vanban.org

Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn thuộc Ngân sách địa phương năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Gia Lai Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 21/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 151/2015/NQ-HĐND

Pleiku, ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển
nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 11

(Từ ngày 08/12 đến ngày 11/12/2015)

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 29/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2016, Công văn số 3686/BKHĐT-TH ngày 11/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc lập kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016;

Căn cứ Văn bản số 8123/BKHĐT-TH ngày 23/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và dự kiến kế hoạch đầu tư năm 2016;

Căn cứ Công văn số 10638/BKHĐT-TH ngày 30/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về thời gian phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và phân bổ vốn năm 2016 cho dự án khởi công mới;

Sau khi xem xét Tờ trình số 5279/TT-UBND, ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và từ nguồn thu để lại cho đầu tư năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và từ nguồn thu để lại cho đầu tư năm 2016 như nội dung Tờ trình số 5279/TT-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai với tổng vốn đầu tư phát triển năm 2016 là 1.082 tỷ đồng , gồm:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 982 tỷ đồng, cụ thể:

1.1. Vốn cân đối theo tiêu chí 752,1 tỷ đồng.

Trong đó:

- Tỉnh quyết định đầu tư 472,1 tỷ đồng, bao gồm:

+ Thanh toán nợ 01 dự án với số vốn là 72 tỷ đồng.

+ Bố trí cho 01 dự án hoàn thành trước 31/12/2015 là 5,5 tỷ đồng.

+ Bố trí cho 09 dự án chuyển tiếp với số vốn là 75,673 tỷ đồng.

+ Bố trí cho 37 dự án khởi công mới với số vốn 285,65 tỷ đồng.

+ Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 1,5 tỷ đồng.

+ Vốn chuẩn bị đầu tư 16,777 tỷ đồng.

+ Vốn dự phòng 15 tỷ đồng.

- Vốn ngân sách phân cấp cho huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư 280 tỷ đồng.

1.2. Tiền sử dụng đất 209,9 tỷ đồng.

1.3 Vốn kết dư ngân sách 20 tỷ đồng.

2. Vốn xổ số kiến thiết 100 tỷ đồng, trong đó chuẩn bị đầu tư 5 tỷ đồng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao nhiệm vụ đầu tư cho các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư triển khai thực hiện đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khoá X, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội; VP Quốc hội;
- TT Chính phủ; VP Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Tài chính; Bộ KHĐT;
- TT Tỉnh ủy; VP Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- LĐ các Ban của HĐND tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP. UBND tỉnh (đảng công báo);
- Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp;
- HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- CV Phòng Công tác HĐND;
- Lưu: VT-CTHD.

CHỦ TỊCH

Dương Văn Trang

VÒN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Thời gian kèm theo Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTChương trình/ ngành, lĩnh vựcKế hoạch 2015 (Vốn KH giao đầu năm)Dự kiến kế hoạch 2016Tốc độ tăng (%)Ghi chú
ATỔNG SỐ1.595.0801.924.25720,64
IVốn trong nước1.387.0801.666.25720,13
1Đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh633.080982.00055,11(*) Trong đó chi cho GDĐT là 190,6 tỷ đồng, chi cho KHCN là 22 tỷ đồng
aVốn cân đối theo tiêu chí390.580752.100
-Vốn trong cân đối theo tiêu chí do tỉnh QĐ đầu tư (gồm cả hỗ trợ doanh nghiệp công ích)190.580472.100(*) bao gồm vốn hỗ trợ doanh nghiệp công ích 1,5 tỷ đồng.
-Vốn phân cấp cho H, TX, TP200.000280.000
bTiền sử dụng đất, thuê đất170.500209.900
-Trong đó: tiền sử dụng đất tính đầu tư14.0007.000
-Tiền sử dụng đất của huyện, thị xã, thành phố đầu tư124.520167.200
-Tiền sử dụng đất, thuê đất trích nộp quỹ phát triển đất31.98035.700
cVốn kết dư ngân sách72.00020.000
2Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết95.000100.0005,26
3Đầu tư cho các chương trình mục tiêu từ nguồn vốn ngân sách trung ương336.800390.01715,80Nguồn vốn này trung ương sẽ giao danh mục và vốn cụ thể cho từng dự án
(1)Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng247.200282.200
(2)Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương2.000
(3)Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững16.00014.000
(4)Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.8.200
(5)Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng KKT ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.21.00059.389
Trong đó:
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu.22.389
ST TChương trình/ ngành, lĩnh vựcKế hoạch 2015 (Vốn KH giao đầu năm)Dự kiến kế hoạch 2016Tốc độ tăng (%)Ghi chú
- Hỗ trợ khu công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.15.00037.000
- Hỗ trợ cụm công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.6.000
(6)Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương30.6005.058
(7)Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch14.0006.170
(8)Chương trình mục tiêu Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm8.00013.000
4Các chương trình mục tiêu đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương, năm 2016 chuyển về địa phương.185.5000
5Vốn chương trình mục tiêu quốc gia136.700194.24042,09Nguồn vốn này sẽ có hướng dẫn cụ thể của trung ương và trung ương sẽ giao chi tiết
IIVốn nước ngoài208.000258.00024,04
(1)Các dự án ODA58.000238.000
(2)Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh150.00020.000

D:\Hương\An\Truc2007\KY HOP\KH khoe 10\KY HOP X\HQ X-11\Sieu 1 HQ 151

Biểu số 3

CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
TỔNG SỐ837.663327.299982.000
AVốn trong cân đối theo tiêu chí821.523321.699752.100
A.IVốn cân đối theo tiêu chí tính quyết định đầu tư821.523321.699472.100
ICác dự án trả nợ-181.65272.000
IKiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thônCác huyện, TX, TP181.65272.000
IIDự án hoàn thành trước ngày 31/12/201524.96718.1165.500
IĐường vào xã Ia Yeng, Phú ThiệnPhú Thiện2014-201524.96718.1165.500Dự án đầu tư nguồn ngân sách trung ương, thực hiện theo QĐ điều chỉnh tổng mức đầu tư, NSĐP bố trí phần còn thiếu
IIICác dự án chuyển tiếp293.292121.93175.673
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
1Hỗ trợ đường vào xã Đăk PlingKông Chro12.000
2Nâng cấp, mở rộng hệ thống trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh Gia Lai.Pleiku2015-201729.20019.0008.800
3Dự án Đường hầm sở chỉ huy cơ bản huyện Ia GraiIa Grai2013-201722.821,0015.0004.000Bộ Tư lệnh Quân khu 5 có Văn bản số 2677/BTL-CB ngày 24/11/2015 cho phép kéo dài thời gian hoàn thành đến tháng 12/2017
4Dự án Đường hầm sở chỉ huy cơ bản TP PleikuPleiku2014-201727.9273.0007.000
5Đề án hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt theo Quyết định 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013Các huyện, TX, TP2015-2017146.62822.84919.000Có phụ lục 1 kèm theo
6Vốn đối ứng các dự án ODA do địa phương quản lýCác huyện, Tx, Tp56.08215.200
7Vốn đối ứng cho dự án đầu tư hạ tầng du lịchPleiku2015-201628.5767.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
8Vốn đối ứng dự án thiết bị Bệnh viện Tâm thần.Pleiku2015-201622.000400673
9Đường Hùng vương, thị xã Ayun Pa (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Hai Bà Trưng)Ayun Pa2015-201616.1405.6002.000Tiền sử dụng đất bố trí 7 tỷ đồng, vốn cần đổi ngân sách bố trí 2 tỷ đồng để hoàn thành công trình theo tiến độ dự án
IVCác dự án khởi công mới503.264-285.650
1Đường Trung tâm xã Yang Bắc đi 5 làng phía Tây Nam, huyện Đăk PơĐăk Pơ20168.4758.000
2Đường vào khu căn cứ cách mạng Krong, xã Krong, huyện Kbang (Đoạn từ UBND xã đến nơi trụ sở Tỉnh ủy thời chống Mỹ)KBang20168.5008.000
3Trường THCS Nguyễn Văn Cừ, xã Ia Băng, huyện Đăk ĐoaĐăk Đoa20166.6506.600
4Trường THCS Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun PaAyun Pa20166.9906.600
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
5Trường THCS Chu Văn An, xã Tân An (đạt chuẩn quốc gia), huyện Đăk PơĐăk Pơ20167.0006.600
6Dự án lập mới, bổ sung, chỉnh lý hồ sơ ĐGHC các cấp tỉnh Gia Lai theo NQ 128/NQ-CP và 139/NQ-CPPleiku20161.2101.100
7Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnhPleiku20161.8471.750
8Trụ sở làm việc BQL rừng phòng hộ Đông Bắc Chư PăhChư Păh20162.2002.100
9Hạt kiểm lâm huyện Kông ChroKông Chro20162.9002.700
10Dự án ĐCĐC tập trung làng Kơ Biêu, xã Đăk T'Pang, huyện Kông ChroKông Chro20164.5604.300
11Dự án ĐCĐCTT làng Kon Kơ Moh, xã Hà Tây, huyện Chư PăhChư Păh20164.0003.800
12Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Chư Ty, huyện Đức CơĐức Cơ2016-201718.00010.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
13Đường vào xã Kon PneKBang2016-201721.00013.000
14Đường nội thị trấn Đăk ĐoaĐăk Đoa2016-201840.00017.000
15Đường từ trung tâm xã Ya Hội đi thị xã An KhêĐăk Pơ2016-201712.2127.000
16Đường vào xã Đăk Jơ Ta - Hạng mục Cầu vượt sông AyunMang Yang2016-201840.00016.500
17Đường nội thị huyện Chư SêChư Sê2016-201835.00015.000
18Xây dựng phần mềm và cơ sở dữ liệu quản lý CBCC, VC trên địa bàn tỉnhPleiku20162.0002.000
19Đầu tư tăng cường năng lực Trung tâm Ứng dụng và chuyển giao công nghệPleiku2016-201814.0008.000
20Xây dựng các dịch vụ công trực tuyến ở mức độ 3, 4 trên cổng thông tin điện tử của tỉnhCác huyện, TX, TP2016-201815.0008.800
21Dự án đầu tư mua sắm thiết bị truyền hìnhPleiku2016-201845.00023.000
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
22Trường THCS xã Chư Pong (tách trường)Chư Sê201615.00014.200
23Trường THCS Lê Quý Đôn, xã Yang Trung (tách trường)Kông Chro2016-201715.00010.600
24Nâng cấp trường phổ thông dân tộc nội trú Krông PaKrông Pa2016-201825.00015.000
25Trường Cao đẳng nghề Gia LaiPleiku2016-201720.00012.000
26Trụ sở Huyện ủy Krông PaKrông Pa201611.0007.000Tổng mức đầu tư 11 tỷ đồng, vốn NS tỉnh 7 tỷ đồng, vốn ngân sách huyện 4 tỷ đồng
27Trụ sở Huyện ủy KBangKBang201610.0007.000Tổng mức đầu tư 10 tỷ đồng, vốn NS tỉnh 7 tỷ đồng, vốn ngân sách huyện 3 tỷ đồng
28Trung tâm quan trắc môi trườngPleiku20164.0003.500
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
29Thao trường tại xã Ia BăIa Grai2016-201810.0005.000
30Chương trình đầu tư phát triển kinh tế xã hội các xã biên giới huyện Đức Cơ (Chương trình 160)Đức Cơ2016-202030.0006.000Mỗi xã biên giới đầu tư 2 tỷ đồng/năm
31Chương trình đầu tư phát triển kinh tế xã hội các xã biên giới huyện Ia Grai (Chương trình 160)Ia Grai2016-202020.0004.000Mỗi xã biên giới đầu tư 2 tỷ đồng/năm
32Chương trình đầu tư phát triển kinh tế xã hội các xã biên giới huyện Chư Prông (Chương trình 160)Chư Prông2016-202020.0004.000Mỗi xã biên giới đầu tư 2 tỷ đồng/năm
33Trụ sở xã Ia Phìn, huyện Chư PrôngChư Prông20165.9205.700
34Trụ sở xã AIBă, huyện Chư SêChư Sê20165.4505.200
35Trụ sở xã Ia Hru, huyện Chư PuhChư Puh20164.8174.600
36Trụ sở xã Ia Pnôn, huyện Đức CơĐức Cơ20164.5334.300
37Trụ sở xã Hải Yang, huyện Đăk DoaĐăk Doa20166.0005.700
VHỗ trợ doanh nghiệp1.500
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
1Hỗ trợ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Hạng mục: Gia cố kênh, bậc nước sau tràn xã lũ hồ chứa nước Hoàng Ân, xã Ia Phìn, huyện Chư PrôngChư Prông20161.5001.500
VIVốn chuẩn bị đầu tư16.777
VIIVốn dự phòng15.000Vốn dự phòng 15 tỷ đồng, dự kiến bố trí Trụ sở tiếp công dân 4 tỷ, Trường trung cấp y tế 3 tỷ, còn lại 8 tỷ đồng
A.IIVốn phân cấp cho huyện, thị xã, thành phố.280.000
1Thành phố Pleiku41.000
2Thị xã An Khê15.900
3Thị xã Ayun Pa14.200
4Huyện K'Bang16.900
5Huyện Đak Đoa16.300
6Huyện Chư Păh13.500
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
7Huyện Ia Grai16.300
8Huyện Mang Yang13.400
9Huyện Kông Chro15.600
10Huyện Đức Cơ12.900
11Huyện Chư Prông19.300
12Huyện Chư Sê20.200
13Huyện Đăk Pơ9.900
14Huyện Ia Pa13.300
15Huyện Krông Pa17.600
16Huyện Phú Thiện11.900
17Huyện Chư Puh11.800
BChi đầu tư từ nguồn kết dư20.000Ủy thác cho Ngân hàng chính sách xã hội cho các hộ nghèo vay
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
CTiền sử dụng đất, thuê đất16.1405.600209.900Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo
ITiền sử dụng đất tính đầu tư16.1405.6007.000
(I)Các dự án chuyển tiếp16.1405.6007.000
1Đường Hùng vương, thị xã Ayun Pa (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Hai Bà Trưng)Ayun Pa2015-201616.1405.6007.000Tiền sử dụng đất bố trí 7 tỷ đồng, vốn cần đổi ngân sách bố trí 2 tỷ đồng để hoàn thành công trình theo tiến độ dự án
IITiền sử dụng đất của huyện, thị xã, thành phố đầu tư167.200
IIITiền sử dụng đất, thuê đất trích nộp quỹ phát triển đất35.700Trong đó tiền thuê đất trích nộp quỹ phát triển đất là 9,9 tỷ đồng

Phụ lục 1- Biểu số 3

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2016

KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTg NGÀY 20/5/2015
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTHuyện, Thị xã, thành phốTổng số hộ hưởng lợiTổng kinh phíHỗ trợ nước sinh hoạt phân tánHỗ trợ chuyển đổi ngành nghề (chăn nuôi)Duy tu bảo dưỡng các công trình nước sinh hoạt tập trung (NSDP+long ghép)
Số hộKinh phíSố hộKinh phíSố công trìnhSố hộ hưởng lợiKinh phí
Tổng số9.79619.000,03.0223.928,61.6939.311,5935.0815.759,9
1Huyện Kbang1.2101.798,0470611,078429,07662758,0
2Huyện Đăk Pơ513156,010513156,0
3Huyện Mang Yang5842.754,0100130,03682.024,01116600,0
4Huyện Đăk Đoa185240,5185240,5
5Huyện Krông Pa9442.667,4400520,02171.193,57327953,9
6Huyện Ia Pa4101.415,0200260,02101.155,0
7Huyện Chư Sê203696,5100130,0103566,5
8Huyện Chư Prông7161.312,0400520,07316792,0
9Huyện Chư Păh2401.107,074407,02166700,0
10Huyện Ia Grai1.2391.420,478101,4114627,0301.047692,0
11Huyện Đức Cơ89115,789115,7
12Huyện Kông Chro2.6201.632,01.0001.300,0191.620332,0
13Huyện Chư Puh5432.035,52291.259,510314776,0
14Huyện Phú Thiện3001.650,03001.650,0

Phụ lục 2- Biểu số 3

TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT KẾ HOẠCH NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTĐơn vịTiền sử dụng đất, tiền thuê đất nộp quỹ phát triển đấtTrong đó: Thu tiền sử dụng đấtTiền sử dụng đất đầu tưTiền sử dụng đất, thuê đất trích nộp quỹ phát triển đấtTrong đó:
Tiền sử dụng đất trích nộp quỹ phát triển đấtTiền thuê đất trích nộp quỹ phát triển đất
TỔNG SỐ209.900200.000174.20035.70025.8009.900
IPhần tỉnh đầu tư18.07010.0007.00011.0703.0008.070
IIPhần H, TX, TP đầu tư191.830190.000167.20024.63022.8001.830
1Pleiku80.96080.00070.40010.5609.600960
2An Khê13.08713.00011.4401.6471.56087
3Ayun Pa3.0153.0002.64037536015
4Kbang4.1054.0003.520585480105
5Đăk Đoa8.0308.0007.04099096030
6Chư Păh5.0905.0004.40069060090
7Ia Grai7.0907.0006.16093084090
8Mang Yang4.0124.0003.52049248012
9Kông Chro2.0452.0001.76028524045
10Đức Cơ10.03010.0008.8001.2301.20030
11Chư Prông5.1205.0004.400720600120
12Chư Sê25.06025.00022.0003.0603.00060
13Đăk Pơ4.0304.0003.52051048030
14Ia Pa50650044066606
15Krông Pa2.5392.5002.20033930039
16Phú Thiện4.0244.0003.52050448024
17Chư Pưh13.08713.00011.4401.6471.56087

Phụ lục 3- biểu số 3

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)

STTĐơn vịVốn cân đối ngân sách địa phươngTrong đó:
Tổng sốVốn đầu tư trong cân đốiThu từ nguồn sử dụng đấtĐầu tư cho GDĐTĐầu tư cho KHCN
TỔNG SỐ952.100752.100200.000190.60022.000
IVốn tỉnh quyết định đầu tư482.100472.10010.00071.6008.000
IIVốn huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư470.000280.000190.000119.00014.000
1Pleiku121.00041.00080.00027.0002.050
2An Khê28.90015.90013.0007.200795
3Ayun Pa17.20014.2003.0004.800710
4Kbang20.90016.9004.0005.800845
5Đăk Đoa24.30016.3008.0006.400815
6Chư Păh18.50013.5005.0005.000675
7Ia Grai23.30016.3007.0006.200815
8Mang Yang17.40013.4004.0004.800670
9Kông Chro17.60015.6002.0005.100780
10Đức Cơ22.90012.90010.0005.700645
11Chư Prông24.30019.3005.0006.700965
12Chư Sê45.20020.20025.00010.6001.010
13Đăk Pơ13.9009.9004.0003.700495
14Ia Pa13.80013.3005004.000665
15Krông Pa20.10017.6002.5005.800880
16Phú Thiện15.90011.9004.0004.300595
17Chư Puh24.80011.80013.0005.900590

Ghi chú:

- Ưu tiên bố trí đủ vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 để lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư và lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản pháp luật có liên quan.

Biểu số 4

CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT KẾ HOẠCH NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
TỔNG SỐ172.6805.050100.000
ICác dự án chuyển tiếp11.2005.0506.000
1Trường THCS phía Nam thị trấn Chư SêChư Sê2015-201611.2005.0506.000
IICác dự án khởi công mới năm 2016161.48089.000
1Trường THCS xã Ia PhíChư Păh20168.9898.500
2Trường THCS Kim Đồng, xã Ia O, huyện Chư PrôngChư Prông20167.9947.500
3Trường THCS Hai Bà Trưng, xã Ia Trôk, huyện Ia PaIa Pa20166.8326.500
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
4Trường THCS Quang Trung xã Đông và Trường THCS Lê Quý Đôn, thị trấn KbangKbang20168.0007.500
5Trường PTDT bán trú THCS Nguyễn Bá Ngọc xã Chư A ThaiPhú Thiện20167.0006.500
6Trường THCS Nguyễn Huệ, phường Đoàn KếtAyun Pa20166.9996.500
7Trường THPT Sơn Lang, huyện Kbang (xây mới tại xã Sơn Lang)Kbang2016-201822.0008.600
8Trường THCS Hoàng Văn Thụ, xã Ia Hưng (tách trường)Ia Grai2016-201815.0007.000
9Trường THCS xã AyunMang Yang2016-201713.7757.000
10Trạm y tế xã AIBá, Ia Tiêm, Ia Ko, Ayun. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã AIBáChư Sê2016-201812.0002.800
11Trạm y tế xã Nghĩa An, Kon Bla, TT Kbang. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Nghĩa An.Kbang2016-20189.0002.800
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015Dự kiến kế hoạch năm 2016Ghi chú
12Trạm y tế xã Ia O, Ia Băng, Ia Pior, TT Chư Prông Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Ia OChư Prông2016-201812.0002.800
13Trạm y tế xã Ia Hla, Chư Đơn. Trong đó năm 2016 đầu tư trạm y tế xã Ia Hla.Chư Púh2016-20176.0002.800
14Trạm y tế Ia Sao, Trạm y tế Ia Rbol, Trạm y tế Sông Bờ. Năm 2016 xây dựng trạm y tế Ia SaoAyun Pa2016-20176.8992.800
15Trạm y tế xã Hneng, xã Trang, xã Ia Dok, huyện Đăk Đoa. Năm 2016 xây dựng trạm y tế xã HnengĐăk Đoa2016-20189.0002.800
16Xây dựng 03 Trạm y tế xã Ia Trốk, Ia Mron, Pờ Tô huyện Ia Pa. Năm 2016 xây dựng trạm y tế xã Ia Trốk, A MaronIa Pa2016-20176.9923.800
17Trạm y tế xã Chư Đăng YaChư Păh20163.0002.800
IIIVốn CBĐT5.000