vanban.org

Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016
Quảng Trị Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 10/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2014/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 10 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;

Xét Tờ trình số 4194/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương: Trong đó:
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối:
- Thu bổ sung cân đối từ NSTW:
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:
- Thu bổ sung từ NSTW thực hiện một số chính sách mới:
2.450.000 triệu đồng

1.350.000 triệu đồng;
1.100.000 triệu đồng.
5.450.547 triệu đồng

1.314.200 triệu đồng;
1.598.430 triệu đồng;
771.926 triệu đồng;
470.735 triệu đồng;
- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:
- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:
- Thu bổ sung từ kết dư:
- Thu vay để đầu tư Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn:
- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 3. Tổng chi ngân sách địa phương: Trong đó:
- Chi ngân sách tỉnh:
- Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã:
- Chi ngân sách xã:
119.600 triệu đồng;
821.390 triệu đồng;
21.000 triệu đồng;
30.000 triệu đồng.

303.266 triệu đồng

5.450.547 triệu đồng

3.030.738 triệu đồng;
1.890.068 triệu đồng;
529.741 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (kèm theo 23 trang phụ biểu)

Đối với dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Thường trực HĐND tỉnh;

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển, đo đạc, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

Phấn đấu tăng thu ngân sách để thực hiện các chính sách địa phương theo các nghị quyết của HĐND tỉnh.

Điều 3. Giao UBND tỉnh

Triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2015 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Chỉ đạo và kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những thiếu sót, sai phạm được phát hiện qua kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách; không chuyển nhiệm vụ sang năm sau đối với những nhiệm vụ chi đã được bố trí trong dự toán (trừ các trường hợp được phép theo quy định).

Tổ chức đánh giá kết quả triển khai thực hiện quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước; quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 10/2010 ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh. Trên cơ sở đó, phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp với thời kỳ ổn định ngân sách tiếp theo.

Tổ chức rà soát, tái cấu trúc lại nhiệm vụ chi và chuẩn bị xây dựng phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; định mức chi trong thời kỳ ổn định ngân sách mới 2016-2020 trình HĐND tỉnh quyết định tại kỳ họp cuối năm 2015.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2014Ước TH năm 2014Dự toán năm 2015
AB123
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN1.615.6202.190.0972.450.000
1Thu nội địa1.029.6201.236.0971.350.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (XNK)586.000954.0001.100.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG5.015.4725.944.9015.450.547
IThu cân đối ngân sách địa phương4.785.4725.714.9015.147.281
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp1.002.7441.197.1561.314.200
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương (NSTW)3.752.7283.957.0613.782.081
-Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch 201.953 
-Thu bổ thực hiện chính sách mới329.588331.968470.735
-Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (CTMTQG) và chương trình, dự án, nhiệm vụ808.849808.849771.926
 Thu vốn dự án nước ngoài160.000160.000119.600
 Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương855.861855.861821.390
3Thu bổ sung từ kết dư029.65821.000
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 498.653 
5Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương (CTKCHKM) cấp 2 và giao thông nông thôn (GTNT)30.00030.00030.000
6Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 2.373 
IIThu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước (NSNN)230.000230.000303.266
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết30.00030.00033.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG5.015.4725.923.0935.450.547
IChi cân đối ngân sách địa phương4.785.4725.688.2615.147.281
1Chi đầu tư phát triển509.960755.025546.854
2Chi thường xuyên3.327.2353.871.7933.571.044
3Chi dự phòng67.080087.220
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương, chính sách chế độ22.015059.098
5Chi CTKCHKM, kiên cố hóa GTNT từ nguồn vay30.00034.38230.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ828.1821.023.688852.065
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000
8Chi nộp trả ngân sách cấp trên 2.373 
IIChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách230.000234.832303.266
 Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số30.00034.83233.000

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungƯớc TH năm 2014D/toán TW năm 2015DT ĐP năm 2015
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.937.8425.989.0816.586.347
ATỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN2.190.0972.207.0002.450.000
IThu nội địa1.236.0971.107.0001.350.000
1Thu xí nghiệp quốc doanh (XNQD) Trung ương160.000173.000243.173
2Thu XNQD địa phương70.00080.00080.540
3Thu ngoài quốc doanh400.000471.200479.400
4Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (ĐTNN)6.0006.0007.220
5Lệ phí trước bạ78.58080.00094.300
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp61200
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.7402.8002.800
8Thuế thu nhập cá nhân31.48027.00037.800
9Thuế bảo vệ môi trường55.90063.00067.100
10Thu phí và lệ phí28.35027.00084.000
 Trong đó: - Phí Trung ương6.55010.00014.000
 - Phí tỉnh15.59017.00061.090
 - Phí huyện, xã6.2108.910
11Thu tiền sử dụng đất243.000120.000186.500
12Thu tiền thuê đất9.2207.0009.000
13Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (SHNN)2.21500
14Thu khác107.00046.00054.167
 Trong đó: thu phạt an toàn giao thông (ATGT) 30.00030.000
-Thu hồi qua thanh tra  3.167
15Các khoản thu tại xã7.0004.0004.000
16Các khoản thu khác có địa chỉ chi34.00000
IIThu từ hoạt động xuất nhập khẩu954.0001.100.0001.100.000
1Thu thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) hàng nhập khẩu114.000160.000160.000
2Thu thuế giá trị gia tăng (GTGT) hàng nhập khẩu840.000940.000940.000
BThu vay CTKCHKM cấp 2 và GTNT30.000 30.000
CCác khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN230.000 303.266
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết30.000 33.000
DThu bổ sung cân đối từ NSTW3.957.0613.782.0813.782.081
-Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch201.953  
-BS thực hiện chính sách mới331.968470.735470.735
-Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ808.849771.926771.926
-Thu vốn dự án nước ngoài160.000119.600119.600
-Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương855.861821.390821.390
EThu bổ sung từ kết dư29.658 21.000
FThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau498.653  
GThu bổ sung cấp dưới nộp lên2.373  

Ghi chú: Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungƯớc TH năm 2014Dự toán TW năm 2015Dự toán địa phương năm 2015
Tổng sốTỉnhHuyện
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.937.8425.989.0816.586.3476.154.447431.900
ATỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN2.190.0972.207.0002.450.0002.018.100431.900
IThu nội địa1.236.0971.107.0001.350.000918.100431.900
1Thu XNQD Trung ương160.000173.000243.173243.173 
2Thu XNQD địa phương70.00080.00080.54080.540 
3Thu ngoài quốc doanh400.000471.200479.400263.880215.520
4Thu từ khu vực có vốn ĐTNN6.0006.0007.2207.220 
5Lệ phí trước bạ78.58080.00094.300094.300
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp61200  
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.7402.8002.800 2.800
8Thuế thu nhập cá nhân31.48027.00037.80022.99014.810
9Thuế bảo vệ môi trường55.90063.00067.10066.1001.000
10Thu phí và lệ phí28.35027.00084.00071.43012.570
 Trong đó: - Phí Trung ương6.55010.00014.00010.7303.270
 - Phí tỉnh (*)15.59017.00061.09060.700390
 - Phí huyện, xã6.2108.910 8.910
11Thu tiền sử dụng đất243.000120.000186.500110.00076.500
12Thu tiền thuê đất9.2207.0009.00009.000
13Thu tiền bán nhà thuộc SHNN2.21500  
14Thu khác107.00046.00054.16752.7671.400
 Trong đó: - Thu phạt ATGT 30.00030.00030.000 
 - Thu hồi qua thanh tra  3.1673.167 
15Các khoản thu tại xã7.0004.0004.000 4.000
16Các khoản thu khác có địa chỉ chi34.000000 
IIThu từ hoạt động XNK954.0001.100.0001.100.0001.100.000 
1Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK114.000160.000160.000160.000 
2Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu840.000940.000940.000940.000 
BThu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT30.000 30.00030.000 
CCác khoản thu để lại quản lý chi qua NSNN230.000 303.266303.266 
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết30.000 33.00033.000 
DThu bổ sung cân đối từ NSTW3.957.0613.782.0813.782.0813.782.081 
-Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.4301.598.430 
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch201.953    
-BS thực hiện CS mới331.968470.735470.735470.735 
-Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ808.849771.926771.926771.926 
-Thu vốn dự án nước ngoài160.000119.600119.600119.600 
-Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương855.861821.390821.390821.390 
EThu bổ sung từ kết dư29.658 21.00021.000 
FThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau498.653    
GThu bổ sung cấp dưới nộp lên2.373    

Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dung chiDự toán TW giao năm 2015Dự toán chi địa phương năm 2015
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ4.857.2805.450.5473.030.7381.890.068529.741
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương3.495.0194.265.2161.845.4071.890.068529.741
IChi đầu tư phát triển303.900546.854380.194166.6600
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản302.900405.400239.740165.660 
 Trong đó:     
 - Chi XDCB tập trung182.900182.900122.74060.160 
 Trong đó: + Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân bổ 148.90090.24058.660 
 + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (*) 29.50028.0001.500 
 + Chi hoàn trả vốn Trung ương thu hồi 4.5004.500  
 - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 47.00018.00029.000 
 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (**)120.000175.50099.00076.500 
2Chi thực hiện Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh (đầu tư trực tiếp xây dựng nông thôn mới) 20.00020.0000 
3Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 119.600119.6000 
4Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 8548540 
5Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.0001.00001.000 
IIChi thường xuyên3.113.2293.571.0441.356.5981.693.494520.952
1Chi trợ giá, trợ cước 8.0348.034  
2Chi sự nghiệp kinh tế 293.952207.70167.13219.119
3Chi sự nghiệp môi trường 52.2489.48342.7650
4Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi sự nghiệp giáo dục
1.456.3661.590.803 1.519.791330.895 270.4351.253.393 1.242.8416.515 6.515
 - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 71.01260.46010.552 
5Chi sự nghiệp y tế và dân số 378.204373.5144.690 
6Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ13.23513.23513.235  
7Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông 3.1673.167  
8Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 32.51120.1357.0325.344
9Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 20.88912.9897.900 
10Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 7.7371.4044.9091.424
11Chi Bảo đảm xã hội 113.16721.01273.86718.288
12Chi Quản lý hành chính 915.316275.924215.279424.113
13Chi Quốc phòng 67.84921.4819.05837.310
14Chi an ninh 21.6839.9744.1087.601
15Chi khác ngân sách 52.24947.6503.3611.238
IIIChi cải cách tiền lương và chính sách an sinh xã hội 59.09859.098  
VIChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000  
VDự phòng ngân sách76.89087.22048.51729.9148.789
BChi CT KCHKM cấp 2 và bê tông hóa GTNT từ nguồn vốn vay 30.00030.000  
CChi thực hiện CTMTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác1.362.261852.065852.065  
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN 303.266303.266  
 Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (***) 33.00033.000  

Ghi chú: - (*): Chưa bố trí trả nợ vay Ngân hàng Phát triển theo Nghị quyết 02/2013/NQ-CP: 30 tỷ đồng (theo kế hoạch trả nợ vay năm 2015 đã cam kết ký với Ngân hàng Phát triển)

- (**): Không bao gồm 11 tỷ đồng kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cầp tỉnh).

- (***) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo nghị quyết của Quốc Hội, Đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 13/4/2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông thôn mới.

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịBiên chế được giaoTổng sốTrong đó
Chi con người (*)Chi công việc (**)
 12345
 Tổng số1.725275.924163.837112.087
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn515.1984.231967
2Sở Lao động - Thương binh và xã hội434.4353.932503
3Sở Kế hoạch - Đầu tư516.4004.3592.041
4Sở Giao thông - Vận tải252.9002.301599
5Sở Tài chính515.8794.4551.424
6Sở Xây dựng333.5302.897633
7Sở Tư pháp283.2292.1341.095
8Sở Công thương374.6853.0631.622
9Sở Tài nguyên & Môi trường313.0712.651420
10Sở Y tế343.9023.254648
11Sở Khoa học - công nghệ353.8943.431463
 Trong đó: Chi cục đo lường chất lượng121.2431.122121
12Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch445.1644.209955
13Sở Thông tin - Truyền thông273.2712.286985
14Sở Nội vụ354.2582.9531.305
15Sở Ngoại vụ223.2061.7241.482
16Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh3743268475
17Sở Giáo dục và Đào tạo567.3486.3011.047
18Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn ĐB Quốc hội 100 triệu)328.6572.9485.709
19Văn phòng UBND tỉnh5213.5244.7918.733
20Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh119.4738718.602
21Ban Dân tộc tỉnh323.7492.809940
22Chi cục Quản lý thị trường647.2446.330914
23Thanh tra tỉnh346.2433.8672.376
24Phòng Công chứng số 231821820
25Trung tâm Trợ giúp pháp lý171.787979808
26Chi cục Phát triển nông thôn201.7331.378355
27Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình151.3861.143243
28BQL khu kinh tế414.6293.2221.407
29Ban Thanh tra Giao thông111.2161.077139
30Ban Tôn giáo tỉnh111.340852488
31Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Khu kinh tế11906662244
32VP Ban an toàn giao thông tỉnh3373206167
33Trung tâm quản lý Cửa khẩu8869586283
34Tỉnh ủy22773.25428.59444.660
35Báo Quảng Trị453.2872.761526
36UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh265.7573.2392.518
37Tỉnh Đoàn293.5962.3281.268
38Hội Nông dân tỉnh273.4232.802621
39Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh244.1582.1482.010
40Hội Cựu chiến binh tỉnh141.7951.281514
41Đoàn khối các cơ quan tỉnh4498226272
42Đoàn khối các doanh nghiệp tỉnh2320128192
43Tổng đội Thanh niên xung phong7689544145
44Hội Nhà báo4845217628
45Liên minh HTX và DNNQD Tỉnh181.426836590
46Hội Chữ thập đỏ131.203894309
47Hội Người mù7587368219
48Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật51.276366910
49Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản9628522106
50Chi cục Kiểm lâm20326.05123.2712.780
51Trung tâm Tin học142.0008681.132
52Chi cục Văn thư - Lưu trữ171.5931.031562
53Chi cục Lâm nghiệp121.1981.047151
54Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm151.267982285
55Chi cục Bảo vệ môi trường131.015851164
56Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn8640509131
57Trạm Kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp 7200720
58Hỗ trợ hoạt động các hội114.2741.6722.602
-Hội Đông y3379217162
-Hội Bảo trợ người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh2427276151
-Hội Người cao tuổi tỉnh 267142125
-Hội Khuyến học tỉnh1282143139
-Hội Nạn nhân chất độc Da cam1271130141
-Hội Kế hoạch hóa gia đình13500350
-Hội Từ thiện 236126110
-Hội Làm vườn2293112181
-Câu lạc bộ Đường 9 19612670
-Hội tù chính trị yêu nước 238118120
-Hội Cựu thanh niên xung phong128619591
-Hội Y học 16848120
-Hội Luật gia 16939130
-Hội Di sản Văn hóa 80080
-Hội Châm cứu 50050
-Hội Cựu giáo chức 80080
-Đoàn Luật sư 80080
-Hội Chiến sỹ Thành Cổ 000
-Hội Khoa học kinh tế 80080
-Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh 80080
-Hội Người khuyết tật 80080
-Hội Khoa học lịch sử 80080
-Câu lạc bộ TT người cao tuổi 1020102

Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000 đồng/tháng;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định.

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2015Ghi chú
 TỔNG SỐ784.385 
IChi trợ giá Báo Quảng Trị8.034 
IISự nghiệp văn hóa - thông tin17.797 
1Hội Văn học - Nghệ thuật1.145 
2Tạp chí Cửa Việt1.497 
3Sự nghiệp văn hóa14.575 
4Kinh phí sáng tạo báo chí580Trung ương hỗ trợ
-Hội vVăn học nghệ thuật480 
-Hội Nhà báo100 
IIISự nghiệp giáo dục270.435 
-Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh253.005Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên: 4,007 tỷ đồng; 40% thu học phí: 5,258 tỷ đồng thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng. Đã bố trí 4,371 tỷ đồng kinh phí t.hiện chính sách, chế độ theo Nghị định số 19/2013/NĐ-CP
-Chính sách hỗ trợ học sinh PTTH ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg)4.331Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo phân bổ cho các trường
-Chính sách cấp bù học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ6.189Các đơn vị cấp tỉnh
-Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú6.910Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2014 và nhu cầu năm 2015 (dự toán khối huyện đã bố trí 70% nhu cầu dự kiến)
IVSự nghiệp đào tạo60.460 
1Trường Cao đẳng Sư phạm16.357 
2Trường Chính trị Lê Duẩn7.083 
3Trường Trung học Nông nghiệp3.264 
4Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên1.146 
5Trường Trung học Y tế2.887 
6Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT7.236 
7Nhà Thiếu nhi1.396 
8Trường Trung cấp nghề3.536 
9Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch100 
10Liên minh HTX và DN NQD815 
11Sở Lao động Thương binh và Xã hội200 
-Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
12Đào tạo Lào5.300Đã bao gồm đào tạo học sinh Lào tại Trường CĐSP tỉnh; đào tạo cán bộ Lào tại Trường chính trị Lê Duẩn
13Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)4.240 
14Đào tạo khác700 
15Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và Quyết định số 23/QĐ-UBND6.000Bao gồm HĐ tạo nguồn nhân lực
16Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX200Trung ương hỗ trợ
VSự nghiệp Y tế373.514 
1Kinh phí sự nghiệp ngành y tế268.098Đã trừ 10% tiệt kiệm: 6,912 tỷ đồng, 35% thu viện phí: 20 tỷ đồng để thực hiện tiền lương tăng thêm 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; Đã bố trí chế độ phụ cấp trực phấu thuật: 2,6 tỷ đồng
2Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình11.375Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số
3Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo51.451Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
4Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi26.190 
5Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội6.400 
6Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo10.000Quyết đinh số 14/2012/QĐ-TTg
VISự nghiệp khoa học - công nghệ13.235 
VIISự nghiệp CNTT và truyền thông3.167 
1Văn phòng UBND tỉnh630 
2Sở Thông tin và Truyền thông1.984 
3Kinh phí Đề án 06553 
VIIISự nghiệp phát thanh - truyền hình12.989 
IXSự nghiệp thể dục thể thao1.404 
1Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch454 
2Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT950 
XSự nghiệp đảm bảo xã hội21.012 
1Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH10.030 
2Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo Quyết định số 290, Nghị định số 150, Quyết định số 62/20114.708 
3Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý ban chỉ đạo 120
4Bảo vệ và chăm sóc trẻ em2.043 
 Trong đó: đối ứng Chương trình bảo vệ trẻ em500 
+Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em730 
+Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em813Trung ương hỗ trợ
6Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị240 
7Chương trình bình đẳng giới360 
-Kinh phí hoạt động130Vốn ngân sách địa phương
-Chương trình quốc gia bình đẳng giới230Trung ương hỗ trợ
7Kinh phí Ban chỉ đạo ĐA đào tạo nghề 195697 
8Kinh phí Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh50 
9Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi500Các cụ 90, 100 tuổi
10Đề án phát triển công tác xã hội84Trung ương hỗ trợ
11Đề án trợ giúp xã hội và phục hôi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí100Trung ương hỗ trợ
XISự nghiệp chiếu bóng2.338 
1Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng2.338 
 Trong đó: theo đơn đặt hàng của Nhà nước580 

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTĐơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi sự nghiệp
 12 = 3 + 434
 TỔNG SỐ217.18427.206189.978
ASự nghiệp kinh tế207.70127.206180.495
ISự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn61.85825.17036.688
1Sự nghiệp lâm nghiệp1.071 1.071
2Chi cục Kiểm lâm6.322 6.322
3Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư8.3764.4523.924
4Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường1.8046741.130
5Chi cục Bảo vệ thực vật4.8743.3241.550
6Chi cục Thú y6.7974.1002.697
7Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm1.3961.36036
8Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão, lụt5.2031.2593.944
9Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi6.057 6.057
10Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông4.4102.4471.963
11Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải3.9652.0701.895
12Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn1.7937591.034
13Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.8511.7451.106
14Ban Quản lý bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ804399405
15Trung tâm Giống thủy sản1.9966801.316
16Ban Quản lý cảng cá Quảng Trị2.3018661.435
17Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản1.8381.035803
IISự nghiệp công nghiệp và xúc tiến thương mại2.8728292.043
1Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại2.8728292.043
IIISự nghiệp giao thông20.687-20.687
1Sửa chữa thường xuyên8.692 8.692
2Sửa chữa lớn11.995 11.995
IVSự nghiệp tài nguyên13.0151.20711.808
1Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên môi trường3.2426682.574
2Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất3.0125392.473
3Sở Tài nguyên và Môi trường6.761 6.761
VKinh phí thẩm định giá trị quyền sử dụng đất, thẩm định miễn thu thủy lợi phí188-188
1Sở Tài chính:188-188
 Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất
+ Thẩm định miễn thu thủy lợi phí
112 76 112 76
VIKinh phí duy tu, sữa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch5.233-5.233
1Ban Quản lý Khu kinh tế4.806-4.806
 Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng4.424 4.424
 + Kinh phí giám sát chất lượng môi trườngkhu công nghiệp382 382
2Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch427 427
VIIHoạt động xúc tiến du lịch677-677
1Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch250 250
2Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch427 427
VIIIXúc tiến đầu tư1.500 1.500
IXQuy hoạch kinh tế - xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh9.000 9.000
XKinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí54.905 54.905
XIKinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa19.123 19.123
XIIKinh phí Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới443 443
XIIIKinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2009 - 2015500 500
XIXKhóan khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên8.700 8.700
XVKinh phí phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính9.000 9.000
BSự nghiệp môi trường9.483-9.483
1Sở Tài nguyên và Môi trường1.839 1.839
2Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường7.374 7.374
3Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị270 270

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2015
Tổng số47.650
Trong đó: 
- Chương trình hành động phòng chống mại dâm210
- Chương trình quốc gia về an toàn lao động80
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào8.000
- Mua phương tiện ô tô theo chế độ6.000
- Phục vụ Đại hội Đảng các cấp và hoạt động đột xuất của tỉnh25.160
- Chi khác8.000
- Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh200

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2015
 TỔNG SỐ31.455
1Chi quốc phòng21.481
-Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh12.161
 Trong đó: + Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010)1.500
-Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh2.050
-Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ7.270
2Chi an ninh5.689
-Công an tỉnh3.389
 Trong đó: có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh319
-Kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã2.300
3Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương4.285

Ghi chú: - Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính Phủ; chi đào tạo xã đội trưởng; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo Quân đội nhân dân theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh);

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiêt bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 100 triệu đồng; kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu đồng; kinh phí phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo Chỉ thị số 06/2008/CT-TTg: 90 triệu đồng.

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Sô TTĐơn vịDự toán năm 2015
 Tổng số854
1Dự án vốn JICA180
5Dự án VNEN (Sở Giáo dục và Đào tạo)174
6Dự án WB-FCPF (Chi cục Kiểm lâm)500

DỰ TOÁN THU CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KHỐI TỈNH NĂM 2015 (*)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán thu năm 2015Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước năm 2015
Tổng sốChi phí (nếu có)40% để CCTLNhiệm vụ chi từ nguồn thu còn lạiChênh lệch thu chi thực hiện cân đối ngân sách (***)
Tổng sốThực hiện CCTL từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (**)Để lại đơn vị thực hiện CCTL năm 2015 (nếu có)
 123 = 4 + 5 + 845 = 6 + 76789
 Tổng cộng270.266270.266151.85937.32127.22610.09563.42817.658
IQuản lý hành chính7.3507.3502.7671.1897154742.731663
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn180180 7272 108 
2Sở Kế hoạch và Đầu tư8080 32 3248 
3Sở Giao thông vận tải2.9422.9422.7677070 105 
4Sở Xây dựng350350 140140 210 
5Sở Tư pháp140140 5757 83 
6Sở Công Thương5050 20 2030 
7Sở Tài nguyên và Môi trường151151 6060 91 
8Sở Y tế240240 9696 144 
9Sở Khoa học và công nghệ2626 1010 16 
10Chi cục Đo lường chất lượng200200 3030 170 
11Phòng Công chứng số 2300300 120120 15030
12Báo Quảng Trị2.5412.541 422 4221.486633
13Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản150150 6060 90 
IISự nghiệp văn hóa thông tin2.1782.1782.17800000
1Trung tâm Bảo tồn di tích2.1782.1782.1780    
IIISự nghiệp giáo dục13.14513.145 5.2585.25805.1562.731
IVSự nghiệp đào tạo4.3574.35701.7431.0606832.014600
1Trường Cao đẳng Sư phạm1.7071.7070683 683424600
2Trường Trung học Nông nghiệp180180 7272 108 
3Trường Trung học Y tế2.2002.200 880880 1.320 
4Trường Trung cấp nghề270270 108108 162 
VSự nghiệp y tế225.678225.678143.00528.93820.0008.93843.73510.000
VISự nghiệp phát thanh - truyền hình12.50012.50000008.9353.565
1Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh12.50012.500 0  8.9353.565
VIISự nghiệp đảm bảo xã hội90090006666073599
1Trung tâm giới thiệu việc làm900900 6666 73599
VIIISự nghiệp kinh tế4.1584.1583.90912712701220
1Chi cục Bảo vệ thực vật33300 0 
2Chi cục Thú y3.6003.6003.3978181 122 
3Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản8484503434 0 
4Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị43843843800 0 
5Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên môi trường99633 0 
6Văn phòng Đăng ký quyền sử dung đất Đất24241599 0 

Ghi chú:

(*) Theo quy định tại Điểm 3, Điều 9 và Điểm 8, Điều 10 Thông tư số 84/2014/TT-BTC ngày 27/6/2014 hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015.

(**) Đơn vị sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị).

(***) Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị.

GIAO THU NGÂN SÁCH NĂM 2015 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTChỉ tiêuTổng sốTP Đông HàThị xã Quảng TrịVĩnh LinhGio LinhCam LộHải LăngTriệu PhongHướng HóaĐakrôngHuyện Đảo Cồn Cỏ
 Tổng cộng2.424.469288.785122.292310.754269.200174.988276.847317.521383.946263.35116.785
IThu ngân sách trên địa bàn431.900206.10023.35042.60027.10021.90027.95037.70035.6509.5500
 Trong đó: địa phương hưởng427.240204.20023.26042.60026.98021.68026.68037.60034.6909.550 
1Thu ngoài quốc doanh215.52094.80014.30020.85016.09011.33014.10017.25022.7004.100 
2Lệ phí Trước bạ94.30051.4004.7009.7003.9003.9004.7006.5007.3002.200 
3Thuế Bảo vệ môi trường1.000000001.000000 
3Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.8002.10020010011070100100200 
4Thu phí và lệ phí12.5704.0007501.2501.1801.1008301.0001.600860 
 Trong đó: 000000000 
 - Phí Trung ương3.2701.9009001202001001007600 
 - Phí tỉnh39000002017002000 
 - Phí huyện, xã8.9102.1006601.2501.060880560900640860 
5Thu cấp quyền sử dụng đất76.50040.0002.0008.0003.0004.0005.00010.0002.5002.000 
6Thu tiền thuê đất9.0004.7002509001.6003004007508020 
7Thuế thu nhập cá nhân14.8108.0008001.2006208008709001.300320 
8Thu khác1.4006001001501005010010015050 
9Thu tại xã4.0005002504505003508501.10000 
IIThu bổ sung từ ngân sách cấp trên1.992.56982.68598.942268.154242.100153.088248.897279.821348.296253.80116.785

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTCHỈ TIÊUTổng sốThành phố Đông HàThị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện Triệu PhongHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộHuyện ĐakrôngHuyện Hướng HóaHuyện Đảo Cồn Cỏ
 TỔNG SỐ1.890.068252.359107.129212.856250.776198.440225.993140.268195.091290.37116.785
IChi đầu tư phát triển166.66050.98416.20016.34318.4289.57217.30712.7958.57616.4550
 Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí60.1609.9844.2006.3436.4286.5727.3073.7956.5768.955 
+Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ58.6609.9844.0505.9686.1286.4226.9323.7956.5768.805 
+Thu hồi trả nợ vay KCHKM và GTNT1.500015037530015037500150 
-TW hỗ trợ có địa chỉ29.000010.0005.0002.00002.0005.000 5.000 
-Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất76.50040.0002.0005.00010.0003.0008.0004.0002.0002.500 
-Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.0001.000         
IIChi thường xuyên1.693.494196.94689.211192.895228.671185.671205.151125.281183.389269.86116.418
1Chi sự nghiệp kinh tế67.13222.3727.8044.1373.8033.8055.0524.2163.7017.6184.624
2Sự nghiệp môi trường42.76520.0557.0702.7001.5002.0003.7502.1405502.900100
3Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin7.0329421.0425191.018596445921630703216
4Chi sự nghiệp truyền thanh7.9008694866624935758473601.9631.469176
5Chi sự nghiệp thể dục - thể thao4.909787270538603500509346565656135
6Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề1.253.393116.97350.627143.412180.525142.601158.73689.761147.920222.083755
 Trong đó: - Giáo dục1.242.841116.10949.430142.542179.420141.393157.50688.307146.825220.914395
 - Đào tạo và dạy nghề10.5528641.1978701.1051.2081.2301.4541.0951.169360
7Chi dân số4.69046048348559047557861648248140
8Chi Đảm bảo xã hội73.8675.1621.70114.10713.80911.49710.4726.5463.2487.025300
0Chi Quản lý hành chính215.27926.71218.43624.88624.96522.22722.99819.25122.39824.9758.431
 Trong đó: kinh phí phục vụ cho vận hành hệ thống TABMIS2.000200200200200200200200200200200
10Chi quốc phòng - aAn ninh13.1662.0241.0721.0719781.0521.3898581.5951.5271.600
-Chi quốc phòng9.0581.1547727126507009754951.3021.0981.200
-Chi an ninh4.108870300359328352414363293429400
11Chi khác (0,3% chi TX)3.36159022037838734337526633742441
IIIDự phòng29.9144.4291.7183.6183.6773.1973.5352.1923.1264.055367

Ghi chú: - Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng;

- Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện CCTL từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; riêng số thu học phí, tăng thu sẽ xác định trong kỳ làm lương năm 2015;

- Các lĩnh vực chi: giáo dục - đào tạo và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng

dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;CÔNG BÁO/Số 01+02/Ngày 15-01-2015

- Chi sự nghiệp sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung…;

- Sự nghiệp giáo dục đã bố trí kinh phí thực hiện chuyển đổi loại hình trường bán công sang công lập theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh; hỗ trợ miễn giảm học phí và chi phí học tập theo Nghị định số 49; hỗ trợ tiền ăn trưa cho mẫu giáo 3 - 5 tuổi; giáo viên mầm non theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg;

- Đã bố trí kinh phí thực hiện chính sách Trung ương và địa phương:

+ Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ;

+ Chế độ phụ cấp: Thâm niên nhà giáo theo Nghị định số 54/2011/NĐ-CP (bao gồm 2% kinh phí công đoàn); phụ cấp công vụ; phụ cấp theo Hướng dấn số 05; phụ cấp theo Nghị định số 116/2010/NĐ-CP; phụ cấp ưu đãi nghề y tế theo Nghị định số 56/2011/NĐ-CP; phụ cấp báo cáo viên các cấp theo Hướng dẫn liên ban số 06-HĐ/BTCTW-BTGTW; phụ cấp theo Nghị định số 19/2013/NĐ-CP...

- Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định số 169/QĐ-TW; Pphụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; Kkinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5 triệu/huyện);

+ Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn

2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020;

+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg;

+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định số 13/NĐ-CP;

+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;

+ Hỗ trợ hàng tháng cho CBCC thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND; bồi dưỡng tiếp công dân theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND;

+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24/8/2012;

+ Thù lao chức danh lãnh đạo chuyên trách hội đặc thù theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 13/02/2012;

+ Kinh phí thực hiện chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg;

+ Kinh phí chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ tăng cường xóa đói, giảm nghèo;

+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện;

- Hỗ trợ hoạt động của Liên hiệp hội Khoa học kỹ thuật;

- Các huyện, thành phố, thị xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chỉnh lý biến động đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh.

37

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2015

(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐƠN VỊThu nân sách huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp năm 2014Tăng thu thực hiện năm 2013 để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*)Dự toán chi ngân sách huyện, thị xã, xã, phường năm 2014Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
 12345
1Thành phố Đông Hà204.200 286.88582.685
2Thị xã Quảng Trị23.260 122.20298.942
3Huyện Hải Lăng26.680 275.577248.897
4Huyện Triệu Phong37.600 317.421279.821
5Huyện Gio Linh26.980 269.080242.100
6Huyện Vĩnh Linh42.600 310.754268.154
7Huyện Cam Lộ21.680 174.768153.088
8Huyện Đakrông9.550 263.351253.801
9Huyện Hướng Hóa34.690 382.986348.296
10Huyện Đảo Cồn Cỏ0 16.78516.785
 Tổng cộng427.24002.419.8091.992.569

Ghi chú: Số tăng thu 2014(*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2015.

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2014NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNỘI DUNGTổng sốThành phố Đông HàThị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện Triệu PhongHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộHuyện ĐakrôngHuyện Hướng Hóa
 Tổng Số529.74134.52615.07362.72166.64570.64084.76134.50068.26092.615
IChi thường xuyên520.95233.77014.76561.63365.54069.47483.37533.80967.33791.249
1Chi Bảo đảm xã hội18.2881.0322201.3351.9942.2636.2478331.5652.799
+Trợ cấp hưu xã11.956614683196061.4145.1433491.2292.214
+Sự nghiệp xã hội khác6.3324181521.0161.3888491.104484336585
2Sự nghiệp giáo dục6.5154952259008259451.100405630990
3Sự nghiệp văn hóa - thông tin5.344537142516657642908540511891
 Trong đó: Kinh phí cuộc vân động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư3.60824984316467412688350371671
4Sự nghiệp thể dục - thể thao1.4243604816015216817672112176
5Sự nghiệp quốc phòng - an ninh44.9115.6231.8724.7584.4395.7036.8023.0774.5928.045
-Quốc phòng37.3103.3531.2904.3264.0934.9425.6362.6294.1266.915
-An ninh7.6012.2705824323467611.1664484661.130
6Sự nghiệp kinh tế19.1191.6095611.9882.3522.9163.0301.5441.8843.235
7Chi Quản lý hành chính424.11323.79911.67751.84554.98856.69764.95127.25557.94674.955
8Chi khác1.238315201311331401618397158
IIChi dự phòng8.7897563081.0881.1051.1661.3866919231.366

Ghi chú: - Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế để bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

- Chi xây dựng cơ bản được bố trí trong tổng nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung của huyện;

- Chi sự nghiệp giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;

- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của TW và tỉnh:

+ Phụ cấp cấp ủy viên theo Quyết định số 169/QĐ-TW; chế độ phụ cấp cán bộ thú y xã và thú y thôn bản;

+ Chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố theo Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 24/4/2009 của HĐND tỉnh, và Quyết định số

1515/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 của UBND tỉnh;39

+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông - lâm - ngư; phụ cấp cán bộ xóa đói giảm nghèo;

+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 4/12/2006 của Liên Bộ Kế hoach và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính (4 triệu đồng/xã);

+ Chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND theo Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND;

+ Kinh phí thực hiên cuộc Vvân động "Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư" theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC ngày 19/10/2010: 03 triệu đồng/khu dân cư; 05 triệu đồng/xã vùng khó;

+ Kinh phí hỗ trợ Trung tâm Học tập cộng đồng; kinh phí diễn tập theo cơ chế 02;

+ Hỗ trợ kinh phí xây dựng lịch sử Đảng bộ xã;

+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp cho lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị định số 58/2010/NĐ-CP; kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP;

+ Hỗ trợ chi hoạt động công tác đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung ương;

+ Kinh phí thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009, Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013; cán bộ không chuyên trách và khóan kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố theo Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh và Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/02/2014;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã;

+ Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 24/8/2012.

Mục lục Bấm để đi tới điều