vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 14/2019/NQ-HĐND ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2019 Sửa đổi, bổ sung: 23/2020/NQ-HĐND · 10/12/2020
Bình Phước Ban hành 05/07/2019 Hiệu lực 15/07/2019 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 14 năm
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 14/2019/NQ-HĐND ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 14/2019/NQ-HĐND
21/12/202023/2020/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 26/12/201926/2019/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 15/07/2019Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước · 49/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) Tỉnh Bình Phước · 06/2012/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/07/2019 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2019/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 05 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp Quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 23/BC-HĐND-KTNS ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Sửa đổi bởi 26/2019/NQ-HĐND · hiệu lực 26/12/2019

- Diện tích đất nông nghiệp điều chỉnh quy hoạch là: 606.642 ha 

- Diện tích đất phi nông nghiệp điều chỉnh quy hoạch là: 81.214 ha 

- Diện tích đất chưa sử dụng điều chỉnh quy hoạch là: 0 ha

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong cả kỳ điều chỉnh quy hoạch đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là: 20.735 ha; trong đó, kỳ đầu (2011 - 2015) là 4.379 ha; kỳ cuối (2016 - 2020) là 16.357 ha.

(chi tiết tại phụ lục 02)

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là: 834 ha; trong đó, kỳ đầu (2011 - 2015) là 830 ha; kỳ cuối (2016-2020) là 4 ha.

(chi tiết tại phụ lục 03)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

- Đất nông nghiệp:

Năm 2016 2017 2018 2019 2020
Diện tích (ha) 616.783 613.669 612.711 611.168 609.176

- Đất phi nông nghiệp:

Năm 2016 2017 2018 2019 2020
Diện tích (ha) 70.891 74.005 74.963 76.508 78.500

- Đất chưa sử dụng:

Năm 2016 2017 2018 2019 2020
Diện tích (ha) 2 2 2 0 0

(chi tiết tại phụ lục 04)

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối từ đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp như sau:

Năm 2016 2017 2018 2019 2020
Diện tích (ha) 4.112 2.677 1.970 2.929 4.668

(chi tiết tại phụ lục 05)

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Năm 2016 2017 2018 2019 2020
Diện tích (ha) 2 0 0 2 0

(chi tiết tại phụ lục 06)

3. Chỉ tiêu quy hoạch đất lâm nghiệp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị quyết số 149/NQ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2018 của chính phủ về Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước./.

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng 2010Hiện trạng 2010 Quy hoạch đến năm 2020Quy hoạch đến năm 2020Quy hoạch đến năm 2020Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định bổ sung (ha) Tổng sốTổng số
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)= (5)+(6) (8)
I LOẠI ĐẤT 687.154 100,00 687.735 -59 687.676 100,00
1 Đất nông nghiệp 617.998 89,94 609.235 -59 609.176 88,58
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 9.073 1,32 7.229   7.229 1,05
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.623 0,24 1.620   1.620 2,24
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 4.593 0,67   2.174 2.174 0,32
1.3 Đất trồng cây lâu năm 425.529 61,93   420.606 420.606 61,16
1.4 Đất rừng phòng hộ 45.025 6,55 44.544   44.544 6,48
1.5 Đất rừng đặc dụng 31.445 4,58 31.181   31.181 4,53
1.6 Đất rừng sản xuất 100.110 14,57 104.090 -6.574 97.516 14,18
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.695 0,25 1.858   1.858 0,27
1.8 Đất làm muối            
2 Đất phi nông nghiệp 68.322 9,94 78.500   78.500 11,42
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 2.685 0,39 5.168   5.168 0,75
2.2 Đất an ninh 1.119 0,16 1.224   1.224 0,18
2.3 Đất khu công nghiệp 7.049 1,03 4.686   4.686 0,68
2.4 Đất khu chế xuất            
2.5 Đất cụm công nghiệp 522 0,08   583 583 0,08
2.6 Đất thương mại, dịch vụ 243 0,04   1.428 1.428 0,21
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 2.616 0,38   5.689 5.689 0,83
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 363 0,05   1.117 1.117 0,16
2.9 Đất phát triển hạ tầng 35.336 5,14 39.399 -3.222 36.177 5,26
  Trong đó:            
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 297 0,04 436   436 0,06
- Đất xây dựng cơ sở y tế 102 0,01 195   195 0,03
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 585 0,09 769   769 0,11
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 153 0,02 754   754 0,11
2.10 Đất có di tích, danh thắng 152 0,02 1.212 -1.154 58 0,01
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 71 0,01 362   362 0,05
2.12 Đất ở tại nông thôn 4.858 0,71   5.006 5.006 0,73
2.13 Đất ở tại đô thị 1.207 0,18 1.541   1.541 0,22
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 397 0,06   469 469 0,07
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 44 0,01   31 31 0,00
2.16 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao            
2.17 Đất cơ sở tôn giáo 114 0,02   183 183 0,03
2.18 Đất làm NTNĐ nhà tang lễ, nhà hỏa táng 666 0,10   1.095 1.095 0,16
3 Đất chưa sử dụng 834 0,12        
4 Đất khu công nghệ cao*            
5 Đất khu kinh tế*     28.364   28.364 4,12
6 Đất đô thị* 24.114 3,51 27.680   27.680 4,03
II KHU CHỨC NĂNG*         687.676 100
1 Khu sản xuất nông nghiệp (bao gồm khu nông nghiệp công nghệ cao)       463.142 463.142 67,35
2 Khu lâm nghiệp       142.982 142.982 20,79
3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học       31.338 31.338 4,56
4 Khu phát triển công nghiệp       5.212 5.212 0,76
5 Khu đô thị       8.068 8.068 1,17
6 Khu thương mại - dịch vụ       3.212 3.212 0,47
7 Khu dân cư nông thôn       33.722 33.722 4,90

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Phụ lục 02. Diện tích chuyển mục đích sử dụng:

Đvt: ha

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ Các kỳ kế hoạchCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu (2010-2015)(*)
Kỳ cuối (2016- 2020)
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 20.735 4.379 16.357
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 27 24 3
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 0 0 0
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 81 70 11
1.3 Đất trồng cây lâu năm 14.448 3.151 11.297
1.4 Đất rừng phòng hộ 545 525 20
1.5 Đất rừng đặc dụng 494 101 393
1.6 Đất rừng sản xuất 4.801 169 4.632
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 339 339 0
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 7.282 5.946 1.336
  Trong đó:      
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm 2.670 2.328 342
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 27 27  
2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 24 5 19
2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.076 1.076  
2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 3.485 2.510 975
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 72 41 31

(*) Diện tích đã chuyển mục đích

Phụ lục 03. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đvt:ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Các kỳ kế hoạchCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu (2010-2015)(*)
Kỳ cuối (2016- 2020)
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp 410 408 2
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 5 5  
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 295 293 2
1.3 Đất trồng cây lâu năm 110 110  
2 Đất phi nông nghiệp 424 422 2
  Trong đó:      
2.1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1 1  
2.2 Đất phát triển hạ tầng 1   2
2.3 Đất có mặt nước chuyên dùng 422 421  

(*) Diện tích đã đưa vào sử dụng cho các mục đích

Phụ lục 04. Phân bổ diện tích trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 (ha) Các năm kế hoạch (ha)Các năm kế hoạch (ha)Các năm kế hoạch (ha)Các năm kế hoạch (ha)Các năm kế hoạch (ha)
Năm 2016(*)
Năm 2017(*) Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (4)=(5)+…+(9) (5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) 687.676 687.676 687.676 687.676 687.676 687.676
1 Đất nông nghiệp 620.929 616.783 613.669 612.711 611.168 609.176
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 8.021 7.955 7.837 7.638 7.422 7.229
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 846 846 846 846 846 1.620
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.762 1.758 1.777 1.901 2.045 2.174
13 Đất trồng cây lâu năm 436.237 431.289 427.866 426.644 424.053 420.606
1.4 Đất rừng phòng hộ 43.263 43.073 43.067 43.880 44.824 44.544
1.5 Đất rừng đặc dụng 31.230 31.230 31.230 30.856 30.836 31.181
1.6 Đất rừng sản xuất 98.722 98.616 97.359 97.047 96.418 97.516
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.138 1.139 1.162 1.372 1.602 1.858
1.8 Đất làm muối            
2 Đất phi nông nghiệp 66.743 70.891 74.005 74.963 76.508 78.500
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 2.690 3.426 3.668 3.817 4.007 5.168
2.2 Đất an ninh 1.112 1.123 1.148 1.153 1.156 1.224
2.3 Đất khu công nghiệp 2.389 4.031 4.686 4.686 4.686 4.686
2.4 Đất khu chế xuất            
2.5 Đất cụm công nghiệp 84 124 134 276 486 583
2.6 Đất thương mại, dịch vụ 272 649 717 1.119 1.175 1.428
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 2.796 3.235 3.857 4.223 4.690 5.689
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 244 740 1.017 1.117 1.117 1.117
2.9 Đất phát triển hạ tầng 35.937 36.205 36.706 36.470 36.953 36.177
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 133 266 284 367 390 436
- Đất xây dựng cơ sở y tế 134 135 146 147 159 195
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 643 684 752 755 759 769
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 161 191 234 389 574 754
2.10 Đất có di tích, danh thắng 48 50 50 50 52 58
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 106 180 239 282 312 362
2.12 Đất ở tại nông thôn 4.727 4.875 5.087 5.122 4.992 5.006
2.13 Đất ở tại đô thị 1.377 1.397 1.417 1.436 1.512 1.541
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 381 401 422 443 441 469
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 29 28 31 31 31 31
2.16 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao            
2.17 Đất cơ sở tôn giáo 158 165 183 183 183 183
2.18 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 816 918 971 979 1.074 1.095
3 Đất chưa sử dụng 4 2 2 2    
4 Đất khu công nghệ cao*            
5 Đất khu kinh tế* 3.535 3.535 3.535 3.535 3.535 28.364
6 Đất đô thị* 24.166 24.166 24.166 25.363 27.230 27.680

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(*) Diện tích đã thực hiện

Phụ lục 05. Kế hoạch chuyển mục đích kỳ cuối (2016 - 2020):

Đvt:ha

STT Chỉ tiêu Tổng diện tích (ha) Các năm kế hoạchCác năm kế hoạchCác năm kế hoạchCác năm kế hoạchCác năm kế hoạch
Năm 2016 (*)
Năm 2017 (*) Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (4)=(5)+…+(9) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 16.357 4.112 2.677 1.970 2.929 4.668
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 3 1   2    
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước            
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 11 3 6     2
1.3 Đất trồng cây lâu năm 11.297 3.813 1.883 1.276 1.914 2.411
1.4 Đất rừng phòng hộ 20 2 7 6 5  
1.5 Đất rừng đặc dụng 393     374 19  
1.6 Đất rừng sản xuất 4.632 293 781 312 991 2.255
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.336 65 144 72 842 213
  Trong đó:            
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm 342 65 68 72 74 63
2.2 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 19   19      
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 975   57   768 150
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 31 5 6 20    

(*) Diện tích đã chuyển mục đích

Phụ lục 06. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ cuối (2016-2020):

Đvt:ha

STT Chỉ tiêu Tổng diện tích (ha) Các năm kế hoạchCác năm kế hoạchCác năm kế hoạchCác năm kế hoạchCác năm kế hoạch
Năm 2016 (*)
Năm 2017 (**) Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (3)=(4)+…+(8) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp 2       2  
1.1 Đất trồng cây hàng năm khác 2       2  
2 Đất phi nông nghiệp 2 2        
2.1 Đất phát triển hạ tầng 2 2        

(*) Diện tích đã thực hiện năm 2016 của 11 huyện, thị xã