vanban.org

Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 09/12/2011 Hiệu lực 09/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2011/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2012;

Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012;

Xét Tờ trình số 3100/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 về phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012; Tờ trình số 3349/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 về việc điều chỉnh, bổ sung số liệu dự kiến dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:
2. Thu ngân sách địa phương:
Trong đó:
1.465.000 triệu đồng


885.000 triệu đồng;
580.000 triệu đồng.
3.836.156 triệu đồng

- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

875.910 triệu đồng;
đưa vào cân đối:
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:1.598.430 triệu đồng;
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:611.000 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện

171.986 triệu đồng;
một số chính sách mới:
- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:180.000 triệu đồng;
- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:283.830 triệu đồng;

- Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư năm

15.000 triệu đồng;
2011:

- Thu vay để đầu tư chương trình kiên cố hóa kênh

30.000 triệu đồng;
mương và giao thông nông thôn:

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

nhà nước:

3. Tổng chi ngân sách địa phương:
Trong đó:
- Chi ngân sách tỉnh:
- Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã:
- Chi ngân sách xã:
70.000 triệu đồng.

3.836.156 triệu đồng


2.213.687 triệu đồng;
1.307.500 triệu đồng;
314.969 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2012 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (kèm theo Phụ lục).

Đối với dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.

Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2012, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất.

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.

Điều 3. Giao UBND tỉnh

Triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2012 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Chỉ đạo và kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách; không chuyển nhiệm vụ sang năm sau đối với những nhiệm vụ chi đã được bố trí dự toán năm trước (trừ các trường hợp được phép theo quy định).

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Phụ lục I

Cân đối ngân sách địa phương năm 2012

Phụ lục số I

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTNội dungDự toán năm 2011Ước TH năm 2011Dự toán năm 2012
AB123
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN1.000.0001.336.2401.465.000
1Thu nội địa650.000829.240885.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu350.000507.000580.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.199.1534.482.3033.836.156
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp642.460823.350875.910
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương2.441.6932.971.2912.845.246
 Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch1.551.8731.551.8731.598.430
 + Bổ sung Chương trình mục tiêu quốc gia   
 + Bổ sung một số Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ715.900611.000611.000
 + Bổ sung thực hiện chính sách mới23.92023.920171.986
 + Bổ sung ngoài kế hoạch 634.498 
 + Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài150.000150.000180.000
 + Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại   
 + Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương  283.830
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư25.00025.00015.000
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 567.786 
5Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn30.00030.00030.000
6Thu viện trợ   
7Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 376 
8Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước60.00064.50070.000
 Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết7.50012.0009.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.199.1534.553.0363.836.156
1Chi đầu tư phát triển422.932614.867483.665
2Chi thường xuyên1.880.4082.305.6712.505.663
3Chi dự phòng64.48064.48072.280
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương1.383 22.233
5Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay30.00030.00030.000
6Chi thực hiện Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ738.9501.472.518651.315
7Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000
8Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách60.00064.50070.000
 Trong đó: + Chi từ nguồn thu xổ số7.50012.0009.000
Phụ lục I

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2012

Phụ lục số I

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2011Dự toán TW năm 2012Dự toán địa phương năm 2012
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC5.129.7884.215.2464.425.246
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN1.336.2401.370.0001.465.000
I. THU NỘI ĐỊA829.240820.000885.000
1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương125.000145.000152.780
2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương51.60065.00068.490
3. Thu ngoài quốc doanh260.000319.200336.180
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài5.0005.5005.800
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp443  
6. Lệ phí trước bạ61.50072.50076.300
7. Thuế nhà đất16.0005.0005.270
8. Thuế thu nhập cá nhân22.00027.00028.460
9. Thuế bảo vệ môi trường52.00061.00064.280
10. Thu phí và lệ phí15.00016.80019.070
Trong đó: - Phí Trung ương5.7409.0009.000
- Phí tỉnh5.0247.8005.810
- Phí huyện, xã4.2364.260
11. Thu tiền sử dụng đất158.50075.000100.000
12. Thu tiền thuê đất5.5006.0006.370
13. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước100  
14. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu...)13.50016.00016.000
15. Các khoản thu tại xã5.0006.0006.000
16. Các khoản thu khác có địa chỉ chi38.097  
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU507.000550.000580.000
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu7.0005.00010.000
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu500.000545.000570.000
B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO THÔNG NÔNG THÔN30.000 30.000
C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC64.500 70.000
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết12.000 9.000
D. THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG2.210.2912.054.2462.054.246
- Thu bổ sung cân đối1.551.8731.598.4301.598.430
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới23.920171.986171.986
- Bổ sung cải cách tiền lương 283.830283.830
- Bổ sung ngoài kế hoạch634.498  
E. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ25.000 15.000
G. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU567.786  
H. THU VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ745.595611.000611.000
I. THU VỐN DỰ ÁN NƯỚC NGOÀI150.000180.000180.000
K. THU BỔ SUNG CẤP DƯỚI NỘP LÊN376  
Phụ lục I

Dự toán thu ngân sách năm 2012

Phụ lục số I

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2011Dự toán TW năm 2012Dự toán địa phương năm 2012
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC5.129.7884.215.2464.425.2464.081.316343.930
A. TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN1.336.2401.370.0001.465.0001.121.070343.930
I. THU NỘI ĐỊA829.240820.000885.000541.070343.930
1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương125.000145.000152.780152.780 
2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương51.60065.00068.49068.490 
3. Thu ngoài quốc doanh260.000319.200336.180153.840182.340
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài5.0005.5005.8005.800 
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp443    
6. Lệ phí trước bạ61.50072.50076.300 76.300
7. Thuế nhà đất16.0005.0005.270 5.270
8. Thuế thu nhập cá nhân22.00027.00028.46015.82012.640
9. Thuế bảo vệ môi trường52.00061.00064.28064.280 
10. Thu phí và lệ phí15.00016.80019.07010.6608.410
Trong đó: - Phí Trung ương5.7409.0009.0005.5853.415
- Phí tỉnh5.0247.8005.8105.075735
- Phí huyện, xã4.2364.260 4.260
11. Thu tiền sử dụng đất158.50075.000100.00055.00045.000
12. Thu tiền thuê đất5.5006.0006.370 6.370
13. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước100    
14. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu…)13.50016.00016.00014.4001.600
15. Các khoản thu tại xã5.0006.0006.000 6.000
16. Các khoản thu khác có địa chỉ chi38.097    
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU507.000550.000580.000580.000 
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu7.0005.00010.00010.000 
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu500.000545.000570.000570.000 
B. THU VAY CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ GIAO THÔNG NÔNG THÔN30.000 30.00030.000 
C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC64.500 70.00070.000 
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết12.000 9.0009.000 
D. THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG2.210.2912.054.2462.054.2462.054.246 
- Thu bổ sung cân đối1.551.8731.598.4301.598.4301.598.430 
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới23.920171.986171.986171.986 
- Bổ sung cải cách tiền lương 283.830283.830283.830 
- Bổ sung ngoài kế hoạch634.498    
E. THU CHUYỂN NHIỆM VỤ VÀ BỔ SUNG TỪ KẾT DƯ25.000 15.00015.000 
G. THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC SANG NĂM SAU567.786    
H. THU VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ745.595611.000611.000611.000 
I. THU VỐN DỰ ÁN NƯỚC NGOÀI150.000180.000180.000180.000 
K. THU BỔ SUNG CẤP DƯỚI NỘP LÊN376    
Phụ lục I

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2012

Phụ lục số I

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2012Dự toán chi địa phương năm 2012
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ3.656.1553.836.1562.213.6871.307.500314.969
A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG2.693.1693.084.8411.462.3721.307.500314.969
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN258.900483.665354.319129.346 
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản257.900302.750173.404129.346 
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung182.900182.900120.40462.496 
Trong đó:
+ Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân bổ
 150.24093.74456.496 
+ Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển 32.66026.6606.000 
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 24.8503.00021.850 
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (*)75.00095.00050.00045.000 
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 180.000180.000  
3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp1.000915915  
4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp     
II. CHI THƯỜNG XUYÊN2.360.9892.505.6631.051.2431.148.240306.180
1. Chi trợ giá, trợ cước 4.8204.820  
2. Chi sự nghiệp kinh tế 214.151135.36360.64718.141
3. Chi sự nghiệp môi trường 27.2005.50021.7000
4. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề1.045.5191.081.100249.060826.1255.915
- Chi sự nghiệp giáo dục 1.023.138200.156817.0675.915
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy 57.96248.9049.058 
nghề     
5. Chi sự nghiệp y tế và dân số 326.829323.6923.137 
6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ12.21713.16713.167  
7. Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông 4.0364.036  
8. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 30.80018.2347.2055.361
9. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 13.9097.6476.262 
10. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 6.1711.5613.3001.310
11. Chi bảo đảm xã hội 101.41124.62664.14312.642
12. Chi quản lý hành chính 559.458186.194139.650233.614
13. Chi quốc phòng 64.15033.5988.79021.762
14. Chi an ninh 21.02911.1403.6026.287
15. Chi khác ngân sách 37.43232.6053.6791.148
III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG VÀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ MỚI 22.23322.233  
IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.0001.0001.000  
V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH72.28072.28033.57729.9148.789
B. CHI CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ BÊ TÔNG HÓA GIAO THÔNG NÔNG THÔN TỪ NGUỒN VỐN VAY 30.00030.000  
C. CHI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC962.986651.315651.315  
D. CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 70.00070.000  
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 9.0009.000  

Ghi chú:

(*): Không bao gồm 05 tỷ đồng kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế.

Phụ lục II

Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2012

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTĐơn vịBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
 Tổng số1.712186.194100.61885.576
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn534.2252.8621.363
2Sở Lao động - Thương binh và Xã hội433.0052.446559
3Sở Kế hoạch và Đầu tư474.2782.4231.855
4Sở Giao thông vận tải261.8401.346494
5Sở Tài chính514.0442.7231.321
6Sở Xây dựng332.6951.785910
7Sở Tư pháp222.1181.1021.016
8Sở Công Thương373.1971.9041.293
9Sở Tài nguyên và Môi trường322.4641.603861
10Sở Y tế342.9412.082859
11Sở Khoa học và Công nghệ332.8991.8681.031
 Trong đó: Chi cục Đo lường chất lượng11756602154
12Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch453.8092.7741.035
13Sở Thông tin và Truyền thông272.3091.367942
14Sở Nội vụ343.2071.8221.385
15Sở Ngoại vụ (có kinh phí biên giới)222.6971.0411.656
16Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh3514165349
17Sở Giáo dục và Đào tạo564.8663.960906
18Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội 100 triệu)328.2861.7306.556
19Văn phòng UBND tỉnh508.1343.2444.890
20Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh115.8635495.314
21Ban Dân tộc tỉnh322.3891.624765
22Chi cục Quản lý Thị trường644.8103.7841.026
23Thanh tra tỉnh343.5162.2251.291
24Phòng Công chứng635426787
25Trung tâm Trợ giúp pháp lý131.186510676
26Chi cục Phát triển nông thôn181.252860392
27Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình17963725238
28Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh403.3091.9821.327
29Ban Thanh tra giao thông151.093826267
30Ban Tôn giáo tỉnh10892497395
31Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Khu Công nghiệp10492308184
32Trung tâm Thương mại Lao Bảo331.5951.265330
33Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh 96 96
34Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch7496341155
35Tỉnh ủy19141.11815.87325.245
36Báo Quảng Trị452.7231.833890
37Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng tỉnh81.445532913
38Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh233.2381.7291.509
39Tỉnh Đoàn293.4401.5911.849
40Hội Nông dân tỉnh272.4511.490961
41Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh243.2401.4551.785
42Hội Cựu chiến binh tỉnh141.293827466
43Đoàn Khối các cơ quan tỉnh4426175251
44Tổng đội Thanh niên xung phong7485278207
45Hội Nhà báo4564215349
46Liên minh HTX và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh tỉnh181.538857681
47Hội Y học Dân tộc cổ truyền3391241150
48Hội Chữ thập đỏ10804564240
49Hội Người mù8605352253
50Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật51.5973361.261
51Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản9576366210
52Chi cục Kiểm lâm20816.01612.9543.062
53Trung tâm Tin học tỉnh171.297588709
54Chi cục Văn thư Lưu trữ12822528294
55Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnh840631492
56Chi cục Lâm nghiệp12906685221
57Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm151.019683336
58Chi cục Bảo vệ môi trường13671471200
59Ban Quản lý Dự án Thủy lợi - Thủy điện320115744
60Trạm Kiểm soát Liên Hợp Tân Hợp 370 370
61Hỗ trợ hoạt động các Hội52.7181.5141.204
-Hội Bảo trợ Người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh1336201135
-Hội Người cao tuổi tỉnh 232122110
-Hội Khuyến học tỉnh 232122110
-Hội Nạn nhân chất độc da cam129220785
-Hội Kế hoạch hóa gia đình1297172125
-Hội Từ thiện 232122110
-Hội Làm vườn231622789
-Câu lạc bộ Đường 9 1337360
-Ban Liên lạc tù chính trị 1437370
-Hội Cựu Thanh niên xung phong 20212280
-Hội Di sản văn hóa 50 50
-Hội Châm cứu 30 30
-Hội Cựu giáo chức 60 60
-Hội Luật gia 1137340
-Hội Khoa học kinh tế 50 50
Phụ lục II

Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2012

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2012Ghi chú
TỔNG SỐ646.843 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ4.820 
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA - THÔNG TIN16.077 
1. Hội Văn học Nghệ thuật1.332 
2. Tạp chí Cửa Việt1.449 
3. Sự nghiệp văn hóa12.716 
4. Kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật và Hội Nhà báo địa phương580Trung ương hỗ trợ
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC200.156Có học bổng học sinh dân tộc nội trú theo Thông tư số 43, kinh phí đào tạo cử tuyển 5.000 triệu, toàn ngành 6.000 triệu; tiết kiệm tạo nguồn cải cách tiền lương: 1.300 triệu; học phí được xác định trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương năm 2012
Trong đó: Học bổng học sinh dân tộc bán trú4.415Phân bổ sau cho các huyện thực hiện khi có số liệu báo cáo chính thức
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO48.904 
1. Trường Cao đẳng Sư phạm13.096Có 300 triệu đào tạo học sinh Lào
2. Trường Chính trị Lê Duẩn6.078 
3. Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.665 
4. Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu niên871 
5. Trường Trung học Y tế2.948 
6. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao3.740 
7. Nhà Thiếu nhi1.468 
8. Trường Dạy nghề tổng hợp3.567 
9. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch100 
10. Liên minh Hợp tác xã và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh1.631Có kinh phí đào tạo ĐH, TH cho cán bộ hợp tác xã
11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội300 
- Phát triển chương trình, giáo trình dạy nghề100 
- Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
12. Đào tạo cán bộ Lào3.000Chuyên môn nghiệp vụ + Trung cấp Chính trị
13. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)2.300 
14. Đào tạo khác2.900Đào tạo nghề, cán bộ người dân tộc theo Nghị quyết số 06, 07; đào tạo trung cấp nghiệp vụ Trưởng công an xã
15. Đào tạo theo Đề án 236 (sửa đổi)2.000 
16. Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ chủ chốt Hội Liên hiệp Phụ nữ360Trung ương hỗ trợ
17. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức QLNN về tôn giáo380Trung ương hỗ trợ
18. Đào tạo cán bộ hợp tác xã1.500Trung ương hỗ trợ
V. SỰ NGHIỆP Y TẾ323.692 
1. Kinh phí sự nghiệp ngành y tế227.878Tiết kiệm tạo nguồn cải cách tiền lương: 1.985 triệu đồng
2. Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình7.070Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2010 về chính sách dân số
3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo58.266Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 06 tuổi26.892Tạm tính 60.000 trẻ
5. Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội3.586Tạm tính 8.000 đối tượng
VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ13.167Bao gồm cả nghiên cứu khoa học, quỹ phát triển sự nghiệp khoa học và 950 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học
Trong đó:  
- Kinh phí nghiên cứu khoa học950Trung ương bổ sung
VII. SỰ NGHIỆP CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG4.036 
1. Văn phòng UBND tỉnh700 
2. Sở Thông tin và Truyền thông2.510 
3. Trung tâm CNTT - Truyền thông456 
4. Kinh phí Đề án 06370 
VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH7.647 
IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO1.561 
1. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch1.561 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI24.626 
1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH7.022 
2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo Quyết định 290 và Nghị định 1501.018 
3. Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo850 
5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em1.830 
Trong đó: Đối ứng chương trình bảo vệ trẻ em500Vốn ngân sách địa phương
+ Chương trình bảo vệ trẻ em600Trung ương hỗ trợ
6. Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị200 
7. Chương trình bình đẳng giới620 
- Kinh phí hoạt động130Vốn ngân sách địa phương
- Chương trình quốc gia bình đẳng giới490Trung ương hỗ trợ
8. Kinh phí Ban Chỉ đạo Đề án đào tạo nghề 195697 
9. Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi378Các cụ 90, 100 tuổi
10. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội Nghị định số 67, 139.475Phân bổ cho các huyện
11. Đề án phát triển công tác xã hội theo Quyết định số 32/2010/QĐ-TTg336 
XI. SỰ NGHIỆP CHIẾU BÓNG2.157 
1. Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng2.157 
Trong đó: Theo đơn đặt hàng của Nhà nước662 

* Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 10% tiết kiệm chi thường xuyên, 35-40% số thu từ học phí, viện phí, thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2012.

Phụ lục II

Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và môi trường khối tỉnh năm 2012

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi sự nghiệp
Tổng số140.86318.463122.400
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN46.44217.08229.360
1. Sự nghiệp lâm nghiệp700 700
2. Chi cục Kiểm lâm4.500 4.500
3. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư7.1503.2503.900
4. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường1.229459770
5. Chi cục Bảo vệ thực vật3.6702.3701.300
6. Chi cục Thú y6.2472.7473.500
7. Trung tâm Điều tra, Quy hoạch thiết kế nông lâm9839830
8. Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão lụt2.6387781.860
9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi5.800 5.800
10. BQL Rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông2.6291.4891.140
11. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải2.3961.1961.200
12. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn1.445545900
13. Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.0891.229860
14. Trung tâm Giống thủy sản1.5464961.050
15. Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị1.8286581.170
16. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản1.053643410
17. BQL Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ539239300
II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI2.1946241.570
1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại2.1946241.570
III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG13.000013.000
1. Sửa chữa thường xuyên7.500 7.500
2. Sửa chữa lớn5.500 5.500
IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN9.3997578.642
1. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường2.2933821.911
2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất2.1063751.731
3. Sở Tài nguyên và Môi trường5.000 5.000
V. SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG5.50005.500
1. Sở Tài nguyên và Môi trường2.500 2.500
2. Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường2.500 2.500
3. Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị500 500
VI. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH6600660
1. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch240 240
2. Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch420 420
VII. XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ340 340
1. Sở Công Thương340 340
VIII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ1.500 1.500
IX. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ140 140
1. Sở Tài chính140 140
Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất90 90
+ Thẩm định miễn thu thủy lợi phí50 50
X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ,6.000 6.000
ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH   
XI. QUỸ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ2.500 2.500
XII. KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ45.438 45.438
XIII. KINH PHÍ DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KCN, KHU KINH TẾ, KHU DU LỊCH2.750 2.750
1. BQL dự án Đầu tư xây dựng Khu Công nghiệp Nam Đông Hà1.500 1.500
2. BQL dự án Đầu tư xây dựng Lao Bảo1.000 1.000
3. Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch250 250
XIV. KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2009/NQ-HĐND TỈNH VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2009 - 20155.000 5.000

Ghi chú:

- Đã bố trí kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020;

- Các đơn vị chủ động sử dụng số tiết kiệm chi thường xuyên 10% và 40% số thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức được thông báo và xác định trong báo cáo tiền lương 2012.

Phụ lục II

Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2012

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2012
Tổng số32.605
Trong đó: 
- Chương trình hành động phòng, chống mại dâm400
- Chương trình quốc gia về an toàn lao động1.205
- Kinh phí tu sửa nghĩa trang liệt sỹ (Trung ương hỗ trợ, phân bổ sau)5.000
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào8.000
- Chi khác18.000
Trong đó: + Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh120
+ Các ngày lễ lớn trong năm 2012 
Phụ lục II

Dự toán chi quốc phòng - an ninh khối tỉnh năm 2012

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán
năm 2012
Tổng số44.738
1. Chi quốc phòng33.598
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh13.090
Trong đó: + Trang phục dân quân tự vệ cho lực lượng cơ động1.032
+ Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2001 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010)2.600
- Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh1.850
- Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ (phân bổ sau cho các địa phương, đơn vị)18.658
2. Chi an ninh8.140
- Công an tỉnh2.970
Trong đó: có kinh phí trang cấp bảo vệ dân phố toàn tỉnh300
- Kinh phí chế độ phụ cấp cho lực lượng công an xã (phân bổ sau)5.170
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương3.000

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính Phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng;

Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo Quân đội nhân dân theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23 tháng 5 năm 2011; Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh);

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 80 triệu;

Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu.

Phụ lục II

Dự toán chi vốn đối ứng năm 2012

Phụ lục số II

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTĐơn vịDự toán năm 2012
 Tổng số915
1Dự án vốn JICA150
2Dự án tăng cường năng lực lập kế hoạch và thực thi trồng rừng (FICAB II) - Chi cục Lâm nghiệp150
3Dự án Agricord, Dự án Ded (Liên minh HTX)435
4Dự án chương trình sinh kế thủy sản khu vực cho các nước Nam Á và Đông Á tỉnh Quảng Trị180
đảo Cỏ Cồn Huyện13.0430              13.043
Huyện
Huyện Đakrông
157.3414.0404.0402.20068020460 0046050020905020153.301
Đakrông
Hóa Huyện Hướng
236.32230.40029.22015.00010.1002201.570 1.150303902.5008073015050205.922
Huyện Triệu Phong203.64826.68026.60013.4002.350160480 8004008.0001703701001.650176.968
Hải Lăng Huyện199.84718.57018.4758.3002.480180520 60354255.000905501001.350181.277
Lộ Cam Huyện120.03814.96014.7208.4002.350180520 901502802.00016072050580105.078
Gio Linh Huyện183.35424.93024.40516.4003.600190950 654604251.0001.520270100900158.424
Vĩnh Linh Huyện220.74151.66051.36034.8006.400410920 30006207.000460970150550169.081
Thị xã Quảng Trị89.49617.80017.67010.9003.840410290 70601601.00037054010035071.696
phố Hà Thành Đông202.789154.890153.29072.94044.5003.5002.700 1.60001.10018.0003.5008.40080055047.899
số Tổng1.626.619343.930339.780182.34076.3005.2708.410 3.4157354.26045.0006.37012.6401.6006.0001.282.689
Chỉ tiêuTổng cộngTHU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀNTrong đó: Địa phương hưởngThu ngoài quốc doanhLệ phí trước bạThuế nhà đấtThu phí và lệ phíTrong đó:- Phí Trung ương- Phí tỉnh- Phí huyện, xãThu cấp quyền sử dụng đấtThu tiền thuê đấtThuế thu nhập cá nhânThu khácThu tại xãTHU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
STT I 1234    56789II

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phụ lục III

Dự toán thu ngân sách năm 2012 các huyện, thành phố, thị xã

Phụ lục số III

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2012 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Cỏ Huyện đảo Cồn13.043       12.6763.8671002251951505451454001093005.240601.9001.50040045367
đảo Cồn
Hóa Huyện Hướng
182.39112.154 9.3048.7046003502.500166.1825.7981.1007461.166449134.927133.9589693093.60916.158601.4491.0204294714.055
Huyện Đakrông126.1419.331 6.8316.831 2.000500113.6844.1544307031.04238287.83986.6011.2384031.95615.003601.3981.1202783743.126
Cam Lộ Huyện98.0847.942 3.9423.942 2.0002.00087.9503.8421.15074834020161.71760.6481.0693255.84912.325601.1587953632952.192
Huyện Vĩnh Linh168.04917.090 7.5906.0901.5002.5007.000147.4246.4891.415750725352110.102109.1529503859.21815.853601.7191.3203994163.535
Gio Linh Huyện139.98011.827 6.8276.2276004.0001.000124.9563.78273553650836492.63991.6341.00535610.30014.473608825952873813.197
Huyện Triệu Phong164.33414.677 6.6775.4771.200 8.000145.9803.760880856451419110.137109.17196628313.84014.116608085452634303.677
Hải Lăng Huyện159.90312.589 6.5895.0891.5001.0005.000143.6963.6591.890966611404107.646106.84080632412.35014.618608085452634203.618
Thị xã Quảng Trị79.28713.365 4.3653.7656008.0001.00064.2048.0934.12075238815035.02234.3037193091.79512.631607004502502441.718
Quảng Trị
Thành phố Đông Hà
176.28830.371 10.37110.371 2.00018.000141.48817.2039.88092383642985.55184.6159363344.92619.233601.5709006706034.429
số Tổng1.307.500129.346 62.49656.4966.00021.85045.0001.148.24060.64721.7007.2056.2623.300826.125817.0679.0583.13764.143139.65060012.3928.7903.6023.67929.914
Chỉ tiêuTổng sốCHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTrong đó:- Chi XDCB tập trung phân bổ theo tiêu chí+ Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ+ Thu hồi trả nợ vay KCHKM và GTNT- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đấtCHI THƯỜNG XUYÊNChi sự nghiệp kinh tếSự nghiệp môi trườngChi sự nghiệp văn hóa - thông tinChi sự nghiệp truyền thanhChi sự nghiệp thể dục - thể thaoChi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghềTrong đó: - Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềChi dân sốChi bảo đảm xã hộiChi quản lý hành chínhTrong đó: Bổ sung trang thiết bị cho Phòng Tài chínhChi quốc phòng- an ninh- Chi quốc phòng- Chi an ninhChi khác (0.3% chi thường xuyên)DỰ PHÒNG
STT I      II123456  789 10  11III

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phụ lục III

Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2012 khối huyện, thị xã, thành phố

Phụ lục số III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú:

- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 830.000 đồng (chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên, học phí, số tăng thu thực hiện năm 2011);

- Các lĩnh vực chi: giáo dục - đào tạo và dạy nghề, môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;

- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác đường phố, duy trì cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung…

- Sự nghiệp giáo dục đã bao gồm phụ cấp và bảo hiểm xã hội của giáo viên ngoài biên chế theo Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo); kinh phí thực hiện chuyển đổi loại hình trường bán công sang công lập theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND; hỗ trợ miễn, giảm học phí và chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 05 tuổi;

- Đã bố trí kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

- Đã bố trí kinh phí thực hiện các chế độ phụ cấp mới: Thâm niên giáo dục; phụ cấp công vụ; phụ cấp theo Hướng dẫn 05;

- Đã có chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định số 169-QĐ/TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định số 13-QĐ/TU của Tỉnh ủy Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (05 triệu/huyện);

- Đã hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến 2020;

- Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định số 13/2010/NĐ-CP;

- Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định, trong đó đã tăng 01% BHXH theo lộ trình;

- Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ vận hành hệ thống Tabmis và phần mềm tin học phục vụ cho công tác quản lý tài chính;

- Đã hỗ trợ kinh phí kỷ niệm các ngày lễ trong năm 2012;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện;

- Đã bố trí kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cho đại biểu HĐND xã nhiệm kỳ 2011 - 2016 (Quyết định số 1374/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ);

- Các huyện, thành phố, thị xã chủ động bố trí kinh phí thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chỉnh lý biến động đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh.

Hóa Huyện Hướng52.75151.3852.0321.7682649908916711764.6493.7299202.47240.0171581.366
Huyện Đakrông31.20030.2771.0878792084205113711122.5502.1783721.45524.04597923
Lộ Cam Huyện21.71421.023498250248405440350722.0851.7063791.16716.27383691
Vĩnh Linh Huyện52.39251.0064.6774.1495281.1001.0026942424.3893.4359543.21636.2191611.386
Gio Linh Huyện42.84941.6831.5451.0435029456324221683.8423.2336092.59731.8141401.166
Huyện Triệu Phong39.23438.1291.0634953584956574671522.8482.5253231.84130.9401331.105
Hải Lăng Huyện39.84938.7619094394709005493491602.8612.5023591.63831.6131311.088
Thị xã Quảng Trị10.0799.771132726016514284481.2307434875667.46820308
Đông Hà Thành phố24.90124.1456994612384955372491803.5951.7111.8843.18915.225225756
số Tổng314.969306.18012.6429.5563.0865.9155.3613.6571.31028.04921.7626.28718.141233.6141.1488.789
Nội dungTổng sốCHI THƯỜNG XUYÊNChi bảo đảm xã hội- Trợ cấp hưu xã- Sự nghiệp xã hội khácSự nghiệp giáo dụcSự nghiệp văn hóa - thông tinTrong đó: Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cưSự nghiệp thể dục - thể thaoSự nghiệp quốc phòng - an ninh- Quốc phòng- An ninhSự nghiệp kinh tếChi quản lý hành chínhChi khácCHI DỰ PHÒNG
  I1  23 45  678II

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phụ lục III

Dự toán chi ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2012

Phụ lục số III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế để bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

- Chi xây dựng cơ bản được bố trí trong tổng nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung của huyện;

- Chi sự nghiệp giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;

- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của Trung ương và tỉnh:

+ Phụ cấp cấp ủy viên theo Quyết định số 169-QĐ/TW; chế độ phụ cấp cán bộ thú y xã và thú y thôn bản;

+ Kinh phí thanh tra nhân dân 04 triệu đồng/xã, phường, thị trấn;

+ Chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố theo Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2009 của HĐND tỉnh;

+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông, lâm, ngư;

+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBTƯMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam và Bộ Tài chính: 04 triệu đồng/xã;

+ Chế độ chi tiêu HĐND các cấp;

+ Phụ cấp cán bộ xóa đói giảm nghèo;

+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư" theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC ngày 19 tháng 10 năm 2010: 03 triệu đồng/khu dân cư; 05 triệu đồng/xã vùng khó;

+ Kinh phí lấy phiếu tín nhiệm chức danh chủ chốt theo Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11;

+ Kinh phí hỗ trợ Trung tâm học tập cộng đồng;

+ Hỗ trợ kinh phí xây dựng lịch sử Đảng bộ xã, phường, thị trấn;

+ Hỗ trợ kinh phí diễn tập theo cơ chế 02;

+ Bảo hiểm xã hội tăng thêm 01%;

+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp cho lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị định 58/2010/NĐ-CP;

+ Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 57/2011/NĐ-CP;

+ Kinh phí thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh;

- Đã bố trí kinh phí hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã.

sách cấp tỉnh cho Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện547.89971.696181.277176.968158.424169.081105.078153.301205.92213.0431.282.689
huyện, thị xã, xã, phường năm 2012 Dự toán chi ngân sách4201.18989.366199.752203.568182.829220.441119.798157.341235.14213.0431.622.469
năm 2011 để tạo Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*)3           
Thu ngân sách cấp năm 2012 huyện, thị xã được hưởng theo phân2153.29017.67018.47526.60024.40551.36014.7204.04029.220 339.780
Đơn vị1Thành phố Đông HàThị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện Triệu PhongHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộHuyện ĐakrôngHuyện Hướng HóaHuyện đảo Cồn CỏTổng cộng
Số TT 12345678910 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phụ lục III

Phụ lục số III

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2012
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:- Số tăng thu 2011 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2012.
Mục lục Bấm để đi tới điều