vanban.org

Nghị quyết 20/2011/NQ-HĐND về tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2010 do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 3 ban hành

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/02/2026
Hồ Chí Minh Ban hành 07/12/2011 Hiệu lực 27/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/02/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2011/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2010

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BA

(Từ ngày 06 đến ngày 09 tháng 12 năm 2011)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2010;

Xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về quyết toán ngân sách thành phố năm 2010, Báo cáo thẩm tra số 355/BCTT- KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2010, như sau:

1. Về thu ngân sách:

1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (không tính thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước): 165.426,777 tỷ đồng, đạt 114,72% dự toán năm, trong đó:

- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 87.446,43 tỷ đồng, đạt 103,12% dự toán và tăng 35,16% so với cùng kỳ.

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 60.476,178 tỷ đồng, đạt 128,4% dự toán và tăng 14,03% so với cùng kỳ.

- Thu từ dầu thô: 17.316,753 tỷ đồng, đạt 140,79% dự toán và tăng 27,08% so cùng kỳ.

- Thu viện trợ: 187,416 tỷ đồng.

1.2. Tổng thu ngân sách địa phương: 58.830,636 tỷ đồng; trong đó:

- Thu điều tiết theo phân cấp: 32.023,283 tỷ đồng, đạt 113,41% so với dự toán năm và tăng 32,67% so với cùng kỳ.

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.887,155 tỷ đồng

- Thu kết dư năm trước: 6.871,318 tỷ đồng

- Thu từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN: 2.000,000 tỷ đồng

- Thu chuyển nguồn năm trước: 7.230,971 tỷ đồng

- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại: 187,416 tỷ đồng

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách: 6.630,493 tỷ đồng

2. Về chi ngân sách địa phương:

Tổng số chi ngân sách địa phương là: 50.057,104 tỷ đồng, trong đó:

2.1. Chi đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách: 22.987,649 tỷ đồng, bao gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 21.348,647 tỷ đồng, bằng 316,55% dự toán đầu năm bố trí từ cân đối ngân sách, bằng 113,41% so với kế hoạch vốn đầu tư được giao. Trong đó:

- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm: 15.394,133 tỷ đồng

- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm 2011 để theo dõi, thanh toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: 5.954,514 tỷ đồng

b) Chi trả nợ vốn gốc và lãi vay đầu tư: 1.639,002 tỷ đồng

2.2. Chi thường xuyên: 16.054,339 tỷ đồng, đạt 100,97% so với dự toán.

2.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 65,000 tỷ đồng.

2.4. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương: 1.313,301 tỷ đồng.

2.5. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên năm 2010 sang năm 2011: 4.611,434 tỷ đồng.

2.6. Các khoản chi từ nguồn thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách địa phương: 5.025,381 tỷ đồng.

3. Kết dư ngân sách năm 2010:

Tổng kết dư ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách thành phố, ngân sách quận - huyện, và ngân sách phường - xã - thị trấn) là: 8.773,532 tỷ đồng. Bao gồm:

- Ngân sách thành phố: 6.433,233 tỷ đồng;

- Ngân sách quận huyện: 2.020,676 tỷ đồng;

- Ngân sách phường, xã, thị trấn: 319,623 tỷ đồng.

Đối với kết dư ngân sách quận, huyện và ngân sách phường, xã, thị trấn thực hiện theo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các hướng dẫn của Bộ Tài chính.

(Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6).

Điều 2. Căn cứ vào việc phê chuẩn của Hội đồng nhân dân thành phố, giao Ủy ban nhân dân thành phố:

- Thực hiện công khai tài chính đúng quy định, thường xuyên rà soát những định mức không còn phù hợp và các khoản chi không hợp lý để trình cấp thẩm quyền sửa đổi.

- Ủy ban nhân dân thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách thành phố cho Bộ Tài chính theo luật định.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2011./.

  TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TP
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyết Tâm
Phụ lục 01

Biểu tổng hợp quyết toán thu ngân sách nhà nước năm 2010

BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG Quyết toán năm 2009 Dự toán năm 2010 Quyết toán năm 2010 So sánh
QT2010/ DT2010 QT2010/ QT2009
1 2 3 4    
Tổng thu NSNN trên địa bàn 136.678.060 145.150.000 172.057.270   125,89
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN 131.637.968 144.200.000 165.426.777 114,72 125,67
Tổng thu cân đối NSNN trừ dầu thô 118.011.434 131.900.000 148.110.024 11,29 125,50
I. Thu nội địa 64.696.735 84.800.000 87.446.430 103,12 135,16
1. Thu từ khu vực kinh tế 46.982.603 65.770.000 61.624.443 93,70 131,16
1.1/ Thu từ các DNNN do TW quản lý 9.601.271 10.900.000 10.674.609 97.93 111,18
Thuế GTGT 3.404.284 4.442.900 4.174.985 93,97 122,64
Thuế TNDN 1.915.580 2.851.000 2.524.629 88,55 131,79
Trong đó: hạch toán toàn ngành 93.773   56.427   60,17
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 4.259.764 3.595.000 3.936.669 109,50 92,42
Thuế môn bài 2.207 2.000 2.304 115,20 104,40
Thuế tài nguyên 585 600 823   140,68
Thu sử dụng vốn 462   90    
Thu hồi vốn và thu khác 18.389 8.500 35.109    
1.2/ Thu từ các DNNN do địa phương quản lý

7.408.498

10.800.000

11.034.576

102,17

148,94

Thuế GTGT 2.981.462 3.904.000 3.631.620 93,02 121,81
Thuế TNDN 2.658.441 3.992.200 4.470.383 111,98 168,16
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 1.682.823 2.800.000 2.591.468 92,55 154,00
Thuế môn bài 3.936 3.300 5.157 156,27 131,02
Thu sử dụng vốn 5.333   29.436    
Thuế tài nguyên 983 500 4.358 871,60 443,34
Thu sự nghiệp 0   0    
Thu nhập sau thuế thu nhập 0   0    
Thu hồi vốn và thu khác 75.520 100.000 302.154   400,10
1.3/ Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 14.248.028 19.650.000 17.562.220 89,38 123,26
Thuế GTGT 4.764.082 6.907.000 5.396.902 78,14 113,28
Thuế TNDN 5.256.173 9.066.700 7.708.517 85,02 146,66
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 3.474.315 3.250.000 3.813.422 117,34 109,76
Thu từ khí thiên nhiên 507.692 400.000 547.777 136,94 107,90
Thuế chuyển thu nhập 0   0    
Thuế môn bài 5.409 5.300 5.958 112,42 110,15
Thuế tài nguyên 1.370 1.000 800 80,00 58,39
Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển 121.027   0   0.00
Các khoản thu khác 117.960 20.000 88.844 444,22 75,32
1.4/ Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh 15.724.806 24.420.000 22.353.038 91,54 142,15
Thuế GTGT 9.059.983 10.999.000 11.228.174 102,08 123,93
Thuế TNDN 5.598.019 12.375.600 9.996.651 80,78 178,57
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 536.512 650.000 432.962 66,61 80,70
Thu sử dụng vốn 857   61    
Thuế môn bài 260.386 235.000 304.152 129,43 116,81
Thuế tài nguyên 950 400 957   100,74
Thu khác ngoài quốc doanh 268.099 160.000 390.081 243,80 145,50
2. Thu từ hoạt động khác 17.714.132 19.030.000 25.821.987 135,69 145,77
2.1 Thuế nhà đất 120.806 120.000 132.050 110,04 109,31
2.2 Thuế nông nghiệp 1.897   1.025   54,03
2.3 Thuế thu nhập cá nhân 5.434.824 8.500.000 10.215.096 120,18 187,96
2.4 Thu phí xăng đầu 1.471.890 1.950.000 2.249.985 115,38 152,86
2.5 Thu phí, lệ phí 1.091.767 1.150.000 1.332.323   122,03
2.6 Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã) 1.970.514 1.030.000 1.687.562 163,84 85,64
2.7 Thu tiền sử dụng đất 4.353.392 3.030.000 6.280.248 207,27 144,26
2.8 Thuế chuyển quyền sử dụng đất 42.292   5.984    
2.9 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN 79.260 50.000 103.222    
2.10 Lệ phí trước bạ 2.441.614 2.500.000 2.912.954 116,52 119,30
2.11 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 705.876 700.000 901.538 128,79 127,72
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK do Hải quan thu 53.033.804 47.100.000 60.476.178 128,40 114,03
+ Thuế XK, NK, TTĐB 26.303.535 24.950.000 22.449.250 89,98 85,35
+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu 26.729.615 22.150.000 38.026.696 171,68 142,26
+ Thu khác 654        
III. Thu từ dầu thô 13.626.534 12.300.000 17.316.753 140,79 127,08
IV. Thu viện trợ 280.895   187.416    
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách 5.040.092 950.000 6.630.493 697,95 131,55
- Thu từ sổ xố kiến thiết 894.247 700.000 1.252.149 178,88  
- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải 168.015 250.000 352.963    
- Ghi thu ghi chi khác 3.977.830   5.025.381    
           
Tổng thu ngân sách địa phương 51.963.782 29.219.541 58.830.636 201,34 113,21
A. Các khoản thu cân đối NSĐP 46.923.690 29.219.541 52.200.143 178,65 111,24
- Thu NS địa phương được hưởng theo phân cấp 24.137.736 28.235.584 32.023.283 113,41 132,67
+ Các khoản thu 100% 10.662.516 8.693.100 13.455.880 154,79 126,20
+ Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 13.475.220 19.542.484 18.567.403 95,01 137,79
- Thu bổ sung từ NSTW 6.585.650 983.957 3.887.155 395,05 59,02
- Thu kết dư 8.494.260   6.871.318   80,89
- Thu tiền huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN 2.000.000   2.000.000    
- Thu chuyển nguồn NS năm trước 5.425.149   7.230.971   133,29
- Thu viện trợ 280.895   187.416   66,72
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách 5.040.092 0 6.630.493   131,55
- Thu từ sổ xố kiến thiết 894.247   1.252.149   140,02
- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải 168.015   352.963   210,08
- Ghi thu ghi chi khác 3.977.830   5.025.381   126,33
Phụ lục 02

Báo cáo quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2010

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

Đvt: triệu đồng

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI Quyết toán năm 2009 Dự toán năm 2010 Quyết toán năm 2010 Trong đó So sánh
NSPX So DT 2010 So cùng kỳ 2009
A   1 2   2/1 2/ck
TỔNG CHI NS ĐỊA PHƯƠNG 50.951.151 30.169.541 57.026.007 1.722.254    
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (không kể chuyển giao giữa các cấp NS ) 45.092.463 30.169.541 50.057.104 1.716.936   111,01
A. Chi cân đối ngân sách 41.114.633 30.169.541 45.031.723 1.713.494 149,26 109,53
I/ Chi đầu tư phát triển 20.410.147 10.377.502 22.987.649 118.557 221,51 112,63
- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm 13.937.175 6.744.244 15.394.133 118.557 228,26 110,45
Trong đó chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 836.978 700.000 1.737.834      
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm sau 4.156.776   5.954.514      
- Chi trả vốn và lãi vay 2.316.196 3.633.258 1.639.002   45,11 70,76
II/ Chi Thường xuyên: 13.322.348 15.900.000 16.054.339 1.525.243 100,97 120,51
1. Chi trợ giá các mặt hàng CS: 611.228 709.870 851.129 0 119,90 139,25
2. Chi sự nghiệp kinh tế 1.830.949 2.074.113 2.164.490 80.129 104,36 118,22
- SN Nông lâm thủy lợi 117.205 125.121 145.140 11.150 116,00 123,83
- Duy tu giao thông 1.093.905 1.206.395 1.319.112 28.434 109,34 120,59
- SN Kiến thiết thị chính 390.852 374.746 420.509 28.888 112,21 107,59
- Sự nghiệp kinh tế khác 228.987 367.851 279.729 11.657 76,04 122,16
3. Chi sự nghiệp môi trường 1.276.622 1.274.987 1.495.282 0 117,28 117,13
4. Chi SN nghiên cứu khoa học 161.599 197.524 182.196 0 92,24 112,75
5. Chi SN giáo dục và đào tạo 3.464.599 4.138.981 4.328.839 3.598 104,59 124,94
- Sự nghiệp giáo dục 2.945.932 3.493.911 3.646.082 3.559 104,36 123,77
- Sự nghiệp đào tạo 518.667 645.070 682.757 39 105,84 131,64
6. Chi sự nghiệp y tế 1.748.142 2.023.390 2.067.645 2.363 102,19 118,28
7. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 182.694 271.507 332.355 15.403 122,41 181,92
8. Chi sư nghiệp truyền thanh 19.751 24.000 26.919 908 112,16 136,29
9. Chi sư nghiệp thể dục thể thao 176.497 136.863 169.091 2.349 123,55 95,80
10. Chi đảm bảo xã hội 590.614 695.554 697.018 37.231 100,21 118,02
11. Chi quản lý hành chính 2.124.360 2.099.525 2.484.792 895.712 118,35 116,97
- Chi Quản lý nhà nước 1.506.766 1.388.141 1.719.041 613.248 123,84 114,09
- Chi BS hoạt động của Đảng 300.263 399.189 400.795 109.343 100,40 133,48
- Chi hoạt động đoàn thể 317.331 312.195 364.956 173.121 116,90 115,01
12. Chi Khác 1.135.293 1.253.686 1.254.583 487.550 100,07 110,51
- An ninh quốc phòng 433.700 330.303 455.229 215.863 137,82 104,96
- Chi Khác 701.593 923.383 799.354 271.687 86,57 113,93
12. Nguồn tăng thu NSQH chưa phân bổ     0   0,00  
13. Dự phòng ngân sách   1.000.000     0,00  
III/ Nguồn cải cách tiền lương   2.843.082     0,00  
IV/ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 65.000 65.000 65.000     100,00
V/ Chi chuyển nguồn sang năm sau 3.074.195 0 4.611.434 69.694    
- Chi chuyển nguồn xổ số kiến thiết 896.827   81.837      
- Chi chuyển nguồn thực hiện tiền lương và nguồn kinh phí thường xuyên 2.177.368   4.529.597 69.694    
VI/ Chi từ nguồn BS có mục tiêu của NSTW 4.242.943 983.957 1.313.301 0 133,47 30,95
- Chi đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài 4.069.547 800.000 1.146.265      
- Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước 173.396 183.957 167.036      
B. Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách địa phương (*) 3.977.830 0 5.025.381 3.442   126,33
C. Chi chuyển giao giữa các cấp NSĐP 5.858.688 0 6.968.903 5.318    
- Số bổ sung từ NS cấp trên cho NS cấp dưới 5.856.367   6.962.828 0    
- Số NS cấp dưới nộp lên NS cấp trên 2.321   6.075 5.318    

(*) Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách địa phương không tính số chi từ nguồn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải để chi cho công tác duy tu thoát nước (352.963 triệu đồng); chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2010 để chi đầu tư phát triển (1.252.149 triệu đồng).