vanban.org

Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Sơn La Ban hành 29/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 152/2025/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 29 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 854/TTr-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1275/BC-KTNS ngày 26/12/2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 38 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh.

2. Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh.

Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ

Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí giá đất

1. Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

2. Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Điều 4. Tiêu chí để xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.

Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.

Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.

Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

- Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

- Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

- Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

- Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

- Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

- Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

- Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

- Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

- Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.

Điều 5. Đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí theo địa giới hành chính cấp xã.

Chương III QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT

Điều 6. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất quy định từ Bảng số 01, Bảng 02, Bảng 03, Bảng 04 ban hành kèm theo Quy định này.

Đối với diện tích đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở hoặc các thửa đất nông nghiệp nằm xen kẹt với các thửa đất ở được xác định tăng 50% so với giá đất nông nghiệp có cùng mục đích quy định cùng khu vực, vị trí.

2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được xác định bằng mức giá đất rừng sản xuất quy định tại Bảng 04 ban hành kèm theo Quy định này.

3. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận. Trường hợp đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác mà tiếp giáp với nhiều loại đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất của loại đất nông nghiệp cao nhất.

Điều 7. Giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở được quy định tại Bảng số 05 ban hành kèm theo Quy định này.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Bảng số 06 ban hành kèm theo Quy định này.

3. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Bảng số 07 ban hành kèm theo Quy định này.

4. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng số 08 ban hành kèm theo Quy định này.

5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận cùng vị trí.

6. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ lân cận cùng vị trí.

7. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định mức giá đất.

Điều 8. Đất chưa sử dụng

- Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, giá đất được xác định bằng (=) 20% giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất.

- Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính theo mục đích đó.

Điều 9. Áp dụng bảng giá đất

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp trong năm áp dụng mà có sự thay đổi về địa giới hành chính dẫn đến thay đổi về tên đường, địa điểm, địa danh mà không làm thay đổi về giá đất thì tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết này cho tới khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

3. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, cập nhật đối với các khu vực để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

4. Đối với khu đất đã đầu tư xây dựng làm khu tái định cư hoặc đang đầu tư xây dựng khu tái định cư để thực hiện bố trí tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp, mức hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất đối với người có đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bị thu hồi./.

BẢNG 01: ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên xã, phường Giá đất
Đất trồng lúa Đất trồng cây hàng năm khác
Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương)
1 Xã Đoàn Kết 78 59 68
2 Xã Lóng Sập 43 30 30
3 Xã Chiềng Sơn 55 40 45
4 Xã Vân Hồ 55 40 45
5 Xã Song Khủa 43 30 30
6 Xã Tô Múa 55 40 45
7 Xã Xuân Nha 55 40 45
8 Xã Quỳnh Nhai 55 40 45
9 Xã Mường Chiên 55 40 45
10 Xã Mường Giôn 55 40 45
11 Xã Mường Sại 55 40 45
12 Xã Thuận Châu 70 53 62
13 Xã Chiềng La 55 40 45
14 Xã Nậm Lầu 43 30 39
15 Xã Muổi Nọi 55 40 45
16 Xã Mường Khiêng 55 40 45
17 Xã Co Mạ 43 30 39
18 Xã Bình Thuận 55 40 45
19 Xã Mường É 43 30 39
20 Xã Long Hẹ 43 30 39
21 Xã Mường La 65 50 54
22 Xã Chiềng Lao 43 30 39
23 Xã Mường Bú 65 50 54
24 Xã Chiềng Hoa 43 30 39
25 Xã Bắc Yên 55 40 45
26 Xã Tà Xùa 43 30 39
27 Xã Tạ Khoa 43 30 39
28 Xã Xím Vàng 43 30 39
29 Xã Pắc Ngà 43 30 39
30 Xã Chiềng Sại 43 30 39
31 Xã Phù Yên 65 50 54
32 Xã Gia Phù 65 50 54
33 Xã Tường Hạ 55 40 45
34 Xã Mường Cơi 65 50 54
35 Xã Mường Bang 55 40 45
36 Xã Tân Phong 55 40 45
37 Xã Kim Bon 43 30 39
38 Xã Yên Châu 65 50 54
39 Xã Chiềng Hặc 55 40 45
40 Xã Lóng Phiêng 65 50 54
41 Xã Yên Sơn 65 50 54
42 Xã Chiềng Mai 65 50 54
43 Xã Mai Sơn 77 62 66
44 Xã Phiêng Pằn 55 40 45
45 Xã Chiềng Mung 65 50 54
46 Xã Phiêng Cằm 43 30 39
47 Xã Mường Chanh 65 50 54
48 Xã Tà Hộc 55 40 45
49 Xã Chiềng Sung 65 50 54
50 Xã Bó Sinh 43 30 39
51 Xã Chiềng Khương 65 50 54
52 Xã Mường Hung 65 50 54
53 Xã Chiềng Khoong 55 40 45
54 Xã Mường Lầm 43 30 39
55 Xã Nậm Ty 43 30 39
56 Xã Sông Mã 65 50 54
57 Xã Huổi Một 43 30 39
58 Xã Chiềng Sơ 43 30 39
59 Xã Sốp Cộp 45 35 40
60 Xã Púng Bánh 43 30 39
61 Phường Tô Hiệu 81 62 72
62 Phường Chiềng An 81 62 72
63 Phường Chiềng Cơi 81 62 72
64 Phường Chiềng Sinh 81 62 72
65 Phường Mộc Châu 90 68 78
66 Phường Mộc Sơn 90 68 78
67 Phường Vân Sơn 90 68 78
68 Phường Thảo Nguyên 90 68 78
69 Xã Mường Lạn 43 30 39
70 Xã Phiêng Khoài 65 50 54
71 Xã Suối Tọ 43 30 39
72 Xã Ngọc Chiến 43 30 39
73 Xã Tân Yên 78 59 68
74 Xã Mường Bám 43 30 39
75 Xã Mường Lèo 43 30 39

BẢNG 02: ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên xã, phường Giá đất
1 Xã Đoàn Kết 68
2 Xã Lóng Sập 30
3 Xã Chiềng Sơn 45
4 Xã Vân Hồ 45
5 Xã Song Khủa 30
6 Xã Tô Múa 45
7 Xã Xuân Nha 45
8 Xã Quỳnh Nhai 45
9 Xã Mường Chiên 45
10 Xã Mường Giôn 45
11 Xã Mường Sại 45
12 Xã Thuận Châu 62
13 Xã Chiềng La 45
14 Xã Nậm Lầu 39
15 Xã Muổi Nọi 45
16 Xã Mường Khiêng 45
17 Xã Co Mạ 39
18 Xã Bình Thuận 45
19 Xã Mường É 39
20 Xã Long Hẹ 39
21 Xã Mường La 54
22 Xã Chiềng Lao 39
23 Xã Mường Bú 54
24 Xã Chiềng Hoa 39
25 Xã Bắc Yên 45
26 Xã Tà Xùa 39
27 Xã Tạ Khoa 39
28 Xã Xím Vàng 39
29 Xã Pắc Ngà 39
30 Xã Chiềng Sại 39
31 Xã Phù Yên 54
32 Xã Gia Phù 54
33 Xã Tường Hạ 45
34 Xã Mường Cơi 54
35 Xã Mường Bang 45
36 Xã Tân Phong 45
37 Xã Kim Bon 39
38 Xã Yên Châu 54
39 Xã Chiềng Hặc 45
40 Xã Lóng Phiêng 54
41 Xã Yên Sơn 54
42 Xã Chiềng Mai 54
43 Xã Mai Sơn 66
44 Xã Phiêng Pằn 45
45 Xã Chiềng Mung 54
46 Xã Phiêng Cằm 39
47 Xã Mường Chanh 54
48 Xã Tà Hộc 45
49 Xã Chiềng Sung 54
50 Xã Bó Sinh 39
51 Xã Chiềng Khương 54
52 Xã Mường Hung 54
53 Xã Chiềng Khoong 45
54 Xã Mường Lầm 39
55 Xã Nậm Ty 39
56 Xã Sông Mã 54
57 Xã Huổi Một 39
58 Xã Chiềng Sơ 39
59 Xã Sốp Cộp 40
60 Xã Púng Bánh 39
61 Phường Tô Hiệu 72
62 Phường Chiềng An 72
63 Phường Chiềng Cơi 72
64 Phường Chiềng Sinh 72
65 Phường Mộc Châu 78
66 Phường Mộc Sơn 78
67 Phường Vân Sơn 78
68 Phường Thảo Nguyên 78
69 Xã Mường Lạn 39
70 Xã Phiêng Khoài 54
71 Xã Suối Tọ 39
72 Xã Ngọc Chiến 39
73 Xã Tân Yên 68
74 Xã Mường Bám 39
75 Xã Mường Lèo 39

BẢNG 03: ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên xã, phường Giá đất
1 Xã Đoàn Kết 78
2 Xã Lóng Sập 43
3 Xã Chiềng Sơn 55
4 Xã Vân Hồ 55
5 Xã Song Khủa 43
6 Xã Tô Múa 55
7 Xã Xuân Nha 55
8 Xã Quỳnh Nhai 55
9 Xã Mường Chiên 55
10 Xã Mường Giôn 55
11 Xã Mường Sại 55
12 Xã Thuận Châu 70
13 Xã Chiềng La 55
14 Xã Nậm Lầu 43
15 Xã Muổi Nọi 55
16 Xã Mường Khiêng 55
17 Xã Co Mạ 43
18 Xã Bình Thuận 55
19 Xã Mường É 43
20 Xã Long Hẹ 43
21 Xã Mường La 65
22 Xã Chiềng Lao 43
23 Xã Mường Bú 65
24 Xã Chiềng Hoa 43
25 Xã Bắc Yên 55
26 Xã Tà Xùa 43
27 Xã Tạ Khoa 43
28 Xã Xím Vàng 43
29 Xã Pắc Ngà 43
30 Xã Chiềng Sại 43
31 Xã Phù Yên 65
32 Xã Gia Phù 65
33 Xã Tường Hạ 55
34 Xã Mường Cơi 65
35 Xã Mường Bang 55
36 Xã Tân Phong 55
37 Xã Kim Bon 43
38 Xã Yên Châu 65
39 Xã Chiềng Hặc 55
40 Xã Lóng Phiêng 65
41 Xã Yên Sơn 65
42 Xã Chiềng Mai 65
43 Xã Mai Sơn 65
44 Xã Phiêng Pằn 55
45 Xã Chiềng Mung 65
46 Xã Phiêng Cằm 43
47 Xã Mường Chanh 65
48 Xã Tà Hộc 55
49 Xã Chiềng Sung 65
50 Xã Bó Sinh 43
51 Xã Chiềng Khương 65
52 Xã Mường Hung 65
53 Xã Chiềng Khoong 55
54 Xã Mường Lầm 43
55 Xã Nậm Ty 43
56 Xã Sông Mã 65
57 Xã Huổi Một 43
58 Xã Chiềng Sơ 43
59 Xã Sốp Cộp 43
60 Xã Púng Bánh 43
61 Phường Tô Hiệu 81
62 Phường Chiềng An 81
63 Phường Chiềng Cơi 81
64 Phường Chiềng Sinh 81
65 Phường Mộc Châu 81
66 Phường Mộc Sơn 81
67 Phường Vân Sơn 81
68 Phường Thảo Nguyên 81
69 Xã Mường Lạn 43
70 Xã Phiêng Khoài 65
71 Xã Suối Tọ 43
72 Xã Ngọc Chiến 43
73 Xã Tân Yên 78
74 Xã Mường Bám 43
75 Xã Mường Lèo 43

BẢNG 04: ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên loại đất Giá đất
1 Đất rừng sản xuất 12

BẢNG 05: ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

5.1. Xã Đoàn Kết

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên          
1.1 Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng 720 420 320 210 150
1.2 Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m 800 330 260 180 110
1.3 Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường) 700 290 210 150 90
1.4 Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết 640 390 290 190 140
1.5 Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) 1.000 660 510 330 220
1.6 Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) 1.000 660 510 330 220
1.7 Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) 640 390 290 190 140
1.8 Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên 580 350 260 170 120
1.9 Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m 1.000 660 510 330 220
1.10 Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m 480 290 210 150 90
2 Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)          
2.1 Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo 480 290 210 150 90
2.2 Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ) 390 310 220 200 160
2.3 Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ) 310 250 190 160 110
2.4 Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ) 310 250 190 160 110
2.5 Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m 310 250 190 160 130
2.6 Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ) 310 250 190 160 110
2.7 Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa 310 250 190 120 90
2.8 Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ 310 250 190 120 90
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất) 265 200 150 100 90

5.2. Xã Lóng Sập

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập          
- Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập 1.000 700 500 300 250
2 Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La          
2.1 Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng 500 400 300 250 200
2.2 Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang 700 500 400 300 250
2.3 Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập 400 350 300 250 200

5.3. Xã Chiềng Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha          
1.1 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã 3.500 1.000 800 500 400
1.2 Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn 3.500 1.500 1.000 800 600
1.3 Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m 3.500 2.000 1.500 1.000 800
1.4 Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m 1.070 650 490 330 220
1.5 Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha 830 500 380 250 170
1.6 Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9 740 450 340 220 150
1.7 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve 1.500 920 690 460 300
1.8 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng 910 560 420 280 190
1.9 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4) 910 560 420 280 190
2 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập          
2.1 Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu 800 450 300 150 100
2.2 Từ hết đất Phường Mộc Châu đến ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m 830 450 250 130 90
2.3 Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m 830 450 250 130 90
2.4 Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ 500 340 240 220 170
2.5 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập 700 450 350 200 150
3 Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)          
3.1 Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ) 300 240 180 150 125
3.2 Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh 420 260 190 130 80
3.3 Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh 240 190 150 120 80
4 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
4.1 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc 910 560 420 280 190
4.2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 350 250 200 150 100

5.4. Xã Vân Hồ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La          
1.1 Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) 630 310 240 150 110
1.2 Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) 2.500 1.500 1.000 500 300
1.3 Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) 1.500 1.000 500 300 100
1.4 Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) 1.030 500 370 260 170
1.5 Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m) 630 310 240 150 110
1.6 Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) 1.110 540 410 270 180
1.7 Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) 950 460 350 240 160
1.8 Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) 960 540 410 270 180
1.9 Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m) 950 460 350 240 160
1.10 Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) 4.000 2.500 1.900 1.200 800
1.11 Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) 3.950 2.400 1.800 1.170 780
1.12 Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ 4.000 2.500 1.900 1.200 800
2 Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 2.500 1.500 1.000 500 300
3 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)          
3.1 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) 3.900 2.340 1.800 1.170 780
3.2 Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m 1.500 510 380 260 170
3.3 Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ 800 250 180 130 80
4 Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)          
4.1 Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) 1.260 460 350 240 160
4.2 Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) 1.890 570 440 290 190
4.3 Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình 1.890 380 290 190 130
4.4 Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m 1.420 570 440 290 190
4.5 Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông) 570 240 170 120 80
5 Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)          
5.1 Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m 190 150 120 100 80
5.2 Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m 380 240 170 120 80
5.3 Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu 240 200 160 140 120
6 Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)          
6.1 Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) 950 380 290 190 130
6.2 Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ 300 240 180 160 120
7 Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)          
- Đường đôi 31,5 m 10.000 7.000 4.900 2.940 1.770
- Đường 23,5m 7.000 4.900 3.400 2.040 1.230
- Đường 16,5 m 5.600 3.920 2.700 1.620 980
- Đường 13,5 m 5.500 3.850 2.700 1.620 980
- Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m 4.500 2.400 1.780 1.200 900
8 Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)          
8.1 Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai 400 160 130 100 80
8.2 Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ 360 200 160 140 120
8.3 Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m 720 220 160 110 70
8.4 Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ 540 140 110 90 70
8.5 Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) 540 140 110 90 70
8.6 Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) 540 140 110 90 70
9 Khu tái định cư          
9.1 Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ 250        
9.2 Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ 250        
9.3 Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) 2.190        

5.5. Xã Song Khủa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)          
1.1 Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m 240 180 140 120 90
1.2 Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m 270 210 160 140 110
1.3 Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng 210 170 130 110 90
2 Tỉnh lộ 101          
2.1 Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m 210 170 130 110 90
2.2 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m 650 400 250 200 150
2.3 Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m 210 170 130 110 90
2.4 Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m 720 310 230 260 100
2.5 Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên 190 150 120 100 80
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250 200 160 150 120

5.6. Xã Tô Múa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)          
1.1 Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m 840 510 310 190 110
1.2 Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m 2.100 1.260 760 460 130
1.3 Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) 570 350 150 120 90
1.4 Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa 1.380 830 510 340 230
2 Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ)          
2.1 Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà 950 570 350 100 80
2.2 Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa 630 380 250 160 110
3 Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ          
3.1 Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa 1.100 700 500 300 200
3.2 Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng 790 480 300 160 110
3.3 Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m 210 150 130 110 90
3.4 Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m 380 230 170 120 80
3.5 Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) 190 150 120 100 80
4 Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)          
4.1 Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m 250 200 150 130 100
4.2 Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm 250 200 160 140 100
4.3 Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) 250 200 150 130 100
5 Khu tái định cư          
5.1 Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa 250        
5.2 Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa 250        
6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất) 330 250 200 180 140

5.7. Xã Xuân Nha

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)          
1.1 Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn) 480 290 210 150 100
1.2 Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn) 450 270 200 140 90
1.3 Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu 450 270 170 110 70
1.4 Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết cầu bản Bướt 300 180 110 90 80
1.5 Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản Ngà 450 270 170 110 75
1.6 Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu dân cư bản Cột Mốc 300 180 110 80 75
1.7 Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản Bướt 350 210 130 80 75
1.8 Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu dân cư bản Sa Lai 300 180 110 90 80
1.9 Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư bản Pù Lầu 300 180 110 90 80
1.10 Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào 300 180 110 90 80
1.11 Các tuyến đường nội bản các bản: Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250        
1.12 Các tuyến đường nội bản các bản còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy định giá đất) 130        
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất) 330 270 200 180 140

5.8. Xã Quỳnh Nhai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)          
1.1 Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn 5.720 2.640 1.980 1.320 880
1.2 Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai 726 396 297 198 132
1.3 Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ) 2.750 1.650 1.238 825 550
1.4 Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) 726 396 297 198 132
1.5 Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) 2.420 1.320 990 660 440
2 Trục đường 279          
2.1 Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai 352 209 154 110 66
2.2 Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) 4.983 2.992 2.244 1.496 1001
2.3 Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai 352 209 154 110 66
2.4 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn 352 209 154 110 66
2.5 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) 3.839 2.299 1.727 1.155 770
2.6 Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng 2.640 1.584 1.188 792 528
2.7 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo) 242 198 143 121 99
3 Trục đường Tỉnh lộ 116          
- Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét 330 198 154 99  
4 Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)          
4.1 Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang 4.800        
4.2 Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) 2.200 1.320 990 660 440
4.3 Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non 2.750        
5 Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai          
5.1 Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 2.420 1.330 1.000 670 440
5.2 Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05 2.640 1.584 1.188 781 528
5.3 Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ) 8.300 1.529 1.144 759 506
5.4 Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) 8.300 4.752 3.564 2.376 1.584
5.5 Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22) 2.200 1.320 990 660 -
5.6 Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn 2.090 1.254 941 627 418
5.7 Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ 1.403 847 627 418 286
5.8 Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ 8.300        
5.9 Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) 8.000        
5.10 Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai 1.851        
5.11 Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai 1.870        
5.12 Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) 1.793        
6 Trục đường chính xã Quỳnh Nhai          
6.1 Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) 1.056 638 473 319 209
6.2 Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản 220 176 132 110 -
6.3 Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) 154 121 110 88 -
6.4 Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai) 550 330 253 165 -
6.5 Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên 330 198 154 99 66
6.6 Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) 2.200 1.320 990 660 440

5.9. Xã Mường Chiên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường Tỉnh lộ 107          
1.1 Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) 130 100 90 80 70
1.2 Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên) 170 140 100 90 70
1.3 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu) 150 110 100 90 80
2 Trục đường chính          
2.1 ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) 280 220 170 150 100
2.2 Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay 900 540 400 270 180
2.3 Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm 900 540 400 270 180
2.4 Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay 540 320 250 170 110
2.5 Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền 440 270 200 140 85
2.6 Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) 170 140 100 90 70
2.7 Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn 130 110 90 80 70
2.8 Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu 110 90 80 70 65
2.9 Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên) 110 90 80 70 65
2.10 Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu 110 90 80 70 65

5.10. Xã Mường Giôn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường 279          
1.1 Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn) 360 210 160 110 70
1.2 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu 280 220 170 150 110
2 Trục đường Tỉnh lộ 107          
2.1 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn 170 140 100 90 70
2.2 Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279 1.320 750 450 300 150
3 Trục đường chính, trung tâm xã          
3.1 ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên cũ 280 220 170 150 90
3.2 Đường liên huyện Quỳnh Nhai - Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn) 170 140 100 90 70
3.3 Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) 1.640 990 740 500 330
3.4 Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I + II 300 180 140 90 70
4 Trục đường chính liên bản          
4.1 Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca: Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca 110 90 80 70 65
4.2 Đường bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bảnPhiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn 250 200 150 130 110
4.3 Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có: Từ ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có 150 130 100 80 70
4.4 Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương: Từ ngã ba bản Mấu Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường bản Lọng Mương 150 130 100 80 70
5 Đất ở thuộc địa bàn các bản theo trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 130 110 90 80 70
             

5.11. Xã Mường Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường Tỉnh lộ 116          
1.1 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) 320 190 150 100 80
1.2 Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã) 160 130 100 90 70
2 Trục đường chính          
2.1 Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi) 300 180 140 90 80
2.2 Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường Khiêng) 270 210 160 140 110
2.3 ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m 320 190 150 100 70
2.4 Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 320 190 150 100 80
2.5 Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh) 200 120 100 80 70
2.6 Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che 200 120 100 80 70
2.7 Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo) 200 120 100 80 70
2.8 Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản) 200 120 100 80 70
2.9 Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon 240 170 130 110 80

5.12. Xã Thuận Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)          
1.1 Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)          
- Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu 19.200 11.520 8.640 5.200 3.000
- Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) 16.800 10.080 7.560 4.500 2.700
- Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi) 14.400 8.640 6.480 4.500 2.500
- Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m 6.000 3.600 2.700 1.800 1.000
- Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân 3.600 2.160 1.620 1.080 700
1.2 Phố Pha Luông          
- Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm 14.380 8.500 5.000 - -
- Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) 11.500 7.000 4.000 - -
- Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) 11.500 7.000 4.000 - -
- Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) 12.650 7.500 4.500 - -
- Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) 17.450 10.500 6.200 - -
1.3 Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)          
- Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) 18.000 10.800 8.100 5.400 3.000
2 Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)          
2.1 Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) 17.250 10.350 7.770 5.180 3.100
2.2 Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) 14.490 8.700 6.530 4.350 2.600
2.3 Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) 11.040 6.630 4.970 3.320 2.000
2.4 Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) 4.380 2.630 1.980 1.320 800
2.5 Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) 2.160 1.300 800 500 300
3 Đường Trung Dũng (Cả hai bên)          
3.1 Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 8.630 5.180 3.890 2.590 1.550
3.2 Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu 6.900 4.140 3.110 2.070 1.250
3.3 Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) 5.180 3.110 2.340 1.560 900
3.4 Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) 1.110 520 400 270 150
3.5 Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05) 2.020 1.210 910 610 350
3.6 Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)) 6.590 3.950 2.400 1.500 850
3.7 Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07 5.190 3.100 1.800 1.100 700
4 Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc          
- Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 3.450 2.070 1.560 1.040 650
5 Đường Tỉnh lộ 108          
- Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) 9.900 5.940 4.455 2.970 1.800
6 Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) 9.361 4.620 3.465 2.310 1.400
7 Phố Khau Tú (Cả hai bên)          
- Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng 825 495 374 253 150
8 Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)          
8.1 Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 3.450 2.070 1.250 750 450
8.2 Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.650 1.000 600 350 200
8.3 Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.650 1.000 600 350 200
8.4 Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.650 1.000 600 350 200
8.5 Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.650 1.000 600 350 200
8.6 Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.650 1.000 600 350 200
9 Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)          
- Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.250 1.350 1.020 600 360
10 Phố 23-8          
- Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) 2.250 1.350 1.020 600 360
11 Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)          
11.1 Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 8.000 4.830 3.630 2.420 1.400
11.2 Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu 7.800 4.700 3.520 2.350 1.400
11.3 Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 490 290 220 135 100
12 Phố Chu Văn An          
12.1 Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) 1.000 500 330 200 120
12.2 Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11) 1.000 500 330 200 120
12.3 Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05) 1.440 870 650 400 250
12.4 Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản) 5.140        
12.5 Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản 900 450 350 200 120
13 Phố 7-5          
- Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) 1.380 830 630 420 250
14 Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11          
14.1 Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.300 1.380 1.040 690 400
14.2 Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.300 1.380 1.040 690 400
14.3 Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) 1.380 830 630 420 250
14.4 Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) 1.380 830 630 420 250
14.5 Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú 1.380 830 630 420 250
15 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)          
15.1 Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ) 9.600 5.760 4.320 2.880 1.700
15.2 Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) 6.720 4.040 3.030 2.020 1.200
15.3 Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) 6.720 4.040 3.030 2.020 1.200
15.4 Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) 4.200 2.520 1.900 1.260 750
16 Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)          
16.1 Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6 8.840 4.490 3.370 2.250 1.350
16.2 Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) 5.750 3.450 2.590 1.730 1.100
16.3 Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La 1.200 720 540 360 250
16.4 Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La 3.000 1.800 1.360 900 550
17 Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu          
17.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) 7.440 4.470 3.350 2.240 1.490
17.2 Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) 4.800 2.880 2.160 1.440 960
17.3 Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng 3.000 1.800 1.360 900 600
17.4 Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng 3.000 1.800 1.360 900 600
17.5 Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội) 1.800 1.080 820 540 360
18 Khu dân cư          
18.1 Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh 1.440 870 650 440 290
18.2 Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) 3.120 1.520 1.140 760 510
18.3 Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá) 2.880 1.730 1.300 870 580
18.4 Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 800 500 350 250 150
19 Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)          
19.1 Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m 1.150 690 520 350 230
19.2 Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) 920 560 420 280 190
19.3 Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm 1.730 1.040 790 520 350
19.4 Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m 550 330 253 165 110
19.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ) 350 220 165 140 110

5.13. Xã Chiềng La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 6B (cả 2 bên)          
1.1 Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu 1.300 800 550 300 120
1.2 Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận 1.050 630 350 250 100
1.3 Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m 840 500 300 200 100
1.4 Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex 650 400 300 200 100
1.5 Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa 840 600 400 300 150
1.6 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) 2.100 1.260 945 630 420
1.7 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền 1.500 900 650 450 300
1.8 Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai 420 250 150 100 60
1.9 Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) 640 380 290 190 130
2 Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên)          
2.1 Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp 640 380 290 190 130
2.2 Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận 640 380 290 190 130
3 Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)          
3.1 Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến 1.500 900 650 450 300
3.2 Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng 640 380 290 190 130
3.3 Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn 640 380 290 190 130
4 Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B          
4.1 Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km 640 380 290 190 130
4.2 Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km 640 380 290 190 130
4.3 Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km 640 380 290 190 130
4.4 Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km 640 380 290 190 130
4.5 Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km 640 380 290 190 130
4.6 Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km 640 380 290 190 130
4.7 Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km 640 380 290 190 130
4.8 Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km 640 380 290 190 130
5 Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)          
5.1 Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km 640 380 290 190 130
5.2 Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km 640 380 290 190 130
5.3 Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km 640 380 290 190 130
6 Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116          
6.1 Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km 640 380 290 190 130
6.2 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km 640 380 290 190 130

5.14. Xã Nậm Lầu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
1.1 Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m 500 250 150 120 100
1.2 Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m 500 250 150 100 80
1.3 Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hưởng 500m 500 250 150 120 80
1.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 270 180 150 120 70

5.15. Xã Muổi Nọi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)          
1.1 Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m 1.580 950 720 480 320
1.2 Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 400m, về phía Sơn La 200m 1.320 790 590 400 270
1.3 Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh giới phường Chiềng Cơi 630 380 290 190 130
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2 hướng 500m 500 300 250 150 100
2.2 Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m 300 250 150 100 80
2.3 Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m 300 250 150 100 80
2.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi 250 200 150 100 80

5.16. Xã Mường Khiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
1.1 Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen 270 200 150 120 100
1.2 Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét 270 200 150 120 100
1.3 Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe 270 200 150 120 100
2 Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét) 500 400 300 200 150
3 Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han 500 400 300 200 150
4 Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480 500 400 300 200 150
5 Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116 500 400 300 200 150
6 Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há 500 400 300 200 150
7 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250 200 150 100 80
8 Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên) 200 150 120 90 70

5.17. Xã Co Mạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc xã Co Mạ)          
1.1 Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108 1.500 900 680 450 300
1.2 Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông 400 240 180 120 80
1.3 Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm 3 xã 400 240 180 120 80
1.4 Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu 400 240 180 120 80
1.5 Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) 200 100 80    
1.6 Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng 150 100 80    
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m 500 300 230 150 100
2.2 Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m 500 300 230 150 100
2.3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 250 200 150 100 80

5.18. Xã Bình Thuận

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)          
1.1 Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m 840 510 380 260 170
1.2 Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ 630 380 290 190 130
1.3 Đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên đường) 1.490 900 550 350 200
1.4 Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m 630 380 290 190 130
1.5 Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m 420 260 190 130 90
1.6 Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)          
- Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường 4.200 2.550 1.500 900 550
- Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên 3.850 2.310 1.300 800 500
- Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) 1.760 1.060 750 500 350
- Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh 4.200 2.780 1.900 1.300 900
- Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) 1.200 720 440 270 170
- Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương 4.620 2.550 1.500 900 550
- Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở 2.500 1.500 1.000 600 400
- Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh) 400 350 300 250 150
- Từ trường Trung học cơ sở đến hết địa phận bản Nặm Giắt 400 350 300 250 150
1.7 Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình Thuận 450 300 180 150 100
1.8 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 300 200 250 150 100

5.19. Xã Mường É

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É 800        
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É (Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp) 500 300 230 150 100
2.2 Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ) 700 450 350 250 150
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất 250 200 150 100 80

5.20. Xã Long Hẹ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)          
1.1 Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ 400 240 180 120 80
1.2 Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy) 400 240 180 120 80
2 Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũ          
2.1 Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy) 500 300 230 150 100
2.2 Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) 500 300 230 150 100
2.3 Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh) 250 160 120 100 80
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m 500 300 230 150 100
3.2 Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m 500 400 350 250 150
3.3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250 200 150 100 80

5.21. Xã Mường La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Tô Hiệu          
1.1 Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La 17.305 9.440 7.080 4.720 2.360
1.2 Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 12.780 7.670 5.750 3.840 1.920
1.3 Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè 10.050 5.445 4.115 2.785 1.400
1.4 Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè 11.980 5.445 4.115 2.785 1.400
1.5 Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới 8.715 5.265 3.995 2.665 1.340
2 Đường Lê Thanh Nghị          
- Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m 3.995 2.155 1.625 1.080 540
3 Phố Lò Văn Giá          
3.1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La 9.680 5.810 4.360 2.905 1.460
3.2 Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị 3.025 1.815 1.370 910 460
3.3 Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay 2.180 1.335 968 666 340
4 Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) 4.356 2.602 1.936 1.331 670
5 Phố Lê Trọng Tấn          
- Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 4.840 2.904 2.178 1.452 730
6 Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê 4.235 2.541 1.912 1.271 640
7 Phố Nguyễn Chí Thanh          
- Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp 9.680 5.808 4.356 2.904 1.460
8 Phố Ít Ong          
8.1 Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 12.463 6.752 5.070 3.376 1.690
8.2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 5.445 2.965 2.239 1.513 760
8.3 Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt 3.630 2.178 1.694 1.089 550
8.4 Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển 1.331 726 545 363 190
9 Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 3.388 1.452 1.089 726 370
10 Đường Trần Huy Liệu - - - - -
10.1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 7.018 4.235 3.146 2.118 1.060
10.2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) 8.349 5.082 3.872 2.541 1.280
11 Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng 6.050 3.630 2.723 1.815 910
12 Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 3.630 2.178 1.634 1.089 550
12.1 Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến 1.936 1.089 726 545 280
12.2 Đường quy hoạch trong khu bản Giạng 424 242 182 121 70
13 Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La          
13.1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La 10.164 5.082 3.812 2.541 1.530
13.2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 3.630 1.815 1.634 1.089 660
13.3 Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ 3.630 2.178 1.634 1.089 660
13.4 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m 2.420 1.452 1.089 726 440
13.5 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo 3.025 1.815 1.634 1.089 660
13.6 Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m 2.420 1.452 1.089 726 440
13.7 Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.815 1.089 823 545 330
13.8 Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.815 1.089 823 545 330
13.9 Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La 4.840 2.904 2.178 1.452 880
13.10 Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong 4.840 2.904 2.178 1.452 880
13.11 Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè 4.840 2.904 2.178 1.452 880
13.12 Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát 1.800 1.080 820 540 330
14 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
14.1 Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 3.388 2.420 1.496 924 560
14.2 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 3.146 1.694 1.287 858 520
15 Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)          
15.1 Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m 365 220 170 120 80
15.2 Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m 303 242 182 130 100
15.3 Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến 254 206 157 130 100
15.4 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm 605 198 182 150 110
15.5 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc 605 198 182 150 110
15.6 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu 605 198 182 150 110
15.7 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít 605 198 182 150 110
15.8 Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại 182 145 110 90 80
15.9 Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai 365 220 170 120 80
15.10 Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông 365 220 170 120 80
15.11 Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm 245 195 150 100 80

5.22. Xã Chiềng Lao

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)          
1.1 Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch 1.500 900 700 450 200
1.2 Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai 900 400 300 200 120
1.3 Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng 700 400 300 200 120
1.4 Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả 500 300 200 120 80
1.5 Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm 300 250 150 120 80
1.6 Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời 1.200 600 300 200 120
1.7 Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La 600 400 200 120 80
1.8 Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè 300 200 150 120 80
1.9 Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính 400 300 200 120 80
1.10 Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa 300 200 150 120 80
1.11 Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ 300 200 150 120 80
1.12 Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả 300 200 150 120 80
1.13 Các tuyến đường nội bản trên địa bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất) 300 200 150 120 80

5.23. Xã Mường Bú

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
1.1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ 1.620 970 730 440 270
1.2 Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) 360 220 140 120 80
1.3 Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông Quyết (nay thuộc xã Mường Bú) 960 720 480 360 220
1.4 Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú 480 360 240 150 90
1.5 Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung 480 360 240 150 90
1.6 Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung 300 180 150 100 90
1.7 Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm 300 180 150 100 90
2 Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)          
2.1 Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m 3.600 2.160 1.620 1.080 650
2.2 Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp 600 360 220 140 90
2.3 Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn 7.350 5.150 2.160 1.440 870
2.4 Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai 1.200 720 540 360 220
2.5 Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú 600 360 280 180 110
2.6 Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Mường Khiêng 360 220 170 110 80
2.7 Đường quy hoạch khu đất đấu giá kho lương thực cũ, xã Mường Bú 480 360 240 150 90
2.8 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết 1.260 750 570 350 210
2.9 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường 1.260 750 570 350 210
2.10 Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m 250 170 130 100 80
2.12 Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu khu 2 lên bản Bủng 250 170 130 100 80
2.13 Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá) 170 150 120 100 80

5.24. Xã Chiềng Hoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay thuộc xã Chiềng Hoa)          
1.1 Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m 330 200 160 100 60
1.2 Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m 330 200 160 100 60
1.2 Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m 280 220 170 110 70
1.3 Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa 330 200 120 80 70
1.3 Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m 280 220 140 90 70

5.25. Xã Bắc Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường 99          
1.1 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện 11.550 6.950 4.200 2.500 1.500
1.2 Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 8.800 2.780 2.080 1.390 840
1.3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 4.650 2.380 1.490 990 600
1.4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 3.960 1.980 1.490 990 600
1.5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 3.400 1.850 1.390 930 560
1.6 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ 1.760 1.060 800 530 320
1.7 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê 11.550 6.950 4.200 2.500 1.500
1.8 Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung 13.860 8.320 6.240 4.160 2.500
1.9 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài 9.350 2.640 1.980 1.320 800
1.10 Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén 1.940 1.060 800 530 320
1.11 Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ 1.320 800 600 400 240
2 Phố A Phủ          
- Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ 2.640 1.320 990 660 400
3 Đường Phạm Ngũ Lão          
3.1 Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) 1.980 990 750 500 300
3.2 Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng 1.720 800 600 400 240
4 Đường Tà Xùa          
4.1 Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) 1.820 990 750 500 300
4.2 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m 2.290 860 650 430 260
4.3 Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) 840 330 260 170 110
5 Phố 1-5          
- Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ 1.650 660 500 330 200
6 Đường 20-10          
6.1 Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên 1.650 660 500 300 180
6.2 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới 3.160 990 750 500 300
6.3 Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung 2.870 800 480 290 180
6.4 Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm 2.200 1.320 1.000 700 450
6.5 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 2.810 1.130 850 570 350
6.6 Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội 2.480 990 750 500 300
7 Đường 3 - 2          
- Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo 1.460 800 600 400 240
8 Tuyến dọc quốc lộ 37          
8.1 Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I 720 430 330 230 150
8.2 Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã 540 240 180 130 80
8.3 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) 550 320 240 140 90
8.4 Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng 950 390 300 160 110
8.5 Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m 410 240 190 100 70
8.6 Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn 470 280 210 150 90
8.7 Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m 2.120 1.270 960 530 360
8.8 Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ 550 330 260 170 110
8.9 Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban 290 240 150 90 60
8.10 Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập 400 250 180 130 80
8.11 Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa 440 270 200 140 90
8.12 Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 290 240 180 150 110
9 Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên          
9.1 Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên 500 150 100 80 70
9.2 Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) 500 150 100 80 70
10 Các tuyến đường khác          
10.1 Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 1.980 660 500 300 180
10.2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ 930 470 360 240 150
10.3 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m 620 330 260 170 110
10.4 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 1.210 660 500 330 200
10.5 Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 1.320 660 500 330 200
10.6 Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung 2.840 1.540 1.160 700 420
10.7 Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp 2.200 1.320 990 660 400
10.8 Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10 430 260 200 120 80
10.9 Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m 1.650 990 750 500 300
10.10 Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông 2.640 1.320 990 660 400
10.11 Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37 1.650 990 750 450 270
10.12 Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 1.210 660 500 300 180
11 Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)          
11.1 Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) 500 300 230 160 100
11.2 Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) 260 160 120 80 70
11.3 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi 320 180 120 80 70
11.4 Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa 420 200 150 90 75
11.5 Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4 340 170 120 80 70
11.6 Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2 330 160 90 85 70
11.7 Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi 370 190 110 80 70
11.8 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng 420 230 170 110 70
11.9 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m 630 380 290 180 110
11.10 Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m 210 170 130 80 70
11.11 Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m 240 170 130 80 70
11.12 Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới 140 110 100 80 70

5.26. Xã Tà Xùa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa          
1.1 Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m 2.130 1.280 900 400 200
1.2 Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m 1.900 1.140 800 400 200
1.3 Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m 760 280 210 130 80
1.4 Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m 860 340 250 150 90
1.5 Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m 670 270 200 120 80
1.6 Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa 1.380 1.140 800 350 180
1.7 Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng 590 250 200 120 80
1.8 Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m 760 280 210 130 80
1.9 Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m 690 250 200 120 80
1.10 Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m 760 280 210 130 80
1.11 Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng 590 280 210 130 80
2 Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)          
2.1 Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m 170 140 100 70 60
2.2 Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B 140 120 90 70 60
2.3 Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m 150 120 100 70 60
2.4 Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m 150 120 90 70 60
2.5 Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112 180 150 120 80 70
2.6 Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112 150 120 100 70 60
2.7 Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu 150 120 100 80 70
2.8 Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng 150 120 100 80 70
2.9 Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa 150 120 100 80 70
2.10 Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) 150 120 100 80 70
2.11 Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa 150 120 100 80 70

5.27. Xã Tạ Khoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tuyến dọc quốc lộ 37          
1.1 Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn 350 280 220 150 110
1.2 Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m) về phía Sơn La 660 400 310 170 110
1.3 Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba bản Cái Khẻ 350 280 220 150 110
1.4 Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái Khẻ 470 280 210 150 90
2 Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa, xã Hua Nhàn cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
2.1 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót 210 160 110 70 50
2.2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa) 220 150 100 70 50
2.3 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối Tăng 220 150 100 70 50
2.4 Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn Nọc 270 210 160 100 60
2.5 Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 270 110 90 70 50
2.6 Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê 150 120 100 70 50
3 Khu quy hoạch dân cư nông thôn          
3.1 Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
- Các lô đất dọc Quốc lộ 37 3.850        
- Các lô đất trong đường quy hoạch 5m 3.300        
3.2 Khu dự án phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
- Các lô đất dọc đường nhựa (hướng QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)) 1.840        
- Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m 1.150        
3.3 Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) 1.370 820 620 380 230

5.28. Xã Xím Vàng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)          
1.1 Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư 330 200 160 100 60
1.2 Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 330 200 160 100 60
1.3 Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu 300 180 140 90 60
1.4 Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông) 300 180 140 90 60
1.5 Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 130 100 90 80 60

5.29. Xã Pắc Ngà

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà)          
1.1 Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng 140 110 100 70 -
- Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc 100 80 60 - -
- Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng 150 120 100 - -
- Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông Uồn bản Ảng 90 70 60 - -
- Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà Đông bản Nà Sài 100 80 60 - -
- Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà 90 70 60 - -
1.2 Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 150 120 - - -
- Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây me đường rẽ vào khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 150 120 90 70 -
- Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 140 110 - - -
- Đoạn từ cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111) 120 90 - - -
- Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111) 150 120 - - -
- Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111) 130 110 - - -
- Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 150 130 110 80 -
- Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 130 110 90 70 -
- Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 140 120 90 70 -
- Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) 150 130 110 90 -
- Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) 130 110 80 - -
- Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111) 120 100 80 - -
1.3 Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim) 80 70 60 - -
1.4 Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đền đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111) 130 100 80 - -
1.5 Đoạn từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111) 90 70 60 - -
- Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111) 140 120 100 - -
1.6 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn 90 70 60 - -
1.7 Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m 70 60 55 - -
1.8 Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111 120 100 80 - -
- Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù 100 80 60 - -
- Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa 100 80 60 - -
- Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên 120 100 80 - -
- Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên 110 90 70 - -
- Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên 100 80 60 - -
- Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên 110 90 70 - -
- Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên 100 80 - - -
- Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo hướng xã Bắc Yên 140 110 90 - -
- Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc Yên 120 100 80 - -
1.9 Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50 m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ 80 60 55 - -
1.10 Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm) 70 60 55 - -
1.11 Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ xuống cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B 80 60 55 - -
1.12 Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B 90 70 55 - -
1.13 Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ 111 80 60 55 - -
1.14 Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B 70 60 55 - -
1.15 Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà 120 100 80 - -
1.16 Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn 250 200 150 - -

5.30. Xã Chiềng Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại)          
1.1 Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực 180 140 100 70 65
1.2 Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 170 140 100 70 65
1.3 Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 140 110 90 70 65
1.4 Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò 130 100 90 70 65
1.5 Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại 550 330 250 150 90
1.6 Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng 500 300 220 140 90
1.7 Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 220 180 140 90 70
1.8 Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m 330 200 160 100 80
1.9 Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 190 150 110 70 65
1.10 Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 170 140 100 70 65
1.11 Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu 220 180 140 90 70

5.31. Xã Phù Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Công Viên mùng 3/2          
1.1 Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng 8.580 5.150 3.870 2.330 1.400
1.2 Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện 6.640 3.990 3.000 1.800 1.080
1.3 Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) 8.580 5.150 3.870 2.330 1.400
2 Đường 18/10          
2.1 Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã 10.010 6.010 4.510 2.710 1.630
2.2 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình 8.580 5.150 3.870 1.320 880
3 Đường Noong Bua          
3.1 Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) 10.010 6.010 4.510 2.710 1.630
3.2 Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) 5.280 2.640 1.980 1.190 720
4 Khu đô thị công viên 2/9          
4.1 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 11.980 6.600 3.300 1.980 1.190
4.2 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 10.630 6.380 4.250 2.550 1.530
5 Đường Phù Hoa          
5.1 Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) 7.260 3.960 2.970 1.790 1.080
5.2 Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) 4.950 2.970 2.240 880 660
5.3 Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) 3.300 1.980 1.490 770 550
5.4 Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi 2.450 1.320 990 600 360
5.5 Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) 1.820 1.090 820 500 300
6 Đường Nguyễn Công Trứ          
6.1 Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt 6.160 3.700 2.780 1.670 1.010
6.2 Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai 5.460 2.970 2.240 1.350 810
7 Đường Mường Tấc          
7.1 Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt 4.660 2.310 1.740 1.050 630
7.2 Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai 11.200 2.830 2.130 1.280 770
7.3 Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) 2.080 990 750 450 270
7.4 Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua 1.340 660 500 300 180
8 Đường Tô Vĩnh Diện          
8.1 Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm 4.250 2.310 1.740 1.050 630
8.2 Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) 2.860 1.720 1.290 780 470
9 Đường Võ Thị Sáu          
9.1 Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã 5.170 3.110 1.870 1.130 680
9.2 Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang 1.730 950 710 430 260
9.3 Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37 1.270 660 500 300 180
9.4 Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị 1.820 1.100 880 530 320
10 Đường nhánh khu chợ mới          
10.1 Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ 5.040 2.750 2.060 1.240 750
10.2 Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung 2.830 1.540 1.160 700 420
10.3 Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền 2.050 1.120 840 510 310
11 Đường Lý Tự Trọng          
11.1 Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt 2.290 1.380 1.040 630 380
11.2 Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ 5.340 3.210 2.410 1.450 870
12 Đường Đinh Văn Tỷ       - -
12.1 Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi 3.960 1.980 1.490 900 540
12.2 Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún 1.340 660 500 300 180
12.3 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) 950 470 360 220 140
13 Đường Vàng Lý Tả          
13.1 Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ) 3.300 1.980 1.490 900 540
13.2 Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) 2.010 1.200 910 550 330
13.3 Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước 1.320 800 600 360 220
14 Đường nhánh Tiểu khu 2          
- Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ 2.400 860 650 390 240
15 Đường Hoa Ban          
- Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 3.180 1.540 1.160 700 420
16 Đường Chu Văn An          
16.1 Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) 1.420 770 590 360 220
16.2 Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn 1.420 770 590 360 220
17 Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5          
17.1 Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị 1.420 860 520    
17.2 Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung 720 430 320    
17.3 Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) 720 430 320    
17.4 Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) 720 430 320    
17.5 Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) 1.270 660 500    
18 Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy          
- Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ 1.420 770 590 360 220
19 Đường Quang Huy          
19.1 Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1 1.480 800 600 360 220
19.2 Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới 1.450 660 500 300 180
19.3 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 1.210 600 460 280 170
19.4 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu 1.540 930 700 420 260
20 Đường Xuân Diệu          
- Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi 2.520 770 590 360 220
21 Đường Phan Đình Giót          
- Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu 1.980 1.190 720 440 270
22 Đường Tạ Xuân Thu          
22.1 Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) 3.740 840 510 310 190
22.2 Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ 2.660 470 360 220 140
23 Các tuyến đường trục chính, khu dân cư          
23.1 Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) 12.120 6.600 3.300 1.980 1.190
23.2 Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) 1.680 580 530 320 200
23.3 Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc 2.640 1.540 1.300 780 470
23.4 Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) 880 720 500 300 180
23.5 Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. 6.490 3.900 2.930 1.760 1.060
23.6 Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân 660 400 300 180 110
23.7 Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc 1.980 1.190 900 540 330
23.8 Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên 880 330 260 160 100
23.9 Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) 5.000 2.310 1.740 1.050 630
23.10 Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá 880 720 260 160 100
23.11 Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) 3.100 1.860 600 360 220
24 Khu đô thị Nong Bua          
24.1 Đường khu đô thị hồ Noong Bua 4.050        
24.2 Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua 2.780        
25 Khu đô thị Đống Đa          
25.1 Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) 28.200     - -
25.2 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK 9.200        
25.3 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT 10.550        
25.4 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) 4.000        
26 Các tuyến đường còn lại          
26.1 Đường trục chính Chợ thực phẩm 6.880 - - - -
26.2 Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm 3.960 - - - -
27 Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)          
27.1 Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) 1.100 400 300 180 110
27.2 Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng 940 220 170 110 90
27.3 Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 880 220 170 110 90
27.4 Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn 400 300 100 90 80
27.5 Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 320 270 200 120 90
27.6 Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 320 270 200 120 90
27.7 Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)          
- Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) 550 240 180 130 90
- Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) 550 330 260 170 110
- Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m 330 200 160 100 90
- Hướng đi bản Ban 150m 390 240 180 130 80
- Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II 330 200 160 100 70
27.8 Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng          
- Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) 1.590 950 600 400 270
- Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) 770 660 330 280 180
- Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37) 1.590 950 600 400 270
- Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) 390 240 180 130 90
27.9 Ngã ba Đèo Ban          
- Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) 820 490 370 170 110
- Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) 440 270 200 140 90
- Hướng đi bản Puôi 200m 380 220 160 100 90
28 Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên          
28.1 Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) 200        
28.2 Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) 150        

5.32. Xã Gia Phù

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)          
1.1 Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng          
- Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) 3.440 2.070 1.240 830 550
- Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) 660 400 250 170 110
- Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) 2.200 1.320 990 590 400
- Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) 2.460 1.470 890 590 400
- Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ) 1.960 1.180 690 460 310
- Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt) 1.010 610 460 310 200
1.2 Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) 2.260 1.350 1.010 500 330
1.3 Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên 3.660 2.200 1.650 990 600
1.4 Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m 810        
1.5 Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m 570 340 170 140 110
1.6 Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù 570 220 170 140 110
1.7 Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37) 330 200 150 100 80
1.8 Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy          
- Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) 200 160 120 100 90
- Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) 500 300 230 150 110
1.9 Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất 200 160 120 100 80

5.33. Xã Tường Hạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)          
1.1 Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù Yên 100m 600 250 180 150 120
1.2 Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1 600 250 180 150 120
1.3 Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù 550 250 180 150 120
1.4 Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng) 550 250 180 150 120
1.5 Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43 (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 250 150 110 90 70
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 200 120 90 70 60

5.34. Xã Mường Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)          
1.1 Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng          
1.1.1 Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37) 5.000 3.000 2.100 1.500 900
- Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn 500 350 250 200 100
1.1.2 Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37) 1.470 700 520 360 240
- Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi 350 250 200 150 100
1.1.3 Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32) 1.470 700 520 360 240
- Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi 400 300 250 200 100
1.2 Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi 790 360 270 180 130
1.3 Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng) 500 270 180 130 100
1.4 Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi 770 470 360 240 145
1.5 Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng          
- Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B) 330 220 170 150 110
- Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi 260 180 140 110 90
- Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi 330 220 170 150 110
- Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ 260 180 140 110 90
1.6 Ngã ba Mường Thải          
1.6.1 Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi 810 300 220 160 100
1.6.2 Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn) 810 300 220 160 100
1.6.3 Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m 580 260 190 130 90
1.6.4 Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi) 330 200 160 100 80
1.7 Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt 280 220 170 150 110
1.8 Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi 250 200 150 130 100
1.9 Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên) 330 200 160 100 80
1.10 Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên 550 330 260 170 110
1.11 Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ 330 200 160 100 80
1.12 Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ 330 200 160 100 85

5.35. Xã Mường Bang

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Mường Bang          
1.1 Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt 500 mét 540 200 160 100 70
1.2 Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do 500 mét 580 260 190 130 90
1.3 Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ) 580 260 190 130 90
1.4 Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng 380 300 250 150 100
1.5 Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm non 380 300 250 150 100
1.6 Từ nhà ông Quán đến trường THCS 380 300 250 150 100
1.7 Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng 380 300 250 150 100
1.8 Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu 380 300 250 150 100
1.9 Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng 380 300 250 150 100
1.10 Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh 380 300 250 150 100
1.11 Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân) 240 180 150 100 80
1.12 Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng) đến nhà Sỹ Linh 380 300 250 150 100
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất) 200 150 110 90 80

5.36. Xã Tân Phong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu Trung tâm xã Tân Phong          
1.1 Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43) 660 390 220 150 90
1.2 Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong 400 300 200 150 100
1.3 Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài 300 200 150 100 80
1.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất) 240 150 110 90 80

5.37. Xã Kim Bon

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)          
1.1 Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m 330 280 200 150 80
1.2 Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km) 280 200 120 90 70
1.3 Tuyến đường liên xã Kim Bon - Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất) 230 150 120 90 70
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất) 240 150 120 90 70

5.38. Xã Yên Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội          
1.1 Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) 9.620 6.240 4.370 2.240 1.490
1.2 Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) 7.920 5.550 3.890 1.980 1.320
1.3 Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) 6.050 4.240 2.970 1.390 930
1.4 Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) 5.720 4.010 2.810 1.490 990
1.5 Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) 4.730 3.320 2.330 1.190 800
1.6 Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) 4.400 3.080 2.160 990 660
1.7 Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) 3.520 2.470 1.730 1.210 850
1.8 Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) 3.010 2.110 1.480 700 470
2 Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La          
2.1 Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) 9.620 6.740 4.710 2.240 1.490
2.2 Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ 7.650 5.360 3.760 1.890 1.260
2.3 Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly 3.680 2.580 1.810 860 580
3 Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)          
3.1 Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) 2.840 1.980 1.390 970 680
3.2 Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) 2.090 1.470 1.030 520 350
3.3 Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) 1.650 1.160 820 460 300
3.4 Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) 1.820 1.280 900 420 280
3.5 Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m 1.210 850 600 320 220
4 Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)          
4.1 Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) 3.570 2.140 1.610 1.070 720
4.2 Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) 3.410 2.390 1.680 1.170 820
4.3 Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) 3.190 2.240 1.570 1.090 770
4.4 Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún 3.000 2.200 1.540 420 280
4.5 Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m 1.650 1.160 810 570 400
4.6 Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) 1.160 700 520 360 240
5 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
5.1 Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 330 200 160 100 80
5.2 Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) 200 160 120 100 80
5.3 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) 200 160 130 100 80
6 Đoạn đường vào bãi rác mới          
6.1 Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký 1.000 500 320 200 100
7 Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)          
7.1 Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) 2.310 1.390 1.050 700 470
7.2 Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) 2.080 1.250 940 630 420
7.3 Đoạn đường cầu sắt cũ 1.000 500 320 200 100
8 Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)          
8.1 Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) 2.860 1.720 1.290 860 580
8.2 Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) 1.980 1.190 900 600 400
9 Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu          
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) 1.490 900 680 460 300
10 Các trục đường giao thông chính          
10.1 Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) 770 540 390 170 110
10.2 Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) 460 320 220 160 110
10.3 Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) 440 310 220 160 110
10.4 Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) 330 200 160 100 80
11 Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)          
11.1 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) 1.060 640 480 320 210
11.2 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) 1.850 1.300 910 150 90
11.3 Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) 1.850 1.300 910 150 90
11.4 Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m 1.010 610 460 300 200
11.5 Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) 950 660 470 330 220
11.6 Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim 950 660 470 330 220
11.7 Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh 2.090 1.540 1.080 320 210
11.8 Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát 1.980 1.390 970 200 140
11.9 Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) 880 620 430 260 160
11.10 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm 850 550 350 210 130
11.11 Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) 330 200 160 100 80
11.12 Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m 270 210 160 140 110
11.13 Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi 390 240 180 110 80
12 Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) 220 180 140 110 90
13 Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư          
13.1 Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu 6.200        
13.2 Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu 330        

5.39. Xã Chiềng Hặc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính          
1.1 Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng) 1.000 780 540 180 135
1.2 Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc 840 590 420 180 120
2 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
- Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc) 200 160 130 100 80
3 Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)          
3.1 Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ 6 đến cống cây xăng Thắng Thủy 1.350 800 600 400 250
3.2 Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6) 1.500 1.000 800 600 400
3.3 Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1 1.150 690 520 350 240
3.4 Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc 1.150 690 520 350 240
3.5 Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội. 1.150 690 520 350 240
3.6 Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc lộ 6) 2.000 1.500 1.000 700 500
3.7 Từ cống ranh giới tiếp giáp bản Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6) 1.980 1.390 970 690 480
3.8 Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ 6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng 1.500 1.000 800 500 300
3.9 Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m 1.100 700 500 300 200
4 Khu quy hoạch dân cư xã Chiềng Hặc          
- Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc) 5.060        
5 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc          
- Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm 330 200 160 100 80

5.40. Xã Lóng Phiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)          
1.1 Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường Quốc lộ 6) 3.990 2.800 1.960 1.370 960
1.2 Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) 350 190 130 100 80
1.3 Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m 260 200 150 130 110
1.4 Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m 200 160 120 100 80
1.5 Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m) 350 200 150 90 80
2 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 150 110 90 80 70

5.41. Xã Yên Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính          
1.1 Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)          
- Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn hóa bản Chờ Lồng 740 570 400 140 100
- Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế tiếp giáp xã Phiêng Khoài 440 310 220 160 100
1.2 Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng) 440 310 220 160 110
1.3 Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) 470 260 200 140 90
1.4 Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực 2.200 1.650 1.160 810 570
1.5 Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn) 300 180 140 90 60
2 Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)          
2.1 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m 800 420 310 210 150
2.2 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m 820 430 320 220 150
2.3 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài 850 400 300 200 140
2.4 Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m) 2.750 1.930 1.350 180 130
3 Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn          
3.1 - Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C 6.000        
3.2 - Tiếp giáp mặt đường bê tông 3.800        
4 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 160 120 100 90 80

5.42. Xã Chiềng Mai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) 1.600 960 580 350 210
1.2 Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) 1.800 1.080 650 390 240
1.3 Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) 1.400 840 510 310 190
1.4 Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) 2.200 1.320 800 480 290
1.5 Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ) 700 420 260 160 100
1.6 Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) 800 480 290 180 110
1.7 Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai 650 390 240 150 90
2 Đường tỉnh lộ 117          
2.1 Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m 1.200 720 440 260 160
2.2 Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai 500 300 180 110 90
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860) 4.950 2.970 2.200 1.490 990
3.2 Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai 1.100 700 490 340 240
3.3 Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai 1.200 770 490 340 240
3.4 Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn 700 420 250 150 90
3.5 Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai 450 270 165 120 90
3.6 Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ) 500 300 180 110 90
3.7 Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ 500 300 180 110 90
3.8 Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai 650 390 240 140 100

5.43. Xã Mai Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Tô Hiệu          
1.1 Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 9.900 6.930 4.800 3.500 2.500
1.2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 12.590 8.400 5.900 4.200 3.000
1.3 Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 18.000 12.600 8.800 6.200 4.500
2 Đường 20 - 8          
2.1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi 12.700 8.800 5.300 3.200 2.250
2.2 Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 7.200 4.500 3.000 2.200 1.500
2.3 Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) 4.500 3.500 2.700 1.500 1.000
3 Đường nhánh          
3.1 Phố Lò Văn Muôn          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m 12.000 8.400 5.900 4.200 3.000
- Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 3.500 3.000 2.500 1.500 1.000
3.2 Phố Hà Văn Ắng          
- Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) 15.600 9.900 7.000 4.900 3.400
- Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m 14.840 9.400 6.580 4.600 3.200
- Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước 7.400 5.200 3.600 2.500 1.800
3.3 Phố Trần Quốc Hoàn          
- Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường 8.100 4.500 3.400 2.300 1.500
- Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) 5.500 2.700 2.000 1.400 900
3.4 Đường Cà Văn Khum          
- Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) 3.500 1.700 1.500 1.000 800
3.5 Đường bản Dôm          
- Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II 3.700 1.800 1.300 900 600
- Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) 3.600 1.700 1.300 900 600
- Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m 3.200 2.300 1.600 1.100 800
3.6 Đường Tôn Thất Tùng          
- Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m 4.200 2.700 1.600 1.000 600
- Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh 2.200 1.000 800 500 400
3.7 Đường Nà Viền          
- Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn 1.600 1.100 800 600 400
3.8 Đường Hoa Ban          
- Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) 3.770 2.250 1.400 1.000 700
- Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện 2.700 1.600 1.000 600 400
3.9 Phố Kim Đồng          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m 4.200 3.000 2.100 1.500 1.100
3.10 Phố Lò Văn Hắc          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng 7.400 5.200 3.600 2.500 1.800
3.11 Phố Cầu Treo          
- Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm 1.600 1.100 800 600 350
3.12 Đường Quốc lộ 6          
- Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn 3.200 2.600 1.800 1.300 900
- Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) 2.860 1.720 1.210 850 600
- Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) 2.900 1.600 1.200 800 500
- Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) 7.920 4.750 2.850 1.700 1.000
- Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) 6.500 3.900 2.350 1.400 850
- Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) 6.500 3.900 2.350 1.400 850
3.13 Quốc lộ 37          
- Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh 2.600 1.500 950 600 350
3.14 Đường Quốc lộ 6 C          
- Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi 2.100 1.200 800 500 300
- Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) 1.600 800 600 400 300
- Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn 1.100 700 500 400 300
3.15 Đường nhánh khác          
- Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn 1.600 1.100 800 600 400
- Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) 1.100 900 600 500 300
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) 1.300 900 600 500 300
- Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban 900 600 500 300 200
- Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) 2.600 1.740 1.230 860 500
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu 3.500 3.000 2.500 1.500 1.000
- Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) 3.900 3.300      
- Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La 1.100 800 300 200 150
- Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga) 1.300 900 400 300 150
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) 700 500 300 200 100
4 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)          
4.1 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m 11.000        
4.2 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m 11.000        
4.3 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m          
- + Lô 1B 6.000        
- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C 6.000        
  + Lô 7A 6.000        
4.4 Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m 6.100 3.000 2.100 1.400 1.000
4.5 Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) 6.100 3.000 2.100 1.400 1.000
4.6 Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) 5.500 2.800 2.000 1.300 900
5 Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn          
5.1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác          
- Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 6.300        
- Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) 9.000        
- Đường quy hoạch nội bộ 16,5m 9.000        
5.2 Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) 7.300        
5.3 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) 3.700        
5.4 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 5.500        
5.5 Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn 1.700 1.400      
5.6 Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ 2.550        
5.7 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) 4.700        
5.8 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi 2.000        
6 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
6.1 Đường Hát Lót - Chiềng Mung          
- Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m 900 700 500 300 200
- Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn 1.000 700 500 400 300
- Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung 1.100 800 600 400 300
- Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 700 400 300 200 150
6.2 Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) 800 600 400 300 100
6.3 Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót          
- Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn 1.100 800 600 400 300
- Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 900 600 300 200 100
- Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m 900 600 300 200 100
- Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) 1.100 800 400 200 150
- Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 800 600 400 300 200

5.44. Xã Phiêng Pằn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
- Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ 550 390 160 130 100
2 Quốc lộ 37          
2.1 Từ Km 473+800 đến Km 475+800m 1.200 850 600 450 300
2.2 Từ Km 475+800 đến Km 486+000 800 550 400 300 180
2.3 Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn) 1.200 850 600 450 300
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)          
- Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm 550 390 220 160 100
- Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500 830 500 380 260 170
3.2 Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G) 500 450 350 300 200
3.3 Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga) 1.210 850 380 260 170
3.4 Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459 750 550 450 250 150
3.5 Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 300 250 150 100 80
3.6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 600 420 230 150 100

5.45. Xã Chiềng Mung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 6          
1.1 Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn 3.300 2.750 1.930 1.320 930
1.2 Từ ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa phận xã Chiềng Mung 5.500 3.000 2.100 1.450 1.000
1.3 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực nghiệm) 4.400 2.750 1.650 880 660
1.4 Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung 6.050 3.300 2.480 1.650 1.100
2 Quốc lộ 4G          
2.1 Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 1.500 1.100 860 690 570
2.2 Từ địa phận giáp ranh phường Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm 4.100 3.600 2.600 2.400 2.100
2.3 Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận xã Chiềng Mung 3.600 2.600 2.400 2.100 1.500
3 Đường Hát Lót - Chiềng Mung          
- Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến đến hết xã Chiềng Mung 1.500 1.050 700 500 400
4 Đường tỉnh lộ 118          
- Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) 1.100 770 540 380 270
5 Trục đường giao thông chính, khu dân cư và các đường nhánh          
5.1 Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu 880 620 430 300 210
5.2 Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ 660 470 320 220 160
5.3 Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15 xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai 660 470 320 220 160
5.4 Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn (bản Cắp) 880 620 140 110 90
5.5 Đường từ ngã ba Bản Cắp qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng 660 470 320 220 135
5.6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 600 420 230 150 100

5.46. Xã Phiêng Cằm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm          
1.1 Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến 1.100 770 390 280 170
1.2 Các vị trí còn lại trên tuyến tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm 660 470 180 130 80
1.3 Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi 660 470 320 220 170
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua địa phận xã Phiêng Cằm) 1.210 850 380 260 170
2.2 KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ) đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ 660 470 180 130 80
2.3 Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 300 210 125 100 80
2.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 660 470 180 130 80

5.47. Xã Mường Chanh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường tỉnh lộ 117          
1.1 Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen) 2.200 1.000 500 300 200
1.2 Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh 780 600 300 200 150
2 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen)          
2.1 Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 2.400        
2.2 Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) 1.000        
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi 1.100 770 580 340 270
3.2 Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m 700 500 300 200 100
3.3 Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung 600 420 220 160 100
3.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 500 350 200 150 100

5.48. Xã Tà Hộc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)          
1.1 Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) 1.010 430 320 220 150
1.2 Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m 1.130 570 420 290 190
1.3 Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc 880 620 430 300 210
1.4 Từ hết địa phận bản Cáp Na đến Cảng Tà Hộc 500 350 200 150 110
2 Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)          
2.1 Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m 770 540 280 190 140
2.2 Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m 770 540 280 190 140
3 Đường Tà Hộc - Mường Bú          
3.1 Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc 880 620 150 130 90
3.2 Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn) 770 540 150 130 80
4 Đi khu công nghiệp          
- Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô 900 600 400 300 200
5 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
5.1 Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 300 250 150 100 80
5.2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất) 600 420 230 150 100

5.49. Xã Chiềng Sung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)          
1.1 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m 880 620 280 190 130
1.2 Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110 550 390 160 140 110
2 Đường Nà Bó - Mường Chùm          
- Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn 880 620 280 190 130
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 600 420 230 150 100
4 Các tuyến đường còn lại tại các bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 250        

5.50. Xã Bó Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)          
1.1 Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 300 180 140 90 60
1.2 Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2 300 180 140 90 60
1.3 Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới) 170 140 100 90 70
1.4 Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu (cũ) 300 180 140 90 60
1.5 Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm non Pú Pẩu 200 160 120 100 80
1.6 Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km 330 200 160 100 70
1.7 Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó Sinh 170 140 100 90 70
1.8 Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) 150 120 90 80 60
1.9 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 120 100 90 80 70

5.51. Xã Chiềng Khương

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương 1.300 770 510 350 210
1.2 Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến Huổi Nhương 1.780 1.070 590 390 260
1.3 Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương 1.850 1.150 620 400 300
1.4 Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất 1.260 750 570 380 260
1.5 Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn 550 330 260 170 110
2 Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)          
2.1 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) 480 280 210 150 90
2.2 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) 480 280 210 150 90
2.3 Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) 390 240 180 130 80
2.4 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 350 210 160 110 70
2.5 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 200 150 120 80 50
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 550 330 220 160 100
3.2 Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa 390 240 180 130 80
3.3 Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương 550 330 260 170 110
3.4 Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch 280 220 170 150 110
3.5 Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa 310 250 190 160 130
3.6 Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ 280 220 170 150 110
3.7 Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) 440 280 170 100 80
3.8 Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư) 200 160 100 90 80
3.9 Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 420 280 110 90 80
3.10 Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 280 170 90 90 80
3.11 Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) 280 180 90 90 80
3.12 Từ đường tuần tra biên giới đến bản Bó 200 160 120 100 80
3.13 Từ trường Trung học Chiềng Khương đến cây xăng Chiềng Khương 1.140 680 510 340 230
4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất) 110 90 85 75 70

5.52. Xã Mường Hung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 660 400 300 200 140
1.2 Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã) 1090 650 460 300 200
1.3 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 610 370 280 190 130
1.4 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G 150 110 100 90 80
1.5 Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G 880 530 400 270 180
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung) 170 140 100 90 70
2.2 Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông Huy Phương 680 410 300 200 140
2.3 Đường tỉnh lộ 115 (T115) 280 220 170 150 110
2.4 Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính đến đường T115 550 330 260 170 110
2.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 150 120 110 85 75

5.53. Xã Chiềng Khoong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong 2.080 1.260 940 630 420
1.2 Từ hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) 1.130 680 400 270 180
1.3 Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã 1.520 920 500 330 220
1.4 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 390 240 180 130 80
2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 280 220 170 150 110
3 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
3.1 Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) 610 370 280 190 130
3.2 Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 550 330 260 170 110
3.3 Từ hết đất nhà ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng 280 170 110 90 70
3.4 Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 280 170 110 90 70
3.5 Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định 280 220 170 150 110
3.6 Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi 300 260 180 140 90
3.7 Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan 290 250 180 140 90
3.8 Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã (cũ) 280 220 170 110 90
3.9 Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi 260 200 150 90 70
3.10 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất) 140 100 90 80 70
3.11 Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam 600 360 270 180 120

5.54. Xã Mường Lầm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 12          
1.1 Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến cầu cứng qua suối Nậm Con 660 400 300 200 140
1.2 Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ 550 330 260 170 110
1.3 Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm 770 470 360 240 160
1.4 Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt 880 530 400 270 180
1.5 Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En 440 270 200 140 90
2 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
2.1 Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã 1.100 660 500 330 220
2.2 Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 660 400 300 200 140
2.3 Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày 260 210 160 130 110
2.4 Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn 240 190 130 110 80
2.5 Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo Mương Nưa 600 360 270 180 120
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 150 120 100 90 80

5.55. Xã Nậm Ty

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)          
1.1 Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã 660 400 300 200 140
1.2 Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 220 180 140 110 90
1.3 Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn) 600 360 270 180 120
1.4 Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng 300 260 220 200 180
1.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất) 130 100 80 70 60

5.56. Xã Sông Mã

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Cách mạng tháng 8          
1.1 Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 15.230        
1.2 Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 14.250        
1.3 Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu 10.920 6.560 3.500 2.500 1.250
1.4 Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng 11.900 7.140 3.500 2.500 1.250
1.5 Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 13.860 8.320 3.500 2.500 1.250
2 Đường Hồ Xuân Hương 14.780        
3 Đường 19 tháng 5          
3.1 Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) 15.230        
3.2 Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 9.750 5.850 4.390 2.920 1.460
4 Đường Hoàng Văn Thụ          
4.1 Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 11.760 7.060 3.500 2.500 1.250
4.2 Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất 8.730 5.240 3.310 2.210 1.110
5 Đường Lò Văn Giá          
5.1 Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng 14.780        
5.2 Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5 8.960 5.380 3.500 2.500 1.250
6 Đường Lê Văn Tám 13.860 8.320 3.500 2.500 1.250
7 Đường Nguyễn Đình Chiểu          
7.1 Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên 9.950 5.970 4.480 2.990 1.500
7.2 Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) 8.670 5.200 3.900 2.600 1.370
7.3 Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) 7.070 4.250 3.190 2.130 1.070
7.4 Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám 6.090 3.660 2.750 1.830 920
8 Phố Hai Bà Trưng 10.470 6.280 4.710 3.140 1.650
9 Đường Mồng 2 tháng 9          
9.1 Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa 8.960 5.380 4.040 2.690 1.350
9.2 Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) 5.500 3.300 2.480 1.650 830
9.3 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi 4.220 2.530 1.900 1.270 640
10 Đường Biên Hòa          
10.1 Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước 8.060 4.830 2.500 1.500 850
10.2 Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin 6.650 3.990 2.500 1.500 850
11 Đường Thanh Niên          
11.1 Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 11.000        
11.2 Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng 9.530 5.720 4.290 2.500 850
12 Đường Nguyễn Thái Học 7.230 4.340 3.260 2.170 1.090
13 Đường Võ Thị Sáu 6.290 3.770 3.500 2.500 1.250
14 Đường Lý Tự Trọng          
14.1 Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã 8.060 4.830 3.630 2.420 1.210
14.2 Từ hết đất Công an xã đến hết đường 5.040 3.030 2.270 1.520 760
14.3 Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá 8.530        
15 Đường Lê Hồng Phong          
15.1 Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc 9.950 5.970 3.500 2.500 1.250
15.2 Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ 6.000 3.600 2.500 1.500 650
15.3 Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã 7.000 4.200 2.500 1.500 650
15.4 Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang 6.300 3.780 2.840 1.890 1.380
16 Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)          
16.1 Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 9.810        
16.2 Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên 5.380        
17 Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá 9.470        
18 Đường Quốc lộ 4G          
- Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã 4.000 2.400 1.800 1.200 920
19 Đường 8/3          
19.1 Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế 7.800 3.600 2.700 1.800 1.200
19.2 Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan 5.850 2.700 2.030 1.350 900
19.3 Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ) 3.600 1.800 1.350 900 600
20 Đường Hoàng Công Chất          
20.1 Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ 6.930 4.160 2.840 1.890 1.260
20.2 Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai 6.360 3.820 2.610 1.740 1.160
20.3 Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) 2.100 1.260 950 630 420
22 Đường Tỉnh lộ 113          
22.1 Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên 840 510 380 260 170
22.2 Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài 270 210 160 140 110
22.3 Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) 920 560 420 280 190
22.4 Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 140 110 100 90 85
23 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)          
- Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã 250 200 150 130 100
24 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
24.1 Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 3.990 2.400 1.800 1.200 600
24.2 Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) 3.410 2.040 1.540 1.020 510
24.3 Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) 3.410 2.040 1.540 1.020 510
24.4 Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) 3.990 2.400 1.800 1.200 600
24.5 Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) 3.920 2.360 1.770 1.180 590
24.6 Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. 5.000 3.000 1.800 1.080 648
24.7 Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên) 3.060 1.840 1.380 920 460
24.8 Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) 3.530 2.130 1.590 1.070 540
24.9 Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên 2.940 1.770 1.330 890 450
24.10 Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên 2.940 1.770 1.330 890 450
24.11 Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên 2.940 1.770 1.330 890 450
24.12 Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng 2.940 1.770 1.330 890 450
24.13 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng 2.360 1.410 1.070 710 360
23.14 Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải 530 320 250 160 110
23.15 Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) 420 260 190 130 90
23.16 Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái 2.500 1.500 900 540 320
23.17 Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân 1.500 900 540 320 190
25 Khu đô thị phía Tây Sông Mã          
25.1 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)          
- Đường Hùng Vương 10.400        
- Đường Lê Thái Tông 7.270        
- Phố Phạm Văn Đồng 5.690        
- Phố Lý Nam Đế 3.850        
- Đường Nguyễn Huệ 7.080        
- Phố An Dương Vương 3.510        
25.2 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)          
- Đường Hùng Vương 10.400        
- Võ Nguyên Giáp 10.400        
- Đường quy hoạch 13,5 m 7.500        
- Đường quy hoạch 11,5 m 6.000        
- Đường quy hoạch 7,5 m 4.000        
- Đường quy hoạch 6,5 m 3.500        
- Đường quy hoạch 5,5 m 3.000        

5.57. Xã Huổi Một

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)          
1.1 Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ 660 400 300 200 140
1.2 Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn 500 300 220 160 100
1.3 Các bản khác còn lại nằm trên Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) 270 210 160 140 110
2 Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi Một) 280 220 170 150 110
3 Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một) 200 160 130 100 80
4 Các bản còn lại trên địa bàn xã 180 140 110 90 70

5.58. Xã Chiềng Sơ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)          
1.1 Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm 840 530 400 270 180
1.2 Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân 600 530 400 270 180
1.3 Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công) 840 530 400 270 180
1.4 Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) 660 400 300 200 140
1.5 Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà) 440 300 200 150 100
1.6 Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ 440 270 200 140 90
1.7 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 200 160 120 100 60
1.8 Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ) 140 110 90 80 60
1.9 Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12 220 180 140 110 80
1.10 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 110 90 80 70 60
2 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)          
- Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II 250 200 150 130 100
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 120 100 80 70 60

5.59. Xã Sốp Cộp

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường trung tâm xã Sốp Cộp          
1.1 Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) 2.090 1.260 950 630 420
1.2 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường 3.220 660 500 330 220
1.3 Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường 850 510 390 260 180
1.4 Từ N21 đến N14 hai bên đường 4.580 2.750 2.060 1.540 950
1.5 Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) 990 400 300 200 140
1.6 Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) 1.600 1.260 950 630 420
1.7 Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326 730 460 350 240 160
1.8 Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) 1.100 660 500 330 220
1.9 Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ 6.070        
1.10 Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) 1.250 750 650 380 260
1.11 Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường 1.320 400 300 200 140
1.12 Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường 610 370 280 190 130
1.13 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường 330 200 160 100 70
1.14 Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường 510 310 240 160 100
1.15 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường 540 320 250 170 110
1.16 Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường 800 480 360 250 160
1.17 Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường 470 280 210 180 160
1.18 Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường 510 310      
1.19 Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường 440        
1.20 Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện 570 350 260 170 110
1.21 Từ N14 - N12 hai bên đường 7.550        
1.22 Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường 660 400 300 200 140
1.23 Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 660 400 300 200 140
1.24 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường 510 310 240 160 100
1.25 Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường 660 500 330 220 130
1.26 Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường 510 310 190 110 70
1.27 Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) 400 300 200 140 110
1.28 Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường 2.560        
2 Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
2.1 Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường 1.060        
2.2 Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ) 920        
2.3 Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường 800        
2.4 Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 730        
2.5 Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 540        
2.6 Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường 480        
3 Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
3.1 Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) 730        
3.2 Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) 920        
3.3 Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường 1.460        
4 Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
4.1 Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường 1.390        
4.2 Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 1.200        
4.3 Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 1.320        
4.4 Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 660        
4.5 Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh 730        
4.6 Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m 830        
4.7 Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường 750 460 350 220 160
4.8 Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường 610 370 220 130 80
4.9 Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) 550 330 200 120 70
4.10 Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 1.200 720 440 270 170
4.11 Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 660 400 300 200 140
5 Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
5.1 Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường 3.520        
5.2 Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường 2.200        
5.3 Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường 2.200        
5.4 Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) 3.430 2.060 1.240 740 440
5.5 Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường 1.980 1.190 710 430 260
5.6 Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường 9.500 1.190 900 600 400
5.7 Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 3.850        
5.8 Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 3.850        
5.9 Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) 3.520        
5.10 Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 3.000        
6 Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp          
6.1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 330 200 160 100 70
6.2 Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường 250 200 150 130 100
6.3 Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường 220 180 130 110 90
6.4 Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường 330 200 160 100 70
6.5 Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường 250 200 150 130 100
6.6 Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường 250 200 150 130 100
6.7 Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường 250 200 100 80 70
6.8 Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường 250 200 100 80 70
6.9 Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường 250 220 100 80 70
7 Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)          
7.1 Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường 3.930        
7.2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 3.030        
8 Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp          
8.1 Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) 350 210 160 100 70
8.2 Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói 290 240 180 150 110
8.3 Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường 220 180 140 110 90
8.4 Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường 250 200 150 130 100
8.5 Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường 250 200 150 130 100
8.6 Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường 360 220 170 110 70
8.7 Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường 290 230 170 140 120
8.8 Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường 180 140 110 100 70
8.9 Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ 200 120 100 80 70

5.60. Xã Púng Bánh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi Cứu Lăng 220 180 130 110 90
1.2 Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà Pháy 240 190 140 120 100
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 190 150 110 100 80
3 Tuyến đường các bản còn lại (trừ các mục đã nêu ở trên) 150 110 100 80 70

5.61. Phường Tô Hiệu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lò Văn Giá          
1.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) 28.000 17.250 13.000 8.630 5.750
1.2 Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 21.500 14.840 11.160 7.480 4.950
1.3 Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá 17.000 11.730 8.860 5.870 3.910
2 Đường Hoa Ban          
- Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến cổng UBND phường Tô Hiệu 28.750 17.250 13.000 8.630 5.750
3 Đường Lê Thái Tông          
3.1 Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông 17.250 13.800 12.420 10.500 6.300
3.2 Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) 13.800 12.420 10.500 6.300 3.780
4 Đường Chu Văn Thịnh          
4.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La 28.750 17.250 13.000 8.630 5.750
4.2 Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo 28.750 17.250 13.000 8.630 5.750
4.3 Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La 28.750 17.250 13.000 8.630 5.750
4.4 Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng 30.360 18.170 13.690 9.090 6.100
5 Đường Song Hào          
- Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) 14.910 10.350 6.210 3.730 2.240
6 Đường Thanh Niên          
6.1 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 20.700 12.420 9.320 6.210 4.140
6.2 Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu 7.020 4.260 3.110 2.070 1.380
7 Đường Tô Hiệu          
7.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) 28.000 17.250 13.000 8.630 5.750
7.2 Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu 28.000 16.220 12.190 8.170 5.410
7.3 Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La 28.000 17.250 13.000 8.630 5.750
7.4 Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp 28.000 16.220 12.190 8.170 5.410
7.5 Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu 30.360 17.250 13.000 8.630 5.750
8 Đường Cách mạng tháng tám          
8.1 Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57 28.750 17.250 13.000 8.630 5.750
8.2 Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh 24.730 14.840 11.160 7.480 4.950
9 Đường Ngô Quyền          
- Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng) 20.700 12.420 9.320 6.210 4.140
10 Đường Điện Biên          
10.1 Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu 47.100 28.226 21.850 15.300 7.360
10.2 Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) 47.100 21.800 15.990 10.700 7.130
10.3 Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh 24.150 12.770 9.550 6.440 4.260
10.4 Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu 24.150 12.880 9.660 6.440 4.260
10.5 Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) 23.000 12.650 9.550 6.330 4.260
10.6 Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) 6.840 4.140 3.110 2.070 1.380
10.7 Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ) 4.560 2.760 2.070 1.380 920
11 Đường Nguyễn Văn Linh          
11.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy 17.250 10.350 7.820 5.180 3.450
11.2 Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi 13.800 8.280 6.210 4.140 2.760
12 Đường Lê Thanh Nghị          
12.1 Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu 5.870 3.570 2.650 1.730 1.150
12.2 Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) 5.180 3.110 2.300 1.610 1.040
13 Đường Khau Cả          
13.1 Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) 3.570 2.190 1.610 1.040 690
13.2 Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào 5.750 3.450 2.650 1.730 1.150
14 Đường Trường Chinh          
14.1 Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt 30.360 18.170 13.690 9.090 6.100
14.2 Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng 27.600 16.560 12.420 8.280 5.520
15 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu 21.850 14.950 12.100 5.180 4.600
16 Đường Nguyễn Lương Bằng          
16.1 Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc 28.980 17.370 13.000 8.740 5.750
16.2 Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 27.600 16.560 12.420 8.280 5.520
16.3 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La 25.300 15.180 11.390 7.590 5.060
16.4 Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng 27.600 16.560 12.420 8.280 5.520
17 Phố Giảng Lắc          
- Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng 26.450 15.870 11.960 7.940 5.290
18 Đường 3/2          
18.1 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 27.600 16.560 12.420 8.280 5.520
18.2 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233 27.600 16.560 12.420 8.280 5.520
18.3 Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La 21.850 13.110 9.890 6.560 4.370
19 Phố Hai Bà Trưng          
- Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 25.300 15.180 11.390 7.590 5.060
20 Đường Lê Đức Thọ          
20.1 Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ 12.650 7.590 5.750 3.800 2.530
20.2 Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) 10.930 6.560 4.950 3.280 2.190
21 Phố Xuân Thủy          
21.1 Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ 12.650 7.590 5.750 3.800 2.530
22.2 Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23 6.900 4.140 3.110 2.070 1.380
21.2 Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29 4.600 2.760 2.070 1.380 920
22.3 Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến 4.030 2.420 1.840 1.270 810
21.3 Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy 5.750 3.450 2.590 1.730 1.150
22 Phố Lê Lợi          
- Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15 11.500 6.900 5.180 3.450 2.300
23 Phố Trần Hưng Đạo 8.460 5.060 3.800 2.530 1.730
24 Phố Lý Tự Trọng 3.450 2.070 1.730 1.040 690
25 Đường Nguyễn Trãi          
25.1 Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) 11.500 6.900 5.180 3.450 2.300
25.2 Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng 5.750 3.450 2.650 1.730 1.150
26 Phố Mai Đắc Bân          
- Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 10.930 6.560 4.950 3.340 2.190
27 Đường Trần Đăng Ninh          
27.1 Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) 27.600 16.560 12.420 8.280 5.520
27.2 Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ 24.840 14.910 11.160 7.360 4.950
27.3 Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai 16.100 9.660 7.250 4.830 3.220
27.4 Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) 20.700 12.420 9.320 6.210 4.140
28 Đường Lê Duẩn          
- Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6 20.700 12.420 9.320 6.210 4.140
29 Đường Hoàng Văn Thụ          
29.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn 12.080 7.250 5.410 3.680 2.420
29.2 Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi) 7.680 4.560 3.480 2.280 1.560
29.3 Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam 1.350 850 600 350 250
30 Đường Nguyễn Chí Thanh          
- Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm 4.600 2.760 2.070 1.380 920
31 Đường Nguyễn Thị Minh Khai          
31.1 Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ 5.750 3.450 2.650 1.730 1.150
31.2 Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ 3.450 2.070 1.610 1.040 690
32 Đường Chu Văn An          
32.1 Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) 9.780 5.870 4.370 2.990 1.960
32.2 Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai 5.500 3.300 2.530 1.650 1.100
33 Đường Đặng Thai Mai          
33.1 Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m 7.400        
33.2 Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) 11.500 6.900 5.180 3.450 2.300
34 Đường Nguyễn Du          
- Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La 8.050 5.500 2.700 2.420 1.900
35 Đường Lê Hiến Mai          
- Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ 16.100 11.270 9.850 5.910 3.546
36 Đường Khuất Duy Tiến          
36.1 Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường 11.550 8.090 4.860 2.920 1.760
36.2 Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ 9.980 6.930 4.160 2.500 1.500
37 Đường Nguyễn Văn Trân          
  Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La 20.700 14.490 10.120 6.900 4.140
38 Đường Phạm Văn Đồng          
38.1 Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ 30.000        
38.2 Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 30.000        
39 Đường Võ Nguyên Giáp          
- Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 30.100 12.000 8.000 4.800 2.880
40 Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La          
- Tuyến đường rộng 11,5 m 15.400        
- Tuyến đường rộng 7,5 m 11.660        
41 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
41.1 Lô số 3a, kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 13m 15.400        
- Đường quy hoạch 10,5m 13.750        
- Đường quy hoạch 8,0m 9.900        
41.2 Lô số 4b, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 15,5m 16.500        
- Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m 13.750        
- Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m 11.620        
- Đường quy hoạch 5m đến 5,5m 8.350        
41.3 Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 10,5m 13.750        
- Đường quy hoạch 5,5m 8.800        
41.4 Lô số 4c, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 11,5m 14.680        
- Đường quy hoạch 9,5m 12.650        
- Đường quy hoạch 5m 7.590        
41.5 Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5          
- Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m 12.100        
- Đường quy hoạch 11,5m 10.450        
41.6 Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)          
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên 9.350        
- Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m 7.150        
41.7 Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)          
- Đường quy hoạch 20m 16.340        
- Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m 14.260        
- Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m 12.020        
- Đường quy hoạch 9,0m 10.010        
- Đường quy hoạch 5,5m 7.700        
41.8 Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu          
- Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) 7.700        
- Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. 5.450        
- Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) 7.150        
- Đường quy hoạch 5,0 m 5.280        
- Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m 4.620        
- Đường quy hoạch dưới 2,5 m 2.200        
41.9 Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)          
- Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m 11.000        
41.10 Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu          
- Đường quy hoạch 21 m 11.000        
- Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên 9.900        
- Đường quy hoạch 09 m 8.800        
- Đường quy hoạch 07 m 7.700        
- Đường quy hoạch 5,5 m 6.600        
41.11 Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)          
- Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m 8.360        
41.12 Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)          
- Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. 7.700        
- Đường quy hoạch rộng 4,5 m. 6.600        
41.13 Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)          
- Đường quy hoạch từ 07 m trở lên 8.910        
- Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m 6.600        
- Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m 4.360        
41.14 Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)          
- Đường quy hoạch từ 17,5 m 12.430        
- Đường quy hoạch 13,5 m 10.450        
- Đường quy hoạch 9,5 m 8.800        
- Đường quy hoạch 7,5 m 7.900        
- Đường quy hoạch 5,5 m 5.500        
41.15 Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)          
- Đường quy hoạch 5,5 m 11.000        
- Đường quy hoạch 4,5 m 9.900        
- Đường quy hoạch 4 m 8.800        
41.16 Khu quy hoạch chợ 7/11          
- Đường quy hoạch 4,5 m 9.900        
41.17 Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)          
- Đường quy hoạch rộng 13,5 m 15.840        
- Đường quy hoạch rộng 13,0 m 14.410        
- Đường quy hoạch rộng 11,5 m 13.090        
41.18 Khu quy hoạch dân cư Sang Luông          
- Đường quy hoạch 16,5m 9.900        
- Đường quy hoạch 9,0m 7.700        
- Đường quy hoạch 7,5 m 5.500        
- Đường quy hoạch 6 m 4.400        
- Đường quy hoạch dưới 6m 3.850        
41.19 Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)          
- Đường quy hoạch rộng 11,5m 8.800        
- Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên 6.600        
- Đường quy hoạch rộng 7,5 m. 5.440        
41.20 Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ          
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên 9.900        
- Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m 7.920        
41.21 Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)          
- Đường quy hoạch 15,0 m 19.800        
- Đường quy hoạch 13,0 m 13.200        
41.23 Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ          
- Đường quy hoạch rộng 5m 4.400        
41.24 Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La          
- Đường quy hoạch 15,5 m 11.000        
- Đường quy hoạch 13,5 m 8.910        
- Đường quy hoạch 10,5 m 6.600        
- Đường quy hoạch 9,5 m 5.830        
41.25 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)          
- Đường quy hoạch rộng từ 13,0m 11.000        
- Đường quy hoạch rộng 9,5m 9.350        
- Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m 3.300        
41.26 Khu quy hoạch công viên 26-10          
- Đường quy hoạch 17 m trở lên 14.520        
- Đường quy hoạch 9 m 10.890        
41.27 Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )          
- Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m 5.180        
41.28 Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng          
- Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên 16.500        
- Đường quy hoạch 13m 14.410        
- Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m 13.090        
- Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m 10.890        
41.29 Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04          
- Đường quy hoạch rộng 38 m 40.000        
- Đường quy hoạch rộng 9 m 15.400        
42 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
42.1 Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ 5.710 3.450 2.530 1.730 1.150
42.3 Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc 4.030 2.420 1.840 1.270 810
42.3 Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). 8.630 3.450 2.650 1.730 1.150
42.4 Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) 5.180 3.110 1.840 1.150 810
42.5 Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai 3.450 2.070 1.242 745 447
42.6 Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh 21.700 14.330 8.600 5.160 3.100

5.62. Phường Chiềng An

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Ngô Gia Khảm          
1.1 Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá 10.500 6.300 4.730 3.150 2.100
1.2 Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) 4.620 2.730 2.100 1.370 950
1.3 Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh 3.150 1.890 1.470 950 630
2 Đường Bản Bó          
- Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó) 3.420 2.100 1.500 1.000 700
3 Đường Bản Cọ          
3.1 Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ 8.510 5.150 3.780 2.520 1.520
3.2 Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ 6.720 3.990 3.050 2.000 1.200
4 Đường Lê Hiến Mai          
- Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ 12.600        
5 Đường Nguyễn Quang Bích          
5.1 Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24 9.980 5.990 3.600 2.160 1.300
5.1 Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An 3.090 1.890 1.370 950 630
6 Đường Song Hào          
6.1 Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ 10.110 7.040      
6.2 Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La 10.110 7.040      
6.3 Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ 10.110 7.040      
7 Quốc lộ 279D          
7.1 Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha 2.520 1.470 1.160 740 550
7.2 Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh 2.000 1.200 750 450 300
8 Đường Điện Biên          
- Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố 4.160 2.520 1.890 1.260 840
9 Đường Vũ Xuân Thiều          
9.1 Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) 7.460        
9.2 Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích 11.550        
10 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
10.1 Lô số 6b, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 25m trở lên 15.400        
- Đường quy hoạch 16,5m 13.200        
- Đường quy hoạch 13,5m 11.550        
- Đường quy hoạch 11,5m 10.582        
- Đường quy hoạch 10,5m 9.460        
10.2 Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)          
- Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m 9.500        
- Đường quy hoạch 13m 8.000        
- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 7.500        
10.3 Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)          
- Đường quy hoạch 10 m 4.000        
- Đường quy hoạch 05 m 3.000        
10.4 Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An          
- Đường quy hoạch 20,5 m 12.000        
- Đường quy hoạch rộng 13 m 11.000        
- Đường quy hoạch 9,5 m 10.000        
10.5 Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)          
- Đường quy hoạch 13m 7.700        
11 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
11.1 Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ 7.350 4.410 3.360 2.210 1.300
11.2 Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La 3.450 2.100 1.600 1.000 700
11.3 Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ 3.500 2.100 1.600 1.100 700
11.4 Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón 4.500 2.700 1.600 1.000 700
11.5 Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh 3.090 1.890 1.370 950 630
11.6 Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An) 570 320 210 170 110
11.7 Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ 540 300 200 160 100
11.8 Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng 700 390 260 130 100
11.9 Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần 540 300 200 160 100
11.10 Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m 700 390 260 130 100
11.11 Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An 2.400 1.400 1.100 700 500
11.12 Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất) 700        
11.13 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất) 540        
11.16 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 260        
11.17 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 300        

5.63. Phường Chiềng Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Hoàng Văn Thụ          
- Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam 1.200 700 550 300 250
2 Đường Văn Tiến Dũng          
2.1 Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi 12.600 7.560 4.700 3.150 1.680
2.2 Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ 9.000 5.880 3.700 2.100 1.680
2.3 Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) 5.500 4.440 2.250 750 600
2.4 Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông 2.500 1.800 1.200 700 550
3 Đường Hùng Vương          
- Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng 22.000 14.700 10.000 7.000 4.900
4 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban 20.000 13.500 9.450 5.000 4.500
5 Đường Phạm Văn Đồng          
5.1 Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 30.000        
5.2 Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) 20.000 18.000 15.000 10.000 8.000
6 Đường Võ Nguyên Giáp          
6.1 Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 30.100 12.000 8.000 4.800 2.880
6.2 Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) 24.000 16.800 9.200 6.400 4.400
6.3 Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng 20.700 14.500 9.200 4.500 3.500
6.4 Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m) 6.600 3.600 3.000 1.920 1.320
7 Đường Võ Chí Công          
- Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) 13.000 8.000 6.000 3.500 1.800
8 Đường Nguyễn Văn Linh          
8.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) 17.250 10.350 7.820 4.500 3.450
8.2 Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) 13.800 8.280 6.210 4.000 2.760
9 Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh          
- Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh 15.000 10.500 6.300 4.000 2.700
10 Quốc lộ 6          
- Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi 3.960 2.400 1.800 1.200 800
11 Tỉnh lộ 117          
- Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng 1.800 1.200 750 500 300
- Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi 1.000 800 550 300 250
12 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
12.1 Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)          
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc) 12.100 8.500 5.700 3.400 2.100
12.2 Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)          
- Đường quy hoạch 16,5m 11.500        
- Đường quy hoạch 13 m 10.500        
- Đường quy hoạch 10,5m 9.500        
- Đường quy hoạch 9,5 m 8.000        
- Đường quy hoạch 7,5m 7.500        
12.3 Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 9,0 m 10.780        
12.4 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)          
- Đường quy hoạch rộng 13,5m 10.010        
- Đường quy hoạch rộng 10,5m 8.800        
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m 6.600        
- Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m 2.750        
12.5 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La          
- Đường quy hoạch 23 m 10.000        
- Đường quy hoạch 15m 8.500        
- Đường quy hoạch 13m 8.000        
- Đường quy hoạch 11 m 7.000        
12.6 Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)          
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m 12.000        
- Tuyến đường 15m 11.500        
- Tuyến đường 13m 11.000        
- Tuyến đường 10,5m 10.500        
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m 9.000        
- Tuyến dường 5,5m 7.920        
12.7 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi          
- Tuyến đường rộng 15 m 20.000        
- Tuyến đường rộng 9 m 17.700        
- Tuyến đường rộng 7 m 7.000        
12.8 Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)          
- Tuyến đường 16,5m 12.000        
- Tuyến đường 11,5m 11.000        
12.9 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi          
- Tuyến đường 16,5 m 12.680        
- Tuyến đường 11,0 m 9.900        
- Tuyến đường 10,5 m 9.460        
- Tuyến đường 9,5 m 9.020        
12.10 Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La          
- Tuyến đường rộng 18,5m 15.950        
- Tuyến đường rộng 13m đến 15m 14.300        
- Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 13.860        
- Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 11.000        
12.11 Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 5,5 m 3.850        
12.12 Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 5,5 m 3.500        
- Đường quy hoạch 2,5 m 3.150        
12.13 Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ          
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.400        
- Đường quy hoạch 5,5 m 1.800        
12.14 Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La          
- Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) 3.080        
12.15 Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ          
- Đường quy hoạch rộng 5 m 300        
12.16 Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP          
- Đường 16,5m 12.870        
- Đường 11,5m 10.120        
12.17 Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi 180        
12.18 Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi 180        
12.19 Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi 180        
12.20 Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi 180        
12.21 Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi 180        
13 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
13.1 Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất) 5.700 3.500 2.500 1.700 1.200
13.2 Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất) 4.000 2.400 1.800 1.300 800
13.3 Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) 4.000 2.100 1.600 1.000 700
13.4 Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi 3.500 2.100 1.600 1.000 700
13.5 Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh 18.000 10.000 8.500 5.000 3.000
13.6 Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi 4.400 3.108 1.860 1.110 740
13.7 Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) 3.450 2.070 1.610 1.010 690
13.8 Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi 8.100 6.000 3.800 2.100 1.300
13.8 Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ          
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m 6.330 3.450 2.880 1.840 1.270
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên) 5.180 2.880 2.300 1.610 1.150
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) 5.180 2.880 2.300 1.610 1.150
13.10 Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)          
- Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) 2.400 1.500 1.100 800 500
- Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) 2.400 1.500 1.100 800 500
- Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn 2.000 1.200 800 600 400
13.11 Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)          
- Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) 5.000 2.800 2.000 1.400 1.000
- Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ 4.500 2.500 2.000 1.400 1.000
- Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ 4.500 2.500 2.000 1.400 1.000
- Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ 4.500 2.500 2.000 1.400 1.000
- Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh 5.180 2.880 2.300 1.610 1.150

5.64. Phường Chiềng Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lê Duẩn          
1.1 Từ viện Quân Y 6 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) 19.800 11.800 8.500 5.400 2.700
1.2 Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 13.750 8.250 6.100 3.800 2.500
1.3 Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh 10.450 6.200 4.700 3.800 1.900
1.4 Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn 13.200 7.900 5.900 3.600 2.400
1.5 Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội) 12.650 7.500 5.700 3.300 2.200
2 Đường Trần Phú          
- Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp 9.300 5.600 4.100 2.400 1.600
3 Đường Lê Trọng Tấn          
- Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc 15.100 9.000 6.700 4.600 2.600
4 Đường Lê Quý Đôn          
- Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh 9.300 5.600 4.100 2.700 1.800
5 Đường Bùi Thị Xuân          
5.1 Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 9.800 5.900 4.500 3.000 1.950
5.2 Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) 9.200 5.500 4.100 2.700 1.850
5.3 Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. 10.900 6.500 5.000 3.300 2.200
5.4 Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh 9.200 5.500 4.100 2.700 1.850
6 Quốc lộ 4G          
- Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) 10.900 6.500 5.000 3.300 1.850
7 Đặng Thai Mai          
- Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh) 8.800 5.500 3.000 2.000 1.200
8 Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)          
8.1 Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh 5.400 3.200 2.300 1.600 1.150
8.2 Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh 5.200 2.800 2.300 1.600 1.150
8.3 Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi 5.750 3.200 2.300 1.600 1.150
8.4 Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi 5.200 2.800 2.300 1.600 1.150
9 Đường Lê Hồng Phong          
- Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp 2.400 1.200 900 700 600
10 Đường Nguyễn Văn Cừ          
10.1 Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ 2.500 1.700 900 500 300
10.2 Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ) 4.500 2.500 2.000 1.400 1.000
11 Đường Chu Văn An          
- Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai 5.500 3.300 2.500 1.650 1.100
12 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
12.1 Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)          
- Đường quy hoạch 21 m trở lên 9.680        
- Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m 8.470        
- Đường quy hoạch 13,5 m 7.260        
- Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên 6.050        
12.2 Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 15 m 6.600        
- Đường quy hoạch trên 15 m 7.150        
- Đường quy hoạch 7,5 m 4.400        
- Đường quy hoạch dưới 7,5 m 2.200        
12.3 Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc          
- Đường quy hoạch 11 m 7.400        
12.4 Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 30m trở lên 11.170        
- Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m 8.900        
- Đường quy hoạch 10,5 m 6.600        
- hoạch từ 7,5 m trở xuống 4.400        
12.5 Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 25 m 7.600        
- Đường quy hoạch rộng 16,5 m 6.600        
- Đường quy hoạch rộng 13,5 m 5.800        
- Đường quy hoạch rộng 11,5 m 5.600        
- Đường quy hoạch rộng 7,5 m 5.000        
- Đường quy hoạch rộng 5,5 m 4.500        
12.6 Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La          
- Đường quy hoạch rộng 16,5 m. 9.680        
- Đường quy hoạch rộng 9,5 m. 4.840        
- Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. 3.630        
12.7 Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La          
- Đường quy hoạch 16,5 m 5.500        
- Đường quy hoạch 10,5 m 4.400        
12.8 Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 21 m 5.500        
- Đường quy hoạch 16,5m 4.400        
- Đường quy hoạch 13,5m 4.180        
- Đường quy hoạch 9,5 m 3.960        
- Đường quy hoạch 7,5 m 3.740        
- Đường quy hoạch 5,5 m 3.520        
- Đường quy hoạch 4 m 3.300        
12.9 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m 7.480        
- Đường quy hoạch 16,5m 6.380        
- Đường quy hoạch 13m 5.500        
- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 4.950        
- Đường quy hoạch 7m 4.400        
- Đường quy hoạch 5,5m 3.850        
12.10 Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La 1.400        
13 Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)          
13.1 Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái 1.650 1.160 770 550 400
13.2 Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật 1.680 1.050 740 530 320

5.65. Phường Mộc Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Trần Huy Liệu          
- Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến 19.450 11.500 7.900 5.300 3.500
2 Đường Nguyễn Lương Bằng          
2.1 Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng 18.000 9.100 6.200 4.100 2.800
2.2 Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh 16.500 7.800 5.400 3.600 2.400
2.3 Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ 8.600 4.800 3.300 2.200 1.450
3 Đường 20 - 11          
3.1 Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng 17.400 9.200 7.000 4.600 3.000
3.2 Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu 14.640 8.640 6.480 4.320 3.000
4 Quốc lộ 43          
4.1 Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó 9.000 6.000 4.000 2.000 800
4.2 Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà 7.500 5.000 3.500 1.800 600
4.3 Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long 8.000 6.500 6.000 4.500 3.500
4.4 Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng 5.000 4.000 2.500 1.500 800
4.5 Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn) 3.500 2.500 1.500 1.000 600
5 Phố Tuệ Tĩnh          
5.1 Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện 15.400 7.700 5.800 3.800 2.500
5.2 Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng 13.200 6.600 4.900 3.200 2.150
6 Phố Bình Minh          
  Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn 9.000 5.400 3.200 2.000 1.000
7 Quốc lộ 6          
7.1 Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) 1.100 900 800 700 600
7.2 Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam 2.040 1.200 1.000 800 700
7.3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 1.350 1.000 850 750 650
7.4 Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết 1.450 1.000 850 750 650
7.5 Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu 1.100 900 800 700 600
8 Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn)) 16.000        
9 Khu đất đấu giá, tái định cư          
9.1 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m) 6.100        
9.2 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m) 5.100        
9.3 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m) 6.100        
9.4 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m) 7.000        
9.5 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m) 4.950        
9.6 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) 4.850        
9.7 Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu          
- Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m) 6.000        
- Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) 8.300        

5.66. Phường Mộc Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Trần Huy Liệu          
- Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu 22.560 14.640 10.920 7.320 4.920
2 Phố Phan Đình Giót          
2.1 Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu 15.500 9.250 7.000 4.630 3.130
2.2 Từ ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ 20 m 9.250 7.000 4.630 3.130 1.630
3 Đường Tô Hiệu          
3.1 Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75 16.000 8.630 6.500 4.250 2.880
3.2 Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn 14.000 7.500 5.630 3.750 2.500
3.3 Từ đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện 25.000 14.640 7.630 4.630 3.130
4 Phố Vừ A Dính          
4.1 Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú, THCS và THPT Mộc Châu 11.380 9.000 4.880 3.630 2.500
4.2 Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn 8.630 6.500 4.250 2.880 1.630
5 Phố Vũ Xuân Thiều          
- Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân 14.640 10.920 7.320 4.920 1.750
6 Phố Nguyễn Hoài Xuân          
6.1 Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết trường tiểu học Mộc Lỵ 14.640 10.920 7.320 4.920 1.750
6.2 Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1 10.000 6.000 3.600 2.160 1.500
7 Đường 6-3          
- Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ) 14.500 7.000 4.070 2.750 1.790
8 Các tuyến đường nội thị          
8.1 Từ đường trục chính Đô thị - Nội thị dến Công ty Takki 9.250 7.000 4.630 1.400 1.000
8.2 Tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7 6.890 4.100 3.100 2.000 1.300
8.3 Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn) 20.000        
8.4 Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ vào cổng chính rừng thông Bản Áng 12.500 7.000 5.880 4.000 2.750
8.5 Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng (cổng đá) 12.500 5.880 4.070 2.750 1.790
8.6 Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng 10.000 5.880 4.070 2.750 1.130
9 Khu vực trung tâm phường Đông Sang cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)          
9.1 Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến đết đường rẽ vào Đồi Gió 7.000 5.880 4.000 2.750 1.500
9.2 Từ hết đưỡng rẽ vào Đồi gió đến hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới 3.000        
9.3 Các tuyến đường trên địa bàn Pu Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 500        
9.4 Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất) 600        
10 Khu đất đấu giá, khu tái định cư          
10.1 Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn          
- Đường đôi 15.000        
- Đường đơn 10.000        
10.2 Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ) 9.000        
10.3 Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn          
- Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m) 2.750        
- Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) 6.500        
10.4 Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 11.000        

5.67. Phường Vân Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Thảo Nguyên          
1.1 Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64 7.250 6.130 4.130 2.750 1.130
1.2 Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống 4.200 2.250 1.750 1.400 800
2 Quốc lộ 43          
2.1 Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu. 2.630 2.000 1.300 900 700
2.2 Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn. 900 450 350 250 150
3 Lò Văn Giá          
- Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn 9.630 7.250 4.880 3.250 2.500
4 Đường Hoàng Quốc Việt          
4.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 18.500 16.880 7.000 5.250 3.500
4.2 Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang 16.880 7.480 5.640 3.680 2.530
4.3 Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần 14.500 7.200 5.300 3.600 2.400
4.4 Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào 11.000 7.200 3.750 3.000 2.380
4.5 Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ 10.100 7.200 3.750 3.000 2.000
5 Đường Tiền Tiến          
5.1 Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 7.200 6.130 4.130 2.750 2.500
5.2 Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 6.130 4.130 2.750 2.500 2.000
6 Phố Hoa Ban          
- Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 9.000 5.400 3.300 2.630 2.000
7 Phố Tô Vĩnh Diện          
8 Đường 14-6          
8.1 Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn 3.630 2.000 1.500 1.000 630
8.2 Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m 2.880 1.630 1.130 750 500
8.3 Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B 2.000 1.630 1.130 750 500
9 Đường 15-10          
- Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi 3.630 2.500 2.000 1.500 1.000
10 Các tuyến đường nội thị khác          
10.1 Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu 5.000 3.500 2.400 2.000 1.500
10.2 Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 13.570 7.100 5.300 3.600 2.400
10.3 Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) 4.000 3.500 2.400 2.000 1.500
10.4 Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) 7.200 3.600 2.400 1.800 1.200
10.5 Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) 7.200 3.600 2.400 1.800 1.200
11 Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn          
11.1 Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m) 2.300        
11.2 Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) 6.500        
11.3 Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) 4.500        

5.68. Phường Thảo Nguyên

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lê Thanh Nghị          
1.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn 21.000 9.130 6.880 4.630 3.000
1.2 Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên 17.000 7.630 5.380 3.130 2.000
1.3 Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 26.520 15.750 11.880 7.880 5.250
1.4 Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ) 27.000 16.000 13.000 8.630 5.750
2 Đường Thảo Nguyên          
2.1 Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) 20.250 13.130 9.880 6.630 4.380
2.2 Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh 14.380 8.250 6.130 4.130 2.750
2.3 Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) 12.650 6.130 4.130 2.750 1.130
3 Phố Lò Văn Giá          
3.1 Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc 18.000 9.630 7.250 4.880 3.250
3.2 Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 9.630 6.130 4.130 2.750 1.130
4 Phố Kim Liên          
4.1 Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) 16.000 7.500 4.130 3.130 2.000
4.2 Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 6.000 4.320 2.380 2.000 1.630
5 Phố Tô Vĩnh Diện          
- Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 5.500 2.750 2.000 1.380 880
6 Đặng Thùy Trâm          
6.1 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ 8.250 4.500 3.380 2.250 1.500
6.2 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ) 6.600 3.600 2.700 1.800 1.200
7 Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên          
7.1 Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên 5.000 2.700 2.100 1.400 900
7.2 Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên 4.700 2.500 2.000 1.500 1.000
8 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 18.500 16.880 7.000 5.250 3.500
9 Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt          
9.1 Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 32.230 12.880 5.750 3.880 2.500
9.2 Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) 9.750 7.380 3.500 1.880 1.630
10 Tuyến phố 3-2          
- Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 10.000 7.500 5.630 2.880 2.130
11 Đường 19-8          
- Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay 6.440 3.450 2.650 1.730 1.150
12 Đường Tiền Tiến          
- Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 6.130 4.130 2.750 2.500 2.000
13 Đường Tỉnh lộ 104          
13.1 Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) 16.000 10.810 6.440 4.830 3.220
13.2 Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV 6.000 4.320 2.380 2.000 1.630
14 Đường E280          
- Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương 4.320 3.220 2.380 2.000 1.630
15 Đường Cờ Đỏ          
15.1 Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m 3.200 2.800 2.400 2.000 1.630
15.2 Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m 4.320 3.500 3.000 2.500 2.000
16 Đường Nà Ca          
- Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka 2.800 2.500 2.300 1.600 1.150
17 Đường Pa Khen          
- Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm 2.500 2.300 2.000 1.600 1.150
18 Tổ dân phố Thái Hòa          
18.1 Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) 2.000 1.800 1.600 1.500 1.200
18.2 Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen 1.800 1.600 1.500 1.400 1.100
18.3 Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa) 1.800 1.600 1.500 1.400 1.100
18.4 Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ 1.800 1.600 1.500 1.400 1.100
19 Phố Hoa Ban          
19.1 Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất) 9.000 5.400 3.300 2.630 2.000
19.2 Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) 9.000 5.400 3.300 2.630 2.000
20 Đường 26-7          
- Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67) 4.320 3.500 2.500 2.000 1.630
21 Các tuyến đường nội thị khác          
- Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên 6.000 4.320 2.380 2.000 1.630
22 Khu đấu giá          
22.1 Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên) 17.250        
22.2 Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8 8.250        
22.3 Khu đất đấu giá tổ dân phố 77 15.750        

5.69. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 380 150 120 100 80
1.2 Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường 240 190 140 120 100
1.3 Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường 210 170 130 110 90
1.4 Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống đến hết cuối bản Nà Vạc 160 100 90 80 70
1.5 Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi đến hết bản Nà Vạc 160 100 90 80 70
1.6 Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn 160 100 90 80 70
1.7 Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao 160 100 90 80 70
1.8 Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn 140 110 100 80 70
1.9 Từ bản Khá đến bản Nong Phụ 140 110 100 80 70
1.10 Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá 140 110 100 80 70
1.11 Từ bản Cống đến bản Huổi Men 140 110 100 80 70
1.12 Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên 140 110 100 80 70

5.70. Xã Phiêng Khoài

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
- Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2 300 180 140 110 90
2 Trung tâm xã Phiêng Khoài          
2.1 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung 8.500 6.000 4.200 3.000 2.000
2.2 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá) 8.500 6.000 4.200 3.000 2.000
2.3 Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh 2.400 1.700 1.200 800 600
2.4 Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá) 6.400 4.500 3.200 150 100
2.5 Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m 2.400 1.700 1.200 800 600
2.6 Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè 4.800 3.400 2.400 1.000 500
2.7 Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông 4.000 2.800 2.000    
2.8 Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông) 2.000 1.400 980    
2.9 Từ bản Kim Chung đến hết địa phận bản Quỳnh Chung 250 150 120    
2.10 Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến trường THCS Phiêng Khoài 300 180 140 110 90
2.11 Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng) 300 180 140 110 90
2.12 Tuyến đường vào C7 300 180 140 110 90
3 Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài          
3.1 Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C 8.500 5.950      
3.2 Khu đất nằm trong đường bê tông 3.800 2.660      
3.3 Đấu giá sân vận động 2.100 1.470      

5.71. Xã Suối Tọ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Suối Tọ          
1.1 Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ 280 200 170 160 100
1.2 Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m 230 150 120 100 90
1.3 Đất ở tại các bản xã Suối Tọ 120 110 100 90 80

5.72. Xã Ngọc Chiến

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Ngọc Chiến          
1.1 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã 2.750 1.500 900 540 330
1.2 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh 2.750 1.500 900 540 330
1.3 Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Lào Cai 2.310 1.200 710 430 260
1.4 Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh đến dốc 30 1.060 520 390 240 150
1.5 Đường quy hoạch vào vị trí khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến 660        
2 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
2.1 Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu đến nhà ông Kiêm Lai 300 250 200 120 80
2.2 Tuyến đường từ cổng chào bản Mường Chiến đến đầu cầu Nậm Xá 280 200 150 90 70
2.3 Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến đầu cầu bản Pú Dảnh 250 180 150 90 70
2.4 Tuyến đường từ cổng chào bản Phày đến cổng bản Nậm Nghiệp 350 250 200 120 80
2.5 Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp 350 250 200 120 80
2.6 Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt đến điểm tái định cư Pá Pầu 250 200 150 90 70
2.7 Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ) 300 250 200 120 80

5.73. Xã Tân Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình 410 330 230 210 170
1.2 Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý 453 360 265 233 183
1.3 Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp 453 360 265 233 183
1.4 Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ) 330 260 200 170 120
1.5 Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy 362 288 212 186 146
1.6 Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao) 432 348 264 228 168
1.7 Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập 1.050 700 500 350 250
1.8 Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên 615 495 345 315 255
1.9 Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao 540 435 330 285 210
1.10 Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi) 495 390 300 255 195
1.11 Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm 515 390 300 255 195
1.12 Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m 432 348 264 228 168
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) 345 260 195 130 117

5.74. Xã Mường Bám

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Mường Bám          
1.1 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng 800 480 360 240 160
1.2 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ 600 360 270 180 120
1.3 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng 1.200 720 540 360 240
1.4 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên) 600 360 270 180 120
1.5 Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B 420 260 190 130 90
1.6 Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham 600 360 270 180 120
1.7 Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng 400 240 180 120 80
1.8 Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng 420 260 190 130 90
1.9 Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La 420 260 190 130 90
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250 200 150 100 70

5.75. Xã Mường Lèo

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường 105          
1.1 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường 170 110 100 90 80
1.2 Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt) 170 110 100 90 80
1.3 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 190 130 100 90 80
1.4 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 170 110 100 90 80
1.5 Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh 170 110 100 90 80
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất) 150 120 110 90 80

BẢNG 06: ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

6.1. Xã Đoàn Kết

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên          
1.1 Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng 460 275 205 140 95
1.2 Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m 360 215 165 120 85
1.3 Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường) 310 190 140 95 85
1.4 Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết 410 250 190 120 85
1.5 Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) 715 425 325 215 145
1.6 Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) 715 425 325 215 145
1.7 Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) 410 250 190 120 85
1.8 Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên 410 250 190 120 85
1.9 Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m 715 425 325 215 145
1.10 Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m 310 190 140 95 85
2 Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)          
2.1 Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo 310 190 140 95 85
2.2 Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ) 250 196 145 130 105
2.3 Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ) 200 155 120 105 85
2.4 Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ) 200 155 120 105 85
2.5 Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m 200 155 120 105 85
2.6 Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ) 200 155 120 105 85
2.7 Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa 200 155 120 100 85
2.8 Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ 200 155 120 100 85
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất) 225 170 130 95 85

6.2. Xã Lóng Sập

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập          
- Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập 510 200 140 80 55
2 Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La          
2.1 Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng 350 280 210 175 140
2.2 Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang 490 350 280 210 175
2.3 Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập 280 245 210 175 140

6.3. Xã Chiềng Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha          
1.1 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã 615 370 275 190 120
1.2 Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn 935 565 425 290 190
1.3 Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m 1.360 820 615 410 275
1.4 Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m 565 340 255 170 120
1.5 Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha 435 265 196 130 85
1.6 Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9 435 265 196 130 85
1.7 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve 935 565 425 290 190
1.8 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng 565 340 255 170 120
1.9 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4) 565 340 255 170 120
2 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập          
2.1 Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu 490 225 150 95 65
2.2 Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m 510 200 140 80 65
2.3 Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m 510 200 135 80 65
2.4 Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ 205 165 120 105 85
2.5 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập 600 390 300 170 130
3 Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)          
3.1 Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ) 205 165 120 105 85
3.2 Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh 310 190 140 95 65
3.3 Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh 155 120 95 80 65
4 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
4.1 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc 780 480 360 240 170
4.2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 300 220 170 130 90

6.4. Xã Vân Hồ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La          
1.1 Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) 510 245 185 125 85
1.2 Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) 830 400 296 205 135
1.3 Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) 510 245 185 125 85
1.4 Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) 830 400 296 205 135
1.5 Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m) 510 245 185 125 85
1.6 Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) 895 430 330 215 145
1.7 Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) 765 370 275 185 125
1.8 Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) 775 430 330 215 145
1.9 Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m) 765 370 275 185 125
1.10 Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) 1.915 920 695 460 310
1.11 Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) 1.700 615 460 310 205
1.12 Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ 3.060 1.105 830 560 370
2 Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 720 400 296 205 135
3 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)          
3.1 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) 1.275 430 325 215 145
3.2 Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m 1.275 430 325 215 145
3.3 Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ 680 210 150 110 60
4 Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)          
4.1 Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) 1.020 370 275 185 125
4.2 Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) 1.530 460 350 230 155
4.3 Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình 1.530 310 230 155 105
4.4 Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m 1.150 460 350 230 155
4.5 Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông) 460 190 140 95 60
5 Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)          
5.1 Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m 155 120 95 80 60
5.2 Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m 310 190 140 95 60
5.3 Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu 200 170 130 110 100
6 Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)          
6.1 Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) 765 310 230 155 105
6.2 Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ 250 200 150 130 100
7 Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)          
- Đường đôi 31,5 m 5.100 3.060 2.315    
- Đường 23,5m 3.060 1.840 1.380    
- Đường 16,5 m 2.550 1.530 1.150    
- Đường 13,5 m 2.040 1.225 920    
- Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m 1.530 920 690    
8 Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)          
8.1 Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai 310 120 95 80 60
8.2 Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ 310 170 130 110 100
8.3 Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m 615 190 140 95 60
8.4 Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ 460 120 95 80 60
8.5 Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) 460 120 95 80 60
8.6 Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) 460 120 95 80 60
9 Khu tái định cư          
9.1 Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ 220        
9.2 Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ 220        
9.3 Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) 1.530        

6.5. Xã Song Khủa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)          
1.1 Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m 185 145 115 95 75
1.2 Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m 215 170 130 120 85
1.3 Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng 170 140 105 85 70
2 Tỉnh lộ 101          
2.1 Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m 170 140 105 85 70
2.2 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m 385 230 170 120 80
2.3 Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m 170 140 105 85 70
2.4 Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m 460 225 140 95 60
2.5 Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên 155 120 95 80 60
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất) 205 170 140 120 105

6.6. Xã Tô Múa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)          
1.1 Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m 680 165 125 105 85
1.2 Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m 1.700 310 235 155 105
1.3 Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) 460 145 115 95 75
1.4 Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa 1.020 540 370 245 165
2 Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ)          
2.1 Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà 765 120 95 80 60
2.2 Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa 510 255 196 130 85
3 Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ          
3.1 Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa 765 400 275 155 105
3.2 Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng 640 335 235 130 85
3.3 Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m 170 140 105 85 70
3.4 Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m 310 190 140 95 60
3.5 Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) 155 120 95 80 60
4 Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)          
4.1 Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m 215 170 130 120 85
4.2 Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm 215 170 130 115 85
4.3 Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) 155 120 95 80 60
5 Khu tái định cư          
5.1 Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa 210        
5.2 Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa 210        
6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất) 280 220 170 150 110

6.7. Xã Xuân Nha

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)          
1.1 Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn) 215 170 130 120 85
1.2 Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn) 255 155 120 80 65
1.3 Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu 385 230 145 95 65
1.4 Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết cầu bản Bướt 255 155 95 70 65
1.5 Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản Ngà 385 230 145 95 65
1.6 Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu dân cư bản Cột Mốc 255 155 95 70 65
1.7 Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản Bướt 300 180 115 70 65
1.8 Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu dân cư bản Sa Lai 255 155 95 70 65
1.9 Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư bản Pù Lầu 255 155 95 70 65
1.10 Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào 255 155 95 70 65
1.11 Các tuyến đường nội bản các bản: Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất) 220        
1.12 Các tuyến đường nội bản các bản còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy định giá đất) 120        
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất) 280 220 170 150 110

6.8. Xã Quỳnh Nhai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)          
1.1 Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn 4.420 2.040 1.530 1.020 680
1.2 Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai 565 310 230 155 105
1.3 Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ) 715 360 280 180 120
1.4 Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) 270 200 150 120 105
1.5 Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) 1.685 920 690 460 310
2 Trục đường 279          
2.1 Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai 275 165 120 90 60
2.2 Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) 275 65 120 90 60
2.3 Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai 275 165 120 90 60
2.4 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn 275 165 120 90 60
2.5 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) 1.530 675 510 340 225
2.6 Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng 1.530 675 510 340 225
2.7 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo) 190 155 115 95 80
3 Trục đường Tỉnh lộ 116          
  Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét 260 160 120 80 -
4 Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)          
4.1 Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang 715        
4.2 Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non 715 360 275 180 120
5 Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai          
5.1 Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 1.075 650 490 325 215
5.2 Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05 1.705 795 590 395 265
5.3 Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC - 33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ) 2.160 1.185 885 590 395
5.4 Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) 6.120 3.675 2.755 1.840 1.225
5.5 Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22) 1.700 1.020 770 510 -
5.6 Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn 1.010 555 420 275 190
5.7 Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ 955 570 430 290 190
5.8 Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ 7.055        
5.9 Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) 6.800        
5.10 Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai 1.435        
5.11 Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai 1.450        
5.12 Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) 1.390        
5.13 Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) 1.870 1.130 850 570 380
6 Trục đường chính xã Quỳnh Nhai          
6.1 Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) 820 495 370 250 165
6.2 Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản 170 140 105 90  
6.3 Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) 120 95 90 70 -
6.4 Đường vào thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai) (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)) 430 260 200 130 -
6.5 Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên 260 155 120 80 60

6.9. Xã Mường Chiên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường Tỉnh lộ 107          
1.1 Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) 95 80 70 65 60
1.2 Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên) 130 105 80 70 60
1.3 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu) 115 90 80 70 60
2 Trục đường chính          
2.1 ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) 215 170 130 115 80
2.3 Trục đường chính trên địa bàn xã          
2.2 Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay 690 420 310 205 140
2.3 Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm 690 420 310 205 140
2.4 Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay 415 250 190 130 90
2.5 Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền 340 205 155 105 60
2.6 Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) 140 105 80 70 60
2.7 Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn 120 100 80 70 60
2.8 Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu 100 80 70 65 60
2.9 Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên) 100 80 70 65 60
2.10 Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu 100 80 70 65 60

6.10. Xã Mường Giôn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường 279          
1.1 Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn) 275 165 120 90 65
1.2 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu 215 170 130 115 90
2 Trục đường Tỉnh lộ 107          
2.1 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn 130 105 80 70 65
2.2 Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279 1.130 640 390 260 130
3 Trục đường chính, trung tâm xã          
3.1 ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên cũ 215 170 130 115 80
3.2 Đường liên huyện Quỳnh Nhai - Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn) 130 105 80 70 65
3.3 Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) 1.330 735 555 370 250
3.4 Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I + II 260 155 120 80 65
4 Trục đường chính liên bản          
4,1 Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca: Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca 100 80 70 65 60
4,2 Đường bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bản Phiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn 220 170 130 120 100
4,3 Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có: Từ ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có 130 120 90 70 65
4,4 Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương: Từ ngã ba bản Mấu Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường bản Lọng Mương 130 120 90 70 65
5 Đất ở thuộc địa bàn các bản theo trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 120 100 80 70 65

6.11. Xã Mường Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường Tỉnh lộ 116          
1.1 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) 260 155 120 80 70
1.2 Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã) 130 105 80 70 70
2 Trục đường chính          
2.1 Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi) 255 155 120 80 70
2.2 Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường Khiêng) 215 170 130 115 90
2.3 ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m 260 155 120 80 70
2.4 Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 260 155 120 80 70
2.5 Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh) 170 110 90 70 65
2.6 Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che 170 110 90 70 65
2.7 Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo) 170 110 90 70 65
2.8 Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản) 170 110 90 70 65
2.9 Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon 190 140 105 90 70

6.12. Xã Thuận Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)          
1.1 Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)          
- Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu 13.600 8.160 6.120 4.420 2.550
- Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) 11.900 7.140 5.360 3.830 2.300
- Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi) 10.200 6.120 4.590 3.060 2.130
- Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m 4.250 2.550 1.915 1.280 850
- Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân 2.550 1.530 1.150 770 600
1.2 Phố Pha Luông          
- Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm 10.630 7.230 4.250 - -
- Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) 8.500 5.950 3.400 - -
- Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) 8.500 5.950 3.400 - -
- Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) 9.350 6.380 3.830 - -
- Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) 9.350 8.930 5.270 - -
1.3 Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)          
- Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) 12.750 7.650 5.780 3.830 2.550
2 Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)          
2.1 Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) 12.750 7.650 5.740 3.830 2.640
2.2 Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) 10.710 6.430 4.820 3.215 2.210
2.3 Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) 8.160 4.900 3.675 2.450 1.700
2.4 Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) 2.980 1.790 1.345 895 680
2.5 Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) 1.530 920 680 430 260
3 Đường Trung Dũng (Cả hai bên)          
3.1 Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 6.380 3.830 2.875 1.915 1.320
3.2 Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu 5.100 3.060 2.300 1.530 1.070
3.3 Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) 3.830 2.300 1.730 1.150 770
3.4 Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) 705 385 290 200 130
3.5 Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05) 1.490 895 675 455 45
3.6 Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)) 1.490 895 675 455 45
3.7 Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07 3.835 2.640 1.530 940 600
4 Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc          
- Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.550 1.530 1.150 770 560
5 Đường Tỉnh lộ 108          
- Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) 7.650 4.590 3.445 2.300 1.530
6 Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) 6.550 3.570 2.680 1.790 1.190
7 Phố Khau Tú (Cả hai bên)          
- Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng 640 385 290 200 130
8 Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)          
8.1 Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.550 1.530 1.070 640 390
8.2 Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.190 715 510 300 170
8.3 Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.190 715 510 300 170
8.4 Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.190 715 510 300 170
8.5 Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.190 715 510 300 170
8.6 Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 1.190 715 510 300 170
9 Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)          
- Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 1.660 1.000 750 510 310
10 Phố 23-8          
- Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) 1.660 1.000 750 510 310
11 Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)          
11.1 Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 5.950 3.570 2.680 1.790 1.190
11.2 Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu 5.780 3.470 2.605 1.735 1.190
11.3 Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 360 215 165 120 90
12 Phố Chu Văn An          
12.1 Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) 565 310 230 170 110
12.2 Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11) 565 310 230 170 110
12.3 Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05) 1.020 615 460 340 220
12.4 Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản) 1.020        
12.5 Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản 510 310 230 170 110
13 Phố 7-5          
- Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) 1.020 615 460 310 220
14 Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11          
14.1 Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 1.700 1.020 770 510 340
14.2 Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 1.700 1.020 770 510 340
14.3 Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) 1.020 620 460 310 220
14.4 Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) 1.020 620 460 310 220
14.5 Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú 1.020 620 460 310 220
15 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)          
15.1 Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ) 6.800 4.080 3.060 2.040 1.450
15.2 Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) 4.760 2.860 2.150 1.430 1.020
15.3 Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) 4.760 2.860 2.150 1.430 1.020
15.4 Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) 2.980 1.790 1.350 900 640
16 Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)          
16.1 Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6 6.080 3.320 2.500 1.660 1.150
16.2 Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) 4.250 2.550 1.920 1.280 940
16.3 Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La 850 510 390 260 220
16.4 Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La 2.130 1.280 970 640 470
17 Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu          
17.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) 5.270 3.170 2.380 1.590 1.250
17.2 Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) 3.400 2.040 1.530 1.020 800
17.3 Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng 2.130 1.280 970 640 500
17.4 Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng 2.130 1.280 970 640 500
17.5 Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội) 1.280 770 580 390 300
18 Khu dân cư          
18.1 Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh 1.020 620 460 310 250
18.2 Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) 1.790 1.080 810 540 450
18.3 Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá) 2.040 1.225 920 615 410
18.4 Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 445 265 200 140 130
19 Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)          
19.1 Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m 850 510 390 260 200
19.2 Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) 680 410 310 210 160
19.3 Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm 1.280 770 580 390 300
19.4 Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m 470 290 220 150 100
19.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ) 300 190 150 120 100

6.13. Xã Chiềng La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 6B (cả 2 bên)          
1.1 Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu 1.065 640 470 260 110
1.2 Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận 850 510 300 220 90
1.3 Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m 680 410 260 170 90
1.4 Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex 510 310 260 170 90
1.5 Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa 720 510 340 260 130
1.6 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) 1.700 1.020 770 510 370
1.7 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền 1.190 715 540 360 260
1.8 Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai 340 205 130 90 60
1.9 Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) 550 330 250 170 120
2 Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên)          
2.1 Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp 550 330 250 170 120
2.2 Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận 550 330 250 170 120
3 Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)          
3.1 Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến 1.280 770 560 390 260
3.2 Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng 550 330 250 170 120
3.3 Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn 550 330 250 170 120
4 Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B          
4.1 Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km          
4.2 Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km 550 330 250 170 120
4.3 Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km 550 330 250 170 120
4.4 Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km 550 330 250 170 120
4.5 Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km 550 330 250 170 120
4.6 Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km 550 330 250 170 120
4.7 Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km 550 330 250 170 120
4.8 Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km 550 330 250 170 120
5 Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)          
5.1 Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km 550 330 250 170 120
5.2 Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km 550 330 250 170 120
5.3 Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km 550 330 250 170 120
6 Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116          
6.1 Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km 550 330 250 170 120
6.2 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km 550 330 250 170 120

6.14. Xã Nậm Lầu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
1.1 Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hưởng 500m 430 220 130 110 90
1.2 Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m 430 220 130 90 70
1.3 Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hướng 500m 430 220 130 110 70
1.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 230 165 130 110 60

6.15. Xã Muổi Nọi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)          
1.1 Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m 1.280 770 580 385 280
1.2 Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 400m, về phía Sơn La 200m 1.065 640 480 325 230
1.3 Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh giới phường Chiềng Cơi 510 310 230 155 120
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư - - - - -
2.1 Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2 hướng 500m 430 260 215 130 90
2.2 Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m 260 215 130 90 70
2.3 Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m 260 215 130 90 70
2.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi 215 170 130 90 70

6.16. Xã Mường Khiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
1.1 Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen 230 170 130 105 85
1.2 Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét 230 170 130 105 85
1.3 Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe 230 170 130 105 85
2 Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét) 430 340 260 170 130
3 Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han 430 340 260 170 130
4 Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480 430 340 260 170 130
5 Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116 430 340 260 170 130
6 Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há 430 340 260 170 130
7 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 210 170 130 90 70
8 Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên) 170 130 100 80 70

6.17. Xã Co Mạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc xã Co Mạ)          
1.1 Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108 1.275 765 580 385 260
1.2 Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông 340 205 155 105 60
1.3 Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm 3 xã 340 205 155 105 60
1.4 Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu 340 205 155 105 60
1.5 Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) 170 90 70    
1.6 Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng 130 90 70    
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m 430 260 200 130 90
2.2 Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m 430 260 200 130 90
2.3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 220 170 130 90 70

6.18. Xã Bình Thuận

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)          
1.1 Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m 680 410 310 205 150
1.2 Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ 510 310 230 155 120
1.3 Đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên đường) 510 310 230 155 120
1.4 Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m 510 310 230 155 120
1.5 Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m 340 205 155 105 80
1.6 Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)          
- Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường 3.570 2.145 1.280 770 470
- Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên 2.980 1.790 1.110 680 430
- Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) 1.360 820 615 410 300
- Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh 3.570 2.145 1.610 1.075 770
- Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) 510 310 230 155 100
- Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương 3.570 2.145 - - -
- Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở 2.085 1.250 - - -
- Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh) 340 300 260 220 130
- Từ trường Trung học cơ sở đến hết địa phận bản Nặm Giắt 340 300 260 220 130
1.7 Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình Thuận 385 230 160 130 90
1.8 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 210 170 120 130 90

6.19. Xã Mường É

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É 650        
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É (Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp) 430 260 200 130 90
2.2 Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ) 600 385 300 215 130
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất 210 165 120 90 70

6.20. Xã Long Hẹ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)          
1.1 Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ 340 210 160 110 70
1.2 Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy) 340 210 160 110 70
2 Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũ          
2.1 Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy) 430 260 200 130 90
2.2 Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) 430 260 200 130 90
2.3 Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh) 220 140 110 90 70
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m 430 260 200 130 90
3.2 Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m 430 340 300 220 130
3.3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 220 170 130 90 70

6.21. Xã Mường La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Tô Hiệu          
1.1 Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La 12.160 6.630 4.975 3.320 1.880
1.2 Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 8.980 5.390 4.040 2.700 1.530
1.3 Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè 7.015 3.830 2.875 1.915 1.120
1.4 Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè 6.380 3.830 2.875 1.915 1.120
1.5 Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới 6.120 3.675 2.755 1.840 1.000
2 Đường Lê Thanh Nghị          
- Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m 2.780 1.515 1.140 760 430
3 Phố Lò Văn Giá          
3.1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La 6.800 4.080 3.060 2.040 1.160
3.2 Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị 2.130 1.280 965 640 360
3.3 Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay 1.500 905 675 455 270
4 Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) 3.005 1.805 1.355 905 530
5 Phố Lê Trọng Tấn          
- Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020 580
6 Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê 2.980 1.790 1.345 895 510
7 Phố Nguyễn Chí Thanh          
- Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp 6.800 4.080 3.060 2.040 1.160
8 Phố Ít Ong          
8.1 Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.760 4.745 3.565 2.375 1.350
8.2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.790 2.070 1.550 1.040 600
8.3 Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt 2.530 1.515 1.140 760 440
8.4 Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển 940 510 385 260 150
9 Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 770 510 290
10 Đường Trần Huy Liệu          
10.1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.900 2.945 2.205 1.475 840
10.2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) 5.870 3.520 2.645 1.760 1.020
11 Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng 4.250 2.550 1.915 1.280 720
12 Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 2.550 1.530 1.150 770 440
12.1 Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến 1.360 770 510 385 220
12.2 Đường quy hoạch trong khu bản Giạng 265 155 120 80 50
13 Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La          
13.1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La 7.140 3.570 2.680 1.790 1.220
13.2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 2.550 1.280 965 640 520
13.3 Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ 2.550 1.530 1.150 770 520
13.4 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300m 1.700 1.020 770 510 350
13.5 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo 2.130 1.280 965 640 520
13.6 Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m 1.700 1.020 770 510 350
13.7 Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.280 770 580 390 260
13.8 Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.280 770 580 390 260
13.9 Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La 3.400 2.040 1.530 1.020 700
13.10 Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong 3.400 2.040 1.530 1.020 700
13.11 Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè 3.400 2.040 1.530 1.020 700
13.12 Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát 265 155 120 100 90
14 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
14.1 Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 2.130 1.700 1.060 650 440
14.2 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 2.210 1.190 910 610 410
15 Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)          
15.1 Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m 260 155 120 90 80
15.2 Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m 215 170 130 80 70
15.3 Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến 180 150 115 80 70
15.4 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm 170 140 105 80 70
15.5 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc 170 140 105 80 70
15.6 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu 170 140 105 80 70
15.7 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít 170 140 105 80 70
15.8 Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại 130 105 80 80 70
15.9 Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai 260 155 120 90 70
15.10 Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông 260 155 120 90 70
15.11 Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm 170 140 110 80 70

6.22. Xã Chiềng Lao

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)          
1.1 Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch 850 510 385 330 170
1.2 Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai 850 510 385 330 170
1.3 Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng 540 325 240 170 110
1.4 Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả 390 230 170 110 70
1.5 Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm 220 170 130 90 60
1.6 Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời 340 210 155 100 70
1.7 Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La 260 160 120 110 70
1.8 Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè 170 140 110 90 60
1.9 Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính 260 155 130 90 60
1.10 Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa 260 170 130 110 70
1.11 Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ 260 170 130 110 70
1.12 Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả 260 170 130 110 70
1.13 Các tuyến đường đến bản, nội bản còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất) 260 170 130 110 70

6.23. Xã Mường Bú

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
1.1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ 1.250 750 565 380 230
1.2 Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) 255 155 120 110 80
1.3 Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông Quyết (nay thuộc xã Mường Bú) 820 620 410 310 190
1.4 Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú 410 310 210 130 80
1.5 Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung 410 310 210 130 80
1.6 Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung 260 160 130 90 80
1.7 Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm 260 160 130 90 80
2 Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)          
2.1 Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m 2.550 1.530 1.150 765 560
2.2 Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp 425 255 190 120 80
2.3 Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn 3.880 2.330 1.745 1.165 740
2.4 Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai 850 510 385 255 190
2.5 Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú 425 255 200 130 100
2.6 Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Mường Khiêng 255 155 120 100 80
2.7 Đường quy hoạch khu đất đấu giá kho lương thực cũ, xã Mường Bú 340 255 170 130 80
2.8 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết 930 555 420 300 180
2.9 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường 930 555 420 300 180
2.10 Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m 165 120 85 90 80
2.11 Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu khu 2 lên bản Bủng 220 150 120 90 80
2.12 Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá) 150 130 110 90 80

6.24. Xã Chiềng Hoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay thuộc xã Chiềng Hoa)          
1.1 Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m 260 155 120 90 60
1.2 Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m 260 155 120 90 60
1.2 Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m 215 170 130 100 60
1.3 Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa 260 160 110 70 60
1.3 Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m 215 170 120 80 60

6.25. Xã Bắc Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường 99          
1.1 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện 6.120 2.300 1.730 1.150 1.080
1.2 Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 5.000 2.150 1.610 1.080 720
1.3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 3.570 1.840 1.150 770 510
1.4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 3.060 1.530 1.150 770 510
1.5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 2.620 1.430 1.080 720 480
1.6 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ 1.360 820 620 410 280
1.7 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê 6.120 2.040 1.530 1.020 680
1.8 Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung 6.120 2.040 1.530 1.020 680
1.9 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài 6.120 2.040 1.530 1.020 680
1.10 Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén 1.500 820 620 410 280
1.11 Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ 1.020 620 460 310 210
2 Phố A Phủ          
- Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ 2.040 1.020 770 510 340
3 Đường Phạm Ngũ Lão          
3.1 Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) 1.530 770 580 390 260
3.2 Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng 1.330 620 460 310 210
4 Đường Tà Xùa          
4.1 Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) 1.410 770 580 390 260
4.2 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m 1.770 670 510 340 230
4.3 Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) 640 260 200 130 100
5 Phố 1-5          
- Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ 1.280 510 390 260 170
6 Đường 20-10          
6.1 Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên 1.280 510 390 260 160
6.2 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới 2.040 770 580 390 260
6.3 Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung 1.530 620 410 250 160
6.4 Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm 1.870 1.130 850 600 390
6.5 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 2.170 870 660 440 300
6.6 Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội 1.920 770 580 390 260
7 Đường 3 - 2          
- Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo 1.130 620 460 310 210
8 Tuyến dọc quốc lộ 37          
8.1 Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I 360 220 170 120 70
8.2 Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã 420 180 140 100 70
8.3 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) 410 250 190 110 70
8.4 Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng 740 300 230 120 90
8.5 Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m 310 190 150 80 60
8.6 Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn 360 220 170 120 70
8.7 Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m 1.640 980 740 410 280
8.8 Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ 430 260 200 130 90
8.9 Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban 230 180 130 80 60
8.10 Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập 310 190 140 100 60
8.11 Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa 340 210 160 110 80
8.12 Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 230 180 140 120 90
9 Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên          
9.1 Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên 430 130 90 75 70
9.2 Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) 430 130 90 75 70
10 Các tuyến đường khác          
10.1 Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 1.530 510 390 260 160
10.2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ 720 360 280 180 130
10.3 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m 470 260 200 130 100
10.4 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 940 510 390 260 170
10.5 Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 1.020 510 390 260 170
10.6 Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung 2.190 1.190 900 600 360
10.7 Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp 1.700 1.020 770 510 340
10.8 Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10 340 200 160 120 80
10.9 Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m 1.280 770 580 390 260
10.10 Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông 2.040 1.020 770 510 340
10.11 Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37 1.280 770 580 390 230
10.12 Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 940 510 390 260 160
11 Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)          
11.1 Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) 430 260 200 140 90
11.2 Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) 230 140 110 75 70
11.3 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi 260 150 100 75 70
11.4 Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa 340 170 120 80 70
11.5 Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4 290 150 110 70 65
11.6 Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2 285 140 85 80 65
11.7 Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi 300 160 90 85 70
11.8 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng 330 180 140 100 60
11.9 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m 510 310 230 160 100
11.10 Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m 170 140 110 85 70
11.11 Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m 190 140 110 85 70
11.12 Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới 120 90 80 75 70

6.26. Xã Tà Xùa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa          
1.1 Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m 1.580 510 390 300 170
1.2 Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m 1.410 410 310 250 170
1.3 Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m 570 210 160 120 70
1.4 Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m 620 250 190 130 80
1.5 Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m 490 200 150 110 70
1.6 Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa 1.020 300 230 180 100
1.7 Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng 440 190 150 110 70
1.8 Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m 570 210 160 120 70
1.9 Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m 510 190 150 110 70
1.10 Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m 570 210 160 120 70
1.11 Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng 430 210 160 120 70
2 Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)          
2.1 Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m 130 110 80 70 60
2.2 Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B 110 90 70 70 60
2.3 Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m 120 90 80 70 60
2.4 Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m 130 110 80 70 60
2.5 Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112 140 120 90 70 60
2.6 Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112 120 90 80 70 60
2.7 Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu 120 90 80 70 60
2.8 Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng 120 90 80 70 60
2.9 Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa 120 90 80 70 60
2.10 Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) 120 90 80 70 60
2.11 Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa 120 90 80 70 60

6.27. Xã Tạ Khoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tuyến dọc quốc lộ 37          
1.1 Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn 300 240 190 130 100
1.2 Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m) về phía Sơn La 510 310 240 130 90
1.3 Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba bản Cái Khẻ 270 220 170 120 90
1.4 Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái Khẻ 360 220 170 120 80
2 Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
2.1 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót 170 120 90 60 50
2.2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa) 170 120 80 60 50
2.3 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối Tăng 170 120 80 60 50
2.4 Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn Nọc 210 170 120 90 60
2.5 Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 205 85 70 60 50
2.6 Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê 130 110 90 60 50
3 Khu quy hoạch dân cư nông thôn          
3.1 Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
- Các lô đất dọc Quốc lộ 37 510        
- Các lô đất trong đường quy hoạch 5m 510        
3.2 Khu dự án phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
- Các lô đất dọc đường nhựa (hướng 170        
  QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa))          
- Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m 170        
3.3 Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) 205 85 70 60 50

6.28. Xã Xím Vàng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)          
1.1 Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư 255 155 120 90 55
1.2 Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 260 155 120 90 55
1.3 Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu 190 115 85 80 55
1.4 Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông) 155 120 95 80 55
1.5 Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 100 80 70 65 55

6.29. Xã Pắc Ngà

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà)          
1.1 Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng 120 95 85 60  
- Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc 90 70 50    
- Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng 110 85 80    
- Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông Uồn bản Ảng 80 60 50    
- Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà Đông bản Nà Sài 90 70 50    
- Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà 80 60 50    
1.2 Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 120 95      
- Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 130 100 80 60  
- Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 120 90      
- Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111) 100 80      
- Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111) 130 100      
- Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111) 110 90      
- Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 130 110 90 70  
- Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 110 90 80 60  
- Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 120 100 80 60  
- Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) 130 110 90 80  
- Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) 110 90 70    
- Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111) 100 90 70    
1.3 Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim) 70 60 50    
1.4 Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111) 110 90 70    
1.5 Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111) 80 60 50    
- Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111) 120 100 90    
1.6 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn 80 60 50    
1.7 Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m 60 50 50    
1.8 Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111 100 90 70    
- Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù 90 70 50    
- Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa 90 70 50    
- Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên 100 90 70    
- Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên 90 80 60    
- Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên 90 70 50    
- Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên 90 80 60    
- Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên 90 70 - - -
- Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo hướng xã Bắc Yên 120 90 80 - -
- Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc Yên 100 90 70 - -
1.10 Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50 m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ 70 50 50 - -
1.11 Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm) 60 50 50 - -
1.12 Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ xuống cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B 70 50 50 - -
1.13 Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B 80 60 50 - -
1.14 Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ 111 70 50 50 - -
1.15 Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B 60 50 50 - -
1.16 Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà 100 90 70 - -
1.17 Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn 90 70 50 - -

6.30. Xã Chiềng Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại)          
1.1 Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực 135 105 80 70 60
1.2 Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 130 105 80 70 60
1.3 Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 105 85 70 65 60
1.4 Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò 95 80 70 65 60
1.6 Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại 390 230 170 130 80
1.7 Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng 390 230 170 120 80
1.8 Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 170 140 105 80 60
1.9 Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m 255 160 120 90 70
1.10 Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 130 105 80 70 60
1.11 Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 130 105 80 70 60
1.12 Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu 150 120 90 80 60

6.31. Xã Phù Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Công Viên mùng 3/2          
1.1 Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng 6.630 3.980 2.990 1.990 1.190
1.2 Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện 3.830 2.300 1.730 1.530 920
1.3 Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) 6.630 3.980 2.990 1.990 1.190
2 Đường 18/10          
2.1 Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã 7.740 4.650 3.490 2.310 1.390
2.2 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình 6.630 3.980 2.990 1.130 750
3 Đường Noong Bua          
3.1 Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) 7.740 4.650 3.490 2.310 1.390
3.2 Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) 4.080 2.040 1.530 1.020 620
4 Khu đô thị công viên 2/9          
4.1 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 9.180 5.100 2.550 1.690 1.020
4.2 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 5.530 2.810 1.700 1.300 900
5 Đường Phù Hoa          
5.1 Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) 5.610 3.060 2.300 1.530 920
5.2 Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) 3.830 2.300 1.730 750 570
5.3 Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) 2.810 1.530 1.150 660 470
5.4 Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi 1.870 1.020 770 510 310
5.5 Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) 1.410 850 630 430 260
6 Đường Nguyễn Công Trứ          
6.1 Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt 4.760 2.860 2.150 1.420 860
6.2 Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai 4.210 2.300 1.730 1.150 690
7 Đường Mường Tấc          
7.1 Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt 3.570 1.790 1.350 900 540
7.2 Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai 4.020 2.190 1.650 1.090 660
7.3 Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) 1.530 770 580 390 230
7.4 Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua 1.020 510 390 260 160
8 Đường Tô Vĩnh Diện          
8.1 Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm 3.280 1.790 1.350 900 540
8.2 Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) 2.210 1.330 1.000 670 400
9 Đường Võ Thị Sáu          
9.1 Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã 3.980 2.650 1.590 970 580
9.2 Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang 1.340 740 550 370 230
9.3 Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37 940 510 390 260 160
9.4 Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị 1.410 850 680 460 280
10 Đường nhánh khu chợ mới          
10.1 Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ 3.890 2.130 1.590 1.060 640
10.2 Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung 2.190 1.190 900 600 360
10.3 Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền 1.590 860 650 440 270
11 Đường Lý Tự Trọng          
11.1 Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt 1.770 1.070 800 540 330
11.2 Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ 1.220 670 510 390 260
12 Đường Đinh Văn Tỷ          
12.1 Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi 3.060 1.530 1.150 770 460
12.2 Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún 1.020 510 390 260 160
12.3 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) 720 360 280 190 120
13 Đường Vàng Lý Tả          
13.1 Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn 2.550 1.530 1.150 770 460
13.2 Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) 1.550 930 700 470 290
13.3 Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước 1.020 620 460 310 190
14 Đường nhánh Tiểu khu 2          
- Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ 1.220 670 510 340 210
15 Đường Hoa Ban          
- Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 2.390 1.190 900 600 360
16 Đường Chu Văn An          
16.1 Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) 1.100 600 460 310 190
16.2 Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn 1.100 600 460 310 190
17 Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5          
17.1 Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị 1.100 740 450    
17.2 Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung 560 340 250    
17.3 Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) 560 340 250    
17.4 Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) 560 340 250    
17.5 Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) 940 510 390    
18 Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy          
- Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ 1.100 600 460 310 190
19 Đường Quang Huy          
19.1 Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1 1.130 620 460 310 190
19.2 Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới 1.110 510 390 260 160
19.3 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 920 460 350 240 150
19.4 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu 920 460 350 280 190
20 Đường Xuân Diệu          
- Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi 1.100 600 460 310 190
21 Đường Phan Đình Giót          
- Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu 1.070 530 390 260 160
22 Đường Tạ Xuân Thu          
22.1 Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) 1.290 650 440 270 170
22.2 Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ 720 360 280 190 120
23 Các tuyến đường trục chính, khu dân cư          
23.1 Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) 8.420 5.100 2.550 1.690 1.020
23.2 Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) 920 450 410 280 170
23.3 Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc 2.040 1.190 1.010 670 400
23.4 Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) 620 340 230 140 90
23.5 Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. 4.210 2.530 1.730 1.500 910
23.6 Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân 510 310 230 160 100
23.7 Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc 1.530 920 690 460 290
23.8 Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên 470 260 200 140 90
23.9 Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) 3.870 1.790 1.350 900 540
23.10 Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá 510 310 200 140 90
23.11 Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) 1.330 740 460 310 190
24 Khu đô thị Nong Bua          
24.1 Đường khu đô thị hồ Noong Bua 840        
24.2 Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua 920        
25 Khu đô thị Đống Đa          
25.1 Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) 12.750        
25.2 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK 5.100        
25.3 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT 5.100        
25.4 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) 3.400        
26 Các tuyến đường còn lại          
26.1 Đường trục chính Chợ thực phẩm 4.680        
26.2 Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm 3.060        
27 Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)          
27.1 Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) 570 310 230 160 100
27.2 Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng 240 170 130 100 80
27.3 Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 240 170 130 100 80
27.4 Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn 115 85 80 75 70
27.5 Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 115 85 80 75 70
27.6 Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 115 85 80 75 70
27.7 Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)          
- Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) 330 180 140 95 80
- Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) 360 200 150 105 80
- Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m 260 155 120 90 80
- Hướng đi bản Ban 150m 300 180 140 95 80
- Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II 260 155 120 90 80
27.8 Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng          
- Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) 1.230 740 460 310 210
- Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) 310 185 120 100 80
- Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37) 1.225 735 460 310 205
- Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) 300 180 140 100 80
27.9 Ngã ba Đèo Ban          
- Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) 430 260 200 130 85
- Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) 340 205 155 105 80
- Hướng đi bản Puôi 200m 285 170 120 100 80
28 Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên          
28.1 Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170        
28.2 Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) 130        

6.32. Xã Gia Phù

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)          
1.1 Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng          
- Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) 2.340 1.410 970 640 430
- Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) 510 310 200 130 85
- Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) 1.690 1.010 690 460 310
- Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) 1.840 1.110 690 460 310
- Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ) 1.430 790 540 360 240
- Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt) 570 340 230 155 105
1.2 Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) 1.405 850 640 390 260
1.3 Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên 2.040 1.230 920 850 510
1.4 Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m 510        
1.5 Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m 255 190 130 115 85
1.6 Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù 255 170 130 115 85
1.7 Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37) 255 155 120 80 75
1.8 Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy          
- Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) 170 140 105 85 75
- Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) 430 260 200 130 85
1.9 Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất 105 95 85 80 75

6.33. Xã Tường Hạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)          
1.1 Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù Yên 100m 235 170 130 115 85
1.2 Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1 235 170 130 115 85
1.3 Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù 255 170 130 115 85
1.4 Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng) 255 170 130 115 85
1.5 Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43 (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 220 130 100 80 75
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 105 85 75 70 65

6.34. Xã Mường Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)          
1.1 Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng          
1.1.1 Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37) 1.270 690 520 350 230
- Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn 430 300 220 170 90
1.1.2 Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37) 990 540 400 280 180
- Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi 300 220 170 130 90
1.1.3 Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32) 990 540 400 280 180
- Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi 340 260 220 170 90
1.2 Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi 500 275 205 140 95
1.3 Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng) 430 205 140 95 90
1.4 Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi 660 400 310 210 130
1.5 Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng - - - - -
- Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B) 260 170 130 115 85
- Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi 190 140 105 85 70
- Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi 260 170 130 115 85
- Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ 190 140 105 85 75
1.6 Ngã ba Mường Thải          
1.6.1 Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi 430 230 170 120 80
1.6.2 Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn) 430 230 170 120 80
1.6.3 Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m 360 200 145 95 75
1.6.4 Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi) 260 155 120 80 75
1.7 Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt 215 170 130 115 85
1.8 Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi 215 170 130 115 85
1.9 Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên) 260 155 120 80 75
1.10 Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên 430 260 200 130 90
1.11 Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ 260 155 120 80 75
1.12 Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ 215 170 130 90 80

6.35. Xã Mường Bang

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Mường Bang          
1.1 Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt 500 mét 310 155 120 80 65
1.2 Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do 500 mét 310 155 120 80 65
1.3 Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ) 355 200 145 95 70
1.4 Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng 355 255 215 130 85
1.5 Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm non 355 255 215 130 85
1.6 Từ nhà ông Quán đến trường THCS 355 255 215 130 85
1.7 Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng 355 255 215 130 85
1.8 Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu 355 255 215 130 85
1.9 Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng 355 255 215 130 85
1.10 Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh 355 255 215 130 85
1.11 Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân) 205 155 130 85 65
1.12 Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng) đến nhà Sỹ Linh 355 255 215 130 85
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 130 95 80 65

6.36. Xã Tân Phong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu Trung tâm xã Tân Phong          
1.1 Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43) 510 300 170 130 80
1.2 Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong 340 260 170 130 90
1.3 Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài 260 170 130 90 70
1.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất) 210 130 100 80 70

6.37. Xã Kim Bon

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)          
1.1 Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m 290 240 170 130 70
1.2 Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km) 240 170 110 80 60
1.3 Tuyến đường liên xã Kim Bon - Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất) 200 130 110 80 60
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất) 210 130 110 80 60

6.38. Xã Yên Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội          
1.1 Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) 6.890 3.450 2.590 1.730 1.150
1.2 Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) 6.120 3.060 2.300 1.530 1.020
1.3 Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) 4.650 2.150 1.610 1.080 720
1.4 Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) 4.400 2.300 1.730 1.150 770
1.5 Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) 3.370 1.840 1.380 920 620
1.6 Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) 2.810 1.530 1.150 770 510
1.7 Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) 2.530 1.380 1.040 690 460
1.8 Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) 1.970 1.080 810 540 360
2 Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La          
2.1 Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) 6.890 3.450 2.590 1.730 1.150
2.2 Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ 5.820 2.910 2.190 1.460 970
2.3 Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly 2.670 1.340 1.000 670 450
3 Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)          
3.1 Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) 2.190 1.190 900 600 400
3.2 Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) 1.600 800 600 400 270
3.3 Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) 1.270 690 520 350 230
3.4 Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) 1.400 650 490 330 220
3.5 Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m 920 510 380 250 170
4 Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)          
4.1 Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) 2.760 1.650 1.250 830 560
4.2 Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) 2.530 1.380 1.040 690 460
4.3 Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) 1.500 820 620 410 280
4.4 Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún 1.180 650 490 330 220
4.5 Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m 430 230 170 120 80
4.6 Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) 900 540 400 280 180
5 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
5.1 Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 260 155 120 80 75
5.2 Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) 170 140 110 90 75
5.3 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) 155 120 95 80 75
6 Đoạn đường vào bãi rác mới          
6.1 Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký 360 215 165 115 70
7 Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)          
7.1 Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) 1.790 1.080 810 540 360
7.2 Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) 1.610 970 730 490 330
7.3 Đoạn đường cầu sắt cũ 450 280 205 140 95
8 Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)          
8.1 Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) 2.210 1.330 1.000 670 450
8.2 Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) 1.530 920 690 460 310
9 Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu          
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) 1.150 690 520 350 230
10 Các trục đường giao thông chính          
10.1 Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) 500 250 190 130 85
10.2 Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) 215 155 120 105 80
10.3 Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) 170 135 105 80 75
10.4 Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) 260 155 120 80 75
11 Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)          
11.1 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) 820 500 370 250 165
11.2 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) 430 215 165 115 75
11.3 Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) 430 215 165 115 75
11.4 Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m 780 470 350 230 160
11.5 Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) 470 240 180 120 80
11.6 Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim 470 240 180 120 80
11.7 Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh 980 500 370 250 165
11.8 Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát 670 310 230 155 105
11.9 Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) 330 180 140 100 80
11.10 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm 730 470 300 180 120
11.11 Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) 260 153 120 80 75
11.12 Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m 205 165 120 105 85
11.13 Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi 300 180 140 105 75
12 Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 140 105 85 75
13 Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư          
13.1 Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu 5.100        
13.2 Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu 290        

6.39. Xã Chiềng Hặc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính          
1.1 Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng) 500 250 190 130 85
1.2 Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc 285 155 120 80 70
2 Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc)          
- Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc) 155 120 95 80 70
3 Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)          
3.1 Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ 6 đến cống cây xăng Thắng Thủy 1.040 630 470 320 210
3.2 Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6) 1.280 850 680 510 340
3.3 Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1 890 530 400 270 180
3.4 Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc 890 530 400 270 180
3.5 Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội. 890 530 400 270 180
3.6 Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc lộ 6) 1.700 1.280 850 600 430
3.7 Từ cống ranh giới tiếp giáp bản Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6) 1.280 850 680 430 260
3.8 Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ 6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng 1.100 600 460 300 200
3.9 Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m 940 600 430 260 170
4 Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)          
- Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc) 3.910        
5 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc          
- Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm 260 155 120 80 70

6.40. Xã Lóng Phiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)          
1.1 Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường Quốc lộ 6) 1.000 510 380 250 170
1.2 Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) 210 140 110 80 75
1.3 Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m 210 170 120 110 90
1.4 Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m 170 140 110 90 75
1.5 Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m) 300 170 130 80 75
2 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 120 90 80 75 70

6.41. Xã Yên Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính          
1.1 Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)          
- Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn hóa bản Chờ Lồng 285 155 120 80 75
- Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế tiếp giáp xã Phiêng Khoài 285 155 120 80 75
1.2 Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng) 170 135 105 80 75
1.3 Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) 340 200 155 105 75
1.4 Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực 440 240 180 120 90
1.5 Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn) 260 160 120 90 80
2 Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)          
2.1 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m 540 330 240 165 115
2.2 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m 560 340 250 170 115
2.3 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài 510 310 230 160 105
2.4 Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m) 510 280 210 140 95
3 Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn          
3.1 Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C 5.100        
3.2 Tiếp giáp mặt đường bê tông 3.230        
4 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 115 85 80 75 70

6.42. Xã Chiềng Mai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) 1.360 820 500 300 180
1.2 Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) 1.530 920 560 340 210
1.3 Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) 1.190 720 440 270 170
1.4 Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) 1.870 1.130 680 410 250
1.5 Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ) 600 360 230 140 90
1.6 Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) 680 410 250 160 100
1.7 Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai 560 340 210 130 80
2 Đường tỉnh lộ 117          
2.1 Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m 1.020 620 380 230 140
2.2 Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai 430 260 160 100 80
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860) 3.825 2.295 1.700 1.150 765
3.2 Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai 545 250 190 130 85
3.3 Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai 620 320 235 160 105
3.4 Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn 200 155 125 100 80
3.5 Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai 200 155 125 100 80
3.6 Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ) 190 140 105 85 75
3.7 Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ 190 140 105 85 75
3.8 Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai 560 340 210 130 80

6.43. Xã Mai Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Tô Hiệu          
1.1 Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 7.140 3.370 2.525 1.685 1.125
1.2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 8.330 3.570 2.680 1.785 1.190
1.3 Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 12.155 5.610 4.210 2.805 1.870
2 Đường 20 – 8          
2.1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi 9.820 5.355 4.030 2.680 1.785
2.2 Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 5.610 3.060 2.295 1.530 1.020
2.3 Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) 2.040 900 675 450 300
3 Đường nhánh          
3.1 Phố Lò Văn Muôn          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m 7.295 3.980 2.985 1.990 1.330
- Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 1.195 595 460 300 196
3.2 Phố Hà Văn Ắng          
- Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) 8.620 4.310 3.230 2.160 1.440
- Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m 8.620 4.310 3.230 2.160 1.440
- Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước 3.315 1.530 1.150 765 510
3.3 Phố Trần Quốc Hoàn          
- Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường 6.545 3.570 2.680 1.785 1.190
- Từ đầu cầu phía Công an đến hết 4.285 2.145 1.610 1.075 715
  đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)          
3.4 Đường Cà Văn Khum          
- Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) 2.785 1.285 970 650 425
3.5 Đường bản Dôm          
- Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II 2.985 1.380 1.040 690 460
- Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) 2.875 1.330 995 665 445
- Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m 2.390 1.190 895 595 400
3.6 Đường Tôn Thất Tùng          
- Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m 2.295 1.150 860 580 385
- Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh 1.725 800 595 400 265
3.7 Đường Nà Viền          
- Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn 620 340 255 170 120
3.8 Đường Hoa Ban          
- Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) 1.216 565 425 290 190
- Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện 1.020 410 310 205 140
3.9 Phố Kim Đồng          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m 2.145 920 690 460 310
3.10 Phố Lò Văn Hắc          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng 3.570 1.530 1.150 765 510
3.11 Phố Cầu Treo          
- Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm 675 340 255 170 100
3.12 Đường Quốc lộ 6          
- Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn 2.040 900 675 450 300
- Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) 2.440 1.470 1.030 730 510
- Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) 2.340 1.275 970 640 425
- Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) 1.870 1.125 845 565 375
- Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) 2.450 1.225 920 615 410
- Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) 1.770 900 675 450 300
3.13 Quốc lộ 37          
- Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh 400 190 140 95 60
3.14 Đường Quốc lộ 6 C          
- Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi 1.635 980 615 410 275
- Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) 1.216 665 505 335 225
- Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn 640 335 235 150 85
3.15 Đường nhánh khác          
- Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn 715 425 325 215 145
- Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) 510 310 230 155 105
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) 735 366 275 190 120
- Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban 460 275 205 140 95
- Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 410 250 190 120 85
  + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu 1.840 920 690 460 310
- Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) 2.975 2.550      
- Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La 565 310 230 155 105
- Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) 765 385 290 196 130
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) 425 255 196 130 85
4 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)          
4.1 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m 3.315        
4.2 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m 3.315        
4.3 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m          
- + Lô 1B 2.695        
- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C 2.450        
  + Lô 7A 2.450        
4.4 Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m 4.645 2.145 1.610 1.075 715
4.5 Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) 4.645 2.145 1.610 1.075 715
4.6 Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) 4.245 1.955 1.480 980 655
5 Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn          
5.1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác          
- Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 5.355        
- Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) 7.650        
- Đường quy hoạch nội bộ 16,5m 7.650        
5.2 Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) 5.610        
5.3 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) 2.780        
5.4 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.030        
5.5 Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn 1.275 1.020      
5.6 Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ 2.170        
5.7 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) 2.450        
5.8 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi 1.495        
6 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
6.1 Đường Hát Lót - Chiềng Mung          
- Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m 425 255 196 130 85
- Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn 430 190 140 95 60
- Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung 510 255 196 130 85
- Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 715 310 230 155 105
6.2 Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) 180 145 120 95 85
6.3 Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót          
- Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn 555 255 196 130 90
- Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 370 190 140 95 85
- Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m 370 190 140 95 85
- Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) 640 360 255 155 95
- Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 385 215 155 95 75

6.44. Xã Phiêng Pằn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
- Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ 230 155 120 95 80
2 Quốc lộ 37          
2.1 Từ Km 474 đến Km 475+800m 640 385 290 196 130
2.2 Từ Km 475+800 đến Km 486+000 480 290 215 145 100
2.3 Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn) 480 290 215 145 100
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)          
- Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm 385 230 170 120 80
- Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500 640 385 290 200 130
3.2 Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G) 385 230 170 120 80
3.3 Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459 640 470 390 220 130
3.4 Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 225 140 105 85 70
3.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 425 255 200 130 85

6.45. Xã Chiềng Mung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 6          
1.1 Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn 2.040 900 675 450 300
1.2 Từ ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa phận xã Chiềng Mung 3.995 2.380 1.700 1.190 800
1.3 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực nghiệm) 2.125 850 640 425 290
1.4 Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung 4.250 2.550 1.915 1.275 850
2 Quốc lộ 4G          
2.1 Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 1.280 940 740 590 490
2.2 Từ địa phận giáp ranh phường Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm 3.490 3.060 2.210 2.040 1.790
2.3 Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận xã Chiềng Mung 3.060 2.210 2.040 1.790 1.280
3 Đường Hát Lót - Chiềng Mung          
- Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến đến hết xã Chiềng Mung 640 255 196 130 85
4 Đường tỉnh lộ 118          
  Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) 940 660 460 330 230
5 Trục đường giao thông chính, khu dân cư và các đường nhánh          
5.1 Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu 385 155 120 80 75
5.2 Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ 190 155 120 95 80
5.3 Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15 xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai 310 155 120 80 75
5.4 Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận Giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn (bản Cắp) 205 140 105 85 80
5.5 Đường từ ngã 3 Bản Cắp qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng 170 140 105 85 75
5.6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 425 255 196 128 85

6.46. Xã Phiêng Cằm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm          
1.1 Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến 575 230 170 120 80
1.2 Các vị trí còn lại trên tuyến tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm 360 180 140 95 60
1.3 Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi 510 360 250 170 130
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua địa phận xã Phiêng Cằm) 765 385 290 196 130
2.2 KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ) đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ 510 360 250 170 130
2.3 Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 225 140 105 85 70
2.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 510 360 250 170 130

6.47. Xã Mường Chanh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường tỉnh lộ 117          
1.1 Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen) 1.870 850 430 260 170
1.2 Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh 225 180 105 85 70
2 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen)          
2.1 Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 2.000 1.635 1.275 850 425
2.2 Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) 850        
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi 940 660 500 290 230
3.2 Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m 600 430 260 170 90
3.3 Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung 510 360 190 140 90
3.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 430 300 170 130 90

6.48. Xã Tà Hộc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)          
1.1 Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) 775 335 250 170 120
1.2 Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m 870 435 325 225 145
1.3 Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc 215 145 120 95 75
1.4 Từ hết địa phận bản Cáp Na đến Cảng Tà Hộc 215 145 120 95 75
2 Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)          
2.1 Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m 395 215 165 120 75
2.2 Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m 440 240 180 120 75
3 Đường Tà Hộc - Mường Bú          
3.1 Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc 180 145 120 95 75
3.2 Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn) 180 145 120 95 75
4 Đi khu công nghiệp          
- Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô 775 335 250 170 120
5 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
5.1 Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 225 140 105 85 75
5.2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất) 425 255 196 128 85

6.49. Xã Chiềng Sung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)          
1.1 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m 575 290 215 145 95
1.2 Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110 245 165 120 105 85
2 Đường Nà Bó - Mường Chùm          
- Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn 575 290 215 145 95
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 425 255 200 130 90
4 Các tuyến đường còn lại tại các bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 220        

6.50. Xã Bó Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)          
1.1 Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 130 105 80 70 55
1.2 Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2 130 105 80 70 55
1.3 Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới) 130 110 80 70 55
1.4 Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu (cũ) 130 110 80 70 55
1.5 Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm non Pú Pẩu 170 140 105 85 70
1.6 Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km 255 155 120 80 55
1.7 Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó Sinh 130 110 80 70 55
1.8 Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) 130 105 80 70 55
1.9 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 105 85 80 70 60

6.51. Xã Chiềng Khương

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương 990 590 400 275 180
1.2 Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến Huổi Nhương 1.220 730 510 340 225
1.3 Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương 1.410 850 580 390 260
1.4 Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất 970 580 440 290 200
1.5 Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn 430 260 200 130 85
2 Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)          
2.1 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) 360 215 165 115 75
2.2 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) 360 215 165 115 75
2.3 Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) 300 180 140 95 75
2.4 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 215 170 130 115 85
2.5 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 105 85 80 75 70
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 425 255 170 120 80
3.2 Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa 300 180 140 95 70
3.3 Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương 430 260 200 130 85
3.6 Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch 215 170 130 115 85
3.7 Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa 240 190 145 120 95
3.8 Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ 215 170 130 115 85
3.9 Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) 340 215 130 90 70
3.10 Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư) 155 120 90 85 75
3.11 Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 325 215 85 80 75
3.12 Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 215 130 85 80 75
3.13 Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) 215 140 85 80 75
3.14 Từ đường tuần tra biên giới đến bản Bó 170 140 105 85 75
3.15 Từ trường Trung học Chiềng Khương đến cây xăng Chiềng Khương 970 580 435 290 200
4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất) 95 85 80 75 68

6.52. Xã Mường Hung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 510 310 230 155 105
1.2 Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã) 850 510 350 230 160
1.3 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 470 290 220 150 100
1.4 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G 115 90 85 80 75
1.5 Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G 680 410 310 210 140
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung) 130 105 80 75 70
2.2 Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông Huy Phương 520 320 230 155 105
2.3 Đường tỉnh lộ 115 (T115) 215 170 130 115 90
2.4 Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính đến đường T115 430 260 200 130 90
2.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 120 95 85 80 75

6.53. Xã Chiềng Khoong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong 935 565 385 255 170
1.2 Từ hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) 750 450 310 205 140
1.3 Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã 935 565 385 255 170
1.4 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 300 180 140 95 60
2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 215 170 130 120 85
3 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
3.1 Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) 470 290 215 145 95
3.2 Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 425 255 200 130 85
3.3 Từ hết đất nhà ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng 215 130 85 75 70
3.4 Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 215 130 85 75 70
3.5 Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định 215 170 130 120 85
3.6 Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi 230 200 140 105 70
3.7 Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan 225 190 140 105 70
3.8 Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã (cũ) 215 170 130 85 70
3.9 Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi 200 155 120 75 70
3.10 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất) 105 80 75 70 65
3.11 Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam 510 310 230 160 110

6.54. Xã Mường Lầm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 12          
1.1 Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến cầu cứng qua suối Nậm Con 510 310 230 155 105
1.2 Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ 425 255 196 130 85
1.3 Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm 595 360 275 180 120
1.4 Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt 680 410 310 205 140
1.5 Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En 340 205 155 105 70
2 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
2.1 Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã 850 510 385 255 170
2.2 Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 510 310 230 155 105
2.3 Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày 170 140 105 85 70
2.4 Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn 155 120 85 70 55
2.5 Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo Mương Nưa 170 140 105 85 70
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 105 85 70 60 55

6.55. Xã Nậm Ty

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)          
1.1 Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã 510 310 230 155 105
1.2 Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 170 140 105 85 70
1.3 Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn) 510 310 230 160 110
1.4 Từ đầu cầu cứng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng 260 230 190 170 160
1.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất) 95 70 60 50 45

6.56. Xã Sông Mã

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Cách mạng tháng 8          
1.1 Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 12.325        
1.2 Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 11.535        
1.3 Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu 8.840 5.305 3.980 2.655 1.060
1.4 Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng 9.640 5.780 4.335 2.890 1.060
1.5 Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 11.220 6.735 5.050 3.370 1.060
2 Đường Hồ Xuân Hương 11.960        
3 Đường 19 tháng 5          
3.1 Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) 12.325        
3.2 Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 7.890 4.735 3.555 2.365 1.240
4 Đường Hoàng Văn Thụ          
4.1 Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 9.520 5.715 4.285 2.860 1.060
4.2 Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất 6.545 3.930 2.680 1.785 1.190
5 Đường Lò Văn Giá          
5.1 Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng 11.960        
5.2 Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5 7.260 4.355 3.265 2.180 1.060
6 Đường Lê Văn Tám 11.220 6.735 5.050 3.370 1.060
7 Đường Nguyễn Đình Chiểu          
7.1 Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên 8.050 4.830 3.625 2.415 1.280
7.2 Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) 7.370 4.420 3.315 2.210 1.160
7.3 Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) 5.730 3.435 2.576 1.720 910
7.4 Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám 4.930 2.960 2.220 1.480 780
8 Phố Hai Bà Trưng 8.900 5.340 4.005 2.670 1.400
9 Đường Mồng 2 tháng 9          
9.1 Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa 7.260 4.355 3.265 2.180 1.150
9.2 Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) 4.675 2.805 2.110 1.405 710
9.3 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi 3.590 2.160 1.615 1.080 540
10 Đường Biên Hòa          
10.1 Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước 6.520 3.910 2.935 1.955 720
10.2 Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin 5.390 3.230 2.425 1.615 720
11 Đường Thanh Niên          
11.1 Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 8.900        
11.2 Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng 8.110 4.865 3.650 2.435 720
12 Đường Nguyễn Thái Học 5.850 3.520 2.635 1.755 930
13 Đường Võ Thị Sáu 5.095 3.055 2.295 1.530 1.060
14 Đường Lý Tự Trọng          
14.1 Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã 6.520 3.910 2.935 1.955 1.030
14.2 Từ hết đất Công an xã đến hết đường 4.080 2.450 1.840 1.225 650
14.3 Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 7.255        
15 Đường Lê Hồng Phong          
15.1 Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc 8.050 4.830 3.625 2.415 1.060
15.2 Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020
15.3 Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã 5.950 3.570 2.680 1.785 1.190
15.4 Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020
16 Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)          
16.1 Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 7.255        
16.2 Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên 7.255        
17 Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá 8.050        
18 Đường Quốc lộ 4G          
- Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã 3.400 2.040 1.530 1.020 680
19 Đường 8/3          
19.1 Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế 6.630 3.060 2.295 1.530 1.020
19.2 Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan 4.975 2.295 1.730 1.150 765
19.3 Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ) 3.060 1.530 1.150 765 510
20 Đường Hoàng Công Chất          
20.1 Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ 5.610 3.370 2.295 1.530 1.020
20.2 Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai 5.145 3.086 2.110 1.405 935
20.3 Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) 1.700 1.020 765 510 340
22 Đường Tỉnh lộ 113          
22.1 Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên 680 410 310 205 140
22.2 Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài 215 170 130 120 85
22.3 Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) 215 170 130 120 85
22.4 Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 120 85 80 75 70
23 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)          
- Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã 190 155 120 95 80
24 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
24.1 Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 3.230 1.940 1.455 970 510
24.2 Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) 2.755 1.650 1.245 825 430
24.3 Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) 2.755 1.650 1.245 825 430
24.4 Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) 3.230 1.940 1.455 970 510
24.5 Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) 3.180 1.905 1.430 955 500
24.6 Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. 3.180 1.905 1.430 955 550
24.7 Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên) 2.475 1.490 1.115 740 390
24.8 Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) 2.860 1.720 1.285 860 460
24.9 Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên 2.380 1.430 1.075 715 380
24.10 Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên 2.380 1.430 1.075 715 380
24.11 Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên 2.380 1.430 1.075 715 380
24.12 Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng 2.380 1.430 1.075 715 380
24.13 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng 1.905 1.140 860 570 310
23.14 Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải 425 255 196 130 85
23.15 Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) 340 205 155 105 70
23.16 Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái 2.130 1.280 770 460 280
23.17 Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân 1.280 770 460 280 170
25 Khu đô thị phía Tây Sông Mã          
25.1 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)          
- Đường Hùng Vương 8.840        
- Đường Lê Thái Tông 2.860        
- Phố Phạm Văn Đồng 2.450        
- Phố Lý Nam Đế 2.450        
- Đường Nguyễn Huệ 5.735        
- Phố An Dương Vương 2.450        
25.2 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)          
- Đường Hùng Vương 8.840        
- Võ Nguyên Giáp 7.735        
- Đường quy hoạch 13,5 m 3.400        
- Đường quy hoạch 11,5 m 2.435        
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.125        
- Đường quy hoạch 6,5 m 1.955        
- Đường quy hoạch 5,5 m 1.785        

6.57. Xã Huổi Một

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)          
1.1 Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ 510 310 230 155 105
1.2 Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn 385 230 170 120 80
1.3 Các bản khác còn lại nằm trên Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) 205 165 120 105 85
2 Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi Một) 215 170 130 120 85
3 Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một) 155 120 95 80 60
4 Các bản còn lại trên địa bàn xã 155 120 95 80 60

6.58. Xã Chiềng Sơ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)          
1.1 Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm 680 410 310 205 140
1.2 Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân 510 410 310 205 140
1.3 Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công) 680 410 310 205 140
1.4 Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) 510 310 230 155 105
1.5 Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà) 370 260 170 130 90
1.6 Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ 340 205 155 105 70
1.7 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 200 160 120 100 60
1.8 Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ) 105 85 70 60 55
1.9 Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12 170 140 105 85 70
1.10 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 100 80 70 65 55
2 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)          
- Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II 215 170 130 120 85
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 110 90 80 70 60

6.59. Xã Sốp Cộp

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường trung tâm xã Sốp Cộp          
1.1 Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) 1.590 960 720 480 320
1.2 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường 1.020 570 430 290 190
1.3 Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường 660 400 300 200 135
1.4 Từ N21 đến N14 hai bên đường 2.060 1.690 1.500 1.310 810
1.5 Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) 570 340 260 170 115
1.6 Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) 850 510 390 260 170
1.7 Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326 530 320 240 160 105
1.8 Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) 850 510 390 260 170
1.9 Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ 4.690        
1.10 Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) 620 310 230 155 105
1.11 Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường 570 310 230 155 105
1.12 Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường 470 285 220 145 95
1.13 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường 260 155 120 80 55
1.14 Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường 395 240 180 120 80
1.15 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường 420 250 190 130 85
1.16 Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường 620 370 280 190 120
1.17 Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường 360 215 165 115 70
1.18 Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường 395 240      
1.19 Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường 340        
1.20 Từ N101 bên đường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện 440 270 200 130 85
1.21 Từ N14 - N12 hai bên đường 3.400        
1.22 Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường 510 310 230 155 105
1.23 Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 510 310 230 155 105
1.24 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường 395 240 180 120 80
1.25 Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường 510 390 260 170 120
1.26 Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường 395 240 170 100 60
1.27 Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) 310 230 165 105 85
1.28 Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường 1.980        
2 Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
2.1 Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường 820        
2.2 Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ) 710        
2.3 Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường 620        
2.4 Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 570        
2.5 Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 420        
2.6 Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường 370        
3 Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
3.1 Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) 570        
3.2 Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) 710        
3.3 Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường 1.130        
4 Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
4.1 Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường 850        
4.2 Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 720        
4.3 Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 638        
4.4 Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 565        
4.5 Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh 570        
4.6 Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m 640        
4.7 Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường 580 350 265 170 120
4.8 Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường 470 320 190 120 70
4.9 Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) 430 260 170 110 60
4.10 Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 620 310 230 155 105
4.11 Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 510 310 230 155 105
5 Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
5.1 Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường 2.720        
5.2 Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường 1.700        
5.3 Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường 1.700        
5.4 Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) 2.250 1.760 1.060 630 380
5.5 Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường 2.720 1.640 610 370 230
5.6 Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường 3.270 920 690 460 310
5.7 Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 1.840        
5.8 Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 2.040        
5.9 Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) 2.720        
5.10 Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 2.720        
6 Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp          
6.1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 260 155 120 80 65
6.2 Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường 190 155 115 95 80
6.3 Từ ngã ba Giáp đất Công an 190 160 120 100 80
  Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường          
6.4 Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường 260 155 120 80 65
6.5 Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường 190 155 115 95 80
6.6 Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường 190 155 115 95 80
6.7 Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường 190 155 90 70 65
6.8 Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường 190 155 90 70 65
6.9 Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường 190 170 90 70 65
7 Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)          
7.1 Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường 1.690        
7.2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.690        
8 Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp          
8.1 Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) 265 165 120 80 65
8.2 Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói 225 180 140 115 85
8.3 Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường 170 135 105 85 70
8.4 Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường 190 155 115 95 80
8.5 Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường 190 155 115 95 80
8.6 Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường 260 155 120 80 65
8.7 Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường 205 165 120 105 85
8.8 Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường 130 105 80 75 65
8.9 Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ 170 110 90 70 65

6.60. Xã Púng Bánh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi Cứu Lăng 155 120 95 80 60
1.2 Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà Pháy 170 140 105 85 70
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 130 100 85 70
3 Tuyến đường các bản còn lại (trừ các mục đã nêu ở trên) 120 95 85 70 60

6.61. Phường Tô Hiệu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lò Văn Giá          
1.1 Đoạn từ ngã tư UBND Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) 24.000 12.750 9.605 6.375 4.250
1.2 Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 19.000 10.965 8.245 5.525 3.655
1.3 Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá 14.450 8.670 6.545 4.335 2.890
2 Đường Hoa Ban          
- Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến cổng UBND phường Tô Hiệu 23.000 12.750 9.605 6.375 4.250
3 Đường Lê Thái Tông          
3.1 Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông 8.500 5.100 3.825 2.550 1.700
3.2 Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) 8.500 5.100 3.825 2.550 1.700
4 Đường Chu Văn Thịnh          
4.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La 24.000 12.750 9.605 6.375 4.250
4.2 Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo 24.000 12.750 9.605 6.375 4.250
4.3 Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La 24.000 12.750 9.605 6.375 4.250
4.4 Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng 25.000 13.430 10.115 6.715 4.505
5 Đường Song Hào          
- Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) 8.180 7.250 5.280 3.180 1.910
6 Đường Thanh Niên          
6.1 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 15.300 9.180 6.885 4.590 3.060
6.2 Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu 5.185 3.145 2.295 1.530 1.020
7 Đường Tô Hiệu          
7.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) 24.000 12.750 9.605 6.375 4.250
7.2 Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu 24.000 11.985 9.010 6.035 3.995
7.3 Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La 24.000 12.750 9.605 6.375 4.250
7.4 Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp 24.000 11.985 9.010 6.035 3.995
7.5 Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu 25.000 12.750 9.605 6.375 4.250
8 Đường Cách mạng tháng tám          
8.1 Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57 21.250 12.750 9.605 6.375 4.250
8.2 Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh 18.275 10.965 8.245 5.525 3.655
9 Đường Ngô Quyền          
- Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng) 15.300 9.180 6.885 4.590 3.060
10 Đường Điện Biên          
10.1 Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu 29.000 16.320 12.240 8.160 5.440
10.2 Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) 28.000 15.810 11.815 7.905 5.270
10.3 Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh 20.000 9.435 7.055 4.760 3.145
10.4 Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu 15.895 9.520 7.140 4.760 3.145
10.5 Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) 15.640 9.350 7.055 4.675 3.145
10.6 Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) 5.050 3.060 2.295 1.530 1.020
10.7 Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ) 3.370 2.040 1.530 1.020 680
11 Đường Nguyễn Văn Linh          
11.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy 12.750 7.650 5.780 3.825 2.550
11.2 Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi 10.200 6.120 4.590 3.060 2.040
12 Đường Lê Thanh Nghị          
12.1 Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu 4.335 2.635 1.955 1.275 850
12.2 Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) 3.825 2.295 1.700 1.190 765
13 Đường Khau Cả          
13.1 Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) 2.635 1.615 1.190 765 510
13.2 Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào 4.250 2.550 1.955 1.275 850
14 Đường Trường Chinh          
14.1 Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt 25.000 13.430 10.115 6.715 4.505
14.2 Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng 22.000 12.240 9.180 6.120 4.080
15 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi 15.000 7.650 5.780 3.825 2.550
16 Đường Nguyễn Lương Bằng          
16.1 Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc 23.000 12.835 9.605 6.460 4.250
16.2 Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 21.000 12.240 9.180 6.120 4.080
16.3 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La 21.000 11.220 8.415 5.610 3.740
16.4 Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng 21.000 12.240 9.180 6.120 4.080
17 Phố Giảng Lắc          
- Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng 19.550 11.730 8.840 5.865 3.910
18 Đường 3/2          
18.1 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 20.400 12.240 9.180 6.120 4.080
18.2 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233 20.400 12.240 9.180 6.120 4.080
18.3 Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La 16.150 9.690 7.310 4.845 3.230
19 Phố Hai Bà Trưng          
- Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 18.700 11.220 8.415 5.610 3.740
20 Đường Lê Đức Thọ          
20.1 Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ 9.350 5.610 4.250 2.805 1.870
20.2 Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) 8.075 4.845 3.655 2.425 1.615
21 Phố Xuân Thủy          
21.1 Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ 9.350 5.610 4.250 2.805 1.870
22.2 Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020
21.2 Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29 3.400 2.040 1.530 1.020 680
22.3 Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến 2.975 1.785 1.360 935 595
21.3 Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy 4.250 2.550 1.915 1.275 850
22 Phố Lê Lợi          
- Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15 8.500 5.100 3.825 2.550 1.700
23 Phố Trần Hưng Đạo 6.250 3.740 2.805 1.870 1.275
24 Phố Lý Tự Trọng 2.550 1.530 1.190 765 510
25 Đường Nguyễn Trãi          
25.1 Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) 8.500 5.100 3.825 2.550 1.700
25.2 Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng 4.250 2.550 1.955 1.275 850
26 Phố Mai Đắc Bân          
- Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 8.075 4.845 3.655 2.465 1.615
27 Đường Trần Đăng Ninh          
27.1 Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) 20.400 12.240 9.180 6.120 4.080
27.2 Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ 18.360 11.020 8.245 5.440 3.655
27.3 Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai 11.900 7.140 5.355 3.570 2.380
27.4 Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) 15.300 9.180 6.885 4.590 3.060
28 Đường Lê Duẩn          
- Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6 15.300 9.180 6.885 4.590 3.060
29 Đường Hoàng Văn Thụ          
29.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn 8.925 5.355 3.995 2.720 1.785
29.2 Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi) 5.440 3.230 2.465 1.615 1.105
29.3 Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam 935 595 425 255 170
30 Đường Nguyễn Chí Thanh          
- Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm 3.400 2.040 1.530 1.020 680
31 Đường Nguyễn Thị Minh Khai          
31.1 Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ 4.250 2.550 1.955 1.275 850
31.2 Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ 2.550 1.530 1.190 765 510
32 Đường Chu Văn An          
32.1 Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) 7.225 4.335 3.230 2.210 1.445
32.2 Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai 4.250 2.550 1.955 1.275 850
33 Đường Đặng Thai Mai          
33.1 Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m 2.860        
33.2 Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) 8.500 5.100 3.825 2.550 1.700
34 Đường Nguyễn Du          
- Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La 5.950 3.570 2.720 1.785 1.190
35 Đường Lê Hiến Mai          
- Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ 10.200 6.120 5.500 5.030 3.020
36 Đường Khuất Duy Tiến          
36.1 Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường 6.800 4.080 3.800 3.310 1.660
36.2 Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ 6.800 4.080 3.800 2.840 1.420
37 Đường Nguyễn Văn Trân          
- Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La 12.345 8.415 8.265 5.050 3.520
38 Đường Phạm Văn Đồng          
38.1 Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ 18.000        
38.2 Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 18.000        
39 Đường Võ Nguyên Giáp          
- Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 25.000 10.200 6.800 4.080 2.450
40 Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La          
- Tuyến đường rộng 11,5 m 11.900        
- Tuyến đường rộng 7,5 m 8.500        
41 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
41.1 Khu dân cư mới đường Chu Văn An          
- Lô số 3a, kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 13m 9.350        
- Đường quy hoạch 10,5m 8.925        
- Đường quy hoạch 8,0m 7.225        
41.2 Lô số 4b, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 15,5m 11.015        
- Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m 10.135        
- Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m 8.980        
- Đường quy hoạch 5m đến 5,5m 6.455        
41.3 Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 10,5m 8.925        
- Đường quy hoạch 5,5m 6.800        
41.4 Lô số 4c, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 11,5m 11.340        
- Đường quy hoạch 9,5m 9.775        
- Đường quy hoạch 5m 5.865        
41.5 Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5          
- Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m 7.650        
- Đường quy hoạch 11,5m 6.800        
41.6 Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)          
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên 7.225        
- Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m 5.525        
41.7 Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)          
- Đường quy hoạch 20m 12.625        
- Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m 11.020        
- Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m 9.285        
- Đường quy hoạch 9,0m 7.735        
- Đường quy hoạch 5,5m 5.950        
41.8 Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu          
- Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) 5.950        
- Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. 4.210        
- Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) 5.525        
- Đường quy hoạch 5,0 m 4.080        
- Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m 3.570        
- Đường quy hoạch dưới 2,5 m 1.700        
41.9 Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)          
- Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m 8.500        
41.10 Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu          
- Đường quy hoạch 21 m 8.500        
- Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên 7.650        
- Đường quy hoạch 09 m 6.800        
- Đường quy hoạch 07 m 5.950        
- Đường quy hoạch 5,5 m 5.100        
41.11 Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)          
- Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m 6.460        
41.12 Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)          
- Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. 5.950        
- Đường quy hoạch rộng 4,5 m. 5.100        
41.13 Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)          
- Đường quy hoạch từ 07 m trở lên 6.885        
- Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m 5.100        
- Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m 3.370        
41.14 Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)          
- Đường quy hoạch từ 17,5 m 5.440        
- Đường quy hoạch 13,5 m 4.490        
- Đường quy hoạch 9,5 m 3.400        
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.550        
- Đường quy hoạch 5,5 m 5.950        
41.15 Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)          
- Đường quy hoạch 5,5 m 8.500        
- Đường quy hoạch 4,5 m 7.650        
- Đường quy hoạch 4 m 6.800        
41.16 Khu quy hoạch chợ 7/11          
- Đường quy hoạch 4,5 m 7.650        
41.17 Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)          
- Đường quy hoạch rộng 13,5 m 6.970        
- Đường quy hoạch rộng 13,0 m 6.120        
- Đường quy hoạch rộng 11,5 m 5.525        
41.18 Khu quy hoạch dân cư Sang Luông          
- Đường quy hoạch 16,5m 7.650        
- Đường quy hoạch 9,0m 5.950        
- Đường quy hoạch 7,5 m 4.250        
- Đường quy hoạch 6 m 3.400        
- Đường quy hoạch dưới 6m 2.975        
41.19 Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)          
- Đường quy hoạch rộng 11,5m 6.800        
- Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên 5.100        
- Đường quy hoạch rộng 7,5 m. 4.200        
41.20 Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ          
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên 7.650        
- Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m 6.120        
41.21 Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)          
- Đường quy hoạch 15,0 m 15.300        
- Đường quy hoạch 13,0 m 10.200        
41.23 Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ          
- Đường quy hoạch rộng 5m 3.400        
41.24 Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La          
- Đường quy hoạch 15,5 m 8.500        
- Đường quy hoạch 13,5 m 6.885        
- Đường quy hoạch 10,5 m 5.100        
- Đường quy hoạch 9,5 m 4.505        
41.25 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)          
- Đường quy hoạch rộng từ 13,0m 3.825        
- Đường quy hoạch rộng 9,5m 3.570        
- Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m 2.550        
41.26 Khu quy hoạch công viên 26-10          
- Đường quy hoạch 17 m trở lên 11.220        
- Đường quy hoạch 9 m 8.415        
41.27 Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )          
- Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m 3.825        
41.28 Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng          
- Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên 12.750        
- Đường quy hoạch 13m 11.135        
- Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m 10.115        
- Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m 8.415        
41.29 Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04          
- Đường quy hoạch rộng 38 m 34.000        
- Đường quy hoạch rộng 9 m 10.200        
42 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
42.1 Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ 4.220 2.550 1.870 1.275 850
42.3 Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc 2.975 1.785 1.360 935 595
42.3 Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). 4.250 1.530 1.105 765 510
42.4 Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) 3.825 2.295 1.360 850 595
42.5 Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai 2.550 1.760 1.060 640 390
42.6 Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh 6.735 4.750 3.800 2.000 1.200

6.62. Phường Chiềng An

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Ngô Gia Khảm          
1.1 Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá 8.500 5.100 3.825 2.550 1.700
1.2 Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) 3.740 2.210 1.700 1.105 765
1.3 Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh 2.550 1.530 1.190 765 510
2 Đường Bản Bó          
- Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó) 2.910 1.785 1.275 850 595
3 Đường Bản Cọ          
3.1 Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ 6.885 4.165 3.060 2.040 1.300
3.2 Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ 5.440 3.230 2.465 1.615 1.020
4 Đường Lê Hiến Mai          
- Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ 10.200        
5 Đường Nguyễn Quang Bích          
5.1 Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24) 8.075 5.100 3.060 1.840 1.110
5.1 Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An 2.500 1.530 1.105 765 510
6 Đường Song Hào          
6.1 Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ 8.180        
6.2 Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La 8.180        
6.3 Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ 8.180        
7 Quốc lộ 279D          
7.1 Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha 2.040 1.190 935 595 425
7.2 Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh 1.700 1.020 640 390 260
8 Đường Điện Biên          
- Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố 3.370 2.040 1.530 1.020 680
9 Đường Vũ Xuân Thiều          
9.1 Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) 6.035        
9.2 Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích 9.820        
10 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
10.1 Lô số 6b, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 25m trở lên 13.090        
- Đường quy hoạch 16,5m 11.220        
- Đường quy hoạch 13,5m 9.820        
- Đường quy hoạch 11,5m 8.995        
- Đường quy hoạch 10,5m 8.045        
10.2 Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)          
- Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m 8.075        
- Đường quy hoạch 13m 6.800        
- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 6.375        
10.3 Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)          
- Đường quy hoạch 10 m 3.400        
- Đường quy hoạch 05 m 2.550        
10.4 Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An          
- Đường quy hoạch 20,5 m 10.200        
- Đường quy hoạch rộng 13 m 9.350        
- Đường quy hoạch 9,5 m 8.500        
10.5 Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)          
- Đường quy hoạch 13m 6.545        
11 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
11.1 Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ 5.950 3.570 2.720 1.785 1.110
11.2 Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La 2.935 1.785 1.360 850 595
11.3 Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ 2.975 1.785 1.360 935 595
11.4 Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón 3.825 2.295 1.360 850 595
11.5 Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh 2.500 1.530 1.105 765 510
11.6 Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An) 460 255 170 140 85
11.7 Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ 460 260 170 140 90
11.8 Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng 600 340 230 120 90
11.9 Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần 460 260 170 140 90
11.10 Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m 600 340 230 120 90
11.11 Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An 2.040 1.190 940 600 430
11.12 Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất) 600        
11.13 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất) 460        
11.16 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 230        
11.17 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 260        

6.63. Phường Chiềng Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Hoàng Văn Thụ          
- Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam 935 595 425 255 170
2 Đường Văn Tiến Dũng          
2.1 Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi 8.925 5.355 3.995 2.680 1.785
2.2 Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ 6.970 4.165 3.145 1.785 1.190
2.3 Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) 4.250 2.550 1.915 1.275 850
2.4 Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông 2.125 1.275 935 680 425
3 Đường Hùng Vương          
- Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng 18.000 7.650 4.590 2.550 1.700
4 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban 12.750 7.650 5.780 3.825 2.550
5 Đường Phạm Văn Đồng          
5.1 Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 18.000        
5.2 Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) 17.000 15.300 12.750 8.500 6.800
6 Đường Võ Nguyên Giáp          
6.1 Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 14.025 10.200 6.800 4.080 2.450
6.2 Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) 13.200 9.350 7.820 5.440 3.740
6.3 Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng 12.325        
6.4 Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m) 4.675 2.550 2.125 1.360 935
7 Đường Võ Chí Công          
- Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) 6.800 5.100 4.000 2.980 1.530
8 Đường Nguyễn Văn Linh          
8.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) 14.670 8.800 6.650 3.830 2.940
8.2 Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) 11.730 7.040 5.280 3.400 2.350
9 Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh          
- Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh 12.750 8.925 5.360 3.400 2.300
10 Quốc lộ 6          
- Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi 3.370 2.040 1.530 1.020 680
11 Tỉnh lộ 117          
- Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng 1.530 1.020 640 430 260
- Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi 850 680 470 260 220
12 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
12.1 Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)          
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc) 9.350 7.230 4.850 2.890 1.790
12.2 Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)          
- Đường quy hoạch 16,5m 9.180        
- Đường quy hoạch 13 m 8.045        
- Đường quy hoạch 10,5m 6.800        
- Đường quy hoạch 9,5 m 5.950        
- Đường quy hoạch 7,5m 5.100        
12.3 Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 9,0 m 8.330        
12.4 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)          
- Đường quy hoạch rộng 13,5m 7.735        
- Đường quy hoạch rộng 10,5m 6.800        
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m 5.100        
- Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m 2.125        
12.5 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La          
- Đường quy hoạch 23 m 8.500        
- Đường quy hoạch 15m 7.225        
- Đường quy hoạch 13m 6.800        
- Đường quy hoạch 11 m 5.950        
12.6 Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)          
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m 10.200        
- - Tuyến đường 15m 9.350        
- - Tuyến đường 13m 9.095        
- - Tuyến đường 10,5m 8.570        
- - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m 7.650        
- - Tuyến dường 5,5m 6.735        
12.7 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi          
- Tuyến đường rộng 15 m 8.500        
- Tuyến đường rộng 9 m 6.970        
- Tuyến đường rộng 7 m 5.950        
12.8 Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)          
- Tuyến đường 16,5m 10.200        
- Tuyến đường 11,5m 9.350        
12.9 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi          
- Tuyến đường 16,5 m 9.795        
- Tuyến đường 11,0 m 7.650        
- Tuyến đường 10,5 m 7.310        
- Tuyến đường 9,5 m 6.970        
12.10 Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La          
- Tuyến đường rộng 18,5m 10.940        
- Tuyến đường rộng 13m đến 15m 9.725        
- Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 8.605        
- Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 7.295        
12.11 Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 5,5 m 3.275        
12.12 Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 5,5 m 2.975        
- Đường quy hoạch 2,5 m 2.680        
12.13 Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ          
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.040        
- Đường quy hoạch 5,5 m 1.530        
12.14 Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La          
- Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) 2.380        
12.15 Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ          
- Đường quy hoạch rộng 5 m 190        
12.16 Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP          
- Đường 16,5m 10.940        
- Đường 11,5m 8.610        
12.17 Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi 160        
12.18 Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi 160        
12.19 Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi 160        
12.20 Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi 160        
12.21 Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi 160        
13 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
13.1 Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất) 4.250 2.550 1.870 1.275 850
13.2 Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất) 2.975 1.785 1.360 935 595
13.3 Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) 2.550 1.530 1.190 765 510
13.4 Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi 2.550 1.530 1.190 765 510
13.5 Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh 10.610 6.290 3.825 3.000 2.550
13.6 Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi 3.740 2.650 1.590 950 630
13.7 Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) 2.940 1.760 1.370 860 590
13.8 Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi 6.890 5.100 3.230 1.790 1.110
13.9 Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ          
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m 4.675 2.550 2.125 1.360 935
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên) 3.825 2.125 1.700 1.190 850
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) 3.825 2.125 1.700 1.190 850
13.10 Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)          
- Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) 2.040 1.275 935 680 425
- Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) 2.040 1.275 935 680 425
- Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn 1.700 1.020 680 510 340
13.11 Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)          
- Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) 4.250 2.380 1.700 1.190 850
- Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ 3.825 2.125 1.700 1.190 850
- Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ 3.825 2.125 1.700 1.190 850
- Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ 3.825 2.125 1.700 1.190 850
- Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh 3.825 2.125 1.700 1.190 850

6.64. Phường Chiềng Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lê Duẩn          
1.1 Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) 16.830 11.800 8.500 5.900 4.000
1.2 Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 11.690 7.020 6.100 4.200 2.750
1.3 Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh 8.075 4.845 3.655 2.465 1.615
1.4 Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn 10.200 6.120 4.590 3.060 2.040
1.5 Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội) 9.350 5.610 4.250 2.805 1.870
2 Đường Trần Phú          
- Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp 6.885 4.165 3.060 2.040 1.360
3 Đường Lê Trọng Tấn          
- Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc 11.220 6.715 5.015 3.400 2.210
4 Đường Lê Quý Đôn          
- Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh 6.885 4.165 3.060 2.040 1.360
5 Đường Bùi Thị Xuân          
5.1 Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 7.310 4.420 3.315 2.210 1.445
5.2 Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) 6.800 4.080 3.060 2.040 1.360
5.3 Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. 8.075 4.845 3.655 2.465 1.615
5.4 Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh 6.800 4.080 3.060 2.040 1.360
6 Quốc lộ 4G          
- Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) 8.075 4.845 3.655 2.465 1.615
7 Đặng Thai Mai          
- Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh) 6.800 5.780 4.920 4.190 3.570
8 Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)          
8.1 Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh 3.995 2.380 1.700 1.190 850
8.2 Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh 3.825 2.125 1.700 1.190 850
8.3 Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi 4.250 2.380 1.700 1.190 850
8.4 Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi 3.825 2.125 1.700 1.190 850
9 Đường Lê Hồng Phong          
- Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp 595 340 255 170 120
10 Đường Nguyễn Văn Cừ          
10.1 Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ 460 255 170 155 120
10.2 Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ) 2.125 1.275 935 680 425
11 Đường Chu Văn An          
- Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai 4.250 2.550 1.955 1.275 850
12 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
12.1 Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)          
- Đường quy hoạch 21 m trở lên 7.480        
- Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m 6.545        
- Đường quy hoạch 13,5 m 5.610        
- Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên 4.675        
12.2 Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 15 m 5.100        
- Đường quy hoạch trên 15 m 5.525        
- Đường quy hoạch 7,5 m 3.400        
- Đường quy hoạch dưới 7,5 m 1.700        
12.3 Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc          
- Đường quy hoạch 11 m 4.590        
12.4 Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 30m trở lên 8.630        
- Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m 8.900        
- Đường quy hoạch 10,5 m 5.100        
- hoạch từ 7,5 m trở xuống 3.400        
12.5 Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 25 m 7.600        
- Đường quy hoạch rộng 16,5 m 5.100        
- Đường quy hoạch rộng 13,5 m 5.800        
- Đường quy hoạch rộng 11,5 m 5.600        
- Đường quy hoạch rộng 7,5 m 5.000        
- Đường quy hoạch rộng 5,5 m 4.500        
12.6 Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La          
- Đường quy hoạch rộng 16,5 m. 7.480        
- Đường quy hoạch rộng 9,5 m. 3.740        
- Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. 2.805        
12.7 Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La          
- Đường quy hoạch 16,5 m 4.250        
- Đường quy hoạch 10,5 m 3.400        
12.8 Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 21 m 4.250        
- Đường quy hoạch 16,5m 3.400        
- Đường quy hoạch 13,5m 3.230        
- Đường quy hoạch 9,5 m 3.060        
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.890        
- Đường quy hoạch 5,5 m 2.720        
- Đường quy hoạch 4 m 2.550        
12.9 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m 3.570        
- Đường quy hoạch 16,5m 3.400        
- Đường quy hoạch 13m 2.975        
- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 2.550        
- Đường quy hoạch 7m 2.125        
- Đường quy hoạch 5,5m 1.700        
12.10 Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La 1.020        
13 Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)          
13.1 Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái 765 425 340 255 400
13.2 Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật 1.360 850 595 425 255

6.65. Phường Mộc Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Trần Huy Liệu          
- Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến 11.425 6.285 4.285 2.860 1.905
2 Đường Nguyễn Lương Bằng          
2.1 Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng 10.475 4.940 3.370 2.245 1.500
2.2 Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh 9.690 4.265 2.910 1.940 1.295
2.3 Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ 4.695 2.590 1.760 1.175 1.440
3 Đường 20 – 11          
3.1 Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng 10.100 5.050 3.795 2.525 1.685
3.2 Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu 8.605 4.695 3.520 2.350 1.565
4 Quốc lộ 43          
4.1 Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó 2.550 1.530 636 385 255
4.2 Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà 860 420 240 165 120
4.3 Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long 2.180 1.070 675 410 275
4.4 Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng 2.180 1.070 675 410 275
4.5 Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn) 2.180 1.070 675 410 275
5 Phố Tuệ Tĩnh          
5.1 Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện 8.365 4.185 3.140 2.095 1.395
5.2 Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng 7.140 3.570 2.680 1.785 1.190
6 Phố Bình Minh          
- Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn 3.570 1.785 1.345 895 595
7 Quốc lộ 6          
7.1 Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) 640 385 290 196 130
7.2 Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam 1.190 715 536 360 240
7.3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 765 460 350 230 155
7.4 Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết 845 505 385 255 170
7.5 Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu 640 385 290 196 130
8 Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn)) 13.600        
9 Khu đất đấu giá, tái định cư          
9.1 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m) 3.315        
9.2 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m) 2.765        
9.3 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m) 5.145        
9.4 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m) 4.080        
9.5 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m) 2.890        
9.6 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) 2.720        
9.7 Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu          
- Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m) 4.335        
- Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) 6.120        

6.66. Phường Mộc Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Trần Huy Liệu          
- Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu 13.260 7.960 5.970 3.980 2.655
2 Phố Phan Đình Giót          
2.1 Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu 8.075 4.845 3.640 2.425 1.615
2.2 Từ ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ 20 m 2.245 1.125 845 565 375
3 Đường Tô Hiệu          
3.1 Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75 8.345 4.490 3.370 2.245 1.500
3.2 Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn 7.300 3.930 2.950 1.965 1.310
3.3 Từ đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện 15.915 7.960 5.970 3.980 2.655
4 Phố Vừ A Dính          
4.1 Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện (cũ) 4.675 2.550 1.915 1.275 850
4.2 Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn 2.210 1.225 765 510 340
5 Phố Vũ Xuân Thiều          
- Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân 4.720 2.705 2.035 1.355 905
6 Phố Nguyễn Hoài Xuân          
6.1 Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết trường tiểu học Mộc Lỵ 3.650 1.990 1.500 995 665
6.2 Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1 2.715 1.480 1.115 740 495
7 Đường 6-3          
- Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ) 5.610 3.090 2.110 1.405 935
8 Các tuyến đường nội thị          
8.1 Từ đường trục chính Đô thị - Nội thị đến Công ty Takki 1.915 845 580 385 255
8.2 Tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7 4.505 2.705 2.035 1.355 905
8.3 Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn) 17.000        
8.4 Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ vào cổng chính rừng thông Bản Áng 3.315 1.150 695 385 255
8.5 Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng (cổng đá) 2.460 1.050 720 435 290
8.6 Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng 1.650 650 375 250 165
9 Khu vực trung tâm phường Đông Sang cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)          
9.1 Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến hết đường rẽ vào Đồi Gió 340 205 155 105 100
9.2 Từ đường rẽ vào đồi gió đến hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới 340        
9.3 Các tuyến đường trên địa bàn Pu Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 340        
9.4 Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất) 340        
10 Khu đất đấu giá, khu tái định cư          
10.1 Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn          
- Đường đôi 1.915        
- Đường đơn 1.915        
10.2 Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ) 3.060        
10.3 Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn          
- Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m) 2.340        
- Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) 5.525        
10.4 Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 4.760        

6.67. Phường Vân Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Thảo Nguyên          
1.1 Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64 2.755 1.380 1.040 690 460
1.2 Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống 2.160 1.175 885 590 395
2 Quốc lộ 43          
2.1 Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu. 930 510 390 255 175
2.2 Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn. 385 230 170 120 80
3 Lò Văn Giá          
- Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn 3.205 1.480 1.115 740 495
4 Đường Hoàng Quốc Việt          
4.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 8.570 3.675 2.755 1.840 1.225
4.2 Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang 7.770 4.235 3.180 2.120 1.415
4.3 Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần 5.330 2.910 2.185 1.455 970
4.4 Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào 4.390 2.195 1.650 1.100 735
4.5 Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ 4.390 2.195 1.650 1.100 735
5 Đường Tiền Tiến          
5.1 Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 1.700 615 385 255 170
5.2 Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 1.105 510 385 255 170
6 Phố Hoa Ban          
- Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 2.460 1.430 1.075 715 480
7 Phố Tô Vĩnh Diện          
6 Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101          
- Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m 2.635 1.585 1.190 800 530
8 Đường 14-6          
8.1 Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn 1.870 1.020 765 510 340
8.2 Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m 1.500 820 615 410 275
8.3 Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B 1.500 820 615 410 275
9 Đường 15-10          
- Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi 850 510 385 255 170
10 Các tuyến đường nội thị khác          
10.1 Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu 1.530 920 460 310 205
10.2 Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 7.735 4.645 3.490 2.330 1.550
10.3 Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) 1.965 1.480 895 595 360
10.4 Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) 6.120 3.060 2.040 1.530 1.020
10.5 Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) 6.120 3.060 2.040 1.530 1.020
11 Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn          
11.1 Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m) 1.955        
11.2 Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) 6.120        
11.3 Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) 3.830        

6.68. Phường Thảo Nguyên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lê Thanh Nghị          
1.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn 9.180 3.675 2.755 1.840 1.225
1.2 Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên 7.500 3.980 2.835 1.610 1.075
1.3 Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 15.640 8.265 6.200 4.135 2.755
1.4 Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ) 15.275 9.080 6.810 4.540 3.030
2 Đường Thảo Nguyên          
2.1 Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) 11.475 6.885 5.170 3.445 2.295
2.2 Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh 7.460 4.285 3.215 2.145 1.430
2.3 Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) 3.060 1.840 1.380 920 615
3 Phố Lò Văn Giá          
3.1 Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc 9.260 5.050 3.795 2.525 1.685
3.2 Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 3.205 1.480 1.115 740 495
4 Phố Kim Liên          
4.1 Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) 3.930 2.145 1.610 1.075 715
4.2 Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 1.225 615 460 310 205
5 Phố Tô Vĩnh Diện          
- Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 2.860 1.430 1.075 715 480
6 Đặng Thùy Trâm          
6.1 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ 4.305 2.350 1.760 1.175 785
6.2 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ) 2.755 1.380 1.040 690 460
7 Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên          
7.1 Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên 4.250 2.290 1.780 1.190 760
7.2 Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên 3.990 2.120 1.700 1.270 850
8 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 8.570 3.675 2.755 1.840 1.225
9 Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt          
9.1 Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 6.250 3.955 1.785 1.190 765
9.2 Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) 5.100 3.825 1.840 970 850
10 Tuyến phố 3-2          
- Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 2.960 1.480 1.115 740 495
11 Đường 19-8          
- Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay 3.635 1.990 1.500 995 665
12 Đường Tiền Tiến          
- Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 1.105 510 385 255 170
13 Đường Tỉnh lộ 104          
13.1 Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) 6.120 3.675 2.755 1.840 1.225
13.2 Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV 1.330 615 460 310 205
14 Đường E280          
- Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương 1.330 615 460 310 205
15 Đường Cờ Đỏ          
15.1 Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m 1.330 665 505 335 225
15.2 Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m 1.330 665 505 335 225
16 Đường Nà Ca          
- Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka 1.105 665 505 335 225
17 Đường Pa Khen          
- Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm 1.105 665 505 335 225
18 Tổ dân phố Thái Hòa          
18.1 Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) 885 510 385 255 170
18.2 Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen 765 460 350 230 155
18.3 Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa) 765 460 350 230 155
18.4 Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ 765 460 350 230 155
19 Phố Hoa Ban          
19.1 Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất) 2.295 1.380 1.040 690 460
19.2 Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) 2.295 1.380 1.040 690 460
20 Đường 26-7          
- Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67) 1.040 525 360 240 165
21 Các tuyến đường nội thị khác          
- Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên 5.100 3.680 2.030 1.700 1.390
22 Khu đấu giá          
22.1 Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên) 2.340        
22.2 Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8 4.000        
22.3 Khu đất đấu giá tổ dân phố 77 8.840        

6.69. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 170 120 100 80 60
1.2 Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường 190 160 120 100 80
1.3 Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường 170 140 110 90 70
1.4 Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống đến hết cuối bản Nà Vạc 140 90 80 70 60
1.5 Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi đến hết bản Nà Vạc 140 90 80 70 60
1.6 Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn 140 90 80 70 60
1.7 Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao 140 90 80 70 60
1.8 Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn 120 95 85 70 60
1.9 Từ bản Khá đến bản Nong Phụ 120 95 85 70 60
1.10 Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá 120 95 85 70 60
1.11 Từ bản Cống đến bản Huổi Men 120 95 85 70 60
1.12 Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên 120 95 85 70 60

6.70. Xã Phiêng Khoài

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
- Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2 260 150 120 90 80
2 Trung tâm xã Phiêng Khoài          
2.1 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung 7.230 5.100 3.570 2.550 1.700
2.2 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá) 7.230 5.100 3.570 2.550 1.700
2.3 Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh 2.040 1.450 1.020 680 510
2.4 Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá) 5.440 3.830 2.720 130 90
2.5 Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m 2.040 1.450 1.020 680 510
2.6 Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè 4.080 2.890 2.040 850 430
2.7 Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông 3.400 2.380 1.700    
2.8 Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông) 1.700 1.190 830    
2.9 Từ bản Kim Chung đến hết địa phận bản Quỳnh Chung 210 130 100    
2.10 Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến trường THCS Phiêng Khoài 260 150 120 90 80
2.11 Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng) 260 150 120 90 80
2.12 Tuyến đường vào C7 260 150 120 90 80
3 Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài          
3.1 Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C 7.230 5.060      
3.2 Khu đất nằm trong đường bê tông 3.230 2.260      
3.3 Đấu giá sân vận động 1.790 1.250      

6.71. Xã Suối Tọ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Suối Tọ          
1.1 Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ 240 170 90 80 70
1.2 Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m 200 130 90 80 70
1.3 Đất ở tại các bản xã Suối Tọ 100 90 80 75 70

6.72. Xã Ngọc Chiến

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Ngọc Chiến          
1.1 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã 2.130 920 690 460 290
1.2 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh 2.130 920 690 460 290
1.3 Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Lào Cai 1.790 720 550 370 230
1.4 Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh đến dốc 30 820 400 300 210 130
1.5 Đường quy hoạch vào vị trí khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến 510        
2 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
2.1 Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu đến nhà ông Kiêm Lai 260 220 170 110 70
2.2 Tuyến đường từ cổng chào bản Mường Chiến đến đầu cầu Nậm Xá 240 170 130 80 60
2.3 Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến đầu cầu bản Pú Dảnh 220 160 130 80 60
2.4 Tuyến đường từ cổng chào bản Phày đến cổng bản Nậm Nghiệp 300 220 170 110 70
2.5 Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp 300 220 170 110 70
2.6 Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt đến điểm tái định cư Pá Pầu 220 170 130 80 60
2.7 Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ) 260 220 170 110 70

6.73. Xã Tân Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình 250 200 145 130 105
1.2 Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý 250 200 145 130 105
1.3 Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp 250 200 145 130 105
1.4 Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ) 200 155 120 105 90
1.5 Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy 200 155 120 105 90
1.6 Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao) 200 155 120 105 90
1.7 Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập 460 275 205 140 95
1.8 Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên 250 200 145 130 105
1.9 Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao 225 180 140 115 90
1.10 Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi) 200 155 120 105 90
1.11 Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm 200 155 120 105 90
1.12 Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m 370 300 230 200 150
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) 300 230 170 120 100

6.74. Xã Mường Bám

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Mường Bám          
1.1 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng 510 310 230 155 110
1.2 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ 510 310 230 155 110
1.3 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng 510 310 230 155 110
1.4 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên) 510 310 230 155 110
1.5 Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B 360 230 170 120 80
1.6 Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham 340 205 155 105 70
1.7 Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng 340 205 155 105 70
1.8 Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng 360 230 170 120 80
1.9 Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La 360 230 170 120 80
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất) 210 165 120 90 40

6.75. Xã Mường Lèo

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường 105          
1.1 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường 125 85 80 70 60
1.2 Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt) 150 100 90 80 70
1.3 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 140 105 80 70 55
1.4 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 125 90 85 70 60
1.5 Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh 150 100 90 80 70
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất) 130 110 100 80 70

BẢNG 07: ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

7.1. Xã Đoàn Kết

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên          
1.1 Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng 380 225 170 115 80
1.2 Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m 295 175 135 95 80
1.3 Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường) 255 155 115 95 80
1.4 Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết 340 205 155 100 80
1.5 Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) 590 350 270 175 120
1.6 Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) 590 350 270 175 120
1.7 Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) 340 205 155 100 80
1.8 Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên 340 205 155 100 80
1.9 Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m 590 350 270 175 120
1.10 Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m 255 155 115 90 80
2 Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)          
2.1 Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo 255 155 115 90 80
2.2 Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ) 205 165 120 105 85
2.3 Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ) 165 130 100 85 80
2.4 Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ) 165 130 100 85 80
2.5 Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m 165 130 100 85 80
2.6 Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ) 165 130 100 85 80
2.7 Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa 165 130 100 85 80
2.8 Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ 165 130 100 85 80
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất) 190 140 105 85 80

7.2. Xã Lóng Sập

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập          
- Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập 420 165 110 65 45
2 Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La          
2.1 Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng 250 200 150 125 100
2.2 Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang 350 350 200 150 125
2.3 Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập 200 175 150 125 100

7.3. Xã Chiềng Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha          
1.1 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã 505 305 225 155 100
1.2 Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn 770 465 350 235 155
1.3 Từ cổng Trường Tiếu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m 1.120 675 505 340 225
1.4 Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m 465 280 210 140 95
1.5 Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha 360 220 165 105 70
1.6 Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9 360 220 165 105 70
1.7 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve 770 465 350 235 155
1.8 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng 465 280 210 140 95
1.9 Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4) 465 280 210 140 95
2 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập          
2.1 Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu 405 185 125 80 60
2.2 Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m 420 165 110 65 60
2.3 Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m 420 165 110 65 60
2.4 Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ 170 135 100 85 70
2.5 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập 490 320 250 140 110
3 Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)          
3.1 Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ) 170 135 100 85 70
3.2 Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh 255 155 115 80 60
3.3 Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh 130 100 80 65 60
4 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
4.1 Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc 640 400 300 200 140
4.2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250 180 140 110 70

7.4. Xã Vân Hồ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La          
1.1 Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) 420 205 155 110 70
1.2 Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) 685 330 245 170 110
1.3 Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) 420 205 155 110 70
1.4 Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) 685 330 245 170 110
1.5 Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m) 420 205 155 110 70
1.6 Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) 735 355 270 180 120
1.7 Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) 630 305 230 155 110
1.8 Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) 640 355 270 180 120
1.9 Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m) 630 305 230 155 110
1.10 Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) 1.575 760 575 380 255
1.11 Từ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) 1.400 505 380 255 170
1.12 Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ 2.520 910 690 455 305
2 Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 595 330 245 170 110
3 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)          
3.1 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) 1.050 355 265 180 120
3.2 Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m 1.050 355 265 180 120
3.3 Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ 560 170 120 90 50
4 Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)          
4.1 Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) 840 305 230 155 110
4.2 Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) 1.260 380 290 190 130
4.3 Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình 1.260 255 190 130 85
4.4 Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m 945 380 290 190 130
4.5 Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông) 380 155 115 80 50
5 Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)          
5.1 Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m 130 100 80 65 50
5.2 Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m 255 155 115 80 50
5.3 Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu 160 140 110 90 80
6 Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)          
6.1 Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) 630 255 190 130 85
6.2 Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ 210 160 120 110 80
7 Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)          
- Đường đôi 31,5 m 4.200 2.520 1.905    
- Đường 23,5m 2.520 1.515 1.135    
- Đường 16,5 m 2.100 1.260 945    
- Đường 13,5 m 1.680 1.010 760    
- Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m 1.260 760 570    
8 Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)          
8.1 Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai 255 100 80 65 50
8.2 Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ 255 140 110 90 80
8.3 Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m 505 155 115 80 50
8.4 Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ 380 100 80 65 50
8.5 Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) 380 100 80 65 50
8.6 Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) 380 100 80 65 50
9 Khu tái định cư          
9.1 Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ 180        
9.2 Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ 180        
9.3 Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) 1.260        

7.5. Xã Song Khủa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)          
1.1 Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m 155 120 95 76 60
1.2 Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m 175 140 105 95 70
1.3 Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng 140 115 85 70 60
2 Tỉnh lộ 101          
2.1 Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m 140 115 85 70 60
2.2 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m 315 190 140 100 65
2.3 Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m 140 115 85 70 60
2.4 Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m 380 185 115 80 50
2.5 Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên 130 100 80 65 50
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 140 115 100 85

7.6. Xã Tô Múa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)          
1.1 Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m 560 135 110 85 70
1.2 Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m 1.400 255 195 130 85
1.3 Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) 380 120 95 76 60
1.4 Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa 840 440 305 205 135
2 Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ)          
2.1 Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà 630 100 80 70 60
2.2 Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa 420 210 165 105 70
3 Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ          
3.1 Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa 630 330 230 130 85
3.2 Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng 525 275 195 105 70
3.3 Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m 140 115 85 70 60
3.4 Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m 255 155 115 80 60
3.5 Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) 130 100 80 70 60
4 Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)          
4.1 Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m 175 140 105 95 70
4.2 Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm 175 140 105 95 70
4.3 Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa) 130 100 80 70 60
5 Khu tái định cư          
5.1 Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa 170        
5.2 Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa 170        
6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất) 230 170 140 120 90

7.7. Xã Xuân Nha

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)          
1.1 Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn) 175 140 105 95 70
1.2 Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn) 210 130 100 65 60
1.3 Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu 315 190 120 80 60
1.4 Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết cầu bản Bướt 210 130 80 65 60
1.5 Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản Ngà 315 190 120 80 60
1.6 Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu dân cư bản Cột Mốc 210 130 80 65 60
1.7 Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản Bướt 245 150 95 65 60
1.8 Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu dân cư bản Sa Lai 210 130 80 65 60
1.9 Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư bản Pù Lầu 210 130 80 65 60
1.10 Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào 210 130 80 65 60
1.11 Các tuyến đường nội bản các bản: Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất) 180        
1.12 Các tuyến đường nội bản các bản còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy định giá đất) 100        
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất) 230 180 140 120 90

7.8. Xã Quỳnh Nhai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)          
1.1 Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn 3.640 1.680 1.260 840 560
  Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)          
1.2 Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai 465 255 190 130 85
1.3 Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ) 590 295 225 150 100
1.4 Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) 225 165 120 100 85
1.5 Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) 1.390 760 570 380 255
2 Trục đường 279          
2.1 Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai 225 135 100 70 65
2.2 Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) 225 135 100 70 65
2.3 Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai 225 135 100 70 65
2.4 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn 225 135 100 70 65
2.5 Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) 1.260 555 420 280 190
2.6 Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng 1.260 555 420 280 190
2.7 Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo) 155 130 95 80 65
3 Trục đường Tỉnh lộ 116          
  Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét 210 130 100 70 65
4 Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)          
4.1 Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang 3.360        
4.2 Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) 1.540 930 700 470 310
4.3 Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non 590 300 230 150 100
5 Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai          
5.1 Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 995 535 400 270 180
5.2 Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05 1.405 645 485 325 220
5.3 Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ) 1.780 975 730 485 325
5.4 Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) 5.040 3.025 2.270 1.515 1.010
5.5 Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22) 1.400 840 630 420 325
5.6 Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn 835 460 345 225 155
5.7 Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ 790 470 355 240 155
5.8 Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ 5.810        
5.9 Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) 5.600        
5.10 Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai 1.180        
5.11 Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai 1.190        
5.12 Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) 1.145        
6 Trục đường chính xã Quỳnh Nhai          
6.1 Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) 675 410 305 205 135
6.2 Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản 140 115 85 75 70
6.3 Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) 100 85 80 75 70
6.4 Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai) 350 210 165 110 70
6.5 Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên 210 130 100 80 70
6.6 Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng 1.540 930 700 470 310
STT Tên tuyến đường Giá đất
  Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)          

7.9. Xã Mường Chiên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường Tỉnh lộ 107          
1.1 Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) 80 75 70 65 55
1.2 Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên) 110 85 70 65 55
1.3 Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu) 95 75 70 65 55
2 Trục đường chính          
2.1 ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) 180 140 110 95 80
2.2 Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay 570 345 255 170 115
2.3 Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm 570 345 255 170 115
2.4 Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay 340 205 155 110 70
2.5 Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền 280 170 130 85 60
2.6 Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) 120 85 65 60 55
2.7 Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn 100 80 70 60 55
2.8 Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu 80 70 65 60 55
2.9 Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên) 80 70 65 60 55
2.10 Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu 80 70 65 60 55

7.10. Xã Mường Giôn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường 279          
1.1 Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn) 225 135 100 70 60
1.2 Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu 180 140 110 95 70
2 Trục đường Tỉnh lộ 107          
2.1 Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn 110 85 65 60 60
2.2 Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279 930 530 320 210 110
3 Trục đường chính, trung tâm xã          
3.1 ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên cũ 180 140 110 95 65
3.2 Đường liên huyện Quỳnh Nhai - Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn) 110 85 65 60 60
3.3 Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) 1.095 610 455 305 205
3.4 Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I + II 210 130 100 65 60
4 Trục đường chính liên bản          
4.1 Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca: Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca 80 70 65 60 58
4.2 Đường liên bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bản Phiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn 180 140 110 100 80
4.3 Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có: Từ 110 100 70 65 60
  ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có          
4.4 Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương: Từ ngã ba bản Mấc Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường bản Lọng Mương 110 100 70 65 60
5 Đất ở thuộc địa bàn các bản theo trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 100 80 70 65 60

7.11. Xã Mường Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường Tỉnh lộ 116          
1.1 Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) 210 130 100 70 60
1.2 Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã) 110 85 75 65 60
2 Trục đường chính          
2.1 Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi) 210 130 100 70 65
2.2 Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường Khiêng) 180 140 110 95 70
2.3 ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m 210 130 100 65 60
2.4 Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07 210 130 100 65 60
2.5 Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh) 140 90 70 65 60
2.6 Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che 140 90 70 65 60
2.7 Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo) 140 90 70 65 60
2.8 Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản) 140 90 70 65 60
2.9 Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon 160 120 90 70 60

7.12. Xã Thuận Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)          
1.1 Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)          
- Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu 11.200 6.720 5.040 3.640 2.100
- Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) 9.800 5.880 4.410 3.150 1.890
- Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi) 8.400 5.040 3.780 2.520 1.750
- Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m 3.500 2.100 1.580 1.050 700
- Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân 2.100 1.260 950 630 490
1.2 Phố Pha Luông          
- Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm 8.750 5.950 3.500    
- Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) 7.000 4.900 2.800    
- Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) 7.000 4.900 2.800    
- Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) 7.700 5.250 3.150    
- Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) 7.700 7.350 4.340    
1.3 Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)          
- Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) 10.500 6.300 4.730 3.150 2.100
2 Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)          
2.1 Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) 10.500 6.300 4.730 3.150 2.170
2.2 Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) 8.820 5.295 3.970 2.650 1.820
2.3 Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) 6.720 4.035 3.025 2.020 1.400
2.4 Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) 2.450 1.470 1.110 740 560
2.5 Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) 1.260 760 560 350 210
3 Đường Trung Dũng (Cả hai bên)          
3.1 Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 5.250 3.150 2.370 1.580 1.090
3.2 Từ ngã ba đi phô 23-8 đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu 4.200 2.520 1.890 1.260 880
3.3 Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) 3.150 1.890 1.425 950 630
3.4 Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) 580 320 240 165 110
3.5 Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05) 1.230 740 555 375 250
3.6 Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)) 1.230 740 555 375 600
3.7 Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07 3.160 2.170 1.260 770 490
4 Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc          
- Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.100 1.260 950 630 460
5 Đường Tỉnh lộ 108          
- Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21- 11) 6.300 3.780 2.840 1.890 1.260
6 Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) 5.390 2.940 2.210 1.470 980
7 Phố Khau Tú (Cả hai bên)          
- Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng 530 320 240 165 110
8 Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)          
8.1 Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 2.100 1.260 880 530 320
8.2 Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 980 590 420 250 140
8.3 Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hóa (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 980 590 420 250 140
8.4 Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 980 590 420 250 140
8.5 Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 980 590 420 250 140
8.6 Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) 980 590 420 250 140
9 Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)          
- Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 1.370 820 620 420 260
10 Phố 23-8          
- Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) 1.370 820 620 420 260
11 Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)          
11.1 Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 4.900 2.940 2.210 1.470 980
11.2 Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu 4.760 2.860 2.145 1.430 980
11.3 Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 300 180 140 100 75
12 Phố Chu Văn An          
12.1 Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) 470 255 190 140 90
12.2 Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) 470 255 190 140 90
12.3 Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21- 11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05) 840 505 380 280 180
12.4 Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản) 840        
12.5 Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản 420 255 190 140 90
13 Phố 7-5          
- Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) 840 505 380 255 180
14 Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11          
14.1 Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 1.400 840 630 420 280
14.2 Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) 1.400 840 630 420 280
14.3 Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) 840 510 380 260 180
14.4 Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) 840 510 380 260 180
14.5 Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú 840 510 380 260 180
15 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)          
15.1 Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ) 5.600 3.360 2.520 1.680 1.190
15.2 Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) 3.920 2.355 1.765 1.180 840
15.3 Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) 3.920 2.355 1.765 1.180 840
15.4 Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) 2.450 1.470 1.110 740 530
16 Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)          
16.1 Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6 5.010 2.730 2.055 1.370 950
16.2 Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) 3.500 2.100 1.580 1.050 770
16.3 Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La 700 420 320 210 180
16.4 Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La 1.750 1.050 795 530 390
17 Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu          
17.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) 4.340 2.605 1.955 1.305 870
17.2 Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) 2.800 1.680 1.260 840 560
17.3 Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng 1.750 1.050 795 530 350
17.4 Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng 1.750 1.050 795 530 350
17.5 Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội) 1.050 630 480 320 210
18 Khu dân cư          
18.1 Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh 840 505 380 255 170
18.2 Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) 1.470 885 670 445 295
18.3 Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá) 1.680 1.010 760 505 340
18.4 Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 365 220 165 115 75
19 Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)          
19.1 Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m 700 420 320 210 140
19.2 Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) 560 340 255 170 115
19.3 Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm 1.050 630 480 320 210
19.4 Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m 390 240 180 120 80
19.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ) 250 160 120 100 80

7.13. Xã Chiềng La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 6B (cả 2 bên)          
1.1 Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma túy phân khu Thuận Châu 880 530 390 210 90
1.2 Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma túy phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận 700 420 250 180 70
1.3 Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m 560 340 210 140 70
1.4 Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex 420 255 210 140 70
1.5 Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa 590 420 280 210 110
1.6 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) 1.400 840 630 420 280
1.7 Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền 980 590 445 295 200
1.8 Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai 280 170 110 70 55
1.9 Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) 450 270 210 140 100
2 Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên)          
2.1 Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp 450 270 210 140 100
2.2 Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận 450 270 210 140 100
3 Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)          
3.1 Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến 1.050 630 460 320 210
3.2 Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng 450 270 210 140 100
3.3 Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn 450 270 210 140 100
4 Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B          
4.1 Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km 450 270 210 140 100
4.2 Từ Cổng trào bản Cọ đến Cổng trào bản Phé 2,5 km 450 270 210 140 100
4.3 Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km 450 270 210 140 100
4.4 Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km 450 270 210 140 100
4.5 Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km 450 270 210 140 100
4.6 Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km 450 270 210 140 100
4.7 Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km 450 270 210 140 100
4.8 Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km 450 270 210 140 100
5 Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)          
5.1 Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km 450 270 210 140 100
5.2 Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km 450 270 210 140 100
5.3 Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km 450 270 210 140 100
6 Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116          
6.1 Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km 450 270 210 140 100
6.2 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km 450 270 210 140 100

7.14. Xã Nậm Lầu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
1.1 Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hưởng 500m 350 180 110 90 70
1.2 Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m 350 180 110 70 60
1.3 Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hướng 500m 350 180 110 90 60
1.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 190 135 110 90 50

7.15. Xã Muổi Nọi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)          
1.1 Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m 1.050 630 480 320 210
1.2 Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 400m, về phía Sơn La 200m 880 530 395 270 180
1.3 Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh giới phường Chiềng Cơi 420 255 190 130 85
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư - - - - -
2.1 Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2 hướng 500m 350 210 180 110 70
2.2 Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m 210 180 110 70 60
2.3 Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m 210 180 110 70 60
2.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi 180 140 110 70 60

7.16. Xã Mường Khiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
1.1 Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen 190 140 110 85 70
1.2 Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét 190 140 110 85 70
1.3 Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe 190 140 110 85 70
2 Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét) 350 280 210 140 110
3 Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han 350 280 210 140 110
4 Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480 350 280 210 140 110
5 Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116 350 280 210 140 110
6 Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há 350 280 210 140 110
7 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 180 140 110 70 60
8 Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên) 140 110 80 70 60

7.17. Xã Co Mạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc xã Co Mạ)          
1.1 Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108 1.050 630 476 315 210
1.2 Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông 280 170 130 85 60
1.3 Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm 3 xã 280 170 130 85 60
1.4 Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu 280 170 130 85 60
1.5 Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) 140 70 60    
1.6 Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng 110 70 60    
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m 350 210 170 110 70
2.2 Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m 350 210 170 110 70
2.3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 180 140 110 70 60

7.18. Xã Bình Thuận

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)          
1.1 Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m 560 340 255 170 115
1.2 Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ 420 255 190 130 85
1.3 Đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên đường) 420 255 190 130 85
1.4 Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m 420 255 190 130 85
1.5 Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m 280 170 130 90 60
1.6 Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)          
- Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường 2.940 1.765 1.050 630 390
- Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên 2.450 1.470 910 560 350
- Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) 1.120 675 510 350 250
- Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh 2.940 1.765 1.335 885 590
- Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) 420 255 190 130 85
- Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương 2.940 1.765 1.050 630 390
- Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở 1.720 1.030 700 420 280
- Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh) 280 250 210 180 110
- Từ trường Trung học cơ sở đến hết địa phận bản Nặm Giắt 280 250 210 180 110
1.7 Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình Thuận 320 190 130 110 70
1.8 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 170 140 100 110 70

7.19. Xã Mường É

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É 535        
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É (Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp) 350 210 165 110 70
2.2 Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ) 490 320 250 180 110
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất 170 135 100 70 60

7.20. Xã Long Hẹ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)          
1.1 Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ 280 170 130 90 60
1.2 Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy) 280 170 130 90 60
2 Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũ          
2.1 Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy) 350 210 170 110 70
2.2 Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) 350 210 170 110 70
2.3 Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh) 180 120 90 70 60
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m 350 210 170 110 70
3.2 Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m 350 280 250 180 110
3.3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 180 140 110 70 60

7.21. Xã Mường La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Tô Hiệu          
1.1 Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La 10.010 5.460 4.100 2.730 1.635
1.2 Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 7.395 4.440 3.330 2.220 1.205
1.3 Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè 5.780 3.150 2.370 1.580 950
1.4 Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè 5.250 3.150 2.370 1.580 950
1.5 Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới 5.050 3.025 2.270 1.515 950
2 Đường Lê Thanh Nghị          
- Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m 2.290 1.250 940 625 380
3 Phố Lò Văn Giá          
3.1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La 5.600 3.360 2.520 1.680 915
3.2 Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị 1.750 1.050 795 530 290
3.3 Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay 1.235 745 555 375 205
4 Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) 2.475 1.490 1.115 745 410
5 Phố Lê Trọng Tấn          
- Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 2.800 1.680 1.260 840 460
6 Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê 2.450 1.470 1.110 740 405
7 Phố Nguyễn Chí Thanh          
- Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp 5.600 3.360 2.520 1.680 920
8 Phố Ít Ong          
8.1 Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 7.165 3.910 2.935 1.955 1.180
8.2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.120 1.705 1.275 855 520
8.3 Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt 2.080 1.250 940 625 350
8.4 Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hóa bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển 770 420 320 210 130
9 Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.400 840 630 420 320
10 Đường Trần Huy Liệu          
10.1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.035 2.425 1.815 1.215 660
10.2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) 4.830 2.900 2.180 1.450 790
11 Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng 3.500 2.100 1.580 1.050 575
12 Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 2.100 1.260 950 630 350
12.1 Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến 1.120 630 420 320 180
12.2 Đường quy hoạch trong khu bản Giạng 220 130 100 70 60
13 Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La          
13.1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La 5.880 2.940 2.210 1.470 960
13.2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 2.100 1.050 795 530 345
13.3 Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ 2.100 1.260 950 630 350
13.4 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m 1.400 840 630 420 230
13.5 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo 1.750 1.050 795 530 290
13.6 Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m 1.400 840 630 420 230
13.7 Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.050 630 480 320 175
13.8 Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.050 630 480 320 175
13.9 Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La 2.800 1.680 1.260 840 460
13.10 Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong 2.800 1.680 1.260 840 460
13.11 Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè 2.800 1.680 1.260 840 460
13.12 Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát 220 130 100 70 60
14 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
14.1 Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 1.750 1.400 870 540 320
14.2 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 1.820 980 750 500 300
15 Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)          
15.1 Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m 210 130 100 70 65
15.2 Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m 180 140 110 65 60
15.3 Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến 150 120 95 60 55
15.4 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm 140 115 85 75 65
15.5 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc 140 115 85 75 65
15.6 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu 140 115 85 75 65
15.7 Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít 140 115 85 75 65
15.8 Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại 110 105 80 75 70
15.9 Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai 210 130 100 75 65
15.10 Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông 210 130 100 75 65
15.11 Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm 140 115 90 75 65

7.22. Xã Chiềng Lao

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)          
1.1 Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch 700 420 320 280 130
1.2 Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai 700 420 320 280 130
1.3 Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng 450 270 200 140 90
1.4 Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả 320 190 140 90 60
1.5 Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm 180 140 110 70 50
1.6 Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời 280 170 130 90 60
1.7 Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La 210 130 100 90 60
1.8 Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè 140 120 90 70 50
1.9 Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính 210 130 100 80 50
1.10 Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa 210 140 110 90 60
1.11 Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ 210 140 110 90 60
1.12 Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả 210 140 110 90 60
1.13 Các tuyến đường đến bản, nội bản còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất) 210 140 110 90 60

7.23. Xã Mường Bú

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
1.1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ 1.030 620 465 310 190
1.2 Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) 210 130 100 90 70
1.3 Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông Quyết (nay thuộc xã Mường Bú) 680 510 340 260 160
1.4 Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú 340 260 170 110 70
1.5 Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung 340 260 170 110 70
1.6 Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung 210 130 110 80 70
1.7 Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm 210 130 110 80 70
2 Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)          
2.1 Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m 2.100 1.260 945 630 460
2.2 Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp 350 210 160 100 70
2.3 Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn 3.195 1.920 1.435 960 610
2.4 Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai 700 420 315 210 160
2.5 Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú 350 210 165 105 80
2.6 Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Mường Khiêng 210 130 100 80 70
2.7 Đường quy hoạch khu đất đấu giá kho lương thực cũ, xã Mường Bú 280 210 140 110 70
2.8 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết 765 455 345 250 150
2.9 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường 765 455 345 250 150
2.10 Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m 135 95 80 75 70
2.11 Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu khu 2 lên bản Bủng 180 120 100 75 70
2.12 Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá) 120 110 90 75 70

7.24. Xã Chiềng Hoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay thuộc xã Chiềng Hoa)          
1.1 Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m 210 130 100 70 50
1.2 Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m 210 130 100 70 50
1.2 Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m 175 140 110 80 50
1.3 Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa 210 130 90 60 45
1.3 Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m 175 140 100 70 50

7.25. Xã Bắc Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường 99          
1.1 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện 5.040 1.890 1.430 950 890
1.2 Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 4.120 1.770 1.330 890 590
1.3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 2.940 1.520 950 630 420
1.4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 2.520 1.260 950 630 420
1.5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 2.160 1.180 890 590 400
1.6 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ 1.120 680 510 340 230
1.7 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê 5.040 1.680 1.260 840 560
1.8 Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung 5.040 1.680 1.260 840 560
1.9 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài 5.040 1.680 1.260 840 560
1.10 Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén 1.240 680 510 340 230
1.11 Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ 840 510 380 260 170
2 Phố A Phủ          
- Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ 1.680 840 630 420 280
3 Đường Phạm Ngũ Lão          
3.1 Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) 1.260 630 480 320 210
3.2 Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng 1.100 510 380 260 170
4 Đường Tà Xùa          
4.1 Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) 1.160 630 480 320 210
4.2 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m 1.460 550 420 280 190
4.3 Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) 530 210 170 110 80
5 Phố 1-5          
- Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ 1.050 420 320 210 140
6 Đường 20-10          
6.1 Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên 1.050 420 320 210 130
6.2 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới 1.680 630 480 320 210
6.3 Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung 1.260 510 340 210 130
6.4 Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm 1.540 930 700 490 320
6.5 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 1.790 720 540 360 250
6.6 Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội 1.580 630 480 320 210
7 Đường 3 - 2          
- Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo 930 510 380 260 170
8 Tuyến dọc quốc lộ 37          
8.1 Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I 300 180 140 100 60
8.2 Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã 350 150 120 80 60
8.3 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) 340 210 160 90 60
8.4 Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng 610 250 190 100 70
8.5 Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m 260 160 120 70 60
8.6 Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn 300 180 140 100 60
8.7 Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m 1.350 810 610 340 230
8.8 Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ 350 210 170 110 70
8.9 Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban 190 150 110 70 60
8.10 Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập 260 160 120 80 70
8.11 Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa 280 170 130 90 70
8.12 Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 190 150 120 100 70
9 Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên          
9.1 Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên 350 110 80 70 65
9.2 Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) 350 110 80 70 65
10 Các tuyến đường khác          
10.1 Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 1.260 420 320 210 130
10.2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ 590 300 230 150 110
10.3 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m 390 210 170 110 80
10.4 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 770 420 320 210 140
10.5 Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 840 420 320 210 140
10.6 Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung 1.810 980 740 490 300
10.7 Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp 1.400 840 630 420 280
10.8 Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10 280 170 130 90 70
10.9 Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m 1.050 630 480 320 210
10.10 Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông 1.680 840 630 420 280
10.11 Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37 1.050 630 480 320 190
10.12 Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 770 420 320 210 130
11 Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)          
11.1 Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) 350 210 170 120 70
11.2 Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) 190 120 90 70 60
11.3 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi 210 120 80 70 60
11.4 Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa 280 140 100 70 60
11.5 Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4 240 120 90 65 60
11.6 Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2 235 110 80 75 60
11.7 Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi 250 130 70 70 60
11.8 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng 270 150 120 80 60
11.9 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m 420 260 190 130 80
11.10 Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m 140 120 90 70 60
11.11 Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m 160 120 90 70 60
11.12 Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới 100 80 75 70 60

7.26. Xã Tà Xùa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa          
1.1 Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m 1.300 420 320 250 140
1.2 Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m 1.160 340 260 200 140
1.3 Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m 470 170 130 100 60
1.4 Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m 510 210 160 110 70
1.5 Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m 410 160 120 90 60
1.6 Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa 840 250 190 120 80
1.7 Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng 360 160 120 90 60
1.8 Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m 470 170 130 100 60
1.9 Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m 420 160 120 90 60
1.10 Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m 470 170 130 100 60
1.11 Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng 350 170 130 100 60
2 Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)          
2.1 Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m 110 90 65 60 50
2.2 Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B 90 70 60 60 50
2.3 Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m 100 70 65 60 50
2.4 Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m 110 90 70 60 50
2.5 Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112 120 100 70 60 50
2.6 Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112 100 70 65 60 50
2.7 Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu 100 70 65 60 50
2.8 Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng 100 70 65 60 50
2.9 Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa 100 70 65 60 50
2.10 Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) 100 70 65 60 50
2.11 Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa 100 70 65 60 50

7.27. Xã Tạ Khoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tuyến dọc quốc lộ 37          
1.1 Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn 250 200 160 110 80
1.2 Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m) về phía Sơn La 420 260 200 110 70
1.3 Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba bản Cái Khẻ 220 180 140 100 70
1.4 Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái Khẻ 300 180 140 100 70
2 Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
2.1 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót 140 100 65 55 45
2.2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa) 140 95 65 55 45
2.3 Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối Tăng 140 95 70 55 45
2.4 Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn Nọc 170 135 100 70 50
2.5 Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 170 70 60 55 45
2.6 Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê 110 90 70 50 45
3 Khu quy hoạch dân cư nông thôn          
3.1 Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
- Các lô đất dọc Quốc lộ 37 420        
- Các lô đất trong đường quy hoạch 5m 420        
3.2 Khu dự án phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)          
- Các lô đất dọc đường nhựa (hướng QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)) 140        
- Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m 140        
3.3 Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) 170 70 65 55 45

7.28. Xã Xím Vàng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)          
1.1 Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư 210 130 100 70 50
1.2 Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 210 130 100 70 50
1.3 Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu 190 115 85 70 50
1.4 Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông) 130 100 80 70 50
1.5 Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 80 75 70 65 50

7.29. Xã Pắc Ngà

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà)          
1.1 Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng 100 80 70 55  
- Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc 70 60 45    
- Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng 80 60 50    
- Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông Uồn bản Ảng 60 50 45    
- Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà Đông bản Nà Sài 70 60 45    
- Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà 60 50 45    
1.2 Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 100 80      
- Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 110 80 60 50  
- Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) 100 80      
- Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111) 80 60      
- Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111) 110 80      
- Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111) 90 80      
- Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 110 90 80 60  
- Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 90 80 60 50  
- Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) 100 80 60 50  
- Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) 110 90 80 60  
- Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) 90 80 60    
- Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111) 80 70 60    
1.3 Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng trào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim) 60 50 45    
1.4 Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111) 90 70 60    
1.5 Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111) 60 50 45    
- Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111) 100 80 70    
1.6 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn 60 50 45    
1.7 Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m 50 40 45    
1.8 Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111 80 70 60    
- Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù 70 60 45    
- Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa 70 60 45    
- Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên 80 70 60    
- Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên 80 60 50    
- Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên 70 60 45    
- Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên 80 60 50    
- Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên 70 60      
- Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo hướng xã Bắc Yên 100 80 60    
- Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc Yên 80 70 60    
1.10 Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50 m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ 60 40 45    
1.11 Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm) 50 40 45    
1.12 Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ suống cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B 60 40 45    
1.13 Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B 60 50 45    
1.14 Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ 111 60 40 45    
1.15 Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B 50 40 45    
1.16 Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà 80 70 60    
1.17 Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn 80 60 45    

7.30. Xã Chiềng Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại)          
1.1 Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực 110 85 65 50 45
1.2 Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 105 85 65 50 45
1.3 Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 85 70 60 50 45
1.4 Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò 80 70 60 50 45
1.6 Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại 315 190 140 110 70
1.7 Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng 315 190 140 100 70
1.8 Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 140 115 90 70 55
1.9 Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m 210 130 100 70 55
1.10 Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 105 85 65 60 50
1.11 Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 105 85 65 60 50
1.12 Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu 140 115 85 70 50

7.31. Xã Phù Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Công Viên mùng 3/2          
1.1 Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng 5.460 3.280 2.460 1.640 980
1.2 Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện 3.150 1.890 1.430 1.260 760
1.3 Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) 5.460 3.280 2.460 1.640 980
2 Đường 18/10          
2.1 Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã 6.370 3.830 2.870 1.900 1.150
2.2 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình 5.460 3.280 2.460 930 620
3 Đường Noong Bua          
3.1 Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) 6.370 3.830 2.870 1.900 1.150
3.2 Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) 3.360 1.680 1.260 840 510
4 Khu đô thị công viên 2/9          
4.1 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 7.560 4.200 2.100 1.390 840
4.2 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 4.550 2.310 1.400 1.100 700
5 Đường Phù Hoa          
5.1 Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) 4.620 2.520 1.890 1.260 760
5.2 Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) 3.150 1.890 1.430 620 470
5.3 Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) 2.310 1.260 950 540 390
5.4 Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi 1.540 840 630 420 260
5.5 Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) 1.160 700 520 350 210
6 Đường Nguyễn Công Trứ          
6.1 Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt 3.920 2.360 1.770 1.170 710
6.2 Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai 3.470 1.890 1.430 950 570
7 Đường Mường Tấc          
7.1 Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt 2.940 1.470 1.110 740 450
7.2 Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai 3.310 1.800 1.360 900 540
7.3 Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) 1.260 630 480 320 190
7.4 Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua 840 420 320 210 130
8 Đường Tô Vĩnh Diện       - -
8.1 Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm 2.700 1.470 1.110 740 450
8.2 Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) 1.820 1.100 820 550 330
9 Đường Võ Thị Sáu          
9.1 Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã 3.280 2.400 1.300 800 480
9.2 Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang 1.110 610 450 310 190
9.3 Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37 770 420 320 210 130
9.4 Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị 1.160 700 560 380 230
10 Đường nhánh khu chợ mới          
10.1 Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ 3.210 1.750 1.310 870 530
10.2 Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung 1.810 980 740 490 300
10.3 Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền 1.310 710 540 360 220
11 Đường Lý Tự Trọng          
11.1 Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt 1.460 880 660 450 270
11.2 Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ 1.010 550 420 320 210
12 Đường Đinh Văn Tỷ          
12.1 Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi 2.520 1.260 950 630 380
12.2 Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún 840 420 320 210 130
12.3 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) 590 300 230 160 100
13 Đường Vàng Lý Tả          
13.1 Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn 2.100 1.260 950 630 380
13.2 Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) 1.280 770 580 390 240
13.3 Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước 840 510 380 260 160
14 Đường nhánh Tiểu khu 2          
- Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ 1.010 550 420 280 170
15 Đường Hoa Ban          
- Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 1.970 980 740 490 300
16 Đường Chu Văn An          
16.1 Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) 910 490 380 260 150
16.2 Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn 910 490 380 260 150
17 Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5          
17.1 Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị 910 610 370    
17.2 Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung 460 280 210    
17.3 Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) 460 280 210    
17.4 Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) 460 280 210    
17.5 Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) 770 420 320    
18 Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy          
- Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ 910 490 380 260 160
19 Đường Quang Huy          
19.1 Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1 930 510 380 260 160
19.2 Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới 910 420 320 210 130
19.3 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 760 380 290 200 120
19.4 Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu 760 380 290 160 100
20 Đường Xuân Diệu          
- Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi 910 490 380 260 160
21 Đường Phan Đình Giót          
- Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu 880 440 350 250 140
22 Đường Tạ Xuân Thu          
22.1 Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) 1.060 540 360 220 140
22.2 Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ 590 300 230 160 100
23 Các tuyến đường trục chính, khu dân cư          
23.1 Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) 6.930 4.200 2.100 1.390 840
23.2 Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) 760 370 340 230 140
23.3 Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc 1.680 980 830 550 330
23.4 Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) 510 280 190 130 80
23.5 Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. 3.470 2.080 1.430 1.240 750
23.6 Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân 420 260 190 130 80
23.7 Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc 1.260 760 570 380 240
23.8 Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên 390 210 165 120 70
23.9 Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) 3.190 1.470 1.110 740 450
23.10 Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá 420 260 165 120 70
23.11 Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) 1.100 610 380 260 160
24 Khu đô thị Nong Bua          
24.1 Đường khu đô thị hồ Noong Bua 690        
24.2 Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua 760        
25 Khu đô thị Đống Đa          
25.1 Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) 10.500        
25.2 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK 4.200        
25.3 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT 4.200        
25.4 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) 2.800        
26 Các tuyến đường còn lại          
26.1 Đường trục chính Chợ thực phẩm 3.850        
26.2 Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm 2.520        
27 Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)          
27.1 Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) 470 260 190 130 80
27.2 Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng 200 140 110 80 70
27.3 Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 200 140 110 80 70
27.4 Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn 95 70 65 60 50
27.5 Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 95 70 65 60 50
27.6 Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 95 70 65 60 50
27.7 Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)          
- Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) 270 150 115 80 70
- Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) 300 165 125 85 70
- Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m 210 130 100 75 70
- Hướng đi bản Ban 150m 250 150 115 80 70
- Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II 210 130 100 75 70
27.8 Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng          
- Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) 1.010 610 380 260 170
- Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) 260 155 100 75 70
- Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37) 1.010 605 380 255 170
- Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) 250 150 115 80 70
27.9 Ngã ba Đèo Ban          
- Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) 350 210 165 110 70
- Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) 280 170 130 85 75
- Hướng đi bản Puôi 200m 240 140 100 85 70
28 Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên          
28.1 Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) 140        
28.2 Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) 110        

7.32. Xã Gia Phù

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)          
1.1 Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng          
- Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) 1.930 1.160 795 530 350
- Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) 420 260 170 110 70
- Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) 1.390 840 570 380 260
- Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) 1.520 910 570 380 260
- Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ) 1.180 650 450 295 200
- Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt) 470 280 190 130 85
1.2 Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) 1.160 700 530 320 210
1.3 Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên 1.680 1.010 760 700 420
1.4 Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m 420        
1.5 Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m 210 160 110 95 70
1.6 Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù 210 140 110 95 70
1.7 Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37) 210 130 100 75 70
1.8 Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy          
- Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) 140 115 85 80 70
- Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) 350 210 170 110 70
1.9 Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất 100 90 80 75 70

7.33. Xã Tường Hạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
I Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)          
1.1 Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù Yên 100m 200 140 110 100 70
1.2 Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1 200 140 110 100 70
1.3 Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù 210 140 110 100 70
1.4 Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng) 210 140 110 100 70
1.5 Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43 (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) 180 110 80 70 65
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 90 75 70 65 60

7.34. Xã Mường Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)          
1.1 Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng          
1.1.1 Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37) 1.040 570 430 290 190
- Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn 350 250 180 140 70
1.1.2 Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37) 810 450 330 230 150
- Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi 250 180 140 110 70
1.1.3 Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32) 810 450 330 230 150
- Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi 280 210 180 140 70
1.2 Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi 410 230 170 115 80
1.3 Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng) 350 170 115 80 70
1.4 Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi 540 330 260 170 110
1.5 Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng          
- Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B) 210 140 105 95 70
- Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi 155 115 85 70 65
- Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi 210 140 105 95 70
- Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ 155 115 85 70 65
1.6 Ngã ba Mường Thải          
1.6.1 Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi 350 190 140 100 70
1.6.2 Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn) 350 190 140 100 70
1.6.3 Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m 300 165 120 80 70
1.6.4 Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi) 210 130 100 75 70
1.7 Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt 180 140 105 95 70
1.8 Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi 180 140 105 95 70
1.9 Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên) 210 130 100 75 70
1.10 Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên 350 210 165 105 70
1.11 Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ 210 130 100 75 70
1.12 Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ 180 140 105 95 70

7.35. Xã Mường Bang

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Mường Bang          
1.1 Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt 500 mét 255 130 100 65 60
1.2 Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do 500 mét 255 130 100 65 60
1.3 Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ) 295 165 120 80 60
1.4 Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng 295 210 175 105 70
1.5 Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm non 295 210 175 105 70
1.6 Từ nhà ông Quán đến trường THCS 295 210 175 105 70
1.7 Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng 295 210 175 105 70
1.8 Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu 295 210 175 105 70
1.9 Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng 295 210 175 105 70
1.10 Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh 295 210 175 105 70
1.11 Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân) 170 130 105 75 60
1.12 Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng) đến nhà Sỹ Linh 295 210 175 105 70
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất) 140 105 80 75 60

7.36. Xã Tân Phong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu Trung tâm xã Tân Phong          
1.1 Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43) 420 250 140 110 70
1.2 Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong 280 210 140 110 70
1.3 Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài 210 140 110 70 60
1.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 110 80 70 60

7.37. Xã Kim Bon

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)          
1.1 Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m 240 200 140 110 60
1.2 Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km) 200 140 90 70 50
1.3 Tuyến đường liên xã Kim Bon - Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất) 170 110 90 70 50
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 110 90 70 50

7.38. Xã Yên Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội          
1.1 Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) 5.670 2.840 2.130 1.430 950
1.2 Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) 5.040 2.520 1.890 1.260 840
1.3 Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) 3.830 1.770 1.330 890 590
1.4 Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) 3.630 1.890 1.430 950 630
1.5 Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) 2.780 1.520 1.140 760 510
1.6 Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) 2.310 1.260 950 630 420
1.7 Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) 2.080 1.140 860 570 380
1.8 Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) 1.620 890 670 450 300
2 Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La          
2.1 Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) 5.670 2.840 2.130 1.430 950
2.2 Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ 4.790 2.400 1.800 1.200 800
2.3 Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly 2.200 1.100 820 550 370
3 Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)          
3.1 Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) 1.810 980 740 490 330
3.2 Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) 1.320 660 490 330 220
3.3 Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) 1.040 570 430 290 190
3.4 Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) 1.150 540 400 270 180
3.5 Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m 760 420 310 210 140
4 Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)          
4.1 Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) 2.270 1.360 1.030 680 460
4.2 Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) 2.080 1.140 860 570 380
4.3 Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) 1.240 680 510 340 230
4.4 Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún 980 540 400 270 180
4.5 Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m 350 190 140 100 70
4.6 Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) 740 450 330 230 150
5 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
5.1 Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 210 130 100 75 70
5.2 Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) 140 120 90 75 70
5.3 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) 130 100 80 75 70
6 Đoạn đường vào bãi rác mới          
6.1 Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký 300 180 140 100 60
7 Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)          
7.1 Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) 1.470 890 670 450 300
7.2 Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) 1.330 800 600 400 270
7.3 Đoạn đường cầu sắt cũ 370 230 170 120 80
8 Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)          
8.1 Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) 1.820 1.100 820 550 370
8.2 Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) 1.260 760 570 380 260
9 Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu          
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) 950 570 430 290 190
10 Các trục đường giao thông chính          
10.1 Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) 420 210 160 110 70
10.2 Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) 180 130 100 90 70
10.3 Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) 140 110 90 75 70
10.4 Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) 210 130 100 75 70
11 Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)          
11.1 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) 680 410 310 210 140
11.2 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) 360 180 140 100 70
11.3 Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) 360 180 140 100 70
11.4 Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m 640 390 290 190 130
11.5 Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) 390 200 150 100 70
11.6 Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim 390 200 150 100 70
11.7 Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh 810 410 310 210 140
11.8 Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát 550 260 190 130 90
11.9 Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) 270 150 120 80 70
11.10 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm 600 390 250 150 100
11.11 Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) 210 130 100 75 70
11.12 Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m 170 140 100 90 70
11.13 Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi 250 150 120 100 70
12 Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) 140 120 90 75 70
13 Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư          
13.1 Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu 4.200        
13.2 Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu 240        

7.39. Xã Chiềng Hặc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính          
1.1 Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng) 420 205 155 105 70
1.2 Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc 235 130 100 75 70
2 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
- Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc) 130 100 80 75 70
3 Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)          
3.1 Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ 6 đến cống cây xăng Thắng Thủy 860 520 390 260 170
3.2 Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6) 1.050 700 560 420 280
3.3 Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1 730 440 330 220 150
3.4 Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc 730 440 330 220 150
3.5 Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội. 730 440 330 220 150
3.6 Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc lộ 6) 1.400 1.050 700 490 350
3.7 Từ cống ranh giới tiếp giáp bản Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6) 1.050 700 560 350 210
3.8 Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ 6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng 910 490 380 250 170
3.9 Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m 770 490 350 210 140
4 Khu quy hoạch dân cư xã Chiềng Hặc          
- Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc) 3.220        
5 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc          
- Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm 210 130 100 75 65

7.40. Xã Lóng Phiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)          
1.1 Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường Quốc lộ 6) 830 415 310 210 140
1.2 Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) 170 115 85 75 70
1.3 Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m 170 135 100 90 70
1.4 Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m 140 120 90 80 70
1.5 Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m) 250 140 110 75 70
2 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 100 85 80 75 70

7.41. Xã Yên Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các trục đường giao thông chính          
1.1 Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)          
- Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn hóa bản Chờ Lồng 240 130 100 75 70
- Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế tiếp giáp xã Phiêng Khoài 240 130 100 75 70
1.2 Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng) 140 110 85 75 70
1.3 Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) 280 165 130 85 70
1.4 Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực 355 200 150 100 70
1.5 Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn) 210 130 100 80 70
2 Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)          
2.1 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m 450 270 200 140 100
2.2 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m 460 280 210 140 100
2.3 Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài 420 260 190 130 90
2.4 Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m) 420 230 170 120 80
3 Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn          
3.1 Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C 4.200        
3.2 Tiếp giáp mặt đường bê tông 2.660        
4 Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 100 80 75 70 65

7.42. Xã Chiềng Mai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) 1.120 680 410 250 150
1.2 Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) 1.260 760 460 280 170
1.3 Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) 980 590 360 220 140
1.4 Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) 1.540 930 560 340 210
1.5 Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ) 490 300 190 120 70
1.6 Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) 560 340 210 130 80
1.7 Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai 460 280 170 110 70
2 Đường tỉnh lộ 117          
2.1 Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m 840 510 310 190 120
2.2 Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai 350 210 130 80 70
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860) 3.150 1.890 1.400 945 630
3.2 Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai 446 205 155 105 70
3.3 Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai 510 265 195 140 85
3.4 Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn 165 130 110 85 70
3.5 Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai 165 130 110 85 70
3.6 Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ) 155 115 85 80 70
3.7 Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ 155 115 85 80 70
3.8 Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai 460 280 170 100 70

7.43. Xã Mai Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Tô Hiệu          
1.1 Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 5.880 2.775 2.080 1.390 925
1.2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 6.860 2.940 2.205 1.470 980
1.3 Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 10.010 4.620 3.465 2.310 1.540
2 Đường 20 - 8          
2.1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi 8.085 4.410 3.315 2.205 1.470
2.2 Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 4.620 2.520 1.890 1.260 840
2.3 Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) 1.680 740 555 370 250
3 Đường nhánh          
3.1 Phố Lò Văn Muôn          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m 6.010 3.280 2.460 1.640 1.095
- Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 985 490 375 245 165
3.2 Phố Hà Văn Ắng          
- Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) 7.100 3.550 2.660 1.780 1.185
- Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m 7.100 3.550 2.660 1.780 1.185
- Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước 2.730 1.260 945 630 420
3.3 Phố Trần Quốc Hoàn          
- Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường 5.390 2.940 2.205 1.470 980
- Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) 3.530 1.765 1.325 885 590
3.4 Đường Cà Văn Khum          
- Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) 2.295 1.060 795 535 350
3.5 Đường bản Dôm          
- Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II 2.460 1.135 855 570 380
- Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) 2.370 1.095 820 550 365
- Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m 1.966 980 735 490 330
3.6 Đường Tôn Thất Tùng          
- Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m 1.890 945 710 480 315
- Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh 1.420 660 490 330 220
3.7 Đường Nà Viền          
- Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn 510 280 210 140 95
3.8 Đường Hoa Ban          
- Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) 1.005 465 350 235 155
- Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện 840 340 255 170 115
3.9 Phố Kim Đồng          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m 1.765 760 570 380 255
3.10 Phố Lò Văn Hắc          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng 2.940 1.260 945 630 420
3.11 Phố Cầu Treo          
- Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm 555 280 210 140 80
3.12 Đường Quốc lộ 6          
- Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn 1.680 740 555 370 250
- Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) 2.010 1.210 850 600 420
- Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) 1.925 1.050 795 525 350
- Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) 1.540 925 695 465 310
- Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) 2.020 1.010 760 505 340
- Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) 1.460 740 555 370 250
3.13 Quốc lộ 37          
- Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh 330 155 115 80 50
3.14 Đường Quốc lộ 6 C          
- Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi 1.345 810 505 340 225
- Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) 1.005 550 415 275 185
- Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn 525 275 195 116 70
3.15 Đường nhánh khác          
- Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn 590 350 270 175 120
- Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) 420 255 190 130 85
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) 605 305 225 155 100
- Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban 380 225 170 115 80
- Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) 340 205 155 100 70
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu 1.515 760 570 380 255
- Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) 2.450 2.100      
- Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La 465 255 190 130 85
- Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) 630 315 240 165 105
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) 350 210 165 105 70
4 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)          
4.1 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m 2.730        
4.2 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m 2.730        
4.3 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m 0        
- + Lô 1B 2.220        
- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C 2.020        
  + Lô 7A 2.020        
4.4 Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m 3.825 1.765 1.325 885 590
4.5 Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) 3.825 1.765 1.325 885 590
4.6 Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) 3.495 1.610 1.215 805 540
5 Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn          
5.1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác          
- Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 4.410        
- Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) 6.300        
- Đường quy hoạch nội bộ 16,5m 6.300        
5.2 Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) 4.620        
5.3 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) 2.290        
5.4 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 3.320        
5.5 Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn 1.050 840      
5.6 Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ 1.785        
5.7 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) 2.020        
5.8 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi 1.240        
6 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
6.1 Đường Hát Lót - Chiềng Mung          
- Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m 350 210 165 105 70
- Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn 355 155 115 80 50
- Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung 420 210 165 105 70
- Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 590 255 190 130 85
6.2 Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) 150 120 95 80 70
6.3 Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót          
- Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn 455 210 165 105 80
- Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 305 155 115 80 70
- Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m 305 155 115 80 70
- Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) 525 295 210 130 80
- Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 315 180 130 80 70

7.44. Xã Phiêng Pằn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
- Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ 190 130 100 80 65
2 Quốc lộ 37          
2.1 Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt          
- Từ Km 474 đến Km 475+800m 525 315 240 165 110
- Từ Km 475+800 đến Km 486+000 395 240 175 120 80
- Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn) 395 240 175 120 80
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)          
- Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm 315 190 140 100 65
- Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500 525 315 240 165 105
3.2 Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G) 320 190 140 100 65
3.3 Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459 530 390 320 180 110
3.4 Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 185 115 85 70 60
3.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất) 350 210 161 105 70

7.45. Xã Chiềng Mung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 6          
1.1 Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn 1.680 740 555 370 250
1.2 Từ ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa phận xã Chiềng Mung 3.290 1.960 1.400 980 660
1.3 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực nghiệm) 1.750 700 525 350 235
1.4 Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung 3.500 2.100 1.575 1.050 700
2 Quốc lộ 4G          
2.1 Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 1.050 770 610 490 400
2.2 Từ địa phận giáp ranh phường Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm 2.870 2.520 1.820 1.680 1.470
2.3 Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận xã Chiềng Mung 2.520 1.820 1.680 1.470 1.050
3 Đường Hát Lót - Chiềng Mung          
- Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến đến hết xã Chiềng Mung 525 210 165 105 70
4 Đường tỉnh lộ 118          
  Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) 770 540 380 270 190
5 Trục đường giao thông chính, khu dân cư và các đường nhánh          
5.1 Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu 315 130 100 75 70
5.2 Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ 155 130 95 80 70
5.3 Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15 xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai 255 130 100 75 70
5.4 Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận Giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn (bản Cắp) 170 115 85 75 70
5.5 Đường từ ngã 3 Bản Cắp qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng 140 115 85 75 70
5.6 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 350 210 161 105 70

7.46. Xã Phiêng Cằm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm          
1.1 Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến 475 190 140 100 65
1.2 Các vị trí con lại trên tuyến tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm 295 150 115 80 50
1.3 Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi 420 295 205 140 105
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua địa phận xã Phiêng Cằm) 630 315 240 165 105
2.2 KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ) đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ 420 295 205 140 105
2.3 Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 185 115 85 70 60
2.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 420 295 205 140 105

7.47. Xã Mường Chanh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường tỉnh lộ 117          
1.1 Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen) 1.540 700 350 210 140
1.2 Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh 185 150 85 70 60
2 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen)          
2.1 Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 1.645 1.345 1.050 700 350
2.2 Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) 700        
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi 770 540 410 240 190
3.2 Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m 490 350 210 140 70
3.3 Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung 420 300 160 120 70
3.4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 350 250 140 110 70

7.48. Xã Tà Hộc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)          
1.1 Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) 640 275 205 140 95
1.2 Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m 715 360 270 185 120
1.3 Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc 180 120 95 80 70
1.4 Từ hết địa phận bản Cáp Na đến Cảng Tà Hộc 180 120 95 80 70
2 Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)          
2.1 Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m 325 175 135 95 70
2.2 Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m 355 200 150 100 70
3 Đường Tà Hộc - Mường Bú          
3.1 Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc 150 120 95 80 70
3.2 Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn) 150 120 95 80 70
4 Đi khu công nghiệp          
- Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô 640 275 205 140 95
5 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
5.1 Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m) 185 115 85 75 70
5.2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất) 350 210 161 105 70

7.49. Xã Chiềng Sung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)          
1.1 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m 470 240 175 120 80
1.2 Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110 205 135 100 85 70
2 Đường Nà Bó - Mường Chùm          
- Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn 470 240 175 120 80
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 350 210 165 105 70
4 Các tuyến đường còn lại tại các bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất) 180        

7.50. Xã Bó Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)          
1.1 Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 105 85 65 60 50
1.2 Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2 105 85 65 60 50
1.3 Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới) 105 85 65 60 50
1.4 Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu (cũ) 105 85 65 60 50
1.5 Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm non Pú Pẩu 140 115 85 70 55
1.6 Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km 210 130 100 65 50
1.7 Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó Sinh 105 85 65 60 50
1.8 Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) 105 85 65 60 50
1.9 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 85 70 65 60 50

7.51. Xã Chiềng Khương

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương 810 490 330 230 150
1.2 Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến Huổi Nhương 1.010 610 420 280 190
1.3 Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương 1.160 700 480 320 210
1.4 Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất 800 480 360 240 170
1.5 Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn 350 210 165 105 70
2 Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)          
2.1 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) 300 175 135 95 70
2.2 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) 300 175 135 95 70
2.3 Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) 250 150 115 80 70
2.4 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 175 140 105 95 70
2.5 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 85 80 75 70 65
3 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
3.1 Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 350 210 140 100 70
3.2 Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa 250 150 115 80 65
3.3 Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương 350 210 165 105 70
3.6 Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch 175 140 105 95 70
3.7 Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa 200 155 120 100 80
3.8 Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ 175 140 105 95 70
3.9 Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) 280 175 105 85 65
3.10 Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư) 130 100 80 75 70
3.11 Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 270 175 80 75 70
3.12 Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 175 105 80 75 70
3.13 Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) 175 115 80 75 70
3.14 Từ đường tuần tra biên giới đến bản Bó 140 115 85 80 75
3.15 Từ trường Trung học Chiềng Khương đến cây xăng Chiềng Khương 800 480 360 240 165
4 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất) 85 80 75 70 65

7.52. Xã Mường Hung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 420 260 190 130 85
1.2 Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã) 700 420 290 190 130
1.3 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 390 235 180 120 80
1.4 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G 95 85 80 75 70
1.5 Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G 560 340 260 170 115
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
2.1 Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung) 105 90 80 75 70
2.2 Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông Huy Phương 430 260 190 130 85
2.3 Đường tỉnh lộ 115 (T115) 175 140 105 95 70
2.4 Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính đến đường T115 350 210 165 105 70
2.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 100 80 75 70 65

7.53. Xã Chiềng Khoong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G          
1.1 Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong 770 465 315 210 140
1.2 Từ hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) 620 370 255 170 115
1.3 Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã 770 465 315 210 140
1.4 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 245 150 115 80 50
2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 175 140 105 95 70
3 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
3.1 Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) 385 235 175 120 80
3.2 Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 350 210 165 105 70
3.3 Từ hết đất nhà ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng 175 105 80 70 65
3.4 Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 175 105 80 70 65
3.5 Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định 175 140 105 95 70
3.6 Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi 190 165 115 85 60
3.7 Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan 185 155 115 85 60
3.8 Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã (cũ) 175 140 105 70 60
3.9 Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi 165 130 95 65 60
3.10 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất) 85 75 70 65 60
3.11 Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam 420 260 190 130 90

7.54. Xã Mường Lầm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 12          
1.1 Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến cầu cứng qua suối Nậm Con 420 255 190 130 85
1.2 Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ 350 210 165 105 70
1.3 Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm 490 295 225 150 100
1.4 Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt 560 340 255 170 115
1.5 Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En 280 170 130 85 60
2 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
2.1 Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã 700 420 315 210 140
2.2 Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 420 255 190 130 85
2.3 Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày 140 115 85 70 60
2.4 Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn 130 100 70 60 45
2.5 Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo Mương Nưa 140 115 85 70 60
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 85 70 60 50 45

7.55. Xã Nậm Ty

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)          
1.1 Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã 420 255 190 130 85
1.2 Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 140 115 85 70 60
1.3 Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn) 420 260 190 130 90
1.4 Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng 210 190 160 140 130
1.5 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất) 80 60 55 50 45

7.56. Xã Sông Mã

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Cách mạng tháng 8          
1.1 Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 10.150        
1.2 Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 9.500        
1.3 Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu 7.280 4.370 3.280 2.185 880
1.4 Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng 7.935 4.760 3.570 2.380 880
1.5 Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 9.240 5.545 4.160 2.775 880
2 Đường Hồ Xuân Hương 9.850        
3 Đường 19 tháng 5          
3.1 Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) 10.150        
3.2 Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 6.500 3.900 2.930 1.950 1.020
4 Đường Hoàng Văn Thụ          
4.1 Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 7.840 4.705 3.530 2.355 880
4.2 Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất 5.390 3.235 2.205 1.470 980
5 Đường Lò Văn Giá          
5.1 Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng 9.850        
5.2 Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5 5.975 3.585 2.690 1.795 880
6 Đường Lê Văn Tám 9.240 5.545 4.160 2.775 880
7 Đường Nguyễn Đình Chiểu          
7.1 Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên 6.630 3.980 2.985 1.990 1.050
7.2 Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) 6.070 3.640 2.730 1.820 960
7.3 Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) 4.715 2.830 2.125 1.415 750
7.4 Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám 4.060 2.440 1.830 1.220 640
8 Phố Hai Bà Trưng 7.330 4.400 3.300 2.200 1.160
9 Đường Mồng 2 tháng 9          
9.1 Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa 5.975 3.585 2.690 1.795 950
9.2 Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) 3.850 2.310 1.740 1.155 580
9.3 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi 2.955 1.775 1.330 890 450
10 Đường Biên Hòa          
10.1 Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước 5.370 3.220 2.415 1.610 600
10.2 Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin 4.435 2.660 1.995 1.330 600
11 Đường Thanh Niên          
11.1 Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 7.330        
11.2 Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng 6.675 4.005 3.005 2.005 600
12 Đường Nguyễn Thái Học 4.820 2.895 2.170 1.445 760
13 Đường Võ Thị Sáu 4.195 2.515 1.890 1.260 880
14 Đường Lý Tự Trọng          
14.1 Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã 5.370 3.220 2.415 1.610 850
14.2 Từ hết đất Công an xã đến hết đường 3.360 2.020 1.515 1.010 530
14.3 Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 5.975        
15 Đường Lê Hồng Phong          
15.1 Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc 6.630 3.980 2.985 1.990 880
15.2 Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ 4.200 2.520 1.890 1.260 840
15.3 Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã 4.900 2.940 2.205 1.470 980
15.4 Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang 4.200 2.520 1.890 1.260 840
16 Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)          
16.1 Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 5.975        
16.2 Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên 5.975        
17 Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá 6.630        
18 Đường Quốc lộ 4G          
- Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã 2.800 1.680 1.260 840 560
19 Đường 8/3          
19.1 Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế 5.460 2.520 1.890 1.260 840
19.2 Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan 4.095 1.890 1.425 945 630
19.3 Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ) 2.520 1.260 945 630 420
20 Đường Hoàng Công Chất          
20.1 Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ 4.620 2.775 1.890 1.260 840
20.2 Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai 4.235 2.545 1.740 1.155 770
20.3 Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) 1.400 840 630 420 280
22 Đường Tỉnh lộ 113          
22.1 Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên 560 340 255 170 115
22.2 Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài 175 140 105 95 70
22.3 Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) 175 140 105 95 70
22.4 Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 95 80 75 70 65
23 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)          
- Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã 155 130 95 80 65
24 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
24.1 Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 2.660 1.600 1.200 800 420
24.2 Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) 2.270 1.360 1.025 680 360
24.3 Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) 2.270 1.360 1.025 680 360
24.4 Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) 2.660 1.600 1.200 800 420
24.5 Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) 2.615 1.570 1.180 785 410
24.6 Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. 2.615 1.570 1.180 785 450
24.7 Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên) 2.040 1.225 920 610 320
24.8 Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) 2.355 1.415 1.060 710 380
24.9 Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên 1.960 1.180 885 590 320
24.10 Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên 1.960 1.180 885 590 320
24.11 Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên 1.960 1.180 885 590 320
24.12 Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng 1.960 1.180 885 590 320
24.13 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng 1.570 940 710 470 250
23.14 Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải 350 210 165 105 70
23.15 Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) 280 170 130 85 70
23.16 Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái 1.750 1.050 630 380 230
23.17 Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân 1.050 630 380 230 140
25 Khu đô thị phía Tây Sông Mã          
25.1 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)          
- Đường Hùng Vương 7.280        
- Đường Lê Thái Tông 2.355        
- Phố Phạm Văn Đồng 2.020        
- Phố Lý Nam Đế 2.020        
- Đường Nguyễn Huệ 4.730        
- Phố An Dương Vương 2.020        
25.2 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)          
- Đường Hùng Vương 7.280        
- Võ Nguyên Giáp 6.370        
- Đường quy hoạch 13,5 m 2.800        
- Đường quy hoạch 11,5 m 2.005        
- Đường quy hoạch 7,5 m 1.750        
- Đường quy hoạch 6,5 m 1.610        
- Đường quy hoạch 5,5 m 1.470        

7.57. Xã Huổi Một

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)          
1.1 Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ 420 255 190 130 85
1.2 Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn 315 190 140 100 65
1.3 Các bản khác còn lại nằm trên Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) 170 135 100 85 70
2 Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi Một) 175 140 105 95 70
3 Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một) 130 100 80 65 50
4 Các bản còn lại trên địa bàn xã 130 100 80 65 50

7.58. Xã Chiềng Sơ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)          
1.1 Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm 560 340 255 170 115
1.2 Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân 420 340 255 170 115
1.3 Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công) 560 340 255 170 115
1.4 Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) 420 255 190 130 85
1.5 Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà) 310 210 140 110 70
1.6 Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ 280 170 130 85 60
1.7 Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 140 115 85 70 55
1.8 Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ) 85 70 60 55 50
1.9 Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12 140 115 85 70 60
1.10 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 80 70 60 55 50
2 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)          
- Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II 175 140 105 95 70
3 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất) 90 70 60 55 50

7.59. Xã Sốp Cộp

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường trung tâm xã Sốp Cộp          
1.1 Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) 1.310 790 600 400 270
1.2 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường 840 470 350 240 155
1.3 Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường 540 330 250 165 110
1.4 Từ N21 đến N14 hai bên đường 1.695 1.690 1.500 1.310 670
1.5 Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) 470 280 210 140 95
1.6 Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) 700 420 320 210 140
1.7 Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326 440 270 195 135 85
1.8 Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) 700 420 320 210 140
1.9 Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ 3.860        
1.10 Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) 510 260 190 130 85
1.11 Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường 470 255 190 130 85
1.12 Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường 390 230 180 120 80
1.13 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường 210 130 100 65 60
1.14 Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường 330 200 150 100 65
1.15 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường 350 205 155 105 70
1.16 Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường 510 310 230 160 100
1.17 Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường 300 180 135 95 60
1.18 Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường 330 200      
1.19 Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường 280        
1.20 Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện 360 220 165 105 70
1.21 Từ N14 - N12 hai bên đường 2.800        
1.22 Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường 420 255 190 130 85
1.23 Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 420 255 190 130 85
1.24 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường 330 200 150 100 65
1.25 Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường 420 320 210 140 100
1.26 Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường 330 200 140 80 60
1.27 Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) 260 190 130 85 70
1.28 Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường 1.625        
2 Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
2.1 Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường 680        
2.2 Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ) 590        
2.3 Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường 510        
2.4 Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 470        
2.5 Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 350        
2.6 Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường 310        
3 Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
3.1 Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) 470        
3.2 Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) 590        
3.3 Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường 930        
4 Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
4.1 Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường 700        
4.2 Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 600        
4.3 Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 525        
4.4 Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 465        
4.5 Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh 470        
4.6 Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m 530        
4.7 Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường 476 290 220 140 100
4.8 Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101- D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường 390 260 160 100 60
4.9 Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) 350 210 140 90 60
4.10 Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 510 255 190 130 85
4.11 Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 420 255 190 130 85
5 Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)          
5.1 Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường 2.240        
5.2 Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường 1.400        
5.3 Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường 1.400        
5.4 Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) 1.850 1.450 870 520 310
5.5 Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường 2.240 1.350 500 310 190
5.6 Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường 2.690 760 570 380 260
5.7 Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 1.520        
5.8 Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 1.680        
5.9 Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) 2.240        
5.10 Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 2.240        
6 Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp          
6.1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 210 130 100 75 60
6.2 Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường 160 130 95 80 65
6.3 Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường 160 130 100 80 70
6.4 Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường 210 130 100 75 60
6.5 Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường 160 130 95 80 65
6.6 Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường 160 130 95 80 65
6.7 Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường 160 130 80 75 60
6.8 Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường 160 130 80 75 60
6.9 Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường 160 140 80 75 60
7 Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)          
7.1 Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường 1.390        
7.2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.390        
8 Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp          
8.1 Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) 220 135 100 65 60
8.2 Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói 185 150 115 95 70
8.3 Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường 140 115 85 70 60
8.4 Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường 160 130 95 80 65
8.5 Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường 160 130 95 80 65
8.6 Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường 210 130 100 65 60
8.7 Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường 170 135 100 85 70
8.8 Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường 105 85 75 70 60
8.9 Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ 140 90 75 70 60

7.60. Xã Púng Bánh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi Cứu Lăng 130 100 80 65 50
1.2 Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà Pháy 140 115 85 70 60
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất) 140 110 80 70 60
3 Tuyến đường các bản còn lại (trừ các mục đã nêu ở trên) 100 80 70 60 50

7.61. Phường Tô Hiệu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lò Văn Giá          
1.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) 20.000 10.500 7.910 5.250 3.500
1.2 Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 16.500 9.030 6.790 4.550 3.010
1.3 Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá 11.900 7.140 5.390 3.570 2.380
2 Đường Hoa Ban          
- Từ ngã tư UBND thành phố cũ đến cổng UBND thành phố cũ 19.000 10.500 7.910 5.250 3.500
3 Đường Lê Thái Tông          
3.1 Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400
3.2 Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400
4 Đường Chu Văn Thịnh          
4.1 Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La 20.000 10.500 7.910 5.250 3.500
4.2 Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo 20.000 10.500 7.910 5.250 3.500
4.3 Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La 20.000 10.500 7.910 5.250 3.500
4.4 Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng 21.000 11.060 8.330 5.530 3.710
5 Đường Song Hào          
- Từ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) 6.735 5.700 4.350 2.620 1.570
6 Đường Thanh Niên          
6.1 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 12.600 7.560 5.670 3.780 2.520
6.2 Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu 4.270 2.590 1.890 1.260 840
7 Đường Tô Hiệu          
7.1 Đoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) 20.000 10.500 7.910 5.250 3.500
7.2 Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu 20.000 9.870 7.420 4.970 3.290
7.3 Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La 20.000 10.500 7.910 5.250 3.500
7.4 Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp 20.000 9.870 7.420 4.970 3.290
7.5 Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu 21.000 10.500 7.910 5.250 3.500
8 Đường Cách mạng tháng tám          
8.1 Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57 17.500 10.500 7.910 5.250 3.500
8.2 Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh 15.050 9.030 6.790 4.550 3.010
9 Đường Ngô Quyền          
- Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng) 12.600 7.560 5.670 3.780 2.520
10 Đường Điện Biên          
10.1 Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu 24.000 13.440 10.080 6.720 4.480
10.2 Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) 22.500 13.020 9.730 6.510 4.340
10.3 Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh 15.000 7.770 5.810 3.920 2.590
10.4 Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu 13.090 7.840 5.880 3.920 2.590
10.5 Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) 12.880 7.700 5.810 3.850 2.590
10.6 Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) 4.160 2.520 1.890 1.260 840
10.7 Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ) 2.775 1.680 1.260 840 560
11 Đường Nguyễn Văn Linh          
11.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy 10.500 6.300 4.760 3.150 2.100
11.2 Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi 8.400 5.040 3.780 2.520 1.680
12 Đường Lê Thanh Nghị          
12.1 Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu 3.570 2.170 1.610 1.050 700
12.2 Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) 3.150 1.890 1.400 980 630
13 Đường Khau Cả          
13.1 Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) 2.170 1.330 980 630 420
13.2 Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào 3.500 2.100 1.610 1.050 700
14 Đường Trường Chinh          
14.1 Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt 21.000 11.060 8.330 5.530 3.710
14.2 Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng 18.500 10.080 7.560 5.040 3.360
15 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi 12.500 6.300 4.760 3.150 2.100
16 Đường Nguyễn Lương Bằng          
16.1 Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc 19.500 10.570 7.910 5.320 3.500
16.2 Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 17.000 10.080 7.560 5.040 3.360
16.3 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La 17.000 9.240 6.930 4.620 3.080
16.4 Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng 17.000 10.080 7.560 5.040 3.360
17 Phố Giảng Lắc          
- Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng 16.100 9.660 7.280 4.830 3.220
18 Đường 3/2          
18.1 Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 16.800 10.080 7.560 5.040 3.360
18.2 Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233 16.800 10.080 7.560 5.040 3.360
18.3 Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La 13.300 7.980 6.020 3.990 2.660
19 Phố Hai Bà Trưng          
- Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 15.400 9.240 6.930 4.620 3.080
20 Đường Lê Đức Thọ          
20.1 Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ 7.700 4.620 3.500 2.310 1.540
20.2 Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) 6.650 3.990 3.010 1.995 1.330
21 Phố Xuân Thủy          
21.1 Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ 7.700 4.620 3.500 2.310 1.540
22.2 Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23 4.200 2.520 1.890 1.260 840
21.2 Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29 2.800 1.680 1.260 840 560
22.3 Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến 2.450 1.470 1.120 770 490
21.3 Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy 3.500 2.100 1.575 1.050 700
22 Phố Lê Lợi          
- Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400
23 Phố Trần Hưng Đạo 5.145 3.080 2.310 1.540 1.050
24 Phố Lý Tự Trọng 2.100 1.260 980 630 420
25 Đường Nguyễn Trãi          
25.1 Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400
25.2 Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng 3.500 2.100 1.610 1.050 700
26 Phố Mai Đắc Bân          
- Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 6.650 3.990 3.010 2.030 1.330
27 Đường Trần Đăng Ninh          
27.1 Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) 16.800 10.080 7.560 5.040 3.360
27.2 Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ 15.120 9.075 6.790 4.480 3.010
27.3 Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai 9.800 5.880 4.410 2.940 1.960
27.4 Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) 12.600 7.560 5.670 3.780 2.520
28 Đường Lê Duẩn          
- Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6 12.600 7.560 5.670 3.780 2.520
29 Đường Hoàng Văn Thụ          
29.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn 7.350 4.410 3.290 2.240 1.470
29.2 Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi) 4.480 2.660 2.030 1.330 910
29.3 Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam 770 490 350 210 140
30 Đường Nguyễn Chí Thanh          
- Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm 2.800 1.680 1.260 840 560
31 Đường Nguyễn Thị Minh Khai          
31.1 Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ 3.500 2.100 1.610 1.050 700
31.2 Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ 2.100 1.260 980 630 420
32 Đường Chu Văn An          
32.1 Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) 5.950 3.570 2.660 1.820 1.190
32.2 Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai 3.500 2.100 1.610 1.050 700
33 Đường Đặng Thai Mai          
33.1 Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m 2.535        
33.2 Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400
34 Đường Nguyễn Du          
  Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La 4.900 2.940 2.240 1.470 980
35 Đường Lê Hiến Mai          
- Từ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu Bản Cọ 8.400 5.040 4.500 4.140 2.490
36 Đường Khuất Duy Tiến          
36.1 Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường 5.600 3.360 3.000 2.050 1.240
36.2 Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ 5.600 3.360 2.800 1.750 1.050
37 Đường Nguyễn Văn Trân          
- Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La 10.165 6.930 6.805 4.160 2.900
38 Đường Phạm Văn Đồng          
38.1 Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ 16.500        
38.2 Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 16.500        
39 Đường Võ Nguyên Giáp          
- Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 21.000 8.400 5.600 3.360 2.020
40 Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La          
- Tuyến đường rộng 11,5 m 9.800        
- Tuyến đường rộng 7,5 m 7.000        
41 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
41.1 Lô số 3a, kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 13m 7.700        
- Đường quy hoạch 10,5m 7.350        
- Đường quy hoạch 8,0m 5.950        
41.2 Lô số 4b, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 15,5m 9.080        
- Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m 8.350        
- Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m 7.395        
- Đường quy hoạch 5m đến 5,5m 5.315        
41.3 Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 10,5m 7.350        
- Đường quy hoạch 5,5m 5.600        
41.4 Lô số 4c, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 11,5m 9.340        
- Đường quy hoạch 9,5m 8.050        
- Đường quy hoạch 5m 4.830        
41.5 Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5          
- Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m 6.300        
- Đường quy hoạch 11,5m 5.600        
41.6 Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)          
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên 5.950        
- Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m 4.550        
41.7 Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)          
- Đường quy hoạch 20m 10.395        
- Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m 9.075        
- Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m 7.645        
- Đường quy hoạch 9,0m 6.370        
- Đường quy hoạch 5,5m 4.900        
41.8 Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu          
- Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) 4.900        
- Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. 3.465        
- Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) 4.550        
- Đường quy hoạch 5,0 m 3.360        
- Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m 2.940        
- Đường quy hoạch dưới 2,5 m 1.400        
41.9 Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)          
- Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m 7.000        
41.10 Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu          
- Đường quy hoạch 21 m 7.000        
- Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên 6.300        
- Đường quy hoạch 09 m 5.600        
- Đường quy hoạch 07 m 4.900        
- Đường quy hoạch 5,5 m 4.200        
41.11 Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)          
- Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m 5.320        
41.12 Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)          
- Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. 4.900        
- Đường quy hoạch rộng 4,5 m. 4.200        
41.13 Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)          
- Đường quy hoạch từ 07 m trở lên 5.670        
- Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m 4.200        
- Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m 2.775        
41.14 Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)          
- Đường quy hoạch từ 17,5 m 4.480        
- Đường quy hoạch 13,5 m 3.700        
- Đường quy hoạch 9,5 m 2.800        
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.100        
- Đường quy hoạch 5,5 m 4.900        
41.15 Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)          
- Đường quy hoạch 5,5 m 7.000        
- Đường quy hoạch 4,5 m 6.300        
- Đường quy hoạch 4 m 5.600        
41.16 Khu quy hoạch chợ 7/11          
- Đường quy hoạch 4,5 m 6.300        
41.17 Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1)          
- Đường quy hoạch rộng 13,5 m 5.740        
- Đường quy hoạch rộng 13,0 m 5.040        
- Đường quy hoạch rộng 11,5 m 4.550        
41.18 Khu quy hoạch dân cư Sang Luông          
- Đường quy hoạch 16,5m 6.300        
- Đường quy hoạch 9,0m 4.900        
- Đường quy hoạch 7,5 m 3.500        
- Đường quy hoạch 6 m 2.800        
- Đường quy hoạch dưới 6m 2.450        
41.19 Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)          
- Đường quy hoạch rộng 11,5m 5.600        
- Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên 4.200        
- Đường quy hoạch rộng 7,5 m. 3.460        
41.20 Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ          
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên 6.300        
- Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m 5.040        
41.21 Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)          
- Đường quy hoạch 15,0 m 12.600        
- Đường quy hoạch 13,0 m 8.400        
41.23 Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ          
- Đường quy hoạch rộng 5m 2.800        
41.24 Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La          
- Đường quy hoạch 15,5 m 7.000        
- Đường quy hoạch 13,5 m 5.670        
- Đường quy hoạch 10,5 m 4.200        
- Đường quy hoạch 9,5 m 3.710        
41.25 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)          
- Đường quy hoạch rộng từ 13,0m 3.150        
- Đường quy hoạch rộng 9,5m 2.940        
- Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m 2.100        
41.26 Khu quy hoạch công viên 26-10          
- Đường quy hoạch 17 m trở lên 9.240        
- Đường quy hoạch 9 m 6.930        
41.27 Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )          
- Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m 3.150        
41.28 Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng          
- Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên 10.500        
- Đường quy hoạch 13m 9.170        
- Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m 8.330        
- Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m 6.930        
41.29 Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04          
- Đường quy hoạch rộng 38 m 28.000        
- Đường quy hoạch rộng 9 m 8.400        
42 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
42.1 Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ 3.475 2.100 1.540 1.050 700
42.3 Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc 2.450 1.470 1.120 770 490
42.3 Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). 3.500 1.260 910 630 420
42.4 Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) 3.150 1.890 1.120 700 490
42.5 Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai 2.100 1.260 760 455 275
42.6 Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh 5.545 3.800 2.500 1.200 800

7.62. Phường Chiềng An

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Ngô Gia Khảm          
1.1 Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400
1.2 Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) 3.080 1.820 1.400 910 630
1.3 Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh 2.100 1.260 980 630 420
2 Đường Bản Bó          
- Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó) 2.395 1.470 1.050 700 490
3 Đường Bản Cọ          
3.1 Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ 5.670 3.430 2.520 1.680 1.070
3.2 Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ 4.480 2.660 2.030 1.330 840
4 Đường Lê Hiến Mai          
- Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ 8.400        
5 Đường Nguyễn Quang Bích          
5.1 Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24) 6.650 4.200 2.520 1.520 910
5.1 Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An 2.060 1.260 910 630 420
6 Đường Song Hào          
6.1 Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ 6.735        
6.2 Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoahj lô số 6B, kè suối Nậm La 6.735        
6.3 Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nặm La đến hồ Tuổi trẻ 6.735        
7 Quốc lộ 279D          
7.1 Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha 1.680 980 770 490 350
7.2 Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh 1.400 840 530 320 210
8 Đường Điện Biên          
- Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố 2.775 1.680 1.260 840 560
9 Đường Vũ Xuân Thiều          
9.1 Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) 4.970        
9.2 Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích 8.090        
10 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
10.1 Lô số 6b, Kè suối Nậm La          
- Đường quy hoạch 25m trở lên 10.780        
- Đường quy hoạch 16,5m 9.240        
- Đường quy hoạch 13,5m 8.085        
- Đường quy hoạch 11,5m 7.410        
- Đường quy hoạch 10,5m 6.625        
10.2 Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)          
- Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m 6.650        
- Đường quy hoạch 13m 5.600        
- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 5.250        
10.3 Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)          
- Đường quy hoạch 10 m 2.800        
- Đường quy hoạch 05 m 2.100        
10.4 Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An          
- Đường quy hoạch 20,5 m 8.400        
- Đường quy hoạch rộng 13 m 7.700        
- Đường quy hoạch 9,5 m 7.000        
10.5 Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)          
- Đường quy hoạch 13m 5.390        
11 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
11.1 Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ 4.900 2.940 2.240 1.470 910
11.2 Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La 2.415 1.470 1.120 700 490
11.3 Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ 2.450 1.470 1.120 770 490
11.4 Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón 3.150 1.890 1.120 700 490
11.5 Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh 2.060 1.260 910 630 420
11.6 Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An) 380 210 140 115 70
11.7 Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ 380 210 140 120 70
11.8 Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng 490 280 190 100 70
11.9 Tuyến đường từ Quốc lộ 6 đi bản Hìn 2.780 1.680 1.260 840 560
11.10 Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần 380 210 140 120 70
11.11 Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m 490 280 190 100 70
11.12 Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An 1.680 980 770 490 350
11.13 Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất) 490        
11.14 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất) 380        
11.15 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất) 190        
11.16 Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất) 210        

7.63. Phường Chiềng Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Hoàng Văn Thụ          
- Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam 770 490 350 210 140
2 Đường Văn Tiến Dũng          
2.1 Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi 7.350 4.410 3.290 2.205 1.470
2.2 Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ 5.740 3.430 2.590 1.470 980
2.3 Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) 3.500 2.100 1.575 1.050 700
2.4 Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông 1.750 1.050 770 560 350
3 Đường Hùng Vương          
- Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng 16.500 9.000 5.400 2.100 1.400
4 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban 10.500 6.300 4.760 3.150 2.100
5 Đường Phạm Văn Đồng          
5.1 Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 16.500        
5.2 Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) 16.500 8.000 10.500 7.000 5.600
6 Đường Võ Nguyên Giáp          
6.1 Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 11.550 8.400 5.600 3.360 2.020
6.2 Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) 10.395 7.700 6.440 4.480 3.080
6.3 Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng 10.150        
6.4 Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m) 3.850 2.100 1.750 1.120 770
7 Đường Võ Chí Công          
- Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) 5.600 4.200 2.450 1.260 800
8 Đường Nguyễn Văn Linh          
8.1 Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) 10.500 6.300 4.760 3.150 2.100
8.2 Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) 8.400 5.040 3.780 2.520 1.680
9 Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh          
- Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh 10.500 7.350 4.410 2.800 1.890
10 Quốc lộ 6          
- Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi 2.780 1.680 1.260 840 560
11 Tỉnh lộ 117          
- Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng 1.260 840 530 350 210
- Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi 700 560 390 210 180
12 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
12.1 Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)          
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc) 7.700 5.950 3.990 2.380 1.470
12.2 Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)          
- Đường quy hoạch 16,5m 7.560        
- Đường quy hoạch 13 m 6.625        
- Đường quy hoạch 10,5m 5.600        
- Đường quy hoạch 9,5 m 4.900        
- Đường quy hoạch 7,5m 4.200        
12.3 Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 9,0 m 6.860        
12.4 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)          
- Đường quy hoạch rộng 13,5m 6.370        
- Đường quy hoạch rộng 10,5m 5.600        
- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m 4.200        
- Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m 1.750        
12.5 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La          
- Đường quy hoạch 23 m 7.000        
- Đường quy hoạch 15m 5.950        
- Đường quy hoạch 13m 5.600        
- Đường quy hoạch 11 m 4.900        
12.6 Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)          
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m 8.400        
- - Tuyến đường 15m 7.700        
- - Tuyến đường 13m 7.490        
- - Tuyến đường 10,5m 7.060        
- - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m 6.300        
- - Tuyến dường 5,5m 5.545        
12.7 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi          
- Tuyến đường rộng 15 m 7.000        
- Tuyến đường rộng 9 m 5.740        
- Tuyến đường rộng 7 m 4.900        
12.8 Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)          
- Tuyến đường 16,5m 8.400        
- Tuyến đường 11,5m 7.700        
12.9 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi          
- Tuyến đường 16,5 m 8.065        
- Tuyến đường 11,0 m 6.300        
- Tuyến đường 10,5 m 6.020        
- Tuyến đường 9,5 m 5.740        
12.10 Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La          
- Tuyến đường rộng 18,5m 9.010        
- Tuyến đường rộng 13m đến 15m 8.010        
- Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 7.085        
- Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 6.010        
12.11 Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 5,5 m 2.695        
12.12 Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi          
- Đường quy hoạch 5,5 m 2.450        
- Đường quy hoạch 2,5 m 2.205        
12.13 Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ          
- Đường quy hoạch 7,5 m 1.680        
- Đường quy hoạch 5,5 m 1.260        
12.14 Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La          
- Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) 1.960        
12.15 Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ          
- Đường quy hoạch rộng 5 m 160        
12.16 Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP          
- Đường 16,5m 9.010        
- Đường 11,5m 7.090        
12.17 Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi 130        
12.18 Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi 130        
12.19 Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi 130        
12.20 Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi 130        
12.21 Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi 130        
13 Các đường nhánh trên địa bàn phường          
13.1 Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất) 3.500 2.100 1.540 1.050 700
13.2 Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất) 2.450 1.470 1.120 770 490
13.3 Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) 2.100 1.260 980 630 420
13.4 Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi 2.100 1.260 980 630 420
13.5 Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh 8.740 5.180 3.150 2.800 2.100
13.6 Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi 3.080 2.180 1.310 780 520
13.7 Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) 2.420 1.450 1.130 710 490
13.8 Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi 5.670 4.200 2.660 1.470 910
13.9 Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ          
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m 3.850 2.100 1.750 1.120 770
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên) 3.150 1.750 1.400 980 700
- Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) 3.150 1.750 1.400 980 700
13.10 Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)          
- Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) 1.680 1.050 770 560 350
- Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) 1.680 1.050 770 560 350
- Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn 1.400 840 560 420 280
13.11 Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)          
- Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) 3.500 1.960 1.400 980 700
- Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ 3.150 1.750 1.400 980 700
- Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ 3.150 1.750 1.400 980 700
- Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ 3.150 1.750 1.400 980 700
- Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh 3.150 1.750 1.400 980 700

7.64. Phường Chiềng Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lê Duẩn          
1.1 Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) 13.860 11.800 8.500 5.900 4.000
1.2 Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 9.630 5.780 6.100 4.200 2.750
1.3 Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh 6.650 3.990 3.010 2.030 1.330
1.4 Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn 8.400 5.040 3.780 2.520 1.680
1.5 Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội) 7.700 4.620 3.500 2.310 1.540
2 Đường Trần Phú          
- Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp 5.670 3.430 2.520 1.680 1.120
3 Đường Lê Trọng Tấn          
- Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc 9.240 5.530 4.130 2.800 1.820
4 Đường Lê Quý Đôn          
- Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh 5.670 3.430 2.520 1.680 1.120
5 Đường Bùi Thị Xuân          
5.1 Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 6.020 3.640 2.730 1.820 1.190
5.2 Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) 5.600 3.360 2.520 1.680 1.120
5.3 Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. 6.650 3.990 3.010 2.030 1.330
5.4 Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh 5.600 3.360 2.520 1.680 1.120
6 Quốc lộ 4G          
- Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) 6.650 3.990 3.010 2.030 1.330
7 Đặng Thai Mai          
- Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh) 5.600 3.920 2.750 1.930 1.360
9 Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)          
9.1 Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh 3.290 1.960 1.400 980 700
9.2 Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh 3.150 1.750 1.400 980 700
9.3 Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi 3.500 1.960 1.400 980 700
9.4 Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi 3.150 1.750 1.400 980 700
9 Đường Lê Hồng Phong          
- Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp 490 280 210 140 100
10 Đường Nguyễn Văn Cừ          
10.1 Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ 375 210 140 130 100
10.2 Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ) 1.750 1.050 770 560 350
11 Đường Chu Văn An          
- Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai 3.500 2.100 1.610 1.050 700
12 Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư          
12.1 Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)          
- Đường quy hoạch 21 m trở lên 6.160        
- Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m 5.390        
- Đường quy hoạch 13,5 m 4.620        
- Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên 3.850        
12.2 Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 15 m 4.200        
- Đường quy hoạch trên 15 m 4.550        
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.800        
- Đường quy hoạch dưới 7,5 m 1.400        
12.3 Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc          
- Đường quy hoạch 11 m 3.780        
12.4 Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 30m trở lên 7.105        
- Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m 8.900        
- Đường quy hoạch 10,5 m 4.200        
- hoạch từ 7,5 m trở xuống 2.800        
12.5 Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 25 m 7.600        
- Đường quy hoạch rộng 16,5 m 4.200        
- Đường quy hoạch rộng 13,5 m 5.800        
- Đường quy hoạch rộng 11,5 m 5.600        
- Đường quy hoạch rộng 7,5 m 5.000        
- Đường quy hoạch rộng 5,5 m 4.500        
12.6 Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La          
- Đường quy hoạch rộng 16,5 m. 6.160        
- Đường quy hoạch rộng 9,5 m. 3.080        
- Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. 2.310        
12.7 Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La          
- Đường quy hoạch 16,5 m 3.500        
- Đường quy hoạch 10,5 m 2.800        
12.8 Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch 21 m 3.500        
- Đường quy hoạch 16,5m 2.800        
- Đường quy hoạch 13,5m 2.660        
- Đường quy hoạch 9,5 m 2.520        
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.380        
- Đường quy hoạch 5,5 m 2.240        
- Đường quy hoạch 4 m 2.100        
12.9 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh          
- Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m 2.940        
- Đường quy hoạch 16,5m 2.800        
- Đường quy hoạch 13m 2.450        
- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 2.100        
- Đường quy hoạch 7m 1.750        
- Đường quy hoạch 5,5m 1.400        
12.10 Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La 840        
13 Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)          
13.1 Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái 630 350 280 210 400
13.2 Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật 1.120 700 490 350 210

7.65. Phường Mộc Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Trần Huy Liệu          
- Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến 9.410 5.175 3.530 2.355 1.570
2 Đường Nguyễn Lương Bằng          
2.1 Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng 8.625 4.066 2.775 1.850 1.235
2.2 Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh 7.980 3.515 2.395 1.600 1.065
2.3 Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ 3.865 2.125 1.450 970 1.440
3 Đường 20 - 11          
3.1 Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng 8.320 4.160 3.125 2.080 1.390
3.2 Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu 7.085 3.865 2.900 1.935 1.290
4 Quốc lộ 43          
4.1 Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó 2.100 1.260 525 315 210
4.2 Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà 706 346 200 135 95
4.3 Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long 1.795 875 555 340 225
4.4 Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng 1.795 875 555 340 225
4.5 Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn) 1.795 875 555 340 225
5 Phố Tuệ Tĩnh          
5.1 Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện 6.890 3.445 2.585 1.725 1.150
5.2 Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng 5.880 2.940 2.205 1.470 980
6 Phố Bình Minh          
- Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn 2.940 1.470 1.110 735 490
7 Quốc lộ 6          
7.1 Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) 525 315 240 165 105
7.2 Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam 980 590 445 295 200
7.3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 630 380 290 190 130
7.4 Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết 695 415 315 210 140
7.5 Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu 525 315 240 165 105
8 Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn)) 11.200        
9 Khu đất đấu giá, tái định cư          
9.1 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m) 2.730        
9.2 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m) 2.275        
9.3 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m) 4.235        
9.4 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m) 3.360        
9.5 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m) 2.380        
9.6 Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) 2.240        
9.7 Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu          
- Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m) 3.570        
- Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) 5.040        

7.66. Phường Mộc Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Trần Huy Liệu          
- Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu 10.920 6.555 4.915 3.280 2.185
2 Phố Phan Đình Giót          
2.1 Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu 6.650 3.990 3.000 1.995 1.330
2.2 Từ ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ 20 m 1.850 925 695 465 310
3 Đường Tô Hiệu          
3.1 Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75 6.870 3.700 2.775 1.850 1.235
3.2 Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn 6.015 3.235 2.430 1.620 1.080
3.3 Từ đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện 13.105 6.555 4.915 3.280 2.185
4 Phố Vừ A Dính          
4.1 Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện (cũ) 3.850 2.100 1.575 1.050 700
4.2 Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn 1.820 1.010 630 420 280
5 Phố Vũ Xuân Thiều          
- Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân 3.880 2.230 1.675 1.115 745
6 Phố Nguyễn Hoài Xuân          
6.1 Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết trường tiểu học Mộc Lỵ 3.005 1.640 1.235 820 550
6.2 Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1 2.235 1.220 920 610 410
7 Đường 6-3          
- Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ) 4.620 2.545 1.740 1.155 770
8 Các tuyến đường nội thị          
8.1 Từ đường trục chính Đô thị - Nội thị dến Công ty Takki 1.575 695 480 315 210
8.2 Tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7 3.710 2.230 1.675 1.115 745
8.3 Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn) 14.000        
8.4 Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ vào cổng chính rừng thông Bản Áng 2.730 945 575 315 210
8.5 Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng (cổng đá) 2.025 860 595 360 240
8.6 Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng 1.360 530 310 205 135
9 Khu vực trung tâm phường Đông Sang cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)          
9.1 Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến đết đường rẽ vào Đồi Gió 280 170 130 100 95
9.2 Từ đưỡng rẽ vào đồi gió đến hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới 280        
9.3 Các tuyến đường trên địa bàn Pu Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất) 280        
9.4 Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất) 280        
10 Khu đất đấu giá, khu tái định cư          
10.1 Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn          
- Đường đôi 1.575        
- Đường đơn 1.575        
10.2 Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ) 2.520        
10.3 Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn          
- Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m) 1.925        
- Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) 4.550        
10.4 Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 3.920        

7.67. Phường Vân Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Thảo Nguyên          
1.1 Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64 2.270 1.135 855 570 380
1.2 Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống 1.775 970 730 485 325
2 Quốc lộ 43          
2.1 Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu. 765 420 320 210 145
2.2 Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn. 315 190 140 100 65
3 Lò Văn Giá          
- Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn 2.640 1.220 920 610 410
4 Đường Hoàng Quốc Việt          
4.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 7.060 3.025 2.270 1.515 1.010
4.2 Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang 6.395 3.490 2.620 1.745 1.165
4.3 Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần 4.390 2.395 1.800 1.200 800
4.4 Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào 3.615 1.810 1.360 905 605
4.5 Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ 3.615 1.810 1.360 905 605
5 Đường Tiền Tiến          
5.1 Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 1.400 505 315 210 140
5.2 Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 910 420 315 210 140
6 Phố Hoa Ban          
- Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) 2.025 1.180 885 590 395
7 Phố Tô Vĩnh Diện          
6 Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101          
- Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m 2.170 1.305 980 655 435
8 Đường 14-6          
8.1 Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn 1.540 840 630 420 280
8.2 Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m 1.235 675 505 340 225
8.3 Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B 1.235 675 505 340 225
9 Đường 15-10          
- Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi 700 420 315 210 140
10 Các tuyến đường nội thị khác          
10.1 Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu 1.260 760 380 255 170
10.2 Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 6.370 3.825 2.870 1.915 1.275
10.3 Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) 1.620 1.220 735 490 295
10.4 Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) 5.040 2.520 1.680 1.260 840
10.5 Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) 5.040 2.520 1.680 1.260 840
11 Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn          
11.1 Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m) 1.610        
11.2 Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) 4.550        
11.3 Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) 3.150        

7.68. Phường Thảo Nguyên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Đường Lê Thanh Nghị          
1.1 Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn 7.560 3.025 2.270 1.515 1.010
1.2 Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên 6.175 3.280 2.335 1.325 885
1.3 Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 12.880 6.805 5.105 3.405 2.270
1.4 Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ) 12.580 7.480 5.610 3.740 2.495
2 Đường Thảo Nguyên          
2.1 Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) 9.450 5.670 4.260 2.835 1.890
2.2 Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh 6.145 3.530 2.650 1.765 1.180
2.3 Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) 2.520 1.515 1.135 760 505
3 Phố Lò Văn Giá          
3.1 Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc 7.625 4.160 3.125 2.080 1.390
3.2 Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 2.640 1.220 920 610 410
4 Phố Kim Liên          
4.1 Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) 3.235 1.765 1.325 885 590
4.2 Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 1.010 505 380 255 170
5 Phố Tô Vĩnh Diện          
- Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 2.355 1.180 885 590 395
6 Đặng Thùy Trâm          
6.1 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ 3.545 1.935 1.450 970 645
6.2 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ) 2.270 1.135 855 570 380
7 Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên          
7.1 Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên 3.500 1.890 1.470 980 630
7.2 Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên 3.290 1.750 1.400 1.050 700
8 Đường Hoàng Quốc Việt          
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 7.060 3.025 2.270 1.515 1.010
9 Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt          
9,1 Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 5.145 3.255 1.470 980 630
9.2 Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) 4.200 3.150 1.515 800 700
10 Tuyến phố 3-2          
- Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 2.440 1.220 920 610 410
11 Đường 19-8          
- Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay 2.995 1.640 1.235 820 550
12 Đường Tiền Tiến          
- Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) 910 420 315 210 140
13 Đường Tỉnh lộ 104          
13.1 Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) 5.040 3.025 2.270 1.515 1.010
13.2 Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV 1.095 505 380 255 170
14 Đường E280          
- Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương 1.095 505 380 255 170
15 Đường Cờ Đỏ          
15.1 Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m 1.095 550 415 275 185
15.2 Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m 1.095 550 415 275 185
16 Đường Nà Ca          
- Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka 910 550 415 275 185
17 Đường Pa Khen          
- Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm 910 550 415 275 185
18 Tổ dân phố Thái Hòa          
18.1 Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) 730 420 315 210 140
18.2 Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen 630 380 290 190 130
18.3 Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa) 630 380 290 190 130
18.4 Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ 630 380 290 190 130
19 Phố Hoa Ban          
19.1 Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất) 1.890 1.135 855 570 380
19.2 Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) 1.890 1.135 855 570 380
20 Đường 26-7          
- Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67) 855 435 295 200 135
21 Các tuyến đường nội thị khác          
- Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên 4.200 3.030 1.670 1.400 1.150
22 Khu đấu giá          
22.1 Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên) 1.925        
22.2 Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8 3.290        
22.3 Khu đất đấu giá tổ dân phố 77 7.280        

7.69. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 140 100 80 70 50
1.2 Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường 155 130 95 80 70
1.3 Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường 140 115 85 70 60
1.4 Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống đến hết cuối bản Nà Vạc 115 70 65 60 50
1.5 Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi đến hết bản Nà Vạc 115 70 65 60 50
1.6 Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn 115 70 65 60 50
1.7 Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao 115 70 65 60 50
1.8 Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn 100 80 70 60 50
1.9 Từ bản Khá đến bản Nong Phụ 100 80 70 60 50
1.10 Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá 100 80 70 60 50
1.11 Từ bản Cống đến bản Huổi Men 100 80 70 60 50
1.12 Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên 100 80 70 60 50

7.70. Xã Phiêng Khoài

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài          
- Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2 210 130 100 80 70
2 Trung tâm xã Phiêng Khoài          
2.1 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung 5.950 4.200 2.940 2.100 1.400
2.2 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá) 5.950 4.200 2.940 2.100 1.400
2.3 Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh 1.680 1.190 840 560 420
2.4 Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá) 4.480 3.150 2.240 110 70
2.5 Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m 1.680 1.190 840 560 420
2.6 Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè 3.360 2.380 1.680 700 350
2.7 Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông 2.800 1.960 1.400    
2.8 Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông) 1.400 980 690    
2.9 Từ bản Kim Chung đến hết địa phận bản Quỳnh Chung 180 110 80    
2.10 Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến trường THCS Phiêng Khoài 210 130 100 80 70
2.11 Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng) 210 130 100 80 70
2.12 Tuyến đường vào C7 210 130 100 80 70
3 Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài          
3.1 Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C 5.950 4.170      
3.2 Khu đất nằm trong đường bê tông 2.660 1.865      
3.3 Đấu giá sân vận động 1.470 1.030      

7.71. Xã Suối Tọ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu vực trung tâm xã Suối Tọ          
1.1 Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ 200 140 70 60 45
1.2 Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m 160 110 70 60 45
1.3 Đất ở tại các bản xã Suối Tọ 80 70 60 50 45

7.72. Xã Ngọc Chiến

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trung tâm xã Ngọc Chiến          
1.1 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã 1.750 760 570 380 240
1.2 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh 1.750 760 570 380 240
1.3 Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Lào Cai 1.470 590 450 310 190
1.4 Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh đến dốc 30 675 330 250 170 110
1.5 Đường quy hoạch vào vị trí khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến 420 - - - -
2 Các trục đường giao thông chính và khu dân cư          
2.1 Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu đến nhà ông Kiêm Lai 210 180 140 90 60
2.2 Tuyến đường từ cổng chào bản Mường Chiến đến đầu cầu Nậm Xá 200 140 110 70 50
2.3 Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến đầu cầu bản Pú Dảnh 180 130 110 70 50
2.4 Tuyến đường từ cổng chào bản Phày đến cổng bản Nậm Nghiệp 250 180 140 90 60
2.5 Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp 250 180 140 90 60
2.6 Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt đến điểm tái định cư Pá Pầu 180 140 110 70 50
2.7 Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ) 210 180 140 90 60

7.73. Xã Tân Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường giao thông chính; khu dân cư          
1.1 Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình 205 165 120 105 85
1.2 Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý 205 165 120 105 85
1.3 Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp 205 165 120 105 85
1.4 Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ) 165 130 100 105 90
1.5 Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy 165 130 100 105 90
1.6 Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao) 165 130 100 105 90
1.7 Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập 380 225 170 140 95
1.8 Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên 205 165 120 130 105
1.9 Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao 185 150 115 115 90
1.10 Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi) 165 130 100 105 90
1.11 Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm 165 130 100 105 90
1.12 Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m 310 250 190 160 120
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) 250 190 140 100 90

7.74. Xã Mường Bám

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Khu trung tâm xã Mường Bám          
1.1 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng 420 255 190 130 85
1.2 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ 420 255 190 130 85
1.3 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng 420 255 190 130 85
1.4 Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên) 420 255 190 130 85
1.5 Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B 280 170 130 85 60
1.6 Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham 280 170 130 85 60
1.7 Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng 280 170 130 85 60
1.8 Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng 280 170 130 85 60
1.9 Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La 280 170 130 85 60
2 Trục đường giao thông chính, khu dân cư          
- Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất) 170 135 100 70 35

7.75. Xã Mường Lèo

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Trục đường 105          
1.1 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường 110 70 65 60 50
1.2 Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt) 120 80 70 65 60
1.3 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 120 85 65 60 50
1.4 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 110 70 65 60 50
1.5 Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh 120 80 70 65 60
2 Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất) 110 90 80 65 60

BẢNG 08: ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

Stt Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp Tên xã, phường Giá đất
1 Cụm công nghiệp Gia Phù Xã Gia Phù 350
2 Cụm công nghiệp Mộc Châu Phường Vân Sơn 550
3 Khu công nghiệp Mai Sơn Xã Chiềng Mung 280
Mục lục Bấm để đi tới điều