vanban.org

Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư côngnguồnvốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/07/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 13/07/2022 Hiệu lực 23/07/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 23/07/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2022/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 13 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách
Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện
và giải ngân kế hoạch sang năm 2022
________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 5 

Xét Tờ trình số 3506/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021; kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, trong đó:

1. Tổng kế hoạch vốn điều chỉnh là 4.298.295 triệu đồng (tăng 83.845 triệu đồng), bao gồm các nguồn vốn sau đây:

a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg của

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 208.074 triệu đồng (giảm 16.926 triệu đồng từ thu sử dụng đất cấp tỉnh);

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 1.408.688 triệu đồng (giảm 91.312 triệu đồng);

d) Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu là 977.891triệu đồng;

đ) Vốn nước ngoài là 410.960 triệu đồng (tăng 267.333 triệu đồng);

e) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 166.600 triệu đồng;

g) Vốn tồn ngân kho bạc nhà nước là 137.000 triệu đồng (giảm 63.000 triệu đồng);

h) Vốn đầu tư từ nguồn dự phòng Ngân sách Trung ương năm 2020 là 150.000 triệu đồng;

i) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang là 428.495 triệu đồng(giảm 17.078 triệu đồng);

k) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang năm 2021 là 17.732triệu đồng (tăng 4.828 triệu đồng);

l) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách các năm trước chuyển sang là 6.755 triệu đồng.

2. Nội dung điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 được chi tiết tại Phụ lục I. Biểu tổng hợp; các Phụ lục I.a, I.b, I.c, I.d, I.đ, I.e, I.g ban hành kèm theo Nghị quyết này, trong đó:

a) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn hỗ trợ cho Quỹ phát triển đất của tỉnh; đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính với tổng số vốn điều chỉnh giảm là 16.926 triệu đồng.

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 26chương trình/dự ánvới tổng số vốn điều chỉnh giảm là 91.312 triệu đồng.

c) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 07 dự án với tổng số vốn điều chỉnh giảm là 17.078 triệu đồng.

d) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang năm 2021:bổ sung Quỹ phát triển đất của tỉnh theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh là 4.828 triệu đồng.

đ) Vốn tồn ngân kho bạc nhà nước: điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 01 dự án với số vốn điều chỉnh giảm là 63.000 triệu đồng.

e) Vốn nước ngoài: điều chỉnh tăng kế hoạch vốn của 04 dự án với tổng số vốn điều chỉnh tăng là 267.333 triệu đồng.

Điều 2. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022 đối với các dự án vốn ngân sách tỉnh thuộc nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTgngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025. Nội dung chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này, cụ thể:

1. Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 cho 04 dự án, với tổng số vốn kéo dài là 13.972 triệu đồng.

2. Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn kéo dài cho các dự án đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022./. 

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hồ Thị Hoàng Yến

Phụ lục I

Biểu tổng hợp điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh bến tre

 BIỂU TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án  Kế hoạch năm 2021 Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
Tổng số Vốn cân đối ngân sách Địa phương Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 Vay tồn ngân kho bạc nhà nước Tổng số Vốn cân đối ngân sách Địa phương Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 Vay tồn ngân kho bạc nhà nước
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết Vốn đầu tư  từ nguồn bội chi ngân sách địa phương Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu Vốn nước ngoài Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết Vốn đầu tư  từ nguồn bội chi ngân sách địa phương Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu Vốn nước ngoài
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
  TỔNG CỘNG 4.214.450 386.100 225.000 1.500.000 166.600 12.904 6.755 445.573 977.891 143.627 150.000 200.000 4.298.295 386.100 208.074 1.408.688 166.600 17.732 6.755 428.495 977.891 410.960 150.000 137.000  
A Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới 270.000     270.000                 255.570     255.570                 Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.a
B Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành 15.377     14.786       591         15.361     14.770       591         Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.b
C Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch 22.419 22.419                     22.419 22.419                     Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.c
D Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương 166.600       166.600               166.600       166.600               Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện
E Vay tồn ngân kho bạc nhà nước 200.000                     200.000 137.000                     137.000 Vay bổ sung vốn GPMB cho Khu CN Phú Thuận
F THỰC HIỆN DỰ ÁN 3.526.906 356.665 225.000 1.213.282   12.904 6.755 444.982 973.691 143.627 150.000   3.688.211 356.665 208.074 1.136.430   17.732 6.755 427.904 973.691 410.960 150.000    
I LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP 759.709 111.263   213.922   12.904 6.755 414.865         751.516 111.263   207.351   12.904 6.755 413.243          
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 759.709 111.263   213.922   12.904 6.755 414.865         751.516 111.263   207.351   12.904 6.755 413.243          
1 Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) 106.792             106.792         106.782             106.782         Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (chuyển từ tạm ứng sang cấp phát)
2 Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm 300 300                     300 300                      
3 Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận 224.816 45.000   27.500       152.316         224.816 45.000   27.500       152.316          
4 Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận 351.415 65.963   137.505   12.904 6.755 128.288         343.232 65.963   130.934   12.904 6.755 126.676          
5 Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) 76.386     48.917       27.469         76.386     48.917       27.469          
II LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT 461.287 41.769   24.400       15.600 133.478 96.040 150.000   503.640 41.769   22.786       647 133.478 154.960 150.000    
a) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020 55.000               55.000       55.000               55.000        
1 Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri 27.000               27.000       27.000               27.000       Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
2 Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu 28.000               28.000       28.000               28.000       Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 111.348 9.470   23.400         78.478       110.096 9.470   22.148         78.478        
1 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá  kết hợp cảng cá Ba Tri 11.820 4.820             7.000       11.820 4.820             7.000        
2 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre 10.474               10.474       10.474               10.474        
3 Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre 4.100 4.100                     4.100 4.100                      
4 Cơ sở hạ tầng thiết yếu phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2) 550 550                     550 550                      
5 Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng 200     200                 0                       Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
6 Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại 13.700     13.700                 13.650     13.650                  
7 Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành 9.500     9.500                 8.498     8.498                  
8 Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách 47.000               47.000       47.000               47.000        
9 Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 100               100       100               100        
10 Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú 7.404               7.404       7.404               7.404        
11 Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre 6.500               6.500       6.500               6.500        
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 143.939 32.299           15.600   96.040     187.906 32.299           647   154.960      
1 Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 128.339 32.299               96.040     187.259 32.299               154.960      
2 Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại 3.139             3.139         647             647          
3 Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre 12.461             12.461                                  
d) Dự án khởi công mới năm 2021 151.000     1.000             150.000   150.638     638             150.000    
1 Hỗ trợ kinh phí khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai, dịch bệnh và các nhiệm vụ khác 150.000                   150.000   150.000                   150.000   Danh mục chi tiết theo Phụ lục I.g
2 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ  cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre 1.000     1.000                 638     638                  
III LĨNH VỰC CÔNG CỘNG 165.794 45.103   10.000       104 81.000 29.587     274.460 45.103   303       54 81.000 148.000      
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 2.087 2.087                     2.087 2.087                      
1 Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre 2.087 2.087                     2.087 2.087                     Đối ứng vốn ngân sách tỉnh sau khi nhà đầu tư hỗ trợ vốn đầu tư
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 163.707 43.016   10.000       104 81.000 29.587     272.373 43.016   303       54 81.000 148.000      
1 Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) 6.937 1.910           104   4.923     11.964 1.910           54   10.000     Chi trả nợ gốc 104 triệu đồng
2 Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 156.770 41.106   10.000         81.000 24.664     260.409 41.106   303         81.000 138.000      
IV  LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI 796.794     158.091       1.790 636.913       791.520     152.863       1.744 636.913        
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 231.314               231.314       231.314               231.314        
1 Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 199.168               199.168       199.168               199.168       Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
2 Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định 32.146               32.146       32.146               32.146       Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 121.150             950 120.200       121.150             950 120.200        
1 Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri 120.200               120.200       120.200               120.200        
2 Đường ĐX.02 xã Tân Thanh, huyện Giồng Trôm 527             527         527             527          
3 Đường ĐX.04 xã Long Mỹ, huyện Giồng Trôm 423             423         423             423          
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 332.677     136.177         196.500       327.449     130.949         196.500        
1 ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) 38.700     6.700         32.000       37.678     5.678         32.000        
2 Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 35.000     35.000                 35.000     35.000                  
3 Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú 164.500               164.500       164.500               164.500        
4 Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri 6.300     6.300                 4.309     4.309                  
5 Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) 16.677     16.677                 16.677     16.677                  
6 Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) 13.000     13.000                 13.000     13.000                  
7 Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình  - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ 10.000     10.000                 10.000     10.000                  
8 Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) 7.000     7.000                 7.000     7.000                  
9 Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) 41.500     41.500                 39.285     39.285                  
d) Dự án khởi công mới năm 2021 111.653     21.914       840 88.899       111.607     21.914       794 88.899        
1 Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại 840             840         794             794          
2 Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) 1.000     1.000                 1.000     1.000                  
3 Đường huyện 04, huyện Châu Thành 3.500     3.500                 3.500     3.500                  
4 Đường làng nghề, huyện Mỏ  Cày Nam 3.000     3.000                 3.000     3.000                  
5 Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) 3.000     3.000                 3.000     3.000                  
6 Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri 3.000     3.000                 3.000     3.000                  
7 Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại 2.000     2.000                 2.000     2.000                  
8 Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc 1.500     1.500                 1.500     1.500                  
9 Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) 4.914     4.914                 4.914     4.914                  
10 Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 17.800               17.800       17.800               17.800        
11 Cầu Rạch Vong 71.099               71.099       71.099               71.099        
V LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI 130.147     92.172       2.975 17.000 18.000     217.304     89.551       2.753 17.000 108.000      
V.1 LĨNH VỰC Y TẾ 120.471     82.496       2.975 17.000 18.000     207.693     79.940       2.753 17.000 108.000      
1 Tăng cường CSVC ngành Y tế 11.185     11.185                 11.185     11.185                 Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.d
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 15.284     15.284                 13.728     13.728                  
1 Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre 6.684     6.684                 6.506     6.506                  
2 Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc 8.600     8.600                 7.222     7.222                  
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 35.000               17.000 18.000     125.000               17.000 108.000      
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre 35.000               17.000 18.000     125.000               17.000 108.000      
c) Dự án khởi công mới năm 2021 59.002     56.027       2.975         57.780     55.027       2.753          
1 Trung tâm y tế huyện Chợ Lách 5.540     5.540                 5.525     5.525                  
2 Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm 9.300     9.300                 9.077     9.077                  
3 Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú 5.160     5.160                 5.001     5.001                  
4 Trung tâm y tế huyện Châu Thành 3.000     3.000                 3.000     3.000                  
5 Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri 1.533     1.533                 1.533     1.533                  
6 Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh 22.322     22.322                 22.322     22.322                  
7 Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1) 5     5                                          
8 Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến 5     5                                          
9 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) 2.824     2.824                 2.824     2.824                  
10 Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. 6.338     6.338                 5.745     5.745                  
11 Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 1.975             1.975         1.975             1.975          
12 Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 1.000             1.000         778             778          
V.2 LĨNH VỰC XÃ HỘI 9.676     9.676                 9.611     9.611                  
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 9.676     9.676                 9.611     9.611                  
1 Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre 9.676     9.676                 9.611     9.611                  
VI LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 42.153     22.981       1.872 17.300       42.145     22.973       1.872 17.300        
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 11.029     9.157       1.872         11.029     9.157       1.872          
1 Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre 9.157     9.157                 9.157     9.157                  
2 Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn 1.872             1.872         1.872             1.872          
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 18.300     1.000         17.300       18.300     1.000         17.300        
1 CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) 17.300               17.300       17.300               17.300       Tiếp tục triển khai giai đoạn 1 (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) và triển khai tiếp giai đoạn 2 của dự án
2 Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre 1.000     1.000                 1.000     1.000                  
c) Dự án khởi công mới năm 2021 12.824     12.824                 12.816     12.816                  
1 Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre 2.000     2.000                 2.000     2.000                 Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre
2 Nội thất đền thờ - Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh 6.824     6.824                 6.824     6.824                  
3 Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm 1.500     1.500                 1.492     1.492                  
4 Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao 2.500     2.500                 2.500     2.500                  
VII LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG 18.000     18.000                 17.996     17.996                  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 10.000     10.000                 9.996     9.996                  
1 Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) 10.000     10.000                 9.996     9.996                  
b) Dự án khởi công mới năm 2021 8.000     8.000                 8.000     8.000                  
1 Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD 7.689     7.689                 7.689     7.689                  
2 Đầu tư xe truyền hình lưu động 311     311                 311     311                  
VIII LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 673.716     673.716                 622.607     622.607                  
1 Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới 120.446     120.446                 113.133     113.133                 Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục I.đ
2 Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 503.430     503.430                 462.478     462.478                 Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lụcI .e
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 19.648     19.648                 18.288     18.288                  
1  Trường THCS Thành phố Bến Tre 11.000     11.000                 9.640     9.640                  
2 Trường PTCS Tân Mỹ 8.648     8.648                 8.648     8.648                  
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 29.600     29.600                 28.116     28.116                  
1 Trường THPT Nhuận Phú Tân 7.100     7.100                 7.100     7.100                  
2 Trường THCS Tân Hội 10.000     10.000                 8.897     8.897                  
3 Trường TH Tân Phong 6.000     6.000                 5.619     5.619                  
4 Trường THCS Thạnh Hải 6.500     6.500                 6.500     6.500                  
c) Dự án khởi công mới năm 2021 592     592                 592     592                  
1 Trường Tiểu học Tam Phước 592     592                 592     592                  
IX LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ 113.160 24.457           703 88.000       113.078 24.457           621 88.000        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2021 13.160 12.457           703         13.078 12.457           621          
1 Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 4.757 4.757                     4.757 4.757                      
2 Sửa chữa Hội trường Ủy ban nhân dân tỉnh 82             82                                  
3 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối cơ quan - Doanh nghiệp Tỉnh 621             621         621             621          
4 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) 7.700 7.700                     7.700 7.700                      
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 88.000               88.000       88.000               88.000        
1 Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam 88.000               88.000       88.000               88.000       Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 63.425.277.000 đồng
c) Dự án khởi công mới năm 2021 12.000 12.000                     12.000 12.000                      
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy 3.000 3.000                     3.000 3.000                      
2 Khu hành chính xã Phước Ngãi 3.000 3.000                     3.000 3.000                      
3 Khu hành chính xã Tân Xuân 3.000 3.000                     3.000 3.000                      
4 Khu hành chính xã  Đại Hòa Lộc 3.000 3.000                     3.000 3.000                      
X LĨNH VỰC AN NINH  - QUỐC PHÒNG 23.216 16.143           7.073         23.113 16.143           6.970          
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 3.853             3.853         3.853             3.853          
1 GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre 3.853             3.853         3.853             3.853         Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 6.680 4.000           2.680         6.680 4.000           2.680          
1 Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm 4.000 4.000                     4.000 4.000                      
2 Kho đạn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 2.680             2.680         2.680             2.680          
c) Dự án khởi công mới năm 2021 12.683 12.143           540         12.580 12.143           437          
1 Mua sắm Trang thiết bị, doanh cụ cho Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh 9.143 9.143                     9.143 9.143                      
2 Trường bắn Bộ CHQS tỉnh 2.000 2.000                     2.000 2.000                      
3 Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông 540             540         437             437          
4  Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri 1.000 1.000                     1.000 1.000                      
XI Phân cấp huyện - thành phố 313.330 115.830 197.500                   313.330 115.830 197.500                    
1 Thành phố Bến Tre 112.733 12.733 100.000                   112.733 12.733 100.000                    
2 Châu Thành 24.842 14.842 10.000                   24.842 14.842 10.000                    
3 Bình Đại 50.953 15.953 35.000                   50.953 15.953 35.000                    
4 Giồng Trôm 23.991 10.991 13.000                   23.991 10.991 13.000                    
5 Ba Tri 23.679 13.679 10.000                   23.679 13.679 10.000                    
6 Chợ Lách 16.357 9.357 7.000                   16.357 9.357 7.000                    
7 Mỏ Cày Nam 21.575 13.575 8.000                   21.575 13.575 8.000                    
8 Mỏ Cày Bắc 17.752 10.252 7.500                   17.752 10.252 7.500                    
9 Thạnh Phú 21.448 14.448 7.000                   21.448 14.448 7.000                    
XII Chi phí thẩm định quyết toán 2.000 2.000                     2.000 2.000                      
XIII Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp 100 100                     100 100                      
XIV  Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính 27.500   27.500                   15.402   10.574     4.828              
1 Đo đạc bản đồ địa chính 2.750   2.750                   1.057   1.057                    
2 Quỹ phát triển đất của Tỉnh theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 8.250   8.250                   8.001   3.173     4.828              
3 Hỗ trợ GPMB cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) 16.500   16.500                   6.344   6.344                    
H CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 13.148 7.016   1.932         4.200       13.134 7.016   1.918         4.200        
1 Trung tâm Y tế huyện Bình Đại 533 533                     533 533                      
2 Trung tâm Y tế huyện Ba Tri 574 574                     574 574                      
3 Bệnh viện Lao và Phổi 485 485                     485 485                      
4 Bệnh viện Tâm thần 487 487                     487 487                      
5 Bảo tàng tỉnh Bến Tre 50 50                     50 50                      
6 Nhà máy xử lý nước thải khu vực thị trấn Châu Thành 1.034 1.034                     1.034 1.034                      
8 Đầu tư xây dựng thư viện Nguyễn Đình Chiểu (thư viện tỉnh) 17 17                     17 17                      
9 Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn 16 16                     16 16                      
10 Xây dựng dã phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú 100 100                     100 100                      
11 Khu hành chính xã Phước Mỹ Trung 50 50                     50 50                      
12 Trạm kiểm soát biên phòng Hàm  Luông 100 100                     100 100                      
13 Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2) 50 50                     50 50                      
14 Mở rộng kho đạn tỉnh 50 50                     50 50                      
15 Trường THCS Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc 50 50                     50 50                      
16 Trường Tiểu học 2 Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam 100 100                     100 100                      
17 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) 100 100                     100 100                      
18 Trường Cao Đẳng Bến Tre 1.055 1.055                     1.055 1.055                      
19 Đường vào Trung tâm xã Phú Long 460 460                     460 460                      
20 Nâng cấp tuyến đê Bảy Đầm kết hợp đường giao thông xã An Điền 100 100                     100 100                      
21 Nâng cấp mở rộng đường huyện 25 (đoạn từ ngã tư nhà thờ Thạnh Phú đến UBND xã Mỹ Hưng) 100 100                     100 100                      
22 Đường vào Trung tâm xã An Hóa 100 100                     100 100                      
23 Khu hành chính xã Tân Phú 50 50                     50 50                      
24 Khu hành chính xã Phước Thạnh 50 50                     50 50                      
25 Đường từ cầu Đập xã Hưng Nhượng đến bến đò xã Hưng Lễ đi huyện Thạnh Phú  (ĐT.DK.09) 50 50                     50 50                      
26 Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại 100 100                     100 100                      
27 Cầu Tân Mỹ 50 50                     50 50                      
28 Cầu liên xã Lương Phú - Lương Hòa 50 50                     50 50                      
29 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc 50 50                     50 50                      
30 Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2 500 500                     500 500                      
31 Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính  trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre 10 10                     10 10                      
32 Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên 5 5                     5 5                      
33 Trường Tiểu học Long Định 5 5                     5 5                      
34 Trường Mẫu giáo Sao Mai xã Long Định 5 5                     5 5                      
35 Trường Mẫu giáo Hoa Phượng 5 5                     5 5                      
36 Nâng cấp sửa chữa Trường Trung học cơ sở Vang Quới 5 5                     5 5                      
37 Trường Mẫu giáo Thạnh Ngãi 5                        5                     5 5                      
38
Trường Tiểu học Phước Mỹ Trung
5                        5                     5 5                      
39
Trường THCS Phú Long
5                        5                     5 5                      
40 Trường Mẫu giáo Phú Long 5                        5                     5 5                      
41 Trường Mầm non Bình Thạnh 5                        5                     5 5                      
42 Trường THCS An Thuận 5                        5                     5 5                      
43 Trường TH Phú Lễ, huyện Ba Tri 5                        5                     5 5                      
44 Trường THCS Phú Lễ, huyện Ba Tri 5                        5                     5 5                      
45 Trường THCS Tam Phước, huyện Châu Thành 5                        5                     5 5                      
46 Trường TH Phú An Hòa, huyện Châu Thành 370                    370                     370 370                      
47 Trường THCS Tân Phú, huyện Châu Thành 5                        5                     5 5                      
48 Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre 50 50                     50 50                      
49 Cầu Yên Hào, xã Thới Thuận 660     660                 660     660                  
50 Xây dựng Cầu Châu Ngao 473     473                 473     473                  
51 Xây mới Khu chạy thận nhân tạo 500     500                 500     500                  
52 Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 299     299                 285     285                  
53 Xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lể huyện Ba Tri 300               300       300               300        
54 Cầu Bình Thới 2 200               200       200               200        
55 Tuyến tránh Phước Mỹ Trung 300               300       300               300        
56 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển ứng dụng công nghệ cao huyện Bình Đại 300               300       300               300        
57 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển vùng cây ăn trái khu vực xã Sơn Định - Vĩnh Bình - Phú Phụng, huyện Chợ Lách 543               543       543               543        
58 Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp 300               300       300               300        
59 Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách 652               652       652               652        
60 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) 405               405       405               405        
61 Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam 300               300       300               300        
62 Đầu tư xây dựng Đường từ cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại 300               300       300               300        
63 Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm 300               300       300               300        
64 Cầu Ba Lai trên đường DK.08 liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm 300               300       300               300        
Phụ lục I

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện chương trình mtqg xây dựng nông thôn mới

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

STT Tên dự án/công trình Phân loại dự án Mã dự án  Chủ đầu tư Địa điểm Năng lực thiết kế Thời gian thực hiện Quyết định đầu tư Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2020 Kế hoạch năm 2021 đã thông báo Kế hoạch năm 2021 điều chỉnh Điều chỉnh tăng Điều chỉnh giảm Ghi chú
Số quyết định Tổng mức đầu tư
Tổng tất cả các nguồn vốn Trong đó: NS cấp tỉnh Tổng Trong đó : Kế hoạch năm 2020
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  Tổng cộng               802.925 682.026 286.095 266.642 270.000 255.570   14.430  
I Huyện Châu Thành               78.074 66.628 24.830 24.830 30.816 27.574   3.242  
a) Công trình chuyển tiếp               57.193 47.835 24.830 24.830 15.321 13.799   1.522  
1 Xây dựng Trụ sở UBND xã Tường Đa C 7834430 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa   2020-2022 197/QĐ-SXD,
 31/10/2019; 258/QĐ-SXD, 17/6/2020
7.445 5.956 3.100 3.100 2.500 1.417   1.083  
2 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hóa và xây dựng mới Hội trường văn hóa xã, các phòng chức năng C 7830326 UBND huyện Châu Thành xã An Hóa   2020-2022 196/QĐ-SXD,
31/10/2019
6.600 5.280 2.400 2.400 2.165 2.129   36  
3 Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐX.01 điểm cuối giáp ĐHDK.13), xã An Hóa C 7819961 UBND huyện Châu Thành xã An Hóa cấp A 2020-2022 453/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 6.900 6.210 1.830 1.830 3.030 3.013   17  
4 Đường ĐX.04 (Đầu giáp ĐHDK.13 cuối giáp ĐX.01), xã An Hóa C 7819959 UBND huyện Châu Thành xã An Hóa cấp A 2020-2022 454/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 4.559 4.103 2.500 2.500 1.425 1.425      
5 Xây dựng 02 cống trên tuyến đường ĐA.01 (điểm đầu giáp ĐHĐK.13, điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa C 7820038 UBND huyện Châu Thành xã An Hóa   2020-2022 445/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 2.500 1.750 1.000 1.000 204 204      
6 Đường ĐA.03 (Điểm đầu giáp ĐH.04 điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa C 7819964 UBND huyện Châu Thành xã An Hóa cấp B 2020-2022 444/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 7.023 4.916 3.000 3.000 776 776      
7 Đường ĐX.01 (Điểm đầu giáp QL.57C điểm cuối giáp Chợ Thạnh Hưng), xã Tường Đa C 7826925 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa cấp A 2020-2022 446/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 5.549 4.994 2.800 2.800 1.165 857   308  
8 Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp QL.57C), xã Tường Đa C 7819751 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa cấp B 2020-2022 447/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 10.594 9.535 5.500 5.500 2.451 2.451      
9 Đường ĐX.04 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp Đê Ba Lai), xã Tường Đa C 7820018 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa cấp A 2020-2022 448/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 2.723 2.451 1.400 1.400 447 369   78  
10 Xây mới hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng, xã Tường Đa C 7834436 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa   2020-2022 198/QĐ-SXD,
 31/10/2019
3.300 2.640 1.300 1.300 1.158 1.158      
b) Công trình khởi công mới               20.881 18.793     15.495 13.775   1.720  
1 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.04, xã An Hiệp C 7880324 UBND huyện Châu Thành Xã An Hiệp   2020-2022 658/QĐ-GTVT, 16/11/2020 3.135 2.822     2.470 2.267   203  
2 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã An Hóa C 7880213 UBND huyện Châu Thành Xã An Hóa   2020-2022 659/QĐ-GTVT, 16/11/2020 677 609     598 565   33  
3 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã Qưới Thành C 7880314 UBND huyện Châu Thành Xã Quới Thành   2020-2022 634/QĐ-GTVT, 11/11/2020 608 547     380 364   16  
4 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã Phú An Hòa C 7880312 UBND huyện Châu Thành Xã Phú An Hòa   2020-2022 590/QĐ-GTVT, 19/10/2020 715 644     515 471   44  
5 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã An Khánh C 7880254 UBND huyện Châu Thành Xã An Khánh   2020-2022 655/QĐ-GTVT, 16/11/2020 2.545 2.291     2.027 1.847   180  
6 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.01, xã Sơn Hòa C 7880279 UBND huyện Châu Thành Xã Sơn Hòa   2020-2022 661/QĐ-GTVT, 16/11/2020; 351/QĐ-SGTVT, 8/7/2021 1.700 1.530     1.308 1.116   192  
7 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.05, xã Phước Thạnh C 7880812 UBND huyện Châu Thành Xã Phước Thạnh   2020-2022 657/QĐ-GTVT, 16/11/2020 2.111 1.900     1.684 1.454   230  
8 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.01, xã Tiên Long C 7880211 UBND huyện Châu Thành Xã Tiên Long   2020-2022 629/QĐ-GTVT, 10/11/2020 229 206     192 183   9  
9 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.03, xã Tân Phú C 7880321 UBND huyện Châu Thành Xã Tân Phú   2020-2022 656/QĐ-GTVT, 16/11/2020 1.593 1.434     1.199 1.105   94  
10 Hạng mục cầu, cống  cọc tiêu, biển báo đường ĐX.02 (Đoạn 1 từ giáp thị trấn Châu Thành đến tổ NDTQ số 2 ấp Phước Tự; Đoạn 2 từ cầu lò vôi đến giáp lộ 364) - giai đoạn 2, xã An Khánh C 7880267 UBND huyện Châu Thành Xã An Khánh   2020-2022 671/QĐ-GTVT, 16/11/2020 4.533 4.080     3.398 2.775   623  
11 Hạng mục cầu, biển báo trên ĐX.05 (Từ QL.57B đến giáp đường ĐX.04), xã Giao Long; Hạng mục biển báo trên ĐX.06 đường liên xã Phú Đức - Phú Túc (Từ cầu Phú Long đến giáp cầu Miễu Trắng), xã Phú Đức C 7880381 UBND huyện Châu Thành  Xã Giao Long và Xã Phú Đức   2020-2022 670/QĐ-GTVT, 16/11/2020 1.955 1.760     885 863   22  
12 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.05 (Đoạn 1 từ cổng chào ấp Phước Trạch đến Huỳnh Tấn Phát, Đoạn 2 từ nhà ông Nguyễn Hữu Đức đến ngã ba Cây Mít ấp Phú Thạnh)  - giai đoạn 2, xã  Phước Thạnh C 7880817 UBND huyện Châu Thành Xã Phước Thạnh   2020-2022 660/QĐ-GTVT, 16/11/2020 1.080 972     839 765   74  
II Huyện Thạnh Phú               57.951 49.287 24.210 24.210 15.756 15.272   484  
a) Công trình chuyển tiếp               53.247 45.054 24.210 24.210 13.256 12.772   484  
1 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh C 7796470 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh cấp A 2020-2022  2290/QĐ-UBND, 18/10/2019        20.488        18.439 6.000 6.000 6.000 6.000      
2 Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giao Thạnh C 7796181 UBND huyện Thạnh Phú Xã Giao Thạnh   2020-2022 182/QĐ-SXD, 28/10/2019 7.717 6.174 4.000 4.000 1.682 1.682      
3 Xây dựng mới Trụ sở UBND xã Phú Khánh C 7796182 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh   2020-2022 188/QĐ-SXD, 30/10/2019 7.200 5.760 5.000 5.000 536 536      
4 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (Phú Hòa - Minh Đức), xã Phú Khánh C 7796468 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh cấp A 2020-2022 404/QĐ-SGTVT, 15/10/2019 10.957 9.861 5.688 5.688 3.838 3.354   484  
5 Đường ĐA.04 Đường lộ Cầu Tàu bờ tây (đoạn Cầu Phú Hòa đến giáp xã Đại Điền), xã Phú Khánh C 7796469 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh  cấp B 2020-2022 400/QĐ-SGTVT, 9/10/2019 6.885 4.820 3.522 3.522 1.200 1.200      
b) Công trình khởi công mới               4.704 4.234     2.500 2.500      
  Hạng mục cầu, cống trên đường ĐX.04, xã Tân Phong C 7870623 UBND huyện Thạnh Phú Xã Tân Phong   2020-2022 642/QĐ-SGTVT, 13/11/2020 4.704 4.234     2.500 2.500      
III Huyện Bình Đại               159.248 140.192 59.720 53.757 57.520 56.441   1.079  
a) Công trình chuyển tiếp               151.397 133.126 59.720 53.757 51.211 50.466   745  
1 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Thạnh Phước), huyện Bình Đại C 7798858 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước cấp A 2020-2022  2367/QĐ-UBND, 28/10/2019 29.988 26.989 9.594 9.594 11.969 11.969      
2 Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa xã và xây dựng 05 phòng chức năng xã Thạnh Phước C 7798857 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước   2020-2022 158/QĐ-SXD, 04/10/2019; 216/QĐ-UBND, 06/5/2020 10.276 8.221 5.000 5.000 3.000 2.944   56  
3 Đường ĐX.01 (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến giáp xã Lộc Thuận), xã Thới Lai C 7808660 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai cấp A 2020-2022  2424/QĐ-UBND, 31/10/2019 34.647 31.182 14.619 10.656 8.000 8.000      
4 Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã, Hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng xã Thới Lai C 7828566 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai   2020-2022  192/QĐ-SXD, 31/10/2019 14.415 11.532 5.000 5.000 1.885 1.885      
5 Đường Bờ Kênh xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại C 7824992 UBND huyện Bình Đại Vang Quới Tây cấp A 2020-2022 2526/QĐ-SGTVT, 30/9/2016; 41/QĐ-SGTVT, 17/01/2020 13.847 12.462 7.000 5.000 4.770 4.770      
6 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Cây Trâm), xã Thạnh Phước C 7798661 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước cấp A 2020-2022 436/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 8.716 7.844 3.500 3.500 4.000 4.000      
7 Đường ĐX02 (đoạn từ giáp đường ĐX.04 đến đường ĐH.07), xã Thới Lai C 7808673 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai Cấp B 2020-2022 457/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 10.096 9.086 5.007 5.007 2.700 2.607   93  
8 Nâng cấp, mở rộng và xây mới đường ĐX03 (đoạn từ QL.57B, ĐX.04 đến Đường ĐX.01), xã Thới Lai C 7817335 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai Cấp B 2020-2022 460/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 11.117 10.005 4.000 4.000 5.100 4.582   518  
9 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (đoạn từ giáp xã Vang Quới Tây, Vang Quới Đông đến sông Ba Lai), xã Thới Lai C 7816900 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai Cấp A 2020-2022 463/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 14.985 13.487 4.000 4.000 9.487 9.409   78  
10 Đường ĐA04 (Đoạn từ cách Quốc lộ 57B 535m đến đường ĐX01), xã Thới Lai C 7825201 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai Cấp B 2020-2022 466/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 3.310 2.317 2.000 2.000 300 300      
b) Công trình khởi công mới               7.851 7.066     6.309 5.975   334  
1 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên Đường ĐX.02 (Đường vào trung tâm xã Long Định), xã Long Định C 7885738 UBND huyện Bình Đại Xã Long Định   2020-2022 641/QĐ-SGTVT, 13/11/2020 1.775 1.598     1.369 1.369      
2 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận, đoạn từ giáp UBND xã Lộc Thuận đến giáp sông Cửa Đại ), xã Lộc Thuận C 7885741 UBND huyện Bình Đại Xã Lộc Thuận   2020-2022 465/QĐ-SGTVT, 08/09/2020 1.776 1.598     1.440 1.440      
3 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04 (Đường Tập đoàn 2, ấp Bình Thới 3 từ QL.57B đến đê ven sông Cửa Đại), xã Bình Thới C 7885740 UBND huyện Bình Đại Xã Bình Thới   2020-2022 449/QĐ-SGTVT, 01/09/2020 2.000 1.800     1.500 1.500      
4 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ giáp đất ông Phan Văn Khỏe đến giáp đất Ông Bùi Đình Ngân), xã Bình Thắng; Hạng mục biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (Đoạn từ trạm y tế xã đến ngã 3 Chín Tranh), xã Định Trung C 7885742 UBND huyện Bình Đại Xã Bình Thắng và Xã Định Trung   2020-2022 640/QĐ-SGTVT,  13/11/2020 2.300 2.070     2.000 1.666   334  
IV Huyện Ba Tri               108.505 96.655 38.066 32.066 36.806 36.766   40  
a) Công trình chuyển tiếp               87.423 77.681 38.066 32.066 26.417 26.377   40  
1 Đường ĐX.01 (đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Bảo Thuận), xã Vĩnh Hòa, Ba Tri C 7811883 UBND huyện Ba Tri  xã Vĩnh Hòa cấp A 2020-2022 2106/QĐ-UBND, 26/9/2019 21.304 19.174 8.000 8.000 4.794 4.794      
2 Đường liên xã Tân Thủy - Bảo Thuận, huyện Ba Tri C 7799030 UBND huyện Ba Tri xã Tân Thủy,
Bảo Thuận
cấp A 2020-2022 452/QĐ-SGTVT,
 19/10/2019
13.498 12.148 5.000 5.000 2.203 2.203      
3 Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nhà văn hóa đa năng và các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa C 7819442 UBND huyện Ba Tri  xã Vĩnh Hòa   2020-2022 187/QĐ-SXD, 30/10/2019 10.000 8.000 6.050 6.050 1.700 1.700      
4 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (Đoạn từ đường ĐH 01 đến đường HL.10) và nhánh rẽ, xã Mỹ Chánh C 7731128 UBND huyện Ba Tri Xã Mỹ Chánh Cấp A, B 2019 - 2021 2305/QĐ-UBND, 24/10/2018 21.347 19.212 8.000 2.000 9.617 9.617      
5 Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Vĩnh Hòa (Đường ĐX.02), đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Tân Thủy C 7809888 UBND huyện Ba Tri  xã Vĩnh Hòa cấp A 2020-2022 399/QĐ-SGTVT,  09/10/2019 14.776 13.298 7.516 7.516 5.783 5.783      
6 Đường ĐX.03 (đoạn từ TL.885 đến ĐX.04), xã Vĩnh Hòa C 7811884 UBND huyện Ba Tri  xã Vĩnh Hòa cấp A 2020-2022 398/QĐ-SGTVT, 09/10/2019 6.498 5.848 3.500 3.500 2.320 2.280   40  
b) Công trình khởi công mới               21.082 18.974     10.389 10.389      
1 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.01 (ĐH.10 đến cầu Kênh Điều), xã Tân Xuân; Hạng mục biển báo: ĐX.01 (đoạn từ ĐH.16 đến Đường ĐX.03), xã Bảo Thuận; ĐX.05 (Từ ĐH.DK.04 đến ĐH.14), xã Phú Ngãi; ĐX.04 (Từ ĐA.02 đến nhánh rẽ ĐX.03), xã Phú Lễ;  ĐX.01 (Từ ĐH.12 đến ĐX.03), xã Mỹ Thạnh C 7861433 UBND huyện Ba Tri Xã Tân Xuân; Xã Bảo Thuận; Xã Phú Ngãi; Xã Phú Lễ; Xã Mỹ Thạnh   2020-2022 562/QĐ-SGTVT, 01/10/2020 3.559 3.203     2.000 2.000      
2 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.02 (Đoạn từ ĐH.DK.03 đến cầu Bến huyện), xã An Hiệp C 7881006 UBND huyện Ba Tri Xã An Hiệp   2020-2022 561/QĐ-SGTVT, 01/10/2020 12.040 10.836     4.114 4.114      
3 Hạng mục cầu, cống, biển báo trên đường ĐX.08 (Từ ĐH.14 đến đường ĐX.02) C 7852050 UBND huyện Ba Tri Xã An Đức   2020-2022 388/QĐ-SGTVT, 05/08/2020 1.690 1.521     1.000 1.000      
4 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.07 (Từ ĐX.02 đến đê Hàm Luông), An Ngãi Tây C 7857652 UBND huyện Ba Tri Xã An Ngãi Tây   2020-2022 500/QĐ-SGTVT, 14/9/2020 896 806     784 784      
5 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.03 (từ ĐH.DK.05 đến lộ An Đức), xã Tân Mỹ C 7852049 UBND huyện Ba Tri Xã Tân Mỹ   2020-2022 378/QĐ-SGTVT, 30/7/2020 2.208 1.987     1.900 1.900      
6 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.03 (Từ ĐH.14 đến cầu Bờ Chùa), xã Phú Lễ; Hạng mục biển báo trên Đường ĐX.11 (Từ ĐX.07 đến ĐX.08), xã Tân Hưng; Hạng mục biển báo trên Đường ĐX.03 (Từ QL.57C đến ĐH.01), xã An Bình Tây. C 7861434 UBND huyện Ba Tri Xã Phú Lễ,  Xã Tân Hưng; Xã An Bình Tây   2020-2022 513/QĐ-SGTVT, 17/9/2020 689 620     591 591      
V Huyện Mỏ Cày Bắc               72.516 62.183 24.925 24.925 28.648 22.941   5.707  
a) Công trình chuyển tiếp               48.650 40.703 24.925 24.925 11.654 10.763   891  
1 Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Tân Bình C 7826801 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình   2020-2022 191/QĐ-SXD, 31/10/2019; 336/QĐ-SXD, 20/8/2020 7.168 5.734 3.857 3.857 1.617 1.517   100  
2 Sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Hưng Khánh Trung A C 7826800 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hưng Khánh Trung A   2020-2022 190/QĐ-SXD, 31/10/2019; 279/QĐ-SXD, 30/6/2020 4.700 3.760 3.000 3.000 581 581      
3 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (đoạn từ QL.57 đến giáp xã Hòa Lộc), xã Tân Bình C 7811882 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình cấp A 2020-2022 441/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 7.610 6.849 4.068 4.068 2.282 2.203   79  
4 Đường ĐX.05 (đoạn từ Huyện lộ 19 đến Cầu số 12), xã Tân Bình C 7811870 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình cấp B 2020-2022 438/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 7.643 6.879 3.500 3.500 2.200 2.090   110  
5 Đường ĐA.05 (đoạn từ đường ĐX.01 đến cầu cống huyện lộ 19), xã Tân Bình C 7811869 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình cấp B 2020-2022 442/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 9.474 6.632 3.500 3.500 2.800 2.354   446  
6 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57 đến HL.41), Hưng Khánh Trung A C 7811868 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hưng Khánh Trung A cấp A 2020-2022 440/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 6.072 5.465 3.000 3.000 1.616 1.527   89  
7 Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.39 đến giáp xã Tân Thanh Tây), Hưng Khánh Trung A C 7811872 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hưng Khánh Trung A cấp B 2020-2022 439/QĐ-SGTVT, 28/10/2019; 159/QĐ-SGTVT, 13/4/2020 5.983 5.385 4.000 4.000 558 491   67  
b) Công trình khởi công mới               23.866 21.479     16.994 12.178   4.816  
1 Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường  ĐX.04 (đoạn từ ĐH.41 đến giáp lộ bờ Dừa), xã Hưng Khánh Trung A C 7873067 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Hưng Khánh Trung A   2020-2022 633/QĐ-SGTVT, 11/11/2020 981 883     883 722   161  
2 Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường  ĐX.02 (đoạn từ ĐH.19 đến ĐH.18; đoạn từ Trụ sở ấp Giồng giữa đến ĐH.19), xã Nhuận Phú Tân C 7868919 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Nhuận Phú Tân   2020-2022 666/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 1.263 1.137     1.100 1.026   74  
3 Hạng mục cầu, cống, biển báo trên Đường ĐX.03 (Đoạn từ ĐH.21 đến nhà ông Trương Văn Của), xã Nhuận Phú Tân C 7868968 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Nhuận Phú Tân   2020-2022 669/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.790 2.511     2.385 2.316   69  
4 Hạng mục cống,  biển báo, cọc tiêu trên đường  ĐX.02 (Đoạn từ Trường Tiểu học Thanh Tân 1 đến nhà ông Lê Minh Hoàng), xã Thanh Tân C 7868933 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Thanh Tân   2020-2022 667/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 447 402     402 363   39  
5 Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (đoạn từ nhà ông Ba Phát đến cổng chào ấp Đông An), xã Hòa Lộc C 7868898 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Hòa Lộc   2020-2022 664/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 4.630 4.167     3.000 1.991   1.009  
6 Hạng mục cống, biển báo, cọc tiêu trên đường  ĐX.06 (Cầu Chùa Gia Hưng - cổng Đình Tân Ngãi đi Tân Phú Tây), xã Thạnh Ngãi C 7868945 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Thạnh Ngãi   2020-2022 668/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 806 725     725 656   69  
7 Hạng mục cầu, cống trên ĐX.05, xã Khánh Thạnh Tân C 7868885 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Khánh Thạnh Tân   2020-2022 663/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 1.817 1.635     1.600 1.131   469  
8 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.04 (Đoạn từ QL.57 - xã Tân Hội) C 7868884 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Tân Bình   2020-2022 662/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 4.666 4.199     3.784 1.873   1.911  
9 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường (ĐX.06) đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba Giác Minh, xã Phú Mỹ C 7868900 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phú Mỹ   2020-2022 665/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 3.993 3.594     1.000 300   700  
10 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu và biển báo trên đường liên xã Phước Mỹ trung - Tân Phú Tây (ĐX.04) từ ĐH.HK.38 đến giáp xã Tân Phú Tây C 7868882 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phước Mỹ Trung   2020-2022 639/QĐ-SGTVT, 13/11/2020 2.473 2.226     2.115 1.800   315  
VI Huyện Mỏ Cày Nam               206.627 170.534 59.152 59.152 68.587 66.531   2.056  
a) Công trình chuyển tiếp               145.803 118.688 59.152 59.152 47.389 45.333   2.056  
1 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, mở rộng Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức C 7793091 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức   2020-2022 201/QĐ-SXD, 31/10/2019; 234/QĐ-SXD 25/5/2020 6.285 5.028 3.000 3.000 1.763 1.763      
2 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Phước Hiệp C 7793095 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp   2020-2022 202/QĐ-SXD, 31/10/2019 6.000 4.800 3.000 3.000 1.700 1.700      
3 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến đất ông Nguyễn Văn Ân (sông Hàm Luông) và 01 nhánh rẽ nối xã Phú Khánh và 01 nhánh rẽ nối chùa Tuyên Linh), xã Minh Đức C 7793073 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 469/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 14.950 13.455 4.000 4.000 6.952 6.952      
4 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (đoạn từ Quốc lộ 57 đến Đường ĐX.03), xã Minh Đức C 7793074 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp A 2020-2022 464/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 13.605 12.245 5.559 5.559 4.970 4.970      
5 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.03 (đoạn từ Cầu Vĩ đến giáp Đường ĐX.01), xã Minh Đức C 7793075 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp A 2020-2022 467/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 5.540 4.986 3.000 3.000 1.800 1.800      
6 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.01 (đoạn từ Cầu Vĩ đến Quốc lộ 57), xã Minh Đức C 7793077 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 461/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 10.822 7.575 3.500 3.500 3.000 3.000      
7 Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp ranh xã Phú Khánh), xã Minh Đức C 7793080 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 455/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 6.446 4.512 3.000 3.000 1.280 1.280      
8 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.03 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến đê sông Hàm Luông), xã Minh Đức C 7793079 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 473/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 8.148 5.704 3.500 3.500 2.200 2.200      
9 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.04 (đoạn từ đê bao sông Hàm Luông đến cầu Dương Văn Đỏ), xã Minh Đức C 7793078 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 458/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 5.043 3.530 3.000 3.000 450 450      
10 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.09 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến giáp ĐX.03), xã Minh Đức C 7793076 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 471/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 6.105 4.274 3.000 3.000 1.200 1.200      
11 Đường ĐX.02 (đoạn từ cầu Chợ xã đến cầu Phước Đa), xã Phước Hiệp C 7793030 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp A 2020-2022 459/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 10.800 9.720 4.500 4.500 4.434 3.030   1.404  
12 Đường ĐX.03 (đoạn từ ĐX.02 đến cầu Bình Phước), xã Phước Hiệp C 7793052 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 462/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 5.962 5.366 3.000 3.000 1.869 1.869      
13 Đường ĐX.04 (đoạn từ ĐX.02 đến giáp thị trấn Mỏ Cày), xã Phước Hiệp C 7793034 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 456/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 12.821 11.539 4.000 4.000 4.598 4.000   598  
14 Đường ĐX.05 (đoạn từ HL.22 đến ranh xã Bình Khánh Đông), xã Phước Hiệp C 7793029 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 468/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 6.814 6.133 2.000 2.000 3.273 3.273      
15 Đường ĐX.06 (giai đoạn 1 đoạn từ ĐH.22 đến đường ĐA.01), xã Phước Hiệp, huyện Mỏ Cày Nam C 7793028 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 474/QĐ-SGTVT, 31/10/2019 6.497 5.847 2.500 2.500 3.000 3.000      
16 Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp C 7793031 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 470/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 5.400 3.780 3.000 3.000 700 698   2  
17 Đường ĐA.04 (đoạn từ HL.22 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp C 7793033 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 465/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 7.332 5.132 2.843 2.843 2.000 1.948   52  
18 Đường ĐA.10 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến Đường ĐC.08), xã Phước Hiệp C 7793032 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 472/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 7.233 5.063 2.750 2.750 2.200 2.200      
b) Công trình khởi công mới               60.824 51.845     21.198 21.198      
1 Hạng mục cầu Bình Phú, xã Cẩm Sơn C 7870797 UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Cẩm Sơn   2020-2022 681/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.689 2.420     1.500 1.500      
2 Xây dựng cầu Ông Tùng trên đường ĐX.01, xã Bình Khánh C 7870796 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh   2021-2023 682/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.300 2.070     1.700 1.700      
3 Đường ĐX.02 (liên xã Bình Khánh - An Định, đoạn từ đường ĐX.01 xã Bình Khánh đến Chợ Cái Quao xã An Định) C 7870794 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 672/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 13.964 12.568     3.998 3.998      
4 Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.22 đến nhà chú Sáu Thao), xã Bình Khánh C 7870793 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 673/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 5.800 5.220     2.500 2.500      
5 Đường ĐX.07 (đoạn từ Đường ĐX.06 đến Đường Đê), xã Bình Khánh C 7870792 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 674/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 8.231 7.408     2.500 2.500      
6 Đường ĐX.08 (đoạn từ Đường ĐX.01 đến cầu Chùa), xã Bình Khánh C 7870791 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 675/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 5.930 5.337     2.500 2.500      
7 Đường ĐA.02 (đoạn từ nhà Ông Huỳnh đến Đường ĐX.01), xã Bình Khánh C 7870795 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp B 2021-2023 676/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 7.054 4.938     2.000 2.000      
8 Xây mới Hội trường đa năng xã Bình Khánh C 7854921 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh   2021-2023 437/QĐ-SXD, 11/11/2020 5.100 4.080     2.000 2.000      
9 Xây mới Trụ sở UBND xã Bình Khánh C 7854920 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh   2021-2023 435/QĐ-SXD, 11/11/2020 9.756 7.805     2.500 2.500      
VII Huyện Giồng Trôm               25.005 22.504 4.445 4.445 12.662 11.400   1.262  
a) Công trình chuyển tiếp               8.235 7.412 4.445 4.445 2.150 2.150      
1 Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Châu Hòa (gồm đường ĐX.01 và ĐX 02) C 7812085 UBND huyện Giồng Trôm Xã Châu Hòa cấp A 2020-2022 449/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 8.235 7.412 4.445 4.445 2.150 2.150      
b) Công trình khởi công mới               16.770 15.093     10.512 9.250   1.262  
1 Hạng mục cầu, biển báo trên Đường ĐX.01 (Đoạn từ QL.57C đến ĐX.02), xã Long Mỹ C 7881424 UBND huyện Giồng Trôm Xã Long Mỹ   2020-2022 645/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 5.040 4.536     2.550 2.550      
2 Hạng mục cầu, cống, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.03, xã Sơn Phú; Hạng mục biển báo, cọc tiêu: ĐX.03, xã Hưng Lễ; ĐX.01 (đoạn từ Nghĩa Trang cũ đến cầu Cái Sơn), xã Thuận Điền; ĐX.02 (đường lộ Giồng Bà Mén), xã Tân Hào C 7881423 UBND huyện Giồng Trôm Xã Sơn Phú; Xã Hưng Lễ; Xã Thuận Điền; Xã Tân Hào   2020-2022 646/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.800 2.520     2.365 1.103   1.262  
3 Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Long Mỹ C 7881422 UBND huyện Giồng Trôm Xã Long Mỹ   2020-2022 647/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.706 2.435     1.500 1.500      
4 Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.03, xã Thuận Điền C 7881421 UBND huyện Giồng Trôm Xã Thuận Điền   2020-2022 648/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 3.000 2.700     1.500 1.500      
5 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Hưng Lễ; Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Hưng Nhượng; Hạng mục cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02, xã Tân Thanh C 7881420 UBND huyện Giồng Trôm Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng, Xã Tân Thanh   2020-2022 649/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 778 700     617 617      
6 Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ ĐT.885 đến cầu Ba Vong), xã Lương Hòa C 7881419 UBND huyện Giồng Trôm Xã Lương Hòa   2020-2022 650/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 1.946 1.751     1.549 1.549      
7 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.01 (Đoạn từ cầu Đông Ngô đến nhà ông Lê Thanh Hùng), xã Bình Hòa; Hạng mục cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ ĐH.DK.30 đến cầu Đìa Mới), xã Phước Long; Hạng mục cọc tiêu, biển báo trên ĐX.03 (Đoạn từ đường liên xã Mỹ Thạnh - Thuận Điền đến ĐA.07), xã Mỹ Thạnh C 7881418 UBND huyện Giồng Trôm Xã Bình Hòa, Xã Phước Long, Xã Mỹ Thạnh   2020-2022 651/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 500 450     431 431      
VIII Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333) và các dự án nhóm C quy mô nhỏ               94.999 74.044 50.747 43.257 19.205 18.645   560  
a) Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333)               10.647 10.647 5.835 5.326 4.587 4.423   164  
i Huyện Châu Thành               3.462 3.462 1.486 1.486 1.887 1.833   54  
  Công trình chuyển tiếp               3.462 3.462 1.486 1.486 1.887 1.833   54  
1 Đường ĐX.05 (Đoạn 1 từ cổng chào ấp Phước Trạch đến Huỳnh Tấn Phát, Đoạn 2 từ nhà ông Nguyễn Hữu Đức đến ngã ba Cây Mít ấp Phú Thạnh) - giai đoạn 2, xã Phước Thạnh C 7834992 UBND xã Phước Thạnh Xã Phước Thạnh Cấp B 2020-2021 64/QĐ-UBND, 9/4/2020 1.887 1.887 756 756 1.047 1.039   8  
2 Đường ĐX.02 (Từ QL60 cũ đến giáp ĐX.01), xã Tân Thạch C 7843788 UBND xã Tân Thạch Xã Tân Thạch Cấp B 2020-2021 54/QĐ-UBND, 9/4/2020 1.575 1.575 730 730 840 794   46  
ii Huyện Mỏ Cày Nam               4.941 4.941 3.849 3.340 1.000 1.000      
  Công trình chuyển tiếp               4.941 4.941 3.849 3.340 1.000 1.000      
1 Đường ĐX 02 (Từ Quốc lộ 60 đến ranh xã Thành Thới A), xã Thành Thới B C 7834746 UBND xã Thành Thới B Xã Thành Thới B Cấp B 2020-2021 124/QĐ-UBND, 13/4/2020 4.941 4.941 3.849 3.340 1.000 1.000      
iii Huyện Giồng Trôm               2.244 2.244 500 500 1.700 1.590   110  
  Công trình chuyển tiếp               2.244 2.244 500 500 1.700 1.590   110  
1 Đường ĐX.02 (Đoạn từ ĐT.885 đến cầu Ba Vong),  xã Lương Hòa C 7827419 UBND xã Lương Hòa Xã Lương Hòa B 2020-2021 100/QĐ-UBND, 8/4/2020 2.244 2.244 500 500 1.700 1.590   110  
b) Các dự án nhóm C quy mô nhỏ               84.352 63.397 44.912 37.931 14.618 14.222   396  
i Huyện Mỏ Cày Bắc               18.695 13.087 10.004 7.300 3.040 2.992   48  
  Công trình chuyển tiếp               18.695 13.087 10.004 7.300 3.040 2.992   48  
1 Đường ĐA.01 (Đường ấp Hòa Thuận II), xã Hoà Lộc C 7811832 UBND xã Hoà Lộc xã Hòa Lộc Cấp B 2020-2021 193/QĐ-UBND, 31/12/2019 4.386 3.070 2300 1.500 750 750      
2 Đường ĐA.02 (Đường Tập đoàn), xã Hoà Lộc C 7811834 UBND xã Hoà Lộc xã Hòa Lộc Cấp B 2020-2021 194/QĐ-UBND, 31/12/2019 4.681 3.277 2400 1.600 870 870      
3 Đường ĐA.01 (Liên ấp Tân Hưng -Tân Lợi), xã Khánh Thạnh Tân C 7805815 UBND xã Khánh Thạnh Tân xã Khánh Thạnh Tân Cấp C 2020-2021 248/QĐ-UBND, 31/12/2019 2.261 1.583 1500 1.000 80 32   48  
4 Đường ĐA.04 (đoạn từ Cống Cầu Vong đến cầu Kênh Lộ Thầy Phó), Hưng Khánh Trung A C 7814455 UBND xã Hưng Khánh Trung A xã Hưng Khánh Trung A Cấp B 2020-2022 200/QĐ-UBND, 25/11/2019 3.829 2.680 1904 1.300 770 770      
5 Đường B3 (Đoạn từ Nguyễn Văn Hai đến Ba Thành), ấp Giồng Đắc, xã Nhuận Phú Tân C 7832044 UBND xã Nhuận Phú Tân xã Nhuận Phú Tân Cấp B 2020-2021 33/QĐ-UBND, 07/4/2020 3.538 2.477 1900 1.900 570 570      
ii Huyện Thạnh Phú               13.467 9.427 7.034 4.934 1.790 1.781   9  
  Công trình chuyển tiếp               13.467 9.427 7.034 4.934 1.790 1.781   9  
1 Đường ĐA.03, xã An Thạnh C 7813514 UBND xã An Thạnh xã An Thạnh Cấp B 2020-2021 08/QĐ-UBND, 13/01/2020 3.200 2.240 1800 1.100 410 410      
2 Đường ĐA.09 (liên ấp Quí An Hoà - Quí Bình), xã Hoà Lợi C 7832420 UBND xã Hoà Lợi xã Hoà Lợi Cấp C 2020-2021 01/QĐ-UBND, 08/01/2020 3.500 2.450 1900 1.200 520 520      
3 Đường A2 (Đoạn 2, từ chân cầu Bùng Binh đến nhà ông Trần Văn Nhân), xã Thạnh Hải C 7839804 UBND xã Thạnh Hải xã Thạnh Hải Cấp C 2020-2021 05/QĐ-UBND, 09/01/2020 3.800 2.660 2000 1.300 120 111   9  
4 Đường ĐA.08, xã Mỹ An C 7831885 UBND xã Mỹ An xã Mỹ An Cấp B 2020-2021 22/QĐ-UBND, 25/3/2020 2.967 2.077 1.334 1.334 740 740      
iii Huyện Châu Thành               9.422 7.274 5.061 5.061 2.140 2.023   117  
  Công trình chuyển tiếp               9.422 7.274 5.061 5.061 2.140 2.023   117  
1 Đường ĐA.05 (Điểm đầu giáp ĐT.883 (QL.57B) - điểm cuối giáp trụ sở ấp Tân Huề Tây), xã Tân Thạch C 7843814 UBND xã
Tân Thạch
xã
Tân Thạch
Cấp B 2020-2021 208/QĐ-UBND, 31/12/2019 2.190 1.533 1000 1.000 500 383   117  
2 Đường ĐA.01 (Đường liên ấp Phước Thành - Phước Thiện, từ tổ 03 ấp Phước Thành đến ngã ba cầu Cây Vẹt), xã Phước Thạnh C 7834984 Xã
 Phước Thạnh
xã
 Phước Thạnh
Cấp B 2020-2021 127/QĐ-UBND, 31/12/2019 3.841 2.689 1300 1.300 1.350 1.350      
3 Đường ĐX.05 (Đường từ QL.57B điểm cuối giáp cầu Bảy Xương), xã Phú Đức C 7827895 UBND xã Phú Đức xã Phú Đức Cấp B 2020-2021 55/QĐ-UBND, 13/4/2020 3.391 3.052 2.761 2.761 290 290      
iv Huyện Giồng Trôm               12.359 8.651 6.665 6.588 1.521 1.299   222  
  Công trình chuyển tiếp               12.359 8.651 6.665 6.588 1.521 1.299   222  
1 Đường ĐA.05 (Đường Thuận Điền - Lương Phú - Sơn Phú, đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nhân đến nhà ông Bùi Tuấn Nguyễn), xã Thuận Điền C 7829140 UBND xã Thuận Điền xã Thuận Điền Cấp C 2020-2021 81/QĐ-UBND, 07/4/2020 1.995 1.397 1100 1.100 197 197      
2 Đường trục chính ấp Mỹ Hoà, xã Long Mỹ C 7830087 UBND xã Long Mỹ xã Long Mỹ cấp B 2020-2021 98/QĐ-UBND, 08/4/2020 3.643 2.550 2000 2.000 224 224      
3 Đường liên ấp 5-6 (ĐC.05), xã Thạnh Phú Đông (đoạn 2) C 7849836 UBND xã Thạnh Phú Đông xã Thạnh Phú Đông Cấp C 2020-2021 153/QĐ-UBND, 09/4/2020 4.915 3.441 2525 2.448 900 678   222  
4 Đường ĐC.03 (Đường lộ liên ấp 2 - 3, từ cầu trường THCS đến ngã ba lộ Hoà Trị), xã Lương Hòa C 7827418 UBND xã Lương Hòa xã Lương Hòa Cấp C 2020-2021 27/QĐ-UBND, 10/01/2020; 333/QĐ-UBND, 22/9/2020 1.806 1.264 1040 1.040 200 200      
v Huyện Ba Tri               25.180 21.299 13.248 11.148 5.447 5.447      
  Công trình chuyển tiếp               25.180 21.299 13.248 11.148 5.447 5.447      
1 Đường ĐX.05, (từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt đến cầu ông Đỉnh), xã An Thuỷ C 7835034 UBND xã An Thuỷ xã An Thuỷ Cấp B 2020-2021 132/QĐ-UBND, 19/12/2019 2.978 2.680 1400 1.400 512 512      
2 Đường ĐX.02 (đoạn từ huyện lộ 14 đến đình An Đức), xã An Đức C 7820396 UBND xã An Đức xã An Đức Cấp B 2020-2021 140/QĐ-UBND, 25/12/2019 2.315 2.084 1500 1.000 445 445      
3 Đường ĐX.01 (từ ĐHDK.06 đến đất ông Trần Văn Lớt), xã An Hoà Tây C 7820398 UBND xã An Hoà Tây xã An Hoà Tây Cấp B 2020-2021 19/QĐ-UBND, 15/01/2020 4.985 4.487 2000 2.000 1.547 1.547      
4 Đường ĐX.02 (từ ranh xã An Bình Tây đến ngã ba Giồng Chi), xã An Hiệp C 7820395 UBND xã An Hiệp xã An Hiệp Cấp B 2020-2021 203/QĐ-UBND, 20/12/2019 4.988 4.489 2800 2.000 1.391 1.391      
5 ĐX.03 (từ ĐX.02 đến giáp sông Tân Khai), xã Tân Hưng C 7820392 UBND xã Tân Hưng xã Tân Hưng Cấp B 2020-2021 52/QĐ-UBND, 30/12/2019 3.098 2.788 2200 1.400 144 144      
6 Sửa chữa, nâng cấp tuyến Đường ĐA.06 (đoạn từ ĐH.16 đến Đường ĐX.02), xã Bảo Thuận C 7837598 UBND xã Bảo Thuận xã Bảo Thuận Cấp B 2020 - 2021 01/QĐ-UBND, 02/1/2020 4.000 2.800 1.677 1.677 1.108 1.108      
7 Đường ĐA.06 (đoạn từ  HL.14 đến ông Nguyễn Văn Bộn), xã An Đức C 7833196 UBND xã An Đức xã An Đức Cấp C 2020-2021 139/QĐ-UBND, 20/12/2019 2.816 1.971 1.671 1.671 300 300      
vi Huyện Bình Đại               5.229 3.660 2.900 2.900 680 680      
  Công trình chuyển tiếp               5.229 3.660 2.900 2.900 680 680      
1 Đường Đê Hậu (ĐA.01), điểm đầu đường ĐX.01, điểm cuối đất ông Đặng Văn Bưng, xã Phú Long C 7828919 UBND xã Phú Long xã Phú Long Cấp B 2020-2021 12/QĐ-UBND, 15/3/2020 1.659 1.161 1000 1.000 160 160      
2 Đường Giồng Giữa (ĐA.01), xã Thạnh Trị C 7837573 UBND xã Thạnh Trị xã Thạnh Trị Cấp B 2020-2021 36/QĐ-UBND, 20/3/2020 1.756 1.229 1000 1.000 150 150      
3 Đường liên ấp Giồng Tre - Ao Vuông (ĐA.07), điểm đầu đường ĐC. 03, điểm cuối đường ĐX. 05, xã Phú Long C 7828917 UBND xã Phú Long xã Phú Long Cấp B 2020-2021 14/QĐ-UBND, 24/3/2020 1.814 1.270 900 900 370 370      
IX Khen thưởng công trình phúc lợi cho các xã được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới                                
Phụ lục I

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 để bố trí tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 ĐỂ BỐ TRÍ TẤT TOÁN, QUYẾT TOÁN, THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày  13  tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

TT Tên Dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Thời gian KC - HT QĐ phê duyệt dự án/ QĐ phê duyệt QTDAHT Tổng mức đầu tư Vốn đầu tư KB đã thanh toán Giá trị  quyết toán được duyệt  Kế hoạch năm 2021 Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  TỔNG CỘNG           95.106 8.343 18.044 15.377 15.361  
I Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết           95.106 8.343 18.044 14.786 14.770  
  Dự án hoàn thành đã quyết toán nhưng chưa tất toán           95.106 8.343 18.044 14.786 14.770  
1 Cầu Ông Kèo C 7609029 UBND huyện Chợ Lách 2017 - 2020 2840/QĐ-SGTVT ngày 31/10/2016 4.852 3.077 4.852 101 100  
2 Trường Mẫu giáo Tân Thiềng C 7621643 UBND huyện Chợ Lách 2017 - 2020 259/QĐ-SXD ngày 18/10/2016 13.192 5.266 13.192 6.818 6.803  
3 Hệ thống xử lý nước thải làng nghề Bình Thắng (Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường làng nghề Bình Thắng) B 7446848 UBND huyện Bình Đại 2016 - 2020 168/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 77.062     7.867 7.867  
II Vốn từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang                 591 591  
1 Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành của Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh     Văn phòng UBND tỉnh           254 254  
2 Trường Mẫu giáo Long Thới, huyện Chợ Lách   7624889 UBND huyện Chợ Lách           337 337  
Phụ lục I

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg ĐỂ TRIỂN KHAI CÁC NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg ĐỂ TRIỂN KHAI CÁC NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày  13 tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

TT Tên Dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Thời gian KC - HT Số QĐ phê duyệt các nhiệm vụ Tổng mức đầu tư Kế hoạch năm 2021 Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
  TỔNG CỘNG           64.100 22.419 22.419  
I CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ           1.076 100 100  
1 Quy hoạch tổng thể Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích quốc gia đặc biệt trên địa bàn tỉnh Bến Tre C   Sở VHTTDL 2020 - 2021 1333/VPUBND-KGVX ngày 04/10/2017 800 100 100  
2 Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Phú Thuận C   Ban Quản lý các khu Công nghiệp 2018 - 2020 4903/UBND-TCĐT ngày 18/10/2018 276      
II THỰC HIỆN DỰ ÁN           63.024 22.319 22.319  
1 Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 B 7788067 Sở KHĐT 2018 - 2021 2629/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 62.000 21.300 21.300  
2 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đồ án xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ, huyện Ba Tri C   UBND huyện Ba Tri 2020 - 2021 2527/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 770 765 765  
3 Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu tái định cư và nhà ở công nhân phục vụ Khu công nghiệp Phú Thuận C   Ban Quản lý các khu Công nghiệp 2019 - 2020 2399/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 99 99 99  
4 Hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng đối với Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu tái định cư và nhà ở công nhân phục vụ Khu công nghiệp Phú Thuận C   Ban Quản lý các khu Công nghiệp 2020 2106/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 155 155 155  
Phụ lục I

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường csvc ngành y tế

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG CSVC NGÀNH Y TẾ

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13  tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư được duyệt Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch 2020 Kế hoạch năm 2021 Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt Tổng mức
đầu tư
Tổng số Kế hoạch năm 2020
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  TỔNG SỐ               52.500 31.323 30.323 11.185 11.185  
A THỰC HIỆN DỰ ÁN               52.500 31.323 30.323 11.185 11.185  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021                        52.500          31.323          30.323          11.185          11.185  
1 Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh C 7744727 BQLDA công trình XD&DD MCB Cải tạo, sửa chữa 2019 - 2021 2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 25.000 12.500 12.000 5.000 5.000  
2 Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C 7755009 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu TPBT Cải tạo, sửa chữa 2019 - 2021 2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 20.000 12.393 11.893 5.457 5.457  
3 Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C 7815369 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu Bệnh viện NĐC Cải tạo, sửa chữa 2019-2020 230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019 7.500 6.430 6.430 728 728  
Phụ lục I

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường csvc ngành giáo dục đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG CSVC NGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LỒNG GHÉP HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày  13  tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư
được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020  Kế hoạch năm 2021 Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt Tổng mức
đầu tư
Tổng số Kế hoạch năm 2020
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  TỔNG CỘNG               399.707 217.597 126.095 120.446 113.133  
I THÀNH PHỐ BẾN TRE                            28.652              10.200                 5.200                  13.100                 11.496  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021                            25.152              10.200                 5.200                  13.100                 11.496  
1 Trường Mầm non Trúc Giang C 7757009 UBND thành phố Bến tre Phường 2, TPBT  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019 - 2021 185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018 12.938 6.000 1.000 5.100 4.792  
2 Trường Mầm non Đồng Khởi C 7838240 UBND thành phố Bến tre thành phố Bến tre 05 nhóm lớp, các hạng mục phụ, thiết bị, 2020-2022 783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 12.214 4.200 4.200 8.000 6.704  
II HUYỆN BÌNH ĐẠI                            29.000              16.000              12.000                    9.000                   8.100  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021                            29.000              16.000              12.000                    9.000                   8.100  
1 Trường Tiểu học Thừa Đức C 7676314 UBND huyện Bình Đại Xã Thừa Đức  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019 - 2021 2350/QĐ-UBND 30/10/2018 29.000 16.000 12.000 9.000 8.100  
III HUYỆN GIỒNG TRÔM                            63.177              20.000              20.000                  15.384                 14.898  
a) Dự án khởi công mới năm 2021                            63.177              20.000              20.000                  15.384                 14.898  
1 Trường THCS Châu Bình C 7795156 UBND huyện Giồng Trôm xã Châu Bỉnh 03 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và hạng mục phụ 2019-2021 111/QĐ-UBND, 12/7/2019              12.119                 5.000                 5.000                    6.008                   5.726  
2 Trường Tiểu học Hưng Nhượng C 7795154 UBND huyện Giồng Trôm Xã Hưng Nhượng điểm chính 05 phòng học +02 phòng chức năng, điểm lẻ 05 phòng học và các HMP 2019-2021 104/QĐ-UBND, 28/6/2019              10.990                 5.000                 5.000                    2.200                   2.200  
3 Trường Tiểu học Tân Thanh C 7795155 UBND huyện Giồng Trôm xã Tân Thanh 06 phòng học lý thuyết + 08 phòng chức năng và hạng mục phụ 2019-2021 90/QĐ-SXD, 18/6/2019              11.658                 5.000                 5.000                    3.820                   3.785  
4 Trường Tiểu học Phong Điền C 7796135 UBND huyện Giồng Trôm xã Thạnh Phú Đông  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019-2021 414/QĐ-UBND, 08/3/2019              28.410                 5.000                 5.000                    3.356                   3.187  Đối ứng nhà tài trợ
IV HUYỆN BA TRI                          107.900              72.695              30.695                  25.298                 25.193  
a) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021                          107.900              72.695              30.695                  25.298                 25.193  
1 Trường Mẫu giáo An Phú Trung C 7682760 UBND huyện Ba Tri Xã An Phú Trung  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019 - 2021 2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 18.750 13.000 6.000 3.894 3.894  
2 Trường Tiểu học An Phú Trung C 7735735 UBND huyện Ba Tri Xã An Phú Trung  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019 - 2021 2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 19.650 12.000 3.000 4.973 4.973  
3 Trường Mầm non Mỹ Chánh C 7281774 UBND huyện Ba Tri Xã Mỹ Chánh  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019 - 2021 2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 22.750 17.000 7.000 3.389 3.321  
4 Trường Tiểu học Mỹ Chánh C 7735736 UBND huyện Ba Tri Xã Mỹ Chánh  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019 - 2021 2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 25.250 17.000 7.000 6.068 6.068  
5 Trường Tiểu học Vĩnh Hòa C 7813425 UBND huyện Ba Tri xã
Vĩnh Hòa
05 phòng học, sửa 12 phòng học +8 phòng chức năng, các hạng mục phụ 2020-2022 178/QĐ-SXD, 28/10/2019 8.750 5.000 5.000 4.574 4.537  
6 Trường THCS Ba Mỹ C 7735738 UBND huyện Ba Tri xã Mỹ Chánh phòng học, phòng chức năng, các hạng mục phụ 2019 - 2021 167/QĐ-SXD, 26/10/2018 12.750 8.695 2.695 2.400 2.400  
V HUYỆN THẠNH PHÚ                            57.994              24.000              24.000                  27.351                 27.237  
a) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021                            57.994              24.000              24.000                  27.351                 27.237  
1 Trường Tiểu học Mỹ An C 7807324 UBND huyện Thạnh Phú xã Mỹ An 09 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 14/QĐ-SXD 29/8/2019 9.916 5.000 5.000 3.770 3.770  
2 Trường Tiểu học Mỹ Hưng C 7807325 UBND huyện Thạnh Phú xã Mỹ Hưng 04 phòng học lý thuyết +08 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 73/QĐ-SXD 31/6/2019 10.898 5.000 5.000 5.021 5.021  
3 Trường Tiểu học An Qui C 7797056 UBND huyện Thạnh Phú xã An Qui 06 phòng học lý thuyết +05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 169/QĐ-SXD 14/10/2018 9.994 4.000 4.000 4.723 4.609  
4 Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua C 7808312 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh 06 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, sửa 10 phòng, các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 162/QĐ-SXD, 09/10/2019 12.202 5.000 5.000 5.465 5.465  
5 Trường Mẫu giáo Giao Thạnh C 7830047 UBND huyện Thạnh Phú Xã Giao Thạnh 05 phòng họct +09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 181/QĐ-SXD, 28/10/2019 14.984 5.000 5.000 8.372 8.372  
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC               19.845 10.000 10.000 7.010 5.949  
a) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021               19.845 10.000 10.000 7.010 5.949  
1 Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2 C 7814790 UBND huyện MCB xã Thạnh Ngãi 5 phòng học lý thuyết 5 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 189/QĐ-SXD, 31/10/2019 10.950 5.000 5.000 1.972 1.911  
2 Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A C 7814789 UBND huyện MCB xã Hưng Khánh Trung A 2 phòng học lý thuyết 13 phòng chức năng 2020-2022 193/QĐ-SXD, 31/10/2019 8.895 5.000 5.000 5.038 4.038  
VII HUYỆN CHỢ LÁCH               26.748 18.000 9.000 8.228 5.437  
a) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021               26.748 18.000 9.000 8.228 5.437  
1 Trường Mầm non Vĩnh Hòa. C 7781791 UBND huyện Chợ Lách xã Vĩnh Hòa  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019-2021 171/QĐ-SXD 31/10/2018 12.398 8.000 4.000 5.578 2.988  
2 Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B C 7778523 UBND huyện Chợ Lách Xã Hòa Nghĩa  phòng học, phòng chức năng + HMP 2019-2021 176/QĐ-SXD 31/10/2018 14.350 10.000 5.000 2.650 2.449  
VIII BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP               66.391 46.702 15.200 15.075 14.823  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               66.391 46.702 15.200 15.075 14.823  
1 Trường THCS Tân Hưng, huyện Ba Tri C 7682111 BQLDA công trình XD&DD xã Tân Hưng, huyện Ba Tri 8 PH, 16 PCN 2019-2021 2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 30.814 23.702 10.200 6.920 6.817 Quyết toán
2 Trường THCS Bùi Sĩ Hùng, huyện Bình Đại C 7726097 BQLDA công trình XD&DD huyện Bình Đại 13 phòng học, 16 phòng chức năng 2018-2021 2342/QĐ-UBND 30/10/2018 35.577 23.000 5.000 8.155 8.006  
Phụ lục I

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ đầu tư csvc, mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc kế hoạch số 1658/kh-ubnd ngày 10/4/2019 về chương trình sách giáo khoa giáo dục phổ thông mới

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CSVC, MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC THUỘC KẾ HOẠCH SỐ 1658/KH-UBND NGÀY 10/4/2019 VỀ CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI

TỪ NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐẾN NĂM HỌC 2024 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày  13  tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ĐVT: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư
được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020  Kế hoạch năm 2021 Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt Tổng mức
đầu tư
Tổng số Kế hoạch năm 2020
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  TỔNG SỐ               1.542.725 206.187 207.817 503.430 462.478  
A MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC               206.371     121.645 105.360  
a) Dự án khởi công mới năm 2021                          206.371                      -                       -             121.645              105.360  
1 Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học. C   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2021-2022 3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 42.161     35.000 23.680  
2 Dự  án  mua  sắm  thiết  bị  dạy  học  tối  thiểu  lớp  6  cho  các  trường Trung học cơ sở. B   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2021-2022 3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 73.400     35.645 30.680  
3 Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh. B   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung 2021-2022 3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 90.810     51.000 51.000  
B HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT               1.336.354 206.187 207.817 381.785 357.118  
I THÀNH PHỐ BẾN TRE               3.500     3.500 2.708  
a) Thực hiện dự án                               3.500                      -                       -                 3.500                  2.708  
1 Cải tạo khối hành chính và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ. C   UBND thành phố Bến tre Thành phố Bến Tre Cải tạo,
sửa chữa
2021-2022 số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020 3.500     3.500 2.708  
II HUYỆN MỎ CÀY BẮC               109.975 12.000 12.000 27.790 25.573  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               72.975 12.000 12.000 26.000 24.323  
1 Trường Mẫu giáo Tân Bình C 7816274 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Tân Bình Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2439/QĐ-UBND,
 31/10/2019
28.440 4.000 4.000 11.000 9.823  
2 Trường Trung học cơ sở Tân Bình C 7816275 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Tân Bình Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2437/QĐ-UBND,
 31/10/2019
17.500 4.000 4.000 6.000 6.000  
3 Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A C 7816273 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Hưng Khánh Trung A Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2438/QĐ-UBND,
 31/10/2019
27.035 4.000 4.000 9.000 8.500  
b) Chuẩn bị đầu tư               37.000     1.790 1.250  
1 Trường Mẫu giáo Thanh Tân C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã
 Thanh Tân
Xây dựng 13 phòng học, 14 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2021-2023   37.000 37.000   520 520  
2 Trường Tiểu học Thanh Tân C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã
 Thanh Tân
Xây dựng 10 phòng học, 02 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2021-2023   14.000 14.000   450 100  
3 Trường Tiểu học Hòa Lộc C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Hòa Lộc Xây dựng 7 phòng học, 02 phòng chức năng, sửa chữa 02 phòng học thành 03 phòng chức năng; các HMP 2021-2023   11.500 11.500   550 530  
4 Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Hòa Lộc Xây dựng 17 phòng chức năng, nhà đa năng; cải tạo 03 phòng học thành 04 phòng chức năng; sơn sửa dãy 10 phòng học; các HMP 2021-2023   19.500 19.500   270 100  
III HUYỆN GIỒNG TRÔM               72.000     21.280 21.278  
a) Dự án khởi công mới năm 2021               72.000     21.280 21.278  
1 Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông C   UBND huyện Giồng Trôm Xã Thạnh Phú Đông Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng;  các HMP 2021-2023 2968/QĐ-UBND,
13/11/2020
21.000     4.500 4.500  
2 Trường Mầm non Sơn Phú C   UBND huyện Giồng Trôm Xã Sơn Phú Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng;  các HMP 2021-2023 416/QĐ-SXD,
13/11/2020
11.000     4.300 4.300  
3 Trường Tiểu học Sơn Phú C   UBND huyện Giồng Trôm Xã Sơn Phú Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng;  các HMP 2021-2023 2969/QĐ-UBND,
13/11/2020
18.000     5.980 5.978  
4 Trường Mẫu giáo Hưng Lễ C   UBND huyện Giồng Trôm Xã
Hưng Lễ
Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP 2021-2023 2967/QĐ-UBND,
13/11/2020
22.000     1.500 1.500  
5 Trường Tiểu học Hưng Lễ C   UBND huyện Giồng Trôm Xã
Hưng Lễ
Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP 2021-2023 2966/QĐ-UBND,
13/11/2020
37.000     2.500 2.500  
6 Trường THCS Hưng Lễ C   UBND huyện Giồng Trôm Xã
Hưng Lễ
Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP 2021-2023 2965/QĐ-UBND,
13/11/2020
40.000     2.500 2.500  
IV HUYỆN BA TRI               167.569 24.387 24.387 55.631 55.631  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               120.869 24.387 24.387 30.567 30.567  
1 Trường THCS Thị Trấn Ba Tri B 7735737 UBND
Ba Tri
Thị trấn Ba Tri 18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP 2019-2023 2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 48.792 9.124 9.124 12.567 12.567  
2 Trường Tiểu học An Hòa Tây C 7812194 UBND huyện Ba Tri Xã An Hòa Tây 08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ 2020-2022 2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 25.124 5.363 5.363 8.000 8.000  
3 Trường Tiểu học Tân Xuân 2 C 7812193 UBND huyện Ba Tri Xã Tân Xuân 08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 27.353 5.000 5.000 4.000 4.000  
4 Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa C 7811052 UBND huyện Ba Tri Xã Vĩnh Hòa 06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2341/QĐ-UBND, 24/10/2019 19.600 4.900 4.900 6.000 6.000  
b) Dự án khởi công mới năm 2021              46.700     25.064 25.064  
1 Trường Mầm non Mỹ Thạnh C   UBND huyện Ba Tri Xã
Mỹ Thạnh
10 phòng học, 11 phòng chức năng 2021-2023 2814/QĐ-UBND, 29/10/2020 24.900     4.982 4.982  
2 Trường Tiểu học Mỹ Thạnh C   UBND huyện Ba Tri Xã
Mỹ Thạnh
4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng 2021-2023 2816/QĐ-UBND, 29/10/2020 21.800     5.500 5.500  
3 Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh C   UBND huyện Ba Tri Xã
Mỹ Thạnh
12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng 2021-2023 2815/QĐ-UBND, 29/10/2020 21.500     6.590 6.590  
4 Trường THCS Trần Hữu Nghiệp C   UBND huyện Ba Tri Xã Tân Thuỷ 18 phòng chức năng 2021-2023 2961/QĐ-UBND, 13/11/2020 26.200     7.992 7.992  
V HUYỆN THẠNH PHÚ               214.241 29.800 29.800 46.734 43.152  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               148.243 29.800 29.800 35.100 31.580  
1 Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú B 7740567 UBND huyện Thạnh Phú TT Thạnh Phú 24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP 2019-2022 1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019              55.513               8.800               8.800             11.000                  8.896  
2 Trường Tiểu học Hòa Lợi C 7796184 UBND huyện Thạnh Phú Xã Hòa Lợi 07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2368/QĐ-UBND, 28/10/2019 17.998 5.000 5.000 6.000 6.000  
3 Trường Mẫu giáo Phú Khánh C 7797057 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh 6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2103/QĐ-UBND, 26/9/2019 16.994 5.000 5.000 5.400 5.400  
4 Trường THCS Phú Khánh C 7797061 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh 10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 1931/QĐ-UBND, 09/9/2019 27.799 5.000 5.000 4.700 3.956  
5 Trường Tiểu học Giao Thạnh C 7796467 UBND huyện Thạnh Phú Xã Giao Thạnh 15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2102/QĐ-UBND, 26/9/2019 29.939 6.000 6.000 8.000 7.328  
b) Dự án khởi công mới năm 2021               65.998     11.634 11.572  
1 Trường Mầm non Tân Phong C   UBND huyện Thạnh Phú Xã
 Tân Phong
11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học 2021-2023 2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 28.000                      864                      864  
2 Trường Trung học cơ sở Tân Phong C   UBND huyện Thạnh Phú Xã
Tân Phong
14 phòng học, 16 phòng chức năng 2021-2023 2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 37.000                   5.682                  5.682  
3 Trường Mẫu giáo Thạnh Phong (điểm ấp Thạnh Hòa) C   UBND huyện Thạnh Phú Xã Thạnh Phong Sửa chữa 02 phòng học 2021-2023 số 442/QĐ-SXD ngày 13/11/2020 998                      988                      926  
4 Trường Tiểu học Thạnh Phong B C   UBND huyện Thạnh Phú Xã Thạnh Phong 02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học 2021-2023 số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020 8.000     4.100 4.100  
VI HUYỆN MỎ CÀY NAM                          157.184             20.000             20.000             55.500                51.554  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021                          102.500             20.000             20.000             33.892                32.819  
1 Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn C 7807545 UBND huyện MCN Xã Cẩm Sơn 08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP 2020-2022 2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019 24.000 4.000 4.000 6.000 6.000  
2 Trường Mẫu  giáo Tân Hội C 7813292 UBND huyện MCN Xã Tân hội 10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP 2020-2022 2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 26.000 4.000 4.000 6.450 6.377  
3 Trường Mẫu giáo Phước Hiệp C 7813291 UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Phước Hiệp Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2436/QĐ-UBND,
31/10/2019
17.000 4.000 4.000 7.873 6.873  
4 Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp C 320200005 UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Phước Hiệp Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng; 2020-2022 200/QĐ-SXD,
31/10/2019
14.500 4.000 4.000 7.863 7.863  
5 Trường Tiểu học Thành Thới A1 C 7807546 UBND huyện MCN Xã Thành Thới A 20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 21.000 4.000 4.000 5.706 5.706  
b) Dự án khởi công mới năm 2021                            54.684                      -                       -               21.608                18.735  
1 Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng C   UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Ngãi Đăng 02 phòng học, 07 phòng chức năng 2021-2023 số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 11.479     3.800 3.763  
2 Trường Tiểu học Ngãi Đăng C   UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Ngãi Đăng 01 phòng học, 02 phòng chức năng 2021-2023 số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 4.700     2.500 2.323  
3 Trường Mầm non An Thạnh C   UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã An Thạnh 16 phòng học, 11 phòng chức năng 2021-2023 số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 32.557     871 408  
4 Trường Tiểu học An Thạnh 2 C   UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã An Thạnh 5 phòng học, 01 phòng chức năng 2021-2023 số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 5.948     2.529 2.529  
5 Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông C   UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Bình Khánh 8 phòng học, 11 phòng chức năng 2021-2023 số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 26.813     7.408 7.408  
6 Trường Tiểu học Bình Khánh Đông C   UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Bình Khánh 8 phòng học, cải tạo hội trường 2021-2023 số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 10.540     4.500 2.304  
VII HUYỆN BÌNH ĐẠI               178.532 29.000 29.000 54.730 54.730  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               139.803 29.000 29.000 45.830 45.830  
1 Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa C 7817336 UBND huyện Bình Đại Xã Vang Quới Tây 12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2404/QĐ-UBND 30/10/2019 19.993 4.000 4.000 2.800 2.800  
2 Trường Tiểu học Vang Quới Đông C 7822017 UBND huyện Bình Đại Xã Vang Quới Đông 15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 186/QĐ-SXD 30/10/2019 14.979 4.000 4.000 500 500  
3 Trường Tiểu học Thới Lai C 7817979 UBND huyện Bình Đại Xã Thới Lai 17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2397/QĐ-UB 30/10/2019 29.000 4.000 4.000 9.000 9.000  
4 Trường Tiểu học Thạnh Trị C 7826231 UBND huyện Bình Đại Xã Thạnh Trị 06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị, 2020-2022 187/QĐ-SXD 30/10/2019 8.347 4.000 4.000 30 30  
5 Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai C 7829616 UBND huyện
 Bình Đại
Xã Thới Lai Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng 2020-2022 194/QĐ-SXD,
31/10/2019
14.900 4.000 4.000 9.000 9.000  
6 Trường Tiểu học Võ Văn Lân C 7823269 UBND huyện Bình Đại Xã Thạnh Phước 12 phòng học + 16 phòng chức năng  các hạng mục phụ 2020-2022 1803/QĐ-UBND, 22/8/2019 23.584 4.000 4.000 8.000 8.000  
7 Trường Trung học cơ sở Thới Lai C 7833631 UBND huyện Bình Đại Xã Thới Lai 12 phòng học, 19 phòng chức năng 2020-2022 1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 29.000 5.000 5.000 16.500 16.500  
b) Dự án khởi công mới năm 2021               38.729     8.900 8.900  
1 Sửa chữa, nâng cấp trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng C   UBND huyện Bình Đại Xã Lộc Thuận Cải tạo,
 sữa chữa
2021-2022 421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020
                9.729     5.900 5.900  
2 Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng C   UBND huyện Bình Đại Xã Lộc Thuận 13 phòng học, 21 phòng chức năng 2021-2023 2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
29.000     3.000 3.000  
VIII HUYỆN CHÂU THÀNH               215.043 42.000 42.000 65.920 57.626  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               193.543 42.000 42.000 60.020 51.726  
1 Trường Tiểu học Trần Văn Ơn C 7820037 UBND huyện Châu Thành Xã Phước Thạnh 10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng 2020-2022 2408/QĐ-UBND,
30/10/2019
19.950 4.000 4.000 5.400 3.811  
2 Trường Tiểu học An Khánh C 7810759 UBND huyện Châu Thành Xã An Khánh 15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng 2020-2022 2407/QĐ-UBND,
30/10/2020
25.000 4.000 4.000 9.000 9.000  
3 Trường mẫu giáo An Hóa C 7810760 UBND huyện Châu Thành Xã An Hóa 07 phòng học + 11 phòng chức năng 2020-2022 2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
20.600 4.000 4.000 6.200 5.413  
4 Trường Tiểu học An Hóa C 7834407 UBND huyện Châu Thành Xã An Hóa 06 phòng chức năng,  cải tạo phòng học hiện hữu 2020-2022 195/QĐ-SXD,
31/10/2019
9.200 5.000 5.000 4.070 3.991  
5 Trường Mẫu giáo Tường Đa C 7830529 UBND huyện Châu Thành Xã Tường Đa 07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2406/QĐ-UBND,
30/10/2019
19.896 4.000 4.000 9.400 7.700  
6 Trường Tiểu học xã Tường Đa C 7830537 UBND huyện Châu Thành Xã Tường Đa 12 phòng học + 14 phòng chức năng 2020-2022 2405/QĐ-UBND,
30/10/2019
24.600 4.000 4.000 6.700 5.984  
7 Trường Trung học cơ sở Phan Triêm C 7830534 UBND huyện Châu Thành Xã Tường Đa 9 phòng học + 19 phòng chức năng 2020-2022 2410/QĐ-UBND,
30/10/2019
27.200 4.000 4.000 7.350 6.717  
8 Trường Mẫu giáo An Phước C 7830941 UBND huyện Châu Thành Xã An Phước 07 phòng học +12 phòng chức năng 2020-2022 2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
20.097 9.000 9.000 4.900 4.286  
9 Trường THCS An Phước C 7830939 UBND huyện Châu Thành Xã An Phước 10 phòng học +16 phòng chức năng 2020-2022 2412/QĐ-UBND,
30/10/2019
27.000 4.000 4.000 7.000 4.824  
b) Dự án khởi công mới năm 2021               21.500     5.900 5.900  
1 Trường Mầm non An Hiệp C   UBND huyện Châu Thành Xã An Hiệp 8 phòng học, 12 Phòng chức năng 2021-2023 2970/QĐ-UBND,
13/11/2020
21.500     5.900 5.900  
IX BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP               218.310 49.000 50.630 50.700 44.866  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021               183.312 49.000 50.630 48.200 42.366  
1 Trường THCS Phước Mỹ Trung C 7751047 BQLDA công trình XD&DD Xã phướcmỹ Trung 16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng 2020-2022 2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 19.994 9.000 9.000 4.000 3.000  
2 Trường TH Nhuận Phú Tân 2 C 7763747 BQLDA công trình XD&DD Xã Nhuận Phú Tân 10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng 2020-2022 2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 20.992 6.500 6.500 6.000 5.936  
3 Trường Tiểu học Minh Đức C 7763720 BQLDA công trình XD&DD Xã Minh Đức 16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng 2020-2022 2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 22.990 6.500 6.500 7.500 6.433  
4 Trường TH An Hiệp C 7765327 BQLDA công trình XD&DD Xã An Hiệp 20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng 2020-2022 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.914 6.500 8.130 7.300 5.391  
5 Trường THCS An hiệp C 7751048 BQLDA công trình XD&DD Xã An Hiệp 18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng 2020-2022 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.962 6.500 6.500 11.000 9.206  
6 Trường Tiểu học An Bình Tây C 7763722 BQLDA công trình XD&DD Xã An Bình Tây 24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng 2020-2022 2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.500 7.000 7.000 8.000 8.000  
7 Trường THCS Bình Thắng C 7763721 BQLDA công trình XD&DD Xã Bình Thắng 13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng 2020-2022 2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.960 7.000 7.000 4.400 4.400  
b) Dự án khởi công mới năm 2021               34.998     2.500 2.500  
1 Trường Mầm non Hoạ Mi, thành phố Bến Tre C   BQLDA công trình XD&DD Xã
Sơn Đông
14 nhóm lớp,
 14 phòng chức năng
2021-2023 3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 34.998     2.500 2.500  
Phụ lục I

Danh mục điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công từ nguồn vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG

TỪ NGUỒN VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13  tháng  7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ĐVT: Triệu đồng

TT Danh mục dự án/dự toán Chủ đầu tư Kế hoạch vốn đã thông báo Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch Ghi chú
1 2 3 4 5 6
  TỔNG SỐ   150.000 150.000  
I Phần Dự án đầu tư   142.420 142.420  
1 Đập ngăn mặn - trữ ngọt khu vực  Bình Sơn, xã Sơn Định, huyện Chợ Lách UBND huyện Chợ Lách 2.557 2.557  
2 Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre Ban QLDA NN&PTNT 43.625 43.625  
3 Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) Ban QLDA NN&PTNT 49.385 49.385  
4 Xói lở bờ biển khu vực Cồn Lợi xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Ban QLDA NN&PTNT 35.000 35.000  
5 Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX01 (liên xã Bình Phú - Sơn Đông), xã Sơn Đông, TP Bến Tre UBND TPBT 7.810 7.810  
6 Đập tạm Thành Triệu, huyện Châu Thành Ban QLDA NN&PTNT 2.610 2.610  
7 Lắp đặt cửa cống chợ Thành Triệu Công ty TNHH 1TV khai thác công trình thủy lợi 195 195  
8 Mua sắm 02 thuyền bơm và hệ thống điện vận hành Công ty TNHH 1TV khai thác công trình thủy lợi 1.238 1.238  
II Phần kinh phí hỗ trợ cho các địa phương thực hiện các công trình nạo vét kênh mương, đập tạm, cống điều tiết phục vụ phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn   7.580 7.580  
1 Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách UBND huyện Chợ Lách 1.690 1.690  
2 Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc UBND Mỏ Cày Bắc 1.600 1.600  
3 Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre UBND TPBT 2.290 2.290  
4 Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri UBND Ba Tri 2.000 2.000  
Phụ lục II

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Kế hoạch vốn năm 2021 Giải ngân Kế hoạch vốn năm 2021 đến hết 31/01/2022 Số vốn đề nghị kéo dài thời gian giải ngân Kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 Ghi chú
1 2 3 4 5 6
  TỔNG SỐ 45.909 31.937 13.972  
I Thực hiện dự án 45.909 31.937 13.972  
1 Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 32.299 20.206 12.093  
2 Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) 1.910 1.437 473  
3 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) 7.700 7.534 166  
4 Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm 4.000 2.760 1.240  
Mục lục Bấm để đi tới điều