vanban.org

Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012
Quảng Trị Ban hành 10/12/2010 Hiệu lực 10/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2010/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 10 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;

Căn cứ Quyết định số 3051/QĐ-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011;

Xét Tờ trình số 3914/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2010 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011; Báo cáo số 143/BC-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện dự toán thu- chi ngân sách năm 2010 và dự kiến thu- chi ngân sách nhà nước năm 2011; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:1.000.000 triệu đồng
Trong đó:
- Thu nội địa:650.000 triệu đồng
- Thu xuất, nhập khẩu:350.000 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương:3.199.153 triệu đồng
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối:642.460 triệu đồng
- Thu bổ sung cân đối từ NSTW:1.551.873 triệu đồng
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:672.900 triệu đồng

- Thu bổ sung từ NSTW thực hiện một số chính sách mới: 23.920 triệu đồng

- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:
- Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư năm 2010:
- Thu bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương:
- Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT:
- Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2011:
- Chi ngân sách tỉnh:
- Chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã:
- Chi ngân sách xã:
150.000 triệu đồng
25.000 triệu đồng
0 triệu đồng
30.000 triệu đồng
60.000 triệu đồng
3.199.153 triệu đồng
1.974.961 triệu đồng
987.582 triệu đồng
236.610 triệu đồng

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2011 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (Có phụ lục kèm theo);

Về chi dự phòng ngân sách tỉnh, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tình hình sử dụng dự phòng ngân sách địa phương hàng quý và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất;

Phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2011, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất;

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.

Điều 3. Giao UBND tỉnh

Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2011 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Phụ lục 1

Cân đối ngân sách địa phương năm 2011

Phụ lục số 1:

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTNội dungThực hiện năm 2009Dự toán năm 2010Ước TH năm 2010Dự toán năm 2011
AB1234
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN809.989730.000950.9451.000.000
1Thu nội địa611.339545.000635.945650.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu198.650185.000315.000350.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.440.2532.592.9193.479.9933.199.153
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp582.686498.200634.145642.460
2Thu bổ sung từ NSTW2.058.1621.989.7192.310.4192.441.693
 Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch599.716599.716599.7161.551.873
 + Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia133.371185.693185.693 
 + Bổ sung một số chương trình mục tiêu, nhiệm vụ411.783526.000526.000715.900
 + Bổ sung thực hiện chính sách mới91.647200.065200.06523.920
 + Bổ sung ngoài kế hoạch356.6220210.761 
 + Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài182.220150.000150.000150.000
 + Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại4.210   
 + Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương278.592328.245438.184 
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư347.75620.00063.19225.000
4Thu chuyển nguồn làm lương    
5Thu chuyển nhiệm vụ    
6Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau256.644 387.237 
7Thu vay CT kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn60.00030.00030.00030.000
8Thu viện trợ79   
9Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên    
10Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước134.92755.00055.00060.000
 Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết12.0065.0007.5007.500
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.052.0572.592.9193.413.7773.199.153
1Chi đầu tư phát triển426.075338.569489.417422.932
2Chi thường xuyên1.452.6371.376.2171.765.6971.880.408
3Chi dự phòng 49.21049.21064.480
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 12.76212.7621.383
5Chi CT kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay53.63030.00030.00030.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ598.317730.1611.003.691738.950
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.0001.000
8Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách128.87355.00062.00060.000
 Trong đó: + Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết5.9525.00012.0007.500
9Chi viện trợ4.289   
10Chi chuyển nguồn sang năm sau387.237   
Phụ lục 1

Dự toán thu ngân sách năm 2011

Phụ lục số 1:

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2010Dự toán TW năm 2011Dự toán địa phương
TỔNG THU NSNN3.859.9853.331.6933.556.693
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn950.945890.0001.000.000
I. THU NỘI ĐỊA635.945630.000650.000
1. Thu XNQD Trung ương85.000100.000110.000
2. Thu XNQD địa phương32.00036.00036.000
3. Thu ngoài quốc doanh210.000251.000261.000
4.Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài3.5004.5004.500
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp210  
6. Lệ phí trước bạ35.00040.00040.000
7. Thuế nhà đất15.00016.00016.000
8. Thuế thu nhập cá nhân15.00019.00019.000
9. Thu phí xăng dầu40.00052.00052.000
10. Thu phí và lệ phí13.00014.00014.000
11. Thu tiền sử dụng đất120.00070.00070.000
12. Thu tiền thuê đất5.0005.5005.500
13. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước135  
14. Thu khác16.00016.00016.000
15. Các khoản thu tại xã7.1006.0006.000
16. Các khoản thu khác có địa chỉ chi39.000  
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK315.000260.000350.000
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu18.00018.00012.000
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu297.000242.000338.000
B. Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn30.000 30.000
C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước55.000 60.000
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết7.500 7.500
D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương1.010.5421.575.7931.575.793
- Thu bổ sung cân đối599.7161.551.8731.551.873
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới210.76123.92023.920
- Bổ sung ngoài kế hoạch200.065  
E. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư63.192 25.000
F. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau387.237  
H. Thu vốn chương trình mục tiêu quốc gia và CT, DA, nhiệm vụ711.693715.900715.900
I. Thu vốn dự án nước ngoài150.000150.000150.000
K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương438.184  
Phụ lục 1

Dự toán thu ngân sách năm 2011

Phụ lục số 1:

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2010Dự toán TW năm 2011Dự toán địa phương năm 2011
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NSNN3.796.7933.331.6933.556.6933.305.533251.160
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn950.945890.0001.000.000748.840251.160
I. THU NỘI ĐỊA635.945630.000650.000398.840251.160
1. Thu XNQD Trung ương85.000100.000110.000110.000 
2. Thu XNQD địa phương32.00036.00036.00036.000 
3. Thu ngoài quốc doanh210.000251.000261.000123.790137.210
4.Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài3.5004.5004.5004.500 
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp210    
6. Lệ phí trước bạ35.00040.00040.000 40.000
7. Thuế nhà đất15.00016.00016.000 16.000
8. Thuế thu nhập cá nhân15.00019.00019.0009.4509.550
9. Thu phí xăng dầu40.00052.00052.00052.000 
10. Thu phí và lệ phí13.00014.00014.0008.5005.500
11. Thu tiền sử dụng đất120.00070.00070.00040.00030.000
12. Thu tiền thuê đất5.0005.5005.500 5.500
13. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước135    
14. Thu khác16.00016.00016.00014.6001.400
15. Các khoản thu tại xã7.1006.0006.000 6.000
16. Các khoản thu khác có địa chỉ chi39.000    
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK315.000260.000350.000350.000 
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu18.00018.00012.00012.000 
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu297.000242.000338.000338.000 
B. Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn30.000 30.00030.000 
C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước55.000 60.00060.000 
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết7.500 7.5007.500 
D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương1.010.5421.575.7931.575.7931.575.793 
- Thu bổ sung cân đối599.7161.551.8731.551.8731.551.873 
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới210.76123.92023.92023.920 
- Bổ sung ngoài kế hoạch200.065    
E. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư63.192 25.00025.000 
F. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau387.237    
H. Thu vốn chương trình mục tiêu quốc gia và CT, DA, nhiệm vụ711.693715.900715.900715.900 
I. Thu vốn dự án nước ngoài150.000150.000150.000150.000 
K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương438.184    
Phụ lục 1

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2011

Phụ lục số 1:

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2011Dự toán chi địa phương năm 2011
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý3.021.1533.199.1531.974.961987.582236.610
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương2.174.3332.370.2031.146.011987.582236.610
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN253.900422.932318.072104.860 
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản252.900271.600166.740104.860 
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung182.900182.900121.74061.160 
Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ 152.90091.74061.160 
+ Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển 30.00030.000  
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 18.7005.00013.700 
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất70.00070.00040.00030.000 
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 150.000150.000  
3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 1.3321.332  
4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.000    
II. CHI THƯỜNG XUYÊN1.854.9531.880.408793.548857.082229.778
1. Chi trợ giá, trợ cước 3.5243.524  
2. Chi sự nghiệp Kinh tế 169.803110.66548.02311.115
3. Chi sự nghiệp Môi trường 21.2704.52616.7440
4. Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo và Dạy nghề760.716811.224191.666617.4432.115
- Chi sự nghiệp Giáo dục 767.605154.980610.5102.115
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề 43.61936.6866.933 
5. Chi sự nghiệp Y tế và dân số 263.329260.9892.340 
6. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ10.86011.73011.730  
7. Chi sự nghiệp Công nghệ thông tin và Bưu chính viễn thông 3.1973.197  
8. Chi sự nghiệp Văn hóa-Thông tin 24.69613.5746.0925.030
10. Chi sự nghiệp Phát thanh-Truyền hình 9.7454.5085.237 
11. Chi sự nghiệp Thể dục-Thể thao 5.4871.4102.9231.154
12. Chi Bảo đảm xã hội 80.03222.45146.17311.408
13. Chi Quản lý hành chính 420.841138.438100.386182.017
14. Chi Quốc phòng 29.21511.2906.37011.555
15. Chi An ninh 12.4925.0002.7924.700
16. Chi khác ngân sách 13.82310.5802.559684
III. CHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 1.3831.383  
IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.0001.0001.000  
V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH64.48064.48032.00825.6406.832
B. Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay 30.00030.000  
C. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu. nhiệm vụ khác846.820738.950738.950  
D. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 60.00060.000  
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 7.5007.500  
Phụ lục 2

Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2011

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
 Tổng số1.625138.43873.15865.280
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn533.5002.4021.098
2Sở Lao động, Thương binh và Xã hội432.4261.922504
3Sở Kế hoạch và Đầu tư472.7381.774964
4Sở Giao thông- Vận tải241.3651.073292
5Sở Tài chính513.4452.1911.254
6Sở Xây dựng331.8221.435387
7Sở Tư pháp201.616831785
8Sở Công thương372.4271.516911
9Sở Tài nguyên và Môi trường321.6531.278375
10Sở Y tế342.1141.536578
11Sở Khoa học và Công nghệ331.8151.409406
 Trong đó: Chi cục đo lường chất lượng11600461139
12Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch453.0652.135930
13Sở Thông tin- Truyền thông271.9161.059857
14Sở Nội vụ332.4971.4201.077
15Sở Ngoại vụ (Có kinh phí biên giới)201.9517631.188
16Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh3379160219
17Sở Giáo dục- Đào tạo563.7733.017756
18VP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (Trong đó hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội 100 triệu)306.2281.2564.972
19Văn phòng UBND tỉnh505.7292.4443.285
20Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh103.4813533.128
21Ban Dân tộc tỉnh321.9501.307643
22Chi cục Quản lý thị trường624.0392.9741.065
23Thanh tra tỉnh332.7381.855883
24Phòng Công chứng631723879
25Trung tâm trợ giúp pháp lý13733416317
26Chi cục Phát triển nông thôn18995678317
27Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình17751537214
28BQL Khu Kinh tế (Có 5 BC của BQL ĐTXD Khu KTTMĐB Lao Bảo)402.5181.647871
29Ban Thanh tra giao thông15902673229
30Ban Tôn giáo tỉnh10728377351
31BQL dự án ĐTXD các Khu Công nghiệp10378252126
32Trung tâm Thương mại Lao Bảo331.4881.101387
33BQL các Khu Du lịch8419314105
34Tỉnh ủy18633.0009.67723.323
35Báo Quảng Trị321.8021.248554
36Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng81.162399763
37UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh242.3971.1431.254
38Tỉnh Đoàn272.0658271.238
39Hội Nông dân tỉnh221.475997478
40Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh201.264805459
41Hội Cựu chiến binh tỉnh11983461522
42Đoàn Dân Chính Đảng3244105139
43Tổng đội Thanh niên xung phong420214953
44Hội Nhà báo3387142245
45Liên minh HTX và DNNQD tỉnh181.534753781
46Hội Y học Dân tộc cổ truyền31399940
47Hội Chữ thập đỏ10674448226
48Hội Người mù8440245195
49Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật3531158373
50Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản 0 0
51Chi cục Kiểm lâm19012.93110.4122.519
52Trung tâm Tin học11454315139
53Trung tâm Lưu Trữ12655403252
54Trung tâm Công báo6469186283
55Trung tâm Dịch vụ Hội nghị tỉnh8445340105
56Chi cục Lâm nghiệp12669518151
57Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm15759492267
58BQL Dự án Thủy lợi- Thủy điện320316340
59Trạm kiểm soát Liên Hợp- Tân Hợp 370 370
60Hỗ trợ hoạt động các Hội81.288330958
-Hội Bảo trợ Người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh11497475
-Hội Người cao tuổi tỉnh214920129
-Hội Khuyến học tỉnh114429115
-Hội Nạn nhân chất độc da cam11558075
-Hội Kế hoạch hóa gia đình11104565
-Hội Từ thiện 100 100
-Hội Làm vườn21618279
-Câu lạc bộ Đường 9 50 50
-Ban Liên lạc tù chính trị 60 60
-Hội Cựu Thanh niên xung phong 70 70
-Hội Di sản văn hóa 40 40
-Hội Châm cứu 20 20
-Hội Cựu giáo chức 50 50
-Hội Luật gia 30 30
Phụ lục 2

Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2011

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2011Ghi chú
TỔNG SỐ513.049 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ3.524 
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN11.804 
1. Hội Văn học- Nghệ thuật1.155 
2. Tạp chí Cửa Việt957 
3. Sự nghiệp Văn hóa9.692 
- Đoàn Nghệ thuật2.577Có mua TB âm thanh, ánh sáng 700 triệu
- Trung tâm văn hóa tỉnh1.556 
- Thư viện tỉnh1.184 
- Bảo tàng tỉnh1.527 
- Trung tâm bảo tồn di tích1.523 
- Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch1.325 
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC154.980Có học bổng HS DTNT theo TT
43. KP đào tạo cử tuyển 5.000tr, toàn ngành 6.000 tr
Trong đó: Học bổng học sinh dân tộc bán trú4.415Phân bổ sau cho các huyện thực hiện khi có số liệu báo cáo chính thức
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO36.686 
1. Trường Cao đẳng Sư phạm9.429Bù học phí 1.874 triệu đồng
2. Trường Chính trị Lê Duẩn4.5055 lớp và tiền điện
3. Trường Trung học Nông nghiệp2.100Tính cho 500 học sinh
4. Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên769 
5. Trường Trung học Y tế2.898Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án và 690 học sinh
6. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu2.893 
thể dục thể thao  
7. Nhà Thiếu nhi1.272 
8. Trường Dạy nghề tổng hợp3.040Tính cho 724 học sinh
9. Sở Văn hóa, Thể thao- Du lịch50 
10. Liên minh Hợp tác xã và DN NQD1.430Có KP đào tạo ĐH, TH cho cán bộ HTX
11. Sở Lao động, Thương binh và XH300 
- Phát triển chương trình, giáo trình dạy nghề100 
- Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
12. Đào tạo cán bộ Lào2.000Chuyên môn nghiệp vụ+ Trung cấp chính trị
13. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)2.000 
14. Đào tạo khác2.000Đào tạo nghề và CB người dân tộc theo NQ 06, 07
15. Đào tạo theo Đề án 236 (Sửa đổi)2.000 
V. SỰ NGHIỆP Y TẾ260.989 
1. Kinh phí sự nghiệp ngành Y tế178.428Tạm trừ số thu để lại làm lương 2 tỷ
2. Chi dân số- kế hoạch hóa gia đình4.920Thực hiện Nghị quyết 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số
3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo54.383Mua thẻ BHYT cho người nghèo, xã 135, đối tượng BTXH
4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi23.258Tính cho 59.000 trẻ
VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC-CÔNG NGHỆ11.730Bao gồm cả nghiên cứu KH, quỹ phát triển SN khoa học và 870 tr Trung ương bổ sung kinh phí n/cứu khoa học
Trong đó:  
- Kinh phí nghiên cứu khoa học870 
VII. SỰ NGHIỆP CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG3.197 
1. Văn phòng UBND tỉnh700 
2. Sở Thông tin và Truyền thông2.000 
3. Trung tâm CNTT- Truyền thông127 
4. Kinh phí Đề án 06370 
VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH4.508 
IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC- THỂ THAO1.410 
1. Sở Văn hóa, Thể thao- Du lịch1.410 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI22.451 
1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH6.304 
- Nhà đón tiếp thân nhân liệt sỹ778 
- BQL nghĩa trang liệt sỹ Đường 9536 
- BQL nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn1.119 
- Trung tâm Điều dưỡng thương binh và bảo trợ xã hội1.152 
- Trung tâm Giới thiệu việc làm758 
- Sở Lao động, Thương binh và Xã hội1.961 
2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo QĐ 290 và NĐ 150520 
3. Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo850 
5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em730 
6. Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị190 
7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội NĐ 67,1311.057Phân bổ cho các huyện
XI. SỰ NGHIỆP CHIẾU BÓNG1.770 
1. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng1.770 
Trong đó: Theo đơn đặt hàng của Nhà nước462 

* Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 35- 40% số thu từ học phí, viện phí, thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2011.

Phụ lục 2

Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và môi trường khối tỉnh năm 2011

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN
Tổng số115.19114.668100.523
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN39.73413.72626.008
1. Sự nghiệp Lâm nghiệp700 700
2. Chi cục Kiểm Lâm3.900 3.900
3. Trung tâm Khuyến nông- Khuyến ngư6.2252.6153.610
4. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường1.203538665
5. Chi cục Bảo vệ thực vật2.8471.897950
6. Chi cục Thú y5.5222.3553.167
7. Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm8718710
8. Chi cục Thủy lợi và phòng chống bão lụt2.2466791.567
9. Trung tâm Giống cây trồng. vật nuôi5.27705.277
10. BQL Rừng phòng hộ Hướng Hóa- Đakrông2.2371.287950
11. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải1.723773950
12. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn1.315465850
13. Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản1.763963800
14. Trung tâm Giống thủy sản1.2642191.045
15. BQL Cảng cá Quảng Trị1.5714881.083
16. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản762458304
17. BQL Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ308118190
II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP1.7284281.300
1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại1.7284281.300
III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG10.000010.000
1. Sửa chữa thường xuyên4.500 4.500
2. Sửa chữa lớn5.500 5.500
IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN6.0045145.490
1. Trung tâm Thông tin thông tin TNMT1.066258808
2. Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đẩt1.8682561.612
3. Trung tâm Quan trắc và KTMT000
4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường (KP đo đạc)3.070 3.070
V. SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG4.52604.526
1. Sở Tài nguyên và Môi trường1.736 1.736
2. Trung tâm Quan trắc và KTMT2.340 2.340
3. Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị450 450
V. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH5000500
1. Sở Văn hóa, Thể thao- Du lịch500 500
VI. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ300 300
1. Sở Công Thương300 300
Trong đó: Thương mại điện tử và Hội nhập kinh tế quốc tế300 300
VII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ1.000 1.000
VIII. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ115 115
1. Sở Tài chính115 115
Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất65 65
+ Thẩm định miễn thu thủy lợi phí50 50
X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ. ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH4.000 4.000
XI. QUỸ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ2.500 2.500
XII. KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ44.784 44.784

Ghi chú:

- Đã bố trí KP thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; Phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thuỷ sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến năm 2020;

- Đề nghị các đơn vị chủ động sử dụng 40% số thu sự nghiệp để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định. Số liệu chính thức sẽ được xác định trong kỳ báo cáo tiền lương 2011./.

Phụ lục 2

Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2011

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2011
Tổng số10.580
Trong đó: 
- Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động)80
- Kinh phí tu sửa nghĩa trang liệt sỹ (Trung ương hỗ trợ)1.500
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt- Lào4.000
- Chi khác5.000
Trong đó: + Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh100
Phụ lục 2

Dự toán chi quốc phòng- an ninh khối tỉnh năm 2011

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG- AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2011
Tổng số16.290
1. Chi Quốc phòng11.290
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh9.790
Trong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh800
+ Kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2001- 2015 (Theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010)2.600
- Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh1.500
2. Chi An ninh2.500
- Công an tỉnh2.500
Trong đó: Có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh300
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương2.500

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng QĐ 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004; Quyết định 1176/QĐ-UBND; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu. công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2001- 2015 (Theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010);

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định 38/NĐ-CP./.

Phụ lục 2

Dự toán chi vốn đối ứng năm 2011

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTĐơn vịDự toán năm 2011
 Tổng số1.332
1Dự án Chăm sóc và phát triển trẻ thơ tại cộng đồng92
2Dự án vốn JICA150
3Dự án tăng cường năng lực lập kế hoạch và thực thi trồng rừng (FICAB II)- Chi cục lâm nghiệp130
4Dự án Agricord (Phần Lan)250
5Dự án Ded (Đức)310
6Dự án quản lý phục hồi rừng bền vững (JICA II)400
Cỏ Cồn9.1690           9.169
Đakrông127.3063.3103.3101.70056007030050010705050123.996
Đakrông
Hóa Hướng
179.13222.51022.51013.0004.10005806303.00060590150400156.622
Triệu Phong158.33319.22019.22010.1002.05005002604.50060300501.400139.113
Hải Lăng151.62013.34013.3406.0502.05005402803.0007045050850138.280
Lộ Cam90.62411.16011.1606.3001.84004903701.0001204905050079.464
Gio Linh141.76520.15020.15012.7202.82005807701.0001.210200100750121.615
Vĩnh Linh159.30935.26035.26025.0003.30001.2504903.000800470100850124.049
TX Quảng Trị64.05215.11015.1108.4002.32001.2502002.0002504405020048.942
Đông Hà142.882111.100111.10053.94020.960010.7402.20012.0002.9206.5408001.00031.782
Thành phố
số Tổng
1.224.192251.160251.160137.21040.000016.0005.50030.0005.5009.5501.4006.000973.032
Chỉ tiêuTổng cộngThu ngân sách trên địa bànTrong đó: Địa phương hưởngThu ngoài quốc doanhLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế nhà đấtThu phí và lệ phíThu cấp quyền sử dụng đấtThu tiền thuê đấtThuế thu nhập cá nhânThu khácThu tại xãThu bổ sung từ ngân sách cấp trên
STT I 12345678910II
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Cồn Cỏ9.169     8.9021.4951002251951505301304001023004.180601.6001.20040025267
Hướng Hóa139.77312.100 9.100 3.000123.9584.8971.0156541.00138898.30297.6606422483.41412.219601.4491.0204293713.715
Đakrông139.773
103.438
9.100 6.6002.000500123.958
91.590
3.83540058591033171.15670.4616953221.85510.929609937502432742.748
Đakrông
Lộ Cam
74.2877.260 4.2602.0001.00065.0853.49686571132119645.52344.5949292093.9969.020605533751781951.942
Vĩnh Linh119.05610.400 7.400 3.000105.4994.8471.11556058030478.61777.8817363046.65811.184601.0147502643163.157
Gio Linh108.50611.600 6.6004.0001.00094.0873.61270045941332168.75567.9697862248.42910.116607775252522812.819
Triệu Phong127.56414.000 6.5003.0004.500110.2653.76071475737237782.65481.8867682319.50110.866607034752283303.299
Hải Lăng121.58810.100 6.4007003.000108.2483.4141.22585951335782.44081.8435972507.74510.422607034752283203.240
TX
Quảng Trị
56.8967.300 4.3001.0002.00048.1786.3153.03069535615026.57725.8916862411.2568.914605003002001441.418
Quảng Trị
TP
Đông Hà
127.30523.000 10.0001.00012.000101.27012.3527.58058757634962.88962.1956942093.01912.536608705003703033.035
số Tổng987.582104.860061.16013.70030.000857.08248.02316.7446.0925.2372.923617.443610.5106.9332.34046.173100.3866009.1626.3702.7922.55925.640
Chỉ tiêuTổng cộngChi đầu tư phát triểnTrong đó:- Chi XDCB tập trung- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đấtChi thường xuuyênChi sự nghiệp Kinh tếSự nghiệp Môi trườngChi Sự nghiệp Văn hóa- Thông tinChi Sự nghiệp Truyền thanhChi Sự nghiệp Thể dục- Thể thaoChi Sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềTrong đó: - Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềChi Dân sốChi đảm bảo xã hộiChi quản lý hành chínhTrong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chínhChi Quốc phòng- An ninh- Chi Quốc phòng- Chi An nihnChi khác (0.3% chi thường xuyên)Dự phòng
STT I    II123456  789 10  11III
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú:

- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo phương án: Tỉnh 60%, huyện 40%;

- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đồng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí);

- Các lĩnh vực chi: Giáo dục đào tạo và dạy nghề, môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết định phù hợp;

- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, cây xanh và hỗ trợ xử lý tại các bãi rác tập trung;

- Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần NS nhà nước đảm bảo);

- Đã có chi Dân số; cán bộ Khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ Mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quy định 13/QĐ-TU của Tỉnh uỷ Quảng Trị; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5tr/huyện);

- Đã hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thuỷ sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến năm 2020;

- Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;

- Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm tự nguyện theo quy định;

- Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ vận hành hệ thống Tabmis và phần mềm tin học;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên nghĩa trang liệt sỹ huyện./.

Hóa Hướng39.35938.2131.8281.56426433008916711762.9662.2007661.73430.1741141.146
Đakrông23.86823.17398277420821005113711121.6471.3003471.05318.58969695
Lộ Cam16.33715.8664632152481350440350721.14185528675112.81747471
Vĩnh Linh40.25339.0874.1633.67948433008516311762.3251.6506751.82829.2971171.166
Gio Linh33.25932.3131.41391150231506324221682.0631.5754882.07925.54796946
Triệu Phong30.76929.8841.00944156828506574671521.7181.4252931.29124.68389885
Hải Lăng30.03229.16487340347030005493491601.8211.5003211.20324.17187868
TX
Quảng Trị
7.1566.948123636075014284487123753373485.48020208
TP Đông Hà15.57715.1305544061481350357249901.8626751.18782811.25945447
số Tổng236.610229.77811.4088.4562.9522.11505.0303.5941.15416.25511.5554.70011.115182.0176846.832
Chỉ tiêuTổng cộngChi thường xuyênChi bảo đảm xã hội- Trợ cấp hưu xã- Sự nghiệp xã hội khácSự nghiệp Giáo dụcSự nghiệp Y TếSự nghiệp Văn hóa- Thông tinTrong đó: KP cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư (Gồm cả hỗ trợ xã vùng khó theo QĐ 30/2007/QĐ-TTg: 5 triệu/ xã khó)Sự nghiệp Thể dục- Thể thaoSự nghiệp Quốc phòng- An ninh- Quốc phòng- An ninhSự nghiệp Kinh tếChi quản lý hành chínhChi khácChi dự phòng
  I1  234 56  789II
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;

- Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;

- Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm;

- Đã bố trí các khoản chi theo chế độ, chính sách của TW và tỉnh;

+ Phụ cấp cấp ủy viên theo QĐ 169/QĐ-TW; phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng;

+ Phụ cấp bảo vệ dân phố;

+ Chế độ đối với cán bộ khuyến nông, lâm, ngư;

+ Kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên Bộ KH&ĐT, UBMTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: 4 triệu đồng/xã;

+ Chế độ đối với đại biểu HĐND;

+ Phụ cấp cán bộ xóa đói giảm nghèo;

+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC ngày 19/10/2010: 3 triệu đồng/KCD; 5 triệu đồng/xã vùng khó;

- Đã bố trí kinh phí hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn;

- Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ xã./.

sách cấp tỉnh cho Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện531.78548.942138.280139.113121.615124.04979.464123.996156.6229.169973.032
phường năm 2011 Dự toán chi ngân sách cấp huyện. thị xã. xã.4142.88264.052151.620158.333141.765159.30990.624127.306179.1329.1691.224.192
năm 2010 để tạo Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*)300000000000
Thu ngân sách cấp năm 2011 huyện. thị xã được hưởng theo phân2111.10015.11013.34019.22020.15035.26011.1603.31022.510 251.160
Đơn vị1Thành phố Đông HàThị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện Triệu PhongHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộHuyện ĐakrôngHuyện Hướng HóaHuyện đảo Cồn CỏTổng cộng
Số TT 12345678910 
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:- Số tăng thu 2010 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2011.
Mục lục Bấm để đi tới điều