vanban.org

Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Thông qua giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2022/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 9 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Thông qua giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ 
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; 

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; 

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Xét Tờ trình số 4713/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Có phụ biểu đính kèm).

Các mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt nêu trên là mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và áp dụng cho năm ngân sách từ năm 2023.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Minh Châu

PHỤ BIỂU

Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: đồng/ tháng

STT DIỄN GIẢI ĐƠN VỊ GIÁ DỊCH VỤ
TP. VIỆT TRÌ TX. PHÚ THỌ CÁC HUYỆN CÒN LẠI
I Các hộ gia đình không kinh doanh    
1 Thuộc các phường khẩu 11.000 11.000 
2 Các xã thuộc thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các thị trấn các huyện khẩu 10.000 10.000 10.000
3 Các xã còn lại trong tỉnh      7.000
II Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp    
1 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở xuống. cơ quan/ doanh nghiệp 960.000 600.000 420.000
2 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người. cơ quan/ doanh nghiệp 1.280.000 900.000 700.000
3 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người. cơ quan/ doanh nghiệp 1.600.000 1.350.000 980.000
III Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh.       
1 Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ       
  - Các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 3.000.000 đồng/năm cửa hàng, nhà hàng 640.000 525.000 420.000
  - Các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 2.000.000 đồng/năm cửa hàng, nhà hàng 560.000 450.000 350.000
  - Các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 1.000.000 đồng/năm cửa hàng, nhà hàng 480.000 375.000 280.000
2 Các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.        
  - Nộp lệ phí môn bài mức 1.000.000 đồng/năm hộ 480.000 375.000 308.000
  - Nộp lệ phí môn bài mức 500.000 đồng/năm hộ 400.000 300.000 238.000
  - Nộp lệ phí môn bài mức 300.000 đồng/năm hộ 240.000 180.000 112.000
3 Cửa hàng cắt tóc, gội đầu: cửa hàng 320.000 225.000 140.000
4 Các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ còn lại hộ 240.000 150.000 98.000
5 Các hộ kinh doanh dịch vụ tại chợ.       
  - Hàng thực phẩm tươi sống, cắt tóc gội đầu, rau quả bán buôn. hộ kinh doanh 80.000 60.000 49.000
  - Hàng giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống giải khát hộ kinh doanh 96.000 75.000 63.000
  - Hàng ăn uống hộ kinh doanh 160.000 120.000 84.000
  - Hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, rau quả, hoa tươi còn lại hộ kinh doanh 40.000 30.000 21.000
6 Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên. m3 rác 320.000 270.000 224.000
IV Đối với các công trình xây dựng (Không xác định được khối lượng rác) m3 rác 0,04% giá trị xây lắp công trình 0,04% giá trị xây lắp công trình 0,04% giá trị xây lắp công trình
V Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên m3 rác 320.000 270.000 224.000

 Ghi chú:

- Tỷ trọng: 1m3 = 0,42 tấn.

- Đối với các hộ gia đình ở kết hợp với kinh doanh, dịch vụ thì thu mức cao nhất (theo hộ kinh doanh); Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất.