vanban.org

Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bắc Kạn Ban hành 07/12/2019 Hiệu lực 17/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/07/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2019/NQ - HĐND

Bắc Kạn, ngày 07 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 như sau:

1. Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn vốn cân đối ngân sách giai đoạn 2016 - 2020 là 169.447 triệu đồng, trong đó: Hoàn trả nợ gốc các khoản tỉnh vay 1.095 triệu đồng; vốn đầu tư thuộc cấp huyện điều hành: 50.506 triệu đồng; vốn đầu tư cấp tỉnh điều hành: 117.846 triệu đồng.

Bổ sung thêm 19 công trình, dự án vào danh mục đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. Bổ sung kế hoạch vốn cho 21 công trình, dự án: 117.846 triệu đồng.

2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn vốn cân đối ngân sách giai đoạn 2016 - 2020 là 24.165 triệu đồng. Trong đó:

- Giảm kế hoạch vốn đầu tư 24.165 triệu đồng của 58 công trình, dự án.

- Bổ sung thêm 01 công trình vào danh mục đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. Bổ sung kế hoạch vốn cho 24 công trình, dự án: 24.165 triệu đồng.

3. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn Xổ số kiến thiết giai đoạn 2016 - 2020:

- Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn Xổ số kiến thiết giai đoạn 2016 - 2020 là 6.070 triệu đồng (nguồn chưa phân bổ và nguồn dự phòng);

- Giám kế hoạch vốn đầu tư 14.623 triệu đồng của 20 công trình, dự án;
- Bổ sung thêm 09 công trình, dự án vào danh mục đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư cho 13 công trình, dự án: 14.623 triệu đồng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ số vốn được giao, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 của địa phương mình trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

- Theo dõi, đôn đốc các chủ đầu tư thực hiện dự án đảm bảo đúng tiến độ; trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khoá IX, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2019./.

Biểu số 01

BIỂU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN CẦN ĐỔI NGÂN SÁCH NĂM GIẢI ĐOẠN 2016-2020

(Kế hoạch Nghị quyết số 16 /NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánTMDTLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Ký bởi Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc KạnTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
NGUỒN VỐN CẦN ĐỔI NGÂN SÁCH3.179.178915.2371.459.519229.2551.068.299716.25624.16524.165168.3521.236.652884.609
IKinh phí phát sinh để thực hiện Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 9/12/2018 của HĐND tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 20203.8253.8257.32011.14511.145
IIKHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG31.71626.0428.3888.38820.31915.212285229020.26315.156
aCác dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng31.71626.0428.3888.38820.31915.212285229020.26315.156
Đã quyết toán23.99823.9988.3888.38813.16813.16884229013.31313.313
1Dự án tăng cường tiềm lực Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1887/QĐ-UBND ngày 24/10/201419.79819.7984.8094.80912.78112.78122413.00513.005Sở KH-CN
2Tăng cường cơ sở vật chất và tiềm lực văn phòng Sở Khoa học và công nghệ năm 20092578/QĐ-UBND ngày 20/8/20091.2831.2831.1751.175444Sở KH-CN
3Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác thông tin KH&CN cho Sở KH &CN tỉnh BK GD I1012/QĐ-UBND ngày 2/7/20132.0302.0301.9041.904111Sở KH-CN
4Xây dựng hệ thống phần mềm thông báo và quản lý lưu trữ trực tuyến1919/QĐ-UBND ngày 30/10/201488788750050038738784303303Công an tỉnh
Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng7.7182.04400-7.151-2.044-201006.9501.843
1Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố Bắc Kạn747/QĐ-UBND ngày 30/3/20167.7182.0447.1512.0442016.9501.843UBND thành phố Bắc Kạn
IIIGIÁO DỤC ĐÀO TẠO261.255193.837168.23587.86070.42565.0522.4031.407069.42964.056
aCác dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018261.255193.837168.23587.86070.42565.0522.4031.407069.42964.056
Đã quyết toán247.939186.337168.23587.86057.69057.5521.6531.407057.44457.306
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
1Trường PTĐT Nội trú tỉnh Bắc KạnSố 2426 28/12/201128.23728.23718.9469292163255255Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
2Trường THPT Nà Phặc. Hạng mục San nền, hạ tầng kỹ thuật1005/QĐ-UBND ngày 23/05/20066.4836.4834.3464.34620420425229229Sở GD-ĐT
3Trường THPT Bình Trung993/QĐ-UBND ngày 14/6/201826.29426.29424.01224.012742742215527527Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
4Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trường Tiểu học Cao Kỳ, huyện Chợ Mới1602/QĐ-UBND ngày 29/8/201775360374160335706568UBND huyện Chợ Mới
5Trường tiểu học và THCS xã Cao Trĩ2300/QĐ-UBND ngày 6/9/20177.2027.2027.2027.2023396.8636.863UBND huyện Ba Bể
6Đầu tư xây dựng nâng cấp CSVCKT trường trung học sư phạm Bắc Kạn thành trường CĐSP Bắc Kạn1689 ngày 09/9/200853.1285.06048.0682.8512.851102.8412.841Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
7Trường PTĐTNT huyện Ba Bể1946/QĐ-UBND 31/10/201422.01522.01515415418.70218.7029518.60718.607Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
8Trường THPT chuyên Bắc Kạn1790/QĐ-UBND ngày 04/11/201566.02366.02357.34857.3486.3246.3241.2197.5437.543Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
9Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Chợ Đồn439/QĐ-UBND 31/3/201612.09612.09612.09612.09641211.68411.684Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
10Trường THCS Hà Hiệu, huyện Ba Bể4144a/QĐ-UBND ngày 31/10/20167.5007.5007.5007.5001137.3877.387UBND huyện Ba Bể
11Trường Mầm non Liên Cơ huyện Chợ Đồn tỉnh Bắc Kạn669/QĐ-UBND ngày 23/4/201418.2084.82415.3612.0001.2361.236434802802Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, chờ QT13.3167.5000012.7347.5007500011.9846.750
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
1Trường THCS Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn1641/QĐ-UBND ngày 14/10/201613.3167.50012.7347.50075011.9846.750UBND thành phố Bắc Kạn
IVNGUỒN VỐN PHẦN CẤP TỈNH ĐIỀU HÀNH2.886.207695.3581.282.896133.007973.731632.16821.47715.209168.3521.135.815794.252
IV.1Ngân sách tỉnh điều hành2.886.207695.3581.282.896133.007605.825264.26221.47715.209117.846717.403375.840
1Đối ứng các dự án ODA hoàn thành, đi vào sử dụng và dự kiến hoàn thành năm 2020529.83976.823106.060355249.88562.9544.3251.7480247.30860.377Chi tiết tại biểu số 01a
2Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 20181.510.078282.8601.176.836132.652190.25362.6137.6112.02129.288213.95186.311
2.1Đã quyết toán435.969143.219362.168127.45226.19726.197498937026.63626.636
1Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Bắc KạnSố 1991/QĐ-UBND ngày 25/10/118.2608.2606.8526.8524844841485485Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
2Bảo tồn, đầu tư và phát triển làng văn hóa dân tộc Tày bản Pác Ngòi, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể2112/QĐ-UBND ngày 19/10/20066.3031504.730305305176129129Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3Đường và đê bao chống lũ khu vực Bắc Sông Cầu464/QĐ-UBND ngày 10/3/200940.7517.71830.8406.8461.5941.5941271.7211.721UBND thành phố Bắc Kạn
4Hồ chứa nước Khuổi Dầy, xã Yên Hãn, huyện Chợ Mới1673/QĐ-UBND ngày 20/10/20164.363443.71944444400UBND huyện Chợ Mới
5Dự án đầu tư xây dựng công trình Đài PTTH BK GD22106/QĐ-UBND ngày 5/10/201039.90039.90033.66033.6606.0836.0831456.2286.228Đài PT-TH
6Nâng cấp nhà khách HĐND- UBND huyện Na Ri1630/QĐ-UBND ngày 23/9/201419.9481119.416111121313UBND huyện Na - Ri
7Bệnh viện huyện Na Ri1604/QĐ-UBND ngày 1/9/201159.7771058.8781111223333UBND huyện Na Ri
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
8Bệnh viện đa khoa huyện Bạch Thông2537 ngày 30/11/201034.04130.35230.352666UBND huyện Bạch Thông
9Đường vào trụ sở khu liên cơ quan huyện Ba Bể1229/QĐ-UBND ngày 6/6/20109.3229.3225.6215.6211.0561.056251.0811.081UBND huyện Ba Bể
10Di dời tái định cư đảm bảo ổn định cuộc sống cho 28 hộ dân thôn Nà Cọ, xã Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể1588/QĐ-UBND ngày 25/8/20082.001881.168888888UBND huyện Ba Bể
11Sạn nền HĐND-UBND huyện Ba Bể2660/QĐ-UBND ngày 26/10/20057.0227.0223.3083.3081.3381.33831.3411.341UBND huyện Ba Bể
12Phương án bố trí dân cư xen ghép giai đoạn 2014 – 2015 (đợt 1)636/QĐ-UBND ngày 15/5/20152.345532.05247474700Chi cục phát triển nông thôn
13Nhà khoa xét nghiệm và hệ thống xử lý chất thải lông Y tế của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bắc Kạn1976/QĐ-UBND ngày 24/10/20117.2722.7725.5951.0951.8321.83251.8371.837TT Y tế dự phòng
14Đầu tư, bảo tồn, tôn tạo, phục hồi các di tích ATK tỉnh BK - Di tích Bàn Cạ2819/QĐ-UBND ngày 31/12/20083.0091172.5351171172115115Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
15Trạm y tế xã Nông Thịnh24/QĐ-STC ngày 8/3/20183.5003.4343.434272763333Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
16Đường Cáp trang xã Khang Ninh đến vườn Quốc gia Ba Bể2494/QĐ-UBND ngày 31/12/201115.0409414.20694949400Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
17Trụ sở UBND xã Yên Thịnh1928/QĐ-UBND ngày 30/10/20147.3411706.8201701701169169UBND huyện Chợ Đồn
18Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Kạn2579/QĐ-UBND 11/10/200831.30031.30021.08421.08425525583172172Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
19Nhà thi đấu TDTT đa năng444/QĐ-UB ngày 21/3/200579.9989.74769.4508.0001.9481.948501.8981.898Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
20Dự án CNSH xã Chu Hương, Ba Bể1820/QĐ-UBND, 25/10/201313.16112.0596.1334.6314.63114.6304.630TT NSH&VSMTNT
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
21Đường Yên Cư - Cao Kỳ huyện Chợ Mới2600/QĐ-UBND ngày 31/12/200932.9237.99130.3157.200597597232829829UBND huyện Chợ Mới
22Kẻ chống xói lở thôn Cò Luồng xã Thượng Quan1055/QĐ-UBND ngày 19/5/20098.3926.3922.0005.5535.5532755.8285.828UBND huyện Ngân Sơn
2.2Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng1.074.109139.641814.6685.200164.05636.4167.1131.08429.288187.31559.675
1Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND và Nhà khách tỉnh Bắc Kạn1951/QĐ-UBND ngày 31/10/20142.3552.3551.7001.70065565565500VP UBND tỉnh
2Nâng cấp, mở rộng Trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội1902/QĐ-UBND ngày 16/8/200534.16814.96719.2019.9679.9671.1328.8358.835Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3Bệnh viện dư khoa Bắc Kạn1833/QĐ-UBND ngày 05-10-2011982.87098.164759.706136.93611.93629.288166.22441.224Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnhThanh toán 2 thiết bị còn lại phải trả cho nhà thầu cung cấp 2 thiết bị y tế
4Khắc phục sạt lở đất tại thôn Nà Khon xã Yên Định89/QĐ-UBND 13/01/20149.8529.8523.5003.5006.3523.7121.8854.4671.827UBND huyện Chợ Mới
5Kẻ chống xói lở cánh đồng xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn704/QĐ-UBND ngày 26/05/201539.8699.30830.5615.3215.3212.3572.9642.964Sở NN&PTNT
6Khu di tích thanh niên xung phong Nà Tu tỉnh Bắc Kạn (phần vốn đối ứng của tỉnh)674-QĐ/TWĐTN ngày 30/10/20141.7001.7001.5301.5301.0842.6142.614Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Kạn
7Làng thanh niên lập nghiệp Hà Hiệu, tỉnh Bắc Kạn (phần vốn đối ứng của tỉnh)650-QĐ/TWĐTN ngày 20/10/20143.2953.2953.2953.2951.0842.2112.211Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Kạn
3Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020232.76692.9140033.27033.2704.270014.00043.00043.000Chi tiết tại biểu số 2
4Các dự án sử dụng vốn dự phòng Cần đối ngân sách140.799105.41900132.417105.4255.27100127.146100.154
Dự án khởi công mới140.799105.41900132.417105.4255.27100127.146100.154
1Trụ sở UBND xã Đồng Phúc, huyện Ba BểQĐ số 1191/QĐ-UBND ngày 15/7/20198.2685.0008.2685.0002508.0184.750UBND huyện Ba Bể
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
2Trụ sở UBND xã Chu Hương, huyện Ba Bể1852/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Ba Bể7.0975.0007.0975.0002506.8474.750UBND huyện Ba Bể
3Trụ sở UBND xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể4150a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện Ba Bể7.0505.0007.0505.0002506.8004.750UBND huyện Ba Bể
4Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Địa Linh đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn1851/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Ba Bể7.0005.0007.0005.0002506.7504.750UBND huyện Ba Bể
5Trụ sở UBND xã Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn2195/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Đồn5.5665.0005.5665.0002505.3164.750UBND huyện Chợ Đồn
6Trụ sở UBND xã Dương Sơn, huyện Na Ri2106/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Na Ri6.8505.0006.8505.0002506.6004.750UBND huyện Na Ri
7Trụ sở UBND xã Lang Sơn, huyện Na Ri2106/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Na Ri6.8505.0006.8505.0002506.6004.750UBND huyện Na Ri
8Trụ sở UBND xã Đức Văn, huyện Ngân Sơn1662/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 của UBND huyện Ngân Sơn7.1885.0007.1885.0002506.9384.750UBND huyện Ngân Sơn
9Trụ sở UBND xã Trung Hòa, huyện Ngân Sơn1663/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 của UBND huyện Ngân Sơn6.6675.0006.6675.0002506.4174.750UBND huyện Ngân Sơn
10Trụ sở UBND xã Bình Văn, huyện Chợ Mới1649/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới7.1505.0007.1505.0002506.9004.750UBND huyện Chợ Mới
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
11Trụ sở UBND xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới1650/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới6.9885.0005.0005.0002504.7504.750UBND huyện Chợ Mới
12Trụ sở UBND xã Cao Kỳ, huyện Chợ Mới1651/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới8.0005.0005.0005.0002504.7504.750UBND huyện Chợ Mới
13Trụ sở UBND xã Dương Phong, huyện Bạch Thông1479/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bạch Thông6.2005.0006.2005.0002505.9504.750UBND huyện Bạch Thông
14Trụ sở UBND xã Vị Hương, huyện Bạch Thông1478/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bạch Thông6.5005.0005.0005.0002504.7504.750UBND huyện Bạch Thông
15Trụ sở UBND xã Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông1477/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bạch Thông6.5005.0005.0005.0002504.7504.750UBND huyện Bạch Thông
16Trụ sở UBND xã Mai Lạp, huyện Chợ Mới1652/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới2.5662.0952.5662.0951052.4611.990UBND huyện Chợ Mới
17Trụ sở UBND xã Tân Sơn, huyện Chợ Mới1653/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND huyện Chợ Mới2.4002.0002.0002.0001001.9001.900UBND huyện Chợ Mới
18Nâng cao hiệu quả hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở để hoàn thành mục tiêu Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh Bắc Kạn lần thứ XI về chỉ tiêu: 'đến năm 2020, 100% các xã, phường có trạm truyền thanh hoạt động tốt'.1394/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND tỉnh4.9984.9985.0005.0002504.7504.750Sở Thông tin và Truyền thông
19Kho vật chứng bảo quản vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, chất cháy tỉnh Bắc Kạn1448/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh85085085085043808808Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
20Đầu tư hạ tầng kỹ thuật phục vụ tiếp nhận, xử lý, lưu trữ số liệu quan trắc tự động, liên tục nước thải, khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn1457/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh2.5002.5002.5002.5001252.3752.375Sở Tài nguyên và Môi trường
21Nâng cấp hệ thống Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn1401/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND tỉnh2.0002.0002.0002.0001001.9001.900Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn
22Số hóa kênh Truyền hình Bắc Kạn1400/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND tỉnh9.2015.1009.2015.1002558.9464.845Đài phát thanh và Truyền hình
23Khu sơ tán của huyện Ngân Sơn, hạng mục Hầm họp Ban Chấp hành và Nhà Sa bàn63/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 của UBND huyện Ngân Sơn5.0343.5005.0343.5001754.8593.325UBND huyện Ngân Sơn
24Đầu tư xây dựng Doanh trại Trường quân sự địa phương tỉnh Bắc Kạn646/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của UBND tỉnh4.9964.9965.0005.0002504.7504.750Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
25Xử lý kỹ thuật mài thủy dương và hệ thống thoát nước phía Đông Khu công nghiệp Thanh Bình1385/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn2.3802.3802.3802.3801192.2612.261Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
5Các dự án khởi công mới năm 2020 từ phần vốn tăng thêm472.725137.3420000011.44068.55879.99879.998
1Trụ sở Tỉnh ủy và trụ sở các Ban xây dựng đảng Tỉnh ủy2046/QĐ-UBND ngày 25/10/201914.86714.86711.89411.89411.894VP Tỉnh ủy
2Nhà khách tỉnh Bắc Kạn (khu B)2032/QĐ-UBND ngày 25/10/20191.6911.6911.3531.3531.353VP UBND-UBND-ĐBBQH tỉnh
3Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Pác Nậm2043/QĐ-UBND ngày 25/10/20193.5573.5572.8462.8462.846Sở Y tế
4Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn2041/QĐ-UBND ngày 25/10/20193.3013.3012.6412.6412.641Sở Y tế
5Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Ba Bể2039/QĐ-UBND ngày 25/10/20191.9891.9891.5911.5911.591Sở Y tế
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
6Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới2042/QĐ-UBND ngày 25/10/20192.0002.0001.6001.6001.600Sở Y tế
7Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh2040/QĐ-UBND ngày 25/10/20191.8801.8801.5041.5041.504Sở Y tế
8Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc liên cơ quan Chi cục Thủy - Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật - Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản - Trung tâm khuyến nông2014/QĐ-UBND ngày 24/10/20193.1633.1632.5302.5302.530Sở NN&PTNT
9Trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh & Xã hội2031/QĐ-UBND ngày 25/10/20191.7101.7101.3681.3681.368Sở LĐ TB & XH
10Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Kế hoạch & Đầu tư2045/QĐ-UBND ngày 25/10/20191.5301.5301.2241.2241.224Sở Kế hoạch và Đầu tư
11Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin & Truyền thông2044/QĐ-UBND ngày 25/10/20192.6762.6762.1412.1412.141Sở TT và TT
12Sửa chữa nhà văn hóa tỉnh Bắc Kạn2048/QĐ-UBND ngày 25/10/20191.3001.3001.0401.0401.040Sở VH TT&DL
13Đường vào trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn2036/QĐ-UBND ngày 25/10/20192.1972.1971.7581.7581.758Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
14Sửa chữa, nâng cấp mặt đường từ ĐT 254 đến thôn Vàng Doọc, xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn2051/QĐ-UBND ngày 25/10/20193.0003.0002.4002.4002.400UBND huyện Chợ Đồn
15Đường Vũ Loan - Văn Học, huyện Na Rì2104/QĐ-UBND ngày 31/10/201912.00012.0006.0006.0006.000Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
16Kế chế xói lở bờ hữu Sông Cầu đoạn qua tổ Bản Vén, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn2109/QĐ-UBND ngày 31/10/201925.78112.0006.0006.0006.000UBND thành phố Bắc Kạn
17Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình, tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn II2196/QĐ-UBND ngày 25/12/2017390.08368.48111.44020.66932.10932.109Ban QLDA các khu công nghiệp
6Các dự án chuẩn bị đầu tư000000006.0006.0006.000
1Dự án chuyển đổi công năng Trường trung cấp Y tế Bắc Kạn (thuộc dự án Bệnh viện Đa1.0001.0001.000Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
2Dự phòng chuẩn bị đầu tư5.0005.0005.000
VII.2Nguồn vốn phân cấp huyện điều hành0000367.906367.9060050.506418.412418.412
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
1Thành phố Bắc Kạn66.76666.7669.16675.93275.932UBND thành phố Bắc Kạn
2Huyện Pác Nậm41.57941.5795.70847.28747.287UBND huyện Pác Nậm
3Huyện Ba Bể39.80039.8005.46445.26445.264UBND huyện Ba Bể
4Huyện Ngân Sơn39.06439.0645.36344.42744.427UBND huyện Ngân Sơn
5Huyện Bạch Thông35.57935.5794.88440.46340.463UBND huyện Bạch Thông
6Huyện Chợ Đồn63.22563.2258.67971.90471.904UBND huyện Chợ Đồn
7Huyện Chợ Mới36.98636.9865.07742.06342.063UBND huyện Chợ Mới
8Huyện Na Rì44.90744.9076.16551.07251.072UBND huyện Na Rì

Biểu số 01a

ĐIỀU ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN ĐỔI ỨNG ODA GIAI ĐOẠN 2016-2020

(điểm theo Nghị quyết số 16 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánSố quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMDTLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
TỔNG SỐ762.605169.737106.060355283.15596.2248.5951.74814.000290.308103.377
ACác dự án đã hoàn thành, đi vào sử dụng và dự kiến hoàn thành năm 2020529.83976.823106.060355249.88562.9544.3251.7480247.30860.377
BCác dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng529.83976.823106.060355249.88562.9544.3251.7480247.30860.377
Đã quyết toán59.5759.87346.1020131.12412.7796451.4370131.91613.571
1Dự án Đường Đôn Phong-Nậm Tốc, huyện Bạch Thông1157 ngày 07/8/20159.9981.0006.00003.5595615612.9980UBND huyện Bạch Thông
2Bệnh viện đa khoa và Trung tâm đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn (Hợp phần Trung tâm đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn)1606 ngày 05/9/201148.4627.75840.1020126.45011.1031.437127.88712.540Ban QL Công trình BVĐK BK
3Dự án Hỗ trợ kỹ thuật Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn (ADB tài trợ) - dự án thành phần tại tỉnh Bắc Kạn1768 ngày 16/4/20181.1151.115001.1151.115841.0311.031Sở Kế hoạch và Đầu tư
Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng470.26466.95059.958355118.76150.1753.6803110115.39246.806
1Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP)4608-VN ngày 21/8/20095.7095.7093553554.5854.5851.6692.9162.916Sở GD-ĐT
2Dự án Nâng cấp, cải tạo ĐT 255, huyện Chợ Đồn1231 ngày 11/07/2011; 363 ngày 28/3/2017416.20331.66633.886097.35328.76788096.47327.887Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Điều chỉnhBổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnhChủ đầu tưGhi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNSGiảmTăngTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn CĐNS
12345678910111213141516
3Dự án Phát triển giáo dục THPT giai đoạn II530 ngày 19/02/20146.3636.363004.1204.1203114.4314.431Sở GD-ĐT
4Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc2881 ngày 13/11/201230.52322.06617.761011.55711.55713011.42711.427Sở NN&PTNT
5Dự án Hệ thống cấp thoát nước và vệ sinh thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể1282 ngày 14/8/2013
-Phân thoát nước5.3245322.720053253253200UBND TT Chợ Rã
6Dự án Cấp nước và vệ sinh thị xã Bắc Kạn1513 ngày 22/9/2016
-Phân cấp nước6.1426145.2360614614469145145Cty cổ phần cấp thoát nước Bắc KạnĐã QT
BCác dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020232.76692.9140033.27033.2704.270014.00043.00043.000
1Dự án Kê sông Cầu kết hợp với phát triển rừng bền vững huyện Chợ Mới38.52738.5274.2704.2704.27000Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
2Dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh vùng Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn- Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn1767/QĐ-UBND ngày 23/10/2018194.23954.3870029.00029.00014.00043.00043.000Sở Kế hoạch và Đầu tư

Biểu số 02

DỊCH NH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Rèm theo Nghị quyết số 16 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánQuyết định PD chủ trương ĐT, DAGiá trị quyết toán phần vốn XSKTLũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKTĐiều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnhChủ đầu tư
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTăngGiảm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó vốn XSKT
123456789101112
TỔNG CỘNG127.73895.73558.14121.37672.00014.62314.62372.000
ALĨNH VỰC GIÁO DỤC92.63366.09934.56213.87743.76912.4796.17250.076
Dự án đã quyết toán42.87036.76434.56213.87724.95984.28220.685
1Nâng cấp trường tiểu học thị trấn Chợ Rã I đạt chuẩn Quốc gia435/QĐ-UBND ngày 31/3/20167.7174.1004.1001004.0004.000UBND huyện Ba Bể
2Trường Mầm non Hoàng Trĩ752a/QĐ-UBND ngày 28/5/20125.7955.7955.7955.33055590465UBND huyện Ba Bể
3Trường mầm non xã Văn Học1596/QĐ-UBND ngày 18/9/2014; 1101/QĐ-UBND ngày 24/7/20155.4415.4414.9653.9979608968UBND huyện Na Rì
4Nhà hiệu bộ trường MN xã Hương Nê808/QĐ-UBND ngày 12/6/2015825825777350427427UBND huyện Ngân Sơn
5Xây dựng trường tiểu học Như Cổ II đạt chuẩn Quốc gia2504/QĐ-UBND ngày 31/12/20135.2515.2514.7734.0001.251478773UBND huyện Chợ Mới
6Trường mầm non Sông Cầu436/QĐ-UBND ngày 31/3/20166.5405.0005.0001004.9004.900UBND-TP Bắc-Kạn
7Trường THCS Văn Tùng1708/QĐ-UBND ngày 25/10/20161.8701.8001.62301.8001771.623UBND huyện Ngân Sơn
8Trường mầm non xã Hào Nghĩa, huyện Na Rì1797/QĐ-UBND ngày 31/10/20171.4461.3671.31201.8004881.312UBND huyện Na Rì
9Trường Mầm non Bằng Văn (Hạng mục: 03 phòng học)1540/QĐ-UBND ngày 29/9/20171.2001.1001.06501.100351.065UBND huyện Ngân Sơn
10Trường THCS Bằng Văn1798/QĐ-UBND ngày 31/10/20171.8001.1001.10003.1662.0661.100UBND huyện Ngân Sơn
STTDanh mục dự ánQuyết định PD chủ trương ĐT, DAGiá trị quyết toán phần vốn XSKTLũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKTĐiều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnhChủ đầu tư
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTăngGiảm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó vốn XSKT
123456789101112
11Trường mầm non Rã Bản, huyện Chợ Đồn1771/QĐ-UBND ngày 12/7/20174.9854.9854.05205.0009484.052UBND huyện Chợ Đồn
Dự án chuyển tiếp33.77617.0100018.810901.89017.010
1Trường mầm non Địa Linh, huyện Ba Bể2005/QĐ-UBND ngày 13/9/20187.0214.300004.210904.300UBND huyện Ba Bể
2Trường mầm non Đông Viên, huyện Chợ Đồn1785/QĐ-UBND ngày 30/10/20178.2003.200003.2003.200UBND huyện Chợ Đồn
3Phòng học bộ môn trường THCS Kim Lư1296/QĐ-UBND ngày 31/8/20171.5031.000002.7001.7001.000UBND huyện Na Ri
4Trường Tiểu học Đức Vân (Hạng mục: Nhà đa năng)1783/QĐ-UBND ngày 30/10/20171.8361.800001.8001.800UBND huyện Ngân Sơn
5Trường mầm non Tân Tiến1789/QĐ-UBND ngày 26/10/20181.9001.710001.9001901.710UBND huyện Bạch Thông
6Trường THCS Nông Thượng3011/QĐ-UBND ngày 31/10/201613.3165.0005.0005.000UBND TP Bắc - Kạn
Khởi công mới (bổ sung danh mục vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn XSKT)15.98712.32500012.381012.381
1Sửa chữa, xây mới nhà vệ sinh các trường học trên địa bàn thành phố Bắc Kạn2306/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND TPBK1.4751.47501.5311.531UBND TP Bắc Kạn
2Sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cư Lễ2827/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND NR1.0001.00001.0001.000UBND huyện Na Ri
3Sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Lạng San2828/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND NR1.0001.00001.0001.000UBND huyện Na Ri
4Nhà Đa năng trường TH và THCS Dương Phong2095/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND BT1.7121.20001.2001.200UBND huyện Bạch Thông
5Trường Mầm non Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn2035/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND CĐ4.8001.65001.6501.650UBND huyện Chợ Đồn
STTDanh mục dự ánQuyết định PD chủ trương ĐT, DAGiá trị quyết toán phần vốn XSKTLũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKTĐiều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnhChủ đầu tư
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTăngGiảm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó vốn XSKT
123456789101112
6Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 14 phòng, nhà quản trị hành chính, phòng học âm nhạc, sân và hàng rào Trường Tiểu học và THCS Thanh Bình2305/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND CM1.5001.50001.5001.500UBND huyện Chợ Mới
7Xây dựng phòng học Trường Mầm non Hòa Mục2304/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND CM5005000500500UBND huyện Chợ Mới
8Trường Mầm non Nà Phặc (HM Nhà hiệu bộ)2259/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND NS2.0002.00002.0002.000UBND huyện Ngân Sơn
9Trường Mầm non Xuân La (HM: Nhà hiệu bộ)2289/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND PN2.0002.00002.0002.000UBND huyện Pác Nậm
BLĨNH VỰC Y TẾ23.29919.90217.2517.49911.36101.6099.752
Dự án đã quyết toán23.29919.90217.2517.49911.36101.6099.752
1Trạm Y tế xã Yên Mỹ796/QĐ-UBND ngày 15/5/20145.6485.6484.2644.000761497264UBND huyện Chợ Đồn
2Trạm y tế xã Phương Linh1405/QĐ-UBND ngày 21/8/20146.5995.4044.7713.4991.300281.272UBND huyện Bạch Thông
3Trạm y tế xã Tân Tiến1766/QĐ-UBND ngày 31/10/20165.1974.3003.95404.3003463.954UBND huyện Bạch Thông
4Trạm y tế xã Dương Quang804/QĐ-UBND ngày 09/6/20175.8554.5504.26205.000738-4.262UBND TP Bắc Kạn
CLĨNH VỰC VĂN HÓA11.8079.7346.32809.80077729.035
Dự án đã quyết toán8.4247.0276.32806.95006226.328
1Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà văn hóa huyện Na Ri434/QĐ-UBND ngày 31/3/20162.8702.1002.00002.0002.000UBND huyện Na Ri
2Xây dựng nhà văn hóa tổ 2 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới437/QĐ-UBND ngày 31/3/20167436505460650104546UBND huyện Chợ Mới
STTDanh mục dự ánQuyết định PD chủ trương ĐT, DAGiá trị quyết toán phần vốn XSKTLũy kế vốn XSKT đã thanh toán từ KC đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKTĐiều chỉnhKế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn XSKT sau điều chỉnhChủ đầu tư
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tưTăngGiảm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó vốn XSKT
123456789101112
3Xây dựng nhà văn hóa tổ 5 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới438/QĐ-UBND ngày 31/3/2016799700625070075625UBND huyện Chợ Mới
4Nhà Văn hóa xã Hào Nghĩa1784/QĐ-UBND ngày 30/10/2017899856856090044856UBND huyện Na Ri
5Nhà Văn hóa xã Như Cổ1541/QĐ-UBND ngày 29/9/20179389076770900223677UBND huyện Chợ Mới
6Nhà Văn hóa xã Yên Định1786/QĐ-UBND ngày 30/10/20171.066907808090092808UBND huyện Chợ Mới
7Nhà Văn hóa xã Bình Văn1788/QĐ-UBND ngày 30/10/20171.109907816090084816UBND huyện Chợ Mới
Dự án chuyển tiếp3.3832.707002.85071502.707
1Nhà Văn hóa xã Hà Hiệu974/QĐ-UBND ngày 08/6/20181.15090000900900UBND huyện Ba Bể
2Nhà Văn hóa xã Quang Thuận759/QĐ-UBND ngày 02/6/20171.100900001.050150900UBND huyện Bạch Thông
3Nhà Văn hóa xã Nông Thịnh1813/QĐ-UBND ngày 31/10/20181.133907009007907UBND huyện Chợ Mới
DSố vốn phân bổ tại Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 và đưa vào kết dư NS02.1372.137
DNGUỒN CHƯA PHÂN BỐ1.1701.1700
EDỰ PHÒNG GIAI ĐOẠN 2016-20205.9004.9001.000