HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 15/2012/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 17 tháng 8 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND huyện
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND huyện;
Xét Tờ trình số 2282/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh về việc phê chuẩn Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND huyện,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa (theo Biểu đính kèm) .
Điều 2. UBND các huyện thí điểm không tổ chức HĐND có trách nhiệm công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 và báo cáo Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Tổng cộng | Vĩnh Linh | Gio Linh | Triệu Phong | Hải Lăng | Cam Lộ | Hướng Hóa | Đakrông |
| Tổng số | 1.691.959.001.555 | 255.419.965.664 | 226.372.284.436 | 254.004.950.139 | 246.778.801.044 | 142.164.837.276 | 300.978.605.511 | 266.239.557.485 | |
| A | Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 209.402.298.662 | 51.072.271.694 | 25.888.760.761 | 35.250.250.113 | 31.117.361.896 | 18.377.114.758 | 38.532.939.137 | 9.163.600.303 |
| I | THU NỘI ĐỊA | 209.402.298.662 | 51.072.271.694 | 25.888.760.761 | 35.250.250.113 | 31.117.361.896 | 18.377.114.758 | 38.532.939.137 | 9.163.600.303 |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 196.271.251.037 | 50.771.570.586 | 25.052.512.824 | 35.069.179.426 | 30.844.024.056 | 18.123.744.830 | 27.378.288.465 | 9.031.930.850 | |
| 1 | Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 76.008.948.287 | 26.583.970.291 | 15.087.496.620 | 10.348.264.152 | 6.399.535.219 | 7.414.555.090 | 8.554.721.831 | 1.620.405.084 |
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 381.627.033 | 99.571.033 | 19.427.400 | 60.336.200 | 202.292.400 | |||
| 3 | Thuế nhà đất | 4.373.224.618 | 1.341.175.465 | 569.284.400 | 482.703.374 | 547.277.000 | 587.184.510 | 780.766.600 | 64.833.269 |
| 4 | Thu tiền sử dụng đất | 69.730.102.250 | 11.725.115.000 | 2.504.725.300 | 17.029.385.750 | 17.766.309.000 | 5.173.521.900 | 15.075.747.000 | 455.298.300 |
| 5 | Thu tiền cho thuê đất | 1.968.285.723 | 260.746.563 | 1.374.543.800 | 89.738.714 | 43.366.000 | 116.205.699 | 62.980.000 | 20.704.947 |
| 6 | Lệ phí trước bạ | 25.652.627.507 | 6.338.837.358 | 2.598.544.300 | 2.363.189.886 | 2.481.264.500 | 2.457.214.650 | 8.714.041.000 | 699.535.813 |
| 7 | Phí xăng dầu | 67.108.100 | 67.108.100 | ||||||
| 8 | Thu phí, lệ phí | 6.022.197.293 | 849.641.508 | 957.688.715 | 595.054.687 | 515.359.518 | 537.337.101 | 1.732.885.311 | 834.230.453 |
| - Trung ương | 1.536.026.058 | 284.993.958 | 59.382.315 | 96.255.687 | 77.136.935 | 88.401.268 | 891.974.092 | 37.881.803 | |
| - Tỉnh | 292.818.383 | 10.059.150 | 39.733.200 | 420.000 | 49.362.583 | 158.684.900 | 27.241.900 | 7.316.650 | |
| - Huyện, xã, phường, thị trấn | 4.193.352.852 | 554.588.400 | 858.573.200 | 498.379.000 | 388.860.000 | 290.250.933 | 813.669.319 | 789.032.000 | |
| 9 | Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 481.704.000 | 334.070.000 | 84.794.000 | 62.840.000 | ||||
| 10 | Thuế thu nhập cá nhân | 3.719.566.459 | 949.485.585 | 252.237.845 | 353.059.490 | 548.115.702 | 706.077.880 | 803.523.600 | 107.066.357 |
| 11 | Thu khác ngân sách | 13.900.256.291 | 1.924.794.991 | 1.562.158.381 | 1.164.757.960 | 645.971.357 | 805.575.627 | 2.526.206.895 | 5.270.791.080 |
| - Thu phạt, tịch thu khác | 4.035.511.375 | 999.709.078 | 177.517.381 | 556.523.173 | 154.892.310 | 369.032.827 | 1.509.848.708 | 267.987.898 |
| TT | Nội dung | Tổng cộng | Vĩnh Linh | Gio Linh | Triệu Phong | Hải Lăng | Cam Lộ | Hướng Hóa | Đakrông |
| - Thu bán, thanh lý tài sản | 1.136.239.000 | 805.625.000 | 73.400.000 | 142.743.000 | 113.371.000 | 1.100.000 | |||
| - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | 430.297.000 | 211.494.000 | 88.883.000 | 129.920.000 | |||||
| - Các khoản thu đóng góp | 5.531.181.000 | 587.809.000 | 4.000.000 | 137.490.000 | 4.801.882.000 | ||||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 1.097.758.262 | 287.178.913 | 319.340.787 | 29.329.222 | 54.916.800 | 227.171.358 | 179.821.182 | ||
| - Thu khác còn lại | 1.669.269.654 | 50.098.000 | 579.016.000 | 461.749.825 | 150.000.000 | 408.405.829 | 20.000.000 | ||
| 12 | Thu tại xã | 7.096.651.101 | 664.863.900 | 962.654.000 | 2.824.096.100 | 2.018.261.500 | 519.106.101 | 79.774.500 | 27.895.000 |
| - Thu phạt, tịch thu | 338.230.000 | 151.810.000 | 55.240.000 | 57.210.000 | 32.795.000 | 16.780.000 | 24.395.000 | ||
| - Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 6.337.370.401 | 478.076.200 | 889.367.000 | 2.705.171.100 | 1.806.415.500 | 395.346.101 | 62.994.500 | ||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 65.627.000 | 33.000.000 | 32.627.000 | ||||||
| - Thu khác | 355.423.700 | 1.977.700 | 18.047.000 | 61.715.000 | 179.219.000 | 90.965.000 | 3.500.000 | ||
| B | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1.376.899.449.000 | 187.977.090.000 | 187.013.858.000 | 196.449.662.000 | 201.936.598.000 | 110.909.845.000 | 246.247.731.000 | 246.364.665.000 |
| - Thu bổ sung cân đối | 883.139.000.000 | 124.049.000.000 | 121.615.000.000 | 139.113.000.000 | 138.280.000.000 | 79.464.000.000 | 156.622.000.000 | 123.996.000.000 | |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 493.760.449.000 | 63.928.090.000 | 65.398.858.000 | 57.336.662.000 | 63.656.598.000 | 31.445.845.000 | 89.625.731.000 | 122.368.665.000 | |
| C | Thu từ kết dư ngân sách năm trước | 49.894.968.490 | 8.195.165.076 | 11.065.141.675 | 1.821.073.726 | 9.302.576.887 | 3.590.516.279 | 6.988.225.077 | 8.932.269.770 |
| - Kết dư ngân sách cấp huyện | 34.068.775.823 | 5.418.459.934 | 8.394.217.827 | 296.295.755 | 5.961.099.248 | 1.988.124.925 | 3.598.961.835 | 8.411.616.299 | |
| - Kết dư ngân sách xã | 15.826.192.667 | 2.776.705.142 | 2.670.923.848 | 1.524.777.971 | 3.341.477.639 | 1.602.391.354 | 3.389.263.242 | 520.653.471 | |
| D | Thu chuyển nguồn năm trước | 43.503.456.731 | 5.482.948.144 | 941.409.000 | 17.858.664.200 | 1.200.102.000 | 7.172.200.678 | 9.209.710.297 | 1.638.422.412 |
| E | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 239.300.000 | 98.700.000 | 140.600.000 | |||||
| F | Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 12.019.528.672 | 2.692.490.750 | 1.463.115.000 | 2.526.600.100 | 3.222.162.261 | 2.115.160.561 |
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Tổng cộng | Vĩnh Linh | Gio Linh | Triệu Phong | Hải Lăng | Cam Lộ | Hướng Hóa | Đakrông |
| Tổng số | 1.566.182.164.914 | 243.809.006.812 | 210.245.008.620 | 250.289.118.922 | 226.024.004.205 | 127.121.631.429 | 275.067.777.431 | 233.625.617.495 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 1.478.036.433.576 | 229.258.583.504 | 204.517.265.620 | 231.525.662.722 | 210.572.180.127 | 117.326.831.071 | 256.060.162.737 | 228.775.747.795 |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 219.636.618.578 | 26.945.153.600 | 30.123.671.046 | 37.318.991.000 | 27.966.858.000 | 11.189.574.832 | 27.519.753.000 | 58.572.617.100 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 144.792.468.675 | 24.273.153.600 | 22.048.957.000 | 34.326.611.000 | 25.668.870.000 | 8.183.812.075 | 16.875.108.000 | 13.415.957.000 |
| Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 82.931.548.100 | 14.972.153.600 | 12.518.804.000 | 16.662.734.500 | 12.955.610.000 | 3.596.643.000 | 10.689.213.000 | 11.536.390.000 | |
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 46.935.511.075 | 9.301.000.000 | 5.374.153.000 | 13.567.201.000 | 12.013.260.000 | 2.963.515.075 | 3.381.765.000 | 334.617.000 | |
| - Chi hỗ trợ từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 14.925.409.500 | 4.156.000.000 | 4.096.675.500 | 700.000.000 | 1.623.654.000 | 2.804.130.000 | 1.544.950.000 | ||
| 2 | Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương | 16.111.204.757 | 2.500.000.000 | 1.915.192.000 | 2.992.380.000 | 2.297.988.000 | 3.005.762.757 | 1.981.234.000 | 1.418.648.000 |
| 3 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác | 58.732.945.146 | 172.000.000 | 6.159.522.046 | 8.663.411.000 | 43.738.012.100 | |||
| II | CHI THƯỜNG XUYÊN | 1.256.731.414.998 | 202.313.429.904 | 174.393.594.574 | 192.538.271.722 | 182.605.322.127 | 106.137.256.239 | 228.540.409.737 | 170.203.130.695 |
| 1 | Chi an ninh - quốc phòng | 36.392.795.662 | 7.696.479.900 | 5.953.873.039 | 5.755.945.088 | 2.849.993.299 | 2.835.615.009 | 7.045.501.293 | 4.255.388.034 |
| - Chi an ninh | 13.010.709.290 | 2.916.029.900 | 2.354.379.613 | 2.097.026.189 | 866.585.399 | 1.375.562.855 | 2.456.845.342 | 944.279.992 | |
| - Chi quốc phòng | 23.382.086.372 | 4.780.450.000 | 3.599.493.426 | 3.658.918.899 | 1.983.407.900 | 1.460.052.154 | 4.588.655.951 | 3.311.108.042 | |
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 589.065.317.066 | 88.769.388.755 | 81.887.910.000 | 89.251.253.500 | 84.438.170.481 | 50.068.929.721 | 115.440.066.609 | 79.209.598.000 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 577.850.190.766 | 87.978.422.455 | 81.017.210.000 | 88.441.085.500 | 83.336.688.681 | 49.307.386.321 | 113.947.363.809 | 73.822.034.000 |
| TT | Nội dung | Tổng cộng | Vĩnh Linh | Gio Linh | Triệu Phong | Hải Lăng | Cam Lộ | Hướng Hóa | Đakrông |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 6.851.371.300 | 790.966.300 | 870.700.000 | 810.168.000 | 1.101.481.800 | 761.543.400 | 1.492.702.800 | 1.023.809.000 | |
| 3 | Chi sự nghiệp y tế và dân số | 81.778.651.950 | 9.182.001.200 | 10.291.668.400 | 11.312.461.000 | 11.497.881.550 | 5.933.655.200 | 19.611.576.000 | 13.949.408.600 |
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 83.250.000 | 83.250.000 | ||||||
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 9.592.052.787 | 1.191.779.600 | 803.078.000 | 1.610.498.170 | 1.238.963.240 | 1.122.252.000 | 2.144.258.777 | 1.481.223.000 |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 4.661.651.119 | 605.107.000 | 493.000.000 | 383.166.000 | 513.111.000 | 338.652.140 | 1.279.299.979 | 1.049.315.000 |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 3.808.142.610 | 573.736.400 | 496.124.000 | 565.178.000 | 674.060.448 | 235.622.000 | 824.264.862 | 439.156.900 |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 78.267.076.978 | 13.926.152.840 | 12.016.050.400 | 20.800.335.451 | 15.089.358.150 | 6.092.463.239 | 6.340.883.843 | 4.001.833.055 |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 66.605.362.056 | 14.668.555.326 | 3.374.523.000 | 11.971.269.900 | 13.601.226.000 | 8.756.933.430 | 8.768.342.300 | 5.464.512.100 |
| 10 | Chi sự nghiệp môi trường | 5.264.240.500 | 1.115.000.000 | 648.000.000 | 704.000.000 | 1.225.000.000 | 550.340.500 | 600.000.000 | 421.900.000 |
| 11 | Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 335.127.684.459 | 59.220.851.983 | 49.976.485.035 | 47.271.237.513 | 47.142.618.959 | 29.101.336.400 | 61.567.955.563 | 40.847.199.006 |
| 12 | Chi khác ngân sách | 22.243.369.811 | 2.839.961.900 | 6.562.882.700 | 2.912.927.100 | 3.485.339.000 | 606.056.600 | 2.738.660.511 | 3.097.542.000 |
| 13 | Chi thực hiện chương trình, nhiêm vụ khác (Chương trình 30a; hỗ trợ nhà ở hộ nghèo 167) | 23.841.820.000 | 2.441.165.000 | 1.890.000.000 | 849.600.000 | 495.400.000 | 2.179.600.000 | 15.986.055.000 | |
| III | CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | ||||||||
| B | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 75.378.502.666 | 11.782.532.558 | 4.197.228.000 | 16.138.156.100 | 12.106.461.817 | 7.655.039.797 | 18.902.014.694 | 4.597.069.700 |
| C | Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 12.019.528.672 | 2.692.490.750 | 1.463.115.000 | 2.526.600.100 | 3.222.162.261 | 2.115.160.561 | ||
| D | Chi nộp ngân sách cấp trên | 747.700.000 | 75.400.000 | 67.400.000 | 98.700.000 | 123.200.000 | 24.600.000 | 105.600.000 | 252.800.000 |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN CAM LỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán 2011 | Quyết toán 2011 | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 90.624.000.000 | 90.624.000.000 | 142.164.837.276 | 157% | 157% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 11.160.000.000 | 11.160.000.000 | 18.377.114.758 | 165% | 165% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 11.160.000.000 | 11.160.000.000 | 18.377.114.758 | 165% | 165% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 11.160.000.000 | 11.160.000.000 | 18.123.744.830 | 162% | 162% |
| 1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 6.300.000.000 | 6.300.000.000 | 7.414.555.090 | 118% | 118% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 60.336.200 | ||||
| 3. Thuế nhà đất | 490.000.000 | 490.000.000 | 587.184.510 | 120% | 120% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 5.173.521.900 | ||
| 5. Thu tiền cho thuê đất | 120.000.000 | 120.000.000 | 116.205.699 | 97% | 97% |
| 6. Lệ phí trước bạ | 1.840.000.000 | 1.840.000.000 | 2.457.214.650 | 134% | 134% |
| 7. Thu phí, lệ phí | 370.000.000 | 370.000.000 | 537.337.101 | 145% | 145% |
| - Trung ương | 88.401.268 | ||||
| - Tỉnh | 158.684.900 | ||||
| - Huyện, xã, thị trấn | 370.000.000 | 370.000.000 | 290.250.933 | 78% | 78% |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 490.000.000 | 490.000.000 | 706.077.880 | ||
| 9. Thu khác ngân sách | 50.000.000 | 50.000.000 | 805.575.627 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 369.032.827 | ||||
| - Thu bán, thanh lý tài sản | 142.743.000 | ||||
| - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | 88.883.000 | ||||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 54.916.800 | ||||
| - Thu khác còn lại | 150.000.000 | ||||
| 10. Thu tại xã | 500.000.000 | 500.000.000 | 519.106.101 | 104% | 104% |
| - Thu phạt, tịch thu | 32.795.000 | ||||
| - Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 395.346.101 | ||||
| - Thu khác | 90.965.000 | ||||
| B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 110.909.845.000 | ||
| - Thu bổ sung cân đối | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 100% | 100% |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 31.445.845.000 | ||||
| C. Thu kết dư ngân sách năm trước | 3.590.516.279 | ||||
| - Kết dư ngân sách cấp huyện | 1.988.124.925 | ||||
| - Kết dư ngân sách xã | 1.602.391.354 | ||||
| D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 7.172.200.678 | ||||
| E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.115.160.561 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN CAM LỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán 2011 | Quyết toán 2011 | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 90.624.000.000 | 90.624.000.000 | 127.121.631.429 | 140% | 140% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 90.624.000.000 | 90.624.000.000 | 117.326.831.071 | 129% | 129% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 7.260.000.000 | 7.260.000.000 | 11.189.574.832 | 154% | 154% |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 7.260.000.000 | 7.260.000.000 | 8.183.812.075 | 113% | 113% |
| Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 4.260.000.000 | 4.260.000.000 | 3.596.643.000 | ||
| - Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 2.963.515.075 | ||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 2.000.000.000 | 2.000.000.000 | 1.623.654.000 | ||
| 2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương | 3.005.762.757 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 80.951.000.000 | 80.951.000.000 | 106.137.256.239 | 131% | 131% |
| 1. Chi an ninh - quốc phòng | 1.694.000.000 | 1.694.000.000 | 2.835.615.009 | 167% | |
| - Chi an ninh | 464.000.000 | 464.000.000 | 1.375.562.855 | ||
| - Chi quốc phòng | 1.230.000.000 | 1.230.000.000 | 1.460.052.154 | 119% | |
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 45.658.000.000 | 45.658.000.000 | 50.068.929.721 | 110% | 110% |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 44.729.000.000 | 44.729.000.000 | 49.307.386.321 | 110% | 110% |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 929.000.000 | 929.000.000 | 761.543.400 | 82% | 82% |
| 3. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 209.000.000 | 209.000.000 | 5.933.655.200 | ||
| 4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.151.000.000 | 1.151.000.000 | 1.122.252.000 | 98% | |
| 5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 321.000.000 | 321.000.000 | 338.652.140 | 105% | |
| 6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 268.000.000 | 268.000.000 | 235.622.000 | 88% | |
| 7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 4.459.000.000 | 4.459.000.000 | 6.092.463.239 | 137% | |
| 8. Chi sự nghiệp kinh tế | 4.247.000.000 | 4.247.000.000 | 8.756.933.430 | ||
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 865.000.000 | 865.000.000 | 550.340.500 | 64% | |
| 10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 21.837.000.000 | 21.837.000.000 | 29.101.336.400 | 133% | |
| 11. Chi khác ngân sách | 242.000.000 | 242.000.000 | 606.056.600 | ||
| 12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167) | 495.400.000 | ||||
| III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*) | 2.413.000.000 | 2.413.000.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 7.655.039.797 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.115.160.561 | ||||
| D. Chi nộp ngân sách cấp trên | 24.600.000 | ||||
Ghi chú:
(*) Chi dự phòng: 1.662.050.240 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:
Chi sự nghiệp kinh tế: 411.219.100 đồng; chi sự nghiệp dân số: 17.000.000 đồng; chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 98.070.000 đồng; chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 22.049.140 đồng; chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 30.800.000 đồng; chi sự nghiệp an ninh - quốc phòng: 293.172.000 đồng; chi quản lý hành chính: 721.740.000 đồng; chi khác ngân sách: 68.000.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN CAM LỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán 2011 | Quyết toán 2011 | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 11.160.000.000 | 11.160.000.000 | 18.377.114.758 | 165% | 165% |
| 1 | Thu nội địa | 11.160.000.000 | 11.160.000.000 | 18.377.114.758 | 165% | 165% |
| B | Thu ngân sách huyện | 90.624.000.000 | 90.624.000.000 | 141.911.467.348 | 157% | 157% |
| 1 | Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp | 11.160.000.000 | 11.160.000.000 | 18.123.744.830 | 162% | 162% |
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 2.040.000.000 | 2.040.000.000 | 6.962.766.460 | |||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 9.120.000.000 | 9.120.000.000 | 11.160.978.370 | |||
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 110.909.845.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 31.445.845.000 | |||||
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 7.172.200.678 | ||||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 3.590.516.279 | ||||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.115.160.561 | ||||
| C | Chi ngân sách huyện | 90.624.000.000 | 90.624.000.000 | 127.121.631.429 | 140% | 140% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 7.260.000.000 | 7.260.000.000 | 11.189.574.832 | 154% | 154% |
| 2 | Chi thường xuyên | 80.951.000.000 | 80.951.000.000 | 106.137.256.239 | 131% | 131% |
| 3 | Dự phòng | 2.413.000.000 | 2.413.000.000 | |||
| 4 | Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.115.160.561 | ||||
| 5 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 24.600.000 | ||||
| 6 | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 7.655.039.797 | ||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2011 HUYỆN CAM LỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao 2011 | Quyết toán 2011 | So sánh QT/DT ĐP giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 87.501.250.000 | 136.694.158.256 | 156% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 8.037.250.000 | 14.508.827.092 | 181% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 1.280.000.000 | 6.163.021.459 | ||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 6.757.250.000 | 8.345.805.633 | ||
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 79.464.000.000 | 110.909.845.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 79.464.000.000 | 79.464.000.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 31.445.845.000 | |||
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 7.172.200.678 | ||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 1.988.124.925 | ||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.115.160.561 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 87.501.250.000 | 125.263.311.662 | 143% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn) | 74.287.000.000 | 103.238.564.101 | 139% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn | 13.214.250.000 | 19.884.987.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 13.214.250.000 | 13.214.250.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 6.670.737.000 | |||
| 3 | Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.115.160.561 | ||
| 4 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 24.600.000 | ||
| B | Ngân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 16.337.000.000 | 25.102.296.092 | 154% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 3.122.750.000 | 3.614.917.738 | 116% |
| - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100% | 760.000.000 | 799.745.001 | 105% | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 2.362.750.000 | 2.815.172.737 | 119% | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 13.214.250.000 | 19.884.987.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 13.214.250.000 | 13.214.250.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 6.670.737.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 1.602.391.354 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 16.337.000.000 | 21.743.306.767 | 133% |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán năm 2011 | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 127.306.000.000 | 127.536.000.000 | 266.239.557.485 | 209% | 209% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 3.310.000.000 | 3.540.000.000 | 9.163.600.303 | ||
| I. THU NỘI ĐỊA | 3.310.000.000 | 3.540.000.000 | 9.163.600.303 | ||
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 3.310.000.000 | 3.540.000.000 | 9.031.930.850 | ||
| 1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 1.700.000.000 | 1.720.000.000 | 1.620.405.084 | 95% | 94% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| 3. Thuế nhà đất | 70.000.000 | 70.000.000 | 64.833.269 | 93% | 93% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 500.000.000 | 500.000.000 | 455.298.300 | 91% | 91% |
| 5. Thu tiền cho thuê đất | 10.000.000 | 10.000.000 | 20.704.947 | ||
| 6. Lệ phí trước bạ | 560.000.000 | 560.000.000 | 699.535.813 | 125% | 125% |
| 7. Thu phí, lệ phí | 300.000.000 | 500.000.000 | 834.230.453 | ||
| - Thu phí, lệ phí Trung ương | 37.881.803 | ||||
| - Thu phí, lệ phí tỉnh | 7.316.650 | ||||
| - Thu phí, lệ phí huyện, xã | 500.000.000 | 789.032.000 | |||
| 8. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 0 | 62.840.000 | |||
| 9. Thuế thu nhập cá nhân | 70.000.000 | 80.000.000 | 107.066.357 | 153% | 134% |
| 10. Thu khác ngân sách | 50.000.000 | 50.000.000 | 5.270.791.080 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 267.987.898 | ||||
| - Thu bán hàng, thanh lý tài sản | 1.100.000 | ||||
| - Thu các khoản huy động đóng góp (Viettel hỗ trợ) | 4.801.882.000 | ||||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 179.821.182 | ||||
| - Thu khác còn lại | 20.000.000 | ||||
| 11. Thu tại xã | 50.000.000 | 50.000.000 | 27.895.000 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 24.395.000 | ||||
| - Thu khác còn lại | 3.500.000 | ||||
| B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 246.364.665.000 | ||
| 1. Thu bổ sung cân đối | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 100% | 100% |
| 2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 122.368.665.000 | ||||
| C. Thu kết dư ngân sách năm trước | 8.932.269.770 | ||||
| - Kết dư ngân sách cấp huyện | 8.411.616.299 | ||||
| - Kết dư ngân sách xã | 520.653.471 | ||||
| D. Thu chuyển nguồn | 1.638.422.412 | ||||
| E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 140.600.000 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG CHI | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 127.306.000.000 | 127.536.000.000 | 233.625.617.495 | 184% | 183% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 127.306.000.000 | 127.536.000.000 | 228.775.747.795 | 180% | 179% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 9.100.000.000 | 9.100.000.000 | 58.572.617.100 | ||
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 9.100.000.000 | 9.100.000.000 | 13.415.957.000 | 147% | 147% |
| Trong đó: | |||||
| - Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung | 6.600.000.000 | 6.600.000.000 | 11.536.390.000 | 175% | 175% |
| - Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất | 500.000.000 | 500.000.000 | 334.617.000 | ||
| - Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 2.000.000.000 | 2.000.000.000 | 1.544.950.000 | 77% | 77% |
| 2. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn | 1.418.648.000 | ||||
| 3. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác | 43.738.012.100 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 114.763.000.000 | 114.763.000.000 | 170.203.130.695 | 148% | 148% |
| 1. Chi quốc phòng - an ninh | 2.640.000.000 | 2.640.000.000 | 4.255.388.034 | 161% | 161% |
| - Chi quốc phòng | 2.050.000.000 | 3.311.108.042 | |||
| - Chi an ninh | 590.000.000 | 944.279.992 | |||
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 71.366.000.000 | 71.366.000.000 | 79.209.598.000 | 111% | 111% |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 70.671.000.000 | 70.671.000.000 | 78.185.789.000 | ||
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 695.000.000 | 695.000.000 | 1.023.809.000 | ||
| 3. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 322.000.000 | 322.000.000 | 13.949.408.600 | ||
| 4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.096.000.000 | 1.096.000.000 | 1.481.223.000 | 135% | 135% |
| 5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 910.000.000 | 910.000.000 | 1.049.315.000 | 115% | 115% |
| 6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 443.000.000 | 443.000.000 | 439.156.900 | 99% | 99% |
| 7. Chi sự nghiệp bảo đảm xã hội | 2.837.000.000 | 2.837.000.000 | 4.001.833.055 | 141% | 141% |
| 8. Chi sự nghiệp kinh tế | 4.888.000.000 | 4.888.000.000 | 5.464.512.100 | 112% | 112% |
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 400.000.000 | 400.000.000 | 421.900.000 | 105% | 105% |
| 10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 29.518.000.000 | 29.518.000.000 | 40.847.199.006 | 138% | 138% |
| 11. Chi thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác (Chương trình 30a, Nhà ở hộ nghèo 167) | 15.986.055.000 | ||||
| 12. Chi khác ngân sách | 343.000.000 | 343.000.000 | 3.097.542.000 | ||
| III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | 230.000.000 | ||||
| IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 3.443.000.000 | 3.443.000.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 4.597.069.700 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||||
| D. Chi nộp ngân sách cấp trên | 252.800.000 | ||||
Ghi chú:
(*) Chi dự phòng: 2.363.369.067 đồng, được quyết toán ở các sự nghiệp: sự nghiệp kinh tế: 300.000.000 đồng; sự nghiệp môi trường: 21.900.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 201.198.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 21.500.000 đồng; sự nghiệp đảm bảo xã hội: 332.519.000 đồng; chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: 799.752.067 đồng; chi quốc phòng: 393.000.000 đồng; chi an ninh: 110.000.000 đồng; chi khác: 183.500.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 3.310.000.000 | 3.540.000.000 | 9.163.600.303 | 277% | 259% |
| 1 | Thu nội địa | 3.310.000.000 | 3.540.000.000 | 9.163.600.303 | ||
| B | Thu ngân sách huyện | 127.306.000.000 | 127.536.000.000 | 266.107.888.032 | 209% | 209% |
| 1 | Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp | 3.310.000.000 | 3.540.000.000 | 9.031.930.850 | ||
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 910.000.000 | 1.110.000.000 | 6.586.190.145 | |||
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ % | 2.400.000.000 | 2.430.000.000 | 2.445.740.705 | 102% | 101% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 246.364.665.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 122.368.665.000 | |||||
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 1.638.422.412 | ||||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 8.932.269.770 | ||||
| 5 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 140.600.000 | ||||
| 6 | Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||||
| C | Chi ngân sách huyện | 127.306.000.000 | 127.536.000.000 | 233.625.617.495 | 184% | 183% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 9.100.000.000 | 9.100.000.000 | 58.572.617.100 | ||
| 2 | Chi thường xuyên | 114.763.000.000 | 114.763.000.000 | 170.203.130.695 | 148% | 148% |
| 3 | Dự phòng | 3.443.000.000 | 3.443.000.000 | |||
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 230.000.000 | ||||
| 5 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 4.597.069.700 | ||||
| 6 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 252.800.000 | ||||
| 7 | Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao | Quyết toán | So sánh QT/DT ĐP giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 126.810.500.000 | 264.247.172.403 | 208% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 2.814.500.000 | 7.691.868.692 | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 560.000.000 | 5.806.571.545 | ||
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ % | 2.254.500.000 | 1.885.297.147 | 84% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 123.996.000.000 | 246.364.665.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 123.996.000.000 | 123.996.000.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 122.368.665.000 | |||
| 3 | Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước | 8.411.616.299 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 1.638.422.412 | ||
| 5 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 140.600.000 | ||
| 6 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 126.810.500.000 | 233.259.103.868 | 184% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn) | 103.668.000.000 | 203.055.051.868 | 196% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn | 23.142.500.000 | 30.091.852.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 23.142.500.000 | 23.144.500.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 6.947.352.000 | |||
| 3 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 112.200.000 | ||
| 4 | Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||
| B | Ngân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 23.868.000.000 | 31.952.567.629 | 134% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 725.500.000 | 1.340.062.158 | 185% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% | 550.000.000 | 779.618.600 | 142% | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ % | 175.500.000 | 560.443.558 | ||
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 23.142.500.000 | 30.091.852.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 23.142.500.000 | 23.144.500.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 6.947.352.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 520.653.471 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | |||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 23.868.000.000 | 30.458.365.627 | 128% |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN GIO LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 141.765.000.000 | 141.765.000.000 | 226.372.284.436 | 160% | 160% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 20.150.000.000 | 20.150.000.000 | 25.888.760.761 | 128% | 128% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 20.150.000.000 | 20.150.000.000 | 25.888.760.761 | 128% | 128% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 20.150.000.000 | 20.150.000.000 | 25.052.512.824 | 124% | 124% |
| 1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 12.720.000.000 | 12.720.000.000 | 15.087.496.620 | 119% | 119% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 19.427.400 | ||||
| 3. Thuế nhà đất | 580.000.000 | 580.000.000 | 569.284.400 | 98% | 98% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 2.504.725.300 | ||
| 5. Thu tiền cho thuê đất | 1.210.000.000 | 1.210.000.000 | 1.374.543.800 | 114% | 114% |
| 6. Lệ phí trước bạ | 2.820.000.000 | 2.820.000.000 | 2.598.544.300 | 92% | 92% |
| 7. Thu phí, lệ phí | 770.000.000 | 770.000.000 | 957.688.715 | 124% | 124% |
| + Trung ương | 59.382.315 | ||||
| + Tỉnh | 39.733.200 | ||||
| + Huyện, xã, phường | 770.000.000 | 770.000.000 | 858.573.200 | 112% | 112% |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 200.000.000 | 200.000.000 | 252.237.845 | 126% | 126% |
| 9. Thu khác ngân sách | 100.000.000 | 100.000.000 | 1.562.158.381 | ||
| + Thu phạt, tịch thu khác | 177.517.381 | ||||
| + Thu bán, thanh lý tài sản | 805.625.000 | ||||
| + Thu khác còn lại | 579.016.000 | ||||
| 10. Thu tại xã | 750.000.000 | 750.000.000 | 962.654.000 | 128% | 128% |
| + Thu phạt, tịch thu | 55.240.000 | ||||
| + Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 889.367.000 | ||||
| + Thu khác | 18.047.000 | ||||
| B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 187.013.858.000 | ||
| - Thu bổ sung cân đối | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 100% | 100% |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 65.398.858.000 | ||||
| C. Thu kết dư ngân sách năm trước | 11.065.141.675 | ||||
| Trong đó: | |||||
| + Kết dư ngân sách cấp huyện | 8.394.217.827 | ||||
| + Kết dư ngân sách xã | 2.670.923.848 | ||||
| D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 941.409.000 | ||||
| E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 1.463.115.000 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN GIO LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 141.765.000.000 | 141.765.000.000 | 210.245.008.620 | 148% | 148% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 141.765.000.000 | 141.765.000.000 | 204.517.265.620 | 144% | 144% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 11.600.000.000 | 11.600.000.000 | 30.123.671.046 | ||
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 11.600.000.000 | 11.600.000.000 | 22.048.957.000 | ||
| Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 6.600.000.000 | 6.600.000.000 | 12.518.804.000 | ||
| - Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 5.374.153.000 | ||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 | 4.156.000.000 | 104% | 104% |
| 2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương | 1.915.192.000 | ||||
| 3. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác | 6.159.522.046 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 126.400.000.000 | 126.009.895.000 | 174.393.594.574 | 138% | 138% |
| 1. Chi an ninh - quốc phòng | 2.840.000.000 | 2.800.000.000 | 5.953.873.039 | ||
| - Chi an ninh | 740.000.000 | 737.400.000 | 2.354.379.613 | ||
| - Chi quốc phòng | 2.100.000.000 | 2.062.600.000 | 3.599.493.426 | ||
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 69.070.000.000 | 69.368.000.000 | 81.887.910.000 | ||
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 68.284.000.000 | 68.582.000.000 | 81.017.210.000 | 119% | 118% |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 786.000.000 | 786.000.000 | 870.700.000 | 111% | 111% |
| 3. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 224.000.000 | 227.600.000 | 10.291.668.400 | ||
| 4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.091.000.000 | 1.089.000.000 | 803.078.000 | 74% | 74% |
| 5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 413.000.000 | 467.500.000 | 493.000.000 | 105% | |
| 6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 489.000.000 | 489.800.000 | 496.124.000 | 101% | |
| 7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 9.842.000.000 | 9.729.438.000 | 12.016.050.400 | 124% | |
| 8. Chi sự nghiệp kinh tế | 5.691.000.000 | 5.200.657.000 | 3.374.523.000 | ||
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 700.000.000 | 700.000.000 | 648.000.000 | 93% | 93% |
| 10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 35.663.000.000 | 35.813.800.000 | 49.976.485.035 | 140% | |
| 11. Chi khác ngân sách | 377.000.000 | 124.100.000 | 6.562.882.700 | ||
| 12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167) | 1.890.000.000 | ||||
| III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*) | 3.765.000.000 | 4.155.105.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 4.197.228.000 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 1.463.115.000 | ||||
| D. Chi nộp ngân sách cấp trên | 67.400.000 | ||||
Ghi chú:
(*) Chi dự phòng: 3.861.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi sự nghiệp kinh tế: 146.900.000 đồng; chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 810.000.000 đồng; chi sự nghiệp y tế: 20.000.000 đồng; chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 4.000.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục, thể thao: 21.000.000 đồng; chi quản lý hành chính:
1.866.100.000 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 754.000.000 đồng; chi bổ sung cho ngân sách xã: 239.000.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2011
HUYỆN GIO LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 = 3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 20.150.000.000 | 20.150.000.000 | 25.888.760.761 | 128% | 128% |
| 1 | Thu nội địa | 20.150.000.000 | 20.150.000.000 | 25.888.760.761 | 128% | 128% |
| B | Thu ngân sách huyện | 141.765.000.000 | 141.765.000.000 | 225.536.036.499 | 159% | 159% |
| 1 | Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp | 20.150.000.000 | 20.150.000.000 | 25.052.512.824 | 124% | 124% |
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 3.830.000.000 | 3.830.000.000 | 4.372.031.265 | 114% | 114% | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 16.320.000.000 | 16.320.000.000 | 20.680.481.559 | 127% | 127% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 187.013.858.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 65.398.858.000 | |||||
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 941.409.000 | ||||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 11.065.141.675 | ||||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước | 1.463.115.000 | ||||
| C | Chi ngân sách huyện | 141.765.000.000 | 141.765.000.000 | 210.245.008.620 | 148% | 148% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 11.600.000.000 | 11.600.000.000 | 30.123.671.046 | ||
| 2 | Chi thường xuyên | 126.400.000.000 | 126.009.895.000 | 174.393.594.574 | 138% | 138% |
| 3 | Dự phòng | 3.765.000.000 | 4.155.105.000 | |||
| 4 | Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 1.463.115.000 | ||||
| 5 | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 4.197.228.000 | ||||
| 6 | Chi nộp lên ngân sách cấp trên | 67.400.000 | ||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2011 HUYỆN GIO LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao | Quyết toán | So sánh QT/DT ĐP giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 136.396.702.000 | 216.498.334.652 | 159% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 14.781.702.000 | 18.685.734.825 | 126% |
| Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 2.790.000.000 | 3.083.639.465 | 111% | |
| Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 11.991.702.000 | 15.602.095.360 | 130% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 121.615.000.000 | 187.013.858.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 121.615.000.000 | 121.615.000.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 65.398.858.000 | |||
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 941.409.000 | ||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 8.394.217.827 | ||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước | 1.463.115.000 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 136.396.702.000 | 205.589.259.446 | 152% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn) | 108.309.000.000 | 166.219.128.446 | 153% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn | 28.087.702.000 | 37.839.616.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 28.087.702.000 | 28.146.037.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 9.693.579.000 | |||
| 3 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 67.400.000 | ||
| 4 | Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 1.463.115.000 | ||
| B | Ngân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 33.456.000.000 | 46.877.317.847 | 140% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 5.368.298.000 | 6.366.777.999 | 119% |
| Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100% | 1.040.000.000 | 1.288.391.800 | 124% | |
| Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 4.328.298.000 | 5.078.386.199 | 117% | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 28.087.702.000 | 37.839.616.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 28.087.702.000 | 28.146.037.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 9.693.579.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 2.670.923.848 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 33.456.000.000 | 42.495.365.174 | 127% |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN HẢI LĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 151.620.000.000 | 158.870.000.000 | 246.778.801.044 | 163% | 155% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 13.340.000.000 | 20.590.000.000 | 31.117.361.896 | 233% | 151% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 13.340.000.000 | 20.590.000.000 | 31.117.361.896 | 233% | 151% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 13.340.000.000 | 20.590.000.000 | 30.844.324.056 | 231% | 150% |
| 1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 6.050.000.000 | 6.050.000.000 | 6.399.535.219 | 106% | 106% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| 3. Thuế nhà đất | 540.000.000 | 540.000.000 | 547.277.000 | 101% | 101% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 3.000.000.000 | 10.000.000.000 | 17.766.309.000 | ||
| 5. Thu tiền cho thuê đất | 70.000.000 | 70.000.000 | 43.366.000 | 62% | 62% |
| 6. Lệ phí trước bạ | 2.050.000.000 | 2.050.000.000 | 2.481.264.500 | 121% | 121% |
| 7. Phí xăng dầu | 67.108.100 | ||||
| 8. Thu phí, lệ phí | 280.000.000 | 280.000.000 | 515.359.518 | ||
| - Thu phí, lệ phí Trung ương | 76.836.935 | ||||
| - Thu phí, lệ phí tỉnh | 49.362.583 | ||||
| - Thu phí, lệ phí huyện, xã | 280.000.000 | 389.160.000 | |||
| 9. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 84.794.000 | ||||
| 10. Thuế thu nhập cá nhân | 450.000.000 | 450.000.000 | 548.115.702 | 122% | 122% |
| 11. Thu khác ngân sách | 50.000.000 | 150.000.000 | 645.971.357 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 154.892.310 | ||||
| - Thu bán hàng, thanh lý tài sản | |||||
| - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | |||||
| - Thu các khoản huy động đóng góp | |||||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 29.329.222 | ||||
| - Thu khác còn lại | 461.749.825 | ||||
| 12. Thu tại xã | 850.000.000 | 1.000.000.000 | 2.018.261.500 | ||
| - Thu sự nghiệp do xã quản lý | |||||
| - Thu từ quỹ đất công ích và đất công | 1.806.415.500 | ||||
| - Thu phạt, tịch thu khác | |||||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 32.627.000 | ||||
| - Thu khác còn lại | 179.219.000 | ||||
| B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 201.936.598.000 | ||
| 1. Thu bổ sung cân đối | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 100% | 100% |
| 2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 63.656.598.000 | ||||
| C. Thu kết dư ngân sách năm trước | 9.302.576.887 | ||||
| - Kết dư ngân sách cấp huyện | 5.961.099.248 | ||||
| - Kết dư ngân sách xã | 3.341.477.639 | ||||
| D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 1.200.102.000 | ||||
| E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 3.222.162.261 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN HẢI LĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG CHI | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/2 | 6=4/3 |
| Tổng số | 151.620.000.000 | 158.870.000.000 | 226.024.004.205 | 149% | 142% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 151.620.000.000 | 158.870.000.000 | 210.572.180.127 | 139% | 133% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 10.100.000.000 | 17.100.000.000 | 27.966.858.000 | ||
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 10.100.000.000 | 17.100.000.000 | 25.668.870.000 | ||
| Trong đó: | |||||
| - Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung | 6.400.000.000 | 6.400.000.000 | 12.955.610.000 | ||
| - Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất | 3.000.000.000 | 10.000.000.000 | 12.013.260.000 | ||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 700.000.000 | 700.000.000 | 700.000.000 | 100% | 100% |
| 2. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và bê tông hóa giao thông nông thôn | 2.297.988.000 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 137.412.000.000 | 137.662.000.000 | 182.605.322.127 | 133% | 133% |
| 1. Chi quốc phòng - an ninh | 2.524.000.000 | 2.524.000.000 | 2.849.993.299 | 113% | 113% |
| - Chi quốc phòng | 1.975.000.000 | 1.975.000.000 | 1.983.407.900 | ||
| - Chi an ninh | 549.000.000 | 549.000.000 | 866.585.399 | ||
| 2.Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 82.740.000.000 | 82.930.321.000 | 84.438.170.481 | 102% | 102% |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 82.143.000.000 | 82.143.000.000 | 83.336.688.681 | 101% | 101% |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 597.000.000 | 787.321.000 | 1.101.481.800 | ||
| 3. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 250.000.000 | 359.718.000 | 11.497.881.550 | ||
| 4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.408.000.000 | 1.255.359.000 | 1.238.963.240 | 88% | 99% |
| 5.Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 513.000.000 | 444.313.000 | 513.111.000 | 100% | 115% |
| 6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 517.000.000 | 437.272.000 | 674.060.448 | 130% | 154% |
| 7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 8.618.000.000 | 8.618.000.000 | 15.089.358.150 | ||
| 8. Chi sự nghiệp kinh tế | 4.617.000.000 | 4.470.237.000 | 13.601.226.000 | ||
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 1.225.000.000 | 1.225.000.000 | 1.225.000.000 | ||
| 10.Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | 34.593.000.000 | 34.990.780.000 | 47.142.618.959 | 136% | 135% |
| 11. Chi khác ngân sách | 407.000.000 | 407.000.000 | 3.485.339.000 | ||
| 12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (nhà ở hộ nghèo 167) | 849.600.000 | ||||
| II. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*) | 4.108.000.000 | 4.108.000.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 12.106.461.817 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 3.222.162.261 | ||||
| D. Chi nộp ngân sách cấp trên | 123.200.000 | ||||
Ghi chú:
(*) Chi dự phòng: 3.854.309.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp: sự nghiệp kinh tế: 100.000.000 đồng; sự nghiệp y tế và dân số: 25.900.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 342.550.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 46.900.000 đồng; sự nghiệp thể dục - thể thao: 67.300.000 đồng; chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: 1.934.011.000 đồng; chi quốc phòng: 375.700.000 đồng; chi an ninh: 29.450.000 đồng; chi khác: 421.300.000 đồng; chi trợ cấp ngân sách cấp dưới: 511.198.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN HẢI LĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 13.340.000.000 | 20.590.000.000 | 31.117.361.896 | 233% | 151% |
| 1 | Thu nội địa | 13.340.000.000 | 20.590.000.000 | 31.117.361.896 | 233% | 151% |
| B | Thu ngân sách huyện | 151.620.000.000 | 158.870.000.000 | 246.505.763.204 | 163% | 155% |
| 1 | Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp | 13.340.000.000 | 20.590.000.000 | 30.844.324.056 | ||
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 4.250.000.000 | 11.510.000.000 | 20.888.888.035 | |||
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ % | 9.090.000.000 | 9.080.000.000 | 9.955.436.021 | 110% | 110% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 201.936.598.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 63.656.598.000 | |||||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 9.302.576.887 | ||||
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 1.200.102.000 | ||||
| 5 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | |||||
| 6 | Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 3.222.162.261 | ||||
| C | Chi ngân sách huyện | 151.620.000.000 | 158.870.000.000 | 226.024.004.205 | 133% | 142% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 10.100.000.000 | 17.100.000.000 | 27.966.858.000 | ||
| 2 | Chi thường xuyên | 137.412.000.000 | 137.662.000.000 | 182.605.322.127 | 133% | 133% |
| 3 | Dự phòng | 4.108.000.000 | 4.108.000.000 | |||
| 4 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 12.106.461.817 | ||||
| 6 | Ghi chi viện trợ | |||||
| 5 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 123.200.000 | ||||
| 6 | Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 3.222.162.261 | ||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN HẢI LĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao | Quyết toán | So sánh QT/DT ĐP giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 156.829.000.000 | 237.932.481.076 | 152% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 18.549.000.000 | 26.119.243.567 | 141% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 10.268.000.000 | 18.500.774.535 | 180% | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ % | 8.281.000.000 | 7.618.469.032 | 92% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 138.280.000.000 | 201.936.598.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 138.280.000.000 | 138.280.000.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 63.656.598.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 5.961.099.248 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 693.378.000 | ||
| 5 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | |||
| 6 | Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 3.222.162.261 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 156.829.000.000 | 220.870.379.585 | 141% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn) | 128.688.000.000 | 183.262.641.324 | 142% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn | 28.141.000.000 | 34.385.576.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 28.141.000.000 | 26.601.750.000 | ||
| - Bổ sung có mục tiêu | 7.783.826.000 | |||
| 3 | Chi nộp ngân sách cấp trên | |||
| 4 | Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 3.222.162.261 | ||
| B | Ngân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 30.182.000.000 | 42.958.858.128 | 142% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 2.041.000.000 | 4.725.080.489 | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ (%) | 1.242.000.000 799.000.000 | 2.388.113.500 2.336.966.989 | 192% | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 28.141.000.000 | 34.385.576.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 28.141.000.000 | 26.601.750.000 | ||
| - Bổ sung có mục tiêu | 7.783.826.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 3.341.477.639 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn | 506.724.000 | ||
| 5 | Chi bằng nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | |||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 30.182.000.000 | 39.539.200.620 | 131% |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán năm 2011 | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/ DT ĐP giao | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| Tổng số | 179.132.000.000 | 179.374.882.000 | 300.978.605.511 | 168% | 168% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 22.510.000.000 | 22.752.882.000 | 38.532.939.137 | 171% | 169% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 22.510.000.000 | 22.752.882.000 | 38.532.939.137 | 171% | 169% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 22.510.000.000 | 22.752.882.000 | 27.378.288.465 | 122% | 120% |
| 1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 13.000.000.000 | 13.000.000.000 | 8.554.721.831 | 66% | |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 202.292.400 | ||||
| 3. Thuế nhà đất | 580.000.000 | 699.882.000 | 780.766.600 | 135% | 112% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 3.000.000.000 | 3.000.000.000 | 15.075.747.000 | ||
| 5. Thu tiền cho thuê đất | 60.000.000 | 60.000.000 | 62.980.000 | 105% | 105% |
| 6. Lệ phí trước bạ | 4.100.000.000 | 4.223.000.000 | 8.714.041.000 | ||
| 7. Thu phí, lệ phí | 630.000.000 | 630.000.000 | 1.732.885.311 | ||
| + Trung ương | 891.974.092 | ||||
| + Tỉnh | 27.241.900 | ||||
| + Huyện, xã, phường | 630.000.000 | 630.000.000 | 813.669.319 | 129% | 129% |
| 8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | |||||
| 9. Thuế thu nhập cá nhân | 590.000.000 | 590.000.000 | 803.523.600 | 136% | |
| 10. Thu khác ngân sách | 150.000.000 | 150.000.000 | 2.526.206.895 | ||
| + Thu phạt, tịch thu khác | 1.509.848.708 | ||||
| + Thu bán, thanh lý tài sản | 113.371.000 | ||||
| + Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | 129.920.000 | ||||
| + Các khoản thu đóng góp | 137.490.000 | ||||
| + Thu hồi khoản chi năm trước | 227.171.358 | ||||
| + Thu khác còn lại | 408.405.829 | ||||
| 11. Thu tại xã | 400.000.000 | 400.000.000 | 79.774.500 | ||
| + Thu phạt, tịch thu | 16.780.000 | ||||
| + Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 62.994.500 | ||||
| B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 246.247.731.000 | ||
| - Thu bổ sung cân đối | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 100% | 100% |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 89.625.731.000 | ||||
| C. Thu kết dư ngân sách năm trước | 6.988.225.077 | ||||
| Trong đó: | |||||
| + Kết dư ngân sách cấp huyện | 3.598.961.835 | ||||
| + Kết dư ngân sách xã | 3.389.263.242 | ||||
| D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 9.209.710.297 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| Tổng số | 179.132.000.000 | 179.374.882.000 | 275.067.777.431 | 154% | 153% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 179.132.000.000 | 179.374.882.000 | 256.060.162.737 | 143% | 143% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 12.100.000.000 | 13.154.000.000 | 27.519.753.000 | ||
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 12.100.000.000 | 13.154.000.000 | 16.875.108.000 | 139% | 128% |
| Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 9.100.000.000 | 10.154.000.000 | 10.689.213.000 | 117% | 105% |
| - Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 3.000.000.000 | 3.000.000.000 | 3.381.765.000 | 113% | |
| - Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 2.804.130.000 | ||||
| 2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương | 1.981.234.000 | ||||
| 3. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án | 8.663.411.000 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 162.171.000.000 | 161.680.882.000 | 228.540.409.737 | 141% | 141% |
| 1. Chi an ninh - quốc phòng | 4.415.000.000 | 4.363.011.000 | 7.045.501.293 | 160% | 161% |
| - Chi an ninh | 1.195.000.000 | 1.030.440.000 | 2.456.845.342 | ||
| - Chi quốc phòng | 3.220.000.000 | 3.332.571.000 | 4.588.655.951 | ||
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 98.632.000.000 | 98.632.000.000 | 115.440.066.609 | 117% | 117% |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 97.990.000.000 | 97.990.000.000 | 113.947.363.809 | 116% | 116% |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 642.000.000 | 642.000.000 | 1.492.702.800 | ||
| 3. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 248.000.000 | 248.000.000 | 19.611.576.000 | ||
| 4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.545.000.000 | 1.734.000.000 | 2.144.258.777 | 139% | |
| 5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 1.001.000.000 | 1.117.000.000 | 1.279.299.979 | 128% | 115% |
| 6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 564.000.000 | 624.000.000 | 824.264.862 | 146% | |
| 7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 5.242.000.000 | 5.197.905.000 | 6.340.883.843 | 121% | 122% |
| 8. Chi sự nghiệp kinh tế | 6.631.000.000 | 7.046.000.000 | 8.768.342.300 | 132% | 124% |
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 1.015.000.000 | 600.000.000 | 600.000.000 | ||
| 10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 42.393.000.000 | 41.432.966.000 | 61.567.955.563 | 145% | 149% |
| 11. Chi khác ngân sách | 485.000.000 | 686.000.000 | 2.738.660.511 | ||
| 12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167) | 2.179.600.000 | ||||
| III CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*) | 4.861.000.000 | 4.540.000.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 18.902.014.694 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | |||||
| D. Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 105.600.000 | ||||
Ghi chú: (*)
Chi dự phòng: 3.715.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi quốc phòng: 599.840.000 đồng; chi khác: 350.000.000 đồng; chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể: 2.367.163.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 255.987.000 đồng; sự nghiệp thể dục, thể thao: 89.137.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 52.873.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 22.510.000.000 | 22.752.882.000 | 38.532.939.137 | 171% | 169% |
| 1 | Thu nội địa | 22.510.000.000 | 22.752.882.000 | 38.532.939.137 | 171% | 169% |
| B | Thu ngân sách địa phương | 179.132.000.000 | 179.374.882.000 | 289.823.954.839 | 162% | 162% |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 22.510.000.000 | 22.752.882.000 | 27.378.288.465 | 122% | 120% |
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 4.240.000.000 | 4.240.000.000 | 8.552.886.246 | |||
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ % | 18.270.000.000 | 18.512.882.000 | 18.825.402.219 | 103% | 102% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách tỉnh | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 246.247.731.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án | 89.625.731.000 | |||||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 6.988.225.077 | ||||
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 9.209.710.297 | ||||
| C | Chi ngân sách địa phương | 179.132.000.000 | 179.374.882.000 | 275.067.777.431 | 154% | 153% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 12.100.000.000 | 13.154.000.000 | 27.519.753.000 | ||
| 2 | Chi thường xuyên | 162.171.000.000 | 161.680.882.000 | 228.540.409.737 | 141% | 141% |
| 3 | Dự phòng | 4.861.000.000 | 4.540.000.000 | |||
| 4 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 18.902.014.694 | ||||
| 5 | Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 105.600.000 | ||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao | Quyết toán | So sánh QT/DT địa phương giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 177.552.882.000 | 282.154.660.440 | 159% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 20.930.882.000 | 23.098.257.308 | 110% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 3.598.000.000 | 7.912.353.946 | ||
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 17.332.882.000 | 15.185.903.362 | 88% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách tỉnh | 156.622.000.000 | 246.247.731.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 156.622.000.000 | 156.622.000.000 | 100% | |
| - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án | 89.625.731.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 3.598.961.835 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 9.209.710.297 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 177.552.882.000 | 274.264.086.445 | 154% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp) | 139.773.000.000 | 221.937.871.445 | 159% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã | 37.779.882.000 | 52.220.615.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 37.779.882.000 | 37.779.882.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 14.440.733.000 | |||
| 3 | Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 105.600.000 | ||
| B | Ngân sách cấp xã | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ | 39.601.882.000 | 59.956.515.399 | 151% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 1.822.000.000 | 4.280.031.157 | |
| - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100% | 642.000.000 | 640.532.300 | 100% | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1.180.000.000 | 3.639.498.857 | ||
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 37.779.882.000 | 52.287.221.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 37.779.882.000 | 37.846.488.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 14.440.733.000 | |||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 3.389.263.242 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ | 39.601.882.000 | 53.024.305.986 | 134% |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN TRIỆU PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán năm | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| Tổng số | 158.333.000.000 | 158.333.030.000 | 254.004.950.139 | 160% | 160% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 19.220.000.000 | 19.220.030.000 | 35.250.250.113 | 183% | 183% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 19.220.000.000 | 19.220.030.000 | 35.250.250.113 | 183% | 183% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 19.220.000.000 | 19.220.030.000 | 35.069.179.426 | 182% | 182% |
| 1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 10.100.000.000 | 10.100.000.000 | 10.348.264.152 | 102% | 102% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| 3. Thuế thu nhập cá nhân | 300.000.000 | 300.000.000 | 353.059.490 | 118% | 118% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 4.500.000.000 | 4.500.000.000 | 17.029.385.750 | ||
| 5. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 60.000.000 | 60.000.000 | 89.738.714 | 150% | 150% |
| 6. Lệ phí trước bạ | 2.050.000.000 | 2.050.000.000 | 2.363.189.886 | 115% | 115% |
| 7. Thuế nhà đất | 500.000.000 | 500.000.000 | 482.703.374 | 97% | 97% |
| 8. Thu phí, lệ phí | 260.000.000 | 260.000.000 | 595.054.687 | ||
| - Thu phí, lệ phí Trung ương | 96.255.687 | ||||
| - Thu phí, lệ phí tỉnh | 420.000 | ||||
| - Thu phí, lệ phí huyện, xã | 260.000.000 | 260.000.000 | 498.379.000 | ||
| 9. Thu khác ngân sách | 50.000.000 | 100.030.000 | 1.164.757.960 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 556.523.173 | ||||
| - Thu huy động đóng góp | 4.000.000 | ||||
| - Thu bán hàng, thanh lý tài sản | 73.400.000 | ||||
| - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | 211.494.000 | ||||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 319.340.787 | ||||
| 10. Thu tại xã | 1.400.000.000 | 1.350.000.000 | 2.824.096.100 | ||
| - Thu phạt, tịch thu khác | 57.210.000 | ||||
| - Thu từ quỹ đất công ích và đất công | 1.400.000.000 | 1.350.000.000 | 2.705.171.100 | ||
| - Thu khác còn lại | 61.715.000 | ||||
| B. Thu kết dư ngân sách năm trước | 1.821.073.726 | ||||
| - Kết dư ngân sách cấp huyện | 296.295.755 | ||||
| - Kết dư ngân sách xã | 1.524.777.971 | ||||
| C. Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 17.858.664.200 | ||||
| D. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 196.449.662.000 | ||
| 1. Thu bổ sung cân đối | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 100% | 100% |
| 2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 57.336.662.000 | ||||
| E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 98.700.000 | ||||
| F. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.526.600.100 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011
HUYỆN TRIỆU PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| Tổng số | 158.333.000.000 | 158.333.030.000 | 250.289.118.922 | 158% | 158% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 158.333.000.000 | 158.333.030.000 | 231.525.662.722 | 146% | 146% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 14.000.000.000 | 14.000.000.000 | 37.318.991.000 | ||
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 14.000.000.000 | 14.000.000.000 | 34.326.611.000 | ||
| Trong đó: | |||||
| - Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung | 6.500.000.000 | 6.500.000.000 | 16.662.734.500 | ||
| - Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất | 4.500.000.000 | 4.500.000.000 | 13.567.201.000 | ||
| - Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi | 3.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.096.675.500 | 137% | 137% |
| 2. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn | 2.992.380.000 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 140.149.000.000 | 140.119.000.000 | 194.206.671.722 | 139% | 139% |
| 1. Chi quốc phòng - an ninh | 2.421.000.000 | 2.480.800.000 | 5.755.945.088 | ||
| - Chi quốc phòng | 1.900.000.000 | 1.959.800.000 | 3.658.918.899 | ||
| - Chi an ninh | 521.000.000 | 521.000.000 | 2.097.026.189 | ||
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 82.939.000.000 | 82.939.000.000 | 89.251.253.500 | 108% | 108% |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 82.171.000.000 | 81.886.000.000 | 88.441.085.500 | ||
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 768.000.000 | 1.053.000.000 | 810.168.000 | ||
| 3 Chi sự nghiệp y tế và dân số | 231.000.000 | 272.000.000 | 11.312.461.000 | ||
| 4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.414.000.000 | 1.464.000.000 | 1.610.498.170 | 114% | 110% |
| 5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 372.000.000 | 350.000.000 | 383.166.000 | 103% | 109% |
| 6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 529.000.000 | 518.000.000 | 565.178.000 | 107% | 109% |
| 7. Chi bảo đảm xã hội | 10.510.000.000 | 10.464.200.000 | 20.800.335.451 | 198% | 199% |
| 8. Chi sự nghiệp kinh tế | 5.051.000.000 | 5.052.500.000 | 11.971.269.900 | ||
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 714.000.000 | 714.000.000 | 704.000.000 | 99% | 99% |
| 10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 35.549.000.000 | 35.445.500.000 | 47.271.237.513 | 133% | 133% |
| 11. Chi khác ngân sách | 419.000.000 | 419.000.000 | 2.912.927.100 | ||
| 12. Chi thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167) | 1.668.400.000 | ||||
| IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*) | 4.184.000.000 | 4.214.030.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 16.138.156.100 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.526.600.100 | ||||
| D. Chi nộp ngân sách cấp trên | 98.700.000 | ||||
Ghi chú: (*)
Chi dự phòng: 3.803.400.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi quốc phòng: 341.300.000 đồng; chi khác: 143.300.000 đồng; chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể: 2.020.100.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 123.500.000 đồng; sự nghiệp thể dục, thể thao: 61.900.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 30.600.000 đồng; sự nghiệp dân số: 40.000.000 đồng; sự nghiệp kinh tế: 52.000.000 đồng; trợ cấp về huyện: 135.000.000 đồng; sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 58.000.000 đồng; ngân sách cấp xã chi: 797.700.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN TRIỆU PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 19.220.000.000 | 19.220.000.000 | 35.250.250.113 | 183% | 183% |
| 1 | Thu nội địa | 19.220.000.000 | 19.220.000.000 | 35.250.250.113 | 183% | 183% |
| B | Thu ngân sách huyện | 158.333.000.000 | 158.333.030.000 | 253.725.179.452 | 160% | 160% |
| 1 | Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp | 19.220.000.000 | 19.220.030.000 | 35.069.179.426 | 182% | 182% |
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 6.270.000.000 | 6.270.000.000 | 23.794.803.797 | |||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 12.950.000.000 | 12.950.030.000 | 11.274.375.629 | 87% | 87% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 196.449.662.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 57.336.662.000 | |||||
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 17.858.664.200 | ||||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 1.821.073.726 | ||||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.526.600.100 | ||||
| C | Chi ngân sách huyện | 158.333.000.000 | 158.333.030.000 | 250.289.118.922 | 158% | 158% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 14.000.000.000 | 14.000.000.000 | 37.318.991.000 | ||
| 2 | Chi thường xuyên | 140.149.000.000 | 140.119.000.000 | 194.893.071.722 | 139% | 139% |
| 3 | Dự phòng | 4.184.000.000 | 4.214.030.000 | |||
| 4 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 15.451.756.100 | ||||
| 5 | Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.526.600.100 | ||||
| 6 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 98.700.000 | ||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN TRIỆU PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao | Quyết toán | So sánh QT/DT ĐP giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 153.606.000.000 | 245.196.572.109 | 160% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 14.493.000.000 | 28.065.350.054 | 194% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 4.920.000.000 | 20.563.402.097 | ||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 9.573.000.000 | 7.501.947.957 | 78% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 139.113.000.000 | 196.449.662.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 139.113.000.000 | 139.113.000.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 57.336.662.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 296.295.755 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn | 17.858.664.200 | ||
| 5 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.526.600.100 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 153.606.000.000 | 244.191.244.700 | 159% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn) | 127.564.030.000 | 204.229.501.600 | 160% |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn | 26.041.970.000 | 37.435.143.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 26.041.970.000 | 26.041.970.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 11.393.173.000 | |||
| 3 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.526.600.100 | ||
| B | Ngân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 30.769.000.000 | 45.963.750.343 | |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 4.727.030.000 | 7.003.829.372 | |
| - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% | 1.350.000.000 | 3.231.401.700 | ||
| - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 3.377.030.000 | 3.772.427.672 | ||
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 26.041.970.000 | 37.435.143.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 26.041.970.000 | 26.041.970.000 | 100% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 11.393.173.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 1.524.777.971 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | 30.769.000.000 | 43.533.017.222 | 141% |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN VĨNH LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh QT/DT (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | ||
| Tổng số | 159.309.000.000 | 162.309.000.000 | 255.419.965.664 | 160% | 157% |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 35.260.000.000 | 38.260.000.000 | 51.072.271.694 | 145% | 133% |
| I. THU NỘI ĐỊA | 35.260.000.000 | 38.260.000.000 | 51.072.271.694 | 145% | 133% |
| Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng | 35.260.000.000 | 38.260.000.000 | 50.771.570.586 | 144% | 133% |
| 1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh) | 25.000.000.000 | 25.000.000.000 | 26.583.970.291 | 106% | 106% |
| 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 99.571.033 | ||||
| 3. Thuế nhà đất | 1.250.000.000 | 1.250.000.000 | 1.341.175.465 | 107% | 107% |
| 4. Thu tiền sử dụng đất | 3.000.000.000 | 6.000.000.000 | 11.725.115.000 | 195% | |
| 5. Thu tiền cho thuê đất | 800.000.000 | 800.000.000 | 260.746.563 | 33% | 33% |
| 6. Lệ phí trước bạ | 3.300.000.000 | 3.300.000.000 | 6.338.837.358 | 192% | 192% |
| 7. Thu phí, lệ phí | 490.000.000 | 490.000.000 | 849.641.508 | 173% | 173% |
| + Trung ương | 284.993.958 | ||||
| + Tỉnh | 10.059.150 | ||||
| + Huyện, xã, phường | 554.588.400 | ||||
| 8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 334.070.000 | ||||
| 9. Thuế thu nhập cá nhân | 470.000.000 | 470.000.000 | 949.485.585 | ||
| 10. Thu khác ngân sách | 100.000.000 | 100.000.000 | 1.924.794.991 | ||
| + Thu phạt, tịch thu khác | 999.709.078 | ||||
| + Các khoản thu đóng góp | 587.809.000 | ||||
| + Thu hồi khoản chi năm trước | 287.178.913 | ||||
| + Thu khác còn lại | 50.098.000 | ||||
| 11. Thu tại xã | 850.000.000 | 850.000.000 | 664.863.900 | 78% | 78% |
| + Thu phạt, tịch thu | 151.810.000 | ||||
| + Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 478.076.200 | ||||
| + Thu hồi khoản chi năm trước | 33.000.000 | ||||
| + Thu khác | 1.977.700 | ||||
| B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 124.049.000.000 | 124.049.000.000 | 187.977.090.000 | ||
| - Thu bổ sung cân đối | 124.049.000.000 | 124.049.000.000 | 124.049.000.000 | 100% | 100% |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 63.928.090.000 | ||||
| C. Thu kết dư ngân sách năm trước | 0 | 8.195.165.076 | |||
| Trong đó: | |||||
| + Kết dư ngân sách cấp huyện | 5.418.459.934 | ||||
| + Kết dư ngân sách xã | 2.776.705.142 | ||||
| D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 5.482.948.144 | ||||
| E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.692.490.750 | ||||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011
HUYỆN VĨNH LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng
| NỘI DUNG | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT địa phương giao | ||
| Tổng số | 159.309.000.000 | 162.309.000.000 | 243.809.006.812 | 153% | 150% |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 159.309.000.000 | 162.309.000.000 | 229.258.583.504 | 144% | 141% |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 10.400.000.000 | 13.428.000.000 | 26.945.153.600 | ||
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 10.400.000.000 | 13.428.000.000 | 24.273.153.600 | 181% | |
| Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 7.400.000.000 | 7.428.000.000 | 14.972.153.600 | ||
| - Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 3.000.000.000 | 6.000.000.000 | 9.301.000.000 | ||
| 2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương | 2.500.000.000 | ||||
| 3. Chi thực hiện chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ khác | 172.000.000 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 144.586.000.000 | 144.558.000.000 | 202.313.429.904 | 140% | 140% |
| 1. Chi an ninh - quốc phòng | 3.339.000.000 | 3.364.000.000 | 7.696.479.900 | ||
| - Chi an ninh | 939.000.000 | 2.916.029.900 | |||
| - Chi quốc phòng | 2.400.000.000 | 4.780.450.000 | 199% | ||
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 78.947.000.000 | 79.005.000.000 | 88.769.388.755 | 112% | 112% |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 78.211.000.000 | 78.211.000.000 | 87.978.422.455 | 112% | 112% |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 736.000.000 | 794.000.000 | 790.966.300 | 107% | 100% |
| 3. Chi sự nghiệp y tế và dân số | 304.000.000 | 304.000.000 | 9.182.001.200 | ||
| 4. Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | 83.250.000 | ||||
| 5. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 1.411.000.000 | 971.000.000 | 1.191.779.600 | 84% | 123% |
| 6. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 580.000.000 | 580.000.000 | 605.107.000 | 104% | 104% |
| 7. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 480.000.000 | 304.000.000 | 573.736.400 | 120% | 189% |
| 8. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 10.821.000.000 | 10.576.000.000 | 13.926.152.840 | 129% | 132% |
| 9. Chi sự nghiệp kinh tế | 6.675.000.000 | 4.857.600.000 | 14.668.555.326 | ||
| 10. Chi sự nghiệp môi trường | 1.115.000.000 | 1.115.000.000 | 1.115.000.000 | 100% | 100% |
| 11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 40.481.000.000 | 42.718.400.000 | 59.220.851.983 | 146% | 139% |
| 12. Chi khác ngân sách | 433.000.000 | 763.000.000 | 2.839.961.900 | ||
| 13. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167) | 2.441.165.000 | ||||
| III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*) | 4.323.000.000 | 4.323.000.000 | |||
| B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 11.782.532.558 | ||||
| C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.692.490.750 | ||||
| D. Chi nộp ngân sách cấp trên | 75.400.000 | ||||
Ghi chú:
(*) Chi dự phòng: 4.336.492.989 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: sự nghiệp kinh tế: 377.473.000 đồng; sự nghiệp văn hóa: 89.000.000 đồng; chi quản lý nhà nước: 2.435.313.989 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 1.188.365.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục, thể thao: 42.300.000 đồng; chi khác ngân sách: 195.041.000 đồng.
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN VĨNH LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh QT/DT (%) | ||
| Tỉnh giao | Địa phương giao | QT/DT tỉnh giao | QT/DT ĐP giao | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 35.260.000.000 | 38.260.000.000 | 51.072.271.694 | 145% | 133% |
| 1 | Thu nội địa | 35.260.000.000 | 38.260.000.000 | 51.072.271.694 | 145% | 133% |
| B | Thu ngân sách địa phương | 159.309.000.000 | 162.309.000.000 | 255.119.264.556 | 160% | 157% |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 35.260.000.000 | 38.260.000.000 | 50.771.570.586 | 144% | 133% |
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 5.240.000.000 | 8.240.000.000 | 15.558.101.887 | |||
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ % | 30.020.000.000 | 30.020.000.000 | 35.213.468.699 | 117% | 117% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách tỉnh | 124.049.000.000 | 124.049.000.000 | 187.977.090.000 | ||
| - Bổ sung cân đối | 124.049.000.000 | 124.049.000.000 | 124.049.000.000 | 100% | 100% | |
| - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án | 63.928.090.000 | |||||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 8.195.165.076 | ||||
| 5 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 5.482.948.144 | ||||
| 6 | Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.692.490.750 | ||||
| C | Chi ngân sách địa phương | 159.309.000.000 | 162.309.000.000 | 241.367.841.812 | 152% | 149% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 10.400.000.000 | 13.428.000.000 | 26.945.153.600 | ||
| 2 | Chi thường xuyên | 144.586.000.000 | 144.558.000.000 | 199.872.264.904 | 138% | 138% |
| 3 | Dự phòng | 4.323.000.000 | 4.323.000.000 | |||
| 4 | Chi bằng nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách | 2.692.490.750 | ||||
| 5 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 11.782.532.558 | ||||
| 6 | Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 75.400.000 | ||||
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN VĨNH LINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Dự toán địa phương giao | Quyết toán | So sánh QT/DT ĐP giao (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | Ngân sách cấp huyện | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 116.334.000.000 | 241.362.359.302 | 207% |
| 1 | Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp | 35.036.000.000 | 39.865.385.874 | 114% |
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% | 7.084.500.000 | 13.884.359.954 | ||
| - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 27.951.500.000 | 25.981.025.920 | 93% | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách tỉnh | 81.298.000.000 | 187.977.090.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 81.298.000.000 | 124.049.000.000 | 153% | |
| - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án | 63.928.090.000 | |||
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 5.418.459.934 | ||
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 5.408.932.744 | ||
| 5 | Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.692.490.750 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN | 116.334.000.000 | 233.764.541.337 | 201% |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp) | 73.583.000.000 | 172.172.079.587 | |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách xã | 42.751.000.000 | 58.824.571.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 42.751.000.000 | 40.827.200.000 | 95% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 17.997.371.000 | |||
| 3 | Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 75.400.000 | ||
| 4 | Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 2.692.490.750 | ||
| B | Ngân sách xã | |||
| I | NGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ | 45.975.000.000 | 72.581.476.254 | 158% |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 3.224.000.000 | 10.906.184.712 | |
| - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100% | 1.155.500.000 | 1.673.741.933 | 145% | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 2.068.500.000 | 9.232.442.779 | ||
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 42.751.000.000 | 58.824.571.000 | |
| - Bổ sung cân đối | 42.751.000.000 | 40.827.200.000 | 95% | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 17.997.371.000 | |||
| 3 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 74.015.400 | ||
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 2.776.705.142 | ||
| II | CHI NGÂN SÁCH XÃ | 45.975.000.000 | 66.427.871.475 | 144% |