,6 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||||
| 1 | Đường Vành đai 1 | QL.1 (gần cây xăng) | QL.1 (gần CA thị xã) | 4,4 | Đường đô thị | 45 | 4,4 | 467,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đường Ruộng Tre-Xuân Bắc | Đ.Ruộng Tre-Thọ An | Ranh Xuân Lộc | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 6,1 | 35,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 3 | Đường Xuân Tân-Xuân Lập | QL.56 (Xuân Tân) | Ranh huyện Cẩm Mỹ | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 4,9 | 39,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 4 | Đường Bình Lộc-Bảo Quang | ĐT.Trảng Bom-Xuân Lộc | Đường Bình Lộc-Tín Nghĩa | 10,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 10,7 | 85,6 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 5 | Đường Vành đai 2 | QL.1 | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | 5,6 | Đường đô thị | 45 | 5,6 | 150,0 | Duy tu bảo dưỡng |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Kèm theo Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||
| Đài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||
| 1 | Đường HL.21 | QL.51 | Ranh xã Tam An | 5,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| 2 | Đường Hà Nam | QL.51 | Đường Hương Lộ 21 | Chuyển về xã quản lý | ||||||||||
| 3 | Đường Lý Nhân Tông | QL.51 | Đường Hương Lộ 21 | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 4 | Đường Hương lộ 2 | QL.51 | Đường Hương Lộ 21 | 10,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Ranh xã Long Hưng - Tam Phước | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Ranh xã Long Hưng - Tam Phước | Đường Hương Lộ 21 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 5 | Đường Đình Quang Ân | QL.51 | Đường Bình Minh - Giang Điền | 10,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Đường Thành Thái | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Đường Thành Thái | Đường Bình Minh - Giang Điền | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 6 | Đường Thành Thái | Thiền viện Phước Sơn | ĐT. Chất Thái Rắn | 9,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 | Thiền viện Phước Sơn | Cầu Sông Buồng | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Cầu Sông Buồng | ĐT. Chất thái rắn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 7 | Đường Phạm Văn Diêu | Đường Bùi Hữu Nghĩa | Ranh Bình Dương | 2,1 | 10,5 | 12,0 | ĐĐT | 21 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 8 | Đường Đỗ Văn Thi | Đường Nguyễn Tri Phương | Bến đò | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 9 | Đường Đặng Văn Chơn | Đường Đỗ Văn Thi | Đường Cầu Bửu Hòa | 2,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 13565/TTr-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 21 tháng 11 năm 2019
TỜ TRÌNH
Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai
đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Kính gửi: Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Thực hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:
I. Sự cần thiết ban hành Nghị quyết:
1. Cơ sở pháp lý:
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu.
2. Sự cần thiết ban hành:
Qua quá trình triển khai quy hoạch được duyệt, nhận thấy phát sinh một số vấn đề cần tiếp tục xử lý như:
- Còn có sự sai khác giữa quy hoạch ngành với các quy hoạch khác của địa phương;
- Do tình hình phát triển kinh tế xã hội biến động nên các địa phương kiến nghị phân kỳ đầu tư một số tuyến đường giao thông cho phù hợp thực tế triển khai;
- Trong quá trình triển khai công tác chuẩn bị đầu tư Cảng hàng không quốc tế Long Thành, nhằm phục vụ cho người dân khu vực vùng Cảng hàng không, UBND huyện Long Thành đề xuất điều chỉnh, bổ sung một số tuyến giao thông tại địa phương;
- Để thống nhất trong công tác theo dõi triển khai thực hiện Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh, cần cập nhật các nội dung đã được điều chỉnh tại Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 vào Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Đồng thời, đối với các bản đồ các tuyến đường đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch năm 2018 cần được đồng bộ lên bản đồ tổng thể quy hoạch hệ thống giao thông vận tải tỉnh.
Công tác điều chỉnh quy hoạch là cơ sở để triển khai các bước tiếp theo. Nghị quyết điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đảm bảo cho tỉnh hợp pháp để các địa phương tiếp tục triển khai đầu tư.
II. Mục đích, quan điểm xây dựng Nghị quyết:
1. Mục đích:
Tạo cơ sở pháp lý để công tác triển khai quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai được thực hiện thống nhất, phù hợp.
Nâng cao năng lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước về quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai.
Hoàn thiện cơ sở pháp lý để triển khai đầu tư xây dựng các dự án giao thông đường tỉnh, đường huyện phù hợp với tình hình phát triển KTXH của địa phương.
2. Quan điểm:
Quy định rõ các nội dung sửa đổi, bổ sung, cập nhật tại các Nghị quyết sau:
- Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
- Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Sửa đổi một số điều tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
- Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
III. Quá trình xây dựng dự thảo Nghị quyết:
Ngày 11/10/2019, UBND tỉnh có Tờ trình số 11695/TTr-UBND trình HĐND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 25/10/2018, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có Văn bản số 756/HĐND-VP về việc thống nhất đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 25/10/2019, Sở Giao thông vận tải có Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC gửi dự thảo Nghị quyết lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan góp ý.
Ngày 28/10/2019, Sở Giao thông vận tải có Văn bản số 6889/SGTVT-KHTC gửi Văn phòng UBND tỉnh đăng tải, lấy ý kiến rộng rãi trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai.
Ngày 13/11/2019, UBND tỉnh có Văn bản số 13138/UBND-KTN lấy ý kiến Bộ Giao thông vận tải về điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Nội dung góp ý của Bộ GTVT sẽ được giải trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
Ngày 18/11/2019, Sở Giao thông vận tải có Văn bản số 7402/SGTVT-KHTC gửi Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 20/11/2019, Sở Tư pháp có Báo cáo số 297/BC-STP thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Sở Giao thông vận tải thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình nội dung thẩm định tại Văn bản số 7459/SGTVT-KHTC ngày 20/11/2019.
IV. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch
Sửa đổi, bổ sung quy hoạch đối với 15 tuyến đường tỉnh; Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số tuyến đường huyện trên địa bàn các huyện Long Thành, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu và thành phố Long Khánh.
(Chi tiết thuyết minh và phụ lục đính kèm)
V. Bố cục và nội dung cơ bản của dự thảo Nghị quyết:
1. Bố cục Nghị quyết bao gồm 03 điều:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Điều 2: Tổ chức thực hiện.
2. Nội dung cơ bản:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể:
Sửa đổi, bổ sung Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; đồng thời cập nhật Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:
a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục 1)
- Giai đoạn 2016 - 2020:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1,2,3), ĐT.768 (đoạn từ Ngã 3 Gạc Nai đến cầu Thủ Biên), ĐT.769, ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5,6), ĐT.774, ĐT.777, đường Đồng Khởi, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.769C, ĐT.776, ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.778B
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02km cuối tuyến), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn còn lại),
ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771 (đoạn 3,4), ĐT.773 (10,08 km hiện hữu và mở mới 27,3km đoạn từ giao QL1, huyện Xuân Lộc đến trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.
+ Các tuyến mở mới: ĐT.778 (đoạn 2,3), ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết – Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1).
- Giai đoạn 2021 - 2025:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.771 (đoạn 3,4,5,6), ĐT.773 (đoạn hiện hữu), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, ĐT.778B.
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+00 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.773 (đoạn mở mới đến giao ĐT.769), ĐT.774, ĐT.777, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.769C, ĐT.770, ĐT.772.
+ Các tuyến mở mới: ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.768B, ĐT.779, ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch).
- Giai đoạn 2026 - 2030:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.777, ĐT.771B, ĐT.768B, ĐT.778, ĐT.779, ĐT.775, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.776, ĐT.770, đường vào nhà máy nước Thiện Tân
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.765B, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.778B.
b) Trục chính quan trọng khác:
- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15mx2 bên, nền 33m, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.
- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025.
- Đường nối Quận 2 TP. HCM - huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp. Lộ giới rộng 32m. Đầu tư giai đoạn đến năm 2020.
- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.
c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục 2A, 2B, 2C, 2D, 2E, 2F, 2G, 2H, 2I, 2K, 2L)
- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt BTN, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1m, lộ giới tối thiểu là 32m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt BTN, rộng 07-11m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 02m, lộ giới là 45m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.
- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.
- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3 km và 118,0 km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5 km và 220,6 km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0 km và 169,9 km.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố Điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày ... tháng ... năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày...
Trên đây là Tờ trình về dự thảo Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, xin kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
(Xin gửi kèm theo:
- Dự thảo Nghị quyết; Phụ lục đính kèm Nghị quyết;
- Báo cáo thuyết minh và các phụ lục đề nghị điều chỉnh quy hoạch đính kèm thuyết minh) ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban KTNS - HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Giao thông vận tải;
- Sở Tư pháp;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng KTN;
- Lưu: VT, KTN
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH
Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ
tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
(Đính kèm Tờ trình số 1556/TTr-UBND ngày 21/11/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)
I. Nội dung điều chỉnh:
1. Sửa đổi, bổ sung đối với 15 tuyến đường tỉnh:
- Cập nhật tiến độ đầu tư: tuyến ĐT.762, ĐT.770 (Suối Tre – Bình Lộc).
- Rà soát phân đoạn quản lý: tuyến ĐT.767.
- Điều chỉnh quy mô tuyến đường: tuyến ĐT.769, ĐT.772 (Trảng Bom – Xuân Lộc).
- Cập nhật lộ giới: tuyến ĐT.769C (25B), ĐT.771B (Hương lộ 2), ĐT.778 (Bắc Sơn – Long Thành), đường kết nối vào cảng Phước An.
- Phân đoạn, cập nhật lộ giới từng đoạn, điều chỉnh giai đoạn đầu tư một số đoạn: tuyến ĐT.771 (Biên Hòa – Long Thành – Nhơn Trạch).
- Nắn chỉnh một số đoạn tuyến phù hợp địa hình khi triển khai dự án: tuyến ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ), ĐT.776 (Xuân Bắc – Thanh Sơn).
- Điều chỉnh tên gọi: tuyến đường Đoàn Văn Cự thành “Đường vào nhà máy nước Thiện Tân”.
- Bổ sung mới 02 tuyến: đường Vành đai thành phố Biên Hòa, đường ĐT.778B (đường vào KCN Giang Điền).
2. Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh: đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh.
3. Sửa đổi, bổ sung một số tuyến giao thông đường huyện:
- Điều chỉnh giai đoạn đầu tư, quy mô một số tuyến đường huyện; bổ sung quy hoạch mở mới 08 tuyến trên địa bàn huyện Long Thành nhằm tăng cường kết nối khu vực sân bay Long Thành; kết nối hạ tầng đến 02 khu đất đấu giá tại xã Long Đức và xã Tân Hiệp.
- Điều chỉnh giai đoạn đầu tư, chỉnh sửa một số điểm đầu, điểm cuối, điều chỉnh cục bộ hướng tuyến các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Trảng Bom, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, Tân Phú, thành phố Long Khánh.
- Điều chỉnh giai đoạn đầu tư, chỉnh sửa một số điểm đầu, điểm cuối, bổ sung mới đường huyện của các huyện Thống Nhất, Vĩnh Cửu, Định Quán.
II. Nội dung điều chỉnh cụ thể: (Chi tiết được thể hiện tại các Phụ lục đính kèm).
1. Sửa đổi, bổ sung đối với 15 tuyến đường tỉnh:
1.1. Tuyến đường tỉnh ĐT.762:
Cập nhật tiến độ đầu tư giai đoạn đến năm 2020 cho đoạn tuyến qua thị trấn Vĩnh An phù hợp quy hoạch đô thị và dự án đang triển khai.
1.2. Tuyến đường tỉnh ĐT.767:
Trên tuyến ĐT.767 có 01 đoạn qua thị trấn Vĩnh An (từ nút giao ngã tư Trung tâm hành chính đến ĐT.762) tạo thành nhánh rẽ, không liền mạch. Vì vậy, đề xuất chuyển đoạn tuyến từ nút giao vòng xoay trung tâm hành chính huyện đến ĐT.762 thành tuyến đường đô thị, bàn giao UBND huyện Vĩnh Cửu quản lý.
Đồng thời, phân đoạn lại toàn tuyến phù hợp thực tế quản lý như sau:
+ Đoạn 1: từ QL1 đến Km16+754, giữ nguyên quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m
+ Đoạn 2: từ Km16+754 đến Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính), quy hoạch theo đô thị thị trấn Vĩnh An, lộ giới 33m.
+ Đoạn 3: từ Km17+840 đến Km18+940 (ĐT.768), quy hoạch theo đô thị thị trấn Vĩnh An, lộ giới 22m.
+ Đoạn 4: từ Km18+940 đến ĐT.761 (xã Mã Đà), giữ nguyên quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m, đầu tư nâng cấp giai đoạn trước 2020.
1.3. Tuyến đường tỉnh ĐT.769:
Là tuyến giao thông đường tỉnh huyết mạch kết nối nhiều tuyến giao thông quốc gia với các tuyến giao thông tại địa phương khu vực vùng Cảng hàng không Quốc tế Long Thành. Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại thông báo số 9686/TB-UBND kết luận của đồng chí Đinh Quốc Thái – Chủ tịch UBND tỉnh tại buổi làm việc với lãnh đạo huyện Long Thành về tình hình kinh tế, xã hội 7 tháng đầu năm 2019 trên địa bàn huyện. Sở GTVT đã chủ trì cùng các Sở, ngành và địa phương rà soát quy hoạch các tuyến giao thông khu vực vùng Cảng hàng không quốc tế Long Thành. Thống nhất đề xuất quy mô, giai đoạn đầu tư toàn tuyến đường như sau:
+ Đoạn 1: từ Dầu Giây đến nút giao Vành đai 4, quy hoạch đường đô thị, nền đường 22m, 6 làn xe cơ giới, lộ giới 45m, đầu tư đạt chuẩn trong giai đoạn 2021-2025;
+ Đoạn 2: từ Vành đai 4 đến Quốc lộ 51 (theo hướng tuyến đoạn mở mới), quy hoạch đường đô thị, nền 38m, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe thô sơ, lộ giới 45m, đầu tư đạt chuẩn trong giai đoạn 2021-2025.
1.4. Tuyến đường tỉnh ĐT.770 (Suối Tre – Bình Lộc):
Điều chỉnh giai đoạn đầu tư tuyến đường từ giai đoạn năm 2026-2030 thành giai đoạn năm 2021-2025 nhằm phục vụ cho quy hoạch mở rộng các Khu công nghiệp địa bàn huyện Thống Nhất và Long Khánh.
1.5. Tuyến đường tỉnh ĐT.769C (25B):
Điều chỉnh lộ giới đoạn 2 (từ đường Vành đai 3 đến đường Quách Thị Trang) nhằm phù hợp quy hoạch chung Nhơn Trạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các dự án 02 bên tuyến đường.
Cụ thể quy hoạch tuyến ĐT.769C (25B) như sau:
+ Đoạn 1: từ Quốc lộ 51 đến đường Vành đai 3, dài 13,3km, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 80m, đầu tư giai đoạn 2021-2025;
+ Đoạn 2: từ đường Vành đai 3 đến đường Quách Thị Trang, dài 1,6km, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 51m, đầu tư giai đoạn 2021-2025.
1.6. Tuyến đường tỉnh ĐT.771 (Biên Hòa – Long Thành – Nhơn Trạch):
Tuyến đường tỉnh ĐT.771 đi qua địa phận nhiều huyện, thành phố của tỉnh hiện nay đã được phê duyệt quy hoạch xây dựng cụ thể. Để cập nhật chính xác quy hoạch đô thị của các địa phương cần phân đoạn lại toàn tuyến, đồng thời cập nhật lộ giới, giai đoạn đầu tư phù hợp cho từng đoạn tuyến, làm cơ sở triển khai dự án. Cụ thể quy hoạch tuyến ĐT.771 như sau:
+ Đoạn 1: từ Giao QL .51 đến ranh phía Bắc KCN Long Thành, quy hoạch đường đô thị lộ giới 70m, đầu tư giai đoạn 2021-2025;
+ Đoạn 2: đi qua Khu công nghiệp Long Thành, đảm bảo theo quy hoạch khu công nghiệp;
+ Đoạn 3: từ ranh phía Nam KCN Long Thành đến cao tốc TP. HCM – LT – DG, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 70m, đầu tư giai đoạn trước 2020;
+ Đoạn 4: từ cao tốc TP. HCM – LT – DG đến ranh KCN Nhơn Trạch 1, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn trước 2020;
+ Đoạn 5: từ ranh KCN Nhơn Trạch 1 đến đường tỉnh ĐT.769C (25B), theo hiện trạng khu công nghiệp Nhơn Trạch 1, lộ giới 48m;
+ Đoạn 6: từ đường tỉnh ĐT.769C (25B) đến nút giao đường ra cảng Phước An, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 61m.
1.7. Tuyến đường ĐT.772 (Trảng Bom – Xuân Lộc):
Điều chỉnh quy mô tuyến đường từ mặt 11m, nền 12m, đường cấp III lộ giới 45m thành quy mô tuyến rộng 4 làn xe, lộ giới 45m, đầu tư nâng cấp, mở mới trong giai đoạn năm 2021-2025.
1.8. Tuyến đường tỉnh ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ):
Nắn chỉnh một số đoạn tuyến phù hợp địa hình khi triển khai dự án, chiều dài tuyến tăng từ 53,7km lên khoảng 54km. Đồng thời, cập nhật quy mô đoạn tuyến qua thị trấn Tân Phú theo quy hoạch đô thị thị trấn.
1.9. Tuyến đường tỉnh ĐT.776 (Xuân Bắc – Thanh Sơn):
Cụ thể điểm cuối dự án tại nút giao đường tỉnh ĐT.761, đồng thời nắn chỉnh một số đoạn tuyến phù hợp địa hình khi triển khai dự án, chiều dài tuyến giảm từ 54,4km xuống còn khoảng 49,2km, điều chỉnh đầu tư cho giai đoạn trước 2020.
1.10. Tuyển đường tỉnh Đoàn Văn Cự:
Do tuyến đi qua 02 địa phương là TP. Biên Hòa và huyện Vĩnh Cửu, mỗi địa phương đặt tên đoạn tuyến qua địa phương đó khác nhau dẫn đến dễ gây hiểu nhầm cho người dân lưu thông trên tuyến. Vì vậy, các địa phương kiến nghị lấy lại tên gọi như quy hoạch cũ đã phê duyệt năm 2010 “Đường vào nhà máy nước Thiện Tân”.
1.11. Tuyển đường tỉnh ĐT.771B (Hương lộ 2):
Điều chỉnh lộ giới tuyến đường phù hợp quy hoạch đô thị đã phê duyệt, phân tách cụ thể các đoạn tuyến, đồng thời cập nhật giai đoạn đầu tư cho từng đoạn làm cơ sở triển khai dự án. Cụ thể tuyến ĐT.771B quy hoạch như sau:
+ Đoạn 1: Từ QL.51 đến cao tốc TP. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây, dài 14,6km, quy hoạch theo đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn trước năm 2020 và tiếp tục đầu tư xây dựng, hoàn thành ở những năm tiếp theo.
+ Đoạn 2: Từ cao tốc TP. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây đến đường Vào làng Đại học (huyện Nhơn Trạch), dài 3,2km, quy hoạch theo đường đô thị, lộ giới 35m, đầu tư giai đoạn năm 2021-2025.
1.12. Tuyển đường tỉnh ĐT.778 (Bắc Sơn – Long Thành):
Điều chỉnh lộ giới đoạn tuyến thuộc địa phận thành phố Biên Hòa phù hợp quy hoạch đô thị các phân khu đã được phê duyệt, phân tách cụ thể các đoạn tuyến, đồng thời cập nhật giai đoạn đầu tư cho từng đoạn làm cơ sở triển khai dự án. Cụ thể tuyến ĐT.778 quy hoạch như sau:
+ Đoạn 1: từ QL1 đến đường Võ Nguyên Giáp, quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m, đầu tư giai đoạn trước 2020;
+ Đoạn 2: từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường ĐT.777, dài khoảng 5,8km, quy hoạch đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư giai đoạn trước 2020;
+ Đoạn 3: từ đường ĐT.777 đến đường ĐT.769 (đoạn mở mới), dài khoảng 7,9km, quy hoạch đường cấp III, lộ giới 45m, đầu tư giai đoạn trước 2020.
1.13. ĐT.778B (đường vào KCN Giang Điền):
Tuyến đường vào Khu công nghiệp Giang Điền hiện đã được đầu tư xây dựng, trong đó khoảng 3,5km đoạn đầu tuyến kết nối từ đường Võ Nguyên Giáp trùng tuyến đường tỉnh ĐT.778, đoạn còn lại từ ĐT.778 đến ranh KCN Giang Điền đi qua địa phận thành phố Biên Hòa và huyện Trảng Bom hiện chưa được bổ sung quy hoạch. Vì vậy cập nhật đoạn tuyến từ ĐT.778 đến ranh KCN Giang Điền nêu trên vào hệ thống giao thông đường tỉnh với tên gọi ĐT.778B, lộ giới 45m, quy hoạch đường đô thị, đầu tư nâng cấp đạt chuẩn quy hoạch trong giai đoạn 2026-2030.
1.14. Tuyển đường ra Cảng Phước An:
Cập nhật lại lộ giới tuyến đường phù hợp các quyết định duyệt dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt, lộ giới 61m, quy hoạch đường đô thị.
1.15. Đường Vành đai thành phố Biên Hòa:
Nâng cấp từ đường huyện thành đường tỉnh. Các nội dung về quy mô, hướng tuyến không thay đổi so với quy hoạch đã được phê duyệt.
2. Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh: đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh, bao gồm: ĐT.773, đường chuyến dùng vận chuyển vật liệu xây dựng, ĐT.775, ĐT.769D (25C), ĐT.769E.
3. Sửa đổi, bổ sung một số tuyến giao thông đường huyện:
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự từ 01-08; 10-16; 18-20; 22-26 mục II phần A và sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục II phần B phụ lục II của huyện Long Thành.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01, 03, 04, 06, 07, 08, 11, 15, 18, 19, 24, 27, 28, 29, 31 mục III phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự từ 01 - 08 mục III phần B phụ lục II của huyện Cẩm Mỹ.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 09 mục IV phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 10 mục IV phần B phụ lục II của huyện Trảng Bom.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 2, 4, 5, 8, 10-14 mục V phần A, sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01-03 và bổ sung số thứ tự 07 mục V phần B phụ lục II của huyện Thống Nhất.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 03, 06, 08, 12-14 mục VI phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01, 02, 05, 09, 10-13 mục VI phần B phụ lục II của huyện Xuân Lộc.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự từ 01-07, 10-22 mục VII phần A và sửa đổi, bổ sung mục VII phần B phụ lục II của huyện Vĩnh Cửu.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 02, 06, 08, 10, 11, 13, 14, 21, 30, 33, 39 mục VII phần A; Sửa đổi số thứ tự 01, 02 và bổ sung số thứ tự 05, 06 mục VII phần B phụ lục II của huyện Định Quán.
- Xóa bỏ số thứ tự 05 mục IX phần A và sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 01, 02, 04, 05 mục IX phần B phụ lục II của huyện Tân Phú.
- Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 05 mục X phần B phụ lục II của thành phố Long Khánh./.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường tỉnh
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường tỉnh
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| A | Các tuyến đường tỉnh hiện hữu | |||||||||||||||||
| 3 | ĐT.762 | Quốc lộ 20 | Đường Nguyễn Tất Thành | 20,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | ĐTBD | 20,5 | 120,8 | ĐTBD | Điều chỉnh giai đoạn đầu tư | |||||
| Đoạn qua thị trấn Vĩnh An | Đường N9 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường đô thị | 25 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | |||||||||||||
| 8 | ĐT.767 | Quốc lộ 1 | ĐT.761 (xã Mã Đà) | 24,12 | Phân đoạn quản lý | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | Km 16+754 | 16,754 | 12,0 | 22,0 | III | 45 | ĐTBD | ĐTBD | ĐTBD | ||||||||
| Đoạn 2 (qua thị trấn Vĩnh An) | Km16+754 | Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính) | 1,086 | Đường đô thị | 33 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | ||||||||||||
| Đoạn 3 (qua thị trấn Vĩnh An) | Km17+840 | Km18+940 (ĐT.768) | 1,1 | Đường đô thị | 22 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | ||||||||||||
| Đoạn 4 | Km18+940 | ĐT.761 (xã Mã Đà) | 4,18 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,18 | 16,46 | ĐTBD | ĐTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| 10 | ĐT.769 | Quốc lộ 1 (Dầu Giây) | Quốc lộ 51B | 42,5 | Điều chỉnh chiều rộng | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 (Dầu Giây) | Vành đai 4 | 15,5 | Đường đô thị, 6 làn xe | 45 | ĐTBD | 15,5 | 374,17 | ĐTBD | |||||||||
| Đoạn 2 (bao gồm đoạn mở mới) | Vành đai 4 | Quốc lộ 51B | 15,3 | Đường đô thị, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp | 45 | ĐTBD | 6,9 | 8,4 | 369,34 | ĐTBD | ||||||||
| Đoạn 3 | Nghĩa trang xã Bình An | Đ.Đội 3-NT Long Thành | 11,8 | Theo quy hoạch huyện Long Thành | 45 | ĐTBD | Chuyển về huyện quản lý | Huyện quản lý | ||||||||||
| 12 | ĐT.770 (Suối Tre - Bình Lộc) | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 20 | 11,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | ĐTBD | 11,3 | 66,6 | ĐTBD | Điều chỉnh giai đoạn đầu tư | |||||
| Đoạn qua thành phố Long Khánh | Quốc lộ 1 | Cầu số 2 | 6,0 | Đường đô thị | 45 | Thực hiện theo quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh | ||||||||||||
| 13 | ĐT.769C (25B) | Quốc lộ 51 | Đ.Quách Thị Trang | 14,9 | Điều chỉnh lộ giới | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Nút giao đường Vành đai 3 | 13,3 | Đường đô thị | 80 | ĐTBD | 13,3 | 321,06 | ĐTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | Nút giao đường Vành đai 3 | Đường Quách Thị Trang | 1,6 | Đường đô thị | 51 | ĐTBD | 1,6 | 38,62 | ĐTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| 14 | ĐT.771 (Biên Hòa-Long Thành-Nhơn Trạch) | Quốc lộ 51 | Đường kết nối vào Cảng Phước An | 25,4 | Phân đoạn, cập nhật lại chính xác lộ giới từng đoạn, điều chỉnh giai đoạn đầu tư | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Ranh phía Bắc KCN Long Thành | 10 | Đường đô thị | 70 | 10 | 241,4 | DTBD | ||||||||||
| Đoạn 2 | Đi qua KCN Long Thành | 2,8 | Theo QH KCN | Căn cứ quy hoạch Khu công nghiệp | ||||||||||||||
| Đoạn 3 | Ranh phía Nam KCN Long Thành | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | 3,7 | Đường đô thị | 70 | 3,7 | 89,32 | DTBD | DTBD | |||||||||
| Đoạn 4 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | Ranh KCN Nhơn Trạch I | 3,2 | Đường đô thị | 61 | 1,2 | 2 | 72,25 | DTBD | DTBD | ||||||||
| Đoạn 5 | Ranh KCN Nhơn Trạch I | ĐT.769C (25B) | 1,4 | Đường trong KCN | 48 | DTBD | DTBD | DTBD | ||||||||||
| Đoạn 6 | ĐT.769C (25B) | Đường kết nối vào cảng Phước An | 4,3 | Đường đô thị | 61 | DTBD | DTBD | DTBD | ||||||||||
| 16 | ĐT.772 (Trảng Bom-Xuân Lộc) | ĐT.766, Xuân Lộc | ĐT.767, Trảng Bom | Điều chỉnh chiều rộng | ||||||||||||||
| Đoạn 1 | ĐT.766, Xuân Lộc | Xã Bảo Quang, TP. Long Khánh | 16,7 | 4 làn xe | 45 | DTBD | 16,7 | 50 | DTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | Xã Bảo Quang, TP. Long Khánh | ĐT.767, Trảng Bom | 33,3 | 4 làn xe | 45 | 33,3 | 523,3 | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| 17 | ĐT.773 (Long Thành-Cẩm Mỹ-Xuân Lộc) | Quốc lộ 1 | ĐT.769 (xã Bình An) | Nghị quyết 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (mở mới) | Quốc lộ 1 | Hương lộ 10 hiện hữu | 27,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 27,3 | 815,18 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||
| Đoạn 2 (hiện hữu) | Hương lộ 10 hiện hữu | Đ.Suối Quýt | 10,8 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 10,8 | 260,7 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||
| Đoạn 3 (9,4 km hiện hữu) | Đ.Suối Quýt | ĐT.769 | 9,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý | |||||||||
| Đoạn 4 (mở mới 10,5 km) | Đ.Suối Quýt | ĐT.769 (xã Bình An) | 10,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 10,5 | 165,0 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||
| Đoạn qua thị trấn Long Giao | Trực chính đô thị Long Giao | 2,8 | Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý | ĐTBD | ĐTBD | |||||||||||||
| 19 | ĐT.774B (Tà Lài - Trà Cổ) | ĐT.Cao Cang | Quốc lộ 20 | 54 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 54 | 151,0 | ĐTBD | ĐTBD | Nắn chỉnh cục bộ một số đoạn tuyến để phù hợp địa hình | |||||
| Riêng đoạn qua thị trấn Tân Phú | 2,0 | Đường đô thị | 21 | Căn cứ theo Quy hoạch thị trấn Tân Phú | ||||||||||||||
| 20 | ĐT.775 (ĐT.Cao Cang) | Quốc lộ 20 | Ranh tính Bình Thuận | 13,1 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 13,1 | 316,24 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ĐTBD | Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | |||||
| Đoạn qua thị trấn Định Quán | Trực chính thị trấn Định Quán | 1,0 | Đường đô thị | 30,0 | 1,0 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| 21 | ĐT.776 (Xuân Bắc-Thanh Sơn) | ĐT.763 | ĐT.761 | 48,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | 29,8 | 880 | ĐTBD | Nắn chỉnh cục bộ một số đoạn tuyến để phù hợp địa hình | |||||
| 24 | Đường vào nhà máy nước Thiện Tân | Quốc lộ 1 | ĐT.768 | 6,3 | Đường đô thị | 32 | 6,3 | ĐTBD | ĐTBD | Đổi tên đường | ||||||||
| B | Các tuyến đường tỉnh mở mới | |||||||||||||||||
| 2 | ĐT.771B (Hương Lộ 2) | Quốc lộ 51 | Đường vào làng đại học | 17,8 | Cập nhật lộ giới phù hợp các quy hoạch đô thị | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | 14,6 | Đường đô thị | 60,0 | 14,6 | 352,44 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ĐTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | Đường vào làng Đại học | 3,2 | Đường đô thị | 35 | 3,2 | 77,25 | ĐTBD | ||||||||||
| 3 | ĐT.769D (25C) | Sân bay Long Thành | Đường Liên Cảng | 26,1 | Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Sân bay Long Thành | Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | 2,1 | Đường đô thị | 120 | 2,1 | 50,69 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| Đoạn 2 | Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | Quốc lộ 51 | 1,7 | Đường đô thị | 85 | 1,7 | 41,04 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | |||||||||
| Đoạn 3 | Quốc lộ 51 | đường Hùng Vương | 3,4 | Đường đô thị | 100 | 3,4 | 82,08 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | |||||||||
| Đoạn 4 | đường Hùng Vương | ranh KCN Nhơn Trạch 3 | 5,64 | Đường đô thị | 100 | duy tu, bảo dưỡng | duy tu, bảo dưỡng | duy tu, bảo dưỡng | ||||||||||
| Đoạn 5 | ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 | đường Vành đai 3 | 5,36 | Đường đô thị | 100 | 5,36 | 129,4 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | |||||||||
| Đoạn 6 | đường Vành đai 3 | đường Liên Cảng | 7,9 | Đường đô thị | 100 | 7,9 | ||||||||||||
| 5 | ĐT.778 (Bắc Sơn - Long Thành) | Quốc lộ 1 (Km1854+200) | ĐT.769 (đoạn tuyến mở mới) | 18,12 | ||||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | Đường Võ Nguyên Giáp | 4,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,5 | 108,63 | DTBD | DTBD | Cập nhật lộ giới, phân đoạn phù hợp các quy hoạch đô thị | ||||||
| Đoạn 2 | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Chất Thái Rắn (ĐT.777) | 5,77 | Đường đô thị | 60 | 5,77 | 139,29 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBD | DTBD | |||||||||
| Đoạn 3 | Đường Chất Thái Rắn (ĐT.777) | Đường ĐT.769 (đoạn mở mới) | 7,85 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 7,85 | 189,5 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và DTBD | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| 7 | ĐT.769E | Sân bay Long Thành | Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết | 8,5 | ||||||||||||||
| Đoạn 1 | Sân bay Long Thành | Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành | 1,9 | Đường đô thị | 115 | 1,9 | 45,9 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | ||||||||
| Đoạn 2 | Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành | Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết | 6,6 | Đường đô thị | 95 | 6,6 | 159,3 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | |||||||||
| 8 | ĐT.778B | ĐT.778 | KCN Giang Điền | 1,82 | Đường đô thị | 45 | ĐTBD | ĐTBD | 1,82 | 43,94 | Bổ sung Quy hoạch | |||||||
| C | Trục chính quan trọng khác | |||||||||||||||||
| 3 | Đường kết nối vào cảng Phước An | ĐT.771 | Cảng Phước An | 11,1 | Đường đô thị | 61,0 | 11,1 | 268,19 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ĐTBD | Cập nhật lộ giới | |||||||
| 5 | Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng | Quốc lộ 51 | Quốc lộ 1 đoạn tránh TP. Biên Hòa (Võ Nguyên Giáp) | 7,37 | 7,5 | 9,5 | IV | 32 | 7,37 | 177,91 | Nghị quyết 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | |||||||
| 6 | Đường vành đai TP. Biên Hòa | Quốc lộ 1 (xã Bắc Sơn) | Cầu Bạch Đằng | 18,8 | Đường đô thị | 60 | 18,8 | 453,9 | ĐTBD | Bổ sung quy hoạch |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Giai đoạn Đến 2020 | Giai đoạn 2021 – 2025 | Giai đoạn 2026 – 2030 | ||||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||||
| A Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||||||
| 1 | Đ. Long Đức – Lộc An | QL.51 | ĐT 769 (ngay UBND xã Lộc An) | 5,2 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||
| 2 | Đ. Phước Bình | QL.51 | Ranh xã Cù Bị (Bà Rịa – Vũng Tàu) | 14,7 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Công ty Tuấn Lộc thực hiện 11,7km | Tiếp tục đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||
| 3 | Đ.Ấp 1-Ấp 3 | Đ.Phước Bình | Ranh xã Mỹ Xuân (Bà Rịa- Vũng Tàu) | 2,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 4 | Đ.Tân Hiệp | QL.51 | Xã Tân Hiệp | 9,5 | 0,0 | 0,0 | ||||||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Cầu Số 2 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Số 2 | Xã Tân Hiệp | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| 5 | Đ.Cây Cây-Suối | Ngã ba Cây | Ranh Bà Rịa– | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Giai đoạn Đến 2020 | Giai đoạn 2021 – 2025 | Giai đoạn 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Le | Cây | Vũng Tàu | chuẩn đường cấp IV | ||||||||||||
| 6 | Đ.Bầu Cạn | QL.51 | Ranh Bà Rịa- Vũng Tàu | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Ngã ba cây cây | 11,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | |||||||
| Đoạn 2 | Ngã ba cây cây | Ranh BR-VT | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 7 | Đ. Phước Bình – Bầu Cạn - C. Đường | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đ. Suối Quýt | 19,1 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư | Đầu tư nâng cấp | Tiếp tục đầu tư nâng cấp | ||||||
| 8 | Đ. Hương Lộ 12 | QL.51 | Đ Long Phước – Phước Thái | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 10 | Đ. Bưng Môn | QL.51 | ĐT.769 | 7,0 | |||||||||||
| Đoạn 1 | Đoạn hiện hữu | 2,5 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Đoạn nâng cấp, mở mới | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| 11 | Đ. Cầu Xéo – Lộc An (Đình Bộ Lĩnh) | Đ. Lê Duẩn | ĐT.769 | 2,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | ||||||
| 12 | Đ. HL.21 | QL.51 | Ranh TP. Biên Hòa | 7,9 | |||||||||||
| Đoạn 1 | QL 51 | Ranh KCN Long Thanh | 2,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư nâng cấp | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Đài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Giai đoạn Đến 2020 | Giai đoạn 2021 – 2025 | Giai đoạn 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 2 | Ranh KCN Long Thanh | Ranh TP BH | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư nâng cấp | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 13 | Đ. An Định | Đ. Hương Lộ 21 | ĐT. Hương Lộ 2 nối dài | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 | ||||||||
| Đoạn 1 | Đ. Hương Lộ 21 | Khu sản xuất nông nghiệp | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Khu sản xuất nông nghiệp | ĐT. Hương Lộ 2 nối dài | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Do công ty AMATA đầu tư | 0,0 | |||||||||
| 14 | Đ. An Phước – Tam An (Đ. Nguyễn Hải) | Đ. Lê Duẩn | Đ. Hương Lộ 21 | 2,1 | 10,5 | 22,5 | III | 22,5 | Cải tạo theo đường hiện hữu | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp theo quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | ||||||
| 15 | Đ. Ấp 7 - Ấp 8 | QL.51 | ĐT. Chất Thái Rắn | 3,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 16 | Đ. Lò Gạch – Cầu Nước Trong | QL.51 | Đ. Sa Cá | 11,4 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | KCN Long Đức | 3,9 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ | Đầu tư nâng cấp | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||
| Đoạn 2 | KCN Long Đức | Đ. Sa Cá | 7,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 18 | Đ. Đội 3 Nông Trường Long Thành | Long Đức – Lộc An | Đ. Bờ Đê Long Đức | 6,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 19 | Đ. Sa Cá | ĐT.769 | Khu sản xuất nông nghiệp | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 20 | Đ. Cầu Mên | ĐT.769 | Đường PB- BC-TH-CĐ | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Giai đoạn Đến 2020 | Giai đoạn 2021 – 2025 | Giai đoạn 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| Đoạn 1 (hiện hữu) | ĐT.769 | Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ) | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 (Đoạn tái lập sân bay) | Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ) | Đường PB-TH-BC-CĐ | 5,5 | 5,0 | 7,0 | V | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |
| 22 | Đ. Suối Quýt | ĐT. Long Thành – Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Hồ Cầu Mới | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 23 | Đường Dầu Ba | Đường An Phước – Tam An | Khu SX nông nghiệp | 4,0 | Chuyển thanh đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp | |||
| 24 | Đ. Ấp 8 Bình Sơn | ĐT.769 (UB xã Bình Sơn) | ĐT.769 (Khu TDC) | 3,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng,0 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 25 | Đ. Long Đức – Long An | Đ.Long Đức – Lộc An | Đ. Võ Thị Sáu | 2,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Cải tạo theo đường hiện hữu | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 26 | Đ. Khu 12 Long Đức (Vũ Hồng Phố) | Đ. Lê Duẩn | ĐT.769 | 3,1 | Chuyển thanh đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | Duy tu bảo dưỡng | ||
| B Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||
| 1 | Đ. Long Phước – Phước Thái | Đ. Nguyễn Văn Ký (Ranh Nhơn Trạch) | QL.51 – Đ. Tân Hiệp | 8,1 | Chuyển thanh đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư nâng cấp | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 2 | Đ. Phước Bình – Bàu Cạn | Đ. Phước Bình | Đ. Phước Bình – Bàu Cạn – Cẩm Đường | 9,9 | Chuyển thanh đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Giai đoạn Đến 2020 | Giai đoạn 2021 – 2025 | Giai đoạn 2026 – 2030 | |||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||
| 3 | Đường chuyên dùng Phước Bình | Cao tốc Bến Lức – long Thanh | Hết ranh Phước Bình | 4,5 | Đường chính khu vực | 60 | Bổ sung quy hoạch | Bổ sung quy hoạch | Đầu tư |
| 4 | Đường Song hành cao tốc HCM-LT-DG | Giao cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu | Hầm chui Bình Sơn | 6,5 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch | Bổ sung quy hoạch | Đầu tư |
| 5 | Đường số 1 xã Tân Hiệp (chuyển cấp một đoạn) | Đường P.Bình- T.Hiệp- B.Cạn- C.Đường | Ranh khu Logistic Tân Hiệp | 1,06 | Đường chuyên dùng | 45 | Bổ sung quy hoạch | Bổ sung quy hoạch | Đầu tư |
| 6 | Đường vào khu Logistics | Đường Tân Hiệp | Ranh khu Logistic Tân Hiệp | 0,127 | Đường chuyên dùng | 32 | Đầu tư xây dựng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 7 | Đường vào khu dân cư Long Đức (phía Bắc) | Đường Lò Gạch – cầu Nước Trong | Khu dân cư Long Đức | 0,68 | Đường đô thị | 32 | Đầu tư xây dựng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 8 | Đường vào khu dân cư Long Đức (phía Nam) | Đường Long Đức – Lộc An | Khu dân cư Long Đức | 1,2 | Đường đô thị | 32 | Đầu tư xây dựng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| A | Hệ thống đường hiện hữu | |||||||||||||
| 1 | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | QL.56 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | 24,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 1(Hiện hữu) | QL.56 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây (Km12+400) | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||||
| Đoạn 2 (Mở mới) | Km12+400 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | ||||||||||||
| 3 | Đ. Khu 3 ấp 6 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | km 4+300 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | |||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | km 4+300 | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| 4 | Đ.57 - Suối Râu | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | Đ. Cầu Đỏ - Suối Râu | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| 6 | Đ. Thừa Đức - Long Khánh | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Ranh thành phố Long Khánh | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 1 | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Ranh TX. Long Khánh | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 7 | Đ. Xuân Đường - Thừa Đức | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Hồ Cầu Mới | 11,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, đề xuất đầu tư | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 8 | Đ. QL.56 - Cẩm Đường | QL.56 | Đ. Suối Quýt | 11,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Chuyển thành đường huyện dự kiến | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 1 | QL.56 | km 1+800 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | km 1+800 | Đ. Lô 10/11 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 3 | Đ.Lô 10/11 | Đ. Lô 13/14 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 4 | Đ.Lô 13/14 | Ấp 8 xã Thừa Đức | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 5 (mở mới) | Ấp 8 xã Thừa Đức | Đ.Suối Quýt | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| 11 | Đ. Xuân Định - Lâm San | Cầu Suối Hai | ĐT.765 | Nâng cấp thành ĐT. 765B | |||||||||||||
| 15 | ĐH.72 | ĐT.765 | ĐT. Xuân Định- Lâm San | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 18 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tây | ĐT.765 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 19 | Đ. Tân Bình | Đ. Xuân Định Lâm San | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 3,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Đ. Xuân Định Lâm San | Long Giao – Bảo Bình | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| Đoạn 2 | km 2+800 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Chuyển đoạn này thuộc đường Long Giao – Bảo Bình (đang nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV thuộc dự án xây dựng mới đường Long Giao – Bảo Bình) | ||||||||||
| 24 | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | Ranh xã Xuân Phú (Xuân Lộc) | Đ. Ấp 4 - Xuân Tây | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 27 | Đ. Rừng Tre - La Hoa | ĐT.764 | Đ. Suối Lức đi Rừng Tre | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 28 | Đ. Suối Lức đi Rừng Tre | ĐT.765 | Rừng Tre | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 29 | Đ. đi Cọ Dầu | ĐT.765 | Ranh xã Xuân Tâm (Xuân Lộc) | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | C. rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 31 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | ĐT.765 | Cầu Sông Ray | ||||||||||||||
| B Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||||
| 1 | Đ. Ấp 8 Thừa Đức đi Bà Rịa | Đ. Xuân Đường - Thừa Đức | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 2 | Đ. Xuân Mỹ - Bảo Bình | ĐT.764 | Đ. Long Giao – Bảo Bình | 5,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 3 | Đ. ĐT.764 - Suối Lúc | ĐT.764 | Đ. Suối Lúc đi Rừng Tre | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 4 | Đ. Long Giao - Bảo Bình | QL.56 | ĐT. 765B | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 5 | Đ. XNDV Sông Ray | ĐT.764 | ĐT.765 | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V, VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| Đoạn 1 | ĐT.764 | Km2+00 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 2 | Km2+00 | ĐT.765 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 6 | Đ. 5 Hồ Cầu Mới | Đ. Xuân Đường - Thừa Đức | Ranh Long Thành | 0,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 7 | Đ. Xuân Quế - Long Khánh | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ Xuân Lộc | Ranh TX. Long Khánh | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 8 | Đ. Dọc Sông Ray | Đ. Rừng Tre La Hoa | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, đề xuất đầu tư | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Trảng Bom
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Trảng Bom
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | K.phí tỷ đồng | Chiều dài (km) | K.phí tỷ đồng | Chiều dài (km) | K.phí tỷ đồng | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| A Hệ thống đường huyện hiện hữu | |||||||||||||||||
| 9 | Đ.30/4 | ĐT.762 | Đ. Sông Thao - Bàu Hàm | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| B Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||||
| 1 | Đ. Trảng Bom - Thanh Bình | ĐT.762 | Đường 30 tháng 4 thị trấn Trảng Bom | 12,3 | 11 | 12 | III | 45 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (Km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | K. phí | Chiều dài (km) | K. phí | Chiều dài (km) | K. phí | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||
| A | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||
| 2 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 4 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom) | 8,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Khoảng Km 02+400 | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 | Khoảng Km 02+400 | xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 6,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| 5 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Cầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán | 12,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Cầu Suối Đá, xã Xuân Thiện | 9,50 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 | Cầu Suối Đá, xã Xuân Thiện | Cầu Suối Đục, xã Suối Nho, huyện Định Quán | 2,70 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (Km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | K. phi | Chiều dài (km) | K. phi | Chiều dài (km) | K. phi | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | |||
| 8 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Quốc lộ 20, xã Quang Trung | Đ. Đông Kim - Xuân Thiện | 7,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 10 | Đ. Ngô Quyền - Sông Thao | Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2 | Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2 | Ngã tư Miếu Ông Cọp | 1,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 | Ngã tư Miếu Ông Cọp | Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | 2,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| 11 | Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 25 | Quốc lộ 1, Xã Hưng Lộc | ĐT.769, xã Lộ 25 | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường sắt Bắc - Nam | 1,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 | Đường sắt Bắc - Nam | ĐT.769, xã Lộ 25 | 2,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| 12 | Đ. Sông Nhạn - Dầu Giây | ĐT.769 | Đ. Sông Nhạn - Dầu Giây (huyện Cẩm Mỹ) | 2,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 13 | Đ. TT Hưng Lộc | QL.1 | Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 25 | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường sắt Bắc - Nam | 1,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 2 | Đường sắt Bắc - Nam | ĐT.769, xã Lộ 25 | 4,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||||
| Dài (Km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | K. phí | Chiều dài (km) | K. phí | Chiều dài (km) | K. phí | |||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| 14 | Đ. Hưng Long - Xã lộ 25 | ĐT.769 | Ranh huyện Trảng Bom | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||||||
| 1 | Đ.135 | ĐT. Suối Tre- Bình Lộc | Đ. Võ Đông - Lạc Sơn | 1,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 2 | Đ. Song hành phía Đông | QL.20 | Thị trấn Dầu Giây | 17,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ||||||||
| Đoạn 1 | QL.20 | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | 8,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 2 | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | Thị trấn Dầu Giây | 8,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 3 | Đ. Song hành phía Tây | QL.20 | Đ. Ngô Quyền - Sông Thao | 17,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 1 | QL.20, xã Gia Tân 1 | ĐT.769 xã Quang Trung | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 2 | ĐT.769 xã Quang Trung | Thị trấn Dầu Giây | 7,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 7 | Đ. Bình Lộc – Tín Nghĩa | Đ. Lạc Sơn – Xuân Thiện | Cầu Ba Cao, thành phố Long Khánh | 0,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Xuân Lộc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Xuân Lộc
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| A Hệ thống đường huyện hiện hữu | |||||||||||||||||
| 3 | Đ. Lang Minh - Xuân Đông | ĐT.765 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 6 | Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm | QL.1 | Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo | 13,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Cầu ấp 3 | 1,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| Đoạn mở mới | Cầu ấp 3 | Đ. Xuân Tâm - Trảng Tảo | 12,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| 8 | Đ. Tân Hữu – Trảng Tảo | ĐT.766 | Đ. Xuân Tâm – Trảng Tảo | 9,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn hiện hữu | ĐT.766 | Cầu suối Khí | 1,76 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn mở mới | Cầu suối Khí | Đ. Xuân Tâm – Trảng Tảo | 7,44 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 12 | Đ. vào Núi Chửa Chan | ĐT.766 | Núi Chửa Chan | 3,7 | 9,0 | 12,0 | III | 45 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn từ km3+187 đến km3+587 | Theo quy hoạch riêng | 16,0 | 26,0 | ĐĐT | 26 | ||||||||||||
| 13 | Đ. Bảo Hòa - Long Khánh | QL.1 | Cầu Suối Rét | 2,3 | Đường đô thị | 45 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| 14 | Đ. Quanh núi Chứa Chan | Đ. vào núi Chứa Chan | Km2+846 Đ. vào núi Chứa Chan | 18,6 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| Đoạn hiện hữu | Đ. vào núi Chứa Chan | Ranh Xuân Hiệp - Suối Cát | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn mở mới | Ranh Xuân Hiệp - Suối Cát | Km2+846 Đ. vào núi Chứa Chan | 13,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | ||||||||||||||||
| 1 | Đ. Xuân Thành - Trảng Tảo | ĐT.766 | Đ. Tân Hữu - Trảng Tảo | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Đ. Xuân Hiệp - Lang Minh | QL.1 (Xuân Hiệp) | Đ. Lang Minh - Xuân Đông | 7,2 0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 (Xuân Hiệp) | Cầu Sông Ray | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn hiện hữu | Cầu Sông Ray | Đ. Lang Minh - Xuân Đông | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đ. Xuân Bắc - Bảo Quang | ĐT.763 | Ranh thị xã Long Khánh | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 9 | Đ. Bằng Lăng 1-2 | Ranh xã Xuân Đông (Cẩm Mỹ) | Ranh huyện Xuyên Mộc | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 10 | Đ. Chiến Thắng - Nam Hà | QL.1 (Bảo Hòa) | Ranh xã Bảo Bình (Cẩm Mỹ) | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 11 | Đ. Mã Vôi | QL.1 (Bảo Hòa) | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 12 | Đ. Bình Hòa - Thọ Tân | QL.1 (Xuân Phú) | Đ. Thọ Chánh - Thọ Tân | 5,7 | |||||||||||||
| Đoạn hiện hữu (1,7 km) | QL.1 (Xuân Phú) | Làng Dân tộc | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn hiện hữu (4,0km) | Làng Dân tộc | Đ. Thọ Chánh - Thọ Tân | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 13 | Đ. Gia Tỵ - Cao Su | ĐT.772 | Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Vĩnh Cửu
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Vĩnh Cửu
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2025 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | làm mới | Nâng cấp | làm mới | Nâng cấp | làm mới | ||||||||||||
| A | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||||
| 1 | Hương lộ 09 | ĐT 768 | Đ. Hương lộ 9 (Km0+450) | 7,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Hương lộ 7 | ĐT.768 | Hương lộ 15 | 6,0 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 3 | Đ.Hương lộ 15 | ĐT.768 | Sông Đồng Nai (bến đò Bình Ninh) | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 4 | Đ. Tân Hiền | ĐT.768 | Đ. Hương lộ 6 | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 5 | Đường Bình Hoà - Cây Dương | ĐT 768 (Ngã ba Bình Hoà) | ĐT 768 (Ngã ba Cây Dương) | 7,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 6 | Đường Bình Lục - Long Phú | Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Thảo) | Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Lợi) | 4,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 7 | Đường ấp 3 - Tân An | ĐT 768 | Đường Cộ Cây Xoài | 4,5 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đường Bình Chánh cấp 4 | ĐT 761 | ĐT 761 | 8,2 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 11 | Đường Cộ - Cây Xoài | ĐT 768 | ĐT 767 | 10,0 | 10 | 12 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 12 | Đ. Vĩnh Tân - Trị An | ĐT 767, xã Vĩnh Tân (Km9+100) | ĐT,768, xã Trị An | 10,5 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT 767, xã Vĩnh Tân | Km1+058 | 1,058 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km1+058 | ĐT,768, xã Trị An | 9,442 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 13 | Đường Sở Quýt | ĐT.768 | Ngã tư Cụm công nghiệp Thiện Tân | 1,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 14 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ĐT.767 | Sông Trầu- Trảng Bom | 3,2 | 10 | 12 | III | 45 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 15 | Đ. Ranh TT Vĩnh An | ĐT.768 | Ranh huyện Trảng Bom | 8,4 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT.768 | ĐT.767 | 7,2 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 2 | ĐT.767 | Ranh huyện Trảng Bom | 2,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| 16 | Đường Bến Xúc | Đường Cộ Cây Xoài | Đường Bến xúc nối dài | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 17 | Đường Bình Lợi - Tân Bình - Thành Phú (Ông Bình) | Đ. Hương lộ 7 | ĐT 768 | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 18 | Đường Bàu Tre | Hương lộ 15 | Hương lộ 6 | 1,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 19 | Đường Bùng Bình | Đ. Đoàn Văn Cự | Đường Bà Văn | 2,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 20 | Đường ĐT.768 nối dài | Ngã tư bệnh viện (ĐT. 767) | ĐT.762 | 2,4 | 7,5 | 10,5 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 21 | Đường 322A | ĐT.761 | ĐT.761 | 1,6 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 22 | Đường Hương lộ 6 | Hương lộ 15 | Tân Hiền | 3,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | ||||||||||
| 1 | Đường Vén hồ Trị An | ĐT.761 (Km 1+000) | ĐT.761 (Km26+500) | 27,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 2 | Đường Bến Xúc nối dài | Ngã ba Đường Bến Xúc | Đường ĐT.767 (Cây xăng Nai vàng xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom) | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 3 | Đường Vĩnh Tân – Tân An | ĐT.767 (Ngã tư Vĩnh Tân Cây Điệp) | ĐT.768 (Tân An) | 12,5 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT 767, xã Vĩnh Tân | Km 3+054 | 3,05 4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km 3 + 054 | ĐT.768, xã Tân An | 9,5 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 4 | Đường Kỳ Lân | Đường Đoàn Văn Cự | Mỏ đá Thiện Tân 5 (Cường thuận IDICO) | 4,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 5 | Đường dẫn vào cầu Hiếu Liêm | ĐT.768 | Đường Hiếu Liêm | 1,5 | 11 | 17 | III | 45 | Đầu tư đạt chuẩn quy hoạch | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Cầu Hiếu Liêm | Xã Trị An | Xã Hiếu Liêm (Vĩnh Cửu); Xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên | 0,45 | 11 | 12 | Thực hiện đầu tư mới | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 7 | Cầu và đường dẫn Bình Lục Tân Triều | Bình Lục – Long Phú | Hương lộ 9 | 0,15 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 33 | Đ. Áp Suối Soong | Km 23+000 QL.20 | Áp Suối Soong, xã Phú Túc | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 39 | Đ. Phú Hòa - Gia Canh | Km7+300 Đ. Phú Lợi - Phú Hòa | Km1+500 Đ. Áp 2 - Áp 9 Gia Canh | 8,61 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| B Hệ thống đường huyện dự kiến | |||||||||||
| 1 | Đ. Nối cụm công nghiệp Phú Túc đi ĐT.763 | Quốc lộ 20 | ĐT.763 | 6,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km1+500 | ĐT.763 | 5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 2 | Đ. Phú Cường - La Ngà | Đ. Bến Cá - Phú Cường | Đ.96 - La Ngà | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, Lập hồ sơ đề xuất dự án | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 5 | Đường nối Phú Ngọc – Gia Canh | Đường 104 | Đường vào Thác Mai | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Đường 104 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km1+500 | Đường vào Thác Mai | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 6 | Đường ven sông Tam Bung | ĐT.763 | Đường Cầu Ván | 6,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT.763 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | ||
| Đoạn 2 | Km1+500 | Đường Cầu Ván | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Định Quán
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Định Quán
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| A Hệ thống đường huyện hiện hữu | |||||||||||
| 2 | Đ.118 - S. Đồng Nai | Km 51+060 QL.20 | Sông Đồng Nai | 8,47 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đ. Cầu Trắng | Thị trấn Định Quán | Xã Ngọc Định | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 8 | Đ. Ngã Tư sở | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Bến phà Năm Bửu | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đ. Bến Cá - Phú Cường | Km 19+060 QL.20 | Hồ Trị An | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 11 | Đ. vào Bến Nôm | Km 18+895 QL.20 | Ấp Bến Nôm | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 13 | Đ. Ấp 2 - Ấp 9 Gia Canh | Km 3+00 ĐT. Cao Cang | Km 5+300 Đ.vào thác Mai | 6,07 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 14 | Đ. Ấp 1 - 2 Thanh Sơn | Bến phà 107 | ĐT.Xuân Bắc - Thanh Sơn | 6,36 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 21 | Đ. 101 - Vĩnh An | Đường 101 | Ấp Bằng Lăng, Vĩnh An | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 30 | Đ. 104 Bắc - Nam Lộ | Ấp 1 Hồ Trị An | Km 6+300 | 6,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Đài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Khối lượng (km) | K.phí | Khối lượng (km) | K.phí | Khối lượng (km) | K.phí | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | |||||
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | ||||||||||||
| 1 | Đ. Gom Bắc QL.20 | Ranh huyện Định Quán | xã Phú Trung | 13,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 2 | Đ. Phú Thịnh - Phú An | ĐT. Trà Lài -Tà Cổ | Đ.600B | 5,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 4 | Đ. Trà Cổ - Phú Lâm | ĐT. Trà Lài - Tà Cổ | Đ. 774 (30/4) | 8,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 5 | Đ. Thị trấn – Núi Tượng | Đ. Lê Đại Hành – T.Trấn Tân Phú | Đ. Phú Xuân – Núi Tượng | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện của thành phố Long Khánh
(Kèm theo Thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | C.rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | K.phí | Chiều dài (km) | K.phí | Chiều dài (km) | K.phí | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | Nâng cấp | Làm mới | tỷ đồng | |||||||
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | ||||||||||||||
| 5 | Đường Vành đai 2 | Quốc lộ 1 | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | 5,6 | 12,0 | 15,0 | ĐĐT | 45 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 7461/TTr - SGTVT
Đồng Nai, ngày 21 tháng 11 năm 2019
TỜ TRÌNH
Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết “Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Thực hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Sở GTVT kính trình Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:
I. Sự cần thiết ban hành Nghị quyết:
1. Cơ sở pháp lý:
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu.
2. Sự cần thiết ban hành:
Qua quá trình triển khai quy hoạch được duyệt, nhận thấy phát sinh một số vấn đề cần tiếp tục xử lý như:
- Còn có sự sai khác giữa quy hoạch ngành với các quy hoạch khác của địa phương;
- Do tình hình phát triển kinh tế xã hội biến động nên các địa phương kiến nghị phân kỳ đầu tư một số tuyến đường giao thông cho phù hợp thực tế triển khai;
- Trong quá trình triển khai công tác chuẩn bị đầu tư Cảng hàng không quốc tế Long Thành, nhằm phục vụ cho người dân khu vực vùng Cảng hàng không, UBND huyện Long Thành đề xuất điều chỉnh, bổ sung một số tuyến giao thông tại địa phương;
- Để thống nhất trong công tác theo dõi triển khai thực hiện Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh, cần cập nhật các nội dung đã được điều chỉnh tại Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 vào Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Đồng thời, đối với các bản đồ các tuyến đường đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch năm 2018 cần được đồng bộ lên bản đồ tổng thể quy hoạch hệ thống giao thông vận tải tỉnh.
Công tác điều chỉnh quy hoạch là cơ sở để triển khai các bước tiếp theo. Nghị quyết điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đảm bảo cho tính hợp pháp để các địa phương tiếp tục triển khai đầu tư.
II. Mục đích, quan điểm xây dựng Nghị quyết:
1. Mục đích:
Tạo cơ sở pháp lý để công tác triển khai quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai được thực hiện thống nhất, phù hợp.
Nâng cao năng lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước về quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai.
Hoàn thiện cơ sở pháp lý để triển khai đầu tư xây dựng các dự án giao thông đường tỉnh, đường huyện phù hợp với tình hình phát triển KTXH của địa phương.
2. Quan điểm:
Quy định rõ các nội dung sửa đổi, bổ sung, cập nhật tại các Nghị quyết sau:
- Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
- Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Sửa đổi một số điều tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
- Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
III. Quá trình xây dựng dự thảo Nghị quyết:
Ngày 11/10/2019, UBND tỉnh đã có tờ trình số 11695/TTr-UBND trình HĐND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 25/10/2018, Hội đồng nhân dân tỉnh có văn bản số 756/HĐND-VP về việc thống nhất đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 25/10/2019, Sở GTVT đã dự thảo Nghị quyết gửi lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan góp ý, tại văn bản số 6838/SGTVT-KHTC.
Ngày 28/10/2019, Sở Giao thông vận tải đã có văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh đăng tải, lấy ý kiến rộng rãi trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai tại văn bản số 6889/SGTVT-KHTC.
Ngày 13/11/2019, UBND tỉnh có văn bản số 13138/UBND- KTN lấy ý kiến Bộ GTVT về điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Nội dung góp ý của Bộ GTVT sẽ được giải trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
Ngày 18/11/2019, Sở GTVT đã có văn bản số 7402/SGTVT-KHTC gửi Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 20/11/2019, Sở Tư pháp đã có báo cáo số 297/BC-STP thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Sở GTVT thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình nội dung thẩm định tại văn bản số 4-59/SGTVT - KHTC ngày 20/11/2019.
IV. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch: (Chi tiết thuyết minh và phụ lục đính kèm)
Sửa đổi, bổ sung quy hoạch đối với 15 tuyến đường tỉnh; Cập nhật 05 tuyến đường tỉnh đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số tuyến đường huyện trên địa bàn các huyện Long Thành, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu và thành phố Long Khánh.
V. Bố cục và nội dung cơ bản của dự thảo Nghị quyết:
Số 18, Phan Chu Trinh, phường Quảng Bình
1. Bố cục Nghị quyết bao gồm 03 điều:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Điều 2: Tổ chức thực hiện.
2. Nội dung cơ bản:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể:
Sửa đổi, bổ sung Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; đồng thời cập nhật Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:
a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục 1)
- Giai đoạn 2016 – 2020:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1,2,3), ĐT.768 (đoạn từ Ngã 3 Gạc Nai đến cầu Thủ Biên), ĐT.769, ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5,6), ĐT.774, ĐT.777, đường Đồng Khởi, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.769C, ĐT.776, ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.778B
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02km cuối tuyến), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn còn lại), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771 (đoạn 3,4), ĐT.773 (10,08 km hiện hữu và mở mới 27,3km đoạn từ giao QL1, huyện Xuân Lộc đến trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.
+ Các tuyến mở mới: ĐT.778 (đoạn 2,3), ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết – Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1).
- Giai đoạn 2021 – 2025:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.771 (đoạn 3,4,5,6), ĐT.773 (đoạn hiện hữu), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, ĐT.778B.
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+00 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.773 (đoạn mở mới đến giao ĐT.769), ĐT.774, ĐT.777, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch).
ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.769C, ĐT.770, ĐT.772
+ Các tuyến mở mới: ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.768B, ĐT.779, ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch).
- Giai đoạn 2026 – 2030:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.777, ĐT.771B, ĐT.768B, ĐT.778, ĐT.779, ĐT.775, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.776, ĐT.770, đường vào nhà máy nước Thiện Tân
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.765B, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.778B.
b) Trục chính quan trọng khác:
- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15mx2 bên, nền 33m, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.
- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025.
- Đường nối Quận 2 TP. HCM – huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp. Lộ giới rộng 32m. Đầu tư giai đoạn đến năm 2020.
- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.
c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục 2A, 2B, 2C, 2D, 2E, 2F, 2G, 2H, 2I, 2K, 2L)
- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt BTN, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1m, lộ giới tối thiểu là 32m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt BTN, rộng 07-11m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 02m, lộ giới là 45m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.
- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.
- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3 km và 118,0 km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5 km và 220,6 km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0 km và 169,9 km.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố Điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày ... tháng ... năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày...
Trên đây là Tờ trình về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, xin kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định./.
(Xin gửi kèm theo:
- Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết; Phụ lục đính kèm Nghị quyết;
- Báo cáo thuyết minh và phụ lục đề nghị điều chỉnh quy hoạch đính kèm thuyết minh) ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban Giám đốc Sở;
- Lưu: VT-KHTC.
D/2019/QNGT/DCQH/VBSo. Hen
Nguyễn Bôn
UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 7451/SGTVT-KHTC
Đồng Nai, ngày 20 tháng 11 năm 2019
V/v báo cáo giải trình tiếp thu các ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết “sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”.
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Thực hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015,
Sở GTVT kính báo cáo UBND tỉnh các nội dung liên quan hồ sơ dự thảo Nghị quyết “sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”, như sau:
1. Tình hình thực hiện xây dựng dự thảo:
Ngày 11/10/2019, UBND tỉnh đã có tờ trình số 11695/TTr-UBND trình HĐND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 25/10/2018, Hội đồng nhân dân tỉnh có văn bản số 756/HĐND-VP về việc thống nhất đề nghị xây dựng Nghị quyết quy định nội dung điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 25/10/2019, Sở GTVT đã có văn bản số 6838/SGTVT-KHTC gửi dự thảo Nghị quyết lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan góp ý, tại văn bản số 6838/SGTVT-KHTC.
Ngày 28/10/2019, Sở Giao thông vận tải đã có văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh đăng tải, lấy ý kiến rộng rãi trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai tại văn bản số 6889/SGTVT-KHTC.
Ngày 13/11/2019, UBND tỉnh có văn bản số 13138/UBND-KTN lấy ý kiến Bộ GTVT về điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
Ngày 18/11/2019, Sở GTVT đã có văn bản số 7402/SGTVT-KHTC gửi Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Tờ trình, Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Ngày 18/11/2019, UBND tỉnh tổ chức họp thành viên Ủy ban và các đơn vị liên quan lấy ý kiến góp ý dự thảo Tờ trình, Nghị quyết thông qua sửa đổi, bổ sung
Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cơ bản các đơn vị dự họp thống nhất dự thảo;
Sau khi nhận được ý kiến góp ý của các Sở, ngành và địa phương liên quan, Sở GTVT đã tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn chỉnh dự thảo Tờ Trình, Nghị quyết gửi Sở Tư Pháp thẩm định tại văn bản số 7402/SGTVT-KHTC ngày 18/11/2019;
Ngày 20/11/2019, Sở Tư pháp đã có báo cáo số 297/BC-STP thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
2. Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến đóng góp của các đơn vị:
Căn cứ ý kiến đóng góp của các Sở, ngành, địa phương, các đơn vị đều thống nhất ý kiến hồ sơ dự thảo Nghị quyết, Sở GTVT đã thực hiện giải trình, tiếp thu các ý kiến (Chi tiết đính kèm phụ lục giải trình, tiếp thu).
- Tổng số văn bản góp ý: 13 văn bản
- Số văn bản thống nhất: 13 văn bản.
- Số văn bản góp ý: 06 văn bản.
- Số văn bản giải trình: 02 văn bản.
Trên đây là báo cáo của Sở GTVT về việc giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý xây dựng dự thảo Nghị quyết “sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030”, kính báo cáo UBND tỉnh.
Thành phần hồ sơ đính kèm:
- Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết; Phụ lục đính kèm Nghị quyết đã chỉnh sửa;
- Phụ lục tổng hợp góp ý, tiếp thu, giải trình các đơn vị;
- Thuyết minh, phụ lục đề nghị điều chỉnh quy hoạch đính kèm thuyết minh./.
Nơi nhận :
- Như trên;
- Sở Tư pháp;
- Ban Giám đốc Sở;
- Lưu : VT-KHTC.
D/2019/QHGT/DCQH/trinh-1/8/Nien
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Bôn
TỔNG HỢP GÓP Ý CÁC ĐƠN VỊ VÀ TIẾP THU, GIẢI TRÌNH CỦA SỞ GTVT Định hướng văn bản số 7459/SGTVT-KHTC ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Sở GTVT
| Stt | ĐƠN VỊ GÓP Ý | SỐ VB | NỘI DUNG GÓP Ý | TIẾP THU, GIẢI TRÌNH |
| 1 | Sở Tư pháp | 3197/STP –XDPBPL ngày 06/11/2019 | Góp ý một số nội dung về thể thức văn bản | Tiếp thu, chỉnh sửa |
| 2 | Sở Xây dựng | 5143/SXD-QLHTĐT ngày 18/11/2019 | Thống nhất dự thảo trên cơ sở phải phù hợp quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt | Tiếp thu |
| 3 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 7825/STNMT-QH ngày 15/11/2019 | Thống nhất dự thảo Nghị quyết | Tiếp thu |
| 4 | UBND H. Nhơn Trạch | 551/UBND-XDCB ngày 13/11/2019 | Thống nhất dự thảo Nghị quyết | Tiếp thu |
| 5 | UBND H. Cẩm Mỹ | 4313/UBND-CN ngày 13/11/2018 | - Kiến nghị điều chỉnh vị trí điểm đầu, điểm cuối đường Thừa Đức – Long Khánh; điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đường Xuân Đường – Thức Đức; - Thống nhất dự thảo Nghị quyết | Tiếp thu |
| 6 | UBND H. Định Quán | Bảng biểu ra soát điều chỉnh quy hoạch hệ thống đường huyện do Ông Trần Nam Biên ký ngày 13/11/2019 | Kiến nghị sửa đổi, bổ sung một số tuyển giao thông đường huyện | Tiếp thu |
| 7 | UBND H. Xuân Lộc | 7990/UBND-KT ngày 13/11/2019 | - Cơ bản thống nhất dự thảo Nghị quyết; - Một số nội dung đề nghị điều chỉnh (danh mục đính kèm) | Tiếp thu |
| 8 | UBND H. Tân Phú | 2886/UBND-KT ngày 14/11/2019 | Góp ý một số nội dung về đường tỉnh và đường huyện | Tiếp thu, chỉnh sửa, bổ sung |
| 9 | UBND H. Trảng Bom | 12827/UBND-QLĐT ngày 04/11/2019 | Thống nhất dự thảo Nghị quyết | Tiếp thu |
| 10 | UBND H. Thống Nhất | 7552/UBND-KTHT ngày 14/11/2019 | - Đường tỉnh: kiến nghị điều chỉnh giai đoạn đầu tư tuyển ĐT.770 (Suối Tre – Bình Lộc); - Đường huyện: kiến nghị điều chỉnh một số nội dung (danh mục đính kèm); - Kiến nghị nâng cấp tuyển: Sông Nhạn – Dầu Giây thành đường tỉnh. | - Tiếp thu, chỉnh sửa - Riêng tuyển đường huyện Sông Nhạn – Dầu Giây, Sở GTVT căn cứ các quy định pháp luật quy định về tiêu chí xác định đường tỉnh, đề xuất chưa nâng cấp thành đường tỉnh trong giai đoạn hiện nay. |
| 11 | UBND H. Vĩnh Cửu | 7028/UBND-KT ngày 18/11/2019 | - Kiến nghị nâng cấp một số tuyển đường huyện thành các tuyến đường tỉnh: Đường Vành đai Thành phố Biên Hòa; Đường Vành hồ Trị An; Đường Vĩnh Tân – Cây Điệp. - Kiến nghị xem xét nâng cấp quy hoạch tuyến đường ĐT.767 (đoạn từ Km 0+000 đến Km 16+754) là quy mô đường cấp II, giai đoạn thực hiện đầu tư nâng cấp mở rộng 2025-2030; - Điều chỉnh, bổ sung một số tuyển đường huyện (danh mục đính kèm) | - Thống nhất điều chỉnh đường huyện thành đường tỉnh đối với tuyến Đường vành đai thành phố Biên Hòa; Các tuyến còn lại đề nghị giữ nguyên quy hoạch đường huyện. - Giữ nguyên lộ giới tuyến đường ĐT.767 phù hợp quy hoạch đã được phê duyệt. - Tiếp thu các nội dung đề nghị điều chỉnh quy hoạch đường huyện. |
| 12 | UBND TP. Long Khánh | 3726/UBND-CN ngày 15/11/2019 | Thống nhất dự thảo Nghị quyết | Tiếp thu |
| 13 | UBND huyện Long Thành | 10362/UBND-KT Ngày 19/11/2019 | - Thống nhất đối với đường tỉnh; - Đối với đường huyện đề nghị điều chỉnh theo danh mục và văn bản góp ý số 9323/UBND-KT ngày 21/10/2019 | Tiếp thu |
| 14 | Sở Tư pháp thẩm định | 297/BC-STP ngày 20/11/2019 | Việc Sở Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh Nghị quyết nêu trên là phù hợp với quy định pháp luật. | Tiếp thu, chỉnh sửa. |
UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ TƯ PHÁP
Số: 297 /BC-STP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 20 tháng 11 năm 2019
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai
Sở Tư pháp nhận được Văn bản số 7402/SGTVT-KHTC ngày 18/11/2019 của Sở Giao thông vận tải đề nghị thẩm định dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030.
Thực hiện chức năng thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 121 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Sau khi nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bản pháp luật có liên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thẩm định như sau:
I. Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:
1. Dự thảo: Tờ trình, Nghị quyết.
2. Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp ý về dự thảo Nghị quyết (kèm theo Văn bản số 7402/SGTVT-KHTC); bản sao văn bản góp ý của các đơn vị.
3. Thuyết minh điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Thời hạn lấy ý kiến trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh đến hết ngày 28/11/2019, do đó, đề nghị có theo dõi và cập nhật kịp thời ý kiến trên Cổng thông tin điện tử.
II. Nội dung thẩm định
1. Tính hợp hiến, hợp pháp và thống nhất của dự thảo Nghị quyết với hệ thống pháp luật
Trên cơ sở thực hiện quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đã được HĐND tỉnh ban hành tại các Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018; Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018.
Căn cứ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định "các quy hoạch nêu tại điểm c khoản 1 Điều 59 của Luật Quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt trước ngày 01 tháng 01 năm 2019, trong quá trình thực hiện được điều chỉnh nội dung theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật Quy hoạch có hiệu lực để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội cho đến khi quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo Luật Quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt".
Căn cứ tình hình thực tế triển khai các dự án giao thông, các quy định của luật chuyên ngành và khoản 1 Điều 12 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Để có cơ sở thực hiện các dự án giao thông trên địa bàn tỉnh, việc Sở Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh Nghị quyết nêu trên là phù hợp với quy định pháp luật.
2. Về nội dung dự thảo
2.1. Đối với dự thảo Nghị quyết
a) Tên dự thảo Nghị quyết
Như góp ý của Sở Tư pháp tại Văn bản số 3197/STP-XDPBPL ngày 06/11/2019, vì dự thảo Nghị quyết sửa đổi các nội dung tại 03 Nghị quyết về quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 đã được HĐND tỉnh thông qua.
Theo đó, rà soát các nội dung Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND thì nội dung tại dự thảo Nghị quyết được cơ quan soạn thảo xây dựng sửa đổi hầu hết toàn bộ nội dung của Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND (chỉ còn 1 phụ lục tại khoản 4) và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND (chỉ còn khoản 2).
Đến nay, Sở Giao thông vận tải đã thực hiện tổng hợp nội dung tại dự thảo Nghị quyết (sửa đổi, bổ sung nội dung tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND và sửa đổi, cập nhật các nội dung tại Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND, Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND) để thay thế các Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND nhằm thuận lợi cho việc theo dõi, thực hiện. Do đó, để phù hợp hơn đề nghị sửa tên Nghị quyết như sau:
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
b) Tại Điều 1, đề nghị sửa thống nhất với tên dự thảo Nghị quyết theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp nêu trên. Đồng thời, bố cục nội dung tại Điều 1 và Điều 2 thành 01 Điều như sau:
"Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
1. Điểm a, b khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
2. Sửa đổi phụ lục...
3..."
Theo đó, về sửa đổi phụ lục I và II Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND đề nghị cơ quan soạn thảo lưu ý một số nội dung sau:
Việc cơ quan soạn thảo quy định "sửa đổi, bổ sung phụ lục" thì sau khi dự thảo Nghị quyết được HĐND tỉnh thông qua các phụ lục I và II tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND không còn hiệu lực và nội dung sẽ áp dụng thực hiện theo phụ lục sửa đổi. Tuy nhiên, rà soát dự thảo các phụ lục thì nội dung chỉ sửa đổi một số nội dung (số thứ tự) tại phụ lục (có cập nhật sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND và Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND).
Do đó, đề nghị cơ quan soạn thảo trình bày nội dung quy định tại dự thảo Nghị quyết và dự thảo phụ lục thống nhất. Tránh trường hợp sửa đổi, bổ sung, cập nhật không đầy đủ ảnh hưởng đến việc triển khai thực hiện dự án sau khi Nghị quyết được thông qua.
Trường hợp chỉ sửa đổi một số nội dung của các phụ lục thì đề nghị cơ quan soạn thảo trình bày quy định tương tự như góp ý của Sở Tư pháp tại Văn bản số 3197/STP-XDPBPL ngày 06/11/2019 về góp ý đối với dự thảo Nghị quyết nêu trên.
c) Tại Điều 4, trên cơ sở mẫu số 36 – phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, đề nghị sửa như sau:
"Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết ngày có hiệu lực từ ngày...
2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày...
b) Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND..."
2.2 Đối với dự thảo phụ lục
a) Đối với số thứ tự phụ lục đề nghị trình bày bằng số La mã.
b) Các nội dung tại phụ lục, đề nghị nghiên cứu để trình bày phù hợp với nội dung được quy định tại dự thảo Nghị quyết theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại khoản 2.1 mục này.
3. Đối với dự thảo Tờ trình
a) Tại mục I về sự cần thiết ban hành, đề nghị cơ quan soạn thảo đánh giá cụ thể hơn về sự cần thiết ban hành Nghị quyết sửa đổi. Theo đó, cần rà soát đánh giá tình hình thực hiện các dự án về giao thông đường bộ có ảnh hưởng đến quy hoạch phải điều chỉnh, đánh giá trách nhiệm của các địa phương đối với việc thực hiện quy hoạch giao thông được duyệt.
b) Tại khoản 2 Mục II, đề nghị cơ quan soạn thảo điều chỉnh phù hợp hơn theo hướng sau: Việc xây dựng ban hành Nghị quyết cần đảm bảo quy định pháp luật chuyên ngành và Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Thực hiện sửa đổi Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND trong đó có cập nhật các nội dung tại Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND, Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND nhằm hạn chế việc thực hiện cùng một nội dung nhưng được quy định tại nhiều văn bản để thuận lợi cho việc áp dụng, theo dõi, thực hiện tại địa phương.
c) Tại mục III, đề nghị bổ sung việc thực hiện thủ tục thẩm định của Sở Tư pháp (có số văn bản thẩm định).
d) Tại mục IV, sau phần nội dung cơ bản của dự thảo Nghị quyết, đề nghị cơ quan soạn thảo bổ sung trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải và các địa phương đối với nội dung đề nghị điều chỉnh và trách nhiệm quản lý, thực hiện quy hoạch sau khi Nghị quyết được HĐND tính thông qua. Hạn chế việc liên tục thực hiện điều chỉnh quy hoạch giao thông đường bộ từ kiến nghị của các địa phương.
đ) Tại phần đính kèm: Căn cứ khoản 2 Điều 124 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đề nghị điều chỉnh phù hợp hơn như sau:
“Gửi kèm theo:
1) Dự thảo nghị quyết;
2) Báo cáo thẩm định và báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định đối với dự thảo nghị quyết;
3) Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân về dự thảo Nghị quyết; bản chụp ý kiến góp ý về dự thảo Nghị quyết;
4) Các tài liệu liên quan:
- Thuyết minh điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
III. Kết luận
Trên cơ sở ý kiến thẩm định từng nội dung, Sở Tư pháp có ý kiến kết luận như sau:
Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tính thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, đảm bảo theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, đủ điều kiện tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh.
Đề nghị cơ quan soạn thảo nghiên cứu, chỉnh lý hoàn thiện dự thảo theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp trước khi tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. Đối với các ý kiến không tiếp thu phải được giải trình rõ lý do.
Nội dung điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải tại dự thảo Nghị quyết đang thực hiện lấy ý kiến của Bộ Giao thông vận tải theo Văn bản số 13138/UBND-KTN ngày 13/11/2019, đề nghị Sở Giao thông vận tải theo dõi ý kiến của Bộ kịp thời tham mưu UBND tỉnh báo cáo, điều chỉnh cho phù hợp.
Trên đây là Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp đối với dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Nghị quyết của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, đề nghị Sở Giao thông vận tải nghiên cứu, chỉnh lý dự thảo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở; các PGD Sở;
- Ban KTNS - HĐND tỉnh;
- TTTĐT Sở;
- Lưu: VT, XĐKTVB.
(Link: TĐD019)
Đơn vị: 01/01/2019 (KHTC)
Ngày ký: 25/10/2019 (KHTC)
UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: 7506/STNMT-QH
V/v góp ý kiến dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 15 tháng 11 năm 2019
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.
Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông Vận tải đề nghị góp ý kiến dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Sau khi nghiên cứu, Sở Tài nguyên và Môi trường cơ bản thống nhất với nội dung dự thảo. Sau khi nội dung điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt, đề nghị UBND các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa rà soát cập nhật các nội dung điều chỉnh vào quy hoạch sử dụng đất cấp huyện trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Đề nghị Sở Giao thông Vận tải nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, QH;K(2b)
F/Son/gopykien.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Tuấn Anh
Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa
ĐT: 02513 822933 Fax: 02513 827364 E-mail: [email protected]
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHƠN TRẠCH
Số: 551 /BC-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Nhơn Trạch, ngày 15 tháng 11 năm 2019
BÁO CÁO
V/v góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
UBND huyện Nhơn Trạch nhận được Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông vận tải tỉnh về việc lấy ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Qua nghiên cứu dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 do Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai soạn thảo, UBND huyện Nhơn Trạch có ý kiến như sau:
Thống nhất với nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Trên đây là báo cáo của UBND huyện Nhơn Trạch về việc góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, báo Sở Giao thông vận tải tỉnh xem xét./.
Nơi nhận:
- Sở GTVT tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND huyện;
- Chánh, Phó CVP HĐND và UBND huyện;
- Phòng QLĐT huyện;
- Lưu VT, TH(Hiếu).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thế Phong
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN CẨM MỸ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 6855 /UBND-CN
Cẩm Mỹ, ngày 13 tháng 11 năm 2019
V/v ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng năm 2030.
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai.
Thực hiện Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai về việc lấy ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Sau khi nghiên cứu dự thảo Nghị quyết, UBND huyện Cẩm Mỹ góp ý một số ý kiến cụ thể như sau:
1. Kiến nghị điều chỉnh vị trí điểm đầu, điểm cuối đường Thừa Đức - Long Khánh nhằm đảm bảo yếu tố hình học, an toàn giao thông và không ảnh hưởng đến đất Quốc phòng.
2. Kiến nghị điều chỉnh cục bộ hướng tuyến một số đoạn tuyến đường Xuân Đường - Thừa Đức nhằm đảm bảo yếu tố hình học và đảm bảo an toàn giao thông.
UBND huyện Cẩm Mỹ thống nhất với nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
UBND huyện Cẩm Mỹ kính báo cáo Sở GTVT xem xét.
Nơi nhận:
- Như trên;
- CT, các PCT.UBH;
- Phòng KHTC;
- Chánh, PVP.UBH (CN);
- Lưu: VT-TH (CN).
Trần Văn Chiến
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN XUÂN LỘC
Số: 2990 /UBND-KT
V/v góp ý dự thảo nghị quyết
thông qua điều chỉnh cục bộ quy
hoạch giao thông vận tải đường
bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020
và định hướng đến năm 2030
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Xuân Lộc, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Ủy ban Nhân dân
huyện Xuân Lộc
14.11.2019
09:15:45 +07:00
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.
Thực hiện Công văn số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở
Giao thông vận tải về việc lấy ý kiến góp ý dự thảo nghị quyết thông qua điều
chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm
2020 và định hướng đến năm 2030. Sau khi tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan,
dơn vị có liên quan, UBND huyện Xuân Lộc có ý kiến góp ý dự thảo Nghị quyết
như sau:
Cơ bản thống nhất nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục
bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định
hướng đến năm 2030. Tuy nhiên để quy hoạch giao thông trên địa bàn huyện
Xuân Lộc phù hợp với phát triển kinh tế xã hội và thực tế, UBND huyện Xuân
Lộc kính đề nghị Sở Giao thông Vận tải điều chỉnh danh mục quy hoạch hệ thống
đường huyện trên địa bàn huyện theo Phụ lục 2-E đính kèm.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch, các PCT, UBND;
- Chánh, Phó Văn phòng;
- Lưu: VT-TH (Cường, Lâm).
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN TÂN PHÚ
Số: 2886 /UBND-KT
V/v góp ý dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Phú, ngày 14 tháng 11 năm 2019
Ủy ban Nhân dân
huyện Tân Phú
Tỉnh Đồng Nai
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải Đồng Nai.
Căn cứ Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Sau khi rà soát UBND huyện Tân Phú có ý kiến như sau:
1. Về quy hoạch đường tỉnh.
- Đường tỉnh: ĐT 774B (ĐT. Tà Lài-Trà Cổ), trong giai đoạn 2021-2025 UBND huyện kiến nghị từ "duy tu bảo dưỡng" thành "nâng cấp mở rộng".
2. Về quy hoạch đường huyện: Điều chỉnh bổ sung một số tuyến đường huyện theo Quy hoạch xây dựng Vùng huyện Tân Phú đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 19/02/2019, cụ thể:
- Đường thị trấn Tân Phú - Núi Tượng: Xây dựng mới tuyến đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn trong thị trấn Tân Phú trùng với đường Nguyễn Du) - KCN Tân Phú - xã Phú Lộc - xã Núi Tượng thành đường huyện.
- Đường Bắc Quốc lộ 20: Kéo dài tuyến đến xã Phú Trung;
- Đường Trà Cổ - Phú Lâm: Kéo dài tuyến đến đường tỉnh 30/4.
- Đường Phú Thịnh - Phú An: Nắn chỉnh tuyến qua khu vực Núi Tượng.
Trên đây là góp ý về Dự thảo Nghị quyết Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch và PCT huyện;
- Chánh VP.HĐND&UBND;
- Phòng KT&HT;
- Lưu: VT, TH (khối KT).
Mai L.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Nghị
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN TRẮNG BOM
Số: 1282/TUBND-QLĐT
V/v góp ý Dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch GTVT đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trảng Bom, ngày 04 tháng 11 năm 2019
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.
Thực hiện nội dung Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 24/9/2019 về việc lấy ý kiến góp ý Dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Qua nghiên cứu nội dung Dự thảo Nghị quyết đính kèm, UBND huyện Trảng Bom thống nhất nội dung Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 do Sở Giao thông Vận tải soạn thảo.
UBND huyện Trảng Bom kính báo cáo Sở Giao thông Vận tải xem xét, tổng hợp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch, các PCT.UBND huyện;
- VP HĐND&UBND huyện;
- Phòng Quản lý đô thị;
- Lưu VT UBND-QLĐT (Hiếu).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hữu Đăng
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN THỐNG NHẤT
Số: 1708/UBND-KTHT
Về việc góp ý dự thảo Nghị quyết
thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy
hoạch giao thông vận tải đường bộ
tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và
dịnh hướng đến năm 2030
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thống Nhất, ngày 14 tháng 11 năm 2019
Ủy ban nhân dân
huyện Thống Nhất,
Huyện Thống
Nhất, Tỉnh Đồng
Nai
19.11.2019
09:00:03 +07:00
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai
Ngày 06 tháng 11 năm 2019, UBND huyện Thống Nhất tiếp nhận Công
vận số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 của Sở Giao thông Vận tải về việc
lấy ý kiến góp ý thông qua Nghị quyết thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch
giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến
năm 2030. Qua nghiên cứu dự thảo Nghị quyết, UBND huyện Thống Nhất xin
có ý kiến góp ý điều chỉnh, bổ sung một số nội dung như sau:
1. Điều chỉnh lộ trình đầu tư các tuyến đường Tỉnh quản lý qua địa
bàn huyện Thống Nhất:
1.1. Đường Tỉnh lộ ĐT.769:
a) Hiện trạng: Đường Tỉnh lộ ĐT.769 nối từ ngã tư Dầu Giây đến Quốc
lộ 51, huyện Long Thành. Đoạn tuyến qua địa bàn huyện Thống Nhất có tổng
chiều dài khoảng 15,3 Km, đi qua địa bàn thị trấn Dầu Giây, xã Hưng Lộc và Lộ
25, huyện Thống Nhất. Hiện trạng là đường bê tông nhựa rộng 7,0 mét, lề đường
mỗi bên rộng 1,0 mét. Tổng bê rộng nền đường là 9,0 mét.
b) Lộ trình đầu tư tuyến đường theo Quy hoạch: Nhất trí với việc điều
chỉnh lộ trình đầu tư tuyến đường ĐT.769, đoạn qua địa bàn huyện Thống Nhất
(từ ngã tư Dầu Giây đến nút giao đường Vành đai 4) trong giai đoạn 2021 –
2025, với nền đường rộng 22 mét, 06 lần xe cơ giới.
1.2. Đường Tỉnh lộ ĐT.762:
a) Hiện trạng: Đường Tỉnh lộ ĐT.762 nối từ ngã tư Quốc lộ 20 đến
huyện Trảng Bom. Đoạn tuyến qua địa bàn huyện Thống Nhất có tổng chiều dài
khoảng 7,4 Km, đi qua địa bàn xã Quang Trung và Gia Kiệm, huyện Thống
Nhất. Hiện trạng là đường bê tông nhựa rộng 7,0 mét, lề đường mỗi bên rộng 1,0
mét. Tổng bê rộng nền đường là 9,0 mét.
b) Lộ trình đầu tư tuyến đường theo Quy hoạch: Nhất trí với việc điều
chỉnh lộ trình đầu tư tuyến đường ĐT.762, đoạn qua địa bàn huyện Thống Nhất
trong giai đoạn 2021 – 2025, với mặt đường rộng 11,0 mét, nền đường 12,0 mét.
1.3. Đường Tỉnh lộ ĐT.770 (Đường Suối Tre - Bình Lộc):
a) Hiện trạng: Đường Tỉnh lộ ĐT.770 nối từ ngã tư nối từ Quốc lộ 1,
phường Suối Tre, thành phố Long Khánh đến Quốc lộ 20, xã Quang Trung.
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN VĨNH CỬU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số 7028 /UBND-KT
Vĩnh Cửu, ngày 18 tháng 11 năm 2019
V/v góp ý dự thảo Nghị Quyết thông qua điều chỉnh cục bộ quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai.
Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/07/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 03/03/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Trên cơ sở nội dung Văn bản số 7259/SGTVT-KHTC ngày 12/11/2019 của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai về việc lấy ý kiến góp ý Dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch Giao thông Vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. UBND huyện Vĩnh Cửu có ý kiến như sau:
Để đảm bảo tiến độ thực hiện đầu tư các dự án giao thông theo quy hoạch, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của địa phương và sự đồng bộ giữa quy hoạch ngành với các quy hoạch liên quan, UBND huyện Vĩnh Cửu kính trình Sở Giao thông Vận tải tổng hợp xem xét điều chỉnh bổ sung quy hoạch của một số tuyến đường trên địa bàn huyện như sau:
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
Số: 3726/UBND-CN
V/v góp ý dự thảo Nghị quyết
thông qua điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch giao thông vận tải
đường bộ tỉnh Đồng Nai đến
năm 2020 và định hướng đến
năm 2030.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Khánh, ngày 15 tháng 11 năm 2019
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai.
UBND thành phố Long Khánh nhận được Công văn số 7259/SGTVT-KHTC ngày 12/11/2019 của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai về việc góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; UBND thành phố Long Khánh có ý kiến như sau:
Sau khi nghiên cứu các nội dung liên quan, UBND thành phố Long Khánh thống nhất các nội dung dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Trên đây là ý kiến đóng góp của UBND thành phố về việc góp ý dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- CT; Phó CT UBND;
- Phòng QLĐT;
- Chánh, Phó VP;
- Lưu: VT, TH (CN).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Chánh Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN LONG THÀNH
Số: 10362/UBND-KT
V/v góp ý dự thảo Nghị
quyết thông qua điều chỉnh
cục bộ Quy hoạch giao
thông Vận tải đường bộ tỉnh
Đồng Nai đến năm 2020 và
định hướng đến năm 2030.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Thành, ngày 19 tháng 11 năm 2019
Kính gửi: Sở Giao thông Vận tải.
Thực hiện Văn bản số 6838/SGTVT-KHTC ngày 25/10/2019 và Văn bản
số 7259/SGTVT-KHTC ngày 12/11/2019 của Sở Giao Vận tải Đồng Nai lấy ý
kiến dự thảo Nghị quyết thông qua điều chỉnh cục bộ Quy hoạch giao thông Vận
tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Xét Văn bản số 2101/P.QLĐT ngày 08/11/2019 của phòng Quản lý đô
thị, UBND huyện Long Thành góp ý kiến như sau:
- Đối với các tuyến đường tỉnh quản lý: Thống nhất với nội dung điều
chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và
định hướng đến năm 2030 trên cơ sở dự thảo thuyết minh do Sở Giao thông Vận
tải lập.
- Đối với các tuyến đường huyện trên địa bàn Long Thành: kiến nghị Sở
Giao thông Vận tải điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải trên địa bàn huyện
theo nội dung Văn bản số 9323/UBND-KT ngày 21/10/2019 của UBND huyện
Long Thành về phương án mở rộng quy mô và bổ sung quy hoạch các tuyến
đường trên địa bàn huyện. Đồng thời điều chỉnh lại một số nội dung các tuyến
đường theo phụ lục 2 của dự thảo Nghị quyết (Biểu mẫu đề nghị điều chỉnh và
Văn bản số 9323/UBND-KT ngày 21/10/2019 đính kèm).
Trên đây là nội dung góp ý kiến của UBND huyện Long Thành, kính đề
nghị Sở Giao thông Vận tải tổng hợp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch, các PCT.UBND huyện;
- Chánh, Phó VP;
- Phòng Quản lý đô thị;
- Lưu VT, Hải.
D25D20/BCW2161
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Phong An
Số 01 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành.
Tel: 0613.844.298; Fax: 0613.844.383.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2019/NQ-HĐND
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
Dự thảo
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX , KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu;
Xét Tờ trình số /TTr-UBND ngày tháng năm 2019 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc thông qua "Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030"; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách - Hội đồng Nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, như sau:
1. Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Hệ thống đường tỉnh: (Chi tiết phụ lục I)
- Giai đoạn 2016 – 2020:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761 (đoạn Km0+00 đến Km35+300), ĐT.762, ĐT.764, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767 (đoạn 1,2,3), ĐT.768 (đoạn từ Ngã 3 Gạc Nai đến cầu Thủ Biên), ĐT.769, ĐT.770, ĐT.771 (đoạn 5,6), ĐT.774, ĐT.777, đường Đồng Khởi, ĐT.769D (đoạn 4), ĐT.769C, ĐT.776, ĐT.772 (đoạn 1), ĐT.778B
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761 (02km cuối tuyến), ĐT.763, ĐT.765 (4,5 km từ Km5+500 đến Km10+000), ĐT.767 (đoạn 4), ĐT.768 (đoạn còn lại), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771 (đoạn 3,4), ĐT.773 (10,08 km hiện hữu và mở mới 27,3km đoạn từ giao QL1, huyện Xuân Lộc đến trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.769D (các đoạn 1, 2, 3, 5), ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.762 (đoạn qua thị trấn Vĩnh An), đường vào nhà máy nước Thiện Tân.
+ Các tuyến mở mới: ĐT.778 (đoạn 2,3), ĐT.769E (tuyến đường phía bắc sân bay, kết nối từ sân bay Long Thành đến cao tốc Phan Thiết – Dầu Giây), ĐT.771B (đoạn 1).
- Giai đoạn 2021 – 2025:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.761, ĐT.763, ĐT.764, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769B, ĐT.771 (đoạn 3,4,5,6), ĐT.773 (đoạn hiện hữu), ĐT.774B, ĐT.775, ĐT.778 (đoạn 1), ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, đường vào nhà máy nước Thiện Tân, ĐT.778B.
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.762, ĐT.765 (đoạn từ Km0+00 đến Km5+500 và Km10+000 đến cuối tuyến), ĐT.766 (đoạn tránh thị trấn Gia Ray dài 3,2km), ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.771 (đoạn 1), ĐT.773 (đoạn mở mới đến giao ĐT.769), ĐT.774, ĐT.777, ĐT.775 (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.769D (tiếp tục đầu tư nâng cấp các đoạn 1, 2, 3, 5 theo quy mô quy hoạch), ĐT.769E (tiếp tục đầu tư nâng cấp theo quy hoạch), ĐT.776, ĐT.769C, ĐT.770, ĐT.772
+ Các tuyến mở mới: ĐT.771B (tiếp tục thực hiện đoạn 1 và mở mới đoạn 2), ĐT.768B, ĐT.779, ĐT.778 (đoạn 2, 3 tiếp tục đầu tư xây dựng theo quy hoạch).
- Giai đoạn 2026 – 2030:
+ Các tuyến duy tu, bảo dưỡng: ĐT.760, ĐT.762, ĐT.763, ĐT.765, ĐT.766, ĐT.767, ĐT.768, ĐT.769 (đoạn 1,2), ĐT.769B, ĐT.769C, ĐT.771, ĐT.772, ĐT.773, ĐT.774, ĐT.774B, ĐT.777, ĐT.771B, ĐT.768B, ĐT.778, ĐT.779, ĐT.775, ĐT.769D (đoạn 1, 2, 3, 4, 5), ĐT.769E, ĐT.776, ĐT.770, đường vào nhà máy nước Thiện Tân
+ Các tuyến nâng cấp, kéo dài: ĐT.761, ĐT.764, ĐT.765B, ĐT.769D (đoạn 6), ĐT.778B.
b) Trục chính quan trọng khác:
- Đường liên cảng Nhơn Trạch: Dài 14,7km, xây dựng quy mô mặt đường rộng 15mx2 bên, nền 33m, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020.
- Đường vành đai 3 nối dài đến đường KCN Ông Kèo: Dài 2,3km, xây dựng quy mô theo tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 48m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường kết nối vào cảng Phước An: Dài 11,1km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 61m, đầu tư giai đoạn 2016-2020 và tiếp tục đầu tư hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025.
- Đường nối Quận 2 TP. HCM – huyện Nhơn Trạch: Dài 8,5km, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường phố chính cấp I, lộ giới 100m, đầu tư trong giai đoạn 2016-2020.
- Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng: Tuyến dài 7,37km, điểm đầu giao Quốc lộ 51, điểm cuối giao đường Võ Nguyên Giáp. Lộ giới rộng 32m. Đầu tư giai đoạn đến năm 2020.
- Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Dài 18,8 km, nâng cấp từ đường huyện của thành phố Biên Hòa thành tuyến đường tỉnh, xây dựng đạt tiêu chuẩn đường đô thị, lộ giới 60m, đầu tư trong giai đoạn 2021-2025.
c) Hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh (chi tiết các phụ lục II-A, II-B, II-C, II-D, II-E, II-F, II-G, II-H, II-I, II-K, II-L)
- Về lộ giới quy hoạch: Định hướng chung đối với hệ thống đường huyện đến 2030 đạt tối thiểu là cấp IV, mặt BTN, rộng 7,0m, nền 9,0m, hành lang an toàn mỗi bên 9m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 1m, lộ giới tối thiểu là 32m. Một số tuyến quan trọng sẽ được nâng cấp đạt cấp III, mặt BTN, rộng 07-11m, nền 12,0m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, đất bảo vệ, bảo trì đường bộ mỗi bên 02m, lộ giới là 45m. Hệ thống cầu trên tuyến có tải trọng từ 0,5HL93 đến 0,65HL93 và bề rộng toàn cầu từ 7,0m đến 9,0m.
- Giai đoạn đến năm 2025, đầu tư tập trung cứng hóa các tuyến mặt đường đất và cấp phối sỏi đỏ, các tuyến có kết cấu mặt nhựa hoặc bê tông xi măng có chất lượng tốt thì duy tu bảo dưỡng thường xuyên; một số tuyến theo tiêu chuẩn cấp V, cấp VI.
- Khối lượng nâng cấp và mở mới giai đoạn 2016-2020 là 435,3 km và 118,0 km; giai đoạn 2021-2025 là 309,5 km và 220,6 km; giai đoạn 2026-2030 là 560,0 km và 169,9 km.
2. Sửa đổi, bổ sung phụ lục I, II như sau: (Chi tiết các phụ lục đính kèm)
- Sửa đổi, bổ sung phụ lục I thành phụ lục 1 quy hoạch hệ thống giao thông đường bộ.
- Sửa đổi, bổ sung phụ lục II thành các phụ lục II-A, II-B, II-C, II-D, II-E, II-F, II-G, II-H, II-I, II-K, II-L.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban Nhân dân tỉnh có trách nhiệm hoàn chỉnh, phê duyệt và tổ chức công bố Điều chỉnh quy hoạch với các nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản thi hành:
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày...
2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Sửa đổi một số điều tại Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
b) Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày ... tháng ... năm 2019 ./.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống giao thông đường tỉnh
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| A Các tuyến đường tỉnh hiện hữu | |||||||||||||||||
| 1 | ĐT.760 | Cầu Ông Tiếp | Cầu Tân Vạn | 9,3 | DTBD | DTBD | DTBD | ||||||||||
| Đoạn 1 | Cầu Ông Tiếp | Quốc lộ 1K | Đường đô thị | 33 | |||||||||||||
| Đoạn 2 | Quốc lộ 1K | Cầu Tân Vạn | Đường đô thị | 30 | |||||||||||||
| 2 | ĐT.761 | ĐT.767 | km37+300 | 37,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 2,0 | 10,0 | DTBD | 37,3 | 219,8 | ||||
| 3 | ĐT.762 | Quốc lộ 20 | Đường Nguyễn Tất Thành | 20,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 20,5 | 120,8 | DTBD | |||||
| Đoạn qua thị trấn Vĩnh An | Đường N9 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường đô thị | 25 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | ||||||||||||
| 4 | ĐT.763 | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 20 | 29,4 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 29,4 | 266,0 | DTBD | DTBD | |||||
| 5 | ĐT.764 | Quốc lộ 56 | Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu | 18,7 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | DTBD | 18,7 | 110,2 | |||||
| 6 | ĐT.765 | Quốc lộ 1 | Ranh Bà Rịa-Vũng Tàu | 28,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,0 | 10,5 | 18,3 | 107,8 | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 7 | ĐT.766 | Quốc lộ 1 xã Xuân Hiệp | Cầu Gia Huynh | 15,0 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 3,2 | 50,3 | DTBD | |||||
| 8 | ĐT.767 | Quốc lộ 1 | ĐT.761 (xã Mã Đà) | 24,12 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | Km 16+754 | 16,754 | 12,0 | 22,0 | III | 45 | DTBD | DTBD | DTBD | |||||||
| Đoạn 2 (qua thị trấn Vĩnh An) | Km16+754 | Km17+840 (ngã tư trung tâm hành chính) | 1,086 | Đường đô thị | 33 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | |||||||||||
| Đoạn 3 (qua thị trấn Vĩnh An) | Km17+840 | Km18+940 (ĐT.768) | 1,1 | Đường đô thị | 22 | Thực hiện theo quy hoạch thị trấn | |||||||||||
| Đoạn 4 | Km18+940 | ĐT.761 (xã Mã Đà) | 4,18 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,18 | 16,46 | DTBD | DTBD | ||||||
| 9 | ĐT.768 | Ngã 3 Gạc Nai | ĐT.767 | 37,9 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Ngã 3 Gạc Nai | Cầu Thủ Biên | Đường đô thị | 24 | DTBD | DTBD | |||||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Thủ Biên | ĐT.767 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 21,0 | 123,8 | DTBD | DTBD | |||||||
| 10 | ĐT.769 | Quốc lộ 1 (Dầu Giây) | Quốc lộ 51B | 42,5 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 (Dầu Giây) | Vành đai 4 | 15,5 | Đường đô thị, 6 làn xe | 45 | DTBD | 15,5 | 374,17 | DTBD | ||||||||
| Đoạn 2 (bao gồm đoạn mở mới) | Vành đai 4 | Quốc lộ 51B | 15,3 | Đường đô thị, 6 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp | 45 | DTBD | 6,9 | 8,4 | 369,34 | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 3 | Nghĩa trang xã Bình An | Đ.Đội 3-NT Long Thành | 11,8 | Theo quy hoạch huyện Long Thành | 45 | DTBD | Chuyển về huyện quản lý | Huyện quản lý | |||||||||
| 11 | ĐT.769B | Phà Cát Lái | Quốc lộ 51A | 29,4 | Đường đô thị | 32-35 | 29,4 | 442,0 | DTBD | DTBD | |||||||
| 12 | ĐT.770 (Suối Tre - Bình Lộc) | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 20 | 11,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | DTBD | 11,3 | 66,6 | DTBD | |||||
| Đoạn qua thành phố Long Khánh | Quốc lộ 1 | Cầu số 2 | 6,0 | Đường đô thị | 45 | Thực hiện theo quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh | |||||||||||
| 13 | ĐT.769C (25B) | Quốc lộ 51 | Đ.Quách Thị Trang | 14,9 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Nút giao đường Vành đai 3 | 13,3 | Đường đô thị | 80 | DTBD | 13,3 | 321,06 | DTBD | ||||||||
| Đoạn 2 | Nút giao đường Vành đai 3 | Đường Quách Thị Trang | 1,6 | Đường đô thị | 51 | DTBD | 1,6 | 38,62 | DTBD | ||||||||
| 14 | ĐT.771 (Biên Hòa-Long Thành-Nhơn Trạch) | Quốc lộ 51 | Đường kết nối vào Cảng Phước An | 25,4 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Ranh phía Bắc KCN Long Thành | 10 | Đường đô thị | 70 | 10 | 241,4 | DTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | Đi qua KCN Long Thành | 2,8 | Theo QH KCN | Căn cứ quy hoạch Khu công nghiệp | |||||||||||||
| Đoạn 3 | Ranh phía Nam KCN Long Thành | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | 3,7 | Đường đô thị | 70 | 3,7 | 89,32 | DTBD | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 4 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | Ranh KCN Nhơn Trạch 1 | 3,2 | Đường đô thị | 61 | 1,2 | 2 | 72,25 | DTBD | DTBD | |||||||
| Đoạn 5 | Ranh KCN Nhơn Trạch 1 | ĐT.769C (25B) | 1,4 | Đường trong KCN | 48 | DTBD | DTBD | DTBD | |||||||||
| Đoạn 6 | ĐT.769C (25B) | Đường kết nối vào cảng Phước An | 4,3 | Đường đô thị | 61 | DTBD | DTBD | DTBD | |||||||||
| 15 | ĐT.322B | ĐT.761 | ĐT.761 | Chuyển về huyện quản lý | |||||||||||||
| 16 | ĐT.772 (Trảng Bom-Xuân Lộc) | ĐT.766, Xuân Lộc | ĐT.767, Trảng Bom | ||||||||||||||
| Đoạn 1 | ĐT.766, Xuân Lộc | Xã Bảo Quang, TP. Long Khánh | 16,7 | 4 lần xe | 45 | DTBD | 16,7 | 50 | DTBD | ||||||||
| Đoạn 2 | Xã Bảo Quang, TP. Long Khánh | ĐT.767, Trảng Bom | 33,3 | 4 lần xe | 45 | 33,3 | 523,3 | DTBD | |||||||||
| 17 | ĐT.773 (Long Thành-Cẩm Mỹ-Xuân Lộc) | Quốc lộ 1 | ĐT.769 (xã Bình An) | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (mở mới) | Quốc lộ 1 | Hương lộ 10 hiện hữu | 27,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 27,3 | 815,18 | DTBD | DTBD | ||||||
| Đoạn 2 (hiện hữu) | Hương lộ 10 hiện hữu | Đ.Suối Quýt | 10,8 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 10,8 | 260,7 | DTBD | DTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 3 (9,4 km hiện hữu) | Đ.Suối Quýt | ĐT.769 | 9,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý | ||||||||
| Đoạn 4 (mở mới 10,5 km) | Đ.Suối Quýt | ĐT.769 (xã Bình An) | 10,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 10,5 | 165,0 | ĐTBD | ĐTBD | ||||||
| Đoạn qua thị trấn Long Giao | Trục chính đô thị Long Giao | 2,8 | Bàn giao về cho UBND huyện Cẩm Mỹ quản lý | ĐTBD | ĐTBD | ||||||||||||
| 18 | ĐT.774 (ĐT.30/4) | Quốc lộ 20 (Km 46+950) | Ranh tính Bình Thuận | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | 4,7 | 17,6 | ĐTBD | |||||
| 19 | ĐT.774B (Tà Lài – Trà Cổ) | ĐT.Cao Cang | Quốc lộ 20 | 54 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 54 | 151,0 | ĐTBD | ĐTBD | |||||
| Riêng đoạn qua thị trấn Tân Phú | 2,0 | Đường đô thị | 21 | Căn cứ theo Quy hoạch thị trấn Tân Phú | |||||||||||||
| 20 | ĐT.775 (ĐT.Cao Cang) | Quốc lộ 20 | Ranh tính Bình Thuận | 13,1 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 13,1 | 316,24 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ĐTBD | |||||
| Đoạn qua thị trấn Định Quán | Trục chính thị trấn Định Quán | 1,0 | Đường đô thị | 30,0 | 1,0 | ||||||||||||
| 21 | ĐT.776 (Xuân Bắc-Thanh Sơn) | ĐT.763 | ĐT.761 | 48,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | 29,8 | 880 | ĐTBD | |||||
| 22 | ĐT.777 (Chất Thái Rắn) | Quốc lộ 1 | ĐT.771B | 26,0 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | ĐTBD | 16,0 | 10,0 | 345,7 | ĐTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn qua thị trấn Trảng Bom | Trục chính thị trấn Trảng Bom | Đường đô thị | 45,0 | ||||||||||||||
| 23 | D.Đồng Khôi | Ngã 4 Tân Phong | ĐT.768 | 5,7 | Đường đô thị | 30,0 | |||||||||||
| 24 | Đường vào nhà máy nước Thiện Tân | Quốc lộ 1 | ĐT.768 | 6,3 | Đường đô thị | 32 | 6,3 | ĐTBD | ĐTBD | ||||||||
| B | Các tuyến đường tỉnh mở mới | ||||||||||||||||
| 1 | ĐT.765B (Xuân Định - Lâm San) | Quốc lộ 1 | ĐT.765 | 27,0 | 5,5 | 9,0 | IV | 32 | 27,0 | 101,3 | |||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | ĐH.72 | 5,5 | 9,0 | IV | 32 | ĐTBD | ĐTBD | |||||||||
| Đoạn 2 | ĐH.72 | ĐT.765 | 5,5 | 9,0 | IV | 32 | 4,4 | 13,0 | ĐTBD | ||||||||
| ĐT.771B (Hương Lộ 2) | Quốc lộ 51 | Đường vào làng đại học | 17,8 | ||||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 51 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | 14,6 | Đường đô thị | 60,0 | 14,6 | 352,44 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ĐTBD | ||||||||
| Đoạn 2 | Cao tốc TP. HCM – LT – DG | Đường vào làng Đại học | 3,2 | Đường đô thị | 35 | 3,2 | 77,25 | ĐTBD | |||||||||
| 3 | ĐT.769D (25C) | Sân bay Long Thành | Đường Liên Cảng | 26,1 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 1 | Sân bay Long Thành | Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | 2,1 | Đường đô thị | 120 | 2,1 | 50,69 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | Quốc lộ 51 | 1,7 | Đường đô thị | 85 | 1,7 | 41,04 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 3 | Quốc lộ 51 | đường Hùng Vương | 3,4 | Đường đô thị | 100 | 3,4 | 82,08 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 4 | đường Hùng Vương | ranh KCN Nhơn Trạch 3 | 5,64 | Đường đô thị | 100 | duy tu, bảo dưỡng | duy tu, bảo dưỡng | duy tu, bảo dưỡng | |||||||||
| Đoạn 5 | ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 | đường Vành đai 3 | 5,36 | Đường đô thị | 100 | 5,36 | 129,4 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 6 | đường Vành đai 3 | đường Liên Cảng | 7,9 | Đường đô thị | 100 | 7,9 | |||||||||||
| 4 | ĐT.768B | ĐT.768 (Bình Hòa) | Đường vào Nhà máy nước Thiện Tân | 11,6 | 14,0 | 14,0 | ĐĐT | 30 | 11,6 | 174,0 | ĐTBD | ||||||
| 5 | ĐT.778 (Bắc Sơn - Long Thành) | Quốc lộ 1 (Km1854+200) | ĐT.769 (đoạn tuyến mở mới) | 18,12 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1 | Đường Võ Nguyên Giáp | 4,5 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 4,5 | 108,63 | ĐTBD | ĐTBD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 2 | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Chất Thải Rắn (ĐT.777) | 5,77 | Đường đô thị | 60 | 5,77 | 139,29 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và ĐTBD | ĐTBD | ||||||||
| Đoạn 3 | Đường Chất Thải Rắn (ĐT.777) | Đường ĐT.769 (đoạn mở mới) | 7,85 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 7,85 | 189,5 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và ĐTBD | ĐTBD | ||||||
| 6 | ĐT.779 (Xuân Tâm-Xuân Đông) | Quốc lộ 1 | ĐT.765 | 11,1 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | 11,1 | 65,4 | ĐTBD | ||||||
| 7 | ĐT.769E | Sân bay Long Thành | Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết | 8,5 | |||||||||||||
| Đoạn 1 | Sân bay Long Thành | Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành | 1,9 | Đường đô thị | 115 | 1,9 | 45,9 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Depot đường sắt nhẹ Thủ Thiêm - Long Thành | Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết | 6,6 | Đường đô thị | 95 | 6,6 | 159,3 | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | ||||||||
| 8 | ĐT.778B | ĐT.778 | KCN Giang Điền | 1,82 | Đường đô thị | 45 | ĐTBD | ĐTBD | 1,82 | 43,94 | |||||||
| C Trục chính quan trọng khác | |||||||||||||||||
| 1 | Đường Liên Cảng Nhơn Trạch | Khu bến Phước Lương | KCN Ông Kèo | 14,7 | 30,0 | 33,0 | ĐCD | 61 | Đường chuyên dùng | ĐCD |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (km) | Quy hoạch đến 2030 | Giai đoạn đến 2020 | Giai đoạn 2021-2025 | Giai đoạn 2026-2030 | |||||||||
| Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới (m) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Mặt | Nền | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| 2 | Đường Vành đai 3 nối dài | Cao tốc Long Thành-Bến Lức | Đ.Vào KCN ông Kèo | 2,3 | Đường đô thị | 48,0 | |||||||||||
| 3 | Đường kết nối vào cảng Phước An | ĐT.771 | Cảng Phước An | 11,1 | Đường đô thị | 61,0 | 11,1 | 268,19 | Tiếp tục đầu tư xây dựng và duy tu, bảo dưỡng | DTBD | |||||||
| 4 | Đường nối Quận 2-Nhon Trạch | Cao tốc Long Thành-Bến Lức | Phà Cát Lái | 8,5 | ĐĐT | ĐĐT | 100 | ||||||||||
| 5 | Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng | Quốc lộ 51 | Quốc lộ 1 đoạn tránh TP. Biên Hòa (Võ Nguyên Giáp) | 7,37 | 7,5 | 9,5 | IV | 32 | 7,37 | 177,91 | |||||||
| 6 | Đường vành đai TP. Biên Hòa | Quốc lộ 1 (xã Bắc Sơn) | Cầu Bạch Đằng | 18,8 | Đường đô thị | 60 | 18,8 | 453,9 | DTBD |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Nhơn Trạch
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Nhơn Trạch
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Khối lượng (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Khối lượng (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 56,1 | |||||||||||||
| 1 | Đ. Hùng Vương | ĐT. 769 (xã Phước Thiện) | ĐT.769 (xã Đại Phước) | 33,3 | |||||||||||
| 2 | Đ. Phạm Thái Bường | Đ. Hùng Vương | Đ. Đề Ông Kèo | 4,2 | |||||||||||
| 3 | Đ. Nguyễn Văn Ký | Đ. Hùng Vương | Đ. Hương Lộ 12 (Long Thành) | 0,8 | |||||||||||
| 4 | Đ. Võ Thị Sáu | Đ. Hùng Vương | Khu dân cư | 3,2 | |||||||||||
| 5 | Đ. Huỳnh Văn Lũy | Đ. Trần Văn Trà | Đ. Hùng Vương | 0,7 | |||||||||||
| 6 | Đ. Lý Tự Trọng | ĐT.769 | Khu sản xuất nông nghiệp | 4,4 | |||||||||||
| 7 | Đ. Hà Huy Tập | ĐT.769 | Đ. Hùng Vương | 2,6 | |||||||||||
| 8 | Đ. Đào Thị Phấn | Đ. Cây Dầu | KCN Nhơn Trạch | 3,7 | |||||||||||
| 9 | Đ. Nguyễn Văn Trị | ĐT.769 | Đ. Đề Ông Kèo | 3,2 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Khối lượng (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| II | Các tuyến đô thị chính | 39,85 | |||||||||||||
| 1 | Đ. Lê Hồng Phong | Đ. Nguyễn Hữu Cảnh | Xã Long Thọ | 7,8 | Theo quy hoạch xây dựng đô thị Nhơn Trạch | ||||||||||
| 2 | Đ. Nguyễn Hữu Cảnh | ĐT.769 | Đ. Hùng Vương | 8,8 | |||||||||||
| 3 | Đ. Trần Nam Trung | ĐT.769 | Đ. Hùng Vương | 0,6 | |||||||||||
| 4 | Đ. Cây Dầu | ĐT.769 | Đ. Nguyễn Hữu Cảnh | 1,8 | |||||||||||
| 5 | Đ. Kim Đồng | Đ. Nguyễn Hữu Cảnh | Đ. Trần Văn Ôn | 0,8 | |||||||||||
| 6 | Đ. Giồng Sán | Đ. Hùng Vương | Giồng Sán | 0,7 | |||||||||||
| 7 | Đ. Trần Văn Ôn | ĐT.769 | ĐT.25B | 2,6 | |||||||||||
| 8 | Đ. Nguyễn Ái Quốc | Đ. Hùng Vương | km 5+600 | 5,6 | |||||||||||
| 9 | Đ. Võ Văn Tần | Đ. Hùng Vương | km 5+300 | 5,3 | |||||||||||
| 10 | Đ. Nguyễn Văn Cừ | ĐT.319 | Đ. Hùng Vương | 3,7 | |||||||||||
| 11 | Đ. Huỳnh Văn Nghệ | ĐT.25B | km 0+950 | 0,95 | |||||||||||
| 12 | Đ. Nguyễn Thị Nhật | ĐT.769 | Đ. Đào Thị Phấn | 1,2 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Long Thành
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 194,9 | 9,0 | 7,4 | 68,4 | 62,4 | |||||||||
| 1 | Đ. Long Đức – Lộc An | QL.51 | ĐT 769 (UBND xã Lộc An) | 5,2 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Đ. Phước Bình | QL.51 | Ranh xã Cù Bị (Bà Rịa – Vũng Tàu) | 14,7 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Công ty Tuấn Lộc thực hiện 11,7km | Tiếp tục đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 3 | Đ.Ấp 1-Ấp 3 | Đ.Phước Bình | Ranh xã Mỹ Xuân (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 2,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 4 | Đ.Tân Hiệp | QL.51 | Xã Tân Hiệp | 9,5 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Cầu Số 2 | 4,5 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Cầu Số 2 | Xã Tân Hiệp | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 5 | Đ.Cây Cây-Suối Le | Ngã ba Cây Cây | Ranh Bà Rịa– Vũng Tàu | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 6 | Đ.Bầu Cạn | QL.51 | Ranh Bà Rịa– Vũng Tàu | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Ngã ba cây cây | 11,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Ngã ba cây cây | Ranh BR-VT | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 7 | Đ. Phước Bình – Bầu Cạn - C. Đường | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đ. Suối Quýt | 19,1 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư | Đầu tư nâng cấp | Tiếp tục đầu tư nâng cấp | ||||||
| 8 | Đ. Hương Lộ 12 | QL.51 | Đ Long Phước – Phước Thái | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 9 | Đ. Bưng Môn | QL.51 | ĐT.769 | 7,0 | |||||||||||
| Đoạn 1 | Đoạn hiện hữu | 2,5 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Đoạn nâng cấp, mở mới | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 10 | Đ. Cầu Xéo – Lộc An (Đinh Bộ Lĩnh) | Đ. Lê Duẩn | ĐT.769 | 2,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 11 | Đ. HL.21 | QL.51 | Ranh TP. Biên Hòa | 7,9 | |||||||||||
| Đoạn 1 | QL 51 | Ranh KCN Long Thanh | 2,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Ranh KCN Long Thanh | Ranh TP BH | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 12 | Đ. An Định | Đ. Hương Lộ 21 | ĐT. Hương Lộ 2 nối dài | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,0 |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 1 | Đ. Hương Lộ 21 | Khu sản xuất nông nghiệp | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Khu sản xuất nông nghiệp | ĐT. Hương Lộ 2 nối dài | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Do công ty AMATA đầu tư | 0,0 | |||||||
| 13 | Đ. An Phước – Tam An (Đ. Nguyễn Hải) | Đ. Lê Duẩn | Đ. Hương Lộ 21 | 2,1 | 10,5 | 22,5 | III | 22,5 | Cải tạo theo đường hiện hữu | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp theo quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | ||||
| 14 | Đ. Ấp 7 - Ấp 8 | QL.51 | ĐT. Chất Thái Rắn | 3,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 15 | Đ. Lò Gạch – Cầu Nước Trong | QL.51 | Đ. Sa Cá | 11,4 | |||||||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | KCN Long Đức | 3,9 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ | Đầu tư nâng cấp | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | KCN Long Đức | Đ. Sa Cá | 7,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| 16 | Đ. Đội 3 Nông Trường Long Thành | Long Đức – Lộc An | Đ. Bờ Đê Long Đức | 6,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 17 | Đ. Sa Cá | ĐT.769 | Khu sản xuất nông nghiệp | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 18 | Đ. Cầu Mên | ĐT.769 | Đường PB-BC-TH-CĐ | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 (hiện hữu) | ĐT.769 | Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ) | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 2 (Đoạn tái lập sân bay) | Ranh xã Sông Nhạn (Cẩm Mỹ) | Đường PB-TH-BC-CD | 5,5 | 5,0 | 7,0 | V | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 19 | Đ. Suối Quýt | ĐT. Long Thành – Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Hồ Cầu Mới | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 20 | Đường Dầu Ba | Đường An Phước – Tam An | Khu SX nông nghiệp | 4,0 | Chuyển thanh đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp | |||||||
| 21 | Đ. Ấp 8 Bình Sơn | ĐT.769 (UBND xã Bình Sơn) | ĐT.769 (Khu TDC) | 3,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng,0 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 22 | Đ. Long Đức – Long An | Đ.Long Đức – Lộc An | Đ. Võ Thị Sáu | 2,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Cải tạo theo đường hiện hữu | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 23 | Đ. Khu 12 Long Đức (Vũ Hồng Phô) | Đ. Lê Duẩn | ĐT.769 | 3,1 | Chuyển thanh đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Nâng cấp, mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III đô thị | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | 32,067 | 21,067 | 11,0 | ||||||||||||
| 1 | Đ. Long Phước – Phước Thái | Đ. Nguyễn Văn Ký (Ranh Nhơn Trạch) | QL.51 – Đ. Tân Hiệp | 8,1 | Chuyển thành đường đô thị | 32 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Đ. Phước Bình – Bàu Cạn | Đ. Phước Bình | Đ. Phước Bình – Bàu Cạn – Cẩm Đường | 9,9 | Chuyển thành đường đô thị | 45 | Lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||
| 3 | Đường chuyên dùng Phước Bình | Cao tốc Bến Lức – long Thanh | Hết ranh Phước Bình | 4,5 | Đường chính khu vực | 60 | Bổ sung quy hoạch | Lập hồ sơ | Đầu tư |
| 4 | Đường Song hành cao tốc HCM-LT-DG | Giao cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu | Hầm chui Bình Sơn | 6,5 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch | Lập hồ sơ | Đầu tư |
| 5 | Đường số 1 xã Tân Hiệp (chuyển cấp một đoạn) | Đường P.Bình-T.Hiệp-B.Cạn-C.Đường | Ranh khu Logistic Tân Hiệp | 1,06 | Đường chuyên dùng | 45 | Bổ sung quy hoạch | Lập hồ sơ và đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đường vào khu Logistic | Đường Tân Hiệp | Ranh khu Logistic Tân Hiệp | 0,127 | Đường chuyên dùng | 32 | Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 7 | Đường khu dân cư Long Đức (phía Bắc) | Đường Lò Gạch – cầu Nước Trong | Khu dân cư Long Đức | 0,68 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 8 | Đường khu dân cư Long Đức (phía Nam) | Đường Long Đức – Lộc An | Khu dân cư Long Đức | 1,2 | Đường đô thị | 32 | Bổ sung quy hoạch, lập hồ sơ | Đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Cẩm Mỹ
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường hiện hữu | 186,1 | |||||||||||||||
| 1 | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | QL.56 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | 24,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| Đoạn 1 (Hiện hữu) | QL.56 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây (Km12+400) | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||||||
| Đoạn 2 (Mở mới) | Km12+400 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | |||||||||||||||
| 2 | Đ. Sông Nhạn - Dầu Giây | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Ranh xã Xuân Thạnh (Thống Nhất) | 14,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 3 | Đ. Khu 3 ấp 6 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | km 4+300 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | ||||||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | km 4+300 | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 4 | Đ.57 - Suối Râu | Đ. Sông Nhạn Dầu Giây | Đ. Cầu Đỏ - Suối Râu | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 5 | Đ. Cầu Đỏ - Ruối Râu | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Đ. Xuân Lập - Bàu Sao | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | km 4+300 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | km 4+300 | Đ. Xuân Lập - Bàu Sao | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| 6 | Đ. Thửa Đức - Long Khánh | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Ranh thành phố Long Khánh | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 1 | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| Đoạn 2 (mở mới) | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Ranh TX. Long Khánh | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| 7 | Đ. Xuân Đường - Thửa Đức | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Hồ Cầu Mới | 11,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, đề xuất đầu tư | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 8 | Đ. QL.56 - Cẩm Đường | QL.56 | Đ. Suối Quýt | 11,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Chuyển thành đường huyện dự kiến | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 1 | QL.56 | km 1+800 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| Đoạn 2 | km 1+800 | Đ. Lô 10/11 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 3 | Đ.Lô 10/11 | Đ. Lô 13/14 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||
| Đoạn 4 | Đ.Lô 13/14 | Ấp 8 xã Thừa Đức | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| Đoạn 5 (mở mới) | Ấp 8 xã Thừa Đức | Đ.Suối Quýt | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| 9 | Đ. Khu Công nghệ sinh học | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc | Khu Công nghệ sinh học | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 10 | Đ. Hoàn Quân - Xuân Mỹ | QL.56 | ĐT.764 | 3,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 11 | Đ. Xuân Định - Lâm San | Cầu Suối Hai | ĐT.765 | Nâng cấp thành ĐT. 765B | |||||||||||||
| 12 | Đ. Ấp 3 - Lâm San - Quảng Thành | ĐT.765 | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 3,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 13 | Đ. Ấp 5 - Quảng Thành | ĐT.765 | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 14 | Đ.765 đi Làng Dân tộc | ĐT.765 | Làng Dân tộc | 3,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 15 | ĐH.72 | ĐT.765 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp VI | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 16 | Đ. Ấp 6 - 7 Sông Ray | ĐT.764 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 17 | Đ. Ấp 10 - 11 Xuân Tây | ĐT.764 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tây | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 18 | Đ. Xuân Đông | ĐT.765 | ĐT. Xuân Định - | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||
| - Xuân Tây | Lâm San | |||||||||||||||
| 19 | Đ. Tân Bình | Đ. Xuân Định Lâm San | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 3,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 1 | Đ. Xuân Định Lâm San | Long Giao – Bảo Bình | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| Đoạn 2 | km 2+800 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Chuyển đoạn này thuộc đường Long Giao – Bảo Bình (đang nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV thuộc dự án xây dựng mới đường Long Giao – Bảo Bình) | |||||||||
| 20 | Đ. Nhân Nghĩa - Xuân Đông | QL.56 | ĐT.765 | 15,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 21 | Đ. Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | QL.56 | ĐT. Xuân Định - Lâm San | 6,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 22 | Đ. Xuân Bảo - Xuân Tây | ĐT. Xuân Định - Lâm San | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 23 | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | Ranh xã Xuân Phú (Xuân Lộc) | Đ. Ấp 4 - Xuân Tây | 3,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 24 | Đ. Ấp 4 - Xuân Tây | ĐT.765 | Đ. Chốt Mỹ - Xuân Tây | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 25 | Đ. Chốt Mỹ - Xuân Tây | ĐT.765 | Đ. Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 9,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 26 | Đ. Rừng Tre - La Hoa | ĐT.764 | Đ. Suối Lức đi Rừng Tre | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 27 | Đ. Suối Lức đi Rừng Tre | ĐT.765 | Rừng Tre | 4,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 28 | Đ. đi Cọ Dầu | ĐT.765 | Ranh xã Xuân Tâm (Xuân Lộc) | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 29 | Đ. Láng Me - Cọ Dầu | Đ. đi Cọ Dầu | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 30 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | ĐT.765 | Cầu Sông Ray | Nâng cấp thành ĐT.779 | |||||||||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | 41,60 | ||||||||||||||||
| 1 | Đ. Ấp 8 Thừa Đức đi Bà Rịa | Đ. Xuân Đường - Thừa Đức | Ranh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 2 | Đ. Xuân Mỹ - Bảo Bình | ĐT.764 | Đ. Long Giao – Bảo Bình | 5,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 3 | Đ. ĐT.764 - Suối Lức | ĐT.764 | Đ. Suối Lức đi Rừng Tre | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 4 | Đ. Long Giao - Bảo Bình | QL.56 | ĐT. 765B | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 5 | Đ. XNDV Sông Ray | ĐT.764 | ĐT.765 | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V, VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| Đoạn 1 | ĐT.764 | Km2+00 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| Đoạn 2 | Km2+00 | ĐT.765 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 6 | Đ. 5 Hồ Cầu Mới | Đ. Xuân Đường - Thừa Đức | Ranh Long Thành | 0,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 7 | Đ. Xuân Quế - Long Khánh | ĐT. Long Thành - Cẩm Mỹ Xuân Lộc | Ranh TX. Long Khánh | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 8 | Đ. Dọc Sông Ray | Đ. Rừng Tre La Hoa | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, đề xuất đầu tư | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 9 | Đ. Thống Nhất - Cẩm Mỹ | Đ. Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | Ranh Thống Nhất | 1,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Trảng Bom
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Đài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí tỷ đồng | Chiều dài (km) | Kinh phí tỷ đồng | Chiều dài (km) | Kinh phí tỷ đồng | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 65,9 | 27,2 | 81,6 | 7,4 | 22,2 | 7,7 | 23,1 | |||||
| 1 | Đ. Đức Huy - Thanh Bình - Đốc Mỏ | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | Ranh xã Gia Tân 2 | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 2 | Đ. Hương lộ 24 | ĐT.762 | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | 6,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 3 | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | QL.1 | Hồ Trị An | 17,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 4 | Đ. Vĩnh Tân - Cây Gáo | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | Đ. Vĩnh Tân - Cây Điệp | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 5 | Đ.19/5 | ĐT.762 | Đ. Sông Thao - Bàu Hàm | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 6 | Đ. Sông Thao - Bàu Hàm | QL.1 | Ranh huyện Thống Nhất | 7,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 7 | Đ. Hưng Long - Lộ 25 | QL.1 | Ranh huyện Thống Nhất | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 8 | Đ. Bình Minh - Giang Điền | QL.1 | ĐT. Chất thải rắn | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 9 | Đ.30/4 | ĐT.762 | Đ. Sông Thao - Bàu Hàm | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí tỷ đồng | Chiều dài (km) | Kinh phí tỷ đồng | Chiều dài (km) | Kinh phí tỷ đồng | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 10 | Đ. Bình Minh - Quảng Tiến | Đ. Bình Minh - Giang Điền | Đ. Trần Phú | Chuyển thành đường đô thị | Đường đô thị | Đường đô thị | Đường đô thị | ||||||||||
| II | Hệ thống đường huyện dự kiến | 60,4 | 35,5 | 378,9 | 0,0 | 24,8 | 198,4 | ||||||||||
| 1 | Đ. Trảng Bom - Thanh Bình | ĐT.762 | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | 12,3 | 11,0 | 12,0 | III | 45 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp III | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đ. Tây Hòa - Cây Gáo | Quốc lộ 1 | ĐT.762 | 10,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 3 | Đ. Bàu Hàm - Cây Gáo | Đ.30/4 | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | 6,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 4 | Đ. An Viễn - Hưng Thịnh | Đ. Vành Đai 4 | ĐT. Bắc Sơn - Long Thành | 12,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đ. Tây Hòa - Trung Hòa | Quốc lộ 1 | Ranh Long Thành | 7,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 6 | Đ. Thanh Bình - Tây Kim | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | Đ. Tây Kim - Thanh Bình | 1,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 7 | Đ. Bắc Sơn - Tân An | ĐT.767 | Đ. Bến Xúc | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 8 | Đ. Bàu Hàm - Sông Trầu | Đ. Bàu Hàm - Sông Thao | Đ. Trảng Bom - Cây Gáo | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Thống Nhất
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||
| I | Hệ thống 14 tuyến đường huyện hiện hữu | 79,75 | 15,6 | 17,3 | 35,1 | |||||||||
| 1 | Đường Vườn Xoài | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 2 | Cánh Đồng Ngô, xã Gia Tân 2 | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 2 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 3 | Đường Chu Văn An - Định Quán | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 3 | Xã Phú Cường, huyện Định Quán | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 4 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom) | 8,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Khoảng Km 02+400 | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 2 | Khoảng Km 02+400 | xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 6,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Cầu Suối Dục, xã Suối Nho, huyện Định Quán | 12,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Cầu Suối Đá, xã Xuân Thiện | 9,50 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Cầu Suối Đá, xã Xuân Thiện | Cầu Suối Dục, xã Suối Nho, huyện Định Quán | 2,70 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 6 | Đường Võ Dòng 3 - Soklu | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Tỉnh lộ ĐT.762, xã Gia Kiệm | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 7 | Đường Võ Dòng - Lạc Sơn | Quốc lộ 20, xã Gia Kiệm | Đ. Lạc Sơn - Xuân Thiện | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 8 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | Quốc lộ 20, xã Quang Trung | Đ. Đông Kim - Xuân Thiện | 7,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 9 | Đ. Lê Lợi - Bàu Hàm | Quốc lộ 20, xã Bàu Hàm 2 | Xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Đài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| 10 | Đ. Ngô Quyền - Sông Thao | Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2 | Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Bàu Hàm 2 | Ngã tư Miếu Ông Cọp | 1,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 2 | Ngã tư Miếu Ông Cọp | Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom | 2,6 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 11 | Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 25 | Quốc lộ 1, Xã Hưng Lộc | ĐT.769, xã Lộ 25 | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường sắt Bắc - Nam | 1,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Đường sắt Bắc - Nam | ĐT.769, xã Lộ 25 | 2,6 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 12 | Đ. Sông Nhạn - Dầu Giây | Tỉnh lộ ĐT.769, xã Hưng Lộc | Đ. Sông Nhạn - Dầu Giây (huyện Cẩm Mỹ) | 2,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV (Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng tỉnh làm chủ đầu tư) | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 13 | Đ. Trung tâm Hưng Lộc | QL.1 | Đ. Hưng Nghĩa - Xã lộ 25 | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đường sắt Bắc - Nam | 1,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| Đoạn 2 | Đường sắt Bắc - Nam | ĐT.769, xã Lộ 25 | 4,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 14 | Đ. Hưng Long - Lộ 25 | Tỉnh lộ ĐT.769 xã Lộ 25 | Ranh huyện Trảng Bom | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| II | Hệ thống 07 đường huyện dự kiến | 62,50 | 0,70 | 26,8 | 1,6 | 33,4 | |||||||||||
| 1 | Đ.135 | ĐT. Suối Tre-Bình Lộc | Đ. Võ Đông - Lạc Sơn | 1,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 2 | Đ. Song hành phía Đông | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Thị trấn Dầu Giây | 17,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | 8,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| Đoạn 2 | Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện | Thị trấn Dầu Giây | 8,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||||
| 3 | Đ. Song hành phía Tây | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | Đ. Ngô Quyền - Sông Thao | 17,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20, xã Gia Tân 1 | ĐT.762 xã Quang Trung | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (Km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (Km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 2 | ĐT.762 xã Quang Trung | Thị trấn Dầu Giây | 7,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 4 | Đ. Bàu Hàm - Gia Tân 1 | Đ.30/4 | Hồ Trị An | 9,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 5 | Đ. Hưng Lộc - Quang Trung | Quốc lộ 1, xã Hưng Lộc | Đ. Lê Lợi - Bàu Hàm | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 6 | Đ. Gia Tân 2 - Xuân Thiện | Đ. Vườn Xoài, xã Gia Tân 2 | Đ. Đông Kim - Xuân Thiện | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 7 | Đ. Bình Lộc – Tín Nghĩa | Đ. Lạc Sơn – Xuân Thiện | Cầu Ba Cao, thành phố Long Khánh | 0,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của Huyện Xuân Lộc
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 133,2 | 13,44 | 66,76 | 22,00 | ||||||||||
| 1 | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | QL.1 | Ranh xã Xuân Tây (Cẩm Mỹ) | 6,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Đ. Lang Minh - Xuân Đông | ĐT.765 | Đ. Xuân Đông - Xuân Tâm | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 3 | Đ. Sóc Ba Buồng | QL.1 | Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Làng Dân tộc | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn mở mới | Làng Dân tộc | Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm | 7,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 4 | Đ. Xuân Hưng - Xuân Tâm | QL.1 | Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo | 13,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Cầu ấp 3 | 1,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| Đoạn mở mới | Cầu ấp 3 | Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo | 12,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 5 | Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo | QL.1 | Đ. Xuân Trường - Tràng Tảo | 14,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đ. Tân Hữu - Tràng Tảo | ĐT.766 | Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo | 9,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn hiện hữu | ĐT.766 | Cầu suối Khi | 1,76 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn mở mới | Cầu suối Khi | Đ. Xuân Tâm – Tràng Tảo | 7,44 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| 7 | Đ. Xuân Trường - Tràng Tảo | ĐT.766 | Ranh Bình Thuận | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 | Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo | 11,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn mở mới | Đ. Xuân Tâm - Tràng Tảo | Ranh Bình Thuận | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| 8 | Đ. Xuân Trường - Suối Cao | ĐT.766 | Sông La Ngà | 11,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 9 | Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ĐT.766 | ĐT. Thanh Sơn - Xuân Bắc | 15,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đ. vào Núi Chùa Chan | ĐT.766 | Núi Chùa Chan | 3,7 | 9,0 | 12,0 | III | 45 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Đoạn từ km3+187 đến km3+587 | Theo quy hoạch riêng | 16,0 | 26,0 | ĐĐT | 26 | ||||||
| 11 | Đ. Bảo Hòa - Long Khánh | QL.1 | Cầu Suối Rết | 2,3 | Đường đô thị | 45 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 12 | Đ. Quanh núi Chùa Chan | Đ. vào chùa Gia Lào | Chùa Gia Lào | 18,6 | 9,0 | 12,0 | III | 45 | |||||||||
| Đoạn hiện hữu | Đ. vào núi Chùa Chan | Ranh Xuân Hiệp - Suối Cát | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn mở mới | Ranh Xuân Hiệp - Suối Cát | Km2+846 Đ. vào núi Chùa Chan | 13,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| 13 | Đ. Hồ Núi Le | ĐT.766 | Hồ Núi Le | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| II Hệ thống đường huyện dự kiến | 129,9 | 15,40 | 38,50 | 76,00 | |||||||||||||
| 1 | Đ. Xuân Thành - Tràng Tảo | ĐT.766 | Đ. Tân Hữu - Tràng Tảo | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 2 | Đ. Xuân Hiệp - Lang Minh | QL.1 (Xuân Hiệp) | Đ. Lang Minh - Xuân Đông | 7,2 0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 (Xuân Hiệp) | Cầu Sông Ray | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn hiện hữu | Cầu Sông Ray | Đ. Lang Minh - Xuân Đông | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 3 | Đ. Xuân Bắc - Suối Cao | Đ. Xuân Trường - Suối Cao | Ranh thị xã Long Khánh | 7,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 4 | Đ. Xuân Bắc - Long Khánh | ĐT.763 | Ranh thị xã Long Khánh | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 5 | Đ. Xuân Bắc - Bảo Quang | ĐT.763 | KDC 9 Xuân Bắc | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Đ. Suối Me | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | 8,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 7 | Đ. Xuân Thành - Xuân Hòa | Đ. Sóc Ba Buồng | Đ. Tân Hữu - Trảng Tảo | 20,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 8 | Đ. Bảo Hòa - Xuân Hòa | ĐT. Xuân Định - Lâm San | QL.1 xã Xuân Hòa | 35,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 9 | Đ. Bằng Lăng 1-2 | Ranh xã Xuân Đông (Cẩm Mỹ) | Ranh huyện Xuyên Mộc | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 10 | Đ. Chiến Thắng - Nam Hà | QL.1 (Bảo Hòa) | Ranh xã Bảo Bình (Cẩm Mỹ) | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 11 | Đ. Mã Vôi | QL.1 (Bảo Hòa) | Đ. Xuân Phú - Xuân Tây | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 12 | Đ. Bình Hòa - Thọ Tân | QL.1 (Xuân Phú) | Đ. Thọ Chánh - Thọ Tân | 5,7 | |||||||
| Đoạn hiện hữu | QL.1 (Xuân Phú) | Làng Dân tộc | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn hiện hữu | Làng Dân tộc | Đ. Thọ Chánh - Thọ Tân | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| 13 | Đ. Gia Tỵ - Cao Su | ĐT.772 | Đ. Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | 9,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Vĩnh Cửu
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2025 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | làm mới | Nâng cấp | làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | ||||||||||||||
| 1 | Hương lộ 09 | ĐT 768 | Đ. Hương lộ 9 (Km0+450) | 7,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Hương lộ 7 | ĐT.768 | Hương lộ 15 | 6,0 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 3 | Đ.Hương lộ 15 | ĐT.768 | Sông Đồng Nai (bến đò Bình Ninh) | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 4 | Đ. Tân Hiền | ĐT.768 | Đ. Hương lộ 6 | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 5 | Đường Bình Hoà - Cây Dương | ĐT 768 (Ngã ba Bình Hoà) | ĐT 768 (Ngã ba Cây Dương) | 7,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 6 | Đường Bình Lục - Long Phú | Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Thảo) | Hương lộ 7 (Ngã ba Bình Lợi) | 4,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 7 | Đường ấp 3 - Tân An | ĐT 768 | Đường Cộ Cây Xoài | 4,5 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 8 | Đường Long Chiến | Đ0. Hương lộ 15 | Sông Đồng Nai | 2,6 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 10 | Đường Bình Chánh ấp 4 | ĐT 761 | ĐT 761 | 8,2 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 11 | Đường Cộ - Cây Xoài | ĐT 768 | ĐT 767 | 10,0 | 10 | 12 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 12 | Đ. Vĩnh Tân - Trị An | ĐT 767, xã Vĩnh Tân (Km9+100) | ĐT,768, xã Trị An | 10,5 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT 767, xã Vĩnh Tân | Km1+058 | 1,058 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km1+058 | ĐT,768, xã Trị An | 9,442 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 13 | Đường Sở Quýt | ĐT.768 | Ngã tư Cụm công nghiệp Thiện Tân | 1,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 14 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ĐT.767 | Sông Trầu- Trảng Bom | 3,2 | 10 | 12 | III | 45 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 15 | Đ. Ranh TT Vĩnh An | ĐT.768 | Ranh huyện Trảng Bom | 8,4 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT.768 | ĐT.767 | 7,2 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 2 | ĐT.767 | Ranh huyện Trảng Bom | 2,7 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| 16 | Đường Bến Xúc | Đường Cộ Cây Xoài | Đường Bến xúc nối dài | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 17 | Đường Bình Lợi - Tân Bình - Thạnh Phú (Ông Bình) | Đ. Hương lộ 7 | ĐT 768 | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 18 | Đường Bàu Tre | Hương lộ 15 | Hương lộ 6 | 1,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 19 | Đường Bùng Bình | Đ. Đoàn Văn Cự | Đường Bà Vân | 2,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 20 | Đường ĐT.768 nối dài | Ngã tư bệnh viện (ĐT. 767) | ĐT.762 | 2,4 | 7,5 | 10,5 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 21 | Đường 322A | ĐT.761 | ĐT.761 | 1,6 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 22 | Đường Hương lộ 6 | Hương lộ 15 | Tân Hiền | 3,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | ||||||||||
| 1 | Đường Ven hồ Trị An | ĐT.761 (Km 1+000) | ĐT.761 (Km26+500) | 27,1 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 2 | Đường Bến Xúc nối dài | Ngã ba Đường Bến Xúc | Đường ĐT.767 (Cây xăng Nai vàng xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom) | 2,4 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 3 | Đường Vĩnh Tân – Tân An | ĐT.767 (Ngã tư Vĩnh Tân Cây Điệp) | ĐT.768 (Tân An) | 12,5 | 7 | 9 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT 767, xã Vĩnh Tân | Km 3+054 | 3,054 | 7 | 9 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km 3 + 054 | ĐT.768, xã Tân An | 9,5 | 7 | 9 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 4 | Đường Kỳ Lân | Đường Đoàn Văn Cự | Mỏ đá Thiện Tân 5 (Cường thuận IDICO) | 4,3 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 5 | Đường dẫn vào cầu Hiếu Liêm | ĐT.768 | Đường Hiếu Liêm | 1,5 | 11 | 17 | III | 45 | Đầu tư đạt chuẩn quy hoạch | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| 6 | Cầu Hiếu Liêm | Xã Trị An | Xã Hiếu Liêm (Vĩnh Cửu); Xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên | 0,45 | 11 | 12 | Thực hiện đầu tư mới | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 7 | Cầu và đường dẫn Bình Lục Tân Triều | Bình Lục – Long Phú | Hương lộ 9 | 0,15 | 7 | 9 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Định Quán
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 265,01 | 133,2 | 494,7 | 39,7 | 119,1 | 211,8 | 635,4 | |||||||
| 1 | Đ.120 | km 53+495 QL.20 | Ranh xã Phú Lộc, H.Tân Phú | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 2 | Đ.118 - S. Đồng Nai | Km 51+060 QL.20 | Sông Đồng Nai | 8,47 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 3 | Đ. Phú Lợi - Phú Hòa | km 48+240 QL.20 | Đ. Trà Cổ - H. Tân Phú | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 4 | Đ. Suối Soong 2 | Đ. Phú Vinh - Ngọc Định | Đ.118 - Sông Đồng Nai | 2,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 5 | Đ. Ấp 1 xã Phú Vinh | Cụm công nghiệp Định Quán | Đ. Suối Soong 2 | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 6 | Đ. Cầu Trắng | Thị trấn Định Quán | Xã Ngọc Định | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 7 | Đ. vào Thác Mai | km 43+685 QL.20 | Thác Mai | 22,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||
| Đoạn 1 | km 43+685 QL.20 | Cầu Suối Đá | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Suối Đá | Thác Mai | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||||
| 8 | Đ. Ngã Tư sở | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Bến phà Năm Bửu | 16,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||
| 9 | Đ.96 - La Ngà | km 28+700 QL.20 | Hồ Trị An | 5,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||
| Đoạn 1 | km 28+700 QL.20 | km 2+900 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| Đoạn 2 | km 2+900 | km 4+290 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| Đoạn 3 | km 4+290 | Hồ Trị An | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||
| 10 | Đ. Bến Cá - Phú Cường | Km 19+060 QL.20 | Hồ Trị An | 3,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 11 | Đ. vào Bến Nôm | Km 18+895 QL.20 | Ấp Bến Nôm | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 12 | Đ. Cầu Ván | km 21+590 QL.20 | Ranh huyện Thống Nhất | 4,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||
| 13 | Đ. Ấp 2 - Ấp 9 Gia Canh | Km 3+00 ĐT. Cao Cang | Km 5+300 Đ.vào thác Mai | 6,07 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 14 | Đ. Ấp 1 - 2 Thanh Sơn | Bến phà 107 | ĐT.Xuân Bắc - Thanh Sơn | 6,36 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 15 | Đ. Ấp 6 - 8 Thanh Sơn | Đ. Ngã tư sở km 8 | Đ. Ngã Tư Sở | 7,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 16 | Đ. vào đồng lúa Bàu Kiên | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | km 8+200 | 8,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 17 | Đ. nối 118 -120 | km 6+500 Đ.118 | km 6+200 - Đ.120 | 7,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 18 | Đ. 101 La Ngà | km 32+950 QL.20 | Hồ Trị An | 4,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||
| 19 | Đ. 101 Nam Lộ | km 33+165 QL.20 | ĐT.763 | 12,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 20 | Đ. Na Goa | Đ. 101 Nam Lộ | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 5,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| 21 | Đ. 101 - Vĩnh An | Đường 101 | Ấp Bằng Lăng, Vĩnh An | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 22 | Đ. vào khu an dưỡng | km 34+340 QL.20 | Khu An Dưỡng | 2,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 23 | Đ. 120 đi Gia Canh | km 52+840 QL.20 | Km 2+940 ĐT.Cao Cang | 9,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 24 | Đ. Gia Canh - TT.Định Quán | km 44+ 500 QL.20 | Đ. Ấp 2 - ấp 9 Gia Canh | 3,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 25 | Đ. Ấp 1 - 2 Phú Ngọc | Tượng Đài CTLN | Khu dân cư | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 26 | Đ. Phú Ngọc - Phú Vinh | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Đ. Phú Vinh - Ngọc Định | 6,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 27 | Đ. 120 ấp 7 Phú Tân | km 2+00 Đ.120 | Ấp 7 Phú Tân | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 28 | Đ. Ấp 3 - Gia Huynh | km 10+800 ĐT.763 | Ngã ba Gia Huynh | 4,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 29 | Đ. Ấp suối Dui Túc Trung | km 26 +500 QL.20 | Sông La Ngà | 4,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 30 | Đ. 104 Bắc - Nam Lộ | Ấp 1 Hồ Trị An | Km 6+300 | 6,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng |
| 31 | Đ. Phú Vinh - Ngọc Định | km 47+880 QL.20 | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 9,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |
| Đoạn 1 | km 47+880 QL.20 | km 3+100 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| Đoạn 2 | km 3+100 | Đ. Phú Vinh - Ngọc Định | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||
| Đoạn 3 | Đ. Phú Vinh - Ngọc Định | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | ||||
| 32 | Đ. Suối Rác | km 20+605 QL.20 | Đồi 48 | 5,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||
| Đoạn 1 | km 20+940 QL.20 | km 0+700 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||||
| Đoạn 2 | km 0+600 | Đổi 48 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | ||||||||
| 33 | Đ. Ấp Suối Soong | Km 23+000 QL.20 | Ấp Suối Soong, xã Phú Túc | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| 34 | Đ. Khu dân cư ấp Thống Nhất | km 18+920 QL.20 | km 19+715 QL.20 | 1,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 35 | Đ. Ấp 6 - 7 Phú Tân | Đ. Ven sông Đồng Nai | Đ.120 | 4,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 36 | Đ. ven sông Đồng Nai | Đ.118 - S. Đồng Nai | Đ. Ấp 6 - 7 Phú Tân | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 37 | Đ. Suối Nho - Xuân Thiện | ĐT.763 | Ranh huyện Thống Nhất | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||
| 38 | Đ. Vào Khu du lịch Thác Trời | km 37+640 QL.20 | Thác Trời | 14,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| Đoạn 1 | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | Đ. 104 Bắc - Nam Lộ | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| Đoạn 2 | Đ. 104 Bắc - Nam Lộ | Thác Trời | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 39 | Đ. Phú Hòa - Gia Canh | Km7+300 Đ. Phú Lợi - Phú Hòa | Km1+500 Đ. Ấp 2 - Ấp 9 Gia Canh | 8,61 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||
| II | Hệ thống đường huyện dự kiến | 87,4 | 10,3 | 45,1 | 17,9 | 143,2 | 32,08,0160,0 | ||||||||
| 1 | Đ. Nối cụm công nghiệp Phú Túc đi ĐT.763 | Quốc lộ 20 | ĐT.763 | 6,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||||||
| Đoạn 1 | Quốc lộ 20 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||
| Đoạn 2 | Km1+500 | ĐT.763 | 5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 2 | Đ. Phú Cường - La Ngà | Đ. Bến Cá - Phú Cường | Đ.96 - La Ngà | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nghiên cứu, Lập hồ sơ đề xuất dự án | Thực hiện đầu tư | Duy tu bảo dưỡng |
| 3 | Đ. Gom Nam QL.20 | Quốc lộ 20 | ĐT. Xuân Bắc - Thanh Sơn | 25,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| 4 | Đ. Gom Bắc QL.20 | Quốc lộ 20 | Ranh huyện Tân Phú | 17,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |
| 5 | Đường nối Phú Ngọc – Gia Canh | Đường 104 | Đường vào Thác Mai | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | Đường 104 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |
| Đoạn 2 | Km1+500 | Đường vào Thác Mai | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | ||
| 6 | Đường ven sông Tam Bung | ĐT.763 | Đường Cầu Ván | 6,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | |||
| Đoạn 1 | ĐT.763 | Km1+500 | 1,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI | Duy tu bảo dưỡng | ||
| Đoạn 2 | Km1+500 | Đường Cầu Ván | 4,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp VI |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy hoạch hệ thống đường huyện của huyện Tân Phú
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 125,6 | 47,6 | 190,7 | 37,6 | 147,3 | 48,5 | 145,5 | |||||||||
| 1 | Đ. Tà Lài | QL.20 | Sông Đồng Nai | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (13,0 km đầu tuyến) | QL.20 | Giao Đ. Phú Lập - Núi Tượng | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | ||||||||||||||
| Đoạn 2 (4,0 km còn lại) | Giao Đ. Phú Lập - Núi Tượng | Sông Đồng Nai | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đ. Trà Cổ | QL.20 | Đập Đồng Hiệp | ||||||||||||||
| Đoạn 1 (6,5 km đầu tuyến) | QL.20 | Ngã 3 chợ Phú Hòa | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | ||||||||||||||
| Đoạn 2 (2,5 km còn lại) | Ngã 3 chợ Phú Hòa | Đập Đồng Hiệp | 2,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 3 | Đ. Núi Tượng - Nam Cát Tiên | Xã Phú Lập | Đ.600A | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | ||||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | |||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | |||||||||||||
| Đoạn 1 (2,4 km đầu tuyến) | Xã Phú Lập | km 2+400 | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| Đoạn 2 (3,6 km còn lại) | km 2+400 | Đ.600A | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | |||||||||||||||
| 4 | Đ.600A | km 75+00 QL.20 | Sông Đồng Nai | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | ||||||||||||||
| 5 | Đ. Phú Lâm - Thanh Sơn | Km 65+600 QL.20 | Hồ Đa Tôn | 4,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 6 | Đ. Phú Xuân - Thanh Sơn | Đ. Phú Xuân - Núi Tượng | Đ. Phú Lâm - Thanh Sơn | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 7 | Đ. Phú Xuân - Núi Tượng | QL.20 | xã Núi Tượng | 18,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 8 | Đ. Năm Rưỡi | Đ.Tà Lài | Sông Đồng Nai | 9,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 9 | Đ. Năm Tấn | QL.20 | Cánh đồng 5 Tấn | 2,3 | 5,5 | 7,5 | V | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 10 | Đ. Phú Lập - Núi Tượng | Xã Phú Lập | Đ.Phú Xuân - Núi Tượng | 6,0 | Nâng cấp thành ĐT. Tà Lài - Trà Cổ | |||||||||||||
| 11 | Đ.323 | ngã 3 Tà Lài | đường Chuyên Dũng | 2,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 12 | Đ. Lá Ủ | ĐT.30/4 | Ấp Lá Ủ | 2,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | |||||||
| 13 | Đ. Thanh Sơn - Phú An | Hồ Đa Tôn | Đ.600B | 7,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 14 | Đ. Phú Lâm - Phú Bình | QL.20 | Đ. Lá Ủ | 3,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 15 | Đ. Phú Trung - Phú An | QL.20 | km 3 đường 600A | 9,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 16 | Đ. Thị Trấn - Trà Cổ | QL.20 | km 4+700 | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 17 | Đ. Suối Mơ | Đ. Trà Cổ | Suối Mơ | 0,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 18 | Đ. Phú Lộc - Phú Xuân | Đường Tà Lài | Đ. Phú Xuân - Núi Tượng | 5,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 19 | Đ.600B | km 6+000 Đ.600A | Đ. Phú Xuân - Thanh Sơn | 11,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 20 | Đ. Phú Lộc - Phú Tân | km 0+300 Đ. Năm Rưỡi | Ranh xã Phú Tân | 4,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 21 | Đ.129 | km 62+000 QL.20 | Cầu Suối Cọp | 7,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| B | Hệ thống đường huyện dự kiến | 28,7 | 15,6 | 124,8 | 13,1 | 104,8 | |||||||||||
| 1 | Đ.Gom Bắc QL.20 | Ranh huyện Định Quán | xã Phú Trung | 13,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đ. Phú Thịnh - Phú An | ĐT. Trà Lài -Tà Cổ | Đ.600B | 5,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 3 | Đ. Nam Cát Tiên - Phú An | ĐT. Trà Lài - Tà Cổ | Đ.600B | 6,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||
| 4 | Đ. Trà Cổ - Phú Lâm | ĐT. Trà Lài - Tà Cổ | Đ. 774 (30/4) | 8,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 5 | Đ. Thị trấn – Núi Tượng | Đ. Lê Đại Hành – T.Trấn Tân Phú | Đ. Phú Xuân – Núi Tượng | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | 2016-2020 | 2021-2025 | 2026-2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 104,1 | 61,3 | 176,2 | 16,8 | 52,5 | 14,3 | 42,9 | |||||||||
| 1 | Đ.Xuân Lập-Hàng Gòn | QL.1 xã Xuân Lập | Đ.QL.56-Đồi Riu | 13,7 | 9,0 | 12,0 | III | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| - Đoạn 1 | QL.1 xã Xuân Lập | km0+800 | Đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | |||||||||||||
| - Đoạn 2 | km0+800 | Đường sắt Bắc-Nam | 9,0 | 12,0 | III | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| - Đoạn 3 | Đường sắt Bắc-Nam | km11+700 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| - Đoạn 4 | km11+700 | Đ.QL.56-Đồi Riu | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 2,0 | 6,0 | |||||||||
| 2 | Đ.QL.56-Đồi Riu | QL.56 | Đ.Xuân Lập-Hàng Gòn | 4,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 4,0 | 12,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 3 | Đ.Lê Hồng Phong | QL.1 huyện Xuân Lộc | QL.1 xã Xuân Tân | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 4 | Đ.Bầu Trâm-Long Khánh | Ranh huyện Xuân Lộc | Đ.Điều Xiển | 5,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,7 | 9,4 | Duy tu bảo dưỡng | 5,7 | 17,1 | ||||
| 5 | Đ.Cua Heo-Bình Lộc | Cua Heo | UBND xã Bình Lộc | 4,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | 2016-2020 | 2021-2025 | 2026-2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| - Đoạn 1 (Đường Lê A) | Cua Heo | Cầu Bình Lộc | Đường đô thị | ||||||||||||||
| - Đoạn 2 | Cầu Bình Lộc | UBND xã Bình Lộc | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| 6 | Đ.Võ Văn Tần | Đ.Lê A | Đ.Số 16 | 6,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 6,9 | 20,7 | ||||||
| - Đoạn 1 | Đ.Lê A | QL.1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| - Đoạn 2 | QL.1 | Đ.Số 16 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 0,7 | 4,2 | |||||||||
| 7 | Đ.Bình Lộc - Tín Nghĩa | Đ.Cua Heo-Bình Lộc | Ranh huyện Thống Nhất | 6,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 6,4 | 19,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 8 | Đ.Ấp 3 xã Bình Lộc | UBND xã Bình Lộc | Ranh H.Thống Nhất | 3,8 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 3,8 | 11,4 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 9 | Đ.Bình Lộc- Cây Da-Xuân Bắc | Đ.Cua Heo-Bình Lộc | Ranh H.Xuân Lộc | 6,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 6,6 | 19,8 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 10 | Đ.Suối Chồn- Bầu Cối | Đ.Cua Heo-Bình Lộc | Ranh H.Xuân Lộc | 8,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 8,0 | 24,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 11 | Đ.Bảo Vinh A- Bầu Cối | Đ.Ngô Quyền | Đ.Suối Chồn-Bầu Cối | 5,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,0 | 15,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 12 | Đ.Bảo Vinh- Bảo Quang | Đ.Hàm Nghi | Ranh H.Xuân Lộc | 12,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 12,5 | 37,5 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 13 | Đ.Điểu Xiên | Ngã 4 Trần Phú-Ngô Quyền | Đ.Ngô Quyền | 1,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 1,4 | 4,2 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 14 | Đ.QL.1 - Xuân Lập | QL.1 | Đ.Xuân Lập-Hàng Gòn | 5,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,9 | 17,7 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 15 | Đ.Ruộng Tre- Thọ An | Đ.Bảo Vinh-Bảo Quang | Ranh huyện Xuân Lộc | 8,5 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 8,5 | 25,5 | Duy tu bảo dưỡng |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | 2016-2020 | 2021-2025 | 2026-2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 16 | Đ.Trần Nhân Tông | Đ.Suối Chồn | Đ.Bảo Vinh A-Bầu Cối | 1,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | 1,7 | 5,1 | |||||
| 17 | Đ.Hàm Nghi | ĐT.Xuân Lộc-Long Khánh | Đ.Bảo Vinh-Bảo Quang | 2,4 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | 2,4 | 7,2 | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 18 | Đ.QL.1 - Bàu Sen | Đ.21 tháng 4 | Đ.QL.1-Xuân Lập | 5,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 5,2 | 15,6 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| II | Hệ thống đường huyện dự kiến | 31,7 | 26,1 | 626,8 | 5,6 | 150 | |||||||||||
| 1 | Đ.Vành đai 1 | QL.1 (gần cây xăng) | QL.1 (gần CA thị xã) | 4,4 | Đường đô thị | 45 | 4,4 | 467,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| 2 | Đ.Ruộng Tre-Xuân Bắc | Đ.Ruộng Tre-Thọ An | Ranh Xuân Lộc | 6,1 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 6,1 | 35,0 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 3 | Đ.Xuân Tân-Xuân Lập | QL.56 (Xuân Tân) | Ranh huyện Cẩm Mỹ | 4,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 4,9 | 39,2 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 4 | Đ.Bình Lộc-Bảo Quang | ĐT.Trảng Bom-Xuân Lộc | Đ.Bình Lộc-Tín Nghĩa | 10,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | 10,7 | 85,6 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||
| 5 | Đ. Vành đai 2 | QL.1 | ĐT. Trảng Bom - Xuân Lộc | 5,6 | Đường đô thị | 45 | 5,6 | 150,0 | Duy tu bảo dưỡng |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /12/2019 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| I | Hệ thống đường huyện hiện hữu | 48,9 | 18,2 | 6,8 | 58,3 | 2,9 | 4,0 | 40,7 | 7,0 | 21,0 | |||||||
| 1 | Đ.HL.21 | QL.51 | Ranh xã Tam An | 5,6 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Đầu tư theo tiêu chuẩn đường cấp V | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||
| 2 | Đ. Hà Nam | QL.51 | Đ. Hương Lộ 21 | Chuyển về xã quản lý | |||||||||||||
| 3 | Đ. Lý Nhân Tông | QL.51 | Đ. Hương Lộ 21 | 2,9 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 4 | Đ. Hương Lộ 2 | QL.51 | Đ. Hương Lộ 21 | 10,7 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Ranh xã Long Hưng - Tam Phước | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| Đoạn 2 | Ranh xã Long Hưng - Tam Phước | Đ. Hương Lộ 21 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
| Stt | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||||||||||
| Dài (km) | Chiều rộng (m) | Cấp | Lộ giới | Đến 2020 | 2021 – 2025 | 2026 – 2030 | |||||||||||
| Mặt | Nền | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | Chiều dài (km) | Kinh phí (tỷ đồng) | ||||||||||
| Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | Nâng cấp | Làm mới | ||||||||||||
| 5 | Đ. Đình Quang Ân | QL.51 | Đ. Bình Minh - Giang Điền | 10,2 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | QL.51 | Đ. Thành Thái | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | ||||||||||
| Đoạn 2 | Đ. Thành Thái | Đ. Bình Minh - Giang Điền | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Mở mới đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| 6 | Đ. Thành Thái | Thiền viện Phước Sơn | ĐT. Chất Thái Rắn | 9,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | |||||||
| Đoạn 1 | Thiền viện Phước Sơn | Cầu Sông Buồng | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| Đoạn 2 | Cầu Sông Buồng | ĐT. Chất thái rắn | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | ||||||||||
| 7 | Đ. Phạm Văn Diêu | Đ. Bùi Hữu Nghĩa | Ranh Bình Dương | 2,1 | 10,5 | 12,0 | ĐĐT | 21 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường đô thị | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 8 | Đ. Đỗ Văn Thi | Đ. Nguyễn Tri Phương | Bến đò | 3,0 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng | ||||||
| 9 | Đ. Đặng Văn Chơn | Đ. Đỗ Văn Thi | Đ. Cầu Bửu Hòa | 2,3 | 7,0 | 9,0 | IV | 32 | Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp IV | Duy tu bảo dưỡng | Duy tu bảo dưỡng |