vanban.org

Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 08/07/2026 Hiệu lực 08/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 08/07/2026 — Văn thư vanban.org

CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 56/Ngày 28-7-2026 11

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2026/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 08 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 8490/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 94/BC-BVHXH ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 276/BC-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định tại khoản 13 Điều 8 và khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 2. Nội dung và mức chi

1. Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các kỳ thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) (thi chính thức/ thi thử/ thi thử nghiệm) (Phụ lục I kèm theo).

2. Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các kỳ thi do cấp tỉnh, cấp xã, cấp trường ra đề (kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, kỳ thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đầu cấp) (Phụ lục II kèm theo).

3. Nội dung và mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia (Phụ lục III kèm theo).

4. Nội dung và mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục IV kèm theo).

5. Các nội dung chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Điều 3. Nguyên tắc chi

1. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng thực hiện các nội dung, mức chi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp giáo dục) theo phân cấp hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2026 và thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước sáp nhập) quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

b) Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước sáp nhập) sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

c) Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận (trước sáp nhập) quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VIII, nhiệm kỳ 2026 – 2031, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2026./.

 

CHỦ TỊCH

Lâm Đông

Phụ lục I

Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ

THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÁC MÔN VĂN HÓA,

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

(THI CHÍNH THỨC/THI THỬ/THI THỬ NGHIỆM)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng)
1 Hội đồng/Ban in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 920.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 820.000
  - Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 720.000
  - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

(08 giờ/ngày)

360.000
  - Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi Người/ngày 460.000
2 Ban Chỉ đạo cấp tỉnh
  - Trưởng ban Người/ngày 1.150.000
  - Phó Trưởng ban Người/ngày 1.035.000
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày 920.000
3 Hội đồng thi
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 1.035.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 920.000
  - Ủy viên Người/ngày 820.000
4 Ban Thư ký Hội đồng thi
  - Trưởng ban Người/ngày 920.000
  - Phó Trưởng ban Người/ngày 820.000
  - Ủy viên Người/ngày 720.000
5 Hội đồng/Ban/Điểm coi thi
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng điểm Người/ngày 920.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm Người/ngày 820.000
  - Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 720.000
  - Công an, bảo vệ

Người/ngày

(08 giờ/ngày)

360.000
6 Ban/Tổ làm phách
  - Trưởng ban/Tổ trưởng Người/ngày 920.000
  - Phó Trưởng ban/Tổ phó Người/ngày 820.000
  - Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 720.000
  - Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 360.000
7 Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban Phúc khảo bài thi
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 920.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 820.000
  - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 720.000
  - Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

(08 giờ/ngày)

360.000
Phụ lục II

Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện kỳ thi chọn học sinh giỏi các

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ

THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC

MÔN VĂN HÓA, KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN THI HỌC SINH GIỎI

QUỐC GIA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TUYỂN SINH ĐẦU CẤP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng)
A Cấp tỉnh
I Tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi
1 Hội đồng/Ban in sao đề thi và Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 800.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 720.000
  - Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 640.000
  - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

(08 giờ/ngày)

320.000
  - Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi Người/ngày 400.000
2 Ban Chỉ đạo
  - Trưởng ban Người/ngày 920.000
  - Phó Trưởng ban Người/ngày 820.000
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày 720.000
3 Hội đồng/Ban coi thi    
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng ban Người/ngày 800.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng ban Người/ngày 720.000
  - Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 640.000
  - Công an, bảo vệ Người/ngày (08 giờ/ngày) 320.000
4 Ban/Tổ làm phách
  - Trưởng ban/Tổ trưởng Người/ngày 800.000
  - Phó Trưởng ban/Tổ phó Người/ngày 720.000
  - Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 640.000
  - Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

(08 giờ/ngày)

320.000
5 Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban Phúc khảo bài thi
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 800.000
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 720.000
  - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 640.000
  - Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

(08 giờ/ngày)

320.000
II Tiền công ra đề thi và xây dựng ngân hàng câu hỏi
1 Ra đề thi
  Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận và bản đặc tả đề thi
  - Chủ trì/Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 800.000
  - Thành viên/Ủy viên Người/ngày 640.000
2 Xây dựng ngân hàng câu hỏi
a Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
  - Chủ trì Người/ngày 800.000
  - Thành viên Người/ngày 640.000
b Tiền công soạn thảo câu hỏi
  - Soạn thảo câu hỏi thô Câu 49.000
  - Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 42.000
  - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 35.000
  - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm đề thi Câu 25.000
  - Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa Câu 7.000
c Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
  - Chủ trì Người/ngày 800.000
  - Thành viên Người/ngày 640.000
B Cấp xã
  Mức chi tối đa không quá 70% mức chi các nội dung tương ứng của cấp tỉnh (nếu có)
C Cấp trường
  Mức chi tối đa không quá 50% mức chi các nội dung tương ứng của cấp tỉnh (nếu có)
Phụ lục III

Nội dung và mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG TẬP HUẤN

CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng)
1  Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 150.000
2 Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy), dạy 4 tiết/ngày    
  Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ Người/ngày 2.600.000
  Thạc sĩ, giảng viên chính Người/ngày 2.100.000
  Cử nhân, giảng viên, giáo viên Người/ngày 1.500.000
3 Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy), dạy 4 tiết/ngày    
  Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ Người/ngày 2.600.000
  Thạc sĩ, giảng viên chính Người/ngày 2.100.000
  Cử nhân, giảng viên, giáo viên Người/ngày 1.500.000
  Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành Người/ngày 600.000
Phụ lục IV

Nội dung, mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao

NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI,

CUỘC THI, HỘI THI, HỘI THAO, HỘI KHỎE, GIẢI THỂ THAO

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng)
A Công tác kiểm tra Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa, Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (thi chính thức/thi thử/thi thử nghiệm)
1 Công tác kiểm tra trước, trong và sau khi thi
  - Trưởng đoàn Người/ngày 920.000
  - Phó trưởng đoàn Người/ngày 820.000
  - Thành viên Người/ngày 720.000
B Công tác kiểm tra Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, Kỳ thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông, Tuyển sinh đầu cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
1 Chi cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi thi
  - Trưởng đoàn Người/ngày 800.000
  - Phó trưởng đoàn Người/ngày 720.000
  - Thành viên Người/ngày 640.000
2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
  - Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh Đề 700.000
  - Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông Đề 630.000
3 Tiền công ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
  - Đề thi trắc nghiệm    
  + Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh Người/ngày 700.000
  + Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông Người/ngày 630.000
  - Đề thi tự luận    
  + Thi học sinh giỏi tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh Người/ngày 700.000
  + Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông Người/ngày 630.000
C Tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh
1 Chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh (thời gian dạy bồi dưỡng cho học sinh 4 tiết/ngày và không quá 120 tiết/môn học) Người/ngày 750.000
2 Tiền công xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn Người/ngày 750.000
3 Tập huấn các đội tuyển học sinh giỏi cấp xã dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh
  Mức chi tối đa không quá 70% mức chi các nội dung tương ứng với mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh
D Tập huấn/tập luyện, tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp
1 Tiền công tập huấn, quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao
a Tiền công tập huấn các đội tuyển tham dự các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng
b Tiền công quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng
2 Chi tiền ăn, ở, đi lại cho đội tuyển học sinh/sinh viên/học viên trong thời gian bồi dưỡng/tập luyện/thi đấu các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
3 Chi tiền nước giải khát cho huấn luyện viên, đội tuyển học sinh/sinh viên/học viên tập luyện/thi đấu; Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, trọng tài, giám sát, y tế, phục vụ, bảo vệ tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
4 Chi tiền thuốc y tế sơ cứu, cấp cứu có phát sinh khi đoàn tập luyện/thi đấu. Theo thực tế và
có chứng từ hợp lệ
5 Chi tiền làm hồ sơ thi đấu, tiền khám sức khoẻ trẻ/học sinh/sinh viên/học viên tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao
E Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao
I Cấp tỉnh
1 Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban
  - Trưởng ban Người/ngày 690.000
  - Phó Trưởng ban Người/ngày 620.000
  - Ủy viên, thư ký, giám thị, giám khảo, công an, bảo vệ vòng trong. Người/ngày 550.000
  - Nhân viên các tiểu ban, trật tự viên (công an bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ, bảo vệ, kế toán, y tế) Người/ngày 270.000
2 Chi tiền công trọng tài, thư ký, giám sát, ủy viên các bộ môn 
  - Tổ trưởng, Trọng tài chính, Giám sát Người/ngày 690.000
  - Tổ trưởng và Thư ký: ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu. Người/ngày 690.000
  - Trợ lý Trọng tài, Thư ký Người/ngày 620.000
  - Ủy viên Người/ngày 550.000
3 Ra đề thi chính thức và dự bị hoặc phiếu chấm điểm có kèm theo đáp án, biểu điểm Đề/Phiếu chấm điểm 378.000
4 Chi cho công tác chấm thi    
a Chấm bài thi, sản phẩm    
  - Định mức chấm thi thực hành, thuyết trình biện pháp giáo dục (dự giờ 1 tiết) Người/tiết 135.000
  - Chấm sản phẩm dự thi KHKT

Người

/sản phẩm

135.000
  - Chấm bài kiểm tra năng lực giáo viên, bài soạn Kế hoạch bài dạy, đồ dùng dạy học Người/bài soạn, ĐDDH 67.500
  - Chấm bài thi các môn học/hoạt động của học sinh Người /bài 33.000
b Phụ cấp cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm) Người/đợt 135.000
5 Chi bồi dưỡng/hỗ trợ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh/sinh viên/học viên/trẻ mầm non
a Chi bồi dưỡng cho cán bộ, giáo viên, nhân viên dự thi và dạy thử nghiệm; hỗ trợ giáo viên chủ nhiệm lớp Người/ngày 150.000
b Chi bồi dưỡng trẻ mầm non tham gia tiết thực hành của giáo viên dự thi Trẻ/ngày 45.000
c Chi hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên làm đồ dùng dạy học Theo chứng từ hoá đơn thực tế phát sinh (01 đồ dùng dạy học/tiết dạy
6 Chi bồi dưỡng cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ/học sinh/sinh viên/học viên tham gia biểu diễn văn nghệ khai mạc, bế mạc các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao Người/ngày 200.000
7 Chi bồi dưỡng phóng viên báo đài tham dự, đưa tin khai mạc, bế mạc các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao Người/đợt 300.000
II Cấp xã    
  Mức chi tối đa không quá 70% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao cấp tỉnh
III Cấp trường    
  Mức chi tối đa không quá 50% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao cấp tỉnh
Mục lục Bấm để đi tới điều