HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 16/2019/NQ - HĐND | Bắc Kạn, ngày 07 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 như sau:
1. Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn vốn cân đối ngân sách giai đoạn 2016 - 2020 là 169.447 triệu đồng, trong đó: Hoàn trả nợ gốc các khoản tỉnh vay 1.095 triệu đồng; vốn đầu tư thuộc cấp huyện điều hành: 50.506 triệu đồng; vốn đầu tư cấp tỉnh điều hành: 117.846 triệu đồng.
Bổ sung thêm 19 công trình, dự án vào danh mục đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. Bổ sung kế hoạch vốn cho 21 công trình, dự án: 117.846 triệu đồng.
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn vốn cân đối ngân sách giai đoạn 2016 - 2020 là 24.165 triệu đồng. Trong đó:
- Giảm kế hoạch vốn đầu tư 24.165 triệu đồng của 58 công trình, dự án.
- Bổ sung thêm 01 công trình vào danh mục đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. Bổ sung kế hoạch vốn cho 24 công trình, dự án: 24.165 triệu đồng.
3. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn Xổ số kiến thiết giai đoạn 2016 - 2020:
- Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn Xổ số kiến thiết giai đoạn 2016 - 2020 là 6.070 triệu đồng (nguồn chưa phân bổ và nguồn dự phòng);
- Giám kế hoạch vốn đầu tư 14.623 triệu đồng của 20 công trình, dự án;
- Bổ sung thêm 09 công trình, dự án vào danh mục đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư cho 13 công trình, dự án: 14.623 triệu đồng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ số vốn được giao, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 của địa phương mình trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
- Theo dõi, đôn đốc các chủ đầu tư thực hiện dự án đảm bảo đúng tiến độ; trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khoá IX, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2019./.
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VPQH, VPCP, VPCTN; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - LĐVP; - Phòng Công tác HĐND; - Lưu: VT, HS. | CHỦ TỊCH Ký bởi Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
Biểu số 01
BIỂU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN CẦN ĐỔI NGÂN SÁCH NĂM GIẢI ĐOẠN 2016-2020
(Kế hoạch Nghị quyết số 16 /NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | TMDT | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Ký bởi Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | |||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| NGUỒN VỐN CẦN ĐỔI NGÂN SÁCH | 3.179.178 | 915.237 | 1.459.519 | 229.255 | 1.068.299 | 716.256 | 24.165 | 24.165 | 168.352 | 1.236.652 | 884.609 | ||||
| I | Kinh phí phát sinh để thực hiện Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 9/12/2018 của HĐND tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020 | 3.825 | 3.825 | 7.320 | 11.145 | 11.145 | |||||||||
| II | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG | 31.716 | 26.042 | 8.388 | 8.388 | 20.319 | 15.212 | 285 | 229 | 0 | 20.263 | 15.156 | |||
| a | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng | 31.716 | 26.042 | 8.388 | 8.388 | 20.319 | 15.212 | 285 | 229 | 0 | 20.263 | 15.156 | |||
| Đã quyết toán | 23.998 | 23.998 | 8.388 | 8.388 | 13.168 | 13.168 | 84 | 229 | 0 | 13.313 | 13.313 | ||||
| 1 | Dự án tăng cường tiềm lực Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1887/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 19.798 | 19.798 | 4.809 | 4.809 | 12.781 | 12.781 | 224 | 13.005 | 13.005 | Sở KH-CN | |||
| 2 | Tăng cường cơ sở vật chất và tiềm lực văn phòng Sở Khoa học và công nghệ năm 2009 | 2578/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | 1.283 | 1.283 | 1.175 | 1.175 | 4 | 4 | 4 | Sở KH-CN | |||||
| 3 | Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác thông tin KH&CN cho Sở KH &CN tỉnh BK GD I | 1012/QĐ-UBND ngày 2/7/2013 | 2.030 | 2.030 | 1.904 | 1.904 | 1 | 1 | 1 | Sở KH-CN | |||||
| 4 | Xây dựng hệ thống phần mềm thông báo và quản lý lưu trữ trực tuyến | 1919/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 887 | 887 | 500 | 500 | 387 | 387 | 84 | 303 | 303 | Công an tỉnh | |||
| Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 7.718 | 2.044 | 0 | 0 | -7.151 | -2.044 | -201 | 0 | 0 | 6.950 | 1.843 | ||||
| 1 | Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố Bắc Kạn | 747/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | 7.718 | 2.044 | 7.151 | 2.044 | 201 | 6.950 | 1.843 | UBND thành phố Bắc Kạn | |||||
| III | GIÁO DỤC ĐÀO TẠO | 261.255 | 193.837 | 168.235 | 87.860 | 70.425 | 65.052 | 2.403 | 1.407 | 0 | 69.429 | 64.056 | |||
| a | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | 261.255 | 193.837 | 168.235 | 87.860 | 70.425 | 65.052 | 2.403 | 1.407 | 0 | 69.429 | 64.056 | |||
| Đã quyết toán | 247.939 | 186.337 | 168.235 | 87.860 | 57.690 | 57.552 | 1.653 | 1.407 | 0 | 57.444 | 57.306 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Trường PTĐT Nội trú tỉnh Bắc Kạn | Số 2426 28/12/2011 | 28.237 | 28.237 | 18.946 | 92 | 92 | 163 | 255 | 255 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 2 | Trường THPT Nà Phặc. Hạng mục San nền, hạ tầng kỹ thuật | 1005/QĐ-UBND ngày 23/05/2006 | 6.483 | 6.483 | 4.346 | 4.346 | 204 | 204 | 25 | 229 | 229 | Sở GD-ĐT | |||
| 3 | Trường THPT Bình Trung | 993/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 | 26.294 | 26.294 | 24.012 | 24.012 | 742 | 742 | 215 | 527 | 527 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 4 | Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trường Tiểu học Cao Kỳ, huyện Chợ Mới | 1602/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 | 753 | 603 | 741 | 603 | 35 | 706 | 568 | UBND huyện Chợ Mới | |||||
| 5 | Trường tiểu học và THCS xã Cao Trĩ | 2300/QĐ-UBND ngày 6/9/2017 | 7.202 | 7.202 | 7.202 | 7.202 | 339 | 6.863 | 6.863 | UBND huyện Ba Bể | |||||
| 6 | Đầu tư xây dựng nâng cấp CSVCKT trường trung học sư phạm Bắc Kạn thành trường CĐSP Bắc Kạn | 1689 ngày 09/9/2008 | 53.128 | 5.060 | 48.068 | 2.851 | 2.851 | 10 | 2.841 | 2.841 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 7 | Trường PTĐTNT huyện Ba Bể | 1946/QĐ-UBND 31/10/2014 | 22.015 | 22.015 | 154 | 154 | 18.702 | 18.702 | 95 | 18.607 | 18.607 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 8 | Trường THPT chuyên Bắc Kạn | 1790/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | 66.023 | 66.023 | 57.348 | 57.348 | 6.324 | 6.324 | 1.219 | 7.543 | 7.543 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 9 | Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Chợ Đồn | 439/QĐ-UBND 31/3/2016 | 12.096 | 12.096 | 12.096 | 12.096 | 412 | 11.684 | 11.684 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 10 | Trường THCS Hà Hiệu, huyện Ba Bể | 4144a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 113 | 7.387 | 7.387 | UBND huyện Ba Bể | |||||
| 11 | Trường Mầm non Liên Cơ huyện Chợ Đồn tỉnh Bắc Kạn | 669/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 | 18.208 | 4.824 | 15.361 | 2.000 | 1.236 | 1.236 | 434 | 802 | 802 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, chờ QT | 13.316 | 7.500 | 0 | 0 | 12.734 | 7.500 | 750 | 0 | 0 | 11.984 | 6.750 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Trường THCS Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn | 1641/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 | 13.316 | 7.500 | 12.734 | 7.500 | 750 | 11.984 | 6.750 | UBND thành phố Bắc Kạn | |||||
| IV | NGUỒN VỐN PHẦN CẤP TỈNH ĐIỀU HÀNH | 2.886.207 | 695.358 | 1.282.896 | 133.007 | 973.731 | 632.168 | 21.477 | 15.209 | 168.352 | 1.135.815 | 794.252 | |||
| IV.1 | Ngân sách tỉnh điều hành | 2.886.207 | 695.358 | 1.282.896 | 133.007 | 605.825 | 264.262 | 21.477 | 15.209 | 117.846 | 717.403 | 375.840 | |||
| 1 | Đối ứng các dự án ODA hoàn thành, đi vào sử dụng và dự kiến hoàn thành năm 2020 | 529.839 | 76.823 | 106.060 | 355 | 249.885 | 62.954 | 4.325 | 1.748 | 0 | 247.308 | 60.377 | Chi tiết tại biểu số 01a | ||
| 2 | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | 1.510.078 | 282.860 | 1.176.836 | 132.652 | 190.253 | 62.613 | 7.611 | 2.021 | 29.288 | 213.951 | 86.311 | |||
| 2.1 | Đã quyết toán | 435.969 | 143.219 | 362.168 | 127.452 | 26.197 | 26.197 | 498 | 937 | 0 | 26.636 | 26.636 | |||
| 1 | Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Bắc Kạn | Số 1991/QĐ-UBND ngày 25/10/11 | 8.260 | 8.260 | 6.852 | 6.852 | 484 | 484 | 1 | 485 | 485 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 2 | Bảo tồn, đầu tư và phát triển làng văn hóa dân tộc Tày bản Pác Ngòi, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể | 2112/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 | 6.303 | 150 | 4.730 | 305 | 305 | 176 | 129 | 129 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 3 | Đường và đê bao chống lũ khu vực Bắc Sông Cầu | 464/QĐ-UBND ngày 10/3/2009 | 40.751 | 7.718 | 30.840 | 6.846 | 1.594 | 1.594 | 127 | 1.721 | 1.721 | UBND thành phố Bắc Kạn | |||
| 4 | Hồ chứa nước Khuổi Dầy, xã Yên Hãn, huyện Chợ Mới | 1673/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | 4.363 | 44 | 3.719 | 44 | 44 | 44 | 0 | 0 | UBND huyện Chợ Mới | ||||
| 5 | Dự án đầu tư xây dựng công trình Đài PTTH BK GD2 | 2106/QĐ-UBND ngày 5/10/2010 | 39.900 | 39.900 | 33.660 | 33.660 | 6.083 | 6.083 | 145 | 6.228 | 6.228 | Đài PT-TH | |||
| 6 | Nâng cấp nhà khách HĐND- UBND huyện Na Ri | 1630/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | 19.948 | 11 | 19.416 | 11 | 11 | 2 | 13 | 13 | UBND huyện Na - Ri | ||||
| 7 | Bệnh viện huyện Na Ri | 1604/QĐ-UBND ngày 1/9/2011 | 59.777 | 10 | 58.878 | 11 | 11 | 22 | 33 | 33 | UBND huyện Na Ri |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 8 | Bệnh viện đa khoa huyện Bạch Thông | 2537 ngày 30/11/2010 | 34.041 | 30.352 | 30.352 | 6 | 6 | 6 | UBND huyện Bạch Thông | ||||||
| 9 | Đường vào trụ sở khu liên cơ quan huyện Ba Bể | 1229/QĐ-UBND ngày 6/6/2010 | 9.322 | 9.322 | 5.621 | 5.621 | 1.056 | 1.056 | 25 | 1.081 | 1.081 | UBND huyện Ba Bể | |||
| 10 | Di dời tái định cư đảm bảo ổn định cuộc sống cho 28 hộ dân thôn Nà Cọ, xã Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể | 1588/QĐ-UBND ngày 25/8/2008 | 2.001 | 88 | 1.168 | 88 | 88 | 88 | UBND huyện Ba Bể | ||||||
| 11 | Sạn nền HĐND-UBND huyện Ba Bể | 2660/QĐ-UBND ngày 26/10/2005 | 7.022 | 7.022 | 3.308 | 3.308 | 1.338 | 1.338 | 3 | 1.341 | 1.341 | UBND huyện Ba Bể | |||
| 12 | Phương án bố trí dân cư xen ghép giai đoạn 2014 – 2015 (đợt 1) | 636/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 | 2.345 | 53 | 2.052 | 47 | 47 | 47 | 0 | 0 | Chi cục phát triển nông thôn | ||||
| 13 | Nhà khoa xét nghiệm và hệ thống xử lý chất thải lông Y tế của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bắc Kạn | 1976/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | 7.272 | 2.772 | 5.595 | 1.095 | 1.832 | 1.832 | 5 | 1.837 | 1.837 | TT Y tế dự phòng | |||
| 14 | Đầu tư, bảo tồn, tôn tạo, phục hồi các di tích ATK tỉnh BK - Di tích Bàn Cạ | 2819/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 | 3.009 | 117 | 2.535 | 117 | 117 | 2 | 115 | 115 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Nông Thịnh | 24/QĐ-STC ngày 8/3/2018 | 3.500 | 3.434 | 3.434 | 27 | 27 | 6 | 33 | 33 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 16 | Đường Cáp trang xã Khang Ninh đến vườn Quốc gia Ba Bể | 2494/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 | 15.040 | 94 | 14.206 | 94 | 94 | 94 | 0 | 0 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 17 | Trụ sở UBND xã Yên Thịnh | 1928/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 7.341 | 170 | 6.820 | 170 | 170 | 1 | 169 | 169 | UBND huyện Chợ Đồn | ||||
| 18 | Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Kạn | 2579/QĐ-UBND 11/10/2008 | 31.300 | 31.300 | 21.084 | 21.084 | 255 | 255 | 83 | 172 | 172 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 19 | Nhà thi đấu TDTT đa năng | 444/QĐ-UB ngày 21/3/2005 | 79.998 | 9.747 | 69.450 | 8.000 | 1.948 | 1.948 | 50 | 1.898 | 1.898 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 20 | Dự án CNSH xã Chu Hương, Ba Bể | 1820/QĐ-UBND, 25/10/2013 | 13.161 | 12.059 | 6.133 | 4.631 | 4.631 | 1 | 4.630 | 4.630 | TT NSH&VSMTNT |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 21 | Đường Yên Cư - Cao Kỳ huyện Chợ Mới | 2600/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 | 32.923 | 7.991 | 30.315 | 7.200 | 597 | 597 | 232 | 829 | 829 | UBND huyện Chợ Mới | |||
| 22 | Kẻ chống xói lở thôn Cò Luồng xã Thượng Quan | 1055/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 | 8.392 | 6.392 | 2.000 | 5.553 | 5.553 | 275 | 5.828 | 5.828 | UBND huyện Ngân Sơn | ||||
| 2.2 | Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 1.074.109 | 139.641 | 814.668 | 5.200 | 164.056 | 36.416 | 7.113 | 1.084 | 29.288 | 187.315 | 59.675 | |||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND và Nhà khách tỉnh Bắc Kạn | 1951/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 2.355 | 2.355 | 1.700 | 1.700 | 655 | 655 | 655 | 0 | 0 | VP UBND tỉnh | |||
| 2 | Nâng cấp, mở rộng Trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội | 1902/QĐ-UBND ngày 16/8/2005 | 34.168 | 14.967 | 19.201 | 9.967 | 9.967 | 1.132 | 8.835 | 8.835 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 3 | Bệnh viện dư khoa Bắc Kạn | 1833/QĐ-UBND ngày 05-10-2011 | 982.870 | 98.164 | 759.706 | 136.936 | 11.936 | 29.288 | 166.224 | 41.224 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | Thanh toán 2 thiết bị còn lại phải trả cho nhà thầu cung cấp 2 thiết bị y tế | |||
| 4 | Khắc phục sạt lở đất tại thôn Nà Khon xã Yên Định | 89/QĐ-UBND 13/01/2014 | 9.852 | 9.852 | 3.500 | 3.500 | 6.352 | 3.712 | 1.885 | 4.467 | 1.827 | UBND huyện Chợ Mới | |||
| 5 | Kẻ chống xói lở cánh đồng xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn | 704/QĐ-UBND ngày 26/05/2015 | 39.869 | 9.308 | 30.561 | 5.321 | 5.321 | 2.357 | 2.964 | 2.964 | Sở NN&PTNT | ||||
| 6 | Khu di tích thanh niên xung phong Nà Tu tỉnh Bắc Kạn (phần vốn đối ứng của tỉnh) | 674-QĐ/TWĐTN ngày 30/10/2014 | 1.700 | 1.700 | 1.530 | 1.530 | 1.084 | 2.614 | 2.614 | Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Kạn | |||||
| 7 | Làng thanh niên lập nghiệp Hà Hiệu, tỉnh Bắc Kạn (phần vốn đối ứng của tỉnh) | 650-QĐ/TWĐTN ngày 20/10/2014 | 3.295 | 3.295 | 3.295 | 3.295 | 1.084 | 2.211 | 2.211 | Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Kạn | |||||
| 3 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 232.766 | 92.914 | 0 | 0 | 33.270 | 33.270 | 4.270 | 0 | 14.000 | 43.000 | 43.000 | Chi tiết tại biểu số 2 | ||
| 4 | Các dự án sử dụng vốn dự phòng Cần đối ngân sách | 140.799 | 105.419 | 0 | 0 | 132.417 | 105.425 | 5.271 | 0 | 0 | 127.146 | 100.154 | |||
| Dự án khởi công mới | 140.799 | 105.419 | 0 | 0 | 132.417 | 105.425 | 5.271 | 0 | 0 | 127.146 | 100.154 | ||||
| 1 | Trụ sở UBND xã Đồng Phúc, huyện Ba Bể | QĐ số 1191/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 | 8.268 | 5.000 | 8.268 | 5.000 | 250 | 8.018 | 4.750 | UBND huyện Ba Bể |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 2 | Trụ sở UBND xã Chu Hương, huyện Ba Bể | 1852/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Ba Bể | 7.097 | 5.000 | 7.097 | 5.000 | 250 | 6.847 | 4.750 | UBND huyện Ba Bể | |||||
| 3 | Trụ sở UBND xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể | 4150a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Ba Bể | 7.050 | 5.000 | 7.050 | 5.000 | 250 | 6.800 | 4.750 | UBND huyện Ba Bể | |||||
| 4 | Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Địa Linh đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | 1851/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Ba Bể | 7.000 | 5.000 | 7.000 | 5.000 | 250 | 6.750 | 4.750 | UBND huyện Ba Bể | |||||
| 5 | Trụ sở UBND xã Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn | 2195/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Đồn | 5.566 | 5.000 | 5.566 | 5.000 | 250 | 5.316 | 4.750 | UBND huyện Chợ Đồn | |||||
| 6 | Trụ sở UBND xã Dương Sơn, huyện Na Ri | 2106/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Na Ri | 6.850 | 5.000 | 6.850 | 5.000 | 250 | 6.600 | 4.750 | UBND huyện Na Ri | |||||
| 7 | Trụ sở UBND xã Lang Sơn, huyện Na Ri | 2106/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Na Ri | 6.850 | 5.000 | 6.850 | 5.000 | 250 | 6.600 | 4.750 | UBND huyện Na Ri | |||||
| 8 | Trụ sở UBND xã Đức Văn, huyện Ngân Sơn | 1662/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 của UBND huyện Ngân Sơn | 7.188 | 5.000 | 7.188 | 5.000 | 250 | 6.938 | 4.750 | UBND huyện Ngân Sơn | |||||
| 9 | Trụ sở UBND xã Trung Hòa, huyện Ngân Sơn | 1663/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 của UBND huyện Ngân Sơn | 6.667 | 5.000 | 6.667 | 5.000 | 250 | 6.417 | 4.750 | UBND huyện Ngân Sơn | |||||
| 10 | Trụ sở UBND xã Bình Văn, huyện Chợ Mới | 1649/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới | 7.150 | 5.000 | 7.150 | 5.000 | 250 | 6.900 | 4.750 | UBND huyện Chợ Mới |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 11 | Trụ sở UBND xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới | 1650/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới | 6.988 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 250 | 4.750 | 4.750 | UBND huyện Chợ Mới | |||||
| 12 | Trụ sở UBND xã Cao Kỳ, huyện Chợ Mới | 1651/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới | 8.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 250 | 4.750 | 4.750 | UBND huyện Chợ Mới | |||||
| 13 | Trụ sở UBND xã Dương Phong, huyện Bạch Thông | 1479/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bạch Thông | 6.200 | 5.000 | 6.200 | 5.000 | 250 | 5.950 | 4.750 | UBND huyện Bạch Thông | |||||
| 14 | Trụ sở UBND xã Vị Hương, huyện Bạch Thông | 1478/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bạch Thông | 6.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 250 | 4.750 | 4.750 | UBND huyện Bạch Thông | |||||
| 15 | Trụ sở UBND xã Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông | 1477/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bạch Thông | 6.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 250 | 4.750 | 4.750 | UBND huyện Bạch Thông | |||||
| 16 | Trụ sở UBND xã Mai Lạp, huyện Chợ Mới | 1652/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới | 2.566 | 2.095 | 2.566 | 2.095 | 105 | 2.461 | 1.990 | UBND huyện Chợ Mới | |||||
| 17 | Trụ sở UBND xã Tân Sơn, huyện Chợ Mới | 1653/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới | 2.400 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 100 | 1.900 | 1.900 | UBND huyện Chợ Mới | |||||
| 18 | Nâng cao hiệu quả hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở để hoàn thành mục tiêu Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh Bắc Kạn lần thứ XI về chỉ tiêu: 'đến năm 2020, 100% các xã, phường có trạm truyền thanh hoạt động tốt'. | 1394/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND tỉnh | 4.998 | 4.998 | 5.000 | 5.000 | 250 | 4.750 | 4.750 | Sở Thông tin và Truyền thông | |||||
| 19 | Kho vật chứng bảo quản vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, chất cháy tỉnh Bắc Kạn | 1448/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh | 850 | 850 | 850 | 850 | 43 | 808 | 808 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 20 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật phục vụ tiếp nhận, xử lý, lưu trữ số liệu quan trắc tự động, liên tục nước thải, khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | 1457/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 125 | 2.375 | 2.375 | Sở Tài nguyên và Môi trường | |||||
| 21 | Nâng cấp hệ thống Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn | 1401/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND tỉnh | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 100 | 1.900 | 1.900 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 22 | Số hóa kênh Truyền hình Bắc Kạn | 1400/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND tỉnh | 9.201 | 5.100 | 9.201 | 5.100 | 255 | 8.946 | 4.845 | Đài phát thanh và Truyền hình | |||||
| 23 | Khu sơ tán của huyện Ngân Sơn, hạng mục Hầm họp Ban Chấp hành và Nhà Sa bàn | 63/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 của UBND huyện Ngân Sơn | 5.034 | 3.500 | 5.034 | 3.500 | 175 | 4.859 | 3.325 | UBND huyện Ngân Sơn | |||||
| 24 | Đầu tư xây dựng Doanh trại Trường quân sự địa phương tỉnh Bắc Kạn | 646/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của UBND tỉnh | 4.996 | 4.996 | 5.000 | 5.000 | 250 | 4.750 | 4.750 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | |||||
| 25 | Xử lý kỹ thuật mài thủy dương và hệ thống thoát nước phía Đông Khu công nghiệp Thanh Bình | 1385/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn | 2.380 | 2.380 | 2.380 | 2.380 | 119 | 2.261 | 2.261 | Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh | |||||
| 5 | Các dự án khởi công mới năm 2020 từ phần vốn tăng thêm | 472.725 | 137.342 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.440 | 68.558 | 79.998 | 79.998 | |||
| 1 | Trụ sở Tỉnh ủy và trụ sở các Ban xây dựng đảng Tỉnh ủy | 2046/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 14.867 | 14.867 | 11.894 | 11.894 | 11.894 | VP Tỉnh ủy | |||||||
| 2 | Nhà khách tỉnh Bắc Kạn (khu B) | 2032/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 1.691 | 1.691 | 1.353 | 1.353 | 1.353 | VP UBND-UBND-ĐBBQH tỉnh | |||||||
| 3 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Pác Nậm | 2043/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 3.557 | 3.557 | 2.846 | 2.846 | 2.846 | Sở Y tế | |||||||
| 4 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn | 2041/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 3.301 | 3.301 | 2.641 | 2.641 | 2.641 | Sở Y tế | |||||||
| 5 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Ba Bể | 2039/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 1.989 | 1.989 | 1.591 | 1.591 | 1.591 | Sở Y tế |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 6 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới | 2042/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 2.000 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | Sở Y tế | |||||||
| 7 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | 2040/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 1.880 | 1.880 | 1.504 | 1.504 | 1.504 | Sở Y tế | |||||||
| 8 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc liên cơ quan Chi cục Thủy - Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật - Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản - Trung tâm khuyến nông | 2014/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 | 3.163 | 3.163 | 2.530 | 2.530 | 2.530 | Sở NN&PTNT | |||||||
| 9 | Trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh & Xã hội | 2031/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 1.710 | 1.710 | 1.368 | 1.368 | 1.368 | Sở LĐ TB & XH | |||||||
| 10 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Kế hoạch & Đầu tư | 2045/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 1.530 | 1.530 | 1.224 | 1.224 | 1.224 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |||||||
| 11 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin & Truyền thông | 2044/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 2.676 | 2.676 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | Sở TT và TT | |||||||
| 12 | Sửa chữa nhà văn hóa tỉnh Bắc Kạn | 2048/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 1.300 | 1.300 | 1.040 | 1.040 | 1.040 | Sở VH TT&DL | |||||||
| 13 | Đường vào trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn | 2036/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 2.197 | 2.197 | 1.758 | 1.758 | 1.758 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 14 | Sửa chữa, nâng cấp mặt đường từ ĐT 254 đến thôn Vàng Doọc, xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn | 2051/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | 3.000 | 3.000 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | UBND huyện Chợ Đồn | |||||||
| 15 | Đường Vũ Loan - Văn Học, huyện Na Rì | 2104/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | 12.000 | 12.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh | |||||||
| 16 | Kế chế xói lở bờ hữu Sông Cầu đoạn qua tổ Bản Vén, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn | 2109/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | 25.781 | 12.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | UBND thành phố Bắc Kạn | |||||||
| 17 | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình, tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn II | 2196/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 | 390.083 | 68.481 | 11.440 | 20.669 | 32.109 | 32.109 | Ban QLDA các khu công nghiệp | ||||||
| 6 | Các dự án chuẩn bị đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||
| 1 | Dự án chuyển đổi công năng Trường trung cấp Y tế Bắc Kạn (thuộc dự án Bệnh viện Đa | 1.000 | 1.000 | 1.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||
| 2 | Dự phòng chuẩn bị đầu tư | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||
| VII.2 | Nguồn vốn phân cấp huyện điều hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 367.906 | 367.906 | 0 | 0 | 50.506 | 418.412 | 418.412 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Thành phố Bắc Kạn | 66.766 | 66.766 | 9.166 | 75.932 | 75.932 | UBND thành phố Bắc Kạn | ||||||||
| 2 | Huyện Pác Nậm | 41.579 | 41.579 | 5.708 | 47.287 | 47.287 | UBND huyện Pác Nậm | ||||||||
| 3 | Huyện Ba Bể | 39.800 | 39.800 | 5.464 | 45.264 | 45.264 | UBND huyện Ba Bể | ||||||||
| 4 | Huyện Ngân Sơn | 39.064 | 39.064 | 5.363 | 44.427 | 44.427 | UBND huyện Ngân Sơn | ||||||||
| 5 | Huyện Bạch Thông | 35.579 | 35.579 | 4.884 | 40.463 | 40.463 | UBND huyện Bạch Thông | ||||||||
| 6 | Huyện Chợ Đồn | 63.225 | 63.225 | 8.679 | 71.904 | 71.904 | UBND huyện Chợ Đồn | ||||||||
| 7 | Huyện Chợ Mới | 36.986 | 36.986 | 5.077 | 42.063 | 42.063 | UBND huyện Chợ Mới | ||||||||
| 8 | Huyện Na Rì | 44.907 | 44.907 | 6.165 | 51.072 | 51.072 | UBND huyện Na Rì |
Biểu số 01a
ĐIỀU ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN ĐỔI ỨNG ODA GIAI ĐOẠN 2016-2020
(điểm theo Nghị quyết số 16 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | |||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| TỔNG SỐ | 762.605 | 169.737 | 106.060 | 355 | 283.155 | 96.224 | 8.595 | 1.748 | 14.000 | 290.308 | 103.377 | ||||
| A | Các dự án đã hoàn thành, đi vào sử dụng và dự kiến hoàn thành năm 2020 | 529.839 | 76.823 | 106.060 | 355 | 249.885 | 62.954 | 4.325 | 1.748 | 0 | 247.308 | 60.377 | |||
| B | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng | 529.839 | 76.823 | 106.060 | 355 | 249.885 | 62.954 | 4.325 | 1.748 | 0 | 247.308 | 60.377 | |||
| Đã quyết toán | 59.575 | 9.873 | 46.102 | 0 | 131.124 | 12.779 | 645 | 1.437 | 0 | 131.916 | 13.571 | ||||
| 1 | Dự án Đường Đôn Phong-Nậm Tốc, huyện Bạch Thông | 1157 ngày 07/8/2015 | 9.998 | 1.000 | 6.000 | 0 | 3.559 | 561 | 561 | 2.998 | 0 | UBND huyện Bạch Thông | |||
| 2 | Bệnh viện đa khoa và Trung tâm đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn (Hợp phần Trung tâm đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn) | 1606 ngày 05/9/2011 | 48.462 | 7.758 | 40.102 | 0 | 126.450 | 11.103 | 1.437 | 127.887 | 12.540 | Ban QL Công trình BVĐK BK | |||
| 3 | Dự án Hỗ trợ kỹ thuật Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn (ADB tài trợ) - dự án thành phần tại tỉnh Bắc Kạn | 1768 ngày 16/4/2018 | 1.115 | 1.115 | 0 | 0 | 1.115 | 1.115 | 84 | 1.031 | 1.031 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |||
| Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 470.264 | 66.950 | 59.958 | 355 | 118.761 | 50.175 | 3.680 | 311 | 0 | 115.392 | 46.806 | ||||
| 1 | Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP) | 4608-VN ngày 21/8/2009 | 5.709 | 5.709 | 355 | 355 | 4.585 | 4.585 | 1.669 | 2.916 | 2.916 | Sở GD-ĐT | |||
| 2 | Dự án Nâng cấp, cải tạo ĐT 255, huyện Chợ Đồn | 1231 ngày 11/07/2011; 363 ngày 28/3/2017 | 416.203 | 31.666 | 33.886 | 0 | 97.353 | 28.767 | 880 | 96.473 | 27.887 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn CĐNS | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 3 | Dự án Phát triển giáo dục THPT giai đoạn II | 530 ngày 19/02/2014 | 6.363 | 6.363 | 0 | 0 | 4.120 | 4.120 | 311 | 4.431 | 4.431 | Sở GD-ĐT | |||
| 4 | Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc | 2881 ngày 13/11/2012 | 30.523 | 22.066 | 17.761 | 0 | 11.557 | 11.557 | 130 | 11.427 | 11.427 | Sở NN&PTNT | |||
| 5 | Dự án Hệ thống cấp thoát nước và vệ sinh thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể | 1282 ngày 14/8/2013 | |||||||||||||
| - | Phân thoát nước | 5.324 | 532 | 2.720 | 0 | 532 | 532 | 532 | 0 | 0 | UBND TT Chợ Rã | ||||
| 6 | Dự án Cấp nước và vệ sinh thị xã Bắc Kạn | 1513 ngày 22/9/2016 | |||||||||||||
| - | Phân cấp nước | 6.142 | 614 | 5.236 | 0 | 614 | 614 | 469 | 145 | 145 | Cty cổ phần cấp thoát nước Bắc Kạn | Đã QT | |||
| B | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 232.766 | 92.914 | 0 | 0 | 33.270 | 33.270 | 4.270 | 0 | 14.000 | 43.000 | 43.000 | |||
| 1 | Dự án Kê sông Cầu kết hợp với phát triển rừng bền vững huyện Chợ Mới | 38.527 | 38.527 | 4.270 | 4.270 | 4.270 | 0 | 0 | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||
| 2 | Dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh vùng Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn- Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn | 1767/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 194.239 | 54.387 | 0 | 0 | 29.000 | 29.000 | 14.000 | 43.000 | 43.000 | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Biểu số 02
DỊCH NH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Rèm theo Nghị quyết số 16 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định PD chủ trương ĐT, DA | Giá trị quyết toán phần vốn XSKT | Lũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT | Điều chỉnh | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | |||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn XSKT | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG CỘNG | 127.738 | 95.735 | 58.141 | 21.376 | 72.000 | 14.623 | 14.623 | 72.000 | |||
| A | LĨNH VỰC GIÁO DỤC | 92.633 | 66.099 | 34.562 | 13.877 | 43.769 | 12.479 | 6.172 | 50.076 | ||
| Dự án đã quyết toán | 42.870 | 36.764 | 34.562 | 13.877 | 24.959 | 8 | 4.282 | 20.685 | |||
| 1 | Nâng cấp trường tiểu học thị trấn Chợ Rã I đạt chuẩn Quốc gia | 435/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 7.717 | 4.100 | 4.100 | 100 | 4.000 | 4.000 | UBND huyện Ba Bể | ||
| 2 | Trường Mầm non Hoàng Trĩ | 752a/QĐ-UBND ngày 28/5/2012 | 5.795 | 5.795 | 5.795 | 5.330 | 555 | 90 | 465 | UBND huyện Ba Bể | |
| 3 | Trường mầm non xã Văn Học | 1596/QĐ-UBND ngày 18/9/2014; 1101/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 | 5.441 | 5.441 | 4.965 | 3.997 | 960 | 8 | 968 | UBND huyện Na Rì | |
| 4 | Nhà hiệu bộ trường MN xã Hương Nê | 808/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 | 825 | 825 | 777 | 350 | 427 | 427 | UBND huyện Ngân Sơn | ||
| 5 | Xây dựng trường tiểu học Như Cổ II đạt chuẩn Quốc gia | 2504/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | 5.251 | 5.251 | 4.773 | 4.000 | 1.251 | 478 | 773 | UBND huyện Chợ Mới | |
| 6 | Trường mầm non Sông Cầu | 436/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 6.540 | 5.000 | 5.000 | 100 | 4.900 | 4.900 | UBND-TP Bắc-Kạn | ||
| 7 | Trường THCS Văn Tùng | 1708/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | 1.870 | 1.800 | 1.623 | 0 | 1.800 | 177 | 1.623 | UBND huyện Ngân Sơn | |
| 8 | Trường mầm non xã Hào Nghĩa, huyện Na Rì | 1797/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 1.446 | 1.367 | 1.312 | 0 | 1.800 | 488 | 1.312 | UBND huyện Na Rì | |
| 9 | Trường Mầm non Bằng Văn (Hạng mục: 03 phòng học) | 1540/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | 1.200 | 1.100 | 1.065 | 0 | 1.100 | 35 | 1.065 | UBND huyện Ngân Sơn | |
| 10 | Trường THCS Bằng Văn | 1798/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 1.800 | 1.100 | 1.100 | 0 | 3.166 | 2.066 | 1.100 | UBND huyện Ngân Sơn |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định PD chủ trương ĐT, DA | Giá trị quyết toán phần vốn XSKT | Lũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT | Điều chỉnh | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | |||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn XSKT | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 11 | Trường mầm non Rã Bản, huyện Chợ Đồn | 1771/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | 4.985 | 4.985 | 4.052 | 0 | 5.000 | 948 | 4.052 | UBND huyện Chợ Đồn | |
| Dự án chuyển tiếp | 33.776 | 17.010 | 0 | 0 | 18.810 | 90 | 1.890 | 17.010 | |||
| 1 | Trường mầm non Địa Linh, huyện Ba Bể | 2005/QĐ-UBND ngày 13/9/2018 | 7.021 | 4.300 | 0 | 0 | 4.210 | 90 | 4.300 | UBND huyện Ba Bể | |
| 2 | Trường mầm non Đông Viên, huyện Chợ Đồn | 1785/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 8.200 | 3.200 | 0 | 0 | 3.200 | 3.200 | UBND huyện Chợ Đồn | ||
| 3 | Phòng học bộ môn trường THCS Kim Lư | 1296/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | 1.503 | 1.000 | 0 | 0 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | UBND huyện Na Ri | |
| 4 | Trường Tiểu học Đức Vân (Hạng mục: Nhà đa năng) | 1783/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 1.836 | 1.800 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | UBND huyện Ngân Sơn | ||
| 5 | Trường mầm non Tân Tiến | 1789/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 1.900 | 1.710 | 0 | 0 | 1.900 | 190 | 1.710 | UBND huyện Bạch Thông | |
| 6 | Trường THCS Nông Thượng | 3011/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 13.316 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | UBND TP Bắc - Kạn | ||||
| Khởi công mới (bổ sung danh mục vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn XSKT) | 15.987 | 12.325 | 0 | 0 | 0 | 12.381 | 0 | 12.381 | |||
| 1 | Sửa chữa, xây mới nhà vệ sinh các trường học trên địa bàn thành phố Bắc Kạn | 2306/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND TPBK | 1.475 | 1.475 | 0 | 1.531 | 1.531 | UBND TP Bắc Kạn | |||
| 2 | Sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cư Lễ | 2827/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND NR | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | UBND huyện Na Ri | |||
| 3 | Sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Lạng San | 2828/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND NR | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | UBND huyện Na Ri | |||
| 4 | Nhà Đa năng trường TH và THCS Dương Phong | 2095/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND BT | 1.712 | 1.200 | 0 | 1.200 | 1.200 | UBND huyện Bạch Thông | |||
| 5 | Trường Mầm non Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn | 2035/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND CĐ | 4.800 | 1.650 | 0 | 1.650 | 1.650 | UBND huyện Chợ Đồn |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định PD chủ trương ĐT, DA | Giá trị quyết toán phần vốn XSKT | Lũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT | Điều chỉnh | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | |||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn XSKT | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 6 | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 14 phòng, nhà quản trị hành chính, phòng học âm nhạc, sân và hàng rào Trường Tiểu học và THCS Thanh Bình | 2305/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND CM | 1.500 | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | UBND huyện Chợ Mới | |||
| 7 | Xây dựng phòng học Trường Mầm non Hòa Mục | 2304/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND CM | 500 | 500 | 0 | 500 | 500 | UBND huyện Chợ Mới | |||
| 8 | Trường Mầm non Nà Phặc (HM Nhà hiệu bộ) | 2259/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND NS | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | UBND huyện Ngân Sơn | |||
| 9 | Trường Mầm non Xuân La (HM: Nhà hiệu bộ) | 2289/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND PN | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | UBND huyện Pác Nậm | |||
| B | LĨNH VỰC Y TẾ | 23.299 | 19.902 | 17.251 | 7.499 | 11.361 | 0 | 1.609 | 9.752 | ||
| Dự án đã quyết toán | 23.299 | 19.902 | 17.251 | 7.499 | 11.361 | 0 | 1.609 | 9.752 | |||
| 1 | Trạm Y tế xã Yên Mỹ | 796/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 | 5.648 | 5.648 | 4.264 | 4.000 | 761 | 497 | 264 | UBND huyện Chợ Đồn | |
| 2 | Trạm y tế xã Phương Linh | 1405/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 | 6.599 | 5.404 | 4.771 | 3.499 | 1.300 | 28 | 1.272 | UBND huyện Bạch Thông | |
| 3 | Trạm y tế xã Tân Tiến | 1766/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 5.197 | 4.300 | 3.954 | 0 | 4.300 | 346 | 3.954 | UBND huyện Bạch Thông | |
| 4 | Trạm y tế xã Dương Quang | 804/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | 5.855 | 4.550 | 4.262 | 0 | 5.000 | 738 | -4.262 | UBND TP Bắc Kạn | |
| C | LĨNH VỰC VĂN HÓA | 11.807 | 9.734 | 6.328 | 0 | 9.800 | 7 | 772 | 9.035 | ||
| Dự án đã quyết toán | 8.424 | 7.027 | 6.328 | 0 | 6.950 | 0 | 622 | 6.328 | |||
| 1 | Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà văn hóa huyện Na Ri | 434/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 2.870 | 2.100 | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | UBND huyện Na Ri | ||
| 2 | Xây dựng nhà văn hóa tổ 2 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới | 437/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 743 | 650 | 546 | 0 | 650 | 104 | 546 | UBND huyện Chợ Mới |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định PD chủ trương ĐT, DA | Giá trị quyết toán phần vốn XSKT | Lũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT | Điều chỉnh | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnh | Chủ đầu tư | |||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn XSKT | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 3 | Xây dựng nhà văn hóa tổ 5 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới | 438/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | 799 | 700 | 625 | 0 | 700 | 75 | 625 | UBND huyện Chợ Mới | |
| 4 | Nhà Văn hóa xã Hào Nghĩa | 1784/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 899 | 856 | 856 | 0 | 900 | 44 | 856 | UBND huyện Na Ri | |
| 5 | Nhà Văn hóa xã Như Cổ | 1541/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | 938 | 907 | 677 | 0 | 900 | 223 | 677 | UBND huyện Chợ Mới | |
| 6 | Nhà Văn hóa xã Yên Định | 1786/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 1.066 | 907 | 808 | 0 | 900 | 92 | 808 | UBND huyện Chợ Mới | |
| 7 | Nhà Văn hóa xã Bình Văn | 1788/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 1.109 | 907 | 816 | 0 | 900 | 84 | 816 | UBND huyện Chợ Mới | |
| Dự án chuyển tiếp | 3.383 | 2.707 | 0 | 0 | 2.850 | 7 | 150 | 2.707 | |||
| 1 | Nhà Văn hóa xã Hà Hiệu | 974/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 | 1.150 | 900 | 0 | 0 | 900 | 900 | UBND huyện Ba Bể | ||
| 2 | Nhà Văn hóa xã Quang Thuận | 759/QĐ-UBND ngày 02/6/2017 | 1.100 | 900 | 0 | 0 | 1.050 | 150 | 900 | UBND huyện Bạch Thông | |
| 3 | Nhà Văn hóa xã Nông Thịnh | 1813/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 1.133 | 907 | 0 | 0 | 900 | 7 | 907 | UBND huyện Chợ Mới | |
| D | Số vốn phân bổ tại Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 và đưa vào kết dư NS | 0 | 2.137 | 2.137 | |||||||
| D | NGUỒN CHƯA PHÂN BỐ | 1.170 | 1.170 | 0 | |||||||
| E | DỰ PHÒNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 | 5.900 | 4.900 | 1.000 |