vanban.org

Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Long An Ban hành 03/11/2023 Hiệu lực 13/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 49/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An · 20/2023/NQ-HĐND
01/08/202410/2024/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 13/11/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ỉ. 0 /2023/NQ-HĐND Long An, ngày 03 tháng 11 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024)
trên địa bàn tỉnh Long An

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đắt; Căn cứ Nghị định số 0Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đối, bẩ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chì tiết phương pháp định giả đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giả đất cụ thế và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 2960/TTr-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh ve việc sửa đoi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 thảng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết so 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra sổ 1096/BC-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, bãi bở PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐÁT KHƯ, CỤM CồNG NGHIỆP

(Đinh kèm Phụ lục I, II, III)

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tồ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực cùa Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tố đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp chuyên đề năm 2023) thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2023./.

Nơi nhận:

  • UB Thường vụ Quốc hội (b/c);
  • Chính phủ (b/c);
  • VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c);
  • Ban Công tác đại biểu cùa UBTVỌH (b/c);
  • Các Bộ: Tài nguyên - Môi trường, Tài chính, Tư pháp;
  • Cục kiểm tra văn bản ỌPPL - Bộ Tư pháp;
  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên - Môi trường ;
  • Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
  • Đại biểu QH đơn vị tình Long An;
  • Đại biểu HĐND tinh khóa X;
  • UBND tỉnh; UBMTTQ VN tinh;
  • Các sở, ngành, đoàn thể tinh;
  • TT. HĐND, UBND các huyện, thị xà, thành phố;
  • VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tinh;
  • VPUBNDtỉnh;
  • Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tỉnh;
  • Trang Thông tin điện từ HĐND tinh;
  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);
  • Lưu: VT,(TrT)^jộ

HỘI ĐỎNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Sủ a đối, bố sung, bãi bỏ một só nội dưng tại phụ lục i bảng giá đát nông nghiệp

(Kèm theo Nghị qưyêt sô: Ẵ.0 /2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

  1. THÀNH PHÔ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:

- 'l ại mục D, E phần I. bổ sung nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đường khác
3Phường 3
17Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu250.000250.000250.000
18Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu250.000250.000250.000
19Hẻm 123 Nguyễn Công Trung250.000250.000250.000
20Hẻm 81 Nguyễn Cóng Trung250.000250.000250.000
21Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình250.000250.000250.000
22Hèm 148 Nguyễn Thái Bình250.000250.000250.000
23Hẻm 94 Trần Văn Nam250.000250.000250.000
24Hẻm 7 Đinh Viết Cừu250.000250.000250.000
5Phường 5
18Đường chui cầu Tân AnĐường Lê Vần Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5250.000250.000250.000
19Vành Đai210.000230.000210.000
7Phường 7
12Nguyễn Vãn Tịch ( Phía giáp Kênh)Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)210.000230.000210.000
10Xã Lợi Bỉnh Nhom
17Đường vành đai170.000190.000170.000
11Xã Bình Tâm
8Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)ĐT 827A - Đường Vành đai170.000190.000170.000
9Đường vành đaiĐường tỉnh 824A - cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây170.000190.000170.000
13Xã Hướng Thọ Phú
10Lộ khu dân cư (Đường số 2)250.000250.000250.000
14Xã Nhom Thạnh Trung
16Đường vành đai170.000190.000170.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
*CÁC KHU DÂN CƯ
24Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4)250.000250.000250.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS
PHÀN 1: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đưòmg khác
13Xã Hưómg Thọ Phú
3Trần Văn Ngàn ( Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú)ĐỖ Trình Thoại - Lê Văn Tường210.000230.000210.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

Tại mục D, E, F phần I. bổ sung nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
eXã Đức Lập Thượng
3Đường Đức NgãiĐoạn văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)170.000190.000170.000142.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
35Đường nội bộ KDC dành cho người thu nhập thấp Thanh Long - xã Đức Lập ThượngCác tuyến đường nội bộ210.000230.000210.000142.000
FCÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
1Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hòa HạCác tuyến đường nội bộ210.000230.000210.000142.000
Đường đất có nền đường >3m170.000190.000170.000142.000
2KCN DNN Tân PhúCác tuyến đường nội bộ170.000190.000170.000142.000
3Cụm công nghiệp Tân MỹĐường cặp kênh Thầy Cai210.000230.000210.000142.000
Các tuyến đường nội bộ170.000190.000170.000142.000
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục B, c phần I. sửa đổi nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đằng/m2)
THỊ TRẤNXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BĐƯỜNG HUYỆN
6Đường huyện Đình170.000185.000170.000
cCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
aXã Tân Bình
3Đường Nguyễn Thị ĐiểmĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất sổ 500, tờ bản đồ số 27160.000175.000160.000
Ranh thừa đất số 335 và thừa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường150.000165.000150.000
10Đường Phan Văn PhènĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37160.000175.000160.000
Ranh thửa đất sổ 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường150.000165.000150.000
cXã Bình Tịnh
2Đường Đặng Vãn Chúng160.000175.000160.000
gXã Bình Lãng
6Đường Nguyễn Văn Dư160.000175.000160.000
IICác đường chưa có tên
1Đường ấp Chiến Lược200.000220.000200.000200.000220.000200.000
STTTÊNĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉTĐỢN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS

PHẬN I: VỊ TRÍ TIẾP

GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

cCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
bXã Đức Tân
6Đường Nguyễn Văn Châu160.000175.000160.000
hXã Nhựt Ninh
4Đường Cầu Dừa160.000175.000160.000
IICác đường chưa có tên
6Đường vào Chùa Cửu Long170.000185.000170.000
7Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ TâyNguyễn Trung Trực - cống Bần170.000185.000170.000170.000185.000170.000
*Các xã
7Đường kênh Bảy Hoàng170.000185.000170.000
8Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều170.000185.000170.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục c, D, E Phần I. Sửa đổi nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠNTỪ...ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHẬN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
cĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
1Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)Bệnh viện - cầu ông trọng210.000230.000210.000142.000
Câu Ong trọng - Ngã ba Cây Da210.000230.000210.000142.000
Ngã ba Cây Da - Ranh Ben Lức (đường đá xanh)170.000185.000170.000142.000
3Nguyễn Thị Ba (ĐH 6)Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa210.000230.000210.000142.000
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
11Các đường chưa có tên
*Thị trấn
2Mai Tự ThừaCổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo)210.000230.000210.000142.000
3Đặng Văn TruyệnTrưng Nhị - Rạch Cây Gáo210.000230.000210.000142.000
4Phạm Văn KhươngPhan Văn Tình - Giếng nước210.000230.000210.000142.000
8Đoạn đườngCụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành210.000230.000210.000142.000
EKHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÊN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
24Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1Huỳnh Châu sổ (Đường số 8)210.000230.000210.000142.000
25Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2Huỳnh Châu sổ (Đường số 4)210.000230.000210.000142.000

Võ Văn Tịnh (Đường số

1)

210.000230.000210.000142.000

Tại mục D, E Phần I. bổ sung nội dung như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÂ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP

GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đưòng chưa có tên
*Thị trấn
10Đoạn đườngĐoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)210.000230.000210.000142.000
11Đường Trần Hữu Đức210.000230.000210.000142.000
*Các xã còn lại
20Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)210.000230.000210.000142.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
EKHU DÂN Cư TẬP TRUNG
30Khu Nhà vườn bên sông

Đường số 01; 02;

NB27

210.000230.000210.000142.000

Đường số 03; 04; 05;

NB4; NB9; NB10;

NB11; NB12; NB13;

NB14; NB15; NB16;

NB17; NB18; NB19;

NB20; NB21; NB22;

NB23; NB24; NB25; NB26

210.000230.000210.000142.000
31Khu Tái định cư thị trấn Thủ ThừaĐường số 01; 02210.000230.000210.000142.000

Đường số 03; NB1;

NB2; NB3; NB4;

NB5; NB6; NB7; NB8

210.000230.000210.000142.000
32Khu Nhà vườn Trung tâm

Đường tỉnh 818;

Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01

210.000230.000210.000142.000

Đường D8; D9; D10;

Dll; D12; D13; D14;

D15; N3;N4; N5; N6

210.000230.000210.000142.000

5. HUYỆN CẦN ĐƯỚC:

- Tại Mục c Phần 1: Sửa đổi nội dung:

STTTÊN HƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐỀN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÂ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
cĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4Đường huyện 21Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi220.0000240.000220.000142.000

- Tại Mục c, Mục D Phần 1: Bổ sung nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐỀN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯC THÔNGÍNG GIAO
cĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4Đường huyện 21Cầu kênh 30/4 - dường Bờ Mồi220.000240.000220.000142.000
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đưòìig chưa có tên
34Đường liên xâ Long Hòa - Long Khê210.000230.000210.000142.000
35Đường cặp công viên văn hoá huyệnQuốc lộ 50- Dường Chu Văn An220.000240.000220.000142.000

- Tại Mục D Phần I: Bãi bỏ STT 24, 26. Đường cặp sân vận động cần Đước (Quốc lộ 50- Đưòng Chu Văn An). Lý do: 2 tuyến đường ưên trùng tuyên. Mặc khác sân vận dộng huyện đã được đâu tư xây dựng nới khác.

  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
  1. Tại mục D Phần 1. Sửa đổi nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TÙ... ĐÉN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHẤC
ICác đường có tên
28Thị trấn cần Giuộc
28.13Đường Lê Văn SáuQuốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên210.000231.000210.000
33Xã Long Thượng
33.26Đường Lê Thị TyĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh210.000231.000210.000
39Xã Tân Tập
39.4Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân ĐạiĐT 830 - Sông Ông Hiếu210.000231.000210.000

• —; ————J Jf

  1. Tại mục D Phân I. Bô sung nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯ ỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
28Thị trấn cần Giuộc
28.25Đường Khu phố 2-3Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ250.000250.000250.000
IICác đưòng chưa có tên
1Thị trấn cần Giuộc
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSCHNCLNNTS
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65210.000231.000210.000

7. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau: a. Tại phần mục B, D phần I. sửa đổi nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
Phần I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BĐU ÙNG TỈNH (ĐT)
5Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)Lê Duẩn - Dương Văn Dương210.000230.000210.000142.000
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IĐường có tên trong nội ô thị trấn
6Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)

Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình

Chiểu

210.000230.000210.000142.000

b. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
ECÁC KHU DÂN Cư TẬP TRUNG
IXKhu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
1Đường Dương Văn DươngQuốc lộ N2 - Cầu Sân Bay210.000230.000210.000142.000
2Đường số 01210.000230.000210.000142.000
  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Bổ sung nội dung:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÂ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
FCÁC KHƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
Cụm công nghiệp Vinh Khang
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÂ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
Các đường nội bộ100.000110.000100.000100.000
  1. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:
  1. Tại mục D Phần I. Sửa đồi nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN Tự... ĐÉN HÉTĐON GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đường chưa có tên
53Đường Sư TámKênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng65.00072.00065.00065.000
  1. Tại mục D Phan I. Bô sung nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
62Đường Nguyễn Hữu Thọ83.00091.00083.00083.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
IICác đường chưa có tên
19Đường cặp kênh Ồp đông (bờ bắc)Kênh Quận đến rạch Cái Cát65.00072.00065.00065.000
20Đường cặp kênh Ỏp đông (bờ nam)Kênh Quận đến rạch Cái Cát65.00072.00065.00065.000
37Đường cặp Kênh QuậnKhu dân cư bên xe đên kênh Cả Gừa35.00039.00035.00035.00030.00033.00030.00030.000
53Đường Sư TámKênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng83.00091.00083.00083.00065.00072.00065.00065.000
54Đường rạch Cái Cát Bờ ĐôngKênh Ồp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng83.00091.00083.00083.000
74Đường cặp rạch Bình Tây30.00033.00030.00030.000
75Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát83.00091.00083.00083.000
VĐường giao thông có nền đường bàng đất >3m40.00044.00040.00040.00033.00036.00033.00033.000
  1. Tại Mục D Phần I:
  • Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lỷ do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai số thứ tự 37 (đơn giả xã) và 72 (đơn giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 37 (gồm đơn giá phường và đơn giả xã) và bãi bỏ STT 72).
  • Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định so 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đơn giá xã nên điều chỉnh cho phù hợp với thực tế).

10. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đưòng có tên
2Đường Nguyễn Trung TrựcThiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y te (phía bên trái tuyến đường)130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
8

Khu hành chính huyện

Mộc Hóa

Đường Nguyễn Trung TrựcThiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường 30/4130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Huỳnh Công Thân130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Bùi Thị Thượng130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Thú Khoa Huàn130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Thiên Hộ Dương130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Hồ Thị Khuyên130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Nguyễn Thị Vị130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Võ Thị Chưởng130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đềng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
Đường Nguyễn Thị Sử130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000
Đường Phạm Thị Giỏi130.000143.000130.000130.000130.000143.000130.000130.000

11. HUYỆN TAN HƯNG: bô sung nội dung nhu sau:

Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXẢ
CHNCLNNTSRSXCHNCLNNTSRSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
2Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Thị trấn - Đưòng tỉnh 820130.000143.000130.000130.00075.00083.00075.00075.000

Nguyên Văn Được

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Sửa đỏi, bô sung, bãi bỏ một số nội dưng tại phụ lục ii bảng giá đất ở

SỬA ĐỎI, BÔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DƯNG
TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Kèm theo Nghị quyết sổ.Ạ.Ọ../2023/NQ-HĐNDngày 03 thảng 11 năm 2023
của Hội đông nhân dân tinh Long An)

  1. THÀNH PHÓ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:

\ 9

- Tại mục D, E phân I bỏ sung:

ST TTÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TƯ ĐÉN

HÉT

ĐON GIÁ (đồng/np)
PHƯỜNGXÃ
PHÀN I: NHÓM ĐÁT Ờ CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đường khác
3Phường 3
17Hèm 232 Nguyễn Đình Chiểu3.210.000
18Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu2.650.000
19Hẻm 123 Nguyễn Công Trung2.650.000
20Hẻm 81 Nguyễn Công Trung2.650.000
21

Hẻm 141 Nguyễn Thái

Bình

2.650.000
22

Hẻm 148 Nguyễn Thái

Bình

2.650.000
23Hẻm 94 Trần Văn Nam2.650.000
24Hẻm 7 Đinh Viết Cừu2.770.000
5Phường 5
18Đường chui cầu Tân AnĐường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P54.800.000
19Vành Đai2.400.000
7Phường 7
12Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh)Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)2.060.000
10Xã Lọi Bình Nhơn
17Đường vành đai2.300.000
11Xà Bình Tâm
ST TTÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐÉN

HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÂ
8Nguyễn Thị Chừ (Phía giáp Kênh)ĐT 827A - Đường Vành đai1.050.000
9Đường vành đaiĐường tình 827A - cầu bẳc qua sông Vàm cỏ Tây2.300.000
13Xã Hướng Thọ Phú
10Lộ khu dân cư ( Đường số 2)4.480.000
14Xã Nhon Thạnh Trung
16Đường vành đai2.300.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRƯNGs
*CÁC KHU DÂN Cư
25Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4)3.670.000
  1. HUYỆN BẾN LỨC: Bổ sung nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
37Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư

Đường D2 (Đoạn từ D2-D4);

Đường D4

8.800.000

Đường D3 (Đoạn từ D2-V9);

Đường D5

7.100.000
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)5.500.000
Đường H4 (Bl); Đường D65.000.000
Đường H2 (Bl); Đường H9 (Bl); Đường H6 (Cl); Đường V6 (Bl); Đường V7 (BI); Đường V8 (Bl); Đường VI0 (Cl).4.500.000
38Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường DI10.800.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁđồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
Đường D28.800.000

Đường D7; Đường B2-D7;

Đường D8; Đường D10

7.100.000
Đường H3 (Bl); Đường H7 (Bl); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường HI (Cl); Đường HI 1 (Cl); Đường H16(C1)5.5OO.OOO
Đường H4 (Bl); Đường E2-15.000.000

Đường HI (Bl); Đường H2 (Bl); Đường H5 (Bl); Đường H6 (Bl); Đường H8 (BI); Đường H9 (Bl); Đường VI (Bl); Đường V2 (Bl); Đường V3 (Bl); Đường V4 (Bl);

Đường V5 (BI)

4.500.000
Đường B2-N1-1; Đường B2- Nl-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2- Nl-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường B2- Nl-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2- Nl-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1-17; Đường B2- N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-44.500.000
Đường H2 (Cl); Đường H3 (Cl); Đường H4 (Cl); Đường H5 (Cl); Đường H7 (Cl); Đường H8 (Cl); Đường H9 (Cl); Đường H10 (Cl); Đường H12 (Cl); Đường H13 (Cl); Đường H14 (Cl); Đường HI5 (Cl); Đường HI7 (Cl); Đường H18 (Cl); Đường H19 (Cl); Đường H20 (Cl); Đường VI (Cl); Đường V2 (Cl); Đường V3 (Cl); Đường V4 (Cl); Đường V5 (Cl); Đường V6 (Cl); Đường V7 (Cl); Đường4.500.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m*)
THỊ TRÁNXÃ
V8 (Cl); Đường V9 (Cl); Đường V10 (Cl); Đường VI1 (Cl); Đường V12 (Cl); Đường V13(C1);

Đường E2-2; Đường E2-3;

Đường E2-4; Đường E2-5

4.500.000
39Khu dân cư chinh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tưĐường số 1, Đường số 2, Đường số 33.130.000
40Khu dân cư chình trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tưĐường s 1 (trục chính)3.450.000
Đường S2, Đường S33.130.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁđồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đưòng có tên
eXã Đức Lập Thưọng
3Đường Đức NgãiĐoạn Văn phòng ấp Đức Ngài - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)700.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
44Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu ThạnhCác tuyến đường nội bộ3.000.000
45Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Hựu ThạnhCác tuyến đường nội bộ2.600.000
46Khu dân cư An Nông 4, xà Đức Lập HạCác tuyến đường nội bộ3.000.000
47Khu dần cư An Nông 6, xà Đức Hòa ĐôngCác tuyến đường nội bộ3.000.000
48Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (CôngCác tuyến đường nội bộ2.400.000
STTTÊN ĐƯỜNG ị ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁđồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
ty An Nông), xã Đức Hòa Đông
49Khu dân cư mới thị ữấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)Các tuyến đường nội bộ1.650.000
50Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa ĐôngCác tuyến đường nội bộ2.400.000
51Khu dân cư bất động sàn Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xă Đức Hòa ĐôngCác tuyến đường nội bộ2.400.000
52

Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức

Hòa Hạ

Tiếp giáp đường số 22.400.000

b. Tại mục E phần I điều chỉnh nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾTĐƠN GIÁđồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
1Khu dân cư thị trấn Hiệp HòaĐT 822 - ƯBND thị trấn Hiệp Hòa1.800.000
Các đường còn lại1.650.000
4. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục c, D phần I. sửa đổi nội dung như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN Tự... ĐÉN HÉTĐỢN GIÁ (đèng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHẦN 1: VỊ TRÍTIÉP GIÁP DƯỠNG GIAO THÔNG
BĐƯỜNG HUYỆN
6Đường huyện Đình1.180.000
cCÁC ĐƯỜNG KHẤC
ICác đường có tên
aXã Tân Bình
3Đường Nguyễn Thị ĐiểmĐT.832 - Ranh thửa đất sổ 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27870.000
Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường600.000
10Đường Phan Văn PhènĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37870.000
Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường600.000
cXã Bình Tịnh
2Đường Đặng Văn Chúng870.000
gXã Bình Lãng
6Đường Nguyễn Văn Dư830.000
IICác đưòng chưa có tên
1Đường Âp Chiến lược1.940.0001.940.000

Tại mục c, phần I, bổ sung nội dung như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐỌN GIÁ (đềng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
cCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
hXã Nhựt Ninh
4Đường Cầu Dừa875.000
bXâ Đức Tân
6Đường Nguyễn Văn Châu830.000
IICác đường chưa có tên
6Đường vào Chùa Cửu Long Ị 980.000
7Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ TâyNẹuyễn Trung Trực - Cống Bần1.200.0001.200.000
*Các xã
7

Đường kênh Bảy

Hoàng

980.000
8Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều930.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

- Tại mục c, D, E phần I. Sửa đổi nội dung như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN Tự... ĐÉN HÉTĐỌN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ

PHẬNI: VỊTRÍTIÉP GIÁP ĐƯỞNG GIAO

THÔNG

cĐƯỜNG HUYỆN
1Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)Bệnh viện - cẩu ông trọng2.340.000
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da1.800.000
Nẹã ba Cây Da - Ranh Bên Lức (đường đá xanh)780.000
3Nguyễn Thị Ba (ĐH 6)Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước ƯBND huyện Thủ Thừa4.680.000
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đường chưa có tên
*Thị trấn
2Mai Tự ThừaCổng bệnh viện (Cồng chính) - Cầu Cây Gáo)5.920.000
3Đặng Vàn TruyệnTrưng Nhị - Rạch Cây Gáo1.860.000
4Phạm Văn KhươngPhan Văn Tình - Giếng nước2.030.000
8Đoạn dường(Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành)1.520.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾTĐỌN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXẲ
EKHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
24Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1Huỳnh Châu sổ (Đường số 8)8.110.000
25Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2Huỳnh Châu sổ (Đường số 4)4.060.000

Võ Văn Tịnh (Đường số

1)

2.370.000
26Khu dân cư giếng nướcCác đường còn lại của khu dân cư1.940.000

- Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đưòng chưa có tên
*Thị trấn
10Đoạn đườngĐoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)1.690.000
11Đường Trần Hừu Đức1.330.000
*Các xã còn lại
20Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)2.030.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN Từ... ĐÉN HÉTĐỌN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÂ
E

KHU DÂN CƯ TẬP

TRUNG

33Khu Nhà vườn Trung tâm

Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số

01

3.940.000
Đường D8; D9; D10; Dll; D12; D13; D14; D15;N3;N4;N5;N63.380.000
  1. HUYỆN CAN ĐƯỚC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

- Tại mục c, phần I sửa đối nội dung như sau:

ST TTÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TƯ ĐẾN

HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHẦN 1: NHÓM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
cĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4ĐH21Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi1.350.000
ST TTÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TƯ ĐÉN

HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXẢ
PHẢN I: NHỎM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AQUÓC Lộ 50
1Quốc lộ 50Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa4.875.000
cĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4ĐH21Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi1.350.000
IICác đường chưa có tên
34Đường liên xã Long Hoà - Long Khê800.000
35Đường Cặp công viên văn hoá huyệnĐoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An1.270.000

- Tại Phân II. Các đường chưa có tên. Bãi bỏ vị trí: STT 24, 26. Đường cặp sân vận động Cân Đước (Quôc lộ 50-Đường Chu Văn An). Lý do trùng tuyến đường; đồng thời sân vận động huyện đã được đầu tư xây dựng tại nơi khác.

  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
  1. Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾTĐON GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÂ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
28Thị trấn cần Giuộc
28.13Đường Lê Văn SáuQuốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên885.000
33Xã Long Thượng
33.26Đường Lê Thị TyĐH 14 - xà Hưng Long Bình Chánh880.000
39Xâ Tân Tập
39.4Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân ĐạiDT 830 - Sông Ông Hiếu530.000
  1. Tại mục D Phần I. Bổ sung nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉTĐON GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÊP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
28Thị trấn cần Giuộc
28.25Đường Khu phố 2-3Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ4.395.000
IICác đường chưa có tên
1Thị trấn cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thừa 2366, tờ bàn đồ 65885.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
33Một phần lô 1-020Các tuyến đường nội bộ4.210.000
  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung sau:
  1. Tại mục B, E phần I. sửa đổi nội dung:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BĐƯỜNG TĨNH (ĐT)
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
5Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)Lê Duẩn - Dương Văn Dương4.500.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
VIIICụm, tuyến dân cư vưựt lũ
4Cụm dân cư các xâ Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây760.000
  1. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐƠN GIÁđồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
ECẤC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
VIIICụm, tuyến dân cư vượt lũ
17Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
aĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)1.100.000
bCác đường còn lại970.000
IXKhu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
1

Đường Dương Vãn

Dương

Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay4.270.000
2Đường số 01; số 02; số 3; sô 43.000.000
  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:

Tại mục A phần I. Sửa đổi nội dung:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AĐƯƠNG TÍNH (ĐT)
4ĐT 829 (TL29)Quốc lộ 62-Kênh Hiệp Thành1.360.000
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤNXÃ
Kênh Hiệp Thành - cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)1.177.000
  1. THỊ XÃ KIÉN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như

sau:

  1. Tại mục D phần 1. Sửa đổi nội dung:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
59Đường Nguyễn Thành ACầu Cá RÔ - đường Nguyễn Văn Nho1.700.000
IICác đường chưa có tên
53Đường Sư TámKênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng350.000
  1. Tại mục D phần 1. Bổ sung nội dung:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXẢ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
62Đường Nguyễn Hữu Thọ550.000
IICác đường chưa có tên
19Đường cặp kênh Ổp đông (bờ bác)Kênh Quận đến rạch Cái Cát410.000
20Đường cặp kênh Óp đông (bờ nam)Kênh Quận đến rạch Cái Cát410.000
37Đường Cặp kênh QuậnKhu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa350.000210.000
53Đường Sư TámKênh Quận đến đường liên xà Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng410.000350.000
54Đường rạch Cái Cát Bờ ĐôngKênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng350.000
74Đường cặp rạch Bình Tây210.000
75Đường nhánh rè rạch Cái Cát350.000
VĐường giao thông có nền đường bàng đất >3m400.000240.000
  1. Tại Mục D Phần I:
  • Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lý do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai so thứ tự 37 (đom giả xă) và 72 (đom giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-ƯBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 3 7 (gôm đom giá phường và đom giả xã) và bãi bỏ STT 72).
  • Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đom giá xã nên điều chinh cho phù hợp với thực tế).
  1. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung như sau:
"ại mục D, E phân I. Bô sung nội dung như sau:
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾTĐỌN GIÁ (đồng/m1)
THỊ TRÁNXÃ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
ICác đường có tên
2Đường Nguyễn Trung TrựcThiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)710.000710.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
8Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyền Trung TrựcThiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế1.800.0001.800.000
Đường 30/41.800.0001.800.000
Đường Huỳnh Công Thân1.800.0001.800.000
Đường Bùi Thị Thượng1.800.0001.800.000
Đường Thủ Khoa Huân1.800.0001.800.000

Đường Thiên Hộ

Dương

1.800.0001.800.000
Đường Hồ Thị Khuyên1.800.0001.800.000
Đường Nguyễn Thị Vị1.800.0001.800.000
Đường Võ Thị Chưởng1.800.0001.800.000
Đường Nguyễn Thị Sừ1.800.0001.800.000
Đường Phạm Thị Giỏi - _ kL. _ .1.800.0001.800.000
  1. HUYỆN TAN HƯNG: Bô sung nội dung như sau

Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

CHỦ TỊCH

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉTĐON GIẢ;đồng/m2)
THỊ TRÁNXÃ
PHẰNI: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
2Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Thị trấn - Đường tình 8201.500.000350.000
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
15Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân HưngĐường số 1 (đường 3/2 nối dài)2.700.000
Đường số 2 và số 31.700.000
16Khu dân cư c 1, C2 thị trấn Tân HưngCác đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)1.500.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Sửa đỏi, bó sưng một só nội dưng tại phụ lục iii bảng giá đất khu, cụm công nghiệp

SỬA ĐỎI, BÓ SƯNG MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số.ỈŨ./2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023
của Hội đổng nhân dân tỉnh Long An)

Bổ sung nội dung như sau:

STTTÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIẸPTUYẾN ĐƯỜNGĐƠN GIÁ (đồng/m2)
IIHUYỆN ĐỨC HÒA
6KCN DNN Tân PhúĐường bờ kênh (đường đất > 3m)1.191.000
8Cụm Công nghiệp Đức ThuậnĐường GTNT > 3m1.323.000
20Khu công nghiệp Nam ThuậnĐT 823D1.455.000
22Cụm công nghiệp Hiệp HòaĐT 8221.455.000
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa1.323.000
Bên trong1.080.000
23Cụm công nghiệp Tân MỹĐường cặp kênh Thầy Cai1.323.000
Đường bờ kênh (đường đất > 3m)1.191.000
Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được)1.080.000
VHUYỆN CÀN GIUỘC
3Khu công nghiệp Tân KimTiếp giáp Quốc lộ 502.100.000
VIHUYỆN CẦN ĐƯỚC
STTTÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆPTUYẾN ĐƯỜNGĐƠN GIÁ (đồng/m2)
11Cụm công nghiệp Thiên Lộc ThànhSông Vàm cỏ Đông1.323.000
VIIHUYỆN TÂN THẠNH
Cụm công nghiệp Vinh KhangĐT 829824.000

CHỦ TỊCH

Mục lục Bấm để đi tới điều