vanban.org

Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Quảng Trị Ban hành 19/08/2016 Hiệu lực 29/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2016/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 19 tháng 8 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09/4/2016 của Quốc hội khóa 13 về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp Quốc gia;

Xét Tờ trình số 2989/TTr-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc đề nghị thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Quảng Trị như sau:

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãHiện trạng năm 2015Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN473.744100,00473.744100,00
1Đất nông nghiệpNNP387.20281,73410.30586,60
2Đất phi nông nghiệpPNN40.4638,5457.63012,17
3Đất chưa sử dụngCSD46.0799,735.8091,23

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện

1. Tiến hành phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cho các huyện, thành phố, thị xã để xây dựng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất địa phương phù hợp với Nghị quyết này;

2. Thực hiện việc quản lý đất đai, chấp thuận đầu tư, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Tăng cường công tác giám sát, thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất theo quy hoạch. Tiếp tục theo dõi, cập nhật kịp thời những thông tin mới nhất về đất đai để điều chỉnh, bổ sung theo quy định của pháp luật;

3. Đầu tư kết cấu hạ tầng gắn với phát triển đô thị, khu dân cư, nông nghiệp nông thôn. Ưu tiên bố trí quỹ đất cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên cơ sở ứng dụng các tiến bộ khoa học - kỹ thuật để sử dụng đất bền vững, tiết kiệm và hiệu quả;

4. Thực hiện các chính sách ưu đãi để tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch; ưu tiên dành quỹ đất tái định cư để bố trí cho các hộ dân bị giải tỏa, thu hồi đất nhằm ổn định đời sống. Giải quyết tốt vấn đề nông dân, nông nghiệp và nông thôn, tạo việc làm cho lao động nông nghiệp khi bị thu hồi đất sản xuất; tập trung giải quyết tình trạng thiếu đất sản xuất đối với hộ gia đình nông dân, đặc biệt là đồng bào dân tộc ít người và các gia đình mới tách hộ, lập hộ.

5. Kiên quyết thu hồi đất đối với các dự án đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng không thực hiện, thực hiện không đúng tiến độ cam kết đầu tư hoặc sử dụng không đúng mục đích. Tạo quỹ đất sạch để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất bằng hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

6. Đất cho hoạt động khoáng sản là 930 ha; đất an ninh giữ nguyên diện tích 396 ha theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 81/NQ-CP ngày 12/11/2014 của Chính phủ.

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016- 2020) của tỉnh và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội phối hợp giám sát, động viên nhân dân thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh, khóa VII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

I. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãHiện trạngĐiều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu %Diện tích (ha)Cơ cấu %
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN473.744100,00473.744100,00
1Đất nông nghiệpNNP387.20281,73410.30586,60
1.1Đất trồng lúaLUA28.8836,1025.2405,33
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC25.3295,3522.7964,81
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK44.8799,4749.92410,54
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN47.57110,0451.21710,81
1.4Đất rừng phòng hộRPH82.55617,4369.61614,69
1.5Đất rừng đặc dụngRDD62.45013,1867.00314,15
1.6Đất rừng sản xuấtRSX117.83124,87142.42430,06
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS2.9170,624.3310,91
1.8Đất làm muốiLMU1111
1.9Đất nông nghiệp khácNKH1050,025390,11
2Đất phi nông nghiệpPNN40.4638,5457.63012,17
2.1Đất quốc phòngCQP1.2920,271.7690,37
2.2Đất an ninhCAN3650,083960,08
2.3Đất khu công nghiệpSKK2230,057570,16
2.4Đất cụm công nghiệpSKN950,028690,18
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD1800,042.6460,56
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC3380,078830,19

a

2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS2170,059300,20
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT14.3163,0223.0014,86
Trong đó:
Đất cơ sở văn hóaDVH280,01690,01
Đất cơ sở y tếDYT790,021180,02
Đất cơ sở giáo dục đào tạoDGD5740,126880,15
Đất cơ sở thể dục thể thaoDTT2300,053920,08
2.9Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT1080,021730,04
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL500,01
2.11Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA790,023050,06
2.12Đất ở tại nông thônONT2.9700,633.9340,83
2.13Đất ở tại đô thịODT1.3130,282.0870,44
2.14Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC1440,033750,08
2.15Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS410,01300,01
2.16Đất cơ sở tôn giáoTON840,02890,02
2.17Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD4.8291,024.9671,05
2.18Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (*)13.8972,9314.3693,03
3Đất chưa sử dụngCSD46.0799,735.8091,23

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãKỳ điều chỉnh (ha)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN13.491
1.1Đất trồng lúaLUA1.105
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK3.415
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN1.756
1.4Đất rừng phòng hộRPH1.750
1.5Đất rừng đặc dụngRDD180
1.6Đất rừng sản xuấtRSX5.171
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS103
1.8Đất nông nghiệp khácNKH11
2Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệpNNP/NNP28.333
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnLUA/NTS1.509
2.2Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụngPRH/PDD160
2.3Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuấtPRH/RSX15.000
2.4Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụngRSX/RDD640
2.5Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR11.024
3Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT31

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãKỳ điều chỉnh (ha)
1ĐẤT NÔNG NGHIỆPNNP36.590
1.1Đất trồng lúa
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1.2Đất trồng cây hàng năm khácLUA2.250
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH3.970
1.5Đất rừng đặc dụngRDD3.933
1.6Đất rừng sản xuấtRSX26.426
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sản5
1.8Đất nông nghiệp khác6
2Đất phi nông nghiệpPNN3.680
2.1Đất quốc phòngCQP122
2.2Đất an ninhCAN3
2.3Đất khu công nghiệpSKK79
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN83
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD327
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC136
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS212
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT1.843
2.10Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA31
2.11Đất ở tại nông thônONT70
2.12Đất ở tại đô thịODT40
2.13Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC51
2.14Đất cơ sở tôn giáoTON1
2.15Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD33
2.16Các loại đất phi nông nghiệp còn lạiPNK649
TỔNG CỘNG40.270

II. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020).

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích năm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN473.744473.744473.744473.744473.744473.744
1Đất nông nghiệpNNP387.202391.624395.330398.365401.425410.305
1.1Đất trồng lúaLUA28.88327.37426.83526.30425.63725.240
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC25.32924.04723.73723.42622.98322.796
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK44.87946.77247.58948.08548.85249.924
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN47.57148.36448.96549.56450.27651.217
1.4Đất rừng phòng hộRPH82.55668.01568.63668.98468.99269.616
1.5Đất rừng đặc dụngRDD62.45064.39265.58266.67866.60767.003
1.6Đất rừng sản xuấtRSX117.831133.269133.921134.578136.544142.424
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS2.9173.2273.5123.7864.0474.331
1.8Đất làm muốiLMU111111111111
1.9Đất nông nghiệp khácNKH105200279375459539
2Đất phi nông nghiệpPNN40.46342.99046.47750.49354.98557.630
2.1Đất quốc phòngCQP1.2921.4611.5291.6491.6641.769
2.2Đất an ninhCAN356364376382395396
2.3Đất khu công nghiệpSKK223223430757757757
2.4Đất cụm công nghiệpSKN95338590809854869
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD1804236451.0031.9982.646
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC338470483484885883
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS217292448851871930
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT14.31615.15416.74818.83021.68723.001
2.9Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT108110119150156173
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL0505050
2.11Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA79102254286295305
2.12Đất ở tại nông thônONT2.9703.2943.6813.9203.8993.934
2.13Đất ở tại đô thịODT1.3131.6161.7201.9472.0692.087
2.14Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC144234266330337375
2.15Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS222329292930
2.16Đất cơ sở tôn giáoTON848989898989
2.17Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD4.8294.8494.9554.9724.9684.967
2.18Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK13.89713.94714.11513.95513.98214.369
3Đất chưa sử dụngCSD46.07939.13031.93724.88617.3345.809

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

ST TChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN13.4912.1092.8183.4933.5571514
1.1Đất trồng lúaLUA1.10518523922336296
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC1.08116922022135396
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK3.415621682951733428
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN1.756403435491323104
1.4Đất rừng phòng hộRPH1.750175173446786170
1.5Đất rừng đặc dụngRDD180584044434
1.6Đất rừng sản xuấtRSX5.1716611.2321.3101.302666
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS103616263916
1.8Đất làm muốiLMU------
1.9Đất nông nghiệp khácNKH11-128-
2Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệpNNP/NNP28.33318.4502.4702.4732.4702.470
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnLUA/NTS1.509309300300300300
2.2Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụngPRH/PDD160160----
2.3Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuấtPRH/RSX15.00015.000----
2.4Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụngRSX/RDD640640----
2.5Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR (a)11.0242.3412.1702.1732.1702.170
3Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT3113126-

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
ĐẤT NÔNG NGHIỆPNNP36.5906.3696.3646.3696.36511.123
1.1Đất trồng lúa0
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1.2Đất trồng cây hàng năm khácLUA2.250450450450450450
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN0
1.4Đất rừng phòng hộRPH3.970794794794794794
1.5Đất rừng đặc dụngRDD3.933760760760760893
1.6Đất rừng sản xuấtRSX26.4264.3604.3604.3604.3608.986
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sản550000
1.8Đất nông nghiệp khác600510
2Đất phi nông nghiệpPNN3.6804196174968531.295
2.1Đất quốc phòngCQP1221373297
2.2Đất an ninhCAN330000
2.3Đất khu công nghiệpSKK79482900
2.4Đất cụm công nghiệpSKN83156116
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD32784552310155
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC1363601000
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS212371550110
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT1.843124263224676556
2.9Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.11Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA312135011
2.12Đất ở tại nông thônONT7016312120
2.13Đất ở tại đô thịODT40216112
2.14Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC511912542
2.15Đất cơ sở tôn giáoTON110000
2.16Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD33126222
2.17Các loại đất phi NN còn lạiPNK649479110249360
Mục lục Bấm để đi tới điều