vanban.org

Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 09/12/2014 Hiệu lực 19/12/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 19/12/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2014/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 09 tháng 12 năm 2014

 NGHỊ QUYẾT

Về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 11

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 5377/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 về việc xin thông qua Nghị quyết về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014;

Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014 với tổng số vốn đầu tư bổ sung là 379.946 triệu đồng (ba trăm bảy mươi chín tỷ chín trăm bốn mươi sáu triệu đồng).

Nguồn bổ sung vốn đầu tư: Tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang năm 2014.

(Kèm theo danh mục công trình bổ sung vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp giữa năm 2015.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Khoá VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.                        

  CHỦ TỊCH   Nguyễn Thành Phong
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

       ĐVT: Triệu đồng

STT Tên dự án, công trình Kế hoạch năm 2014 Ghi chú
1 2 3 4
  TỔNG SỐ 379.946  
I Phân bổ vốn đầu tư để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 312.713  
1 Các công trình thuộc tiêu chí trả từ nguồn XSKT 241.978  
1.1 Dự án Đường và cầu vào trung tâm xã Thừa Đức 52.072 Trong đó trả nợ nhà thầu là 2.000 triệu đồng
1.2 ĐT.887 (cầu Nguyễn Tấn Ngãi - ngã 3 Sơn Đốc) 33.701  
1.3 Dự án Cầu Cổ Chiên, quốc lộ 60 (tỉnh Trà Vinh - Bến Tre) (thực hiện GPMB) 59.356  
1.4 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư cầu Cổ Chiên (thực hiện GPMB) 19.483  
1.5 Dự án Đường vào trung tâm xã Vang Quới Tây 2.000  
1.6 Dự án 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại 54.427 Hoàn trả tạm ứng NS và trả lãi vay ngân hàng năm 2014
1.7 Dự án Xử lý sạt lở khẩn cấp Trạm Biên phòng Cồn Lợi 5.283 Hoàn trả tạm ứng NS và thanh toán khối lượng hoàn thành
1.8 Dự án Kè chống sạt lở bờ sông Bến Tre 5.557  
1.9 Dự án Đường quanh Sân vận động tỉnh (giai đoạn 1) (thực hiện GPMB) 9.000 Hoàn trả tạm ứng NS và thanh toán khối lượng hoàn thành
1.10 Đê biển Ba Tri 1.099  
2 Công trình không thuộc tiêu chí sử dụng nguồn XSKT 70.735  
2.1 Dự án Trụ sở làm việc Công an huyện Mỏ Cày Bắc (thực hiện GPMB) 6.800  
2.2 Dự án Trại tạm giam Công an tỉnh (thực hiện GPMB) 34.476  
2.3 Dự án Ban Chỉ huy Quân sự huyện Mỏ Cày Bắc (thực hiện GPMB) 12.118  
2.4 Dự án Sửa chữa Trụ sở UBND tỉnh 4.941  
2.5 Dự án Trung tâm hành chính huyện Chợ Lách 3.000  
2.6 Dự án Trụ sở Công an tỉnh (thực hiện GPMB) 9.400  
II Bổ sung vốn để tất toán tài khoản dự án 2.529  
1 Cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Công an tỉnh 920  
2 Tăng cường trang bị phương tiện PCCC tỉnh Bến Tre 8  
3 Nhà điều hành Trường Cao đẳng nghề Đồng Khởi (cơ sở 2) 117  
4 Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ bố trí sắp xếp dân cư vùng kinh tế mới Cồn Hố - Cồn Tròn xã An Thủy huyện Ba Tri 251  
5 Đường vào trung tâm xã Thành Thới B 494  
6 Kè chống sạt lở bờ sông Chợ Lách (đoạn ấp Tân Phú, xã Sơn Định, huyện Chợ Lách) 111  
7 Chi phí thẩm tra quyết toán 628  
III Bổ sung vốn để thanh toán nợ 64.704  
1 Thanh toán nợ công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng trước 31/12/2014 20.684  
1.1 Trường Mẫu giáo Châu Bình, huyện Giồng Trôm 248  
1.2 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Giồng Trôm 1.428  
1.3 Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Nam 170  
1.4 Phòng Khám đa khoa khu vực Vĩnh Thành 1.628  
1.5 Phòng Khám đa khoa khu vực Cẩm Sơn 745  
1.6 Phòng Khám đa khoa khu vực Giồng Keo 150  
1.7 Phòng Khám đa khoa khu vực Phước Long 230  
1.8 Phòng Khám đa khoa khu vực Thới Lai 860  
1.9 Phòng Khám đa khoa khu vực Mỹ Chánh 880  
1.10 Trạm Y tế Châu Bình 2.000  
1.11 Trạm Y tế Tân Thiềng 1.500  
1.12 Trạm Y tế Sơn Đông 1.500  
1.13 Trạm Y tế Phú Sơn 2.000  
1.14 Trạm Y tế Định Thuỷ 2.000  
1.15 Trạm Y tế Quới Sơn 2.000  
1.16 Trạm Y tế Tân Xuân 100  
1.17 Trạm Y tế An Hoá 250  
1.18 Trạm Y tế Tân Mỹ 350  
1.19 Trạm Y tế Mỹ Hoà 150  
1.20 Trạm Y tế Tân Phú 55  
1.21 Trạm Y tế Vĩnh Bình 70  
1.22 Trạm Y tế Lương Phú 70  
1.23 Trạm Y tế Hữu Định 80  
1.24 Trạm Y tế thị trấn Châu Thành 100  
1.25 Trạm Y tế Minh Đức 100  
1.26 Trạm Y tế Tân Hội 800  
1.27 Trạm Y tế Thành An 150  
1.28 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thạnh Phú 532  
1.29 Đường Huyện lộ 10, huyện Giồng Trôm 538  
2 Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình chuyển tiếp 44.020  
2.1 Trường THPT Chuyên Bến Tre 5.300  
2.2 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Chợ Lách 1.320  
2.3 Trạm Y tế Phong Mỹ 800  
2.4 Trạm Y tế An Phú Trung 800  
2.5 Trạm Y tế Thạnh Hải 800  
2.6 Cầu Phong Nẫm 35.000  
  CHỦ TỊCH   Nguyễn Thành Phong