vanban.org

Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/10/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 53/NQ-HĐND · 26/10/2025
Hải Dương Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương · 16/2023/NQ-HĐND
01/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số Số: 21/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối vói khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương · Số: 21/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/10/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

                                  Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường                                    đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương

                                    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

                                 KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Chi tiết có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

        1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

  1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

       2.Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định           mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương./.

Phụ lục

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh hải dương

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 16/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm

2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 30.000
3 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000

4

Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

270.000

5

Quặng khoáng sản kim loại khác ((không bao gồm: quặng măng-gan (mangan), quặng ti-tan (titan), quặng vàng, quặng đất hiếm, quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc, quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon), quặng chì, quặng kẽm, quặng crô-mít (cromit))

Tấn

30.000

II Khoáng sản không kim loại    
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
2 Đá, sỏi    
2.1 Sỏi m3 9.000
2.2 Đá    

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m3

90.000

2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m3

6.750

4 Đá làm fluorit m3 4.500

5

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

m3

70.000

6 Cát vàng m3 7.500
7 Cát trắng m3 10.500
8 Các loại cát khác m3 6.000
9 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
10 Sét chịu lửa Tấn 30.000
11 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 45.000
12 Cao lanh Tấn 5.800
13 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
14 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 30.000
15 A-pa-tít (apatit) Tấn 5.000
16 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000

17

Than gồm:
  • Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
  • Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
  • Than nâu, than mỡ
  • Than khác

Tấn

10.000

18 Cuội, sạn m3 9.000
19 Đất làm thạch cao m3 3.000
20 Các loại đất khác m3 2.000
21 Talc, diatomit Tấn 30.000
22 Graphit, serecit Tấn 5.000
23 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 4.600
24 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
25 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

* Mức phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên./.

Mục lục Bấm để đi tới điều