vanban.org

Nghị quyết số 19/2004/NQ-HĐND về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2005 của tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Thái Nguyên Ban hành 20/12/2004 Hiệu lực 30/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2006 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 3
(Từ ngày 14 tháng 12 năm 2004 đến ngày 16 tháng 12 năm 2004)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19 /2004/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 12 năm 2004

NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỐ NGÂN SÁCH NĂM 2005

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ vào Điều 120, Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (năm 1992) đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá X, kỳ họp thứ 10.

- Căn cứ vào Luật tổ chức HĐND và UBND.

- Căn cứ vào Điều 25 Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 16/12/2002;

Sau khi xem xét báo cáo của UBND tỉnh về dự toán ngân sách năm 2005 tỉnh Thái Nguyên; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; báo cáo của các Ban HĐND tỉnh, ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ

I- Thông qua dự toán NSNN tỉnh Thái Nguyên năm 2005 như sau:

1- Tổng thu NSNN trên địa bàn tỉnh : 477.400 triệu đồng.

Trong đó: - Thu trong cân đối NSNN là: 427.400 triệu đồng

- Thu quản lý qua ngân sách : 50.000 triệu đồng

2- Tổng chi Ngân sách địa phương : 1.254.710 triệu đồng.

Trong đó: Ngân sách tỉnh chi: 997.385 triệu đồng

Trong đó có: - Chi bổ sung cho NS cấp huyện: 354.355 triệu đồng

(Kèm theo các phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05)

II- Phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005 cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh (theo các phụ lục số 06, 07 kèm theo).

III- Điều chỉnh và bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn huyện Đại Từ và thành phố Thái Nguyên từ năm 2004 (theo các phụ lục số 08 và 09 kèm theo).

IV- Thông qua các biện pháp thực hiện dự toán ngân sách tỉnh năm 2005 do UBND tỉnh trình. HĐND tỉnh nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện ngay từ đầu năm công tác thu ngân sách; bảo đảm thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo qui định của pháp luật; chống buôn lậu, gian lận thương mại, trốn lậu thuế; tích cực thu các khoản nợ đọng ngân sách; thực hiện đồng bộ các giải pháp tạo nguồn để thực hiện cải cách chính sách tiền lương;

2. Thực hiện đúng những qui định của Luật ngân sách; bố trí ngân sách tập trung, chống dàn trải, lãng phí, thất thoát; thủ trưởng các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước quản lý, sử dụng ngân sách tiết kiệm, đúng chế độ, đúng dự toán được giao, chịu trách nhiệm về những thất thoát, lãng phí và những khoản chi sai chế độ ở đơn vị mình;

3. Thực hiện đầy đủ các qui định về công khai tài chính - ngân sách, tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong lĩnh vực tài chính - ngân sách, sự giám sát của các tổ chức chính trị xã hội và nhân dân đối với các khoản thu, chi ngân sách, nhất là việc thực hiện các quy định của Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và pháp lệnh chống tham nhũng. Tập trung vốn cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH; xây dựng các công trình hạ tầng cơ sở để phát triển sản xuất; phát triển và nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ và môi trường, y tế, văn hoá xã hội trên cơ sở huy động tối đa các nguồn nội lực của toàn xã hội;

4. Tăng cường công tác quản lý đất đai, đẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để khai thác có hiệu quả nguồn thu từ đất;

5. Chủ động sử dụng dự phòng ngân sách và một phần quỹ dự trữ tài chính của tỉnh để phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai, hoả hoạn và thực hiện nhiệm vụ bức thiết về quốc phòng, an ninh ở địa phương;

V- HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005 tại địa phương.

VI- Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách năm 2005 của tỉnh. Ban Pháp chế, Ban Dân tộc, Ban Văn hoá Xã hội của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2004./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy;
- UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh khoá XI;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh TN;
- TT UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh TN;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh Thái Nguyên;
- TT HĐND và UBND các huyện,
thành phố, thị xã trong tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP HĐND tỉnh;
- Lưu VP- TH HĐND.

CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN

Biểu số 01

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNGDự toán năm 2005
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN477 400
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN427 400
I. Thu từ SXKD trong nước427 400
1. Thu từ DNNN trung ương118 845
2. Thu từ DNNN địa phương8 300
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài7 000
4. Thu từ khu vực công thương NQD78 245
5. Lệ phí trước bạ22 885
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp272
7. Thuế nhà đất4 650
8. Thuế thu nhập cá nhân1 100
9. Thu xổ số kiến thiết1 800
10. Thu phí xăng dầu25 000
11. Thu phí và lệ phí17 572
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất5 376
14. Thu tiền cấp quyền sử dụng đất110 000
15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước3 720
16. Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN140
17. Thu khác22 495
II. Thu vay KCHKM
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN50 000
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1 254 710
A. Các khoản thu cân đối NSĐP1 204 710
- Các khoản thu 100%424 580
- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)
- Thu bổ sung từ NSTW766 209
- Trung ương cấp kinh phí CT xoá phòng học tạm
- Nguồn làm lương năm 2004 chuyển sang13 921
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN50 000

Biểu số 02

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2005

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung các khoản chiDự toán năm 2005Trong đó
Khối tỉnhKhối huyện
Tổng chi NS địa phương1 254 710660 330594 380
A. Chi cân đối ngân sách địa phương990 527428 847561 680
I. Chi đầu tư phát triển249 948145 000104 948
1 Chi XDCB tập trung141 000141 000
- Vốn trong nước71 00071 000
- Vốn ngoài nước70 00070 000
2. Chi đầu tư XDCS HT từ nguồn thu CQSDĐ104 948104 948
3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ4 0004 000
II. Chi thường xuyên685 379248 847436 532
1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách2 8502 850
2. Chi sự nghiệp kinh tế78 29537 49740 798
Chi SN nông -lâm nghiệp -thuỷ lợi31 97121 56010 411
Trđó: Chi SN địa chính từ nguồn thu theo NĐ 38/CP, chống hạn...
Chi SN giao thông12 8276 5406 287
Chi SN kiến thiết thị chính18 85018 850
Chi SN khác14 6479 3975 250
3. Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề296 31551 643244 672
T.đó: Chi hỗ trợ tinh giảm B/C theo NQ 16/CP
Chi SN giáo dục274 77036 610238 160
Chi SN đào tạo và dạy nghề21 54515 0336 512
4. Chi SN y tế55 58054 780800
5. Chi SN khoa học và công nghệ6 8976 897
6. Chi SN văn hoá thông tin10 0555 6954 360
7. Chi SN phát thanh truyền hình6 0504 1001 950
8. Chi SN thể dục thể thao5 3503 2002 150
9. Chi đảm bảo xã hội52 88223 24029 642
10. Chi quản lý hành chính150 57552 81597 760
11. Chi quốc phòng - an ninh địa phương16 8805 03011 850
12. Chi khác của ngân sách3 6501 1002 550
III. Chi trả nợ vốn vay Quỹ HTĐTPT
IV. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính600600
V. Dự phòng ngân sách27 00017 00010 000
VI. Nguồn TH CC tiền lương (từ vượt thu NS 2005)27 60017 40010 200
B. Chi CT M.tiêu quốc gia (1)214 183214 183—
1. Chi chương trình mục tiêu quốc gia61 09261 092
2. Chi Chương trình 13527 46627 466
3. Dự án 5 triệu ha rừng9 5789 578
4. Một số CT mục tiêu, nhiệm vụ khác116 047116 047
5. Nguồn kết dư 2003 chuyển sang
D. Các khoản chi được để lại Q.lý qua NSNN50 00017 30032 700

Biểu số 03

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2005

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTNỘI DUNGDự toán năm 2005
ATổng thu NSNN trên địa bàn427 400
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)427 400
2Thu từ dầu thô
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ không hoàn lại
BThu ngân sách địa phương1 254 710
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp424 580
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%424 580
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương766 209
- Bổ sung cân đối450 896
- Bổ sung CS chế độ mới + Vốn NN101 130
- Bổ sung vốn CTMT214 183
3Thu vay KCHKM
4Nguồn tăng lương 2004 chuyển sang13 921
5Thu QL qua ngân sách50 000
CChi ngân sách địa phương1 254 710
IChi trong cân đối990 527
1Chi đầu tư phát triển249 948
Trđó: Vốn ngoài nước70 000
2Trả nợ quỹ HTĐTPT
3Chi thường xuyên685 379
4Bổ sung quỹ dự trữ tài chính600
5Nguồn làm lương năm 200527 600
5Dự phòng27 000
IIChi CTMTQG và một số nhiệm vụ214 183
IIIChi quản lý qua ngân sách50 000

Biểu số 04

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2005

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTNỘI DUNGDự toán năm 2005
ANGÂN SÁCH CẤP TỈNH
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh997 385
1Thu ngân sách tỉnh hưởng theo phân cấp217 255
- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%217 255
- Các khoản thu phân chia ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
2Bổ sung từ ngân sách trung ương766 209
- Bổ sung cân đối450 896
- Bổ sung chính sách chế độ mới + Vốn nước ngoài101 130
- Bổ sung vốn CTMT214 183
3Vay kiên cố hóa KM
4Nguồn thực hiện cải cách lương13 921
IIChi ngân sách cấp tỉnh997 385
1Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp ( Không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới )643 030
- Chi trong cân đối428 847
- Chi chương trình MTQG214 183
2Bổ sung cho ngân sách thành phố, thị xã, huyện354 355
Trđó: - Nguồn làm lương của NS huyện, TP, TX10 130
- Số còn phải bổ sung cho NS huyện, TP, TX344 225
+ Bổ sung cân đối320 953
+ Bổ sung có mục tiêu23 272
BNGÂN SÁCH HUYỆN, TP, TX ( BAO GỐM NS HUYỆN VÀ NS XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẦN)
INguồn thu ngân sách huyện, TP, TX561 680
1Thu ngân sách huyện, TP, TX hưởng theo phân cấp207 325
- Các khoản thu NS huyện hưởng 100%207 325
- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh344 225
3Nguồn làm lương mới năm 200410 130
IIChi NS huyện, TP, TX561 680

Biểu số 05

DỰ KIẾN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG,
MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2005

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTNội dung chiDự toán năm 2005
Tổng sốTrong đó
Vốn đầu tưVốn sự nghiệp
Tổng số214 183162 79851 385
IChi chương trình mục tiêu quốc gia58 09219 67038 422
1Chương trình xoá đói giảm nghèo và việc làm3 8703 020850
2CT nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn3 0002 800200
3Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình6 1631 4504 713
4CT phòng chống bệnh xã hội, HIV/AIDS8 2094 0004 209
5Chương trình văn hóa9 4508 4001 050
6Chương trình giáo dục đào tạo26 80026 800
7Chương trình phòng chống tội phạm600600
IIChương trình 13527 46627 050416
IIIDự án trồng mới 5 triệu ha rừng9 5789 578—
IVMột số mục tiêu, nhiệm vụ khác119 047106 50012 547
IV.1Bổ sung một số mục tiêu (Vốn ĐTXCB)106 500106 500—
1Hỗ trợ đầu tư DA vùng an toàn khu24 00024 000
2Đầu tư hạ tầng du lịch14 00014 000
3Hạ tầng làng nghề3 0003 000
4Đầu tư hạ tầng chợ nông sản1 5001 500
5Hỗ trợ huyện miền núi giáp ranh theo NQ37-NQ/TƯ10 00010 000
6Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã1 0001 000
7Hỗ trợ đồng bào DTTS theo QĐ 134/2004/QĐ-TTg3 0003 000
8Hạ tầng nuôi trồng và giống thuỷ sản3 0003 000
9Hỗ trợ Y tế tỉnh và huyện16 00016 000
10Đầu tư các công trình thể dục thể thao2 0002 000
11Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp6 0006 000
12Đề án tin học hoá QLHCNN2 0002 000
13Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA6 0006 000
14Đầu tư các nhiệm vụ dự án khác13 00015 000
15Hỗ trợ đầu tư phát triển truyền hình địa phương
IV.2Bổ sung mục tiêu (Vốn sự nghiệp)12 54712 547
1Chi hỗ trợ thực hiện chế độ chính sách mới3 700
2Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác8 847
- Chương trình hành động quốc gia về du lịch100
- Hỗ trợ sáng tác tác phẩm, chương trình VHNT250
- Phát triển và phủ sóng PTTH vùng lõm900
- Thực hiện chế độ đối với đồng bào thiểu số ĐBKK500
- Vốn trợ cước, trợ giá mặt hàng chính sách6 843
- Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX154
- Hỗ trợ thực hiện dự án xóa đói, giảm nghèo100

Biểu số 06

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2005 (*)

ĐVT : Triệu đồng

Số TTHuyện, TP, TXTổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấpThu NS huyện được hưởng theo phân cấpTổng số bổ sung từ ngân sách tỉnhNguồn làm lương năm 2004 chuyển sangTổng số chỉ ngân sách cấp huyện 2005
Tổng bổ sungBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêu
AB123= 4+54567= 2+3+6
Tổng số210 345207 325344 225320 95323 27210 130561 680
1TP Thái Nguyên133 185132 57038 62635 3423 2843 200174 396
2Thị xã Sông Công16 84016 54019 22317 3551 86879036 553
3Huyện Phổ Yên22 16021 62037 72633 9323 79486060 206
4Huyện Phú Bình2 1201 84042 43138 7213 71083045 101
5Huyện Đồng Hỷ10 1559 94537 74536 1381 60789048 580
6Huyện Võ Nhai2 8402 64033 26231 7621 50082036 722
7Huyện Đại Từ13 82013 52055 71551 9023 8131 15070 385
8Huyện Định hoá3 0352 67545 35243 1722 18074048 767
9Huyện Phú Lương6 1905 97534 14532 6291 51685040 970

Biểu số 07

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2005 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ

ĐVT: Triệu đồng

Số TTNội dungTổng chi năm 2005Trong đó
Tổng sốNguồn TH tiền lương mới (TK 10% chi, TX 35% V phí 40% học phí)Số được cấp từ ngân sách tỉnhQuản lý hành chínhSự nghiệp GD - ĐTSự nghiệp Y tếSự nghiệp khoa học công nghệSự nghiệp PT- TH Thể dục TT Văn hoá TTChi ĐBXHSNKT và Dự SN có thuAn ninh quốc phòng
12345 = 3 - 4678910111213
TỔNG SỐ265 21210 094255 11851 78848 65351 8006 55512 26523 00036 9775 030
A/ Khối quản lý nhà nước199 0648 927190 13731 62037 94051 8006 5558 44521 90031 877-
1Văn phòng UBND tỉnh7 0304306 6006 300300
Tr.đó : Chi thi đua KT1 2001 2001 200
2Văn phòng HĐND tỉnh2 4001002 3002 300
3H.trợ HĐ đoàn Đ.B QH200200200
4Sở Nội vụ1 06571 058608450
5Thanh tra tỉnh80525780780
6Sở Tài chính1 707401 6671 667
7Sở Tư pháp97225947797150
8Sở Kế hoạch & ĐT1 139351 1041 104
Tr.đó: Chi d.n + Đ.k KD+BCĐCTMTQG285285285
9Ban QL các khu C.N1 100201 080590490
10Sở Khoa học Công nghệ7 5254207 1055506 555
11Chi cục đo lường23410224224
12Sở GT vận tải7 0452306 8157156 100
13Ban Thanh tra giao thông230230230
14Sở Xây dựng92120901726175
15Sở Văn hoá thông tin7 4343007 1345925 4451 097
16Sở Thể dục, TT5 0672154 8524121 4403 000
17Sở Thương mại du lịch94525920680240
18Sở Lao động TB - XH8 6742508 4248641 6505 910
Tr.đó : Chi dậy nghề NH+DH1 6501 6501 650
19Sở Công nghiệp74820728728
20Sở NN & PTNT10 72050010 2201 1609 060
Số TTNội dungTổng chỉ năm 2005Trong đó
Tổng sốNguồn TH tiền lương mới (TK10% chi TX 35% V.phí 40% học phí)Số được cấp từ ngân sách tỉnhQuản lý hành chínhSự nghiệp GD - DTSự nghiệp Y tếSự nghiệp khoa học công nghệSự nghiệp PT- TH Thể dục TT Văn hoá TTChi ĐBXHSNKT và Dự SN có thuAn ninh quốc phòng
12345 = 3 - 4678910111213
21Sở Tài nguyên và môi trường(K.cá K phí k10 69818010 5189589 560
22Sở Y tế( Chi ĐBXH gồm cả KCB trẻ em dư70 8353 00067 8351 07551 80014 960
23Hội đồng liên minh các HTX39720377377
24Ủy ban dân số và gia đình1 765651 7006701 030
25Sở Giáo dục & Đào tạo38 0232 60035 4231 17334 250
T.đó: Hỗ trợ kinh phí thay sách lớp 4, lớp 92 5002 5002 500
26Chi cục thú y90230872872
27Chi cục bảo vệ thực vật88730857857
28Chi cục kiếm lâm6 2501806 0703 3702 700
29Chi cục quản lý thị trường2 4801002 3804551 925
30Chi cục định canh định cư50640466466
31Ban dân tộc36010350350
B/ Hội đoàn thể4 6381704 4684 468-------
1Mặt trận tổ quốc98335948948
2Hội liên hiệp phụ nữ67620656656
3Hội cựu chiến binh2165211211
4Hội nông dân tập thể57925554554
5Hội Y học dân tộc24710237237
6Hội chữ thập đỏ1973194194
7Hội văn nghệ43015415415
8Hội Nhà báo1282126126
9Tỉnh đoàn thanh niên98255927927
10Hỗ trợ các hội200200200
C/ Khối đảng (Tỉnh uỷ TN)13 20050012 70012 700
D/ Các đơn vị khác48 31049747 8133 00010 713--3 8201 1005 1005 030
1Đài phát thanh truyền hình4 1002803 8203 820
2Bộ chỉ huy quân sự tỉnh4 6004 6004 600
Tr.đó: MS T. sản nhà BCH và KP lớp CHTQS x1 2901 2901 290
Số TTNội dungTổng chỉ năm 2005Trong đó
Tổng sốNguồn TH tiền lương mới (TK10% chi TX 35% V phí 40% học phí)Số được cấp từ ngân sách tỉnhQuản lý hành chínhSự nghiệp GD - ĐTSự nghiệp Y tếSự nghiệp khoa học công nghệSự nghiệp PT- TH Thể dục TT Văn hoá TTChi ĐBXHSNKT và Dự SN có thuAn ninh quốc phòng
12345 = 3 - 4678910111213
3Trường chính trị tỉnh2 558652 4932 493
4Trường trung cấp Y1 1001 1001 100
5Trường Cao đẳng sư phạm4 7521524 6004 600
6Trường cao đẳng kinh tế1 9201 9201 920
7Công an tỉnh ( kể cả KP viết lịch sử Đảng bộ430430430
8H. trợ L/suất NHNo cho người nghèo vay...5 7005 7006005 100
- Vốn đối ứng ĐA NGO + ODA600600600
- TH đề án cải thiện MT đầu tư100100100
- Hỗ trợ đào tạo nghề các DN600600600
- Mở rộng mẫu điều tra thống kê...300300300
- TT TV xúc tiến ĐT, Sở KH ĐT100100100
- Trả phí vay kho bạc3 0003 0003 000
- Hỗ trợ trả lãi xuất NHNo. ...1 0001 0001 000
9Ban thường trực phòng chống ma tuý1 1001 1001 100
10Cấp trả từ nguồn thu phạt ATGT1 4501 450
11KP mua sắm sửa chữa3 0003 0003 000
12Bổ sung quỹ dự trữ tài chính600600
13dự phòng NS17 00017 000

Ghi chú : - Tất cả các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện khoản chi theo Quyết định số 192/QĐ-TTg ngày 7/ 12/2002 của Thủ tướng Chính phủ

- Chi SN kiểm lâm, Quản lý thị trường được bố trí nguồn thu phạt của lực lượng kiểm lâm và Quản lý thị trường

- Đài truyền hình bao gồm cả chi từ nguồn quảng cáo truyền hình.

- KP đào tạo của trường Chính trị tỉnh Bố trí để đào tạo, bồi dưỡng các lớp tại trường. Các lớp tại chức tại các huyện, TP, TX do ngân sách các huyện, TP, TX cân đối

- Chi sự nghiệp Y tế bao gồm cả KP của bệnh viện mắt ( 50 giường bệnh); Bệnh viện C tăng 50 giường bệnh; Bệnh viện gang thép tăng 30 giường bệnh

QUI ĐỊNH ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN TỪ NĂM 2004

Phụ biểu: 08

STTNội dung thuTỷ lệ % được điều tiếtTỷ lệ % điều tiết được hưởngTỷ lệ % điều tiết được hưởng
Ngân sách tỉnhNgân sách T.phốNS phường: Hoàng Văn Thụ; Gia Sáng; Đồng Quang; Trung Thành; Trưng Vương; Phan Đình Phùng; Quang Trung; Tân LậpNgân sách tỉnhNgân sách T.phốNS các phường còn lạiNgân sách tỉnhNgân sách T.phốNS các xã còn lại
1Thu DNNN TW Thuế TNDN (Trừ các ĐỦ H/toàn TN), VAT, MB, TN, TTDB100100100
2Thu DNNN địa phương Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thu khác100100100
3Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thuê đất100100100
4Thuế Công thương ngoài quốc doanh Thuế môn bài thu từ hộ cá nhân KD Thuế VAT và thuế TNDN Trong đó: Xã Tích Lương Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế tài nguyên và thu khác90 96 100 10010 470 70 100 10030 3050100 100 50 100 100
5Thu lệ phí trước bạ Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu10090101005050100100
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp100100100
7Thuế nhà đất90105050100
8Thuế thu nhập100100100
9Thu phí và lệ phí, thu NS Các đơn vị do tỉnh quản lý Các đơn vị huyện, thành phố, thị xã quản lý Các đơn vị do xã, thị trấn quản lý100100100100100100100100100
10Tiền cho thuê đất100100100
11Thu KHCB, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước100100100
12Thuế chuyển quyền sử dụng đất90105050100
13Thu số xổ kiến thiết100100100
14Thu cấp quyền sử dụng đất Trong đó: Thu theo nghị định 38/NĐ-CP100100100100100100
15Thu khác của ngân sách Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu Các đơn vị xã, thị trấn thu100100100100100100100100100
16Lệ phí xăng, dầu100100100
17Thuế XD đơn vị ngoài tỉnh thi công trên địa bàn Trong đó: Thuế XD Nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn100100100100
18Thu thuỷ lợi phí505050505050

QUI ĐỊNH ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠI TỪ TỪ NĂM 2004

Phụ biểu: 09

STTNội dung thuTỷ lệ % được điều tiếtTỷ lệ % điều tiết được hưởngTỷ lệ % điều tiết được hưởng
Ngân sách tỉnhNgân sách huyệnNS thị trấn Đại TừNgân sách tỉnhNgân sách huyệnYên Lãng, Hà ThượngNgân sách tỉnhNgân sách huyệncác xã còn lại
1Thu DNNN TW Thuế TNDN (Trừ các Đợt Hitoàn TN), VAT; MB; TN, TTDB100100100
2Thu DNNN địa phương Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thu khác100100100
3Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài Thuế VAT; TNDN; MB; TN; TTDB; thuê đất; thu khác100100100
4Thuế Công thương ngoài quốc doanh Thuế môn bài thu từ hộ cá nhân KD Thuế VAT và thuế TNDN Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế tài nguyên và thu khác30 80 100 7070 20 3020 30 100 7080 70 3020 10080 100 100
5Thu lệ phí trước bạ Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu100100100100100100
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp100100100
7Thuế nhà đất3070100100
8Thuế thu nhập100100100
9Thu phí và lệ phí, thu NS Các đơn vị do tỉnh quản lý Các đơn vị huyện, thành phố, thị xã quản lý Các đơn vị do xã, thị trấn quản lý100100100100100100100100
10Tiền cho thuê đất100100100100100
11Thu KHCB, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước100100100
12Thuế chuyển quyền sử dụng đất3070100100
13Thu số xổ kiến thiết100100100
14Thu cấp quyền sử dụng đất Trong đó: Thu theo nghị định 38/NĐ-CP100100100100100100
15Thu khác của ngân sách Các đơn vị tính thu Các đơn vị huyện thu Các đơn vị xã, thị trấn thu100100100100100100100100100
16Lệ phí xăng, dầu100100100
17Thuế XD đơn vị ngoài tỉnh thi công trên địa bàn100100100
18Thu thuỷ lợi phí100100100

(1) Chi tiết có biểu số 05 kèm theo