vanban.org

Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Vĩnh Long Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 19/12/2021 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 16/2021/NQ-HĐND
22/07/202407/2024/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 19/12/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông, thi tuyển lớp 10 chuyên, lớp 10 phổ thông, lớp 10 nội trú, lớp 10 năng khiếu thể dục thể thao, thi học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Vĩnh long · 62/2013/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 19/12/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2021/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 09 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính Hướng dẫn việc quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

(Kèm theo Phụ lục Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Hiệu lực thi hành

a) Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2021.

b) Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông, thi tuyển lớp 10 chuyên, lớp 10 phổ thông, lớp 10 nội trú, lớp 10 năng khiếu thể dục thể thao, thi học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long./.

Phụ lục

Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông

trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Stt Kỳ thi Chức danh Mức tiền công

Đơn vị tính

(1.000đ)

Ghi chú
1

Tốt nghiệp trung học

phổ thông

- Ban chỉ đạo      
+ Trưởng ban 600 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 540 Người/Ngày  
+ Uỷ viên 480 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ 300 Người/Ngày  
- Hội đồng thi tỉnh      
+ Chủ tịch 600 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 540 Người/Ngày  
+ Ủy viên 480 Người/Ngày  
- Ban thư ký      
+ Trưởng ban 510 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 460 Người/Ngày  
+ Uỷ viên 410 Người/Ngày  
- Ban in sao      
+ Trưởng ban 510 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 460 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly 410 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly 310 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài 310 Người/Ngày  
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi 360 Người/Ngày  
- Ban coi thi      
+ Trưởng ban 450 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 410 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, giám thị (Cán bộ coi thi) 360 Người/Ngày  
+ Công an, bảo vệ, phục vụ 230 Người/Ngày  
- Ban làm phách      
+ Trưởng ban 450 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 410 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký 360 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly 270 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài 270 Người/Ngày  
- Ban Chấm thi trắc nghiệm      
+ Trưởng ban 600 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 540 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên 480 Người/Ngày  
+ Cán bộ xử lý bài 540 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế 270 Người/Ngày  
- Ban Chấm thi tự luận      
+ Trưởng ban 600 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 540 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên 480 Người/Ngày  
+ Tổ Trưởng 420 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm thi 360 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm kiểm tra 360 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế 270 Người/Ngày  
- Ban Chấm phúc khảo      
+ Trưởng ban 600 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 540 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên 480 Người/Ngày  
+ Tổ Trưởng 420 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm thi 360 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế 270 Người/Ngày  
2 Học sinh giỏi quốc gia - Hội đồng coi thi      
+ Chủ tịch 600 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 540 Người/Ngày  
+ Thư ký, ủy viên 480 Người/Ngày  
+ Giám thị, cán bộ kỹ thuật 480 Người/Ngày  
+ Công an, phục vụ, bảo vệ, y tế 300 Người/Ngày  
- Tập huấn đội tuyển học sinh giỏi quốc gia      
+  Cán bộ phụ trách lớp tập huấn 190 Người/Ngày  
+ Biên soạn và giảng dạy lý thuyết 190 Người/Ngày  
+ Biên soạn và giảng dạy thực hành 190 Người/Ngày  
+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành 150 Người/Ngày  
- Tập huấn đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện: Mức chi bằng 70% cấp tỉnh
3 Học sinh giỏi cấp THCS, THPT cấp tỉnh; kỳ thi học sinh giỏi THPT chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia - Hội đồng coi thi      
+ Chủ tịch 360 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 330 Người/Ngày  
+ Thư ký 290 Người/Ngày  
+ Giám thị, cán bộ kỹ thuật 290 Người/Ngày  
+ Công an, phục vụ, bảo vệ, y tế 180 Người/Ngày  
- Hội đồng in sao đề thi      
+ Chủ tịch 410 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 370 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly 330 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly 250 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài 210 Người/Ngày  
- Hội đồng chấm thi      
+ Chủ tịch 480 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 440 Người/Ngày  
+ Thư ký, ủy viên 390 Người/Ngày  
+ Tổ Trưởng 340 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm thi 290 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ 240 Người/Ngày  
- Hội đồng Chấm phúc khảo      
+ Chủ tịch 480 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 440 Người/Ngày  
+ Thư ký, ủy viên 390 Người/Ngày  
+ Tổ Trưởng 340 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm thi 290 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ 240 Người/Ngày  
4 Tuyển sinh lớp 10 - Ban chỉ đạo      
+ Trưởng ban 480 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 440 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký 390 Người/Ngày  
- Hội đồng thi tỉnh      
+ Chủ tịch 480 Người/Ngày  
+ Phó chủ tịch 440 Người/Ngày  
+ Ủy viên, thư ký 390 Người/Ngày  
- Ban thư ký      
+ Trưởng ban 410 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 370 Người/Ngày  
+ Ủy viên 330 Người/Ngày  
- Ban in sao      
+ Trưởng ban 410 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 370 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly 330 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly 250 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài 210 Người/Ngày  
- Ban coi thi      
+ Trưởng ban 360 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 330 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi 290 Người/Ngày  
+ Trưởng điểm 360 Người/Ngày  
+ Phó Trưởng điểm 330 Người/Ngày  
+ Công an, y tế, phục vụ, bảo vệ 180 Người/Ngày  
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi 290 Người/Ngày  
- Ban làm phách      
+ Trưởng ban 360 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 330 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký 290 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly 220 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài 180 Người/Ngày  
- Ban Chấm thi trắc nghiệm      
+ Trưởng ban 480 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 440 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên 390 Người/Ngày  
+ Cán bộ xử lý bài 440 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế 240 Người/Ngày  
- Ban Chấm thi tự luận      
+ Trưởng ban 480 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 440 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên 390 Người/Ngày  
+ Tổ Trưởng 340 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm thi 290 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm kiểm tra 290 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế 240 Người/Ngày  
- Ban Chấm phúc khảo      
+ Trưởng ban 480 Người/Ngày  
+ Phó trưởng ban 440 Người/Ngày  
+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên 390 Người/Ngày  
+ Tổ Trưởng 340 Người/Ngày  
+ Cán bộ chấm thi 290 Người/Ngày  
+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế 240 Người/Ngày  
5 Tiền công ra đề thi
5.1 Tiền công ra đề kỳ thi học sinh giỏi THPT chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia - Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi      
+ Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch) 750 Người/Ngày  
+  Thành viên 600 Người/Ngày  
- Đề đề xuất 480 Đề  
- Đề chính thức, dự bị 600 Người/Ngày  
- Phản biện 420 Người/Ngày  
5.2 Tiền công ra đề Kỳ thi học sinh giỏi cấp THCS, THPT cấp tỉnh; tuyển sinh lớp 10 - Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi      
+ Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch) 600 Người/Ngày  
+  Thành viên 480 Người/Ngày  
- Đề đề xuất 390 Đề  
- Đề chính thức, dự bị 480 Người/Ngày  
- Phản biện 340 Người/Ngày  
5.3 Tiền công Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi - Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi      
+ Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch) 600 Người/Ngày  
+  Thành viên 480 Người/Ngày  
- Chi soạn thảo câu hỏi thô 14 Câu  
- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi 12 Câu  
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm 10 Câu  
- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi 7 Câu  
- Rà soát, lựa chọn, nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa. 2 Câu  
- Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm      
+ Chủ trì 480 Người/Ngày  
+  Thành viên 390 Người/Ngày  
6 Mức chi đối với kỳ thi học sinh giỏi THCS cấp huyện: mức chi bằng 70% cấp tỉnh.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Nghiêm