vanban.org

Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Cà Mau Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 18/2019/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2019/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 06 tháng 12 năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này.

1. Về khung giá các loại đất 

                                                                                                   Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Loại đất          Giá đất 05 năm (2020 - 2024)
Tối thiểu Tối đa
01 Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) 30 100
02 Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) 30 100
03 Đất trồng cây lâu năm 40 170
04 Đất rừng sản xuất 30
05 Đất rừng phòng hộ
06 Đất rừng đặc dụng 20
07 Đất làm muối 30
08 Đất ở tại đô thị    
  - Đô thị loại II 460 45.000
  - Đô thị loại IV 100 25.000
  - Đô thị loại V 70 10.000
09 Đất ở tại nông thôn 70 2.500
Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau 200 15.000
10 Đất thương mại dịch vụ    
  - Tại đô thị    
  + Đô thị loại II 368 36.000
  + Đô thị loại IV 80 20.000
  + Đô thị loại V 56 80
  - Tại nông thôn 56 2.000
11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ    
  - Tại đô thị    
  + Đô thị loại II 276 27.000
  + Đô thị loại IV 60 15.000
  + Đô thị loại V 42 60
  - Tại nông thôn 42 9.000

2.Về bảng giá các loại đất 

a) Về đất ở: Ban hành mức giá cho 2.664 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, tăng 177 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 370 đoạn đường, bỏ 91 đoạn đường, tách 58 đoạn đường, gộp 160 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 985 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 1.493 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 09 đoạn đường, cụ thể như sau:

Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;

Huyện Thới Bình có 212 đoạn đường, tăng 23 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 20 đoạn đường, bỏ 2 đoạn đường, tách 6 đoạn đường, gộp 1 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 106 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 82 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

Huyện U Minh có 309 đoạn đường, tăng 35 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 34 đoạn đường, tách 3 đoạn đường, gộp 2 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 59 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 214 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

 Huyện Trần Vãn Thời có 625 đoạn đường, giảm 97 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 58 đoạn đường, bỏ 66 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 94 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 346 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 371 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 05 đoạn đường;

Huyện Cái Nước có 192 đoạn đường, tăng 27 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 27 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 10 đoạn đường, gộp 5 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 49 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 114 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 02 đoạn đường;

 Huyện Phú Tân có 220 đoạn đường, tăng 5 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 21 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, gộp 13 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 58 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 157 đoạn đường;

Huyện Đầm Dơi có 300 đoạn đường, tăng 32 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 35 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 4 đoạn đường, gộp 4 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 102 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 166 đoạn đường;

Huyện Năm Căn có 261 đoạn đường, tăng 13 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 22 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 9 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 99 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 149 đoạn đường;

Huyện Ngọc Hiển có 122 đoạn đường, tăng 33 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 46 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 7 đoạn đường, gộp 17 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 3 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 86 đoạn đường.

b)Về đất nông nghiệp 

                                                                                                  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Loại đất Giá đất 05 năm (2020 – 2025)
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4
01 Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) 100 60 45 30
02 Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) 100 60 45 30
03 Đất trồng cây lâu năm 170 120 60 40
04 Đất rừng sản xuất     30
05 Đất rừng phòng hộ     30
06 Đất rừng đặc dụng     20
07 Đất làm muối     30

c) Đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

đ) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

e) Đất chưa sử dụng: Giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

3. Về quy định áp dụng Bảng giá các loại đất

 Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đúng thời gian theo luật định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiện

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Nghị quyết số Ĩ8/2Ữ19/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 nâm 2019 của HĐNĐ tỉnh Cà Mau)

Tháng 12 năm 2019

I. THÀNH PHỐ CÀ MAU 14 õ 1

  1. Đất ở tại đô thị 1
  2. Đất ở tại nông thôn 20

II, HUYỆN THƠI BÌNH ..^555«^:.... .. 25

  1. Đất ở tại đô thị 25
  2. Đất ở tại nông thôn 29

m, HUYỆN u MINH ... ..... ............. .... 38

  1. Đất ở tại đô thị 38
  2. Đất ở tại nông thôn 41

IV. HUYỆN TRÀN VĂN THỜI 54

  1. Đất ởtại đô thị 54
  2. Đất ở tại nông thôn 63

V, HUYỆN CÁI NƯỚC ................ ........ ......... ..... ........ 88

  1. Đất ở tại đô thị 88
  2. Đất ở tại nông thôn 92

VI. PHÚ TÂN 100

  1. Đất ở tại đô thị 100
  2. Đất ở tại nông thôn 103

VU. HUYỆN ĐẦM DƠI 112

  1. Đất ở tại đô thị 112
  2. Đất ở tại nông thôn 117

Vin. HUYỆN NĂM CĂN 129

  1. Đất ở tại đô thị 129
  2. Đất ở tại nông thôn 134
  1. HUYỆN NGỌC HIÈN 143
  1. Đất ở tại đô thị 143
  2. Đất ở tại nông thôn 145
  1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP 150

ÌN DÂN
ư

CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

OẠI ĐÁT ĐỊNH KỲ 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ành kèm theo Nghị quyết số ỉ8/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 06/ỉ 2/20 ỉ 9 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

I. THÀNH PHỚ CÀ MAƯ

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STTĐirởng, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Ngô QuyềnCông trường Bạch ĐẳngNguyên Trãi18.800
2Ngô QuyềnNguyên TrãiCổng Công viên Văn hóa16.400
3Ngô QuyềnCổng Công viên Văn hóaTạ Uyên8.150
4Ngô QuyểnTạ UyênLương Thể vinh6.300
5Ngô QuyềnLương Thế VinhVõ Văn Tần6.000
6Ngô QuyềnVô Văn TầnVòng xoay đường Ngô Quyền5.000
7Đường đì UBND xã Hồ Thị Kỳ (cũ)Vòng xoay đường Ngô QuyềnCầu Bạch Ngưu1.800
8Lý Thái TônLê LợiPhan Ngọc Hiển10.100
9Lý Thái TônPhan Ngọc HiểnPhạm Hồng Thám9.900
10Phạm Hồng ThámLý Thái TônLý Bôn8.500
11Phạm Hồng ThámLý BônLâm Thành Mậu8.800
12Lâm Thành MậuCầu Phan Ngọc HiểnPhạm Hồng Thám6.900
13Lâm Thành MậuPhạm Hòng ThámHết ranh lò giết mo5,500
14Lâm Thành MậuHểt ranh lò giết mẻHết ranh phường 43.300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
15Đường Kênh Xáng Phụng HiệpHết ranh phường 4Hết ranh phường Tân Xuyên1.700
16Phan Ngọc HiểnLý Thường KiệtMố cầu Phan Ngọc Hiển19.600
17Phan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc HiểnQuang Trung: bén trái6.200
18Phan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc HiểnQuang Trung: bên phải7.400
19Phan Ngọc HiểnPhạm Văn KýLý Bôn (2 bên cầu)8.200
20Phan Ngọc HiểnLý BônPhan Đình Phùng23.000
21Phan Ngọc HiểnPhan Đinh PhùngNguyễn Trãi20.800
22Phan Ngọc HiểnNguyễn TrãiĐinh Tiên Hoàng19,000
23Phạm Văn KýPhan Ngọc HiểnNguyễn Hữu Lễ14,400
24Phạm Vãn KýNguyễn Hữu LễPhan Chu Trinh16.200
25Phạm Văn KýPhan Chu TrinhTrưng Trắc24.300
26Lý BônLê LợiHoàng Diệu15,450
27Lý BônHoàng DiệuNguyễn Hừu Lễ15.400
28Lý BônNguyễn Hữu LễPhan Ngọc Hiển42.000
29Lý BônPhan Ngọc HiểnBùi Thị Xuân13,000
30Lý BônBùì Thị XuânPhạm Hồng Thám11.600
31Lý BônPhạm Hồng ThámNguyễn Thiện Năng3.300
32Phan Đình PhùngLê LợiHoàng Diệu15.500
33Phan Đinh PhùngHoàng DiệuNgô Quyền13.600
34Phan Đình PhùngNgô QuyềnBùi Thị Xuân16.500
35Hoàng DiệuCông trường Bạch ĐằngLý Bôn18.600
36Hoàng DiệuLý BônPhan Đình Phùng14.450
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37 Hoàng Diệu Phan Đình PhùngLý Thái Tôn12.550
38Nguyễn Hữu LễLý Thái TônLý Bôn21.500
39Nguyễn Hữu LễLý BônPhạm Văn Ký27.150
40Lê LợiTrưng NhịLê Lai24.200
41Lê LợiLê LaiNguyễn Trẵi20.100
42Lý Văn LâmNguyễn TrẵiCống bển Tàu A (cũ)15.300
43Lý Văn LâmCống bén Tàu A (cũ)Cổng Công viên Văn hóa12.000
44Lý Văn LâmCống Công viên Văn hóaHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A8.000
45Lý Văn LâmHểt ranh trường Tiểu học phường 1, khu ALương Thế Vinh6.500
46Lý Văn LâmLương Thế VinhVõ Vãn Tần4.800
47Lý Văn LâmVố Văn TầnRanh Phường 12.400
48Lý Văn LâmRanh Phường 1Cầu Giồng Kè1.250
49Nguyễn TrãiLê LợiPhan Ngọc Hiển18.150
50Nguyễn TrãiPhan Ngọc HiểnNguyễn Thiện Năng19.000
51Nguyễn TrãiNguyễn Thiện NăngTạ Uyên18.000
52Nguyễn TrãiTạ UyênHet ranh khách sạn Best8.000
53Nguyễn TrãiHết ranh khách sạn BestCống Kênh Mới5.000
54Quốc lộ 63Cống Kênh MớiCầu số 23.300
55Đường Kênh CủiNguyễn TrãiHết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)1.400
56Đường Kênh CủiĐoạn còn lại1.700
57Kênh MớiQuốc lộ 63Cầu Thanh Niên1.100
58Đề ThámToàn tuyến45.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
59Phan Chu TrinhToàn tuyến26.500
60Trưng TrắcToàn tuyển27.000
61Trưng NhịToàn tuyến25.450
62Lể LaiToàn tuyến22.750
63Vưu Văn TỷPhan Chu TrinhNguyên Hữu Lễ10.000
64Nguyễn Thiện NăngLâm Thành MậuKênh 163.200
65Nguyễn Thiện NăngKênh 16Nguyễn Trãi6.000
66Bùi Thị XuânLý BônLý Thái Tôn9.900
67Đường vào Thành đội Cà MauNguyễn TrãiHết ranh đất của Thành đội3.000
68Phan Bội ChâuQuang TrungHết ranh Sở Thủy sản cũ19.750
69Phan Bội ChâuHết ranh Sở Thủy sản cũCầu Gành Hào16.300
70Phan Bội ChâuCâu Gành HàoHẻm 1596.000
71Phan Bội ChâuHẻm 159Cầu Huỳnh Thúc Kháng6.500
72Phan Bội ChâuCầu Huỳnh Thúc KhángHẻm Bệnh viện sản - nhi2.650
73Quang TrungPhan Bội ChâuCầu Cà Mau19.150
74Quang TrungCầu Cà MauCầu Phụng Hiệp12.000
75Quang TrungCầu Phụng HiệpBùi Thị Trường6.100
76Quang TrungBùi Thị TrườngCầu Bùng Binh4.400
77Quang TrungCầu Bùng BinhĐường 3/23.000
78Quang TrungĐường 3/2Cổng Cà Mau2.200
79Kênh Xáng Phụng HiệpCống Cà MauVàm Cái Nhúc2.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
80Kênh Xáng Phụng HiệpVàm Cái NhúcHết ranh phường Tân Thành1.200
81Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải TuyếnVàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân ThảnhHết ranh Phường Tân Thành1.400
82Bùi Thị TrườngQuang TrungHùng Vương8.400
83Bùi Thị TrườngHùng VươngNguyễn Ngọc Sanh11.600
84Trần Văn ThờiNguyễn Ngọc SanhĐường 3/26.700
85Lý Thường KiệtRanh phường 6Đầu lộ Tân Thành4.000
86Lý Thường KiệtĐầu lộ Tân ThànhCột mốc KM số 44.200
87Lý Thường KiệtCột mốc KM số 4Ranh sân bay5.500
88Lý Thường KiệtRanh sân bayCách bến xe liên tỉnh: lOOm7.300
89Lý Thường KiệtRiêng khu vực bến xe liên tinhCách 2 bên: lOOm10.000
90Lý Thường KiệtCách bến xe liên tỉnh: lOOmHèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc9.000
91Lý Thường KiệtHèm đối diện nhà thờ Bảo LộcTượng đài12.500
92Lý Thường KiệtTượng đàiMố cầu Cà Mau18.300
93Lý Thường KiệtMố cầu Cà MauQuang Trung (2 bên cầu)9.050
94An Dương VươngLý Thường KiệtHùng Vương22.000
95An Dương VươngHùng VươngHỒ Trung Thành19.000
96An Dương VươngHồ Trung ThànhĐường 6A, 6B18.600
97Hùng VươngHuỳnh Ngọc ĐiệpBông Vãn Dĩa10.850
98Hùng VươngBông Văn DĩaBùi Thị Trường13.100
99Hùng VươngBùi Thị TrườngPhan Ngọc Hiển21.300
100Hùng VươngPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt30.000
101Hùng VươngLý Thường KiệtMố cầu Gảnh Hảo25.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
102Hùng VươngMổ cầu Gành HàoPhan Bội Châu: Bên phải10.500
103Hùng VươngMo cầu Gành HàoPhan Bội châu: Bên trái9.150
104Lưu Tấn TàìPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt10,800
105Trần Hưng ĐạoPhan Bội ChâuMổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)5.350
106Trần Hưng ĐạoMổ cầu Huỳnh Thúc KhángLý Thường Kiệt6,000
107Tràn Hưng ĐạoLý Thường KiệtPhan Ngọc Hiển15.000
108Trần Hưng ĐạoPhan Ngọc HiểnĐường 3/222,000
109Trần Hưng ĐạoĐường 3/2Đường Tạ An Khương12.000
110Trần Hưng ĐạoĐường Tạ An KhươngPhạm Ngọc Thạch8.500
111Trần Hưng ĐạoPhạm Ngọc ThạchCầu Cái Nhúc10.000
112Quản lộ Phụng HiệpCầu Cái NhúcHet ranh phường Tân Thành8,000
113Lê Đại HànhPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt9,000
114Trần Văn BìnhNguyễn Ngọc SanhTrần Hưng Đạo7,200
115Trần Văn BìnhTrần Hưng ĐạoHùng Vương6.800
116Châu Văn ĐặngTrần Hưng ĐạoNguyễn Ngọc Sanh6.800
117Nguyễn Ngọc SanhPhan Ngọc HiểnĐường 30/49.100
118Đường 30/4Trần Hưng ĐạoNguyễn Ngọc Sanh9,200
119Đường 30/4Nguyễn Ngọc SanhTrần Văn Thời2,700
120Đường 1/5Trần Hưng ĐạoĐường 30/49,000
121Đường số 1, 2, 3Đường 30/4Đường 1 /54.550
122Dương Thị cẩm VânTạ An KhươngHet ranh phường 55.800
123Đường 3/2Lý Thường KiệtTrần Văn Thời9.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
124Đường 3/2Trần Văn ThờiTôn Đức Thắng5.500
125Đường 3/2Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo7.500
126Đường 3/2Trần Hưng ĐạoQuang Trung7.000
127Tôn Đức ThắngTrần Quang KhảiĐường 3/29.400
128Tôn Đức ThắngĐường 3/2Hết đường nhựa hiện hũru7.050
129Nguyễn DuĐường 3/2Quang Trung10.500
130Lê Công NhânNguyễn DuĐường 3/26.600
131Phạm Ngũ LãoNguyễn DuTôn Đủc Thắng3.500
132Phạm Ngũ LãoTôn Đức ThắngTô Hiến Thành6.000
133Phạm Ngũ LàoTô Hiến ThànhĐường 3/26.400
134Lê Hoàng TháTô Hiến ThànhĐường 3/21.700
135Lê Hoàng TháĐường 3/2Hết đường hiện hữu4.000
136Mạc Đình ChiTô Hiến ThànhĐường 3/24.500
137Mạc Đĩnh ChiĐường 3/2Hết đường nhựa hiện hữu3.600
138Nguyễn Đỉnh ThiĐường 3/2Tô Hiến Thành6.600
139Ngô Gia TựHuỳnh Ngọc ĐiệpĐường 3/27.100
140Ngô Gia TựĐường 3/2Đường Tạ An Khương6.800
141Nguyễn Việt KháiToàn tuyến6.000
142Huỳnh Ngọc ĐiệpQuang TrungHùng Vương7.000
143Huỳnh Ngọc ĐiệpHùng VươngNguyễn Du8.600
144Nguyễn Thái BìnhNguyễn Việt KháiTrần Hưng Đạo5.700
145Tô Hién ThànhMạc Đỉnh ChiTrần Hưng Đạo5.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
146Tô Hiến ThànhTrần Hưng ĐạoĐường 3/26.000
147Trần Quang KhảiNguyễn DuĐường Tạ An Khương4.500
148Trần Bình TrọngNguyễn DuĐường Tạ An Khương4.500
149Tôn Thất TùngNgô Gia TựQuang Trung4.500
150Lê Khắc XươngLý Thường KiệtTrần Vãn Thời6.000
151Nguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)Cao Thắng4.500
152Nguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế-Kỹ thuật)UBND phường 83.700
153Nguyễn Tất ThànhCao ThắngNguyên Công Trứ23.000
154Nguyễn Tất ThànhNguyễn Công TrứCống Hội đồng Nguyên20.000
155Đường 19/5Nguyễn Tất ThànhKênh Rạch Rập6.000
156Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)UBND phường 8Nguyễn Trung Trực3.000
157Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)Nguyễn Trung TrựcKênh Rạch Rập4.000
158Nguyễn Trung Trực (đường số 1)Trương phùng XuânĐường 19/56.000
159Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 19/5Đường đã đầu tư 25m8.000
160Nguyễn Trung TrựcHết đường đã đầu tư 25mNguyễn Đình Chiều5.000
161Trương Phùng XuânĐường số 3Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)3.400
162Trương Phùng XuânĐường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)Cầu Gành Hào2.900
163Trương Phùng XuânCầu Gành HàoKênh Rạch Rập9.000
164Trương Phùng XuânKênh Rạch RậpHết ranh Dự án LIA3.000
165Trương Phùng XuânCổng Bà CaiGiáp ranh xã Lợi An1.300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
166Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Trương Phùng XuânĐường 19/52.200
167Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Đường 19/5Hểt ranh phường 81.800
168Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Trương Phùng XuânĐối diện đường 19/51.800
169Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Đối diện đường 19/5Hết ranh phường 81.950
170Nguyễn Công TrứCảng cá Cả MauLê Hồng Phong8.500
171Nguyễn Công TrứLê Hồng PhongNguyễn Tất Thành12.100
172Nguyễn Công TrứNguyễn Tất ThànhKênh Rạch Rập6.000
173Kênh 26/3Kênh Rạch RậpKênh Bà Cai1.600
174Cao ThăngNguyễn Tất ThànhLê Hồng Phong4.500
175Lê Hồng PhongCao ThắngNguyễn Công Trứ10.500
176Lê Hồng PhongNguyễn Công TrứNguyễn Đình Chiểu8.250
177Lẽ Hồng PhongNguyễn Đình ChiểuHết ranh Phường 86.000
178Lưu Hữu PhướcToàn tuyến4.500
179Nguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến4.500
180Nguyễn Đình ChiềuLê Hồng PhongNguyễn Tất Thành6.000
181Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất ThànhHết đường nhựa hiện hữu5.500
182Đường số 5Nguyễn Đình ChiểuGiáp ranh xã Lý Văn Lâm3.050
183Đường số 12Nguyễn Công TrửĐường 19/52.250
184Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã ba sông Gành HàoGiáp ranh bệnh viện3.000
185Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuGiáp ranh bệnh việnCổng Đôi, Phường 63.500
186Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCổng Đôi, Phường 6Cầu Nhum3.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(I)(2) (3) (4)(5)
187Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCầu NhumGiáp ranh giới xã Định Bình2.500
188Huỳnh Thúc KhángKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuMổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)3.500
189Huỳnh Thúc KhángMổ cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiểu học

Lạc Long Quân 2

4.200
190Huỳnh Thúc KhángHết ranh Trường tiếu học Lạc Long Quân 2Hết ranh nhà thờ Ao Kho3.180
191Huỳnh Thúc KhángHết ranh nhà thờ Ao KhoHết ranh phường 71.850
Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phưòmg 8
192Đường số 1Cao ThắngTrương Phùng Xuân1.900
7193Đường số 2Đường sổ 1Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)1.500
194Đường số 4Đường số 1Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)1.050
195Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)Cao ThắngTrương Phùng Xuân1.250
Khu phuửng8
196Lê Anh XuânQuách Văn PhẩmLê Vĩnh Hòa5.300
197Lê Anh XuânLê Vĩnh HòaNguyễn Bình Khiêm4.500
198Nguyễn MaiToàn tuyến3.000
199Nguyễn Ngọc CungToàn tuyển đường hiện hữu3.500
200Lê Vĩnh HòaLê Hồng PhongLưu Hũru Phước4.500
201Lê Vĩnh HỏaĐoạn còn lại4.250
202 Khu D - Phường 8 1.500
203Quách Văn PhẩmLê Hồng PhongHết đường hiện hữu4.500
204Trần Văn ơnQuách Văn PhẩmHổt đường hiện hữu4.500
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
205Đại Đức Hữu NhemLý Văn LâmHết đường nhựa hiện hữu8.000
206Đường vào UBND phường 1 (cũ)Lý Văn LâmHết ranh trường Mẩu giáo Họa Mi3.750
207Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)2.600
208Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 92.100
209Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ)Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm7.000
210Nguyễn Vãn TrỗiĐoạn song song với đường Trần Hưng Đạo7.500
211Nguyễn Vãn TrỗiTrần Hưng ĐạoĐường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm7.500
212Bông Văn DĩaHùng VươngNguyễn Văn Biên5.900
213Nguyễn Chánh TâmBông Văn DĩaChung Thành Châu4.450
214Phạm Chí HiềnBông Văn DĩaChung Thành Châu4.450
215Hải Thượng Lãn ÔngHuỳnh Thúc KhángHết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau8.000
216Hải Thượng Lãn ÔngHét ranh Bệnh viện đa khoa Cà MauKênh Cống Đôi6.000
217Hải Thượng Lãn ÔngKênh Cống ĐôiCổng Cầu Nhum5.000
218Đường bờ sông Gành Hào phường 7Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuHết ranh nhà thờ Ao Kho900
219Đường vào trụ sở Công ty CaMiMexLê Hồng PhongHết ranh trụ sở Công ty CaMiMex2.850
220Đinh Tiên HoàngPhan Ngọc HiểnNgô Quyền15.000
221Đinh Tiên HoàngNgô QuyềnHết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)6.100
222Hoa LưToàn tuyến8.000
223Hồ Trung ThànhĐường số 12Đường số 815.000
224Đường La Văn cầuĐoạn quanh Siêu thị9.700
225Đường Sư Vạn HạnhĐường số 11UBND phường 74.500
226Đường số 6ACuối đường An Dương VươngPhan Bội Châu8.900
227Đường sổ 6BCuối An Dương VươngQuang Trung7.250
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
228Đường Nguyễn Thái HọcToàn tuyền11.000
229Đường Nguyễn KhuyếnToàn tuyến8.500
230Đường số 10Toàn tuyến4.800
231Đường số 13Đường sổ 10Hồ Trung Thành1.600
232Đường sổ 11Hùng VươngHồ Trung Thành8.000
233Đường số 11Hồ Trung ThànhĐường số 122.500
234Đường số 12Nguyễn Thái HọcHèm 638.500
235Đường số 12Hẻm 63Hồ Trung Thành2.100
236Đường số 8Hồ Trung ThànhĐường sổ 32.450
“237Các đường xuống Bển tàu BCao ThăngTrương Phùng Xuân3.000
238Hoàng Văn ThụLý Thường KiệtHết ranh phường 62.200
239Hoàng Văn ThụHết ranh phường 6Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sờ UBND phường Tân Thành)1.300
240Tuyến Ông TơKênh Xáng Cái NhúcKênh Xáng Phụng Hiệp500
241Đường vào khu tập thể Sở Tàì chính3.650
242Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)800
243Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu750
244Chung Thành ChâuHùng VươngBông Văn Dĩa4.450
245Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)2.500
246Đường nội bộ Chợ nông sản thực phàm phường 76.000
247Đường vảo Đài không lưu, phường 6Các lô từ 7AĐến21A1.600
248Đường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 22AĐến 36A1.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
249Trần Văn PhúTrần Văn ThờiĐường 30/43.000
250Võ Văn TầnNgô QuyềnLý Văn Lâm5.200
251Lương Thể VinhNgô QuyềnLý Văn Lâm4.500
252Mậu ThânNguyễn TrãiTrần Quang Diệu3.700
253Mậu ThânTrần Quang DiệuVòng xoay đường Ngô Quyền3.700
254Vỡ Văn KiệtVòng xoay đường Ngô QuyềnKênh xáng Bạch Ngưu2.300
255Tạ UyênNguyễn TrãiNgô Quyền8.000
256Trần Quang DiệuTạ UyênHêt tranh trường trung cấp nghề5.200
257Đoàn GiòiTrần Quang DiệuĐường sổ 163.000
258Ngô Thời NhiệmMậu ThânHết ranh Trường tiểu học Phường 91.550
259Nguyễn Hữu NghĩaMậu ThânHết ranh Trường tiểu học Phường 91.550
260Trương ĐịnhMậu ThânHểt ranh Trường tiểu học Phường 91.550
261Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyềnCầu Vàm Cái NhúcKênh Ông Tơ1.100
262Đường Nguyễn BínhĐường Tôn Đức ThắngĐường Bà Triệu6.000
263Đường Bà TriệuĐường 3/2Đường Nguyễn Bính6.000
264Đường Tạ An KhươngĐường Trần Hưng ĐạoDương Thị cẩm Vân6.000
265Tạ An KhươngTrần Hưng ĐạoRanh Dự án Hoàng Tâm7.000
266Đường Ngô Gia Tự nối dảiĐường Tạ An KhươngHết ranh phường 56.500
267Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)Đường An Dương VươngĐoàn Thị Điểm17.000
268Đường Võ Thị HồngĐường Xí nghiệp GỗHết đường hiện hữu2.600
269Đặng Tấn TriệuToàn tuyến2.850
270Kênh Bà CaiĐường Trương Phùng XuânGiáp ranh xã Lý Văn Lâm1.050
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
271Phạm Ngọc ThạchDương Thị cẩm VânRanh phường 66.000
272Thoại Ngọc Hẩu (thuộc Khu Đông Bắc)Toàn tuyến6.000
273Đường H7Đường 3/2Khu dân cư 5 Nhựt5.000
274Đường số 2Khu dân cư Đông Nam3.000
275Kênh Ổng BồnTrương Phùng XuânĐường 26/31.200
276Kênh ĐạoTrương Phùng XuânGiáp ranh xã Lý Văn Lâm1.100
277Kênh Phước ThờiTrương Phùng XuânKênh Bà Cai1.050
278Trương Phùng XuânTrụ sở Khóm 5Hết đường1.250
279Đường HINguyễn Công TrứVõ Thị Hồng1.200
280Lê DuẩnNgô QuyềnCổng KDC Minh Thắng16.200
281Phan Ngọc HiểnĐinh Tiên HoàngLê Duẩn16.200
282Hồ Tùng MậuNguyễn TrãiSông Cũ5.000
283Kênh Thống NhấtMậu ThânCầu Thanh Niên500
284Kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyển) - phường Tân XuyênSông Tắc ThủĐiểm trường tiểu học Lý Tự Trọng600
285Kênh Giồng Kè (bẽn phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Giồng KèKênh xáng Bạch Ngưu750
286Kênh Mới (bẽn trái tuyên) - phường Tân XuyênCầu Thanh NiênKênh xáng Bạch Ngưu600
287Kênh Đường Cộ (bẽn trái tuyến) - phường Tân XuyênNgã tư Bây NữaKênh xáng Bạch Ngưu600
288Kênh Thống Nhẩt (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Thanh NiênGiáp phường 9500
289Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênQuốc lộ 63Ngã tư Ba Kiều600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
LIA 1
290Hèm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4mĐường Nguyễn Bính (Đường Dl)Đường D35.000
291Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5mĐường Nguyễn Bính (Đường Dl)Ngã ba hèm 3m giao 5m5.000
292Hèm 132B (Đấu nối D2 và Đạì Đức Hữu Nhem) rộng 6mĐại Đức Hữu NhemĐường D25.000
293Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5mĐại Đức Hữu NhemĐường Nguyễn Bính (Đường Dl)5.000
294Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5mĐại Đức Hữu NhemKhuôn viên cây xanh5.000
295Đường H6 Khu TĐC rộng 6mĐường D2Đường D36,000
296Hèm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4mLý Văn Lâm5.000
297Hẻm 196 rộng 5mLý Vân LâmĐường D25.000
298Hẻm 168 rộng >=4mLý Văn LâmTiếp giáp đoạn 3m5.000
299Nguyễn Bính (Đường Dl rộng lOm)Đường Lý Vãn LâmĐường D38.000
300Đường D2 rộng >=12mĐường Đinh Tiên HoàngHèm 2407.000
301Đường D3 rộng 18mĐường Đại Đức Hữu NhemĐường H66.000
302Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6mĐường Đinh Tiên HoàngHết ranh UBND thành phố5.000
LIA 2
303Hèm 36 rộng >=4mPhía sau Hài Nam cả MiếuHộ Nguyễn Thị Bích Phượng4.000
304Hẻm 68 nối dài rộng 6mĐinh Tiên HoàngHẻm 2205.000
305Hẻm 132 rộng 6mĐinh Tiên HoàngHèm 2205.000
306Hẻm 220 rộng >=4mNối liền hèm 68Giáp đường dự kiến số 14,000
307Hẻm 26 rộng >=4mNguyễn TrãiĐinh Tiên Hoàng4.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
308Hẻm 48C rộng >=4mNguyễn TrãiHàng rào UBND thành phố4.000
309Hẻm Huỳnh Long rộng >=4mNguyễn TrãiGiáp ranh trụ sờ khóm 44.000
LIA 3
310Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5mĐường Phan Ngọc HiểnHẻm Hoài Thu5.000
311Hẻm Hoài Thu (H234) rộng > 4mĐường Nguyễn TrãiĐường Đinh Tiên Hoàng dự kiến4.500
312Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)Trần Quang DiệuNguyễn Hữu Nghĩa6.000
LIA 4
313Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12mNguyễn TrãiGiáp phường 47.000
314Hẻm 78 rộng 7mPhạm Hồng ThámHẻm 1064.500
315Hẻm 124 rộng 6mPhạm Hồng ThámCống thoát nước kênh 164.000
LIA 5
316Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4mĐoạn Hẻm 48 -Hẻm 79Cuối tuyển3.500
317Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6mPhan Ngọc HiểnNgã tư hẻm 48 - hẻm 795.000
318Hẻm 38 Thông 42 rộng 9mLý BônLâm Thành Mậu6.000
LIA 6A
319Hẻm 214 rộng 8mQuang TrungHàng rào công an tỉnh4.000
320Hẻm 51 rộng 6mPhan Ngọc HiểnHẻm 2146.000
321Hẻm 25 rộng 4mPhan Ngọc HiểnHẻm 2142.500
LIA 6B
322Hẻm 320 rộng 6mQuang TrungHùng Vương4.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
LIA 6C
323Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6mPhan Ngọc HiểnHểt đường nhựa hiện hữu4.000
324Hèm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4mHet đường nhựa hiện hữuNguyễn Ngọc Sanh6.000
325Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5mTrần Hưng ĐạoCuổi hẻm2.500
LIA 7
326Hẻm 13 rộng 4mLý Thường KiệtHẻm 26 Phan Ngọc Hiển3.000
327Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4mPhan Ngọc HiểnCuối hẻm4.000
328Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4mHùng VươngHẻm 1594.000
LIA 8
329Hẻm 221 rộng 6mLý Thường KiệtTrần Văn Thời (hẻm 430)5.000
330Hẻm 430 rộng 5mTrần Văn ThờiTrường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m4.500
331Hèm H6 rộng 6mĐường 3/2Hẻm 4305.000
332Hẻm 221 đấu nổi H430 rộng 6mHẻm 430Hèm 2214.500
LIA 9
333Hẻm 213 rộng 4mLộ MớiTrương Phùng Xuân2.000
334Đường số 4 rộng >=4mĐường sổ 3Hẻm Cựa Gà2.000
LIA 11
335Hèm Trần Ngọc Hy rộng 6mLý Thường KiệtHết đường nhựa hiện hữu4.500
336Hẻm 96 rộng 4mLý Thường KiệtPhan Bội Châu3.500
337Hẻm 100 rộng 4mLý Thường KiệtPhan Bội Châu3.500
338Hẻm 159 rộng 5mPhan Bội ChâuHẻm 23 Hùng Vương3.500
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
LIA 12
339Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18mHải Thượng Lãn ÔngHet ranh trường mẫu giáo Năng Hồng5.000
340Hẻm 109 rộng>=4mHuỳnh Thúc KhángHết hẻm (hẻm cùng)2,200
341Tuyến Kênh Bâng nước ngọt rộng 6mLê Khắc XươngHết đường nhựa hiện hữu5,000
LIA 13
342Hẻm BV Sản nhi rộng lOmLê Đại HànhHẻm Sờ TNMT7,000
LIA 14
343Hèm 8 rộng 4mQuang TrungLý Thường Kiệt4.500
LIA 17
344Đường ven kè rộng >=12mCầu Gành HàoChợ phường 79.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ630
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ460

Bảng giá đất ở hẻm

STTChiều rộng của hẻmLớn hơn 3 métTừ 2 mét đến 3 métNhỏ hơn 2 mét
Chiều dải của hẻm Giá đất ờ mặt tiễn'~''~^_< 50 mét50-100 mét>100 mét< 50 mét50-100 mét>100 mét< 50 mét> 50 mét
1Từ > 14.0003.2003.1003.0002.9002.8002.7002.6002.500
2Từ 8.600-< 14.0002.8002.7002.6002.5002.4002.3002.2002.100
3Từ 5.400 - < 8.6002.4002.3002.2002.1002.000L9001.8001.700
4Từ 2.500 - < 5.4001.8001.7001.6001.5001.4001.3001.2001.100
5Từ 1.500-<2.5001.2001.1001.000900800700600500
6Từ 1.000-<1.500800750700650600550500450

Qui định áp dụng: Bảng giá đất ở hẻm dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại cùa thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giâ đất cụ thể trong Bảng giá đất ở, Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng giá đất ở.

Giá đất hẻm của Bảng giá áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:

  • Lộ bằng bê tông xi mãng hoặc nhựa đường.
  • Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.
  • Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình

Trường hợp không có đù 3 điều kiện trên thì:

  • Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%;
  • Thiểu 2 điều kiện giá đất giảm 20%;
  • Thiếu 3 điều kiện giá đất giâm 30% nhưng tối thiều không thấp hơn 400.000 đồng/m2.

Thảnh phố Cà Mau

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTĐường, tuyến lộ, khu vụcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Lộ Cổng Cà Mau - Ô Rô - cầu số 3Quốc Lộ 63Ranh phường Tân Xuyên625
2Quốc lộ 63Cầu số 2Cách cầu số 3: 300m1.900
3Quốc lộ 63Cách cầu số 3: 300mCầu số 31.400
4Lộ GTNT (xã An Xuyên)Cầu số 3Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)430
5Lộ GTNT (xã An Xuyên)Cống số 2Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)500
6Kênh xáng Phụng HiệpRanh phường Tân ThànhRanh tinh Bạc Liêu650
7Đường lộ mở rộngRanh Phường Tân ThảnhTắc Vân560
8Quốc lộ 1ARanh tinh Bạc LiêuHết ranh chùa Hưng Vân Tự2.000
9Quốc lộ 1AHết ranh chùa Hưng Vân TựPhía Đông nhà thờ Tin Lành4.200
10Quốc lộ 1APhía Đông nhà thờ Tin LànhHết ranh cổng Phân Viện6.450
11Quốc lộ 1AHết ranh cổng Phân ViệnHêt ranh Xưởng X 195 Quân đội4.500
12Quốc lộ 1AHết ranh Xưởng X 195 Quân độiRanh xã Định Bình4.250
13Quốc lộ 1ARanh xã Định BinhHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hài3.000
14Quốc lộ 1AHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh HảiHểt Nhà máy Nhiệt điện3.000
15Quốc lộ 1AHết Nhà máy Nhiệt điệnRanh phường 63.000
16Quản lộ Phụng HiệpRanh phường Tân ThànhRanh tỉnh Bạc Liêu5.200
17Nguyễn Tất ThànhCống Hội đồng NguyênĐường vào UBND xã Lý Văn Lâm15.000
18Nguyễn Tất ThànhĐường vào UBND xã Lý Văn LâmĐường vảo Đình Thạnh Phú10.000
19Nguyễn Tất ThànhĐường vào Đình Thạnh PhúCống Bà Điều6.900
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
20Nguyễn Tất ThànhCống Bà ĐiềuCầu Lương Thế Trân3.600
21Đường vào UBND xâ Lý Vãn LâmNguyễn Tất ThànhKênh Rạch Rập900
22Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Ranh xã Lý Văn LâmKênh xáng Lương Thể Trân650
23Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Ranh xã Lý Văn LâmKênh xáng Lương Thế Trân500
24Lê Hồng PhongGiáp ranh phường 8Sông Gành Hào6.000
25Huỳnh Thúc KhángRanh phường 7Ngã ba nối với đường Cả Mau - Hòa Thảnh2.000
26Huỳnh Thúc KhángNgã ba nối với đường Cà Mau - Hòa ThànhHết ranh UBND xã Hòa Thành1.100
27Huỳnh Thúc KhángHết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân550
28Tuyến ô tô về trung tâm xã Định BỉnhKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã tư UBND xã Định Bỉnh500
29Tuyển Ô tô về trung tâm xã Định BìnhNgã tư UBND xâ Định BìnhCầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)500
30Tuyến Cầu Lá DanhKhu hành chính mới xâ Hòa TânCầu Lá Danh480
31Lộ nhựa (Xã Hòa Tân)Khu hành chính mới xã Hòa TânCầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)560
32Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)Trường Tiểu học Hòa Tân Ị (Khu B)500
33LỘGTNT (Xã Hòa Tân)Cống Giồng NổiKênh Cái Su450
34Lộ GTNT (Xâ Hòa Tân)Trường Mầm non Bình MinhCống Xã Đạt450
35Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)Kênh Cái TắcKênh Trám Bầu430
36Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)Sông Trại SậpKênh Cái Tắc430
37Đường lộ tè đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tẳc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Tráng, có độ dài 500m550
38Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Cầu Hòa TrungCầu Giồng Nổi1,100
39Đường Cà Mau - Hòa Thảnh (Mới)Bến phà đi Đầm DơiCầu Cái Su550
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
40Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)Cầu Giồng NổiKênh Cây Tư450
41LộGTNT (Xã Hòa Thành)Trường THCS Hòa ThànhCầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)450
42Kênh cầu NhumToàn Tuyến (Xã Hòa Thành)480
43Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)Toàn Tuyến (Xẵ Hòa Thành)500
44Lộ Cây DươngCầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)Ấp 4, xã Tắc Vân450
45Xẵ Định Bỉnh (Âp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m320
46Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m370
47Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 3,0 m420
48Xã Định Bỉnh (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m315
49Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m360
50Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m410
51Xã Tắc Vân (Âp 1,2,3)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt350
52Các tuyến ỉộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét400
53Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét450
54Xã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét320
55Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mẻt370
56Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét420
57Xã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét350
58Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét400
59Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét450
60Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét340
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
61Xã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đển 3,0 mét370
62Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét420
63Xã Lý Vãn LâmCác tuyển lộ bể tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét330
64Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét380
65Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét430
LIA 16-XãTắc Vân
66Đường số 3 rộng >= 14mNhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A)Nhà bà Dương Thị Châu4.000
67Đường số 2 rộng 5mNhà ông Trần Tiến HưngNhà bà Nguyên Thị Vạn3.000
68Đường số 1 rộng 7mNgân hàng Nông nghiệpNhà ông La Thanh Tùng3.500
69Đường số 4 rộng 6mNhà bà Lê Thị ĐẹtNhà ông Lê Vũ Phong3.000
70Đường số 6 rộng 6mNhà ông Lê Vũ PhongNhà ông Hà Vãn Vương3.000
71Đường số 8 rộng 6mGiáp Quốc lộ 1ANhà ông Lê Chí Thức3.000
72Đường số 9 rộng 6mNhà bà Lê Thị DiễmNhà ông Nguyễn Vãn Việt3.000
73Đường số 10 rộng 6mNhà ông Lê Hữu TrungNhà ông Đình Bình Thành3.000
74Đường số 12 rộng >=8mNhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy LoanNhả ông Lê Vù Phong3.700
75Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5mNhà bà Nguyễn Xuân HươngNhà bà Nguyễn Thị Vạn3.000
76Hẻm chợ Khu B rộng 6mNhà ông Đình Bình ThànhCầu Tắc Vân3.000
77Hẻm Trường Mẩu Giáo Sơn ca rộng 6mNhà ông Đặng Văn ChiếnNhà bà Tạ Kim Sang3.000
78Đường Xi Măng mở rộng rộng 5mNhà ông Lâm Văn HýNhà ông Lâm Sỹ Kiệt3.000
79Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5mTrụ sở Ấp 2Cầu ông Chà3.000
80Tuyến sông Cái NhúcCầu Cái NhumKênh Xáng Phụng Hiệp500
81Tuyển sông Cái NhúcCầu Đường CủiCầu UBND xã Tân Thành600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
82Xã An XuyênCác tuyển lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt320
83Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét370
84Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét420
85Xã Hòa ThànhĐường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên)1.000
86Xã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mẻt đến 2,5 mét360
87Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5 mẻt đến 3,0 mét400
88Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét450
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ300
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ200

II. HUYỆN THÓI BÌNH 1. ĐÁT Ờ TẠI ĐÔ THỊ

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(ỉ)(2)(3)(4)(5)
1. Thị trấn Thói Bình
1Đường 3 tháng 2Ngã ba bưu điện huyệnNgã tư Quỹ tín dụng6.000
2Đường 3 tháng 2Ngã tư Quỹ tín dụngĐường 30/46.000
3Đường 3 tháng 2Đường 30/04Cống kênh Tám Thước5.000
1«1 Đường 30 tháng 4Hồ Thị KỷĐường 3/26.000
5Đường 30 tháng 4Đường 3/2Cầu Bà Đặng Trong3.000
6Đường 30 tháng 4Cầu Bà Đặng TrongĐường Hành lang ven biển phía Nam2.000
7Các ^pn khácNgã tư Quỹ tín dụngMậu Thân4.500
8Đường Hồ Thị KỷNgã ba bưu điện huyệnĐường 30/046.000
9Đường HỒ Thị KỳĐường 30/04Đầu kênh Láng Trâm2.000
10Đường Hồ Thị KỳĐầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)Hết ranh bển tàu Thói Bình700
11Đường Hồ Thị KỳHết ranh bến tàu Thới BìnhRạch Bà Hội500
12Lê DuẩnNgã ba bưu điện huyệnCầu Bà Đặng ngoài4.500
13Lê DuẩnNhà bia ghi danh Liệt sỹGiáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát6.000
14Kênh Láng Trâm - cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thớí Bình - u Minh)Kênh Láng TrâmCầu Bà Hội300
15Các tuyến khácSông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)Lộ Thói Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)1.500
16Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấnRạch Bà NămKênh Tảm Thước350
STTĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3) (4) (5)
17Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình1.000
18Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn1.000
19Đường 19 tháng 5Đình ThầnGiáp ranh Phòng Nông nghiệp1.500
20Đường 1 tháng 5Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệpGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Băng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)1.200
21Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phỏng Nông nghiệpNgã 3 sông Trẹm1.300
22Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệpTrung tâm Thể dục thể thao■ 450
23Lộ bê tông Trung tâm Văn hốa TDTT và khu vực liền kềHết ranh Trung tâm Thể dục thể thaoHết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thói Bình)300
24Đường Mậu ThânCầu bà Đặng (Bờ Nam)Đường 30 tháng 4 1 ‘950
25Lộ Rạch Bà ĐặngCầu bà Đặng (Bờ Bấc)Đường 30 tháng 4850
26Đường Mậu ThânĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)750
27Lộ Rạch Bà ĐặngĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)500
28Đường Mậu ThânCầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ NamGiáp ranh xã Thói Bình500
29Lộ Rạch Bà ĐặngCầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ BắcGiáp ranh xã Thới Bình400
30Lộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCống kênh Tám ThướcCách cầu Bà Hội: 500m1.000
31Lộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCách cầu Bà Hội: 500mCầu Bà Hội + lOOm700
32Bờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Ranh đẩt ông Thế)Rạch Giồng Nhỏ200
33Bờ Tây Sông TrẹmRạch Giồng NhỏGiáp ranh xã Thới Bình120
34Bờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm)Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)500
35Bờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh zẻ Rô (Giáp sông Trẹm)Đi u Minh (Het ranh đất ông Bảy Cần)160
STTĐirờng, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3) (4) (5)
36Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Ngã ba sông Trèm TrẹmĐình Thẩn1.500
37Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Đỉnh ThầnRạch Ông500
38Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Rạch ÔngKênh Ba Chùa400
39Lộ bê tông qua đất ông Sáu ĐạtGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển BạchGiáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Băng250
40Bờ Tây sông TrẹmĐầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)Kênh số 1150
41Bờ Tây sông TrẹmĐầu kênh sổ 1Bờ bao (Tiểu khu 14)130
42Lộ Rạch ÔngGiáp lộ bê tông Thói Bình - Biền BạchGiáp lộ nhựa Thớỉ Bình - Tân Bằng200
43Lộ Rạch ÔngGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Dân Quân (Xâ Thới Bình)150
44Đường Lê Hoàng TháTrụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng)Rạch Ông650
45Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCầu Bà ĐặngPhòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)2,000
46Kinh Chắc Băng (Bờ Tây)Sau Công an huyệnGiápxãThới Bình350
47Đường Hành lang ven biển phía "Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà HộiCầu Láng Trâm1.000
48Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Lảng TrâmCầu Bà Đặng1.500
49Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thớỉ BìnhCẩu Bà ĐặngGiáp ranh xã Thới Bình500
50Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BỉnhGiáp ranh xã Thớì BìnhKênh Ba Chùa400
51Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thớỉ BỉnhGiáp đường Hành lang ven biển phía NamCầu treo qua Sông Trẹm700
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3) (4) (5)
52Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thới BìnhCầu treo qua Sông TrẹmGiáp ranh xã Thới Bình450
53Bờ Tây Sông TrẹmVàm kênh sổ 2 (2 bên lộ)Xã Nguyễn Phích - u Minh120
54Bờ Tây Sông TrẹmKênh số 1Kênh số 3150
55Các tuyến khácĐầu Vàm Bà HộiCầu Bà Hội (đường Láng Trâm)150
56Các tuyến khácGiáp đường 3/2 (nhà ông Đoan)Kênh xáng (bãi tập kết rác)1.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
ỉ. Xã Biển Bạch
1Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Tân BằngKênh 12 + 500m220
2Bờ Đông sông TrẹmKênh 12 + 500mKênh 13 + 500m420
3Bờ Đông sông TrẹmKênh 13 + 5OOmRạch Ngẫ Bát340
4Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Giáp ranh xã Tân BằngRạch Ngã Bát200
5Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Tân BằngRạch Ngã Bát400
6Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân BằngKênh 25200
7Lộ Kênh 12Sông Trẹm (Vàm Kênh 12)Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)200
8Lộ Ngã BátSông Trẹm (Vàm Rạch Ngă Bát)Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)200
9Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông TrẹmĐầu nối hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Khánh Thuận300
10Lộ Kênh 11SôngTrẹm (Vàm Kênh 12)Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)200
2. Xã Tân Bằng
11Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch ĐôngKênh Năm300
12Bờ Đông sông TrẹmKênh NâmKênh Sáu300
13Bờ Đông sông TrẹmKênh SáuKênh Bảy720
14Bờ Đông sông TrẹmKênh BảyKênh Chín300
15Bờ Đông sông TrẹmKênh ChínGiáp ranh xã Biển Bạch300
16Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba+ !20m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)Kênh Bảy Tân Bâng300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
17Khu tiểu thù công nghiệp thuộc bờ Tây Sông TrẹmKênh 11Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự360
18Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Kênh Bảy Tân BằngGiáp ranh xã Biển Bạch200
19Lộ Kênh 6 - Rạch GiữaCầu treoGiáp lộ Hành lang ven biển phía Nam310
20Lộ Vàm Thiệt (bờ Bẳc)Sông TrẹmGiáp lộ Hành lang ven biển phía Nam200
21Lộ Kênh Trường họcĐình thần Tân BằngGiáp đường Hành lang ven biền phía Nam350
22Lộ Kênh 11 lớnĐầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm)Giáp ranh huyện u Minh250
23Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch ĐôngKênh 11 lớn200
24Lộ Bờ Tây Sông TrẹmHết ranh chùa Hưng Hạnh TựGiáp ranh xã Biển Bạch200
.25Đường Hành lang ven bỉển phía NamKênh 3+ 120m (Hốt ranh xã Biền Bạch Đông)Kênh 5350
26Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 5Kênh 7430
27Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 7Gìảp ranh xã Biển Bạch350
28Lộ Bờ Nam Kênh 7Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm)Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam300
3. Xã Biển Bạch Đông
29Bờ Đông sông TrẹmKênh Ba ChùaCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cù: 300m250
30Bờ Đông sông TrẹmCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình)Hết ranh UBND xà Biển Bạch Đông cũ350
31Bờ Đông sông TrẹmHết ranh LỈBND xã Biển Bạch Đông cũCách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)300
32Bờ Đông sông TrẹmCách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)Giáp ranh xã Tân Bằng260
33Lộ nhựa dọc theo Kênh Sảu La Cua (Bờ Bác)Giáp lộ bê tông Thớì Bỉnh - Biển BạchGiáp lộ nhựa Thởì Bình - Tân Bằng300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
34Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ BắcGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh 9 (Giáp xã Trí Lực)260
35Lộ Bờ Tây sông TrẹmKênh sổ 3Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng200
36Đường Hành lang ven biển phía NamKênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)Cầu số 6 La Cua400
37Đường Hành lang ven biển phía NamCầu số 6 La CuaTrung tâm UBND xã Biển Bạch Đông450
38Đường Hành lang ven biển phía NamTrung tâm UBND xã Biển Bạch ĐôngCầu kênh 1450
39Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Kênh 1Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)400
4. Xã Trí Lực
40Tuyến kênh 30 đển tuyến kênh 7Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ ThờHết ranh chợ Trí Lực400
41Tuyển kênh 30Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực350
42Tuyển kênh 30Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)Kênh 8 (Bờ Bắc)250
43Tuyển kênh 7Ranh chợ Trí LựcHết ranh đẩt Cây xăng Thanh Hiền700
44Tuyến kênh 7Hết ranh đất Cây xăng Thanh HiềnKênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)300
45Kênh 7Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực300
46Lộ nhựa Trí Lực đi Biền Bạch ĐôngĐầu cầu bờ Tây kênh 30Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông250
5. Xã Trí Phải
47Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh xã Thới BìnhKênh Lầu550
48Tuyến lộ thị trấn Thới Binh - Trí PhảiKênh LầuHết Ranh nhà máy đường cũ1.100
49Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiHết Ranh nhà máy đường cũQuốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)1.500
50Quốc lộ 63Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang)Cống Nam Đông700
51Quốc lộ 63Cổng Nam ĐôngCầu Trí Phải + 500m700
52Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500mcàu Trí Phải700
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
53Quốc lộ 63Cầu Trí PhảiCầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)1.000
54Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)Hết Trường cấp 3 xâ Trí Phải + 1 OOm700
55Quốc lộ 63Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100mCống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú)420
56Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)Cầu Trí PhảiCầu Trí Phải + 300m120
57Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh KiểmKênh Kiểm + 400m (VỀ hướng Thị Trẩn Thới Bình)350
58Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình)Ngang Kênh Lầu200
59Lộ Trí Phải - TT. Thới Binh (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh KiểmKênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thơi Bình)380
ík60Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thới Bình)Ngang Kênh Lẩu200
6. Xã Thói Bình
61Lộ Rạch Bà ĐặngHết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)300
62Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Bà Hội +100mCống Thói Hòa600
63Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCống Thói HòaGiáp ranh xã Tân Lộc400
64Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh Thị trấn Thới BìnhCống xà Thới Bình1.000
65Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCổng xà Thới BìnhGiáp ranh xà Trí Phải500
66Tuyến Kênh Hai NgóĐầu kênh Hai NgóNgà tư Đồng Sậy200
67Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh TT Thới BìnhRạch Ông Bưèmg200
68Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội)Giáp ranh Thị trẩn Thới BìnhNút giao với đường hành lang ven biền phía Nam1.000
69Bờ Nam Kênh Công AnCống xă Thới BìnhRạch Bà Đặng350
70Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh ihị trấn Thởi Bình (cầu Bà Hội)Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)450

32

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
71Đường Đê Tây sông Chắc BãngGiáp ranh thị trần Thới BìnhGiáp ranh xâ Trí Phải350
72Đường Bờ Đông Sông TrẹmGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)Rạch Ông Hương200
73Lộ về Trung tâm xã Thới BìnhGiáp lộ Láng Trâm (Thới Bỉnh - Tân Lộc)Trụ sở UBND xã Thới Bình350
74Đường Thới Binh - u MinhGiáp ranh thị trấn Thới BìnhGiáp ranh huyện u Minh300
7. Xã Tân Phú
75Quốc lộ 63céng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải)Cách cầu Chợ Hội lOOOm370
76Quốc lộ 63Cách cầu Chợ Hội lOOOmCầu Chợ Hội + 500m520
77Quốc lộ 63Cầu Chợ Hội + 500mCống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)400
78Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúBạch Ngưu + lOOm (Về hướng Tràm Thẻ)Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú300
79Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúLộ bê tông từ ranh UBND xã Tân PhúUBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí)320
80Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúCách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội300
81Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúNgã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ)Ngã tư Chợ Hội + 500m200
82Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm ThẻCầu Chợ Hội - Ranh HạtLộ Tràm Thẻ300
83Lộ Trời Mộc - Chù ChíUBND xã Tân Phú + 300mGiáp ranh xã Phong Thạnh Tây B250
84Tuyến lộ TapasaVàm kênh TapasaRanh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong250
85Lộ Chợ Hội - 7000Trạm Y tế cũKênh 7000250
8. Xã Tân Lộc Đông
86Lộ Tân PhongKênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc)Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m195
87Lộ Tân PhongCách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500mKinh xáng Phụng Hiệp220
88Lộ Tân PhongCầu Đầu XấuBến phà Đầu xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)350
STTĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
89Tuyển lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu)Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông160
90Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc ĐôngHết ranh UBND xẩ Tân Lộc Đông200
91Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpHết ranh UBND xã Tân Lộc ĐôngUBND xã +1 OOOm (Về hướng Cà Mau)220
92Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpUBND xã + lOOOm (Về hướng Cà Mau)Cách Vàm Bướm: 500m220
93Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpCách Vàm Bướm; 500mVàm Bướm260
94Tuyển Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm BướmVàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4)300
95Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4)Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông200
96Tuyến Kênh C3Lộ Tân PhongLộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm150
97Tuyến Kênh xáng Tân PhongGiáp Kênh xáng Phụng HiệpCầu lung Tràm150
98Tuyến kênh C4, ấp 1Lộ Tân PhongLộ Láng Trẫm150
99Tuyến kênh Nông Trường, ấp 2- ẩp 3Kênh xáng Phụng HiệpKênh C3150
100Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 5Kênh xáng Phụng HiệpKênh Lung Tràm170
101Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 6Kênh Lung TràmKênh Ban Can180
102Tuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7Giáp ranh Bạc LiêuNhà ông Lâm Quốc Tuấn150
103Tuyến kênh C3, ẩp 1Lộ Tân PhongLộ Láng Tràm160
104Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 3Lộ Tân PhongKênh Nông trường ấp 3160
9. Xã Tân Lộc Bắc
105Quốc lộ 63Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú)Cách cầu Tân Bỉnh 500m450
106Quốc lộ 63Cách cầu Tân Bình 500mCầu Tân Bình450
107Quốc lộ 63Cầu Tân BìnhCầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1)(2)(3)(3)(5)
108Quốc lộ 63Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)Giáp ranh xã Tân Lộc350
109Lộ Tân PhongCầu Tân BìnhHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc250
110Lộ Tân PhongHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcTrạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m300
111Lộ Tân PhongTrạm y tể xã Tân Lộc Bắc + 500mCống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)300
112Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc BắcHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcGiáp Quổc lộ 63350
113Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc BắcGiáp ranh xă Tân PhúGiáp ranh xã Tân Lộc200
114Tây Bạch NgưuGiáp Tân LộcRanh ấp 6300
115Tây Bạch NgưuGiáp ấp 9Cầu Kênh Miễu300
116Tây Bạch NgưuKênh Miễu giáp ấp 6Cầu Bào Chà250
10. Xã Tân Lộc
117Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcGiáp ranh xã Thới BìnhCầu Rạch Giáng350
118Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Rạch GiảngHết ranh đẩt ông Tám Sỹ400
119Lộ nhụa Thơi Bình - Tân LộcHết ranh đất ông Tám SỹCầu Bạch Ngưu600
120Lộ nhụa Thới Bình - Tân LộcCầu Bạch NgưuQuốc lộ 63700
121Quốc Lộ 63Giáp ranh xã Tân Lộc BắcCầu số 5400
122Quốc Lộ 63Cầu so 5

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết

-ông Thang)

800
123Quốc Lộ 63Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)Cầu số 4800
124Quốc Lộ 63Cầu số 4Ranh kho X700
125Quốc Lộ 63Ranh kho XCầu số 3700
126Lộ bê tông Chợ Tân LộcTiệm vàng Đức ThiệuHet ranh đất ông Đơ1.200
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
127Lộ bê tông Chợ Tân LộcHểt ranh nhà ông ĐơHết ranh Trường mầm non Tân Lộc450
128Các tuyến lộ thuộc xã Tân LộcCầu số 4Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)270
129Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bở Bắc, ẩp 3)Hết ranh đẩt ông Ba Nhuận (Áp 3)260
130Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmHêt ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)Giáp ranh xã Tân Lộc Đông160
131Tuyển Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bờ Nam)Ngang nhà ông Ba Nhuận270
132Lộ Tân PhongCống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc)Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)160
133Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)Nhà ông Lâm Hoảng QuýCầu Bạch Ngưu300
11. Xã HỒ Thị Kỷ
.134Bờ Tây Sông TrẹmRạch Ông BưòmgRạch Cai Phú350
135Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)Cầu Bạch NgưuCầu Bạch Ngưu + 250m (về hướng Tắc Thủ)700
136Đường về UBND xã Hồ Thị KỳCầu Bạch Ngưu + 250mCầu Tắc Thủ (Phía Nam)550
137Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250mCầu Tắc Thù (Phía Bắc)400
138Tuyến lộ Bạch NgưuVàm Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh Cam500
139Tuyến lộ Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh CamVàm Rạch Giồng300
140Tuyển lộ ven sông Tắc ThủBạch NgưuHết ranh đất bà Lển200
141Tuyển lộ ven sông Tắc ThủHết ranh nhà bà LếnCầu Tắc Thù (Khu chợ)400
142Tuyến lộ Đường XuồngCầu Chữ YCầu Rạch Bần Nhỏ110
143Tuyến lộ Đường XuồngCầu Rạch Bần NhỏCống Đường Xuồng120
144Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Khánh AnCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)300
145Lộ nhựa đi Bào NhànCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xâ)Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)150
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
146Võ Văn KiệtCầu Bạch NgưuKênh Đường Giữa1.500
147VÕ Vân KiệtKênh Đường GiữaGiáp ranh cây xăng Tắc Thù1.200
148Võ Văn KiệtGiáp ranh cây xăng Tắc ThủCầu Khánh An (Sông Ông Đốc)900
149Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)Cầu kênh Thị PhụngRạch Ông Hương300
150Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)Sông TrẹmCầu trước nhà ông Quách Dũng150
151Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)Cầu Tắc ThủCầu Khánh An300
152Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Vồ Văn KiệtGiáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m (về cầu Bến GỖ)750
153Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Võ Văn Kiệt + 250mCầu Bến GỖ600
154Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Bển GỗCầu Thị Phụng450
155Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Thị PhụngGiảp ranh xà Thới Bình400
156Đường về khu căn cứ huyện ủyToàn tuyến
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thùy, bộ70
  1. HUYỆN u MINH 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Thị trấn u Minh
1Nguyễn PhíchBờ Bắc rạch Cây KhôBờ Nam rạch Làng790
2Nguyễn PhíchBờ Bắc rạch LàngBờ Nam rạch Chùa1.200
3Nguyễn PhíchBờ Bắc rạch ChùaBờ Nam rạch cỏ1.500
4Đỗ Thừa LuôngBờ Bẳc rạch cỏBờ Nam Kênh 122.100
5ĐỖ Thừa LuôngBờ Bắc kênh 12Ngang ngã ba kênh Tràm Soát2.100
6ĐỖ Thừa LuôngNgang ngã ba kênh Tràm SoátCầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận)1.400
7Rạch LàngBờ Nam (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)680
8Rạch LàngBờ Bắc (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)1.050
9Rạch chùaBờ Bắc (Đầu kênh)Kênh Tư(LT2)650
10Rạch chùaBờ Nam (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)300
IIRạch CỏRạch Có (Hai bờ Nam, Bắc)Cuối rạch590
12Kênh 12Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)1.100
13Kênh 13Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bở Nam)Kênh Tư (LT2)750
14Kênh TưBờ bao kênh 12Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)300
15Kênh GiữaKênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)Kênh 15600
16Phía Tây sông Cái TàuRanh Nguyễn PhíchKênh Hai Chu300
17Đường 30 tháng 4Kênh Hai ChuHết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)1.200
18Đường 30 tháng 4Hết ranh đất ông Sáu ThuậnNgã 3 Chi Cục Thuể1.800
19Phía Tây sông Cái TàuBờ Bắc kênh Tràm SoáiKênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)830
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
20Kênh Hai ChuBờ Nam (Đầu kênh)Giáp lộ u Minh - Cà Mau560
21Kênh Hai ChuBờ Bắc (Đầu kênh)Giáp lộ u Minh - Cà Mau450
22Kênh Biện NhịBờ Bắc (Đầu kênh)Ngang ngã ba Kênh Công Nông1.000
23Kênh Biện NhịNgang ngã ba Kênh Công NôngKênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)350
24Kênh Biện NhịBờ Nam (Đầu kênh Công Nông)Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)300
25Kênh Biện NhịNgã ba Biện Nhị (Bờ Nam)Cầu Công Nông1.100
26Huỳnh QuảngBên phải bến xe u Minh, khóm 3, thị trấn u MinhPhía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trẩn u Minh1.400
27Lộ xe u Minh - Cà MauNgã 3 Bưu điệnCầu Hai Chu (Bờ Bắc)1.800
28Lộ xe u Minh “ Cà MauCầu Hai Chu (Bở Nam)Giáp ranh xã Nguyễn Phích800
29Lộ xe u Minh - Cà MauBờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)Cầu B4670
30Lộ xe u Minh - Khánh HộiCầu kênh Công NôngCống Cây Bàng1.100
31Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3Cầu B4Đông Cây Bàng (Giảp Khánh Lâm)750
32Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)Lộ xe u Minh - Cà MauRạch Làng1.200
33Hai bèn Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)Giáp Cầu kênh Biện NhịGiáp ranh Bệnh viên Đa khoa Ư Minh1.100
34Khu dân cư khóm 3Đường dẫn cầu Biện NhịBờ Nam Kênh Tràm Soái970
35Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)Ranh đất ông KhởiHẻt ranh đất ông Hồng Phương2.000
36Khu hành chính dân cư bở Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)Ranh đất ông TàiHết ranh đất ông Hồng Phương2.500
37Kinh Chệt Buổi (Bờ Bắc)Đầu kính Chệt BuốiKênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)500
38Đã Thừa TựNgã 3 Toà ánNgã 3 liên cơ quan1.200
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đuừngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
39Tuyến lộ Nội ô, thị trấn u MinhBờ Bắc Kênh 12 (Bờ bấc)Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm1.100
40Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyệnĐường 30/4Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện600
41Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũĐường 30/4Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện600
42Kênh Sáu NhiễuTừ đầu kênhKênh 30/4 (Bờ Nam)500
43Kênh Tràm SoáiTừ đầu kênhKênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bấc)600
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Khánh Thuận
1Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngGiáp ranh giáp thị trấn u MinhBờ Nam Kênh 18550
2Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngKênh 18, bờ BắcGiáp ranh tỉnh Kiên Giang270
3Kênh 5 đất Sét: Bờ namĐầu kênhGiáp ranh tỉnh Kiên Giang220
4Kênh 11Bờ Bắc (Giáp thị trấn u Minh)Giáp ranh huyện Thới Bỉnh300
5Kênh 11Bờ Nam (Giáp thị trấn u Minh)Giáp ranh huyện Thói Bình200
6Tuyến sông Cái Tàu, bờ TâyGiáp ranh giáp thị trấn u MinhKênh Xà Thìn, bờ Nam270
7Tuyển sông Cái Tàu, bờ TâyKênh Xà Thìn, bờ BắcGiáp ranh xà Khánh Hòa220
8Kênh xã ThìnĐầu kênh Xã Thìn, bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Hòa270
9Kênh xã ThìnĐầu kênh Xã Thìn, bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hòa150
10Rạch NaiĐầu kênh Rạch Nai, bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hòa150
11Bờ bao Ba QuýBờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11)Kênh 21, bờ Nam150
12Kênh 18Kênh 18, bờ Bằc(Giáp Thới Bỉnh)Lộ nhựa 7 Kênh150
13Kênh 18Đầu kênh 18, bờ NamBờ bao kênh Tư200
14Lộ nhựa 7 KênhĐầu lộ (Bờ Bắc kênh 11)Giáp ranh tỉnh Kiên Giang250
15Kênh 3Kênh 18Kênh 21110
16Kênh 27 (Bờ Bắc)Kênh 7-500Kênh 14140
17Kênh 27 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 14140
18Kênh 28 (Bờ Bắc)Kênh 7-500Kênh 14140
19Kênh 28 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 14140
20Kênh 29 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 14140
21Kênh 25 (Bờ Bắc)Kênh 7-500Kênh 14140
STTĐirờng, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
22Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 14140
23Kênh 4Giáp ranh thị trấn u MinhBờ Nam Kênh 18270
24Kênh 26 (Hai bờ)Kênh 7-500Kênh 14150
25Tuyến Rạch MớiTừ đầu kênh Rạch MớiBờ bao kênh Tư150
26Tuyển Kênh TưTừ kênh 18 bờ BắcBờ Nam Kênh 29150
27Tuyến Tây Kênh 8Từ kênh 27 bờ BắcBờ Nam Kênh 29140
28Tuyển Kênh 14Từ kênh 25Kênh 29140
2. Xã Khánh Hòa
29Tuyển sông Hương Mai (Bờ Nam)Ngã ba Kim ĐàiGiáp ranh xã Khánh Tiển430
30Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)Ngã ba Đường CuốcGiáp ranh xã Khánh Tiến330
• 31Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ ĐôngHết ranh đất trường THCS Khánh Hòa200
32Kênh Kim Đài - Khánh Lâmnết ranh đất trường THCS Khánh HòaGiáp ranh xã Khảnh Lâm190
33Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Lâm500
34Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp)Giáp ranh xã Khánh Tiển245
35Kênh Mũi chùi (Bờ Nam)Đầu kênh Mũi ChùiGiáp ranh xã Khánh Tiển185
36Kênh Khơ Me lớnKênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)Hết ranh đất ông Danh Âm185
37Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)Ngã ba Lung Vườn360
38Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)Ngã ba Lung Vườn180
39Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu NhiễuNgã ba Lung VườnĐầu kênh Sáu Nhiễu200
40Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ NamXã Thìn (Giáp xâ Khánh Thuận)200
41Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ BắcXã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)500
42Kênh Lung NgangĐầu kênh Lung Nganh, bờ TâyNgã ba kênh xáng Đứng190
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐền
(1)(2)(3)(4)(5)
43Kênh CùngKênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)Kênh xáng Dửng190
44Kênh Khơ Me Nhỏ(BỜ Tây)Giáp kênh Công nghiệpGiáp sông Hương Mai180
45Kênh Năm Đang(BỜ Bắc)Đau kênh Kim Đài, bờ BắcKênh Hai Huỳnh110
46Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)Giáp lộ Khánh LâmNgã 3 ngọn Kim Đài150
47Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)Đầu lộ Kênh CùngTrường Võ Văn Tần180
48Kênh 12 hộ (Bờ Tây)Ngã 4 Lung NgangNgã 4 chữ Đinh180
49Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)Ngã 4 Lung VườnChánh Bày180
50Tuyển Lộ Khâu BàoNgã tư Kênh Lung NgangGiáp ấp 10, xã Khánh Tiến150
51Kênh Xáng ĐứngKênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)Giáp kênh Lung Ngang180
52Tuyến 10 hộ Cái NướcKênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn150
53Kênh Tuổi TrẻKênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil180
54Kênh Xóm giữa Lung dày hangLộ Kênh Hương Maiđất ông Lê Hiếu Kỳ150
55Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)Đất ông Thạch Nađất ông Võ Quổc Lâm150
56Kênh Cùng (Bờ Nam)Đầu Kênh Cùngđất ông Trần Vãn Liệp150
57Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc)Đất ông Ngô Văn Béđẩt ông Nguyễn Hồng Phước150
3. Xã Khánh Tiền
58Tuyến sông Hương MaiPhía Nam lộ xe từ cống Hương MaiKênh Công Điền, bờ Tây300
59Tuyển sông Hương MaiKênh Công Điền, bờ ĐôngGiáp xã Khánh Hòa360
60Tuyến sông Hương MaiPhía Băc từ cống Hương MaiKênh Chà Là, bờ Tây340
61Tuyến sông Hương MaiKênh Chà Là, bờ ĐôngGiáp xã Khánh Hòa320
62Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ TâyNgã tư Tiểu Dừa320
63Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ ĐôngNgã tư kênh Tiểu Dừa240
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
64Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã tư kênh Tiều Dừa, bờ NamCống Tiểu Dừa390
65UBND x.ã Khánh Tiến - Rạch DinhƯBND xã Khánh Tiến, hướng TâyNgã tư rạch Choại390
66UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng ĐôngNgã tư rạch Choại300
67UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ TâyNgâ tư rạch Dinh360
68UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ ĐôngNgâ tư rạch Dinh300
69UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ BắcGiáp xã Khánh Hòa310
70ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ NamGiáp xã Khánh Hòa190
71UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ BắcĐê Biển Tây260
72ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ NamĐê Biển Tây190
73Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ TâyNgã ba Lung Ranh300
74Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ ĐôngNgã ba Lung Ranh200
75Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã ba Lung Ranh, bờ BắcCống Lung Ranh260
76Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ BắcĐê Biển Tây260
77Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ NamĐê Biển Tây180
78Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ BắcGiáp xã Khánh Lâm190
79Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ NamGiáp xâ Khánh Lâm250
80Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười hậu, bờ ĐôngCuối kênh250
81Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười Hậu, bờ TâyCuối kênh190
82Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ NamNgọn Cựa Gà, bờ Tây180
83Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ BắcNgọn Cựa Gà, bờ Đông140
84Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)Kênh 3 ThướcCuối kênh240
85Bờ Nam Rạch DinhNgã ba Xóm MớiKinh Út Nhuận200
86Tuyến Kênh Hội (phía Đông) kênh Hội nhỏKênh Hương MaiKênh Tuổi trẻ150
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đầt (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
87Kênh Tuồi Trẻ (phía Nam)Kênh Thống NhấtKênh Xáng Ganh150
88Kênh tuyển II (phía Nam)Kênh Thống NhấtKênh Xáng Ganh150
89Kênh tuyến III (phía Nam)Kênh Thống NhấtKênh Xáng Ganh150
90Kênh Xáng Ganh (phía Tây)Kênh Hương MaiKênh Lung Ngang150
91Đê Biển TâyCống Hương MaiCống Tiểu Dừa200
92Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai150
4. Xã Nguyễn Phích
93Tuyển sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Bảy HộBờ Nam Ông Khẹn450
94Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc ông KhẹnBờ Nam Đội Tâm460
95Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Đội TâmBờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)450
96Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ NamCầu Bình Minh300
97Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ BắcGiáp huyện Thới Bình150
98Kênh xáng Bỉnh MinhKênh xáng Bình Minh, bờ TâyGiáp xã Khánh An180
99Đông Nồng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Đông)Nam Ông Sâu180
100Đông Nồng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Tây)Nam Ông Sâu180
101Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ BắcGiáp kênh Tư240
102Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ NamGiáp kênh Tư180
103Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ BắcGiáp kênh Tư150
104Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ NamGiáp kênh Tư200
105Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ BắcGiáp kênh Tư180
106Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ NamGiáp kênh Tư150
107Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ BắcGiáp kênh Tư180
108Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ NamGiáp kênh Tư180
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
109Bờ Tây sông Cái TàuRạch Lung Điểm, bờ BắcRạch Rọi, bờ Nam250
110Bờ Tây sông Cái TàuRạch Rọi, bờ BắcBờ Nam Bà Y360
111Bờ Tây sông Cái TàuBờ Bắc bà YGiáp ranh thị trấn260
112Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà MauRạch Ông Điểm, bờ BăcRạch Nàng Chăng550
113Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà MauRạch Nàng ChăngKênh Năm Làng650
114Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà MauKênh Năm LàngGiáp thị trấn700
115Kênh Khai HoangBờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu)Lộ xe u Minh - Cà Mau370
116Kênh Khai HoangBờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu)Lộ xe u Minh - Cà Mau180
117Kênh 29Cầu Khai Hoang, bờ BắcGiáp xã Khánh Lâm200
118Kênh số 3Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3)Bờ bao ba Quý150
119Kênh số 3Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3)Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)180
120Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ NamGiáp kênh Tư (Có đường bê tông)180
121Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ BắcGiáp kênh Tư150
122Rạch Ong ĐiểmGiáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ BắcSông Cái Tàu (Lộ nhụa)240
123Rạch Phó NguyênGiáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ BắcSông Cái Tàu180
124Rạch Phó NguyênGiáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ NamSông Cái Tàu240
125Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam)Giáp Kênh 4180
126Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc)Giáp Kênh 4150
127Kênh Ba Tây (Bờ Đông)Đầu kênh Ba TâyRạch Ten120
128Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)Đầu kênh Ba TỉnhKênh xáng Bình Minh180
129Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)Đầu Rạch Nàng ChăngLộ xe u Minh - Cà Mau150
130Rạch Bà Án (Bờ Nam)Đầu Rạch Bà ÁnKinh Hai Khẹn150
131Rạch Chuôi (Bờ Nam)Đầu Rạch ChuôiKênh Tư180
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1)(2)(3)(4)(5)
132Rạch Hảng (Bờ Nam)Sông Cái TàuLộ xe u Minh - Cà Mau150
133Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)Sông Cái TàuKênh Tư200
134Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)Rạch Giồng ÔngKênh Tư150
135Kênh 35 (Bơ Bắc)Giáp lộ xe u Minh - Cà MauGiáp lộ kênh 96150
136Kênh 4 (Bờ Đông)Ngọn Rạch TềnhKênh Zero (Bờ Đông)150
137Lộ u Minh - Thởi BìnhLộ u Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai HoangCầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu)650
138Lộ u Minh - Thới BìnhCầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu)Lộ kênh sáng Bình Minh500
139Bắc kênh ông MụnSông Cái TàuLộ xe u Minh - Cà Mau180
140Nam Kênh Ông QuảngSông Cái TàuLộ xe u Minh - Cả Mau180
141Nam Chệt TáiSông Cái TàuLộ xe u Mình - Cà Mau180
142Bắc Rạch Ô ÓSông Cái TàuLộ xe u Mình - Cà Mau180
143Bắc kênh số 1Kênh TưKênh Ba Quí180
144Bắc kênh so 2Kênh TưKênh Ba Quí180
145Nam Rạch Cả Bông LớnSông Cái TàuLộ xe u Minh - Cà Mau180
146Bắc Kênh Hai QuếnSông Cái TàuLộ xe u Minh - Cả Mau180
147Nam số 5Kênh TưKênh Ba Quí180
148Nam Rạch Bà ThầySông Cái TàuKênh Tư180
149Nam Rạch Cây KhôSông Cái TàuKênh Tư180
150Nam Ranh Phó QuẻmSông Cái TàuKênh Tư180
5. Xã Khánh Lâm
151Tuyến lộ xe u Minh - Khánh HộiKênh Cây BàngKênh Chệt Tửng1.000
152Kênh Chệt TửngĐầu kênh Chệt Tửng, bờ ĐôngĐập Chín Thống200
153Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)Cầu kênh Dởn Hàng Gòn (Đầu kênh)390
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
154Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đau kênh Dớn Hàng GònĐội 1200
155Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cổng kênh Sáu Tiển)Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)250
156Bờ tây kênh Sáu Tiến - Đội 1Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)Đội 1300
157Tuyến kênh 89Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhụa)Giáp tuyến kênh 29200
158Tuyến kênh 89Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất)Giáp tuyến kênh 29150
159Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 93 (Giảp xẵ Nguyễn Phích)Tuyến 89300
160Dọc theo lộ nhựa tuyển 29Tuyển 89Tuyển 84 (Giảp xã Khánh Hội)200
161Bờ nam kênh 29Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An)Tuyển 84 (Giáp xã Khánh Hội)200
162Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCẩu 6 Kham, bờ NamKênh Đứng, bờ Tây240
163Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu Dớn Hàng Gòn, bờ BắcKênh Đứng, bờ Tây180
164Kênh Mười QuânĐầu kênh Mười Quân, bờ TâyGiáp kênh Dớn Hàng Gòn180
165Kênh Bà MụĐầu kênh Bà Mụ, bờ TâyGiáp kênh Dớn Hàng Gòn150
166Tuyền kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ TâyKênh Mười Quân, bờ Đông150
167Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ TâyKênh Mười Quân, bở Đông180
168Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ TâyKênh Chệt Tửng, bờ Đông180
169Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh 30/4, bờ TâyKênh Chệt Lèm, bờ Đông210
170Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh Chệt Lèm, bờ TâyCầu ngang Khánh Lâm360
171Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Cầu ngang Khánh LâmCầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)200
172Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ TâyGiáp ranh xã Khảnh Hòa420
173Kênh Kim ĐảiĐầu kênh Kim Đài, bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Hòa180
174Kênh Ba ThướcKênh Ba Thước (2 bên)Giáp ranh xâ Khánh Tiến180
175Kênh Cầu VánĐầu kênh cầu Ván, bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Tiển150
176Kênh Lung RanhTừ bờ Đông Cầu VánBờ Tây kênh 6 Thước240
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
6. Xã Khánh Hội
177Tuyến lộ u Minh-Khánh HộiKênh Chệt TửngĐê Biển Tây1.100
178T uyến sông kênh HộiĐê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam)Kênh Chệt Tửng960
179Tuyến sông kênh HộiĐê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc)Kênh Cầu Ván600
180Kênh Chệt TửngĐầu kênh Chệt Tửng, bờ TâyNgã ba cầu Tư Đại350
181Kênh Chệt TửngNgã ba cầu Tư ĐạiĐập ông Chín Thống360
182Kênh xáng MớiLộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Đông)Giáp huyện Trần Văn Thời560
183Kênh xáng MớiLộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Tây)Kênh 92480
184Kênh xáng MớiKênh 92, bờ TâyGiáp huyện Trần Văn Thời420
185Đê Biển Tây, hướng ĐôngRanh đất ông Lâm Văn ThườngGiáp Trần Văn Thời (Kéo dài)400
186Kênh T29 (Bờ Bắc)Đê Biển TâyTuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)300
187Kênh đê Biển Tây, bờ ĐôngĐồn Biên PhòngCống Lung Ranh420
188Kênh Cầu Ván, bờ TâyĐầu kênh cầu VánVàm Mũi Đước300
189Kênh Cầu Ván, bờ TâyNgã ba Mũi ĐướcCống Lung Ranh360
190Tuyến Lung Lá - Mũi ĐướcĐất nhà ông Năm ẨnHết ranh đẩt nhà ông Tám Thống150
191Dớn Dài (Bờ Bẳc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)Đầu kênh Dớn DàiHết kênh Dớn Dài210
192Tuyến Lung Lá - Lung Ranh

Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ

Tây)

Đất bà Nguyễn Thị Hà160
193Tuyến Kênh giữa 500Tuyến T29Tuyến T25150
194Tuyến tái định cư Lung Ranh150
7. Xã Khánh An
195Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BỉnhBưu điệnCống Hương Thành720
196Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thởi BìnhCống Hương ThànhTrụ điện vượt sông650
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đẫt (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
197Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhTrụ điện vượt sôngBờ Tây rạch xẻo Dài (Đầu rạch)390
198Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BỉnhBờ Đông rạch xẻo Dài (Đầu rạch)Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)300
199Kênh Xẻo DàiBờ Tây kênh Xèo Dài (Đầu vàm)Hết ranh đẩt ông Kiệt200
200Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Ngã ba vàm Cái TàuHết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5720
201Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5Hết ranh đất ông Chín Yên600
202Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông)Hết ranh đất ông Chín YênBờ Nam xẻo Mác480
203Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông)Bờ Bắc Xẻo MácBở Nam xẻo Tre360
204Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo TreGiáp Nguyễn Phích350
205Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh)Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)200
206Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh)Kênh xáng Bình Minh150
207Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Từ nhà máy điện 1Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21450
208Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21Kênh Nam Dương360
209Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bở Băc rạch RôBờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)260
210Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh390
211Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh180
212Rạch Rô (2 bờ)Rạch Rô (Đầu kênh)Giáp ranh đẩt Trại giam Cái Tàu150
213Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà MauBờ Bẳc kênh Đào Trả tuyến 21Cầu kênh Thủy Lợi330
214Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà MauCầu kênh Thủy LợiHêt ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần520
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
215Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà MauTrung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)Hểt ranh đất nhà ông Thư390
216Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà MauHểt ranh đẩt nhà ông ThưHết ranh đất ông Lai Chí Thống420
217Kênh Đào trả tuyển 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà MauHàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ NamGiáp lộ xe u Minh - Cà Mau500
218Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù)Ngọn rạch Ông ĐiểmTuyến 23490
219Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 23Tuyến 21845
220Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù)Tuyến 21Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)660
221Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh HàCầu Tắc Thủ660
222Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh HàTuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)540
223Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyên Phích đến cầu Tắc Thủ)Trạm phân phoi khí 2 bên (Theo ổng dẫn khí)Trục lộ xe Cà Mau - u Minh330
224Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Đầu kênh xáng Minh HàHểt ranh đất ông Chín Bào450
225Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giảp Trần Văn Thời)Hết ranh đất ông Chín BảoNgọn Rạch Nhum390
226Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Ngọn Rạch NhumGiáp Trần Văn Thời280
227Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyển 21 cũ)Đường Võ Vãn Kiệt720
228Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Đường Võ Vãn KiệtCầu kênh xảng Minh Hà850
229Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu kênh xáng Minh HàKênh Ranh giáp Trần Văn Thời750
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
230Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giảp Trần Văn Thời)Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)Hết ranh đất ông Kỷ480
231Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Vãn Thời)Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông)Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời520
232Ngẵ ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá)Cầu Tắc Thủ520
233Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu Tắc Thủ (Bờ sông ông Đốc)Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời480
234Đường VÕ Vãn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía ĐôngCống 9 Thái540
235Đường VÕ Vãn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía TâyCống 9 Thái700
236Đường VÕ Văn KiệtCống 9 ThảiKênh Lũy540
237Đường Võ Văn KiệtKênh LũyGiảp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ600
238Đường VÕ Văn KiệtHết ranh đất ông Nguyễn Hồng KỳCầu Khánh AnL040
239Bờ Tây Lô 1Lộ xe Mình HảĐường Ống dẫn khí160
240Lô 2 (2 bờ)Lộ kênh xáng Minh HàTrại giam Cái Tàu150
241Lô 3 (2 bờ)Lộ kênh xáng Minh Hà + 500mTrại giam Cái Tàu150
242Rạch Gián 2 bờĐầu VàmHết lô 3260
243Rạch Nhum Bờ NamĐầu VàmGiảp lộ Minh Hà240
244Tuyến kênh 29Đông kênh 93Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau210
Khu Tái Định Cư
245Đường số 1Từ đường số 2Đường số 8480
246Đường số 1ATừ đường số 4Đường số 6600
247Đường số 2Từ đường số 1Đường sổ 11660
248Đường số 3Từ đường số 2Đường số 8660
249Đường số 4Từ đường số 1Đường số 11540
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
250Đường số 5Từ đường số 2Đường sổ 8650
251Đường số 6Từ đường số 1Đường số 11450
252Đường số 7Từ đường số 2Đường số 8650
253Đường sổ 8Từ đường số 1Đường số 11450
254Đường số 9Từ đường số 2Đường số 8550
255Đường số 11Từ đường số 2Đường số 8400
256Đường số 11ATừ đường số 4Đường số 6450
257Rạch Giếng (Bờ Nam)Đầu RạchHết lộ bê tông200
258Kinh Cây Phú (Bờ Nam)Kinh xáng Lộ XeHét lộ bê tông200
259Tuyển lộ T23Giáp lộ xe u Minh - Cà MauVùng Đệm Vườn Quốc Gia400
Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khảnh An
260Đường số 1Đường số 2Đường số 4600
261Đường số 3Đường số 2Đường số 4600
262Đường số 5Đường số 2Đường số 4600
263Đường số 7AĐường số 2Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tể kỹ thuật600
264Đường số 7BĐường số 2Đường số 4600
265Đường số 4Trung tâm lao động giáo dụcGiáp ranh đường số 1600
266Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thù - Đá BạcVõ Văn KiệtLộ Tắc Thủ - Đá Bạc550
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
  1. HUYỆN TRẦN VÃN THỜI

1.ĐẤTỞTẠI ĐÔ THỊ

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
l.Thị trấn Trần Vân Thời
1Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)Giáp ranh xã Khánh Bình ĐôngCống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê1.300
2Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây)Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)5.000
3Đường 30 tháng 4 (2 Bên)Cầu Rạch Ráng (Phía Tây)Giao với đường số 11, khóm 97.200
4Đường 30 tháng 4 (2 Bên)Giao với đường số 11, khóm 9Cầu Trảng Cò (Phía Đông)5.000
5Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê)Giáp ranh xã Khánh Lộc1.100
6Đường 19 tháng 5 (2 Bên)Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiáp ranh BVĐK Trần Vãn Thời4.700
7Đường 19 tháng 5 (2 Bên)Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên)Cống Ngăn mặn cù (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))5.000
8Đường 19 tháng 5 (bờ Đông)Cống Ngăn mặn cù (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))Cầu Tám Ánh (Phía Nam)1.200
9Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)Cống Rạch Ráng (Phía Tây)Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 94.500
10Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)cóng Rạch Ráng (Phía Đông)Giao với đường số 107.200
11Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)Giao với đường số 10Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Vò Minh Hòa)4.700
12Đường Trần Văn Đại (2 Bên)Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)4.800
13Đường Trần Văn Đại (2 Bên)Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên)Cống Tư Sự (Phía Nam)2.000
14Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây)Cống Tư Sự (Phía Bắc)Cầu Tràng Cò (Phía Đông)1.400
15Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây)Cầu Trảng Cò (Phía Tây)Giáp ranh xă Trần Hợi1.000
16Đường sổ 2 Khóm 1 (2 bên)Giao với đường 19 tháng 5Giao với Đường Nguyễn Trung Thành5.500
17Đường số 3 Khóm 1 (2 bên)Giao với đường 19 tháng 5Giao với Đường Nguyễn Trung Thành4.700
18Đường số 3A Khóm 1 (2 bên)Giao với đường số 8Giao với đường số 12 (Phía Đông)4.700
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
19Đường số 4A Khóm 1 (2 bên)Giao với đường 6AĐường Nguyễn Trung Thành1.800
20Đường số 4A Khóm 1 (2 bên)Đường Nguyễn Trung ThànhĐường số 93.000
21Đường số 4A Khóm 1 (1 bên) phía BắcĐường số 9Ranh đất ông Võ Minh Hòa2.200
22Đường số 5 (2 bên) Khóm 1Giao với đường 2Giao với đường sổ 34.700
23Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam)Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh7.200
24Đường số 6A (2 bên)Giao với đường Nguyễn Trung ThànhGiáp với hàng rào huyện ủy3.500
25Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố ChợGiao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 4A (Phía Nam)5.000
26Đường số 8 (2 bên) Khóm 1Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 4A (Phía Nam)5.500
27Đường số 9 (2 bên) Khóm 1Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 4A (Phía Nam)5.000
28Đường số 10 (2 bên) Khóm 1Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường số 3A3.000
Lộ Giao Thông 2,5 m Bờ Nam đường 30 tháng 4Ranh đất ông Dương Văn TảiĐến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng800
30Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4Đen ranh đất ông Bào Hoàng ThắngGiao với đường Nguyễn Trung Thành1.000
31Lộ Giao thông 2,5 m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích NhòTừ nhà ông Võ Minh HòaHết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bác qua kênh đê)1.000
32Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) Khóm 9Giao với đường Trần Văn ĐạiGiao với đường Huỳnh Phi Hùng4.000
33Đường Dương Văn Thà (2 bên) Khóm 9Giao với đường Trần Văn ĐạiGiao với đường Huỳnh Phi Hùng3.500
34Đường số 2 Khóm 9Giao với đường Trần Văn ĐạiCống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều3.500
35Đường Phạm Chí Hiền Khóm 9Giao với đường Nguyễn Thị NhoGiao với đường Huỳnh Phi Hùng3.500
36Đường Huỳnh Phi Hùng Khóm 9Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 30 tháng 44.500
37Đường số 6 Khóm 9Giao với đường Nguyễn Thị NhoGiao với đường Nguyễn Ngọc Sanh3.500
38Đường Danh Thị Tươi Khóm 9Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 30 tháng 44.000
39Đường số 14, khóm 9Giao với Đường Trần Văn ĐạiGiao với đường Huỳnh Phi Hùng1.600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
40Các tuyển lộ trong nội ô thị trấnCác tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sờ hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9800
41Đường giao thông 3m, khóm 8Từ giao với đường 30/4đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam)800
42Đường giao thông 3m, khóm 8Cầu kênh thùy lợi(phía Bắc)đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé600
43Đường giao thông 3m, Khóm 7Cầu Tám Ánh( phía Bắc)đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng900
44Đường giao thông 3m, Khóm 7Cầu kênh Cũ ( cầu EC)đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)900
45Đường giao thông 3m khóm 3,4Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)Giáp ranh xã Trần Hợi600
46Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Tràng Cò)Giao đường 30/4 (phía Bắc)đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé800
47Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Trảng Cò)Giáp ranh đất bà Trần Thị Béđen Giao với đường Trần Văn Đại600
48Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò)Từ cầu bê tông Kí Niêm (phía Tây)đến giáp ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoải800
49Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò)Từ ranh đất nhả ông Nguyễn Văn KhoáiĐến giảp ranh xâ Khánh Lộc600
50Các tuyến lộ bê tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,0 -l,5m400
Đất ờ chua có cơ sờ hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ150
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
2. Thị trấn Sông Đốc
51Bờ Bắc Sông ĐổcTrạm kiểm soát Biên phòng 692 khóm 1Hết ranh đất Xí nghiệp sủa chữa tàu khóm 11.500
52Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 12.400
53Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1Hết ranh đất Trường Tiểu học 43.000
54Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1Hết ranh đẩt Chùa Bà KI3.600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
55Bờ Bẩc Sông ĐốcRanh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1Het ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 13.600
56Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Tạ Thị Liểu khóm 2Het ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 23,600
57Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2Đầu Voi Rạch Băng Ky2.200
58Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Tiệm Cầm Đồ Hương LanNhà bà Võ Thị Xuyến3.000
59Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài900
60Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ao cá Hội nông dân khóm 1Hết ranh đất ông Lê Vãn Trước khóm 1900
61Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1900
62Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2Hểt ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 23.000
Í63Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2Hết ranh dãy Kiổt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 23,600
64Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 21,200
65Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 21,200
66Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 21.200
67Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2Hểt ranh đẩt ông Phạm Việt Hùng khóm 21.900
68Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2Hết ranh đẩt ông Huỳnh Thành khóm 21.200
69Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 21,500
70Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 21.200
71Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 21,200
72Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 21,000
73Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Văn Thẳng khóm 2hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm960
74Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2Hểt ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 23,000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
75Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 21.200
76Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 32.500
77Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cống rạch Băng Ky khóm 3Ranh đất trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc3.600
78Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3Hết ranh đẩt bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền1.500
79Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3Het ranh đất ông Dương Văn Thể khóm 31.800
80Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên)Hết ranh đất ông Lê Vãn Khánh khóm 31.500
81Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Trụ sở ƯBND thị trấn Sông ĐốcHết ranh đất bà Võ Thỉ Hà khóm 73.600
82Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên)Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 73.400
83Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 73.100
84Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7Hết ranh đất ông Trần Quổc Việt khóm 71.800
85Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôỉ (2 bên)Ranh đất ông Đặng Vãn Đang khóm 7Het ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 72,000
86Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7Hết ranh Hải Đội 2 khóm 71.600
87Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Cao Vãn Bình khóm 7Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 71.920
88Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phan Minh ĐươngHết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 73.600
89Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông ĐốcPhạm Thanh Diệu (khóm 7)2.000
90Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8500
91Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8Hết ranh đất bà Lê Ảnh Xuân khóm 8500
92Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8700
93Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Vãn Dũng khỏm 8 (2 bên)Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8500
94Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8Het ranh đất ông Hiên Khóm 8500
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
95Bờ đông dọc theo kênh Xêo Đôi (2 bên)Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8.về hướng Bắc: 250m300
96Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam)Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê500
97Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng)Hểt ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8)800
98Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đẩt ông Việtvề hướng Bắc: 250 m500
99Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hết ranh đất ông Trần Văn TỉnhKênh xáng Nông trường khóm 81.000
100Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hèm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên)Kênh xáng Nông trường khóm 8840
101Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên)Kênh xáng Nông trường khóm 8840
102Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Việt CườngKênh xáng Nông trường khóm 81.000
103Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8Kênh xáng Nông trường khóm 8840
104Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cầu Dừa khóm 8về hướng Bắc 250m360
105Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc2.640
106Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10Hểt đất ông Phạm Văn Uyên khóm 101.440
107Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đòi (2 bên)Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường)Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12)800
108Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên)Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc1.500
109Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đổc1.440
110Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xã Thuần khóm 10Vê hướng Bắc: 250m500
111Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Nhiêu Đáo khóm 11về hưởng Bắc: 250m300
112Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Phủ Lý khóm 12về hướng Bắc: 250m400
113Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cựa Gà khóm 12về hướng Bắc: 250m400
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
114Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10Cống Xã Thuần6.000
115Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cổng Xã ThuầnKênh Nhiêu Đáo5.500
116Lộ Tắc Thù - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Nhiêu ĐáoKênh Phù Lý4.500
117Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Phủ Lý khóm 12Kênh ranh xã Khánh Hải3.000
118Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Bảy Thanh khóm 5Hãng nước đá Hiệp Thành K51.600
119Bờ Nam Sông ông ĐốcĐất ông Lê Hùng AnhĐất bà Tạ Mỹ Hen2.000
120Bờ Nam Sông ông ĐốcHãng nước đá Hiệp Thành k5Kênh Rạch Vinh khóm 51,600
121Bờ Nam Sông ông ĐốcCông ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông)Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 42.500
122Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Cùng khóm 6AKênh Xáng Mới2,000
123Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ)Cầu kênh Thầy Tư khóm 42,000
124Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ)Kênh Xáng cùng khóm 42.000
125Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)Đê Tà khóm 5500
126Bờ Nam Sông ông ĐốcMiếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh)Đê Tả khóm 4800
127Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4Đê Tà khóm 4700
128Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4Đê Tà khóm 4700
129Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây)Đê Tà khóm 6A700
130Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)Đê Tả khóm 6A700
131Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)Đê Tà khóm 6A900
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
132Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây)Đê Tả khóm 6A800
133Bở Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6AHểt ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước900
134Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6AHêt ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A700
135Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đẩt bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6AHết ranh đất ông Hà Việt Hoa600
136Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6AHết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A600
137Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6AHết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A600
138Bờ Nam Sông ông ĐốcHẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6AHết ranh đất ông Hải600
139Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đẩt bà Dương Hồng NguyênCầu Thủy Lợi2.000
140Bờ Nam Sông ông ĐốcNhà ông Huỳnh Thanh HùngNhà ông Võ Khánh Duy2.000
141Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6AHết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A840
142Bờ Nam Sông ông ĐốcKhu dân cư xẻo Quao khóm 6B (Khu A)1.200
143Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7Hết ranh đất bà Phạm Thỉ Lắm2.000
144Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ Im - l,5m200
145HẻmRanh đất ông Huỳnh Ngọc PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh1.000
146Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏTrụ sở UBND thị trấn (khóm 7)Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sòng Đốc)8.000
147HẻmRanh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7Het ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 71.000
148HẻmRanh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7Hết ranh đẩt nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 71.000
149HèmRanh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8700
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1)(2)(3)(4)(5)
150HẻmNhà bà Phạm Thị CúcNhà ông Phạm Văn Chiến700
151HẻmNhà ông Phan Văn HộiHết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8700
152HẻmRanh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8Hết ranh đất Phan Văn Toại700
153Đầu nổi lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6BRanh đất ông Dương Văn RớtRanh đất Đỗ Thành Phước2.000
154Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6ARanh đất ông Trần Văn SinhRanh đất ông Bạch Trung Đáng1.000
155Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)Kênh 7 ThanhCống Thầy Tư4.000
156Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)Cống Thầy TưĐê Biến Tây3.000
157Hèm khóm 7Nhà ông Lê Văn ThạnhNhà ông Lê Văn Tỳ1.000
158Hẻm khóm 7Nhà ông Nguyễn Văn TấtTrường THCS 11.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ120
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100

Huyện Trần Vân Thời

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Khánh Bình Tây Bấc
1Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaNgã tư Ba Tỉnh (Đẩt ông Lê Văn Cang)Đường ống dẫn khí PM3800
2Tuyển bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Nguyễn Văn ChótHêt ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải500
3Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaUBND xãĐường ổng dẫn khí PM3500
4Tuyển bờ Tây kênh xáng GiữaRanh đất ông Lê Văn HiềnGiáp ranh xã Khánh Bình Tây300
5Tuyển bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Việt ThanhHết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc500
6Tuyển bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Nguyễn Văn QuangHêt ranh đất bà Nguyễn Thị Xiểu400
7Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn VinhĐầu Kênh 16500
8Tuyến bờ Nam kênh Ba TinhĐầu kênh 16Hết ranh đất Trường THCS400
9Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn TuấnHết ranh đất ông Bùi Văn Luông500
10Tuyến bờ Đông kênh 16Hết ranh đất ông Bùi Văn LuôngHêt ranh đẩt ông Phạm Văn Minh400
11Tuyên bờ Tây kênh 16Trạm Tiểp bờ PM3Hểt ranh đẩt ông Mai Văn Thắng300
12Tuyển bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hểt ranh đất ông Trân Văn Phước500
13Tuyến bờ Tây kênh 16Hết ranh đất ông Trần Văn PhướcHết ranh đất ông Bùi Vãn Ri400
14Tuyên bở Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân TớiHết ranh đất ông Lâm Vãn Triều300
15Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đẩt bà Lê Thị BútHết ranh đất ông Ngô Văn Đèo400
16Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc TiếnHểt ranh đất ông Nguyễn Văn Học400
17Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất ông Trần Văn NhânHêt ranh đẩt ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)400
18Tuyến bờ Tây kênh 84Từ kênh 25Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền400
19Tuyến bờ Tây kênh DớnNgã ba tuyến 21 - kênh DớnHết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)400
STTĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Tuyến bờ Đông kênh 88Nhà ông Trịnh Văn LiêmNgã tư tuyến 88-21400
21Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quỗc phòng)Ranh xã Khánh Bỉnh TâyHet ranh đất ông Lê Hoàng Nam400
22Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biên Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia u Minh HạRanh đất bà Bùi Thị ThắmHết đất ông Nguyễn Văn Nễ500
23Tuyển đường ô tô về trung tâm xãRanh đường ống PM3Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc800
24Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
2. Xã Khánh Đình
25Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện u MinhKinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)1.000
26Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)960
27Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê)Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)Cống Rạch Bào1.250
28Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê)Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)Giáp xã Khánh Binh Đông960
29Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)Giáp huyện u MinhKinh Hội (Hêt ranh đất ông Phạm Văn Hiền)960
30Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)19/5 (Het ranh đất Tạ Bích Thủy)770
31Lộ Tăc Thủ - Sông Đổc (Ngoài đê)Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)Công Rạch Bào1.000
32Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)Giáp xã Khánh Bình Đông770
33Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bỉnh Đông (Bờ Tây)Từ giáp lộ nhựa Tăc Thủ - Sông ĐốcGiáp xã Khánh Bình Đông900
34Lộ ô tô vê Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông ĐốcNgã ba Bày Triệu700
35Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)Cống Kinh HộiSông Ông Đốc (2 bờ)800
36Lộ Tẳc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ Cống Chồn GầmSông Ông Đốc (02 bờ)960
37Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đẽ)Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tăc Thù - Sông Đốc)Giáp ranh xã Khánh Bình Đông800
STTĐurờug, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
38Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Kênh Hộicàu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m)800
39Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cổng Kinh HộiGiáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc800
40Lộ Tắc Thù - Sông Đổc (ương đê)Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)700
41Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)500
42Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn500
43Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)800
44Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngâ ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)500
45Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đỗc)Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)500
46Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thú - Sông Đổc)Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bả Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)500
47Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)800
48Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc)Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)500
49Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Cá Giữa (Từ giáp lộ nhụa Tắc Thù - Sông Đốc)Câu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)500
50Lộ Tấc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ400
51Lộ Tắc Thú - Sông Đốc (trong đê)Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc)Ngã ba Út Bình (Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
52Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc)Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bả Phạm Thị Phăng)400
53Các tuyến lộ bẻ tông còn lại có chiều ngang từ 2,5 - 3m500
54Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5- 2,5m300
3. Xã Khánh Bình Đông
55Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bả Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân900
56Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Dương Hoàng NhânHết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam)600
57Bờ Đông Bắc kênh Lòng ỐngHêt ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)Ngã tư phổ Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)500
58Bờ Băc kênh Dân QuânNgã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)Hét ranh đất bà Lê Thị Quyên550

;59

„• V-'

Bờ Tây Bắc Kênh Tạm cấpUBND xã về hướng kênh Tạm cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)Hét ranh đất bà Lê Hồng Sáu600
60Bờ Đông Bắc kênh Tạm cấpUBND xâ về hướng kênh Tạm cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)Hểt ranh đất ông Trần Văn Tấn500
61Phía Tây xỏm Nhà NgỗiĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)Hết ranh đất ông Nguyễn Thảnh Sáu350
62Bờ Đông xỏm Nhà Ngói - Rạch NhumRanh đất ông Lê Hoàng ThạchRanh đất ông Nguyễn Văn Thế500
63Bờ Đông Nam Kênh Tám ChánhUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)Ranh đất ông Trần Tấn Tài350
64Bờ Tây Bắc Kênh Tám ChánhUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bả Đặng Thị Vàng)Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh600
65Lộ Tắc Thủ - Sòng Đốc (Trong đê)Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình)Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)960
66Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây)Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc ĐáoHết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh300
67Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây)Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung BạHết ranh đất ông Lai Văn Chiến vả ông Lê Văn Lâm300
68Bờ Tây Kênh Tham TrơiRanh đất ông Nguyễn Sinh CungHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt350
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
69Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Đẩt ông Trần Thanh PhongRanh đất ông Võ Duy Nghi500
70Bờ Tây Kênh Rạch NhumĐầt ông Trần Văn TỉểnHêt ranh đất ƯBND xã quản lý500
71Bờ Tây Kênh Rạch NhumĐất ông Kiều Văn Phủ (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)Hêt ranh đất ông Trần Văn So400
72Bờ Đông Kênh Đường CuốcĐất ông Trần Văn TàiRanh đất ông Kiều Văn Phát450
73Bờ Nam Kênh Bà KẹoĐất ông Quảch Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Chính200
74Ngã Lộ Tẳc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)Ranh đẩt ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)770
75Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Văn Luận, hưởng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn300
76Bờ Tây Kênh Đường CuốcHêt ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)Giáp kênh Bà Kẹo350
77Bờ Đông Kênh NgayTrụ sở sình hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bấc)Đất ông Trần Văn út (Vê hướng Sole)600
78Bờ Tây Kênh NgayĐất ông Trần Văn Phển (Bờ Nam)Hêt ranh đất bà Đoàn Thj Thử250
79Ngã ba Tám ChánhĐất Trường Tiểu học 3Hết ranh đất ông Trần Văn Quân200
80Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất bà Trần Thị Định

(Bờ Tây, về hướng kênh Sole)

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)650
81Bờ Nam Kênh Kiễu Mầu

Đất Trường cấp I

(Bờ Đông, về hướng kênh Sole)

Hểt ranh đẩt ông Trần Văn út450
82Bờ Băc Kênh Kiễu MẩuĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn400
83Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh BìnhĐất ông Trần ThànhGiáp ranh xã Khánh Bình350
84Bờ Bắc Kênh Kiễu Mau - Kênh Hội Đồng ThànhĐất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)Giáp ranh xã Khánh Bình600
85Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng ThànhRanh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)Hêt ranh đất ông Quách Kim (Đẩu kênh Công nghiệp)600
86Bờ Bắc Kênh Công NghiệpĐất ông Trần Thanh PhongHêt ranh đất ông Đặng Văn Tòng600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
87Ngã ba Lò ĐườngRanh đất ông Bùi Văn ĐựcHết ranh đất Trường Tiểu học IV600
88Ngã Tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)Hết ranh đât ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng vồ Dơi)600
89Bờ Tây kênh 1/5Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5)Hết ranh đất ông Đinh Văn Mân (Giáp kênh xáng vồ Dơi)300
90Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh TâmRanh đất bả Phạm Thị Liên400
91Kênh Cơi Tư 14Hểt ranh đất bà Nguyễn Kim KhônHết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)350
92Kênh Già DôngRanh đất trường tiểu học 3Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi)350
93Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần TứHêt ranh đất ông Nguyễn Vãn Nguyễn350
94Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh LýHêt ranh đất bà Danh Thị Án300
95Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m250
4. Xã Trần Hợi
96UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền500
97UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn ĐiềnNgã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến400
98UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Tây)Hết Ranh ông Phạm Vãn Đoàn950
99UBND xã - kênh CũRanh ông Phạm Văn ĐoànHết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi 1800
100UBND xã- kênh CũRanh đẩt Trường Trung học Trần Hợi IGiáp thị trần Trần Văn Thời720
101 UBND xã - Sole Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)Hêt ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3500
102 UBND xã - Sole Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3Hết ranh đất ông Lâm Văn Há400
103 UBND xã - Sole Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)Hét ranh đất bà Đặng Thị Gương600
104 UBND xã - Sole Hêt ranh đất bà Đặng Thị GươngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo500
105 UBND xã - Sole Hết ranh đất ông Nguyễn Văn LèoGiáp xã Khánh Bình Đông500
106 UBND xã - Sole Hêt ranh đất ông Lâm Vãn HáHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn400
Đơn vị tínhì.000 đồng/m2
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020'2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
107UBNDxã- SoleHết ranh đất ông Trần Thanh ToànNgã tư Sole400
108UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm800
109UBND xã - Kênh ĐứngHét ranh đẩt ông Duy Ngọc LâmHet ranh đất ông Bùi Văn Tài500
110UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)Hêt ranh đất Trần Xuân Vũ800
111UBND xã - Kênh ĐứngHốt ranh đất Trản Xuân VũHêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam600
112UBND xã - Kênh ĐứngHêt ranh đất ông Nguyễn Văn CamCầu kênh Đứng600
113Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hướng Băc)Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi700
114Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất bà Nguyễn Thị TươiHêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc800
115Cầu kênh Đứng - Co XángHêt ranh đất ông Huỳnh Tấn NgọcHốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình700
116Câu kênh Đứng - Co XángHốt ranh đất ông Phạm Thanh BìnhCầu Co Xáng700
117Cầu kênh Đứng - Co XángCầu Co XángCầu về Vồ Dơi700
118Cầu kênh Đứng - Co XángKhu thực nghiệm (Hướng Đông)Cống TI9500
119Cầu kênh Đứng - Co XángRanh đất bà Trần Thị SaHểt ranh đất ông Nguyễn Văn Trí600
120Tuyến T19 ấp vồ DơiRanh đẩt ông Lâm Văn QuênKinhT21350
121Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2Ranh đất Bà Cao Hồng MãnhHêt đất ông Nguyễn Hoang Việt400
122Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
123Đường Kênh So le (bờ đông)Nhà bà Trân Thị LệNhà ông Dương Quốc Tỳ600
5. Xã Khánh Bình Tây
124UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bở Đông)Trụ sở UBND xãHểt ranh đất ông Năm Thạnh960
125UBND xã Khánh Bình Tày - Khánh Bình Tây Băc (Bờ Đông)Hốt ranh đất ông Năm ThạnhGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)660
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
126UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bỉnh Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh Trường Tiểu học AHết ranh đất bà út Em480
127UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh đất ông Hai NgọcGiáp ranh xẫ Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)360
128Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcCầu Cơi 5Câu Kênh Đứng (nhà ông Hoả Lợi)800
129Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcTrụ sờ UBND xãCầu Kênh Đứng (nhả ông Hoà Lợi)1.100
130Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh Trường Tiểu học AĐầu kênh Cựa Gà Bảy Báo360
131Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh đất ông Trần Văn SaiKênh Cựa Gả Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)420
132Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcRanh đất ông Huỳnh Việt HùngHết ranh đất ông Trần Vẫn Sai720
133Kênh Cơi 5 - Hòn Đả Bạc (Bờ Nam)Đầu Kênh Cơi 5Đầu kênh Tám Kênh360
134Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu kênh Tám KệnhCầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)480
135Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)Cầu Kênh ĐứngHết ranh đất ông Lê Tấn Đạt900
136Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bở Nam)Ranh đất ông Lê Tẩn ĐạtHết ranh đất bà Mười Thị800
137Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)Nhà ông Tư GươngHết ranh đất ông Lâm Minh Lý900
138Tuyến kênh cựa gả 402 (Bở Tây)Cầu Nông TrườngGiáp ranh xã Khánh Bỉnh Tây Bắc360
139Tuyên UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hài (Bờ Tây)Ranh đẩt ông Phạm Hài ĐăngHểt ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm480
140Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4Hốt ranh đẩt ông út On200
141Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLÔ20N800
142Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20K500
143Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLÔ22A300
144Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLÔ20L1.000
145Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20M800
146Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20 F400
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
147Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20E400
148Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 23C600
149Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLÔ23D400
150Khu dân cư Hòn Đả BạcBờ BăcLÔ 20D300
151Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 22L300
152Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 20B500
153Khu dân cư Hòn Đả BạcBờ BắcLÔ23A500
154Khu dân cư Hòn Đả BạcBờ BắcLÔ20A600
155Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 22M400
156Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 20N300
457Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLÔ23B600
158Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLÔ22N400
159Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây)Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải200
160Tuyên trong đê Quốc PhòngCống kênh MớiHêt ranh đất ông Lê Minh Hùng480
161Tuyển trong đê Quốc PhôngĐất bà Trần Thị TámHết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng400
162Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ câu Co XángHốt ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)400
163Tuyển đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 4200
164Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 6300
165Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Ranh đất ông Lê Văn QuýHết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải400
166Tuyến kênh TámCầu Đê Biền Tây (Nhà ông Việt)Hết ranh đất ông Nghiệu220
167Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời HưngRanh đất ông NghiêuHết ranh đất ông Trường220
168Tuyến kênh MớiRanh đất ông MinhCống kênh Mới Đê Biển Tây360
169Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đẩt ông Nguyễn Văn ĐángHết ranh đất ông Phạm Văn Dũng220
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
170Tuyến kênh TámRanh đất ông Nguyễn Văn HoaHểt ranh đất Phạm Trung Kiên300
171Tuyến kênh Cựa Gà ẩp Đá Bạc B (Bờ Đông)Ranh đất ông Phan Chí TâmGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc300
172Tuyến kênh Cựa Gả ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)Ranh đẩt ông Đặng Văn HùngGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)250
173Tuyển kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Vãn ChênhHêt ranh đất ông Lý Hồng Ân300
174Tuyến kênh TámĐất ông Đoàn Văn YênHết ranh đất ông Nguyễn Vãn Nhiệm200
175Tuyến kênh TámĐất ông Trương Văn ĐúngHêt ranh đất bà Trương Thị Nhật200
176Tuyến kênh TámĐất ông Lê Vãn TyHêt ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng200
177Tuyến kênh Công ĐiềnĐất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)Giáp ranh xã Khánh Hải300
178Tuyến kênh HậuĐất ông Lê Văn 0Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết200
179Tuyển kênh Hai QuờnTừ ranh đất bà Lê Thị ThơmHêt ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng200
180Tuyển kênh Thống Nhất ấp Thời HưngTừ ranh đất ông Trần Văn CánhHêt ranh đất ông Trần Văn Hùng200
181Kênh Cơi 4Từ ranh đất bà Huỳnh Thị HoaHêt ranh đẩt bà Nguyễn Thị Đèo200
182Tuyến lộ mới mờ Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây BắcTừ nhà ông Nguyễn Thành NhơnHết phần đất ông Mai Thanh Bạch660
183Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá BạcTừ đất ông Phạm Toàn thắng ẩp Đá BạcHêt đất ông Trần Vãn Sai ấp Kinh Hòn Bắc660
184Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
185Lộ bê tông 33mRanh đất ông Nguyễn Văn NôHêt ranh đất ông Trịnh Văn Tám300
6. Xã Khánh Lộc
186Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông)Hết ranh đẩt ông Tư Hùng800
187Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiHết ranh đẩt ông Tư HùngGiáp thị trấn Trần Văn Thời800
188Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng (Hướng Tây)Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyên)650
STTĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
189Tuyến lộ nhựa Sông Đổc - thị trấn Trẩn Văn ThờiĐầu cống Suối MênhGiáp xã Khánh Hưng650
190Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)350
191Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trưởng tiểu học 2 (Điểm Sáu Thưởc) hưởng TâyHết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện350
192Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lởn (Bờ Đông)Hêt ranh đất ông Hồ Văn út200
193Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà út Quỷ (Bở Tây)Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm400
194Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất ông Phan Văn HùmHết ranh đất ông Tám Tài400
195Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Nhiễn (Bờ Đông)Hêt ranh đất Chùa Nhẫn Hòa400
196Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất Chùa Nhẫn HòaHêt ranh đất ông Sáu Mum350
197Tuyển vào Rạch Ruộng ARanh đẩt ông KiênHêt ranh đất bà Sáu Nhỏ350
198Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông út Miên (Bờ Đông)Giáp kênh Vườn Giữa350
199Tuyến lộ vào kênh cống ĐáNgã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ ĐôngHết ranh đất ông út Kiệt300
200Tuyến lộ vào kênh cổng ĐáNgã ba Cống Đá (Bờ Tầy)Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Cường200
201Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây)Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mâi300
202Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Tràng Cò (Bờ Đông)Hết ranh đất òng Trần Vãn Khởi300
203Tuyến dọc theo kênh số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ TâyHết ranh đất ông Huỳnh Văn út300
204Tuyến dọc theo kênh số 2Hểt ranh đất ông Huỳnh Văn útHểt ranh đất ông Hai Mẹo300
205Tuyến dọc theo kênh số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ ĐôngHết ranh đất ông Hoàng300
206Tuyến dọc theo kênh số 2Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây)Hểt ranh đất ông Tám Thê350
207Tuyến dọc theo kênh TưĐầu cống kênh Tư (Bờ Đông)Hêt ranh đất ông Tư Minh300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(I)(2)(3)(4)(5)
208Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn Dây (Bờ tây)Cuối kênh Mới300
209Kênh Đòn DongTrường Tiểu học 2Cuối kênh Đòn Dong300
210Tuyến kênh Cây ÔiRanh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc)Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc)250
211Tuyên kênh Cây ÓiHết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam)Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam200
212Kênh NgangRanh đất ông Ba PhiênHêt ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam)350
213Kênh NgangRanh đất ông Tám ĐịnhHết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc350
214Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn PhongHết ranh đất ông Phạm Văn Thức240
215Tuyến kênh Bày XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời300
216Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông)Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc250
$217Tuyển kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang ChiếnHet ranh đất ông Bùi Văn Bình300
218Các tuyên lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
219Kinh Cùng ấp Rạch Ruộng BTừ đất ông Nguyễn Tấn HuynhHết ranh đất ông Trần Văn Tiến300
220Kênh Rạch RuộngẤp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa)Giáp Miếu300
221Kênh Cựa Gà (Ầp Rạch Ruộng A)Toàn tuyến300
222Vàm Kênh Sáu Thước LớnTừ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây)Giáp sông Ông Đốc300
223Vàm Rạch Ruộng ATừ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông)Giáp sông Ông Đốc300
224Vàm kênh số 2Cống số 2Giáp sông Ông Đốc bờ Đông300
225Vàm Kênh Tư (bờ Tây)Cống Kênh TưGiáp sông ông Đốc bờ Đông300
226Bờ Bắc Kênh Lòng ÓngẤp Rạch Ruộng AẤp Rạch Ruộng c300
227Bờ Tây Kênh TưCống Kênh TưHết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đòn Dong)350
7. Xã Khánh Hưng
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiả đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
228Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Trung Tính450
229Trung tâm xãRanh đất ông Lê Trung TínhHet ranh đất ông Lê Văn Đoàn200
230Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)Hết ranh đất trường THPT900
231Trung tâm xãHêt ranh đất trường THPTHết ranh đất ông Phạm Hùng Văn700
232Trung tâm xãRanh đất ông Phạm Hùng VănĐầu kênh Dân Quân600
233Trung tâm xãĐầu kênh Dân QuânGiảp xã Khảnh Hải450
234 Trung tâm xã Hết ranh đất ông Trần Thị ĐịnhHêt ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng700
235Trung tâm xãHết ranh đất ông Huỳnh Văn TùngĐầu kênh Dân Quân550
236Trung tâm xãĐầu kênh Dân QuânGiáp ranh xã Khảnh Hài400
237Trung tâm xãĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới900
238Trung tâm xãTrạm y tế xã (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường700
239Trung tầm xãĐầu kênh Quang SơnNgã tư Miễu Òng Tà (Bở Đông)130
240Trung tâm xãĐầu kênh Quang SơnNgã tư miễu Ông Tà (Bở Tây)250
241Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây)Hết ranh đất ông Lê Vãn Quới440
242Ngã ba Kênh ĐúngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường350
243Ngã ba Kênh ĐửngRanh đất ông Nguyễn Văn BầuHết ranh đất ông Trần Văn Bé350
244Ngã ba Kênh ĐứngHêt ranh đất ông Trần Văn BéGiáp ranh xã Trần Hợi300
245Ngã ba Kênh ĐứngNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)Cơi 3180
246Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hải250
247Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bở BấcGiáp ranh xã Khánh Hài250
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
248Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ NamGiáp ranh xã Khánh Binh Tây250
249Ngã ba Kênh ĐứngĐau kênh Cơi 3 bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây250
250Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam)Giáp ranh xã Khánh Binh Tây250
251Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)Hêt ranh đất ông Phạm Văn Dinh500
252Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn DinhHết ranh đất ông Vố Văn Thạnh400
253Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh500
254Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam)Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé900
255Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh BéHêt ranh đất bả Phạm Thị Hà450
256Lộ đọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hốt ranh đất bà Phạm Thị HảGiáp ranh xã Khánh Lộc250
257Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)Hét ranh đất ông Võ Văn Thành600
■258Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Ranh đất ông Võ Văn ThànhHét ranh đất ông Lê Trường Hận400
259Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Tây)Hét ranh đất ông Lê Trường Hận700
260Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Bắc)Ngã ba Năm Trì400
261Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Nam)Ngã ba Năm Trì250
262Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông)Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Băc)500
263Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây)Hểt ranh đất trường cấp II700
264Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãRanh đẩt trường cấp 11Het ranh đất ông Đoàn Văn Công400
265Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHet ranh đất ông Đoàn Văn CôngHết ranh nhả bia ghi danh liệt sỹ800
266Lộ từ cầu Chữ Y đển Trung tâm xãHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹHết ranh đất ông Trần Thị Định900
267Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn ĐoànHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)200
268Trung tâm cầu Chữ YHết ranh đất ông Dương Thanh XuânGiáp ranh xã Khánh Lộc200
269Trung tâm cầu Chữ YNgã tư Nghĩa trang Ba CôĐầu kênh Hai Cải (2 bờ)150
STTĐường, tuyên lộ, khu vựcĐoạn đưửngGiá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1)(2)(3)(4)(5)
270Trung tâm cầu Chữ YĐầu kênh Bà XumKênh Hai Cải (2 bờ)200
271Công Nghiệp AĐầu kênh cua Le Le (2 bờ)Ngã ba Năm Trì200
272Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Hưởng Bấc)Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)420
273Vàm Cống ĐáHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)Ngã tư Út Cùi300
274Vàm Cống ĐảVàm Cống ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)500
275Vàm Cổng ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)Ngã tư Út Cùi300
276Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Đông)Ngã tư Miễu Ông Tả200
277Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Tây)Ngã tư Miễu Ông Tà300
278Vàm Cống ĐảNgã tư Út Cùi (Bờ Bắc)Giáp ấp Rạch Lùm c300
279Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kẽnh Hãng c (Hướng Bấc)Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)450
280Ắp kênh Hãng CRanh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)Giáp ấp kênh Hãng B200
281Áp kênh Hãng cĐầu vàm cống kênh Hãng c (Hưởng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)500
282Ẩp kênh Hãng cHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)Giáp ấp kênh Hãng B300
283Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh HảiCầu Rạch Lùm A790
284Lộ Rạch Ráng - Sông Đốccầu Rạch LùmGiáp ẩp kênh Hãng c700
285Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp âp kênh Hãng ccổng kênh Hãng c700
286Lộ Rạch Ráng - Sông Đốccống kênh Hãng cGiáp ranh đất ấp Công Nghiệp A700
287Lộ Rạch Ráng - Sông ĐổcGiáp ranh đất ẩp Công Nghiệp Acầu Công Nghiệp670
288Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCẩu Công Nghiệp AGiáp xã Khánh Lộc700
289Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hưởng Bẳc)Hết ranh đất ông Nguyên Văn Hòa (Bờ Đông)510
290Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Đăng Văn Danh400
291Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn DanhGiáp ranh xã Khánh Hải370
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đưòugGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
292Vàm Rạch LùmCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)500
293Vàm Rạch LùmHểt ranh đất bà Nguyễn Thị EmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân300
294Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Bá XuânGiáp ranh xâ Khánh Hải300
295Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Hải250
296Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Hải300
297Kênh Hãng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ)Giáp ranh ấp Rạch Lùm c120
298Kênh Hãng BĐầu kênh Sáu u (2 bờ)Ngã tư miễu Ông Tả150
299Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)160
300Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)200
301Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
302Kênh Tám KhệnhCầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc)Giáp ranh xã Khánh Bình Tây200
303Kênh Dân quânĐầu Kênh Hai Tướng (02 Bờ, hưởng Bắc)Kênh Cơỉ Tư200
304Kênh Dân quânGiáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)Kênh Cơi Nhì200
305Kênh ĐứngĐầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc)Đầu Kinh Cơi Tư200
306Lộ Ô tô về xãTừ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên)Trụ sở UBND xã Khánh Hưng900
307Kênh Cựa GàĐầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ)Cuối Kênh Cựa Gà Xanh200
308Kênh Bảy HuềĐầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ)Giáp ranh xã Khánh Hải200
309Kênh Ba TrướcĐầu Kênh Ba Trước (02 Bờ)Giáp ranh xã Khánh Lộc300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
310Kênh Bày Gà MổĐầu Kênh Bày Gà Mổ (02 Bờ)Giáp ranh xã Khánh Lộc200
3HNgã Tư Út CùiNgã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây)Ngã Tư Út Cùi200
312Ngã Tư Út CùiNgã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây)Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C)200
313Cống bia đỏĐầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm c, hướng Tây, 02 Bờ)Cống Bìa Đỏ Rạch Lùm B200
314Cống sườn 4Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ)Giáp ranh xã Khảnh Hải200
315Cống sườn 2

Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng

Tây, 02 Bờ)

Cuối Kênh Cua Le Le200
316Kênh đêGiáp ranh xã Khảnh Hải, hướng Đông, Bờ NamGiáp ranh ấp Kinh Hảng c650
317Kênh đêRanh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)Ranh ấp Kinh Hảng c (Bờ Nam)650
318Kênh đêRanh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)Giáp ranh ấp Công Nghiệp A650
319Kênh đêRanh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam)Giáp ranh xã Khánh Lộc650
8. Xã Khánh Hãi
320Khu trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải800
321Khu trung tâm xãNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)Ngã ba Kênh Giũa800
322Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)800
323Khu trung tâm xãTrường Tỉểu học 1Kênh Bày Ghe 500m - Bờ Nam800
324Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiUBNDxãKhu di tích Bác Ba Phi (Hêt ranh đẩt ông Hận)L000
325Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Trưcmg Vãn PhaHết ranh đất bả Trương Thị Tươi900
326Lộ ô tô trung tâm xẫ khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Hồ Văn chiểuHết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh900
STTDiròng, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
327Lộ dọc kênh Lung TràmTuyển kênh Lung Tràm (Bờ Nam)500
328Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây)300
329Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)800
330Vàm kênh MớiVàm kênh Mới (Về hướng Đông)Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng500
331Lộ Rạch Ráng - Sông ĐổcGiáp ranh xã Khánh HưngCống kênh Giữa1.000
332Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh GiữaHểt ranh đất ông Năm Hòa1.200
333Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcHêt ranh đất ông Năm HòaCổng Trùm Thuật1.500
334Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống Trùm ThuậtGiáp ranh thị trấn Sông Đốc2.000
335Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HàiCổng Trùm ThuậtHêt ranh đất ông Trần Thế Vinh1.000
336Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Trần Thế VinhHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành800
337Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lâm Xuân ThànhHết ranh đất ông Lương Vãn Phúc900
338Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lương Văn PhúcNgã tư kênh Trùm Thuật1.200
339Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)750
340Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)240
341Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây750
342Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)về hướng Nam 300m1.000
343Tuyên kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc300
344Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốcvề hướng Bắc 500m700
3451 Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hết đoạn 500mHét kênh Ranh300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
346Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh HưngĐến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây300
347Lộ dọc kênh Rạch LùmNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây)về các hướng 300m600
348Lộ dọc kênh Rạch LùmHết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ)Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây200
349Ngã tư Chín BộNgã tư Chín Bộvề các hướng 200m800
350Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông)về các hướng (Nam, Băc) 300m500
351Kênh Chủ Mía (về hướng Tây)Từ hểt đoạn 300mHết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)200
352Khu Làng CáLàng Cá kênh TưHết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)250
353Vàm Bảy GheCống Bảy Ghevề hướng Đông 300m (2 bên)500
354Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)Hểt đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)250
355Kênh Mớỉ (Bờ Nam)Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn)Giáp ranh đất ông Hai Nguyên200
356Tuyển kênh Cây SộpRanh đất ông Hồ Quốc KhánhHết kênh Cây Sộp200
357Tuyến kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc TiếnHểt ranh đất ông Nguyễn Văn To200
358Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
359Điểm dần cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L9a300
360Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L9b300
361Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L9c300
362Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô LlOa400
363Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô LlOb400
364Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình TưBờ BắcLô L9d300
365Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ BẳcLô L9e300
366Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình TưBờ BắcLô L9f300
STTDưòng, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đưòĩigGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
367Tuyến Kênh Áp Huề (Bờ Bắc)Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu500
368Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)Giáp ranh xã Khánh HưngGiáp đoạn 300m Ngâ Tư Chủ Mía250
369Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ MíaGiáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ250
370Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m400
371Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)Từ giáp đoạn Kênh Mới 300mKênh Lung Tràm250
9. Xã Lợi An
372Trung tâm xãUBND xã (Vàm Ông Tự)Trụ sở ấp Tắc Thù600
373Trung tâm xãCầu lớn Vàm Ông TựKênh Biện Đe (Hêt đất ông Nguyễn Minh Hòa)600
374Trung tâm xãHêt ranh đất ông Cao Hoàng ĐịnhTrụ sở ấp Tân Hiệp600
375Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê)Hêt ranh đất bà Lê Thị Sang500
376Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Trong đê)Cầu Phát Thạnh600
377Trung tâm xãĐất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa)Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận600
378Trung tâm xãĐất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa)Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận600
379Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)600
380Ngã Ba Tắc ThùTrụ đèn giao thông về hưởng Cà MauGiáp ranh thành phố Cà Mau600
381KX Lương Thể TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Đông)Giáp ranh thành phố Cà Mau500
382KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Tây)Giáp ranh huyện Cái Nước400
383Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Ranh đất bà Lê Thị SangRanh đất ông Huỳnh Văn Bảo350
384Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn BảoGiáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)450
385Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng700
386Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch LăngGiáp ranh xã Phong Lạc600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
387Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Cầu Phát ThạnhGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)600
388Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)Giáp Vàm Rạch Lăng600
389Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch LăngGiáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê)600
390Tuyến mé sông Ông ĐốcBến phà nghĩa trang ấp Công NghiệpĐến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời1.000
391Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACửa hảng tụ chọn Thanh ThúyHểt Ranh cửa hàng xăng dầu số 121.000
392Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ARanh cửa hàng xăng dầu số 12Cầu Rạch Lăng800
393Tuyến lộ đi Quổc Lộ 1ACầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)Giáp ranh xã Hưng Mỹ650
394Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACổng chào xã lợi AnHết ranh đất xã lợi An400
395Tuyến đê Tắc Thù - Phường 8Đầu đế giáp khu quy hoạch cụm dân cưGiáp Phường 8 - TP Cà Mau600
396Các tuyến lộ bế tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
397Lộ mớiCầu Lớn Giao VàmNhà bà Nguyễn Thị Hai400
398Lộ mớiKênh Biện Đe (hểt nhà ông Nguyễn Minh Hòa)Nhà ông Huỳnh Văn Tánh400
10. Xã Phong Lạc
399Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong để)Giáp xã Lợi AnCầu Rạch Bần500
400Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tẩn Đạt)Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xă Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thào)400
401Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Đất Trường THCS Phong LạcHêt ranh đẩt ông Trần Văn Công800
402Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon)Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng300
403Ắp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn ÂnHết ranh đất ông Tạ Văn Trận300
404Áp Công BìnhRanh đất ông Thái Văn ChuầnHết ranh đất ông Trần Văn Kén300
405Âp Công BìnhRanh đất bà Tống Thị NiênHết ranh đất ông Phan Văn Miền300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
406Ấp Công BinhRanh đất ông Nguyễn Văn TùngHết ranh đất bà Tống Thị Niên300
407Áp Công BìnhĐầu kênh Chống Mỳ (Nhà ông Phan Văn Thảo)Cuối kênh Chồng Mỹ (Đất ông Phan Vãn Miền)300
408Ấp Rạch Bầncàu Rạch BầnHết ranh đất ông Lâm Văn Khựng300
409Áp Rạch BầnHết ranh đất ông Lâm Văn KhựngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa200
410Ấp Đất CháyRanh đất bà Lưu Thị PhiếnHêt ranh đất ông Trân Văn Đô120
411Ẩp Đất CháyRanh đất ông Ngô Mười BaHết ranh đất bả Trần Thị Tàn120
412Ắp Đất CháyRanh đất ông Nguyễn Văn KiênHêt ranh đất ông Phan Văn Cảnh120
413Áp Đất CháyHêt ranh đất ông Nguyễn Văn KhanhHểt ranh đất bà Nguyên Thị Nhân120
414Ẩp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng EmHểt ranh đất ông Dương Văn Hiểu300
4415Áp Tân LậpHết ranh đất ông Dương Văn HiểuHêt ranh đất ông Võ Văn Nuôi200
416Áp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn ThiệnHết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương200
417Ấp Tân LậpRanh đất ông Dương Văn HiểuHết ranh đất ông Trương Văn Y200
418Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị LanHêt ranh đất ông Mai Văn Nờ200
419Áp Lung TrườngRanh đất ông Trần Thanh BìnhHết ranh đất ông Trần Văn Tân200
420Ắp Lung TrườngRanh đẩt ông Hồ Việt CườngHết ranh đất bà Võ Thị Hường200
421Áp Lung TrườngHết ranh đất ông Trần Văn TânHêt ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn120
422Ẩp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn LuônHết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho120
423Áp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn VõHết ranh đất ông Nguyễn Văn Thổng120
424Áp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn ĐuaHết ranh đất ông Trần Văn Nào120
425Ấp Lung DòngRanh đất ông Nguyễn Văn BiênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt120
426Áp Lung DòngHết ranh đẩt ông Nguyễn Văn ViệtHết ranh đất ông Trần Minh Diệu120
427Áp Lung DòngRanh đất ông Thái Văn NamHết ranh đất ông Thái Văn Tuấn120
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Tùr Đen
(1)(2)(3)(4)(5)
428Áp Tân LợiRanh đất ông Trần Văn ChiHểt ranh đất bà Trần Thỉ My200
429Áp Tân LợiHết ranh đất ông Trần Văn ChiRanh đất ông Phạm Hùng300
430Âp Tân LợiRanh đất ông Dương Vãn MộngHết ranh đất ông Tô Vãn Tồn200
431Ắp Rạch Bần BRanh đất ông Nguyễn Văn LuậnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé200
432Áp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Vãn ChuẩnHêt ranh đất ông Lưu Vãn Rợt200
433Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trương Tấn ĐạtRanh đất ông Đảo Văn Nghiêu300
434Áp Rạch Bần BRanh đất ông Đào Văn NghiêuHết ranh đốt ông Nguyễn Văn Tỏ200
435Ắp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn NgộHét ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đại120
436Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng)Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi120
437Áp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn ThiHêt ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi300
438Áp Tân BângRanh đất ông Nguyễn Văn KhuyênHết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu120
439Ắp Tân BăngRanh đất ông Nguyễn Văn LýHết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt110
440Ấp Tân BângRanh đất bả Nguyễn Thị XuaHết ranh đất bà Võ Thị Hết110
441Áp Tân BằngRanh đất bà Nguyễn Thị XuaHết ranh đất ông Trương Văn Be110
442Áp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị LợiHêt ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên300
443Âp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn DũngHết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ120
444Áp Tân ThànhRanh đất ông Lê Văn CôngHêt ranh đất ông Nguyễn Văn Công300
445 Âp Tân Thành Ranh đất ông Lê Văn CôngHết ranh đất bà Trần Thị Thu120
446 Áp Tân Thành Ranh đất ông Nguyễn Văn LựcHểt ranh đất ông Trần Văn Đô200
447 Ắp Tân Thành Ranh đất ông Nguyễn Vãn ĐángHết ranh đất ông Lâm Vãn Tồng200
448 Áp Tân Thành Hết ranh đất ông Trần Văn LượngHet ranh đẩt ông Trần Vãn Dũng200
449Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(I)(2)(3)(4)(5)
450Lộ bở Nam Sông ĐốcGiáp ranh xã Phong ĐiềnCầu Rạch Bần1.000
451Lộ bở Nam Sông ĐốcCầu Rạch BầnKênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước)750
11. Xã Phong Điền
452 Tuyến trung tâm xã UBND xã vê hướng ĐôngHết ranh đất Trường Mầm non800
453 Tuyến trung tâm xã Nhà Bia ghi danh về hướng NamHêt ranh đất Hãng nước đả Trường Sơn 61.000
454 Tuyến trung tâm xã Ranh đất ông Trần Văn LeoKênh Công Điền Giữa600
455 Tuyến trung tâm xã Ranh đất ông Phan Văn KỳHết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)400
456 Tuyến trung tâm xã Ranh đất ông Dương Văn ThànhKênh Chống Mỹ200
457 Tuyến trung tâm xa Ranh đất ông Trần Văn ĐắcHết ranh đất ông Trương Thanh Giang900
458 Tuyến trung tâm xã Ranh đất ông Nguyễn Văn ĐượcGiáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)500
459 Tuyến trung tám xã Ranh đất ông Nguyễn Văn BìnhHêt ranh đất ông Phan Văn Sơn200
460 Tuyến trung tâm xa Ranh đất ông Trần Văn MậtHêt ranh đất ông Phan Văn Linh200
461 Tuyển trung tâm xã Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy

Kênh Dâu Xây (Hốt ranh đất ông Ngô Tấn

Môn)

700
462 Tuyến trung tâm xã Kênh Bảy ThanhKênh Dần Xây (Tuyến ven sông)500
463 Tuyến trung tâm xa Kênh Dần XâyHết ranh đất Nguyễn Văn Thu300
464Tuyến bờ Nam Sông ĐốcKênh Sáng Bà KẹoKênh Lựu Đạn (Hốt ranh đất ông Dương Việt Sử)1.500
465Tuyến bờ Nam Sông ĐốcKênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử)Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc)2.500
466Tuyến bờ Nam Sông ĐốcKênh Sáng Bà KẹoGiáp ranh Xã Phong Lạc1.200
467Tuyến Rầy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan út ChínHốt ranh đất ông Trần Văn Nhiều300
468Tuyển Rạch VinhCẩu Đầu Sấu (Ắp Mỹ Bình)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý300
469Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)Ngã 3 (Hướng về huyện)1.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
470Các tuyển lộ bê tông cỏn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
471Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốcĐầu lộ tiếp giáp lộ bở Nam Sông ĐốcĐầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã900
Đất ở chưa cỏ cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ70
  1. HUYỆN CÁI NƯỚC 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đẩt (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Thị trấn Cái Nước
1 Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)Giáp ranh Bệnh viện1.200
2 Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh việnHêt ranh Ban Chi huy Quân sự huyện1.400
3 Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyệnHết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)1.000
4 Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)Đầu lộ Phủ Mỹ800
5Đối diện đường 19-5Đối diện hết ranh Nghía trangCầu Tài chính500
6Đường Hồ Thị KỳCầu Tài chínhDoi Văn hóa (Bia tưởng niệm)1.000
7Khu KìôtKhu Kiôt (Dãy nhà ông Hội)Hết khu Kiôt2.800
8Đường 30-4Lộ Tân DuyệtHẻm sỗ 23.400
9Đường 30-4Hẻm số 2Cầu Văn hóa3.100
10Đường 30-4Cầu Văn HóaCầu Cây Hương1.700
11 Đường 3 - 2 Đường 1-5Đường 2-91.800
12Đường 3-2Đường 2-9Đường 30-41.800
13 Đường 2 - 9 Lộ Tân DuyệtNhà ông Út Anh1.800
14Đường 2-9Nhà ông ChiếnĐường 30-42.000
15Đường 2-9 (nốl dài)Nhả ông ChiếnCầu Cây Hương1.700
16Đường 1 - 5Lộ Tân DuyệtĐường 3-21.400
17Đường 1 - 5Đường 3-2Đường 2-91.400
18 Đường 1 - 5 Đường 2-9Đường 30-41.400
19Đường Phan Ngọc HiểnHếtđẩtông 10 ơnLộ Tân Duyệt2.200
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Đường Phan Ngọc HiểnLộ Tân DuyệtHết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị1.500
21Đường Phan Ngọc HiểnHết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính TrịHet ranh đất ông Phan Vãn chiến350
22Hẻm số 1Đường 30-4Đường 2-91.400
23Hẻm số 1Đường 2-9Đường 1-51.200
24Hẻm số 2Đường 30-4Đường 2-91.800
25Hẻm số 3Đường 1-5Cuối Hèm số 31.000
26Hẻm số 3Cuối hẻm số 3Cầu Cây Hương550
27Hẻm số 3Cuối Hẻm số 3Đường 2-9700
28Lộ Tân DuyệtQuốc lộ 1AĐường 19-52.500
’29Lộ Tân DuyệtPhan Ngọc HiểnĐường 1/52.800
30Lộ Tân DuyệtĐường 1-5Cống Cây Hương2.300
31Lộ Tân DuyệtCổng Cây HươngĐường Vành Đai1.000
32Lộ Tân DuyệtĐường Vành ĐaiGiáp ranh xã Đông Thới500
33Lộ Tân DuyệtLộ Tân DuyệtĐường 3-22.600
34Đối diện lộ Tân DuyệtĐối diện Cống Cây HươngĐối diện Đường Vành Đai đối diện400
35Đối diện lộ Tân DuyệtĐối diện Đường Vành ĐaiĐối diện Đập Ông Phụng350
36Đường Cách Mạng tháng 8Quốc lộ 1AĐầu kinh Láng Tượng700
37Đường Cách Mạng tháng 8Quổc Lộ 1AĐường 19/52.500
38Đường Vành ĐaiCầu Tài chínhCầu Vành Đai1.200
39Đường Vành ĐaiCầu Vành ĐaiLộ Tân Duyệt900
40Đổi diện đường Vành ĐaiCầu Tài chínhCầu Lộ Hãn600
41Đối diện đường Vành ĐaiCầu Vành ĐaiLộ Tân Duyệt350
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Từ Đên
(1)(2)(3)(4)(5)
42Hai bên bờ sông Cái NướcHai bên bờ sông từ Đen thờ BácĐầu kênh Sư Thông550
43Hai bên bờ sông Cái NướcĐầu kênh Sư ThôngĐầu kênh Láng Tượng500
44Khu dân cư Cây HươngKhu dân cư Cây Hương giai đoạn 1Hét khu dân cư Cây Hương550
45Khu dân cư Lương Thực (Đường sổ 1, đường số 4)1.200
46Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường sổ 3)1.000
47Đường Võ Thị SáuTượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)Hết ranh Trường THPT Cái Nước1.000
48Đường Vố Thị SáuHết ranh Trường THPT Cái NướcGiáp ranh ấp Đồng Tâm800
49Đường Võ Thị SáuGiáp ranh ấp Đồng TâmCầu Vành Đai400
50Lộ Cái Nước -Phú TânQuốc lộ 1AĐầu kênh Sư Thông600
51Lộ Cái Nước -Phú TânĐầu kênh Sư ThôngĐập Cây Dương400
52Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nghĩa trangRanh Nhà hàng cẩm Tiên1.600
53Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nhà hàng cẩm TiênHết ranh cây xăng Kim Minh2.200
54Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănHết ranh cây xăng Kim MinhĐầu lộ Phú Mỹ + 200m1.700
55Quổc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănĐầu lộ Phú Mỹ + 200mNhà nghĩ Tuấn Anh1.300
56Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănNhà nghĩ Tuấn AnhGiáp ranh xã Trần Thới1.000
57Đường Khu tập thể bệnh viện500
58Khu dân cư Tân Duyệt300
59Lộ bê tôngLộ Tân DuyệtGiáp ranh khu dân cư Cây Hương300
60Lộ bê tôngLộ Tân DuyệtHết ranh khóm 1400
61Lộ bè tôngHết ranh khóm 1Cầu 5 Bương300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(ỉ)(2)(3)(4)(5)
62Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị tran Cái NướcĐường 2 tháng 9Hẻm số 21.200
63Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đển 2m180
64Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m300
65Các tuyến đường bê tông rông 3m trở lên350
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ150
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ120
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TùrĐen
(I)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Lương Thế Trân
1Lộ Cà Mau - Đầm DơiQuốc lộ 1AHết ranh đất Cống ty cố phần thực phẩm thủy sàn Cà Mau1.200
2Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà MauĐập ông Buồl1.000
3Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập ông BuồlHết ranh Khu Công Nghiệp1.000
4Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh Khu Công NghiệpCầu Hòa Trung 11.000
5Tuyến Đê Đông Cái NướcCầu Hòa Trung 1Cống Giải Phóng (Đê Đông)300
6Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm DơiNgã ba đường Gạo300
7Kênh Hai MaiNgà ba đường GạoNgã ba Tư Kía300
8Kênh Cây BốmNgã ba đường GạoCầu Nhà Thờ Cây Bốm160
9Kênh Bào KèQuốc lộ 1ANgà Ba Láng180
10Kênh Bào KèNgã Ba LángCầu Tư Đửc150
11Kênh Bào KèCầu Tư ĐứcNgã Ba Út Đeo110
12Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm CânCầu Lương Thế TrânLộ quy hoạch khu công nghiệp2.200
13Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệpCống Kinh Giữa2.000
14Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m150
2. Xã Thạnh Phú
15Lộ Lung lá Nhà ThểQuố lộ 1AGiáp ranh trưừng mẫu giáo2.000
16Lộ Lung lá Nhà ThểGiáp ranh trường mẫu giáoCầu Trần Quốc Toàn1.700
Lộ Lung lá Nhà ThểCầu Trần Quốc ToànHết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể800
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
17Lộ Lung lá Nhà ThểCầu Trần Quốc ToànTrường Trần Quốc Toản800
18Lộ Lung lá Nhà ThểTrường Trần Quốc ToànHết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể500
19Kênh xáng Lương Thế TrânQuốc lộ 1AGiáp ranh huyện Trần Văn Thời300
20Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm CãnCầu Lương Thế TrânLộ quy hoạch khu công nghiệp2.200
21Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệpCống Cả Giữa2.000
22Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CãnCống Cả GiữaCống Cái Nhum2.000
23Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Cái NhumCống Vịnh Gáo2.000
24Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CãnCổng Vịnh GáoCống Nhà Phấn2.500
25Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà PhấnCống Nhà Phấn + 300m1.500
26Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn + 300mCầu Tân Đức1.300
27Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông)Quổc lộ 1AChùa Hưng Nhơn1.000
28Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông)Phía sau trụ sớ UBND xã Thạnh Phú (cũ)1.000
29Lộ bê tôngPhía sau nhà lồng chợ xà Thạnh PhúGiáp ranh đất ông Tám Vĩnh1.000
30Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m150
31Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m240
32Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
3. Xã Phú Hưng
33Chợ Đức AnQuố lộ 1ACầu 6 Hiệp700
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
34Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu550
Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Tân ĐứcCây xăng Phú Hưng1.000
35Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Tân ĐứcNgâ 3 về Tân Hưng1.000
36Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănNgã 3 về Tân HưngCây xăng Phú Hưng1.300
37Quốc Lộ 1A theo hướng Cả Mau - Năm CănCây xăng Phú HưngHết ranh trường cấp III Phú Hưng1.000
38Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết trường cấp III Phú HưngLộ liên huyện về Trần Văn Thời700
39Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1AGiáp ranh Trần Văn Thời200
40Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1ACầu Đức An + 300m650
41Đường ô tô về xã Tân HưngCầu Đửc An + 300mRanh xâ Tân Hưng440
42Lộ nhà thờ Cái RắnQuốc lộ 1ANhà thờ Cái Rắn300
43Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m150
44Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m240
45Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
4. Xã Hưng Mỹ
46Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ)Hết khu400
47Khu chợ Rau DừaKhu chợ phía NamHết Khu trừ Khu c1.000
48Khu dân cưKhu dân cư (Khu C)Hết Khu500
49Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1ACầu Biện Tràng500
50Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiCầu Biện TràngGiáp ranh Trần Vân Thời400
51Lộ Rau Dừa - Tân HưngQuốc lộ 1ATrường Mầu Giáo Họa Mi300
52Lộ Rau Dừa - Tân HưngTrường Mầu Giáo Họa Micóng Cái Giếng250
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(I)(2)(3)(4)(5)
53Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm CănLộ liên huyện về Trần Văn ThờiHết ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ700
54Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHểt ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng MỹCầu Rau Dừa1.000
55Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Nãm CănCầu Rau DừaĐường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I1.300
56Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Năm CãnĐường về Trường tiều học Hưng Mỹ 1Cống Sư Liệu900
57Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái BầnHết ranh UBND xã Hưng Mỹ400
58Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m150
59Xã Hưng MỹĐường ô tô về trung tâm xã Hưng MỹGiáp ranh xã Phong Lạc300
60Tuyến bờ bao sông Thị TườngĐường ô tô về trung tâm xã Hưng MỹHết ranh đẩt nhà ông Ngô Tấn Công300
61Bờ Nam Sông ĐốcQuổc lộ 1ACầu Rau Dừa900
62Bờ Nam Sông ĐốcCầu Rau DừaCầu Quang Đàm750
63Bờ Nam Sông ĐốcCầu Quang ĐàmGiáp xã Hòa Mỹ650
64Cống Cái Giếng - Bùng BinhCổng Cái GiếngNgã 3 Bùng Binh300
5. Xã Tân Hưng
65Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông HưngHết ranh trường THCS Tân Hưng350
66Lộ ẩp Phong LưuGiáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng300
67Lộ ấp Tân HòaCầu Tân BửuTrạm Y Te xã300
68Lộ ấp Tân HòaTrạm Y Tế xãĐường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng300
69Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngCổng Bộ Mão ICầu Tân Bửu400
70Khu chợ xã Tân HưngĐường ô tô về trung tâm xãCống Bộ Mão I600
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
71Đưèmg ô tô về trung tâm xẵ Tân HưngUBND xã Tân HưngCầu Tân Bửu450
72Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngCầu Tân BửuCầu Cựa Gà550
73Đường ô tô ve trung tâm xã Tân HưngCầu Cựa GàCầu Tân Bừu440
74XẵTân HưngCác đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ L5m đến 2m150
75Lộ Cái Giếng (3,5m)Cầu kênh xáng Tân HưngCầu Cái Giếng300
76Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
6. Xã Hòa Mỹ
77Quốc lộ 1ACống Sư LiệuCống Đá550
78Đường ô tô về xã Hỏa MỹCầu Hòa MỹHết khu thiết chế văn hóa xã300
79Xã Hoà MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đển 2m150
80Bờ Nam Sông ĐốcCầu Mò ÔmCống Chổng Mỹ500
81Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m240
82Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
7. Xẵ Tán Hung Đông
83Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1ACầu kênh Láng Tượng400
84Lộ cổng đá Kênh TưCầu kênh Láng TượngĐầu kênh Ben Đìa350
85Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1AKênh xáng Lộ Xe600
86Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống ĐáHết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông650
87Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm CănHết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng ĐôngGiáp ranh Trạm Điện Lực780
88Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Trạm Biến Điện 110 kvGiáp ranh Nghĩa Trang1.400
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
89Đường kênh RángTừ trạm y tểGiáp ranh trường Tân Tạo300
90Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m200
91Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m240
92Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
8. Xã Đông Thời
93Lộ Tân DuyệtĐập Ông PhụngCống Hai Lươm450
94Tuyến Đê ĐôngĐập Giáo HổĐập nhà Thính A330
95Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch DượcĐập Giáo HỔ300
96Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m150
97Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m240
98Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
9. Xã Đông Hưng
99Tuyến sông Cái cấm (Bên nhà thờ)Cầu Hiệp ThôngCầu Kinh Huế300
100Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân PhongHết Cụm460
101Tuyến Đê ĐôngĐập nhà Thính AGiáp ranh xã Tân Hưng330
102Lộ Tân DuyệtCống Hai LươmCầu BOT Chà Là450
103Lộ nhựa Tân PhongTuyển Đê ĐôngCầu Kênh Tắt300
104Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xẵGiáp Sân Chim Chà Là300
105Các đoạn tuyến lộ bê tông cỏn lại từ l,5m đến 2m150
106Các tuyến đường bê tòng rộng 2,5m240
107Các tuyển đường bê tông rộng 3m300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
10. Xã Trần Thới
108Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trẩn Cái NướcCách Xí nghiệp Nam Long 300m700
109Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300mGiáp ranh Xí nghiệp Nam Long900
110Quốc lộ 1AGiáp ranh Xí nghiệp Nam LongDốc cầu Đầm Cùng1.100
lllLộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây DươngGiáp ranh huyện Phú Tân300
112Đường vào UBND xã Trần Thói cũChùa Hưng Vy TựHết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)1.800
113Khu vực chợ xã Trần ThóiHết ranh ƯBND xã Trần Thới (Cũ)Hết ranh Trạm Y Tố1.150
114Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh Trạm Y TếHết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt650
115Lộ trung tâm xãQuốc lộ l AHết ranh trạm y tế1.150
116Lộ trung tâm xãLộ Trung tâm xãHậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)1.100
117Khu Tải định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế)1.150
118Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy còn lại phía trong1.000
119Đường Cống Bào ChấuQuốc lộ 1ACống Bào Chấu300
120Tuyến lộ theo sông Bảy HápBển phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ)Cây xăng Bào Chấu250
121Đường Công VụQuốc Lộ 1AKênh Lộ Xe350
122Quốc Lộ 1A cũĐường vào Ngã 3 Trạm Y TểHết ranh Chùa Hưng Vy Tự1.150
123Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m150
124Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m240
125Các tuyến đường bê tông rộng 3m300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ120
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
  1. HUYỆN PHÚ TÂN 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Thị trấn Cái Đôi Vàm
1Nguyễn Việt KháiĐầu cầu Kiểm Lâm cũĐầu đường 13/121.900
2Nguyễn Việt KháiĐầu đường 13/12Hẽm chợ2.100
3Nguyễn Việt KhảiHẽm chợHẽm nhà May Mỹ3.000
4Nguyễn Việt KháiHẽm nhà May MỹĐường Cách mạng tháng 82.400
5Nguyễn Việt KháiCách mạng tháng 8Cầu kênh Làng Cá1.600
6Nguyễn Việt KháiCầu kênh Làng CáHết ranh hãng nước đá Tấn Đạt1.400
7Nguyễn Việt KháiHết ranh hãng nước đá Tẩn ĐạtHết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm1.100
8Nguyễn Việt KháiGiáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi VàmCầu Cơi 5900
9Nguyễn Việt KháiCầu Cơi 5Hạt Kiểm Lâm850
10Nguyễn Việt KháiRanh đất hạt Kiểm LâmRạch Cải Đôi Nhỏ550
11Hẻm Nhà Lồng ChợRanh đất ông Phạm Văn HàiHết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá1.100
12HẻmHèm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1 (Ranh đất ông Thành)Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm360
13HèmRanh đất ông Nguyễn Văn LiêmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê500
14Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm LâmCách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30mCách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m650
15Lý Vãn LâmCách Mạng Tháng TámĐường 13/12500
16Lý Văn LâmĐường 13/12Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm400
17Hèm Khu chữ uCách Đường Nguyễn Việt Khái 30mCầu Cơi 5200
18Hẻm vào trường Lê Hồng PhongTrụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mình800
19Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàmKênh Làng CáĐồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Khu tiểu thủ công nghiệp750
21Trần Văn ThờiĐầu kênh Bảy SửĐầu Kênh Lô 2750
22Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)Đầu kênh Bảy SừCây ăng teng (Đê Tây)500
23Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2Cây ăng teng (Đê Tây)Cầu dự án lô 2300
24HẻmLộ hẻm Khóm 5Cầu Dự án300
25Đường Trần Vân ThờiĐầu Kênh Lô 2Đầu Kênh Lô 1800
26Đường Trần Văn Thời (nối dài)Đầu Kênh Lô 1Kênh Mỹ Hưng300
27Kênh Lô 1Cách Đường Trần Văn Thời 30mCầu JAPA500
28Kênh lô 2Kênh Tập đoàn 34Cầu dự án lô 2300
29Kênh lô 2Cầu dự án lô 2Hết ranh đất ông Ba Nừa350
30Cách Mạng tháng TámCách Đường Nguyễn Việt Khái 30mĐường Phan Ngọc Hiển1.200
31Phan Ngọc HiểnCầu dự ánCách Mạng Tháng Tám400
32Phan Ngọc HiểnCách Mạng Tháng TámĐầu cầu Kiểm Lâm mởi800
33Phan Ngọc HiểnĐầu cầu Kiểm Lâm mớiKênh Năm Nhung700
34Phan Ngọc HiểnKênh Năm NhungĐầu lộ chùa Nguyệt Cảnh500
35Phan Ngọc HiềnĐầu lộ chùa Nguyệt CànhĐầu cầu Kênh 90450
36Đường Võ Thị SáuĐầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông)Đầu cầu Kiếm Lâm mới (Phía Đông)550
37Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)Cầu Kiểm Lâm cũKênh Năm Nhung550
38Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)Kênh Năm NhungĐầu Kênh 90300
39Đường Nguyễn Vĩnh NghiệpGiảp sông Cái Đôi VàmPhan Ngọc Hiển300
40Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)Cách đường Phan Ngọc Hiển 30mRạch Cái Đôi Nhỏ500
41Khu dân cư khóm 2Cách đường Nguyễn Việt Khái 30mTrụ sở khóm 11450
STTĐirờng, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đẩt (2020-2024)
Tù*Đến
(1)(2)(3)(4)(5)
42Tuyến lộ dọc kênh Làng cáCầu Dự án (Phía Đông)Cầu Cái Đôi Nhó250
43Khu dân cư khóm 2Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaKênh Làng Cá350
44Khu dân cư khóm 2Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài)Đường Hồ Thị Ký (nốì dài)300
45Khu dân cư khóm 2Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)Cầu cổng sau Công ty CaDovimex400
46Tuyến lộ dọc kênh Làng cáCầu Dự án (Phía Tây)Cầu Cái Đôi Nhó200
47Tuyến lộ dọc kênh Làng cáCầu Làng CáCầu Dự án400
48Khu dân cư Khóm 3Cầu Dự án (phía tây)Kênh Cơi 5250
49Đường 1/5Đầu đường Phan Ngọc HiểnHết đẩt ông Nguyễn Mình Sỹ600
50Đường 13/12Đầu đường Nguyễn Việt KháiĐầu đường Phan Ngọc Hiển1.200
51HỒ Thị KỷĐầu đường 13/12Đường Lương Thế Vinh800
52Nam Kỳ Khởi NghĩaĐầu đường Phan Ngọc HiểnĐường Hồ Thị Kỹ (nối dài)800
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi vê mặt giao thông thủy, bộ70
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Phú Thuận
IKhu trung tâm xãRanh đất ông Vô Văn Đèo JHết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên)350
2Khu trung tâm xãRanh đất ông PhướcTrạm y tế xã (2 bèn)450
3Khu trung tâm xãTrạm y tế xãHãng nước đá360
4Khu trung tâm xãGiáp ranh hãng nước đáĐến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương300
5Khu trung tâm xãRanh đất ông Võ Văn ĐèoNgã ba về Cái Nước (2 bên)600
6Khu trung tâm xãNgã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe)Cầu Vàm Đình (2 bên)450
7Khu trung tâm xãRanh đất ông QuẩnNgã ba sông về Cái Nước420
8Tuyến đường Vàm Đình - Cái ChimNgã ba về Quốc lộ 1AHểt ranh đất ông Lâm Chịl450
9Tuyến đường Vàm Đình - Cái ChimHết ranh đất ông Lâm ChịlĐập Cái Chim300
10Phía xã cũĐình thần Vàm ĐìnhHết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm300
11Khu vực chợ Giáp NướcĐập Giáp Nước (Cống Đá)Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1250
12Khu vực chợ Giáp NướcCầu Đập Rạch LángHết ranh đất ông Sỷ180
13Khu vực chợ Giáp NướcCây xãng ông Huỳnh Hoàng ThăngĐầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)180
14Khu vực chợ Giáp NướcĐập Giáp NướcCây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng240
15Tuyển kênh Bển Đìa - kênh Chống MỹKênh Bến ĐìaKênh Chống Mỹ130
16Tuyến sông Giáp Nước - kênh Bến ĐìaNgã ba sông Giáp NướcĐầu kênh Bến Đìa180
17Đầu sông Bến Đìa - Đầm Thị TườngCầu Bến ĐìaGiáp ranh xà Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Vãn Thanh)250
18Tuyến kênh Thọ MaiNhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá)Hết ranh đẩt ông Huỳnh Văn Kịp200

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
19Tuyến kênh Vàm Đình “ Cái NướcNhà ông Nguyễn Văn ĐiềnHết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền200
20Khu Trung tâm xãRanh đất ông PhươngCầu Vàm Đình110
21Phía xã cũHết ranh đất ông Phúc LâmCầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn cần)200
22Khu vực trung tâm xãTrạm y tếHết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986)200
23Tuyển lộ Giáp NướcNhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên)Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ xẻo Đước)150
24Tuyến Đất Sét - Giáp NướcCầu Mây DốcĐập Giáp Nước (Cống Đá)150
25Tuyến Trống Vàm - Rạch LángTrụ sở Trống VàmTrụ sở Rạch Láng150
2. Xã Phú Mỹ
26Khu vực Ba TiệmTrường THCS Nguyễn Vĩnh NghiệpHết ranh Trường trung học Phủ Mỹ n200
27Khu vực Vàm XángPhía trước bưu điện xã Phủ MỹHết ranh đẩt ông Khen200
28Kênh xáng Thọ MaiKênh xáng Thọ MaiHet ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ250
29Khu căn cứ Tỉnh ủyRanh đất khu căn cứ Tính ủyCầu Bà Ký250
30Khu căn cử Tỉnh ủyCầu Bà Kývề vàm kênh xáng Thọ Mai250
31Khu căn cứ Tinh ủyKhu căn cứ Tinh ủyCầu Đòn Dong250
32Khu căn cứ Tinh ủyCầu Đòn DongCổng chào xã Phú Mỹ250
33T uyến kênh Bà KýNgã tư kênh Bà KỷTrường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3150
34Tuyến kênh Bà KýĐầu ngã tư kênh Bà KýKênh Đòn Dong140
35Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 đến giáp ranh xã Phú ThuậnTrường Tiểu học Phú Mỹ 2Đầu cầu sẳt (Giáp ranh xã Phú Thuận)200
36Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba PhaNgẵ ba kênh Bà KýKênh Ba Pha130
37Tuyến kênh Đê Quốc PhòngKênh đê Quốc PhòngĐến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung130
38Ranh đất ông Khen đến đầu kênh Nước MặnHết ranh đất ông KhenKênh Nước Mặn200
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
39Từ cuối kênh Quốc Phòng đến Lung cần ThơCuối Kênh đê Quốc PhòngLung Cần Thơ150
40Tuyển Ngã tư số 1 đến cống Ba TiệmNgã tư số 1Cổng Ba Tiệm130
41Đất ông Chánh đến cầu rạch Lung ChimRanh đất ông Trần Văn ChánhCầu rạch Lung Chim110
42Tuyến ngẵ tư kênh Bà Ký đến cầu Bà KýNgã tư kênh Bà KýCầu Bà Ký140
43Tuyến bà Ký nghĩaĐầu kênh xáng Thọ MaiHết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh150
44Tuyên kênh 5Ngaã tư Bà KýKênh Phù Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)150
45Kênh 6 GiàuĐầu Kênh 6 GiàuCuối Kênh 6 Giàu120
46Kênh Phủ ThạchĐầu Kênh Phủ ThạchCuối Kênh Phủ Thạch120
47Kênh NgangĐầu Kênh NgangCuối Kênh Ngang110
48Kênh xáng cầu sắtĐầu Cầu sắtCổng Đá (Gỉáp xã Phú Tân)110
49Kênh Nội Đồng 1Đầu Kênh Nội Đồng 1Cuối Kênh Nội Đồng 1110
50Kênh Nội ĐồngĐầu Kênh Nội Đồng 2Cuối Kênh Nội Đồng 2110
51Kênh Nội ĐồngĐầu Kênh Nội Đồng 3Cuối Kênh Nội Đồng 3110
3. Xã Phú Tân
52Đường sổ 1Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Đông)Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bồn)1.900
53Đường số 1Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Tây)Ngã 3 chợ cũ2.000
54Đường số 1Ngã 4 Cầu Chợ MớiNgã ba dốc cầu chợ mới1.400
55Đường số 1Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới)Ngã 4 cầu chợ Mới1.200
56Đường sổ 1Hết ranh đất ông Dũng - ThúyHết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)1.300
57Đường số 1Trường Tiểu học Phú TânHết ranh trưởng tiểu học Kim Đồng1.200
STTĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
58Đường số 1Trụ điện số 61Ngã 3 cầu Miễu ông Cò900
59Đường số 2Ngâ 4 cầu chợ mớiNgã 3 lộ kênh chiến lược750
60Đường số 2Ngã 3 Cầu ngang UBND xãCầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai1.000
61Đường số 2Cầu Miễu ông Cò vòng mép sôngCầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai250
62Đường số 3Ngã 4 kênh CùngCầu Bưu Điện1.800
63Đường sổ 3Ngã 4 kênh cùngĐầu kênh Tân Điền1.000
64Đường số 3Ngã 3 đầu cầu Bưu ĐiệnNgã 3 vào kênh cùng Tân Điền A550
65Đường số 3Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền AĐầu Kênh Đứng250
66Đường số 4Cầu Bưu ĐiệnCầu Ngang UBND xã1.000
.67Đường số 4Cầu ngang UBND xãNgã 3 lộ quy hoạch mới650
68Đường số 4Cầu ngang ƯBND xãNgã ba kênh Xáng550
69Đường số 4Ngã ba kênh xáng (2 bên)Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)500
70Đường số 4Ngã 3 lộ quy hoạch mớiĐổi diện ngã 3 kênh Đứng250
71Các tuyến lộ khácĐầu cầu Chợ Mới (bờ nam)Ngã 3 Miễu ông Cò200
72Các tuyến lộ khácNgã 4 cầu chợ mớiCầu Miễu ông Cò600
73Các tuyến lộ khácNgã 3 kênh XángĐối diện ngã 3 kênh Cây Sộp300
74Các tuyến lộ khácCầu Cây ThẻNgã 3 lộ kênh cùng200
75Các tuyến lộ khácCầu Chợ MớiNgã 3 lộ kênh cùng250
76Các tuyến lộ khácNgã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông CòNgã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng150
77Các tuyến lộ khácNgã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xãTrước cổng Trường Trung học cơ sờ Phú Tân (hưởng sông)250
78Các tuyến lộ khácCầu Tân ĐiềnNgâ 3 lộ về cầu Bưu Điện300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiả đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
79Các tuyển lộ khácUBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựaCầu Chợ Mới300
4. Xã Việt Thắng
80UBND xã đến cầu Cả ĐàiUBND xã Việt ThẳngHểt ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)500
81UBND xã đến cầu Cả ĐàiHết ranh đất ông Ba BeCầu Bào Chẩu350
82UBND xã đến cầu Cả ĐàiCầu Bào ChấuCầu Cả Đàì200
83LĨBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)Cầu Đậu LợiCống Tư Điểm400
84UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)Cống Tư ĐiểmCầu Dân Quân350
85UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộcẩp 6)Cầu Dân QuânCầu Kiểm Lâm200
86Khu Chợ Mới (Ấp Hiệp Thành)300
87Khu Chợ MớiCầu Đậu LợiHết ranh Khu Chợ Mởi400
88Kênh 30/4 - Bào ChấuKênh 30/4Lộ uỳ ban xâ Cả Đài150
89Lung Cây Giá đến kênh Kiềm LâmLung Cây GiáKênh Kiểm Lâm110
90Kênh Ba đến kênh So ĐũaKênh BaKênh So Đũa110
5. Xã Tân Hưng Tây
91Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BảtCầu Kênh Mới (Hướng Đông)về hướng chợ Cái Bát: 200m180
92Cầu Kênh Mới đến chợ Cải BátCầu Kênh Mới từ mét 201Cách cầu trạm y tế xã: lOOm150
93Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCách cầu trạm y tế xã: lOOmCầu trạm y tế xã200
94Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu trạm y tế xãHết ranh đất ông Tô Thành Khương300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
95Trung tâm chợ Cái BátCầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cẩp 1,11; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)800
96Trung tâm chợ Cái BátKênh Ông Xe Bờ BắcĐường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương600
97Trung tâm chợ Cái BátKênh Ông Xe Bờ NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây A450
98Các tuyển khácĐường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc)Hểt ranh đất ông Tô Bĩnh Ken400
99Các tuyển khácHết ranh đẩt ông Tô Bĩnh KenHết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng200
100Các tuyến khácRanh đất ông Nguyễn Văn Sựtvề chùa Ngọc Ân (Cách 200m)280
14)1Các tuyến khácRanh đất ông Lý Thạnhvề cầu Trung ương Đoàn: 200m220
102Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu Vàm ĐỉnhCầu kênh Đứng (2 bên)200
Ỉ03Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu kênh ĐứngCầu Bào Láng (2 bên)200
104Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu Vàm ĐìnhHết ranh ông Phạm Vân Chàng200
105Tuyến kênh Ông Xe, phía BắcRanh đất ông Đỗ Thanh HồngHết ranh ông Đỗ Đắc Thờỉ180
106Tuyến kênh Ông Xe, phía NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây AHết ranh Chùa Ngọc Ân120
107Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmHướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 métCầu Trung Ương Đoàn200
108Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu Trạm Y tếHết bãì Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm300
109Lộ cấp VI đồng bàngNgã 3 xã Việt ThắngCầu Cống Đá200
110Lộ cấp VI đồng băngCầu Cống ĐáCầu Kiểm Lâm150
6, Xã Tân Hải
111Tuyến Bào LángĐầu kênh Bào Láng phía bên sôngLộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm110
112Tuyến Bào LángĐầu kênh Bào Láng phía bên UBND xãLộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm200
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
113Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đói Vàm (Hướng Bắc)Kênh MớiKênh 90120
114Phía UBND xãĐầu kênh Đầu sấuHết khu Bình Hưng300
115Phía UBND xãĐầu kênh Đâu sấuĐầu Kênh Tư110
116Tuyến lộ ven sông Cái ĐôiHết khu Binh HưngKênh 90260
117Đối diện UBND xã (Hướng Tây)Đầu cầu Kênh Mỹ HưngĐầu cầu Kênh Tân Điền150
118Bến ĐìaVàm Bến ĐìaHết ranh Trường cấp II (2 bên)110
119Kênh MớiĐầu Kinh MớiĐầu lộ huyện (2 bên)130
120Kênh Công NghiệpĐầu kênh Công NghiệpCuối kênh Công Nghiệp130
121Tân PhongĐầu kênh Cái CámCuối kênh Cái Câm110
122Tân ĐiềnĐầu kênh Tân ĐiềnCuối kênh Tân Điền110
123Kênh Thanh BìnhĐầu sẻo CạnLô hai Thanh Bình110
124Tuyến kênh MỵĐâu Kênh MỵGiáp khu Binh Hưng (bờ Bắc)200
7. Xã Rạch Chèo
125Tuyến lộ bê tông 2,5m phía bờ sông Bày HápĐầu vàm Kênh NămĐầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)160
126Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch ChèoVàm Rạch ChèoTrụ sở ƯBND xã Rạch chèo (2 bên)170
127Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch ChèoTrụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên)Cầu Ba Lan (2 bên)150
128Tuyến lộ bê tông 1,5m Trung tâm xã Rạch ChèoCầu Ba Lan (2 bên)Đầu kênh 90120
129Tuyến lộ bê tông l,5m Trung tâm xã Rạch ChèoTrụ sở Vãn Hóa ấp Rạch ChèoCầu Kinh Cùng120
130Tuyến lộ bẽ tông bờ kè 3,5mĐầu Vàm Rạch ChèoTrụ sở UBND xã Rạch Chèo130
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
131Tuyến sông Kênh 90Ngã ba Đường Ven (Phía Đông)Cầu Kênh 90150
132Tuyển lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam)Cầu Kênh 90Cống Lung Heo250
133Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam)Cống Lung HeoCầu Bào Láng200
134Kênh Năm (Về UBND xã Tân Hưng Tây)Cầu Kênh 5Cầu Cổng Mới110
135Tuyến Kênh cống MớiCầu Cống MớiBùng binh Cái Bát110
136Tuyến lộ vào chùa Vạn PhướcCầu Cổng MớiChùa Vạn Phước130
137Tuyến lộ 3,Om xóm 14 chủVàm Kênh 5Đầu kênh Tư Gà110
138Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa)Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên)Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)200
139Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bẽn)Co đất ông Trần Vãn Hinh (2 bên)200
140Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Co đất ông Trần Văn Hĩnh (2 bên)Cầu Đê Tây (2 bên)130
141Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Đê Tây (2 bên)Cầu Bào Thùng (2 bên)120
142Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Bào Thùng (2 bên)Cầu Đường Ven (2 bên)120
143Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Đường Ven (2 bên)Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm200
8. Xà Nguyễn Việt Khái
144Khu trung tâm xãCửa Gò CôngTrạm Y tế300
145Khu trung tâm xàCầu UBND xăCầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ280
146Khu trung tâm xãGiáp Khu tái định cưBan quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới110
147Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)150
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
148Khu tải định cư Gò Công180
149Phan Ngọc HiểnCầu kênh Kiểm Lâm mớiKênh Năm Nhung700
150Phan Ngọc HiểnKênh Nãm NhungĐầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái500
151Phan Ngọc HiểnĐầu lộ về xã Nguyễn Việt KháiHết đất ông Phạm Văn Khương450
152Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)Cầu Cái Đôi NhỏKinh Cờ Trắng350
153Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmCầu Rạch Lạc NhỏCầu Cái Đôi Nhỏ150
154Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmCầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông)Đường vào cổng huyện đội250
155Tuyến lộ Gò Công - Cáì Đôi VàmĐường vào cổng Huyện độiCầu Kiểm Lâm400
156Xóm Gò Công cũCầu TrắngHết lộ hiện hữu170
157Tuyển kênh Năm NhungPhan Ngọc HiềnRạch Cái Đôi Nhỏ300
158Khu hành chính huyện mớiKhu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ300
159Kênh Tập ĐoànĐầu kênh Tập ĐoànHết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng120
160Kênh 6 HậuĐầu cầu Kênh 6 HậuGiáp Kênh 50160
161Tuyến lộ xãĐầu cầu UBND xãHết ranh đất ông Võ Văn Phuôl350
162Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt KháiPhan Ngọc Hiển (Vào 30m)Cầu Cái Đôi Nhỏ200
163Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt KháiCầu Cái Đôi NhỏCầu Kênh Huyện úy250
164Tuyển lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt KháiCầu Kênh huyện ủyTuyển lộ về trung tâm xã (Cũ)350
165Tuyển lộ trong khu tái định cư150
166Tuyến Kênh Rạch DơiĐầu cầu Rạch DơiCầu lộ cấp VI200
167Trương ĐịnhPhan Ngọc HiểnDương Thị cẩm Vân300
168Lý Tự TrọngTuyến đường 26/3Đường 30/04300
Đất ờ chưa có cơ sớ hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ70
  1. HUYỆN ĐẦM DƠI

1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Thị trấn Đầm Dơi
1Dương Thị cẩm VânCầu Cây DươngNgô Bình An1.500
2Dương Thị cẩm VânNgô Bình AnHết ranh trường THCS Thị ưấn2.800
3Dương Thị cẩm VânRanh trường THCS Thị trấnĐường 19/55.500
4Dương Thị cẩm VânĐường 19/5Cầu Dương Thị cẩm Vân10.000
5Dương Thị cẩm VânCầu Dương Thị cẩm VânHết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên1.200
6Dương Thị cẩm VânHết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường XuyênĐập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)600
7Đường 30/4Cống ngã tư Xóm RuộngGiáp ranh Chi nhánh điện1.300
8Đường 30/4Chi nhánh điệnĐường 19/52.400
9Đường 30/4Đường 19/5Cầu Rạch Sao2.400
10Đường 30/4Cầu Rạch SaoTrần Phán1.900
11Đường 30/4Trần Phánvề hướng Cầu thầy Chương: 500 mét1.100
12Đường 30/4Trần Phán + 500 mCầu thầy Chương800
13Đường 19/5Dương Thị cẩm VânPhạm Minh Hoải3.800
14Đường 19/5Phạm Minh HoàiĐường 30/43.800
15Phía sau trường cấp II, IIIĐường 19/5Ranh trường cấp II1.300
16Phạm Minh HoàiTrần Vãn PhúĐường 19/52.800
17Trần Văn PhúNgã tư Sông ĐầmDương Thị cẩm Vân3.500
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
18Trần Văn PhúDương Thị cẩm VânLưu Tấn Thành2.500
19Trần Văn PhúLưu Tấn ThànhĐường 30/42.000
20Lưu Tấn ThànhTrần Văn PhúNguyễn Mai3.800
21Nguyễn MaiDương Thị cẩm VânLưu Tấn Thành5.000
22Nguyễn MaiLưu Tấn ThànhPhạm Minh Hoài3.800
23Trần Kim YếnDương Thị cẩm VânLưu Tấn Thành5.700
24Trần Kim yếnLưu Tấn ThànhPhạm Minh Hoài3.700
25Huỳnh Kim TấnDương Thị cẩm VânLưu Tấn Thành4.800
26Huỳnh Kim TấnLưu Tấn ThànhNguyễn Tạo2,000
27Tô Văn MườiDương Thị cẩm VânPhạm Minh Hoài3.000
28Trần Văn BàyDương Thị cẩm VânPhạm Minh Hoài3.800
29Nguyễn TạoTrần Văn PhúĐường 19/53.600
30Huỳnh Ngọc ĐiệpTrần Văn PhúChợ nhà lồng mới10.000
31Nguyễn Văn TiễnTrần Văn phúChợ nhà lồng mới5.000
32Phạm Học OanhĐầu chợ nhà lồng cũNguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)10,000
33Phạm Học OanhNguyễn Mai (Ben tàu liên huyện)Hết ranh đẩt Xí nghiệp chế biển thủy sản (Mé sông)1.500
34Thái Thanh HòaDương Thị cẩm VânĐường 30/4700
35Trần PhánĐường 30/4Cầu Chín Dư1.100
36Trần Vãn HyDương Thị cẩm VànĐường 30/41.500
37Quách Văn PhẩmHuỳnh Kim TấnĐường 19/52.900
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
38Các tuyến lộ khácCầu Cây DươngHết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y300
39Các tuyến lộ khácHết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông yNgã tư Xóm Ruộng200
40Các tuyến lộ khácĐường 30/4150m về hướng Đập Chóp Mao1.000
41Các tuyến lộ khácĐường 30/4 + 151 mĐập Chóp Mao1.000
42Các tuyến lộ khácĐập Chóp MaoNgã tư Xóm Ruộng (Theo sông Rạch Sao)200
43Các tuyến lộ khácĐường 30/4Cầu Rạch Sao I1.000
44Các tuyến lộ khácCầu Rạch Sao ICầu Rạch Sao II300
45Các tuyến lộ khácCầu Rạch Sao IICầu thầy Chương390
46Tô Thị TẻPhan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội)Tạ An Khương (Nhà út Oanh)2.700
47Tô Thị TẻTạ An KhươngHết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)1.500
48Tô Thị TẻHết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)Cầu Cả Bát900
49Phan Ngọc HiểnTô Thị TẻHết ranh đất Trung tâm dạy nghề1.500
50Phan Ngọc HiểnHết ranh đất Trung tâm dạy nghềNhả bả Trần Thị Cót300
51Phan Ngọc HiềnTô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm)Tạ An Khương800
52Tạ An KhươngCầu Sông ĐầmNgã tư Tô Thị Tẻ1.500
53Tạ An KhươngNgã tư Tô Thị TẻCầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)2.500
54Tạ An KhươngLê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ)Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện900
55Tạ An KhươngĐầu Lộ dân sinh vào bệnh việnHết ranh Trường Thái Thanh Hòa900
56Tạ An KhươngHết ranh Trường Thái Thanh HòaCầu Lô 17900
57Lê Khắc XươngTrương Phùng XuânCầu Giáp Nước600
58Trương Phùng XuânLê Khắc XươngHết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa2.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
59Trương Phùng XuânHết ranh đất Trường THPT Thái Thanh HòaCầu lô 181.100
60Trương Phùng XuânCầu lô 18 (Khóm 5)Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)500
61Trương Phùng XuânCầu Cây DươngGiáp ranh xã Tạ An Khương Nam550
62Trương Phùng XuânCầu Cây DươngNgã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)250
63Đường 3/2Cầu Cây DươngLộ 30/4 đi Cà Mau1.500
64Ngô Bình AnDương Thị Cẩm VânĐường 30/41.500
65Tuyến khácCầu Lung LắmHết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xẵ Tạ An Khương Nam)600
66Nguyễn Thị CứPhan Ngọc HiểnHết ranh trường tiểu học700
67Đường phía sau trường THPT Đầm DơiĐường 19/5Đường Ngô Bình An700
68Đường Nguyễn Tạo nối dàiĐường 19/5Đường Ngô Bình An2.000
69Đường Nguyễn Tạo nối dàiĐường Ngô Bình AnĐường Cầu Cây Dương1.500
70Đường Tô Văn Mười nối dàiĐường Phạm Minh HoàiĐường Nguyễn Tạo2.500
71Nguyễn Thị CứĐường Tô Thị TẻHết ranh trường tiểu học700
72Đường sau khu hành chính huyệnĐường Dương Thị cẩm VânĐường 30/41.000
73Đường Quách Văn PhầmĐường Huỳnh Kim TấnĐường Tô Văn Mười2.500
Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2
74Phan Thị CúcPhạm Thị ĐồngĐường Tô Thị Tẻ1.400
75Vổ Thị TươiPhan Thị CúcĐường Tạ An Khương1.400
76Đường Phan Ngọc HiềnĐường Tô Thị TèTạ An Khương1.400
77Lộ bê tông 5mĐường 30/4Nhà bà Nguyễn Phương Thùy700
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3) (4) (5)
78Lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh HòaĐường Tạ An KhươngTrương Phùng Xuân700
79Lộ bê tông Khóm 1Đường 30/4Nhà Ông Ngô Bình Quang700
80Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mớiĐường Trần Văn PhúHết phần đất xây dựng nhà lồng mới2.000
81Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩmĐường Trần Văn PhúChợ nhà lồng cũ2.000
82Đường vào trường Mẩu Giáo khóm 1Đường 30/4Hết ranh đất do Nhà nước quản lý600
83Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh HòaĐường Tạ An KhươngĐường Trương Phùng Xuân600
84Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4Đường 30/4Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương400
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
ỉ. Xã Tạ An Khương Đông
1Xã Tạ An Khương ĐôngTrung tâm xã Tạ An Khương Đông325
2Xã Tạ An Khương ĐôngUBND xãHểt ranh Trường tiểu học350
3Đường ô tô về ưung tâm xãUBND xãHết ranh Trạm Viễn thông450
4Đường ô tô về trung tâm xãHết ranh Trạm viễn thôngRanh xã Tạ An Khương Nam320
5Xã Tạ An Khương ĐôngUBND xãvề các hướng còn lại: 200m240
6Xã Tạ An Khương ĐôngNgã tư Cây Métvề các hướng: 200m220
7Xã Tạ An Khương ĐôngUBND xãvề vàm Ký Thuật: 200m (Phía lộ GTNT)240
8Xã Tạ An Khương ĐôngUBND xãvề Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT)230
9Đê Chống TrànGiáp ranh xã Tạ An KhươngCống Chà Là150
2. Xã Tạ An Khương
10Xã Tạ An KhươngNgã tư Cây Nổvề 4 hướng 300m390
11Xã Tạ An KhươngUBND xãẲp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m)390
12Xã Tạ An KhươngUBND xãẤp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m)390
13Xã Tạ An KhươngUBNDxãNgã Tư Xóm Ruộng 200m390
14Xã Tạ An KhươngNgã tư Cầu Vánvề 4 hướng 200m200
15Tuyển Đẻ Tiểu Vùng 17Vàm Mương ĐiềuGiáp xã Tạ An Khương Đông150
16Tuyến Đông - TâyCầu Mương ĐiêuGiáp xã Tạ An Khương Nam500
17Tuyến Lộ 14Lộ Đông TâyCây Nổ150
18Tuyến Bồn BồnCầu Bồn Bồn (2 Quân)Giáp Lộ Mương Điều150
19Tuyến Mương ĐiềuLộ Đông TâyVàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17)150
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐển
(1)(2)(3)(4)(5)
3. Xã Tạ An Khương Nam
20Xã Tạ An Khương NamUBND xãvề hướng kênh xáng Sáu Đông 400m400
21Xã Tạ An Khương NamUBND xãvề hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông400
22Xã Tạ An Khương NamUBND xãvề hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Tây300
23Xã Tạ An Khương NamUBND xãCầu Hai An400
24Xã Tạ An Khương NamCầu Hai Anvề hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ)250
25Đường ô tô về trung tâm xãCầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn)Giáp ranh xã Tạ An Khương Đông450
26Đường ô tô về trung tâm xã Tân TiếnGiáp ranh Thị Trấn Đầm DơiCầu Hưng Mai800
27Đường ô tô về trung tâm xã Tân TiếnCầu Hưng MaiCầu Tân Lợi400
4. Xã Tân Trung
28Xã Tân TrungCống Nhị Nguyệtvề 2 hưởng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung); 200m450
29Xã Tân Trung

Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung

2

về hướng UBND xã (2 bên lộ Dầm Dơi - Cà Mau): 200m700
30Xã Tân TrungCầu Hòa TrungCống Tám SỊ (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)900
31Xã Tân TrungCống Tám SỊvề hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1 OOOm)700
32Xã Tân TrungNgã ba cống chào hướng về TP. Cà Mau lOOOmCống Lung Vệ900
33Xã Tân TrungNgã ba Cổng ChàoCầu Hội Đồng Ninh650
34Xã Tân TrungCống Lung VệCầu Nhị Nguyệt700
35Xã Tân TrungNgã ba Cồng ChàoRa Sông Bảy Háp850
36Xã Tân TrungCầu Hội Đồng NinhCách cống Nhị Nguyệt: 200m400
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37Tuyến lộ mở rộngBến phà Hòa Trung 2 (về hướng cầu Kênh Xáng)Bến phà Hòa Trung 2 + lOOOm500
38Tuyến lộ mở rộngBến phà Hòa Trung 2 + 1 OOOmCầu Kênh Xáng 4- 1 OOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2)200
39Tuyền lộ mở rộngCầu Kênh Xáng + lOOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2)Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)500
5. Xã Tân Thuận
40Xã Tân ThuậnUBND xã Tân ThuậnCụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận350
41Xã Tân ThuậnUBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã)về hướng Vàm mương: lOOOm350
42Xã Tân ThuậnKhu QHDC 1/500350
43Xã Tân ThuậnNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên cổ Tự)250
44Xã Tân ThuậnNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây)về các hướng Thuận Hòa: 300m250
45Xã Tân ThuậnNgã ba Cây Tàng (Đẩt ven sông)về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m330
46Xã Tân ThuậnNgã tư Trạm Y tếvề các hướng: 200m310
47Xã Tân ThuậnNgã ba Bồn Bồnvề các hướng; 200m250
48Xã Tân ThuậnNgã Tư ông Rumvề các hướng: 200m250
6. Xã Tân Đức
49Xã Tân ĐứcNgã tư Hiệp Bỉnhvề các hướng: 200m600
50Xã Tân ĐứcNgã tư Tân Phước (Đầu Trâu)về các hưởng: 200m240
51Xã Tân ĐứcNgã tư kênh Sáu Đôngvề các hướng; 200m200
52Xã Tân ĐứcCầu 6 TấnCầu Chúa Biện400
53Đường ô tô về trung tâm xãCầu Tần Đức 2Cầu 6 Đông350
54Ngã tư Soa Đùavề cảc hướng: 200m250
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
55Ngã tư Ông Rumvề các hướng: 200m200
56Ngã tư Cây Métvề các hướng: 200m200
57Ngẵ tư Chống Mỹvề các hướng: 200m250
58Lộ Đầm Dơi - Cà MauCầu Tân LợiCầu Tân Đức 2350
7. Xã Tân Tiến
59Xã Tân TiếnCầu Ông Búp (Phía Nam)Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)650
60Xã Tân TiếnCách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến)Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)800
61Xã Tân TiếnCống Ông Búp (Phía UBND xã)về hướng Tắc Cây Bần: 200m300
62Xã Tân TiếnBến tàu Tân Tiếnvề hướng Cây Tàng (Đất ven sông)150
.63Xã Tân TiếnĐất các dãy tiếp giáp nhà lồng1.100
64Xã Tân TiếnMóng cầu ông BúpHét khu vãn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)850
65Xã Tân TiếnKhu vãn hoá Tân TiếnNgã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)200
66Xã Tàn TiếnNgã ba Cây Tàng (Phía Đông)về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biến phòng)150
67Xã Tân TiếnNgã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông)Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận300
68Xã Tân TiếnCầu Ông Búpvề hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía UBND xã)500
69Xã Tân TiếnCầu Ông Búp + 200 mvề hướng Tẳc Cây Bần (Đối diện UBND xã)300
70 Xẵ Tân Tiến Ngã ba Đầu Trâuvề các hướng: 200m150
71 Xã Tân Tiến Ngã ba đập Mặt Trờivề các hướng: 200m120
72 Xã Tản Tiến Ngã ba kênh Nghĩa Hảivề các hướng: 200m120
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
73Xã Tân TiếnCầu Ông Búp 2 bên lộ xeBến phà Tân Tiến - Tân Thuận500
74Xã Tân TiếnNgã 3 lộ xe về xã Tân ThuậnCầu Chùm Lựu400
75Xã Tân TiếnCầu Chùm LựuCầu Tân Đức 2300
7ÓXã Tân TiếnNgã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)Cà Học200
77Xã Tân TiếnNgã Ba Đường TránhNgã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã500
8. Xã Tân Dân
78Xã Tân DânNgã ba kênh Sáu Thướcvề các hưởng: 300m320
79Xã Tân DânNgã ba Lô 4về hướng Lô 1: 300m380
80Xã Tân DânNgã ba Lô 4về hướng Đông: 300m300
81Xã Tân DânNgã ba Lô 1về các hướng: 300m320
82Xã Tân DânCầu Cả Bát (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến)về hưởng cầu Vũ Đức: 1500m250
83Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cả BátKênh Lò Gạch400
84Đường ô tô về trung tâm xãKênh Lò GạchNgã ba Lô 4450
85Xã Tân DânKênh Mớivề các hướng: 500m200
9. Xã Tân Duyệt
8ÓXã Tân DuyệtKhu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng )800
87Xã Tân DuyệtCầu ấp 9Hướng về Đầm Dơi 700m480
88Xã Tân Duyệt

Cống ngẵ tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà

Mau)

Cầu Nhị Nguyệt700
89Xã Tân DuyệtCách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30mCầu kênh Dân Quân200
90Xã Tân DuyệtNgã ba Cống Đávề các hưởng: 200m420
91Xã Tân DuyệtNgã tư Ông Bỉnhvề hai hướng: 500 m400
92Xã Tân DuyệtNgã ba Rạch SaoHướng về cầu Lung Gừa3Ó0
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
93Xã Tân DuyệtNgã ba Rạch Sao + 20Im (2 bên lộ)về các hướng250
94Xã Tân DuyệtCống ẩp 10về hai bên cổng: 300m360
95Xã Tân DuyệtĐoạn Ngã Tư Ông BỉnhCầu Bào Vuông480
96Xã Tân DuyệtNgã Tư Óng BỉnhCống đá360
97Xã Tân DuyệtĐoạn Cầu Lung úngCầu Bào Vuông350
98Xã Tân DuyệtĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Lung ứng420
99Xã Tân DuyệtĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Bào Bèo360
100 Xã Tân Duyệt Lộ Đầm Dơi Thanh TùngCác Đoạn còn lại200
101Xã Tân DuyệtCầu Rạch Sao IICầu Kinh Hàng Dừa480
102Xã Tân DuyệtCầu Kinh Hàng DừaCổng Lung Gạo360
403Xã Tân DuyệtCống đáGiáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)300
10. Xã Trần Phán
104Xã Trần PhánCống Chà LàHết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ vả dưới sông)1.300
105Xã Trần PhánBển tàu liên huyệnKênh Chín Y960
106Xã Trần PhảnKênh Chín YCống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)250
107Xã Trần PhánCống Chà LàCầu Chà Là I (Hướng Bắc)1.400
108Xã Trần PhảnCống Chà LàCầu Chà Là 1 (Hướng Nam)1.200
109Xã Trần PhảnCầu Chà Là 1 + 200mvề hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)720
110Xã Trần PhánCổng Chà LàCầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)1.200
ỈIỈXã Trần PhảnTrạm y tế

Ben phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông

Bảy Háp)

540
112Xã Trần PhánCầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)Lộ Chà Là - Cái Nước880
113Xã Trần PhánCầu Chà Là 1Kênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)845
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
114Xã Trần PhánKênh Chín YCách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)300
115Xã Trần PhánCống Bờ Đậpvề các hướng còn lại: 200m250
116Xã Trần PhánĐê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệtvề 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)275
117Xã Trần PhánCầu Sáu HoàngCầu Út Hà200
118Xã Trần PhánCầu Sáu HoàngCầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)500
119Xã Trần PhánCầu Chà Là 11Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)260
120Xã Trần PhánCầu Bá HuêCầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)260
121Xã Trần PhánCầu kênh NaiCống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt240
122Xã Trần PhánCầu Sáu HoàngHết ranh bến phà Chà Là600
-1-23Lộ bê tông số 6Ngã tư lộ Chà LàĐường bê tông số 6600
124Lộ bê tông số 7Giáp đường dẫn cầu Chà Là 1Cuối tuyến800
11. Xã Nguyễn Huân
125Xã Nguyễn HuânBen tàu Vàm ĐầmNhà ông Trần Mậu1.400
126Xâ Nguyễn HuânNhà ông Trần MậuNgã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)600
127Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmNgã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)1.250
128Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmRạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nam trên đường 3-2)585
129Xã Nguyễn HuânCách lộ cấp VI đồng bằng 20mCầu Ông Mao (2 bên)720
130Xã Nguyễn HuânRạch Ông MaoHết ranh Trường cấp 11300
131 Xã Nguyễn Huân Ngã ba Vàm ĐầmHết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)480
132 Xã Nguyễn Huân Ngã ba Vàm ĐầmHết ranh Trạm y tế (Phía lộ)780
133 Xã Nguyễn Huân Ngã ba kênh Ba Hồngvề các hướng: 200m260
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
134Xã Nguyễn HuânNgã ba Bảy Cănvề các hướng: 200m200
135Xã Nguyễn HuânCụm dân cư làng cá Hố Gùi200
136Tuyến lộ cấp VI đồng bằngGiáp xã Tân TiếnBen phà Cả Bẹ250
137Xã Nguyễn HuânTừ nhà ông Châu Văn LoanTrường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)600
138Xã Nguyễn HuânTừ nhà ông Dương Văn ChiểuĐến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)600
139Đường 3-2Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2)Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)1.200
140Đường số 1Nhà ông Lý Văn Vũ (Gỉáp đường số 3, đối diện nhà lồng)Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)1.400
141Đường số 2Nhà ông Trần Văn BéNhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)1.000
142Đường số 3Nhà bà Võ Hồng MyNhà ông Huỳnh Vãn Hoài (dãy nhà phía Bắc)1.000
143Đường số 4Nhà ông Huỳnh Văn HoàiNhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)1.000
144Đường số 5Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3)Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (haỉ bên đường).1.000
145Đường số 6Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).1.400
146Đường cấp VI đồng bằngĐường 3/2Hểt ranh Nhà văn hóa xã1.000
147Đường cấp VI đồng bằngHết ranh Nhà văn hóa xãHết ranh Trạm Y Tế700
148Đường cấp VI đồng bằngHết ranh Trạm Y TếBển Phà Cá Bẹ500
12. Xã Ngọc Chảnh
149Lộ xe Đầm Dơi - Thanh TùngCầu Bào SenCầu Ba Dầy650
150Lộ xe Đầm Dơi - Thanh TùngCầu Ba DầyCầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng)250
151Xã Ngọc ChánhNgã ba Thầy cẩnvề hướng Vàm Đầm: 200m350
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1)(2)(3)(4)(5)
152Xã Ngọc ChánhNgã ba Cống Đá Nông TrườngCầu Đồng Gò420
153Xã Ngọc ChánhNgã ba Cống Đá Nông TrườngCầu Đồng Gò420
154Xã Ngọc ChánhNgã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường)Hướng về xã Thanh Tùng + 500m250
13. Xã Quách Phẩm Bắc
155Xã Quách Phẩm BắcUBND xà Quách Phẩm Bắcvề hướng Trường cấp II700
156Xã Quách Phầm BắcUBND xãvề hướng Trường cấp II (Lộ 3,5m)600
157Xã Quách Phầm BắcTrường cấp IIHết ranh Trường cấp 1 (2 bên)200
158Xã Quách Phẩm BắcUBND xãHết ranh Trường mẫu giáo: 500m (về hướng sông Cây Kè)360
159Xã Quách Phẩm BắcUBND xãvề hướng Nhà Cù - Lầu Quốc Gia: 500m750
160Xã Quách Phầm BắcLầu Quốc Giavề hướng Kênh Cùng: 300m480
161Xã Quách Phẩm BắcLầu Quổc Giavề hướng Bà Hình: 300m400
162Xã Quách Phẩm BắcLầu Quốc Giavề hướng Kênh Giữa: 300m300
163Xã Quách Phẩm BẳcLầu Quốc Gia + 300mCách UBND xã: 500m250
164Xã Quách Phẩm BắcCầu Bà Hìnhvề sông Bà Hình: 500m600
165Xã Quách Phẩm BắcCầu Bả Hìnhvề hướng Lầu Quổc Gia: 500m600
166Xã Quách Phẩm BắcCầu Bà HỉnhGiáp ranh xã Quách Phẩm600
167Xã Quách Phẩm BắcGiáp Trần Phán (Kênh út Hà)Cách Lầu Quốc Gia: 300m500
168Lộ cấp VTrạm Viễn ThôngLộ Quốc Gia200
14. Xã Thanh Tùng
169Xã Thanh TùngUBND xã Thanh Tùng cùCầu Bảo Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xãng Hoàng Búp)500
170Xã Thanh TùngCầu Bảo Mùvề hướng Kênh Ba (2 bên)500
171Xã Thanh TùngCây xăng Hoàng BúpCầu Bào Dừa500
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
172Xã Thanh TùngCầu Bào DừaUBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây)300
173Xã Thanh TùngCầu Bào Dừavề hưởng Xóm Dừa (2 bên): 200m500
174Xã Thanh TùngĐầu kênh Tnrởng Đạovề hướng Vàm Đầm: 200m250
175Xã Thanh TùngĐầu kênh Ông Đơnvề hướng Trưởng Đạo: 200m200
176Xã Thanh TùngĐầu Kênh 3về hướng Đập Xóm Miên: 200m250
177Xã Thanh TùngCầu Thanh TùngĐập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa)300
178Xã Thanh TùngCầu Thanh TùngHướng Trụ sở vãn hoá: 200m (2 bên)200
179Xã Thanh TùngCầu Trường ĐạoTrường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo)200
180Xã Thanh TùngUBND xã cũNgâ 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định)500
ừlXã Thanh TùngSalatelĐập Xóm Miên (2 bên)200
182Xã Thanh TùngCầu Xóm Miênvề hướng đầu kênh 3: 200m200
183Xã Thanh Tùng - Tam GiangĐầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen)Cầu Ông Đơn (nhà ông út Trị)250
184Lộ bê tông 1,5m về UBND xãCầu Nông TrườngKhu văn hóa xâ250
185Đoạn ngã 3 ChợNgã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân)Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi)500
15. Xã Quách Văn Phẩm
186Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 1Hết ranh Trường Mầu giáo (Trung tâm chợ)2.000
187Xã Quách Văn PhẩmTrường Mầu giáovề hướng ngã ba Cây Dương: lOOm1.400
188Xã Quách Văn PhẩmTrường mẫu giáo + lOOmNgã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)1.100
189Xã Quách Văn PhẩmNgã ba Cây Dươngvề hướng sông Cái Nháp: 200m600
190Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 1Hết ranh Trường cấp 11750
191Xă Quách Văn PhẩmTrường cấp 11Hết ranh Trường THPT liên huyện650
192Xã Quách Văn PhẩmHết ranh Trường THPT liên huyệnCách cổng Bà Hình: 400m450
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
193Xã Quách Vãn PhẩmBen tàu Bà Hìnhvề hướng chợ Bà Hình: 200m1.200
194Xã Quách Văn PhẩmBến tàu Bà Hìnhvề phía sông Bà Hình: 200m600
195Xã Quách Vãn PhẩmCầu Cái Keo 1về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m650
196Xã Quách Văn PhẩmCầu Cáỉ Keo 2 + 200mvề hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m390
197Xã Quách Vãn PhẩmCổng Bào Hầmvề các hướng: 200m380
198Xã Quách Văn PhẩmNgã ba Khạo Đỏvề các hướng: 200m250
199Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 2 + 300mCách cống Bào Hẩm: 200m370
200Xã Quách Văn PhẩmTuyến từ đường Phía Sông Bà Hình + 20ImHểt ranh Trường tiểu học An Lập290
201Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo IIBen phả Cây Dương740
202Xã Quách Văn PhẩmTrung tâm hành chính xãBến phà Cây Dương1.200
203Xã Quách Văn PhẩmGiáp lộ nội ô chợ Cái keoGiáp ranh Chùa Hưng Thới Tự1.100
204Đường số 2, 3, ấp Cái KeoGiáp đường số 10Giáp đường số 8750
205Đường số 5, ấp Cái KeoGiáp đường số 11Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m900
206Đường số 6, ấp Cái KeoGiáp đường số 14Giáp ngã 3 Cây Dương về hưởng sông Cái Nháp 200m450
207Đường số 9, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương600
208Đường số 10, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương890
209Đường số 11, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương500
210Đường số 12, ẩp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp đường số 5450
211Đường sổ 14, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoBến phà Cây Dương480
212Đường số 3, ấp bà HìnhGiáp nhà ông Lý Văn MếnGiáp đường số 5400
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
213Đường số 4, ấp bà HìnhGiáp đường sổ 2Giáp đường số 3300
214Đường số 3, ấp bà HìnhGiáp đường số 2Đến phía Sông Bà Hình hết ranh Trường Tiểu Học An Lập300
215Đường số 5, ấp bà HìnhGiáp lộ ô tô về trung tâm xãGiáp đường số 2300
216Tuyến trung tâm xãCầu Cái Keo 11Giảp lộ trung tâm xã400
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
  1. HUYỆN NĂM CĂN 1. ĐẮT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Thị trấn Năm Căn
1Đường Nguyễn Tẩt ThànhCầu Ông TìnhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện4.000
2Đường Nguyễn Tẩt ThànhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyệnChu Văn An5.500
3Đường Nguyễn Tất ThànhChu Vân AnGiáp ranh đất Bệnh viện7.000
4Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Bệnh việnNguyễn Việt Khái15.000
5Đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Việt KháiNgã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương)25.000
6Đường Nguyễn Tẩt ThànhNgã tư bưu điệnBến phà sông Cửa Lớn6.800
7Đường Hùng VươngNgã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)Đầu đường gom cầu Kênh Tắc25.000
8Đường Hùng VươngĐầu đường gom cầu Kênh TắcCầu Xẻo Nạn3.500
9Đường Hùng VươngNgã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)Lê Văn Tám14.000
10Đường Hùng VươngLê Văn TámCầu kênh Xáng10.000
11Đường Chu Văn AnToàn tuyến2.500
12Đường Châu Văn ĐặngToàn tuyển3.500
13Đường Lý Nam ĐếHết ranh đất nhà may HảoĐường Nguyễn Tất Thành12.000
14Đường Lý Nam ĐêĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất ông Trung4.500
15Đường Lỷ Nam ĐeNgã ba nhà ông TrungĐê ngãn triều cường3.500
16Đường An Dương VươngNguyễn Tất ThànhĐường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)25.000
17Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)Toàn tuyến12.500
18Đường Âu CơToàn tuyến25.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
19Đường Lạc Long QuânToàn tuyến25.000
20Đường Lê Văn TámĐường Hùng VươngĐường Lý Nam Đế5.000
21Đường VÕ Thị SáuNguyễn Tất ThànhKim Đồng5.000
22Đường VỔ Thị SáuKim ĐồngKênh Xáng4.000
23Đường Kim ĐồngToàn tuyển5.000
24Đường Nguyễn Việt KháiĐường Nguyễn Tất ThànhĐê ngăn triều cường4.000
25Đường 13/12Toàn tuyến2.400
26Đường Hồ Chí MinhCầu Xẻo NạnHết ranh đất thị trấn Năm Căn1.500
27Đường Ô tô về xã Lâm HảiĐoạn đấu nối đường Hồ Chí MinhCầu Xẻo Nạn1.000
28Đường ô tô về xã Lâm HảiCầu Xẻo NạnHết ranh thị trấn800
29Khóm 1Đường 13/12Đường Nguyễn Tất Thành1.500
30Khóm 1Đường 13/12 (cặp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện)Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn)2.600
3]Khóm ] (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện)Đường Hùng VươngHết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền3.200
32Khóm 1Hết khu vực 1 khóm 1 (Sau khu hành chính huyện)900
33Khóm 2Đường Lý Nam ĐếHết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai4.000
34Khóm 2Hết ranh đất trường Mầm Non Sao MaiĐầu đường Lý Nam Đế4.500
35Khóm 2Đường Lý Nam ĐếCầu kênh Tắc4.200
36Khóm 2Hêm phía sau khách sạn Cầm Hà (phía Trung tâm thương mại)3.000
37Khóm 2Đường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đẩt ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)1.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
38Khóm 3Đường Hùng VươngHuyện đội2.000
39Khóm 3Đường Hùng VươngĐen trụ sở khóm 32.500
40Khóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái NaiRanh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Càn960
41Khóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái NaiTrụ sở sinh hoạt Vàn hóa khóm 31,200
42Khám 3Hết khu vực dãy 19 căn1.000
43Khóm 4Nhà ông Phan Bá ĐườngĐê ngăn triều cường1.000
44Khóm 4Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc HiểnĐường Lý Nam Đế2.000
45Khám 4Đường Hùng VươngKhu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Càn)1.000
46Khóm 4Đường Lý Nam ĐếHết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng1.000
47Khóm 4Đường Lý Nam ĐếHểt ranh đất ông Lê Chí Khách1.000
48Khóm 4Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn800
49Khóm 4, Khám 6Cầu Kênh XángĐường Châu Văn Đặng2.000
50Khóm 5Cầu Xẻo ThùngCầu Kênh Cùng1.100
51Khóm 5Cầu Kênh CùngHết ranh đất ông Trịnh Hên720
52Khóm 5Đầu lộ Trạm y tếTrụ sở SaLaTen520
53Khóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc KhơmeHết ranh đất ông Châu Phến520
54Khóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc KhơmeGiáp sông Xẻo Nạn520
55Khóm 5Ranh đất ông Nguyễn Vàn QuốcHết ranh đất ông Trần Minh Phụng180
56Khóm 5Các tuyến còn lại trong khóm 5400
57Khóm 6Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TỉrĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
58Khóm 6Đường Nguyễn Tất ThànhĐê ngăn triều cường2.000
59Khóm 6Đường Nguyễn Việt KháiHết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến600
60Khóm 6Ranh đất ông Trần Văn útHết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)600
61Khóm 6Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét400
62Khóm 7Đường Nguyễn Tắt Thành (Bến phả sông Cửa Lớn)Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương1.000
63Khóm 7Đường Hùng VươngĐường Vố Thị Sáu2.500
64Khóm 7Đường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất ông Trần Văn Trọng2.000
65Khóm 7Đường VÕ Thị SáuHết ranh đất Thái Hồng Lam1.000
66Khóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn DẹoGiáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng700
67Khóm 8Lộ mé sông Hạt Kiểm LâmCầu Công an2.000
68Khóm 8Cầu Công anHét ranh đất Trường Mầm Non1.500
69Khóm 8Cầu Công anHết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn2.000
70Khóm 8Đường xuống cầu Bệnh viện2.000
71Khóm 9Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòngHết ranh đất ông Tô Văn Xén300
72 Khóm 9 Ranh đất ông Sáu DũngCầu Ngọn Phi Xăng300
73Khóm Hàng VịnhCầu Kênh XángCầu ông Do1.200
74Khóm Hàng VịnhCầu Ông DoVàm Ông Do150
75Khóm Hàng VịnhRanh đất bà Lê Thị HoaHết ranh đất ông Lê Văn Phước150
76Khóm Hàng VịnhRanh đất ông Trịnh Hoàng ChiếnHết ranh đất ông Diệp Vãn Kênh180
77Khóm Hàng VịnhRanh đất Phan Hồng phủcHết ranh đất ông Nguyễn Vàn Ngạn150
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
78Khóm Hàng VịnhRanh đất ông Nguyễn Văn TýHết ranh đất ông Cao Thanh Bình150
79Khóm Sa PhôGiáp khóm 5Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh300
80Khóm Sa PhôRanh đất ông Lê Anh KiệtHết ranh đất ông Huỳnh Đen150
81Khóm Sa PhôRanh đất ông Trần Hớn LenHết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì150
82Khóm Sa PhôRanh đẩt ông Đinh Văn ThơHết ranh đất ông Trần Văn Đấu150
83Khóm Sa PhôVàm Xẻo NạnVàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)180
84Khóm Sa PhôTrại giống 202Cầu Xẻo Nạn300
85Khóm Tắc Năm CănRanh đất ông Nguyễn Bé BảyHết ranh đất ông Nguyễn Vãn cỏ180
86Khóm Tắc Năm CănRanh đất ông Hoàng Anh ĐứcHết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang180
■■87Khóm Cái NaiĐường Nguyễn Tất ThànhCầu Ông Tình 2480
88Khóm Cái NaiCầu Ông TìnhHểt ranh đất ông Đinh Vãn Thể700
89Khóm 1, khóm 2Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc15.000
90Khóm 3Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc2.800
91Khóm 3Nhà ông Vũ Trọng HộiNhà ông Nguyễn Hữu Hùng1.400
92Khóm 4 và 7Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng6.000
93Trục chính Khu Kinh tếGiáp Nguyễn Tất ThànhKênh Xáng Nhà Đèn2.800
94Trục chính Khu Kinh tếKênh Xáng Nhà ĐènCầu Ông Do (Hết ranh thị trấn)2.000
95Trục chính Bắc NamGiáp ranh xã Hàng RồngHết ranh thị trấn1.400
Đất ở chưa cỏ cơ sờ hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ120
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)" (4)(5)
1. Xã Tam Giang Đông
1Ấp Vinh HoaRanh đất ông KhánhHết ranh đất ông út Huỳnh190
2Ấp Vinh HoaRanh đất ông VịnhCầu nhà bà Chín Thành120
3Áp Kinh BaKhu dân cưHết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)300
4Áp Kỉnh BaRanh đất ông HồngVàm Cái Nước (Hểt ranh đát ông Sáu Nghĩa)120
5Ắp Kinh BaHết ranh đẩt ông PhènRạch Xẻo Bá (Hêt ranh đất ông út Hâu)120
6Ắp Hố GùiCụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2300
7Áp Hố GùiCụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi180
8Ấp Bỏ HùCụm quy hoạch dân cư Vàm Cái NướcKhu dự án CWPD190
9Ấp Bỏ HủKhu tái định cư Bỏ Hủ LớnBỏ Hủ200
10Ấp Kinh BaRạch Xéo Bá (Ranh đất ông Lung)Hết ranh đất ông Luyến150
11Ẩp Mai VinhRanh đất ông Lê AHết ranh đất ông Ba Giảng150
2. Xã Tam Giang
12Xã Tam GiangRanh đất ông Lam PhươngHết ranh đất ông Dòn700
13Xã Tam GiangNgã tư chợHết ranh đất ông Khôi500
14Xã Tam GiangRanh đất ông Tư GiangHêt ranh Đồn Biên Phòng 672450
15Xã Tam GiangHết ranh Đồn Biên phòng 672Trạm y tế xã450
16Xã Tam GiangHết ranh Trạm y tế xãKênh 1300
17Xã Tam GiangRanh đất ông sếtHết ranh đất ông Bảy Hụi300
18Xã Tam GiangRanh đất ông KhẩnHết ranh đất ông Thành500
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
19 Xã Tam Giang Hểt ranh Trường tiểu học 1Kênh Bò Bầu (Lộ sau UBND xã)120
20 Xã Tam Giang Ranh đất bà ĐàoHết ranh đất ông Sơn400
21 Xã Tam Giang Ranh đất ông LânHết ranh đất Trại giong ủt Quang200
22 Xã Tam Giang Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)Hết ranh Phân Trường 184400
23 Xã Tam Giang Hết ranh Phân trường 184Rạch Cái Nhám Nhỏ400
24 Xã Tam Giang Rạch Cái Nhám NhỏKênh Cây Mắm200
25 Xã Tam Giang Giáp ranh Trường cấp 2Hết ranh đất ông Hai Nhị400
26 Xã Tam Giang Bến phàKinh 17Cầu Bỏ Bầu1.000
27 Xã Tam Giang Kênh Ông ĐơnHết ranh đất ông Hai Nhị110
28 Xã Tam Giang Cầu Bỏ BầuBến phà Tam Giang III300
3. Xã Hiệp Tùng
29 Xã Hiệp Tùng Trụ sở UBND xã Hiệp TùngCây xăng Xuân Thao600
30 Xã Hiệp Tùng Cây xăng Xuân ThaoHết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)300
31 Xã Hiệp Tùng Vàm Cái NgayKênh Cá chốt150
32 Xã Hiệp Tùng Vàm kênh Năm SâuHết ranh trụ sở UBND xã600
33Xã Hiệp TùngVàm kênh Năm SâuTrường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng200
34Xã Hiệp TùngGiáp ranh Trường Tiểu học 1Ngã tư kênh Năm120
35Xã Hiệp TùngHết ranh Trung tâm văn hoá xãHết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng120
36 Xã Hiệp Tùng Hết ranh Trường THCS xã Hiệp TùngCầu kênh Năm Cạn120
37 Kênh Năm Cạn Cầu Kênh Nãm CạnCầu Nàng Kèo110
38Xóm LungCầu Xóm LungRanh đất ông Hận110
39 Xã Hiệp Tùng Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1)Cầu Kênh Xào Lũy300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
40 Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh Xào LũyHàng đáu Út Ngoan300
41 Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh 5Nhà ông Mười Tài130
42 Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh 5Cầu Rạch Nàng Kèo120
43 Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh 5Cầu Cựu chiến binh120
44 Xã Hiệp Tùng Đầu K3Nhả ông Đỗ Hoàng Ngon120
4. Xã Hàm Rồng
45Quốc lộ 1ABến phà Đầm CùngNgã ba cầu Đầm Cùng600
46Quốc lộ 1AMố cầu Đầm CùngMố cầu Lòng Tong1.800
47Quốc lộ 1AMố cầu Lòng TongMố cầu Ông Tình2.000
48Các tuyến khácQuốc lộ 1AMố cầu 19/5150
49Các tuyến khácBà Lai Thị TàiBến phà Đầm Cũng cũ250
50Các tuyến khácHết ranh bến phả Đầm Cùng cũHết ranh bến phà Đầm Cùng mới250
51Các tuyến khácRanh UBND xãMố cầu Cải Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)200
52Các tuyến khácMố cầu Cái Trãng LáBến phà Cây Dương150
53Các tuyến khácTrụ sở Quân sự xãTrại giống Hoà Lợi110
54 Sông Bảy Háp Cầu Cái Trăng LảBến phà Cây Dương120
55 Sông Bảy Háp Cầu Truyen HuấnHết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)110
56 Sông Bảy Háp Cầu Truyền HuấnHết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)110
57 Sông Bảy Háp Ranh đất ông Lương Văn CóHết ranh đất bà phạm Thị cần110
58Xã Hàm RồngRanh đẩt ông Danh Hồng HậuHết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)110
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
59Xã Hàm Rồngcàu Cải TrăngĐầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)120
60Xã Hàm RồngCầu 19/5Hết ranh đất ông Tô Công Luận120
61Xã Hàm RồngCầu 19/5Vàm kênh 3 Trà120
62Xã Hàm RồngMố cầu kênh NãmHết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)110
63Xã Hàm RồngRanh đất ông Tiết Văn GópHết ranh đất ông Dương Văn Sanh120
64Xã Hàm RồngVàm kênh NgangVàm kênh Tư (Hướng Nam)120
65Xã Hàm RồngCầu 19/5Hét ranh đất bà Lâm Hồng Lán120
66Xã Hàm RồngRanh đất bà Lâm Hồng HuệVàm Tấc Ông Nghệ (2 bên)120
+67Xã Hàm RồngRanh đất ông Tô Văn útHết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc)HO
68Xã Hàm RồngRanh đất ông Nguyễn Văn QueHết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)110
69Xã Hàm RồngQuốc lộ ] AHểt ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)120
70Kênh Ông TìnhRanh đất ông Lai Hoàng VănHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)120
71Kênh Ông TìnhRanh đất ông Trần Hữu HiệpHết ranh đất ông Trần Văn Tuấn200
72Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc DànhHết ranh đất ông Trương Vân Hùng120
73Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc DànhHết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai120
74Sông Bảy HápVàm kênh TắcVàm Xẻo Chồn110
75Sông Bảy HápRanh đất ông Phạm Phi LongCầu Kênh Mới (2 bên)110
76Sông Bảy HápCầu kênh MớiHết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)110
77Kênh TắcRanh đất Phạm Việt DũngVàm Kênh Tấc120
78Kinh Năm CùngRanh đẩt ông Nguyễn Vãn TỵHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng120
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
79Áp Truyền HuấnTừ đất ông Huỳnh Tự DựngHết ranh đất ông Huỳnh Văn chiến120
80Trục chính Bấc NamGiáp Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn1.400
5. Xã Hàng Vịnh
81Áp Xóm Lớn TrongCầu Ông DoCầu Xi Tẹc650
82Áp Xóm Lớn TrongCầu Kênh LòCầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ)1.000
83Ấp Xóm Lớn TrongCầu Xi TẹcRạch Ông Do (2 bên)140
84Áp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn HòaHết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)150
85Áp Xóm Lớn trongRanh đất ông Ngô Văn MiaHết ranh đất ông Huỳnh Vãn Hóa120
86 Áp Xóm Lớn trong Ranh đất ông Lê Thanh PhúHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập120
87Ắp Xóm Lớn trongRanh đất ông Lê Văn MừngHết ranh đất ông Phạm Văn Buôl120
88Âp Xóm Lớn trongRanh đất ông Dương Văn CáoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê120
89Áp Xóm Lớn NgoàiVàm Cả TrăngHết ranh đất ông Trần Văn Hương130
90Áp Xóm Lớn NgoàiCầu Xi TẹcHết ranh trại giống ông Lê Đức Chỉnh (Dọc theo tuyến sông)130
91 Âp Xóm Lởn Ngoài Ranh đất ông Cao Trung TínhNgã tư Cả Trăng120
92Ấp 2Đập ông Hai SangCầu Kênh Lò1.200
93Ắp 2Ranh đất ông Trần SangHết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)240
94Âp 2Hết ranh đất ông Lê Văn ChơnHết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)190
95Ẳp 2Đập ông Hai SangCầu Trung Đoàn1.500
96Ấp 1Cầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm1.700
97Ấp 1Cầu Trung ĐoànCẩu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)400
98Ắp 1Cầu Chệt CòmCầu Lương Thực2.000
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
99Ấp 2Cầu Chệt CòmHẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)600
100Áp 2Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông)600
101Âp 2Cầu TàuTrước UBND xã cũ1.300
102Âp 2Hẻm Cống chợHểt ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyển sông)500
103Ắp 2Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm cống ChợLộ liên huyện600
104Ắp 2Lộ liên huyệnCầu ông Tư Lạc600
105Ấp 2Lộ liên huyệnHết ranh đất ông Bùi Minh Đức600
106Ấp 2Lộ nhánh nhà ông Hoài NhơnLộ liên huyện600
107Ẳp 2Cầu Lương ThựcCầu Công An1.700
Ĩ08Âp2Vảm kênh Lương ThựcLộ liên huyện350
109Ấp 2Cầu Công AnSân bóng Hòa Nhơn1.200
110Âp 2Sân bóng Hòa NhơnKênh xáng Cái Ngay600
111Âp 2Cầu Công AnNhà ông Nguyễn Huy Đinh300
112Ấp 2Cầu Chệt CòmHết ranh đất ông Mai Xuân Dễ250
113Ấp 1Lộ liên huyệnHẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)500
114Áp 1Lộ liên huyệnHet ranh đất ông Lê Công Lượng480
115Ắp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn TâmHểt ranh đất ông Huỳnh Vân Sơn140
116Âp 3Hết ranh đẩt ông Nguyễn Tấn TàiGiáp ranh ấp 4180
117 Âp 3 Ranh đất ông Đỗ Văn ThậtHết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum150
118Âp 3Ranh đất ông Hỏa Hồng PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm140
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐen
(1)(2)(3)(4)(5)
119Áp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn HiệpHết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường110
120Ấp 3Lộ liên huyệnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình130
121Áp 3Ranh đất ông Mã Thanh HuỳnhHết ranh đất ông Đặng Quang Sang110
122Áp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn DũngHết ranh đất ông Lê Thiện Trí130
123Áp 4Trại giống ông Thái Thanh HòaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng110
124Ấp 4Giáp ranh ấp 3Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh130
125Ấp 4Ranh đất ông Trương Văn KỵGiáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng)110
126Ấp 4Ranh đất ông HùngHết ranh đất ông An110
127Ấp 4Ranh đất ông DũngHết ranh đất ông Bình150
128Áp 2Ranh đất ông Trần Văn QuậnRanh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn)240
129Lộ Liên huyệnCầu Xi TẹcCầu Kênh Lò (phía bắc lộ)500
130Ấp 1Lộ về trung tâm xãNhà ông Huỳnh Văn Hùng1.500
131Trục chính Khu Kinh tếCầu Ông DoHết đường1.400
132Trục chính Bắc NamGiáp ranh thị trấnGiáp lộ xã Hàng Vịnh1.400
6. Xã Đất Mới
133Ấp Ông DoVàm Ông DoHết ranh đất ông Nhàn250
134Ấp Ông DoRanh đất ông TrúcHét ranh đất ông Hai Sang200
135Ấp Ông DoRanh đất ông Thăng ĐenSông Bảy Háp110
136Áp Ông DoVàm Ông DoKênh Bảy Thạnh180
137Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây GiăngCống Ông Tà350
138Ấp Ông ChừngTrường mẫu giáoTrường tiểu học 2250
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3) (4) (5)
139Ấp Ông ChùngTrương tiểu học 2Ngã tư Xẻo Ớt200
140Ấp Xóm MớiVàm kênh Nước LênKênh Từng Dện150
141Ấp Phòng HộVàm kênh Từng DệnHết ranh đất ông Chiến Sò150
142Áp Trại Lưởi ATrường Tiểu học 4Đường ô tô về xã Lâm Hải250
143Áp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Ngọn Kênh Đào170
144Ấp Trại Lưới AVàm Kênh ĐảoNgã ba Kênh Năm150
145Áp Trại Lưới AVàm Trại LướiHết ranh trại giống ông Hùng Cường150
146Ắp Cây ThơNgã tư Cây ThơHết ranh đất ông Ngụyễn Trường Sơn150
147Ấp Cây ThơNgã tư Cây ThơNgã tư Bùi Mắc120
148Ấp Ông ChừngTrường Trung học cơ sởNgâ ba Ông Chừng150
149Ấp Ông ChùngNgã ba Ông ChừngVàm Ông Do (Bảy Háp)110
150Áp Ông ChừngDốc Cầu Dây GiăngVàm Xẻo Ớt500
151Ấp Ông ChùngDốc Cầu Dây GiăngKênh Xáng quổc phòng (giáp thị trấn)300
152Đường Hồ Chí MinhHết ranh Thị trấn Nâm CănCầu Trại Lưởi1.000
153Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm HảiRanh thị trấn Năm CănCầu Chà Là700
7. Xã Lâm Hảỉ
154Ấp Xẻo SaoCầu Chà LàTrụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát250
155Ấp Xẻo SaoVàm Xèo SaoCầu Vàm Lỗ (Ổng Quang)280
156Ấp Trại Lưới BRạch Vàm LỗRạch Nà Nước300
157Ấp Biện TrượngNgã ba Đầu ChàĐối diện Vàm Nà Chim110
158Áp Biện TrượngVàm Ông NgươnVàm Ba Nguyền140
159Áp Trại Lưới BVàm LỗHết ranh đất ông Nam120
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3) (4) (5)
160Ấp Trại Lưới BVàm Nà NướcKênh Trốn Sóng200
161Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông NgươnVàm Ông NgươnHết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)110
162Ấp Ông NgươnRanh đất ông MậnVàm Chủng140
163Ấp Chà LâRanh đất ông ChịaHết ranh đất ông Hạ120
164Ấp Chà LàRanh đất ông HạHết ranh đất ông Hùng110
165Đường Hồ Chí MinhCầu Trại LướiCầu Năm Căn800
166Đường WB9Cầu Năm Căn (đất ông Quân)Rạch Xẻo Đôi300
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70

ì 42

  1. HUYỆN NGỌC HIÈN

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Đường Nguyễn Văn CứngCầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch)Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình4.000
2Đường Nguyễn Văn CứngBến xếp dỡ hàng hóa 2 BỉnhĐồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)3.000
3Đường Nguyễn Văn CứngNgã 3 Trạm y tể TT Rạch GốcNgã 3 Cổng chào (Đường HCM)3.000
4Đường Bông Vãn DĩaCầu Rạch GốcCầu Đầu Đước1.500
5Đường Bông Vãn DĩaCầu Đầu ĐướcCầu Ông Định350
6Đường 13/12Cầu Kênh Ba mớiBến phà sông Đường Kéo1.500
7Đường 13/12Ngã 4 Đường Hồ chí MinhCầu Kênh Ba mới2.500
8Lộ bê tôngCầu Thu PhíCầu sát củ3.000
9Lộ bê tôngNgã 3 chợ (Công an xã củ)Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài)3.000
10Lộ bê tôngNgẫ 3 trước cổng trường Mầu giảo TT Rạch GốcCầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn)3.000
11Lộ bê tôngCầu Thu PhíCầu kênh Ngang500
12Lộ bê tôngCầu Thu PhíĐường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)500
13Đường 962Ngã 4 Bưu điệnĐường 13/122.500
14Lộ bê tôngĐường 13/12Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)1.000
15Lộ bê tôngCầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh)Kênh nước Lộn300
16Lộ bê tôngCầu Thu PhíKênh Cả Tháp450
17Lộ bê tông (Lộ giữa)Cầu Thu PhíKênh Ông Nam500
18Lộ bê tông (Lộ giữa)Kênh Ông NamKênh Huế300
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1)(2)(3)(4)(5)
19Lộ bê tông (Lộ giữa)Kênh HuếĐầu lộ Trung tâm huyện350
20Lộ bê tôngCầu kênh NgangHết ranh đất ông Tư Đậm450
21Lộ bê tôngCầu Kênh NgangCầu kênh Cóc250
22Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcCầu Thu PhíNgã ba Nhà ông Châu Văn Đấu500
23Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcKênh ông NamKênh Huế300
24Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcKênh HuếVàm đầu đước350
25Đường Hồ Chí MinhCầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây)Cầu Rạch Lùm600
,26Đường Hồ Chí MinhCầu Rạch LùmĐường 13 tháng 121.000
27Đường Hồ Chí MinhĐường 13 tháng 12Đường số 112.000
28Đường Hồ Chí MinhĐường số 11Cầu Công Dân Kiều1.000
29Đường Hồ Chí MinhCầu Công Dân KiềuCầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)600
30Tuyến đường số 11Đường Hồ Chí MinhNgã 4 Trụ sở Khóm 11.500
31Lộ bê tôngCầu Kênh Một (Đường cấp VI)Ngọn Kênh Một250
32Lộ bê tôngCầu Ổng Định (Đường cấp VI)Vàm Trại Xiêm250
33Lộ bê tôngCầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh)Cầu Kênh Cóc250
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ150
Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ100

Huyện Ngọc Hiền

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Tam Giang Tây
1Lộ bê tôngCầu TàuHết ranh Trạm y tế xã1.500
2Lộ bẽ tôngCầu TàuHết ranh UBND xã1.500
3Lộ bẽ tôngRanh đất khu liên doanh 02 bên480
4Lộ bê tôngNgã tư ChợĐồn Biên Phòng1.500
5Lộ bê tôngĐồn Biên PhòngCầu Bào Công (Chợ Thủ A)400
6Lộ bê tôngRanh đất Bưu điệnHết trường THCS1.200
7Lộ bê tôngNgã ba Trạm Điện LựcTrạm Y Tế1.500
8Lộ bê tôngCầu Bào CôngVàm Bà Bưởng200
9Lộ bê tôngRanh đất Trạm Biên phòngVàm Xẻo Đưng400
10Lộ cấp VI đồng bằngTừ Trạm Y TếCầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI)500
11Lộ cấp VI đồng bằngCầu Bảo VĩCầu VÔ Hào Thuật (Lộ cấp VI)200
12Lộ bê tôngCầu bà Khệt (Khu TĐC)Cầu Xẻo Ngang300
13Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thù400
14Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét150
15Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét200
2. Xã Tân Ân Tây
16Lộ Bê TôngGiáp đường Hồ Chí MinhHết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)450
17Xã Tân Ân TâyHết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã)Giáp Thị trấn300
18Xã Tân Ân TâyCầu Đường KéoCầu Kênh Ranh450
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
19Xã Tân Ân TâyCầu Kênh RanhCầu kênh Võ Hào Thuật200
20Xã Tân Ân TâyBến phà sông Cửa LớnĐường Hồ Chí Minh300
21Xã Tân Ân TâyVàm Ông NhưVàm Ông Định300
22Lộ Bê Tông Ven SôngNgã ba Trường Tiểu học 3Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đển rạch Chà Là lOOm và rạch Giáp Nước 400m)400
23Xã Tân Ân TâyVàm Ông ĐịnhVàm Bà Bường250
24Lộ Bê Tông (Mé sông)Cầu Tắc Ông NhưTrạm Y Tế400
■25Đường Hồ Chí MinhCầu Ông NhưCầu Xóm Lò500
26Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét150
■27Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét200
3. Xã Tân Ân
28Lộ Bê TôngRạch Ô RôCầu Nhà Phiếu450
29Lộ Bê TôngCầu Nhà PhiếuCầu Nhả Diệu450
30Lộ cấp VI đồng băngCầu Nhà DiệuCầu Rạch Gốc450
31Lộ Bê TôngCầu Rạch GốcCửa Hóc Năng (Hểt ranh đất dự án CWPD)300
32Lộ Bê Tông Mé SôngRạch Ô RôBển phà Gốc Me450
33Lộ Bê Tông Mé SôngCầu Nhà DiệuCầu Dinh Hạn350
34Lộ Bê Tông Mé SôngCầu Nhà PhiếuCầu Nhà Diệu350
35 Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét 150
36Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét200
4. Xã Viên An Đông
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37Lộ bê tông mé sôngCầu Lão NhượcCầu Nhưng Miên1.500
38Lộ bê tông mé sôngCầu Nhưng MiênHết ranh Trường trung học cơ sở500
39Lộ bê tông mé sôngHết ranh Trường trung học cơ sởHết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã400
40Lộ bê tông tuyến Nhà BiaCầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ)Ngã ba vào chợ Nhưng Miên700
41Lộ bê tông mé sôngCầu Lão NhượcHết ranh Trường Mẫu Giáo (Trưởng THCS cũ)500
42Lộ bê tông mé sôngHết ranh trưởng Mau giáoVàm Đốc Neo150
43Lộ bê tôngRanh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền phúcVàm Nhưng Mỉên200
44Lộ bê tôngVàm Biện NhạnVàm Ông Miễu200
45Lộ bê tôngVàm Xẽo Lá (Từ trụ điện vượt sõng)Hết ranh Trạm viễn thông150
46Lộ bê tôngCụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m400
47Lộ bê tôngCụm ngã ba So Đũa300
48Đường Hồ Chí MinhCầu Nãm CănCầu Ông Như500
49Đường Hồ Chí MinhCầu Kênh HồCầu So Đũa500
50Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét150
51Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét200
52Đường xã Viên An ĐôngTuyến đường số 14 từ cầu tàuLộ cấp VI1.500
53Tuyến Cấp VICầu Ông NhưCầu Nhưng Miên400
54Tuyến Cấp VICầu Nhưng MiênCầu Đốc Neo700
55Tuyến Cấp VICầu Đốc NeoCầu Ông Thuộc400
56Xã Viên An ĐôngCầu Lão NhượcĐường Cấp VI500
5. Xâ Viên An
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
57Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông TrangVàm Ông TrangTrạm Y Tế (Cầu Dân sinh)1.000
58Lộ GTNT ấp Ông TrangNgã ba Trụ Sờ Ông TrangHểt ranh Nhà Đèn cũ500
59Lộ GTNT ẩp Ông Trang ARanh đất Trường Tiểu Học 1Hết ranh khu Nghĩa Mộ300
60Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xãCầu Ông Đồi (theo lộ cấp VI đồng bằng)Vàm Ông Trang500
61Lộ GTNT dưới mé sông Ông TrangHết ranh Trạm y tế xãRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi500
62LộGTNTấpXómBiểnRanh đất đền thờ Bác HồRạch Xẻo Bè200
63Lộ GTNT ấp Tẳc Gốc, Vịnh Nước Sôi AChợ Tắc GốcNgã ba Tắc Gốc200
64Lộ GTNT ấp So ĐũaChợ So ĐũaNgã ba So Đũa200
65Lọ GTNT ấp Sắc Cò - Ông LinhVàm Ông Linh (Sắc Cò)Ngã ba Sắc Cò200
66Lộ GTNT khu dân cưKhu cán bộ350
.67Lộ GTNT khu dân cưKhu giáo viên350
68Tuyển lộ cấp VI đồng bằngVàm Ông ThuộcCầu Ông Đồi Lớn300
69Tuyến lộ cấp VI đồng bằngCầu Ông Đồi LớnRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi500
70Tuyến lộ cấp VI đồng bằngRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất MũiGiáp ranh xã Đất Mũi300
71Lộ GTNT khu dân cư Ông LinhCầu Ổng LinhRanh nghĩa địa ấp Ông Linh200
72Đường Hồ Chí MinhCầu So ĐùaCầu Kênh Năm (Hòn Khoai)500
73Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đển 2,0 mét150
74Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét200
6. Xã Đất Mũi
75Lộ Bê Tông chợ xãKhu quy hoạch Trung tâm chợ xã1.500
76Lộ Bê Tông Mé SôngRanh đất Đội thuế xàCầu Lạch Vàm450
STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất (2020-2024)
TừĐến
(1)(2) (3) (4)(5)
77Lộ Bê Tông Trung Tâm XãCầu Rạch TàuCầu Lạch Vàm1.500
78Lộ Bê Tông Mé SôngGiáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xãVàm Kênh Năm1.000
79Lộ Bê TôngRanh Trụ sở Vườn Quốc gia Mùi Cả MauHết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi500
80Lộ Bê TôngRanh đồn Biên Phòng Đất MũiCửa Vàm Xoáy200
81Lộ Bê TôngCầu Kênh Đào TâyCửa Vàm Xoáy200
82Lộ bê tôngKhu tái định cư kinh năm300
83Lộ bê tôngCầu Khào ThịCầu Kinh Cụt300
84Tuyến đường cấp VIGiáp ranh với xã viên AnCầu sập Kinh Năm400
85Tuyến đường cấp VICầu sập Kinh NămĐường HỒ Chí Minh600
86Tuyến đường cấp VICầu Khào ThịGiáp Ranh Vườn Quốc Gia400
87Tuyến Hồ Chí MinhCầu Kinh 5 Hòn KhoaiGiáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi)1.500
88Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét150
89Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét200
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70

X. ĐÁT NÔNG NGHIỆP

STTTên loại đấtGiá đất (2020-2024)
Khu vực 1 «Khu vực 2 •Khu vực 3Khu vực 4
1Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)100604530
2Đất trồng cây lâu năm1701206040
3Đất rừng sản xuất30
4Đất rừng phòng hộ30
5Đất rừng đặc dụng20
6Đất làm muối30

Ghi chúĩ

  • Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau.
  • Khu vực 2: Xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm thuộc thành phố Cà Mau, thị trấn Năm Căn thuộc huyện Năm Căn.
  • Khu vực 3: Các thị trấn thuộc huyện (trừ thị trấn Năm Căn); các xã còn lại thuộc thành phố Cà Mau và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
  • Khu vực 4: Các xã còn lại trong tỉnh.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiện

Mục lục Bấm để đi tới điều