vanban.org

Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND huyện

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 17/08/2012 Hiệu lực 27/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2012/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 17 tháng 8 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND huyện

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND huyện;

Xét Tờ trình số 2282/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh về việc phê chuẩn Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND huyện,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa (theo Biểu đính kèm) .

Điều 2. UBND các huyện thí điểm không tổ chức HĐND có trách nhiệm công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 và báo cáo Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

TTNội dungTổng cộngVĩnh LinhGio LinhTriệu PhongHải LăngCam LộHướng HóaĐakrông
 Tổng số1.691.959.001.555255.419.965.664226.372.284.436254.004.950.139246.778.801.044142.164.837.276300.978.605.511266.239.557.485
ATổng thu ngân sách trên địa bàn209.402.298.66251.072.271.69425.888.760.76135.250.250.11331.117.361.89618.377.114.75838.532.939.1379.163.600.303
ITHU NỘI ĐỊA209.402.298.66251.072.271.69425.888.760.76135.250.250.11331.117.361.89618.377.114.75838.532.939.1379.163.600.303
 Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng196.271.251.03750.771.570.58625.052.512.82435.069.179.42630.844.024.05618.123.744.83027.378.288.4659.031.930.850
1Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)76.008.948.28726.583.970.29115.087.496.62010.348.264.1526.399.535.2197.414.555.0908.554.721.8311.620.405.084
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp381.627.03399.571.03319.427.400  60.336.200202.292.400 
3Thuế nhà đất4.373.224.6181.341.175.465569.284.400482.703.374547.277.000587.184.510780.766.60064.833.269
4Thu tiền sử dụng đất69.730.102.25011.725.115.0002.504.725.30017.029.385.75017.766.309.0005.173.521.90015.075.747.000455.298.300
5Thu tiền cho thuê đất1.968.285.723260.746.5631.374.543.80089.738.71443.366.000116.205.69962.980.00020.704.947
6Lệ phí trước bạ25.652.627.5076.338.837.3582.598.544.3002.363.189.8862.481.264.5002.457.214.6508.714.041.000699.535.813
7Phí xăng dầu67.108.100   67.108.100   
8Thu phí, lệ phí6.022.197.293849.641.508957.688.715595.054.687515.359.518537.337.1011.732.885.311834.230.453
 - Trung ương1.536.026.058284.993.95859.382.31596.255.68777.136.93588.401.268891.974.09237.881.803
 - Tỉnh292.818.38310.059.15039.733.200420.00049.362.583158.684.90027.241.9007.316.650
 - Huyện, xã, phường, thị trấn4.193.352.852554.588.400858.573.200498.379.000388.860.000290.250.933813.669.319789.032.000
9Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước481.704.000334.070.000  84.794.000  62.840.000
10Thuế thu nhập cá nhân3.719.566.459949.485.585252.237.845353.059.490548.115.702706.077.880803.523.600107.066.357
11Thu khác ngân sách13.900.256.2911.924.794.9911.562.158.3811.164.757.960645.971.357805.575.6272.526.206.8955.270.791.080
 - Thu phạt, tịch thu khác4.035.511.375999.709.078177.517.381556.523.173154.892.310369.032.8271.509.848.708267.987.898
TTNội dungTổng cộngVĩnh LinhGio LinhTriệu PhongHải LăngCam LộHướng HóaĐakrông
 - Thu bán, thanh lý tài sản1.136.239.000 805.625.00073.400.000 142.743.000113.371.0001.100.000
 - Thu tiền cho thuê quầy bán hàng430.297.000  211.494.000 88.883.000129.920.000 
 - Các khoản thu đóng góp5.531.181.000587.809.000 4.000.000  137.490.0004.801.882.000
 - Thu hồi khoản chi năm trước1.097.758.262287.178.913 319.340.78729.329.22254.916.800227.171.358179.821.182
 - Thu khác còn lại1.669.269.65450.098.000579.016.000 461.749.825150.000.000408.405.82920.000.000
12Thu tại xã7.096.651.101664.863.900962.654.0002.824.096.1002.018.261.500519.106.10179.774.50027.895.000
 - Thu phạt, tịch thu338.230.000151.810.00055.240.00057.210.000 32.795.00016.780.00024.395.000
 - Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản6.337.370.401478.076.200889.367.0002.705.171.1001.806.415.500395.346.10162.994.500 
 - Thu hồi khoản chi năm trước65.627.00033.000.000  32.627.000   
 - Thu khác355.423.7001.977.70018.047.00061.715.000179.219.00090.965.000 3.500.000
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên1.376.899.449.000187.977.090.000187.013.858.000196.449.662.000201.936.598.000110.909.845.000246.247.731.000246.364.665.000
 - Thu bổ sung cân đối883.139.000.000124.049.000.000121.615.000.000139.113.000.000138.280.000.00079.464.000.000156.622.000.000123.996.000.000
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch493.760.449.00063.928.090.00065.398.858.00057.336.662.00063.656.598.00031.445.845.00089.625.731.000122.368.665.000
CThu từ kết dư ngân sách năm trước49.894.968.4908.195.165.07611.065.141.6751.821.073.7269.302.576.8873.590.516.2796.988.225.0778.932.269.770
 - Kết dư ngân sách cấp huyện34.068.775.8235.418.459.9348.394.217.827296.295.7555.961.099.2481.988.124.9253.598.961.8358.411.616.299
 - Kết dư ngân sách xã15.826.192.6672.776.705.1422.670.923.8481.524.777.9713.341.477.6391.602.391.3543.389.263.242520.653.471
DThu chuyển nguồn năm trước43.503.456.7315.482.948.144941.409.00017.858.664.2001.200.102.0007.172.200.6789.209.710.2971.638.422.412
EThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên239.300.000  98.700.000   140.600.000
FCác khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước12.019.528.6722.692.490.7501.463.115.0002.526.600.1003.222.162.2612.115.160.561  

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

TTNội dungTổng cộngVĩnh LinhGio LinhTriệu PhongHải LăngCam LộHướng HóaĐakrông
 Tổng số1.566.182.164.914243.809.006.812210.245.008.620250.289.118.922226.024.004.205127.121.631.429275.067.777.431233.625.617.495
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương1.478.036.433.576229.258.583.504204.517.265.620231.525.662.722210.572.180.127117.326.831.071256.060.162.737228.775.747.795
ICHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN219.636.618.57826.945.153.60030.123.671.04637.318.991.00027.966.858.00011.189.574.83227.519.753.00058.572.617.100
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản144.792.468.67524.273.153.60022.048.957.00034.326.611.00025.668.870.0008.183.812.07516.875.108.00013.415.957.000
 Trong đó:
- Chi xây dựng cơ bản tập trung
82.931.548.10014.972.153.60012.518.804.00016.662.734.50012.955.610.0003.596.643.00010.689.213.00011.536.390.000
 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất46.935.511.0759.301.000.0005.374.153.00013.567.201.00012.013.260.0002.963.515.0753.381.765.000334.617.000
 - Chi hỗ trợ từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi14.925.409.500 4.156.000.0004.096.675.500700.000.0001.623.654.0002.804.130.0001.544.950.000
2Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương16.111.204.7572.500.000.0001.915.192.0002.992.380.0002.297.988.0003.005.762.7571.981.234.0001.418.648.000
3Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác58.732.945.146172.000.0006.159.522.046   8.663.411.00043.738.012.100
IICHI THƯỜNG XUYÊN1.256.731.414.998202.313.429.904174.393.594.574192.538.271.722182.605.322.127106.137.256.239228.540.409.737170.203.130.695
1Chi an ninh - quốc phòng36.392.795.6627.696.479.9005.953.873.0395.755.945.0882.849.993.2992.835.615.0097.045.501.2934.255.388.034
 - Chi an ninh13.010.709.2902.916.029.9002.354.379.6132.097.026.189866.585.3991.375.562.8552.456.845.342944.279.992
 - Chi quốc phòng23.382.086.3724.780.450.0003.599.493.4263.658.918.8991.983.407.9001.460.052.1544.588.655.9513.311.108.042
2Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo589.065.317.06688.769.388.75581.887.910.00089.251.253.50084.438.170.48150.068.929.721115.440.066.60979.209.598.000
 - Chi sự nghiệp giáo dục577.850.190.76687.978.422.45581.017.210.00088.441.085.50083.336.688.68149.307.386.321113.947.363.80973.822.034.000
TTNội dungTổng cộngVĩnh LinhGio LinhTriệu PhongHải LăngCam LộHướng HóaĐakrông
 - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề6.851.371.300790.966.300870.700.000810.168.0001.101.481.800761.543.4001.492.702.8001.023.809.000
3Chi sự nghiệp y tế và dân số81.778.651.9509.182.001.20010.291.668.40011.312.461.00011.497.881.5505.933.655.20019.611.576.00013.949.408.600
4Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ83.250.00083.250.000      
5Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin9.592.052.7871.191.779.600803.078.0001.610.498.1701.238.963.2401.122.252.0002.144.258.7771.481.223.000
6Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình4.661.651.119605.107.000493.000.000383.166.000513.111.000338.652.1401.279.299.9791.049.315.000
7Chi sự nghiệp thể dục, thể thao3.808.142.610573.736.400496.124.000565.178.000674.060.448235.622.000824.264.862439.156.900
8Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội78.267.076.97813.926.152.84012.016.050.40020.800.335.45115.089.358.1506.092.463.2396.340.883.8434.001.833.055
9Chi sự nghiệp kinh tế66.605.362.05614.668.555.3263.374.523.00011.971.269.90013.601.226.0008.756.933.4308.768.342.3005.464.512.100
10Chi sự nghiệp môi trường5.264.240.5001.115.000.000648.000.000704.000.0001.225.000.000550.340.500600.000.000421.900.000
11Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể335.127.684.45959.220.851.98349.976.485.03547.271.237.51347.142.618.95929.101.336.40061.567.955.56340.847.199.006
12Chi khác ngân sách22.243.369.8112.839.961.9006.562.882.7002.912.927.1003.485.339.000606.056.6002.738.660.5113.097.542.000
13Chi thực hiện chương trình, nhiêm vụ khác (Chương trình 30a; hỗ trợ nhà ở hộ nghèo 167)23.841.820.0002.441.165.0001.890.000.000 849.600.000495.400.0002.179.600.00015.986.055.000
IIICHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH        
BChi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau75.378.502.66611.782.532.5584.197.228.00016.138.156.10012.106.461.8177.655.039.79718.902.014.6944.597.069.700
CChi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước12.019.528.6722.692.490.7501.463.115.0002.526.600.1003.222.162.2612.115.160.561  
DChi nộp ngân sách cấp trên747.700.00075.400.00067.400.00098.700.000123.200.00024.600.000105.600.000252.800.000

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán 2011Quyết toán 2011So sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số90.624.000.00090.624.000.000142.164.837.276157%157%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn11.160.000.00011.160.000.00018.377.114.758165%165%
I. THU NỘI ĐỊA11.160.000.00011.160.000.00018.377.114.758165%165%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng11.160.000.00011.160.000.00018.123.744.830162%162%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)6.300.000.0006.300.000.0007.414.555.090118%118%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  60.336.200  
3. Thuế nhà đất490.000.000490.000.000587.184.510120%120%
4. Thu tiền sử dụng đất1.000.000.0001.000.000.0005.173.521.900  
5. Thu tiền cho thuê đất120.000.000120.000.000116.205.69997%97%
6. Lệ phí trước bạ1.840.000.0001.840.000.0002.457.214.650134%134%
7. Thu phí, lệ phí370.000.000370.000.000537.337.101145%145%
- Trung ương  88.401.268  
- Tỉnh  158.684.900  
- Huyện, xã, thị trấn370.000.000370.000.000290.250.93378%78%
8. Thuế thu nhập cá nhân490.000.000490.000.000706.077.880  
9. Thu khác ngân sách50.000.00050.000.000805.575.627  
- Thu phạt, tịch thu khác  369.032.827  
- Thu bán, thanh lý tài sản  142.743.000  
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  88.883.000  
- Thu hồi khoản chi năm trước  54.916.800  
- Thu khác còn lại  150.000.000  
10. Thu tại xã500.000.000500.000.000519.106.101104%104%
- Thu phạt, tịch thu  32.795.000  
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  395.346.101  
- Thu khác  90.965.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên79.464.000.00079.464.000.000110.909.845.000  
- Thu bổ sung cân đối79.464.000.00079.464.000.00079.464.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  31.445.845.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  3.590.516.279  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  1.988.124.925  
- Kết dư ngân sách xã  1.602.391.354  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  7.172.200.678  
E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.115.160.561  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán 2011Quyết toán 2011So sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số90.624.000.00090.624.000.000127.121.631.429140%140%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương90.624.000.00090.624.000.000117.326.831.071129%129%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN7.260.000.0007.260.000.00011.189.574.832154%154%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản7.260.000.0007.260.000.0008.183.812.075113%113%
Trong đó:
- Chi xây dựng cơ bản tập trung
4.260.000.0004.260.000.0003.596.643.000  
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất1.000.000.0001.000.000.0002.963.515.075  
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.000.000.0002.000.000.0001.623.654.000  
2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  3.005.762.757  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN80.951.000.00080.951.000.000106.137.256.239131%131%
1. Chi an ninh - quốc phòng1.694.000.0001.694.000.0002.835.615.009 167%
- Chi an ninh464.000.000464.000.0001.375.562.855  
- Chi quốc phòng1.230.000.0001.230.000.0001.460.052.154 119%
2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo45.658.000.00045.658.000.00050.068.929.721110%110%
- Chi sự nghiệp giáo dục44.729.000.00044.729.000.00049.307.386.321110%110%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề929.000.000929.000.000761.543.40082%82%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số209.000.000209.000.0005.933.655.200  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.151.000.0001.151.000.0001.122.252.000 98%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình321.000.000321.000.000338.652.140 105%
6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao268.000.000268.000.000235.622.000 88%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội4.459.000.0004.459.000.0006.092.463.239 137%
8. Chi sự nghiệp kinh tế4.247.000.0004.247.000.0008.756.933.430  
9. Chi sự nghiệp môi trường865.000.000865.000.000550.340.500 64%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể21.837.000.00021.837.000.00029.101.336.400 133%
11. Chi khác ngân sách242.000.000242.000.000606.056.600  
12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo
167)
  495.400.000  
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)2.413.000.0002.413.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  7.655.039.797  
C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.115.160.561  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  24.600.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 1.662.050.240 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể:

Chi sự nghiệp kinh tế: 411.219.100 đồng; chi sự nghiệp dân số: 17.000.000 đồng; chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 98.070.000 đồng; chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 22.049.140 đồng; chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 30.800.000 đồng; chi sự nghiệp an ninh - quốc phòng: 293.172.000 đồng; chi quản lý hành chính: 721.740.000 đồng; chi khác ngân sách: 68.000.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán 2011Quyết toán 2011So sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn11.160.000.00011.160.000.00018.377.114.758165%165%
1Thu nội địa11.160.000.00011.160.000.00018.377.114.758165%165%
BThu ngân sách huyện90.624.000.00090.624.000.000141.911.467.348157%157%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp11.160.000.00011.160.000.00018.123.744.830162%162%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%2.040.000.0002.040.000.0006.962.766.460  
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)9.120.000.0009.120.000.00011.160.978.370  
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh79.464.000.00079.464.000.000110.909.845.000  
 - Bổ sung cân đối79.464.000.00079.464.000.00079.464.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  31.445.845.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  7.172.200.678  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  3.590.516.279  
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước  2.115.160.561  
CChi ngân sách huyện90.624.000.00090.624.000.000127.121.631.429140%140%
1Chi đầu tư phát triển7.260.000.0007.260.000.00011.189.574.832154%154%
2Chi thường xuyên80.951.000.00080.951.000.000106.137.256.239131%131%
3Dự phòng2.413.000.0002.413.000.000   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.115.160.561  
5Chi nộp ngân sách cấp trên  24.600.000  
6Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  7.655.039.797  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2011 HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giao 2011Quyết toán 2011So sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN87.501.250.000136.694.158.256156%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp8.037.250.00014.508.827.092181%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%1.280.000.0006.163.021.459 
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)6.757.250.0008.345.805.633 
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh79.464.000.000110.909.845.000 
 - Bổ sung cân đối79.464.000.00079.464.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 31.445.845.000 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 7.172.200.678 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 1.988.124.925 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.115.160.561 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN87.501.250.000125.263.311.662143%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)74.287.000.000103.238.564.101139%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn13.214.250.00019.884.987.000 
 - Bổ sung cân đối13.214.250.00013.214.250.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 6.670.737.000 
3Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.115.160.561 
4Chi nộp ngân sách cấp trên 24.600.000 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN16.337.000.00025.102.296.092154%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.122.750.0003.614.917.738116%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%760.000.000799.745.001105%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.362.750.0002.815.172.737119%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện13.214.250.00019.884.987.000 
 - Bổ sung cân đối13.214.250.00013.214.250.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 6.670.737.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 1.602.391.354 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN16.337.000.00021.743.306.767133%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán năm 2011Quyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số127.306.000.000127.536.000.000266.239.557.485209%209%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn3.310.000.0003.540.000.0009.163.600.303  
I. THU NỘI ĐỊA3.310.000.0003.540.000.0009.163.600.303  
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng3.310.000.0003.540.000.0009.031.930.850  
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)1.700.000.0001.720.000.0001.620.405.08495%94%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp     
3. Thuế nhà đất70.000.00070.000.00064.833.26993%93%
4. Thu tiền sử dụng đất500.000.000500.000.000455.298.30091%91%
5. Thu tiền cho thuê đất10.000.00010.000.00020.704.947  
6. Lệ phí trước bạ560.000.000560.000.000699.535.813125%125%
7. Thu phí, lệ phí300.000.000500.000.000834.230.453  
- Thu phí, lệ phí Trung ương  37.881.803  
- Thu phí, lệ phí tỉnh  7.316.650  
- Thu phí, lệ phí huyện, xã 500.000.000789.032.000  
8. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước0 62.840.000  
9. Thuế thu nhập cá nhân70.000.00080.000.000107.066.357153%134%
10. Thu khác ngân sách50.000.00050.000.0005.270.791.080  
- Thu phạt, tịch thu khác  267.987.898  
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản  1.100.000  
- Thu các khoản huy động đóng góp (Viettel hỗ trợ)  4.801.882.000  
- Thu hồi khoản chi năm trước  179.821.182  
- Thu khác còn lại  20.000.000  
11. Thu tại xã50.000.00050.000.00027.895.000  
- Thu phạt, tịch thu khác  24.395.000  
- Thu khác còn lại  3.500.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên123.996.000.000123.996.000.000246.364.665.000  
1. Thu bổ sung cân đối123.996.000.000123.996.000.000123.996.000.000100%100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch  122.368.665.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  8.932.269.770  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  8.411.616.299  
- Kết dư ngân sách xã  520.653.471  
D. Thu chuyển nguồn  1.638.422.412  
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên  140.600.000  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNG CHIDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số127.306.000.000127.536.000.000233.625.617.495184%183%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương127.306.000.000127.536.000.000228.775.747.795180%179%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN9.100.000.0009.100.000.00058.572.617.100  
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản9.100.000.0009.100.000.00013.415.957.000147%147%
Trong đó:     
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung6.600.000.0006.600.000.00011.536.390.000175%175%
- Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất500.000.000500.000.000334.617.000  
- Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.000.000.0002.000.000.0001.544.950.00077%77%
2. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn  1.418.648.000  
3. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác  43.738.012.100  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN114.763.000.000114.763.000.000170.203.130.695148%148%
1. Chi quốc phòng - an ninh2.640.000.0002.640.000.0004.255.388.034161%161%
- Chi quốc phòng2.050.000.000 3.311.108.042  
- Chi an ninh590.000.000 944.279.992  
2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo71.366.000.00071.366.000.00079.209.598.000111%111%
- Chi sự nghiệp giáo dục70.671.000.00070.671.000.00078.185.789.000  
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề695.000.000695.000.0001.023.809.000  
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số322.000.000322.000.00013.949.408.600  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.096.000.0001.096.000.0001.481.223.000135%135%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình910.000.000910.000.0001.049.315.000115%115%
6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao443.000.000443.000.000439.156.90099%99%
7. Chi sự nghiệp bảo đảm xã hội2.837.000.0002.837.000.0004.001.833.055141%141%
8. Chi sự nghiệp kinh tế4.888.000.0004.888.000.0005.464.512.100112%112%
9. Chi sự nghiệp môi trường400.000.000400.000.000421.900.000105%105%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể29.518.000.00029.518.000.00040.847.199.006138%138%
11. Chi thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác (Chương trình 30a, Nhà ở hộ nghèo 167)  15.986.055.000  
12. Chi khác ngân sách343.000.000343.000.0003.097.542.000  
III. CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 230.000.000   
IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH3.443.000.0003.443.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  4.597.069.700  
C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  252.800.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 2.363.369.067 đồng, được quyết toán ở các sự nghiệp: sự nghiệp kinh tế: 300.000.000 đồng; sự nghiệp môi trường: 21.900.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 201.198.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 21.500.000 đồng; sự nghiệp đảm bảo xã hội: 332.519.000 đồng; chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: 799.752.067 đồng; chi quốc phòng: 393.000.000 đồng; chi an ninh: 110.000.000 đồng; chi khác: 183.500.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn3.310.000.0003.540.000.0009.163.600.303277%259%
1Thu nội địa3.310.000.0003.540.000.0009.163.600.303  
BThu ngân sách huyện127.306.000.000127.536.000.000266.107.888.032209%209%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp3.310.000.0003.540.000.0009.031.930.850  
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%910.000.0001.110.000.0006.586.190.145  
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %2.400.000.0002.430.000.0002.445.740.705102%101%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh123.996.000.000123.996.000.000246.364.665.000  
 - Bổ sung cân đối123.996.000.000123.996.000.000123.996.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  122.368.665.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  1.638.422.412  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  8.932.269.770  
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên  140.600.000  
6Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
CChi ngân sách huyện127.306.000.000127.536.000.000233.625.617.495184%183%
1Chi đầu tư phát triển9.100.000.0009.100.000.00058.572.617.100  
2Chi thường xuyên114.763.000.000114.763.000.000170.203.130.695148%148%
3Dự phòng3.443.000.0003.443.000.000   
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 230.000.000   
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  4.597.069.700  
6Chi nộp ngân sách cấp trên  252.800.000  
7Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN126.810.500.000264.247.172.403208%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp2.814.500.0007.691.868.692 
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%560.000.0005.806.571.545 
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ %2.254.500.0001.885.297.14784%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh123.996.000.000246.364.665.000 
 - Bổ sung cân đối123.996.000.000123.996.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 122.368.665.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 8.411.616.299 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 1.638.422.412 
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 140.600.000 
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN126.810.500.000233.259.103.868184%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)103.668.000.000203.055.051.868196%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn23.142.500.00030.091.852.000 
 - Bổ sung cân đối23.142.500.00023.144.500.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 6.947.352.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên 112.200.000 
4Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN23.868.000.00031.952.567.629134%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp725.500.0001.340.062.158185%
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%550.000.000779.618.600142%
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ %175.500.000560.443.558 
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện23.142.500.00030.091.852.000 
 - Bổ sung cân đối23.142.500.00023.144.500.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 6.947.352.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 520.653.471 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước   
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN23.868.000.00030.458.365.627128%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số141.765.000.000141.765.000.000226.372.284.436160%160%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn20.150.000.00020.150.000.00025.888.760.761128%128%
I. THU NỘI ĐỊA20.150.000.00020.150.000.00025.888.760.761128%128%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng20.150.000.00020.150.000.00025.052.512.824124%124%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)12.720.000.00012.720.000.00015.087.496.620119%119%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  19.427.400  
3. Thuế nhà đất580.000.000580.000.000569.284.40098%98%
4. Thu tiền sử dụng đất1.000.000.0001.000.000.0002.504.725.300  
5. Thu tiền cho thuê đất1.210.000.0001.210.000.0001.374.543.800114%114%
6. Lệ phí trước bạ2.820.000.0002.820.000.0002.598.544.30092%92%
7. Thu phí, lệ phí770.000.000770.000.000957.688.715124%124%
+ Trung ương  59.382.315  
+ Tỉnh  39.733.200  
+ Huyện, xã, phường770.000.000770.000.000858.573.200112%112%
8. Thuế thu nhập cá nhân200.000.000200.000.000252.237.845126%126%
9. Thu khác ngân sách100.000.000100.000.0001.562.158.381  
+ Thu phạt, tịch thu khác  177.517.381  
+ Thu bán, thanh lý tài sản  805.625.000  
+ Thu khác còn lại  579.016.000  
10. Thu tại xã750.000.000750.000.000962.654.000128%128%
+ Thu phạt, tịch thu  55.240.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  889.367.000  
+ Thu khác  18.047.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên121.615.000.000121.615.000.000187.013.858.000  
- Thu bổ sung cân đối121.615.000.000121.615.000.000121.615.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  65.398.858.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  11.065.141.675  
Trong đó:     
+ Kết dư ngân sách cấp huyện  8.394.217.827  
+ Kết dư ngân sách xã  2.670.923.848  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  941.409.000  
E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.463.115.000  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số141.765.000.000141.765.000.000210.245.008.620148%148%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương141.765.000.000141.765.000.000204.517.265.620144%144%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN11.600.000.00011.600.000.00030.123.671.046  
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản11.600.000.00011.600.000.00022.048.957.000  
Trong đó:
- Chi xây dựng cơ bản tập trung
6.600.000.0006.600.000.00012.518.804.000  
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất1.000.000.0001.000.000.0005.374.153.000  
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi4.000.000.0004.000.000.0004.156.000.000104%104%
2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  1.915.192.000  
3. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  6.159.522.046  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN126.400.000.000126.009.895.000174.393.594.574138%138%
1. Chi an ninh - quốc phòng2.840.000.0002.800.000.0005.953.873.039  
- Chi an ninh740.000.000737.400.0002.354.379.613  
- Chi quốc phòng2.100.000.0002.062.600.0003.599.493.426  
2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo69.070.000.00069.368.000.00081.887.910.000  
- Chi sự nghiệp giáo dục68.284.000.00068.582.000.00081.017.210.000119%118%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề786.000.000786.000.000870.700.000111%111%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số224.000.000227.600.00010.291.668.400  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.091.000.0001.089.000.000803.078.00074%74%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình413.000.000467.500.000493.000.000 105%
6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao489.000.000489.800.000496.124.000 101%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội9.842.000.0009.729.438.00012.016.050.400 124%
8. Chi sự nghiệp kinh tế5.691.000.0005.200.657.0003.374.523.000  
9. Chi sự nghiệp môi trường700.000.000700.000.000648.000.00093%93%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể35.663.000.00035.813.800.00049.976.485.035 140%
11. Chi khác ngân sách377.000.000124.100.0006.562.882.700  
12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167)  1.890.000.000  
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)3.765.000.0004.155.105.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  4.197.228.000  
C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.463.115.000  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  67.400.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 3.861.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi sự nghiệp kinh tế: 146.900.000 đồng; chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 810.000.000 đồng; chi sự nghiệp y tế: 20.000.000 đồng; chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 4.000.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục, thể thao: 21.000.000 đồng; chi quản lý hành chính:

1.866.100.000 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 754.000.000 đồng; chi bổ sung cho ngân sách xã: 239.000.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2011

HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234 = 3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn20.150.000.00020.150.000.00025.888.760.761128%128%
1Thu nội địa20.150.000.00020.150.000.00025.888.760.761128%128%
BThu ngân sách huyện141.765.000.000141.765.000.000225.536.036.499159%159%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp20.150.000.00020.150.000.00025.052.512.824124%124%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%3.830.000.0003.830.000.0004.372.031.265114%114%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)16.320.000.00016.320.000.00020.680.481.559127%127%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh121.615.000.000121.615.000.000187.013.858.000  
 - Bổ sung cân đối121.615.000.000121.615.000.000121.615.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  65.398.858.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  941.409.000  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  11.065.141.675  
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước  1.463.115.000  
CChi ngân sách huyện141.765.000.000141.765.000.000210.245.008.620148%148%
1Chi đầu tư phát triển11.600.000.00011.600.000.00030.123.671.046  
2Chi thường xuyên126.400.000.000126.009.895.000174.393.594.574138%138%
3Dự phòng3.765.000.0004.155.105.000   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  1.463.115.000  
5Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  4.197.228.000  
6Chi nộp lên ngân sách cấp trên  67.400.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2011 HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN136.396.702.000216.498.334.652159%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp14.781.702.00018.685.734.825126%
 Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%2.790.000.0003.083.639.465111%
 Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)11.991.702.00015.602.095.360130%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh121.615.000.000187.013.858.000 
 - Bổ sung cân đối121.615.000.000121.615.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 65.398.858.000 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 941.409.000 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 8.394.217.827 
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước 1.463.115.000 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN136.396.702.000205.589.259.446152%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)108.309.000.000166.219.128.446153%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn28.087.702.00037.839.616.000 
 - Bổ sung cân đối28.087.702.00028.146.037.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 9.693.579.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên 67.400.000 
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.463.115.000 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN33.456.000.00046.877.317.847140%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp5.368.298.0006.366.777.999119%
 Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.040.000.0001.288.391.800124%
 Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)4.328.298.0005.078.386.199117%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện28.087.702.00037.839.616.000 
 - Bổ sung cân đối28.087.702.00028.146.037.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 9.693.579.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 2.670.923.848 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN33.456.000.00042.495.365.174127%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số151.620.000.000158.870.000.000246.778.801.044163%155%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn13.340.000.00020.590.000.00031.117.361.896233%151%
I. THU NỘI ĐỊA13.340.000.00020.590.000.00031.117.361.896233%151%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng13.340.000.00020.590.000.00030.844.324.056231%150%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)6.050.000.0006.050.000.0006.399.535.219106%106%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp     
3. Thuế nhà đất540.000.000540.000.000547.277.000101%101%
4. Thu tiền sử dụng đất3.000.000.00010.000.000.00017.766.309.000  
5. Thu tiền cho thuê đất70.000.00070.000.00043.366.00062%62%
6. Lệ phí trước bạ2.050.000.0002.050.000.0002.481.264.500121%121%
7. Phí xăng dầu  67.108.100  
8. Thu phí, lệ phí280.000.000280.000.000515.359.518  
- Thu phí, lệ phí Trung ương  76.836.935  
- Thu phí, lệ phí tỉnh  49.362.583  
- Thu phí, lệ phí huyện, xã 280.000.000389.160.000  
9. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước  84.794.000  
10. Thuế thu nhập cá nhân450.000.000450.000.000548.115.702122%122%
11. Thu khác ngân sách50.000.000150.000.000645.971.357  
- Thu phạt, tịch thu khác  154.892.310  
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản     
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
- Thu các khoản huy động đóng góp     
- Thu hồi khoản chi năm trước  29.329.222  
- Thu khác còn lại  461.749.825  
12. Thu tại xã850.000.0001.000.000.0002.018.261.500  
- Thu sự nghiệp do xã quản lý     
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công  1.806.415.500  
- Thu phạt, tịch thu khác     
- Thu hồi khoản chi năm trước  32.627.000  
- Thu khác còn lại  179.219.000  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên138.280.000.000138.280.000.000201.936.598.000  
1. Thu bổ sung cân đối138.280.000.000138.280.000.000138.280.000.000100%100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch  63.656.598.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  9.302.576.887  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  5.961.099.248  
- Kết dư ngân sách xã  3.341.477.639  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  1.200.102.000  
E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.222.162.261  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNG CHIDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
12345=4/26=4/3
Tổng số151.620.000.000158.870.000.000226.024.004.205149%142%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương151.620.000.000158.870.000.000210.572.180.127139%133%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN10.100.000.00017.100.000.00027.966.858.000  
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản10.100.000.00017.100.000.00025.668.870.000  
Trong đó:     
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung6.400.000.0006.400.000.00012.955.610.000  
- Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất3.000.000.00010.000.000.00012.013.260.000  
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi700.000.000700.000.000700.000.000100%100%
2. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và bê tông hóa giao thông nông thôn  2.297.988.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN137.412.000.000137.662.000.000182.605.322.127133%133%
1. Chi quốc phòng - an ninh2.524.000.0002.524.000.0002.849.993.299113%113%
- Chi quốc phòng1.975.000.0001.975.000.0001.983.407.900  
- Chi an ninh549.000.000549.000.000866.585.399  
2.Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo82.740.000.00082.930.321.00084.438.170.481102%102%
- Chi sự nghiệp giáo dục82.143.000.00082.143.000.00083.336.688.681101%101%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề597.000.000787.321.0001.101.481.800  
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số250.000.000359.718.00011.497.881.550  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.408.000.0001.255.359.0001.238.963.24088%99%
5.Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình513.000.000444.313.000513.111.000100%115%
6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao517.000.000437.272.000674.060.448130%154%
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội8.618.000.0008.618.000.00015.089.358.150  
8. Chi sự nghiệp kinh tế4.617.000.0004.470.237.00013.601.226.000  
9. Chi sự nghiệp môi trường1.225.000.0001.225.000.0001.225.000.000  
10.Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể34.593.000.00034.990.780.00047.142.618.959136%135%
11. Chi khác ngân sách407.000.000407.000.0003.485.339.000  
12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (nhà ở hộ nghèo
167)
  849.600.000  
II. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.108.000.0004.108.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  12.106.461.817  
C. Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.222.162.261  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  123.200.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 3.854.309.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp: sự nghiệp kinh tế: 100.000.000 đồng; sự nghiệp y tế và dân số: 25.900.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 342.550.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 46.900.000 đồng; sự nghiệp thể dục - thể thao: 67.300.000 đồng; chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: 1.934.011.000 đồng; chi quốc phòng: 375.700.000 đồng; chi an ninh: 29.450.000 đồng; chi khác: 421.300.000 đồng; chi trợ cấp ngân sách cấp dưới: 511.198.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn13.340.000.00020.590.000.00031.117.361.896233%151%
1Thu nội địa13.340.000.00020.590.000.00031.117.361.896233%151%
BThu ngân sách huyện151.620.000.000158.870.000.000246.505.763.204163%155%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp13.340.000.00020.590.000.00030.844.324.056  
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%4.250.000.00011.510.000.00020.888.888.035  
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %9.090.000.0009.080.000.0009.955.436.021110%110%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh138.280.000.000138.280.000.000201.936.598.000  
 - Bổ sung cân đối138.280.000.000138.280.000.000138.280.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  63.656.598.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  9.302.576.887  
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  1.200.102.000  
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
6Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.222.162.261  
CChi ngân sách huyện151.620.000.000158.870.000.000226.024.004.205133%142%
1Chi đầu tư phát triển10.100.000.00017.100.000.00027.966.858.000  
2Chi thường xuyên137.412.000.000137.662.000.000182.605.322.127133%133%
3Dự phòng4.108.000.0004.108.000.000   
4Chi chuyển nguồn sang năm sau  12.106.461.817  
6Ghi chi viện trợ     
5Chi nộp ngân sách cấp trên  123.200.000  
6Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.222.162.261  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN156.829.000.000237.932.481.076152%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp18.549.000.00026.119.243.567141%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%10.268.000.00018.500.774.535180%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ %8.281.000.0007.618.469.03292%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh138.280.000.000201.936.598.000 
 - Bổ sung cân đối138.280.000.000138.280.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 63.656.598.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 5.961.099.248 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 693.378.000 
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
6Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước 3.222.162.261 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN156.829.000.000220.870.379.585141%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)128.688.000.000183.262.641.324142%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn28.141.000.00034.385.576.000 
 - Bổ sung cân đối28.141.000.00026.601.750.000 
 - Bổ sung có mục tiêu 7.783.826.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên   
4Chi từ nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước 3.222.162.261 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN30.182.000.00042.958.858.128142%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp2.041.000.0004.725.080.489 
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%
- Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ (%)
1.242.000.000 799.000.0002.388.113.500 2.336.966.989192%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện28.141.000.00034.385.576.000 
 - Bổ sung cân đối28.141.000.00026.601.750.000 
 - Bổ sung có mục tiêu 7.783.826.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 3.341.477.639 
4Thu chuyển nguồn 506.724.000 
5Chi bằng nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN30.182.000.00039.539.200.620131%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toán năm 2011So sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/ DT ĐP giao
A1234=3/15=3/2
Tổng số179.132.000.000179.374.882.000300.978.605.511168%168%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn22.510.000.00022.752.882.00038.532.939.137171%169%
I. THU NỘI ĐỊA22.510.000.00022.752.882.00038.532.939.137171%169%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng22.510.000.00022.752.882.00027.378.288.465122%120%
1. Thuế công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)13.000.000.00013.000.000.0008.554.721.83166% 
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  202.292.400  
3. Thuế nhà đất580.000.000699.882.000780.766.600135%112%
4. Thu tiền sử dụng đất3.000.000.0003.000.000.00015.075.747.000  
5. Thu tiền cho thuê đất60.000.00060.000.00062.980.000105%105%
6. Lệ phí trước bạ4.100.000.0004.223.000.0008.714.041.000  
7. Thu phí, lệ phí630.000.000630.000.0001.732.885.311  
+ Trung ương  891.974.092  
+ Tỉnh  27.241.900  
+ Huyện, xã, phường630.000.000630.000.000813.669.319129%129%
8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước     
9. Thuế thu nhập cá nhân590.000.000590.000.000803.523.600136% 
10. Thu khác ngân sách150.000.000150.000.0002.526.206.895  
+ Thu phạt, tịch thu khác  1.509.848.708  
+ Thu bán, thanh lý tài sản  113.371.000  
+ Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  129.920.000  
+ Các khoản thu đóng góp  137.490.000  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  227.171.358  
+ Thu khác còn lại  408.405.829  
11. Thu tại xã400.000.000400.000.00079.774.500  
+ Thu phạt, tịch thu  16.780.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  62.994.500  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên156.622.000.000156.622.000.000246.247.731.000  
- Thu bổ sung cân đối156.622.000.000156.622.000.000156.622.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  89.625.731.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước  6.988.225.077  
Trong đó:     
+ Kết dư ngân sách cấp huyện  3.598.961.835  
+ Kết dư ngân sách xã  3.389.263.242  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  9.209.710.297  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
A1234=3/15=3/2
Tổng số179.132.000.000179.374.882.000275.067.777.431154%153%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương179.132.000.000179.374.882.000256.060.162.737143%143%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN12.100.000.00013.154.000.00027.519.753.000  
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản12.100.000.00013.154.000.00016.875.108.000139%128%
Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản tập trung9.100.000.00010.154.000.00010.689.213.000117%105%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất3.000.000.0003.000.000.0003.381.765.000113% 
- Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi  2.804.130.000  
2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  1.981.234.000  
3. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án  8.663.411.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN162.171.000.000161.680.882.000228.540.409.737141%141%
1. Chi an ninh - quốc phòng4.415.000.0004.363.011.0007.045.501.293160%161%
- Chi an ninh1.195.000.0001.030.440.0002.456.845.342  
- Chi quốc phòng3.220.000.0003.332.571.0004.588.655.951  
2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo98.632.000.00098.632.000.000115.440.066.609117%117%
- Chi sự nghiệp giáo dục97.990.000.00097.990.000.000113.947.363.809116%116%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề642.000.000642.000.0001.492.702.800  
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số248.000.000248.000.00019.611.576.000  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.545.000.0001.734.000.0002.144.258.777139% 
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình1.001.000.0001.117.000.0001.279.299.979128%115%
6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao564.000.000624.000.000824.264.862146% 
7. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội5.242.000.0005.197.905.0006.340.883.843121%122%
8. Chi sự nghiệp kinh tế6.631.000.0007.046.000.0008.768.342.300132%124%
9. Chi sự nghiệp môi trường1.015.000.000600.000.000600.000.000  
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể42.393.000.00041.432.966.00061.567.955.563145%149%
11. Chi khác ngân sách485.000.000686.000.0002.738.660.511  
12. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo 167)  2.179.600.000  
III CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.861.000.0004.540.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  18.902.014.694  
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước     
D. Chi nộp trả ngân sách cấp trên  105.600.000  

Ghi chú: (*)

Chi dự phòng: 3.715.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi quốc phòng: 599.840.000 đồng; chi khác: 350.000.000 đồng; chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể: 2.367.163.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 255.987.000 đồng; sự nghiệp thể dục, thể thao: 89.137.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 52.873.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn22.510.000.00022.752.882.00038.532.939.137171%169%
1Thu nội địa22.510.000.00022.752.882.00038.532.939.137171%169%
BThu ngân sách địa phương179.132.000.000179.374.882.000289.823.954.839162%162%
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp22.510.000.00022.752.882.00027.378.288.465122%120%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%4.240.000.0004.240.000.0008.552.886.246  
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %18.270.000.00018.512.882.00018.825.402.219103%102%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh156.622.000.000156.622.000.000246.247.731.000  
 - Bổ sung cân đối156.622.000.000156.622.000.000156.622.000.000100%100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  89.625.731.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  6.988.225.077  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  9.209.710.297  
CChi ngân sách địa phương179.132.000.000179.374.882.000275.067.777.431154%153%
1Chi đầu tư phát triển12.100.000.00013.154.000.00027.519.753.000  
2Chi thường xuyên162.171.000.000161.680.882.000228.540.409.737141%141%
3Dự phòng4.861.000.0004.540.000.000   
4Chi chuyển nguồn sang năm sau  18.902.014.694  
5Chi nộp trả ngân sách cấp trên  105.600.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT địa phương giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN177.552.882.000282.154.660.440159%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp20.930.882.00023.098.257.308110%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%3.598.000.0007.912.353.946 
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)17.332.882.00015.185.903.36288%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh156.622.000.000246.247.731.000 
 - Bổ sung cân đối156.622.000.000156.622.000.000100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 89.625.731.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 3.598.961.835 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 9.209.710.297 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN177.552.882.000274.264.086.445154%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)139.773.000.000221.937.871.445159%
2Bổ sung cho ngân sách xã37.779.882.00052.220.615.000 
 - Bổ sung cân đối37.779.882.00037.779.882.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 14.440.733.000 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 105.600.000 
BNgân sách cấp xã   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ39.601.882.00059.956.515.399151%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.822.000.0004.280.031.157 
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%642.000.000640.532.300100%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.180.000.0003.639.498.857 
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện37.779.882.00052.287.221.000 
 - Bổ sung cân đối37.779.882.00037.846.488.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 14.440.733.000 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 3.389.263.242 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ39.601.882.00053.024.305.986134%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán nămQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
A1234=3/15=3/2
Tổng số158.333.000.000158.333.030.000254.004.950.139160%160%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn19.220.000.00019.220.030.00035.250.250.113183%183%
I. THU NỘI ĐỊA19.220.000.00019.220.030.00035.250.250.113183%183%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng19.220.000.00019.220.030.00035.069.179.426182%182%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)10.100.000.00010.100.000.00010.348.264.152102%102%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp     
3. Thuế thu nhập cá nhân300.000.000300.000.000353.059.490118%118%
4. Thu tiền sử dụng đất4.500.000.0004.500.000.00017.029.385.750  
5. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước60.000.00060.000.00089.738.714150%150%
6. Lệ phí trước bạ2.050.000.0002.050.000.0002.363.189.886115%115%
7. Thuế nhà đất500.000.000500.000.000482.703.37497%97%
8. Thu phí, lệ phí260.000.000260.000.000595.054.687  
- Thu phí, lệ phí Trung ương  96.255.687  
- Thu phí, lệ phí tỉnh  420.000  
- Thu phí, lệ phí huyện, xã260.000.000260.000.000498.379.000  
9. Thu khác ngân sách50.000.000100.030.0001.164.757.960  
- Thu phạt, tịch thu khác  556.523.173  
- Thu huy động đóng góp  4.000.000  
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản  73.400.000  
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  211.494.000  
- Thu hồi khoản chi năm trước  319.340.787  
10. Thu tại xã1.400.000.0001.350.000.0002.824.096.100  
- Thu phạt, tịch thu khác  57.210.000  
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công1.400.000.0001.350.000.0002.705.171.100  
- Thu khác còn lại  61.715.000  
B. Thu kết dư ngân sách năm trước  1.821.073.726  
- Kết dư ngân sách cấp huyện  296.295.755  
- Kết dư ngân sách xã  1.524.777.971  
C. Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  17.858.664.200  
D. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên139.113.000.000139.113.000.000196.449.662.000  
1. Thu bổ sung cân đối139.113.000.000139.113.000.000139.113.000.000100%100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch  57.336.662.000  
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên  98.700.000  
F. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.526.600.100  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
A1234=3/15=3/2
Tổng số158.333.000.000158.333.030.000250.289.118.922158%158%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương158.333.000.000158.333.030.000231.525.662.722146%146%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN14.000.000.00014.000.000.00037.318.991.000  
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản14.000.000.00014.000.000.00034.326.611.000  
Trong đó:     
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung6.500.000.0006.500.000.00016.662.734.500  
- Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất4.500.000.0004.500.000.00013.567.201.000  
- Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi3.000.000.0003.000.000.0004.096.675.500137%137%
2. Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn  2.992.380.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN140.149.000.000140.119.000.000194.206.671.722139%139%
1. Chi quốc phòng - an ninh2.421.000.0002.480.800.0005.755.945.088  
- Chi quốc phòng1.900.000.0001.959.800.0003.658.918.899  
- Chi an ninh521.000.000521.000.0002.097.026.189  
2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo82.939.000.00082.939.000.00089.251.253.500108%108%
- Chi sự nghiệp giáo dục82.171.000.00081.886.000.00088.441.085.500  
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề768.000.0001.053.000.000810.168.000  
3 Chi sự nghiệp y tế và dân số231.000.000272.000.00011.312.461.000  
4. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.414.000.0001.464.000.0001.610.498.170114%110%
5. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình372.000.000350.000.000383.166.000103%109%
6. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao529.000.000518.000.000565.178.000107%109%
7. Chi bảo đảm xã hội10.510.000.00010.464.200.00020.800.335.451198%199%
8. Chi sự nghiệp kinh tế5.051.000.0005.052.500.00011.971.269.900  
9. Chi sự nghiệp môi trường714.000.000714.000.000704.000.00099%99%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể35.549.000.00035.445.500.00047.271.237.513133%133%
11. Chi khác ngân sách419.000.000419.000.0002.912.927.100  
12. Chi thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo
167)
  1.668.400.000  
IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.184.000.0004.214.030.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  16.138.156.100  
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.526.600.100  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  98.700.000  

Ghi chú: (*)

Chi dự phòng: 3.803.400.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi quốc phòng: 341.300.000 đồng; chi khác: 143.300.000 đồng; chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể: 2.020.100.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 123.500.000 đồng; sự nghiệp thể dục, thể thao: 61.900.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 30.600.000 đồng; sự nghiệp dân số: 40.000.000 đồng; sự nghiệp kinh tế: 52.000.000 đồng; trợ cấp về huyện: 135.000.000 đồng; sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 58.000.000 đồng; ngân sách cấp xã chi: 797.700.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn19.220.000.00019.220.000.00035.250.250.113183%183%
1Thu nội địa19.220.000.00019.220.000.00035.250.250.113183%183%
BThu ngân sách huyện158.333.000.000158.333.030.000253.725.179.452160%160%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp19.220.000.00019.220.030.00035.069.179.426182%182%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%6.270.000.0006.270.000.00023.794.803.797  
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)12.950.000.00012.950.030.00011.274.375.62987%87%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh139.113.000.000139.113.000.000196.449.662.000  
 - Bổ sung cân đối139.113.000.000139.113.000.000139.113.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  57.336.662.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  17.858.664.200  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  1.821.073.726  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.526.600.100  
CChi ngân sách huyện158.333.000.000158.333.030.000250.289.118.922158%158%
1Chi đầu tư phát triển14.000.000.00014.000.000.00037.318.991.000  
2Chi thường xuyên140.149.000.000140.119.000.000194.893.071.722139%139%
3Dự phòng4.184.000.0004.214.030.000   
4Chi chuyển nguồn sang năm sau  15.451.756.100  
5Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.526.600.100  
6Chi nộp ngân sách cấp trên  98.700.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN153.606.000.000245.196.572.109160%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp14.493.000.00028.065.350.054194%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%4.920.000.00020.563.402.097 
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)9.573.000.0007.501.947.95778%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh139.113.000.000196.449.662.000 
 - Bổ sung cân đối139.113.000.000139.113.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 57.336.662.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 296.295.755 
4Thu chuyển nguồn 17.858.664.200 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.526.600.100 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN153.606.000.000244.191.244.700159%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)127.564.030.000204.229.501.600160%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn26.041.970.00037.435.143.000 
 - Bổ sung cân đối26.041.970.00026.041.970.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 11.393.173.000 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.526.600.100 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN30.769.000.00045.963.750.343 
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp4.727.030.0007.003.829.372 
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%1.350.000.0003.231.401.700 
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)3.377.030.0003.772.427.672 
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện26.041.970.00037.435.143.000 
 - Bổ sung cân đối26.041.970.00026.041.970.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 11.393.173.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 1.524.777.971 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN30.769.000.00043.533.017.222141%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
Tổng số159.309.000.000162.309.000.000255.419.965.664160%157%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn35.260.000.00038.260.000.00051.072.271.694145%133%
I. THU NỘI ĐỊA35.260.000.00038.260.000.00051.072.271.694145%133%
Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng35.260.000.00038.260.000.00050.771.570.586144%133%
1. Thu từ công thương nghiệp (ngoài quốc doanh)25.000.000.00025.000.000.00026.583.970.291106%106%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp  99.571.033  
3. Thuế nhà đất1.250.000.0001.250.000.0001.341.175.465107%107%
4. Thu tiền sử dụng đất3.000.000.0006.000.000.00011.725.115.000 195%
5. Thu tiền cho thuê đất800.000.000800.000.000260.746.56333%33%
6. Lệ phí trước bạ3.300.000.0003.300.000.0006.338.837.358192%192%
7. Thu phí, lệ phí490.000.000490.000.000849.641.508173%173%
+ Trung ương  284.993.958  
+ Tỉnh  10.059.150  
+ Huyện, xã, phường  554.588.400  
8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước  334.070.000  
9. Thuế thu nhập cá nhân470.000.000470.000.000949.485.585  
10. Thu khác ngân sách100.000.000100.000.0001.924.794.991  
+ Thu phạt, tịch thu khác  999.709.078  
+ Các khoản thu đóng góp  587.809.000  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  287.178.913  
+ Thu khác còn lại  50.098.000  
11. Thu tại xã850.000.000850.000.000664.863.90078%78%
+ Thu phạt, tịch thu  151.810.000  
+ Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  478.076.200  
+ Thu hồi khoản chi năm trước  33.000.000  
+ Thu khác  1.977.700  
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên124.049.000.000124.049.000.000187.977.090.000  
- Thu bổ sung cân đối124.049.000.000124.049.000.000124.049.000.000100%100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch  63.928.090.000  
C. Thu kết dư ngân sách năm trước0 8.195.165.076  
Trong đó:     
+ Kết dư ngân sách cấp huyện  5.418.459.934  
+ Kết dư ngân sách xã  2.776.705.142  
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  5.482.948.144  
E. Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.692.490.750  

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2011

HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
Tổng số159.309.000.000162.309.000.000243.809.006.812153%150%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương159.309.000.000162.309.000.000229.258.583.504144%141%
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN10.400.000.00013.428.000.00026.945.153.600  
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản10.400.000.00013.428.000.00024.273.153.600 181%
Trong đó:
- Chi xây dựng cơ bản tập trung
7.400.000.0007.428.000.00014.972.153.600  
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất3.000.000.0006.000.000.0009.301.000.000  
2. Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  2.500.000.000  
3. Chi thực hiện chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ khác  172.000.000  
II. CHI THƯỜNG XUYÊN144.586.000.000144.558.000.000202.313.429.904140%140%
1. Chi an ninh - quốc phòng3.339.000.0003.364.000.0007.696.479.900  
- Chi an ninh939.000.000 2.916.029.900  
- Chi quốc phòng2.400.000.000 4.780.450.000199% 
2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo78.947.000.00079.005.000.00088.769.388.755112%112%
- Chi sự nghiệp giáo dục78.211.000.00078.211.000.00087.978.422.455112%112%
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề736.000.000794.000.000790.966.300107%100%
3. Chi sự nghiệp y tế và dân số304.000.000304.000.0009.182.001.200  
4. Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ  83.250.000  
5. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.411.000.000971.000.0001.191.779.60084%123%
6. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình580.000.000580.000.000605.107.000104%104%
7. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao480.000.000304.000.000573.736.400120%189%
8. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội10.821.000.00010.576.000.00013.926.152.840129%132%
9. Chi sự nghiệp kinh tế6.675.000.0004.857.600.00014.668.555.326  
10. Chi sự nghiệp môi trường1.115.000.0001.115.000.0001.115.000.000100%100%
11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể40.481.000.00042.718.400.00059.220.851.983146%139%
12. Chi khác ngân sách433.000.000763.000.0002.839.961.900  
13. Chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khác (Nhà ở hộ nghèo
167)
  2.441.165.000  
III. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (*)4.323.000.0004.323.000.000   
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  11.782.532.558  
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  2.692.490.750  
D. Chi nộp ngân sách cấp trên  75.400.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 4.336.492.989 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: sự nghiệp kinh tế: 377.473.000 đồng; sự nghiệp văn hóa: 89.000.000 đồng; chi quản lý nhà nước: 2.435.313.989 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 1.188.365.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục, thể thao: 42.300.000 đồng; chi khác ngân sách: 195.041.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT ĐP giao
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn35.260.000.00038.260.000.00051.072.271.694145%133%
1Thu nội địa35.260.000.00038.260.000.00051.072.271.694145%133%
BThu ngân sách địa phương159.309.000.000162.309.000.000255.119.264.556160%157%
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp35.260.000.00038.260.000.00050.771.570.586144%133%
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%5.240.000.0008.240.000.00015.558.101.887  
 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %30.020.000.00030.020.000.00035.213.468.699117%117%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh124.049.000.000124.049.000.000187.977.090.000  
 - Bổ sung cân đối124.049.000.000124.049.000.000124.049.000.000100%100%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  63.928.090.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  8.195.165.076  
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  5.482.948.144  
6Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.692.490.750  
CChi ngân sách địa phương159.309.000.000162.309.000.000241.367.841.812152%149%
1Chi đầu tư phát triển10.400.000.00013.428.000.00026.945.153.600  
2Chi thường xuyên144.586.000.000144.558.000.000199.872.264.904138%138%
3Dự phòng4.323.000.0004.323.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách  2.692.490.750  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  11.782.532.558  
6Chi nộp trả ngân sách cấp trên  75.400.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2011 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND

ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT ĐP giao (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN116.334.000.000241.362.359.302207%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp35.036.000.00039.865.385.874114%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%7.084.500.00013.884.359.954 
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)27.951.500.00025.981.025.92093%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh81.298.000.000187.977.090.000 
 - Bổ sung cân đối81.298.000.000124.049.000.000153%
 - Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 63.928.090.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 5.418.459.934 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 5.408.932.744 
5Các khoản thu để lại đối với chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.692.490.750 
IICHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN116.334.000.000233.764.541.337201%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)73.583.000.000172.172.079.587 
2Bổ sung cho ngân sách xã42.751.000.00058.824.571.000 
 - Bổ sung cân đối42.751.000.00040.827.200.00095%
 - Bổ sung có mục tiêu 17.997.371.000 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 75.400.000 
4Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 2.692.490.750 
BNgân sách xã   
INGUỒN THU NGÂN SÁCH XÃ45.975.000.00072.581.476.254158%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.224.000.00010.906.184.712 
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.155.500.0001.673.741.933145%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.068.500.0009.232.442.779 
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện42.751.000.00058.824.571.000 
 - Bổ sung cân đối42.751.000.00040.827.200.00095%
 - Bổ sung có mục tiêu 17.997.371.000 
3Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 74.015.400 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 2.776.705.142 
IICHI NGÂN SÁCH XÃ45.975.000.00066.427.871.475144%