vanban.org

Nghị quyết số 147/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/07/2024 Thay thế: 10/2024/NQ-HĐND · 10/07/2024
Hà Giang Ban hành 30/09/2014 Hiệu lực 10/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 10/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 147/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 147/2014/NQ-HĐND
10/10/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/07/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 147/2014/NQ-HĐND

Hà Giang, ngày 30 tháng 9 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở

trên địa bàn tỉnh Hà Giang

__________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 12 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Phổ biến giáo dục pháp luật ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;

Sau khi xem xét Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc đề nghị Hội đồng nhân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức chi đặc thù thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Báo cáo thẩm tra số  108/BC-BPC ngày 28 tháng 9 năm 2014 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã thảo luận và nhất trí,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang ( Mức chi thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo Nghị quyết này ).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 43/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đặc thù thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Các nội dung khác liên quan đến mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 12 (chuyên đề) thông qua./.   

Phụ lục

Quy định một số mức chi đặc thù trong công tác phổ biến,

GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN

TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 147/2014/NQ-HĐND ngày 30/9/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch          
a Xây dựng đề cương         Tùy theo quy mô, tính chất và nhiệm vụ của Chương trình, Đề án, Kế hoạch
   - Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 900 600  
   - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương      
1.200 800
b Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch        
  Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch Chương trình, Đề án, Kế hoạch 2.000 1.200 500  
  Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 200 100    
c Tổ chức họp, Tọa đàm góp ý          
  Chủ trì Người/buổi 150 100    
  Thành viên dự Người/buổi 100 50    
d Ý kiến tư vấn của Chuyên gia Văn bản 500 400    
đ Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch          
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
  Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200 150    
  Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 150 100    
  Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100 50    
  Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 300      
  Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 150      
e Lấy ý kiến thẩm định Bài viết 400 300   Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt và có ý kiến tham gia chi tiết
g Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch Văn bản 250 150    
2 Chi thù lao cho báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác PBGDPL; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật          
a Báo cáo viên cấp Trung ương   400 400 400
b Báo cáo viên cấp tỉnh Người/buổi 300 300 300
c Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện PBGDPL, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến, pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt     200 120
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
d Thù lao cho người được mời tham gia công tác PBGDPL; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật Người/buổi Áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b, c của mục này  
đ Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia PBGDPL, cán bộ thực hiện công tác PBGDPL cho các đối tượng đặc thù Người/buổi Được hưởng thêm 20% so với mức quy định tại điểm a, b, c, d mục này  
3 Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù          
a Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tờ gấp đã hoàn thành 900 600    
b Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tình huống đã hoàn thành 200 200   01 tình huống
c Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Câu chuyện đã hoàn thành 1.300 900  
d Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) Tiểu phẩm đã hoàn thành 3.500 2.500  
4 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt          
a Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật Người/ngày     30 Không quá 01 ngày
b Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt       7  
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
5 Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường         Chỉ áp dụng đối với hoạt động PBGDPL lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng đặc biệt khó khăn cần có người địa phương dẫn đường và phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác PBGDPL
a Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) Ngày 250% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do nhà nước quy định cho khu vực hành chính  
b Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) Ngày 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính  
6 Chi tổ chức các cuộc thi, hội thi          
a Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban Giám khảo, Ban tổ chức

Áp dụng theo các quy định của pháp luật hiện hành

 
b Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet có thêm mức chi đặc thù sau          
   Thuê dẫn chương trình Người/ngày 1.000 700 400 Tùy theo quy mô, địa bàn tổ chức để quyết định thuê hoặc không thuê; trường hợp thuê quyết định mức chi cụ thể
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
  Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu hóa Ngày 6.000 4.000 2.000 Trong trường hợp địa phương không có phải thuê (tùy theo quy mô, tính chất cuộc thi để quyết định mức chi cụ thể)
  Thuê Văn nghệ, diễn viên Người/ngày 150 80 50 Chỉ áp dụng đối với cấp tỉnh trong trường hợp phải thuê; đối với cấp huyện, xã chỉ bồi dưỡng diễn viên của Đội tuyên truyền lưu động và văn nghệ quần chúng, mức bồi dưỡng theo Nghị quyết số 107/2013/NQ-HĐND ngày 23/9/2013 của HĐND tỉnh Hà Giang
  Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)   80% của mức chi tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính  
c Chi giải thưởng Giải thưởng       Tùy theo quy mô, địa bàn tổ chức để quyết định  mức chi cụ thể
  - Giải nhất          
  + Tập thể   6.000 4.000 2.000  
  + Cá nhân   3.000 2.400 1.200  
  - Giải nhì Giải thưởng        
  + Tập thể   4.000 3.000 1.500  
  + Cá nhân   2.000 1.600 800  
  - Giải ba Giải thưởng        
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
  + Tập thể   3.000 2.000 1.000  
  + Cá nhân   1.500 1.000 500  
  - Giải khuyến khích Giải thưởng        
  + Tập thể   2.000 1.000 500  
  + Cá nhân   800 400 200  
  - Giải phụ khác   300 200 100  
7 Hỗ trợ hoạt động truyền thông, PBGDPL, chuẩn tiếp cận pháp luật trên Đài phát thanh xã, phường, loa truyền thanh cơ sở          
a Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh Trang   50   Huyện biên tập chuyển cho cấp xã truyền thông, tính theo trang chuẩn 350 từ
b Bồi dưỡng phát thanh          
  Phát thanh bằng tiếng Việt Lần     10  
  Phát thanh bằng tiếng dân tộc Lần     15  
8 Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác Tủ sách pháp luật         Theo QĐ số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng CP
a Hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật hàng năm Tủ/năm     2.000
b Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần Lần     80
c Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách Lần/người     30
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
9 Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác PBGDPL, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật          
  Viết báo cáo          
a - Báo cáo định kỳ hàng năm Báo cáo 2.000 1.500 500  
b - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 2.000 1.500 500  
c - Báo cáo đột xuất Báo cáo 800 500 300  
Mục lục Bấm để đi tới điều