HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 20/2010/NQ-HĐND | Đông Hà, ngày 10 tháng 12 năm 2010 |
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2011 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;
Xét Tờ trình số 4029/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010, Báo cáo số 140/BC-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2010 và kế hoạch phân bổ năm 2011 đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 1.119.800 triệu đồng
(Chưa có nguồn vốn CTMT quốc gia, chương trình 135 và 5 triệu ha rừng)
Bao gồm:
| a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung: | 253.900 triệu đồng |
| Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối: | 183.900 triệu đồng |
- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất: 70.000 triệu đồng
| b) Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: | 715.900 triệu đồng |
| c) Vốn nước ngoài: | 150.000 triệu đồng |
2. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố, thị xã theo các biểu Phụ lục đính kèm Nghị quyết.
Đối với nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình 135 và 5 triệu ha rừng khi có quyết định phân bổ của Trung ương, UBND tỉnh lập danh mục dự kiến phân bổ báo cáo Thường trực HĐND tỉnh thống nhất trước khi thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Các huyện, thành phố, thị xã thực hiện phân bổ vốn theo đúng nguyên tắc cân đối chung của tỉnh với thứ tự ưu tiên: Bố trí vốn trả nợ khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành từ năm 2010 trở về trước; vốn đối ứng, vốn cho các công trình hoàn thành trong năm 2011; phần còn lại mới bố trí cho các công trình dở dang và các công trình khởi công mới; không bố trí danh mục dự án khởi công mới khi chưa tìm được nguồn vốn, khi chưa hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.
4. Danh mục các dự án trọng điểm sử dụng vốn ngân sách nhà nước trong năm 2011 cần tập trung chỉ đạo thực hiện là:
Các dự án chuyển tiếp:
- Kết cấu hạ tầng thành phố Đông Hà;
- Đường tránh lũ, cứu hộ cứu nạn, phát triển kinh tế và bảo đảm quốc phòng- an ninh vùng ven biển phía Nam tỉnh Quảng Trị;
- Công trình thủy lợi Đá Mài- Tân Kim;
- Bệnh viện Đa khoa tỉnh;
- Quy hoạch và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị;
- Cầu sông Hiếu và đường dẫn hai đầu cầu sông Hiếu.
Các dự án khởi công mới:
- Cảng cá và Khu Dịch vụ hậu cần nghề cá đảo Cồn Cỏ (Giai đoạn 2);
- Cơ sở hạ tầng cảng Mỹ Thủy.
Điều 2. Các giải pháp chủ yếu
1. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân các nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách, trái phiếu Chính phủ; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác giải phóng mặt bằng; nâng cao năng lực và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, các nhà thầu, đơn vị tư vấn; tăng cường giao ban tiến độ xây dựng cơ bản với các đơn vị, địa phương và ban quản lý dự án; tiếp tục tổ chức thực hiện có chất lượng và hiệu quả công tác giám sát của cộng đồng đối với các hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành của nhà nước; tăng cường vai trò giám sát của HĐND trong quá trình lập, phê duyệt và triển khai các dự án đầu tư.
2. Các Sở, ban ngành được giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý các chương trình, dự án phải thông báo danh mục dự án, vốn đầu tư các dự án đến UBND huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn nơi thực hiện dự án. Các huyện, thành phố, thị xã phải có bộ phận theo dõi, tổng hợp các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn, chủ động lồng ghép các nguồn vốn đầu tư để sử dụng vốn có hiệu quả, khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo, lãng phí vốn đầu tư.
3. Các cấp ngân sách chủ động bố trí kinh phí chuẩn bị đầu tư cho các dự án để đảm bảo thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản cho kế hoạch năm tiếp theo. Đến 30/6/2011 thực hiện cho ứng vốn để triển khai công tác chuẩn bị đầu tư cho các công trình trong danh mục đã được phê duyệt đầu tư vào năm sau.
4. Thực hiện nghiêm việc điều chuyển vốn đối với các công trình đến hết ngày 30/9/2011 có khối lượng hoàn thành và giải ngân vốn dưới 51% kế hoạch để bổ sung vốn cho các công trình có tiến độ giải ngân tốt và đang thiếu vốn; các chủ đầu tư có hai năm liền có khối lượng thanh toán và giải ngân vốn dưới 51% kế hoạch thì chuyển cho Ban Quản lý dự án khác thực hiện hoặc thay thế người đứng đầu chủ đầu tư và Trưởng Ban Quản lý dự án. Không xem xét thi đua khen thưởng đối với các đơn vị chủ đầu tư và người đứng đầu đơn vị đó nếu có công trình giải ngân dưới 80% kế hoạch vốn đã bố trí trong năm.
5. Tích cực làm việc với Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương để tranh thủ nguồn vốn ngân sách Trung ương, nguồn vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung cho năm 2011 và ứng trước kế hoạch vốn năm 2012 cho các công trình trọng điểm, cấp bách và có khả năng hoàn thành trong năm 2011.
6. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính, trọng tâm là cải cách thủ tục hành chính trong các khâu có liên quan đến đầu tư. Công bố công khai, minh bạch các quy trình, thủ tục liên quan đến đầu tư; đơn giản hóa các thủ tục hành chính và tạo thuận lợi, giảm thời gian thực hiện các thủ tục đầu tư. Đề cao trách nhiệm cá nhân người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư.
7. Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao. Tạo mọi điều kiện để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng trường học; bệnh viện; công trình thể thao; bảo tồn, tôn tạo các di tích văn hóa, lịch sử gắn với phát triển các điểm tham quan, du lịch.
Điều 3. Giao UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 cho từng chương trình, dự án và cho từng huyện, thành phố, thị xã. Chủ động vận động thu hút nguồn lực để tiếp tục bổ sung cân đối cho các nhu cầu đầu tư phát triển.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2011
NGUỒN VỐN PHÂN CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Huyện, thành phố, thị xã | Tổng số | Trong đó: | |
| Vốn ngân sách tỉnh cân đối | Vốn từ thu tiền sử dụng đất | |||
| Tổng số | 91.160 | 61.160 | 30.000 | |
| 1 | Thành phố Đông Hà | 22.000 | 10.000 | 12.000 |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 6.300 | 4.300 | 2.000 |
| 3 | Huyện Hải Lăng | 9.400 | 6.400 | 3.000 |
| 4 | Huyện Triệu Phong | 11.000 | 6.500 | 4.500 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 7.600 | 6.600 | 1.000 |
| 6 | Huyện Vĩnh Linh | 10.400 | 7.400 | 3.000 |
| 7 | Huyện Cam Lộ | 5.260 | 4.260 | 1.000 |
| 8 | Huyện Đakrông | 7.100 | 6.600 | 500 |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 12.100 | 9.100 | 3.000 |
| 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ | Bố trí từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu đầu tư huyện mới chia tách 16.000 triệu đồng | ||
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2011
NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định phê duyệt | Tổng mức đầu tư | Đã bố trí đến nay | Vốn NS còn thiếu | Kế hoạch năm 2011 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 131.740 | |||||||
| I | NGÂN SÁCH TẬP TRUNG | 91.740 | ||||||
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | 3.000 | T.đó: trả ứng 2010: 1.260 triệu | |||||
| 2 | Công trình quyết toán | 3.000 | ||||||
| 3 | Nông nghiệp | 15.925 | 3.618 | 6.000 | ||||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Dự án Di dân ra khỏi hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi Trúc Kinh | UBND H. Gio Linh | 2817/QĐ-UBND 31/12/2009 | 7.352 | 3.618 | 3.734 | 3.500 | HT |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Hoàn chỉnh hệ thống kênh mương hồ chứa nước Ái Tử | Sở NN-PTNT | 110/QĐ-UBND 22/01/2010 | 8.573 | 2.500 | |||
| 4 | Công nghiệp | 27.500 | 4.683 | 22.817 | 6.000 | |||
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | CSHT làng nghề Tân Định | UBND H. Cam Lộ | 2433/QĐ-UBND 21/01/2007 | 27.500 | 4.683 | 22.817 | 3.000 | |
| - | Khu CN Bắc Hồ Xá | BQL Khu KT | 3.000 | Đã có ý kiến của TTg bổ sung QH các KCN toàn quốc | ||||
| 5 | Giao thông | 61.286 | 8.685 | 49.634 | 8.460 |
Dự án hoàn thành
| - | Đường vào Khu Tái định cư Cu Vơ | UBND H. Hướng Hóa | 2990/QĐ-UBND 28/12/07 | 6.981 | 3.685 | 718 | 700 | Trả nợ HT |
| - | Đường vào Nhà máy gạch Quảng Trị | Cty CP gạch ngói Quảng Trị | 2074/QĐ-UBND 03/11/08 | 1.175 | 786 | 760 | NS tỉnh: 786 triệu HT | |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Cầu Vĩnh Phước | Sở GT-VT | 731/QĐ-UBND 24/4/08 | 45.530 | 5.000 | 40.530 | 6.000 | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Đường xung quanh Trung tâm Dịch vụ hội nghị tỉnh | BQL XD CSHT tỉnh | 1682/QĐ-UBND 09/02/08 | 7.600 | 0 | 7.600 | 1.000 | |
| 6 | Giáo dục - Đào tạo | 46.211 | 2.800 | 3.038 | 13.300 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Nhà hiệu bộ, cải tạo thư viện và một số hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Lê Duẩn | Trường Chính trị Lê Duẩn | 1464/QĐ-UBND 08/8/08 | 5.838 | 2.800 | 3.038 | 3.000 | |
| - | Trường Tiểu học số 1 xã Vĩnh Lâm | UBND H. Vĩnh Linh | 1691/QĐ-UBND 13/8/2009 | 1.962 | 800 | 1.162 | 800 | Trả nợ HT |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Giảng đường Trường THPT Lê Lợi | Sở GD-ĐT | 2337/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 | 2.905 | 780 | 2.125 | 1.000 | |
| - | Nhà hiệu bộ Trường THPT Cửa Tùng | Sở GD-ĐT | 566/QĐ-UBND ngày 07/4/2010 | 3.500 | 1.000 | 2.500 | 1.000 | |
| - | Hỗ trợ đối ứng Chương trình KCH trường, lớp học | 4.500 | Yêu cầu NSTT đối ứng 30 tỷ trong 4 năm 09-12. Năm 09 bố |
| trí: 4 tỷ, | |
| năm 10: | |
| 3,05 tỷ |
| Huyện Hướng Hóa | UBND H. Hướng Hóa | 500 | ||||||
| Huyện Đakrông | UBND H. Đakrông | 450 | ||||||
| Huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 400 | ||||||
| Huyện Hải Lăng | UBND H. Hải Lăng | 600 | ||||||
| Huyện Triệu Phong | UBND H. Triệu Phong | 700 | ||||||
| Huyện Gio Linh | UBND H. Gio Linh | 620 | ||||||
| Huyện Vĩnh Linh | UBND H. Vĩnh Linh | 530 | ||||||
| Thành phố Đông Hà | UBND TP. Đông Hà | 450 | ||||||
| Thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 250 | ||||||
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Trường THPT Nguyễn Hữu Thuận huyện Triệu Phong | Sở GD-ĐT | 14.069 | 1.000 | ||||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh Linh | Sở GD-ĐT | 1914/QĐ-UBND 07/10/2009 | 8.710 | 500 | |||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Hải Lăng | Sở GD-ĐT | 1915/QĐ-UBND 07/10/2009 | 8.293 | 500 | |||
| - | Nhà học thực hành Trường THPT Cam Lộ | Sở GD-ĐT | 1916/QĐ-UBND 07/10/2010 | 9.301 | 500 |
| Nhà thí nghiệm- thư | Trường | ||
| - | viện Trường THNN và | TH NN | 500 |
| PTNT | &PTNT |
| 7 | Y tế - Xã hội | 9.604 | 6.390 | 3.000 | 2.600 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Bồi dưỡng kỹ năng tìm kiếm việc làm | TT. Giới thiệu việc làm | 1702/QĐ-UBND 08/9/08 | 5.714 | 5.050 | 450 | 450 | |
| - | Trạm y tế xã Cam Thành, huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 1193/QĐ-UBND 25/6/2010 | 1.790 | 670 | 1.120 | 500 | Hỗ trợ theo NQ 2d |
| - | Trạm y tế xã Gio Sơn, huyện Gio Linh | UBND H. Gio Linh | 1723/QĐ-UBND 07/7/2010 | 1.800 | 670 | 1.130 | 500 | Hỗ trợ theo NQ 2d |
| - | Cải tạo, sửa chữa Hội Đông y tỉnh | Hội Đông y tỉnh | 150 | 150 | 150 | |||
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Trạm y tế xã Hải Khê, huyện Hải Lăng | UBND H. Hải Lăng | 613/QĐ-UBND 08/6/2009 | 1.700 | 500 | Hỗ trợ theo NQ 2d | ||
| - | Trạm y tế xã Húc, huyện Hướng Hóa | UBND H. Hướng Hóa | 778/QĐ-UBND 07/9/2009 | 1.700 | 500 | Hỗ trợ theo NQ 2d | ||
| 8 | Văn hoá- Thông tin-TDTT | 40.497 | 11.580 | 26.272 | 10.400 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh (Gđ1) | Đoàn NTTH tỉnh | 449/QĐ-UBND 11/3/09 | 7.702 | 5.402 | 2.300 | 2.200 | |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Thư viện tỉnh | Thư viện tỉnh | 262/QĐ-UBND 08/02/2010 | 22.150 | 4.658 | 17.492 | 3.500 | |
| - | Nhà Văn hóa thiếu nhi tỉnh | Nhà Văn hóa thiếu nhi tỉnh | 1979/QĐ-UBND 01/10/2009 | 3.613 | 1.020 | 2.980 | 1.500 |
| 1797/QĐ- | NS tỉnh: | ||||||
| UBND H. | |||||||
| - Nhà Văn hóa thiếu nhi | UBND | 7.032 | 500 | 3.500 | 2.000 | 4.000 | |
| huyện Cam Lộ | Cam Lộ | ||||||
| 21/9/2010 | triệu |
| - | Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa làng xã (Theo NQ HĐND tỉnh) | Các huyện, TP, TX | 1.200 | |||||
| Huyện Hướng Hóa | UBND H. Hướng Hóa | 200 | ||||||
| Huyện Đakrông | UBND H. Đakrông | 200 | ||||||
| Huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 100 | ||||||
| Huyện Hải Lăng | UBND H. Hải Lăng | 150 | ||||||
| Huyện Triệu Phong | UBND H. Triệu Phong | 100 | ||||||
| Huyện Gio Linh | UBND H. Gio Linh | 150 | ||||||
| Huyện Vĩnh Linh | UBND H. Vĩnh Linh | 150 | ||||||
| Thành phố Đông Hà | UBND TP. Đông Hà | 100 | ||||||
| Thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 50 | ||||||
| 9 | Quản lý nhà nước | 225.463 | 24.676 | 157.859 | 33.980 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Nâng cấp trụ sở làm việc Liên minh HTX và Doanh nghiệp NQD tỉnh | Liên minh HTX và DNNQD tỉnh | 49/QĐ-KH 28/4/10 | 1.583 | 200 | 1.383 | 1.250 | |
| - | Quy hoạch mở rộng và đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Tỉnh ủy Quảng Trị | VP Tỉnh ủy | 379/QĐ-UBND 11/3/10 | 10.580 | 9.329 | 1.251 | 1.100 | Hoàn thành Nhà lưu trữ |
QĐ của
| 1919/QĐ- | UBND | |||||
| Huyện ủy | ||||||
| - Hỗ trợ Hội trường | UBND | 4.442 | 1.500 | 1.500 | 1.000 tỉnh: NS | |
| Huyện ủy Hải Lăng | Hải Lăng | |||||
| 22/9/09 | tỉnh hỗ trợ | |||||
| 3.000 triệu |
| - | Hỗ trợ Hội trường Huyện ủy Triệu Phong | VP Huyện ủy Triệu Phong | 4.999 | 1.500 | 3.499 | 1.000 | ||
| - | Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh | Hội Cựu CB tỉnh | 1676/QĐ-UBND 07/9/10 | 3.067 | 20 | 1.751 | 1.600 | KH 2010 từ nguồn đấu giá trụ sở. NS tỉnh 1.771 triệu. |
| - | Trụ sở Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Quảng Trị | Trung tâm PHP và CB Quảng Trị | 806/QĐ-UBND 17/5/2010 | 2.655 | 1.327 | 1.328 | 1.200 | KH 2010 bố trí 1.327 triệu từ nguồn đấu giá trụ sở cũ |
| - | Hỗ trợ Hội trường UBND huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 335/QĐ-UBND 21/4/2009 | 3.300 | 500 | 1.500 | 1.500 | |
| - | Nhà làm việc của Thanh tra giao thông | Sở GT-VT | 190/QĐ-SKH 27/10/2009 | 860 | 600 | 600 | NT tỉnh: 600 triệu Hoàn thành | |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Trụ sở HĐND tỉnh | BQL XD CSHT tỉnh | 408/QĐ-UBND 15/3/10 | 48.010 | 2.500 | 45.510 | 7.000 | |
| - | Trụ sở Chi cục Thú y | Chi cục Thú y tỉnh | 913/QĐ-UBND 31/5/10 | 6.893 | 1.000 | 5.893 | 2.000 | |
| - | Trụ sở Sở Nội vụ | Sở Nội vụ | 1821/QĐ-UBND 29/9/10 | 19.547 | 1.040 | 18.507 | 3.000 | |
| - | Trụ sở Báo Quảng Trị và Hội Nhà báo Quảng Trị | Báo Quảng Trị | 2357/QĐ-UBND 16/11/09 | 15.664 | 2.040 | 13.624 | 3.000 | |
| - | Hỗ trợ trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Gio Linh | UBND H. Gio Linh | 2408/QĐ-UBND 24/11/09 | 24.617 | 3.050 | 21.567 | 3.500 | + Vốn NS phân cấp cho |
huyện
| - | Trụ sở Huyện ủy Đakrông | UBND. H Đakrông | 55/QĐ-UBND 15/01/10 | 10.055 | 530 | 9.525 | 2.000 | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 847 | 847 | 600 | |||
| - | Nhà trực cơ quan Ủy ban mặt trận tổ quốc VN tỉnh Quảng Trị | UBMTTQ VN tỉnh | 200 | 0 | 200 | 200 | ||
| - | Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | Hội LHPN tỉnh | 815 | 0 | 815 | 800 | ||
| - | Trung tâm Lưu trữ tỉnh Quảng Trị | Sở Nội vụ | 2028/QĐ-UBND 28/11/2010 | 64.383 | 50 | 25.703 | 1.000 | NS tỉnh: 25.753 triệu |
| - | Sửa chữa nhà làm việc BQL Khu Kinh tế tỉnh | BQL KKT tỉnh | 530 | |||||
| - | Sửa chữa nhà làm việc Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh | Ban TĐ KT tỉnh | 300 | |||||
| - | Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Lao động, TB&XH tỉnh Quảng Trị (Trụ sở của Sở Tài chính cũ) | Sở LĐ-TB&XH | 2.946 | 90 | 2.856 | 800 | ||
| 11 | An ninh quốc phòng | 5.000 | ||||||
| - | Công trình CH5-01 | Bộ CHQS tỉnh | Có Quyết định riêng | 25.182 | 8.592 | 16.590 | 5.000 | |
| II | VỐN GIAO TỪ NGUỒN THU TIỀN ĐẤU GIÁ QSD ĐẤT | 448.443 | 113.000 | 98.443 | 40.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Đường Trường Chinh (Đoạn phía Tây bể bơi - Hùng Vương) | BQL XD CSHT tỉnh | 1975/QĐ-UBND 20/10/2010 | 2.433 | 1.000 | 1.433 | 1.000 | HT |
| Đường Trường Chinh | ||||||||
| BQL XD | 2314/QĐ- | |||||||
| (Đoạn từ đường Lê Lợi | ||||||||
| - | CSHT | UBND | 6.563 | 5.000 | 1.563 | 1.000 | HT | |
| đến đường quy hoạch | ||||||||
| tỉnh | 08/12/2008 | |||||||
| 16 phía Tây bể bơi) |
| - | Nhà tưởng niệm đồng chí Trần Hữu Dực | UBND H. Triệu Phong | 1999/QĐ-UBND 02/12/09 | 7.916 | 5.000 | 2.916 | 2.000 | HT |
| - | Xây dựng HTKT Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 1 | BQL XD CSHT tỉnh | 2355/QĐ-UBND 12/12/2008 | 42.000 | 39.000 | 3.000 | 700 | |
| - | Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước Khu Dân cư thuộc Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2 | BQL XD CSHT tỉnh | 2224/QĐ-UBND 29/10/2009 | 12.130 | 8.500 | 3.630 | 1.200 | |
| - | GPMB Kho cảng xăng dầu Cửa Việt | UBND H. Gio Linh | 2.000 | Đối ứng của tỉnh | ||||
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Xây dựng CSHT Khu Đô thị phía Nam đường 9D, thành phố Đông Hà | BQL XD CSHT tỉnh | 1526/QĐ-UBND 18/8/2008 | 34.818 | 25.000 | 9.818 | 7.500 | |
| - | Xây dựng HTKT Khu Tái định cư cho các hộ dân bị di dời khi XD các công trình trên địa bàn thành phố Đông Hà | BQL XD CSHT tỉnh | 1913/QĐ-UBND 29/10/2008 | 27.383 | 15.500 | 11.883 | 7.500 | |
| - | Nhà thi đấu đa năng tỉnh | BQL XD CSHT tỉnh | 1749/QĐ-UBND 31/8/2009 | 78.200 | 14.000 | 64.200 | 7.000 | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Hoàn thiện Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2 | BQL XD CSHT tỉnh | 9.000 | 0 | 3.200 | |||
| - | Nghĩa địa nhân dân thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 8.000 | 1.000 | ||||
| - | Khu Đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 | BQL XD CSHT tỉnh | 220.000 | 5.800 |
| Khu Đô thị Nam sông | BQL XD | |||
| - | Vĩnh Phước- Triệu | CSHT | 0 | 100 CB đầu |
| tư | ||||
| Phong | tỉnh |
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2011
NGUỒN VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định phê duyệt | TMĐT | Đã bố trí đến nay | Vốn NS còn thiếu | Kế hoạch năm 2011 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 9.733.438 | 764.655 | 3.600.892 | 865.900 | ||||
| A | VỐN TRONG NƯỚC | 7.800.073 | 764.155 | 3.600.892 | 715.900 | |||
| I | KHU KINH TẾ CỬA KHẨU | 318.728 | 58.798 | 103.423 | 52.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Các tuyến đường nối cụm SXCN tập trung phía Tây Bắc với QL 9 | BQL Khu kinh tế | 758/QĐ-UBND ngày 19/01/2007 | 9.030 | 7.390 | 1.640 | 1.500 | HT |
| - | Nâng cấp mở rộng Trạm Kiểm soát liên hợp Tân Hợp | BQL Khu kinh tế | 325/QĐ-UBND ngày 26/02/2010 | 10.178 | 5.000 | 5.178 | 1.500 | HT (gđ 1) |
| - | Đường vào Khu Dịch vụ du lịch hồ Khe Sanh (Giai đoạn 2) | UBND H. Hướng Hóa | 613/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 | 5.140 | 3.000 | 2.140 | 2.100 | HT |
| - | Đường trung tâm xã Tân Liên, tuyến T2 | UBND H. Hướng Hóa | 216/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | 2.946 | 1.390 | 1.556 | 1.500 | HT |
| - | Đường Tân Trung, xã Tân Lập | UBND H. Hướng Hóa | 268/QĐ-UBND ngày 11/5/2010 | 2.003 | 350 | 1.653 | 1.500 | HT |
| Dự án chuyển tiếp |
| Đường nối tuyến số 1 cụm | 916/QĐ- | |||||
| BQL Khu | ||||||
| - | SXCN tập trung phía Tây | UBND ngày | 21.717 16.300 | 5.417 | 3.500 HT | |
| Kinh tế | ||||||
| Bắc đi bãi rác TT Lao Bảo | 21/5/2009 |
| - | Xây dựng CSHT Khu CN Tân Thành | BQL Khu Kinh tế | 492/QĐ-UBND ngày 25/3/2009 | 37.057 | 5.000 | 32.057 | 10.000 | |
| - | Xây dựng HTKT công viên văn hóa trung tâm thị trấn Lao Bảo | BQL Khu Kinh tế | 278/QĐ-UBND 22/02/05 | 26.525 | 11.868 | 14.657 | 3.200 | |
| - | Tăng cường công tác PCCC và trang cấp một số phương tiện cần thiết phục vụ công tác PCCC | Công an tỉnh | 3231/QĐ-UBND ngày 17/11/2004 | 12.850 | 750 | |||
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Khu Tái định cư cho đồng bào dân tộc di dời thực hiện dự án CSHT cụm cửa khẩu mở rộng | UBND H. Hướng Hóa | 36.000 | 7.000 | ||||
| - | Đường nối QL 9 đi bản Cheng | BQL Khu Kinh tế | 8.550 | 3.600 | ||||
| - | Hệ thống điện chiếu sáng trung tâm xã Tân Hợp | BQL Khu Kinh tế | 4.000 | 2.000 | ||||
| - | Tuyến đường từ trục đường trung tâm song song QL 9 về phía hồ Thanh niên | BQL Khu Kinh tế | 4.477 | 2.000 | ||||
| - | CSHT Khu Tái định cư Lao Bảo- Tân Thành | BQL Khu Kinh tế | 90.230 | 5.000 | ||||
| - | Trụ sở UBND thị trấn Lao Bảo | UBND H. Hướng Hóa | 800 | |||||
| - | Đường nối QL 9 vào bản Làng Vây | BQL Khu Kinh tế | 1.000 | |||||
| Các dự án khác | ||||||||
| - | Trung tâm kiểm tra chất lượng hàng hóa tại Khu Kinh tế TMĐB Lao Bảo | Sở KH-CN | 2034/QĐ-UBND 29/10/2008 | 47.625 | 8.500 | 39.125 | 3.350 | |
| - | Bãi rác tạm tại thị trấn Lao Bảo | BQL Khu Kinh tế | 200 | 200 | ||||
| - | GPMB để làm nghĩa trang xã Tân Thành | BQL Khu Kinh tế | 200 | 200 | ||||
| - | Chuẩn bị đầu tư và trả nợ các công trình đã quyết toán | Các đơn vị | 1.300 | |||||
| II | BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG | 4.000 | 10.000 | Có QĐ riêng |
| III HẠ TẦNG DU LỊCH | 71.515 | 18.980 | 42.535 | 19.000 |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Khu dịch vụ-Du lịch Cửa Việt (gđ1) | |||||||
| + | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công viên bãi tắm Khu Dịch vụ- DL Cửa Việt | BQL các Khu Du lịch | 138/QĐ-UBND ngày 22/01/2009 | 24.253 | 10.420 | 13.833 | 6.200 | Đang xin tiền SDĐ năm 2010 |
| + | Đường trung tâm khu DV - DL tổng hợp Cang Gián thuộc khu DV- DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng- Cửa Việt | BQL các Khu Du lịch | 1745/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 | 4.731 | 2.760 | 1.971 | 1.800 | HT |
| + | Đường phía Bắc khu DV - DL tổng hợp Gio Hải thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | BQL các Khu Du lịch | 1746/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 | 4.895 | 2.500 | 2.395 | 2.200 | HT |
| + | Đường trung tâm khu nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Giang Hải thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | BQL các Khu Du lịch | 2348/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 | 7.035 | 3.000 | 4.035 | 4.000 | HT |
| - | Đường bao phía Tây khu Thủy Bạn thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | BQL các Khu Du lịch | 1871/QĐ-UBND ngày 10/5/2010 | 20.601 | 300 | 20.301 | 800 | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Đường trung tâm Khu Du lịch Cửa Tùng | BQL các Khu Du lịch | 10.000 | 4.000 | ||||
| IV | HẠ TẦNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI CHIA TÁCH | 141.332 | 26.684 | 72.651 | 45.000 | |||
| 1 | Cấp huyện | 51.547 | 15.520 | 33.527 | 16.000 | |||
| a) | Trụ sở cơ quan QLHCNN | 18.967 | 9.970 | 8.997 | 7.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Trụ sở làm việc cơ quan Dân Chính Đảng huyện đảo Cồn Cỏ | UBND H. đảo Cồn Cỏ | 1016/QĐ-UBND ngày 28/5/2009 | 18.967 | 9.970 | 8.997 | 7.000 | HT |
| b) | Hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng thiết yếu tại đảo Cồn Cỏ | UBND H. đảo Cồn Cỏ | 32.580 | 5.550 | 24.530 | 9.000 | ||
| Dự án hoàn thành |
| UBND H. | 699/QĐ- | |||||
| - Đường khu trung tâm tuyến | đảo Cồn | UBND ngày | 10.080 | 4.800 | 5.280 | 4.000 HT |
| T1B | ||||||
| Cỏ | 28/4/2010 |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Đường T2 nối dài | UBND H. đảo Cồn Cỏ | 2.500 | 2.000 | ||||
| - | Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ | UBND H. đảo Cồn Cỏ | 20.000 | 750 | 19.250 | 3.000 | ||
| 2 | Cấp xã | 89.785 | 11.164 | 39.124 | 29.000 | |||
| a) | Trụ sở cơ quan QLHCNN | 3.310 | 3.400 | 4.543 | 3.800 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Trụ sở làm việc xã Triệu Thượng, Triệu Phong | UBND H. Triệu Phong | 3.310 | 2.000 | 1.310 | 1.000 | HT | |
| - | Trụ sở làm việc phường An Đôn. thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 264/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 | 4633 | 1.400 | 3.233 | 2.800 | HT |
| b) | Hạ tầng đô thị và các công trình công cộng thiết yếu | 86.475 | 7.764 | 34.581 | 25.200 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Trường THCS xã Triệu Thượng, Triệu Phong | UBND H. Triệu Phong | 2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2009 | 9.930 | 4.634 | 1.666 | 1.500 | NS tỉnh: 6.300 triệu HT |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Đường giao thông trục thôn 4 Thạch, thị trấn Cửa Tùng | UBND H. Vĩnh Linh | 1274/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 | 19.568 | 2.500 | 17.068 | 6.000 | |
| - | Đường thị trấn Cửa Việt đi xã Gio Hải | UBND TT. Cửa Việt | 1081/QĐ-UBND ngày 18/6/2010 | 6.277 | 380 | 5.897 | 3.000 | |
| - | Bãi rác thị trấn Cửa Tùng | UBND Huyện Vĩnh Linh | 10.000 | 100 | 2.000 | |||
| - | Bãi rác thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 10.000 | 100 | 2.000 | |||
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| Trạm y tế xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 1.700 | 700 | Hỗ trợ |
UBND
| - Trường THCS phường An | TX. Quảng | 12.000 | 4.500 |
| Đôn, thị xã Quảng Trị | |||
| Trị |
| - | Trường tiểu học phường An Đôn, thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 7.000 | 2.500 | ||||
| - | Trường tiểu học thôn 4 Thạch, thị trấn Cửa Tùng | UBND H. Vĩnh Linh | 10.000 | 50 | 9.950 | 3.000 | ||
| V | CHƯƠNG TRÌNH GIỐNG THỦY SẢN, CÂY TRỒNG VẬT NUÔI VÀ CÂY LÂM NGHIỆP | 78.000 | 9.000 | 15.000 | ||||
| - | Phát triển giống thuỷ sản | Sở NN-PTNT | 3.000 | |||||
| - | Chương trình giống cây trồng, vật nuôi | TT Giống cây trồng, vật nuôi | 1683/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 | 78.000 | 9.000 | 10.000 | ||
| - | Hỗ trợ vùng giống nhân dân | Các huyện, TP, Thị xã | 2.000 | |||||
| VI | CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ | 185.219 | 48.110 | 97.400 | 12.000 | |||
| 1 | Chương trình bố trí lại dân cư theo Quyết định 193 | 123.511 | 26.111 | 97.400 | 4.000 | |||
| - | DA Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư xã Pa Tầng, huyện Hướng Hóa | Chi cục PT nông thôn | 1013/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 | 62.417 | 3.500 | 58.917 | 1.200 | |
| - | DATĐC vùng đồi phía Tây Nam huyện Hải Lăng | UBND H. Hải Lăng | 1068, 1827, 1850/QĐ-UBND 03/6/2009 28/9/2010 30/9/2010 | 26.013 | 3.940 | 22.073 | 1.500 | |
| - | Dự án Điểm di dân tập trung Khu Tái định cư vùng sụt lún, sạt lở đất thôn Tân An, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 1944/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 | 10.537 | 10.537 | 500 | ||
| - | Dự án Di dời dân ra khỏi các vùng sụt lún, sạt lở đất huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 1825/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | 24.544 | 18.671 | 5.873 | 800 | |
| 2 | Các dự án định canh định cư | 61.708 | 21.999 | 0 | 8.000 |
Dự án ĐCĐC tập trung
694/QĐ-
| vùng La Heng, thôn Cu | Ban Dân | |||||
| - | UBND ngày | 17.626 | 5.823 | 1.500 | ||
| Dong, xã Húc, huyện | tộc | |||||
| 14/8/2008 | ||||||
| Hướng Hóa |
| - | Dự án ĐCĐC tập trung vùng KaLu, Chân Rò, xã Đakrông, huyện Đakrông | Ban Dân tộc | 695/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 | 14.960 | 4.686 | 1.500 | ||
| - | Dự án ĐCĐC tập trung vùng Sông Ngân, xã Linh Thượng, huyện Gio Linh | Ban Dân tộc | 699/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 | 10.236 | 3.650 | 1.500 | ||
| - | Dự án ĐCĐC tập trung vùng PiRao, xã A Ngo, huyện Đakrông | UBND H. Đakrông | 688/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 | 9.022 | 4.740 | 2.500 | ||
| - | Dự án ĐCĐC tập trung vùng Cu Vơ, xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | UBND H. Hướng Hóa | 700/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 | 9.864 | 3.100 | 1.000 | ||
| VI I | CHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN | 500.000 | 39.500 | 50.000 | ||||
| - | Sửa chữa nâng cấp đê Bắc Phước, xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong | Sở NN-PTNT | 32.004 | 19.623 | 12.381 | 11.800 | HT | |
| - | Sửa chữa nâng cấp đê cát Hải Lăng | Sở NN-PTNT | 25.462 | 5.188 | 20.274 | 3.000 | ||
| - | Nâng cấp đê tả Bến Hải | Sở NN-PTNT | 58.599 | 27.794 | 30.805 | 17.200 | ||
| - | Đê tả và đê hữu Thạch Hãn | Sở NN-PTNT | 12.000 | |||||
| - | Đê, kè Cửa Tùng | Sở TN-MT | 6.000 | Đê kè xử lý xói lỡ | ||||
| VI II | HẠ TẦNG QUẢN LÝ BẢO VỆ BIÊN GIỚI | 256.182 | 22.000 | 16.182 | 17.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Nâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng Phùng | Bộ CHBP tỉnh | 1294/QĐ-UBND ngày 06/7/2009 | 26.285 | 20.500 | 5.785 | 5.000 | HT |
| - | Đường từ trạm kiểm soát Cóc đến mốc R11 | Bộ CHBP tỉnh | 993/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 | 2.202 | 1.000 | 1.202 | 1.000 | HT |
| - | Sữa chữa đường Sa Trầm-Pa Tầng | Bộ CHBP tỉnh | 1092/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 | 9.695 | 500 | 9.195 | 6.500 | HT có 1,5 tỷ hỗ trợ KPB L |
| Dự án khởi công mới |
Nâng cấp mặt đường từ Sa
| Trầm xã Ba Nang đi Pa | Bộ CHBP | |||
| - | 80.000 | 4.000 | ||
| Linh xã A vao, huyện | tỉnh | |||
| Đakrông |
| - | Đường từ Xa Heng (Mốc R8) đi huyện Xa Muội tỉnh Salavan | Bộ CHBP tỉnh | 138.000 | 500 | ||||
| IX | CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG - HẢI ĐẢO | 60.000 | QĐ riêng của Thủ tướng Chính phủ | |||||
| X | ĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HUYỆN | 85.020 | 25.075 | 59.945 | 14.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm- mỹ phẩm | Sở Y tế | 59/QĐ-UBND ngày 12/01/2009 | 10.430 | 8.248 | 2.182 | 2.000 | HT |
| - | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | Sở Y tế | 1945/QĐ-UBND ngày 14/10/2008 | 12.000 | 7.082 | 4.918 | 4.800 | HT |
| - | Trung tâm y tế dự phòng Đông Hà | Sở Y tế | 2541/QĐ-UBND ngày 25/12/2008 | 11.090 | 9.745 | 1.345 | 1.300 | HT |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Thiết bị y tế tuyến huyện | Sở Y tế | 2541/QĐ-UBND ngày 25/12/2008 | 40.500 | 0 | 40.500 | 3.900 | |
| - | Trung tâm y tế dự phòng Vĩnh Linh | Sở Y tế | 11.000 | 0 | 11.000 | 2.000 | ||
| XI | HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃ | 13.451 | 0 | 0 | 5.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Xây mới trụ sở UBND xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh | UBND H. Vĩnh Linh | 1692/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 | 3.330 | 1.000 | HT | ||
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Xây mới trụ sở UBND xã Tà Rụt, huyện Đakrông | UBND H. Đakrông | 1.700 | 800 | ||||
| - | Xây mới trụ sở UBND xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa | UBND H. Hướng Hóa | 2.000 | 800 | ||||
| - | Xây mới trụ sở UBND xã Cam Thành, huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 2.421 | 800 |
Xây mới trụ sở UBND xã
| UBND H. | ||||
| - | Vĩnh Trường, huyện Gio | 2.000 | 800 | |
| Gio Linh | ||||
| Linh |
| - | Xây mới trụ sở UBND xã Hải Quế, huyện Hải Lăng | UBND H. Hải Lăng | 2.000 | 800 | ||||
| XI I | ĐẦU TƯ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 160 | 8.000 | ||||||
| 1 | Huyện Hướng Hóa: 11 xã | 5.500 | ||||||
| - | Các xã: Hướng Phùng, Hướng Việt, Hướng Lập, Xy, A Dơi, Pa Tầng, Thanh, Thuận | UBND H. Hướng Hóa | 4.000 | |||||
| - | Các xã: Tân Thành, Tân Long, TT Lao Bảo | Ban Dân tộc | 1.500 | |||||
| 2 | Huyện Đakrông: 5 xã | 2.500 | ||||||
| - | Các xã: A Bung, Tà Long, A Vao, Ba Nang | UBND H. Đakrông | 2.000 | |||||
| - | Xã A Ngo | Ban Dân tộc | 500 | |||||
| XI II | ĐẦU TƯ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 39 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ | 1.008.448 | 70.139 | 582.021 | 57.000 | |||
| 1 | Ưu đãi đầu tư | 2.000 | ||||||
| 2 | CSHT đô thị Đông Hà | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | Không k/c mới | ||
| 3 | Công nghiệp- Hạ tầng làng nghề | 171.851 | 4.850 | 167.001 | 6.000 | |||
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | CSHT làng nghề thị trấn Ái Tử | UBND H. Triệu Phong | 1197/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 | 31.851 | 4.800 | 27.051 | 3.000 | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm Công nghiệp QL 9D | UBND TP. Đông Hà | 140.000 | 50 | 139.950 | 3.000 | ||
| 4 | Hạ tầng chợ | 41.935 | 4.089 | 7.911 | 7.900 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Chợ trung tâm huyện Triệu Phong | UBND H. Triệu Phong | 1077/QĐ-UBND ngày 18/6/2010 | 20.551 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | NS tỉnh hỗ trợ 4.000 triệu HT |
| - | Chợ trung tâm thị trấn Cửa Việt | UBND H. Gio linh | 1077/QĐ-UBND ngày | 12.384 | 1.000 | 2.000 | 2.000 | NS tỉnh hỗ trợ |
| 18/6/2010 | 3.000 |
| triệu | |
| HT |
| - | Chợ thị trấn Bến Quan | UBND H. Vĩnh Linh | 7.000 | 1.000 | 2.000 | 1.500 | NS tỉnh hỗ trợ 3.000 triệu HT | |
| - | Chợ trung tâm cụm xã Vĩnh Ô | UBND H. Vĩnh Linh | 2584/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 | 2.000 | 89 | 1.911 | 1.900 | HT (trả nợ) |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Chợ Nam Đông, huyện Gio Linh | UBND H. Gio linh | 500 | |||||
| 5 | Nông nghiệp | 165.905 | 1.020 | 14.235 | 5.000 | |||
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | BQL RPH LV sông T. Hãn | 2786/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 | 2.777 | 500 | 2.277 | 1.100 | |
| - | DA Làng Thanh niên lập nghiệp Hướng Hiệp | Tỉnh Đoàn | 380a/QĐ-TWĐ | 8.905 | 500 | 8.405 | 1.000 | NS tỉnh 8.905 triệu |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Trạm bơm Bình An | CTy TNHH MTV CTTL Quảng Trị | 213/QĐ-SKH ngày 29/11/2010 | 1.953 | 0 | 1.000 | Kết hợp nguồn vốn khác | |
| - | Hệ thống tiêu úng Trung - Sơn - Tài - Trạch huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 727/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 | 148.717 | 1.400 | CV số 8130/ BKH-KTNN ngày 12/11 /2010 | ||
| - | Trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải | BQL RPH LV sông Bến Hải | 1665/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 | 3.553 | 20 | 3.553 | 500 | |
| 6 | Giao thông | 352.000 | 0 | 352.000 | 1.000 | |||
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Đường cứu hộ, cứu nạn kết hợp với GTNT huyện Vĩnh Linh | UBND H. Vĩnh Linh | 352.000 | 0 | 352.000 | 1.000 | CV số 8287/ VPCP -KTN ngày 15/11 /2010 |
| 7 | Y tế - Xã hội | 5.914 | 2.000 | 2.914 | 2.500 |
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Giảng đường Trường Dạy nghề Tổng hợp tỉnh Quảng Trị | Trường TC nghề TH Q.Trị | 660/QĐ-UBND ngày 22/4/10 | 3.387 | 1.000 | 2.387 | 2.000 | HT |
| - | Thư viện Trường Trung học Y tế Quảng Trị | Trường TH Y tế | 1163/QĐ-UBND ngày 18/6/09 | 2.527 | 1.000 | 527 | 500 | HT NS: 1527 triệu đối ứng |
| 8 | Văn hóa- Thông tin-TDTT | 200.015 | 34.000 | 19.560 | 10.700 | |||
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Nhà thi đấu, tập luyện thể thao huyện Vĩnh Linh | UBND H. Vĩnh Linh | 415/QĐ-UBND ngày 13/9/09 | 13.975 | 5.000 | 8.975 | 3.700 | |
| - | Hệ thống điện chiếu sáng vào Di tích Chính phủ cách mạng LTMNVN | UBND H. Cam Lộ | 1127/QĐ-UBND ngày 15/7/2009 | 3.673 | 1.000 | 2.673 | 1.000 | |
| - | Di tích sân bay Tà Cơn giai đoạn 2 | TT Bảo tồn DT & DT | 1130/QĐ-UBND ngày 26/9/2010 | 35.912 | 28.000 | 7.912 | 1.000 | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Xây dựng Trường quay và Trung tâm truyền hình kỹ thuật số- Đài phát thanh truyền hình tỉnh | Đài PTTH tỉnh | 146.455 | 5.000 | 8008/ VPCP - KTTH ngày 5/11 /2010 | |||
| 9 | Khoa học công nghệ | 29.000 | 0 | 0 | 2.000 | |||
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Trung tâm phát triển công nghệ sinh học | Sở KH-CN | 29.000 | 2.000 | ||||
| 10 | An ninh quốc phòng | 26.828 | 9.180 | 3.400 | 4.900 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Nhà ở cán bộ cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Bộ CHQS tỉnh | 2189/QĐ-UBND ngày 18/10/09 | 12.580 | 9.180 | 3.400 | 3.400 | Trả nợ HT |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Doanh trại Ban CHQS huyện Gio Linh | Bộ CHQS tỉnh | 576/QĐ-UBND ngày 10/3/2010 | 14.248 | 1.500 | VB số 6713/ BKH-QPAN |
ngày
22/9/
| XI V | HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP | 263.190 | 85.500 | 54.500 | 15.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Khu Công nghiệp Nam Đông Hà | BQL Khu Kinh tế | 3714/QĐ-UBND ngày 27/12/2004 | 118.200 | 59.500 | 10.500 | 10.000 | HT |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Khu Công nghiệp Quán Ngang | BQL Khu Kinh tế | 1753/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 | 144.990 | 26.000 | 44.000 | 5.000 | |
| X V | HỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA | 2.424.720 | 104.458 | 340.879 | 50.000 | |||
| Dự án hoàn thành | ||||||||
| - | Cải thiện môi trường đô thị miền Trung | UBND TP. Đông Hà | 247.651 | 32.234 | 22.767 | 5.000 | ||
| - | Đường liên xã Cam An-Cam Thanh (JICA) | UBND H. Cam Lộ | 450/QĐ-BKH ngày 29/3/2010 | 14.993 | 2.844 | 2.146 | 2.000 | NS tỉnh: 4.990 triệu |
| - | Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển) | BQL Dự án Chia sẻ tỉnh | 71.986 | 6.695 | 6.305 | 5.800 | NS tỉnh: 13.000 triệu | |
| - | Hỗ trợ GPMB để xây dựng công trình chợ Thuận xã Triệu Đại, thuộc Dự án PTNT tổng hợp miền Trung, tỉnh Q.Trị | UBND H. Triệu Phong | 1444/QĐ-UBND 11/11/2009 (Huyện TP) | 1.800 | 500 | 1.300 | 1.300 | NS tỉnh: 1.800 triệu Hoàn thành |
| Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - | Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị (ADB) | Sở NN-PTNT | 1630/QĐ-BNN ngày 29/5/2008 | 176.912 | 4.277 | 23.321 | 6.000 | NS tỉnh: 27.598 triệu |
| - | Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị (ADB) | Sở NN-PTNT | 136.100 | 15.900 | 4.700 | 2.000 | NS tỉnh: 20.600 triệu | |
| - | Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Thạch Hãn (ADB) | Sở NN-PTNT | 2448/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 | 507.477 | 34.598 | 31.181 | 7.811 | NS tỉnh: 65.779 triệu |
| - | Chương trình đảm bảo chất lượng trường học (WB) | Sở GD-ĐT | 179.000 | 300 | 13.700 | 1.850 | NS tỉnh: 14.000 triệu |
NS
1033/QĐ-
tỉnh:
| - Cầu Đại Lộc (JICA) | Sở GT-VT | UBND ngày | 58.842 | 1.500 | 22.782 | 9.000 |
| 24.282 | ||||||
| 02/6/2008 | triệu |
| - | Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng tỉnh Quảng Trị (ADB) | Sở Y tế | 2785/QĐ-BYT ngày 10/8/2005 | 14.232 | 1.527 | 1.089 | 565 | NS tỉnh: 2.616 triệu |
| - | Phát triển du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông (ADB) | Ban TH DAPTDL Mê Kông | 2362/QĐ-BVH ngày 30/6/2009 | 30.379 | 706 | 4.377 | 700 | NS tỉnh: 5.083 triệu |
| - | Cấp nước và VSMT tiểu vùng sông Mê Kông (UN-HABITAT) | Cty TNHH MTV CN-XD QTrị | 1225/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | 50.000 | 500 | 9.500 | 2.000 | NS tỉnh: 10.000 triệu |
| - | HTKT Phát triển các đô thị hành lang Khu vực sông Mê Kông (ADB) | UBND TP. Đông Hà | 8.500 | 358 | 842 | 534 | NS tỉnh: 1.200 triệu | |
| - | Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Bắc Trung Bộ, tỉnh Quảng Trị | Sở Y tế | 1805/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 | 189.043 | 11.355 | 1.550 | NS tỉnh: 11.355 triệu | |
| - | Dự án thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông Hà | UBND TP. Đông Hà | 528.000 | 2.100 | 147.900 | 2.040 | NS tỉnh: 150.000 triệu | |
| Dự án khởi công mới | ||||||||
| - | Dự án phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mê Kông giai đoạn 2 | Sở Y tế | 3.900 | 419 | 281 | 200 | NS tỉnh: 700 triệu | |
| - | Dự án hỗ trợ tái thiết sau thiên tai tỉnh Quảng Trị (WB) | Sở Tài chính | 300 | |||||
| - | Tiểu dự án chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng tỉnh Quảng Trị thuộc dự án quản lý rủi ro thiên tai (WB4) | Sở NN-PTNT | 250 | |||||
| - | Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 151.890 | 30.733 | 600 | NS tỉnh: 30.733 triệu | ||
| - | Dự án tăng cường cơ sở vật chất và năng lực Trường Trung cấp nghề Quảng Trị | Trường TC nghề TH Q.Trị | 54.015 | 0 | 6.600 | 500 | NS tỉnh: 6.600 triệu | |
| X VI | HỖ TRỢ HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT 30A | UBND H. Đakrông | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | Có QĐ riêng |
X ĐẦU TƯ TRUNG TÂM
| VI | GIÁO DỤC LAO ĐỘNG | 96.940 | 3.000 | 93.940 | 20.000 |
| I | - XÃ HỘI |
| - | Trung tâm chữa bệnh- giáo dục- lao động xã hội | Sở LĐ-TB&XH | 1372/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 | 96.940 | 3.000 | 93.940 | 20.000 | |
| X VI II | HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO HỘ NGHÈO (QĐ 167/2008/QĐ-TTg) | 35.900 | Có QĐ riêng Trừ tạm ứng 5 tỷ | |||||
| XI X | HỒ CHỨA NƯỚC NGỌT VÀ HỆ THỐNG THỦY LỢI TRÊN ĐẢO | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | |||
| - | Đầu tư hệ thống hồ chứa nước nhân tạo phục vụ tưới tiêu. kết hợp cấp nước sinh hoạt trên đảo Cồn Cỏ | Sở NN-PTNT | 15.000 | |||||
| X X | CHƯƠNG TRÌNH 134 KÉO DÀI | 0 | 0 | 0 | 7.000 | |||
| - | Huyện Hướng Hóa | UBND H. Hướng Hóa | 4.810 | |||||
| - | Huyện Đakrông | UBND H. Đakrông | 1.700 | |||||
| - | Huyện Vĩnh Linh | UBND H. Vĩnh Linh | 180 | |||||
| - | Huyện Gio Linh | UBND H. Gio Linh | 190 | |||||
| - | Huyện Cam Lộ | UBND H. Cam Lộ | 120 | |||||
| X XI | HỖ TRỢ KHÁC | 2.313.328 | 204.911 | 2.093.417 | 180.000 | |||
| - | Đường vào xã Triệu Thuận | UBND H. Triệu Phong | 1959/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 | 32.582 | 29.000 | 3.582 | 2.500 | HT |
| - | Đường tránh nhà thờ La Vang | UBND h. Hải Lăng | 2524/QĐ-UBND ngày 07/12/2009 | 6.613 | 4.500 | 2.113 | 2.000 | HT |
| - | Rà phá bom mìn tỉnh Quảng Trị | Bộ CHQS tỉnh | 1991/QĐ-UBND 14/9/07 và 1789/QĐ-UBND 20/9/2010 | 1.076.273 | 83.095 | 993.178 | 20.000 | Trả nợ HT: 9.000 triệu |
| - | Đường hai bên bờ sông Hiếu |
| UBND | 2462/QĐ- | Đền | ||||
| + Đường Trần Nguyên | bù | |||||
| TP. | UBND ngày | 143.671 25.500 | 118.171 | 40.000 | ||
| Hãn | GPMB | |||||
| Đông Hà | 27/11/09 | 57 tỷ |
| + Đường Lê Lợi kéo dài | UBND TP. Đông Hà | 1526/QĐ-UBND ngày 18/9/2010 | 52.277 | 4.500 | 47.777 | 15.000 | ||
| - | Cầu qua sông Hiếu | Sở GT-VT | 896/QĐ-UBND ngày 26/5/10 | 588.800 | 15.000 | 573.800 | 50.000 | |
| - | Đường cơ động ven biển Hải An- Hải Khê | Bộ CHQS tỉnh | 949/QĐ-UBND 02/6/10 | 128.496 | 5.000 | 123.496 | 20.000 | |
| - | Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành Cổ Quảng Trị (Gđ2) | Sở VHTT&DL | 1097/QĐ-UB ngày 08/6/09 | 244.000 | 29.780 | 214.220 | 10.000 | |
| - | Đường vào đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ bờ Bắc sông Thạch Hãn | UBND TX Quảng Trị | 15.000 | 7.500 | Ý kiến PTTg Nguyễn Thiện Nhân | |||
| - | Đường Phú Lệ huyện Hải Lăng (Gđ 1) | UBND H. Hải Lăng | 1225/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 | 25.616 | 8.536 | 17.080 | 13.000 | |
| A | VỐN NƯỚC NGOÀI | 1.933.365 | 500 | 0 | 150.000 | |||
| 1 | Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển) | BQL Dự án Chia sẻ tỉnh | 71.986 | 4.472 | ||||
| 2 | Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị (ADB) | Sở NN-PTNT | 176.912 | 10.000 | ||||
| 3 | Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị (ADB) | Sở NN-PTNT | 136.100 | 12.000 | ||||
| 4 | Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Thạch Hãn (ADB) | Sở NN-PTNT | 2448/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 | 507.477 | 52.500 | |||
| 5 | Chương trình đảm bảo chất lượng trường học (WB) | Sở GD-ĐT | 179.000 | 22.500 | ||||
| 6 | Cầu Đại Lộc (JICA) | Sở GT-VT | 1033/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 | 58.842 | 0 | 8.567 | ||
| 7 | Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế Dự phòng tỉnh Quảng Trị (ADB) | Sở Y tế | 2785/QĐ-BYT ngày 10/8/2005 | 30.379 | 2.082 | |||
| 8 | Phát triển du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông (ADB) | Ban TH DAPTDL Mêkông | 2362/QĐ-BVH ngày 30/6/2009 | 30.379 | 1.500 |
| Cấp nước và VSMT tiểu | Cty TNHH | 1225/QĐ- | |||
| 9 vùng sông Mê Kông (UN- | MTV CN- | UBND ngày | 50.000 | 500 | 27.000 |
| HABITAT) | XD QTrị | 13/7/2010 |
| 10 | HTKT Phát triển các đô thị hành lang Khu vực sông Mê Kông (ADB) | UBND TP. Đông Hà | 8.500 | 0 | 4.500 | |||
| 11 | Dự án thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông Hà | UBND TP. Đông Hà | 528.000 | 1.801 | ||||
| 12 | Dự án phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mê Kông giai đoạn 2 | Sở Y tế | 3.900 | 1.800 | ||||
| 13 | Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải thị xã Quảng Trị | UBND TX. Quảng Trị | 151.890 | 1.278 |