HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 19/2014/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 10 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;
Xét Tờ trình số 4194/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Trong đó: - Thu nội địa: - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương: Trong đó: - Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối: - Thu bổ sung cân đối từ NSTW: - Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: - Thu bổ sung từ NSTW thực hiện một số chính sách mới: | 2.450.000 triệu đồng 1.350.000 triệu đồng; 1.100.000 triệu đồng. 5.450.547 triệu đồng 1.314.200 triệu đồng; 1.598.430 triệu đồng; 771.926 triệu đồng; 470.735 triệu đồng; |
| - Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: - Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: - Thu bổ sung từ kết dư: - Thu vay để đầu tư Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn: - Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 3. Tổng chi ngân sách địa phương: Trong đó: - Chi ngân sách tỉnh: - Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã: - Chi ngân sách xã: | 119.600 triệu đồng; 821.390 triệu đồng; 21.000 triệu đồng; 30.000 triệu đồng. 303.266 triệu đồng 5.450.547 triệu đồng 3.030.738 triệu đồng; 1.890.068 triệu đồng; 529.741 triệu đồng. |
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (kèm theo 23 trang phụ biểu)
Đối với dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Thường trực HĐND tỉnh;
Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển, đo đạc, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
Phấn đấu tăng thu ngân sách để thực hiện các chính sách địa phương theo các nghị quyết của HĐND tỉnh.
Điều 3. Giao UBND tỉnh
Triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2015 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Chỉ đạo và kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những thiếu sót, sai phạm được phát hiện qua kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách; không chuyển nhiệm vụ sang năm sau đối với những nhiệm vụ chi đã được bố trí trong dự toán (trừ các trường hợp được phép theo quy định).
Tổ chức đánh giá kết quả triển khai thực hiện quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước; quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 10/2010 ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh. Trên cơ sở đó, phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp với thời kỳ ổn định ngân sách tiếp theo.
Tổ chức rà soát, tái cấu trúc lại nhiệm vụ chi và chuẩn bị xây dựng phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; định mức chi trong thời kỳ ổn định ngân sách mới 2016-2020 trình HĐND tỉnh quyết định tại kỳ họp cuối năm 2015.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2014 | Ước TH năm 2014 | Dự toán năm 2015 |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 1.615.620 | 2.190.097 | 2.450.000 |
| 1 | Thu nội địa | 1.029.620 | 1.236.097 | 1.350.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (XNK) | 586.000 | 954.000 | 1.100.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 5.015.472 | 5.944.901 | 5.450.547 |
| I | Thu cân đối ngân sách địa phương | 4.785.472 | 5.714.901 | 5.147.281 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 1.002.744 | 1.197.156 | 1.314.200 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương (NSTW) | 3.752.728 | 3.957.061 | 3.782.081 |
| - | Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 |
| - | Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 201.953 | ||
| - | Thu bổ thực hiện chính sách mới | 329.588 | 331.968 | 470.735 |
| - | Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (CTMTQG) và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 808.849 | 808.849 | 771.926 |
| Thu vốn dự án nước ngoài | 160.000 | 160.000 | 119.600 | |
| Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 855.861 | 855.861 | 821.390 | |
| 3 | Thu bổ sung từ kết dư | 0 | 29.658 | 21.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 498.653 | ||
| 5 | Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương (CTKCHKM) cấp 2 và giao thông nông thôn (GTNT) | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 6 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 2.373 | ||
| II | Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước (NSNN) | 230.000 | 230.000 | 303.266 |
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 30.000 | 30.000 | 33.000 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 5.015.472 | 5.923.093 | 5.450.547 |
| I | Chi cân đối ngân sách địa phương | 4.785.472 | 5.688.261 | 5.147.281 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 509.960 | 755.025 | 546.854 |
| 2 | Chi thường xuyên | 3.327.235 | 3.871.793 | 3.571.044 |
| 3 | Chi dự phòng | 67.080 | 0 | 87.220 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương, chính sách chế độ | 22.015 | 0 | 59.098 |
| 5 | Chi CTKCHKM, kiên cố hóa GTNT từ nguồn vay | 30.000 | 34.382 | 30.000 |
| 6 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 828.182 | 1.023.688 | 852.065 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 8 | Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 2.373 | ||
| II | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách | 230.000 | 234.832 | 303.266 |
| Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số | 30.000 | 34.832 | 33.000 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ước TH năm 2014 | D/toán TW năm 2015 | DT ĐP năm 2015 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 6.937.842 | 5.989.081 | 6.586.347 | |
| A | TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN | 2.190.097 | 2.207.000 | 2.450.000 |
| I | Thu nội địa | 1.236.097 | 1.107.000 | 1.350.000 |
| 1 | Thu xí nghiệp quốc doanh (XNQD) Trung ương | 160.000 | 173.000 | 243.173 |
| 2 | Thu XNQD địa phương | 70.000 | 80.000 | 80.540 |
| 3 | Thu ngoài quốc doanh | 400.000 | 471.200 | 479.400 |
| 4 | Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (ĐTNN) | 6.000 | 6.000 | 7.220 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 78.580 | 80.000 | 94.300 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 612 | 0 | 0 |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 2.740 | 2.800 | 2.800 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 31.480 | 27.000 | 37.800 |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 55.900 | 63.000 | 67.100 |
| 10 | Thu phí và lệ phí | 28.350 | 27.000 | 84.000 |
| Trong đó: - Phí Trung ương | 6.550 | 10.000 | 14.000 | |
| - Phí tỉnh | 15.590 | 17.000 | 61.090 | |
| - Phí huyện, xã | 6.210 | 8.910 | ||
| 11 | Thu tiền sử dụng đất | 243.000 | 120.000 | 186.500 |
| 12 | Thu tiền thuê đất | 9.220 | 7.000 | 9.000 |
| 13 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (SHNN) | 2.215 | 0 | 0 |
| 14 | Thu khác | 107.000 | 46.000 | 54.167 |
| Trong đó: thu phạt an toàn giao thông (ATGT) | 30.000 | 30.000 | ||
| - | Thu hồi qua thanh tra | 3.167 | ||
| 15 | Các khoản thu tại xã | 7.000 | 4.000 | 4.000 |
| 16 | Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 34.000 | 0 | 0 |
| II | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 954.000 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| 1 | Thu thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) hàng nhập khẩu | 114.000 | 160.000 | 160.000 |
| 2 | Thu thuế giá trị gia tăng (GTGT) hàng nhập khẩu | 840.000 | 940.000 | 940.000 |
| B | Thu vay CTKCHKM cấp 2 và GTNT | 30.000 | 30.000 | |
| C | Các khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN | 230.000 | 303.266 | |
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 30.000 | 33.000 | ||
| D | Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 3.957.061 | 3.782.081 | 3.782.081 |
| - | Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 |
| - | Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 201.953 | ||
| - | BS thực hiện chính sách mới | 331.968 | 470.735 | 470.735 |
| - | Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 808.849 | 771.926 | 771.926 |
| - | Thu vốn dự án nước ngoài | 160.000 | 119.600 | 119.600 |
| - | Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 855.861 | 821.390 | 821.390 |
| E | Thu bổ sung từ kết dư | 29.658 | 21.000 | |
| F | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 498.653 | ||
| G | Thu bổ sung cấp dưới nộp lên | 2.373 |
Ghi chú: Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ước TH năm 2014 | Dự toán TW năm 2015 | Dự toán địa phương năm 2015 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | ||||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 6.937.842 | 5.989.081 | 6.586.347 | 6.154.447 | 431.900 | |
| A | TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN | 2.190.097 | 2.207.000 | 2.450.000 | 2.018.100 | 431.900 |
| I | Thu nội địa | 1.236.097 | 1.107.000 | 1.350.000 | 918.100 | 431.900 |
| 1 | Thu XNQD Trung ương | 160.000 | 173.000 | 243.173 | 243.173 | |
| 2 | Thu XNQD địa phương | 70.000 | 80.000 | 80.540 | 80.540 | |
| 3 | Thu ngoài quốc doanh | 400.000 | 471.200 | 479.400 | 263.880 | 215.520 |
| 4 | Thu từ khu vực có vốn ĐTNN | 6.000 | 6.000 | 7.220 | 7.220 | |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 78.580 | 80.000 | 94.300 | 0 | 94.300 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 612 | 0 | 0 | ||
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 2.740 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 31.480 | 27.000 | 37.800 | 22.990 | 14.810 |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 55.900 | 63.000 | 67.100 | 66.100 | 1.000 |
| 10 | Thu phí và lệ phí | 28.350 | 27.000 | 84.000 | 71.430 | 12.570 |
| Trong đó: - Phí Trung ương | 6.550 | 10.000 | 14.000 | 10.730 | 3.270 | |
| - Phí tỉnh (*) | 15.590 | 17.000 | 61.090 | 60.700 | 390 | |
| - Phí huyện, xã | 6.210 | 8.910 | 8.910 | |||
| 11 | Thu tiền sử dụng đất | 243.000 | 120.000 | 186.500 | 110.000 | 76.500 |
| 12 | Thu tiền thuê đất | 9.220 | 7.000 | 9.000 | 0 | 9.000 |
| 13 | Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 2.215 | 0 | 0 | ||
| 14 | Thu khác | 107.000 | 46.000 | 54.167 | 52.767 | 1.400 |
| Trong đó: - Thu phạt ATGT | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||
| - Thu hồi qua thanh tra | 3.167 | 3.167 | ||||
| 15 | Các khoản thu tại xã | 7.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| 16 | Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 34.000 | 0 | 0 | 0 | |
| II | Thu từ hoạt động XNK | 954.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | |
| 1 | Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 114.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | |
| 2 | Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 840.000 | 940.000 | 940.000 | 940.000 | |
| B | Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ||
| C | Các khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN | 230.000 | 303.266 | 303.266 | ||
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 30.000 | 33.000 | 33.000 | |||
| D | Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 3.957.061 | 3.782.081 | 3.782.081 | 3.782.081 | |
| - | Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | |
| - | Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 201.953 | ||||
| - | BS thực hiện CS mới | 331.968 | 470.735 | 470.735 | 470.735 | |
| - | Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 808.849 | 771.926 | 771.926 | 771.926 | |
| - | Thu vốn dự án nước ngoài | 160.000 | 119.600 | 119.600 | 119.600 | |
| - | Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 855.861 | 821.390 | 821.390 | 821.390 | |
| E | Thu bổ sung từ kết dư | 29.658 | 21.000 | 21.000 | ||
| F | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 498.653 | ||||
| G | Thu bổ sung cấp dưới nộp lên | 2.373 | ||||
Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2015 | Dự toán chi địa phương năm 2015 | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | ||||
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | 4.857.280 | 5.450.547 | 3.030.738 | 1.890.068 | 529.741 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 3.495.019 | 4.265.216 | 1.845.407 | 1.890.068 | 529.741 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 303.900 | 546.854 | 380.194 | 166.660 | 0 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 302.900 | 405.400 | 239.740 | 165.660 | |
| Trong đó: | ||||||
| - Chi XDCB tập trung | 182.900 | 182.900 | 122.740 | 60.160 | ||
| Trong đó: + Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân bổ | 148.900 | 90.240 | 58.660 | |||
| + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (*) | 29.500 | 28.000 | 1.500 | |||
| + Chi hoàn trả vốn Trung ương thu hồi | 4.500 | 4.500 | ||||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 47.000 | 18.000 | 29.000 | |||
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (**) | 120.000 | 175.500 | 99.000 | 76.500 | ||
| 2 | Chi thực hiện Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh (đầu tư trực tiếp xây dựng nông thôn mới) | 20.000 | 20.000 | 0 | ||
| 3 | Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 119.600 | 119.600 | 0 | ||
| 4 | Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 854 | 854 | 0 | ||
| 5 | Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 | |
| II | Chi thường xuyên | 3.113.229 | 3.571.044 | 1.356.598 | 1.693.494 | 520.952 |
| 1 | Chi trợ giá, trợ cước | 8.034 | 8.034 | |||
| 2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 293.952 | 207.701 | 67.132 | 19.119 | |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | 52.248 | 9.483 | 42.765 | 0 | |
| 4 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.456.366 | 1.590.803 1.519.791 | 330.895 270.435 | 1.253.393 1.242.841 | 6.515 6.515 |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 71.012 | 60.460 | 10.552 | |||
| 5 | Chi sự nghiệp y tế và dân số | 378.204 | 373.514 | 4.690 | ||
| 6 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 13.235 | 13.235 | 13.235 | ||
| 7 | Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông | 3.167 | 3.167 | |||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 32.511 | 20.135 | 7.032 | 5.344 | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 20.889 | 12.989 | 7.900 | ||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 7.737 | 1.404 | 4.909 | 1.424 | |
| 11 | Chi Bảo đảm xã hội | 113.167 | 21.012 | 73.867 | 18.288 | |
| 12 | Chi Quản lý hành chính | 915.316 | 275.924 | 215.279 | 424.113 | |
| 13 | Chi Quốc phòng | 67.849 | 21.481 | 9.058 | 37.310 | |
| 14 | Chi an ninh | 21.683 | 9.974 | 4.108 | 7.601 | |
| 15 | Chi khác ngân sách | 52.249 | 47.650 | 3.361 | 1.238 | |
| III | Chi cải cách tiền lương và chính sách an sinh xã hội | 59.098 | 59.098 | |||
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| V | Dự phòng ngân sách | 76.890 | 87.220 | 48.517 | 29.914 | 8.789 |
| B | Chi CT KCHKM cấp 2 và bê tông hóa GTNT từ nguồn vốn vay | 30.000 | 30.000 | |||
| C | Chi thực hiện CTMTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 1.362.261 | 852.065 | 852.065 | ||
| D | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN | 303.266 | 303.266 | |||
| Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (***) | 33.000 | 33.000 | ||||
Ghi chú: - (*): Chưa bố trí trả nợ vay Ngân hàng Phát triển theo Nghị quyết 02/2013/NQ-CP: 30 tỷ đồng (theo kế hoạch trả nợ vay năm 2015 đã cam kết ký với Ngân hàng Phát triển)
- (**): Không bao gồm 11 tỷ đồng kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cầp tỉnh).
- (***) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo nghị quyết của Quốc Hội, Đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 13/4/2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông thôn mới.
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Biên chế được giao | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người (*) | Chi công việc (**) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| Tổng số | 1.725 | 275.924 | 163.837 | 112.087 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 51 | 5.198 | 4.231 | 967 |
| 2 | Sở Lao động - Thương binh và xã hội | 43 | 4.435 | 3.932 | 503 |
| 3 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | 51 | 6.400 | 4.359 | 2.041 |
| 4 | Sở Giao thông - Vận tải | 25 | 2.900 | 2.301 | 599 |
| 5 | Sở Tài chính | 51 | 5.879 | 4.455 | 1.424 |
| 6 | Sở Xây dựng | 33 | 3.530 | 2.897 | 633 |
| 7 | Sở Tư pháp | 28 | 3.229 | 2.134 | 1.095 |
| 8 | Sở Công thương | 37 | 4.685 | 3.063 | 1.622 |
| 9 | Sở Tài nguyên & Môi trường | 31 | 3.071 | 2.651 | 420 |
| 10 | Sở Y tế | 34 | 3.902 | 3.254 | 648 |
| 11 | Sở Khoa học - công nghệ | 35 | 3.894 | 3.431 | 463 |
| Trong đó: Chi cục đo lường chất lượng | 12 | 1.243 | 1.122 | 121 | |
| 12 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 44 | 5.164 | 4.209 | 955 |
| 13 | Sở Thông tin - Truyền thông | 27 | 3.271 | 2.286 | 985 |
| 14 | Sở Nội vụ | 35 | 4.258 | 2.953 | 1.305 |
| 15 | Sở Ngoại vụ | 22 | 3.206 | 1.724 | 1.482 |
| 16 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh | 3 | 743 | 268 | 475 |
| 17 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 | 7.348 | 6.301 | 1.047 |
| 18 | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn ĐB Quốc hội 100 triệu) | 32 | 8.657 | 2.948 | 5.709 |
| 19 | Văn phòng UBND tỉnh | 52 | 13.524 | 4.791 | 8.733 |
| 20 | Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh | 11 | 9.473 | 871 | 8.602 |
| 21 | Ban Dân tộc tỉnh | 32 | 3.749 | 2.809 | 940 |
| 22 | Chi cục Quản lý thị trường | 64 | 7.244 | 6.330 | 914 |
| 23 | Thanh tra tỉnh | 34 | 6.243 | 3.867 | 2.376 |
| 24 | Phòng Công chứng số 2 | 3 | 182 | 182 | 0 |
| 25 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 17 | 1.787 | 979 | 808 |
| 26 | Chi cục Phát triển nông thôn | 20 | 1.733 | 1.378 | 355 |
| 27 | Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình | 15 | 1.386 | 1.143 | 243 |
| 28 | BQL khu kinh tế | 41 | 4.629 | 3.222 | 1.407 |
| 29 | Ban Thanh tra Giao thông | 11 | 1.216 | 1.077 | 139 |
| 30 | Ban Tôn giáo tỉnh | 11 | 1.340 | 852 | 488 |
| 31 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Khu kinh tế | 11 | 906 | 662 | 244 |
| 32 | VP Ban an toàn giao thông tỉnh | 3 | 373 | 206 | 167 |
| 33 | Trung tâm quản lý Cửa khẩu | 8 | 869 | 586 | 283 |
| 34 | Tỉnh ủy | 227 | 73.254 | 28.594 | 44.660 |
| 35 | Báo Quảng Trị | 45 | 3.287 | 2.761 | 526 |
| 36 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 26 | 5.757 | 3.239 | 2.518 |
| 37 | Tỉnh Đoàn | 29 | 3.596 | 2.328 | 1.268 |
| 38 | Hội Nông dân tỉnh | 27 | 3.423 | 2.802 | 621 |
| 39 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 24 | 4.158 | 2.148 | 2.010 |
| 40 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 14 | 1.795 | 1.281 | 514 |
| 41 | Đoàn khối các cơ quan tỉnh | 4 | 498 | 226 | 272 |
| 42 | Đoàn khối các doanh nghiệp tỉnh | 2 | 320 | 128 | 192 |
| 43 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 7 | 689 | 544 | 145 |
| 44 | Hội Nhà báo | 4 | 845 | 217 | 628 |
| 45 | Liên minh HTX và DNNQD Tỉnh | 18 | 1.426 | 836 | 590 |
| 46 | Hội Chữ thập đỏ | 13 | 1.203 | 894 | 309 |
| 47 | Hội Người mù | 7 | 587 | 368 | 219 |
| 48 | Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật | 5 | 1.276 | 366 | 910 |
| 49 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 9 | 628 | 522 | 106 |
| 50 | Chi cục Kiểm lâm | 203 | 26.051 | 23.271 | 2.780 |
| 51 | Trung tâm Tin học | 14 | 2.000 | 868 | 1.132 |
| 52 | Chi cục Văn thư - Lưu trữ | 17 | 1.593 | 1.031 | 562 |
| 53 | Chi cục Lâm nghiệp | 12 | 1.198 | 1.047 | 151 |
| 54 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | 15 | 1.267 | 982 | 285 |
| 55 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 13 | 1.015 | 851 | 164 |
| 56 | Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn | 8 | 640 | 509 | 131 |
| 57 | Trạm Kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp | 720 | 0 | 720 | |
| 58 | Hỗ trợ hoạt động các hội | 11 | 4.274 | 1.672 | 2.602 |
| - | Hội Đông y | 3 | 379 | 217 | 162 |
| - | Hội Bảo trợ người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh | 2 | 427 | 276 | 151 |
| - | Hội Người cao tuổi tỉnh | 267 | 142 | 125 | |
| - | Hội Khuyến học tỉnh | 1 | 282 | 143 | 139 |
| - | Hội Nạn nhân chất độc Da cam | 1 | 271 | 130 | 141 |
| - | Hội Kế hoạch hóa gia đình | 1 | 350 | 0 | 350 |
| - | Hội Từ thiện | 236 | 126 | 110 | |
| - | Hội Làm vườn | 2 | 293 | 112 | 181 |
| - | Câu lạc bộ Đường 9 | 196 | 126 | 70 | |
| - | Hội tù chính trị yêu nước | 238 | 118 | 120 | |
| - | Hội Cựu thanh niên xung phong | 1 | 286 | 195 | 91 |
| - | Hội Y học | 168 | 48 | 120 | |
| - | Hội Luật gia | 169 | 39 | 130 | |
| - | Hội Di sản Văn hóa | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Châm cứu | 50 | 0 | 50 | |
| - | Hội Cựu giáo chức | 80 | 0 | 80 | |
| - | Đoàn Luật sư | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Chiến sỹ Thành Cổ | 0 | 0 | 0 | |
| - | Hội Khoa học kinh tế | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Người khuyết tật | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Khoa học lịch sử | 80 | 0 | 80 | |
| - | Câu lạc bộ TT người cao tuổi | 102 | 0 | 102 | |
Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000 đồng/tháng;
- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định.
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán năm 2015 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 784.385 | ||
| I | Chi trợ giá Báo Quảng Trị | 8.034 | |
| II | Sự nghiệp văn hóa - thông tin | 17.797 | |
| 1 | Hội Văn học - Nghệ thuật | 1.145 | |
| 2 | Tạp chí Cửa Việt | 1.497 | |
| 3 | Sự nghiệp văn hóa | 14.575 | |
| 4 | Kinh phí sáng tạo báo chí | 580 | Trung ương hỗ trợ |
| - | Hội vVăn học nghệ thuật | 480 | |
| - | Hội Nhà báo | 100 | |
| III | Sự nghiệp giáo dục | 270.435 | |
| - | Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh | 253.005 | Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên: 4,007 tỷ đồng; 40% thu học phí: 5,258 tỷ đồng thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng. Đã bố trí 4,371 tỷ đồng kinh phí t.hiện chính sách, chế độ theo Nghị định số 19/2013/NĐ-CP |
| - | Chính sách hỗ trợ học sinh PTTH ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg) | 4.331 | Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo phân bổ cho các trường |
| - | Chính sách cấp bù học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ | 6.189 | Các đơn vị cấp tỉnh |
| - | Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú | 6.910 | Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2014 và nhu cầu năm 2015 (dự toán khối huyện đã bố trí 70% nhu cầu dự kiến) |
| IV | Sự nghiệp đào tạo | 60.460 | |
| 1 | Trường Cao đẳng Sư phạm | 16.357 | |
| 2 | Trường Chính trị Lê Duẩn | 7.083 | |
| 3 | Trường Trung học Nông nghiệp | 3.264 | |
| 4 | Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên | 1.146 | |
| 5 | Trường Trung học Y tế | 2.887 | |
| 6 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT | 7.236 | |
| 7 | Nhà Thiếu nhi | 1.396 | |
| 8 | Trường Trung cấp nghề | 3.536 | |
| 9 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 100 | |
| 10 | Liên minh HTX và DN NQD | 815 | |
| 11 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 200 | |
| - | Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề | 200 | |
| 12 | Đào tạo Lào | 5.300 | Đã bao gồm đào tạo học sinh Lào tại Trường CĐSP tỉnh; đào tạo cán bộ Lào tại Trường chính trị Lê Duẩn |
| 13 | Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ) | 4.240 | |
| 14 | Đào tạo khác | 700 | |
| 15 | Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và Quyết định số 23/QĐ-UBND | 6.000 | Bao gồm HĐ tạo nguồn nhân lực |
| 16 | Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX | 200 | Trung ương hỗ trợ |
| V | Sự nghiệp Y tế | 373.514 | |
| 1 | Kinh phí sự nghiệp ngành y tế | 268.098 | Đã trừ 10% tiệt kiệm: 6,912 tỷ đồng, 35% thu viện phí: 20 tỷ đồng để thực hiện tiền lương tăng thêm 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; Đã bố trí chế độ phụ cấp trực phấu thuật: 2,6 tỷ đồng |
| 2 | Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình | 11.375 | Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số |
| 3 | Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo | 51.451 | Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số |
| 4 | Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi | 26.190 | |
| 5 | Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội | 6.400 | |
| 6 | Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | 10.000 | Quyết đinh số 14/2012/QĐ-TTg |
| VI | Sự nghiệp khoa học - công nghệ | 13.235 | |
| VII | Sự nghiệp CNTT và truyền thông | 3.167 | |
| 1 | Văn phòng UBND tỉnh | 630 | |
| 2 | Sở Thông tin và Truyền thông | 1.984 | |
| 3 | Kinh phí Đề án 06 | 553 | |
| VIII | Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.989 | |
| IX | Sự nghiệp thể dục thể thao | 1.404 | |
| 1 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 454 | |
| 2 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT | 950 | |
| X | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 21.012 | |
| 1 | Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH | 10.030 | |
| 2 | Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo Quyết định số 290, Nghị định số 150, Quyết định số 62/2011 | 4.708 | |
| 3 | Chương trình giải quyết việc làm | 2.800 | Có kinh phí quản lý ban chỉ đạo 120 |
| 4 | Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 2.043 | |
| Trong đó: đối ứng Chương trình bảo vệ trẻ em | 500 | ||
| + | Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em | 730 | |
| + | Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em | 813 | Trung ương hỗ trợ |
| 6 | Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị | 240 | |
| 7 | Chương trình bình đẳng giới | 360 | |
| - | Kinh phí hoạt động | 130 | Vốn ngân sách địa phương |
| - | Chương trình quốc gia bình đẳng giới | 230 | Trung ương hỗ trợ |
| 7 | Kinh phí Ban chỉ đạo ĐA đào tạo nghề 1956 | 97 | |
| 8 | Kinh phí Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh | 50 | |
| 9 | Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi | 500 | Các cụ 90, 100 tuổi |
| 10 | Đề án phát triển công tác xã hội | 84 | Trung ương hỗ trợ |
| 11 | Đề án trợ giúp xã hội và phục hôi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí | 100 | Trung ương hỗ trợ |
| XI | Sự nghiệp chiếu bóng | 2.338 | |
| 1 | Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng | 2.338 | |
| Trong đó: theo đơn đặt hàng của Nhà nước | 580 |
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi sự nghiệp | |||
| 1 | 2 = 3 + 4 | 3 | 4 | |
| TỔNG SỐ | 217.184 | 27.206 | 189.978 | |
| A | Sự nghiệp kinh tế | 207.701 | 27.206 | 180.495 |
| I | Sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn | 61.858 | 25.170 | 36.688 |
| 1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 1.071 | 1.071 | |
| 2 | Chi cục Kiểm lâm | 6.322 | 6.322 | |
| 3 | Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư | 8.376 | 4.452 | 3.924 |
| 4 | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường | 1.804 | 674 | 1.130 |
| 5 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 4.874 | 3.324 | 1.550 |
| 6 | Chi cục Thú y | 6.797 | 4.100 | 2.697 |
| 7 | Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm | 1.396 | 1.360 | 36 |
| 8 | Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão, lụt | 5.203 | 1.259 | 3.944 |
| 9 | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 6.057 | 6.057 | |
| 10 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông | 4.410 | 2.447 | 1.963 |
| 11 | Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải | 3.965 | 2.070 | 1.895 |
| 12 | Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | 1.793 | 759 | 1.034 |
| 13 | Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 2.851 | 1.745 | 1.106 |
| 14 | Ban Quản lý bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ | 804 | 399 | 405 |
| 15 | Trung tâm Giống thủy sản | 1.996 | 680 | 1.316 |
| 16 | Ban Quản lý cảng cá Quảng Trị | 2.301 | 866 | 1.435 |
| 17 | Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản | 1.838 | 1.035 | 803 |
| II | Sự nghiệp công nghiệp và xúc tiến thương mại | 2.872 | 829 | 2.043 |
| 1 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại | 2.872 | 829 | 2.043 |
| III | Sự nghiệp giao thông | 20.687 | - | 20.687 |
| 1 | Sửa chữa thường xuyên | 8.692 | 8.692 | |
| 2 | Sửa chữa lớn | 11.995 | 11.995 | |
| IV | Sự nghiệp tài nguyên | 13.015 | 1.207 | 11.808 |
| 1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên môi trường | 3.242 | 668 | 2.574 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | 3.012 | 539 | 2.473 |
| 3 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 6.761 | 6.761 | |
| V | Kinh phí thẩm định giá trị quyền sử dụng đất, thẩm định miễn thu thủy lợi phí | 188 | - | 188 |
| 1 | Sở Tài chính: | 188 | - | 188 |
| Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất + Thẩm định miễn thu thủy lợi phí | 112 76 | 112 76 | ||
| VI | Kinh phí duy tu, sữa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch | 5.233 | - | 5.233 |
| 1 | Ban Quản lý Khu kinh tế | 4.806 | - | 4.806 |
| Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng | 4.424 | 4.424 | ||
| + Kinh phí giám sát chất lượng môi trườngkhu công nghiệp | 382 | 382 | ||
| 2 | Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | 427 | 427 | |
| VII | Hoạt động xúc tiến du lịch | 677 | - | 677 |
| 1 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 250 | 250 | |
| 2 | Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | 427 | 427 | |
| VIII | Xúc tiến đầu tư | 1.500 | 1.500 | |
| IX | Quy hoạch kinh tế - xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh | 9.000 | 9.000 | |
| X | Kinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí | 54.905 | 54.905 | |
| XI | Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 19.123 | 19.123 | |
| XII | Kinh phí Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 443 | 443 | |
| XIII | Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2009 - 2015 | 500 | 500 | |
| XIX | Khóan khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên | 8.700 | 8.700 | |
| XV | Kinh phí phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính | 9.000 | 9.000 | |
| B | Sự nghiệp môi trường | 9.483 | - | 9.483 |
| 1 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.839 | 1.839 | |
| 2 | Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường | 7.374 | 7.374 | |
| 3 | Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị | 270 | 270 | |
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2015 |
| Tổng số | 47.650 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình hành động phòng chống mại dâm | 210 |
| - Chương trình quốc gia về an toàn lao động | 80 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào | 8.000 |
| - Mua phương tiện ô tô theo chế độ | 6.000 |
| - Phục vụ Đại hội Đảng các cấp và hoạt động đột xuất của tỉnh | 25.160 |
| - Chi khác | 8.000 |
| - Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh | 200 |
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán năm 2015 |
| TỔNG SỐ | 31.455 | |
| 1 | Chi quốc phòng | 21.481 |
| - | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 12.161 |
| Trong đó: + Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010) | 1.500 | |
| - | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 2.050 |
| - | Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ | 7.270 |
| 2 | Chi an ninh | 5.689 |
| - | Công an tỉnh | 3.389 |
| Trong đó: có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh | 319 | |
| - | Kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã | 2.300 |
| 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 4.285 |
Ghi chú: - Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính Phủ; chi đào tạo xã đội trưởng; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo Quân đội nhân dân theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh);
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiêt bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 100 triệu đồng; kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu đồng; kinh phí phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo Chỉ thị số 06/2008/CT-TTg: 90 triệu đồng.
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Sô TT | Đơn vị | Dự toán năm 2015 |
| Tổng số | 854 | |
| 1 | Dự án vốn JICA | 180 |
| 5 | Dự án VNEN (Sở Giáo dục và Đào tạo) | 174 |
| 6 | Dự án WB-FCPF (Chi cục Kiểm lâm) | 500 |
DỰ TOÁN THU CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KHỐI TỈNH NĂM 2015 (*)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán thu năm 2015 | Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước năm 2015 | ||||||
| Tổng số | Chi phí (nếu có) | 40% để CCTL | Nhiệm vụ chi từ nguồn thu còn lại | Chênh lệch thu chi thực hiện cân đối ngân sách (***) | |||||
| Tổng số | Thực hiện CCTL từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (**) | Để lại đơn vị thực hiện CCTL năm 2015 (nếu có) | |||||||
| 1 | 2 | 3 = 4 + 5 + 8 | 4 | 5 = 6 + 7 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| Tổng cộng | 270.266 | 270.266 | 151.859 | 37.321 | 27.226 | 10.095 | 63.428 | 17.658 | |
| I | Quản lý hành chính | 7.350 | 7.350 | 2.767 | 1.189 | 715 | 474 | 2.731 | 663 |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 180 | 180 | 72 | 72 | 108 | |||
| 2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 80 | 80 | 32 | 32 | 48 | |||
| 3 | Sở Giao thông vận tải | 2.942 | 2.942 | 2.767 | 70 | 70 | 105 | ||
| 4 | Sở Xây dựng | 350 | 350 | 140 | 140 | 210 | |||
| 5 | Sở Tư pháp | 140 | 140 | 57 | 57 | 83 | |||
| 6 | Sở Công Thương | 50 | 50 | 20 | 20 | 30 | |||
| 7 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 151 | 151 | 60 | 60 | 91 | |||
| 8 | Sở Y tế | 240 | 240 | 96 | 96 | 144 | |||
| 9 | Sở Khoa học và công nghệ | 26 | 26 | 10 | 10 | 16 | |||
| 10 | Chi cục Đo lường chất lượng | 200 | 200 | 30 | 30 | 170 | |||
| 11 | Phòng Công chứng số 2 | 300 | 300 | 120 | 120 | 150 | 30 | ||
| 12 | Báo Quảng Trị | 2.541 | 2.541 | 422 | 422 | 1.486 | 633 | ||
| 13 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 150 | 150 | 60 | 60 | 90 | |||
| II | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 2.178 | 2.178 | 2.178 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Trung tâm Bảo tồn di tích | 2.178 | 2.178 | 2.178 | 0 | ||||
| III | Sự nghiệp giáo dục | 13.145 | 13.145 | 5.258 | 5.258 | 0 | 5.156 | 2.731 | |
| IV | Sự nghiệp đào tạo | 4.357 | 4.357 | 0 | 1.743 | 1.060 | 683 | 2.014 | 600 |
| 1 | Trường Cao đẳng Sư phạm | 1.707 | 1.707 | 0 | 683 | 683 | 424 | 600 | |
| 2 | Trường Trung học Nông nghiệp | 180 | 180 | 72 | 72 | 108 | |||
| 3 | Trường Trung học Y tế | 2.200 | 2.200 | 880 | 880 | 1.320 | |||
| 4 | Trường Trung cấp nghề | 270 | 270 | 108 | 108 | 162 | |||
| V | Sự nghiệp y tế | 225.678 | 225.678 | 143.005 | 28.938 | 20.000 | 8.938 | 43.735 | 10.000 |
| VI | Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.500 | 12.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8.935 | 3.565 |
| 1 | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 12.500 | 12.500 | 0 | 8.935 | 3.565 | |||
| VII | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 900 | 900 | 0 | 66 | 66 | 0 | 735 | 99 |
| 1 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 900 | 900 | 66 | 66 | 735 | 99 | ||
| VIII | Sự nghiệp kinh tế | 4.158 | 4.158 | 3.909 | 127 | 127 | 0 | 122 | 0 |
| 1 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | Chi cục Thú y | 3.600 | 3.600 | 3.397 | 81 | 81 | 122 | ||
| 3 | Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản | 84 | 84 | 50 | 34 | 34 | 0 | ||
| 4 | Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị | 438 | 438 | 438 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên môi trường | 9 | 9 | 6 | 3 | 3 | 0 | ||
| 6 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dung đất Đất | 24 | 24 | 15 | 9 | 9 | 0 | ||
Ghi chú:
(*) Theo quy định tại Điểm 3, Điều 9 và Điểm 8, Điều 10 Thông tư số 84/2014/TT-BTC ngày 27/6/2014 hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015.
(**) Đơn vị sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị).
(***) Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị.
GIAO THU NGÂN SÁCH NĂM 2015 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Tổng số | TP Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Vĩnh Linh | Gio Linh | Cam Lộ | Hải Lăng | Triệu Phong | Hướng Hóa | Đakrông | Huyện Đảo Cồn Cỏ |
| Tổng cộng | 2.424.469 | 288.785 | 122.292 | 310.754 | 269.200 | 174.988 | 276.847 | 317.521 | 383.946 | 263.351 | 16.785 | |
| I | Thu ngân sách trên địa bàn | 431.900 | 206.100 | 23.350 | 42.600 | 27.100 | 21.900 | 27.950 | 37.700 | 35.650 | 9.550 | 0 |
| Trong đó: địa phương hưởng | 427.240 | 204.200 | 23.260 | 42.600 | 26.980 | 21.680 | 26.680 | 37.600 | 34.690 | 9.550 | ||
| 1 | Thu ngoài quốc doanh | 215.520 | 94.800 | 14.300 | 20.850 | 16.090 | 11.330 | 14.100 | 17.250 | 22.700 | 4.100 | |
| 2 | Lệ phí Trước bạ | 94.300 | 51.400 | 4.700 | 9.700 | 3.900 | 3.900 | 4.700 | 6.500 | 7.300 | 2.200 | |
| 3 | Thuế Bảo vệ môi trường | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 2.800 | 2.100 | 200 | 100 | 110 | 70 | 100 | 100 | 20 | 0 | |
| 4 | Thu phí và lệ phí | 12.570 | 4.000 | 750 | 1.250 | 1.180 | 1.100 | 830 | 1.000 | 1.600 | 860 | |
| Trong đó: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| - Phí Trung ương | 3.270 | 1.900 | 90 | 0 | 120 | 200 | 100 | 100 | 760 | 0 | ||
| - Phí tỉnh | 390 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20 | 170 | 0 | 200 | 0 | ||
| - Phí huyện, xã | 8.910 | 2.100 | 660 | 1.250 | 1.060 | 880 | 560 | 900 | 640 | 860 | ||
| 5 | Thu cấp quyền sử dụng đất | 76.500 | 40.000 | 2.000 | 8.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 10.000 | 2.500 | 2.000 | |
| 6 | Thu tiền thuê đất | 9.000 | 4.700 | 250 | 900 | 1.600 | 300 | 400 | 750 | 80 | 20 | |
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân | 14.810 | 8.000 | 800 | 1.200 | 620 | 800 | 870 | 900 | 1.300 | 320 | |
| 8 | Thu khác | 1.400 | 600 | 100 | 150 | 100 | 50 | 100 | 100 | 150 | 50 | |
| 9 | Thu tại xã | 4.000 | 500 | 250 | 450 | 500 | 350 | 850 | 1.100 | 0 | 0 | |
| II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1.992.569 | 82.685 | 98.942 | 268.154 | 242.100 | 153.088 | 248.897 | 279.821 | 348.296 | 253.801 | 16.785 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | CHỈ TIÊU | Tổng số | Thành phố Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Huyện Triệu Phong | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa | Huyện Đảo Cồn Cỏ |
| TỔNG SỐ | 1.890.068 | 252.359 | 107.129 | 212.856 | 250.776 | 198.440 | 225.993 | 140.268 | 195.091 | 290.371 | 16.785 | |
| I | Chi đầu tư phát triển | 166.660 | 50.984 | 16.200 | 16.343 | 18.428 | 9.572 | 17.307 | 12.795 | 8.576 | 16.455 | 0 |
| Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí | 60.160 | 9.984 | 4.200 | 6.343 | 6.428 | 6.572 | 7.307 | 3.795 | 6.576 | 8.955 | ||
| + | Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ | 58.660 | 9.984 | 4.050 | 5.968 | 6.128 | 6.422 | 6.932 | 3.795 | 6.576 | 8.805 | |
| + | Thu hồi trả nợ vay KCHKM và GTNT | 1.500 | 0 | 150 | 375 | 300 | 150 | 375 | 0 | 0 | 150 | |
| - | TW hỗ trợ có địa chỉ | 29.000 | 0 | 10.000 | 5.000 | 2.000 | 0 | 2.000 | 5.000 | 5.000 | ||
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 76.500 | 40.000 | 2.000 | 5.000 | 10.000 | 3.000 | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 2.500 | |
| - | Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| II | Chi thường xuyên | 1.693.494 | 196.946 | 89.211 | 192.895 | 228.671 | 185.671 | 205.151 | 125.281 | 183.389 | 269.861 | 16.418 |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 67.132 | 22.372 | 7.804 | 4.137 | 3.803 | 3.805 | 5.052 | 4.216 | 3.701 | 7.618 | 4.624 |
| 2 | Sự nghiệp môi trường | 42.765 | 20.055 | 7.070 | 2.700 | 1.500 | 2.000 | 3.750 | 2.140 | 550 | 2.900 | 100 |
| 3 | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 7.032 | 942 | 1.042 | 519 | 1.018 | 596 | 445 | 921 | 630 | 703 | 216 |
| 4 | Chi sự nghiệp truyền thanh | 7.900 | 869 | 486 | 662 | 493 | 575 | 847 | 360 | 1.963 | 1.469 | 176 |
| 5 | Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 4.909 | 787 | 270 | 538 | 603 | 500 | 509 | 346 | 565 | 656 | 135 |
| 6 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.253.393 | 116.973 | 50.627 | 143.412 | 180.525 | 142.601 | 158.736 | 89.761 | 147.920 | 222.083 | 755 |
| Trong đó: - Giáo dục | 1.242.841 | 116.109 | 49.430 | 142.542 | 179.420 | 141.393 | 157.506 | 88.307 | 146.825 | 220.914 | 395 | |
| - Đào tạo và dạy nghề | 10.552 | 864 | 1.197 | 870 | 1.105 | 1.208 | 1.230 | 1.454 | 1.095 | 1.169 | 360 | |
| 7 | Chi dân số | 4.690 | 460 | 483 | 485 | 590 | 475 | 578 | 616 | 482 | 481 | 40 |
| 8 | Chi Đảm bảo xã hội | 73.867 | 5.162 | 1.701 | 14.107 | 13.809 | 11.497 | 10.472 | 6.546 | 3.248 | 7.025 | 300 |
| 0 | Chi Quản lý hành chính | 215.279 | 26.712 | 18.436 | 24.886 | 24.965 | 22.227 | 22.998 | 19.251 | 22.398 | 24.975 | 8.431 |
| Trong đó: kinh phí phục vụ cho vận hành hệ thống TABMIS | 2.000 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
| 10 | Chi quốc phòng - aAn ninh | 13.166 | 2.024 | 1.072 | 1.071 | 978 | 1.052 | 1.389 | 858 | 1.595 | 1.527 | 1.600 |
| - | Chi quốc phòng | 9.058 | 1.154 | 772 | 712 | 650 | 700 | 975 | 495 | 1.302 | 1.098 | 1.200 |
| - | Chi an ninh | 4.108 | 870 | 300 | 359 | 328 | 352 | 414 | 363 | 293 | 429 | 400 |
| 11 | Chi khác (0,3% chi TX) | 3.361 | 590 | 220 | 378 | 387 | 343 | 375 | 266 | 337 | 424 | 41 |
| III | Dự phòng | 29.914 | 4.429 | 1.718 | 3.618 | 3.677 | 3.197 | 3.535 | 2.192 | 3.126 | 4.055 | 367 |
Ghi chú: - Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng;
- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện CCTL từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; riêng số thu học phí, tăng thu sẽ xác định trong kỳ làm lương năm 2015;
- Các lĩnh vực chi: giáo dục - đào tạo và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng
| dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp; | CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 15-01-2015 |
- Chi sự nghiệp sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung…;
- Sự nghiệp giáo dục đã bố trí kinh phí thực hiện chuyển đổi loại hình trường bán công sang công lập theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh; hỗ trợ miễn giảm học phí và chi phí học tập theo Nghị định số 49; hỗ trợ tiền ăn trưa cho mẫu giáo 3 - 5 tuổi; giáo viên mầm non theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg;
- Đã bố trí kinh phí thực hiện chính sách Trung ương và địa phương:
+ Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ;
+ Chế độ phụ cấp: Thâm niên nhà giáo theo Nghị định số 54/2011/NĐ-CP (bao gồm 2% kinh phí công đoàn); phụ cấp công vụ; phụ cấp theo Hướng dấn số 05; phụ cấp theo Nghị định số 116/2010/NĐ-CP; phụ cấp ưu đãi nghề y tế theo Nghị định số 56/2011/NĐ-CP; phụ cấp báo cáo viên các cấp theo Hướng dẫn liên ban số 06-HĐ/BTCTW-BTGTW; phụ cấp theo Nghị định số 19/2013/NĐ-CP...
- Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định số 169/QĐ-TW; Pphụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; Kkinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5 triệu/huyện);
+ Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn
2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020;
+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định số 13/NĐ-CP;
+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;
+ Hỗ trợ hàng tháng cho CBCC thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;
+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24/8/2012;
+ Thù lao chức danh lãnh đạo chuyên trách hội đặc thù theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 13/02/2012;
+ Kinh phí thực hiện chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg;
+ Kinh phí chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ tăng cường xóa đói, giảm nghèo;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện;
- Hỗ trợ hoạt động của Liên hiệp hội Khoa học kỹ thuật;
- Các huyện, thành phố, thị xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chỉnh lý biến động đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh.
37
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2015
(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | ĐƠN VỊ | Thu nân sách huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp năm 2014 | Tăng thu thực hiện năm 2013 để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*) | Dự toán chi ngân sách huyện, thị xã, xã, phường năm 2014 | Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Thành phố Đông Hà | 204.200 | 286.885 | 82.685 | |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 23.260 | 122.202 | 98.942 | |
| 3 | Huyện Hải Lăng | 26.680 | 275.577 | 248.897 | |
| 4 | Huyện Triệu Phong | 37.600 | 317.421 | 279.821 | |
| 5 | Huyện Gio Linh | 26.980 | 269.080 | 242.100 | |
| 6 | Huyện Vĩnh Linh | 42.600 | 310.754 | 268.154 | |
| 7 | Huyện Cam Lộ | 21.680 | 174.768 | 153.088 | |
| 8 | Huyện Đakrông | 9.550 | 263.351 | 253.801 | |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 34.690 | 382.986 | 348.296 | |
| 10 | Huyện Đảo Cồn Cỏ | 0 | 16.785 | 16.785 | |
| Tổng cộng | 427.240 | 0 | 2.419.809 | 1.992.569 |
Ghi chú: Số tăng thu 2014(*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2015.
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | NỘI DUNG | Tổng số | Thành phố Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Huyện Triệu Phong | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa |
| Tổng Số | 529.741 | 34.526 | 15.073 | 62.721 | 66.645 | 70.640 | 84.761 | 34.500 | 68.260 | 92.615 | |
| I | Chi thường xuyên | 520.952 | 33.770 | 14.765 | 61.633 | 65.540 | 69.474 | 83.375 | 33.809 | 67.337 | 91.249 |
| 1 | Chi Bảo đảm xã hội | 18.288 | 1.032 | 220 | 1.335 | 1.994 | 2.263 | 6.247 | 833 | 1.565 | 2.799 |
| + | Trợ cấp hưu xã | 11.956 | 614 | 68 | 319 | 606 | 1.414 | 5.143 | 349 | 1.229 | 2.214 |
| + | Sự nghiệp xã hội khác | 6.332 | 418 | 152 | 1.016 | 1.388 | 849 | 1.104 | 484 | 336 | 585 |
| 2 | Sự nghiệp giáo dục | 6.515 | 495 | 225 | 900 | 825 | 945 | 1.100 | 405 | 630 | 990 |
| 3 | Sự nghiệp văn hóa - thông tin | 5.344 | 537 | 142 | 516 | 657 | 642 | 908 | 540 | 511 | 891 |
| Trong đó: Kinh phí cuộc vân động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư | 3.608 | 249 | 84 | 316 | 467 | 412 | 688 | 350 | 371 | 671 | |
| 4 | Sự nghiệp thể dục - thể thao | 1.424 | 360 | 48 | 160 | 152 | 168 | 176 | 72 | 112 | 176 |
| 5 | Sự nghiệp quốc phòng - an ninh | 44.911 | 5.623 | 1.872 | 4.758 | 4.439 | 5.703 | 6.802 | 3.077 | 4.592 | 8.045 |
| - | Quốc phòng | 37.310 | 3.353 | 1.290 | 4.326 | 4.093 | 4.942 | 5.636 | 2.629 | 4.126 | 6.915 |
| - | An ninh | 7.601 | 2.270 | 582 | 432 | 346 | 761 | 1.166 | 448 | 466 | 1.130 |
| 6 | Sự nghiệp kinh tế | 19.119 | 1.609 | 561 | 1.988 | 2.352 | 2.916 | 3.030 | 1.544 | 1.884 | 3.235 |
| 7 | Chi Quản lý hành chính | 424.113 | 23.799 | 11.677 | 51.845 | 54.988 | 56.697 | 64.951 | 27.255 | 57.946 | 74.955 |
| 8 | Chi khác | 1.238 | 315 | 20 | 131 | 133 | 140 | 161 | 83 | 97 | 158 |
| II | Chi dự phòng | 8.789 | 756 | 308 | 1.088 | 1.105 | 1.166 | 1.386 | 691 | 923 | 1.366 |
Ghi chú: - Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế để bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;
- Chi xây dựng cơ bản được bố trí trong tổng nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung của huyện;
- Chi sự nghiệp giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;
- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của TW và tỉnh:
+ Phụ cấp cấp ủy viên theo Quyết định số 169/QĐ-TW; chế độ phụ cấp cán bộ thú y xã và thú y thôn bản;
+ Chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố theo Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 24/4/2009 của HĐND tỉnh, và Quyết định số
| 1515/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 của UBND tỉnh; | 39 |
+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông - lâm - ngư; phụ cấp cán bộ xóa đói giảm nghèo;
+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 4/12/2006 của Liên Bộ Kế hoach và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính (4 triệu đồng/xã);
+ Chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND theo Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND;
+ Kinh phí thực hiên cuộc Vvân động "Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư" theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC ngày 19/10/2010: 03 triệu đồng/khu dân cư; 05 triệu đồng/xã vùng khó;
+ Kinh phí hỗ trợ Trung tâm Học tập cộng đồng; kinh phí diễn tập theo cơ chế 02;
+ Hỗ trợ kinh phí xây dựng lịch sử Đảng bộ xã;
+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp cho lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị định số 58/2010/NĐ-CP; kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP;
+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;
+ Kinh phí thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009, Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013; cán bộ không chuyên trách và khóan kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố theo Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh và Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/02/2014;
- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã;
+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24/8/2012.