HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 19 /2004/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 20 tháng 12 năm 2004 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỐ NGÂN SÁCH NĂM 2005
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ vào Điều 120, Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (năm 1992) đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá X, kỳ họp thứ 10.
- Căn cứ vào Luật tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ vào Điều 25 Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 16/12/2002;
Sau khi xem xét báo cáo của UBND tỉnh về dự toán ngân sách năm 2005 tỉnh Thái Nguyên; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; báo cáo của các Ban HĐND tỉnh, ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ
I- Thông qua dự toán NSNN tỉnh Thái Nguyên năm 2005 như sau:
1- Tổng thu NSNN trên địa bàn tỉnh : 477.400 triệu đồng.
Trong đó: - Thu trong cân đối NSNN là: 427.400 triệu đồng
- Thu quản lý qua ngân sách : 50.000 triệu đồng
2- Tổng chi Ngân sách địa phương : 1.254.710 triệu đồng.
Trong đó: Ngân sách tỉnh chi: 997.385 triệu đồng
Trong đó có: - Chi bổ sung cho NS cấp huyện: 354.355 triệu đồng
(Kèm theo các phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05)
II- Phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005 cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh (theo các phụ lục số 06, 07 kèm theo).
III- Điều chỉnh và bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn huyện Đại Từ và thành phố Thái Nguyên từ năm 2004 (theo các phụ lục số 08 và 09 kèm theo).
IV- Thông qua các biện pháp thực hiện dự toán ngân sách tỉnh năm 2005 do UBND tỉnh trình. HĐND tỉnh nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện ngay từ đầu năm công tác thu ngân sách; bảo đảm thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo qui định của pháp luật; chống buôn lậu, gian lận thương mại, trốn lậu thuế; tích cực thu các khoản nợ đọng ngân sách; thực hiện đồng bộ các giải pháp tạo nguồn để thực hiện cải cách chính sách tiền lương;
2. Thực hiện đúng những qui định của Luật ngân sách; bố trí ngân sách tập trung, chống dàn trải, lãng phí, thất thoát; thủ trưởng các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước quản lý, sử dụng ngân sách tiết kiệm, đúng chế độ, đúng dự toán được giao, chịu trách nhiệm về những thất thoát, lãng phí và những khoản chi sai chế độ ở đơn vị mình;
3. Thực hiện đầy đủ các qui định về công khai tài chính - ngân sách, tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong lĩnh vực tài chính - ngân sách, sự giám sát của các tổ chức chính trị xã hội và nhân dân đối với các khoản thu, chi ngân sách, nhất là việc thực hiện các quy định của Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và pháp lệnh chống tham nhũng. Tập trung vốn cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH; xây dựng các công trình hạ tầng cơ sở để phát triển sản xuất; phát triển và nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ và môi trường, y tế, văn hoá xã hội trên cơ sở huy động tối đa các nguồn nội lực của toàn xã hội;
4. Tăng cường công tác quản lý đất đai, đẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để khai thác có hiệu quả nguồn thu từ đất;
5. Chủ động sử dụng dự phòng ngân sách và một phần quỹ dự trữ tài chính của tỉnh để phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai, hoả hoạn và thực hiện nhiệm vụ bức thiết về quốc phòng, an ninh ở địa phương;
V- HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005 tại địa phương.
VI- Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách năm 2005 của tỉnh. Ban Pháp chế, Ban Dân tộc, Ban Văn hoá Xã hội của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2004./.
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy;
- UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh khoá XI;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh TN;
- TT UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh TN;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh Thái Nguyên;
- TT HĐND và UBND các huyện,
thành phố, thị xã trong tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP HĐND tỉnh;
- Lưu VP- TH HĐND.
CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN
Biểu số 01
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005
Đơn vị: Triệu đồng
| NỘI DUNG | Dự toán năm 2005 |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 477 400 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 427 400 |
| I. Thu từ SXKD trong nước | 427 400 |
| 1. Thu từ DNNN trung ương | 118 845 |
| 2. Thu từ DNNN địa phương | 8 300 |
| 3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 7 000 |
| 4. Thu từ khu vực công thương NQD | 78 245 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 22 885 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 272 |
| 7. Thuế nhà đất | 4 650 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 1 100 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 1 800 |
| 10. Thu phí xăng dầu | 25 000 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 17 572 |
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 5 376 |
| 14. Thu tiền cấp quyền sử dụng đất | 110 000 |
| 15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 3 720 |
| 16. Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN | 140 |
| 17. Thu khác | 22 495 |
| II. Thu vay KCHKM | |
| B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 50 000 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1 254 710 |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 1 204 710 |
| - Các khoản thu 100% | 424 580 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 766 209 |
| - Trung ương cấp kinh phí CT xoá phòng học tạm | |
| - Nguồn làm lương năm 2004 chuyển sang | 13 921 |
| B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 50 000 |
Biểu số 02
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2005
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung các khoản chi | Dự toán năm 2005 | Trong đó | |
| Khối tỉnh | Khối huyện | ||
| Tổng chi NS địa phương | 1 254 710 | 660 330 | 594 380 |
| A. Chi cân đối ngân sách địa phương | 990 527 | 428 847 | 561 680 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 249 948 | 145 000 | 104 948 |
| 1 Chi XDCB tập trung | 141 000 | 141 000 | |
| - Vốn trong nước | 71 000 | 71 000 | |
| - Vốn ngoài nước | 70 000 | 70 000 | |
| 2. Chi đầu tư XDCS HT từ nguồn thu CQSDĐ | 104 948 | 104 948 | |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ | 4 000 | 4 000 | |
| II. Chi thường xuyên | 685 379 | 248 847 | 436 532 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 2 850 | 2 850 | |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 78 295 | 37 497 | 40 798 |
| Chi SN nông -lâm nghiệp -thuỷ lợi | 31 971 | 21 560 | 10 411 |
| Trđó: Chi SN địa chính từ nguồn thu theo NĐ 38/CP, chống hạn... | |||
| Chi SN giao thông | 12 827 | 6 540 | 6 287 |
| Chi SN kiến thiết thị chính | 18 850 | 18 850 | |
| Chi SN khác | 14 647 | 9 397 | 5 250 |
| 3. Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 296 315 | 51 643 | 244 672 |
| T.đó: Chi hỗ trợ tinh giảm B/C theo NQ 16/CP | |||
| Chi SN giáo dục | 274 770 | 36 610 | 238 160 |
| Chi SN đào tạo và dạy nghề | 21 545 | 15 033 | 6 512 |
| 4. Chi SN y tế | 55 580 | 54 780 | 800 |
| 5. Chi SN khoa học và công nghệ | 6 897 | 6 897 | |
| 6. Chi SN văn hoá thông tin | 10 055 | 5 695 | 4 360 |
| 7. Chi SN phát thanh truyền hình | 6 050 | 4 100 | 1 950 |
| 8. Chi SN thể dục thể thao | 5 350 | 3 200 | 2 150 |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | 52 882 | 23 240 | 29 642 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 150 575 | 52 815 | 97 760 |
| 11. Chi quốc phòng - an ninh địa phương | 16 880 | 5 030 | 11 850 |
| 12. Chi khác của ngân sách | 3 650 | 1 100 | 2 550 |
| III. Chi trả nợ vốn vay Quỹ HTĐTPT | |||
| IV. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 600 | 600 | |
| V. Dự phòng ngân sách | 27 000 | 17 000 | 10 000 |
| VI. Nguồn TH CC tiền lương (từ vượt thu NS 2005) | 27 600 | 17 400 | 10 200 |
| B. Chi CT M.tiêu quốc gia (1) | 214 183 | 214 183 | — |
| 1. Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 61 092 | 61 092 | |
| 2. Chi Chương trình 135 | 27 466 | 27 466 | |
| 3. Dự án 5 triệu ha rừng | 9 578 | 9 578 | |
| 4. Một số CT mục tiêu, nhiệm vụ khác | 116 047 | 116 047 | |
| 5. Nguồn kết dư 2003 chuyển sang | |||
| D. Các khoản chi được để lại Q.lý qua NSNN | 50 000 | 17 300 | 32 700 |
Biểu số 03
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2005
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | NỘI DUNG | Dự toán năm 2005 |
| A | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 427 400 |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 427 400 |
| 2 | Thu từ dầu thô | |
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | |
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | |
| B | Thu ngân sách địa phương | 1 254 710 |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 424 580 |
| - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 424 580 | |
| - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | ||
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 766 209 |
| - Bổ sung cân đối | 450 896 | |
| - Bổ sung CS chế độ mới + Vốn NN | 101 130 | |
| - Bổ sung vốn CTMT | 214 183 | |
| 3 | Thu vay KCHKM | |
| 4 | Nguồn tăng lương 2004 chuyển sang | 13 921 |
| 5 | Thu QL qua ngân sách | 50 000 |
| C | Chi ngân sách địa phương | 1 254 710 |
| I | Chi trong cân đối | 990 527 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 249 948 |
| Trđó: Vốn ngoài nước | 70 000 | |
| 2 | Trả nợ quỹ HTĐTPT | |
| 3 | Chi thường xuyên | 685 379 |
| 4 | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 600 |
| 5 | Nguồn làm lương năm 2005 | 27 600 |
| 5 | Dự phòng | 27 000 |
| II | Chi CTMTQG và một số nhiệm vụ | 214 183 |
| III | Chi quản lý qua ngân sách | 50 000 |
Biểu số 04
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2005
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | NỘI DUNG | Dự toán năm 2005 |
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 997 385 |
| 1 | Thu ngân sách tỉnh hưởng theo phân cấp | 217 255 |
| - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% | 217 255 | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | ||
| 2 | Bổ sung từ ngân sách trung ương | 766 209 |
| - Bổ sung cân đối | 450 896 | |
| - Bổ sung chính sách chế độ mới + Vốn nước ngoài | 101 130 | |
| - Bổ sung vốn CTMT | 214 183 | |
| 3 | Vay kiên cố hóa KM | |
| 4 | Nguồn thực hiện cải cách lương | 13 921 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 997 385 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp ( Không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới ) | 643 030 |
| - Chi trong cân đối | 428 847 | |
| - Chi chương trình MTQG | 214 183 | |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách thành phố, thị xã, huyện | 354 355 |
| Trđó: - Nguồn làm lương của NS huyện, TP, TX | 10 130 | |
| - Số còn phải bổ sung cho NS huyện, TP, TX | 344 225 | |
| + Bổ sung cân đối | 320 953 | |
| + Bổ sung có mục tiêu | 23 272 | |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN, TP, TX ( BAO GỐM NS HUYỆN VÀ NS XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẦN) | |
| I | Nguồn thu ngân sách huyện, TP, TX | 561 680 |
| 1 | Thu ngân sách huyện, TP, TX hưởng theo phân cấp | 207 325 |
| - Các khoản thu NS huyện hưởng 100% | 207 325 | |
| - Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | ||
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 344 225 |
| 3 | Nguồn làm lương mới năm 2004 | 10 130 |
| II | Chi NS huyện, TP, TX | 561 680 |
Biểu số 05
DỰ KIẾN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG,
MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2005
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm 2005 | ||
| Tổng số | Trong đó | |||
| Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | |||
| Tổng số | 214 183 | 162 798 | 51 385 | |
| I | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 58 092 | 19 670 | 38 422 |
| 1 | Chương trình xoá đói giảm nghèo và việc làm | 3 870 | 3 020 | 850 |
| 2 | CT nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 3 000 | 2 800 | 200 |
| 3 | Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình | 6 163 | 1 450 | 4 713 |
| 4 | CT phòng chống bệnh xã hội, HIV/AIDS | 8 209 | 4 000 | 4 209 |
| 5 | Chương trình văn hóa | 9 450 | 8 400 | 1 050 |
| 6 | Chương trình giáo dục đào tạo | 26 800 | 26 800 | |
| 7 | Chương trình phòng chống tội phạm | 600 | 600 | |
| II | Chương trình 135 | 27 466 | 27 050 | 416 |
| III | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | 9 578 | 9 578 | — |
| IV | Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 119 047 | 106 500 | 12 547 |
| IV.1 | Bổ sung một số mục tiêu (Vốn ĐTXCB) | 106 500 | 106 500 | — |
| 1 | Hỗ trợ đầu tư DA vùng an toàn khu | 24 000 | 24 000 | |
| 2 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 14 000 | 14 000 | |
| 3 | Hạ tầng làng nghề | 3 000 | 3 000 | |
| 4 | Đầu tư hạ tầng chợ nông sản | 1 500 | 1 500 | |
| 5 | Hỗ trợ huyện miền núi giáp ranh theo NQ37-NQ/TƯ | 10 000 | 10 000 | |
| 6 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã | 1 000 | 1 000 | |
| 7 | Hỗ trợ đồng bào DTTS theo QĐ 134/2004/QĐ-TTg | 3 000 | 3 000 | |
| 8 | Hạ tầng nuôi trồng và giống thuỷ sản | 3 000 | 3 000 | |
| 9 | Hỗ trợ Y tế tỉnh và huyện | 16 000 | 16 000 | |
| 10 | Đầu tư các công trình thể dục thể thao | 2 000 | 2 000 | |
| 11 | Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp | 6 000 | 6 000 | |
| 12 | Đề án tin học hoá QLHCNN | 2 000 | 2 000 | |
| 13 | Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA | 6 000 | 6 000 | |
| 14 | Đầu tư các nhiệm vụ dự án khác | 13 000 | 15 000 | |
| 15 | Hỗ trợ đầu tư phát triển truyền hình địa phương | |||
| IV.2 | Bổ sung mục tiêu (Vốn sự nghiệp) | 12 547 | 12 547 | |
| 1 | Chi hỗ trợ thực hiện chế độ chính sách mới | 3 700 | ||
| 2 | Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác | 8 847 | ||
| - Chương trình hành động quốc gia về du lịch | 100 | |||
| - Hỗ trợ sáng tác tác phẩm, chương trình VHNT | 250 | |||
| - Phát triển và phủ sóng PTTH vùng lõm | 900 | |||
| - Thực hiện chế độ đối với đồng bào thiểu số ĐBKK | 500 | |||
| - Vốn trợ cước, trợ giá mặt hàng chính sách | 6 843 | |||
| - Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX | 154 | |||
| - Hỗ trợ thực hiện dự án xóa đói, giảm nghèo | 100 |
Biểu số 06
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2005 (*)
ĐVT : Triệu đồng
| Số TT | Huyện, TP, TX | Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp | Tổng số bổ sung từ ngân sách tỉnh | Nguồn làm lương năm 2004 chuyển sang | Tổng số chỉ ngân sách cấp huyện 2005 | ||
| Tổng bổ sung | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3= 4+5 | 4 | 5 | 6 | 7= 2+3+6 |
| Tổng số | 210 345 | 207 325 | 344 225 | 320 953 | 23 272 | 10 130 | 561 680 | |
| 1 | TP Thái Nguyên | 133 185 | 132 570 | 38 626 | 35 342 | 3 284 | 3 200 | 174 396 |
| 2 | Thị xã Sông Công | 16 840 | 16 540 | 19 223 | 17 355 | 1 868 | 790 | 36 553 |
| 3 | Huyện Phổ Yên | 22 160 | 21 620 | 37 726 | 33 932 | 3 794 | 860 | 60 206 |
| 4 | Huyện Phú Bình | 2 120 | 1 840 | 42 431 | 38 721 | 3 710 | 830 | 45 101 |
| 5 | Huyện Đồng Hỷ | 10 155 | 9 945 | 37 745 | 36 138 | 1 607 | 890 | 48 580 |
| 6 | Huyện Võ Nhai | 2 840 | 2 640 | 33 262 | 31 762 | 1 500 | 820 | 36 722 |
| 7 | Huyện Đại Từ | 13 820 | 13 520 | 55 715 | 51 902 | 3 813 | 1 150 | 70 385 |
| 8 | Huyện Định hoá | 3 035 | 2 675 | 45 352 | 43 172 | 2 180 | 740 | 48 767 |
| 9 | Huyện Phú Lương | 6 190 | 5 975 | 34 145 | 32 629 | 1 516 | 850 | 40 970 |
Biểu số 07
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2005 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
ĐVT: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng chi năm 2005 | Trong đó | |||||||||
| Tổng số | Nguồn TH tiền lương mới (TK 10% chi, TX 35% V phí 40% học phí) | Số được cấp từ ngân sách tỉnh | Quản lý hành chính | Sự nghiệp GD - ĐT | Sự nghiệp Y tế | Sự nghiệp khoa học công nghệ | Sự nghiệp PT- TH Thể dục TT Văn hoá TT | Chi ĐBXH | SNKT và Dự SN có thu | An ninh quốc phòng | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3 - 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG SỐ | 265 212 | 10 094 | 255 118 | 51 788 | 48 653 | 51 800 | 6 555 | 12 265 | 23 000 | 36 977 | 5 030 | |
| A/ Khối quản lý nhà nước | 199 064 | 8 927 | 190 137 | 31 620 | 37 940 | 51 800 | 6 555 | 8 445 | 21 900 | 31 877 | - | |
| 1 | Văn phòng UBND tỉnh | 7 030 | 430 | 6 600 | 6 300 | 300 | ||||||
| Tr.đó : Chi thi đua KT | 1 200 | 1 200 | 1 200 | |||||||||
| 2 | Văn phòng HĐND tỉnh | 2 400 | 100 | 2 300 | 2 300 | |||||||
| 3 | H.trợ HĐ đoàn Đ.B QH | 200 | 200 | 200 | ||||||||
| 4 | Sở Nội vụ | 1 065 | 7 | 1 058 | 608 | 450 | ||||||
| 5 | Thanh tra tỉnh | 805 | 25 | 780 | 780 | |||||||
| 6 | Sở Tài chính | 1 707 | 40 | 1 667 | 1 667 | |||||||
| 7 | Sở Tư pháp | 972 | 25 | 947 | 797 | 150 | ||||||
| 8 | Sở Kế hoạch & ĐT | 1 139 | 35 | 1 104 | 1 104 | |||||||
| Tr.đó: Chi d.n + Đ.k KD+BCĐCTMTQG | 285 | 285 | 285 | |||||||||
| 9 | Ban QL các khu C.N | 1 100 | 20 | 1 080 | 590 | 490 | ||||||
| 10 | Sở Khoa học Công nghệ | 7 525 | 420 | 7 105 | 550 | 6 555 | ||||||
| 11 | Chi cục đo lường | 234 | 10 | 224 | 224 | |||||||
| 12 | Sở GT vận tải | 7 045 | 230 | 6 815 | 715 | 6 100 | ||||||
| 13 | Ban Thanh tra giao thông | 230 | 230 | 230 | ||||||||
| 14 | Sở Xây dựng | 921 | 20 | 901 | 726 | 175 | ||||||
| 15 | Sở Văn hoá thông tin | 7 434 | 300 | 7 134 | 592 | 5 445 | 1 097 | |||||
| 16 | Sở Thể dục, TT | 5 067 | 215 | 4 852 | 412 | 1 440 | 3 000 | |||||
| 17 | Sở Thương mại du lịch | 945 | 25 | 920 | 680 | 240 | ||||||
| 18 | Sở Lao động TB - XH | 8 674 | 250 | 8 424 | 864 | 1 650 | 5 910 | |||||
| Tr.đó : Chi dậy nghề NH+DH | 1 650 | 1 650 | 1 650 | |||||||||
| 19 | Sở Công nghiệp | 748 | 20 | 728 | 728 | |||||||
| 20 | Sở NN & PTNT | 10 720 | 500 | 10 220 | 1 160 | 9 060 |
| Số TT | Nội dung | Tổng chỉ năm 2005 | Trong đó | |||||||||
| Tổng số | Nguồn TH tiền lương mới (TK10% chi TX 35% V.phí 40% học phí) | Số được cấp từ ngân sách tỉnh | Quản lý hành chính | Sự nghiệp GD - DT | Sự nghiệp Y tế | Sự nghiệp khoa học công nghệ | Sự nghiệp PT- TH Thể dục TT Văn hoá TT | Chi ĐBXH | SNKT và Dự SN có thu | An ninh quốc phòng | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3 - 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 21 | Sở Tài nguyên và môi trường(K.cá K phí k | 10 698 | 180 | 10 518 | 958 | 9 560 | ||||||
| 22 | Sở Y tế( Chi ĐBXH gồm cả KCB trẻ em dư | 70 835 | 3 000 | 67 835 | 1 075 | 51 800 | 14 960 | |||||
| 23 | Hội đồng liên minh các HTX | 397 | 20 | 377 | 377 | |||||||
| 24 | Ủy ban dân số và gia đình | 1 765 | 65 | 1 700 | 670 | 1 030 | ||||||
| 25 | Sở Giáo dục & Đào tạo | 38 023 | 2 600 | 35 423 | 1 173 | 34 250 | ||||||
| T.đó: Hỗ trợ kinh phí thay sách lớp 4, lớp 9 | 2 500 | 2 500 | 2 500 | |||||||||
| 26 | Chi cục thú y | 902 | 30 | 872 | 872 | |||||||
| 27 | Chi cục bảo vệ thực vật | 887 | 30 | 857 | 857 | |||||||
| 28 | Chi cục kiếm lâm | 6 250 | 180 | 6 070 | 3 370 | 2 700 | ||||||
| 29 | Chi cục quản lý thị trường | 2 480 | 100 | 2 380 | 455 | 1 925 | ||||||
| 30 | Chi cục định canh định cư | 506 | 40 | 466 | 466 | |||||||
| 31 | Ban dân tộc | 360 | 10 | 350 | 350 | |||||||
| B/ Hội đoàn thể | 4 638 | 170 | 4 468 | 4 468 | - | - | - | - | - | - | - | |
| 1 | Mặt trận tổ quốc | 983 | 35 | 948 | 948 | |||||||
| 2 | Hội liên hiệp phụ nữ | 676 | 20 | 656 | 656 | |||||||
| 3 | Hội cựu chiến binh | 216 | 5 | 211 | 211 | |||||||
| 4 | Hội nông dân tập thể | 579 | 25 | 554 | 554 | |||||||
| 5 | Hội Y học dân tộc | 247 | 10 | 237 | 237 | |||||||
| 6 | Hội chữ thập đỏ | 197 | 3 | 194 | 194 | |||||||
| 7 | Hội văn nghệ | 430 | 15 | 415 | 415 | |||||||
| 8 | Hội Nhà báo | 128 | 2 | 126 | 126 | |||||||
| 9 | Tỉnh đoàn thanh niên | 982 | 55 | 927 | 927 | |||||||
| 10 | Hỗ trợ các hội | 200 | 200 | 200 | ||||||||
| C/ Khối đảng (Tỉnh uỷ TN) | 13 200 | 500 | 12 700 | 12 700 | ||||||||
| D/ Các đơn vị khác | 48 310 | 497 | 47 813 | 3 000 | 10 713 | - | - | 3 820 | 1 100 | 5 100 | 5 030 | |
| 1 | Đài phát thanh truyền hình | 4 100 | 280 | 3 820 | 3 820 | |||||||
| 2 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | 4 600 | 4 600 | 4 600 | ||||||||
| Tr.đó: MS T. sản nhà BCH và KP lớp CHTQS x | 1 290 | 1 290 | 1 290 |
| Số TT | Nội dung | Tổng chỉ năm 2005 | Trong đó | |||||||||
| Tổng số | Nguồn TH tiền lương mới (TK10% chi TX 35% V phí 40% học phí) | Số được cấp từ ngân sách tỉnh | Quản lý hành chính | Sự nghiệp GD - ĐT | Sự nghiệp Y tế | Sự nghiệp khoa học công nghệ | Sự nghiệp PT- TH Thể dục TT Văn hoá TT | Chi ĐBXH | SNKT và Dự SN có thu | An ninh quốc phòng | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3 - 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 3 | Trường chính trị tỉnh | 2 558 | 65 | 2 493 | 2 493 | |||||||
| 4 | Trường trung cấp Y | 1 100 | 1 100 | 1 100 | ||||||||
| 5 | Trường Cao đẳng sư phạm | 4 752 | 152 | 4 600 | 4 600 | |||||||
| 6 | Trường cao đẳng kinh tế | 1 920 | 1 920 | 1 920 | ||||||||
| 7 | Công an tỉnh ( kể cả KP viết lịch sử Đảng bộ | 430 | 430 | 430 | ||||||||
| 8 | H. trợ L/suất NHNo cho người nghèo vay... | 5 700 | 5 700 | 600 | 5 100 | |||||||
| - Vốn đối ứng ĐA NGO + ODA | 600 | 600 | 600 | |||||||||
| - TH đề án cải thiện MT đầu tư | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| - Hỗ trợ đào tạo nghề các DN | 600 | 600 | 600 | |||||||||
| - Mở rộng mẫu điều tra thống kê... | 300 | 300 | 300 | |||||||||
| - TT TV xúc tiến ĐT, Sở KH ĐT | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| - Trả phí vay kho bạc | 3 000 | 3 000 | 3 000 | |||||||||
| - Hỗ trợ trả lãi xuất NHNo. ... | 1 000 | 1 000 | 1 000 | |||||||||
| 9 | Ban thường trực phòng chống ma tuý | 1 100 | 1 100 | 1 100 | ||||||||
| 10 | Cấp trả từ nguồn thu phạt ATGT | 1 450 | 1 450 | |||||||||
| 11 | KP mua sắm sửa chữa | 3 000 | 3 000 | 3 000 | ||||||||
| 12 | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 600 | 600 | |||||||||
| 13 | dự phòng NS | 17 000 | 17 000 |
Ghi chú : - Tất cả các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện khoản chi theo Quyết định số 192/QĐ-TTg ngày 7/ 12/2002 của Thủ tướng Chính phủ
- Chi SN kiểm lâm, Quản lý thị trường được bố trí nguồn thu phạt của lực lượng kiểm lâm và Quản lý thị trường
- Đài truyền hình bao gồm cả chi từ nguồn quảng cáo truyền hình.
- KP đào tạo của trường Chính trị tỉnh Bố trí để đào tạo, bồi dưỡng các lớp tại trường. Các lớp tại chức tại các huyện, TP, TX do ngân sách các huyện, TP, TX cân đối
- Chi sự nghiệp Y tế bao gồm cả KP của bệnh viện mắt ( 50 giường bệnh); Bệnh viện C tăng 50 giường bệnh; Bệnh viện gang thép tăng 30 giường bệnh
QUI ĐỊNH ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN TỪ NĂM 2004
Phụ biểu: 08
| STT | Nội dung thu | Tỷ lệ % được điều tiết | Tỷ lệ % điều tiết được hưởng | Tỷ lệ % điều tiết được hưởng | ||||||
| Ngân sách tỉnh | Ngân sách T.phố | NS phường: Hoàng Văn Thụ; Gia Sáng; Đồng Quang; Trung Thành; Trưng Vương; Phan Đình Phùng; Quang Trung; Tân Lập | Ngân sách tỉnh | Ngân sách T.phố | NS các phường còn lại | Ngân sách tỉnh | Ngân sách T.phố | NS các xã còn lại | ||
| 1 | Thu DNNN TW Thuế TNDN (Trừ các ĐỦ H/toàn TN), VAT, MB, TN, TTDB | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 2 | Thu DNNN địa phương Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thu khác | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 3 | Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thuê đất | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 4 | Thuế Công thương ngoài quốc doanh Thuế môn bài thu từ hộ cá nhân KD Thuế VAT và thuế TNDN Trong đó: Xã Tích Lương Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế tài nguyên và thu khác | 90 96 100 100 | 10 4 | 70 70 100 100 | 30 30 | 50 | 100 100 50 100 100 | |||
| 5 | Thu lệ phí trước bạ Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu | 100 | 90 | 10 | 100 | 50 | 50 | 100 | 100 | |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 7 | Thuế nhà đất | 90 | 10 | 50 | 50 | 100 | ||||
| 8 | Thuế thu nhập | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 9 | Thu phí và lệ phí, thu NS Các đơn vị do tỉnh quản lý Các đơn vị huyện, thành phố, thị xã quản lý Các đơn vị do xã, thị trấn quản lý | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 10 | Tiền cho thuê đất | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 11 | Thu KHCB, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 90 | 10 | 50 | 50 | 100 | ||||
| 13 | Thu số xổ kiến thiết | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 14 | Thu cấp quyền sử dụng đất Trong đó: Thu theo nghị định 38/NĐ-CP | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||
| 15 | Thu khác của ngân sách Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu Các đơn vị xã, thị trấn thu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 16 | Lệ phí xăng, dầu | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 17 | Thuế XD đơn vị ngoài tỉnh thi công trên địa bàn Trong đó: Thuế XD Nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||
| 18 | Thu thuỷ lợi phí | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
QUI ĐỊNH ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠI TỪ TỪ NĂM 2004
Phụ biểu: 09
| STT | Nội dung thu | Tỷ lệ % được điều tiết | Tỷ lệ % điều tiết được hưởng | Tỷ lệ % điều tiết được hưởng | ||||||
| Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | NS thị trấn Đại Từ | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Yên Lãng, Hà Thượng | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | các xã còn lại | ||
| 1 | Thu DNNN TW Thuế TNDN (Trừ các Đợt Hitoàn TN), VAT; MB; TN, TTDB | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 2 | Thu DNNN địa phương Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thu khác | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 3 | Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thuê đất; thu khác | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 4 | Thuế Công thương ngoài quốc doanh Thuế môn bài thu từ hộ cá nhân KD Thuế VAT và thuế TNDN Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế tài nguyên và thu khác | 30 80 100 70 | 70 20 30 | 20 30 100 70 | 80 70 30 | 20 100 | 80 100 100 | |||
| 5 | Thu lệ phí trước bạ Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 7 | Thuế nhà đất | 30 | 70 | 100 | 100 | |||||
| 8 | Thuế thu nhập | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 9 | Thu phí và lệ phí, thu NS Các đơn vị do tỉnh quản lý Các đơn vị huyện, thành phố, thị xã quản lý Các đơn vị do xã, thị trấn quản lý | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
| 10 | Tiền cho thuê đất | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||
| 11 | Thu KHCB, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 30 | 70 | 100 | 100 | |||||
| 13 | Thu số xổ kiến thiết | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 14 | Thu cấp quyền sử dụng đất Trong đó: Thu theo nghị định 38/NĐ-CP | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||
| 15 | Thu khác của ngân sách Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu Các đơn vị xã, thị trấn thu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 16 | Lệ phí xăng, dầu | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 17 | Thuế XD đơn vị ngoài tỉnh thi công trên địa bàn | 100 | 100 | 100 | ||||||
| 18 | Thu thuỷ lợi phí | 100 | 100 | 100 |
(1) Chi tiết có biểu số 05 kèm theo