vanban.org

Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2014
Khánh Hòa Ban hành 28/06/2012 Hiệu lực 05/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/07/2014 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch

số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012

của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Khoản 3 Điều 88 Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3226/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 36/BC-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2012 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này ba (03) danh mục quy định bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, cụ thể như sau:

1. Danh mục 1: Bảng giá các loại dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 04 (gồm 439 dịch vụ y tế);

2. Danh mục 2: Bảng giá các loại dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật khác (thuộc mục C4, gồm 905 dịch vụ y tế);

3. Danh mục 3: Bảng giá các loại dịch vụ khám, chữa bệnh tại Trạm y tế xã (gồm 71 dịch vụ).

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng:

1. Đối tượng

a) Bệnh viện: đa khoa, chuyên khoa, y học cổ truyền;

b) Cơ sở giám định y khoa;

c) Phòng khám đa khoa;

d) Phòng khám chuyên khoa;

đ) Phòng chẩn trị y học cổ truyền;

e) Nhà hộ sinh;

g) Cơ sở chẩn đoán;

h) Cơ sở dịch vụ y tế;

i) Trạm y tế cấp xã và tương đương;

k) Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện việc giám sát Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá V, kỳ họp thứ 4 thông qua./.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần An Khánh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 
 
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
 
 
 
 

DANH MỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO

THÔNG TƯ SỐ  04/2012/TTLT-BYT-BTC, NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND,

ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng

STT STT theo mục

Danh mục dịch vụ

khám bệnh, chữa bệnh

Giá thu Ghi chú
1 2 3 4 5
1   PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
  A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
  1 Bệnh viện hạng I 20.000  
  2 Bệnh viện hạng II 13.000  
  3 Bệnh viện hạng III 10.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng,  các phòng khám đa khoa khu vực 7.000  
  5 Trạm Y tế xã 5.000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000  
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:    
  B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có) 335.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại phần B phụ lục này tính cho 01 người /01 ngày giường điều trị.
Trường hợp phải nằm ghép 02 người/giường bệnh thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu tối đa 30% mức thu trên ngày giường điều trị nội trú
  1 Bệnh viện hạng I 150.000
  2 Bệnh viện hạng II 90.000
  3 Bệnh viện hạng III 70.000
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 50.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:    
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;    
  1 Bệnh viện hạng I 80.000  
  2 Bệnh viện hạng II 60.000  
  3 Bệnh viện hạng III 40.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 30.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.    
  1 Bệnh viện hạng I 70.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng I 50.000  
  2 Bệnh viện hạng II 30.000  
  3 Bệnh viện hạng III 25.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng I 145.000  
  2 Bệnh viện hạng II 100.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;    
  1 Bệnh viện hạng I 120.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 60.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng I 95.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 50.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng I 75.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 25.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 10.000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM:    
3 1 Siêu âm 33.000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 350.000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 610.000  
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.845.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
         
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 32.000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 32.000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 38.000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 32.000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 38.000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 38.000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 38.000  
14 8 Khung chậu 38.000  
  C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 32.000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 32.000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 32.000  
18 4 Khớp thái dương-hàm 32.000  
19 5 Chụp ổ răng 32.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 32.000  
21 2 Các đốt sống ngực 38.000  
22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 38.000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 38.000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 38.000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 32.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 40.000  
27 2 Tim phổi nghiêng 40.000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 38.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 38.000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 356.000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 347.000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 38.000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000  
34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 128.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 239.000  
37 2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 266.000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 38.000  
39 4 Chụp ống tai trong 38.000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 38.000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000  
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 4.845.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 4.845.000  
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 5.700.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 7.840.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
47 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 7.885.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 8.410.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
49 14  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.190.000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.660.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000  
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 79.000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 103.000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 290.000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 442.000  
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) 400.000  
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 148.000  
58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 148.000  
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 190.000  
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 395.000  
61 26 Chụp PET/CT 19.188.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
62 27 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 19.638.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
63 28 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2.100.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
64 29 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên 3.060.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
65 1 Thông đái 61.000 Bao gồm cả sonde
66 2 Thụt tháo phân 38.000  
67 3 Chọc hút hạch hoặc u 55.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 70.000  
69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 92.000  
70 6 Chọc rửa màng phổi 124.000  
71 7 Chọc hút khí màng phổi 82.000  
72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 52.000  
73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 111.000  
74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 138.000 Bao gồm cả Sonde
75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 120.000  
76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000  
77 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300.000  
78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 710.000  
79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 375.000  
80 16 Sinh thiết da 76.000  
81 17 Sinh thiết hạch, u 124.000  
82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 105.000  
83 19 Sinh thiết màng phổi 320.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 425.000  
85 21 Nội soi ổ bụng 550.000  
86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 642.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 140.000  
88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 210.000  
89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180.000  
90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 252.000  
91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 114.000  
92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190.000  
93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 315.000  
94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 390.000  
95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 650.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 550.000  
97 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 40.000  
98 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 475.000 Bao gồm cả ống kendan
99 35 Mở khí quản 540.000 Bao gồm cả Canuyn
100 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 442.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 700.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
102 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 750.000  
103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.000.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
104 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 800.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 400.000  
106 42 Đặt nội khí quản 395.000  
107 43 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 3.050.000  
108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 280.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.600.000  
110 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 900.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000  
112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 100.000  
113 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 1.178.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
114 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 65.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
115 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 445.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 855.000  
117 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.128.000  
118 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 542.000  
119 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 684.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 210.000  
121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 76.000  
122 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 770.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.280.000  
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 110.000  
125 61 Châm (các phương pháp châm) 46.000  
126 62 Điện châm 48.000  
127 63 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 24.000  
128 64 Xoa bóp bấm huyệt 27.000  
129 65 Hồng ngoại 22.000  
130 66 Điện phân 23.000  
131 67 Sóng ngắn 26.000  
132 68 Laser châm 60.000  
133 69 Tử ngoại 26.000  
134 70 Điện xung 24.000  
135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 20.000  
136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 20.000  
137 73 Siêu âm điều trị 38.000  
138 74 Điện từ trường 24.000  
139 75 Bó Farafin 47.000  
140 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 17.000  
141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 25.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1  NGOẠI KHOA    
142 1 Cắt chỉ 43.000  
143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm 57.000  
144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 76.000  
145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 100.000  
146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 110.000  
147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 152.000  
148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng 180.000  
149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 43.000  
150 9 Tháo bột khác 36.000  
151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 148.000  
152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 190.000  
153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 200.000  
154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 220.000  
155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 171.000  
156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 100.000  
157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 76.000  
158 17 Cắt phymosis 171.000  
159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 210.000  
160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 50.000  
161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 224.000  
162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 60.000  
163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 215.000  
164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân / khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 60.000  
165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân / khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 157.000  
166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 160.000  
167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 670.000  
168 27 Nắn, bó bột xương đùi / chậu / cột sống (bột tự cán) 160.000  
169 28 Nắn, bó bột xương đùi / chậu / cột sống (bột liền) 525.000  
170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 60.000  
171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 160.000  
172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 60.000  
173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 160.000  
174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 50.000  
175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 160.000  
176 35 Nắn, bó bột bàn chân / bàn tay (bột tự cán) 50.000  
177 36 Nắn, bó bột bàn chân / bàn tay (bột liền) 133.000  
178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 130.000  
179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 565.000  
180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 260.000  
181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt / tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 470.000  
182 41 Đặt và thăm dò huyết động 3.825.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 100.000  
184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 233.000  
185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 500.000  
186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 550.000  
187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 610.000  
188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 504.000  
189 7 Soi cổ tử cung 48.000  
190 8 Soi ối 35.000  
191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  57.000  
192 10 Chích apxe tuyến vú 114.000  
193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 205.000  
194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.480.000  
195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.520.000  
196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 570.000  
197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 148.000  
198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 410.000  
  C3.3 MẮT    
199 1 Đo nhãn áp 15.000  
200 2 Đo Javal 14.000  
201 3 Đo thị trường, ám điểm 13.000  
202 4 Thử kính loạn thị 10.000  
203 5 Soi đáy mắt 21.000  
204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
206 8 Thông lệ đạo một mắt 32.000  
207 9 Thông lệ đạo hai mắt 55.000  
208 10 Chích chắp/ lẹo 42.000  
209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 25.000  
210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 25.000  
211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 210.000  
212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 632.000  Chưa tính chi phí màng ối
213 15 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 335.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
214 16 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 480.000  
215 17 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 642.000  
216 18 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 750.000  
217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 590.000  
218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.095.000  
219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 510.000  
220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.000.000  
221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 570.000  
222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 684.000  
223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.121.000  Chưa tính chi phí màng ối
224 26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 830.000  
225 27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 950.000  
226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.102.000  
227 29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.216.000  
  C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 124.000  
229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 124.000  
230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 140.000  
231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 176.000  
232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 185.000  
233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 71.000  
234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 147.000  
235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 120.000  
236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 504.000  
237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 123.000  
238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 166.000  
239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 140.000  
240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 220.000  
241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 195.000  
242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 370.000  
243 16 Nạo VA gây mê 465.000  
244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 447.000  
245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 466.000  
246 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 450.000  
247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 375.000  
248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 542.000  
249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 542.000  
250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 627.000  
251 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.840.000 Bao gồm cả Comblator
252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 450.000  
253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 504.000  
254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 710.000  
255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.220.000 Cả chi phí dao Hummer
  C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 20.000  
257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 100.000  
258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 180.000  
259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 48.000  
260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 86.000  
261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 28.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
262 7 Một răng 220.000  Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định    
263 8 Răng chốt đơn giản 214.000  
264 9 Mũ chụp nhựa 266.000  
265 10 Mũ chụp kim loại 315.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 138.000  
267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 190.000  
268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 180.000  
269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 240.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
270 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 55.000  
271 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 24.000  
272 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 28.000  
273 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 22.000  
274 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 13.000  
275 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 19.000  
276 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 30.000  
277 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000  
278 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 33.000  
279 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 19.000  
280 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 17.000  
281 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 30.000  
282 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 55.000  
283 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 33.000  
284 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 26.000  
285 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 256.000  
286 17 Tìm tế bào Hargraves 53.000  
287 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000  
288 19 Co cục máu đông 12.000  
289 20 Thời gian Howell 23.000  
290 21 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 350.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin
291 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 47.000  
292 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 86.000  
293 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 40.000  
294 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 52.000  
295 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 122.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
296 27 Xét nghiệm tế bào hạch 40.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
297 28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 64.000  
298 29 Nhuộm sudan den 64.000  
299 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 64.000  
300 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 71.000  
301 32 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 64.000  
302 33 Xác định BACTURATE trong máu 152.000  
303 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38.000  
304 35 Định lượng Ca++ máu 18.000  
305 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 25.000  
306 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 40.000  
307 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 24.000  
308 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 28.000  
309 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 23.000  
310 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 23.000  
311 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 31.000  
312 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 29.000  
313 44 Phản ứng cố định bổ thể 29.000  
314 45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 29.000  
315 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 88.000 Cho tất cả các thông số
316 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 208.000 Giá cho mỗi yếu tố
317 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 224.000 Giá cho mỗi yếu tố
318 49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 174.000 Giá cho mỗi yếu tố
319 50 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 348.000 Giá cho mỗi yếu tố
320 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 792.000  
321 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP /Collgen 76.000 Giá cho mỗi chất kích tập
322 53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 155.000 Giá cho mỗi yếu tố
323 54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 500.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
324 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 67.000  
325 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
326 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
327 58  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 320.000  
328 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 83.000  
329 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 55.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
330 1 Pro-calcitonin        285.000  
331 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)        361.000  
332 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   513.000  
333 4 SCC 180.000  
334 5 PRO-GRT 310.000  
335 6 Tacrolimus 640.000  
336 7 PLGF 646.000  
337 8 SFLT1 646.000  
338 9 Đường máu mao mạch 21.000  
339 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 66.000  
340 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 40.000  
341 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 285.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
342 1 Testosteron 83.000  
343 2 HbA1C 90.000  
344 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 830.000  
345 4 Điện di protein huyết thanh 280.000  
346 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 171.000  
347 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 304.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
348 1 Định lượng Bacbiturate 24.000  
349 2 Catecholamin niệu (HPLC) 312.000  
350 3 Calci niệu 19.000  
351 4 Phospho niệu 15.000  
352 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 35.000  
353 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 11.000  
354 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000  
355 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000  
356 9 Amylase niệu 31.000  
357 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 5.000  
358 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  21.000  
359 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 67.000  
360 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 24.000  
361 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 29.000  
362 15 Porphyrin: Định tính 36.000  
363 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000  
364 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
365 1 Tìm Bilirubin 5.000  
366 2 Xác định Canxi, Phospho 5.000  
367 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 8.000  
368 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 31.000  
369 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 5.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
370 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 33.000  
371 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 54.000  
372 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 147.000  
373 4 Kháng sinh đồ 157.000  
374 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 190.000  
375 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 190.000  
376 7 Định lượng HBsAg 400.000  
377 8 Anti-HBs định lượng 93.000  
378 9 PCR chẩn đoán CMV 636.000  
379 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.672.000  
380 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 712.000  
381 12 RPR định tính 30.000  
382 13 RPR định lượng 70.000  
383 14 TPHA định tính 43.000  
384 15 TPHA định lượng 142.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
385 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 55.000  
386 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 81.000  
387 3 Công thức nhiễm sắc thể 456.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
388 1 Protein dịch 12.000  
389 2 Glucose dịch 16.000  
390 3 Clo  dịch 19.000  
391 4 Phản ứng Pandy 7.000  
392 5 Rivalta 7.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
393 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 195.000  
394 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 233.000  
395 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 208.000  
396 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 148.000  
397 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 204.000  
398 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 192.000  
399 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 220.000  
400 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 167.000  
401 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 220.000  
402 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 232.000  
403 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 776.000  
404 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 325.000  
405 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 184.000  
406 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 100.000  
407 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 162.000  
    XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
408 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 104.000  
409 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 192.000  
410 18 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 104.000  
411 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 400.000  
412 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 40.000  
413 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.000.000  
414 22 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 800.000  
415 23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 80.000  
416 24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 50.000  
417 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 140.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
418 1 Điện tâm đồ 33.000  
419 2 Điện não đồ 57.000  
420 3 Lưu huyết não 30.000  
421 4 Đo chức năng hô hấp 100.000  
422 5 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 29.000  
423 6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 29.000  
424 7 Test thanh thải Creatinine 53.000  
425 8 Test thanh thải Ure 53.000  
426 9 Test dung nạp Glucagon 33.000  
427 10 Thăm dò các dung tích phổi 176.000  
428 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 327.000  
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
429 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 95.000  
430 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99 m MIBI hoặc với Tc-99 m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 385.000  
431 3 Xạ hình tụy 385.000  
432 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 114.000  
433 5 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 185.000  
434 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 270.000  
435 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 428.000  
436 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
437 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
438 10 Chụp SPECT  CT 684.000  
439 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 300.000  
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 
 
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
 
 
 
 

DANH MỤC 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH  CÁC DỊCH VỤ

PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (MỤC C4) THEO

THÔNG TƯ SỐ  04/2012/TTLT-BYT-BTC, NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2011

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND,

ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng

STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
  I KHỐI U  
1 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp vét hạch cổ 2 bên 4.100.000
2 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 4.100.000
3 3 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má (chưa bao gồm đinh xương nẹp vít, vật liệu thay thế) 4.120.000
4 4 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do viêm loét, ung thư kèm vét hạch hệ thống 4.110.000
5 5 Phẫu thuật Ung thư hố mắt đã xâm phạm đến các xoang hàm, mũi … cần phối hợp với khoa liên quan 4.100.000
6 6 Phẫu thuật ung thư sàng hàm chưa lan rộng 3.430.000
7 7 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 3.430.000
8 8 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên 3.430.000
9 9 Cắt ung thư giáp trạng 3.430.000
10 10 Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau phẫu thuật ung thư vú. 3.430.000
11 11 Phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch. 3.430.000
12 12 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 3.400.000
13 13 Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 3.430.000
14 14 Phẫu thuật cắt chi và vét hạch 3.430.000
15 15 Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm 3.430.000
16 16 Phẫu thuật cắt thận do ung thư 3.430.000
17 17 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật, nạo hạch 3.430.000
18 18 Phẫu thuật nạo vét hạch tiểu khung qua nội soi 3.430.000
19 19 Phẫu thuật cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 3.430.000
20 20 Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ + nạo vét hạch tiểu khung 3.430.000
21 21 Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi (do ung thư) 3.430.000
22 22 Phẫu thuật ung thư môi có tạo hình 3.430.000
23 23 Phẫu thuật khóet nhãn cầu vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt do ung thư 3.430.000
24 24 Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai 3.430.000
25 25 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 3.300.000
26 26 Phẫu thuật nạo hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất (chưa bao gồm hóa chất, vật tư thay thế) 3.320.000
27 27 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 3.300.000
28 28 Phẫu thuật cắt 1/2 lưỡi. 3.125.000
29 29 Phẫu thuật khâu cầm máu gan + dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 3.430.000
30 30 Phẫu thuật thắt động mạch gan do ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.900.000
31 31 Phẫu thuật vét hạch nách 1.900.000
32 32 Phẫu thuật cắt u giáp trạng 1.900.000
33 33 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 1.900.000
34 34 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 1.900.000
35 35 Phẫu thuật khoét nhãn cầu 1.900.000
36 36 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung 1.900.000
37 37 Phẫu thuật truyền hóa chất vào động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất) 1.000.000
38 38 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.000.000
39 39 Phẫu thuật cắt u vú nhỏ. 1.200.000
40 40 Phẫu thuật cắt Polyp cổ tử cung 1.200.000
41 41 Phẫu thuật cắt u thành âm đạo 1.200.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
42 1 Phẫu thuật cắt các loại u hố sau: u thùy Vermis, u góc cầu tiểu não, u tiểu não, u nguyên bào mạch máu 4.420.000
43 2 Phẫu thuật u tủy cổ cao 4.450.000
44 3 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 4.455.000
45 4 Phẫu thuật điều trị gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.455.000
46 5 Phẫu thuật khâu vết thương xoang tỉnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 4.455.000
47 6 Phẫu thuật u bán cầu đại não 3.430.000
48 7 Phẫu thuật cắt u tủy 3.430.000
49 8 Phẫu thuật nối mạch máu trong-ngoài hộp sọ 3.400.000
50 9 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 3.430.000
51 10 Phẫu thuật chèn ép tuỷ (chưa bao gồm dây dẫn, vật tư đặc biệt) 3.430.000
52 11 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm  (chưa bao gồm vật tư thay thế) 3.430.000
53 12 Phẫu thuật thoát vị não - màng não (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 3.000.000
54 13 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 3.430.000
55 14 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm vật tư thay, van dẫn lưu nhân tạo) 3.430.000
56 15 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò 3.430.000
57 16 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 3.000.000
58 17 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.900.000
59 18 Phẫu thuật khoan sọ thăm dò 1.900.000
60 20 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp titanium, vis, ciment, lưới titan) 1.900.000
61 21 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính trên 5cm 1.900.000
62 22 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính từ 2 – 5 cm 1.900.000
63 23 Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.500.000
64 24 Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính dưới 2 cm 1.500.000
65 25 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.500.000
  III KHOA MẮT  
66 1 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 1.855.000
67 2 Phẫu thuật cắt mống mắt quang học 1.715.000
68 3 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể nhân tạo ra 1.715.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
69 1 Phẫu thuật u xơ vòm mũi họng 4.420.000
70 2 Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai 3.430.000
71 3 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 3.430.000
72 4 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 3.000.000
73 5 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 3.000.000
74 6 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm. 3.430.000
75 7 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ. 3.430.000
76 8 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 3.000.000
77 9 Phẫu thuật khóet mê nhĩ 3.000.000
78 10 Phẫu thuật mở túi nội dịch tai trong 3.000.000
79 11 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.000.000
80 12 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 3.000.000
81 13 Phẫu thuật xoang trán 3.000.000
82 14 Phẫu thuật nạo sàng hàm 3.000.000
83 15 Phẫu thuật caldwell - Luc phẫu thuật xoang hàm lấy răng 3.000.000
84 16 Phẫu thuật cắt u thành sau họng 3.000.000
85 17 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 3.000.000
86 18 Phẫu thuật treo sụn phễu 3.000.000
87 19 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 3.000.000
88 20 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần 3.000.000
89 21 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh khí quản 3.000.000
90 22 Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 3.000.000
91 23 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 3.000.000
92 24 Phẫu thuật cắt dây thanh 3.000.000
93 25 Phẫu thuật cắt dính thanh quản 3.000.000
94 26 Phẫu thuật chữa ngáy 3.000.000
95 27 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản 3.000.000
96 28 Phẫu thuật thắt động mạch bướm - khẩu cái 3.000.000
97 29 Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong 3.000.000
98 30 Phẫu thuật thắt động mạch sàng 3.000.000
99 31 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 3.000.000
100 32 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 3.000.000
101 33 Mở khí quản sơ sinh (trong trường hợp không có nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
102 34 Phẫu thuật mở khí quản trong u tuyến giáp (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
103 35 Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 3.000.000
104 36 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 3.000.000
105 37 Vá nhĩ đơn thuần 1.900.000
106 38 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1.850.000
107 39 Phẫu thuật điều trị tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.850.000
108 40 Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 1.900.000
109 41 Phẫu thuật Vách ngăn mũi 1.900.000
110 42 Phẫu thuật Vi phẫu thuật thanh quản 1.900.000
111 43 Phẫu thuật khí quản người lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
112 44 Phẫu thuật u nang, phẫu thuật  tuyến giáp 1.900.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
113 1 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc xương hàm dưới kèm ghép xương ngay (chưa bao gồm nẹp vít) 4.220.000
114 2 Phẫu thuật ghép xương hàm (chưa bao gồm nẹp vít) 3.580.000
115 3 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 3.300.000
116 4 Phẫu thuật cắt nang xương hàm khó (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 3.315.000
117 5 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên (chưa bao gồm lồi cầu, nẹp vít, chỉ thép) 3.315.000
118 6 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 3.325.000
119 7 Phẫu thuật nhổ răng khôn lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 1.000.000
120 8 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt 1.050.000
121 9 Phẫu thuật cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.900.000
122 10 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
123 11 Phẫu thuật cắt bỏ xương lồi vòm miệng (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
124 12 Rút chỉ kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
125 13 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm nẹp, vít, chỉ thép) 1.800.000
126 14 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 1.800.000
127 15 Phẫu thuật tái tạo nướu : nhóm 1 sextant 1.800.000
128 16 Phẫu thuật mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1.400.000
129 17 Phẫu thuật cấy lại răng 1.270.000
130 18 Phẫu thuật mài răng làm cầu răng 630.000
131 19 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 1.400.000
132 20 Phẫu thuật khâu lộn thông ra ngoài trong điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 1.400.000
133 21 Phẫu thuật ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm 1.400.000
134 22 Phẫu thuật chuyển trụ Filatov, đính trụ Filatov 1.400.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
135 1 Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo: bệnh tim bẩm sinh, bệnh tim mắc phải, … (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo) 4.855.000
136 2 Phẫu thuật điều trị phồng quai động mạch chủ 4.290.000
137 3 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ  ngực 4.290.000
138 4 Phẫu thuật điều trị dị dạng quai động mạch chủ: teo, 2 quai động mạch chủ 4.290.000
139 5 Phẫu thuật u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.285.000
140 6 Các phẫu thuật điều trị tạm thời tứ chứng Fallot 3.420.000
141 7 Phẫu thuật khâu vết thương tim, do đâm hay do mãnh đạn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.420.000
142 8 Phẫu thuật xử lý vỡ tim do chấn thương ngực kín (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
143 9 Phẫu thuật u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
144 10 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 3.000.000
145 11 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 3.000.000
146 12 Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong 3.000.000
147 13 Vi Phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống cắt rời 3.430.000
148 14 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn... 3.000.000
149 15 Phẫu thuật cắt u trung thất không xâm lấn vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
150 16 Phẫu thuật cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 3.430.000
151 17 Phẫu thuật điều trị di dạng xương ức (lồi, lõm) 3.430.000
152 18 Phẫu thuật cắt u xương sườn: nhiều xương 3.300.000
153 19 Phẫu thuật cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 3.300.000
154 20 Phẫu thuật thắt ống động mạch 3.430.000
155 21 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch  các chi 3.430.000
156 22 Phẫu thuật tách van 2 lá bị hẹp lần đầu 3.430.000
157 23 Phẫu thuật cắt tuyến ức 3.300.000
158 24 Phẫu thuật khâu phục hồi lưu thông máu trong vết thương mạch máu các chi 3.200.000
159 25 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.900.000
160 26 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.830.000
161 27 Phẫu thuật cắt u xương sườn: 1 xương 1.820.000
162 28 Phẫu thuật kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn 1.820.000
163 29 Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng trong chấn thương qua đường ngực, bụng 1.820.000
164 30 Phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực (chưa bao gồm bộ nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
165 31 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm 1.900.000
166 32 Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp 1.900.000
167 33 Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.600.000
168 34 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 1.900.000
169 35 Phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch ở chi 1.600.000
170 36 Phẫu thuật cắt 1 xương sườn trong viêm xương 1.600.000
171 37 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.400.000
172 38 Phẫu thuật bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 1.400.000
173 39 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 1.400.000
174 40 Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực 1.500.000
175 41 Phẫu thuật thay máy tạo nhịp 1.500.000
  VII LAO VÀ BỆNH PHỔI  
176 1 Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản đoạn dài trên 5 cm (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
177 2 Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
178 3 Phẫu thuật Heller có lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
179 4 Phẫu thuật cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong 1 lần phẫu thuật (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
180 5 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi nạo vét hạch trung thất + 1 mảng thành ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
181 6 Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
182 7 Phẫu thuật cắt phổi + cắt màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
183 8 Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
184 9 Phẫu thuật cắt u trung thất to có đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
185 10 Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.450.000
186 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.420.000
187 12 Phẫu thuật cắt một phổi  (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
188 13 Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi hay cắt 1 phân thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
189 14 Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
190 15 Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
191 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
192 17 Phẫu thuật cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
193 18 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ 1 phần màng tim (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
194 19 Phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực. (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
195 20 Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) 3.430.000
196 21 Phẫu thuật cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
197 22 Phẫu thuật cắt lá xương sống 3.430.000
198 23 Phẫu thuật Hodgson (mở rộng ngực nạo áp xe lao cột sống) 3.430.000
199 24 Phẫu thuật Seddon (cắt mỏm ngang đốt sống và xương sườn) 3.430.000
200 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
201 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
202 27 Cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.895.000
203 28 Mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
204 29 Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
205 30 Phẫu thuật mở màng phổi tối đa (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
206 31 Phẫu thuật cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 1.895.000
207 32 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu 1.895.000
208 33 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng 1.895.000
209 34 Khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
210 35 Phẫu thuật cắt bỏ và nạo hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.895.000
211 36 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.500.000
212 37 Phẫu thuật khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm trùng 1.500.000
213 38 Phẫu thuật nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 1.500.000
  VIII NGOẠI TỔNG QUÁT - TIẾT NIỆU  
214 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày 4.340.000
215 2 Phẫu thuật cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, kèm tạo hình ngay 4.340.000
216 3 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng 4.340.000
217 4 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 3.430.000
218 5 Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại 3.430.000
219 6 Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng 3.430.000
220 7 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dầy sau cắt dây thần kinh X 3.430.000
221 8 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 3.430.000
222 9 Phẫu thuật cắt lại đại tràng 3.430.000
223 10 Phẫu thuật cắt 1/2 đại tràng phải, trái 3.430.000
224 11 Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 3.450.000
225 12 Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 3.430.000
226 13 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát 3.430.000
227 14 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 3.430.000
228 15 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, sigma nối ngay 3.430.000
229 16 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 3.430.000
230 17 Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng 3.430.000
231 18 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 3.430.000
232 19 Phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột 3.430.000
233 20 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3.430.000
234 21 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nối ruột ngay 3.430.000
235 22 Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn có làm hậu môn nhân tạo 3.430.000
236 23 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 3.430.000
237 24 Phẫu thuật cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 3.430.000
238 25 Phẫu thuật cắt đoạn ruột non 3.430.000
239 26 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo 3.430.000
240 27 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng không cắt ruột 3.430.000
241 28 Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 3.430.000
242 29 Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng 3.430.000
243 30 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 3.430.000
244 31 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 3.430.000
245 32 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp hay mổ lại từ lần thứ 2 3.430.000
246 33 Phẫu thuật các loại thoát vị khó : đùi, bịt có cắt ruột 3.430.000
247 34 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.900.000
248 35 Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.900.000
249 36 Phẫu thuật nối vị tràng 1.900.000
250 37 Phẫu thuật u mạc treo không cắt ruột 1.900.000
251 38 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc ruột thừa 1.900.000
252 39 Phẫu thuật viêm ruột thừa ở vị trí bất thường 1.900.000
253 40 Phẫu thuật cắt ruột thừa + túi Meckel 1.900.000
254 41 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.900.000
255 42 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 1.900.000
256 43 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
257 44 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn các loại 1.900.000
258 45 Phẫu thuật chữa dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.900.000
259 46 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.900.000
260 47 Phẫu thuật cắt cơ tròn trong 1.900.000
261 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.900.000
262 49 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.900.000
263 50 Phẫu thuật mở bụng thăm dò 1.900.000
264 51 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.900.000
265 52 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn thắt (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, Vật tư thay thế) 1.900.000
266 53 Phẫu thuật mở thông dạ dày 1.900.000
267 54 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa bằng dẫn lưu 1.900.000
268 55 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 1.900.000
269 56 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ 1.900.000
270 57 Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.900.000
271 58 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, Vật tư thay thế) 1.900.000
272 59 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo 1.930.000
273 60 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.500.000
274 61 Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn 1.500.000
275 62 Phẫu thuật khâu lại da vết mổ (sau nhiễm trùng) 1.500.000
  IX GAN MẬT TỤY  
276 1 Phẫu thuật ghép gan 4.700.000
277 2 Phẫu thuật cắt gan khâu vết thương tỉnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 4.420.000
278 3 Phẫu thuật cắt gan phải hoặc gan trái 4.700.000
279 4 Phẫu thuật lấy sỏi mật + cắt gan + cắt màng tim và dẫn lưu 4.700.000
280 5 Phẫu thuật lấy sỏi mật + cắt gan + cắt thùy phổi và dẫn lưu 4.700.000
281 6 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 4.700.000
282 7 Phẫu thuật ghép tụy tạng 4.700.000
283 8 Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy 4.000.000
284 10 Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh 4.420.000
285 11 Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh (lần 2, 3…) 4.420.000
286 12 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ 4.420.000
287 13 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ để tán sỏi hoặc lấy sỏi 4.700.000
288 14 Cắt u đường mật, nối mật ruột 4.700.000
289 15 Nối mật ruột + nối vị tràng trong ung thư đầu tuỵ 4.700.000
290 16 Cắt u đuôi tuỵ 4.700.000
291 17 Cắt phân thùy gan 3.430.000
292 18 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan phải 3.430.000
293 19 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 3.430.000
294 20 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan 3.430.000
295 21 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + cắt túi mật 3.430.000
296 22 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại 3.430.000
297 23 Phẫu thuật nối ống mật chủ - hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan 3.430.000
298 24 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + tạo hình cơ thắt Oddi 3.430.000
299 25 Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ + nối mật ruột 3.430.000
300 26 Phẫu thuật cắt đuôi tụy + cắt lách 3.430.000
301 27 Phẫu thuật cắt thận + đuôi tụy 3.430.000
302 28 Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 3.430.000
303 29 Phẫu thuật nối lưu thông cửa chủ 3.430.000
304 30 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan trái 3.430.000
305 31 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 3.430.000
306 32 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 3.430.000
307 33 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr lần đầu 3.430.000
308 34 Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng 3.430.000
309 35 Phẫu thuật mở ống wirsung lấy sỏi, nối wirsung - hỗng tràng 3.430.000
310 36 Phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày 3.430.000
311 37 Phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng 3.430.000
312 38 Phẫu thuật cắt lách do chấn thương 3.430.000
313 39 Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng 3.430.000
314 40 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật + dẫn lưu hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử 3.430.000
315 41 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy 3.430.000
316 42 Phẫu thuật khâu gan do chấn thương, vết thương gan 3.430.000
317 46 Phẫu thuật điều trị vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.900.000
318 47 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.900.000
319 48 Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.900.000
320 49 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.500.000
  X TIẾT NIỆU SINH DỤC  
321 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Leduc). 4.700.000
322 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang + tạo hình ruột - bàng quang 4.700.000
323 3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt + túi tinh + bàng quang 4.700.000
324 4 Nối dương vật 4.700.000
325 5 Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 3.430.000
326 6 Phẫu thuật mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt độ 3.430.000
327 7 Phẫu thuật cắt thận và niệu quản toàn bộ 3.430.000
328 8 Phẫu thuật cắt thận bán phần 3.430.000
329 9 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính của thận 3.430.000
330 10 Phẫu thuật lấy sỏi san hô ở thận 3.430.000
331 11 Phẫu thuật lấy sỏi thận qua da 3.430.000
332 12 Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận 3.430.000
333 13 Phẫu thuật điều trị lỗ tiểu lệch thấp tạo hình 1 thì 3.430.000
334 14 Phẫu thuật điều trị rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 3.430.000
335 15 Phẫu thuật cắt thận đơn thuần 3.430.000
336 16 Phẫu thuật mở bể thận trong xoang lấy sỏi 3.430.000
337 17 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3.430.000
338 18 Phẫu thuật lấy sỏi trên thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3.430.000
339 19 Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 3.430.000
340 20 Phẫu thuật lấy lại sỏi niệu quản tái phát 3.430.000
341 21 Phẫu thuật cắt nối niệu quản 3.430.000
342 22 Phẫu thuật điều trị rò niệu quản - âm đạo 3.430.000
343 23 Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3.430.000
344 24 Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang 3.430.000
345 25 Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua ruột đơn thuần 3.430.000
346 26 Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần - cắt túi thừa bàng quang 3.430.000
347 27 Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt lành tính đường trên 3.430.000
348 28 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.430.000
349 29 Phẫu thuật cắt u bàng quang đi đường trên 3.430.000
350 30 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.430.000
351 31 Phẫu thuật cắt cổ bàng quang 3.430.000
352 32 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau 3.430.000
353 33 Phẫu thuật treo thận 1.900.000
354 34 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản 1.900.000
355 35 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.900.000
356 36 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1.900.000
357 37 Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.900.000
358 38 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước 1.900.000
359 39 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.900.000
360 40 Phẫu thuật điều trị xoắn, vỡ tinh hoàn 1.900.000
361 41 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.900.000
362 42 Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.850.000
363 43 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu 1.850.000
364 44 Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da 1.900.000
365 45 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang 1.900.000
366 46 Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.900.000
367 47 Phẫu thuật cắt dương vật không nạo hạch, cắt dương vật bán phần 1.900.000
368 48 Phẫu thuật điều trị vỡ vật hang (gẫy dương vật) 1.900.000
369 49 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.500.000
370 50 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.500.000
371 51 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.500.000
372 52 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh 1.500.000
373 53 Phẫu thuật điều trị tràn dịch màng tinh hoàn 1.500.000
374 54 Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo 1.500.000
375 55 Phẫu thuật cắt u lành tính dương vật 1.500.000
376 56 Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo 1.500.000
377 57 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật 1.500.000
378 58 Phẫu thuật đưa 1 đầu niệu đạo ra ngoài da 1.500.000
379 59 Phẫu thuật áp xe tầng sinh môn 1.500.000
  XI PHỤ SẢN  
380 1 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 4.000.000
381 2 Phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4.000.000
382 3 Nội soi cắt tử cung nạo hạch 4.700.000
383 4 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.430.000
384 5 Phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ đường bụng 3.430.000
385 6 Phẫu thuật đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 3.430.000
386 7 Phẫu thuật xử trí các chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 3.430.000
387 8 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần trong viêm phần phụ, khối u dính 3.430.000
388 9 Phẫu thuật lấy thai trong các bệnh đặc biệt như tim, thận, gan 3.430.000
389 10 Phẫu thuật bóc nhân sơ  tử cung 3.430.000
390 11 Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang 3.430.000
391 12 Phẫu thuật LeFort 1.800.000
392 13 Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.900.000
393 14 Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung 1.900.000
394 15 Phẫu thuật treo tử cung 1.900.000
395 16 Phẫu thuật làm lại thành âm đạo 1.900.000
396 17 Phẫu thuật cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.850.000
397 18 Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành 1.850.000
398 19 Phẫu thuật khâu tử cung do nạo thủng 1.900.000
399 20 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.900.000
400 21 Phẫu thuật triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai 1.900.000
401 22 Phẫu thuật cắt polýp cổ tử cung 1.500.000
402 23 Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.240.000
  XII NHI  
    Sơ sinh  
403 1 Phẫu thuật điều trị teo thực quản cắt rò, nối 3.300.000
404 2 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt Tapering 3.300.000
405 3 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối ruột 3.300.000
406 4 Phẫu thuật thoát vị rốn (Omphalocele) và khe hở thành bụng 3.300.000
407 5 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 3.300.000
    Tim mạch lồng ngực  
408 6 Phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
409 7 Phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
410 8 Soi khoang màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
411 9 Phẫu thuật túi thừa thực quản 3.000.000
412 10 Phẫu thuật thực quản đôi 3.000.000
413 11 Phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò 3.000.000
414 12 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động 3.000.000
415 13 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi 1.200.000
    Tiêu hoá  
416 14 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.300.000
417 15 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 2.500.000
418 16 Phẫu thuật lại tắc ruột sau mổ 2.500.000
419 17 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc có làm hậu nhân tạo 2.500.000
420 18 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng có làm niệu đạo 2.500.000
421 19 Phẫu thuật cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 2.500.000
422 20 Phẫu thuật cắt Polyp 1đoạn đại tràng phải cắt 1 đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
423 21 Phẫu thuật điều trị di tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng sau trực tràng 2.500.000
424 22 Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
425 23 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 2.500.000
426 24 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 2.500.000
427 25 Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị 2.500.000
428 26 Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.500.000
429 27 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 2.500.000
430 28 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.500.000
431 29 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
432 30 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 2.500.000
433 31 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo 2.500.000
434 32 Phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 2.500.000
435 33 Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non 1.850.000
436 34 Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.850.000
437 35 Phẫu thuật cắt túi thừa Meckel 1.850.000
438 36 Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp trẻ em dưới 6 tuổi 1.850.000
439 37 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 1.850.000
440 38 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.850.000
441 39 Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn 1.900.000
442 40 Phẫu thuật sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn 1.850.000
443 41 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.900.000
444 42 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, Vật tư thay thế) 1.900.000
445 43 Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng 1.500.000
446 44 Phẫu thuật nong hậu môn dưới gây mê 1.500.000
447 45 Phẫu thuật nong hậu môn sau mổ mà có hẹp không gây mê 1.500.000
    Gan mật tụy  
448 46 Phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen vào 1 quai hỗng tràng 3.300.000
449 47 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 3.300.000
450 48 Phẫu thuật điều tị teo đường mật bẩm sinh 3.300.000
451 49 Phẫu thuật trong chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu 3.300.000
452 50 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 3.300.000
453 51 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu 3.300.000
454 52 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật 1.900.000
455 53 Phẫu thuật u nang tụy không cắt tuỵ có dẫn lưu 1.850.000
    Tiết niệu sinh dục  
456 54 Phẫu thuật trồng lại niệu quản 1 bên 3.300.000
457 55 Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel 3.300.000
458 56 Phẫu thuật cắt thận phụ + xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 3.300.000
459 57 Phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận 3.300.000
460 58 Phẫu thuật nối niệu quản với niệu quản 3.300.000
461 59 Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang 3.300.000
462 60 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 3.430.000
463 61 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản 3.430.000
464 62 Phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng 3.430.000
465 63 Phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên 3.430.000
466 64 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang 3.430.000
467 65 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 3.430.000
468 66 Phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên 1.850.000
469 67 Phẫu thuật cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 1.850.000
470 68 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn 1.900.000
471 69 Phẫu thuật lổ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 1.850.000
472 70 Phẫu thuật đóng các lỗ dò niệu đạo 1.850.000
473 71 Phẫu thuật dẫn lưu thận 1.850.000
474 72 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.900.000
475 73 Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên 1.900.000
476 74 Lấy sỏi niệu đạo 1.900.000
477 75 Mở thông bàng quang 1.500.000
478 76 Phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu có gây mê 1.500.000
479 77 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 1.500.000
    Chấn thương chỉnh hình  
480 78 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
481 79 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống 3.430.000
482 80 Phẫu thuật nối dây chằng chéo (chưa bao gồm vis sốp) 3.430.000
483 81 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh cắt xương chậu tạo hình ổ cối, bao khớp, không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
484 82 Phẫu thuật điều trị não bé 3.430.000
485 83 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
486 84 Phẫu thuật khuyết thiếu xương quay có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
487 85 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh (sai khớp, bán sai khớp gối) 3.430.000
488 86 Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần 3.430.000
489 87 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn, có sai khớp xương bánh chè 3.430.000
490 88 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger 3.430.000
491 89 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh. 3.430.000
492 90 Phẫu thuật bong hoặc đứt dây chằng bên khớp gối 3.430.000
493 91 Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
494 92 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương 3.430.000
495 93 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 3.430.000
496 94 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3.430.000
497 95 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não 3.430.000
498 96 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết hợp xương 3.430.000
499 97 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.430.000
500 98 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
501 99 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ 2,3,4 3.430.000
502 100 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 3.430.000
503 101 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 3.430.000
504 102 Phẫu thuật khuyết thiếu xương mác bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
505 103 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
506 104 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
507 105 Phẫu thuật gãy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
508 106 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính 3.430.000
509 107 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3.430.000
510 108 Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng 1.900.000
511 109 Phẫu thuật vẹo khuỷu do di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 1.900.000
512 110 Phẫu thuật xử trí đứt dây chằng bên 1.900.000
513 111 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu mũ đơn thuần 1.900.000
514 112 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu 1.850.000
515 113 Phẫu thuật cắt bỏ u xương lành tính 1.850.000
516 114 Phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 1.850.000
517 115 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 1.850.000
    Tạo hình  
518 116 Phẫu thuật thai sinh đôi dính phủ tạng 4.000.000
519 117 Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ 4.000.000
520 118 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang hoặc ống dạ dày 4.000.000
521 119 Phẫu thuật tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh 1 thì trong bàng quang lộ ngoài 4.000.000
522 120 Phẫu thuật tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 3.300.000
523 121 Phẫu thuật tạo hình phần nối bể thận niệu quản 3.300.000
524 122 Tạo hình lồng ngực 3.300.000
525 123 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn 3.300.000
526 124 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 3.300.000
527 125 Phẫu thuật màng da cổ (Phẫu thuật pterygium colli) 3.300.000
528 126 Phẫu thuật tạo hình cổ bàng quang 3.300.000
529 127 Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) 1.800.000
530 128 Phẫu thuật tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo 1.800.000
531 129 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 1.800.000
532 130 Phẫu thuật tạo âm vật 1 phần 1.800.000
  XIII CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
533 1 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
534 2 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
535 3 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.700.000
536 4 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.700.000
537 5 Phẫu thuật chuyển ngón (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
538 6 Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẩu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
539 7 Phẫu thuật chuyển giới tính 4.700.000
540 8 Phẫu thuật điều trị trượt thân đốt sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
541 9 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
542 10 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
543 11 Phẫu thuật điều trị gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
544 12 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
545 13 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
546 14 Phẫu thuật điều trị gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
547 15 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 3.430.000
548 16 Phẫu thuật bàn tay trong chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
549 17 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
550 18 Phẫu thuật thay khớp bàn ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
551 19 Phẫu thuật thay khớp liên đốt các ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
552 20 Phẫu thuật điều trị viêm xương khớp háng 3.430.000
553 21 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
554 22 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương đùi mở (xuôi dòng) (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
555 23 Phẫu thuật kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc nẹp vít, nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
556 24 Kết hợp xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên cầu lồi xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
557 25 Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
558 26 Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
559 27 Phẫu thuật ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
560 28 Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
561 29 Phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
562 30 Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm² 3.430.000
563 31 Phẫu thuật cắt u máu trong xương 3.430.000
564 32 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính trên, bằng 10 cm 3.430.000
565 33 Phẫu thuật cắt u bạch mạch đường kính trên, bằng 10 cm 3.430.000
566 34 Phẫu thuật nối ghép vi phẩu thần kinh 3.430.000
567 35 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu 3.430.000
568 36 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương : cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
569 37 Phẫu thuật điều trị trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
570 38 Phẫu thuật điều trị xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
571 39 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
572 40 Phẫu thuật điều trị cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
573 41 Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
574 42 Phẫu thuật cắt đoạn khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
575 43 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy trong gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
576 44 Phẫu thuật điều trị không có xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
577 45 Phẫu thuật điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
578 46 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
579 47 Phẫu thuật bàn tay trong cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
580 48 Phẫu thuật điều trị toác khớp mu 3.430.000
581 49 Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.430.000
582 50 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
583 51 Phẫu thuật điều trị trật bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
584 52 Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
585 53 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
586 54 Phẫu thuật cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
587 55 Phẫu thuật điều trị gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
588 56 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
589 57 Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
590 58 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
591 59 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
592 60 Phẫu thuật Kirschner trong gãy đốt bàn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
593 61 Phẫu thuật Kirschner trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
594 62 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
595 63 Phẫu thuật đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
596 64 Phẫu thuật nối gân duỗi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
597 65 Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3.430.000
598 66 Phẫu thuật điều trị vết thương khớp 3.430.000
599 67 Phẫu thuật nối gân 3.430.000
600 68 Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông 3.430.000
601 69 Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.430.000
602 70 Phẫu thuật cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.430.000
603 71 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính 5-10 cm 3.430.000
604 72 Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn 3.430.000
605 73 Phẫu thuật cắt u thần kinh 3.430.000
606 74 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3.430.000
607 75 Phẫu thuật điều trị bong lóc da và cơ sau chấn thương 3.430.000
608 76 Phẫu thuật điều trị di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 3.430.000
609 77 Phẫu thuật điều trị xơ cứng cơ thẳng trước 3.430.000
610 78 Phẫu thuật tháo khớp vai 3.430.000
611 79 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay 3.430.000
612 80 Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.430.000
613 81 Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.430.000
614 82 Phẫu thuật gỡ dính gân 3.430.000
615 83 Phẫu thuật điều trị di chứng sau bại liệt (chi trên và chi dưới) 3.430.000
616 84 Phẫu thuật mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 3.430.000
617 85 Phẫu thuật xuyên đinh kéo tạ 3.430.000
618 86 Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép trong gãy xương bánh chè ( chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
619 87 Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp xương nẹp vít chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
620 88 Phẫu thuật giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
621 89 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.850.000
622 90 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.850.000
623 91 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay 1.850.000
624 92 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu 1.850.000
625 93 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1.850.000
626 94 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.850.000
627 95 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.900.000
628 96 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu. 1.900.000
629 97 Phẫu thuật tháo khớp gối 1.900.000
630 98 Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 1.900.000
631 99 Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân 1.900.000
632 100 Phẫu thuật điều trị viêm xương cẳng chân đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.900.000
633 101 Phẫu thuật chân chữ  O bằng đục sửa trục 1.900.000
634 102 Phẫu thuật điều trị lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
635 103 Phẫu thuật điều trị gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
636 104 Phẫu thuật điều trị chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
637 105 Phẫu thuật điều trị cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
638 106 Phẫu thuật đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
639 107 Phẫu thuật găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắc cá (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
640 108 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
641 109 Phẫu thuật điều trị co gân Achille 1.900.000
642 110 Phẫu thuật tháo nửa bàn chân trước 1.900.000
643 111 Phẫu thuật lấy u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1.900.000
644 112 Phẫu thuật tháo khớp kiểu Pirogoff 1.900.000
645 113 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay 1.900.000
646 114 Phẫu thuật u bao gân 1.900.000
647 115 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 1.900.000
648 116 Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch,viêm tấy bàn tay 1.900.000
649 117 Phẫu thuật cắt u xương sụn lành tính 1.900.000
650 118 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil 1.500.000
651 119 Phẫu thuật chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm 1.500.000
652 120 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 1.500.000
653 121 Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.500.000
654 122 Phẫu thuật tháo đốt bàn 1.500.000
  XIV BỎNG  
    Người lớn  
655 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 3.200.000
656 2 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 3.200.000
657 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 1.800.000
658 4 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể 1.800.000
659 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 1.500.000
660 6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.500.000
    Trẻ em  
661 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 3.200.000
662 8 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 1.800.000
663 9 Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể 1.800.000
664 10 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể 1.800.000
665 11 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 1.500.000
666 12 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.500.000
  XV TẠO HÌNH  
667 1 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẩu các vạt tổ chức phức hợp (chưa bao gồm nẹp vít) 4.700.000
668 2 Phẫu thuật phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển 4.700.000
669 3 Phẫu thuật tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu 4.700.000
670 4 Phẫu thuật tạo hình dương vật trong một thì mổ 4.700.000
671 5 Phẫu thuật nối lại bàn tay và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 4.700.000
672 6 Phẫu thuật tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép Thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu 4.700.000
673 7 Phẫu thuật tạo hình vú bằng ghép vi phẩu tổ chức phức hợp (chưa bao gồm keo sinh học) 4.700.000
674 8 Phẫu thuật tạo hình mở xương phức tạp 4.700.000
675 9 Phẫu thuật tạo hình mũi tai toàn bộ (chưa bao gồm keo sinh học) 4.700.000
676 10 Phẫu thuật tạo hình âm đạo 4.700.000
677 11 Phẫu thuật tạo hình ống tuyến nước bọt 3.300.000
678 12 Phẫu thuật tạo hình ngách lợi sống hàm 3.300.000
679 13 Phẫu thuật tạo hình ghép xương, mỡ và các vật liệu khác (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
680 14 Phẫu thuật tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ (chưa bao gồm silicon) 3.300.000
681 15 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít, vật liệu thay thế) 3.300.000
682 16 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ flatov (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
683 17 Phẫu thuật sa vú 3.300.000
684 18 Phẫu thuật vú phì đại 3.300.000
685 19 Phẫu thuật tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng 3.300.000
686 20 Phẫu thuật tạo hình thu gọn thành bụng 3.300.000
687 21 Phẫu thuật tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 3.300.000
688 22 Phẫu thuật nối lại ngón tay bị đứt lìa 3.430.000
689 23 Phẫu thuật tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt 3.300.000
690 24 Phẫu thuật tạo hình vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
691 25 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
692 26 Phẫu thuật tạo hình hàm mặt do chấn thương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
693 27 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật. 3.300.000
694 28 Phẫu thuật tạo hình bể thận 3.300.000
695 29 Phẫu thuật tạo hình niệu quản bằng ruột 3.300.000
696 30 Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp niệu quản và vết thương niệu quản 3.430.000
697 31 Phẫu thuật tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu 3.430.000
698 32 Phẫu thuật đặt bộ phận giả chữa liệt dương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
699 33 Phẫu thuật tạo hình hẹp hay tắc mạch máu chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 3.430.000
700 34 Phẫu thuật tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 3.430.000
701 35 Phẫu thuật tạo hình liệt dây thần kinh mặt treo cân hoặc cơ 3.000.000
702 36 Phẫu thuật tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương 3.000.000
703 37 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 3.430.000
704 38 Phẫu thuật thu gọn mông đùi, căng da mông đùi 3.000.000
705 39 Phẫu thuật tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 3.000.000
706 40 Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn để điều trị mất tự chủ hậu môn 3.430.000
707 41 Phẫu thuật tạo hình hậu môn 3.430.000
708 42 Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp 3.430.000
709 43 Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương 1.800.000
710 44 Phẫu thuật cắt sửa các góc hàm dưới 1.800.000
711 45 Phẫu thuật hạ thấp gò má cao 1.800.000
712 46 Phẫu thuật nâng cầm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
713 47 Phẫu thuật nâng mí sa trễ 1.800.000
714 48 Phẫu thuật cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 1.800.000
715 49 Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
716 50 Phẫu thuật tai vểnh 1.800.000
717 51 Phẫu thuật căng da cổ 1.800.000
718 52 Phẫu thuật tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 1.800.000
719 53 Phẫu thuật nâng vú bằng đặt các túi dịch (chưa bao gồm keo sinh học) 1.800.000
720 54 Phẫu thuật tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm 1.800.000
721 55 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm răng, từ 4 răng trở lên 1.900.000
722 56 Phẫu thuật tạo hình mũi thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
723 57 Phẫu thuật tạo hình mũi độn silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
724 58 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 1.800.000
725 59 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm vuông (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
726 60 Phẫu thuật năng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
727 61 Phẫu thuật cấy lông mày (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
728 62 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 1.800.000
729 63 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
730 64 Phẫu thuật sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
731 65 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
732 66 Phẫu thuật nâng các núm vú tụt (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
733 67 Phẫu thuật vú phì đại trên nam giới (gynecomastia) 1.800.000
734 68 Phẫu thuật sửa gai mũi: góc mũi, môi trên 1.800.000
735 69 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 2-4 răng 1.500.000
736 70 Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới 1.500.000
737 71 Phẫu thuật chữa lộn mí (ghép da kinh điển) 1.500.000
738 72 Phẫu thuật mở rộng khe mắt 1.500.000
739 73 Phẫu thuật xử lý nếp quạt góc mắt trong 1.500.000
740 74 Phẫu thuật cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 1.500.000
741 75 Phẫu thuật tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 1.500.000
742 76 Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp 1.500.000
743 77 Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.500.000
744 78 Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ 1.500.000
745 79 Phẫu thuật hút mỡ cổ 1.500.000
  XVI NỘI SOI  
746 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 4.700.000
747 2 Phẫu thuật cắt phân thùy phổi qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
748 3 Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.430.000
749 4 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.430.000
750 5 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
751 6 Phẫu thuật mở rông niệu quản qua nội soi 3.430.000
752 7 Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.430.000
753 8 Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt qua nội soi 3.430.000
754 9 Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 3.430.000
755 10 Phẫu thuật dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 3.430.000
756 11 Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 3.430.000
757 12 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 3.430.000
758 13 Phẫu thuật nội soi mũi xoang 3.430.000
759 14 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 3.430.000
760 15 Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi 3.430.000
761 16 Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi 3.430.000
762 17 Phẫu thuật cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 3.430.000
763 18 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung 3.430.000
764 19 Phẫu thuật cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.800.000
  XVII GIẢI PHẪU BỆNH  
765 1 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và bệnh nhân chết do AIDS 4.000.000
766 2 Khám nghiệm tử thi các bệnh truyền nhiễm hoặc các trường hợp phải phá cột sống lấy tủy 3.000.000
767 3 Khám nghiệm tử thi các loại bệnh khác 3.000.000
  B DANH MỤC THỦ THUẬT  
  I UNG BƯỚU  
768 1 Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh 1.345.000
769 2 Đặt kim, ống radium vào buồng tử cung 1.370.000
770 3 Thủ thuật Leep (cắt Cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.345.000
771 4 Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy) (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
772 5 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm (chưa bao gồm siêu âm) 355.000
773 6 Chọc tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết 355.000
774 7 Chọc dò u phổi, trung thất 325.000
775 8 Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
776 9 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm (chưa bao gồm hóa chất) 1.200.000
777 10 Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất ) 1.200.000
778 11 Sinh thiết trực tràng có gây mê 400.000
779 12 Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân 300.000
780 13 Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ 300.000
781 14 Sinh thiết Amidan 355.000
782 15 Sinh thiết u vùng khoang miệng 300.000
783 16 Chọc dò u gan làm chẩn đoán tế bào học 300.000
784 17 Chọc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào 300.000
785 18 Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào 300.000
786 19 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) 380.000
787 20 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA) 380.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
788 1 Chọc dò dưới chẩm 1.200.000
789 2 Bơm hơi não thất 900.000
790 3 Chọc hút máu tụ da đầu 380.000
791 4 Chọc não thất 300.000
792 5 Khoan thăm dò xoang trán 300.000
793 6 Dẫn lưu dịch não tủy qua thắt lưng 300.000
  III MẮT  
794 1 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 230.000
795 2 Soi góc tiền phòng 100.000
796 3 Soi 3 mặt gương Goldmann đáy mắt 100.000
797 4 Soi xuyên củng mạc 100.000
798 5 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào 100.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
799 1 Cắt lạnh u máu hạ thanh môn 1.050.000
800 2 Nong hẹp thanh khí quản 1.000.000
801 3 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.300.000
802 4 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 200.000
803 5 Khoan thăm dò xoang trán 1.200.000
804 6 Sinh thiết tai giữa 1.300.000
805 7 Lấy nút biểu bì ống tai gây tê 350.000
806 8 Chích nhọt ống tai ngoài 350.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
807 1 Nắn răng xoay trên 60o 1.000.000
808 2 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu, …) 1.000.000
809 3 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 1.000.000
810 4 Nắn tiền hàm 1.000.000
811 5 Nắn răng mọc lạc chỗ 1.000.000
812 6 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 850.000
813 7 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lổ ống tuyến nhiều lần 850.000
814 8 Lắp máng cố định xương hàm gãy (chưa bao gồm vật tư thay thế) 850.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
815 1 Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản 900.000
816 2 Siêu âm stress 900.000
817 3 Siêu âm cản âm 900.000
818 4 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi (chưa bao gồm hóa chất) 900.000
  VII TIÊU HÓA - GAN TỤY MẬT  
819 1 Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật 2.300.000
820 2 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
821 3 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 900.000
822 4 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 900.000
823 5 Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan 900.000
824 6 Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ 380.000
825 7 Đo áp lực hậu môn hay trực tràng 380.000
826 8 Xẻ hậu môn tạm 380.000
827 9 Bơm rửa ống dẫn lưu kehr 380.000
  VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC  
828 1 Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm 900.000
829 2 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt (chưa bao gồm bộ phận giả nhân tạo) 800.000
830 3 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt sức nóng hoặc lạnh 255.000
831 4 Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận (chưa bao gồm ống thông, VTTH đặc biệt) 255.000
832 5 Dẫn lưu bể thận tối thiểu (chưa bao gồm bộ dẫn lưu) 255.000
833 6 Đặt ống thông Blackemore, Linton (chưa bao gồm ống thông) 255.000
834 7 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 850.000
835 8 Nong niệu đạo (chưa bao gồm bộ nong) 380.000
  IX PHỤ SẢN  
836 1 Hủy thai cắt thân thai nhi ngôi ngang 900.000
837 2 Hồi sức sơ sinh ngạt chưa bao gồm thuốc 450.000
838 3 Thay máu sơ sinh 450.000
839 4 Chọc dò tủy sống sơ sinh 450.000
840 5 Dẫn lưu túi cùng đồ Douglas 450.000
841 6 Chích áp xe vú 450.000
842 7 Cấy / rút mảnh ghép tránh thai nhiều que (chưa bao gồm que cấy) 450.000
843 8 Cấy / rút mảnh ghép tránh thai một que (chưa bao gồm que cấy) 380.000
844 9 Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 380.000
  X NHI  
845 1 Bột chậu lưng chân có kéo nắn   400.000
846 2 Bơm rửa khoang não thất 850.000
847 3 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 850.000
848 4 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 850.000
849 5 Chọc dò dịch não thất 850.000
850 6 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 850.000
  XI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
851 1 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 850.000
852 2 Rửa khớp 380.000
  XII BỎNG  
853 1 Thay băng bỏng diện tích > hoặc bằng 60% diện tích cơ thể 1.300.000
854 2 Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể 850.000
855 3 Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể 380.000
  XIII CƠ - XƯƠNG - KHỚP  
856 1 Soi khớp 500.000
857 2 Tiêm ngoài màng cứng 200.000
858 3 Tiêm cạnh cột sống 200.000
859 4 Tiêm khớp 200.000
  XIV HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU  
860 1 Thay máu/thay huyết tương (Chưa bao gồm VTTH thay thế đặc biệt) 2.300.000
861 2 Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 2.300.000
862 3 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 890.000
863 4 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 1.300.000
864 5 Lấy máu truyền lại bằng cell-saver 1.300.000
865 6 Đặt catheter não đo áp lực trong não 820.000
866 7 Sốc điện cấp cứu có kết quả 280.000
867 8 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 900.000
868 9 Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần 1.300.000
869 10 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh (chưa bao gồm các điện cực) 280.000
870 11 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 850.000
871 12 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 850.000
872 13 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang 575.000
873 14 Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 380.000
  XV CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
874 1 Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da qua gan 1.485.000
875 2 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 740.000
876 3 Chụp khớp cản quang 305.000
877 4 Chụp tủy sống, bao rễ 250.000
878 5 Chụp đường mật qua da, qua gan 250.000
879 6 Chụp đĩa đệm cột sống                          250.000
880 7 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ. 975.000
881 8 Pha liều tại Hot-Lap 970.000
882 9 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 400.000
883 10 Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 215.000
884 11 Siêu âm, Xquang tại giường 215.000
885 12 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông 380.000
  XVI NỘI SOI  
886 1 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi 900.000
887 2 Soi trung thất 900.000
888 3 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 900.000
889 4 Đặt bộ phận giả thực quản (chưa bao gồm bộ phận giả) 900.000
890 5 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 900.000
891 6 Soi và bơm rửa phế quản 900.000
892 7 Soi phế quản và chụp phế quản chọn lọc 900.000
893 8 Soi đại tràng sigma, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
894 9 Soi thực quản lấy dị vật thực quản phức tạp 1.300.000
895 10 Soi thực quản lấy dị vật thực quản đơn giản 850.000
  XVII LASER  
896 1 Điện đông bằng thiết bị plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da 900.000
897 2 Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hoá 900.000
898 3 Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch 380.000
899 4 Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch 380.000
900 5 Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá 380.000
901 6 Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, dãn tĩnh mạch dưới da 380.000
902 7 Đặt từ trường điều trị viêm xương tuỷ, gãy xương đã cố định 380.000
  XVIII Y HỌC CỔ TRUYỀN  
903 1 Nắn bó gãy xương kín chi bằng phương pháp YHCT 700.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 
 
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
 
 
 
 

DANH MỤC 3

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ÁP DỤNG CHO TRẠM Y TẾ CẤP XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND,

 ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng

STT STT Theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
    Các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm  
  C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ  
1 1 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) 20.000
2 2 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu 35.000
3 3 Khí dung mũi họng 8.000
4 4 Cắt chỉ 20.000
  C2 Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa  
  I Tiêu hóa gan mật tụy  
5 1 Thụt tháo phân 10.000
6 2 Đặt sonde hậu môn 15.000
  III Hồi sức cấp cứu  
7 1 Thổi ngạt 50.000
8 2 Bóp bóng Ambu 50.000
9 3 Ép tim ngoài lồng ngực 60.000
10 4  Thay băng, rửa vết thương (dưới 15cm) 30.000
11 5  Thay băng, rửa vết thương (trên 15cm) 40.000
12 6 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 35.000
13 7 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000
14 8 Đặt ống thông dạ dày 60.000
  IV Mắt  
15 1 Thông lệ đạo 1 mắt 20.000
16 2 Thông lệ đạo 2 mắt 40.000
17 3 Lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt 22.000
18 4 Khâu da mi đơn giản do sang chấn 40.000
19 5 Chích chắp/lẹo 35.000
20 6 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt 25.000
  V Da Liễu  
21 1 Phẫu thuật điều trị loét ổ gà, nạo vét lỗ đáo 80.000
22 2 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 50.000
  VI Y học cổ truyền  
23 1 Điện châm 25.000
24 2 Châm (các phương pháp châm) 25.000
25 3 Xoa bóp bấm huyệt 14.000
26 4 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 14.000
27 5 Chích lễ 10.000
28 6 Ngâm thuốc 15.000
29 7 Xông khói thuốc 15.000
30 8 Cứu ( ngãi cứu/túi chườm) 15.000
  VII Chấn thương chỉnh hình  
31 1 Nẹp bột các loại, không nắn 50.000
32 2 Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu 58.000
  VIII Phụ sản  
33 1 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung (Bệnh lý) 15.000
34 2 Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng  25.000
35 3 Hút thai dưới 7 tuần (Bệnh lý) 60.000
36 4 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 275.000
37 5 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau 40.000
38 6 Soi cổ tử cung 30.000
  IX Răng hàm mặt  
39 1 Nhổ răng sữa, chân răng sữa 19.000
40 2 Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay 19.000
41 3 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 15.000
42 4 Rửa chấm thuốc viêm loét niêm mạc miệng lợi (1 lần) 19.000
43 5 Chích nạo áp xe viêm quanh răng 35.000
44 6 Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng/một hàm 40.000
45 7 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 70.000
46 8 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 50.000
  X Phục hồi chức năng, vật lý trị liệu  
47 1 Chườm lạnh 5.000
48 2 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
49 3 Vỗ rung lồng ngực 10.000
50 4 Đắp nóng 5.000
51 5 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 12.000
  XI Vi sinh - Ký sinh trùng  
52 1 Nhuộm soi trực tiếp 15.000
53 2 Soi tìm ký sinh trùng sốt rét 10.000
54 3 Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột 20.000
55 4 Nhuộm soi tìm nấm 10.000
  C3 Các xét nghiệm, thăm dò chức năng  
56 1 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu 20.000
57 2 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 20.000
58 3 Công thức máu 25.000
59 4 Soi tươi tế bào cặn nước tiểu 6.000
60 5 Thời gian máu chảy 9.000
61 6 Co cục máu đông 11.000
62 7 TPT nước tiểu 20.000
63 8 Sắc tố mật - nước tiểu 6.000
64 9 Định tính Protein (test nhanh) 3.000
65 10 Định tính đường (test nhanh) 3.000
66 11 Xét nghiệm  Bilirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp 17.000
67 12 Định lượng các chất Calci; Glucose; Urê; Creatinin; Acid Uric….(mỗi chất) 18.000
68 13 Điện tâm đồ 30.000
69 14 Định nhóm máu hệ ABO bằng p.pháp ống nghiệm 30.000

PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 

Số: 18/2012/NQ-HĐND

     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 

                     Khánh Hòa, ngày 28 tháng 6 năm 2012

 
 
 
 

NGHỊ QUYẾT

Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch

số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012

của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3226/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 36/BC-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2012 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này ba (03) danh mục quy định bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, cụ thể như sau:

1. Danh mục 1: Bảng giá các loại dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 04 (gồm 439 dịch vụ y tế);

2. Danh mục 2: Bảng giá các loại dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật khác (thuộc mục C4, gồm 905 dịch vụ y tế);

3. Danh mục 3: Bảng giá các loại dịch vụ khám, chữa bệnh tại Trạm y tế xã (gồm 71 dịch vụ).

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng:

1. Đối tượng

a) Bệnh viện: đa khoa, chuyên khoa, y học cổ truyền;

b) Cơ sở giám định y khoa;

c) Phòng khám đa khoa;

d) Phòng khám chuyên khoa;

đ) Phòng chẩn trị y học cổ truyền;

e) Nhà hộ sinh;

g) Cơ sở chẩn đoán;

h) Cơ sở dịch vụ y tế;

i) Trạm y tế cấp xã và tương đương;

k) Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện việc giám sát Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá V, kỳ họp thứ 4 thông qua./.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần An Khánh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 
 
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
 
 
 
 

DANH MỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO

THÔNG TƯ SỐ  04/2012/TTLT-BYT-BTC, NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND,

ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng

STT STT theo mục

Danh mục dịch vụ

khám bệnh, chữa bệnh

Giá thu Ghi chú
1 2 3 4 5
1   PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
  A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
  1 Bệnh viện hạng I 20.000  
  2 Bệnh viện hạng II 13.000  
  3 Bệnh viện hạng III 10.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng,  các phòng khám đa khoa khu vực 7.000  
  5 Trạm Y tế xã 5.000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000  
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:    
  B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có) 335.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại phần B phụ lục này tính cho 01 người /01 ngày giường điều trị.
Trường hợp phải nằm ghép 02 người/giường bệnh thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu tối đa 30% mức thu trên ngày giường điều trị nội trú
  1 Bệnh viện hạng I 150.000
  2 Bệnh viện hạng II 90.000
  3 Bệnh viện hạng III 70.000
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 50.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:    
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;    
  1 Bệnh viện hạng I 80.000  
  2 Bệnh viện hạng II 60.000  
  3 Bệnh viện hạng III 40.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 30.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.    
  1 Bệnh viện hạng I 70.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng I 50.000  
  2 Bệnh viện hạng II 30.000  
  3 Bệnh viện hạng III 25.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng I 145.000  
  2 Bệnh viện hạng II 100.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;    
  1 Bệnh viện hạng I 120.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 60.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng I 95.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 50.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng I 75.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 25.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 10.000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM:    
3 1 Siêu âm 33.000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 350.000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 610.000  
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.845.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
         
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 32.000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 32.000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 38.000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 32.000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 38.000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 38.000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 38.000  
14 8 Khung chậu 38.000  
  C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 32.000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 32.000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 32.000  
18 4 Khớp thái dương-hàm 32.000  
19 5 Chụp ổ răng 32.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 32.000  
21 2 Các đốt sống ngực 38.000  
22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 38.000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 38.000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 38.000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 32.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 40.000  
27 2 Tim phổi nghiêng 40.000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 38.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 38.000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 356.000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 347.000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 38.000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000  
34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 128.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 239.000  
37 2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 266.000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 38.000  
39 4 Chụp ống tai trong 38.000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 38.000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000  
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 4.845.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 4.845.000  
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 5.700.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 7.840.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
47 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 7.885.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 8.410.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
49 14  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.190.000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.660.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000  
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 79.000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 103.000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 290.000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 442.000  
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) 400.000  
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 148.000  
58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 148.000  
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 190.000  
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 395.000  
61 26 Chụp PET/CT 19.188.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
62 27 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 19.638.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
63 28 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2.100.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
64 29 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên 3.060.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
65 1 Thông đái 61.000 Bao gồm cả sonde
66 2 Thụt tháo phân 38.000  
67 3 Chọc hút hạch hoặc u 55.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 70.000  
69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 92.000  
70 6 Chọc rửa màng phổi 124.000  
71 7 Chọc hút khí màng phổi 82.000  
72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 52.000  
73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 111.000  
74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 138.000 Bao gồm cả Sonde
75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 120.000  
76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000  
77 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300.000  
78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 710.000  
79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 375.000  
80 16 Sinh thiết da 76.000  
81 17 Sinh thiết hạch, u 124.000  
82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 105.000  
83 19 Sinh thiết màng phổi 320.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 425.000  
85 21 Nội soi ổ bụng 550.000  
86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 642.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 140.000  
88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 210.000  
89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180.000  
90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 252.000  
91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 114.000  
92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190.000  
93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 315.000  
94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 390.000  
95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 650.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 550.000  
97 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 40.000  
98 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 475.000 Bao gồm cả ống kendan
99 35 Mở khí quản 540.000 Bao gồm cả Canuyn
100 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 442.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 700.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
102 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 750.000  
103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.000.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
104 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 800.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 400.000  
106 42 Đặt nội khí quản 395.000  
107 43 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 3.050.000  
108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 280.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.600.000  
110 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 900.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000  
112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 100.000  
113 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 1.178.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
114 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 65.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
115 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 445.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 855.000  
117 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.128.000  
118 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 542.000  
119 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 684.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 210.000  
121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 76.000  
122 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 770.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.280.000  
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 110.000  
125 61 Châm (các phương pháp châm) 46.000  
126 62 Điện châm 48.000  
127 63 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 24.000  
128 64 Xoa bóp bấm huyệt 27.000  
129 65 Hồng ngoại 22.000  
130 66 Điện phân 23.000  
131 67 Sóng ngắn 26.000  
132 68 Laser châm 60.000  
133 69 Tử ngoại 26.000  
134 70 Điện xung 24.000  
135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 20.000  
136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 20.000  
137 73 Siêu âm điều trị 38.000  
138 74 Điện từ trường 24.000  
139 75 Bó Farafin 47.000  
140 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 17.000  
141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 25.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1  NGOẠI KHOA    
142 1 Cắt chỉ 43.000  
143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm 57.000  
144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 76.000  
145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 100.000  
146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 110.000  
147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 152.000  
148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng 180.000  
149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 43.000  
150 9 Tháo bột khác 36.000  
151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 148.000  
152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 190.000  
153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 200.000  
154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 220.000  
155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 171.000  
156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 100.000  
157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 76.000  
158 17 Cắt phymosis 171.000  
159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 210.000  
160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 50.000  
161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 224.000  
162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 60.000  
163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 215.000  
164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân / khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 60.000  
165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân / khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 157.000  
166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 160.000  
167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 670.000  
168 27 Nắn, bó bột xương đùi / chậu / cột sống (bột tự cán) 160.000  
169 28 Nắn, bó bột xương đùi / chậu / cột sống (bột liền) 525.000  
170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 60.000  
171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 160.000  
172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 60.000  
173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 160.000  
174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 50.000  
175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 160.000  
176 35 Nắn, bó bột bàn chân / bàn tay (bột tự cán) 50.000  
177 36 Nắn, bó bột bàn chân / bàn tay (bột liền) 133.000  
178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 130.000  
179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 565.000  
180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 260.000  
181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt / tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 470.000  
182 41 Đặt và thăm dò huyết động 3.825.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 100.000  
184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 233.000  
185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 500.000  
186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 550.000  
187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 610.000  
188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 504.000  
189 7 Soi cổ tử cung 48.000  
190 8 Soi ối 35.000  
191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  57.000  
192 10 Chích apxe tuyến vú 114.000  
193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 205.000  
194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.480.000  
195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.520.000  
196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 570.000  
197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 148.000  
198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 410.000  
  C3.3 MẮT    
199 1 Đo nhãn áp 15.000  
200 2 Đo Javal 14.000  
201 3 Đo thị trường, ám điểm 13.000  
202 4 Thử kính loạn thị 10.000  
203 5 Soi đáy mắt 21.000  
204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
206 8 Thông lệ đạo một mắt 32.000  
207 9 Thông lệ đạo hai mắt 55.000  
208 10 Chích chắp/ lẹo 42.000  
209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 25.000  
210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 25.000  
211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 210.000  
212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 632.000  Chưa tính chi phí màng ối
213 15 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 335.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
214 16 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 480.000  
215 17 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 642.000  
216 18 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 750.000  
217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 590.000  
218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.095.000  
219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 510.000  
220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.000.000  
221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 570.000  
222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 684.000  
223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.121.000  Chưa tính chi phí màng ối
224 26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 830.000  
225 27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 950.000  
226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.102.000  
227 29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.216.000  
  C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 124.000  
229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 124.000  
230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 140.000  
231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 176.000  
232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 185.000  
233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 71.000  
234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 147.000  
235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 120.000  
236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 504.000  
237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 123.000  
238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 166.000  
239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 140.000  
240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 220.000  
241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 195.000  
242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 370.000  
243 16 Nạo VA gây mê 465.000  
244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 447.000  
245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 466.000  
246 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 450.000  
247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 375.000  
248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 542.000  
249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 542.000  
250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 627.000  
251 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.840.000 Bao gồm cả Comblator
252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 450.000  
253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 504.000  
254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 710.000  
255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.220.000 Cả chi phí dao Hummer
  C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 20.000  
257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 100.000  
258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 180.000  
259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 48.000  
260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 86.000  
261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 28.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
262 7 Một răng 220.000  Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định    
263 8 Răng chốt đơn giản 214.000  
264 9 Mũ chụp nhựa 266.000  
265 10 Mũ chụp kim loại 315.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 138.000  
267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 190.000  
268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 180.000  
269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 240.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
270 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 55.000  
271 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 24.000  
272 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 28.000  
273 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 22.000  
274 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 13.000  
275 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 19.000  
276 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 30.000  
277 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000  
278 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 33.000  
279 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 19.000  
280 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 17.000  
281 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 30.000  
282 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 55.000  
283 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 33.000  
284 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 26.000  
285 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 256.000  
286 17 Tìm tế bào Hargraves 53.000  
287 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000  
288 19 Co cục máu đông 12.000  
289 20 Thời gian Howell 23.000  
290 21 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 350.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin
291 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 47.000  
292 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 86.000  
293 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 40.000  
294 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 52.000  
295 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 122.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
296 27 Xét nghiệm tế bào hạch 40.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
297 28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 64.000  
298 29 Nhuộm sudan den 64.000  
299 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 64.000  
300 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 71.000  
301 32 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 64.000  
302 33 Xác định BACTURATE trong máu 152.000  
303 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38.000  
304 35 Định lượng Ca++ máu 18.000  
305 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 25.000  
306 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 40.000  
307 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 24.000  
308 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 28.000  
309 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 23.000  
310 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 23.000  
311 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 31.000  
312 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 29.000  
313 44 Phản ứng cố định bổ thể 29.000  
314 45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 29.000  
315 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 88.000 Cho tất cả các thông số
316 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 208.000 Giá cho mỗi yếu tố
317 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 224.000 Giá cho mỗi yếu tố
318 49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 174.000 Giá cho mỗi yếu tố
319 50 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 348.000 Giá cho mỗi yếu tố
320 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 792.000  
321 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP /Collgen 76.000 Giá cho mỗi chất kích tập
322 53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 155.000 Giá cho mỗi yếu tố
323 54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 500.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
324 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 67.000  
325 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
326 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
327 58  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 320.000  
328 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 83.000  
329 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 55.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
330 1 Pro-calcitonin        285.000  
331 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)        361.000  
332 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   513.000  
333 4 SCC 180.000  
334 5 PRO-GRT 310.000  
335 6 Tacrolimus 640.000  
336 7 PLGF 646.000  
337 8 SFLT1 646.000  
338 9 Đường máu mao mạch 21.000  
339 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 66.000  
340 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 40.000  
341 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 285.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
342 1 Testosteron 83.000  
343 2 HbA1C 90.000  
344 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 830.000  
345 4 Điện di protein huyết thanh 280.000  
346 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 171.000  
347 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 304.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
348 1 Định lượng Bacbiturate 24.000  
349 2 Catecholamin niệu (HPLC) 312.000  
350 3 Calci niệu 19.000  
351 4 Phospho niệu 15.000  
352 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 35.000  
353 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 11.000  
354 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000  
355 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000  
356 9 Amylase niệu 31.000  
357 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 5.000  
358 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  21.000  
359 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 67.000  
360 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 24.000  
361 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 29.000  
362 15 Porphyrin: Định tính 36.000  
363 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000  
364 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
365 1 Tìm Bilirubin 5.000  
366 2 Xác định Canxi, Phospho 5.000  
367 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 8.000  
368 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 31.000  
369 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 5.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
370 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 33.000  
371 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 54.000  
372 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 147.000  
373 4 Kháng sinh đồ 157.000  
374 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 190.000  
375 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 190.000  
376 7 Định lượng HBsAg 400.000  
377 8 Anti-HBs định lượng 93.000  
378 9 PCR chẩn đoán CMV 636.000  
379 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.672.000  
380 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 712.000  
381 12 RPR định tính 30.000  
382 13 RPR định lượng 70.000  
383 14 TPHA định tính 43.000  
384 15 TPHA định lượng 142.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
385 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 55.000  
386 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 81.000  
387 3 Công thức nhiễm sắc thể 456.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
388 1 Protein dịch 12.000  
389 2 Glucose dịch 16.000  
390 3 Clo  dịch 19.000  
391 4 Phản ứng Pandy 7.000  
392 5 Rivalta 7.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
393 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 195.000  
394 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 233.000  
395 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 208.000  
396 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 148.000  
397 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 204.000  
398 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 192.000  
399 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 220.000  
400 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 167.000  
401 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 220.000  
402 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 232.000  
403 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 776.000  
404 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 325.000  
405 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 184.000  
406 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 100.000  
407 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 162.000  
    XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
408 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 104.000  
409 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 192.000  
410 18 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 104.000  
411 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 400.000  
412 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 40.000  
413 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.000.000  
414 22 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 800.000  
415 23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 80.000  
416 24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 50.000  
417 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 140.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
418 1 Điện tâm đồ 33.000  
419 2 Điện não đồ 57.000  
420 3 Lưu huyết não 30.000  
421 4 Đo chức năng hô hấp 100.000  
422 5 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 29.000  
423 6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 29.000  
424 7 Test thanh thải Creatinine 53.000  
425 8 Test thanh thải Ure 53.000  
426 9 Test dung nạp Glucagon 33.000  
427 10 Thăm dò các dung tích phổi 176.000  
428 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 327.000  
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
429 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 95.000  
430 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99 m MIBI hoặc với Tc-99 m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 385.000  
431 3 Xạ hình tụy 385.000  
432 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 114.000  
433 5 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 185.000  
434 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 270.000  
435 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 428.000  
436 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
437 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
438 10 Chụp SPECT  CT 684.000  
439 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 300.000  
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 
 
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
 
 
 
 

DANH MỤC 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH  CÁC DỊCH VỤ

PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (MỤC C4) THEO

THÔNG TƯ SỐ  04/2012/TTLT-BYT-BTC, NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2011

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND,

ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng

STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
  I KHỐI U  
1 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp vét hạch cổ 2 bên 4.100.000
2 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 4.100.000
3 3 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má (chưa bao gồm đinh xương nẹp vít, vật liệu thay thế) 4.120.000
4 4 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do viêm loét, ung thư kèm vét hạch hệ thống 4.110.000
5 5 Phẫu thuật Ung thư hố mắt đã xâm phạm đến các xoang hàm, mũi … cần phối hợp với khoa liên quan 4.100.000
6 6 Phẫu thuật ung thư sàng hàm chưa lan rộng 3.430.000
7 7 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 3.430.000
8 8 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên 3.430.000
9 9 Cắt ung thư giáp trạng 3.430.000
10 10 Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau phẫu thuật ung thư vú. 3.430.000
11 11 Phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch. 3.430.000
12 12 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 3.400.000
13 13 Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 3.430.000
14 14 Phẫu thuật cắt chi và vét hạch 3.430.000
15 15 Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm 3.430.000
16 16 Phẫu thuật cắt thận do ung thư 3.430.000
17 17 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật, nạo hạch 3.430.000
18 18 Phẫu thuật nạo vét hạch tiểu khung qua nội soi 3.430.000
19 19 Phẫu thuật cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 3.430.000
20 20 Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ + nạo vét hạch tiểu khung 3.430.000
21 21 Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi (do ung thư) 3.430.000
22 22 Phẫu thuật ung thư môi có tạo hình 3.430.000
23 23 Phẫu thuật khóet nhãn cầu vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt do ung thư 3.430.000
24 24 Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai 3.430.000
25 25 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 3.300.000
26 26 Phẫu thuật nạo hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất (chưa bao gồm hóa chất, vật tư thay thế) 3.320.000
27 27 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 3.300.000
28 28 Phẫu thuật cắt 1/2 lưỡi. 3.125.000
29 29 Phẫu thuật khâu cầm máu gan + dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 3.430.000
30 30 Phẫu thuật thắt động mạch gan do ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.900.000
31 31 Phẫu thuật vét hạch nách 1.900.000
32 32 Phẫu thuật cắt u giáp trạng 1.900.000
33 33 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 1.900.000
34 34 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 1.900.000
35 35 Phẫu thuật khoét nhãn cầu 1.900.000
36 36 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung 1.900.000
37 37 Phẫu thuật truyền hóa chất vào động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất) 1.000.000
38 38 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.000.000
39 39 Phẫu thuật cắt u vú nhỏ. 1.200.000
40 40 Phẫu thuật cắt Polyp cổ tử cung 1.200.000
41 41 Phẫu thuật cắt u thành âm đạo 1.200.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
42 1 Phẫu thuật cắt các loại u hố sau: u thùy Vermis, u góc cầu tiểu não, u tiểu não, u nguyên bào mạch máu 4.420.000
43 2 Phẫu thuật u tủy cổ cao 4.450.000
44 3 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 4.455.000
45 4 Phẫu thuật điều trị gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.455.000
46 5 Phẫu thuật khâu vết thương xoang tỉnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 4.455.000
47 6 Phẫu thuật u bán cầu đại não 3.430.000
48 7 Phẫu thuật cắt u tủy 3.430.000
49 8 Phẫu thuật nối mạch máu trong-ngoài hộp sọ 3.400.000
50 9 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 3.430.000
51 10 Phẫu thuật chèn ép tuỷ (chưa bao gồm dây dẫn, vật tư đặc biệt) 3.430.000
52 11 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm  (chưa bao gồm vật tư thay thế) 3.430.000
53 12 Phẫu thuật thoát vị não - màng não (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 3.000.000
54 13 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 3.430.000
55 14 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm vật tư thay, van dẫn lưu nhân tạo) 3.430.000
56 15 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò 3.430.000
57 16 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 3.000.000
58 17 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.900.000
59 18 Phẫu thuật khoan sọ thăm dò 1.900.000
60 20 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp titanium, vis, ciment, lưới titan) 1.900.000
61 21 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính trên 5cm 1.900.000
62 22 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính từ 2 – 5 cm 1.900.000
63 23 Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.500.000
64 24 Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính dưới 2 cm 1.500.000
65 25 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.500.000
  III KHOA MẮT  
66 1 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 1.855.000
67 2 Phẫu thuật cắt mống mắt quang học 1.715.000
68 3 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể nhân tạo ra 1.715.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
69 1 Phẫu thuật u xơ vòm mũi họng 4.420.000
70 2 Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai 3.430.000
71 3 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 3.430.000
72 4 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 3.000.000
73 5 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 3.000.000
74 6 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm. 3.430.000
75 7 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ. 3.430.000
76 8 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 3.000.000
77 9 Phẫu thuật khóet mê nhĩ 3.000.000
78 10 Phẫu thuật mở túi nội dịch tai trong 3.000.000
79 11 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.000.000
80 12 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 3.000.000
81 13 Phẫu thuật xoang trán 3.000.000
82 14 Phẫu thuật nạo sàng hàm 3.000.000
83 15 Phẫu thuật caldwell - Luc phẫu thuật xoang hàm lấy răng 3.000.000
84 16 Phẫu thuật cắt u thành sau họng 3.000.000
85 17 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 3.000.000
86 18 Phẫu thuật treo sụn phễu 3.000.000
87 19 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 3.000.000
88 20 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần 3.000.000
89 21 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh khí quản 3.000.000
90 22 Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 3.000.000
91 23 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 3.000.000
92 24 Phẫu thuật cắt dây thanh 3.000.000
93 25 Phẫu thuật cắt dính thanh quản 3.000.000
94 26 Phẫu thuật chữa ngáy 3.000.000
95 27 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản 3.000.000
96 28 Phẫu thuật thắt động mạch bướm - khẩu cái 3.000.000
97 29 Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong 3.000.000
98 30 Phẫu thuật thắt động mạch sàng 3.000.000
99 31 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 3.000.000
100 32 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 3.000.000
101 33 Mở khí quản sơ sinh (trong trường hợp không có nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
102 34 Phẫu thuật mở khí quản trong u tuyến giáp (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
103 35 Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 3.000.000
104 36 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 3.000.000
105 37 Vá nhĩ đơn thuần 1.900.000
106 38 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1.850.000
107 39 Phẫu thuật điều trị tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.850.000
108 40 Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 1.900.000
109 41 Phẫu thuật Vách ngăn mũi 1.900.000
110 42 Phẫu thuật Vi phẫu thuật thanh quản 1.900.000
111 43 Phẫu thuật khí quản người lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
112 44 Phẫu thuật u nang, phẫu thuật  tuyến giáp 1.900.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
113 1 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc xương hàm dưới kèm ghép xương ngay (chưa bao gồm nẹp vít) 4.220.000
114 2 Phẫu thuật ghép xương hàm (chưa bao gồm nẹp vít) 3.580.000
115 3 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 3.300.000
116 4 Phẫu thuật cắt nang xương hàm khó (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 3.315.000
117 5 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên (chưa bao gồm lồi cầu, nẹp vít, chỉ thép) 3.315.000
118 6 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 3.325.000
119 7 Phẫu thuật nhổ răng khôn lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 1.000.000
120 8 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt 1.050.000
121 9 Phẫu thuật cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.900.000
122 10 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
123 11 Phẫu thuật cắt bỏ xương lồi vòm miệng (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
124 12 Rút chỉ kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
125 13 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm nẹp, vít, chỉ thép) 1.800.000
126 14 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 1.800.000
127 15 Phẫu thuật tái tạo nướu : nhóm 1 sextant 1.800.000
128 16 Phẫu thuật mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1.400.000
129 17 Phẫu thuật cấy lại răng 1.270.000
130 18 Phẫu thuật mài răng làm cầu răng 630.000
131 19 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 1.400.000
132 20 Phẫu thuật khâu lộn thông ra ngoài trong điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 1.400.000
133 21 Phẫu thuật ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm 1.400.000
134 22 Phẫu thuật chuyển trụ Filatov, đính trụ Filatov 1.400.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
135 1 Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo: bệnh tim bẩm sinh, bệnh tim mắc phải, … (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo) 4.855.000
136 2 Phẫu thuật điều trị phồng quai động mạch chủ 4.290.000
137 3 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ  ngực 4.290.000
138 4 Phẫu thuật điều trị dị dạng quai động mạch chủ: teo, 2 quai động mạch chủ 4.290.000
139 5 Phẫu thuật u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.285.000
140 6 Các phẫu thuật điều trị tạm thời tứ chứng Fallot 3.420.000
141 7 Phẫu thuật khâu vết thương tim, do đâm hay do mãnh đạn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.420.000
142 8 Phẫu thuật xử lý vỡ tim do chấn thương ngực kín (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
143 9 Phẫu thuật u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
144 10 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 3.000.000
145 11 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 3.000.000
146 12 Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong 3.000.000
147 13 Vi Phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống cắt rời 3.430.000
148 14 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn... 3.000.000
149 15 Phẫu thuật cắt u trung thất không xâm lấn vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
150 16 Phẫu thuật cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 3.430.000
151 17 Phẫu thuật điều trị di dạng xương ức (lồi, lõm) 3.430.000
152 18 Phẫu thuật cắt u xương sườn: nhiều xương 3.300.000
153 19 Phẫu thuật cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 3.300.000
154 20 Phẫu thuật thắt ống động mạch 3.430.000
155 21 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch  các chi 3.430.000
156 22 Phẫu thuật tách van 2 lá bị hẹp lần đầu 3.430.000
157 23 Phẫu thuật cắt tuyến ức 3.300.000
158 24 Phẫu thuật khâu phục hồi lưu thông máu trong vết thương mạch máu các chi 3.200.000
159 25 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.900.000
160 26 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.830.000
161 27 Phẫu thuật cắt u xương sườn: 1 xương 1.820.000
162 28 Phẫu thuật kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn 1.820.000
163 29 Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng trong chấn thương qua đường ngực, bụng 1.820.000
164 30 Phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực (chưa bao gồm bộ nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
165 31 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm 1.900.000
166 32 Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp 1.900.000
167 33 Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.600.000
168 34 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 1.900.000
169 35 Phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch ở chi 1.600.000
170 36 Phẫu thuật cắt 1 xương sườn trong viêm xương 1.600.000
171 37 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.400.000
172 38 Phẫu thuật bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 1.400.000
173 39 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 1.400.000
174 40 Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực 1.500.000
175 41 Phẫu thuật thay máy tạo nhịp 1.500.000
  VII LAO VÀ BỆNH PHỔI  
176 1 Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản đoạn dài trên 5 cm (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
177 2 Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
178 3 Phẫu thuật Heller có lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
179 4 Phẫu thuật cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong 1 lần phẫu thuật (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
180 5 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi nạo vét hạch trung thất + 1 mảng thành ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
181 6 Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
182 7 Phẫu thuật cắt phổi + cắt màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
183 8 Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
184 9 Phẫu thuật cắt u trung thất to có đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.700.000
185 10 Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.450.000
186 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.420.000
187 12 Phẫu thuật cắt một phổi  (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
188 13 Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi hay cắt 1 phân thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
189 14 Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
190 15 Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
191 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
192 17 Phẫu thuật cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
193 18 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ 1 phần màng tim (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
194 19 Phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực. (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
195 20 Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) 3.430.000
196 21 Phẫu thuật cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
197 22 Phẫu thuật cắt lá xương sống 3.430.000
198 23 Phẫu thuật Hodgson (mở rộng ngực nạo áp xe lao cột sống) 3.430.000
199 24 Phẫu thuật Seddon (cắt mỏm ngang đốt sống và xương sườn) 3.430.000
200 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
201 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
202 27 Cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.895.000
203 28 Mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
204 29 Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
205 30 Phẫu thuật mở màng phổi tối đa (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
206 31 Phẫu thuật cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 1.895.000
207 32 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu 1.895.000
208 33 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng 1.895.000
209 34 Khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
210 35 Phẫu thuật cắt bỏ và nạo hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.895.000
211 36 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.500.000
212 37 Phẫu thuật khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm trùng 1.500.000
213 38 Phẫu thuật nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 1.500.000
  VIII NGOẠI TỔNG QUÁT - TIẾT NIỆU  
214 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày 4.340.000
215 2 Phẫu thuật cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, kèm tạo hình ngay 4.340.000
216 3 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng 4.340.000
217 4 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 3.430.000
218 5 Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại 3.430.000
219 6 Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng 3.430.000
220 7 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dầy sau cắt dây thần kinh X 3.430.000
221 8 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 3.430.000
222 9 Phẫu thuật cắt lại đại tràng 3.430.000
223 10 Phẫu thuật cắt 1/2 đại tràng phải, trái 3.430.000
224 11 Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 3.450.000
225 12 Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 3.430.000
226 13 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát 3.430.000
227 14 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 3.430.000
228 15 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, sigma nối ngay 3.430.000
229 16 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 3.430.000
230 17 Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng 3.430.000
231 18 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 3.430.000
232 19 Phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột 3.430.000
233 20 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3.430.000
234 21 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nối ruột ngay 3.430.000
235 22 Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn có làm hậu môn nhân tạo 3.430.000
236 23 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 3.430.000
237 24 Phẫu thuật cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 3.430.000
238 25 Phẫu thuật cắt đoạn ruột non 3.430.000
239 26 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo 3.430.000
240 27 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng không cắt ruột 3.430.000
241 28 Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 3.430.000
242 29 Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng 3.430.000
243 30 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 3.430.000
244 31 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 3.430.000
245 32 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp hay mổ lại từ lần thứ 2 3.430.000
246 33 Phẫu thuật các loại thoát vị khó : đùi, bịt có cắt ruột 3.430.000
247 34 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.900.000
248 35 Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.900.000
249 36 Phẫu thuật nối vị tràng 1.900.000
250 37 Phẫu thuật u mạc treo không cắt ruột 1.900.000
251 38 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc ruột thừa 1.900.000
252 39 Phẫu thuật viêm ruột thừa ở vị trí bất thường 1.900.000
253 40 Phẫu thuật cắt ruột thừa + túi Meckel 1.900.000
254 41 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.900.000
255 42 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 1.900.000
256 43 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.900.000
257 44 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn các loại 1.900.000
258 45 Phẫu thuật chữa dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.900.000
259 46 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.900.000
260 47 Phẫu thuật cắt cơ tròn trong 1.900.000
261 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.900.000
262 49 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.900.000
263 50 Phẫu thuật mở bụng thăm dò 1.900.000
264 51 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.900.000
265 52 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn thắt (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, Vật tư thay thế) 1.900.000
266 53 Phẫu thuật mở thông dạ dày 1.900.000
267 54 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa bằng dẫn lưu 1.900.000
268 55 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 1.900.000
269 56 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ 1.900.000
270 57 Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.900.000
271 58 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, Vật tư thay thế) 1.900.000
272 59 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo 1.930.000
273 60 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.500.000
274 61 Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn 1.500.000
275 62 Phẫu thuật khâu lại da vết mổ (sau nhiễm trùng) 1.500.000
  IX GAN MẬT TỤY  
276 1 Phẫu thuật ghép gan 4.700.000
277 2 Phẫu thuật cắt gan khâu vết thương tỉnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 4.420.000
278 3 Phẫu thuật cắt gan phải hoặc gan trái 4.700.000
279 4 Phẫu thuật lấy sỏi mật + cắt gan + cắt màng tim và dẫn lưu 4.700.000
280 5 Phẫu thuật lấy sỏi mật + cắt gan + cắt thùy phổi và dẫn lưu 4.700.000
281 6 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 4.700.000
282 7 Phẫu thuật ghép tụy tạng 4.700.000
283 8 Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy 4.000.000
284 10 Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh 4.420.000
285 11 Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh (lần 2, 3…) 4.420.000
286 12 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ 4.420.000
287 13 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ để tán sỏi hoặc lấy sỏi 4.700.000
288 14 Cắt u đường mật, nối mật ruột 4.700.000
289 15 Nối mật ruột + nối vị tràng trong ung thư đầu tuỵ 4.700.000
290 16 Cắt u đuôi tuỵ 4.700.000
291 17 Cắt phân thùy gan 3.430.000
292 18 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan phải 3.430.000
293 19 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 3.430.000
294 20 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan 3.430.000
295 21 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + cắt túi mật 3.430.000
296 22 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại 3.430.000
297 23 Phẫu thuật nối ống mật chủ - hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan 3.430.000
298 24 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + tạo hình cơ thắt Oddi 3.430.000
299 25 Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ + nối mật ruột 3.430.000
300 26 Phẫu thuật cắt đuôi tụy + cắt lách 3.430.000
301 27 Phẫu thuật cắt thận + đuôi tụy 3.430.000
302 28 Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 3.430.000
303 29 Phẫu thuật nối lưu thông cửa chủ 3.430.000
304 30 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan trái 3.430.000
305 31 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 3.430.000
306 32 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 3.430.000
307 33 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr lần đầu 3.430.000
308 34 Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng 3.430.000
309 35 Phẫu thuật mở ống wirsung lấy sỏi, nối wirsung - hỗng tràng 3.430.000
310 36 Phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày 3.430.000
311 37 Phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng 3.430.000
312 38 Phẫu thuật cắt lách do chấn thương 3.430.000
313 39 Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng 3.430.000
314 40 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật + dẫn lưu hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử 3.430.000
315 41 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy 3.430.000
316 42 Phẫu thuật khâu gan do chấn thương, vết thương gan 3.430.000
317 46 Phẫu thuật điều trị vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.900.000
318 47 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.900.000
319 48 Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.900.000
320 49 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.500.000
  X TIẾT NIỆU SINH DỤC  
321 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Leduc). 4.700.000
322 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang + tạo hình ruột - bàng quang 4.700.000
323 3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt + túi tinh + bàng quang 4.700.000
324 4 Nối dương vật 4.700.000
325 5 Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 3.430.000
326 6 Phẫu thuật mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt độ 3.430.000
327 7 Phẫu thuật cắt thận và niệu quản toàn bộ 3.430.000
328 8 Phẫu thuật cắt thận bán phần 3.430.000
329 9 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính của thận 3.430.000
330 10 Phẫu thuật lấy sỏi san hô ở thận 3.430.000
331 11 Phẫu thuật lấy sỏi thận qua da 3.430.000
332 12 Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận 3.430.000
333 13 Phẫu thuật điều trị lỗ tiểu lệch thấp tạo hình 1 thì 3.430.000
334 14 Phẫu thuật điều trị rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 3.430.000
335 15 Phẫu thuật cắt thận đơn thuần 3.430.000
336 16 Phẫu thuật mở bể thận trong xoang lấy sỏi 3.430.000
337 17 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3.430.000
338 18 Phẫu thuật lấy sỏi trên thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3.430.000
339 19 Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 3.430.000
340 20 Phẫu thuật lấy lại sỏi niệu quản tái phát 3.430.000
341 21 Phẫu thuật cắt nối niệu quản 3.430.000
342 22 Phẫu thuật điều trị rò niệu quản - âm đạo 3.430.000
343 23 Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3.430.000
344 24 Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang 3.430.000
345 25 Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua ruột đơn thuần 3.430.000
346 26 Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần - cắt túi thừa bàng quang 3.430.000
347 27 Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt lành tính đường trên 3.430.000
348 28 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.430.000
349 29 Phẫu thuật cắt u bàng quang đi đường trên 3.430.000
350 30 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.430.000
351 31 Phẫu thuật cắt cổ bàng quang 3.430.000
352 32 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau 3.430.000
353 33 Phẫu thuật treo thận 1.900.000
354 34 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản 1.900.000
355 35 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.900.000
356 36 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1.900.000
357 37 Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.900.000
358 38 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước 1.900.000
359 39 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.900.000
360 40 Phẫu thuật điều trị xoắn, vỡ tinh hoàn 1.900.000
361 41 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.900.000
362 42 Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.850.000
363 43 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu 1.850.000
364 44 Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da 1.900.000
365 45 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang 1.900.000
366 46 Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.900.000
367 47 Phẫu thuật cắt dương vật không nạo hạch, cắt dương vật bán phần 1.900.000
368 48 Phẫu thuật điều trị vỡ vật hang (gẫy dương vật) 1.900.000
369 49 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.500.000
370 50 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.500.000
371 51 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.500.000
372 52 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh 1.500.000
373 53 Phẫu thuật điều trị tràn dịch màng tinh hoàn 1.500.000
374 54 Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo 1.500.000
375 55 Phẫu thuật cắt u lành tính dương vật 1.500.000
376 56 Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo 1.500.000
377 57 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật 1.500.000
378 58 Phẫu thuật đưa 1 đầu niệu đạo ra ngoài da 1.500.000
379 59 Phẫu thuật áp xe tầng sinh môn 1.500.000
  XI PHỤ SẢN  
380 1 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 4.000.000
381 2 Phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4.000.000
382 3 Nội soi cắt tử cung nạo hạch 4.700.000
383 4 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.430.000
384 5 Phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ đường bụng 3.430.000
385 6 Phẫu thuật đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 3.430.000
386 7 Phẫu thuật xử trí các chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 3.430.000
387 8 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần trong viêm phần phụ, khối u dính 3.430.000
388 9 Phẫu thuật lấy thai trong các bệnh đặc biệt như tim, thận, gan 3.430.000
389 10 Phẫu thuật bóc nhân sơ  tử cung 3.430.000
390 11 Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang 3.430.000
391 12 Phẫu thuật LeFort 1.800.000
392 13 Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.900.000
393 14 Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung 1.900.000
394 15 Phẫu thuật treo tử cung 1.900.000
395 16 Phẫu thuật làm lại thành âm đạo 1.900.000
396 17 Phẫu thuật cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.850.000
397 18 Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành 1.850.000
398 19 Phẫu thuật khâu tử cung do nạo thủng 1.900.000
399 20 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.900.000
400 21 Phẫu thuật triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai 1.900.000
401 22 Phẫu thuật cắt polýp cổ tử cung 1.500.000
402 23 Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.240.000
  XII NHI  
    Sơ sinh  
403 1 Phẫu thuật điều trị teo thực quản cắt rò, nối 3.300.000
404 2 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt Tapering 3.300.000
405 3 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối ruột 3.300.000
406 4 Phẫu thuật thoát vị rốn (Omphalocele) và khe hở thành bụng 3.300.000
407 5 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 3.300.000
    Tim mạch lồng ngực  
408 6 Phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
409 7 Phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
410 8 Soi khoang màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
411 9 Phẫu thuật túi thừa thực quản 3.000.000
412 10 Phẫu thuật thực quản đôi 3.000.000
413 11 Phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò 3.000.000
414 12 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động 3.000.000
415 13 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi 1.200.000
    Tiêu hoá  
416 14 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.300.000
417 15 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 2.500.000
418 16 Phẫu thuật lại tắc ruột sau mổ 2.500.000
419 17 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc có làm hậu nhân tạo 2.500.000
420 18 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng có làm niệu đạo 2.500.000
421 19 Phẫu thuật cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 2.500.000
422 20 Phẫu thuật cắt Polyp 1đoạn đại tràng phải cắt 1 đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
423 21 Phẫu thuật điều trị di tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng sau trực tràng 2.500.000
424 22 Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
425 23 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 2.500.000
426 24 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 2.500.000
427 25 Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị 2.500.000
428 26 Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.500.000
429 27 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 2.500.000
430 28 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.500.000
431 29 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
432 30 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 2.500.000
433 31 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo 2.500.000
434 32 Phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 2.500.000
435 33 Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non 1.850.000
436 34 Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.850.000
437 35 Phẫu thuật cắt túi thừa Meckel 1.850.000
438 36 Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp trẻ em dưới 6 tuổi 1.850.000
439 37 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 1.850.000
440 38 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.850.000
441 39 Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn 1.900.000
442 40 Phẫu thuật sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn 1.850.000
443 41 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.900.000
444 42 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, Vật tư thay thế) 1.900.000
445 43 Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng 1.500.000
446 44 Phẫu thuật nong hậu môn dưới gây mê 1.500.000
447 45 Phẫu thuật nong hậu môn sau mổ mà có hẹp không gây mê 1.500.000
    Gan mật tụy  
448 46 Phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen vào 1 quai hỗng tràng 3.300.000
449 47 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 3.300.000
450 48 Phẫu thuật điều tị teo đường mật bẩm sinh 3.300.000
451 49 Phẫu thuật trong chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu 3.300.000
452 50 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 3.300.000
453 51 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu 3.300.000
454 52 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật 1.900.000
455 53 Phẫu thuật u nang tụy không cắt tuỵ có dẫn lưu 1.850.000
    Tiết niệu sinh dục  
456 54 Phẫu thuật trồng lại niệu quản 1 bên 3.300.000
457 55 Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel 3.300.000
458 56 Phẫu thuật cắt thận phụ + xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 3.300.000
459 57 Phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận 3.300.000
460 58 Phẫu thuật nối niệu quản với niệu quản 3.300.000
461 59 Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang 3.300.000
462 60 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 3.430.000
463 61 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản 3.430.000
464 62 Phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng 3.430.000
465 63 Phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên 3.430.000
466 64 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang 3.430.000
467 65 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 3.430.000
468 66 Phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên 1.850.000
469 67 Phẫu thuật cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 1.850.000
470 68 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn 1.900.000
471 69 Phẫu thuật lổ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 1.850.000
472 70 Phẫu thuật đóng các lỗ dò niệu đạo 1.850.000
473 71 Phẫu thuật dẫn lưu thận 1.850.000
474 72 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.900.000
475 73 Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên 1.900.000
476 74 Lấy sỏi niệu đạo 1.900.000
477 75 Mở thông bàng quang 1.500.000
478 76 Phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu có gây mê 1.500.000
479 77 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 1.500.000
    Chấn thương chỉnh hình  
480 78 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
481 79 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống 3.430.000
482 80 Phẫu thuật nối dây chằng chéo (chưa bao gồm vis sốp) 3.430.000
483 81 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh cắt xương chậu tạo hình ổ cối, bao khớp, không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
484 82 Phẫu thuật điều trị não bé 3.430.000
485 83 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
486 84 Phẫu thuật khuyết thiếu xương quay có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
487 85 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh (sai khớp, bán sai khớp gối) 3.430.000
488 86 Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần 3.430.000
489 87 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn, có sai khớp xương bánh chè 3.430.000
490 88 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger 3.430.000
491 89 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh. 3.430.000
492 90 Phẫu thuật bong hoặc đứt dây chằng bên khớp gối 3.430.000
493 91 Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
494 92 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương 3.430.000
495 93 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 3.430.000
496 94 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3.430.000
497 95 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não 3.430.000
498 96 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết hợp xương 3.430.000
499 97 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.430.000
500 98 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
501 99 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ 2,3,4 3.430.000
502 100 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 3.430.000
503 101 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 3.430.000
504 102 Phẫu thuật khuyết thiếu xương mác bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
505 103 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
506 104 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
507 105 Phẫu thuật gãy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
508 106 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính 3.430.000
509 107 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3.430.000
510 108 Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng 1.900.000
511 109 Phẫu thuật vẹo khuỷu do di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 1.900.000
512 110 Phẫu thuật xử trí đứt dây chằng bên 1.900.000
513 111 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu mũ đơn thuần 1.900.000
514 112 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu 1.850.000
515 113 Phẫu thuật cắt bỏ u xương lành tính 1.850.000
516 114 Phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 1.850.000
517 115 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 1.850.000
    Tạo hình  
518 116 Phẫu thuật thai sinh đôi dính phủ tạng 4.000.000
519 117 Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ 4.000.000
520 118 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang hoặc ống dạ dày 4.000.000
521 119 Phẫu thuật tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh 1 thì trong bàng quang lộ ngoài 4.000.000
522 120 Phẫu thuật tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 3.300.000
523 121 Phẫu thuật tạo hình phần nối bể thận niệu quản 3.300.000
524 122 Tạo hình lồng ngực 3.300.000
525 123 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn 3.300.000
526 124 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 3.300.000
527 125 Phẫu thuật màng da cổ (Phẫu thuật pterygium colli) 3.300.000
528 126 Phẫu thuật tạo hình cổ bàng quang 3.300.000
529 127 Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) 1.800.000
530 128 Phẫu thuật tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo 1.800.000
531 129 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 1.800.000
532 130 Phẫu thuật tạo âm vật 1 phần 1.800.000
  XIII CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
533 1 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
534 2 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
535 3 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.700.000
536 4 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.700.000
537 5 Phẫu thuật chuyển ngón (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
538 6 Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẩu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.700.000
539 7 Phẫu thuật chuyển giới tính 4.700.000
540 8 Phẫu thuật điều trị trượt thân đốt sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
541 9 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
542 10 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
543 11 Phẫu thuật điều trị gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
544 12 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
545 13 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
546 14 Phẫu thuật điều trị gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
547 15 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 3.430.000
548 16 Phẫu thuật bàn tay trong chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
549 17 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
550 18 Phẫu thuật thay khớp bàn ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
551 19 Phẫu thuật thay khớp liên đốt các ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.430.000
552 20 Phẫu thuật điều trị viêm xương khớp háng 3.430.000
553 21 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
554 22 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương đùi mở (xuôi dòng) (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
555 23 Phẫu thuật kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc nẹp vít, nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
556 24 Kết hợp xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên cầu lồi xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
557 25 Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
558 26 Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
559 27 Phẫu thuật ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
560 28 Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
561 29 Phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
562 30 Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm² 3.430.000
563 31 Phẫu thuật cắt u máu trong xương 3.430.000
564 32 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính trên, bằng 10 cm 3.430.000
565 33 Phẫu thuật cắt u bạch mạch đường kính trên, bằng 10 cm 3.430.000
566 34 Phẫu thuật nối ghép vi phẩu thần kinh 3.430.000
567 35 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu 3.430.000
568 36 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương : cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
569 37 Phẫu thuật điều trị trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
570 38 Phẫu thuật điều trị xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
571 39 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
572 40 Phẫu thuật điều trị cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
573 41 Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
574 42 Phẫu thuật cắt đoạn khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
575 43 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy trong gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
576 44 Phẫu thuật điều trị không có xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
577 45 Phẫu thuật điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
578 46 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
579 47 Phẫu thuật bàn tay trong cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
580 48 Phẫu thuật điều trị toác khớp mu 3.430.000
581 49 Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.430.000
582 50 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
583 51 Phẫu thuật điều trị trật bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
584 52 Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
585 53 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
586 54 Phẫu thuật cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
587 55 Phẫu thuật điều trị gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
588 56 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
589 57 Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
590 58 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
591 59 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
592 60 Phẫu thuật Kirschner trong gãy đốt bàn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
593 61 Phẫu thuật Kirschner trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
594 62 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
595 63 Phẫu thuật đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
596 64 Phẫu thuật nối gân duỗi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.430.000
597 65 Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3.430.000
598 66 Phẫu thuật điều trị vết thương khớp 3.430.000
599 67 Phẫu thuật nối gân 3.430.000
600 68 Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông 3.430.000
601 69 Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.430.000
602 70 Phẫu thuật cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.430.000
603 71 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính 5-10 cm 3.430.000
604 72 Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn 3.430.000
605 73 Phẫu thuật cắt u thần kinh 3.430.000
606 74 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3.430.000
607 75 Phẫu thuật điều trị bong lóc da và cơ sau chấn thương 3.430.000
608 76 Phẫu thuật điều trị di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 3.430.000
609 77 Phẫu thuật điều trị xơ cứng cơ thẳng trước 3.430.000
610 78 Phẫu thuật tháo khớp vai 3.430.000
611 79 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay 3.430.000
612 80 Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.430.000
613 81 Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.430.000
614 82 Phẫu thuật gỡ dính gân 3.430.000
615 83 Phẫu thuật điều trị di chứng sau bại liệt (chi trên và chi dưới) 3.430.000
616 84 Phẫu thuật mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 3.430.000
617 85 Phẫu thuật xuyên đinh kéo tạ 3.430.000
618 86 Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép trong gãy xương bánh chè ( chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
619 87 Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp xương nẹp vít chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
620 88 Phẫu thuật giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.900.000
621 89 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.850.000
622 90 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.850.000
623 91 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay 1.850.000
624 92 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu 1.850.000
625 93 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1.850.000
626 94 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.850.000
627 95 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.900.000
628 96 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu. 1.900.000
629 97 Phẫu thuật tháo khớp gối 1.900.000
630 98 Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 1.900.000
631 99 Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân 1.900.000
632 100 Phẫu thuật điều trị viêm xương cẳng chân đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.900.000
633 101 Phẫu thuật chân chữ  O bằng đục sửa trục 1.900.000
634 102 Phẫu thuật điều trị lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
635 103 Phẫu thuật điều trị gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
636 104 Phẫu thuật điều trị chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
637 105 Phẫu thuật điều trị cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
638 106 Phẫu thuật đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
639 107 Phẫu thuật găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắc cá (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
640 108 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.900.000
641 109 Phẫu thuật điều trị co gân Achille 1.900.000
642 110 Phẫu thuật tháo nửa bàn chân trước 1.900.000
643 111 Phẫu thuật lấy u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1.900.000
644 112 Phẫu thuật tháo khớp kiểu Pirogoff 1.900.000
645 113 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay 1.900.000
646 114 Phẫu thuật u bao gân 1.900.000
647 115 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 1.900.000
648 116 Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch,viêm tấy bàn tay 1.900.000
649 117 Phẫu thuật cắt u xương sụn lành tính 1.900.000
650 118 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil 1.500.000
651 119 Phẫu thuật chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm 1.500.000
652 120 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 1.500.000
653 121 Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.500.000
654 122 Phẫu thuật tháo đốt bàn 1.500.000
  XIV BỎNG  
    Người lớn  
655 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 3.200.000
656 2 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 3.200.000
657 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 1.800.000
658 4 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể 1.800.000
659 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 1.500.000
660 6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.500.000
    Trẻ em  
661 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 3.200.000
662 8 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 1.800.000
663 9 Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể 1.800.000
664 10 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể 1.800.000
665 11 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 1.500.000
666 12 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.500.000
  XV TẠO HÌNH  
667 1 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẩu các vạt tổ chức phức hợp (chưa bao gồm nẹp vít) 4.700.000
668 2 Phẫu thuật phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển 4.700.000
669 3 Phẫu thuật tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu 4.700.000
670 4 Phẫu thuật tạo hình dương vật trong một thì mổ 4.700.000
671 5 Phẫu thuật nối lại bàn tay và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 4.700.000
672 6 Phẫu thuật tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép Thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu 4.700.000
673 7 Phẫu thuật tạo hình vú bằng ghép vi phẩu tổ chức phức hợp (chưa bao gồm keo sinh học) 4.700.000
674 8 Phẫu thuật tạo hình mở xương phức tạp 4.700.000
675 9 Phẫu thuật tạo hình mũi tai toàn bộ (chưa bao gồm keo sinh học) 4.700.000
676 10 Phẫu thuật tạo hình âm đạo 4.700.000
677 11 Phẫu thuật tạo hình ống tuyến nước bọt 3.300.000
678 12 Phẫu thuật tạo hình ngách lợi sống hàm 3.300.000
679 13 Phẫu thuật tạo hình ghép xương, mỡ và các vật liệu khác (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
680 14 Phẫu thuật tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ (chưa bao gồm silicon) 3.300.000
681 15 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít, vật liệu thay thế) 3.300.000
682 16 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ flatov (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
683 17 Phẫu thuật sa vú 3.300.000
684 18 Phẫu thuật vú phì đại 3.300.000
685 19 Phẫu thuật tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng 3.300.000
686 20 Phẫu thuật tạo hình thu gọn thành bụng 3.300.000
687 21 Phẫu thuật tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 3.300.000
688 22 Phẫu thuật nối lại ngón tay bị đứt lìa 3.430.000
689 23 Phẫu thuật tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt 3.300.000
690 24 Phẫu thuật tạo hình vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
691 25 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
692 26 Phẫu thuật tạo hình hàm mặt do chấn thương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
693 27 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật. 3.300.000
694 28 Phẫu thuật tạo hình bể thận 3.300.000
695 29 Phẫu thuật tạo hình niệu quản bằng ruột 3.300.000
696 30 Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp niệu quản và vết thương niệu quản 3.430.000
697 31 Phẫu thuật tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu 3.430.000
698 32 Phẫu thuật đặt bộ phận giả chữa liệt dương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.300.000
699 33 Phẫu thuật tạo hình hẹp hay tắc mạch máu chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 3.430.000
700 34 Phẫu thuật tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 3.430.000
701 35 Phẫu thuật tạo hình liệt dây thần kinh mặt treo cân hoặc cơ 3.000.000
702 36 Phẫu thuật tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương 3.000.000
703 37 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 3.430.000
704 38 Phẫu thuật thu gọn mông đùi, căng da mông đùi 3.000.000
705 39 Phẫu thuật tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 3.000.000
706 40 Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn để điều trị mất tự chủ hậu môn 3.430.000
707 41 Phẫu thuật tạo hình hậu môn 3.430.000
708 42 Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp 3.430.000
709 43 Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương 1.800.000
710 44 Phẫu thuật cắt sửa các góc hàm dưới 1.800.000
711 45 Phẫu thuật hạ thấp gò má cao 1.800.000
712 46 Phẫu thuật nâng cầm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
713 47 Phẫu thuật nâng mí sa trễ 1.800.000
714 48 Phẫu thuật cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 1.800.000
715 49 Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
716 50 Phẫu thuật tai vểnh 1.800.000
717 51 Phẫu thuật căng da cổ 1.800.000
718 52 Phẫu thuật tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 1.800.000
719 53 Phẫu thuật nâng vú bằng đặt các túi dịch (chưa bao gồm keo sinh học) 1.800.000
720 54 Phẫu thuật tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm 1.800.000
721 55 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm răng, từ 4 răng trở lên 1.900.000
722 56 Phẫu thuật tạo hình mũi thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
723 57 Phẫu thuật tạo hình mũi độn silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
724 58 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 1.800.000
725 59 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm vuông (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
726 60 Phẫu thuật năng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
727 61 Phẫu thuật cấy lông mày (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
728 62 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 1.800.000
729 63 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
730 64 Phẫu thuật sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
731 65 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
732 66 Phẫu thuật nâng các núm vú tụt (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
733 67 Phẫu thuật vú phì đại trên nam giới (gynecomastia) 1.800.000
734 68 Phẫu thuật sửa gai mũi: góc mũi, môi trên 1.800.000
735 69 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 2-4 răng 1.500.000
736 70 Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới 1.500.000
737 71 Phẫu thuật chữa lộn mí (ghép da kinh điển) 1.500.000
738 72 Phẫu thuật mở rộng khe mắt 1.500.000
739 73 Phẫu thuật xử lý nếp quạt góc mắt trong 1.500.000
740 74 Phẫu thuật cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 1.500.000
741 75 Phẫu thuật tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 1.500.000
742 76 Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp 1.500.000
743 77 Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.500.000
744 78 Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ 1.500.000
745 79 Phẫu thuật hút mỡ cổ 1.500.000
  XVI NỘI SOI  
746 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 4.700.000
747 2 Phẫu thuật cắt phân thùy phổi qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
748 3 Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.430.000
749 4 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.430.000
750 5 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.430.000
751 6 Phẫu thuật mở rông niệu quản qua nội soi 3.430.000
752 7 Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.430.000
753 8 Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt qua nội soi 3.430.000
754 9 Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 3.430.000
755 10 Phẫu thuật dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 3.430.000
756 11 Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 3.430.000
757 12 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 3.430.000
758 13 Phẫu thuật nội soi mũi xoang 3.430.000
759 14 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 3.430.000
760 15 Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi 3.430.000
761 16 Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi 3.430.000
762 17 Phẫu thuật cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 3.430.000
763 18 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung 3.430.000
764 19 Phẫu thuật cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.800.000
  XVII GIẢI PHẪU BỆNH  
765 1 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và bệnh nhân chết do AIDS 4.000.000
766 2 Khám nghiệm tử thi các bệnh truyền nhiễm hoặc các trường hợp phải phá cột sống lấy tủy 3.000.000
767 3 Khám nghiệm tử thi các loại bệnh khác 3.000.000
  B DANH MỤC THỦ THUẬT  
  I UNG BƯỚU  
768 1 Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh 1.345.000
769 2 Đặt kim, ống radium vào buồng tử cung 1.370.000
770 3 Thủ thuật Leep (cắt Cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.345.000
771 4 Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy) (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
772 5 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm (chưa bao gồm siêu âm) 355.000
773 6 Chọc tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết 355.000
774 7 Chọc dò u phổi, trung thất 325.000
775 8 Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
776 9 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm (chưa bao gồm hóa chất) 1.200.000
777 10 Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất ) 1.200.000
778 11 Sinh thiết trực tràng có gây mê 400.000
779 12 Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân 300.000
780 13 Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ 300.000
781 14 Sinh thiết Amidan 355.000
782 15 Sinh thiết u vùng khoang miệng 300.000
783 16 Chọc dò u gan làm chẩn đoán tế bào học 300.000
784 17 Chọc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào 300.000
785 18 Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào 300.000
786 19 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) 380.000
787 20 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA) 380.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
788 1 Chọc dò dưới chẩm 1.200.000
789 2 Bơm hơi não thất 900.000
790 3 Chọc hút máu tụ da đầu 380.000
791 4 Chọc não thất 300.000
792 5 Khoan thăm dò xoang trán 300.000
793 6 Dẫn lưu dịch não tủy qua thắt lưng 300.000
  III MẮT  
794 1 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 230.000
795 2 Soi góc tiền phòng 100.000
796 3 Soi 3 mặt gương Goldmann đáy mắt 100.000
797 4 Soi xuyên củng mạc 100.000
798 5 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào 100.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
799 1 Cắt lạnh u máu hạ thanh môn 1.050.000
800 2 Nong hẹp thanh khí quản 1.000.000
801 3 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.300.000
802 4 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 200.000
803 5 Khoan thăm dò xoang trán 1.200.000
804 6 Sinh thiết tai giữa 1.300.000
805 7 Lấy nút biểu bì ống tai gây tê 350.000
806 8 Chích nhọt ống tai ngoài 350.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
807 1 Nắn răng xoay trên 60o 1.000.000
808 2 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu, …) 1.000.000
809 3 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 1.000.000
810 4 Nắn tiền hàm 1.000.000
811 5 Nắn răng mọc lạc chỗ 1.000.000
812 6 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 850.000
813 7 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lổ ống tuyến nhiều lần 850.000
814 8 Lắp máng cố định xương hàm gãy (chưa bao gồm vật tư thay thế) 850.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
815 1 Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản 900.000
816 2 Siêu âm stress 900.000
817 3 Siêu âm cản âm 900.000
818 4 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi (chưa bao gồm hóa chất) 900.000
  VII TIÊU HÓA - GAN TỤY MẬT  
819 1 Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật 2.300.000
820 2 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
821 3 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 900.000
822 4 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 900.000
823 5 Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan 900.000
824 6 Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ 380.000
825 7 Đo áp lực hậu môn hay trực tràng 380.000
826 8 Xẻ hậu môn tạm 380.000
827 9 Bơm rửa ống dẫn lưu kehr 380.000
  VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC  
828 1 Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm 900.000
829 2 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt (chưa bao gồm bộ phận giả nhân tạo) 800.000
830 3 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt sức nóng hoặc lạnh 255.000
831 4 Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận (chưa bao gồm ống thông, VTTH đặc biệt) 255.000
832 5 Dẫn lưu bể thận tối thiểu (chưa bao gồm bộ dẫn lưu) 255.000
833 6 Đặt ống thông Blackemore, Linton (chưa bao gồm ống thông) 255.000
834 7 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 850.000
835 8 Nong niệu đạo (chưa bao gồm bộ nong) 380.000
  IX PHỤ SẢN  
836 1 Hủy thai cắt thân thai nhi ngôi ngang 900.000
837 2 Hồi sức sơ sinh ngạt chưa bao gồm thuốc 450.000
838 3 Thay máu sơ sinh 450.000
839 4 Chọc dò tủy sống sơ sinh 450.000
840 5 Dẫn lưu túi cùng đồ Douglas 450.000
841 6 Chích áp xe vú 450.000
842 7 Cấy / rút mảnh ghép tránh thai nhiều que (chưa bao gồm que cấy) 450.000
843 8 Cấy / rút mảnh ghép tránh thai một que (chưa bao gồm que cấy) 380.000
844 9 Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 380.000
  X NHI  
845 1 Bột chậu lưng chân có kéo nắn   400.000
846 2 Bơm rửa khoang não thất 850.000
847 3 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 850.000
848 4 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 850.000
849 5 Chọc dò dịch não thất 850.000
850 6 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 850.000
  XI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
851 1 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 850.000
852 2 Rửa khớp 380.000
  XII BỎNG  
853 1 Thay băng bỏng diện tích > hoặc bằng 60% diện tích cơ thể 1.300.000
854 2 Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể 850.000
855 3 Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể 380.000
  XIII CƠ - XƯƠNG - KHỚP  
856 1 Soi khớp 500.000
857 2 Tiêm ngoài màng cứng 200.000
858 3 Tiêm cạnh cột sống 200.000
859 4 Tiêm khớp 200.000
  XIV HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU  
860 1 Thay máu/thay huyết tương (Chưa bao gồm VTTH thay thế đặc biệt) 2.300.000
861 2 Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 2.300.000
862 3 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 890.000
863 4 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 1.300.000
864 5 Lấy máu truyền lại bằng cell-saver 1.300.000
865 6 Đặt catheter não đo áp lực trong não 820.000
866 7 Sốc điện cấp cứu có kết quả 280.000
867 8 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 900.000
868 9 Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần 1.300.000
869 10 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh (chưa bao gồm các điện cực) 280.000
870 11 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 850.000
871 12 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 850.000
872 13 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang 575.000
873 14 Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 380.000
  XV CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
874 1 Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da qua gan 1.485.000
875 2 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 740.000
876 3 Chụp khớp cản quang 305.000
877 4 Chụp tủy sống, bao rễ 250.000
878 5 Chụp đường mật qua da, qua gan 250.000
879 6 Chụp đĩa đệm cột sống                          250.000
880 7 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ. 975.000
881 8 Pha liều tại Hot-Lap 970.000
882 9 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 400.000
883 10 Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 215.000
884 11 Siêu âm, Xquang tại giường 215.000
885 12 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông 380.000
  XVI NỘI SOI  
886 1 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi 900.000
887 2 Soi trung thất 900.000
888 3 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 900.000
889 4 Đặt bộ phận giả thực quản (chưa bao gồm bộ phận giả) 900.000
890 5 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 900.000
891 6 Soi và bơm rửa phế quản 900.000
892 7 Soi phế quản và chụp phế quản chọn lọc 900.000
893 8 Soi đại tràng sigma, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
894 9 Soi thực quản lấy dị vật thực quản phức tạp 1.300.000
895 10 Soi thực quản lấy dị vật thực quản đơn giản 850.000
  XVII LASER  
896 1 Điện đông bằng thiết bị plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da 900.000
897 2 Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hoá 900.000
898 3 Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch 380.000
899 4 Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch 380.000
900 5 Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá 380.000
901 6 Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, dãn tĩnh mạch dưới da 380.000
902 7 Đặt từ trường điều trị viêm xương tuỷ, gãy xương đã cố định 380.000
  XVIII Y HỌC CỔ TRUYỀN  
903 1 Nắn bó gãy xương kín chi bằng phương pháp YHCT 700.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 
 
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
 
 
 
 

DANH MỤC 3

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ÁP DỤNG CHO TRẠM Y TẾ CẤP XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND,

 ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: đồng

STT STT Theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
    Các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm  
  C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ  
1 1 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) 20.000
2 2 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu 35.000
3 3 Khí dung mũi họng 8.000
4 4 Cắt chỉ 20.000
  C2 Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa  
  I Tiêu hóa gan mật tụy  
5 1 Thụt tháo phân 10.000
6 2 Đặt sonde hậu môn 15.000
  III Hồi sức cấp cứu  
7 1 Thổi ngạt 50.000
8 2 Bóp bóng Ambu 50.000
9 3 Ép tim ngoài lồng ngực 60.000
10 4  Thay băng, rửa vết thương (dưới 15cm) 30.000
11 5  Thay băng, rửa vết thương (trên 15cm) 40.000
12 6 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 35.000
13 7 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000
14 8 Đặt ống thông dạ dày 60.000
  IV Mắt  
15 1 Thông lệ đạo 1 mắt 20.000
16 2 Thông lệ đạo 2 mắt 40.000
17 3 Lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt 22.000
18 4 Khâu da mi đơn giản do sang chấn 40.000
19 5 Chích chắp/lẹo 35.000
20 6 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt 25.000
  V Da Liễu  
21 1 Phẫu thuật điều trị loét ổ gà, nạo vét lỗ đáo 80.000
22 2 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 50.000
  VI Y học cổ truyền  
23 1 Điện châm 25.000
24 2 Châm (các phương pháp châm) 25.000
25 3 Xoa bóp bấm huyệt 14.000
26 4 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 14.000
27 5 Chích lễ 10.000
28 6 Ngâm thuốc 15.000
29 7 Xông khói thuốc 15.000
30 8 Cứu ( ngãi cứu/túi chườm) 15.000
  VII Chấn thương chỉnh hình  
31 1 Nẹp bột các loại, không nắn 50.000
32 2 Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu 58.000
  VIII Phụ sản  
33 1 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung (Bệnh lý) 15.000
34 2 Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng  25.000
35 3 Hút thai dưới 7 tuần (Bệnh lý) 60.000
36 4 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 275.000
37 5 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau 40.000
38 6 Soi cổ tử cung 30.000
  IX Răng hàm mặt  
39 1 Nhổ răng sữa, chân răng sữa 19.000
40 2 Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay 19.000
41 3 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 15.000
42 4 Rửa chấm thuốc viêm loét niêm mạc miệng lợi (1 lần) 19.000
43 5 Chích nạo áp xe viêm quanh răng 35.000
44 6 Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng/một hàm 40.000
45 7 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 70.000
46 8 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 50.000
  X Phục hồi chức năng, vật lý trị liệu  
47 1 Chườm lạnh 5.000
48 2 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
49 3 Vỗ rung lồng ngực 10.000
50 4 Đắp nóng 5.000
51 5 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 12.000
  XI Vi sinh - Ký sinh trùng  
52 1 Nhuộm soi trực tiếp 15.000
53 2 Soi tìm ký sinh trùng sốt rét 10.000
54 3 Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột 20.000
55 4 Nhuộm soi tìm nấm 10.000
  C3 Các xét nghiệm, thăm dò chức năng  
56 1 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu 20.000
57 2 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 20.000
58 3 Công thức máu 25.000
59 4 Soi tươi tế bào cặn nước tiểu 6.000
60 5 Thời gian máu chảy 9.000
61 6 Co cục máu đông 11.000
62 7 TPT nước tiểu 20.000
63 8 Sắc tố mật - nước tiểu 6.000
64 9 Định tính Protein (test nhanh) 3.000
65 10 Định tính đường (test nhanh) 3.000
66 11 Xét nghiệm  Bilirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp 17.000
67 12 Định lượng các chất Calci; Glucose; Urê; Creatinin; Acid Uric….(mỗi chất) 18.000
68 13 Điện tâm đồ 30.000
69 14 Định nhóm máu hệ ABO bằng p.pháp ống nghiệm 30.000
Mục lục Bấm để đi tới điều