HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 18/2010/NQ-HĐND | Đông Hà, ngày 10 tháng 12 năm 2010 |
NGHỊ QUYẾT
Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;
Căn cứ Quyết định số 3051/QĐ-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011;
Xét Tờ trình số 3914/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2010 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011; Báo cáo số 143/BC-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện dự toán thu- chi ngân sách năm 2010 và dự kiến thu- chi ngân sách nhà nước năm 2011; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 1.000.000 triệu đồng |
| Trong đó: | |
| - Thu nội địa: | 650.000 triệu đồng |
| - Thu xuất, nhập khẩu: | 350.000 triệu đồng |
| 2. Thu ngân sách địa phương: | 3.199.153 triệu đồng |
| - Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối: | 642.460 triệu đồng |
| - Thu bổ sung cân đối từ NSTW: | 1.551.873 triệu đồng |
| - Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: | 672.900 triệu đồng |
- Thu bổ sung từ NSTW thực hiện một số chính sách mới: 23.920 triệu đồng
| - Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: - Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư năm 2010: - Thu bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương: - Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT: - Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2011: - Chi ngân sách tỉnh: - Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã: - Chi ngân sách xã: | 150.000 triệu đồng 25.000 triệu đồng 0 triệu đồng 30.000 triệu đồng 60.000 triệu đồng 3.199.153 triệu đồng 1.974.961 triệu đồng 987.582 triệu đồng 236.610 triệu đồng |
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2011 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (Có phụ lục kèm theo);
Về chi dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tình hình sử dụng dự phòng ngân sách địa phương hàng quý và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất;
Phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2011, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất;
Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.
Điều 3. Giao UBND tỉnh
Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2011 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
Cân đối ngân sách địa phương năm 2011
Phụ lục số 1:
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Thực hiện năm 2009 | Dự toán năm 2010 | Ước TH năm 2010 | Dự toán năm 2011 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 809.989 | 730.000 | 950.945 | 1.000.000 |
| 1 | Thu nội địa | 611.339 | 545.000 | 635.945 | 650.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 198.650 | 185.000 | 315.000 | 350.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.440.253 | 2.592.919 | 3.479.993 | 3.199.153 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 582.686 | 498.200 | 634.145 | 642.460 |
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW | 2.058.162 | 1.989.719 | 2.310.419 | 2.441.693 |
| Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 1.551.873 | |
| + Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia | 133.371 | 185.693 | 185.693 | ||
| + Bổ sung một số chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 411.783 | 526.000 | 526.000 | 715.900 | |
| + Bổ sung thực hiện chính sách mới | 91.647 | 200.065 | 200.065 | 23.920 | |
| + Bổ sung ngoài kế hoạch | 356.622 | 0 | 210.761 | ||
| + Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài | 182.220 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | |
| + Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại | 4.210 | ||||
| + Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương | 278.592 | 328.245 | 438.184 | ||
| 3 | Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư | 347.756 | 20.000 | 63.192 | 25.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn làm lương | ||||
| 5 | Thu chuyển nhiệm vụ | ||||
| 6 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 256.644 | 387.237 | ||
| 7 | Thu vay CT kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 60.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 8 | Thu viện trợ | 79 | |||
| 9 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | ||||
| 10 | Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 134.927 | 55.000 | 55.000 | 60.000 |
| Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết | 12.006 | 5.000 | 7.500 | 7.500 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.052.057 | 2.592.919 | 3.413.777 | 3.199.153 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 426.075 | 338.569 | 489.417 | 422.932 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1.452.637 | 1.376.217 | 1.765.697 | 1.880.408 |
| 3 | Chi dự phòng | 49.210 | 49.210 | 64.480 | |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 12.762 | 12.762 | 1.383 | |
| 5 | Chi CT kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay | 53.630 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 6 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 598.317 | 730.161 | 1.003.691 | 738.950 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 8 | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách | 128.873 | 55.000 | 62.000 | 60.000 |
| Trong đó: + Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 5.952 | 5.000 | 12.000 | 7.500 | |
| 9 | Chi viện trợ | 4.289 | |||
| 10 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 387.237 |
Dự toán thu ngân sách năm 2011
Phụ lục số 1:
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2010 | Dự toán TW năm 2011 | Dự toán địa phương |
| TỔNG THU NSNN | 3.859.985 | 3.331.693 | 3.556.693 |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 950.945 | 890.000 | 1.000.000 |
| I. THU NỘI ĐỊA | 635.945 | 630.000 | 650.000 |
| 1. Thu XNQD Trung ương | 85.000 | 100.000 | 110.000 |
| 2. Thu XNQD địa phương | 32.000 | 36.000 | 36.000 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 210.000 | 251.000 | 261.000 |
| 4.Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 3.500 | 4.500 | 4.500 |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 210 | ||
| 6. Lệ phí trước bạ | 35.000 | 40.000 | 40.000 |
| 7. Thuế nhà đất | 15.000 | 16.000 | 16.000 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 15.000 | 19.000 | 19.000 |
| 9. Thu phí xăng dầu | 40.000 | 52.000 | 52.000 |
| 10. Thu phí và lệ phí | 13.000 | 14.000 | 14.000 |
| 11. Thu tiền sử dụng đất | 120.000 | 70.000 | 70.000 |
| 12. Thu tiền thuê đất | 5.000 | 5.500 | 5.500 |
| 13. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 135 | ||
| 14. Thu khác | 16.000 | 16.000 | 16.000 |
| 15. Các khoản thu tại xã | 7.100 | 6.000 | 6.000 |
| 16. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 39.000 | ||
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | 315.000 | 260.000 | 350.000 |
| 1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu | 18.000 | 18.000 | 12.000 |
| 2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 297.000 | 242.000 | 338.000 |
| B. Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 30.000 | 30.000 | |
| C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước | 55.000 | 60.000 | |
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 7.500 | 7.500 | |
| D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương | 1.010.542 | 1.575.793 | 1.575.793 |
| - Thu bổ sung cân đối | 599.716 | 1.551.873 | 1.551.873 |
| - Bổ sung thực hiện một số chính sách mới | 210.761 | 23.920 | 23.920 |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 200.065 | ||
| E. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư | 63.192 | 25.000 | |
| F. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 387.237 | ||
| H. Thu vốn chương trình mục tiêu quốc gia và CT, DA, nhiệm vụ | 711.693 | 715.900 | 715.900 |
| I. Thu vốn dự án nước ngoài | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương | 438.184 |
Dự toán thu ngân sách năm 2011
Phụ lục số 1:
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2010 | Dự toán TW năm 2011 | Dự toán địa phương năm 2011 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||
| TỔNG THU NSNN | 3.796.793 | 3.331.693 | 3.556.693 | 3.305.533 | 251.160 |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 950.945 | 890.000 | 1.000.000 | 748.840 | 251.160 |
| I. THU NỘI ĐỊA | 635.945 | 630.000 | 650.000 | 398.840 | 251.160 |
| 1. Thu XNQD Trung ương | 85.000 | 100.000 | 110.000 | 110.000 | |
| 2. Thu XNQD địa phương | 32.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 210.000 | 251.000 | 261.000 | 123.790 | 137.210 |
| 4.Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 3.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 210 | ||||
| 6. Lệ phí trước bạ | 35.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | |
| 7. Thuế nhà đất | 15.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 15.000 | 19.000 | 19.000 | 9.450 | 9.550 |
| 9. Thu phí xăng dầu | 40.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | |
| 10. Thu phí và lệ phí | 13.000 | 14.000 | 14.000 | 8.500 | 5.500 |
| 11. Thu tiền sử dụng đất | 120.000 | 70.000 | 70.000 | 40.000 | 30.000 |
| 12. Thu tiền thuê đất | 5.000 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | |
| 13. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 135 | ||||
| 14. Thu khác | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 14.600 | 1.400 |
| 15. Các khoản thu tại xã | 7.100 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |
| 16. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 39.000 | ||||
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | 315.000 | 260.000 | 350.000 | 350.000 | |
| 1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu | 18.000 | 18.000 | 12.000 | 12.000 | |
| 2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 297.000 | 242.000 | 338.000 | 338.000 | |
| B. Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ||
| C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước | 55.000 | 60.000 | 60.000 | ||
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ||
| D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương | 1.010.542 | 1.575.793 | 1.575.793 | 1.575.793 | |
| - Thu bổ sung cân đối | 599.716 | 1.551.873 | 1.551.873 | 1.551.873 | |
| - Bổ sung thực hiện một số chính sách mới | 210.761 | 23.920 | 23.920 | 23.920 | |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 200.065 | ||||
| E. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư | 63.192 | 25.000 | 25.000 | ||
| F. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 387.237 | ||||
| H. Thu vốn chương trình mục tiêu quốc gia và CT, DA, nhiệm vụ | 711.693 | 715.900 | 715.900 | 715.900 | |
| I. Thu vốn dự án nước ngoài | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | |
| K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương | 438.184 | ||||
Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2011
Phụ lục số 1:
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2011 | Dự toán chi địa phương năm 2011 | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 3.021.153 | 3.199.153 | 1.974.961 | 987.582 | 236.610 |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 2.174.333 | 2.370.203 | 1.146.011 | 987.582 | 236.610 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 253.900 | 422.932 | 318.072 | 104.860 | |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 252.900 | 271.600 | 166.740 | 104.860 | |
| Trong đó: | |||||
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 182.900 | 182.900 | 121.740 | 61.160 | |
| Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ | 152.900 | 91.740 | 61.160 | ||
| + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển | 30.000 | 30.000 | |||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 18.700 | 5.000 | 13.700 | ||
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 70.000 | 70.000 | 40.000 | 30.000 | |
| 2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 150.000 | 150.000 | |||
| 3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 1.332 | 1.332 | |||
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1.854.953 | 1.880.408 | 793.548 | 857.082 | 229.778 |
| 1. Chi trợ giá, trợ cước | 3.524 | 3.524 | |||
| 2. Chi sự nghiệp Kinh tế | 169.803 | 110.665 | 48.023 | 11.115 | |
| 3. Chi sự nghiệp Môi trường | 21.270 | 4.526 | 16.744 | 0 | |
| 4. Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo và Dạy nghề | 760.716 | 811.224 | 191.666 | 617.443 | 2.115 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục | 767.605 | 154.980 | 610.510 | 2.115 | |
| - Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề | 43.619 | 36.686 | 6.933 | ||
| 5. Chi sự nghiệp Y tế và dân số | 263.329 | 260.989 | 2.340 | ||
| 6. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 10.860 | 11.730 | 11.730 | ||
| 7. Chi sự nghiệp Công nghệ thông tin và Bưu chính viễn thông | 3.197 | 3.197 | |||
| 8. Chi sự nghiệp Văn hóa-Thông tin | 24.696 | 13.574 | 6.092 | 5.030 | |
| 10. Chi sự nghiệp Phát thanh-Truyền hình | 9.745 | 4.508 | 5.237 | ||
| 11. Chi sự nghiệp Thể dục-Thể thao | 5.487 | 1.410 | 2.923 | 1.154 | |
| 12. Chi Bảo đảm xã hội | 80.032 | 22.451 | 46.173 | 11.408 | |
| 13. Chi Quản lý hành chính | 420.841 | 138.438 | 100.386 | 182.017 | |
| 14. Chi Quốc phòng | 29.215 | 11.290 | 6.370 | 11.555 | |
| 15. Chi An ninh | 12.492 | 5.000 | 2.792 | 4.700 | |
| 16. Chi khác ngân sách | 13.823 | 10.580 | 2.559 | 684 | |
| III. CHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | 1.383 | 1.383 | |||
| IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 64.480 | 64.480 | 32.008 | 25.640 | 6.832 |
| B. Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay | 30.000 | 30.000 | |||
| C. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu. nhiệm vụ khác | 846.820 | 738.950 | 738.950 | ||
| D. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 60.000 | 60.000 | |||
| Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 7.500 | 7.500 | |||
Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2011
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người | Chi công việc | ||||
| Tổng số | 1.625 | 138.438 | 73.158 | 65.280 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 53 | 3.500 | 2.402 | 1.098 |
| 2 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 43 | 2.426 | 1.922 | 504 |
| 3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 47 | 2.738 | 1.774 | 964 |
| 4 | Sở Giao thông- Vận tải | 24 | 1.365 | 1.073 | 292 |
| 5 | Sở Tài chính | 51 | 3.445 | 2.191 | 1.254 |
| 6 | Sở Xây dựng | 33 | 1.822 | 1.435 | 387 |
| 7 | Sở Tư pháp | 20 | 1.616 | 831 | 785 |
| 8 | Sở Công thương | 37 | 2.427 | 1.516 | 911 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 32 | 1.653 | 1.278 | 375 |
| 10 | Sở Y tế | 34 | 2.114 | 1.536 | 578 |
| 11 | Sở Khoa học và Công nghệ | 33 | 1.815 | 1.409 | 406 |
| Trong đó: Chi cục đo lường chất lượng | 11 | 600 | 461 | 139 | |
| 12 | Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch | 45 | 3.065 | 2.135 | 930 |
| 13 | Sở Thông tin- Truyền thông | 27 | 1.916 | 1.059 | 857 |
| 14 | Sở Nội vụ | 33 | 2.497 | 1.420 | 1.077 |
| 15 | Sở Ngoại vụ (Có kinh phí biên giới) | 20 | 1.951 | 763 | 1.188 |
| 16 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh | 3 | 379 | 160 | 219 |
| 17 | Sở Giáo dục- Đào tạo | 56 | 3.773 | 3.017 | 756 |
| 18 | VP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (Trong đó hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội 100 triệu) | 30 | 6.228 | 1.256 | 4.972 |
| 19 | Văn phòng UBND tỉnh | 50 | 5.729 | 2.444 | 3.285 |
| 20 | Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh | 10 | 3.481 | 353 | 3.128 |
| 21 | Ban Dân tộc tỉnh | 32 | 1.950 | 1.307 | 643 |
| 22 | Chi cục Quản lý thị trường | 62 | 4.039 | 2.974 | 1.065 |
| 23 | Thanh tra tỉnh | 33 | 2.738 | 1.855 | 883 |
| 24 | Phòng Công chứng | 6 | 317 | 238 | 79 |
| 25 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 13 | 733 | 416 | 317 |
| 26 | Chi cục Phát triển nông thôn | 18 | 995 | 678 | 317 |
| 27 | Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình | 17 | 751 | 537 | 214 |
| 28 | BQL Khu Kinh tế (Có 5 BC của BQL ĐTXD Khu KTTMĐB Lao Bảo) | 40 | 2.518 | 1.647 | 871 |
| 29 | Ban Thanh tra giao thông | 15 | 902 | 673 | 229 |
| 30 | Ban Tôn giáo tỉnh | 10 | 728 | 377 | 351 |
| 31 | BQL dự án ĐTXD các Khu Công nghiệp | 10 | 378 | 252 | 126 |
| 32 | Trung tâm Thương mại Lao Bảo | 33 | 1.488 | 1.101 | 387 |
| 33 | BQL các Khu Du lịch | 8 | 419 | 314 | 105 |
| 34 | Tỉnh ủy | 186 | 33.000 | 9.677 | 23.323 |
| 35 | Báo Quảng Trị | 32 | 1.802 | 1.248 | 554 |
| 36 | Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng | 8 | 1.162 | 399 | 763 |
| 37 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 24 | 2.397 | 1.143 | 1.254 |
| 38 | Tỉnh Đoàn | 27 | 2.065 | 827 | 1.238 |
| 39 | Hội Nông dân tỉnh | 22 | 1.475 | 997 | 478 |
| 40 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 20 | 1.264 | 805 | 459 |
| 41 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 11 | 983 | 461 | 522 |
| 42 | Đoàn Dân Chính Đảng | 3 | 244 | 105 | 139 |
| 43 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 4 | 202 | 149 | 53 |
| 44 | Hội Nhà báo | 3 | 387 | 142 | 245 |
| 45 | Liên minh HTX và DNNQD tỉnh | 18 | 1.534 | 753 | 781 |
| 46 | Hội Y học Dân tộc cổ truyền | 3 | 139 | 99 | 40 |
| 47 | Hội Chữ thập đỏ | 10 | 674 | 448 | 226 |
| 48 | Hội Người mù | 8 | 440 | 245 | 195 |
| 49 | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật | 3 | 531 | 158 | 373 |
| 50 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 0 | 0 | ||
| 51 | Chi cục Kiểm lâm | 190 | 12.931 | 10.412 | 2.519 |
| 52 | Trung tâm Tin học | 11 | 454 | 315 | 139 |
| 53 | Trung tâm Lưu Trữ | 12 | 655 | 403 | 252 |
| 54 | Trung tâm Công báo | 6 | 469 | 186 | 283 |
| 55 | Trung tâm Dịch vụ Hội nghị tỉnh | 8 | 445 | 340 | 105 |
| 56 | Chi cục Lâm nghiệp | 12 | 669 | 518 | 151 |
| 57 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | 15 | 759 | 492 | 267 |
| 58 | BQL Dự án Thủy lợi- Thủy điện | 3 | 203 | 163 | 40 |
| 59 | Trạm kiểm soát Liên Hợp- Tân Hợp | 370 | 370 | ||
| 60 | Hỗ trợ hoạt động các Hội | 8 | 1.288 | 330 | 958 |
| - | Hội Bảo trợ Người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh | 1 | 149 | 74 | 75 |
| - | Hội Người cao tuổi tỉnh | 2 | 149 | 20 | 129 |
| - | Hội Khuyến học tỉnh | 1 | 144 | 29 | 115 |
| - | Hội Nạn nhân chất độc da cam | 1 | 155 | 80 | 75 |
| - | Hội Kế hoạch hóa gia đình | 1 | 110 | 45 | 65 |
| - | Hội Từ thiện | 100 | 100 | ||
| - | Hội Làm vườn | 2 | 161 | 82 | 79 |
| - | Câu lạc bộ Đường 9 | 50 | 50 | ||
| - | Ban Liên lạc tù chính trị | 60 | 60 | ||
| - | Hội Cựu Thanh niên xung phong | 70 | 70 | ||
| - | Hội Di sản văn hóa | 40 | 40 | ||
| - | Hội Châm cứu | 20 | 20 | ||
| - | Hội Cựu giáo chức | 50 | 50 | ||
| - | Hội Luật gia | 30 | 30 | ||
Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2011
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2011 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 513.049 | |
| I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ | 3.524 | |
| II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN | 11.804 | |
| 1. Hội Văn học- Nghệ thuật | 1.155 | |
| 2. Tạp chí Cửa Việt | 957 | |
| 3. Sự nghiệp Văn hóa | 9.692 | |
| - Đoàn Nghệ thuật | 2.577 | Có mua TB âm thanh, ánh sáng 700 triệu |
| - Trung tâm văn hóa tỉnh | 1.556 | |
| - Thư viện tỉnh | 1.184 | |
| - Bảo tàng tỉnh | 1.527 | |
| - Trung tâm bảo tồn di tích | 1.523 | |
| - Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch | 1.325 | |
| III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | 154.980 | Có học bổng HS DTNT theo TT 43. KP đào tạo cử tuyển 5.000tr, toàn ngành 6.000 tr |
| Trong đó: Học bổng học sinh dân tộc bán trú | 4.415 | Phân bổ sau cho các huyện thực hiện khi có số liệu báo cáo chính thức |
| IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | 36.686 | |
| 1. Trường Cao đẳng Sư phạm | 9.429 | Bù học phí 1.874 triệu đồng |
| 2. Trường Chính trị Lê Duẩn | 4.505 | 5 lớp và tiền điện |
| 3. Trường Trung học Nông nghiệp | 2.100 | Tính cho 500 học sinh |
| 4. Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 769 | |
| 5. Trường Trung học Y tế | 2.898 | Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án và 690 học sinh |
| 6. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu | 2.893 | |
| thể dục thể thao | ||
| 7. Nhà Thiếu nhi | 1.272 | |
| 8. Trường Dạy nghề tổng hợp | 3.040 | Tính cho 724 học sinh |
| 9. Sở Văn hóa, Thể thao- Du lịch | 50 | |
| 10. Liên minh Hợp tác xã và DN NQD | 1.430 | Có KP đào tạo ĐH, TH cho cán bộ HTX |
| 11. Sở Lao động, Thương binh và XH | 300 | |
| - Phát triển chương trình, giáo trình dạy nghề | 100 | |
| - Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề | 200 | |
| 12. Đào tạo cán bộ Lào | 2.000 | Chuyên môn nghiệp vụ+ Trung cấp chính trị |
| 13. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ) | 2.000 | |
| 14. Đào tạo khác | 2.000 | Đào tạo nghề và CB người dân tộc theo NQ 06, 07 |
| 15. Đào tạo theo Đề án 236 (Sửa đổi) | 2.000 | |
| V. SỰ NGHIỆP Y TẾ | 260.989 | |
| 1. Kinh phí sự nghiệp ngành Y tế | 178.428 | Tạm trừ số thu để lại làm lương 2 tỷ |
| 2. Chi dân số- kế hoạch hóa gia đình | 4.920 | Thực hiện Nghị quyết 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số |
| 3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo | 54.383 | Mua thẻ BHYT cho người nghèo, xã 135, đối tượng BTXH |
| 4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi | 23.258 | Tính cho 59.000 trẻ |
| VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC-CÔNG NGHỆ | 11.730 | Bao gồm cả nghiên cứu KH, quỹ phát triển SN khoa học và 870 tr Trung ương bổ sung kinh phí n/cứu khoa học |
| Trong đó: | ||
| - Kinh phí nghiên cứu khoa học | 870 | |
| VII. SỰ NGHIỆP CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG | 3.197 | |
| 1. Văn phòng UBND tỉnh | 700 | |
| 2. Sở Thông tin và Truyền thông | 2.000 | |
| 3. Trung tâm CNTT- Truyền thông | 127 | |
| 4. Kinh phí Đề án 06 | 370 | |
| VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH | 4.508 | |
| IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC- THỂ THAO | 1.410 | |
| 1. Sở Văn hóa, Thể thao- Du lịch | 1.410 | |
| X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 22.451 | |
| 1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH | 6.304 | |
| - Nhà đón tiếp thân nhân liệt sỹ | 778 | |
| - BQL nghĩa trang liệt sỹ Đường 9 | 536 | |
| - BQL nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn | 1.119 | |
| - Trung tâm Điều dưỡng thương binh và bảo trợ xã hội | 1.152 | |
| - Trung tâm Giới thiệu việc làm | 758 | |
| - Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 1.961 | |
| 2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo QĐ 290 và NĐ 150 | 520 | |
| 3. Chương trình giải quyết việc làm | 2.800 | Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120 |
| 4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo | 850 | |
| 5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 730 | |
| 6. Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị | 190 | |
| 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội NĐ 67,13 | 11.057 | Phân bổ cho các huyện |
| XI. SỰ NGHIỆP CHIẾU BÓNG | 1.770 | |
| 1. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng | 1.770 | |
| Trong đó: Theo đơn đặt hàng của Nhà nước | 462 |
* Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 35- 40% số thu từ học phí, viện phí, thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2011.
Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và môi trường khối tỉnh năm 2011
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ
VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SN | ||
| Tổng số | 115.191 | 14.668 | 100.523 |
| I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | 39.734 | 13.726 | 26.008 |
| 1. Sự nghiệp Lâm nghiệp | 700 | 700 | |
| 2. Chi cục Kiểm Lâm | 3.900 | 3.900 | |
| 3. Trung tâm Khuyến nông- Khuyến ngư | 6.225 | 2.615 | 3.610 |
| 4. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường | 1.203 | 538 | 665 |
| 5. Chi cục Bảo vệ thực vật | 2.847 | 1.897 | 950 |
| 6. Chi cục Thú y | 5.522 | 2.355 | 3.167 |
| 7. Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm | 871 | 871 | 0 |
| 8. Chi cục Thủy lợi và phòng chống bão lụt | 2.246 | 679 | 1.567 |
| 9. Trung tâm Giống cây trồng. vật nuôi | 5.277 | 0 | 5.277 |
| 10. BQL Rừng phòng hộ Hướng Hóa- Đakrông | 2.237 | 1.287 | 950 |
| 11. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải | 1.723 | 773 | 950 |
| 12. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | 1.315 | 465 | 850 |
| 13. Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 1.763 | 963 | 800 |
| 14. Trung tâm Giống thủy sản | 1.264 | 219 | 1.045 |
| 15. BQL Cảng cá Quảng Trị | 1.571 | 488 | 1.083 |
| 16. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản | 762 | 458 | 304 |
| 17. BQL Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ | 308 | 118 | 190 |
| II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP | 1.728 | 428 | 1.300 |
| 1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại | 1.728 | 428 | 1.300 |
| III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG | 10.000 | 0 | 10.000 |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 4.500 | 4.500 | |
| 2. Sửa chữa lớn | 5.500 | 5.500 | |
| IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN | 6.004 | 514 | 5.490 |
| 1. Trung tâm Thông tin thông tin TNMT | 1.066 | 258 | 808 |
| 2. Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đẩt | 1.868 | 256 | 1.612 |
| 3. Trung tâm Quan trắc và KTMT | 0 | 0 | 0 |
| 4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường (KP đo đạc) | 3.070 | 3.070 | |
| V. SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | 4.526 | 0 | 4.526 |
| 1. Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.736 | 1.736 | |
| 2. Trung tâm Quan trắc và KTMT | 2.340 | 2.340 | |
| 3. Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị | 450 | 450 | |
| V. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH | 500 | 0 | 500 |
| 1. Sở Văn hóa, Thể thao- Du lịch | 500 | 500 | |
| VI. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ | 300 | 300 | |
| 1. Sở Công Thương | 300 | 300 | |
| Trong đó: Thương mại điện tử và Hội nhập kinh tế quốc tế | 300 | 300 | |
| VII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ | 1.000 | 1.000 | |
| VIII. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ | 115 | 115 | |
| 1. Sở Tài chính | 115 | 115 | |
| Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất | 65 | 65 | |
| + Thẩm định miễn thu thủy lợi phí | 50 | 50 | |
| X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ. ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | 4.000 | 4.000 | |
| XI. QUỸ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ | 2.500 | 2.500 | |
| XII. KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ | 44.784 | 44.784 | |
Ghi chú:
- Đã bố trí KP thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; Phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thuỷ sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến năm 2020;
- Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 40% số thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2011./.
Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2011
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2011 |
| Tổng số | 10.580 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động) | 80 |
| - Kinh phí tu sửa nghĩa trang liệt sỹ (Trung ương hỗ trợ) | 1.500 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt- Lào | 4.000 |
| - Chi khác | 5.000 |
| Trong đó: + Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh | 100 |
Dự toán chi quốc phòng- an ninh khối tỉnh năm 2011
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG- AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2011 |
| Tổng số | 16.290 |
| 1. Chi Quốc phòng | 11.290 |
| - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 9.790 |
| Trong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh | 800 |
| + Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2001- 2015 (Theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010) | 2.600 |
| - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 1.500 |
| 2. Chi An ninh | 2.500 |
| - Công an tỉnh | 2.500 |
| Trong đó: Có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh | 300 |
| 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 2.500 |
Ghi chú:
- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng QĐ 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004; Quyết định 1176/QĐ-UBND; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu. công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2001- 2015 (Theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010);
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định 38/NĐ-CP./.
Dự toán chi vốn đối ứng năm 2011
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Dự toán năm 2011 |
| Tổng số | 1.332 | |
| 1 | Dự án Chăm sóc và phát triển trẻ thơ tại cộng đồng | 92 |
| 2 | Dự án vốn JICA | 150 |
| 3 | Dự án tăng cường năng lực lập kế hoạch và thực thi trồng rừng (FICAB II)- Chi cục lâm nghiệp | 130 |
| 4 | Dự án Agricord (Phần Lan) | 250 |
| 5 | Dự án Ded (Đức) | 310 |
| 6 | Dự án quản lý phục hồi rừng bền vững (JICA II) | 400 |
| Cỏ Cồn | 9.169 | 0 | 9.169 | |||||||||||
| Đakrông | 127.306 | 3.310 | 3.310 | 1.700 | 560 | 0 | 70 | 300 | 500 | 10 | 70 | 50 | 50 | 123.996 |
| Đakrông Hóa Hướng | 179.132 | 22.510 | 22.510 | 13.000 | 4.100 | 0 | 580 | 630 | 3.000 | 60 | 590 | 150 | 400 | 156.622 |
| Triệu Phong | 158.333 | 19.220 | 19.220 | 10.100 | 2.050 | 0 | 500 | 260 | 4.500 | 60 | 300 | 50 | 1.400 | 139.113 |
| Hải Lăng | 151.620 | 13.340 | 13.340 | 6.050 | 2.050 | 0 | 540 | 280 | 3.000 | 70 | 450 | 50 | 850 | 138.280 |
| Lộ Cam | 90.624 | 11.160 | 11.160 | 6.300 | 1.840 | 0 | 490 | 370 | 1.000 | 120 | 490 | 50 | 500 | 79.464 |
| Gio Linh | 141.765 | 20.150 | 20.150 | 12.720 | 2.820 | 0 | 580 | 770 | 1.000 | 1.210 | 200 | 100 | 750 | 121.615 |
| Vĩnh Linh | 159.309 | 35.260 | 35.260 | 25.000 | 3.300 | 0 | 1.250 | 490 | 3.000 | 800 | 470 | 100 | 850 | 124.049 |
| TX Quảng Trị | 64.052 | 15.110 | 15.110 | 8.400 | 2.320 | 0 | 1.250 | 200 | 2.000 | 250 | 440 | 50 | 200 | 48.942 |
| Đông Hà | 142.882 | 111.100 | 111.100 | 53.940 | 20.960 | 0 | 10.740 | 2.200 | 12.000 | 2.920 | 6.540 | 800 | 1.000 | 31.782 |
| Thành phố số Tổng | 1.224.192 | 251.160 | 251.160 | 137.210 | 40.000 | 0 | 16.000 | 5.500 | 30.000 | 5.500 | 9.550 | 1.400 | 6.000 | 973.032 |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Thu ngân sách trên địa bàn | Trong đó: Địa phương hưởng | Thu ngoài quốc doanh | Lệ phí trước bạ | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế nhà đất | Thu phí và lệ phí | Thu cấp quyền sử dụng đất | Thu tiền thuê đất | Thuế thu nhập cá nhân | Thu khác | Thu tại xã | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
| STT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | II |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| Cồn Cỏ | 9.169 | 8.902 | 1.495 | 100 | 225 | 195 | 150 | 530 | 130 | 400 | 102 | 300 | 4.180 | 60 | 1.600 | 1.200 | 400 | 25 | 267 | |||||
| Hướng Hóa | 139.773 | 12.100 | 9.100 | 3.000 | 123.958 | 4.897 | 1.015 | 654 | 1.001 | 388 | 98.302 | 97.660 | 642 | 248 | 3.414 | 12.219 | 60 | 1.449 | 1.020 | 429 | 371 | 3.715 | ||
| Đakrông | 139.773 103.438 | 9.100 | 6.600 | 2.000 | 500 | 123.958 91.590 | 3.835 | 400 | 585 | 910 | 331 | 71.156 | 70.461 | 695 | 322 | 1.855 | 10.929 | 60 | 993 | 750 | 243 | 274 | 2.748 | |
| Đakrông Lộ Cam | 74.287 | 7.260 | 4.260 | 2.000 | 1.000 | 65.085 | 3.496 | 865 | 711 | 321 | 196 | 45.523 | 44.594 | 929 | 209 | 3.996 | 9.020 | 60 | 553 | 375 | 178 | 195 | 1.942 | |
| Vĩnh Linh | 119.056 | 10.400 | 7.400 | 3.000 | 105.499 | 4.847 | 1.115 | 560 | 580 | 304 | 78.617 | 77.881 | 736 | 304 | 6.658 | 11.184 | 60 | 1.014 | 750 | 264 | 316 | 3.157 | ||
| Gio Linh | 108.506 | 11.600 | 6.600 | 4.000 | 1.000 | 94.087 | 3.612 | 700 | 459 | 413 | 321 | 68.755 | 67.969 | 786 | 224 | 8.429 | 10.116 | 60 | 777 | 525 | 252 | 281 | 2.819 | |
| Triệu Phong | 127.564 | 14.000 | 6.500 | 3.000 | 4.500 | 110.265 | 3.760 | 714 | 757 | 372 | 377 | 82.654 | 81.886 | 768 | 231 | 9.501 | 10.866 | 60 | 703 | 475 | 228 | 330 | 3.299 | |
| Hải Lăng | 121.588 | 10.100 | 6.400 | 700 | 3.000 | 108.248 | 3.414 | 1.225 | 859 | 513 | 357 | 82.440 | 81.843 | 597 | 250 | 7.745 | 10.422 | 60 | 703 | 475 | 228 | 320 | 3.240 | |
| TX Quảng Trị | 56.896 | 7.300 | 4.300 | 1.000 | 2.000 | 48.178 | 6.315 | 3.030 | 695 | 356 | 150 | 26.577 | 25.891 | 686 | 241 | 1.256 | 8.914 | 60 | 500 | 300 | 200 | 144 | 1.418 | |
| Quảng Trị TP Đông Hà | 127.305 | 23.000 | 10.000 | 1.000 | 12.000 | 101.270 | 12.352 | 7.580 | 587 | 576 | 349 | 62.889 | 62.195 | 694 | 209 | 3.019 | 12.536 | 60 | 870 | 500 | 370 | 303 | 3.035 | |
| số Tổng | 987.582 | 104.860 | 0 | 61.160 | 13.700 | 30.000 | 857.082 | 48.023 | 16.744 | 6.092 | 5.237 | 2.923 | 617.443 | 610.510 | 6.933 | 2.340 | 46.173 | 100.386 | 600 | 9.162 | 6.370 | 2.792 | 2.559 | 25.640 |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Chi đầu tư phát triển | Trong đó: | - Chi XDCB tập trung | - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | Chi thường xuuyên | Chi sự nghiệp Kinh tế | Sự nghiệp Môi trường | Chi Sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Chi Sự nghiệp Truyền thanh | Chi Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | Chi Sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | Trong đó: - Giáo dục | - Đào tạo và Dạy nghề | Chi Dân số | Chi đảm bảo xã hội | Chi quản lý hành chính | Trong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | Chi Quốc phòng- An ninh | - Chi Quốc phòng | - Chi An nihn | Chi khác (0.3% chi thường xuyên) | Dự phòng |
| STT | I | II | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | III |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo phương án: Tỉnh 60%, huyện 40%;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đồng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục đào tạo và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;
- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung;
- Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần NS nhà nước đảm bảo);
- Đã có chi Dân số; cán bộ Khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ Mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định 13/QĐ-TU của Tỉnh uỷ Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5tr/huyện);
- Đã hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thuỷ sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến năm 2020;
- Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
- Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm tự nguyện theo quy định;
- Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ vận hành hệ thống Tabmis và phần mềm tin học;
- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện./.
| Hóa Hướng | 39.359 | 38.213 | 1.828 | 1.564 | 264 | 330 | 0 | 891 | 671 | 176 | 2.966 | 2.200 | 766 | 1.734 | 30.174 | 114 | 1.146 |
| Đakrông | 23.868 | 23.173 | 982 | 774 | 208 | 210 | 0 | 511 | 371 | 112 | 1.647 | 1.300 | 347 | 1.053 | 18.589 | 69 | 695 |
| Lộ Cam | 16.337 | 15.866 | 463 | 215 | 248 | 135 | 0 | 440 | 350 | 72 | 1.141 | 855 | 286 | 751 | 12.817 | 47 | 471 |
| Vĩnh Linh | 40.253 | 39.087 | 4.163 | 3.679 | 484 | 330 | 0 | 851 | 631 | 176 | 2.325 | 1.650 | 675 | 1.828 | 29.297 | 117 | 1.166 |
| Gio Linh | 33.259 | 32.313 | 1.413 | 911 | 502 | 315 | 0 | 632 | 422 | 168 | 2.063 | 1.575 | 488 | 2.079 | 25.547 | 96 | 946 |
| Triệu Phong | 30.769 | 29.884 | 1.009 | 441 | 568 | 285 | 0 | 657 | 467 | 152 | 1.718 | 1.425 | 293 | 1.291 | 24.683 | 89 | 885 |
| Hải Lăng | 30.032 | 29.164 | 873 | 403 | 470 | 300 | 0 | 549 | 349 | 160 | 1.821 | 1.500 | 321 | 1.203 | 24.171 | 87 | 868 |
| TX Quảng Trị | 7.156 | 6.948 | 123 | 63 | 60 | 75 | 0 | 142 | 84 | 48 | 712 | 375 | 337 | 348 | 5.480 | 20 | 208 |
| TP Đông Hà | 15.577 | 15.130 | 554 | 406 | 148 | 135 | 0 | 357 | 249 | 90 | 1.862 | 675 | 1.187 | 828 | 11.259 | 45 | 447 |
| số Tổng | 236.610 | 229.778 | 11.408 | 8.456 | 2.952 | 2.115 | 0 | 5.030 | 3.594 | 1.154 | 16.255 | 11.555 | 4.700 | 11.115 | 182.017 | 684 | 6.832 |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi bảo đảm xã hội | - Trợ cấp hưu xã | - Sự nghiệp xã hội khác | Sự nghiệp Giáo dục | Sự nghiệp Y Tế | Sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Trong đó: KP cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư (Gồm cả hỗ trợ xã vùng khó theo QĐ 30/2007/QĐ-TTg: 5 triệu/ xã khó) | Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | - Quốc phòng | - An ninh | Sự nghiệp Kinh tế | Chi quản lý hành chính | Chi khác | Chi dự phòng |
| I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | II |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:
- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;
- Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm;
- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của TW và tỉnh;
+ Phụ cấp cấp ủy viên theo QĐ 169/QĐ-TW; phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng;
+ Phụ cấp bảo vệ dân phố;
+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông, lâm, ngư;
+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên Bộ KH&ĐT, UBMTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: 4 triệu đồng/xã;
+ Chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ xóa đói giảm nghèo;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC ngày 19/10/2010: 3 triệu đồng/KCD; 5 triệu đồng/xã vùng khó;
- Đã bố trí kinh phí hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn;
- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã./.
| sách cấp tỉnh cho Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện | 5 | 31.785 | 48.942 | 138.280 | 139.113 | 121.615 | 124.049 | 79.464 | 123.996 | 156.622 | 9.169 | 973.032 |
| phường năm 2011 Dự toán chi ngân sách cấp huyện. thị xã. xã. | 4 | 142.882 | 64.052 | 151.620 | 158.333 | 141.765 | 159.309 | 90.624 | 127.306 | 179.132 | 9.169 | 1.224.192 |
| năm 2010 để tạo Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu ngân sách cấp năm 2011 huyện. thị xã được hưởng theo phân | 2 | 111.100 | 15.110 | 13.340 | 19.220 | 20.150 | 35.260 | 11.160 | 3.310 | 22.510 | 251.160 | |
| Đơn vị | 1 | Thành phố Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Huyện Triệu Phong | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa | Huyện đảo Cồn Cỏ | Tổng cộng |
| Số TT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | (Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn) | ||||
| CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2011 | |||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị) | |||||
| Ghi chú: | - Số tăng thu 2010 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2011. |