vanban.org

Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012
Quảng Trị Ban hành 10/12/2010 Hiệu lực 10/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2010/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 10 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2011 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;

Xét Tờ trình số 4029/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010, Báo cáo số 140/BC-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2010 và kế hoạch phân bổ năm 2011 đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 1.119.800 triệu đồng

(Chưa có nguồn vốn CTMT quốc gia, chương trình 135 và 5 triệu ha rừng)

Bao gồm:

a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung:253.900 triệu đồng
Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối:183.900 triệu đồng

- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất: 70.000 triệu đồng

b) Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu:715.900 triệu đồng
c) Vốn nước ngoài:150.000 triệu đồng

2. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố, thị xã theo các biểu Phụ lục đính kèm Nghị quyết.

Đối với nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình 135 và 5 triệu ha rừng khi có quyết định phân bổ của Trung ương, UBND tỉnh lập danh mục dự kiến phân bổ báo cáo Thường trực HĐND tỉnh thống nhất trước khi thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3. Các huyện, thành phố, thị xã thực hiện phân bổ vốn theo đúng nguyên tắc cân đối chung của tỉnh với thứ tự ưu tiên: Bố trí vốn trả nợ khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành từ năm 2010 trở về trước; vốn đối ứng, vốn cho các công trình hoàn thành trong năm 2011; phần còn lại mới bố trí cho các công trình dở dang và các công trình khởi công mới; không bố trí danh mục dự án khởi công mới khi chưa tìm được nguồn vốn, khi chưa hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.

4. Danh mục các dự án trọng điểm sử dụng vốn ngân sách nhà nước trong năm 2011 cần tập trung chỉ đạo thực hiện là:

Các dự án chuyển tiếp:

- Kết cấu hạ tầng thành phố Đông Hà;

- Đường tránh lũ, cứu hộ cứu nạn, phát triển kinh tế và bảo đảm quốc phòng- an ninh vùng ven biển phía Nam tỉnh Quảng Trị;

- Công trình thủy lợi Đá Mài- Tân Kim;

- Bệnh viện Đa khoa tỉnh;

- Quy hoạch và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị;

- Cầu sông Hiếu và đường dẫn hai đầu cầu sông Hiếu.

Các dự án khởi công mới:

- Cảng cá và Khu Dịch vụ hậu cần nghề cá đảo Cồn Cỏ (Giai đoạn 2);

- Cơ sở hạ tầng cảng Mỹ Thủy.

Điều 2. Các giải pháp chủ yếu

1. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân các nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách, trái phiếu Chính phủ; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác giải phóng mặt bằng; nâng cao năng lực và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, các nhà thầu, đơn vị tư vấn; tăng cường giao ban tiến độ xây dựng cơ bản với các đơn vị, địa phương và ban quản lý dự án; tiếp tục tổ chức thực hiện có chất lượng và hiệu quả công tác giám sát của cộng đồng đối với các hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành của nhà nước; tăng cường vai trò giám sát của HĐND trong quá trình lập, phê duyệt và triển khai các dự án đầu tư.

2. Các Sở, ban ngành được giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý các chương trình, dự án phải thông báo danh mục dự án, vốn đầu tư các dự án đến UBND huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn nơi thực hiện dự án. Các huyện, thành phố, thị xã phải có bộ phận theo dõi, tổng hợp các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn, chủ động lồng ghép các nguồn vốn đầu tư để sử dụng vốn có hiệu quả, khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo, lãng phí vốn đầu tư.

3. Các cấp ngân sách chủ động bố trí kinh phí chuẩn bị đầu tư cho các dự án để đảm bảo thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản cho kế hoạch năm tiếp theo. Đến 30/6/2011 thực hiện cho ứng vốn để triển khai công tác chuẩn bị đầu tư cho các công trình trong danh mục đã được phê duyệt đầu tư vào năm sau.

4. Thực hiện nghiêm việc điều chuyển vốn đối với các công trình đến hết ngày 30/9/2011 có khối lượng hoàn thành và giải ngân vốn dưới 51% kế hoạch để bổ sung vốn cho các công trình có tiến độ giải ngân tốt và đang thiếu vốn; các chủ đầu tư có hai năm liền có khối lượng thanh toán và giải ngân vốn dưới 51% kế hoạch thì chuyển cho Ban Quản lý dự án khác thực hiện hoặc thay thế người đứng đầu chủ đầu tư và Trưởng Ban Quản lý dự án. Không xem xét thi đua khen thưởng đối với các đơn vị chủ đầu tư và người đứng đầu đơn vị đó nếu có công trình giải ngân dưới 80% kế hoạch vốn đã bố trí trong năm.

5. Tích cực làm việc với Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương để tranh thủ nguồn vốn ngân sách Trung ương, nguồn vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung cho năm 2011 và ứng trước kế hoạch vốn năm 2012 cho các công trình trọng điểm, cấp bách và có khả năng hoàn thành trong năm 2011.

6. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính, trọng tâm là cải cách thủ tục hành chính trong các khâu có liên quan đến đầu tư. Công bố công khai, minh bạch các quy trình, thủ tục liên quan đến đầu tư; đơn giản hóa các thủ tục hành chính và tạo thuận lợi, giảm thời gian thực hiện các thủ tục đầu tư. Đề cao trách nhiệm cá nhân người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư.

7. Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao. Tạo mọi điều kiện để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng trường học; bệnh viện; công trình thể thao; bảo tồn, tôn tạo các di tích văn hóa, lịch sử gắn với phát triển các điểm tham quan, du lịch.

Điều 3. Giao UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 cho từng chương trình, dự án và cho từng huyện, thành phố, thị xã. Chủ động vận động thu hút nguồn lực để tiếp tục bổ sung cân đối cho các nhu cầu đầu tư phát triển.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2011

NGUỒN VỐN PHÂN CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTHuyện, thành phố, thị xãTổng sốTrong đó:
Vốn ngân sách tỉnh cân đốiVốn từ thu tiền sử dụng đất
 Tổng số91.16061.16030.000
1Thành phố Đông Hà22.00010.00012.000
2Thị xã Quảng Trị6.3004.3002.000
3Huyện Hải Lăng9.4006.4003.000
4Huyện Triệu Phong11.0006.5004.500
5Huyện Gio Linh7.6006.6001.000
6Huyện Vĩnh Linh10.4007.4003.000
7Huyện Cam Lộ5.2604.2601.000
8Huyện Đakrông7.1006.600500
9Huyện Hướng Hóa12.1009.1003.000
10Huyện đảo Cồn CỏBố trí từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu đầu tư huyện mới chia tách 16.000 triệu đồng

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2011

NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định phê duyệtTổng mức đầu tưĐã bố trí đến nayVốn NS còn thiếuKế hoạch năm 2011Ghi chú
 TỔNG SỐ     131.740 
INGÂN SÁCH TẬP TRUNG     91.740 
1Chuẩn bị đầu tư     3.000T.đó: trả ứng 2010: 1.260 triệu
2Công trình quyết toán     3.000 
3Nông nghiệp  15.9253.618 6.000 
 Dự án hoàn thành       
-Dự án Di dân ra khỏi hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi Trúc KinhUBND H. Gio Linh2817/QĐ-UBND 31/12/20097.3523.6183.7343.500HT
 Dự án chuyển tiếp       
-Hoàn chỉnh hệ thống kênh mương hồ chứa nước Ái TửSở NN-PTNT110/QĐ-UBND 22/01/20108.573  2.500 
4Công nghiệp  27.5004.68322.8176.000 
 Dự án chuyển tiếp       
-CSHT làng nghề Tân ĐịnhUBND H. Cam Lộ2433/QĐ-UBND 21/01/200727.5004.68322.8173.000 
-Khu CN Bắc Hồ XáBQL Khu KT    3.000Đã có ý kiến của TTg bổ sung QH các KCN toàn quốc
5Giao thông  61.2868.68549.6348.460 

Dự án hoàn thành

-Đường vào Khu Tái định cư Cu VơUBND H. Hướng Hóa2990/QĐ-UBND 28/12/076.9813.685718700Trả nợ HT
-Đường vào Nhà máy gạch Quảng TrịCty CP gạch ngói Quảng Trị2074/QĐ-UBND 03/11/081.175 786760NS tỉnh: 786 triệu HT
 Dự án chuyển tiếp       
-Cầu Vĩnh PhướcSở GT-VT731/QĐ-UBND 24/4/0845.5305.00040.5306.000 
 Dự án khởi công mới       
-Đường xung quanh Trung tâm Dịch vụ hội nghị tỉnhBQL XD CSHT tỉnh1682/QĐ-UBND 09/02/087.60007.6001.000 
6Giáo dục - Đào tạo  46.2112.8003.03813.300 
 Dự án hoàn thành       
-Nhà hiệu bộ, cải tạo thư viện và một số hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Lê DuẩnTrường Chính trị Lê Duẩn1464/QĐ-UBND 08/8/085.8382.8003.0383.000 
-Trường Tiểu học số 1 xã Vĩnh LâmUBND H. Vĩnh Linh1691/QĐ-UBND 13/8/20091.9628001.162800Trả nợ HT
 Dự án chuyển tiếp       
-Giảng đường Trường THPT Lê LợiSở GD-ĐT2337/QĐ-UBND ngày 12/11/20092.9057802.1251.000 
-Nhà hiệu bộ Trường THPT Cửa TùngSở GD-ĐT566/QĐ-UBND ngày 07/4/20103.5001.0002.5001.000 
-Hỗ trợ đối ứng Chương trình KCH trường, lớp học     4.500Yêu cầu NSTT đối ứng 30 tỷ trong 4 năm 09-12. Năm 09 bố
trí: 4 tỷ,
năm 10:
3,05 tỷ
 Huyện Hướng HóaUBND H. Hướng Hóa    500 
 Huyện ĐakrôngUBND H. Đakrông    450 
 Huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ    400 
 Huyện Hải LăngUBND H. Hải Lăng    600 
 Huyện Triệu PhongUBND H. Triệu Phong    700 
 Huyện Gio LinhUBND H. Gio Linh    620 
 Huyện Vĩnh LinhUBND H. Vĩnh Linh    530 
 Thành phố Đông HàUBND TP. Đông Hà    450 
 Thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị    250 
 Dự án khởi công mới       
-Trường THPT Nguyễn Hữu Thuận huyện Triệu PhongSở GD-ĐT 14.069  1.000 
-Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh LinhSở GD-ĐT1914/QĐ-UBND 07/10/20098.710  500 
-Nhà học thực hành Trường THPT Hải LăngSở GD-ĐT1915/QĐ-UBND 07/10/20098.293  500 
-Nhà học thực hành Trường THPT Cam LộSở GD-ĐT1916/QĐ-UBND 07/10/20109.301  500 
Nhà thí nghiệm- thưTrường
-viện Trường THNN vàTH NN500
PTNT&PTNT
7Y tế - Xã hội  9.6046.3903.0002.600 
 Dự án hoàn thành       
-Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Bồi dưỡng kỹ năng tìm kiếm việc làmTT. Giới thiệu việc làm1702/QĐ-UBND 08/9/085.7145.050450450 
-Trạm y tế xã Cam Thành, huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ1193/QĐ-UBND 25/6/20101.7906701.120500Hỗ trợ theo NQ 2d
-Trạm y tế xã Gio Sơn, huyện Gio LinhUBND H. Gio Linh1723/QĐ-UBND 07/7/20101.8006701.130500Hỗ trợ theo NQ 2d
-Cải tạo, sửa chữa Hội Đông y tỉnhHội Đông y tỉnh 150 150150 
 Dự án chuyển tiếp       
-Trạm y tế xã Hải Khê, huyện Hải LăngUBND H. Hải Lăng613/QĐ-UBND 08/6/20091.700  500Hỗ trợ theo NQ 2d
-Trạm y tế xã Húc, huyện Hướng HóaUBND H. Hướng Hóa778/QĐ-UBND 07/9/20091.700  500Hỗ trợ theo NQ 2d
8Văn hoá- Thông tin-TDTT  40.49711.58026.27210.400 
 Dự án hoàn thành       
-Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh (Gđ1)Đoàn NTTH tỉnh449/QĐ-UBND 11/3/097.7025.4022.3002.200 
 Dự án chuyển tiếp       
-Thư viện tỉnhThư viện tỉnh262/QĐ-UBND 08/02/201022.1504.65817.4923.500 
-Nhà Văn hóa thiếu nhi tỉnhNhà Văn hóa thiếu nhi tỉnh1979/QĐ-UBND 01/10/20093.6131.0202.9801.500 
1797/QĐ-NS tỉnh:
UBND H.
- Nhà Văn hóa thiếu nhiUBND7.0325003.5002.0004.000
huyện Cam LộCam Lộ
21/9/2010triệu
-Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa làng xã (Theo NQ HĐND tỉnh)Các huyện, TP, TX    1.200 
 Huyện Hướng HóaUBND H. Hướng Hóa    200 
 Huyện ĐakrôngUBND H. Đakrông    200 
 Huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ    100 
 Huyện Hải LăngUBND H. Hải Lăng    150 
 Huyện Triệu PhongUBND H. Triệu Phong    100 
 Huyện Gio LinhUBND H. Gio Linh    150 
 Huyện Vĩnh LinhUBND H. Vĩnh Linh    150 
 Thành phố Đông HàUBND TP. Đông Hà    100 
 Thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị    50 
9Quản lý nhà nước  225.46324.676157.85933.980 
 Dự án hoàn thành       
-Nâng cấp trụ sở làm việc Liên minh HTX và Doanh nghiệp NQD tỉnhLiên minh HTX và DNNQD tỉnh49/QĐ-KH 28/4/101.5832001.3831.250 
-Quy hoạch mở rộng và đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Tỉnh ủy Quảng TrịVP Tỉnh ủy379/QĐ-UBND 11/3/1010.5809.3291.2511.100Hoàn thành Nhà lưu trữ

QĐ của

1919/QĐ-UBND
Huyện ủy
- Hỗ trợ Hội trườngUBND4.4421.5001.5001.000 tỉnh: NS
Huyện ủy Hải LăngHải Lăng
22/9/09tỉnh hỗ trợ
3.000 triệu
-Hỗ trợ Hội trường Huyện ủy Triệu PhongVP Huyện ủy Triệu Phong 4.9991.5003.4991.000 
-Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnhHội Cựu CB tỉnh1676/QĐ-UBND 07/9/103.067201.7511.600KH 2010 từ nguồn đấu giá trụ sở. NS tỉnh 1.771 triệu.
-Trụ sở Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Quảng TrịTrung tâm PHP và CB Quảng Trị806/QĐ-UBND 17/5/20102.6551.3271.3281.200KH 2010 bố trí 1.327 triệu từ nguồn đấu giá trụ sở cũ
-Hỗ trợ Hội trường UBND huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ335/QĐ-UBND 21/4/20093.3005001.5001.500 
-Nhà làm việc của Thanh tra giao thôngSở GT-VT190/QĐ-SKH 27/10/2009860 600600NT tỉnh: 600 triệu Hoàn thành
 Dự án chuyển tiếp       
-Trụ sở HĐND tỉnhBQL XD CSHT tỉnh408/QĐ-UBND 15/3/1048.0102.50045.5107.000 
-Trụ sở Chi cục Thú yChi cục Thú y tỉnh913/QĐ-UBND 31/5/106.8931.0005.8932.000 
-Trụ sở Sở Nội vụSở Nội vụ1821/QĐ-UBND 29/9/1019.5471.04018.5073.000 
-Trụ sở Báo Quảng Trị và Hội Nhà báo Quảng TrịBáo Quảng Trị2357/QĐ-UBND 16/11/0915.6642.04013.6243.000 
-Hỗ trợ trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Gio LinhUBND H. Gio Linh2408/QĐ-UBND 24/11/0924.6173.05021.5673.500+ Vốn NS phân cấp cho

huyện

-Trụ sở Huyện ủy ĐakrôngUBND. H Đakrông55/QĐ-UBND 15/01/1010.0555309.5252.000 
 Dự án khởi công mới       
-Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở UBND tỉnhVP UBND tỉnh 847 847600 
-Nhà trực cơ quan Ủy ban mặt trận tổ quốc VN tỉnh Quảng TrịUBMTTQ VN tỉnh 2000200200 
-Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnhHội LHPN tỉnh 8150815800 
-Trung tâm Lưu trữ tỉnh Quảng TrịSở Nội vụ2028/QĐ-UBND 28/11/201064.3835025.7031.000NS tỉnh: 25.753 triệu
-Sửa chữa nhà làm việc BQL Khu Kinh tế tỉnhBQL KKT tỉnh    530 
-Sửa chữa nhà làm việc Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnhBan TĐ KT tỉnh    300 
-Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Lao động, TB&XH tỉnh Quảng Trị (Trụ sở của Sở Tài chính cũ)Sở LĐ-TB&XH 2.946902.856800 
11An ninh quốc phòng     5.000 
-Công trình CH5-01Bộ CHQS tỉnhCó Quyết định riêng25.1828.59216.5905.000 
IIVỐN GIAO TỪ NGUỒN THU TIỀN ĐẤU GIÁ QSD ĐẤT  448.443113.00098.44340.000 
 Dự án hoàn thành       
-Đường Trường Chinh (Đoạn phía Tây bể bơi - Hùng Vương)BQL XD CSHT tỉnh1975/QĐ-UBND 20/10/20102.4331.0001.4331.000HT
Đường Trường Chinh
BQL XD2314/QĐ-
(Đoạn từ đường Lê Lợi
-CSHTUBND6.5635.0001.5631.000HT
đến đường quy hoạch
tỉnh08/12/2008
16 phía Tây bể bơi)
-Nhà tưởng niệm đồng chí Trần Hữu DựcUBND H. Triệu Phong1999/QĐ-UBND 02/12/097.9165.0002.9162.000HT
-Xây dựng HTKT Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 1BQL XD CSHT tỉnh2355/QĐ-UBND 12/12/200842.00039.0003.000700 
-Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước Khu Dân cư thuộc Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2BQL XD CSHT tỉnh2224/QĐ-UBND 29/10/200912.1308.5003.6301.200 
-GPMB Kho cảng xăng dầu Cửa ViệtUBND H. Gio Linh    2.000Đối ứng của tỉnh
 Dự án chuyển tiếp       
-Xây dựng CSHT Khu Đô thị phía Nam đường 9D, thành phố Đông HàBQL XD CSHT tỉnh1526/QĐ-UBND 18/8/200834.81825.0009.8187.500 
-Xây dựng HTKT Khu Tái định cư cho các hộ dân bị di dời khi XD các công trình trên địa bàn thành phố Đông HàBQL XD CSHT tỉnh1913/QĐ-UBND 29/10/200827.38315.50011.8837.500 
-Nhà thi đấu đa năng tỉnhBQL XD CSHT tỉnh1749/QĐ-UBND 31/8/200978.20014.00064.2007.000 
 Dự án khởi công mới       
-Hoàn thiện Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2BQL XD CSHT tỉnh 9.0000 3.200 
-Nghĩa địa nhân dân thị xã Quảng TrịUBND TX Quảng Trị 8.000  1.000 
-Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3BQL XD CSHT tỉnh 220.000  5.800 
Khu Đô thị Nam sôngBQL XD
-Vĩnh Phước- TriệuCSHT0100 CB đầu
tư
Phongtỉnh

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2011

NGUỒN VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

(Kèm theo Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định phê duyệtTMĐTĐã bố trí đến nayVốn NS còn thiếuKế hoạch năm 2011Ghi chú
 TỔNG SỐ  9.733.438764.6553.600.892865.900 
AVỐN TRONG NƯỚC  7.800.073764.1553.600.892715.900 
IKHU KINH TẾ CỬA KHẨU  318.72858.798103.42352.000 
 Dự án hoàn thành       
-Các tuyến đường nối cụm SXCN tập trung phía Tây Bắc với QL 9BQL Khu kinh tế758/QĐ-UBND ngày 19/01/20079.0307.3901.6401.500HT
-Nâng cấp mở rộng Trạm Kiểm soát liên hợp Tân HợpBQL Khu kinh tế325/QĐ-UBND ngày 26/02/201010.1785.0005.1781.500HT (gđ 1)
-Đường vào Khu Dịch vụ du lịch hồ Khe Sanh (Giai đoạn 2)UBND H. Hướng Hóa613/QĐ-UBND ngày 19/4/20105.1403.0002.1402.100HT
-Đường trung tâm xã Tân Liên, tuyến T2UBND H. Hướng Hóa216/QĐ-UBND ngày 22/4/20102.9461.3901.5561.500HT
-Đường Tân Trung, xã Tân LậpUBND H. Hướng Hóa268/QĐ-UBND ngày 11/5/20102.0033501.6531.500HT
 Dự án chuyển tiếp       
Đường nối tuyến số 1 cụm916/QĐ-
BQL Khu
-SXCN tập trung phía TâyUBND ngày21.717 16.3005.4173.500 HT
Kinh tế
Bắc đi bãi rác TT Lao Bảo21/5/2009
-Xây dựng CSHT Khu CN Tân ThànhBQL Khu Kinh tế492/QĐ-UBND ngày 25/3/200937.0575.00032.05710.000 
-Xây dựng HTKT công viên văn hóa trung tâm thị trấn Lao BảoBQL Khu Kinh tế278/QĐ-UBND 22/02/0526.52511.86814.6573.200 
-Tăng cường công tác PCCC và trang cấp một số phương tiện cần thiết phục vụ công tác PCCCCông an tỉnh3231/QĐ-UBND ngày 17/11/200412.850  750 
 Dự án khởi công mới       
-Khu Tái định cư cho đồng bào dân tộc di dời thực hiện dự án CSHT cụm cửa khẩu mở rộngUBND H. Hướng Hóa 36.000  7.000 
-Đường nối QL 9 đi bản ChengBQL Khu Kinh tế 8.550  3.600 
-Hệ thống điện chiếu sáng trung tâm xã Tân HợpBQL Khu Kinh tế 4.000  2.000 
-Tuyến đường từ trục đường trung tâm song song QL 9 về phía hồ Thanh niênBQL Khu Kinh tế 4.477  2.000 
-CSHT Khu Tái định cư Lao Bảo- Tân ThànhBQL Khu Kinh tế 90.230  5.000 
-Trụ sở UBND thị trấn Lao BảoUBND H. Hướng Hóa    800 
-Đường nối QL 9 vào bản Làng VâyBQL Khu Kinh tế    1.000 
 Các dự án khác       
-Trung tâm kiểm tra chất lượng hàng hóa tại Khu Kinh tế TMĐB Lao BảoSở KH-CN2034/QĐ-UBND 29/10/200847.6258.50039.1253.350 
-Bãi rác tạm tại thị trấn Lao BảoBQL Khu Kinh tế 200  200 
-GPMB để làm nghĩa trang xã Tân ThànhBQL Khu Kinh tế 200  200 
-Chuẩn bị đầu tư và trả nợ các công trình đã quyết toánCác đơn vị    1.300 
IIBẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG   4.000 10.000Có QĐ riêng
III HẠ TẦNG DU LỊCH71.51518.98042.53519.000
 Dự án chuyển tiếp       
-Khu dịch vụ-Du lịch Cửa Việt (gđ1)       
+Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công viên bãi tắm Khu Dịch vụ- DL Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch138/QĐ-UBND ngày 22/01/200924.25310.42013.8336.200Đang xin tiền SDĐ năm 2010
+Đường trung tâm khu DV - DL tổng hợp Cang Gián thuộc khu DV- DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng- Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch1745/QĐ-UBND ngày 31/8/20094.7312.7601.9711.800HT
+Đường phía Bắc khu DV - DL tổng hợp Gio Hải thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch1746/QĐ-UBND ngày 31/8/20094.8952.5002.3952.200HT
+Đường trung tâm khu nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Giang Hải thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch2348/QĐ-UBND ngày 16/11/20097.0353.0004.0354.000HT
-Đường bao phía Tây khu Thủy Bạn thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch1871/QĐ-UBND ngày 10/5/201020.60130020.301800 
 Dự án khởi công mới       
-Đường trung tâm Khu Du lịch Cửa TùngBQL các Khu Du lịch 10.000  4.000 
IVHẠ TẦNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI CHIA TÁCH  141.33226.68472.65145.000 
1Cấp huyện  51.54715.52033.52716.000 
a)Trụ sở cơ quan QLHCNN  18.9679.9708.9977.000 
 Dự án hoàn thành       
-Trụ sở làm việc cơ quan Dân Chính Đảng huyện đảo Cồn CỏUBND H. đảo Cồn Cỏ1016/QĐ-UBND ngày 28/5/200918.9679.9708.9977.000HT
b)Hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng thiết yếu tại đảo Cồn CỏUBND H. đảo Cồn Cỏ 32.5805.55024.5309.000 
 Dự án hoàn thành       
UBND H.699/QĐ-
- Đường khu trung tâm tuyếnđảo CồnUBND ngày10.0804.8005.2804.000 HT
T1B
Cỏ28/4/2010
 Dự án khởi công mới       
-Đường T2 nối dàiUBND H. đảo Cồn Cỏ 2.500  2.000 
-Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn CỏUBND H. đảo Cồn Cỏ 20.00075019.2503.000 
2Cấp xã  89.78511.16439.12429.000 
a)Trụ sở cơ quan QLHCNN  3.3103.4004.5433.800 
 Dự án hoàn thành       
-Trụ sở làm việc xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND H. Triệu Phong 3.3102.0001.3101.000HT
-Trụ sở làm việc phường An Đôn. thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị264/QĐ-UBND ngày 21/6/201046331.4003.2332.800HT
b)Hạ tầng đô thị và các công trình công cộng thiết yếu  86.4757.76434.58125.200 
 Dự án hoàn thành       
-Trường THCS xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND H. Triệu Phong2011/QĐ-UBND ngày 06/10/20099.9304.6341.6661.500NS tỉnh: 6.300 triệu HT
 Dự án chuyển tiếp       
-Đường giao thông trục thôn 4 Thạch, thị trấn Cửa TùngUBND H. Vĩnh Linh1274/QĐ-UBND ngày 20/7/201019.5682.50017.0686.000 
-Đường thị trấn Cửa Việt đi xã Gio HảiUBND TT. Cửa Việt1081/QĐ-UBND ngày 18/6/20106.2773805.8973.000 
-Bãi rác thị trấn Cửa TùngUBND Huyện Vĩnh Linh 10.000100 2.000 
-Bãi rác thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị 10.000100 2.000 
 Dự án khởi công mới       
 Trạm y tế xã Hải Lệ, thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị 1.700  700Hỗ trợ

UBND

- Trường THCS phường AnTX. Quảng12.0004.500
Đôn, thị xã Quảng Trị
Trị
-Trường tiểu học phường An Đôn, thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị 7.000  2.500 
-Trường tiểu học thôn 4 Thạch, thị trấn Cửa TùngUBND H. Vĩnh Linh 10.000509.9503.000 
VCHƯƠNG TRÌNH GIỐNG THỦY SẢN, CÂY TRỒNG VẬT NUÔI VÀ CÂY LÂM NGHIỆP  78.0009.000 15.000 
-Phát triển giống thuỷ sảnSở NN-PTNT    3.000 
-Chương trình giống cây trồng, vật nuôiTT Giống cây trồng, vật nuôi1683/QĐ-UBND ngày 07/9/201078.0009.000 10.000 
-Hỗ trợ vùng giống nhân dânCác huyện, TP, Thị xã    2.000 
VICHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ  185.21948.11097.40012.000 
1Chương trình bố trí lại dân cư theo Quyết định 193  123.51126.11197.4004.000 
-DA Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư xã Pa Tầng, huyện Hướng HóaChi cục PT nông thôn1013/QĐ-UBND ngày 11/6/200962.4173.50058.9171.200 
-DATĐC vùng đồi phía Tây Nam huyện Hải LăngUBND H. Hải Lăng1068, 1827, 1850/QĐ-UBND 03/6/2009 28/9/2010 30/9/201026.0133.94022.0731.500 
-Dự án Điểm di dân tập trung Khu Tái định cư vùng sụt lún, sạt lở đất thôn Tân An, xã Cam Nghĩa, huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ1944/QĐ-UBND ngày 14/10/201010.537 10.537500 
-Dự án Di dời dân ra khỏi các vùng sụt lún, sạt lở đất huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ1825/QĐ-UBND ngày 07/9/200924.54418.6715.873800 
2Các dự án định canh định cư  61.70821.99908.000 

Dự án ĐCĐC tập trung

694/QĐ-

vùng La Heng, thôn CuBan Dân
-UBND ngày17.6265.8231.500
Dong, xã Húc, huyệntộc
14/8/2008
Hướng Hóa
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng KaLu, Chân Rò, xã Đakrông, huyện ĐakrôngBan Dân tộc695/QĐ-UBND ngày 14/8/200814.9604.686 1.500 
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng Sông Ngân, xã Linh Thượng, huyện Gio LinhBan Dân tộc699/QĐ-UBND ngày 14/8/200810.2363.650 1.500 
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng PiRao, xã A Ngo, huyện ĐakrôngUBND H. Đakrông688/QĐ-UBND ngày 14/8/20089.0224.740 2.500 
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng Cu Vơ, xã Hướng Linh, huyện Hướng HóaUBND H. Hướng Hóa700/QĐ-UBND ngày 14/8/20089.8643.100 1.000 
VI ICHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN  500.00039.500 50.000 
-Sửa chữa nâng cấp đê Bắc Phước, xã Triệu Phước, huyện Triệu PhongSở NN-PTNT 32.00419.62312.38111.800HT
-Sửa chữa nâng cấp đê cát Hải LăngSở NN-PTNT 25.4625.18820.2743.000 
-Nâng cấp đê tả Bến HảiSở NN-PTNT 58.59927.79430.80517.200 
-Đê tả và đê hữu Thạch HãnSở NN-PTNT    12.000 
-Đê, kè Cửa TùngSở TN-MT    6.000Đê kè xử lý xói lỡ
VI IIHẠ TẦNG QUẢN LÝ BẢO VỆ BIÊN GIỚI  256.18222.00016.18217.000 
 Dự án hoàn thành       
-Nâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng PhùngBộ CHBP tỉnh1294/QĐ-UBND ngày 06/7/200926.28520.5005.7855.000HT
-Đường từ trạm kiểm soát Cóc đến mốc R11Bộ CHBP tỉnh993/QĐ-UBND ngày 09/6/20102.2021.0001.2021.000HT
-Sữa chữa đường Sa Trầm-Pa TầngBộ CHBP tỉnh1092/QĐ-UBND ngày 22/6/20109.6955009.1956.500HT có 1,5 tỷ hỗ trợ KPB L
 Dự án khởi công mới       

Nâng cấp mặt đường từ Sa

Trầm xã Ba Nang đi PaBộ CHBP
-80.0004.000
Linh xã A vao, huyệntỉnh
Đakrông
-Đường từ Xa Heng (Mốc R8) đi huyện Xa Muội tỉnh SalavanBộ CHBP tỉnh 138.000  500 
IXCHƯƠNG TRÌNH
BIỂN ĐÔNG - HẢI ĐẢO
     60.000QĐ riêng của Thủ tướng Chính phủ
XĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HUYỆN  85.02025.07559.94514.000 
 Dự án hoàn thành       
-Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm- mỹ phẩmSở Y tế59/QĐ-UBND ngày 12/01/200910.4308.2482.1822.000HT
-Trung tâm Phòng chống HIV/AIDSSở Y tế1945/QĐ-UBND ngày 14/10/200812.0007.0824.9184.800HT
-Trung tâm y tế dự phòng Đông HàSở Y tế2541/QĐ-UBND ngày 25/12/200811.0909.7451.3451.300HT
 Dự án khởi công mới       
-Thiết bị y tế tuyến huyệnSở Y tế2541/QĐ-UBND ngày 25/12/200840.500040.5003.900 
-Trung tâm y tế dự phòng Vĩnh LinhSở Y tế 11.000011.0002.000 
XIHỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỤ SỞ Xà 13.451005.000 
 Dự án hoàn thành       
-Xây mới trụ sở UBND xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh LinhUBND H. Vĩnh Linh1692/QĐ-UBND ngày 20/7/20103.330  1.000HT
 Dự án khởi công mới       
-Xây mới trụ sở UBND xã Tà Rụt, huyện ĐakrôngUBND H. Đakrông 1.700  800 
-Xây mới trụ sở UBND xã Hướng Sơn, huyện Hướng HóaUBND H. Hướng Hóa 2.000  800 
-Xây mới trụ sở UBND xã Cam Thành, huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ 2.421  800 

Xây mới trụ sở UBND xã

UBND H.
-Vĩnh Trường, huyện Gio2.000800
Gio Linh
Linh
-Xây mới trụ sở UBND xã Hải Quế, huyện Hải LăngUBND H. Hải Lăng 2.000  800 
XI IĐẦU TƯ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 160     8.000 
1Huyện Hướng Hóa: 11 xã     5.500 
-Các xã: Hướng Phùng, Hướng Việt, Hướng Lập, Xy, A Dơi, Pa Tầng, Thanh, ThuậnUBND H. Hướng Hóa    4.000 
-Các xã: Tân Thành, Tân Long, TT Lao BảoBan Dân tộc    1.500 
2Huyện Đakrông: 5 xã     2.500 
-Các xã: A Bung, Tà Long, A Vao, Ba NangUBND H. Đakrông    2.000 
-Xã A NgoBan Dân tộc    500 
XI IIĐẦU TƯ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 39 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ  1.008.44870.139582.02157.000 
1Ưu đãi đầu tư     2.000 
2CSHT đô thị Đông Hà  15.00015.00015.00015.000Không k/c mới
3Công nghiệp- Hạ tầng làng nghề  171.8514.850167.0016.000 
 Dự án chuyển tiếp       
-CSHT làng nghề thị trấn Ái TửUBND H. Triệu Phong1197/QĐ-UBND ngày 07/9/200731.8514.80027.0513.000 
 Dự án khởi công mới       
-Xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm Công nghiệp QL 9DUBND TP. Đông Hà 140.00050139.9503.000 
4Hạ tầng chợ  41.9354.0897.9117.900 
 Dự án hoàn thành       
-Chợ trung tâm huyện Triệu PhongUBND H. Triệu Phong1077/QĐ-UBND ngày 18/6/201020.5512.0002.0002.000NS tỉnh hỗ trợ 4.000 triệu HT
-Chợ trung tâm thị trấn Cửa ViệtUBND H. Gio linh1077/QĐ-UBND ngày12.3841.0002.0002.000NS tỉnh hỗ trợ
18/6/20103.000
triệu
HT
-Chợ thị trấn Bến QuanUBND H. Vĩnh Linh 7.0001.0002.0001.500NS tỉnh hỗ trợ 3.000 triệu HT
-Chợ trung tâm cụm xã Vĩnh ÔUBND H. Vĩnh Linh2584/QĐ-UBND ngày 08/12/20092.000891.9111.900HT (trả nợ)
 Dự án khởi công mới       
-Chợ Nam Đông, huyện Gio LinhUBND H. Gio linh    500 
5Nông nghiệp  165.9051.02014.2355.000 
 Dự án chuyển tiếp       
-Trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch HãnBQL RPH LV sông T. Hãn2786/QĐ-UBND ngày 30/12/20092.7775002.2771.100 
-DA Làng Thanh niên lập nghiệp Hướng HiệpTỉnh Đoàn380a/QĐ-TWĐ8.9055008.4051.000NS tỉnh 8.905 triệu
 Dự án khởi công mới       
-Trạm bơm Bình AnCTy TNHH MTV CTTL Quảng Trị213/QĐ-SKH ngày 29/11/20101.9530 1.000Kết hợp nguồn vốn khác
-Hệ thống tiêu úng Trung - Sơn - Tài - Trạch huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong727/QĐ-UBND ngày 24/4/2009148.717  1.400CV số 8130/ BKH-KTNN ngày 12/11 /2010
-Trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến HảiBQL RPH LV sông Bến Hải1665/QĐ-UBND ngày 06/9/20103.553203.553500 
6Giao thông  352.0000352.0001.000 
 Dự án khởi công mới       
-Đường cứu hộ, cứu nạn kết hợp với GTNT huyện Vĩnh LinhUBND H. Vĩnh Linh 352.0000352.0001.000CV số 8287/ VPCP -KTN ngày 15/11 /2010
7Y tế - Xã hội5.9142.0002.9142.500
 Dự án hoàn thành       
-Giảng đường Trường Dạy nghề Tổng hợp tỉnh Quảng TrịTrường TC nghề TH Q.Trị660/QĐ-UBND ngày 22/4/103.3871.0002.3872.000HT
-Thư viện Trường Trung học Y tế Quảng TrịTrường TH Y tế1163/QĐ-UBND ngày 18/6/092.5271.000527500HT NS: 1527 triệu đối ứng
8Văn hóa- Thông tin-TDTT  200.01534.00019.56010.700 
 Dự án chuyển tiếp       
-Nhà thi đấu, tập luyện thể thao huyện Vĩnh LinhUBND H. Vĩnh Linh415/QĐ-UBND ngày 13/9/0913.9755.0008.9753.700 
-Hệ thống điện chiếu sáng vào Di tích Chính phủ cách mạng LTMNVNUBND H. Cam Lộ1127/QĐ-UBND ngày 15/7/20093.6731.0002.6731.000 
-Di tích sân bay Tà Cơn giai đoạn 2TT Bảo tồn DT & DT1130/QĐ-UBND ngày 26/9/201035.91228.0007.9121.000 
 Dự án khởi công mới       
-Xây dựng Trường quay và Trung tâm truyền hình kỹ thuật số- Đài phát thanh truyền hình tỉnhĐài PTTH tỉnh 146.455  5.0008008/ VPCP - KTTH ngày 5/11 /2010
9Khoa học công nghệ  29.000002.000 
 Dự án khởi công mới       
-Trung tâm phát triển công nghệ sinh họcSở KH-CN 29.000  2.000 
10An ninh quốc phòng  26.8289.1803.4004.900 
 Dự án hoàn thành       
-Nhà ở cán bộ cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnhBộ CHQS tỉnh2189/QĐ-UBND ngày 18/10/0912.5809.1803.4003.400Trả nợ HT
 Dự án khởi công mới       
-Doanh trại Ban CHQS huyện Gio LinhBộ CHQS tỉnh576/QĐ-UBND ngày 10/3/201014.248  1.500VB số 6713/ BKH-QPAN

ngày

22/9/

XI VHẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP  263.19085.50054.50015.000 
 Dự án hoàn thành       
-Khu Công nghiệp Nam Đông HàBQL Khu Kinh tế3714/QĐ-UBND ngày 27/12/2004118.20059.50010.50010.000HT
 Dự án chuyển tiếp       
-Khu Công nghiệp Quán NgangBQL Khu Kinh tế1753/QĐ-UBND ngày 15/9/2008144.99026.00044.0005.000 
X VHỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA  2.424.720104.458340.87950.000 
 Dự án hoàn thành       
-Cải thiện môi trường đô thị miền TrungUBND TP. Đông Hà 247.65132.23422.7675.000 
-Đường liên xã Cam An-Cam Thanh (JICA)UBND H. Cam Lộ450/QĐ-BKH ngày 29/3/201014.9932.8442.1462.000NS tỉnh: 4.990 triệu
-Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển)BQL Dự án Chia sẻ tỉnh 71.9866.6956.3055.800NS tỉnh: 13.000 triệu
-Hỗ trợ GPMB để xây dựng công trình chợ Thuận xã Triệu Đại, thuộc Dự án PTNT tổng hợp miền Trung, tỉnh Q.TrịUBND H. Triệu Phong1444/QĐ-UBND 11/11/2009 (Huyện TP)1.8005001.3001.300NS tỉnh: 1.800 triệu Hoàn thành
 Dự án chuyển tiếp       
-Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị (ADB)Sở NN-PTNT1630/QĐ-BNN ngày 29/5/2008176.9124.27723.3216.000NS tỉnh: 27.598 triệu
-Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở NN-PTNT 136.10015.9004.7002.000NS tỉnh: 20.600 triệu
-Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Thạch Hãn (ADB)Sở NN-PTNT2448/QĐ-UBND ngày 18/12/2008507.47734.59831.1817.811NS tỉnh: 65.779 triệu
-Chương trình đảm bảo chất lượng trường học (WB)Sở GD-ĐT 179.00030013.7001.850NS tỉnh: 14.000 triệu

NS

1033/QĐ-

tỉnh:

- Cầu Đại Lộc (JICA)Sở GT-VTUBND ngày58.8421.50022.7829.000
24.282
02/6/2008triệu
-Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở Y tế2785/QĐ-BYT ngày 10/8/200514.2321.5271.089565NS tỉnh: 2.616 triệu
-Phát triển du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)Ban TH DAPTDL Mê Kông2362/QĐ-BVH ngày 30/6/200930.3797064.377700NS tỉnh: 5.083 triệu
-Cấp nước và VSMT tiểu vùng sông Mê Kông (UN-HABITAT)Cty TNHH MTV CN-XD QTrị1225/QĐ-UBND ngày 13/7/201050.0005009.5002.000NS tỉnh: 10.000 triệu
-HTKT Phát triển các đô thị hành lang Khu vực sông Mê Kông (ADB)UBND TP. Đông Hà 8.500358842534NS tỉnh: 1.200 triệu
-Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Bắc Trung Bộ, tỉnh Quảng TrịSở Y tế1805/QĐ-UBND ngày 22/9/2010189.043 11.3551.550NS tỉnh: 11.355 triệu
-Dự án thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông HàUBND TP. Đông Hà 528.0002.100147.9002.040NS tỉnh: 150.000 triệu
 Dự án khởi công mới       
-Dự án phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mê Kông giai đoạn 2Sở Y tế 3.900419281200NS tỉnh: 700 triệu
-Dự án hỗ trợ tái thiết sau thiên tai tỉnh Quảng Trị (WB)Sở Tài chính    300 
-Tiểu dự án chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng tỉnh Quảng Trị thuộc dự án quản lý rủi ro thiên tai (WB4)Sở NN-PTNT    250 
-Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị 151.890 30.733600NS tỉnh: 30.733 triệu
-Dự án tăng cường cơ sở vật chất và năng lực Trường Trung cấp nghề Quảng TrịTrường TC nghề TH Q.Trị 54.01506.600500NS tỉnh: 6.600 triệu
X VIHỖ TRỢ HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT 30AUBND H. Đakrông 29.00029.00029.00029.000Có QĐ riêng

X ĐẦU TƯ TRUNG TÂM

VIGIÁO DỤC LAO ĐỘNG96.9403.00093.94020.000
I- XÃ HỘI
-Trung tâm chữa bệnh- giáo dục- lao động xã hộiSở LĐ-TB&XH1372/QĐ-UBND ngày 29/7/201096.9403.00093.94020.000 
X VI IIHỖ TRỢ NHÀ Ở CHO HỘ NGHÈO (QĐ 167/2008/QĐ-TTg)     35.900Có QĐ riêng Trừ tạm ứng 5 tỷ
XI XHỒ CHỨA NƯỚC NGỌT VÀ HỆ THỐNG THỦY LỢI TRÊN ĐẢO  15.00015.00015.00015.000 
-Đầu tư hệ thống hồ chứa nước nhân tạo phục vụ tưới tiêu. kết hợp cấp nước sinh hoạt trên đảo Cồn CỏSở NN-PTNT    15.000 
X XCHƯƠNG TRÌNH 134 KÉO DÀI  0007.000 
-Huyện Hướng HóaUBND H. Hướng Hóa    4.810 
-Huyện ĐakrôngUBND H. Đakrông    1.700 
-Huyện Vĩnh LinhUBND H. Vĩnh Linh    180 
-Huyện Gio LinhUBND H. Gio Linh    190 
-Huyện Cam LộUBND H. Cam Lộ    120 
X XIHỖ TRỢ KHÁC  2.313.328204.9112.093.417180.000 
-Đường vào xã Triệu ThuậnUBND H. Triệu Phong1959/QĐ-UBND ngày 25/9/200932.58229.0003.5822.500HT
-Đường tránh nhà thờ La VangUBND h. Hải Lăng2524/QĐ-UBND ngày 07/12/20096.6134.5002.1132.000HT
-Rà phá bom mìn tỉnh Quảng TrịBộ CHQS tỉnh1991/QĐ-UBND 14/9/07 và 1789/QĐ-UBND 20/9/20101.076.27383.095993.17820.000Trả nợ HT: 9.000 triệu
-Đường hai bên bờ sông Hiếu       
UBND2462/QĐ-Đền
+ Đường Trần Nguyênbù
TP.UBND ngày143.671 25.500118.17140.000
HãnGPMB
Đông Hà27/11/0957 tỷ
 + Đường Lê Lợi kéo dàiUBND TP. Đông Hà1526/QĐ-UBND ngày 18/9/201052.2774.50047.77715.000 
-Cầu qua sông HiếuSở GT-VT896/QĐ-UBND ngày 26/5/10588.80015.000573.80050.000 
-Đường cơ động ven biển Hải An- Hải KhêBộ CHQS tỉnh949/QĐ-UBND 02/6/10128.4965.000123.49620.000 
-Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành Cổ Quảng Trị (Gđ2)Sở VHTT&DL1097/QĐ-UB ngày 08/6/09244.00029.780214.22010.000 
-Đường vào đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ bờ Bắc sông Thạch HãnUBND TX Quảng Trị 15.000  7.500Ý kiến PTTg Nguyễn Thiện Nhân
-Đường Phú Lệ huyện Hải Lăng (Gđ 1)UBND H. Hải Lăng1225/QĐ-UBND ngày 27/6/200825.6168.53617.08013.000 
AVỐN NƯỚC NGOÀI  1.933.3655000150.000 
1Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển)BQL Dự án Chia sẻ tỉnh 71.986  4.472 
2Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị (ADB)Sở NN-PTNT 176.912  10.000 
3Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở NN-PTNT 136.100  12.000 
4Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Thạch Hãn (ADB)Sở NN-PTNT2448/QĐ-UBND ngày 18/12/2008507.477  52.500 
5Chương trình đảm bảo chất lượng trường học (WB)Sở GD-ĐT 179.000  22.500 
6Cầu Đại Lộc (JICA)Sở GT-VT1033/QĐ-UBND ngày 02/6/200858.8420 8.567 
7Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế Dự phòng tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở Y tế2785/QĐ-BYT ngày 10/8/200530.379  2.082 
8Phát triển du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)Ban TH DAPTDL Mêkông2362/QĐ-BVH ngày 30/6/200930.379  1.500 
Cấp nước và VSMT tiểuCty TNHH1225/QĐ-
9 vùng sông Mê Kông (UN-MTV CN-UBND ngày50.00050027.000
HABITAT)XD QTrị13/7/2010
10HTKT Phát triển các đô thị hành lang Khu vực sông Mê Kông (ADB)UBND TP. Đông Hà 8.5000 4.500 
11Dự án thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông HàUBND TP. Đông Hà 528.000  1.801 
12Dự án phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mê Kông giai đoạn 2Sở Y tế 3.900  1.800 
13Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị 151.890  1.278 
Mục lục Bấm để đi tới điều