vanban.org

Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 31/07/2013 Hiệu lực 10/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2013/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 31 tháng 7 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 tháng 2003; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;

Xét Tờ trình số 2199/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh về việc phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thí điểm không tổ chức HĐND (theo Biểu đính kèm).

Điều 2. UBND các huyện thí điểm không tổ chức HĐND có trách nhiệm công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 và báo cáo Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012

CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HĐND

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungTổng cộngHuyện Vĩnh LinhHuyện Gio LinhHuyện Triệu PhongHuyện Hải LăngHuyện
Cam Lộ
Huyện Hướng HóaHuyện Đakrông
 Tổng số2.139.628.781.432317.512.540.317291.730.654.553322.387.227.555316.644.725.314184.765.132.150371.195.028.546335.393.472.997
ATổng thu ngân sách trên địa bàn230.482.237.40443.733.865.88134.292.562.67436.606.509.05033.247.183.75221.737.594.38143.985.429.90616.879.091.760
ITHU NỘI ĐỊA230.482.237.40443.733.865.88134.292.562.67436.606.509.05033.247.183.75221.737.594.38143.985.429.90616.879.091.760
 Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng224.268.519.86643.478.283.71833.517.048.31536.470.714.37631.952.679.98421.579.226.46542.556.639.96714.713.927.041
1Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)85.952.194.81117.650.259.30716.365.177.40713.204.102.2177.482.126.7568.862.417.54418.034.750.3454.353.361.235
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp236.705.3213.563.42112.810.800  76.314.200142.266.9001.750.000
3Thuế nhà đất506.390.84024.847.195128.546.51995.637.719104.880.66893.458.63654.917.5004.102.603
4Thu tiền sử dụng đất62.364.652.03313.102.631.0004.628.874.80012.430.789.45317.564.445.1005.613.854.9008.681.366.000342.690.780
5Thu tiền thuê đất4.046.503.267589.303.2482.766.466.550197.496.943230.427.062179.374.06470.394.00013.041.400
6Lệ phí trước bạ25.336.679.3576.846.190.1252.753.271.0003.221.992.1572.880.181.1252.397.356.4505.301.179.5001.936.509.000
7Thuế bảo vệ môi trường1.126.103.260   1.126.103.260   
8Thu phí, lệ phí5.977.576.1241.049.006.7631.006.235.509845.328.574508.468.508762.207.7211.075.009.569731.319.480
 - Trung ương1.420.153.024244.437.06393.964.909122.927.174103.214.808137.207.021701.754.51916.647.530
 - Tỉnh139.806.6504.585.100 540.00038.738.70013.096.30073.326.7009.519.850
 - Huyện, xã, phường, thị trấn4.417.616.450799.984.600912.270.600721.861.400366.515.000611.904.400299.928.350705.152.100
9Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước42.010.000      42.010.000
10Thuế thu nhập cá nhân4.032.033.297716.498.790439.658.283402.671.071754.038.594553.064.786900.665.100265.436.673
11Thu khác ngân sách
- Thu phạt, tịch thu khác
33.366.450.453 5.698.226.3822.851.793.332 1.013.278.1325.309.703.806 382.497.8063.242.373.856 811.585.756549.626.979 137.498.4792.582.343.899 446.013.8999.667.402.992 2.693.395.5149.163.205.589 213.956.796
 - Thu bán, thanh lý tài sản163.788.00019.000.00014.571.00031.090.00023.850.00060.731.000 14.546.000
 - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng10.026.388.300  2.315.522.100 1.555.320.0006.155.546.200 
 - Các khoản thu đóng góp11.249.107.0471.614.394.100600.920.000 29.280.000 262.590.0008.741.922.947
 - Thu hồi khoản chi năm trước633.549.34673.960.50041.959.00084.176.000183.435.00077.239.000 172.779.846
 - Thu khác còn lại5.595.391.378131.160.6004.269.756.000 175.563.500443.040.000555.871.27820.000.000
12Thu tại xã7.494.938.641899.772.700881.818.0002.966.117.0602.046.885.700617.202.18157.478.00025.665.000
 - Thu phạt, tịch thu431.045.000177.700.00070.330.00079.650.000 48.250.00029.450.00025.665.000
 - Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản6.702.865.641719.072.700807.833.0002.877.247.0601.754.397.700516.287.18128.028.000 
 - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng3.655.000 3.655.000     
 - Thu hồi khoản chi năm trước3.000.0003.000.000      
 - Thu khác còn lại354.373.000  9.220.000292.488.00052.665.000  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên1.705.019.009.000245.555.617.000235.410.859.000263.356.592.000247.904.862.000139.052.124.000292.303.914.000281.435.041.000
 - Thu bổ sung cân đối1.147.462.000.000169.081.000.000158.424.000.000176.968.000.000181.277.000.000102.489.000.000205.922.000.000153.301.000.000
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch557.557.009.00076.474.617.00076.986.859.00086.388.592.00066.627.862.00036.563.124.00086.381.914.000128.134.041.000
CThu kết dư ngân sách năm trước112.547.389.01611.310.257.74415.291.027.8793.436.060.53020.481.758.99914.789.835.91914.756.177.40832.482.270.537
 - Kết dư ngân sách cấp huyện84.376.040.1955.156.652.96510.909.075.2061.005.327.40917.062.101.49111.430.846.5947.823.967.99530.988.068.535
 - Kết dư ngân sách xã28.171.348.8216.153.604.7794.381.952.6732.430.733.1213.419.657.5083.358.989.3256.932.209.4131.494.202.002
DThu chuyển nguồn năm trước75.378.502.66611.782.532.5584.197.228.00016.138.156.10012.106.461.8177.655.039.79718.902.014.6944.597.069.700
ECác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước16.201.643.3465.130.267.1342.538.977.0002.849.909.8752.904.458.7461.530.538.0531.247.492.538 

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HĐND

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungTổng cộngHuyện Vĩnh LinhHuyện Gio LinhHuyện Triệu PhongHuyện Hải LăngHuyện Cam LộHuyện Hướng HóaHuyện Đakrông
 Tổng số2.031.156.144.906313.474.189.248274.879.837.756318.066.484.742292.532.397.550175.656.361.714346.947.182.509309.599.691.387
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương1.919.344.060.942293.710.848.294268.556.121.756302.332.661.667285.192.838.804165.730.364.926336.329.921.856299.706.772.657
ICHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN234.941.267.38823.807.033.35030.930.931.00036.943.041.56630.276.243.97220.495.723.40026.014.597.80066.473.696.300
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí71.030.733.3188.734.010.5008.057.537.00013.979.688.06612.429.189.4407.874.290.00013.222.891.0006.733.127.312
 Trong đó:0       
 - Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ65.630.733.3187.234.010.5007.457.537.00012.779.688.06610.929.189.4407.874.290.00012.622.891.0006.733.127.312
 - Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn5.400.000.0001.500.000.000600.000.0001.200.000.0001.500.000.000 600.000.000 
2Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất39.250.621.8228.242.214.8502.275.000.00012.518.263.0006.809.963.9724.933.178.0004.130.002.000342.000.000
3Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi8.604.509.688478.378.0004.021.825.000 995.436.0002.253.075.00052.195.000803.600.688
4Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và bê tông hóa giao thông nông thôn22.388.387.400 3.500.000.0004.500.000.0004.701.849.0003.913.803.4003.772.735.0002.000.000.000
5Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác93.667.015.1606.352.430.00013.076.569.0005.945.090.5005.339.805.5601.521.377.0004.836.774.80056.594.968.300
IICHI THƯỜNG XUYÊN1.684.402.793.554269.903.814.944237.625.190.756265.389.620.101254.916.594.832145.234.641.526310.315.324.056233.233.076.357
1Chi an ninh - quốc phòng19.017.436.28110.945.766.7748.343.524.0816.464.139.5093.710.063.0585.546.566.10410.141.307.6066.081.538.167
 - Chi quốc phòng
- Chi an ninh
32.215.469.018 19.017.436.2817.020.334.048 3.925.432.7265.308.302.491 3.035.221.5903.788.938.746 2.675.200.7632.757.432.176 952.630.8823.768.356.477 1.778.209.6274.612.375.737 5.528.931.8694.959.729.343 1.121.808.824
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề900.240.241.476138.909.316.827131.981.836.000144.465.117.580133.430.226.60074.244.718.634161.708.089.865115.500.935.970
 - Chi sự nghiệp giáo dục889.373.936.285138.002.409.827130.784.836.000143.253.827.580131.743.330.60070.826.400.371160.709.176.937114.053.954.970
 - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề10.866.305.191906.907.0001.197.000.0001.211.290.0001.686.896.0003.418.318.263998.912.9281.446.981.000
3Chi sự nghiệp y tế và dân số105.147.712.75012.824.357.60011.564.494.00016.818.228.00014.309.917.0007.684.241.00025.203.587.00016.742.888.150
4Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin11.380.040.9191.884.272.3001.172.803.5002.176.684.4001.251.434.2191.545.460.8001.999.320.0001.350.065.700
5Chi sự nghiệp phát thanh
- truyền hình
5.974.692.082736.270.000612.500.000545.288.000645.739.082557.575.0001.570.680.0001.306.640.000
6Chi sự nghiệp thể dục - thể thao4.830.916.000668.435.000905.376.000631.564.000798.396.000258.082.0001.061.543.000507.520.000
7Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội85.911.185.23514.596.234.65013.760.332.93016.654.043.03823.905.937.6916.972.331.9776.974.850.0683.047.454.881
8Chi sự nghiệp kinh tế71.317.838.32417.490.487.1003.748.354.00012.730.547.21912.307.966.00011.256.344.1008.533.083.1055.251.056.800
9Chi sự nghiệp môi trường8.470.534.8001.415.000.000755.000.000880.000.0001.447.863.0001.077.968.0002.514.787.800379.916.000
10Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể442.054.515.38568.404.692.89364.521.868.28960.991.736.74962.318.363.48435.479.334.67186.288.564.61264.049.954.687
11Chi khác ngân sách11.522.124.3002.028.981.800259.101.9562.421.471.606790.688.698612.019.2403.624.511.0001.785.350.000
12Chi Chương trình 30a, 167, 13418.535.556.002  610.800.000  695.000.00017.229.756.002
BChi chuyển nguồn năm sau47.735.571.60011.288.123.8201.917.689.00011.197.563.200334.300.0008.395.458.7359.369.768.1155.232.668.730
CChi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước16.201.643.3465.130.267.1342.538.977.0002.849.909.8752.904.458.7461.530.538.0531.247.492.538 
DChi nộp ngân sách cấp trên15.659.400.0003.344.950.0001.867.050.0001.686.350.0004.100.800.000  4.660.250.000
GChi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương0       

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
Tổng số220.741.000.000220.741.000.000317.512.540.317144%144%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn51.660.000.00051.660.000.00043.733.865.88185%85%
I. THU NỘI ĐỊA51.660.000.00051.660.000.00043.733.865.88185%85%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng51.360.000.00051.360.000.00043.478.283.71885%85%
1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)34.800.000.00034.800.000.00017.650.259.30751%51%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  3.563.421  
3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp410.000.000410.000.00024.847.1956%6%
4. Thu tiền sử dụng đất7.000.000.0007.000.000.00013.102.631.000187%187%
5. Thu tiền cho thuê đất460.000.000460.000.000589.303.248128%128%
6. Lệ phí trước bạ6.400.000.0006.400.000.0006.846.190.125107%107%
7. Thu phí, lệ phí920.000.000920.000.0001.049.006.763114%114%
+ Trung ương300.000.000300.000.000244.437.06381%81%
+ Tỉnh  4.585.100  
+ Huyện, xã, thị trấn620.000.000620.000.000799.984.600129%129%
8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước     
9. Thuế thu nhập cá nhân970.000.000970.000.000716.498.79074%74%
10. Thu khác ngân sách150.000.000150.000.0002.851.793.332  
+ Thu phạt, tịch thu khác  1.013.278.132  
+ Thu bán, thanh lý tài sản  19.000.000  
+ Các khoản thu đóng góp  1.614.394.100  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  73.960.500  
+ Thu khác còn lại  131.160.600  
11. Thu tại xã550.000.000550.000.000899.772.700164%164%
+ Thu phạt, tịch thu  177.700.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  719.072.700  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  3.000.000  
+ Thu khác     
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên169.081.000.000169.081.000.000245.555.617.000145%145%
- Thu bổ sung cân đối169.081.000.000169.081.000.000169.081.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  76.474.617.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  11.310.257.744  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  5.156.652.965  
- Kết dư ngân sách xã  6.153.604.779  
D. Thu chuyển nguồn  11.782.532.558  
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  5.130.267.134  

Ghi chú:

* Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là:390.408.954.317 đồng

Trong đó: + Trợ cấp ngân sách huyện cho xã, thị trấn: 72.896.414.000 đồng

Nên số quyết toán báo cáo HĐND tỉnh là:317.512.540.317 đồng.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
Tổng số220.441.000.000220.441.000.000313.474.189.248142%142%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương220.441.000.000220.441.000.000293.710.848.294133%133%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN17.090.000.00017.090.000.00023.807.033.350139%139%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí7.590.000.0007.590.000.0008.734.010.500115%115%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ6.090.000.0006.090.000.0007.234.010.500119%119%
- Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn1.500.000.0001.500.000.0001.500.000.000100%100%
2. Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất7.000.000.0007.000.000.0008.242.214.850118%118%
3. Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.500.000.0002.500.000.000478.378.00019%19%
4. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và bê tông hóa giao thông nông thôn  4.000.000.000  
5. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  2.352.430.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN198.430.000.000198.430.000.000269.903.814.944136%136%
1. Chi an ninh - quốc phòng6.108.000.0006.743.000.00010.945.766.774179%162%
- Chi quốc phòng4.755.000.0005.275.000.0007.020.334.048148%133%
- Chi an ninh1.353.000.0001.468.000.0003.925.432.726290%267%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề111.202.000.000111.296.900.000138.909.316.827125%125%
- Chi sự nghiệp giáo dục110.252.000.000110.252.000.000138.002.409.827125%125%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề950.000.0001.044.900.000906.907.00095%87%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số385.000.000443.000.00012.824.357.600  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.752.000.0001.752.000.0001.884.272.300108%108%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình725.000.000659.000.000736.270.000102%112%
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao594.000.000594.000.000668.435.000113%113%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội13.895.000.00013.895.000.00014.596.234.650105%105%
8. Chi sự nghiệp kinh tế9.705.000.0007.645.100.00017.490.487.100180%229%
9. Chi sự nghiệp môi trường1.415.000.0001.415.000.0001.415.000.000100%100%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể52.072.000.00052.482.000.00068.404.692.893131%130%
11. Chi khác ngân sách577.000.0001.505.000.0002.028.981.800 135%
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.921.000.0004.921.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  11.288.123.820  
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  5.130.267.134  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  3.344.950.000  

Ghi chú: (*) Chi dự phòng: 3.702.456.400 đồng, được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:

Sự nghiệp kinh tế:122.518.000 đồng;
Sự nghiệp môi trường:219.562.000 đồng;

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 107.400.000 đồng;

Sự nghiệp văn hóa - thông tin:
Sự nghiệp phát thanh - truyền hình:
Sự nghiệp đảm bảo xã hội:
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể:
Chi an ninh - quốc phòng:
Chi trợ cấp ngân sách cấp dưới:
62.000.000 đồng;
12.000.000 đồng;
187.677.000 đồng;
879.273.900 đồng;
1.578.789.900 đồng;
104.000.000 đồng;

Chi ủng hộ các đơn vị, địa phương khác: 363.217.600 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT(%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn51.660.000.00051.660.000.00043.733.865.88185%85%
1Thu nội địa51.660.000.00051.660.000.00043.733.865.88185%85%
BThu ngân sách địa phương220.441.000.000220.441.000.000317.256.958.154144%144%
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp51.360.000.00051.360.000.00043.478.283.71885%85%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%8.780.000.0008.780.000.00018.240.488.301208%208%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %42.580.000.00042.580.000.00025.237.795.41759%59%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh169.081.000.000169.081.000.000245.555.617.000145%145%
 - Bổ sung cân đối169.081.000.000169.081.000.000169.081.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  76.474.617.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  11.310.257.744  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  11.782.532.558  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  5.130.267.134  
CChi ngân sách địa phương220.441.000.000220.441.000.000313.474.189.248142%142%
1Chi đầu tư phát triển17.090.000.00017.090.000.00023.807.033.350139%139%
2Chi thường xuyên198.430.000.000198.430.000.000269.903.814.944136%136%
3Chi dự phòng4.921.000.0004.921.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  5.130.267.134  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  11.288.123.820  
6Chi nộp trả ngân sách cấp trên  3.344.950.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2012 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN157.588.600.000303.552.518.115193%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp39.683.000.00035.927.448.45891%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%7.808.000.00016.260.232.080208%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)31.875.000.00019.667.216.37862%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh117.905.600.000245.555.617.000208%
 - Bổ sung cân đối117.905.600.000169.081.000.000143%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 76.474.617.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 5.156.652.965 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 11.782.532.558 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 5.130.267.134 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN157.588.600.000303.071.301.131192%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)106.413.200.000221.699.669.997208%
2Bổ sung cho ngân sách xã51.175.400.00072.896.414.000142%
 - Bổ sung cân đối51.175.400.00051.175.400.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 21.721.014.000 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 3.344.950.000 
4Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 5.130.267.134 
BNgân sách xã   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ62.852.400.00086.600.854.039138%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp11.677.000.0007.550.835.26065%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%972.000.0001.980.256.221204%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)10.705.000.0005.570.579.03952%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện51.175.400.00072.896.414.000142%
 - Bổ sung cân đối51.175.400.00051.175.400.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 21.721.014.000 
3Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau   
4Thu kết dư ngân sách năm trước 6.153.604.779 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ62.852.400.00083.299.302.117133%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số183.354.000.000183.354.000.000291.730.654.553159%159%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn24.930.000.00024.930.000.00034.292.562.674138%138%
I. THU NỘI ĐỊA24.930.000.00024.930.000.00034.292.562.674138%138%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng24.405.000.00024.405.000.00033.517.048.315137%137%
1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)16.400.000.00016.400.000.00016.365.177.407100%100%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  12.810.800  
3. Thuế nhà đất190.000.000190.000.000128.546.51968%68%
4. Thu tiền sử dụng đất1.000.000.0001.000.000.0004.628.874.800463%463%
5. Thu tiền cho thuê đất1.520.000.0001.520.000.0002.766.466.550182%182%
6. Lệ phí trước bạ3.600.000.0003.600.000.0002.753.271.00076%76%
7. Thu phí, lệ phí950.000.000950.000.0001.006.235.509106%106%
+ Trung ương65.000.00065.000.00093.964.909145%145%
+ Tỉnh460.000.000460.000.000 0%0%
+ Huyện, xã, thị trấn425.000.000425.000.000912.270.600215%215%
8. Thuế thu nhập cá nhân270.000.000270.000.000439.658.283163%163%
9. Thu khác ngân sách100.000.000100.000.0005.309.703.806  
+ Thu phạt, tịch thu khác  382.497.806  
+ Thu bán, thanh lý tài sản  14.571.000  
+ Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
+ Các khoản thu đóng góp  600.920.000  
+ Thu khác còn lại  4.269.756.000  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  41.959.000  
10. Thu tại xã900.000.000900.000.000881.818.00098%98%
+ Thu phạt, tịch thu  70.330.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  807.833.000  
+ Thu khác  3.655.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên158.424.000.000158.424.000.000235.410.859.000149%149%
- Thu bổ sung cân đối158.424.000.000158.424.000.000158.424.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  76.986.859.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  15.291.027.879  
+ Kết dư ngân sách cấp huyện  10.909.075.206  
+ Kết dư ngân sách xã  4.381.952.673  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (bao gồm chuyển nguồn làm lương)  4.197.228.000  
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.538.977.000  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số182.829.000.000182.829.000.000274.879.837.756150%150%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương182.829.000.000182.829.000.000268.556.121.756147%147%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN11.827.000.00011.827.000.00030.930.931.000262%262%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí6.827.000.0006.827.000.0008.057.537.000118%118%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ6.227.000.0006.227.000.0007.457.537.000120%120%
- Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn600.000.000600.000.000600.000.000100%100%
2. Chi từ nguồn thu sử dụng đất1.000.000.0001.000.000.0002.275.000.000228%228%
3. Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi4.000.000.0004.000.000.0004.021.825.000101%101%
4. Chi thực hiện chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  3.500.000.000  
5. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  13.076.569.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN166.639.000.000164.690.600.000237.625.190.756143%144%
1. Chi an ninh - quốc phòng4.724.000.0004.110.300.0008.343.524.081177%203%
- Chi quốc phòng3.828.000.0003.168.300.0005.308.302.491139%168%
- Chi an ninh896.000.000942.000.0003.035.221.590339%322%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo93.584.000.00092.863.100.000131.981.836.000141%142%
- Chi sự nghiệp giáo dục92.579.000.00091.909.000.000130.784.836.000141%142%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.005.000.000954.100.0001.197.000.000119%125%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số356.000.000345.500.00011.564.494.000  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.168.000.0001.131.700.0001.172.803.500100%104%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình508.000.000491.000.000612.500.000121%125%
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao532.000.000508.900.000905.376.000170%178%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội11.845.000.00011.671.400.00013.760.332.930116%118%
8. Chi sự nghiệp kinh tế6.379.000.0006.328.300.0003.748.354.00059%59%
9. Chi sự nghiệp môi trường735.000.000755.000.000755.000.000103%100%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể46.287.000.00046.076.400.00064.252.868.289139%139%
11. Chi khác ngân sách521.000.000409.000.000528.101.956101%129%
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.363.000.0006.311.400.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  1.917.689.000  
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.538.977.000  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  1.867.050.000  

Ghi chú: (*) Chi dự phòng: 6.311.400.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:

Sự nghiệp kinh tế:10.000.000 đồng;
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo:42.000.000 đồng;
Sự nghiệp y tế:20.000.000 đồng;

Sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 25.000.000 đồng;

Sự nghiệp thể dục - thể thao:
Chi quản lý hành chính:
Chi an ninh - quốc phòng:
Chi hỗ trợ các đơn vị khác:
Chi bổ sung cho ngân sách xã:
Chi khác ngân sách:
69.238.000 đồng;
4.654.210.000 đồng;
383.000.000 đồng;
311.000.000 đồng;
748.000.000 đồng;
48.952.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2012

HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234 = 3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (1)24.930.000.00024.930.000.00034.292.562.674138%138%
1Thu nội địa24.930.000.00024.930.000.00034.292.562.674138%138%
BThu ngân sách huyện182.829.000.000182.829.000.000290.955.140.194159%159%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp24.405.000.00024.405.000.00033.517.048.315137%137%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%3.945.000.0003.945.000.00014.435.196.130366%366%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)20.460.000.00020.460.000.00019.081.852.18593%93%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh158.424.000.000158.424.000.000235.410.859.000  
 - Bổ sung cân đối158.424.000.000158.424.000.000158.424.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  76.986.859.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  4.197.228.000  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  15.291.027.879  
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước  2.538.977.000  
CChi ngân sách huyện182.829.000.000182.829.000.000274.879.837.756150%150%
1Chi đầu tư phát triển11.827.000.00011.827.000.00030.930.931.000262%262%
2Chi thường xuyên166.639.000.000164.690.600.000237.625.190.756143%144%
3Dự phòng4.363.000.0006.311.400.000   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.538.977.000  
5Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  1.917.689.000  
6Chi nộp lên ngân sách cấp trên  1.867.050.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2012 HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao(%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN176.899.105.000280.035.515.223158%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp18.475.105.00026.979.376.017146%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%2.745.000.00012.607.208.430459%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)15.730.105.00014.372.167.58791%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh158.424.000.000235.410.859.000 
 - Bổ sung cân đối158.424.000.000158.424.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 76.986.859.000 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 4.197.228.000 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 10.909.075.206 
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước 2.538.977.000 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN176.899.105.000270.145.807.956153%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)139.806.000.000215.783.902.956154%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn37.093.105.00049.955.878.000 
 - Bổ sung cân đối37.093.105.00037.093.105.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 12.862.773.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên 1.867.050.000 
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.538.977.000 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN43.023.000.00060.875.502.971141%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp5.929.895.0006.537.672.298110%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%
- Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
1.200.000.000 4.729.895.0001.827.987.700 4.709.684.598152% 100%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện37.093.105.00049.955.878.000 
 - Bổ sung cân đối37.093.105.00037.093.105.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 12.862.773.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 4.381.952.673 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN43.023.000.00054.689.907.800127%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
Tổng số203.648.000.000203.648.000.000322.387.227.555158%158%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn26.680.000.00026.680.000.00036.606.509.050137%137%
I. THU NỘI ĐỊA26.680.000.00026.680.000.00036.606.509.050137%137%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng26.600.000.00026.600.000.00036.470.714.376137%137%
1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)13.400.000.00013.400.000.00013.204.102.21799%99%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp     
3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp160.000.000160.000.00095.637.71960%60%
4. Thu tiền sử dụng đất8.000.000.0008.000.000.00012.430.789.453155%155%
5. Thu tiền cho thuê đất170.000.000170.000.000197.496.943116%116%
6. Lệ phí trước bạ2.350.000.0002.350.000.0003.221.992.157137%137%
7. Thu phí, lệ phí480.000.000480.000.000845.328.574176%176%
+ Trung ương80.000.00080.000.000122.927.174154%154%
+ Tỉnh  540.000  
+ Huyện, xã, phường400.000.000400.000.000721.861.400180%180%
8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước     
9.Thuế thu nhập cá nhân370.000.000370.000.000402.671.071109%109%
10. Thu khác ngân sách100.000.000100.000.0003.242.373.856  
+ Thu phạt, tịch thu khác  811.585.756  
+ Thu bán, thanh lý tài sản  31.090.000  
+ Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  2.315.522.100  
+ Các khoản thu đóng góp     
+ Thu hồi khoản chi năm trước  84.176.000  
+ Thu khác còn lại     
11. Thu tại xã1.650.000.0001.650.000.0002.966.117.060180%180%
+ Thu phạt, tịch thu  79.650.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  2.877.247.060  
+ Thu hồi khoản chi năm trước     
+ Thu khác  9.220.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên176.968.000.000176.968.000.000263.356.592.000149%149%
- Thu bổ sung cân đối176.968.000.000176.968.000.000176.968.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  86.388.592.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  3.436.060.530  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  1.005.327.409  
- Kết dư ngân sách xã  2.430.733.121  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  16.138.156.100  
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.849.909.875  
Ghi chú: * Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là:371.433.698.555 đồng.

Trong đó: + Trợ cấp ngân sách huyện cho xã, thị trấn: 47.360.121.000 đồng.

Nên số quyết toán báo cáo HĐND là:324.073.577.555 đồng.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
Tổng số203.568.000.000203.568.000.000318.066.484.742156%156%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương203.568.000.000203.568.000.000302.332.661.667149%149%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN14.677.000.00015.469.800.00036.943.041.566252%239%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản6.677.000.0007.469.800.00013.979.688.066209%187%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung5.477.000.0006.269.800.00012.779.688.066233%204%
- Chi trả nợ Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương1.200.000.0001.200.000.0001.200.000.000100%100%
2. Chi Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  4.500.000.000  
3. Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất8.000.000.0008.000.000.00012.518.263.000156%156%
4. Chi thực hiện chương trình, mục tiêu nhiệm vụ khác  5.945.090.500  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN184.109.000.000183.316.200.000265.389.620.101144%145%
1. Chi an ninh - quốc phòng3.656.000.0004.920.100.0006.464.139.509177%131%
- Chi quốc phòng3.070.000.0003.027.454.0003.788.938.746123%125%
- Chi an ninh586.000.0001.892.646.0002.675.200.763457%141%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo110.632.000.000110.632.000.000144.465.117.580131%131%
- Chi sự nghiệp giáo dục109.666.000.000109.171.000.000143.253.827.580131%131%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề966.000.0001.461.000.0001.211.290.000125%83%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số283.000.000283.000.00016.818.228.000  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.513.000.0001.514.000.0002.176.684.400144%144%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình451.000.000381.000.000545.288.000121%143%
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao571.000.000547.000.000631.564.000111%115%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội14.903.000.00014.818.700.00016.654.043.038112%112%
8. Chi sự nghiệp kinh tế5.601.000.0005.592.400.00012.730.547.219227%228%
9. Chi sự nghiệp môi trường880.000.000880.000.000880.000.000100%100%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể45.056.000.00043.185.000.00060.991.736.749135%141%
11. Chi khác ngân sách563.000.000563.000.0002.421.471.606430%430%
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.782.000.0004.782.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  11.197.563.200  
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  2.849.909.875  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên (**)  1.686.350.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 4.728.707.942 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:

Chi sự nghiệp kinh tế:104.670.000 đồng;
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo:6.800.000 đồng;
Chi sự nghiệp y tế:34.000.000 đồng;

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 419.820.000 đồng;

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao:
Chi đảm bảo xã hội:
Chi quản lý hành chính:
Chi an ninh - quốc phòng:
Chi khác:
Bổ sung ngân sách cấp dưới:
33.000.000 đồng;
2.142.000 đồng;
3.299.212.942 đồng;
537.200.000 đồng;
192.738.000 đồng;
69.150.000 đồng.

(**) Chi nộp ngân sách cấp trên theo báo cáo Kho bạc Nhà nước: 2.886.350.000 đồng, gồm: Chi trả nợ vay Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương: 1,2 tỷ đã hạch toán ở mục chi đầu tư xây dựng cơ bản theo dự toán đã giao; chi trả tiền nhà ở hộ nghèo 167 cho ngân sách cấp trên theo kiến nghị kiểm toán: 1.686.350.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

S TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT(%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn26.680.000.00026.680.000.00036.606.509.050137%137%
1Thu nội địa26.680.000.00026.680.000.00036.606.509.050137%137%
BThu ngân sách địa phương203.568.000.000203.568.000.000322.251.432.881158%158%
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp26.600.000.00026.600.000.00036.470.714.376137%137%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%10.320.000.00010.320.000.00019.546.311.212189%189%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %16.280.000.00016.280.000.00016.924.403.164104%104%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh176.968.000.000176.968.000.000263.356.592.000149%149%
 - Bổ sung cân đối176.968.000.000176.968.000.000176.968.000.000100%100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  86.388.592.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  3.436.060.530  
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  16.138.156.100  
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.849.909.875  
CChi ngân sách địa phương203.568.000.000203.568.000.000318.066.484.742156%156%
1Chi đầu tư phát triển14.677.000.00015.469.800.00036.943.041.566252%239%
2Chi thường xuyên184.109.000.000183.316.200.000265.389.620.101144%145%
3Dự phòng4.782.000.0004.782.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  2.849.909.875  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  11.197.563.200  
6Chi nộp trả ngân sách cấp trên  1.686.350.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2012 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN197.136.000.000310.819.052.871158%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp20.168.000.00028.719.067.487142%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%8.220.000.00016.080.692.152196%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)11.948.000.00012.638.375.335106%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh176.968.000.000263.356.592.000149%
 - Bổ sung cân đối176.968.000.000176.968.000.000100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 86.388.592.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 1.005.327.409 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 14.888.156.100 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.849.909.875 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN197.136.000.000309.087.666.627157%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)164.334.000.000257.191.285.752157%
2Bổ sung cho ngân sách xã32.802.000.00047.360.121.000144%
 - Bổ sung cân đối32.802.000.00032.802.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 14.558.121.000 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 1.686.350.000 
4Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 2.849.909.875 
BNgân sách xã   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ39.234.000.00058.792.501.010150%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp6.432.000.0007.751.646.889121%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%2.100.000.0003.465.619.060165%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)4.332.000.0004.286.027.82999%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện32.802.000.00047.360.121.000144%
 - Bổ sung cân đối32.802.000.00032.802.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 14.558.121.000 
3Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 1.250.000.000 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 2.430.733.121 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ39.234.000.00056.338.939.115144%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số199.847.000.000207.087.000.000316.644.725.314158%153%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn18.570.000.00025.810.000.00033.247.183.752179%129%
I. THU NỘI ĐỊA18.570.000.00025.810.000.00033.247.183.752179%129%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng18.475.000.00025.715.000.00031.952.679.984173%124%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)8.300.000.0008.300.000.0007.482.126.75690%90%
- Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp7.192.600.0007.192.600.0006.592.414.05092%92%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước30.000.00030.000.00061.531.306205%205%
- Thuế tài nguyên480.000.000480.000.000301.463.40063%63%
- Thuế môn bài497.400.000497.400.000526.718.000106%106%
- Thu khác100.000.000100.000.000   
2. Thuế nhà đất180.000.000180.000.000104.880.66858%58%
3. Thu tiền sử dụng đất5.000.000.00012.000.000.00017.564.445.100351%146%
4. Thu tiền cho thuê đất90.000.00090.000.000230.427.062256%256%
5. Lệ phí trước bạ2.480.000.0002.480.000.0002.880.181.125116%116%
6. Thuế bảo vệ môi trường  1.126.103.260  
7. Thu phí, lệ phí520.000.000520.000.000508.468.50898%98%
- Thu phí, lệ phí Trung ương60.000.00060.000.000103.214.808172%172%
- Thu phí, lệ phí tỉnh35.000.00035.000.00038.738.700111%111%
- Thu phí, lệ phí huyện, xã425.000.000425.000.000366.515.00086%86%
8. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước     
9. Thuế thu nhập cá nhân550.000.000550.000.000754.038.594137%137%
10. Thu khác ngân sách1.350.000.000150.000.000549.626.97941%366%
- Thu phạt, tịch thu khác  137.498.479  
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản23.850.000  
- Thu các khoản huy động đóng góp  29.280.000  
- Thu hồi khoản chi năm trước  183.435.000  
- Thu khác còn lại  175.563.500  
11. Thu tại xã100.000.0001.540.000.0002.046.885.7002047%133%
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công  1.754.397.700  
- Thu khác còn lại  292.488.000  
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU     
1. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt     
2. Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu     
III. THU VIỆN TRỢ (không kể viện trợ về cho vay lại)     
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên181.277.000.000181.277.000.000247.904.862.000137%137%
1. Thu bổ sung cân đối181.277.000.000181.277.000.000181.277.000.000100%100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch  66.627.862.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  20.481.758.999  
- Thu kết dư ngân sách cấp huyện  17.062.101.491  
- Thu kết dư ngân sách xã  3.419.657.508  
D. Thu chuyển nguồn  12.106.461.817  
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.904.458.746  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNG CHIDự toán năm 2012Quyết toán năm 2012So sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý199.752.000.000206.992.000.000292.532.397.550146%141%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương199.752.000.000206.992.000.000285.192.838.804143%138%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN12.589.000.00019.589.000.00030.276.243.972240%155%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí6.589.000.0006.589.000.00012.429.189.440189%189%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ5.089.000.0005.089.000.00010.929.189.440215%215%
- Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn1.500.000.0001.500.000.0001.500.000.000100%100%
2. Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất5.000.000.00012.000.000.0006.809.963.972136%57%
3. Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi1.000.000.0001.000.000.000995.436.000100%100%
4. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn  4.701.849.000  
5. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác  5.339.805.560  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN182.457.000.000182.697.000.000254.916.594.832140%140%
1. Chi quốc phòng - an ninh3.669.000.0003.719.000.0003.710.063.058101%100%
- Chi quốc phòng3.047.000.0003.047.000.0002.757.432.17690%90%
- Chi an ninh622.000.000672.000.000952.630.882153%142%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề108.546.000.000108.546.000.000138.374.426.600127%127%
- Chi sự nghiệp giáo dục107.740.000.000107.740.000.000136.687.530.600127%127%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề806.000.000806.000.0001.686.896.000209%209%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số401.784.000401.784.00015.500.677.300  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.545.664.0001.545.664.0001.251.434.21981%81%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình556.416.000556.416.000645.739.082116%116%
Tỉnh giao
510.136.000
Địa phương giao
510.136.000
QT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao798.396.000157%157%
7. Chi bảo đảm xã hội13.259.000.00013.259.000.00015.393.137.391116%116%
8. Chi sự nghiệp kinh tế5.297.000.0005.370.300.00012.375.806.000234%230%
9. Chi sự nghiệp môi trường1.890.000.0001.890.000.0001.447.863.00077%77%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể46.231.000.00046.347.700.00062.318.363.484135%134%
11. Chi khác ngân sách551.000.000551.000.000790.688.698144%144%
12. Chi thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác (Chương trình 30a, Nhà ở hộ nghèo 167)  2.310.000.000  
III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG     
IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH4.706.000.0004.706.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  334.300.000  
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.904.458.746  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  4.100.800.000  

Ghi chú: (*) Chi dự phòng: 3.068.970.000 đồng, được quyết toán ở các sự nghiệp:

Chi quốc phòng:249.400.000 đồng;
Chi an ninh:40.000.000 đồng;
Sự nghiệp văn hóa - thông tin:227.100.000 đồng;
Sự nghiệp phát thanh - truyền hình:28.700.000 đồng;
Sự nghiệp thể dục - thể thao:51.500.000 đồng;

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể: 2.252.270.000 đồng;

Chi khác:220.000.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán năm 2012Quyết toán năm 2012So sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn18.570.000.00025.810.000.00033.247.183.752179%129%
1Thu nội địa18.570.000.00025.810.000.00033.247.183.752179%129%
BThu ngân sách huyện199.752.000.000206.992.000.000315.350.221.546158%152%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp18.475.000.00025.715.000.00031.952.679.984173%124%
 - Các khoản thu được hưởng 100%6.965.000.00014.205.000.00020.731.452.841298%146%
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách11.510.000.00011.510.000.00011.221.227.14397%97%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh181.277.000.000181.277.000.000247.904.862.000137%137%
 - Bổ sung cân đối181.277.000.000181.277.000.000181.277.000.000100%100%
- Bổ sung có mục tiêu  66.627.862.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  12.106.461.817  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  20.481.758.999  
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.904.458.746  
CChi ngân sách huyện199.752.000.000206.992.000.000292.532.397.550146%141%
1Chi đầu tư phát triển12.589.000.00019.589.000.00030.276.243.972240%155%
2Chi thường xuyên182.457.000.000182.697.000.000254.916.594.832140%140%
3Dự phòng4.706.000.0004.706.000.000   
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương     
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  334.300.000  
6Chi nộp ngân sách cấp trên  4.100.800.000  
7Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.904.458.746  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2012 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán địa phươngQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN202.906.500.000307.062.669.707151%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp21.629.500.00027.233.748.653126%
 - Các khoản thu được hưởng 100%12.280.000.00018.351.906.141149%
 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách9.349.500.0008.881.842.51295%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh181.277.000.000247.904.862.000137%
 - Bổ sung cân đối181.277.000.000181.277.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 66.627.862.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 17.062.101.491 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 11.957.498.817 
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.904.458.746 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN202.906.500.000286.744.571.543141%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)166.953.000.000235.277.617.797141%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn35.953.500.00044.461.695.000124%
 - Bổ sung cân đối33.418.500.00033.418.500.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu2.535.000.00011.043.195.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên 4.100.800.000 
4Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.904.458.746 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN40.039.000.00052.749.246.839132%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp4.085.500.0004.718.931.331116%
 - Các khoản thu được hưởng 100%1.925.000.0002.379.546.700124%
 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách2.160.500.0002.339.384.631108%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện35.953.500.00044.461.695.000124%
 - Bổ sung cân đối33.418.500.00033.418.500.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu2.535.000.00011.043.195.000 
3Thu thu kết dư ngân sách năm trước 3.419.657.508 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 148.963.000 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN40.039.000.00050.249.521.007126%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số120.038.000.000120.038.000.000184.765.132.150154%154%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn14.960.000.00014.960.000.00021.737.594.381145%145%
I. THU NỘI ĐỊA14.960.000.00014.960.000.00021.737.594.381145%145%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng14.720.000.00014.720.000.00021.579.226.465147%147%
1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)8.400.000.0008.400.000.0008.862.417.544106%106%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  76.314.200  
3. Thuế nhà đất180.000.000180.000.00093.458.63652%52%
4. Thu tiền sử dụng đất2.000.000.0002.000.000.0005.613.854.900281%281%
5. Thu tiền cho thuê đất160.000.000160.000.000179.374.064112%112%
6. Lệ phí trước bạ2.350.000.0002.350.000.0002.397.356.450102%102%
7. Thu phí, lệ phí520.000.000520.000.000762.207.721147%147%
+ Trung ương90.000.00090.000.000137.207.021152%152%
+ Tỉnh150.000.000150.000.00013.096.3009%9%
+ Huyện, xã, phường280.000.000280.000.000611.904.400219%219%
8. Thuế thu nhập cá nhân720.000.000720.000.000553.064.78677%77%
9. Thu khác ngân sách50.000.00050.000.0002.582.343.899  
+ Thu phạt, tịch thu khác  446.013.899  
+ Thu bán, thanh lý tài sản  60.731.000  
+ Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  1.555.320.000  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  77.239.000  
+ Thu khác còn lại  443.040.000  
10. Thu tại xã580.000.000580.000.000617.202.181106%106%
+ Thu phạt, tịch thu  48.250.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  516.287.181  
+ Thu khác  52.665.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên105.078.000.000105.078.000.000139.052.124.000132%132%
- Thu bổ sung cân đối105.078.000.000105.078.000.000102.489.000.00098%98%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  36.563.124.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  14.789.835.919  
Trong đó:     
+ Kết dư ngân sách cấp huyện  11.430.846.594  
+ Kết dư ngân sách xã  3.358.989.325  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  7.655.039.797  
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.530.538.053  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số119.798.000.000119.798.000.000175.656.361.714147%147%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương119.798.000.000119.798.000.000165.730.364.926138%138%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN7.942.000.0007.942.000.00020.495.723.400258%258%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí3.942.000.0003.942.000.0007.874.290.000200%200%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ3.942.000.0003.942.000.0007.874.290.000200%200%
- Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn     
2. Chi từ nguồn thu sử dụng đất2.000.000.0002.000.000.0004.933.178.000247%247%
3. Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.000.000.0002.000.000.0002.253.075.000113%113%
4. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  3.913.803.400  
5. Chi đầu tư thực hiện chương trình, dự án khác  1.521.377.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN108.973.000.000108.973.000.000145.234.641.526133%133%
1. Chi an ninh - quốc phòng3.243.000.0003.243.000.0005.546.566.104171%171%
- Chi quốc phòng2.501.000.0002.501.000.0003.768.356.477151%151%
- Chi an ninh742.000.000742.000.0001.778.209.627240%240%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo62.122.000.00062.122.000.00074.244.718.634120%120%
- Chi sự nghiệp giáo dục61.053.000.00061.053.000.00070.826.400.371116%116%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.069.000.0001.069.000.0003.418.318.263320%320%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số325.000.000325.000.0007.684.241.000  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.188.000.0001.188.000.0001.545.460.800130%130%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình340.000.000340.000.000557.575.000164%164%
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao273.000.000273.000.000258.082.00095%95%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội6.347.000.0006.347.000.0006.972.331.977110%110%
8. Chi sự nghiệp kinh tế5.009.000.0005.009.000.00011.256.344.100225%225%
9. Chi sự nghiệp môi trường1.150.000.0001.150.000.0001.077.968.00094%94%
10. Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể28.598.000.00028.598.000.00035.479.334.671124%124%
11. Chi khác ngân sách378.000.000378.000.000612.019.240162%162%
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)2.883.000.0002.883.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  8.395.458.735  
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.530.538.053  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên     

Ghi chú: (*) Chi dự phòng: 1.248.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 166.800.000 đồng;

Chi quản lý hành chính:97.900.000 đồng;
Chi an ninh - quốc phòng:466.800.000 đồng;
Chi trợ cấp ngân sách cấp dưới:516.500.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2012

HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (1)14.960.000.00014.960.000.00021.737.594.381145%145%
1Thu nội địa14.960.000.00014.960.000.00021.737.594.381145%145%
BThu ngân sách huyện119.798.000.000119.798.000.000184.606.764.234154%154%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp14.720.000.00014.720.000.00021.579.226.465147%147%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%3.070.000.0003.070.000.0009.600.579.444313%313%
 -Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)11.650.000.00011.650.000.00011.978.647.021103%103%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh105.078.000.000105.078.000.000139.052.124.000132%132%
 - Bổ sung cân đối105.078.000.000105.078.000.000102.489.000.00098%98%
 - Bổ sung có mục tiêu  36.563.124.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  7.655.039.797  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  14.789.835.919  
6Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước  1.530.538.053  
CChi ngân sách huyện119.798.000.000119.798.000.000175.656.361.714147%147%
1Chi đầu tư phát triển7.942.000.0007.942.000.00020.495.723.400258%258%
2Chi thường xuyên108.973.000.000108.973.000.000145.234.641.526133%133%
3Dự phòng2.883.000.0002.883.000.000   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.530.538.053  
5Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  8.395.458.735  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2012 HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN115.929.000.000177.383.812.791153%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp10.851.000.00017.715.264.347163%
 Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%2.290.000.0008.652.662.663378%
 Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)8.561.000.0009.062.601.684106%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh105.078.000.000139.052.124.000132%
 - Bổ sung cân đối105.078.000.000102.489.000.00098%
 - Bổ sung có mục tiêu 36.563.124.000 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 7.655.039.797 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 11.430.846.594 
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước 1.530.538.053 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN115.929.000.000171.611.962.380148%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)98.084.000.000144.772.262.327148%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn17.845.000.00025.309.162.000142%
 - Bổ sung cân đối17.845.000.00017.845.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 7.464.162.000 
3Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.530.538.053 
4Chi nộp ngân sách cấp trên   
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN21.714.000.00032.532.113.443150%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.869.000.0003.863.962.118100%
 Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%780.000.000947.916.781122%
 Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)3.089.000.0002.916.045.33794%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện17.845.000.00025.309.162.000142%
 - Bổ sung cân đối17.845.000.00017.845.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 7.464.162.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 3.358.989.325 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN21.714.000.00029.353.561.334135%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
A1234=3/15=3/2
Tổng số236.322.000.000236.322.000.000371.195.028.546157%157%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn30.400.000.00030.400.000.00043.985.429.906145%145%
I. THU NỘI ĐỊA30.400.000.00030.400.000.00043.985.429.906145%145%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng29.220.000.00029.220.000.00042.556.639.967146%146%
1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)15.000.000.00015.000.000.00018.034.750.345120%120%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  142.266.900  
3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Thuế nhà đất)220.000.000220.000.00054.917.50025%25%
4. Thu tiền sử dụng đất2.500.000.0002.500.000.0008.681.366.000347%347%
5. Thu tiền cho thuê đất80.000.00080.000.00070.394.00088%88%
6. Lệ phí trước bạ10.100.000.00010.100.000.0005.301.179.50052%52%
7. Thu phí, lệ phí1.570.000.0001.570.000.0001.075.009.56968%68%
+ Trung ương1.150.000.0001.150.000.000701.754.51961%61%
+ Tỉnh30.000.00030.000.00073.326.700244%244%
+ Huyện, xã, phường390.000.000390.000.000299.928.35077%77%
8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước     
9. Thuế thu nhập cá nhân730.000.000730.000.000900.665.100123%123%
10. Thu khác ngân sách150.000.000150.000.0009.667.402.992  
+ Thu phạt, tịch thu khác  2.693.395.514  
+ Thu bán, thanh lý tài sản     
+ Thu tiền cho thuê lô quầy bán hàng  6.155.546.200  
+ Các khoản thu đóng góp  262.590.000  
+ Thu hồi khoản chi năm trước     
+ Thu khác còn lại  555.871.278  
11. Thu tại xã50.000.00050.000.00057.478.000115%115%
+ Thu sự nghiệp     
+ Thu phạt, tịch thu 29.450.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  28.028.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên205.922.000.000205.922.000.000292.303.914.000142%142%
- Thu bổ sung cân đối205.922.000.000205.922.000.000205.922.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  86.381.914.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  14.756.177.408  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  7.823.967.995  
- Kết dư ngân sách xã  6.932.209.413  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  18.902.014.694  
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.247.492.538  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2012

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
A1234=3/15=3/2
Tổng số235.142.000.000235.142.000.000346.947.182.509148%148%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương235.142.000.000235.142.000.000336.329.921.856143%143%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN12.154.000.00012.154.000.00026.014.597.800214%214%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí9.304.000.0009.304.000.00013.222.891.000142%142%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ8.704.000.0008.704.000.00012.622.891.000145%145%
- Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn600.000.000600.000.000600.000.000100%100%
2. Chi từ nguồn thu sử dụng đất2.500.000.0002.500.000.0004.130.002.000165%165%
3. Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi350.000.000350.000.00052.195.00015%15%
4. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  3.772.735.000  
5. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  4.836.774.800  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN217.567.000.000217.567.000.000310.315.324.056143%143%
1. Chi an ninh - quốc phòng6.098.000.0006.098.000.00010.141.307.606166%166%
- Chi quốc phòng1.349.000.0001.349.000.0004.612.375.737342%342%
- Chi an ninh4.749.000.0004.749.000.0005.528.931.869116%116%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo135.917.000.000135.917.000.000161.708.089.865119%119%
- Chi sự nghiệp giáo dục134.948.000.000134.948.000.000160.709.176.937119%119%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề969.000.000969.000.000998.912.928103%103%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số309.000.000309.000.00025.203.587.000  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.637.000.0001.637.000.0001.999.320.000122%122%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình1.166.000.0001.166.000.0001.570.680.000135%135%
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao625.000.000625.000.0001.061.543.000170%170%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội5.641.000.0005.641.000.0006.974.850.068124%124%
8. Chi sự nghiệp kinh tế8.270.000.0008.270.000.0008.533.083.105103%103%
9. Chi sự nghiệp môi trường1.100.000.0001.100.000.0002.514.787.800229%229%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể56.175.000.00056.175.000.00086.288.564.612154%154%
11. Chi khác ngân sách629.000.000629.000.0003.624.511.000  
12. Chi thực hiện chương trình nhiệm vụ khác (Chương trình 134)  695.000.000  
III CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)5.421.000.0005.421.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  9.369.768.115  
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  1.247.492.538  
D. Chi nộp trả ngân sách cấp trên (**)     

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 5.421.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:

Chi quốc phòng:310.000.000 đồng;

Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể: 2.315.762.720 đồng;

Sự nghiệp văn hóa - thông tin:135.800.000 đồng;
Sự nghiệp kinh tế:2.509.437.280 đồng;
Chi khác:100.000.000 đồng.

(**) Chi nộp trả ngân sách cấp trên: Huyện trả 600.000.000 đồng đã được hạch toán vào nội dung chi thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn30.400.000.00030.400.000.00043.985.429.906145%145%
1Thu nội địa30.400.000.00030.400.000.00043.985.429.906145%145%
BThu ngân sách địa phương235.142.000.000235.142.000.000369.766.238.607157%157%
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp29.220.000.00029.220.000.00042.556.639.967146%146%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%3.170.000.0003.170.000.00018.282.052.523  
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %26.050.000.00026.050.000.00024.274.587.44493%93%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh205.922.000.000205.922.000.000292.303.914.000142%142%
 - Bổ sung cân đối205.922.000.000205.922.000.000205.922.000.000100%100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  86.381.914.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  14.756.177.408  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  18.902.014.694  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.247.492.538  
CChi ngân sách địa phương235.142.000.000235.142.000.000346.947.182.509148%148%
1Chi đầu tư phát triển12.154.000.00012.154.000.00026.014.597.800214%214%
2Chi thường xuyên217.567.000.000217.567.000.000310.315.324.056143%143%
3Dự phòng5.421.000.0005.421.000.000   
4Chi chuyển nguồn sang năm sau  9.369.768.115  
5Chi nộp trả ngân sách cấp trên (kinh phí trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn đã hạch toán chi ĐTPT)     
6Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.247.492.538  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2012 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN232.171.949.000356.240.788.511153%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp26.249.949.00035.963.399.284137%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%2.926.000.00017.627.441.023 
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)23.323.949.00018.335.958.26179%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh205.922.000.000292.303.914.000142%
 - Bổ sung cân đối205.922.000.000205.922.000.000100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 86.381.914.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 7.823.967.995 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 18.902.014.694 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.247.492.538 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN232.171.949.000341.156.336.233147%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)182.391.000.000261.489.199.695143%
2Bổ sung cho ngân sách xã49.780.949.00078.419.644.000158%
 - Bổ sung cân đối49.780.949.00049.780.949.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 28.638.695.000 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên (kinh phí trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn đã hạch toán chi ĐTPT)   
4Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.247.492.538 
BNgân sách cấp xã   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ52.751.000.00091.945.094.096174%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp2.970.051.0006.593.240.683222%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%244.000.000654.611.500268%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.726.051.0005.938.629.183218%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện49.780.949.00078.419.644.000158%
 - Bổ sung cân đối49.780.949.00049.780.949.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 28.638.695.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 6.932.209.413 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ52.751.000.00084.210.490.276160%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số157.341.000.000157.691.000.000335.393.472.997213%213%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn4.040.000.0004.390.000.00016.879.091.760418%384%
I. THU NỘI ĐỊA4.040.000.0004.390.000.00016.879.091.760418%384%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng (*)4.040.000.0004.390.000.00014.713.927.041364%335%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)2.200.000.0002.232.000.0004.353.361.235198%195%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  1.750.000  
3. Thuế nhà đất20.000.00045.000.0004.102.60321%9%
4. Thu tiền sử dụng đất500.000.000600.000.000342.690.78069%57%
5. Thu tiền cho thuê đất20.000.00020.000.00013.041.40065%65%
6. Lệ phí trước bạ680.000.000680.000.0001.936.509.000285%285%
7. Thu phí, lệ phí460.000.000653.000.000731.319.480159%112%
- Thu phí, lệ phí Trung ương  16.647.530  
- Thu phí, lệ phí tỉnh  9.519.850  
- Thu phí, lệ phí huyện, xã460.000.000653.000.000705.152.100153%108%
8. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước  42.010.000  
9. Thuế thu nhập cá nhân90.000.00090.000.000265.436.673295%295%
10. Thu khác ngân sách20.000.00050.000.0009.163.205.589  
- Thu phạt, tịch thu khác  213.956.796  
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản  14.546.000  
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
- Thu các khoản huy động đóng góp (Viettel hỗ trợ)  8.741.922.947  
- Thu hồi khoản chi năm trước  172.779.846  
- Thu khác còn lại20.000.000  
11. Thu tại xã50.000.00020.000.00025.665.00051%128%
- Thu sự nghiệp do xã quản lý     
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công     
- Thu phạt, tịch thu khác  25.665.000  
- Thu hồi khoản chi năm trước     
- Thu khác còn lại     
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU     
1. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt     
2. Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu     
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên153.301.000.000153.301.000.000281.435.041.000184%184%
1. Thu bổ sung cân đối153.301.000.000153.301.000.000153.301.000.000100%100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch  128.134.041.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  32.482.270.537  
- Thu kết dư ngân sách cấp huyện  30.988.068.535  
- Thu kết dư ngân sách xã  1.494.202.002  
D. Thu chuyển nguồn  4.597.069.700  
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
F. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     

Ghi chú: (*) Loại trừ khoản thu đóng góp của Viettel: 8.741.922.947 đồng, thu ngân sách địa phương hưởng: 5.972.004.094 đồng, đạt 148% dự toán tỉnh giao, đạt 136% dự toán huyện giao.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: đồng

NỘI DUNG CHIDự toán năm 2012Quyết toán năm 2012So sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý157.341.000.000157.691.000.000309.599.691.387197%196%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương157.341.000.000157.691.000.000299.706.772.657190%190%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN9.331.000.0009.431.000.00066.473.696.300712%705%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí6.831.000.0006.831.000.0006.733.127.31299%99%
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ6.831.000.0006.831.000.0006.733.127.31299%99%
- Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn     
2. Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất500.000.000600.000.000342.000.00068%57%
3. Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.000.000.0002.000.000.000803.600.68840%40%
4. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và bê tông hóa giao thông nông thôn  2.000.000.000  
5. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác  56.594.968.300  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN143.961.000.000143.961.000.000233.233.076.357162%162%
1. Chi quốc phòng - an ninh3.948.000.0003.948.000.0006.081.538.167154%154%
- Chi quốc phòng3.298.000.0003.298.000.0004.959.729.343150%150%
- Chi an ninh650.000.000650.000.0001.121.808.824173%173%
2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề88.259.000.00088.259.000.000115.500.935.970131%131%
- Chi sự nghiệp giáo dục87.021.000.00087.021.000.000114.053.954.970131%131%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.238.000.0001.238.000.0001.446.981.000117%117%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số403.000.000403.000.00016.742.888.150  
Tỉnh giao
1.214.000.000
Địa phương giao 1.214.000.000QT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.350.065.700111%111%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình1.042.000.0001.042.000.0001.306.640.000125%125%
6. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao494.000.000494.000.000507.520.000103%103%
7. Chi bảo đảm xã hội3.043.000.0003.043.000.0003.047.454.881100%100%
8. Chi sự nghiệp kinh tế5.609.000.0005.609.000.0005.251.056.80094%94%
9. Chi sự nghiệp môi trường430.000.000430.000.000379.916.00088%88%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể39.048.000.00039.048.000.00064.049.954.687164%164%
11. Chi thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác (Chương trình 30a, Nhà ở hộ nghèo 167)  17.229.756.002  
12. Chi khác ngân sách471.000.000471.000.0001.785.350.000379%379%
III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 250.000.000   
IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH4.049.000.0004.049.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  5.232.668.730  
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  4.660.250.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn4.040.000.0004.390.000.00016.879.091.760  
1Thu nội địa4.040.000.0004.390.000.00016.879.091.760  
BThu ngân sách huyện157.341.000.000157.691.000.000333.228.308.278212%211%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp4.040.000.0004.390.000.00014.713.927.041  
 - Các khoản thu được hưởng 100%1.050.000.0001.343.000.00010.252.343.058  
 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách2.990.000.0003.047.000.0004.461.583.983149%146%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh153.301.000.000153.301.000.000281.435.041.000184%184%
 - Bổ sung cân đối153.301.000.000153.301.000.000153.301.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  128.134.041.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  4.597.069.700  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  32.482.270.537  
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
CChi ngân sách huyện157.341.000.000157.691.000.000309.599.691.387197%196%
1Chi đầu tư phát triển9.331.000.0009.431.000.00066.473.696.300  
2Chi thường xuyên143.961.000.000143.961.000.000233.233.076.357162%162%
3Dự phòng4.049.000.0004.049.000.000   
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 250.000.000   
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  5.232.668.730  
6Chi nộp ngân sách cấp trên  4.660.250.000  
7Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2012 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungDự toán ĐPQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN156.854.000.000330.255.458.990211%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp3.553.000.00013.235.279.755 
 - Các khoản thu được hưởng 100%713.000.0009.571.164.258 
 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách2.840.000.0003.664.115.497129%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh153.301.000.000281.435.041.000184%
 - Bổ sung cân đối153.301.000.000153.301.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 128.134.041.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 30.988.068.535 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 4.597.069.700 
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN156.854.000.000307.786.874.086196%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)126.491.000.000254.576.847.086201%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn30.363.000.00048.549.777.000160%
 - Bổ sung cân đối30.363.000.00030.363.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 18.186.777.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên 4.660.250.000 
4Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN31.200.000.00051.522.626.288165%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp837.000.0001.478.647.286177%
 - Các khoản thu được hưởng 100%630.000.000681.178.800108%
 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách207.000.000797.468.486385%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện30.363.000.00048.549.777.000160%
 - Bổ sung cân đối30.363.000.00030.363.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 18.186.777.000 
3Thu thu kết dư ngân sách năm trước 1.494.202.002 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước   
5Các khoản thu để lại để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN31.200.000.00050.362.594.301161%