vanban.org

Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, nguồn vốn ngân sách địa phương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lai Châu Ban hành 23/07/2019 Hiệu lực 02/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2019/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 23 tháng 7 năm 2019

SỞ TƯ PHÁP TỈNH LAI CHÂU
CÔNGSố: 2068
VĂNNgày: 06/8/19
ĐẾNChuyển: ...

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, nguồn vốn ngân sách địa phương

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Xét Tờ trình số 1265/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra số 282/BC-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, nguồn vốn ngân sách địa phương, như sau:

“2. Tổng nguồn vốn và phương án phân bổ

Tổng vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, nguồn ngân sách địa phương 3.482.000 triệu đồng, trong đó: Dự phòng 307.277 triệu đồng; Tổng số vốn phân bổ chi tiết 3.174.723 triệu đồng, cụ thể:

a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg 2.541.033 triệu đồng.

- Trả nợ vay tín dụng ưu đãi, giảm chi để tạo nguồn trả nợ gốc 124.320 triệu đồng.

- Phân bổ cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo 457.910 triệu đồng.

- Phân bổ cho lĩnh vực khoa học công nghệ 87.808 triệu đồng.

- Cân đối ngân sách huyện, thành phố 581.025 triệu đồng.

- Thực hiện các dự án ngân sách tỉnh quản lý 1.289.970 triệu đồng.

b) Vốn thu xổ số kiến thiết 125.000 triệu đồng.

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 508.690 triệu đồng.

(Có Phụ lục I, II kèm theo)"

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Trong quá trình điều hành, triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh huy động, bổ sung thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để triển khai thực hiện các dự án. Hàng năm trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, khả năng thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp và giao chi tiết cho các huyện, thành phố thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Khóa XIV, Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 02 tháng 8 năm 2019./.

Phụ lục I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số: 20 /2019/NQ-HĐND ngày 23 /7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
TỔNG SỐ (A+B+C)3.174.723
AVốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 40/2015/QĐ-TTg2.541.033
ITrả nợ vay tín dụng ưu đãi, giảm chi để tạo nguồn trả nợ gốc124.320
IILĩnh vực Giáo dục và Đào tạo457.910
(1)Các dự án đã phê duyệt QT20.000
(2)Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020105.983
1Trường Tiểu học trung tâm xã Trung Chải1112/21.10.1310.00010.000764
2Trường mầm non trung tâm xã Trung Chải1364/28.10.1413.50013.5007.606
3Trường THCS xã Tá Bạ huyện Mường Tè1366/28.10.1413.28013.2807.304
4Nhà lớp học trường THPT Quyết Thắng, thị xã Lai Châu1182/24.10.137.5001.7261.420
5Nhà lớp học bộ môn trường THPT Phong Thổ, huyện Phong Thổ1180/24.10.132.850799459
6Nhà lớp học trường THPT Nậm Tăm, huyện Sin Hồ1181/24.10.135.6001.5271.015
7Trường THCS xã Vàng San1113/21.10.1314.00014.0003.600
8Trường tiểu học xã Khun Há, huyện Tam Đường1319a/24.10.1414.25014.2503.058
9Nhà lớp học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Tè1377/29.10.146.0003.9003.510
10Trường mầm non Quyết Thắng 2 (Giai đoạn II), thành phố Lai Châu1365/28.10.149.5009.5006.064
11Trường dạy nghề giai đoạn III605/19.5.10 749/19.7.12 642/07.6.1630.0003.8083.808
12Trường THCS xã Nậm Pì huyện Nậm Nhùn1363/28.10.1417.00017.0009.350
13Trường mầm non trung tâm xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường1367/28.10.1413.40013.4007.839
14Trường chuyên Lê Quý Đôn1409/30.10.14285.00030.40030.000
15Nhà ở dành cho học sinh người đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Lai Châu1129/17.9.1472.00012.00010.000
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
16Nhà lớp học bộ môn, các hạng mục phụ trợ Trường PTDTNT huyện Than Uyên1340/27.10.149.2004.406
17Nhà lớp học bộ môn, các hạng mục phụ trợ Trường PTDTNT huyện Phong Thổ1361/28.10.1412.2005.780
(3)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020331.927
aCác dự án khởi công mới năm 201668.097
1Trường THCS thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên37/30.3.201619.00019.00017.100
2Trường mầm non Hoa Hồng thành phố Lai Châu34/30.3.201617.80017.80016.020
3Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trung Chài41/30.3.201617.00017.00015.300
4Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Khun Há38/30.3.201613.80013.80013.579
5Nhà lớp học bộ môn trường PTDTNT huyện Sin Hồ19/22.3.20167.5007.5006.098
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2017-2020263.830
IIILĩnh vực Khoa học - Công nghệ87.808
(1)Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-202020.750
Nâng cao năng lực của Trung tâm Ứng dụng và chuyển giao công nghệ tỉnh Lai Châu1301/30.10.1339.50039.50020.750
(2)Các dự án khởi công mới 2016-202067.058
aCác dự án khởi công mới năm 201635.738
1Phát triển thị trường công nghệ tỉnh Lai Châu28/30.3.20162.5332.5332.438
2Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lai Châu29/30.3.201637.00037.00033.300
bCác dự án khởi công mới giai đoạn 2017-202031.320
IVCân đối ngân sách huyện, thành phố-581.025
1TP. Lai Châu71.650
2Huyện Tam Đường56.597
3Huyện Phong Thổ86.100
4Huyện Sin Hồ89.111
5Huyện Mường Tè78.272
6Huyện Than Uyên83.089
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
7Huyện Tân Uyên54.189
8Huyện Nậm Nhùn62.017
VCác dự án khác do tỉnh quản lý1.289.970
(1)Các dự án đã phê duyệt QT68.880
(2)Các dự án hoàn thành trước 31/12/2015 và chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020427.830
(2.1)Các dự án sử dụng nguồn NSĐP160.968
aCác dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/201519.612
1Đường đến trung tâm xã Nậm Ban1707/30.12.1154.0008.524
2Trụ sở làm việc tòa soạn Báo Lai Châu668/20.6.1215.510648
3San gạt mặt bằng và HTKT khu 2B mở rộng thị xã Lai Châu1266/25.10.1215.0001.182
4Đường Co Cốc - Nậm Tăm1765/03.11.09; 1833/31.12.1033.6062.674
5Nâng cấp và mở rộng Trung tâm đón tiếp thân nhân liệt sỹ và điều dưỡng người có công với cách mạng tỉnh Lai Châu934/19.8.147.0002.0001.584
6Đường từ thị trấn Mường Tè đến Nậm Nhọ689/16.6.11149.0005.000
bCác dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020141.356
1Đường Thèn Thầu xã Khun Há - Nậm Cung xã Mường Khoa1393/29.10.1435.10035.10019.305
2Đường giao thông nông thôn từ Km43 Mường Mô đến Nậm Chà xã Mường Mô300.000300.000102.151
3Nâng cấp, cải tạo đường Đào San - Sĩ Lờ Lầu (phân đoạn Sĩ Lờ Lầu - Mô Sĩ San)293/20/3/06; 1376/28.10.10301.400145.96313.000
4Kiên cố hóa kênh mương cánh đồng Bình Lư và cánh đồng Nà Tăm huyện Tam Đường1279/25.10.1286.00086.0003.150
5Đường nối từ đường Thân Thuộc - Nậm Cần - Nậm Sở - Noong Hèo đến đường Noong Hèo - Nậm Coóng - Nậm Cuối, huyện Sin hồ988/21/8/201414.99014.9903.750
(2.2)Đối ứng các dự án ODA47.696
aCác dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/20155.946
1Đường trung tâm xã Bàn Giang đến xã Nùng Nàng178/17.02.12; 612/23.6.201541.1876.0154.276

11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11. 11.

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
2Nâng cấp, cải tạo đường Thèn Sin - Mường So1870/12.11.09; 792/16.2.11; 1361/1.11.12; 268/02.4.2015; 1513/17.12.201583.2671.670
bCác dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-202041.750
1Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc1029/19.5.11203.56525.54710.374
2Dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 - Khoản vay bổ sung (2015-2018) tỉnh Lai Châu1772/30.12.14269.1392.1244.724
3Trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng CSHT đồng bộ phòng chống lũ, sạt lở đất gia tăng trong bối cảnh biến đổi khí hậu, bảo vệ dân cư một số khu vực trọng điểm huyện Sin Hồ869/12.8.15200.00023.68123.681
4Trạm y tế xã Bản Lang huyện Phong Thổ482/18.5.154.950950855
5Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu1613/31.12.1513.0001.3111.311
6Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện-Bệnh viện đa khoa TTYT huyện Than Uyên955/31.8.20189.095805805
(2.3)Các dự án đối ứng NSTW46.640
aCác dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/201522.398
1Biểu tượng văn hóa Lai Châu1323/30.10.13; 570/30.5.1425.5008.500677
2Cấp nước thị xã Lai Châu1003/18.7.08; 713/14.6.09; 1173/16.10.11 862/09.8.13; 488/21.5.14130.00039.1274.795
3Hạ tầng giao thông khu du lịch thị trấn Sin Hồ1251/25.10.12; 323/07.4.1436.00019.4411.951
4Đường du lịch Vàng Pheo - Nà Củng, xã Mường So - Phong Thổ1356/31.10.1314.9805.9222.160
5San gạt mặt bằng khu trung tâm hành chính huyện Tân Uyên843/30.6.10; 1258/6.9.10; 403/1.4.11159.1049.2942.294
6San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (lô 2, 3)1405/29.10.10; 1770/27.12.1446.17110.57110.521
bCác dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-202024.242
1Trung tâm lưu trữ tỉnh1281/25.10.1256.32616.8985.232
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
2Nâng cấp, sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Mường So, huyện Phong Thổ1351/28.10.148.0003.3423.233
3Sửa chữa, nâng cấp phòng khám đa khoa khu vực Pa Tần, huyện Sìn Hồ1353/28.10.143.1301.024922
4Phòng khám đa khoa khu vực Ka Lăng, huyện Mường Tè1352/28.10.1411.0004.8714.871
5Hạ tầng kỹ thuật, đường đến khu sinh thái và quần thể hang động Pu Sam Cáp1423/30.10.1411.0004.4273.984
6Trụ sở hợp khối các cơ quan sự nghiệp tỉnh1276/25.10.12170.00034.0006.000
(2.4)Các dự án chuyển từ chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW sang sử dụng nguồn NSĐP172.526
aCác dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/20158.745
1Bố trí dân cư tập trung sát biên giới điểm Hà Kho, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè1374/31.10.1318.0003.1152.000
2Bố trí sắp xếp dân cư Bản Thu Lùm 2 xã Thu Lùm1375/31.10.1315.0001.7281.728
3Trụ sở Trung tâm tư vấn và kiểm định chất lượng công tỉnh.1359.31.10.13; 485/19.5.1512.7355.0175.017
bCác dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020163.781
1Bố trí dân cư tập trung sát biên giới Việt - Trung, điểm Lồng Thàng (Nậm Tần Mông II), xã Pa Tần, huyện Sìn Hồ1372/31.10.1332.00013.00012.150
2Bố trí dân cư tập trung sát biên giới điểm Hua Pàng mới, điểm Nậm Chè xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn1373/31.10.1334.00013.24910.041
3Rà phá bom mìn, vật nổ các xã biên giới thực hiện bố trí dân cư tỉnh Lai Châu500/22.5.14; 1227/26.9.168.2008.2002.700
4Bố trí sắp xếp dân cư bản Phu Xùy xã Hua Bum1355/28.10.1423.50016.10013.990
5Đường giao thông đến bản Nhóm Pố xã Tá Bạ1395/29.10.1466.50053.20046.550
6Sắp xếp ổn định dân cư xã biên giới bản Mù Su - Mù Cà1354/28.10.1427.00019.51017.019
7Đường giao thông đến bản Là Pê 1, 21188/24.10.1355.00034.60319.000
8Đường giao thông đến bản Nậm Tần Xá1396/29.10.1431.40020.40017.260
9Đường giao thông đến điểm ĐCDC Nậm Kha Á (Tia Sùng Cái) xã Tà Tống1332/27.10.1435.00020.22911.271
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
10Đường giao thông Cao Chải đến điểm ĐCDC Tia Ma Mú xã Tà Tống1330/27.10.1432.00017.00013.800
(3)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020793.260
aCác dự án khởi công mới năm 201622.595
1Cấp NSH bản Nà Sài, bản Hà Giang, bản Nà Bó xã Bản Giang huyện Tam Đường1160/12.10.20153.2503.2503.185
2Trụ sở xã Tá Bạ, huyện Mường Tè30/30.3.20167.8007.8006.360
3Kê suối Nậm Bắc, thị trấn Nậm Nhùn42/30.3.201614.50014.50013.050
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020770.665
BThu xổ số kiến thiết125.000
IThành phố Lai Châu14.500
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-20203.104
1Trạm y tế phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu1411/30.10.145.4005.4001.000
2Trạm y tế phường Đông Phong1437/31.10.146.0006.0002.104
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202011.396
aCác dự án khởi công mới năm 2016
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 202011.396
IIHuyện Tam Đường15.000
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-20201.448
1Trạm y tế xã Tà Lèng, huyện Tam Đường1337/27.10.145.4005.4001.448
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202013.552
aCác dự án khởi công mới năm 20163.317
1Trạm y tế xã Giang Ma, huyện Tam Đường40/30.3.20165.0005.0003.317
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 202010.235
IIIHuyện Phong Thổ15.000
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202015.000
aCác dự án khởi công mới năm 20166.000
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
1Trường Mầm non xã Lân Nhi Thàng, huyện Phong Thổ33/30.3.20168.5008.5006.000
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 20209.000
IVHuyện Sin Hồ13.800
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-20203.000
1Trạm y tế xã Chăn Nưa1438/31.10.145.4005.4003.000
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202010.800
aCác dự án khởi công mới năm 2016
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 202010.800
VHuyện Mường Tè15.000
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202015.000
aCác dự án khởi công mới năm 20163.000
1Trạm y tế thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè33/30.3.20165.0005.0003.000
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 202012.000
VIHuyện Than Uyên15.000
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202015.000
aCác dự án khởi công mới năm 20163.540
1Trường tiểu học số 1 Mường Kim (điểm trung tâm), huyện Than Uyên32/30.3.20165.8005.8003.540
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017- 202011.460
VIIHuyện Tân Uyên15.000
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-20201.088
1Trường MN số 2 thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên1336/27.10.144.5004.5001.088
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-202013.912
aCác dự án khởi công mới năm 20167.912
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng sốTrong đó NSĐP
1Trường Mầm non số 1 thị trấn Tân Uyên36/30.3.201614.00014.0007.912
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017-20206.000
VIIIHuyện Nậm Nhùn14.500
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-20206.000
1Trạm y tế xã Trung Chải1434/31.10.146.5006.5001.250
2Trạm y tế xã Nậm Chà1436/31.10.146.6006.6002.900
3Trạm y tế xã Nậm Ban1435/31.10.147.5007.5001.850
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-20208.500
aCác dự án khởi công mới năm 2016
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017-20208.500
IXSố còn lại7.200
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-20202.000
Trạm y tế xã Nậm Ban2.000
(2)Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-20204.000
aCác dự án khởi công mới năm 2016
bCác dự án khởi công giai đoạn 2017-20204.000
CThu sử dụng đất508.690

Phụ lục II

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2017-2020

(Kèm theo Nghị quyết số: 20 /2019/NQ-HĐND ngày 23 /7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTrong đó NSĐP
TỔNG SỐ (A+B)2.667.378972.7991.149.207
ATrung ương cân đối theo thời kỳ ổn định2.559.224864.6451.065.815
ILĩnh vực Giáo dục và Đào tạo397.010314.510263.830
aKhởi công mới 2017277.050204.550170.284
1Trường THCS xã Phúc Than huyện Than Uyên97/28.10.168.0008.0007.200
2Trường THCS số 1 Mường Kim (điểm bản Ngã Ba) huyện Than Uyên98/28.10.165.6005.6005.040
3Trường PTDTBT Tiểu học xã Nậm Cần huyện Tân Uyên99/28.10.1614.95014.95014.255
4Trường Mầm non xã Hồ Mít huyện Tân Uyên100/28.10.168.0008.0007.200
5Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Bản Bo, huyện Tam Đường101/28.10.167.5007.5006.250
6Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Giang Ma, huyện Tam Đường102/28.10.168.0008.0002.965Lồng ghép XSKT
7Trường mầm non Nậm Loông Thành phố Lai Châu103/28.10.1614.50014.50013.550
8Trường Mầm non Đông Phong Thành phố Lai Châu104/28.10.1615.50015.50011.054Lồng ghép XSKT
9Trường PTDTBT THCS xã Nậm Xe, huyện Phong Thổ105/28.10.168.0008.0007.200
10Trường PTDT BT THCS xã Đào San huyện Phong Thổ106/28.10.1610.00010.0009.000
11Nhà lớp học trường PTDTBT THCS xã Lùng Thăng huyện Sìn Hồ107/28.10.1610.00010.0009.000
12Trường mầm non xã Nậm Hân, huyện Sìn Hồ108/28.10.169.5009.5007.073
13Trường PTDT bán trú THCS xã Hua Bum, huyện Nậm Nhùn109/28.10.1615.50015.50013.950
14Trường Tiểu học số 1 xã Mù Cà huyện Mường Tè110/28.10.166.0006.0005.400
15Trường Mầm non số 1 xã Tà Tổng huyện Mường Tè111/28.10.1612.00012.00010.800
16Nhà Hiệu bộ Trường Chính trị tỉnh Lai Châu112/28.10.169.0009.0007.847
17Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú tỉnh146/31.10.1645.00022.50022.500
18Trường phổ thông DTNT huyện Nậm Nhùn148/31.10.1670.00020.00010.000Lồng ghép vốn EVN
bKhởi công mới 2018 - 2020119.960109.96093.546
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTrong đó NSĐP
1Trường PTDTBT TH Bản Hon huyện Tam Đường1294/27.10.1710.00010.0009.000
2Trường PTDTBT Tiểu học xã Tà Mung huyện Than Uyên1295/27.10.1725.00025.00022.500
3Trường Tiểu học Tà Hừ xã Hồ Mít, điểm trường Mít Nội huyện Tân Uyên1296/27.10.1714.98014.98013.482
4Trường THCS Quyết Tiến thành phố Lai Châu1299/27.10.1722.00012.00010.800
5Trường PTDTBTTHCS Pa Vây Sử huyện Phong Thổ1297/27.10.1721.00021.00013.482
6Trường Tiểu học Tủa Sín Chải huyện Sín Hồ1298/27.10.1712.00012.00010.800
7Trường Mầm non số 2 Tà Tổng, xã Tà Tổng, huyện Mường Tè1300/27.10.1714.98014.98013.482
IILĩnh vực Khoa học - Công nghệ34.30034.30031.320
1Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc sở KHCN1317a/26.10.20184.5004.5004.500
2Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác QLNN về tiêu chuẩn đo lường chất lượng cho các huyện, TP trên địa bàn1335/30.10.201829.80029.80026.820
IIICác dự án khác do tỉnh quản lý2.127.914515.835770.665
aKhởi công năm 2017402.441340.821315.855
1Nâng cấp Báo điện tử tỉnh Lai Châu127/28.10.162.1962.1961.976
2Đường giao thông đến điểm ĐCDC Pà Khà xã Tà Tổng huyện Mường Tè124/28.10.163.5003.5003.150
3Trạm y tế xã Mường Than huyện Than Uyên113/28.10.164.0004.0003.600
4Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Nậm Nhùn114/28.10.165.5005.5005.455
5Trụ sở Thị Trấn huyện Mường Tè123/28.10.165.8005.8005.220
6Nhà công vụ tỉnh Lai Châu125/28.10.1614.90014.9007.769
7Trụ sở làm việc ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh126/28.10.1614.90014.90013.410
8Cầu treo nổi bản Nà Cà xã Bình Lư và bản Nà Tâm 2 xã Nà Tâm huyện Tam Đường117/28.10.169.5009.5008.550
9Đường Giao thông bản Pá Chí Tấu đi Hua Chít xã Tà Hừa huyện Than Uyên115/28.10.1610.00010.0009.000
10Cơ sở làm việc Đồn Công an Nậm Ngà, thuộc Công An huyện Mường Tè128/28.10.1610.00010.0009.000
11Cầu Bê tông bản Nà Củng xã Bản Lang huyện Phong Thổ118/28.10.1613.00013.00011.700
12Đường giao thông vào bản Tà Cu Tỳ xã Giang Ma huyện Tam Đường116/28.10.1614.50014.50014.500
13Ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng tỉnh Lai Châu129/28.10.1617.28017.28015.580
14Đường Nậm Khăm - Háng Lìa 2 - Háng Lìa 1 huyện Sín Hồ120/28.10.1630.00010.0009.000
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTrong đó NSĐP
15Tuyển giao thông đến điểm ĐCDC Mù Su xã Mù Cà huyện Mường Tè122/28.10.1618.00018.00016.200
16Đường Lùng Thăng - Nậm Lúc 1 - Nậm Lúc 2 huyện Sìn Hồ119/28.10.1620.00020.00018.000
17Đường liên xã Sùng Phài - Thèn Sin huyện Tam Đường130/28.10.1625.00025.00022.500
18Đường GTNT đến bản mới chia tách Nậm Tàng, Nậm Cười huyện Nậm Nhùn121/28.10.1630.00015.00013.500Lồng ghép vốn 30a
19Đường Nà Ngò - Hua Ngò - Nà Lào xã nậm Sở huyện Tân Uyên131/28.10.1635.00020.00020.000Lồng ghép vốn 30a
20Hỗ trợ đầu tư hệ thống đường nội đồng sản xuất trong vùng chè119.365107.745107.745Hàng năm bổ sung ngân sách huyện
20.1Huyện Tam Đường19.76017.74017.740
-GTND tiểu vùng Bản Bo - Sơn Bình - Nà Tăm150/31.10.201617.26015.490
-GTND tiểu vùng Tam Đường2.5002.250
20.2Huyện Tân Uyên36.25532.63032.630
-GTND tiểu vùng trung tâm1301/27.10.20179.0458.141
-GTND tiểu vùng Phúc Khoa - Mường Khoa149/31.10.201612.71011.439
-GTND tiểu vùng Pắc Ta1302/27.10.201714.50013.050
20.3Huyện Than Uyên27.50024.75024.750
-GTND tiểu vùng Phúc Than1303/27.10.201713.50012.150
-GTND tiểu vùng Tà Mung151/31.10.201614.00012.600
20.4Huyện Sìn Hồ24.75022.27522.275
-GTND tiểu vùng Phìn Hồ-Hồng Thu148/31.10.20169.2508.325
-GTND tiểu vùng Xà Dề Phìn1179a/31.10.20175.5004.950
-GTND tiểu vùng Tà Ngào1305/27.10.201710.0009.000
20.5Huyện Phong Thổ3.6003.6003.600
-GTND tiểu vùng Lân Nhì Thăng, huyện Phong Thổ3.6003.600
20.6Thành phố Lai Châu7.5006.7506.750
-GTND vùng chè Thành phố Lai Châu7.5006.750
bCác dự án đối ứng ODA, đối ứng NSTW và đối ứng các dự án sử dụng nguồn vốn khác KCM trong giai đoạn 2016-2020 cần đối ứng bằng NSĐP UBND tỉnh đã có cam kết174.00020.70020.700
1Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới147.00014.70014.700
2Nhà thi đấu TDTT Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu1718/QĐ-TLĐ ngày 25.10.1625.0004.0004.000
3Chi phí GPMB thực hiện dự án xử lý điểm đen tại Km38+500/QL.4D tỉnh Lai Châu2.0002.0002.000
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTrong đó NSĐP
cCác dự án dự kiến sử dụng nguồn ngân sách trung ương nhưng không cần đổi được vốn dự kiến sử dụng nguồn NSĐP để khởi công mới1.391.000-337.361Lồng ghép thực hiện với nguồn NSTW và các nguồn vốn khác
1Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND, UBND, trung tâm hội nghị văn hóa huyện Nậm Nhùn139/31.10.16120.00011.821
2Đường quảng trường và Hạ tầng kỹ thuật khu giáo dục, y tế, thương mại - dịch vụ và dân cư thị trấn Nậm Nhùn (giai đoạn II), huyện Nậm Nhùn141/31.10.16200.00084.606
3Tuyến kè chống xói, lở bảo vệ bờ sông biên giới khu vực mốc 18(2) đến mốc 19, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè142/31.10.16150.00017.732
4Nâng cấp Đường Nậm Xe - Sin Suối Hồ, huyện Phong Thổ134/31.10.16100.00023.450
5Đường TT xã Hồ Mít - Suối Lĩnh A - Bản Lầu - Bản Thảo A - Thảo B - K2, Tân Uyên136/31.10.16100.00023.450
6Nâng cấp đường QL32 - Tre Bó - Sang Ngà - Bản Mường huyện Than Uyên137/31.10.1680.00028.130
7Hạ tầng thiết yếu của các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung143/31.10.1665.00015.600
8Hệ thống thoát nước thành phố Lai Châu135/31.10.1690.00032.820
9Đường Hồ Thầu - Bình Lư huyện Tam Đường138/31.10.16115.00032.820
10Đường Tả Phìn - Xã Đề Phìn; Nâng cấp đường Nậm Cuối - Hua Cuối - Nậm Cọ Mông huyện Sin Hồ140/31.10.16100.00013.792
11Hạ tầng khu du lịch cao nguyên Sin Hồ (giai đoạn I), huyện Sin Hồ145/31.10.1690.00028.130
12Hạ tầng khu Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thăng huyện Phong Thổ144/31.10.1681.0003.940
13Đường từ đồn, trạm biên phòng ra mốc quốc giới phục vụ cho việc tuần tra bảo vệ mốc, huyện Phong Thổ147/31.10.16100.00021.070
dCác dự án thực hiện các Đề án, chương trình, dự án khác KCM giai đoạn 2018-2020160.473154.31496.749
*Đã khởi công năm 201878.88373.88358.239
1Nhà tạm giữ công an huyện Mường Tè1306/27.10.1718.00013.00011.700
2Nhà ở tập huấn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân tự vệ, dự bị động viên1307/27.10.1712.00012.00010.800
3Công trình phòng thủ tỉnh Lai Châu99/27.10.1748.88348.88335.739
*Đã khởi công năm 201924.99524.99522.496
1Trụ sở Đồn công an Trung Chải huyện Nậm Nhùn1331a/31.10.20186.0006.0005.400
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTrong đó NSĐP
2Trụ sở công an Phường Đông phong TP Lai Châu1324a/29.10.20184.0004.0003.600
3Đầu tư xây dựng, nâng cấp 5 trụ sở Đồn Biên phòng và các trạm, tổ công tác Biên phòng14.99514.99513.496
*Còn lại dự kiến KCM 202056.59555.43616.014
1Hỗ trợ đầu tư hệ thống đường nội đồng sản xuất trong vùng lúa11.59510.43610.436Bổ sung cân đối ngân sách huyện
aHuyện Tam Đường2.7602.4842.484
-Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Bình Lư1.110999
-Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Bản Bo1.6501.485
bHuyện Than Uyên3.7353.3623.362
-Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Mường Than3.1652.849
-Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Mường Cang570513
cHuyện Tân Uyên5.1004.5904.590
-Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Mường Khoa3.1002.790
-Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Phúc Khoa huyện Tân Uyên2.0001.800
2Trụ sở công an phường Quyết Tiến TP Lai Châu5.0005.000
3Xây dựng dự án doanh trại Trung đoàn 880 (giai đoạn II)25.00025.0005.578Phân bổ chi tiết khi giao kế hoạch năm 2020
4Trường quân sự địa phương (giai đoạn IV)15.00015.000
BThu xổ số kiến thiết108.154108.15483.392
1Trạm y tế thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ132/28.10.165.5005.5004.950
2Tu sửa, nâng cấp các trạm y tế xã huyện Mường Tè133/28.10.163.5003.5003.150
3Trường PTDT bán trú tiểu học số 2 xã Phúc Than (điểm trung tâm) huyện Than Uyên96/28.10.165.5005.5004.950
4Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Giang Ma, huyện Tam Đường102/28.10.168.0008.0004.235Lồng ghép nguồn CĐNSĐP theo tiêu chí định mức
5Trường Mầm non Đông Phong Thành phố Lai Châu104/28.10.1615.50015.5002.896Lồng ghép nguồn CĐNSĐP theo tiêu chí định mức
6Trường Mầm non Hoa Sen (phân hiệu 2)1308/27.10.1711.66011.66010.500
7Tu sửa, nâng cấp các trạm y tế xã huyện Tam Đường1323/29.10.186.6676.6676.000
8Trường Tiểu học Kim đồng xã Bản Lang Huyện Phong Thổ1307/27.10.1710.00010.0009.000
9Trạm Y tế xã Pa Tần huyện Sìn Hồ1310/27.10.176.5006.5005.850
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch 2016-2020Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTrong đó NSĐP
10Tu sửa các trường mầm non huyện Mường Tè1311/27.10.179.8009.8008.850
11Tu sửa, nâng cấp các trạm y tế xã huyện Than Uyên1312/27.10.177.2007.2006.510
12Trạm y tế thị trấn Tân Uyên1334/30.10.20186.6676.6676.000
13Trường mầm non thị trấn Nậm Nhùn (Điểm trường trung tâm)1313/27.10.1711.66011.66010.500
Mục lục Bấm để đi tới điều