vanban.org

Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án: Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình Ban hành 18/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án: Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình · 17/2017/NQ-HĐND
18/01/201942/2018/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 28/07/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 28/07/2017 – 17/01/2019 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2017/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 18 tháng 7 năm 2017

 NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án:

Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh,

Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 52/2017/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị”;

Xét Tờ trình số: 1083/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu Dự án tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu Dự án tỉnh Quảng Bình, như sau:

I. NỘI DUNG DỰ ÁN

1. Tên Dự án: Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu Dự án tỉnh Quảng Bình, vay vốn ADB (gọi tắt là Dự án BIIG2 tỉnh Quảng Bình).

2. Nhà tài trợ: Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB).

3. Cơ quan đề xuất dự án: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình.

4. Cơ quan chủ quản dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

5. Chủ dự án: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình.

6. Địa điểm thực hiện: Tỉnh Quảng Bình.

7. Thời gian thực hiện: 05 năm (2017 - 2022).

8. Mục tiêu đầu tư: Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, nâng cao khả năng cạnh tranh của tỉnh Quảng Bình, góp phần đáp ứng nhu cầu hiện đại hóa thị trường của nền kinh tế khu vực Bắc Trung Bộ tại các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị.

9. Nội dung đầu tư:

Dự án gồm 03 hợp phần:

a) Hợp phần 1: Hạ tầng kết nối giao thông: Xây dựng và nâng cấp các tuyến giao thông với tổng chiều dài dự kiến khoảng 38,2 km trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh Quảng Bình.

b) Hợp phần 2: Hạ tầng hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh: Nâng cấp hệ thống tưới, tiêu, thoát lũ và xây dựng cảng cá.

c) Hợp phần 3: Phân quyền thực hiện quy trình quản lý tài sản công: Hợp phần này bao gồm các hoạt động chính liên quan đến công tác quản lý dự án, thiết kế, giám sát, đánh giá dự án, xây dựng hệ thống thông tin, đào tạo quản lý dự án,...

10. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

Tổng mức đầu tư dự án là: 43,29 triệu USD

Trong đó:

- Nguồn vốn ODA của ADB: 34,24 triệu USD

+ Vốn vay ưu đãi (ADF/COL): 24,25 triệu USD

+ Vốn vay thông thường (OCR/MOL):  9,99 triệu USD

- Nguồn vốn đối ứng:  9,05 triệu USD

11. Cơ chế tài chính trong nước:

Thực hiện theo Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 08/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị”, vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á.

a) Đối với phần vốn vay ODA:

Đối với phần vốn vay ưu đãi (ADF/COL) của dự án (24,25 triệu USD), cơ chế tài chính trong nước đối với nguồn này là: Ngân sách trung ương cấp phát bổ sung có mục tiêu 80% và cho tỉnh vay lại 20%.

Đối với phần vốn vay thông thường (OCR/MOL) của dự án (9,99 triệu USD), cơ chế tài chính trong nước đối với nguồn này là: Ngân sách trung ương cấp phát bổ sung có mục tiêu 30% và cho tỉnh vay lại 70%.

Toàn bộ nguồn vốn vay lại được thực hiện theo Hợp đồng vay phụ ký giữa đại diện Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Bộ Tài chính và sẽ được giao cho Chủ đầu tư dự án quản lý, sử dụng đầu tư xây dựng các hạng mục công trình được phê duyệt và nội dung ký kết trong Hiệp định vốn vay. Điều kiện vay lại áp dụng theo quy định của Chính phủ.

b) Đối với nguồn vốn đối ứng:

Vốn đối ứng thực hiện phần ngân sách Trung ương cấp phát bổ sung có mục tiêu: Thực hiện theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020.

Vốn đối ứng cho khoản vay lại: Ủy ban nhân dân tỉnh tự cân đối, bố trí từ nguồn ngân sách của tỉnh.

II. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY

1. Về phương án sử dụng vốn:

a) Toàn bộ phần vốn vay ODA (34,24 triệu USD) của ADB được sử dụng đầu tư xây dựng các hạng mục công trình, các tiểu dự án thuộc Hợp phần 1 và Hợp phần 2; chi phí tư vấn giám sát; chi phí vốn hóa lãi trong quá trình xây dựng và chi phí dự phòng xây lắp dự án.

b) Vốn đối ứng (9,05 triệu USD) được sử dụng để thực hiện Hợp phần 3 (phân quyền thực hiện quy trình quản lý tài sản công), chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi; thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và các chi phí tư vấn khác; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí dự phòng phần vốn đối ứng,…

2. Cơ chế vay lại:

Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính đối với nguồn vốn cho vay lại của Dự án với cơ chế tài chính như sau:

a) Cơ chế vay lại đối với nguồn vốn vay ưu đãi (ADF/COL): 4,85 triệu USD, tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính theo các điều kiện vay lại như sau:

- Tổng thời gian vay là 25 năm, trong đó 05 năm ân hạn, lãi trong quá trình xây dựng được gốc hóa.

- Lãi suất vay cố định 2,0%/năm

- Hình thức trả nợ: Mỗi năm hai kỳ vào ngày 01/4 và 01/10.

b) Cơ chế vay lại đối với nguồn vốn vay thông thường (OCR/MOL): 6,993 triệu USD, tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính theo các điều kiện vay như sau:

- Tổng thời gian vay là 25 năm, trong đó 06 năm ân hạn, lãi trong quá trình xây dựng được gốc hóa.

- Lãi suất vay: LIBOR cộng với biên độ cố định và biên độ biến đổi.

- Hình thức trả nợ: Mỗi năm hai kỳ vào ngày 01/4 và 01/10.

3. Tổng giá trị vay lại: 11,843 triệu USD.

4. Phương án trả nợ:

a) Đối với nguồn vay ưu đãi (ADF/COL):

- Phương án trả nợ thông thường: Dự kiến vay 25 năm, 05 năm ân hạn, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2023, đến năm 2042 trả hết nợ.

- Phương án trả nợ nhanh: Dự kiến vay 15 năm, 05 năm ân hạn, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2023, đến năm 2032 trả hết nợ.

b) Đối với nguồn vay thông thường (OCR/MOL): Dự kiến vay 25 năm, 06 năm ân hạn, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2024, đến năm 2042 trả hết nợ.

5. Nguồn vốn trả nợ: Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

(Chi tiết tại Phụ lục 1, 2 và 3 đính kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

Phụ lục 1: 
LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI (ADF/COL)
PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ THÔNG THƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số ….../2017/NQ-HĐND ngày ..../7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
            Đơn vị tính: USD
Kỳ trả
nợ
Ngày
trả nợ
 Dư nợ gốc Lãi
suất
Tổng nợ tỉnh phải trả
 Tổng số  Tỉnh vay lại Tổng số Nợ gốc Nợ lãi
0 01/10/2022    24,250,000      4,850,000 2.00%      
1 01/04/2023    23,643,750      4,728,750 2.00%         169,617         121,250       48,367
2 01/10/2023    23,037,500      4,607,500 2.00%         168,667         121,250       47,417
3 01/04/2024    22,431,250      4,486,250 2.00%         167,451         121,250       46,201
4 01/10/2024    21,825,000      4,365,000 2.00%         166,235         121,250       44,985
5 01/04/2025    21,218,750      4,243,750 2.00%         164,780         121,250       43,530
6 01/10/2025    20,612,500      4,122,500 2.00%         163,804         121,250       42,554
7 01/04/2026    20,006,250      4,001,250 2.00%         162,362         121,250       41,112
8 01/10/2026    19,400,000      3,880,000 2.00%         161,372         121,250       40,122
9 01/04/2027    18,793,750      3,758,750 2.00%         159,944         121,250       38,694
10 01/10/2027    18,187,500      3,637,500 2.00%         158,940         121,250       37,690
11 01/04/2028    17,581,250      3,516,250 2.00%         157,725         121,250       36,475
12 01/10/2028    16,975,000      3,395,000 2.00%         156,509         121,250       35,259
13 01/04/2029    16,368,750      3,273,750 2.00%         155,107         121,250       33,857
14 01/10/2029    15,762,500      3,152,500 2.00%         154,077         121,250       32,827
15 01/04/2030    15,156,250      3,031,250 2.00%         152,689         121,250       31,439
16 01/10/2030    14,550,000      2,910,000 2.00%         151,646         121,250       30,396
17 01/04/2031    13,943,750      2,788,750 2.00%         150,270         121,250       29,020
18 01/10/2031    13,337,500      2,667,500 2.00%         149,214         121,250       27,964
19 01/04/2032    12,731,250      2,546,250 2.00%         147,998         121,250       26,748
20 01/10/2032    12,125,000      2,425,000 2.00%         146,782         121,250       25,532
21 01/04/2033    11,518,750      2,303,750 2.00%         145,434         121,250       24,184
22 01/10/2033    10,912,500      2,182,500 2.00%         144,351         121,250       23,101
23 01/04/2034    10,306,250      2,061,250 2.00%         143,015         121,250       21,765
24 01/10/2034      9,700,000      1,940,000 2.00%         141,919         121,250       20,669
25 01/04/2035      9,093,750      1,818,750 2.00%         140,597         121,250       19,347
26 01/10/2035      8,487,500      1,697,500 2.00%         139,487         121,250       18,237
27 01/04/2036      7,881,250      1,576,250 2.00%         138,272         121,250       17,022
28 01/10/2036      7,275,000      1,455,000 2.00%         137,056         121,250       15,806
29 01/04/2037      6,668,750      1,333,750 2.00%         135,760         121,250       14,510
30 01/10/2037      6,062,500      1,212,500 2.00%         134,624         121,250       13,374
31 01/04/2038      5,456,250      1,091,250 2.00%         133,342         121,250       12,092
32 01/10/2038      4,850,000         970,000 2.00%         132,192         121,250       10,942
33 01/04/2039      4,243,750         848,750 2.00%         130,923         121,250         9,673
34 01/10/2039      3,637,500         727,500 2.00%         129,761         121,250         8,511
35 01/04/2040      3,031,250         606,250 2.00%         128,545         121,250         7,295
36 01/10/2040      2,425,000         485,000 2.00%         127,329         121,250         6,079
37 01/04/2041      1,818,750         363,750 2.00%         126,087         121,250         4,837
38 01/10/2041      1,212,500         242,500 2.00%         124,897         121,250         3,647
39 01/04/2042         606,250         121,250 2.00%         123,668         121,250         2,418
40 01/10/2042                  -                     -    2.00%         122,466         121,250         1,216
 TỔNG CỘNG      5,844,914      4,850,000     994,914
Phụ lục 2: 
LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI (ADF/COL)
PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ NHANH
(Kèm theo Nghị quyết số ….../2017/NQ-HĐND ngày ..../7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
            Đơn vị tính: USD
Kỳ trả
nợ
Ngày
trả nợ
 Dư nợ gốc Lãi
suất
Tổng nợ tỉnh phải trả
 Tổng số  Tỉnh vay lại Tổng số Nợ gốc Nợ lãi
0 01/10/2022    24,250,000      4,850,000 2.00%      
1 01/04/2023    23,643,750      4,607,500 2.00%       290,867         242,500             48,367
2 01/10/2023    23,037,500      4,365,000 2.00%       288,701         242,500             46,201
3 01/04/2024    22,431,250      4,122,500 2.00%       286,270         242,500             43,770
4 01/10/2024    21,825,000      3,880,000 2.00%       283,838         242,500             41,338
5 01/04/2025    21,218,750      3,637,500 2.00%       281,194         242,500             38,694
6 01/10/2025    20,612,500      3,395,000 2.00%       278,975         242,500             36,475
7 01/04/2026    20,006,250      3,152,500 2.00%       276,357         242,500             33,857
8 01/10/2026    19,400,000      2,910,000 2.00%       274,111         242,500             31,611
9 01/04/2027    18,793,750      2,667,500 2.00%       271,520         242,500             29,020
10 01/10/2027    18,187,500      2,425,000 2.00%       269,248         242,500             26,748
11 01/04/2028    17,581,250      2,182,500 2.00%       266,816         242,500             24,316
12 01/10/2028    16,975,000      1,940,000 2.00%       264,385         242,500             21,885
13 01/04/2029    16,368,750      1,697,500 2.00%       261,847         242,500             19,347
14 01/10/2029    15,762,500      1,455,000 2.00%       259,522         242,500             17,022
15 01/04/2030    15,156,250      1,212,500 2.00%       257,010         242,500             14,510
16 01/10/2030    14,550,000         970,000 2.00%       254,658         242,500             12,158
17 01/04/2031    13,943,750         727,500 2.00%       252,173         242,500               9,673
18 01/10/2031    13,337,500         485,000 2.00%       249,795         242,500               7,295
19 01/04/2032    12,731,250         242,500 2.00%       247,363         242,500               4,863
20 01/10/2032    12,125,000                  -    2.00%       244,932         242,500               2,432
 TỔNG CỘNG    5,359,582      4,850,000           509,582
Phụ lục 3:
LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY THÔNG THƯỜNG (OCR/ MOL)
(Kèm theo Nghị quyết số ….../2017/NQ-HĐND ngày ..../7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
            Đơn vị tính: USD
Kỳ
trả
nợ
Ngày trả nợ Dư nợ
gốc
Lãi suất Tổng nợ tỉnh phải trả
Tổng
cộng
Trong đó
 Tổng số  Tỉnh vay lại Nợ gốc Nợ lãi
0 01/10/2023       9,990,000     6,993,000        
1 01/04/2024       9,727,105     6,808,974 2.36%      266,793              184,026                82,767
2 01/10/2024       9,464,211     6,624,948 2.41%      266,367              184,026                82,341
3 01/04/2025       9,201,316     6,440,921 2.46%      265,400              184,026                81,374
4 01/10/2025       8,938,421     6,256,895 2.51%      265,232              184,026                81,206
5 01/04/2026       8,675,527     6,072,869 2.57%      264,082              184,026                80,056
6 01/10/2026       8,412,632     5,888,842 2.59%      262,995              184,026                78,969
7 01/04/2027       8,149,737     5,704,816 2.62%      260,994              184,026                76,968
8 01/10/2027       7,886,842     5,520,790 2.65%      259,788              184,026                75,762
9 01/04/2028       7,623,948     5,336,763 2.68%      258,108              184,026                74,082
10 01/10/2028       7,361,053     5,152,737 2.70%      256,377              184,026                72,351
11 01/04/2029       7,098,158     4,968,711 2.73%      254,210              184,026                70,183
12 01/10/2029       6,835,263     4,784,684 2.76%      252,762              184,026                68,736
13 01/04/2030       6,572,369     4,600,658 2.79%      250,513              184,026                66,487
14 01/10/2030       6,309,474     4,416,632 2.81%      248,944              184,026                64,918
15 01/04/2031       6,046,579     4,232,605 2.84%      246,615              184,026                62,588
16 01/10/2031       5,783,684     4,048,579 2.85%      244,604              184,026                60,577
17 01/04/2032       5,520,790     3,864,553 2.87%      242,226              184,026                58,199
18 01/10/2032       5,257,895     3,680,526 2.88%      239,824              184,026                55,798
19 01/04/2033       4,995,000     3,496,500 2.89%      237,108              184,026                53,082
20 01/10/2033       4,732,105     3,312,474 2.91%      234,952              184,026                50,926
21 01/04/2034       4,469,211     3,128,448 2.92%      232,216              184,026                48,190
22 01/10/2034       4,206,316     2,944,421 2.93%      229,987              184,026                45,960
23 01/04/2035       3,943,421     2,760,395 2.94%      227,232              184,026                43,206
24 01/10/2035       3,680,527     2,576,369 2.96%      224,928              184,026                40,902
25 01/04/2036       3,417,632     2,392,342 2.97%      222,364              184,026                38,338
26 01/10/2036       3,154,737     2,208,316 2.97%      219,682              184,026                35,655
27 01/04/2037       2,891,842     2,024,290 2.98%      216,810              184,026                32,784
28 01/10/2037       2,628,948     1,840,263 2.98%      214,291              184,026                30,264
29 01/04/2038       2,366,053     1,656,237 2.99%      211,432              184,026                27,405
30 01/10/2038       2,103,158     1,472,211 2.99%      208,865              184,026                24,839
31 01/04/2039       1,840,263     1,288,184 3.00%      206,019              184,026                21,993
32 01/10/2039       1,577,369     1,104,158 3.00%      203,406              184,026                19,379
33 01/04/2040       1,314,474        920,132 3.01%      200,663              184,026                16,637
34 01/10/2040       1,051,579        736,105 3.01%      197,912              184,026                13,885
35 01/04/2041          788,684        552,079 3.01%      195,091              184,026                11,065
36 01/10/2041          525,790        368,053 3.02%      192,383              184,026                  8,357
37 01/04/2042          262,895        184,026 3.02%      189,576              184,026                  5,549
38 01/10/2042  -  - 3.03%      186,821              184,026                  2,794
TỔNG CỘNG   8,857,572           6,993,000           1,864,572
Mục lục Bấm để đi tới điều