vanban.org

Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Phú Thọ Ban hành 13/12/2013 Hiệu lực 23/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu,  chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên Nghị định số 60/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà n­ước năm 2014; Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trư­ởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4934/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 như sau:

I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:                   2.954.166 triệu đồng:

- Thu nội địa:                                                                2.736.166 triệu đồng;

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu:                               201.000 triệu đồng;

- Thu xổ số kiến thiết:                                                       17.000 triệu đồng;

2. Tổng thu ngân sách địa phương:                              8.307.142 triệu đồng,

gồm:

- Các khoản thu ngân sách được hưởng theo phân cấp:    2.704.516 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương:                       5.302.626 triệu đồng;

- Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước:                                                                                   300.000 triệu đồng.

3. Thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số):                    17.000 triệu đồng.

4. Tổng chi ngân sách địa phương:                         8.307.142 triệu đồng, gồm:

a) Chi cân đối NSĐP:                                              7.300.301 triệu đồng:

- Chi đầu tư phát triển:                                               527.400 triệu đồng;

- Chi thường xuyên:                                                6.340.886 triệu đồng;

- Chi dự phòng ngân sách:                                         127.790 triệu đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:                                1.200 triệu đồng.

- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao:                                             3.025 triệu đồng;

- Dự kiến chi từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8: 300.000 triệu đồng;

b) Chi tõ nguån bæ sung cã môc tiªu cña NSTW:     1.006.841 triÖu ®ång.

5. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 7.537.590 triệu đồng:

a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh:                     3.094.766 triệu đồng, gồm:

- Chi đầu tư phát triển:                                               308.700 triệu đồng;

- Chi thường xuyên:                                                2.405.481 triệu đồng;

- Chi dự phòng ngân sách:                                           76.360 triệu đồng;

- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:                                 1.200 triệu đồng;

- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do Hội đồng nhân dân tỉnh giao tăng so dự toán trung ương giao:                                  3.025 triệu đồng.

- Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước:                                                                    300.000 triệu đồng;

b) Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện:          3.435.983 triệu đồng.

c) Chi thực hiện chương trình mục tiêu:                   1.006.841 triệu đồng.

6. Chi từ nguồn thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.

(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)

II. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:

(1) Tổ chức triển khai tốt Luật và các chính sách về thuế, tăng cường theo dõi, kiểm tra, kiểm soát việc kê khai thuế của các tổ chức cá nhân nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ số thuế phải nộp. Tổ chức thu đầy đủ, kịp thời vào NSNN đối với các khoản thuế năm 2013 được gia hạn sang năm 2014. Kiểm soát chặt chẽ nguồn thu, hạn chế nợ đọng thuế, tăng cường thanh tra, kiểm tra chống thất thu thuế:

- Theo dõi, phân tích, tổng hợp thường xuyên các thông tin liên quan đến quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để xác định tính chính xác, trung thực của hồ sơ khai thuế. Chú trọng công tác kiểm tra sau hoàn thuế để xử lý truy thu thuế, thu hồi hoàn thuế và xử lý vi phạm về thuế theo đúng quy định.

- Thực hiện tăng cường các biện pháp đôn đốc thu nợ và cưỡng chế nợ thuế đối với các trường hợp nợ thuế lớn và chây ỳ nợ thuế, chậm nộp tiền thuế; áp dụng linh hoạt các biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế nhằm đôn đốc thu nộp kịp thời tiền thuế nợ vào ngân sách, hạn chế nợ mới phát sinh và tăng thu ngân sách.

- Chỉ đạo các cơ quan chức năng (công an, Thanh tra, quản lý thị trường…) tăng cường phối hợp với ngành thuế trong công tác đấu tranh chống trốn thuế, xử lý nợ đọng thuế…

 (2) Tăng cường cung cấp thông tin hỗ trợ cho doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến sản xuất kinh doanh, đầu tư, nhất là thủ tục về thuế, tăng cường công tác khai thuế điện tử qua mạng, đẩy mạnh triển  khai nộp thuế qua hệ thống ngân hàng; Phấn đấu giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuế cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp.

Tiếp tục tháo gỡ các khó khăn để tăng khả năng tiếp cận vay vốn  cho các doanh nghiệp, thúc đẩy giảm nhanh lượng hàng hoá tồn kho của các doanh nghiệp, tạo mọi điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phát triển.

(3) Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách thuế, trong đó trọng tâm là tuyên truyền triển khai kế hoạch cải cách hệ thống thuế giai đoạn 2011 - 2015; các quy định về sử dụng hoá đơn, chứng từ; chính sách giảm, gia hạn nộp đối với một số khoản thu ngân sách theo quy định tại Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ. Thực hiện tốt công tác hỗ trợ người nộp thuế thông qua hướng dẫn và giải đáp vướng mắc về chính            sách thuế.

 (4) Tiếp tục duy trì và tranh thủ sự giúp đỡ của các Bộ, Ngành Trung ương về giải quyết các nguồn vốn đầu tư, nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu; Vận dụng tối đa các cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh, nghiên cứu ban hành các cơ chế quản lý tài chính thu, chi ngân sách đảm bảo vừa phù hợp cơ chế của nhà nước vừa đáp ứng được thực tiễn đòi hỏi của địa phương, nhằm khuyến khích tính năng động sáng tạo của các cấp, các ngành, các đơn vị trong tổ chức hoạt động kinh tế và quản lý ngân sách nhà nước nhằm tăng thu cho ngân sách địa phương.

(5) Tiếp tục cơ cấu lại chi NSNN, theo hướng ưu tiên đảm bảo các chính sách chế độ đã ban hành cho con người, thực hiện các chính sách an sinh xã hội, bố trí chi cho các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ, văn hoá thông tin, y tế, sự nghiệp bảo vệ môi trường,... theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Chi đầu tư phát triển ưu tiên bố trí chi trả các khoản nợ đến hạn; rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên: Tập trung ưu tiên cho các dự án quan trọng, cấp bách trong các lĩnh vực hạ tầng thiết yếu, nông nghiệp nông thôn, an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh; Trong từng lĩnh vực, kể cả các lĩnh vực ưu tiên nêu trên, phải thực hiện rà soát để giảm, giãn các dự án chưa cấp bách để tập trung vốn cho các dự án quan trọng, cấp bách, có thể sớm hoàn thành đưa vào sử dụng và phát huy hiệu quả. Chi thường xuyên bố trí đủ đảm            bảo chế độ cho con người và những yêu cầu thiết yếu để vận hành bộ máy quản lý Nhà nước;

Tiếp tục rà soát các chính sách chế độ, định mức kinh tế - kỹ thuật để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo thẩm quyền những chế độ chính sách định mức không phù hợp với thực tế, thúc đẩy chi tiêu công hiệu quả, tiết kiệm. Hạn chế tối đa việc ban hành chính sách, chế độ mới làm tăng chi ngân sách.

(6) Thực hiện có hiệu quả công tác đổi mới cơ chế hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập, đẩy mạnh xã hội hóa một số loại hình dịch vụ sự nghiệp theo hướng tăng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các đơn vị sự nghiệp công lập về cả tổ chức  thực hiện nhiệm vụ, nhân lực, tài chính để đa dạng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ công và nguồn lực phát triển sự nghiệp công. Phân định rõ loại hình dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, loại dịch vụ do các đơn vị ngoài công lập thực hiện; phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí dịch vụ để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp.

(7) Quản lý ngân sách chặt chẽ, thực hiện cắt giảm các chi phí tổ chức lễ hội, khánh tiết, hội nghị, hội thảo, giảm chi phí công tác trong nước và ngoài nước đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; Hạn chế thành lập các quỹ ngoài ngân sách mà nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu từ Ngân sách; Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế; thúc đẩy thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, tham nhũng, đẩy mạnh cải cách hành chính Nhà nước;

Tiếp tục yêu cầu các ngành, các cấp và các đơn vị giành 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện cải cách tiền lương năm 2014; Giao UBND tỉnh căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán (ngân sách các cấp giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương) để bố trí tăng chi thực hiện các chính sách an sinh xã hội, trong đó tập trung thực hiện các chính sách mới ban hành (nếu có).

(8) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm chống lãng phí: rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi, đảm bảo trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng chế độ quy định. Chỉ đạo thực hiện nghiêm các kết luận, kiến nghị của các cơ quan Thanh tra,                kiểm toán.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN                                                          Phụ biểu số 01

TỈNH PHÚ THỌ

ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC                                                   TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013                                    của HĐND tỉnh Phú Thọ)

                                                                                                                                                                                                                        Đơn vị tính: Triệu đồng.

Số TT NỘI DUNG Dự toán năm 2013 Ước thực hịên năm 2013 (*) % ƯTH/DT
  TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ  NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN 2,724,000 2,752,700 101.1
I Thu nội địa (tính cân đối) 2,509,000 2,550,700 101.7
1 Thu từ DNNN do Trung ương quản lý 530,000 530,000 100.0
2 Thu từ DNNN do địa phương quản lý 600,000 600,000 100.0
3 Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN 45,000 70,000 155.6
4 Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD 650,000 650,000 100.0
5 Thuế thu nhập cá nhân 70,000 75,000 107.1
6 Thu tiền sử dụng đất 311,000 311,000 100.0
7 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 4,000 4,500 112.5
8 Tiền thuê đất 34,000 36,000 105.9
9 Thuế bảo vệ môi trường 86,000 86,000 100.0
10 Lệ phí trước bạ 115,000 120,000 104.3
11 Thu phí, lệ phí 36,000 38,500 106.9
12 Thu khác ngân sách 18,300 20,000 109.3
13 Thu cố định tại xã 9,700 9,700 100.0
II Thu thuế xuất, nhập khẩu 201,000 185,000 92.0
III Thu xổ số kiến thiết 14,000 17,000 121.4

Ghi chú:

(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN                                                            Phụ biểu số 02

  TỈNH PHÚ THỌ

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013                                  của HĐND tỉnh Phú Thọ)

                                                                                                                                                                                                                           Đơn vị tính: Triệu đồng

STT NỘI DUNG Dự toán năm Ước TH năm 2013 % ƯTH /DT
TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D ) 7,862,598 9,599,398 122.1
A Chi cân đối NSĐP     106.4
I Chi đầu tư phát triển 537,300 496,776 92.5
1 Chi xây dựng cơ bản tập trung 255,400 214,876 84.1
2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 279,900 279,900 100.0
3 Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ 2,000 2,000 100.0
II Chi thường xuyên 5,868,008 6,509,663 110.9
1 Chi sự nghiệp kinh tế 780,075 883,653 113.3
2 Chi sự nghiệp văn xã 3,672,882 4,131,998 112.5
  - Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề 2,612,079 2,908,165 111.3
  + Chi sự nghiệp giáo dục 2,398,686 2,672,183 111.4
  + Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 213,393 235,982 110.6
  - Chi sự nghiệp y tế 612,023 688,014 112.4
  - Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ 27,228 27,228 100.0
  - Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 114,565 124,338 108.5
  - Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 21,078 26,836 127.3
  - Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 11,944 22,141 185.4
  - Chi đảm bảo xã hội 273,965 335,276 122.4
3 Chi Quản lý hành chính 1,203,338 1,310,914 108.9
4 Chi an ninh - quốc phòng địa phương 117,935 150,746 127.8
5 Chi khác ngân sách 18,405 32,352 175.8
6 Dự kiến các khoản chi phát sinh 75,373   -
III Chi dự phòng ngân sách 158,590   -
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1,200 1,200 100.0
V Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao   4,000     -
VI Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN   300,000   300,000   100.0
B Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho  NSĐP      979,500         812,416            82.9
C Các khoản chi được quản lý qua NSNN        14,000           17,000          121.4
  - Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 14,000 17,000 121.4
D Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013          1,462,343  

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

  TỈNH PHÚ THỌ

       Phụ biểu số 03

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

            Đơn vị tính: Triệu đồng

STT NỘI DUNG Dự toán  năm 2013 Ước thực hiện năm 2013(1) Dự toán năm 2014
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN       2,954,166
1 Thu nội địa 2,509,000 2,550,700 2,736,166
2 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu 201,000 185,000 201,000
3 Thu phản ánh qua NSNN (từ nguồn thu xổ số) 14,000 17,000 17,000
B THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG      7,848,598   9,582,398   8,307,142
1 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp 2,509,000 2,550,700 2,704,516
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 2,509,000 2,550,700 2,704,516
  - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)      
2 Bổ sung từ ngân sách Trung ương 5,039,598 5,269,355 5,302,626
  - Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP 2,514,823 2,514,823 2,514,823
  - Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW 1,454,999 1,684,756 1,479,862
  - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định   1,069,776   1,069,776   1,307,941
3 Thu kết dư ngân sách năm 2012   6,197  
  4 Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiền lương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy     1,456,146  
  5 Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN   300,000   300,000   300,000
C CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG      7,848,598   9,582,398   8,307,142
  1 Chi đầu tư phát triển (Bao gồm cả chi hỗ trợ doanh nghiệp)   537,300   496,776   527,400
2 Chi thường xuyên (2) 5,868,008 6,509,663 6,340,886
  3 Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước   300,000   300,000   300,000
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1,200 1,200 1,200
5 Chi dự phòng ngân sách 158,590 - 127,790
6 Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn do HĐND tỉnh giao thu tăng so với dự toán Trung ương giao 4,000 - 3,025
7 Chi từ nguồn kết dư, chuyển nguồn, chuyển nhiệm vụ từ năm 2012 sang năm 2013   -   1,462,343   -
8 Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương 979,500 812,416 1,006,841

Ghi chú:

(1): Không bao gồm tiền phạt ATGT; các khoản thu, chi được để lại quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi  và các khoản thu, chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

(2): Dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2014 đã bao gồm nguồn 10% tiết kiệm và 35 - 40% thu để lại thực hiện cải cách tiền lương theo quy định.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH                                                            Phụ biểu số 04

            TỈNH PHÚ THỌ

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

               Đơn vị tính: Triệu đồng

STT NỘI DUNG Dự toán                năm 2013 Ước thực hiện năm 2013(*) Dự toán năm 2014
  TỔNG CÁC KHOẢN THU TRÊN ĐỊA BÀN 2,724,000 2,752,700 2,954,166
I Tổng các khoản thu cân đối NSNN 2,509,000 2,550,700 2,736,166
1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương 530,000 530,000 560,000
2 Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương 600,000 600,000 650,000
3 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 45,000 70,000 62,000
4 Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh 650,000 650,000 720,000
5 Lệ phí trước bạ 115,000 120,000 136,000
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 4,000 4,500 4,000
7 Thuế thu nhập cá nhân 70,000 75,000 55,000
8 Thuế bảo vệ môi trường 86,000 86,000 86,000
9 Thu phí và lệ phí 36,000 38,500 40,000
10 Tiền sử dụng đất 311,000 311,000 300,000
11 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước 34,000 36,000 40,000
12 Các khoản thu tại xã 9,700 9,700 11,100
13 Thu khác ngân sách 18,300 20,000 72,066
II Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu 201,000 185,000 201,000
III Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN 14,000 17,000 17,000
  - Thu xổ số kiến thiết 14,000 17,000 17,000
  TỔNG THU NSĐP 7,862,598 9,599,398 8,324,142
A Các khoản thu cân đối NSĐP 7,848,598 9,582,398 8,307,142
1 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp 2,509,000 2,550,700 2,704,516
  - Các khoản thu 100% 2,509,000 2,550,700 2,704,516
  - Thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%)      
2 Thu bổ sung từ NSTW 5,039,598 5,269,355 5,302,626
  - Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP 2,514,823 2,514,823 2,514,823
  - Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW 1,454,999 1,684,756 1,479,862
  - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theoquy định 1,069,776 1,069,776 1,307,941
3 Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiềnlương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy định - 1,456,146 -
4 Thu kết dư ngân sách năm 2012 - 6,197 -
5 Dự kiến thu huy động đầu tư xây dựng CSHT theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN 300,000 300,000 300,000
B Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN 14,000 17,000 17,000
  - Thu xổ số kiến thiết 14,000 17,000 17,000

Ghi chú:

(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014

   (Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT NỘI DUNG Dự toán năm 2014
A Ngân sách cấp tỉnh  
I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 7,537,590
1 Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 1,988,635
- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1,401,016
  - Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh  hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)   587,619
2 Bổ sung từ ngân sách Trung ương 5,248,955
  - Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP 2,514,823
  - Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW 1,479,862
  - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định   1,254,270
3 Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN 300,000
II Chi ngân sách cấp tỉnh 7,537,590
  1 Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN: 300.000 triệu đồng)   3,094,766
  2 Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương   1,006,841
3 Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện 3,435,983
  B Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)  
I Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn) 4,205,535
1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 715,881
- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% 184,500
- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) 531,381
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 3,489,654
- Thu bổ sung cân đối ngân sách 3,435,983
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định 53,671
  II Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)   4,205,535

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH                     ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

  STT NỘI DUNG Dự toán năm 2013 Ước TH năm 2013(1) Dự toán năm 2014
TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D ) 7,862,598 9,599,398 8,324,142
A Chi cân đối NSĐP  6,869,098    7,307,639 7,300,301
I Chi đầu tư phát triển 537,300 496,776 527,400
1 Chi xây dựng cơ bản tập trung 255,400 214,876 255,400
2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 279,900 279,900 270,000
3 Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ 2,000 2,000 2,000
II Chi thường xuyên 5,868,008 6,509,663 6,340,886
1 Chi sự nghiệp kinh tế 780,075 883,653 833,589
2 Chi sự nghiệp văn xã 3,672,882 4,131,998 3,961,067
  - Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề 2,612,079 2,908,165 2,811,431
  + Chi sự nghiệp giáo dục 2,398,686 2,672,183 2,579,121
  + Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 213,393 235,982 232,310
  - Chi sự nghiệp y tế 612,023 688,014 663,144
  - Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ 27,228 27,228 27,101
  - Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 114,565 124,338 126,133
  - Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 21,078 26,836 25,138
  - Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 11,944 22,141 20,927
  - Chi đảm bảo xã hội 273,965 335,276 287,193
3 Chi Quản lý hành chính 1,203,338 1,310,914 1,398,251
4 Chi an ninh - quốc phòng địa phương 117,935 150,746 121,574
5 Chi khác ngân sách 18,405 32,352 18,405
6 Dự kiến các khoản chi phát sinh 75,373   8,000
III Chi dự phòng ngân sách 158,590   127,790
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1,200 1,200 1,200
  V Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao 4,000   3,025
  VI Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN 300,000 300,000 300,000
B Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP      979,500       812,416 1,006,841
C Các khoản chi được quản lý qua NSNN        14,000         17,000      17,000
  - Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 14,000 17,000 17,000
  D Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013         1,462,343  

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

Phụ biểu số 08

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH

CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

    STT   Huyện, thành, thị Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp Dự toán chi ngân sách huyện (1) Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện (2)
1 Việt Trì 388,500 318,420 605,959 274,386
2 Phú Thọ 57,900 36,135 196,273 156,198
3 Phù Ninh 70,600 57,170 274,134 213,903
4 Lâm Thao 73,240 50,850 246,079 192,157
5 Tam Nông 37,730 26,755 258,561 229,038
6 Thanh Thuỷ 32,150 22,465 244,378 219,324
7 Đoan Hùng 62,970 43,075 332,265 285,462
8 Thanh Ba 51,020 32,628 300,815 264,472
9 Hạ Hòa 45,930 30,753 337,421 302,804
10 Cẩm Khê 30,510 23,090 375,242 348,345
11 Yên Lập 37,900 24,905 307,358 279,511
12 Thanh Sơn 62,400 39,635 428,571 385,014
13 Tân Sơn 14,200 10,000 298,479 285,369
Cộng 965,050 715,881 4,205,535 3,435,983

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi hoạt động của Ban quản lý chợ thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (được phản ánh qua ngân sách nhà nước theo quy định);

(2): Đã loại trừ một phần nguồn thu học phí, 10% tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách                   năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định;

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

         TỈNH PHÚ THỌ

Phụ biểu số 09

CHI TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013                                                    của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Tên công trình, dự án Kế hoạch  năm 2014
1 Xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa các trạm y tế theo Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn 2012 - 2020 của tỉnh Phú Thọ 7,000
2 Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Dậu Dương, huyện Tam Nông 2,000
3 Hỗ trợ kinh phí di chuyển trường mầm non xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba 5,000
4 Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình nhà lớp học và phòng học bộ môn trường tiểu học Tu Vũ, huyện Thanh Thủy 1,500
5 Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nga Hoàng, huyện Yên Lập 1,500
Tổng cộng 17,000
                HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN                       TỈNH PHÚ THỌ                                                              Phụ biểu số 10  

                                    DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN

ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

                                                                      Đơn vị tính: Triệu đồng

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TD TT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  TỔNG CỘNG 7,537,590 3,094,766 308,700 255,400 51,300 2,000 2,405,481 699,374 485,725 1,220,382 271,828 100,858 47,621 714,605 635,117 69,180 25,138 20,927 48,348
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 308,700 308,700 308,700 255,400 51,300 2,000                          
B CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH 2,405,482 2,405,482 -       2,405,482 699,374 485,725 1,220,382 271,828 100,858 47,621 714,605 635,117 69,180 25,138 20,927 48,348
I CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH 1,563,074 1,563,074 -       1,563,074 698,163 416,471 448,440 216,658 93,538 44,101 528,824 456,925 39,538 19,838 13,812 33,940
1 Văn phòng UBND tỉnh 17,764 17,764 -       17,764 4,100 2,771 10,893 17,764                
- Chi định mức biên chế 7,405 7,405 -       7,405 3,660 2,592 1,153 7,405                
- Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học 619 619 -       619 440 179   619                
- Chi các hoạt động nghiệp vụ 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
- Chi  hoạt động của thường trực UBND tỉnh 3,000 3,000 -       3,000     3,000 3,000                
- Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm pháp luật 140 140 -       140     140 140                
  Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh 2,500 2,500 -       2,500     2,500 2,500                
  Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm ma tuý, mại dâm tỉnh 200 200 -       200     200 200                
- Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh 1,000 1,000 -       1,000     1,000 1,000                
- Chi khác 900 900 -       900     900 900                
2 Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh. 11,538 11,538 -       11,538 3,050 1,429 7,059 11,538                
- Chi định mức 4,331 4,331 -       4,331 2,418 1,429 484 4,331                
- Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh 632 632 -       632 632     632                
  - Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu   365   365   -         365       365   365                
- Các kỳ họp HĐND tỉnh 600 600 -       600     600 600                
- Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội 900 900 -       900     900 900                
  Chi hoạt động  của 3 ban của HĐND Tỉnh 600 600 -       600     600 600                
  Chi  các hoạt động giám sát , 450 450 -       450     450 450                
  Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm pháp luật 160 160 -       160     160 160                
  Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
  - Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi  của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng  nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ   500   500   -         500       500   500                
  Kinh phí duy trì trang  thông tin điện tử đoàn đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh 500 500 -       500     500 500                
- Sửa chữa và mua sắm tài sản 500 500 -       500     500 500                
3 Sở Kế hoạch đầu tư 7,715 7,715 -       7,715 3,577 2,188 1,950 7,715                
  Chi định mức 6,265 6,265 -       6,265 3,577 2,188 500 6,265                
  Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư 200 200 -       200     200 200                
  Chi ban chỉ đạo các CTMTQG 300 300 -       300     300 300                
  Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật 50 50 -       50     50 50                
  Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân hàng năm 200 200 -       200     200 200                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi ban chỉ đạo, văn phòng  phát triển bền vững tỉnh Phú Thọ 200 200 -       200     200 200                
  Chi mua sắm sửa chữa tài sản 400 400 -       400     400 400                
  Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về  công tác giáo dục, y tế. 100 100 -       100     100 100                
4 Sở Khoa học và Công nghệ 18,266 18,266 -       18,266 1,922 1,121 15,223 3,043                
* Chi định mức biên chế 3,043 3,043 -       3,043 1,922 1,121   3,043                
* Chi hoạt động sự nghiệp 15,223 15,223 -       15,223     15,223                  
  Chi  nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 11,513 11,513 -       11,513     11,513                  
  Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh   550   550   -         550       550                  
  Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN 330 330 -       330     330                  
  Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân 200 200 -       200     200                  
  Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ 350 350 -       350     350                  
  Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học 250 250 -       250     250                  
  Công tác tiêu chuẩn đo lường chất  lượng 330 330 -       330     330                  
  Đào tạo trao đổi,  hợp tác  về khoa  học và  công nghệ trong và ngoài nước 300 300 -       300     300                  
  Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ   400   400   -         400       400                  
  Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở   1,000   1,000   -         1,000       1,000                  
5 Chi cục  Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1,337 1,337 -       1,337 882 455   1,337                
6 Chi cục thú y 8,830 8,830 -       8,830 3,807 2,033 2,990 1,437                
+ VP Chi cục thú y 1,437 1,437 -       1,437 945 492   1,437                
+ Trạm thú y các huyện 4,403 4,403 -       4,403 2,862 1,541                                    
  Chi định mức biên chế sự nghiệp 4,186 4,186 -       4,186 2,862 1,324                    
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành 217 217 -       217   217                    
  Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và phòng chống bệnh dại 500 500 -       500     500                  
  Phòng chống dịch diện rộng 2,000 2,000 -       2,000     2,000                  
  Kinh phí sửa chữa các trạm thú y  huyện 250 250 -       250     250                  
+ Thuê trụ sở  làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ , Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao ) 120 120 -       120     120                  
+ Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền 120 120 -       120     120                  
7 Chi cục bảo vệ thực vật 6,597 6,597 -       6,597 3,565 1,932 1,100 1,225                
+ VP Chi cục bảo vệ thực vật 1,225 1,225 -       1,225 756 469   1,225                
+ Trạm bảo vệ thực vật các huyện 5,373 5,373 -       5,373 2,809 1,464 1,100                  
  Chi định mức biên chế sự nghiệp 4,162 4,162 -       4,162 2,809 1,253 100                  
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành 210 210 -       210   210                    
  Hỗ trợ công tác tuyên truyền 100 100 -       100     100                  
  Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật 500 500 -       500     500                  
+ Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn 400 400 -       400     400                  
8 Sở NN và PT nông thôn 4,562 4,562 -       4,562 2,418 1,324 820 3,962                

17

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi định mức biên chế 3,742 3,742 -       3,742 2,418 1,324   3,742                
  Chi trang phục thanh tra 20 20 -       20     20 20                
  Chi mua sắm tài sản 200 200 -       200     200 200                
  Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh 200 200 -       200     200                  
  Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN 400 400 -       400     400                  
9 Chi cục  QL đê  và PCLB 12,946 12,946 -       12,946 2,205 1,141 9,600 1,115                
  Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê 1,115 1,115 -       1,115 693 422   1,115                
  Đội quản lý đê 2,091 2,091 -       2,091 1,512 579                    
  Phụ cấp ngành 140 140 -       140   140                    
  Tu bổ đê, kè cống và chống hạn 5,000 5,000 -       5,000     5,000                  
  Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè 4,000 4,000 -       4,000     4,000                  
  Chi nghiệp  vụ (trong đó chi cho   Ban chỉ huy  Phòng chống LB 200triệu ) 600 600 -       600     600                  
10 Chi cục Thuỷ lợi 6,646 6,646 -       6,646 1,548 698 4,400 1,637                
  Văn phòng chi cục Thuỷ lợi 1,637 1,637 -       1,637 1,008 529 100 1,637                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp 1,009 1,009 -       1,009 540 169 300                  
  Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn 200 200 -       200     200                  
  Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống hạn 300 300 -       300     300                  
  Chi sửa chữa + mua sắm tài sản 500 500 -       500     500                  
  Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước sinh hoạt do cộng đồng quản lý 3,000 3,000 -       3,000     3,000                  
11 Chi cục Thuỷ sản 3,043 3,043 -       3,043 1,294 499 1,250 1,374                
  Văn phòng chi cục Thuỷ sản 1,374 1,374 -       1,374 819 355 200 1,374                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp 619 619 -       619 475 144                    
  Hỗ trợ  mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ , bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm… 400 400 -       400     400                  
  Tổ chức   nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá  lồng trên  sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm   200   200   -         200       200                  
  Chi điều tra cảnh báo  phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…) 150 150 -       150     150                  
  Chi  tuyên  truyềnkhuyến  khích  phát  triển  thuỷ  sản   + nghiệp vụ 300 300 -       300     300                  
12 Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản 1,552 1,552 -       1,552 819 463 270 1,552                
  Chi định mức 1,282 1,282 -       1,282 819 463   1,282                
  Chi trang phục thanh tra 20 20 -       20     20 20                
  Sửa chữa mua sắm 50 50 -       50     50 50                
  Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám sát chất lượng NSTP 200 200 -       200     200 200                
13 Sở Nội vụ 5,036 5,036 -       5,036 2,501 1,635 900 5,036                
  Chi định mức 4,536 4,536 -       4,536 2,501 1,635 400 4,536                
  Chi sủa chữa + mua sắm tài sản 500 500 -       500   - 500 500                
14 Ban Tôn Giáo 1,286 1,286 -       1,286 441 245 600 1,286                
  Chi định mức 686 686 -       686 441 245   686                
  Mua sắm tài sản + sửa chữa 300 300 -       300     300 300                
  Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm hỏi các chức sắc tôn giáo ) 300 300 -       300     300 300                
15 Ban dân tộc 3,305 3,305 -       3,305 1,240 815 1,250 3,305                
  Chi định mức biên chế 2,055 2,055 -       2,055 1,240 815   2,055                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi sửa chữa, mua sắm tài sản 300 300 -       300     300 300                
  Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh 700 700 -       700     700 700                
  Chi nghiệp vụ 250 250 -       250     250 250                
16 Ban thi đua khen thưởng 1,899 1,899 -       1,899 882 517 500 1,899                
- Chi định mức 1,399 1,399 -       1,399 882 517   1,399                
  Mua sắm + sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200 200                
- Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT 300 300 -       300     300 300                
17 Thanh tra tỉnh 7,473 7,473 -       7,473 3,462 1,896 2,115 7,473                
  Chi theo định mức 4,638 4,638 -       4,638 2,542 1,896 200 4,638                
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục 680 680 -       680 680     680                
  Thanh tra viên  trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư 240 240 -       240 240     240                
  Chi sửa chữa, mua sắm tài sản  . 300 300 -       300     300 300                
  Kinh phí xây dựng mạng Lan 165 165 -       165     165 165                
  Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70 năm xây dựng và trưởng thành 200 200 -       200     200 200                
  Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh  để thực hiện các nội dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND   900   900   -         900       900   900                
  Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các nghiệp vụ phát sinh .... 350 350 -       350     350 350                
18 Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh 913 913 -       913 385 128 400 913                
  Chi định mức 613 613 -       613 385 128 100 613                
  Mua sắm tài sản + sửa chữa 300 300 -       300     300 300                
19 Sở Tài chính 10,279 10,279 -       10,279 4,331 3,198 2,750 10,279                
  Chi theo định mức 7,664 7,664 -       7,664 4,331 2,833 500 7,664                
  Công bố giá  hàng tháng 300 300 -       300     300 300                
  Duy trì  hệ thống TABMIT…. 500 500 -       500     500 500                
  Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật 50 50 -       50     50 50                
  Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo Nghị định 52/2009/NĐ-CP  ngày 03/6/2009  của Chính phủ   400   400   -         400       400   400                
  Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính 70 năm xây dựng và trưởng thành 500 500 -       500   - 500 500                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 500 500 -       500   - 500 500                
  Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên  ngành Thanh tra 365 365 -       365   365   365                
20 Sở Công thương 7,562 7,562 -       7,562 3,355 2,207 2,000 7,562                
  Chi định mức 5,862 5,862 -       5,862 3,355 2,207 300 5,862                
  Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )   100   100   -         100       100   100                
  Chi hoạt động  của Ban hội nhập kinh tế quốc tế 200 200 -       200     200 200                
  Mua sắm tài sản 500 500 -       500     500 500                
  Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng về nông thôn miền núi   400   400   -         400     -   400   400                
  Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện tử 500 500 -       500     500 500                
21 Sở Xây dựng 5,836 5,836 -       5,836 3,111 1,805 920 5,836                
  Chi định mức 5,116 5,116 -       5,116 3,111 1,805 200 5,116                
  Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200 200                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng 50 50 -       50     50 50                
  Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành Xây  dựng    theo  Thông  tư  06/2012/  TT-BXD  ngày 10/10/2012   70   70   -         70       70   70                
  Kinh phí xác định,  công bố chỉ số giá xây dựng năm 2014 400 400 -       400     400 400                
22 Sở Giao thông vận tải 33,585 33,585 -       33,585 3,965 7,670 21,950 6,830                
  Chi định mức 6,585 6,585 -       6,585 3,965 2,420 200 6,585                
  Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh - - -       -     -                  
  Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông 245 245 -       245   245   245                
  Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30 26,755 26,755 -       26,755   5,005 21,750                  
23 Sở Tài nguyên và môi trường 15,431 15,431 -       15,431 2,501 1,707 11,223 4,508                
  Chi định mức 4,508 4,508 -       4,508 2,501 1,707 300 4,508                
  Chi nghiệp vụ 10,923 10,923 -       10,923     10,923                  
  Thống kê đất đai chỉnh lý biến động 200 200 -       200     200                  
  Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn toàn tỉnh   1,000   1,000   -         1,000       1,000                  
  Đánh  giá  hiện  trạng  môi  trường  phóng  sạ  một  só  xã huyện Thanh Sơn , Tân Sơn 83 83 -       83     83                  
  Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện  địa chất và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận   745   745   -         745       745                  
  Các hoạt động quản lý khoáng sản 100 100 -       100     100                  
  Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất vùng Lâm Thao 1,000 1,000 -       1,000     1,000                  
  Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề xuất các biện  pháp khắc phục 1,000 1,000 -       1,000     1,000                  
  Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV 100 100 -       100     100                  
  Quản  lý thu  thập,  xử  lý thông  tin tài nguyên  và  môi trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh 2,000 2,000 -       2,000     2,000                  
  XD giá đất năm 2014 400 400 -       400     400                  
  Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường 400 400 -       400     400                  
  Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô nhiễm môi trường 2,500 2,500 -       2,500     2,500                  
  Ban chỉ đạo  thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh 100 100 -       100     100                  
  Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ 95 95 -       95     95                  
  Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT bảo vệ môi trường 200 200 -       200     200                  
  Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động 400 400 -       400     400                  
* Chi  trang phục  và nghiệp vụ thanh tra 200 200 -       200     200                  
* Mua sám sửa chữa 400 400 -       400     400                  
24 Chi cục Quản lý đất đai 1,777 1,777 -       1,777 882 395 500 1,777                
  Chi định mức 1,477 1,477 -       1,477 882 395 200 1,477                
  Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai 200 200 -       200     200 200                
  Mua sắm tài sản 100 100 -       100     100 100                
      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
25 Sở Văn hoá thể thao và du lịch 28,719 28,719 -       28,719 10,265 5,394 13,060 6,822         20,096 1,800    
+ Đinh mức chi  biên chế quản lý nhà nước 6,822 6,822 -       6,822 3,965 2,557 300 6,822                
+ Đoàn kịch 4,066 4,066 -       4,066 1,749 837 1,480           4,066      
  Định mức 2,447 2,447 -       2,447 1,749 698             2,447      
  Phụ cấp ưu đãi ngành 140 140 -       140   140             140      
  Xây dựng vở mới 500 500 -       500     500           500      
  Biểu diễn miền núi 200 200 -       200     200           200      
  Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp 100 100 -       100     100           100      
  Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị 400 400 -       400     400           400      
  Chi bồi dưỡng luyện tập 100 100 -       100     100           100      
  Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị 100 100 -       100     100           100      
  Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật 80 80 -       80     80           80      
+ Đoàn chèo 6,171 6,171 -       6,171 2,067 1,124 2,980           6,171      
  Định mức 3,024 3,024 -       3,024 2,067 957             3,024      
  Phụ cấp ưu đãi ngành 167 167 -       167   167             167      
  Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013 (400triệu ) 1,000 1,000 -       1,000     1,000           1,000      
  Biểu diễn miền núi 300 300 -       300     300           300      
  Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp 150 150 -       150     150           150      
  Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị 1,100 1,100 -       1,100     1,100           1,100      
  Chi bồi dưỡng luyện tập 150 150 -       150     150           150      
  Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị 200 200 -       200     200           200      
  Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật 80 80 -       80     80           80      
+ Nghiệp vụ VHTT 3,600 3,600 -       3,600     3,600           3,600      
+ Bảo tàng Hùng Vương 2,565 2,565 -       2,565 1,080 385 1,100           2,565      
  Chi định mức 1,865 1,865 -       1,865 1,080 385 400           1,865      
  Chi phí cho công tác  kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu sửa phục chế hiện vật, tư liệu .. 300 300 -       300     300           300      
  Điều tra sưu tầm  hiện vật tổ chức gian trưng bày  các dân tộc thiểu số  trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 400 400 -       400     400           400      
+ Trung tâm Văn hoá thông tin 1,894 1,894 -       1,894 1,404 490             1,894      
+ Chi nghiệp vụ gia đình 600 600 -       600     600           600      
+ Hoạt động nghiệp vụ du lịch 1,000 1,000 -       1,000     1,000           1,000      
+ Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá 200 200 -       200     200           200      
+ Chi  chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT khác 1,500 1,500 -       1,500     1,500             1,500    
+ Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014 300 300 -       300     300             300    
26 Sở Ngoại vụ 4,463 4,463 -       4,463 1,550 513 2,400 4,463                
  Định mức 2,363 2,363 -       2,363 1,550 513 300 2,363                
  Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh 500 500 -       500     500 500                
  Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại giao;  may  cờ  các  nước;  sách  báo  truyền   thông  đối ngoại…)   400   400   -         400       400   400                
  Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan 500 500 -       500     500 500                
  Chi mua sắm tài sản 700 700 -       700     700 700                
27 Sở Lao động Thương binh xã hội 37,646 37,646 -       37,646 11,223 16,353 10,070 5,326               32,320
* Chi định mức QLNN 5,326 5,326 -       5,326 2,989 2,037 300 5,326                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
* Trung tâm bảo trợ xã hội 6,673 6,673 -       6,673 2,226 3,947 500                 6,673
  Chi định mức 2,998 2,998 -       2,998 2,226 772                   2,998
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) 1,100 1,100 -       1,100   1,100                   1,100
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP 2,075 2,075 -       2,075   2,075                   2,075
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
* Trung tâm giáo dục LĐXH 10,764 10,764 -       10,764 2,756 7,508 500                 10,764
  Chi định mức 3,805 3,805 -       3,805 2,756 1,049                   3,805
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) 2,632 2,632 -       2,632   2,632                   2,632
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500   - 500                 500
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm 3,827 3,827 -       3,827   3,827                   3,827
* TT điều dưỡng người có công 4,642 4,642 -       4,642 2,385 1,557 700                 4,642
  Chi định mức 3,162 3,162 -       3,162 2,385 777                   3,162
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) 780 780 -       780   780                   780
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung 200 200 -       200     200                 200
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 341 341 -       341 165 76 100                 341
  Định mức 241 241 -       241 165 76                   241
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 100 100 -       100     100                 100
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 2,129 2,129 -       2,129 702 1,227 200                 2,129
  Định mức 799 799 -       799 702 97                   799
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) 500 500 -       500   500                   500
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH 630 630 -       630   630                   630
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 -       200     200                 200
* Nghiệp vụ ngành 600 600 -       600     600                 600
* Thu gom các đối tượng lang thang 100 100 -       100     100                 100
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 100 100 -       100     100                 100
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ 500 500 -       500     500                 500
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo 1,100 1,100 -       1,100     1,100                 1,100
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm 200 200 -       200     200                 200
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 500 500 -       500     500                 500
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 400 400 -       400     400                 400
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7 100 100 -       100     100                 100
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 350 350 -       350     350                 350
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật 100 100 -       100     100                 100
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo 100 100 -       100     100                 100
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ... 500 500 -       500     500                 500
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ   150   150   -         150       150                   150
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 500 500 -       500     500                 500
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
* Trung tâm bảo trợ xã hội 6,673 6,673 -       6,673 2,226 3,947 500                 6,673
  Chi định mức 2,998 2,998 -       2,998 2,226 772                   2,998
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) 1,100 1,100 -       1,100   1,100                   1,100
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP 2,075 2,075 -       2,075   2,075                   2,075
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
* Trung tâm giáo dục LĐXH 10,764 10,764 -       10,764 2,756 7,508 500                 10,764
  Chi định mức 3,805 3,805 -       3,805 2,756 1,049                   3,805
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) 2,632 2,632 -       2,632   2,632                   2,632
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500   - 500                 500
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm 3,827 3,827 -       3,827   3,827                   3,827
* TT điều dưỡng người có công 4,642 4,642 -       4,642 2,385 1,557 700                 4,642
  Chi định mức 3,162 3,162 -       3,162 2,385 777                   3,162
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) 780 780 -       780   780                   780
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung 200 200 -       200     200                 200
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 341 341 -       341 165 76 100                 341
  Định mức 241 241 -       241 165 76                   241
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 100 100 -       100     100                 100
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 2,129 2,129 -       2,129 702 1,227 200                 2,129
  Định mức 799 799 -       799 702 97                   799
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) 500 500 -       500   500                   500
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH 630 630 -       630   630                   630
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 -       200     200                 200
* Nghiệp vụ ngành 600 600 -       600     600                 600
* Thu gom các đối tượng lang thang 100 100 -       100     100                 100
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 100 100 -       100     100                 100
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ 500 500 -       500     500                 500
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo 1,100 1,100 -       1,100     1,100                 1,100
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm 200 200 -       200     200                 200
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 500 500 -       500     500                 500
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 400 400 -       400     400                 400
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7 100 100 -       100     100                 100
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 350 350 -       350     350                 350
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật 100 100 -       100     100                 100
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo 100 100 -       100     100                 100
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ... 500 500 -       500     500                 500
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ   150   150   -         150       150                   150
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 500 500 -       500     500                 500
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
* Trung tâm bảo trợ xã hội 6,673 6,673 -       6,673 2,226 3,947 500                 6,673
  Chi định mức 2,998 2,998 -       2,998 2,226 772                   2,998
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) 1,100 1,100 -       1,100   1,100                   1,100
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP 2,075 2,075 -       2,075   2,075                   2,075
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
* Trung tâm giáo dục LĐXH 10,764 10,764 -       10,764 2,756 7,508 500                 10,764
  Chi định mức 3,805 3,805 -       3,805 2,756 1,049                   3,805
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) 2,632 2,632 -       2,632   2,632                   2,632
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500   - 500                 500
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm 3,827 3,827 -       3,827   3,827                   3,827
* TT điều dưỡng người có công 4,642 4,642 -       4,642 2,385 1,557 700                 4,642
  Chi định mức 3,162 3,162 -       3,162 2,385 777                   3,162
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) 780 780 -       780   780                   780
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung 200 200 -       200     200                 200
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 341 341 -       341 165 76 100                 341
  Định mức 241 241 -       241 165 76                   241
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 100 100 -       100     100                 100
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 2,129 2,129 -       2,129 702 1,227 200                 2,129
  Định mức 799 799 -       799 702 97                   799
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) 500 500 -       500   500                   500
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH 630 630 -       630   630                   630
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 -       200     200                 200
* Nghiệp vụ ngành 600 600 -       600     600                 600
* Thu gom các đối tượng lang thang 100 100 -       100     100                 100
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 100 100 -       100     100                 100
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ 500 500 -       500     500                 500
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo 1,100 1,100 -       1,100     1,100                 1,100
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm 200 200 -       200     200                 200
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 500 500 -       500     500                 500
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 400 400 -       400     400                 400
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7 100 100 -       100     100                 100
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 350 350 -       350     350                 350
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật 100 100 -       100     100                 100
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo 100 100 -       100     100                 100
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ... 500 500 -       500     500                 500
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ   150   150   -         150       150                   150
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 500 500 -       500     500                 500
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
* Trung tâm bảo trợ xã hội 6,673 6,673 -       6,673 2,226 3,947 500                 6,673
  Chi định mức 2,998 2,998 -       2,998 2,226 772                   2,998
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) 1,100 1,100 -       1,100   1,100                   1,100
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP 2,075 2,075 -       2,075   2,075                   2,075
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
* Trung tâm giáo dục LĐXH 10,764 10,764 -       10,764 2,756 7,508 500                 10,764
  Chi định mức 3,805 3,805 -       3,805 2,756 1,049                   3,805
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) 2,632 2,632 -       2,632   2,632                   2,632
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500   - 500                 500
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm 3,827 3,827 -       3,827   3,827                   3,827
* TT điều dưỡng người có công 4,642 4,642 -       4,642 2,385 1,557 700                 4,642
  Chi định mức 3,162 3,162 -       3,162 2,385 777                   3,162
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) 780 780 -       780   780                   780
  Chi mua sắm sửa chữa 500 500 -       500     500                 500
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung 200 200 -       200     200                 200
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 341 341 -       341 165 76 100                 341
  Định mức 241 241 -       241 165 76                   241
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 100 100 -       100     100                 100
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 2,129 2,129 -       2,129 702 1,227 200                 2,129
  Định mức 799 799 -       799 702 97                   799
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) 500 500 -       500   500                   500
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH 630 630 -       630   630                   630
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 -       200     200                 200
* Nghiệp vụ ngành 600 600 -       600     600                 600
* Thu gom các đối tượng lang thang 100 100 -       100     100                 100
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 100 100 -       100     100                 100
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ 500 500 -       500     500                 500
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo 1,100 1,100 -       1,100     1,100                 1,100
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm 200 200 -       200     200                 200
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 500 500 -       500     500                 500
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 400 400 -       400     400                 400
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7 100 100 -       100     100                 100
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 350 350 -       350     350                 350
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật 100 100 -       100     100                 100
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo 100 100 -       100     100                 100
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ... 500 500 -       500     500                 500
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ   150   150   -         150       150                   150
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 500 500 -       500     500                 500
      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Kinh phí  thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011  của Chủ tịch UBND  tỉnh phê duyệt  ; quyết  định  số  1606/QĐ-UBND   ngày  28/6/2013  phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ     500     500     -           500         500                     500
* Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của phụ nữ 300 300 -       300     300                 300
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 100 100 -       100     100                 100
* Chi các ban chỉ đạo các chương trình  của ngành ( người cao tuổi ; dạy nghề; …) 300 300 -       300     300                 300
* Kinh phí chi cho các hoạt động  quản lý đối tượng bảo trợ xã hội 130 130 -       130     130                 130
* Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản 300 300 -       300     300                 300
* Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương) 240 240 -       240     240                 240
* Các nhiệm vụ phát sinh  khác 600 600 -       600     600                 600
28 Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi 1,627 1,627 -       1,627 819 388 420 1,507               120
  Chi đinh mức 1,307 1,307 -       1,307 819 388 100 1,307                
  Mua sắm, sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200 200                
  Hoạt  động  nghiệp  vụ  ,  kiểm  tra,  giám  sát,  đánh  giá chương trình phòng chống mại dâm 100 100 -       100     100                 100
  Chi tiếp nhận phụ nữ  và trẻ em từ nước ngoài về 20 20 -       20     20                 20
29 Chi cục phát triển Lâm nghiệp 2,195 2,195 -       2,195 850 445 900 1,925                
  Chi định mức biên chế 1,025 1,025 -       1,025 630 395   1,025                
  Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc 600 600 -       600     600 600                
  Chi nghiệp vụ và mua sắm  thiết bị tài sản 300 300 -       300     300 300                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp 269 269 -       269 220 49                    
30 Sở Tư pháp 7,199 7,199 -       7,199 2,418 1,368 3,413 7,199                
  Chi định mức 4,086 4,086 -       4,086 2,418 1,368 300 4,086                
  Chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 700 700 -       700     700 700                
  Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật( 2triệu đồng/xã/năm; Riêng huyện Tân sơn :2,5triệu đồng/xã/năm )   563   563   -         563       563   563                
  Kinh phí đảm bảo biểu mẫu , sổ sách cấp hộ tịch cho các xã phường, thị trấn 350 350 -       350     350 350                
  Kinh phí thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doamh nghiệp ; Triển khai công tác giao dịch đảm bảo;, Công tác xây dựng thi hành pháp luật ; Công tác hành chính tư pháp   300   300   -         300       300   300                
  Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, sử lý rà soát các văn bản pháp luật 400 400 -       400     400 400                
  Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất , trang thiết bị thực hiện nhiệm vụ chuyên môn 300 300 -       300     300 300                
  Kinh  phí  tuyên  truyền  phổ  biến  giáo  dục   pháp  luật (trong đó có tuyên truyền phổ biến PL trong các doanh nghiệp )   500   500   -         500       500   500                
31 Phòng công chứng số 1 570 570 -       570 388 182   570                
32 Phòng công chứng số 2 447 447 -       447 291 156   447                
33 Trung tâm trợ giúp pháp lý: 2,296 2,296 -       2,296 1,188 608 500 2,296                
- Chi định mức biên chế 1,905 1,905 -       1,905 1,188 517 200 1,905                

23

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên 91 91 -       91   91   91                
- Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác 300 300 -       300     300 300                
34 Trung tâm bán đấu giá tài sản: 474 474 -       474 275 99 100 474                
35 Ban QL các khu công nghiệp 3,930 3,930 -       3,930 1,956 1,074 900 3,930                
  Chi định mức biên chế ( QLNN+SN) 3,030 3,030 -       3,030 1,956 1,074   3,030                
  Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu công nghệp 200 200 -       200     200 200                
  Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp và chi nghiệp vụ khác 700 700 -       700     700 700                
36 Chi cục  phát triển nông thôn 2,210 2,210 -       2,210 1,055 555 600 1,786                
  Chi định mức biên chế QLNN 1,586 1,586 -       1,586 945 541 100 1,586                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp 125 125 -       125 110 15                    
  Mua sắm, sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200 200                
  Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ   300   300   -         300       300                  
37 Sở Thông tin và truyền thông 6,971 6,971 -       6,971 2,046 1,147 3,778 6,971                
- Chi định mức biên chế 3,493 3,493 -       3,493 2,046 1,147 300 3,493                
- Chi nhuận bút  và nghiệp vụ phuc vụ chuyên môn cổng giao tiếp điện tử 1,168 1,168 -       1,168     1,168 1,168                
- Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu 350 350 -       350     350 350                
  Kinh phí mua sắm thiết bị 300 300 -       300     300 300                
  Kinh phí thực hiện kế hoạch tổng thể tuyên truyền bảo vệ chủ quyền của Việt nam ở biển Đông  theo KH số 3157/KH-UBND ngày 12/8/2013   450   450   -         450       450   450                
  Kinh  phí thực  hiện  đề  án    số  3935/ĐA-UBND   ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh về đề án phát triển thông tin đối ngoại giai đoạn 2013-2020   500   500   -         500       500   500                
  Kinh phí  tập huân, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền thanh theo kế hoạch số 3885/KH-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh   210   210   -         210       210   210                
  - Chi nghiệp vụ công tác  báo chí , xuất bản , bưu chính viễn  thông   , công tác  thanh  tra  kiểm tra về  lĩnh vực CNTT   500   500   -         500       500   500                
38 Chi cục quản lý thị trường 12,258 12,258 -       12,258 6,100 5,050 1,108 12,258                
  Chi theo định mức 10,365 10,365 -       10,365 6,100 4,165 100 10,365                
  Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục 200t 885 885 -       885   885   885                
  Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm vụ khác 200 200 -       200     200 200                
  Thuê trụ sở làm việc của 2 đội Tân sơn và Phù ninh 108 108 -       108     108 108                
  Mua sắm +  sửa chữa tài sản  của các đội 500 500 -       500     500 500                
  Mua ấn chỉ QLTT hàng năm 200 200 -       200     200 200                
39 Chi cục kiểm lâm 31,322 31,322 -       31,322 15,665 12,827 2,830 29,442                
  Chi định mức 26,196 26,196 -       26,196 15,665 10,031 500 26,196                
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên  trang phục : 450t 3,246 3,246 -       3,246   2,796 450 3,246                
  Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR 300 300 -       300     300                  
  Chi nghiệp vụ+ mua thiết bị 300 300 -       300     300                  
  Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ 30 30 -       30     30                  
  Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất 250 250 -       250     250                  
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm :Thanh sơn , hạ hoà , đoan hùng 1,000 1,000 -       1,000     1,000                  
40 Chi cục Bảo vệ Môi trường 2,605 2,605 -       2,605 1,134 471 1,000 1,705                
  Chi định mức 1,605 1,605 -       1,605 1,134 471   1,605                
  Chi sửa chữa tài sản 100 100 -       100     100 100                
  Tuyên truyền phổ biến pháp luật về TNMT 200 200 -       200     200                  
  Xây dựng báo cáo chuyên đề hiện trạng môi trường ; Kiểm tra , kiểm soát ô nhiễm môi trường. 350 350 -       350     350                  
  Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn 100 100 -       100     100                  
  Lờy mẫu, giám định các thông số môI trường phục vụ việc xác  nhận  hoàn thành các công trình sử lý Mt trước khi đưa vào vận hành; Kiểm tra hiện tranmgj môI trường khu vực thực hiện thẩm định báo cáo ĐTM ...  QLMT   250   250   -         250       250                  
41 Chi cục văn thư lưu trữ -Sở Nội vụ 3,282 3,282 -       3,282 1,340 442 1,500 3,282                
  Chi định mức 1,930 1,930 -       1,930 1,188 442 300 1,930                
  Chi phụ câp ưu đãi + độc hại 152 152 -       152 152     152                
  Kinh phí  nghiệp vụ 400 400 -       400     400 400                
  Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản 300 300 -       300     300 300                
  Kinh phí bảo quản tài liệu : mua thuốc chống mối, khử trùng ... 500 500 -       500     500 500                
42 Trung tâm khuyến công , tư vấn và tiết kiệm năng lượng 5,112 5,112 -       5,112 1,134 388 3,590 4,222     890          
- Chi định mức biên chế 1,722 1,722 -       1,722 1,134 388 200 1,722                
  - Chi chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả    theo    Quyết    định   số    1335/QĐ-UBND    ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ   500   500   -         500       500   500                
- Chi sự nghiệp khuyến công 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
- Chi đào tạo các lớp 890 890 -       890     890       890          
43 Công ty phát triển hạ tầng KCN 1,089 1,089 -       1,089 825 264   1,089                
44 TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN 631 631 -       631 440 191   631                
45 TT quy hoạch Xây dựng Phú Thọ 923 923 -       923 665 258   923                
46 TT kiểm định CLXD Phú Thọ 398 398 -       398 291 107   398                
47 TT thông tin TV TS và DVTài chính 1,807 1,807 -       1,807 550 157 1,100 1,807                
  Chi định mức 807 807 -       807 550 157 100 807                
  Chi tuyên truyền , tập huấn , cập nhật các chính sách  kế toán tài chính , quản lý tài sản công 1,000 1,000 -       1,000     1,000 1,000                
48 TT thông tin KH và CN ( Sở KHCN) 726 726 -       726 540 186                    
49 TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm ( SKHCN) 565 565 -       565 495 70                    
50 Trung tâm ứng dụng KH và CN ( Sở KHCN) 746 746 -       746 540 206                    
51 Trung tâm phát triển khoa học và CN ( SKHCN) 149 149 -       149 110 39                    
52 TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch ( Sở KHĐT) 2,659 2,659 -       2,659 1,296 463 900 2,659                
  Chi định mức 1,859 1,859 -       1,859 1,296 463 100 1,859                
  Chi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đếnlàm việc với tỉnh 300 300 -       300     300 300                
  Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch Phú thọ +chi nghiệp vụ 500 500 -       500     500 500                
53 Ban quản lý  dự án  Văn hoá thể thao và Dulịch ( Trong đó  có 100 triệu đồng mua sắm tài sản ) 612 612 -       612 440 72 100 512         100      
54 TT Công nghệ thông tin Tây bắc 1,422 1,422 -       1,422 540 190 692 1,422                
  Chi định mức biên chế 1,030 1,030 -       1,030 540 190 300 1,030                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Mua sắm tài sản 100 100 -       100     100 100                
  Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng 292 292 -       292     292 292                
55 Quỹ phát triển đât tỉnh Phú Thọ 447 447 -       447 220 62 165 447                
  Chi định mức biên chế 282 282 -       282 220 62   282                
  + cán bộ kiêm nhiệm 165 165 -       165     165 165                
56 Quỹ Bảo vệ môi trường 197 197 -       197 165 32   197                
57 Văn phòng Ban an toàn  giao thông tỉnh 253 253 -       253 165 88   253                
58 Ban quản lý  dự án XD và bảo trì công trình giao thông 148 148 -       148 110 38   148                
59 Trung tâm Cổng giao tiếp  điện tử 1,147 1,147 -       1,147 702 145 300 1,147                
  Chi định mức 947 947 -       947 702 145 100 947                
  Mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 -       200     200 200                
60 Văn phòng tỉnh uỷ 43,703 43,703 -       43,703 3,087 3,525 37,091   43,703              
* Chi của Văn phòng 9,190 9,190 -       9,190 3,087 3,525 2,578 - 9,190              
  Chi theo định mức 6,021 6,021 -       6,021 3,087 2,934     6,021              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 211 211 -       211   211     211              
  Phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169 ( 55 BCH đảng bộ tỉnh ) 380 380 -       380   380     380              
  Chi nghiệp vụ công nghệ TT 150 150 -       150     150   150              
  Chi kiểm tra theo KL số 286-KL/TU của TTTU và KL 1660 của VPTW về tài chính đảng 50 50 -       50     50   50              
  Chi mở các lớp tập huấn nghiệp vụ ( công tác tài chính đảng 50triệu )+nghiệp vụ công tác lưu trữ(100 triệu )   170   170   -         170       170     170              
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng 600 600 -       600     600   600              
  Chi tiền ăn và các chế độ cho 3 cán bộ cơ yếu + trang phục cán bộ nghiệp vụ lễ tân 103 103 -       103     103   103              
  Chi tuyên  truyền  phổ  biến pháp  luật  ,  xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo 100 100 -       100     100   100              
  Mua sắm sửa chữa tài sản 700 700 -       700     700   700              
  Chi nghiệp vụ 705 705 -       705     705   705              
* Chi nghiệp vụ khối Đảng 34,513 34,513 -       34,513     34,513 - 34,513              
- Chi tặng thưởng đảng bộ trong sạch, vững mạnh 500 500 -       500     500   500              
- Chi duy trì cảnh quan môi trường tỉnh uỷ 1,000 1,000 -       1,000     1,000   1,000              
- Chi học tập và  làm theo  tấm gương  đạo đức  Hồ Chí Minh 300 300 -       300     300   300              
- Chi học tập nghị quyết TW 1,300 1,300 -       1,300     1,300   1,300              
  Chi khen thưởng của tỉnh uỷ 1,500 1,500 -       1,500     1,500   1,500              
  Chi hoạt động các ban chỉ đạo của T?nh uỷ 900 900 -       900     900   900              
  Chi tiếp các đoàn khách đến thăm và làm việc với tỉnh 1,000 1,000 -       1,000     1,000   1,000              
  Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan nghỉ mát 500 500 -       500     500   500              
  Chi hoạt động của thường trực  tỉnh uỷ 4,000 4,000 -       4,000     4,000   4,000              
  Chi tặng huy hiệu 40,50,60... năm tuôỉ đảng 17,213 17,213 -       17,213     17,213   17,213              
  Chi xây dựng thẩm định đề án , văn bản, báo cáo trình Ban chấp hành , Ban thường vụ tỉnh uỷ 1,800 1,800 -       1,800     1,800   1,800              
  Kinh phí thực hiện đề án 06 về CNTT  khối tỉnh 1,100 1,100 -       1,100     1,100   1,100              
  Chi các cuộc kiểm tra theo chương trình của tỉnh uỷ 200 200 -       200     200   200              
  Các nhiệm vụ phát sinh khối tỉnh uỷ 1,300 1,300 -       1,300     1,300   1,300              
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên khối tỉnh uỷ 1,500 1,500 -       1,500     1,500   1,500              
- Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh uỷ 400 400 -       400     400   400              
61 Ban Tổ chức 9,720 9,720 -       9,720 2,335 2,310 5,075   9,720              
  Chi theo định mức 4,463 4,463 -       4,463 2,335 2,128     4,463              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 157 157 -       157   157     157              
  Phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ làm công tác bảo vệ chính trị nội bộ ( 6 người ) 25 25 -       25   25     25              
  Chi nghiệp vụ 525 525 -       525     525   525              
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200   200              
  Chi nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng 350 350 -       350     350   350              
  Chi dưỡng sức thăm hỏi 4,000 4,000 -       4,000     4,000   4,000              
62 Ban Tuyên giáo 6,709 6,709 -       6,709 2,177 2,052 2,480   6,709              
  Chi theo định mức 3,875 3,875 -       3,875 1,956 1,919     3,875              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 132 132 -       132   132     132              
  Chi hoạt động trung tâm, báo cáo viên, tuyên truyền viên ; Chi BCĐ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh   220   220   -         220       220     220              
  Kinh phí thực hiện các hội nghị giao ban ngành tuyên giáo 70 70 -       70     70   70              
  Kinh phí thực  hiện  đề án 01 về  tăng cường  công tác nghiên cứu , điều tra , nắm bắt và định hướng dư luận xã hội tỉnh   200   200   -         200       200     200              
  Chi thông tin sinh hoạt chi bộ,TTV 850 850 -       850     850   850              
  Phụ cấp tuyên truyền viên 50 người 221 221 -       221 221   -   221              
  Chi   thực  hiện  đề  án  04/TU  về  nâng  cao  chất  lương tuyên truyền miệng .. 120 120 -       120     120   120              
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200   200              
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng 300 300 -       300     300   300              
  Chi nghiệp vụ 520 520 -       520     520   520              
63 Uỷ ban kiểm tra tỉnh uỷ 4,885 4,885 -       4,885 1,846 1,839 1,200   4,885              
  Chi theo định mức 3,228 3,228 -       3,228 1,846 1,382     3,228              
  Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi 333 333 -       333   333     333              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 124 124 -       124   124     124              
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng 300 300 -       300     300   300              
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200   200              
  Chi thực hiện công tác kiểm tra , tập huấn , giám sát 280 280 -       280     280   280              
  Chi nghiệp vụ 420 420 -       420     420   420              
64 Ban Dân vận 3,601 3,601 -       3,601 1,228 1,083 1,290   3,601              
  Chi theo định mức 2,228 2,228 -       2,228 1,228 1,000     2,228              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 83 83 -       83   83     83              
  Mua tạp chí Dân vận , bản tin tôn giáo 100 100 -       100     100   100              
  Chi hoạt động  Ban chỉ đạo của đảng về Quy chế dân chủ , công tác tôn giáo ; 200 200 -       200     200   200              
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200   200              
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng 200 200 -       200     200   200              
  Chi XD, biên tập, in ấn phát hành cuốn : Thông tin công tác dân vận tỉnh Phú Thọ 350 350 -       350     350   350              
  Chi nghiệp vụ 240 240 -       240     240   240              
65 Báo Phú Thọ 10,616 10,616 -       10,616 3,130 1,782 5,704   10,616              
- Chi theo định mức 4,872 4,872 -       4,872 3,130 1,442 300   4,872              
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Hỗ trợ chi 7 hợp đồng  theo kết luận của TTTU 340 340 -       340   340     340              
  Xuất bản đặc san  tin ảnh Phú Thọ miền núi 500 500 -       500     500   500              
  Chi nhuận bút các loại báo +Báo biếu 4,554 4,554 -       4,554     4,554   4,554              
- Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, vật tư 350 350 -       350     350   350              
66 Ban Nội chính 3,390 3,390 -       3,390 1,244 1,276 870   3,390              
  Chi theo định mức 2,437 2,437 -       2,437 1,244 1,193     2,437              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 83 83 -       83   83     83              
  Hoạt động nghiệp vụ 270 270 -       270     270   270              
  Mở  các  lớp  tập  huấn  tuyên  truyền  về  PCTN  tại  các huyện, thành, thị 100 100 -       100     100   100              
  Chi nghiệp vụ công tác xây dựng đảng 200 200 -       200     200   200              
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200   200              
  Nâng cấp và duy trì trang thông tin điện tử của Ban 50 50 -       50     50   50              
  Chi xử lý  đơn thư khiếu nại tố cáo , tiếp công dân 50 50 -       50     50   50              
67 Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh 4,826 4,826 -       4,826 1,350 1,576 1,900   4,826              
- Chi theo định mức 2,669 2,669 -       2,669 1,350 1,319     2,669              
  Các khoản phụ cấp ( kiểm tra; BC viên ; BVCTNB; 89 89 -       89   89     89              
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 91 91 -       91   91     91              
  Chi phụ cấp cấp uỷ  theo QĐ169-QĐ-TW (10 người +4 người ) 77 77 -       77   77     77              
  Hỗ trợ chi nghiệp vụ 300 300 -       300     300   300              
  Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở 100 100 -       100     100   100              
  - Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )   280   280   -         280       280     280              
- Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ ,học tập tấm gương đạo đức HCM 30 30 -       30     30   30              
- Hoạt động của hội Cựu chiến binh 70 70 -       70     70   70              
- Hoạt động của  Đoàn thanh niên 70 70 -       70     70   70              
- Hoạt động của Công đoàn viên chức 70 70 -       70     70   70              
- Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh 50 50 -       50     50   50              
  Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12 ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ 50 50 -       50     50   50              
  Kinh phí chi cho công nghệ thông tin 40 40 -       40     40   40              
  Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số 12/QĐ-TU 50 50 -       50     50   50              
- Mua sắm và sửa chữa tài sản 300 300 -       300     300   300              
- Kinh phí xây dựng kỷ yếu , lễ kỷ niệm  và các hoạt động nhân 60 năm thành lập 350 350 -       350     350   350              
- Chi các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho các chi đảng bộ cơ sở 70 70 -       70     70   70              
  Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5 70 70 -       70     70   70              
68 Đảng uỷ khối doanh nghiệp 6,088 6,088 -       6,088 1,405 3,203 1,480 - 6,088              
  Chi theo định mức 3,155 3,155 -       3,155 1,405 1,750     3,155              
- Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi 53 53 -       53   53     53              
  - Chi phụ cấp cấp uỷ theo 169 của các doanh nghiệp trực thuộc : 22UVBCHDUK+286UVBCHCS   1,305   1,305   -         1,305     1,305       1,305              
- Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU 95 95 -       95   95     95              

28

      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
- Hỗ trợ chi nghiệp vụ 300 300 -       300     300   300              
- Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở 100 100 -       100     100   100              
  - Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )   280   280   -         280       280     280              
  Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ ,học tập tấm gương đạo đức HCM 30 30 -       30     30   30              
  Hoạt động của hội Cựu chiến binh 70 70 -       70     70   70              
  Hoạt động của  Đoàn thanh niên 70 70 -       70     70   70              
  Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh 50 50 -       50     50   50              
  Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12 ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ 50 50 -       50     50   50              
  Kinh phí chi cho công nghệ thông tin 40 40 -       40     40   40              
  Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số 12/QĐ-TU 50 50 -       50     50   50              
  Chi các lớp bồi dưỡng nghiẹp vụ cho các chi đảng bộ cơ sở 70 70 -       70     70   70              
  Mua  sắm  và sửa chữa tài sản 300 300 -       300     300   300              
  Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5 70 70 -       70     70   70              
69 Ban Bảo vệ sức khoẻ 6,774 6,774 -       6,774 2,360 2,164 2,250         6,774        
  Chi định mức 3,805 3,805 -       3,805 2,360 1,445           3,805        
  Chi bồi dưỡng phục vụ cấp uỷ theo QĐ số 3115/QĐ- VPTƯ 41 41 -       41   41 -         41        
  Chi khám sức khoẻ định kỳ 450 450 -       450   - 450         450        
  Mời giáo sư hội chẩn 600 600 -       600     600         600        
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ  bảo vệ  chăm sóc sức khoẻ  tuyến tỉnh ( 16 người )và tuyến huyện (117 người )   595   595   -         595     595             595        
  Chi trợ cấp thường  xuyên đối với CB nguyên UBTƯ đảng  khoá   II,III  và   cán  bộ  hoạt  động  CM  trước 01/1/1945 bị bệnh hiểm nghèo ( Tính : 4 đối tượng )   83   83   -         83     83             83        
  Kinh phí sửa chữa nhà làm việc thành khu điều trị 500 500 -       500     500         500        
  Hỗ trợ kinh phí chi tiền thuốc  khám chữa bệnh 700 700 -       700     700         700        
70 Tỉnh đoàn thanh niên 5,251 5,251 -       5,251 2,459 1,592 1,200     5,251            
  Chi định mức 4,051 4,051 -       4,051 2,459 1,592       4,051            
  Kinh phí tập huấn nghiệp vụ  , tài liệu tuyên truyền 300 300 -       300     300     300            
  Kinh phí mua báo Tiền phong + tạp chí Thanh niên 200 200 -       200     200     200            
  Tổ chức các chiến dịch + các chương trình  và các  hoạt động lễ lớn 500 500 -       500     500     500            
  Chi mua sắm + sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200     200            
  71 Hội liên hiệp thanh niên ( Trong đó có 425 triệu đại hội Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam  tỉnh Phú Thọ 2014- 2019; Hỗ trợ đại hội điểm 3 xã và 01 huyện : 75 triệu)   1,123   1,123   -         1,123   315   208   600       1,123            
72 Trung tâm Thanh thiếu niên Hùng Vương 818 818 -       818 441 277 100     818            
73 Nhà thiếu nhi 1,106 1,106 -       1,106 504 352 250     1,106            
74 Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh 8,635 8,635 -       8,635 2,052 1,776 4,807     8,635            
  Chi định mức 3,828 3,828 -       3,828 2,052 1,776       3,828            
      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Kinh phí tổ chức Hội nghị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 11 của Bộ Chính trị ; Tổ chức hội nghị tập huấn truyền thông thay đổi hành vi về phòng ngừa mua bán người; Tập huấn kiến thức pháp luật  của quốc tế , Việt nam về phòng ngừa mua bán người ; Hội     847     847     -           847     -     -     847         847            
  Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh .. 158 158 -       158 - - 158     158            
  Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HĐH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi ,dạy con tốt"   350   350   -         350   -   -   350       350            
  Kinh phi sửa chữa + mua sắm tài sản 200 200 -       200 - - 200     200            
  Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo " 3,000 3,000 -       3,000   - 3,000     3,000            
  Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai Châu 150 150 -       150   - 150     150            
  Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương ) 102 102 -       102   - 102     102            
75 Mặt trận tổ quốc 8,112 8,112 -       8,112 1,901 1,571 4,640     8,112            
  Chi định mức 3,472 3,472 -       3,472 1,901 1,571       3,472            
  Kinh phí tổ chức đại hội MTTQ tỉnh ;Kinh phí cho đoàn đại biểu đI dự đại hội MTTQVN và các hoạt động tổ chức sau đại hội   800   800   -         800       800       800            
  Kinh phí hỗ trợ đại hội điểm ở 01 huyện và 2 xã 60 60 -       60     60     60            
  Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia ìao dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phản bi     350     350     -           350         350         350            
  Kinh  phí  tổ  chức   triển  khai  các  nhiệm  vụ  thực  hiện chương trình phối hợp thống nhất hành động 500 500 -       500     500     500            
  Công tác tổ chức tuyên giáo : Xuất bản cuốn thông tin công tác mặt trận;Triển khai cuộc vận động " người Việt nam dùng hàng Việt Nam";   500   500   -         500       500       500            
  Hỗ trợ  kinh phí triển khai các cuộc vận động : toàn dân đoàn kết XD đời sống ở khu dân cư  ; tổ chức  các hoạt động gắn với ngày Hội đại đoàn kết dân tộc;   150   150   -         150       150       150            
  Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh 800 800 -       800     800     800            
  Kinh phí hoạt động của Uỷ ban đoàn kết  công giáo tỉnh 450 450 -       450     450     450            
  Kinh phí đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng :các vị lão thành cách mạng, các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, ( theo quyết định số 130/2009/QĐ-TTG  ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ )     280     280     -           280         280         280            
  Chi ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư 200 200 -       200     200     200            
  Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản và các nghiệp vụ khác 550 550 -       550     550     550            
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
76 Hội nông dân 5,441 5,441 -       5,441 1,591 1,420 2,430     5,441            
  Chi định mức 3,011 3,011 -       3,011 1,591 1,420 -     3,011            
  Hội nghị biểu dương đại biểu sản xuất kinh doanh giỏi năm 2014 230 230 -       230     230     230            
  Chi tổ chức học tập quán triệt Nghị quyết sau đại hội Nông dân Việt nam 100 100 -       100     100     100            
  Chi các hội nghị tập huấn, triển khai xây dựng mô hình kinh tế tập thể theo nghị quyết của tỉnh uỷ về xây dựng nông thôn mới   400   400   -         400       400       400            
  Hỗ trợ kinh phí hoạt động ban chỉ đạo giải quyết khiếu nại tố cáo  của  nông  dân theo  chỉ thi 26/CT-TTg  của TTCP ngày ...   150   150   -         150       150       150            
  Kinh phí xây dựng mô hình xã điểm   thực hiện chỉ thi 26/CT-TTg của TTCP ngày .. 150 150 -       150     150     150            
  Kinh phi sửa chữa +mua sắm tài sản 200 200 -       200     200     200            
  Quỹ hỗ trợ nông dân 1,000 1,000 -       1,000     1,000     1,000            
  Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hienẹ Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp,nông dân và nông thôn   200   200   -         200       200       200            
77 Hội cựu chiến binh 2,421 2,421 -       2,421 866 775 780     2,421            
  Chi định mức 1,641 1,641 -       1,641 866 775       1,641            
  Kinh phí kiểm tra cụm thi đua; Chi phí nghiệp vụ chuyên môn 200 200 -       200     200     200            
  Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm  25 năm ngày thành lập Hội CCB VN; Chi tổ chức iên hoan tiếng hát 3 thế hệ và các hoạt động khác   300   300   -         300       300       300            
  Hỗ trợ kinh phí đi dự  các hội nghị do trung ương tổ chức 80 80 -       80     80     80            
  Kinh phí sửa chữa máI nhà , mua sắm tài sản 200 200 -       200     200     200            
78 Liên minh HTX 3,462 3,462 -       3,462 1,071 472 1,919     3,393 69          
* Chi định mức 1,290 1,290 -       1,290 882 408       1,290            
  Hỗ trợ chi nghiệp vụ 200 200 -       200     200     200            
  Tổ chức gặp mặt đại biểu HTX 50 50 -       50     50     50            
  Xây dưng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể 100 100 -       100     100     100            
  Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển  kinh tế tập thể 100 100 -       100     100     100            
  Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã 1,000 1,000 -       1,000     1,000     1,000            
  Hỗ  trợ  kinh  phí  khảo  sát  HTX  theo  văn  bản  số 2447/UBND-KT5  ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ   100   100   -         100       100       100            
  Kinh phí thực  hiện việc chỉ đạo thực  hiện  quyết  định 2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh   50   50   -         50       50       50            
  Mua sắm + sửa chữa tài sản 200 200 -       200     200     200            
  Các lớp đào tạo 69 69 -       69     69       69          
* Chi định mức của TT tư vấn và hỗ trợ KTTT 303 303 -       303 189 64 50     303            
79 Hội chữ thập đỏ 2,385 2,385 -       2,385 945 440 1,000     2,385            
  Chi định mức biên chế 1,259 1,259 -       1,259 819 440       1,259            
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo 126 126 -       126 126         126            
  Chi nghiệp vụ 100 100 -       100     100     100            
  Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu nhân đạo tỉnh 200 200 -       200     200     200            
  Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản 500 500 -       500     500     500            
  Hỗ trợ chi  công tác tuyên truyền vận động hiến máu nhân đạo 200 200 -       200     200     200            
80 Ban đại diện Hội người cao tuổi 527 527 -       527 189 138 200     527            
  Chi định mức 327 327 -       327 189 138       327            
  Mua giấy mừng thọ  + chi nghiệp vụ 200 200 -       200     200     200            
82 Trung tâm hội nghị tỉnh 820 820 -       820 582 238       820            
83 Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật tỉnh 3,657 3,657 -       3,657 756 561 2,340     2,907            
  Chi định mức 1,417 1,417 -       1,417 756 561 100     1,417            
  Chi hoạt động tư vấn , phản biện và giám định xã hội các nhiệm vụ tỉnh giao  ; hỗ trợ hoạt động và khen thưởng các hội thành viên   500   500   -         500       500       500            
  Chi hỗ trợ hoạt động và khen thưởng cho 17 hội thành viên 340 340 -       340     340     340            
  Chi hoạt động tập hợp đội ngũ trí thức có trình độ cao quê Phú Thọ xây dựng các chương trình đóng góp cho tỉnh   100   100   -         100       100       100            
  Chi duy trì, phát triển trang Webssite" TrithucDatTo.vn" của Liên hiệp hội 50 50 -       50     50     50            
  Chi xuất bản tri thức trẻ đất Tổ 200 200 -       200     200     200            
  Chi mua sắm trang thiết bị + sửa chữa TS 300 300 -       300     300     300            
  Chi hoạt động các hội thi sáng tạo kỹ thuật ( Liên hiệp các hội KH  KT) 750 750 -       750     750                  
84 Sở Giáo dục và đào tạo 40,349 40,349 -       40,349 3,355 2,394 34,600       40,349          
* Chi định mức biên chế 6,049 6,049 -       6,049 3,355 2,394 300       6,049          
  Chi nghiệp vụ ( Thi TN , Thi HSG ; Thi giáo viên giỏi cấp tỉnh   Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Mua phối bằng tốt nghiệp THCS, THPT; Hội thi VHTT các trường PTDTNT toàn quốc, thi tiếng hát học sinh sinh viên; Chi các ban     11,000     11,000     -           11,000         11,000           11,000          
  Bổ sung  thiết bị đưa công nghệ thông tin vào trường học GD môn tin học. 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          
  Học bổng cho học sinh THPT đạt giải theo qui định của tỉnh: 1,500 1,500 -       1,500     1,500       1,500          
  Chi thực hiện nhiệm vụ duy trì phổ cập các cấp 300 300 -       300     300       300          
  Chi thực hiện kế hoạch dạy và học ngoại ngữ theo kế hoạch 3132/KH-UBND 2,500 2,500 -       2,500     2,500       2,500          
  Kinh phí khen thưởng thi đua của ngành 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          
  Chi khác giáo dục 3,000 3,000 -       3,000     3,000       3,000          
  Chi mua thiết bị dạy học cho giáo dục mầm non để thực hiện chương trình giáo dục mầm non mới ( KH 4058/KH UBND  của UBND tỉnh )   6,000   6,000   -         6,000       6,000         6,000          
  Đào tạo trên chuẩn cho giáo viên 3,000 3,000 -       3,000     3,000       3,000          
85 Trường THPT Thanh Sơn 7,423 7,423 -       7,423 3,873 2,632 917       7,423          
86 Trường THPT Minh Đài 8,631 8,631 -       8,631 4,564 3,106 961       8,631          
  Chi định mức 8,331 8,331 -       8,331 4,564 3,106 661       8,331          
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
87 Trường THPT Văn Miếu 6,920 6,920 -       6,920 2,513 3,569 838       6,920          
  Chi định mức 6,620 6,620 -       6,620 2,513 3,569 538       6,620          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
88 Trường THPT Hương Cần 7,509 7,509 -       7,509 3,924 2,714 870       7,509          
  Chi định mức 7,309 7,309 -       7,309 3,924 2,714 670       7,309          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 200 200 -       200     200       200          
89 Trường THPT Thạch Kiệt 7,488 7,488 -       7,488 3,924 2,586 978       7,488          
  Chi định mức 7,188 7,188 -       7,188 3,924 2,586 678       7,188          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
90 Trường THPT Yên Lập 9,142 9,142 -       9,142 4,964 3,222 956       9,142          
  Chi định mức 8,842 8,842 -       8,842 4,964 3,222 656       8,842          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
91 Trường THPT Minh Hoà 4,547 4,547 -       4,547 2,389 1,641 517       4,547          
  Chi định mức 4,347 4,347 -       4,347 2,389 1,641 317       4,347          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 200 200 -       200     200       200          
92 Trường THPT Lương Sơn 6,770 6,770 -       6,770 3,454 2,493 822       6,770          
  Chi định mức 6,470 6,470 -       6,470 3,454 2,493 522       6,470          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
93 Trường THPT Cẩm Khê 6,556 6,556 -       6,556 3,386 2,343 827       6,556          
94 Trường THPT Hiền Đa 5,494 5,494 -       5,494 2,767 1,894 833       5,494          
  Chi định mức 5,294 5,294 -       5,294 2,767 1,894 633       5,294          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 200 200 -       200     200       200          
95 Trường THPT Phương Xá 6,282 6,282 -       6,282 3,194 2,085 1,003       6,282          
  Chi định mức 5,982 5,982 -       5,982 3,194 2,085 703       5,982          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
96 Trường THPT Hạ Hoà 5,686 5,686 -       5,686 2,757 1,848 1,080       5,686          
  Chi định mức 5,186 5,186 -       5,186 2,757 1,848 580       5,186          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 500 500 -       500     500       500          
97 Trường THPT Xuân áng 4,949 4,949 -       4,949 2,496 1,586 867       4,949          
  Chi định mức 4,649 4,649 -       4,649 2,496 1,586 567       4,649          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
98 Trường THPT Vĩnh Chân 4,690 4,690 -       4,690 2,325 1,538 827       4,690          
  Chi định mức 4,390 4,390 -       4,390 2,325 1,538 527       4,390          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
99 Trường THPT Thanh Ba 6,910 6,910 -       6,910 3,636 2,458 816       6,910          
100 Trường THPT Yển Khê 5,876 5,876 -       5,876 2,036 3,193 648       5,876          
  Chi định mức 5,676 5,676 -       5,676 2,036 3,193 448       5,676          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 200 200 -       200     200       200          
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
101 Trường THPT Đoan Hùng 5,488 5,488 -       5,488 2,879 1,939 670       5,488          
102 Trường THPT Chân Mộng 4,502 4,502 -       4,502 2,357 1,562 583       4,502          
103 Trường THPT Quế Lâm 4,165 4,165 -       4,165 2,190 1,488 488       4,165          
104 Trường THPT Thanh Thuỷ 6,023 6,023 -       6,023 3,066 2,236 722       6,023          
105 Trường THPT Trung Nghĩa 4,552 4,552 -       4,552 2,266 1,476 810       4,552          
  Chi định mức 4,252 4,252 -       4,252 2,266 1,476 510       4,252          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
106 Trường THPT Phù Ninh 6,976 6,976 -       6,976 3,240 2,328 1,409       6,976          
  Chi định mức 6,676 6,676 -       6,676 3,240 2,328 1,109       6,676          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
107 Trường THPT Tử Đà 4,785 4,785 -       4,785 2,331 1,687 767       4,785          
  Chi định mức 4,485 4,485 -       4,485 2,331 1,687 467       4,485          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
108 Trường THPT Trung Giáp 4,554 4,554 -       4,554 2,386 1,696 472       4,554          
109 Trường THPT Long Châu Sa 7,225 7,225 -       7,225 3,730 2,706 789       7,225          
110 Trường THPT Phong Châu 6,748 6,748 -       6,748 3,491 2,508 749       6,748          
111 Trường THPT Mỹ Văn 5,751 5,751 -       5,751 2,903 2,065 783       5,751          
  Chi định mức 5,551 5,551 -       5,551 2,903 2,065 583       5,551          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 200 200 -       200     200       200          
112 Trường THPT Tam Nông 6,320 6,320 -       6,320 3,320 2,371 629       6,320          
113 Trường THPT Hưng hoá 4,047 4,047 -       4,047 2,134 1,462 452       4,047          
114 Trường THPT Hùng Vương 7,456 7,456 -       7,456 3,906 2,843 707       7,456          
115 Trường THPT Việt Trì 9,124 9,124 -       9,124 4,711 3,709 704       9,124          
116 Trường THPT CN Việt Trì 5,904 5,904 -       5,904 3,059 2,388 457       5,904          
117 Trường THPT KT Việt Trì 5,043 5,043 -       5,043 2,655 1,995 393       5,043          
118 Trường THPT Chuyên Hùng Vương 16,102 16,102 -       16,102 8,478 5,941 1,682       16,102          
119 Trường THPT  Dân tộc Nội trú Tỉnh 14,804 14,804 -       14,804 11,970 1,885 950       14,804          
120 Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn 12,146 12,146 -       12,146 9,240 1,874 1,031       12,146          
  Chi định mức 11,846 11,846 -       11,846 9,240 1,874 731       11,846          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
121 Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập 9,043 9,043 -       9,043 6,697 1,486 860       9,043          
  Chi định mức 8,743 8,743 -       8,743 6,697 1,486 560       8,743          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 300 300 -       300     300       300          
122 Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng 7,243 7,243 -       7,243 5,620 1,029 594       7,243          
  Chi định mức 7,043 7,043 -       7,043 5,620 1,029 394       7,043          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 200 200 -       200     200       200          
123 Trường THCS - Dân tộc Nội trú Tân Sơn 9,220 9,220 -       9,220 6,581 1,189 1,450       9,220          
  Chi định mức 8,820 8,820 -       8,820 6,581 1,189 1,050       8,820          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học 400 400 -       400     400       400          
124 Trung tâm GDTX - HN Lâm Thao 2,961 2,961 -       2,961 1,473 1,159 329       2,961          
125 Trung tâm GDTX Tam Nông 1,832 1,832 -       1,832 891 630 311       1,832          
126 Trung tâm GDTX- HN Cẩm Khê 2,329 2,329 -       2,329 1,082 932 314       2,329          
127 Trung tâm GDTX Thanh Ba 1,834 1,834 -       1,834 922 689 223       1,834          
128 Trung tâm GDTX Hạ Hoà 1,575 1,575 -       1,575 818 595 162       1,575          
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
129 Trung tâm GDTX-HN  Đoan Hùng 2,576 2,576 -       2,576 1,230 897 449       2,576          
130 Trung tâm GDTX Yên Lập 1,696 1,696 -       1,696 815 570 311       1,696          
131 Trung tâm GDTX-HN  Thanh Sơn 3,206 3,206 -       3,206 1,593 1,158 455       3,206          
132 Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ 1,856 1,856 -       1,856 889 649 317       1,856          
133 Trung tâm GDTX Việt Trì 2,403 2,403 -       2,403 1,212 917 275       2,403          
134 Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ 1,897 1,897 -       1,897 953 730 214       1,897          
135 Trung tâm GDTX - HN Tân Sơn 2,564 2,564 -       2,564 1,302 823 439       2,564          
136 Trung tâm GDTX Phù Ninh 1,862 1,862 -       1,862 969 673 220       1,862          
137 Trung tâm KT-TH-HN tỉnh 5,011 5,011 -       5,011 2,180 1,688 1,142 - - - 5,011 - -      
  Chi định mức 4,311 4,311 -       4,311 2,180 1,688 442       4,311          
  Chi sửa chữa, cảI tạo nhà lớp học , mua sắm tiết bị 700 700 -       700     700       700          
138 Trung tâm KT-TH-HN Phù Ninh 1,485 1,485 -       1,485 773 558 153       1,485          
  Chi định mức 1,485 1,485 -       1,485 773 558 153       1,485          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học - - -                                
139 Trung tâm KT-TH-HN Phú Thọ 1,149 1,149 -       1,149 549 409 191       1,149          
140 Trường Bồi dưỡng nhà giáo và CBQL Giáo dục 5,130 5,130 -       5,130 2,122 1,674 1,334       5,130          
- Chi định mức biên chế 4,417 4,417 -       4,417 2,122 1,674 621       4,417          
- Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học - - -                                
- Chi các lớp đào tạo 713 713 -       713     713       713          
141 Trung tâm ngoại ngữ và tin học 4,122 4,122 -       4,122 1,254 848 2,020       4,122          
- Chi định mức biên chế 3,051 3,051 -       3,051 1,254 848 949       3,051          
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học - - -                                
  Chi các lớp đào tạo 1,071 1,071 -       1,071     1,071       1,071          
142 Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ 4,581 4,581 -       4,581 2,040 1,244 1,297       4,581          
143 Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật 10,562 10,562 -       10,562 4,675 3,259 2,627       10,562          
144 Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh 8,047 8,047 -       8,047 1,750 1,251 5,046       8,047          
145 Trường chính trị tỉnh 10,015 10,015 -       10,015 4,072 2,336 3,606       10,015          
  Chi theo định mức 7,385 7,385 -       7,385 3,342 2,336 1,706       7,385          
  Chi hỗ trợ tiền ăn các lớp trung cấp chính trị chính quy 730 730 -       730 730           730          
  Biên Soạn chương trình, giáo trình, in ấn phát hành  tài liệu bồi dưỡng các chức danh tỉnh uỷ quản lý . huyện uỷ quản lý   500   500   -         500       500         500          
  Bồi dưỡng,  huấn luyện  đội tuyển cho giảng viên  cấp huyện đi thi giáo viên giỏi  toàn quốc 200 200 -       200     200       200          
  Hỗ trợ kinh phí đăng cai tổ chức thi giáo viên giỏi  các trường chính trị toàn quốc 200 200 -       200     200       200          
  Mua sắm , ssửa chữa tài sản trang thiết bị phục vụ hoạt động giảng dạy 1,000 1,000 -       1,000     1,000       1,000          
146 Trường Đại học Hùng vương 70,626 70,626 -       70,626 20,262 11,869 38,495       70,626          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 47,339 47,339 -       47,339 17,008 11,869 18,462       47,339          
  Đào tạo 39 sinh viên Lào 2,354 2,354 -       2,354 2,354           2,354          
  Chi trợ cấp xã hôi theo TT LT sô 53/1998/TTLT/BGD ĐT-BTC-BLĐTBXH và TTLT số 18/2009/TTLT   900   900   -         900   900             900          
  Chi đào tạo theo học chế tín chỉ 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          
  Phân bổ thêm theo khu vực 9,633 9,633 -       9,633     9,633       9,633          
  Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên 3,000 3,000 -       3,000     3,000       3,000          

35

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ 1,900 1,900 -       1,900     1,900       1,900          
  Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao 2,000 2,000 -       2,000     2,000       2,000          
147 Trường Cao đẳng y tế 12,608 12,608 -       12,608 5,046 3,404 4,158       12,608          
148 Trường Trung học văn hoá nghệ thuật 4,658 4,658 -       4,658 1,826 1,168 1,664       4,658          
  Chi định mức + phân bổ học sinh 3,758 3,758 -       3,758 1,826 1,168 764       3,758          
  Kinh phí tham gia các hội diễn +các hội thi ... 400 400 -       400     400       400          
  Kinh phí mua sắm thiết bị 500 500 -       500     500       500          
149 Trường Cao đẳng  nghề Phú Thọ 11,765 11,765 -       11,765 4,110 2,514 5,140       11,765          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 11,165 11,165 -       11,165 4,110 2,514 4,540       11,165          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu 600 600 -       600     600       600          
150 Trung cấp nghề công nghệ và VT  Phú Thọ 4,554 4,554 -       4,554 1,484 957 2,114       4,354         200
  Theo định mức + phân bổ học sinh 3,854 3,854 -       3,854 1,484 957 1,414       3,854          
  Hỗ trợ  mua sắm thiết bị 500 500 -       500     500       500          
  Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề 200 200 -       200     200                 200
151 Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ 4,351 4,351 -       4,351 1,350 581 2,420       3,051         1,300
  Theo định mức + phân bổ học sinh 2,351 2,351 -       2,351 1,350 581 420       2,351          
  Hỗ trợ  mua sắm sửa chữa thiết bị 700 700 -       700     700       700          
  Kinh phí  tổ chức sàn giao dịch việc làm 1,000 1,000 -       1,000     1,000                 1,000
  Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề 300 300 -       300     300                 300
152 TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên 823 823 -       823 324 94 404       823          
153 Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ 3,304 3,304 -       3,304 1,074 1,243 988       3,304          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 2,352 2,352 -       2,352 1,074 691 588       2,352          
  Học bổng 50học sinh dân tộc nội trú học nghề 552 552 -       552   552         552          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200 triệu 400 400 -       400     400       400          
154 Trường năng khiếu Thể dục thể thao 11,009 11,009 -       11,009 8,833 692 1,484       11,009          
  Chi định mức 2,483 2,483 -       2,483 807 692 984       2,483          
  Mua sắm + sửa chữa  tài sản,thiết bị 500 500 -       500     500       500          
  Kinh phí đào tạo vận động viên ( tiền ăn, tiền công +...) 8,026 8,026 -       8,026 8,026           8,026          
155 Trung tâm dạy nghề  Hạ Hoà 1,494 1,494 -       1,494 540 229 726       1,494          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 1,094 1,094 -       1,094 540 229 326       1,094          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
156 Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng 1,687 1,687 -       1,687 648 346 693       1,687          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 1,287 1,287 -       1,287 648 346 293       1,287          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
157 Trung tâm dạy nghề Tân Sơn 1,984 1,984 -       1,984 756 633 595       1,984          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 1,584 1,584 -       1,584 756 633 195       1,584          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
158 Trung tâm dạy nghề Yên lập 1,907 1,907 -       1,907 804 532 571       1,907          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 1,507 1,507 -       1,507 804 532 171       1,507          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
159 Trung tâm dạy nghề Tam Nông 1,348 1,348 -       1,348 540 245 563       1,348          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 948 948 -       948 540 245 163       948          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
160 Trung tâm dạy nghề Sông Đà-Thanh Thuỷ 1,381 1,381 -       1,381 540 278 563       1,381          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 981 981 -       981 540 278 163       981          

36

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
161 Trung tâm dạy nghề Cẩm Khê 1,341 1,341 -       1,341 540 266 534       1,341          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 941 941 -       941 540 266 134       941          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
162 Trung tâm dạy nghề Lâm Thao 1,328 1,328 -       1,328 540 254 534       1,328          
  Theo định mức + phân bổ học sinh 928 928 -       928 540 254 134       928          
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu 400 400 -       400     400       400          
163 Trung tâm đào tạo và GTVL công đoàn 315 315 -       315     315       315          
164 Trung tâm giới thiệu việc làm nông dân 445 445 -       445     445       445          
165 Trung tâm Giới thiệu  Việc làm phụ nữ 432 432 -       432     432       432          
166 TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ HERMANGMEINR 365 365 -       365     365       365          
167 Hội khuyến học 412 412 -       412 315 97         412          
168 Sở Y tế 15,465 15,465 -       15,465 2,232 1,233 12,000         15,465        
  Định mức chi theo biên chế 3,465 3,465 -       3,465 2,232 1,233           3,465        
  Nghiệp vụ ngành 6,000 6,000 -       6,000     6,000         6,000        
  Phòng chống dịch . 4,000 4,000 -       4,000     4,000         4,000        
  Đào tạo bác sỹ sau ĐH: 2,000 2,000 -       2,000     2,000         2,000        
169 Bệnh viện đa khoa Tỉnh: 76,170 76,170 -       76,170 49,206 23,964 3,000         76,170        
  Chi định mức 67,964 67,964 -       67,964 44,000 23,964           67,964        
  Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản trang thiết bị 3,000 3,000 -       3,000     3,000         3,000        
  Phân bổ bệnh viện mang tính chất khu vực 5,206 5,206 -       5,206 5,206             5,206        
170 Bệnh viện đa khoa thị xã  Phú thọ: 15,193 15,193 -       15,193 7,600 7,593           15,193        
171 Bệnh viện Lao : 8,543 8,543 -       8,543 5,000 3,543           8,543        
172 Bệnh viện Tâm thần: 8,851 8,851 -       8,851 5,000 3,851           8,851        
173 Bệnh viện Y dược cổ truyền 8,549 8,549 -       8,549 5,520 3,029           8,549        
174 Bệnh viện điều dưỡng và PHCN 8,071 8,071 -       8,071 4,830 3,241           8,071        
175 Bệnh viện đa khoa Phù Ninh 6,394 6,394 -       6,394 3,800 2,594           6,394        
170 Trung tâm y tế dự phòng 5,843 5,843 -       5,843 3,752 2,091           5,843        
171 Trung tâm Chăm sóc mắt 2,951 2,951 -       2,951 1,792 1,159           2,951        
172 Trung tâm chăm sóc SKSS 2,606 2,606 -       2,606 1,624 982           2,606        
173 Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm 2,584 2,584 -       2,584 1,736 848           2,584        
174 Trung tâm Giám định Y khoa 1,358 1,358 -       1,358 896 462           1,358        
175 Trung tâm Giám định Pháp y 1,251 1,251 -       1,251 896 355           1,251        
176 Trung tâm Giám định pháp y  Tâm thần 738 738 -       738 448 290           738        
177 Hội đông y 120 120 -       120 82 38           120        
178 Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ 1,150 1,150 -       1,150 896 254           1,150        
179 Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS 2,806 2,806 -       2,806 1,736 1,070           2,806        
180 Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm 1,813 1,813 -       1,813 1,197 616           1,813        
181 Bệnh viện đa khoa Thanh ba 6,180 6,180 -       6,180 3,800 2,380           6,180        
182 Bệnh viện đa khoa Hạ hoà 10,047 10,047 -       10,047 6,460 3,587           10,047        
183 Bệnh viện đa khoa Đoan hùng 9,506 9,506 -       9,506 6,460 3,046           9,506        
184 Bệnh viện đa khoa Tam nông 6,411 6,411 -       6,411 3,800 2,611           6,411        
185 Bệnh viện đa khoa Lâm Thao 6,359 6,359 -       6,359 3,800 2,559           6,359        
186 Bệnh viện đa khoa Cẩm khê 10,419 10,419 -       10,419 7,220 3,199           10,419        
187 Bệnh viện đa khoa Thanh thuỷ 5,950 5,950 -       5,950 3,800 2,150           5,950        
188 Bệnh viện đa khoaYên lập 7,551 7,551 -       7,551 4,450 3,101           7,551        
189 Bệnh viện đa khoa Thanh sơn 10,990 10,990 -       10,990 7,264 3,726           10,990        
190 Bệnh viện đa khoa Tân sơn 10,000 10,000 -       10,000 6,388 3,611           10,000        
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
191 Trung tâm Y tế  Việt trì 12,921 12,921 -       12,921 7,974 4,094 853         12,921        
  Trung tâm Y tế 3,437 3,437 -       3,437 2,304 1,133           3,437        
  Y tế khối xã , phường 9,485 9,485 -       9,485 5,670 2,962 853         9,485        
192 Trung tâm Y tế  Phú thọ 5,938 5,938 -       5,938 3,823 1,836 279         5,938        
  Trung tâm Y tế 2,315 2,315 -       2,315 1,600 715           2,315        
  Y tế khối xã , phường 3,622 3,622 -       3,622 2,223 1,121 279         3,622        
193 Trung tâm Y tế  Thanh ba 15,429 15,429 -       15,429 10,020 4,542 868         15,429        
  Trung tâm Y tế 3,644 3,644 -       3,644 2,560 1,084           3,644        
  Y tế khối xã , phường 11,786 11,786 -       11,786 7,460 3,458 868         11,786        
194 Trung tâm Y tế  Hạ hoà 19,059 19,059 -       19,059 12,056 5,436 1,567         19,059        
  Trung tâm Y tế 3,605 3,605 -       3,605 2,560 1,045           3,605        
  Y tế khối xã , phường 15,454 15,454 -       15,454 9,496 4,391 1,567         15,454        
195 Trung tâm Y tế  Đoan hùng 17,648 17,648 -       17,648 11,264 5,275 1,110         17,648        
  Trung tâm Y tế 3,690 3,690 -       3,690 2,560 1,130           3,690        
  Y tế khối xã , phường 13,958 13,958 -       13,958 8,704 4,145 1,110         13,958        
196 Trung tâm Y tế  Tam nông 11,869 11,869 -       11,869 7,578 3,666 625         11,869        
  Trung tâm Y tế 3,276 3,276 -       3,276 2,112 1,164           3,276        
  Y tế khối xã , phường 8,593 8,593 -       8,593 5,466 2,502 625         8,593        
197 Trung tâm Y tế  Lâm Thao 8,899 8,899 -       8,899 5,904 2,591 405         8,899        
  Trung tâm Y tế 2,735 2,735 -       2,735 1,984 751           2,735        
  Y tế khối xã , phường 6,165 6,165 -       6,165 3,920 1,840 405         6,165        
198 Trung tâm Y tế  Phù Ninh 11,995 11,995 -       11,995 7,709 3,524 763         11,995        
  Trung tâm Y tế 3,039 3,039 -       3,039 2,112 927           3,039        
  Y tế khối xã , phường 8,956 8,956 -       8,956 5,597 2,596 763         8,956        
199 Trung tâm Y tế  Cẩm khê 18,280 18,280 -       18,280 11,755 5,191 1,334         18,280        
  Trung tâm Y tế 3,589 3,589 -       3,589 2,560 1,029           3,589        
  Y tế khối xã , phường 14,691 14,691 -       14,691 9,195 4,162 1,334         14,691        
200 Trung tâm Y tế  Thanh thuỷ 10,277 10,277 -       10,277 6,721 3,121 435         10,277        
  Trung tâm Y tế 3,033 3,033 -       3,033 2,112 921           3,033        
  Y tế khối xã , phường 7,244 7,244 -       7,244 4,609 2,200 435         7,244        
201 Trung tâm Y tế   Yên lập 18,823 18,823 -       18,823 11,683 6,327 813         18,823        
  Trung tâm Y tế 3,009 3,009 -       3,009 2,112 897           3,009        
  Y tế khối xã , phường 15,814 15,814 -       15,814 9,571 5,430 813         15,814        
202 Trung tâm Y tế  Thanh sơn 21,539 21,539 -       21,539 14,197 6,530 812         21,539        
  Trung tâm Y tế 4,993 4,993 -       4,993 3,776 1,217           4,993        
  Y tế khối xã , phường 16,545 16,545 -       16,545 10,421 5,312 812         16,545        
203 Trung tâm Y tế  Tân sơn 20,624 20,624 -       20,624 13,041 6,766 816         20,624        
  Trung tâm Y tế 5,557 5,557 -       5,557 3,839 1,717           5,557        
  Y tế khối xã , phường 15,067 15,067 -       15,067 9,202 5,049 816         15,067        
204 Chi cục Dân số - Kế hoach  hoá gia đình 2,981 2,981 -       2,981 1,342 739 900         2,981        
- Chi theo định mức biên chế: 2,381 2,381 -       2,381 1,342 739 300         2,381        
- Kinh phí tuyên truyền, tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số 300 300 -       300   - 300         300        
- Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa TSCĐ 300 300 -       300   - 300         300        
205 Thư viện khoa học tổng hợp 3,856 3,856 -       3,856 1,242 444 2,170           3,856      
  Chi định mức 1,986 1,986 -       1,986 1,242 444 300           1,986      
  Kinh phí mua sắm tài sản + công cụ phục vụ nghiệp vụ 500 500 -       500   - 500           500      
  Kinh phí sử lý mối , bảo quản sách 300 300 -       300   - 300           300      
  Chi phí bảo dưỡng duy trì  thư viện điện tử 300 300 -       300   - 300           300      
  Kinh phí đối ứng  tiếp nhận dự án BMGF-VN thư viện tỉnh 170 170 -       170   - 170           170      
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Bổ sung sách báo hàng năm cho thư viện tỉnh 600 600 -       600   - 600           600      
206 Khu di tích lịch sử đền hùng 9,819 9,819 -       9,819 4,185 1,853 3,781           6,038      
  Chi định mức 6,038 6,038 -       6,038 4,185 1,853 -           6,038      
  Kinh phí chăm sóc cây, hoa cảnh và vệ sinh môi trường Khu  Di  tích  đền  Hùng  theo  quyết  định  số  1873/QĐ- UBND ngày 29/7/2013   3,781   3,781   -         3,781     -   3,781                  
207 Ban Quản lý  dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng 338 338 -       338 220 118             338      
208 Liên hiệp Hội văn học nghệ thuật 2,022 2,022 -       2,022 756 288 978           2,022      
+ Chi định mức 1,044 1,044 -       1,044 756 288 -           1,044      
+ Kinh phí hoạt động 9 chuyên ngành 180 180 -       180   - 180           180      
+ Trao thưởng hàng năm  của 9 chuyên ngành 123 123 -       123   - 123           123      
+ Kinh phí mở lớp năng khiếu sáng tác bồ dưỡng tài năng trẻ 70 70 -       70   - 70           70      
  + Hỗ trợ :Kinh phỉ tổ chức ngày thơ VN năm 2014:40 triệu ; Kinh phí cho 3 ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh và Âm nhạc đI dự liên hoan và triển lãm : 3 x 20 =60 triệu ;   90   90   -         90     -   90             90      
+ Chi hỗ trợ hoạt động 6 chi hội trực thuộc Trung ương tại tỉnh Phú Thọ 135 135 -       135   - 135           135      
+ Hỗ trợ kinh phí  trả nhuận bút 380 380 -       380   - 380           380      
209 Tạp chí văn nghệ Đất Tổ 1,334 1,334 -       1,334 388 264 683           1,334      
  Chi định mức 652 652 -       652 388 264             652      
  Hỗ trợ trả nhuận bút TCVNĐT và phụ san 633 633 -       633   - 633           633      
  Cấp tạp chí VH đất tổ cho các xã ĐBKK+ATK 50 50 -       50   - 50           50      
210 Hội Nhà báo 709 709 -       709 220 89 400           709      
  Chi định mức 309 309 -       309 220 89             309      
  Chi giải thưởng hội nhà báo hàng năm 100 100 -       100   - 100           100      
  Chi nghiệp vụ 300 300 -       300   - 300           300      
211 TT phát hành phim và chiếu bóng 5,044 5,044 -       5,044 4,301 73 670           5,044      
  Chi định mức biên chế 561 561 -       561 388 73 100           561      
  Chi sửa chữa tài sản+ sửa chữa nhà 300 300 -       300   - 300           300      
  Chi mua sắm 3 bộ máy chiếu phim kỹ thuật số 270 270 -       270   - 270           270      
  Chi trợ giá các buổi chiếu phim miền núi 2.269.000đ x 1.618buổi, phim thiéu nhi 126buổi *1.921.000đ   3,913   3,913   -         3,913   3,913   -               3,913      
212 TT huấn luyện thể dục thể thao 14,685 14,685 - - - - 14,685 2,120 565 12,000             14,685    
  Chi định mức biên chế 2,685 2,685 -       2,685 2,120 565               2,685    
  Chi thể thao thành tích cao 12,000 12,000 -       12,000   - 12,000             12,000    
213 Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao 3,353 3,353 -       3,353 340 154 2,860             3,353    
  Chi định mức 693 693 -       693 340 154 200             693    
  Chi tổ chức các giải thể thao cấp  tỉnh 1,000 1,000 -       1,000   - 1,000             1,000    
  Chi thưởng giải Cúp Hùng vương 360 360 -       360   - 360             360    
  Mua sắm tài sản 300 300 -       300   - 300             300    
  Chi duy trì  và sửa chữa nhỏ khu liên hiệp 1,000 1,000 -       1,000   - 1,000             1,000    
214 Đài truyền hình Phú Thọ 13,812 13,812 -       13,812 3,627 1,655 8,529               13,812  
  Chi định mức 5,282 5,282 -       5,282 3,627 1,655                 5,282  
  Chi tiền nhuận bút ( đã bao gồm sản phẩm đăng tải trên Websile đài PT-TH Phú Thọ ) 5,629 5,629 -       5,629   - 5,629               5,629  
  Chi tăng thời lượng phát sóng 900 900 -       900   - 900               900  
  Chi nghiệp vụ 2,000 2,000 -       2,000   - 2,000               2,000  
215 Vườn Quốc gia Xuân Sơn 5,494 5,494 -       5,494 1,802 2,492 1,200                  
  Chi định mức vườn Quốc gia Xuân Sơn 5,194 5,194 -       5,194 1,802 2,492 900                  

39

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  Chi sửa chữa trạm Xuân sơn 300 300 -       300   - 300                  
216 BQL rừng phòng hộ Sông Bứa 1,051 1,051 -       1,051 220 131 700                  
  Chi định mức biên chế 551 551 -       551 220 131 200                  
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản 500 500 -       500 - - 500                  
217 BQL rừng phòng hộ Ngòi Giành 708 708 -       708 220 288 200                  
    - - -           -                    
218 Trung tâm khuyến nông 5,301 5,301 -       5,301 1,855 696 2,750                  
  Chi định mức 2,551 2,551 -       2,551 1,855 696                    
  Thông tin tuyên truyền 300 300 -       300   - 300                  
  Tham quan học tập 100 100 -       100   - 100                  
  Tập huấn, huấn luyện 200 200 -       200   - 200                  
  Tổ chức tuyên truyền nhân rộng mô hình thâm canh cải tạo vườn bưởi Đoan hùng 200 200 -       200   - 200                  
  Kinh phí mua sắm tài sản  phục vụ tuyên truyền 150 150 -       150   - 150                  
  XD mô hình trình diễn, khuyến nông , khuyến ngư 1,800 1,800 -       1,800   - 1,800                  
217 Trung tâm Giống vật nuôi Phú Thọ 3,243 3,243 -       3,243 903 340 2,000                  
  Chi định mức biên chế 1,543 1,543 -       1,543 903 340 300                  
  Hỗ trợ sản xuất giống lợn gốc ông bà để sản xuất giống bố mẹ chất lượng 500 500 -       500   - 500                  
  Hỗ trợ sản xuất  gà giống 200 200 -       200   - 200                  
  Chi mua săm +sửa chữa tài sản 400 400 -       400   - 400                  
  Hỗ trợ sản xuất tinh dịch lợn 300 300 -       300   - 300                  
  Chi hỗ trợ chương trình tinh bò thịt 300 300 -       300   - 300                  
218 Trung tâm Công nghệ thông tin  Sở Tài nguyên MT 991 991 -       991 330 161 500                  
219 Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường 873 873 -       873 385 138 350                  
220 Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên 1,591 1,591 -       1,591 523 318 750 - - - - - -      
  Định mức biên chế 1,291 1,291 -       1,291 523 318 450                  
  Chi mua sắm , sửa chữa 300 300 -       300     300                  
221 Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 616 616 -       616 340 127 150                  
222 Trung tâm phát triển quỹ đất 1,066 1,066 -       1,066 570 246 250                  
223 Hội sinh vật cảnh và làm vườn 440 440 -       440 315 27 98 - - 342 98 - - - -  
  Chi định mức biên chế và hỗ trợ 342 342 -       342 315 27       342            
  Chi đào tạo các lớp 98 98 -       98     98       98          
223 Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ 126 126 -       126 126         126            
224 Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ 189 189 -       189 189         189            
225 Hội người mù 252 252 -       252 252         252            
226 Hội luật gia 126 126 -       126 126         126            
227 Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin 126 126 -       126 126         126            
II CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC 12,000 12,000 -       12,000     12,000                  
1 Kinh phí hỗ trợ  thực  hiện  các  nhiệm vụ,  dự án quy hoạch 7,000 7,000 -       7,000     7,000                  
2 Bổ sung nguồn vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh 2,000 2,000 -       2,000     2,000                  
3 Hỗ trợ doanh nghiệp từ nguồn chi thường xuyên NSĐP 3,000 3,000 -       3,000     3,000                  
III CHI AN NINH 9,000 9,000 -       9,000     9,000                  
IV CHI QUỐC PHÒNG 16,042 16,042 -       16,042     16,042                  
V CHI  THỰC  HIỆN  LUẬT  DQTV,  PLCA  VÀ  CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC 25,956 25,956 -       25,956     25,956                  

40

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 10,000 -       10,000     10,000                  
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 769,410 769,410 -       769,410 1,212 69,254 698,944 55,170 7,320 3,520 185,781 178,192 29,642 5,300 7,115 14,408
1 Kinh phí thi đua khen thưởng 6,000 6,000 -       6,000     6,000 6,000                
2 Chi cải cách hành chính 500 500 -       500     500 500                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành 400 400 -       400     400 400                
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 200 200 -       200     200 200                
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 70 70 -       70     70 70                
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 7,800 7,800 -       7,800     7,800 7,800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 3,000 3,000 -       3,000     3,000 3,000                
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày   1,200   1,200   -         1,200       1,200   1,200                
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 3,500 3,500 -       3,500     3,500 3,500                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính   13,500   13,500   -         13,500       13,500   13,500                
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC   3,000   3,000   -         3,000       3,000   3,000                
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
14 Chi dự phòng khối đảng 1,500 1,500 -       1,500     1,500   1,500              
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 1,320 1,320 -       1,320     1,320   1,320              
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 4,500 4,500 -       4,500     4,500   4,500              
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 900 900 -       900     900     900            
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 1,300 1,300 -       1,300     1,300     1,300            
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 320 320 -       320     320     320            
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 1,000 1,000 -       1,000     1,000     1,000            
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   10,000   10,000   -         10,000   -   -   10,000   10,000   -   -   -   -   -   -   -   -
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính 5,000 5,000 -       5,000     5,000 5,000                
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:   1,000   1,000   -         1,000       1,000   1,000                
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 10,000 -       10,000     10,000                  
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 769,410 769,410 -       769,410 1,212 69,254 698,944 55,170 7,320 3,520 185,781 178,192 29,642 5,300 7,115 14,408
1 Kinh phí thi đua khen thưởng 6,000 6,000 -       6,000     6,000 6,000                
2 Chi cải cách hành chính 500 500 -       500     500 500                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành 400 400 -       400     400 400                
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 200 200 -       200     200 200                
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 70 70 -       70     70 70                
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 7,800 7,800 -       7,800     7,800 7,800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 3,000 3,000 -       3,000     3,000 3,000                
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày   1,200   1,200   -         1,200       1,200   1,200                
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 3,500 3,500 -       3,500     3,500 3,500                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính   13,500   13,500   -         13,500       13,500   13,500                
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC   3,000   3,000   -         3,000       3,000   3,000                
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
14 Chi dự phòng khối đảng 1,500 1,500 -       1,500     1,500   1,500              
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 1,320 1,320 -       1,320     1,320   1,320              
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 4,500 4,500 -       4,500     4,500   4,500              
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 900 900 -       900     900     900            
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 1,300 1,300 -       1,300     1,300     1,300            
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 320 320 -       320     320     320            
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 1,000 1,000 -       1,000     1,000     1,000            
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   10,000   10,000   -         10,000   -   -   10,000   10,000   -   -   -   -   -   -   -   -
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính 5,000 5,000 -       5,000     5,000 5,000                
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:   1,000   1,000   -         1,000       1,000   1,000                
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 10,000 -       10,000     10,000                  
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 769,410 769,410 -       769,410 1,212 69,254 698,944 55,170 7,320 3,520 185,781 178,192 29,642 5,300 7,115 14,408
1 Kinh phí thi đua khen thưởng 6,000 6,000 -       6,000     6,000 6,000                
2 Chi cải cách hành chính 500 500 -       500     500 500                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành 400 400 -       400     400 400                
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 200 200 -       200     200 200                
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 70 70 -       70     70 70                
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 7,800 7,800 -       7,800     7,800 7,800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 3,000 3,000 -       3,000     3,000 3,000                
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày   1,200   1,200   -         1,200       1,200   1,200                
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 3,500 3,500 -       3,500     3,500 3,500                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính   13,500   13,500   -         13,500       13,500   13,500                
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC   3,000   3,000   -         3,000       3,000   3,000                
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
14 Chi dự phòng khối đảng 1,500 1,500 -       1,500     1,500   1,500              
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 1,320 1,320 -       1,320     1,320   1,320              
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 4,500 4,500 -       4,500     4,500   4,500              
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 900 900 -       900     900     900            
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 1,300 1,300 -       1,300     1,300     1,300            
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 320 320 -       320     320     320            
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 1,000 1,000 -       1,000     1,000     1,000            
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   10,000   10,000   -         10,000   -   -   10,000   10,000   -   -   -   -   -   -   -   -
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính 5,000 5,000 -       5,000     5,000 5,000                
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:   1,000   1,000   -         1,000       1,000   1,000                
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 10,000 -       10,000     10,000                  
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 769,410 769,410 -       769,410 1,212 69,254 698,944 55,170 7,320 3,520 185,781 178,192 29,642 5,300 7,115 14,408
1 Kinh phí thi đua khen thưởng 6,000 6,000 -       6,000     6,000 6,000                
2 Chi cải cách hành chính 500 500 -       500     500 500                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành 400 400 -       400     400 400                
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 200 200 -       200     200 200                
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 70 70 -       70     70 70                
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 7,800 7,800 -       7,800     7,800 7,800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 2,000 2,000 -       2,000     2,000 2,000                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 3,000 3,000 -       3,000     3,000 3,000                
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày   1,200   1,200   -         1,200       1,200   1,200                
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 3,500 3,500 -       3,500     3,500 3,500                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính   13,500   13,500   -         13,500       13,500   13,500                
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC   3,000   3,000   -         3,000       3,000   3,000                
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
14 Chi dự phòng khối đảng 1,500 1,500 -       1,500     1,500   1,500              
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 1,320 1,320 -       1,320     1,320   1,320              
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 4,500 4,500 -       4,500     4,500   4,500              
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 900 900 -       900     900     900            
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 1,300 1,300 -       1,300     1,300     1,300            
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 320 320 -       320     320     320            
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 1,000 1,000 -       1,000     1,000     1,000            
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   10,000   10,000   -         10,000   -   -   10,000   10,000   -   -   -   -   -   -   -   -
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà 4,000 4,000 -       4,000     4,000 4,000                
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính 5,000 5,000 -       5,000     5,000 5,000                
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:   1,000   1,000   -         1,000       1,000   1,000                
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV 3,500 3,500 -       3,500     3,500       3,500          

12/8/2010 của Bộ tài chính

    TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  23 Hỗ trợ các trường mầm non +THCS +THPT đạt chuẩn quốc gia  (KH4020/KH-UBND)  mức hỗ trợ: (15 truong MNx 200;15 truong THCS*300; 6 truong THPT x500)   10,700   10,700   -         10,700       10,700         10,700          
24 Kinh  phí  thực  hiện  Nghị  định  số  49/2010/NĐ-CP  và Nghị định 74/2013/NBé-CP 47,230 47,230 -       47,230     47,230       47,230          
25 Dự kiến các nhiệm vụ phát sinh +tăng biên chế khối tỉnh 9,930 9,930 -       9,930   2,930 7,000       9,930          
  26 Kinh phí tuyển giáo viên mầm non ngoài biên chế  vào biên chế năm 2014 (736 cô) và 295 nhân viên trường mầm non +60 GV tiêu học Tân Sơn   46,525   46,525   -         46,525     46,525           46,525          
  27 Kinh phí hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi theo  Quyết  định  60/20110/QĐ-TTg  (Bổ  sung  có  mục tiêu từ ngân sách trung ương)   16,440   16,440   -         16,440       16,440         16,440          
  28 Kinh  phí  thực  hiện  Phụ  cấp  thâm niên nhà  giáo  theo Nghị định 54/2011/NĐ-CP;  Chính sách  thực  hiện đối với vùng đặc biệt khó khăn  theo Nghị định 116/2011- NĐ-CP   12,613   12,613   -         12,613     12,613           12,613          
29 Hỗ trợ tuyên truyền phổ biến pháp luật 500 500 -       500     500       500          
30 Chi chế độ sinh viên cử tuyển trả cho các trường đại học 2,000 2,000 -       2,000     2,000       2,000          
31 In và phát hành Công báo của tỉnh 3,000 3,000 -       3,000     3,000       3,000          
32 Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực  cho DNNVV 500 500 -       500     500       500          
  33 Kinh phí hỗ trợ học phí cho các đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015   7,000   7,000   -         7,000       7,000         7,000          
34 Chi công tác giáo dục đào tạo an ninh quốc phòng theo NĐ116 và đào tạo khác 7,000 7,000 -       7,000     7,000       7,000          
35 Chi đào tạo sau đại học  và chế độ ưu đãi thu hút tay nghề cao 10,000 10,000 -       10,000     10,000       10,000          
  36 Kinh phí mở các lớp đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức theo kế hoạch năm 2014 ( chi đào tạo lại tuyến tỉnh )   3,000   3,000   -         3,000       3,000         3,000          
37 Kinh phí đào tạo sau đại học và đào tạo lại khối Đảng + đoàn thể cấp tỉnh 1,500 1,500 -       1,500     1,500       1,500          
38 Chi  các khoản phát sinh khối đào tạo 3,000 3,000 -       3,000     3,000       3,000          
39 Đề án phát triển nghề công tác xã hội  (bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương) 344 344 -       344     344       344          
40 Hỗ trợ đào tạo cán bộ HTX  (bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương) 1,000 1,000 -       1,000     1,000       1,000          
41 Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn 4,000 4,000 -       4,000     4,000                  
42 Khắc phục giao thông sau bão lũ 7,000 7,000 -       7,000     7,000                  
43 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho sự nghiệp giao thông 89,000 89,000 -       89,000 - - 89,000 - - - - - - - - -
  + Cải tạo, nâng cấp và gia cố tuyến đê Tả ngòi Vĩnh Mộ 4,000 4,000 -       4,000     4,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường tránh lũ và sơ tán dân đoạn Tỉnh lộ 323 xã Đồng Cam đi xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê   5,000   5,000   -         5,000       5,000                  
      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
  + Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Trung Sơn đến bản người Mông, huyện Yên Lập (Giai đoạn 1 từ tràn Đồng Măng đến bản người Mông)   5,000   5,000   -         5,000       5,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 324 đoạn từ đê Tả Sông Thao đến thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao 12,000 12,000 -       12,000     12,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 323C huyện Phù Ninh (đoạn quốc lộ 2- đê Hữu Sông Lô) 9,000 9,000 -       9,000     9,000                  
  +  Cải  tạo,  nâng  cấp  đường  giao  thông  nông  thôn  xã Hương Nộn, huyện Tam Nông 7,000 7,000 -       7,000     7,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường Sơ tán dân đoạn Hương Nộn Thọ Văn - QL 32A ( đoạn Km1+8536,9-KM8+199)   3,000   3,000   -         3,000       3,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp công trình đường giao thông lên xã Yên Kỳ huyện Hạ Hoà đi Vân Lĩnh huyện Thanh Ba   9,000   9,000   -         9,000       9,000                  
  + Cải tạo, sửa chữa đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút giao A2 đến nút giao C10, thành phố Việt Trì   16,000   16,000   -         16,000       16,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường dốc Ngòi Trò xã Đồng Lương 3,000 3,000 -       3,000     3,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Tả sông Chảy, huyện Đoan Hùng 7,000 7,000 -       7,000     7,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Hương Xạ Ấm Hạ - Minh Hạc kết hợp đường cơ động sở chỉ huy cơ bản tỉnh Phú Thọ - AP05, huyện Hạ Hòa   4,000   4,000   -         4,000       4,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đường sơ tán dân đoạn Ninh Dân - Đông Thành - Thanh Vinh 5,000 5,000 -       5,000     5,000                  
44 Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế theo luật 161,192 161,192 -       161,192     161,192         161,192        
45 Dự kiến tăng biên chế và các khoản phát sinh ngành y tế 5,000 5,000 -       5,000     5,000         5,000        
  46 Kinh phí thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất thuốc   phiện   bằng  chất   mepha   đon  theo   kế  hoạch 3937/KH-UBND ngày 27/9/2013   2,000   2,000   -         2,000       2,000           2,000        
47 Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (trong đó TT y tế Hạ Hoà: 500 triệu đồng) 10,000 10,000 -       10,000     10,000         10,000        
48 Hỗ trợ kinh phí tu bổ tôn tạo di tích  cấp tỉnh 2,000 2,000 -       2,000     2,000           2,000      
  49 Ngày hội văn hoá thể thao du lịch các dân tộc tỉnh Phú Thọ năm 2014 và ngày hội thơ đường  toàn quốc lần thứ IX tại Phú Thọ   3,000   3,000   -         3,000       3,000             3,000      
50 Kinh phí tổ chức Giỗ tổ Hùng vương 2014 và tổ chức các ngày lễ lớn 2,500 2,500 -       2,500     2,500           2,500      
  51 Kinh phí để  thu hồi các khoản đã tạm ứng năm 2013 để thực  hiện chương trình " Lễ tôn vinh,  đón nhận bằng công  nhận  Tín  ngưỡng  thờ  cúng  Hùng  Vương  ở  Phú Thọ"   3,518   3,518   -         3,518       3,518             3,518      
52 Thực hiện dự án Địa chí Phú Thọ 1,500 1,500 -       1,500     1,500           1,500      
  53 Đề án " Bảo tồn và phát huy văn hoá dân tộc thiểu số tỉnh Phú Thọ đến năm 2020": Các dự án thànhphần  thực hiện chương trình hành động của UBND tỉnh Phú thọ   3,000   3,000   -         3,000       3,000             3,000      
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
54 Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể  trên địa bàn tỉnh phú Thọ 1,000 1,000 -       1,000     1,000           1,000      
  55 Kinh phí triển khai thực hiện phong trào xây dựng đời sống văn hoá ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ( Liên đoàn Lao động tỉnh )   500   500   -         500       500             500      
  56 Kinh phí thực hiện đề án " xây dựng đời sống văn hoá công nhân ở khu công nghiệp đếnnăm 2015, định hướng đến năm 2020" theo QĐ 1780/QĐ-TTg ngày 12/10/2011 của TTCP   700   700   -         700       700             700      
  57 Kinh phí triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm bảo tồn, phát huy giá trị di sản phi vật thể - Hát Soan theo KH số 3864/KH-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh   5,000   5,000   -         5,000       5,000             5,000      
58 Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hoá khu dân cư 1,285 1,285 -       1,285     1,285           1,285      
59 Kinh phí đề án tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương 2,700 2,700 -       2,700     2,700           2,700      
  60 Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội văn học Nghệ thuật : 550 triệu đồng và hội Nhà báo địa phương: 95 triệu đồng   645   645   -         645       645             645      
  61 Kinh  phí  đối  ứng  cho  các  thư  viện  tiếp  nhận  dự  án BMGF-VN :( 15 xã x 50 ; 12 huyện x 87)Theo văn bản số 2701/BVHTTDL-TV ngày 22/7/2013   1,944   1,944   -         1,944       1,944             1,944      
62 Hỗ trợ các ngành đoàn thể 350 350 -       350     350           350      
63 Chi chế độ tiền ăn + luyện tập VĐV +HLV 3,000 3,000 -       3,000     3,000             3,000    
64 Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh) 1,500 1,500 -       1,500     1,500             1,500    
65 Hỗ trợ TDTT các ngành đoàn thể 800 800 -       800     800             800    
  66 Chi phí thuê bao  kênh vệ tinh + chi phí tăng thời lượng phát  sóng + chi phí chi thường  xuyên   phục  vụ  phát sóng lên vệ tinh   7,115   7,115   -         7,115       7,115                 7,115  
  67 Chi  thực  hiện  quyết  định  số  24/2012/QĐ-TTg   ngày 01/6/2012về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng   2,140   2,140   -         2,140       2,140                  
68 Kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm nghiệp  của tỉnh 45,896 45,896 -       45,896     45,896                  
69 Kinh phí khoán  bảo vệ rừng  và khoanh nuôi tái sinh rừng ( Bổ sung có mục tiêu ) 2,000 2,000 -       2,000     2,000                  
70 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư, định canh, định cư (Bổ sung có mục tiêu) 1,000 1,000 -       1,000     1,000                  
71 Kinh phí hội chợ làng nghề 150 150 -       150     150                  
72 Chi kiểm tra làng nghề  và thưởng công nhận làng nghề (dự kiến 6 làng x30t) 200 200 -       200     200                  
73 Kinh phí thực hiện thuỷ lợi phí 63,633 63,633 -       63,633     63,633                  
74 Chi bổ sung có mục tiêu theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho sự nghiệp thuỷ lợi 12,000 12,000 -       12,000 - - 12,000 - - - - - - - - -
  + Bổ sung phần mái trạm bơm và cải tạo, nâng cấp tuyến kênh chính trạm bơm Chí Tiên, huyện Thanh Ba   9,000   9,000   -         9,000       9,000                  
  + Cải tạo, nâng cấp đập dâng Cọ Sơn và hệ thống dẫn nước tưới thuộc DA đầu tư XD công trình: cụm công trình thuỷ lợi huyện Tân Sơn   3,000   3,000   -         3,000       3,000                  
75 Mai táng phí cựu TNXP và CCB 2,000 2,000 -       2,000   2,000                   2,000
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
      Tổng cộng Chi cân đối ngân sách
      Tổng cộng Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên theo lĩnh vực
    Tổng số Trong đó:     Tổng số Bao gồm     QLNN     Đảng     Đoàn thể     Giáo dục - Đào tạo     Y Tế     Văn hoá     TDTT     PTTH     ĐBXH
  Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất   Chi hỗ trợ doanh nghiệp   Định mức   Kinh phí tăng lương và các chính sách     Nghiệp vụ
76 Kinh phí thực hiện đề án công tác xã hôi : Chi phụ cáp CTV 277 xã x1050*12) ; 3,891 3,891 -       3,891   3,891                   3,891
77 Kinh phí chúc thọ và tặng quà cho người cao tuổi 90 tuổi ( 2340 cụ *400) và 100 tuổi ( 290cụ*850 ) 1,212 1,212 -       1,212 1,212                     1,212
  78 Trợ    cấp    hàng    tháng     cho    TNXP    theo    TT   số 08/2012/TTLT BTC-BLĐ-BNV ( 300người *360*12)   1,296   1,296   -         1,296     1,296                     1,296
79 Điều tra hộ nghèo theo kế hoạch 2803/KH-UBND ngày 22/8/2011 (Cục Thống kê tỉnh) 200 200 -       200     200                 200
80 Điều tra triệt phá ổ nhóm, lập hồ sơ phòng chống mại dâm (Công an Tỉnh) 50 50 -       50     50                 50
81 Điều tra triệt phá đường dây buôn bán phụ nữ và trẻ em (Công an Tỉnh) 100 100 -       100     100                 100
82 Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật  ( Công an Tỉnh ) 20 20 -       20     20                 20
83 Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng) 745 745 -       745     745                 745
84 Chương  trình  hành  động  phòng  chống  mại  dâm   (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng) 250 250 -       250     250                 250
  85 Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm  thần   (Bổ  sung  có  mục  tiêu  từ  ngân  sách  Trung uơng)   4,120   4,120   -         4,120       4,120                   4,120
86 Chương trình quốc gia về an toàn lao động ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng) 525 525 -       525     525                 525
87 Chi bổ sung quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh 500 500 -       500     500                  
  88 Chi hỗ trợ đổi mới công nghệ cho các doanh nghiệp …( Trong đó hỗ trợ đổi mới công nghệ gạch không nung : 700 triệu )   4,492   4,492   -         4,492       4,492                  
89 Hỗ trợ các dự án , nhiệm vụ khoa học công nghệ  (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương) 3,950 3,950 -       3,950     3,950                  
90 Hỗ trợ  xây dựng các mô hình sử lý ô nhiễm môi truờng rác thải ở nông thôn 2,000 2,000 -       2,000     2,000                  
91 Kinh phí bù lỗ  xử lý rác thải 7,000 7,000 -       7,000     7,000                  
  92 Kinh phí chi từ nguồn 10% thu tiền sử dụng đất:  Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận QSD đất  cho các hộ gia đình   30,000   30,000   -         30,000       30,000                  
93 Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định 8,000 8,000 -       8,000     8,000                  
  C CHI THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG TỪ NGUỒN DO HĐND TỈNH GIAO TĂNG SO VỚI TRUNG ƯƠNG QUY ĐỊNH   3,025   3,025           -       -                  
D CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1,200 1,200         -     -                  
E DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 76,360 76,360         -     -                  
  F DỰ KIẾN CHI TỪ NGUỒN HUY ĐỘNG ĐÀU TƯ THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN   300,000   300,000           -       -                  
  G CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG   1,006,841   -           -       -                  
  H CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ   3,435,983   -           -       -                  

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014 (Tiếp theo)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  TỔNG CỘNG 27,101 316,020 59,741 9,000 16,042 25,956 10,000 8,000 42,527 46,313 563,213 3,025 1,200 76,360 300,000 1,006,841 3,435,983
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN                                  
B CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH 27,101 316,020 59,741 9,000 16,042 25,956 10,000 8,000 42,527 46,313 563,213 - - - - - -
I CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH 18,159 77,001 20,741           29,657 46,313 563,213            
1 Văn phòng UBND tỉnh                 709 -              
- Chi định mức biên chế                 137                
- Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học                 7                
- Chi các hoạt động nghiệp vụ                 100                
- Chi  hoạt động của thường trực UBND tỉnh                 150                
- Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm pháp luật                                  
  Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh                 125                
  Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm ma tuý, mại dâm tỉnh                                  
- Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh                 100                
- Chi khác                 90                
2 Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh.                 387 -              
- Chi định mức                 92                
- Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh                                  
  - Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu                                  
- Các kỳ họp HĐND tỉnh                                  
- Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội                                  
  Chi hoạt động  của 3 ban của HĐND Tỉnh                                  
  Chi  các hoạt động giám sát ,                 45                
  Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm pháp luật                                  
  Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh                 100                
  - Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi  của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng  nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ                   50                
  Kinh phí duy trì trang  thông tin điện tử đoàn đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh                 50                
- Sửa chữa và mua sắm tài sản                 50                
3 Sở Kế hoạch đầu tư                 156 200 1,300            
  Chi định mức                 116 200 1,300            
  Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư                                  
  Chi ban chỉ đạo các CTMTQG                                  
  Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật                                  
  Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân hàng năm                                  
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi ban chỉ đạo, văn phòng  phát triển bền vững tỉnh Phú Thọ                                  
  Chi mua sắm sửa chữa tài sản                 40                
  Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về  công tác giáo dục, y tế.                                  
4 Sở Khoa học và Công nghệ 15,223               994 - -            
* Chi định mức biên chế                 47                
* Chi hoạt động sự nghiệp 15,223               947                
  Chi  nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 11,513               576                
  Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh   550                 55                
  Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN 330               33                
  Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân 200               20                
  Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ 350               35                
  Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học 250               25                
  Công tác tiêu chuẩn đo lường chất  lượng 330               33                
  Đào tạo trao đổi,  hợp tác  về khoa  học và  công nghệ trong và ngoài nước 300               30                
  Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ   400                 40                
  Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở   1,000                 100                
5 Chi cục  Tiêu chuẩn đo lường chất lượng                 26 10 300            
6 Chi cục thú y   7,393             132 30 900            
+ VP Chi cục thú y                 28                
+ Trạm thú y các huyện   4,403             42 30 900            
  Chi định mức biên chế sự nghiệp   4,186             42 30              
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành   217                              
  Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và phòng chống bệnh dại   500             50                
  Phòng chống dịch diện rộng   2,000                              
  Kinh phí sửa chữa các trạm thú y  huyện   250                              
+ Thuê trụ sở  làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ , Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao )   120                              
+ Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền   120             12                
7 Chi cục bảo vệ thực vật   5,373             115 - 15            
+ VP Chi cục bảo vệ thực vật                 17   15            
+ Trạm bảo vệ thực vật các huyện   5,373             98                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp   4,162             48                
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành   210                              
  Hỗ trợ công tác tuyên truyền   100             10                
  Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật   500                              
+ Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn   400             40                
8 Sở NN và PT nông thôn   600             127   400            

47

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi định mức biên chế                 67   400            
  Chi trang phục thanh tra                                  
  Chi mua sắm tài sản                 20                
  Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh   200                              
  Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN   400             40                
9 Chi cục  QL đê  và PCLB   11,831             960                
  Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê                 23                
  Đội quản lý đê   2,091             37                
  Phụ cấp ngành   140                              
  Tu bổ đê, kè cống và chống hạn   5,000             500                
  Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè   4,000             400                
  Chi nghiệp  vụ (trong đó chi cho   Ban chỉ huy  Phòng chống LB 200triệu )   600                              
10 Chi cục Thuỷ lợi   5,009             444                
  Văn phòng chi cục Thuỷ lợi                 37                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp   1,009             28                
  Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn   200                              
  Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống hạn   300             30                
  Chi sửa chữa + mua sắm tài sản   500             50                
  Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước sinh hoạt do cộng đồng quản lý   3,000             300                
11 Chi cục Thuỷ sản   1,669             120                
  Văn phòng chi cục Thuỷ sản                 44                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp   619             12                
  Hỗ trợ  mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ , bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm…   400                              
  Tổ chức   nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá  lồng trên  sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm     200               20                
  Chi điều tra cảnh báo  phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…)   150             15                
  Chi  tuyên  truyềnkhuyến  khích  phát  triển  thuỷ  sản   + nghiệp vụ   300             30                
12 Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản                 51                
  Chi định mức                 31                
  Chi trang phục thanh tra                                  
  Sửa chữa mua sắm                                  
  Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám sát chất lượng NSTP                 20                
13 Sở Nội vụ                 126                
  Chi định mức                 76                
  Chi sủa chữa + mua sắm tài sản                 50                
14 Ban Tôn Giáo                 64                
  Chi định mức                 19                
  Mua sắm tài sản + sửa chữa                 30                
  Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm hỏi các chức sắc tôn giáo )                 15                
15 Ban dân tộc                 78                
  Chi định mức biên chế                 23                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi sửa chữa, mua sắm tài sản                 30                
  Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh                                  
  Chi nghiệp vụ                 25                
16 Ban thi đua khen thưởng                 72                
- Chi định mức                 22                
  Mua sắm + sửa chữa tài sản                 20                
- Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT                 30                
17 Thanh tra tỉnh                 100                
  Chi theo định mức                 35                
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục                                  
  Thanh tra viên  trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư                                  
  Chi sửa chữa, mua sắm tài sản  .                 30                
  Kinh phí xây dựng mạng Lan                                  
  Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70 năm xây dựng và trưởng thành                                  
  Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh  để thực hiện các nội dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND                                  
  Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các nghiệp vụ phát sinh ....                 35                
18 Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh                 43   -            
  Chi định mức                 13                
  Mua sắm tài sản + sửa chữa                 30                
19 Sở Tài chính                 184 - 1,400            
  Chi theo định mức                 84   1,400            
  Công bố giá  hàng tháng                                  
  Duy trì  hệ thống TABMIT….                 50                
  Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật                                  
  Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo Nghị định 52/2009/NĐ-CP  ngày 03/6/2009  của Chính phủ                                  
  Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính 70 năm xây dựng và trưởng thành                                  
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản                 50                
  Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên  ngành Thanh tra                                  
20 Sở Công thương                 224 120 400            
  Chi định mức                 84 120 400            
  Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )                                  
  Chi hoạt động  của Ban hội nhập kinh tế quốc tế                                  
  Mua sắm tài sản                 50                
  Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng về nông thôn miền núi                   40                
  Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện tử                 50                
21 Sở Xây dựng                 151 69 400            
  Chi định mức                 91 69 400            
  Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản                 20                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng                                  
  Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành Xây  dựng    theo  Thông  tư  06/2012/  TT-BXD  ngày 10/10/2012                                  
  Kinh phí xác định,  công bố chỉ số giá xây dựng năm 2014                 40                
22 Sở Giao thông vận tải   26,755             755 450 12,560            
  Chi định mức                 102 450 12,560            
  Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh                                  
  Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông                                  
  Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30   26,755             653                
23 Sở Tài nguyên và môi trường     10,923           982 72 1,725            
A Chi định mức                 62 72 1,725            
B Chi nghiệp vụ     10,923           920                
  Thống kê đất đai chỉnh lý biến động     200           20                
  Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn toàn tỉnh       1,000             100                
  Đánh  giá  hiện  trạng  môi  trường  phóng  sạ  một  só  xã huyện Thanh Sơn , Tân Sơn     83                            
  Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện  địa chất và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận       745                            
  Các hoạt động quản lý khoáng sản     100           10                
  Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất vùng Lâm Thao     1,000           100                
  Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề xuất các biện  pháp khắc phục     1,000           100                
  Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV     100           10                
  Quản  lý thu  thập,  xử  lý thông  tin tài nguyên  và  môi trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh     2,000           200                
  XD giá đất năm 2014     400                            
  Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường     400                            
  Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô nhiễm môi trường     2,500           250                
  Ban chỉ đạo  thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh     100           10                
  Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ     95                            
  Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT bảo vệ môi trường     200           20                
  Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động     400           40                
* Chi  trang phục  và nghiệp vụ thanh tra     200           20                
* Mua sám sửa chữa     400           40                
24 Chi cục Quản lý đất đai                 75                
  Chi định mức                 45                
  Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai                 20                
  Mua sắm tài sản                 10                

50

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
25 Sở Văn hoá thể thao và du lịch                 1,123 - 180            
+ Đinh mức chi  biên chế quản lý nhà nước                 100                
+ Đoàn kịch                 126   65            
  Định mức                 28                
  Phụ cấp ưu đãi ngành                                  
  Xây dựng vở mới                 50                
  Biểu diễn miền núi                                  
  Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp                                  
  Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị                 40                
  Chi bồi dưỡng luyện tập                                  
  Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị                                  
  Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật                 8                
+ Đoàn chèo                 200   55            
  Định mức                 22                
  Phụ cấp ưu đãi ngành                                  
  Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013 (400triệu )                 60                
  Biểu diễn miền núi                                  
  Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp                                  
  Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị                 110                
  Chi bồi dưỡng luyện tập                                  
  Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị                                  
  Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật                 8                
+ Nghiệp vụ VHTT                 360                
+ Bảo tàng Hùng Vương                 72   60            
  Chi định mức                 42   60            
  Chi phí cho công tác  kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu sửa phục chế hiện vật, tư liệu ..                 30                
  Điều tra sưu tầm  hiện vật tổ chức gian trưng bày  các dân tộc thiểu số  trên địa bàn tỉnh Phú Thọ                 -                
+ Trung tâm Văn hoá thông tin                 29                
+ Chi nghiệp vụ gia đình                 60                
+ Hoạt động nghiệp vụ du lịch                 100                
+ Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá                                  
+ Chi  chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT khác                 75                
+ Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014                                  
26 Sở Ngoại vụ                 226                
  Định mức                 66                
  Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh                 50                
  Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại giao;  may  cờ  các  nước;  sách  báo  truyền   thông  đối ngoại…)                   40                
  Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan                                  
  Chi mua sắm tài sản                 70                
27 Sở Lao động Thương binh xã hội                 924 -              
* Chi định mức QLNN                 72                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
* Trung tâm bảo trợ xã hội                 96 -              
  Chi định mức                 46                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)                                  
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
* Trung tâm giáo dục LĐXH                 99 -              
  Chi định mức                 49 -              
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực )                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm                                  
* TT điều dưỡng người có công                 103                
  Chi định mức                 53                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11)                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung                                  
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ                 14                
  Định mức                 4                
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 10                
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy                 47 -              
  Định mức                 27 -              
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73)                                  
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH                                  
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 20                
* Nghiệp vụ ngành                 60                
* Thu gom các đối tượng lang thang                 10                
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ                 10                
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ                                  
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo                                  
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm                                  
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động                 50                
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng                 40                
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7                                  
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động                 35                
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật                 10                
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo                                  
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ...                 50                
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ                   15                
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em                 50                
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
* Trung tâm bảo trợ xã hội                 96 -              
  Chi định mức                 46                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)                                  
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
* Trung tâm giáo dục LĐXH                 99 -              
  Chi định mức                 49 -              
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực )                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm                                  
* TT điều dưỡng người có công                 103                
  Chi định mức                 53                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11)                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung                                  
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ                 14                
  Định mức                 4                
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 10                
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy                 47 -              
  Định mức                 27 -              
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73)                                  
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH                                  
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 20                
* Nghiệp vụ ngành                 60                
* Thu gom các đối tượng lang thang                 10                
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ                 10                
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ                                  
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo                                  
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm                                  
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động                 50                
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng                 40                
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7                                  
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động                 35                
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật                 10                
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo                                  
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ...                 50                
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ                   15                
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em                 50                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
* Trung tâm bảo trợ xã hội                 96 -              
  Chi định mức                 46                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)                                  
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
* Trung tâm giáo dục LĐXH                 99 -              
  Chi định mức                 49 -              
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực )                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm                                  
* TT điều dưỡng người có công                 103                
  Chi định mức                 53                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11)                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung                                  
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ                 14                
  Định mức                 4                
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 10                
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy                 47 -              
  Định mức                 27 -              
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73)                                  
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH                                  
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 20                
* Nghiệp vụ ngành                 60                
* Thu gom các đối tượng lang thang                 10                
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ                 10                
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ                                  
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo                                  
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm                                  
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động                 50                
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng                 40                
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7                                  
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động                 35                
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật                 10                
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo                                  
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ...                 50                
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ                   15                
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em                 50                
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
* Trung tâm bảo trợ xã hội                 96 -              
  Chi định mức                 46                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)                                  
  Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
* Trung tâm giáo dục LĐXH                 99 -              
  Chi định mức                 49 -              
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực )                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Kinh phí   của  Ngân sách địa  phương  để  tổ  chức   cai nghiện cho đối tượng ma tuý  tại trung tâm                                  
* TT điều dưỡng người có công                 103                
  Chi định mức                 53                
  Chi phụ cấp thu hút đặc thù  (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11)                                  
  Chi mua sắm sửa chữa                 50                
  Chi  hỗ  trợ  đưa  Cán  bộ  lão  thành  cách  mạng  đi điều đưỡng tập trung                                  
* Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ                 14                
  Định mức                 4                
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 10                
* Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy                 47 -              
  Định mức                 27 -              
  Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73)                                  
  Chi  chế  độ  cho  đối  tượng  sau  cai  nghiện  theo  TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH                                  
  Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 20                
* Nghiệp vụ ngành                 60                
* Thu gom các đối tượng lang thang                 10                
* Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ                 10                
* Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ                                  
* Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo                                  
* Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm                                  
* Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động                 50                
* Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng                 40                
* Kinh phí  kỷ niệm ngày TBLS 27/7                                  
* Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động                 35                
* Điều tra rà soát  đối tượng  người khuyết tật                 10                
* Chi ban chỉ đạo giảm nghèo                                  
* Hội thi  tay nghề  cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát  học sinh sinh viên dạy nghề ...                 50                
  Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp  lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện  bộ  luật  lao  động  tại  các  doanh  nghiệp  (  đề  án 31/2009/TTg  ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ                   15                
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em                 50                
      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Kinh phí  thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011  của Chủ tịch UBND  tỉnh phê duyệt  ; quyết  định  số  1606/QĐ-UBND   ngày  28/6/2013  phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ                     50                
* Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của phụ nữ                                  
* Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt                 10                
* Chi các ban chỉ đạo các chương trình  của ngành ( người cao tuổi ; dạy nghề; …)                                  
* Kinh phí chi cho các hoạt động  quản lý đối tượng bảo trợ xã hội                 13                
* Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản                 30                
* Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương)                                  
* Các nhiệm vụ phát sinh  khác                 60                
28 Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi                 54                
  Chi đinh mức                 34                
  Mua sắm, sửa chữa tài sản                 20                
  Hoạt  động  nghiệp  vụ  ,  kiểm  tra,  giám  sát,  đánh  giá chương trình phòng chống mại dâm                                  
  Chi tiếp nhận phụ nữ  và trẻ em từ nước ngoài về                                  
29 Chi cục phát triển Lâm nghiệp   269             123                
  Chi định mức biên chế                 19                
  Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc                 60                
  Chi nghiệp vụ và mua sắm  thiết bị tài sản                 30                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp   269             14                
30 Sở Tư pháp                 264 50 200            
  Chi định mức                 84 50 200            
- Chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính                 35                
  Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật( 2triệu đồng/xã/năm; Riêng huyện Tân sơn :2,5triệu đồng/xã/năm )                                  
  Kinh phí đảm bảo biểu mẫu , sổ sách cấp hộ tịch cho các xã phường, thị trấn                 35                
  Kinh phí thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doamh nghiệp ; Triển khai công tác giao dịch đảm bảo;, Công tác xây dựng thi hành pháp luật ; Công tác hành chính tư pháp                   30                
  Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, sử lý rà soát các văn bản pháp luật                                  
  Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất , trang thiết bị thực hiện nhiệm vụ chuyên môn                 30                
  Kinh phí tuyên  truyền phổ  biến giáo  dục   pháp  luật ( trong đó có tuyên truyền phổ biến PL trong các doanh nghiệp )                   50                
31 Phòng công chứng số 1                 8 80 800            
32 Phòng công chứng số 2                 3 5 80            
33 Trung tâm trợ giúp pháp lý:                 51                
- Chi định mức biên chế                 30                

53

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên                                  
- Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác                 21                
34 Trung tâm bán đấu giá tài sản:                 10 10 200            
35 Ban QL các khu công nghiệp                 151 -              
  Chi định mức biên chế ( QLNN+SN)                 61                
  Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu công nghệp                 20                
  Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp và chi nghiệp vụ khác                 70                
36 Chi cục  phát triển nông thôn   425             60                
  Chi định mức biên chế QLNN                 31                
  Chi định mức biên chế sự nghiệp   125             8                
  Mua sắm, sửa chữa tài sản                 20                
  Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ     300                              
37 Sở Thông tin và truyền thông                 190                
- Chi định mức biên chế                 75                
- Chi nhuận bút  và nghiệp vụ phuc vụ chuyên môn cổng giao tiếp điện tử                 -                
- Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu                 35                
  Kinh phí mua sắm thiết bị                 30                
  Kinh phí thực hiện kế hoạch tổng thể tuyên truyền bảo vệ chủ quyền của Việt nam ở biển Đông  theo KH số 3157/KH-UBND ngày 12/8/2013                                  
  Kinh  phí thực  hiện  đề  án    số  3935/ĐA-UBND   ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh về đề án phát triển thông tin đối ngoại giai đoạn 2013-2020                   25                
  Kinh phí  tập huân, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền thanh theo kế hoạch số 3885/KH-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh                                  
  - Chi nghiệp vụ công tác  báo chí , xuất bản , bưu chính viễn  thông   , công tác  thanh  tra  kiểm tra về  lĩnh vực CNTT                   25                
38 Chi cục quản lý thị trường                 158   3,500            
  Chi theo định mức                 108   3,500            
  Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục 200t                                  
  Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm vụ khác                                  
  Thuê trụ sở làm việc của 2 đội Tân sơn và Phù ninh                                  
  Mua sắm +  sửa chữa tài sản  của các đội                 50                
  Mua ấn chỉ QLTT hàng năm                                  
39 Chi cục kiểm lâm   1,880             366                
  Chi định mức                 206                
  Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên  trang phục : 450t                                  
  Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR   300             30                
  Chi nghiệp vụ+ mua thiết bị   300             30                
  Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ   30                              
  Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất   250                              

54

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm :Thanh sơn , hạ hoà , đoan hùng   1,000             100                
40 Chi cục Bảo vệ Môi trường     900           106                
  Chi định mức                 31                
  Chi sửa chữa tài sản                 10                
  Tuyên truyền phổ biến pháp luật về TNMT     200           20                
  Xây dựng báo cáo chuyên đề hiện trạng môi trường ; Kiểm tra , kiểm soát ô nhiễm môi trường.     350           35                
  Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn     100           10                
  Lờy mẫu, giám định các thông số môI trường phục vụ việc xác  nhận  hoàn thành các công trình sử lý Mt trước khi đưa vào vận hành; Kiểm tra hiện tranmgj môI trường khu vực thực hiện thẩm định báo cáo ĐTM ...  QLMT       250             25                
41 Chi cục văn thư lưu trữ -Sở Nội vụ                 163 -              
  Chi định mức                 43                
  Chi phụ câp ưu đãi + độc hại                                  
  Kinh phí  nghiệp vụ                 40                
  Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản                 30                
  Kinh phí bảo quản tài liệu : mua thuốc chống mối, khử trùng ...                 50                
42 Trung tâm khuyến công , tư vấn và tiết kiệm năng lượng                 235 40 2,300            
- Chi định mức biên chế                 47 40 2,300            
  - Chi chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả    theo    Quyết    định   số    1335/QĐ-UBND    ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ                   25                
- Chi sự nghiệp khuyến công                 100                
- Chi đào tạo các lớp                 62                
43 Công ty phát triển hạ tầng KCN                 19 142 3,500            
44 TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN                 6                
45 TT quy hoạch Xây dựng Phú Thọ                 11 80 10,000            
46 TT kiểm định CLXD Phú Thọ                 6                
47 TT thông tin TV TS và DVTài chính                 69                
  Chi định mức                 19                
  Chi tuyên truyền , tập huấn , cập nhật các chính sách  kế toán tài chính , quản lý tài sản công                 50                
48 TT thông tin KH và CN ( Sở KHCN) 726               23                
49 TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm ( SKHCN) 565               38                
50 Trung tâm ứng dụng KH và CN ( Sở KHCN) 746               19                
51 Trung tâm phát triển khoa học và CN ( SKHCN) 149               4                
52 TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch ( Sở KHĐT)                 93 50 500            
  Chi định mức                 43 50 500            
  Chi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đếnlàm việc với tỉnh                                  
  Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch Phú thọ +chi nghiệp vụ                 50                
53 Ban quản lý  dự án  Văn hoá thể thao và Dulịch ( Trong đó  có 100 triệu đồng mua sắm tài sản )                 26                
54 TT Công nghệ thông tin Tây bắc                 66                
  Chi định mức biên chế                 36                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Mua sắm tài sản                                  
  Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng                 29                
55 Quỹ phát triển đât tỉnh Phú Thọ                 27                
  Chi định mức biên chế                 12                
  + cán bộ kiêm nhiệm                 15                
56 Quỹ Bảo vệ môi trường                 11                
57 Văn phòng Ban an toàn  giao thông tỉnh                 2                
58 Ban quản lý  dự án XD và bảo trì công trình giao thông                 5                
59 Trung tâm Cổng giao tiếp  điện tử                 48 -              
  Chi định mức                 28                
  Mua sắm tài sản ( mới thành lập )                 20                
60 Văn phòng tỉnh uỷ                 1,364 -              
* Chi của Văn phòng                 264                
  Chi theo định mức                 32                
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169 ( 55 BCH đảng bộ tỉnh )                                  
  Chi nghiệp vụ công nghệ TT                 15                
  Chi kiểm tra theo KL số 286-KL/TU của TTTU và KL 1660 của VPTW về tài chính đảng                                  
  Chi mở các lớp tập huấn nghiệp vụ ( công tác tài chính đảng 50triệu )+nghiệp vụ công tác lưu trữ(100 triệu )                   17                
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng                 60                
  Chi tiền ăn và các chế độ cho 3 cán bộ cơ yếu + trang phục cán bộ nghiệp vụ lễ tân                                  
  Chi tuyên  truyền  phổ  biến pháp  luật  ,  xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo                                  
  Mua sắm sửa chữa tài sản                 70                
  Chi nghiệp vụ                 71                
* Chi nghiệp vụ khối Đảng                 1,100                
- Chi tặng thưởng đảng bộ trong sạch, vững mạnh                                  
- Chi duy trì cảnh quan môi trường tỉnh uỷ                 50                
- Chi học tập và  làm theo  tấm gương  đạo đức  Hồ Chí Minh                 30                
- Chi học tập nghị quyết TW                 130                
  Chi khen thưởng của tỉnh uỷ                                  
  Chi hoạt động các ban chỉ đạo của T?nh uỷ                 90                
  Chi tiếp các đoàn khách đến thăm và làm việc với tỉnh                 100                
  Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan nghỉ mát                                  
  Chi hoạt động của thường trực  tỉnh uỷ                 200                
  Chi tặng huy hiệu 40,50,60... năm tuôỉ đảng                                  
  Chi xây dựng thẩm định đề án , văn bản, báo cáo trình Ban chấp hành , Ban thường vụ tỉnh uỷ                 90                
  Kinh phí thực hiện đề án 06 về CNTT  khối tỉnh                 110                
  Chi các cuộc kiểm tra theo chương trình của tỉnh uỷ                 20                
  Các nhiệm vụ phát sinh khối tỉnh uỷ                 130                

56

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên khối tỉnh uỷ                 150                
- Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh uỷ                                  
61 Ban Tổ chức                 140                
  Chi theo định mức                 33                
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ làm công tác bảo vệ chính trị nội bộ ( 6 người )                                  
  Chi nghiệp vụ                 53                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản                 20                
  Chi nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng                 35                
  Chi dưỡng sức thăm hỏi                                  
62 Ban Tuyên giáo                 271                
  Chi theo định mức                 43                
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Chi hoạt động trung tâm, báo cáo viên, tuyên truyền viên ; Chi BCĐ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh                   22                
  Kinh phí thực hiện các hội nghị giao ban ngành tuyên giáo                 7                
  Kinh phí thực  hiện  đề án 01 về  tăng cường  công tác nghiên cứu , điều tra , nắm bắt và định hướng dư luận xã hội tỉnh                                  
  Chi thông tin sinh hoạt chi bộ,TTV                 85                
  Phụ cấp tuyên truyền viên 50 người                                  
  Chi   thực  hiện  đề  án  04/TU  về  nâng  cao  chất  lương tuyên truyền miệng ..                 12                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản                 20                
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng                 30                
  Chi nghiệp vụ                 52                
63 Uỷ ban kiểm tra tỉnh uỷ                 158                
  Chi theo định mức                 38                
  Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi                                  
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng                 30                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản                 20                
  Chi thực hiện công tác kiểm tra , tập huấn , giám sát                 28                
  Chi nghiệp vụ                 42                
64 Ban Dân vận                 132                
  Chi theo định mức                 48                
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Mua tạp chí Dân vận , bản tin tôn giáo                                  
  Chi hoạt động  Ban chỉ đạo của đảng về Quy chế dân chủ , công tác tôn giáo ;                 20                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản                 20                
  Chi hoạt động công tác xây dựng đảng                 20                
  Chi XD, biên tập, in ấn phát hành cuốn : Thông tin công tác dân vận tỉnh Phú Thọ                                  
  Chi nghiệp vụ                 24                
65 Báo Phú Thọ                 92 -              
- Chi theo định mức                 57                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Hỗ trợ chi 7 hợp đồng  theo kết luận của TTTU                                  
  Xuất bản đặc san  tin ảnh Phú Thọ miền núi                                  
  Chi nhuận bút các loại báo +Báo biếu                                  
- Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, vật tư                 35                
66 Ban Nội chính                 108 -              
  Chi theo định mức                 31                
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Hoạt động nghiệp vụ                 27                
  Mở  các  lớp  tập  huấn  tuyên  truyền  về  PCTN  tại  các huyện, thành, thị                 10                
  Chi nghiệp vụ công tác xây dựng đảng                 20                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản                 20                
  Nâng cấp và duy trì trang thông tin điện tử của Ban                                  
  Chi xử lý  đơn thư khiếu nại tố cáo , tiếp công dân                                  
67 Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh                 157                
- Chi theo định mức                 22                
  Các khoản phụ cấp ( kiểm tra; BC viên ; BVCTNB;                                  
  Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
  Chi phụ cấp cấp uỷ  theo QĐ169-QĐ-TW (10 người +4 người )                                  
  Hỗ trợ chi nghiệp vụ                 30                
  Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở                                  
  - Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )                   28                
- Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ ,học tập tấm gương đạo đức HCM                                  
- Hoạt động của hội Cựu chiến binh                 7                
- Hoạt động của  Đoàn thanh niên                 7                
- Hoạt động của Công đoàn viên chức                 7                
- Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh                 5                
  Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12 ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ                 5                
  Kinh phí chi cho công nghệ thông tin                 4                
  Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số 12/QĐ-TU                 5                
- Mua sắm và sửa chữa tài sản                 30                
- Kinh phí xây dựng kỷ yếu , lễ kỷ niệm  và các hoạt động nhân 60 năm thành lập                                  
- Chi các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho các chi đảng bộ cơ sở                 7                
  Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5                                  
68 Đảng uỷ khối doanh nghiệp                 155 -              
  Chi theo định mức                 27                
- Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi                                  
  - Chi phụ cấp cấp uỷ theo 169 của các doanh nghiệp trực thuộc : 22UVBCHDUK+286UVBCHCS                                  
- Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU                                  
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
- Hỗ trợ chi nghiệp vụ                 30                
- Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở                                  
  - Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )                   28                
  Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ ,học tập tấm gương đạo đức HCM                                  
  Hoạt động của hội Cựu chiến binh                 7                
  Hoạt động của  Đoàn thanh niên                 7                
  Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh                 5                
  Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12 ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ                 5                
  Kinh phí chi cho công nghệ thông tin                 4                
  Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số 12/QĐ-TU                 5                
  Chi các lớp bồi dưỡng nghiẹp vụ cho các chi đảng bộ cơ sở                 7                
  Mua  sắm  và sửa chữa tài sản                 30                
  Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5                                  
69 Ban Bảo vệ sức khoẻ                 320                
  Chi định mức                 87                
  Chi bồi dưỡng phục vụ cấp uỷ theo QĐ số 3115/QĐ- VPTƯ                                  
  Chi khám sức khoẻ định kỳ                 45                
  Mời giáo sư hội chẩn                 60                
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ  bảo vệ  chăm sóc sức khoẻ  tuyến tỉnh ( 16 người )và tuyến huyện (117 người )                                  
  Chi trợ cấp thường  xuyên đối với CB nguyên UBTƯ đảng  khoá   II,III  và   cán  bộ  hoạt  động  CM  trước 01/1/1945 bị bệnh hiểm nghèo ( Tính : 4 đối tượng )                   8                
  Kinh phí sửa chữa nhà làm việc thành khu điều trị                 50                
  Hỗ trợ kinh phí chi tiền thuốc  khám chữa bệnh                 70                
70 Tỉnh đoàn thanh niên                 173 -              
  Chi định mức                 53                
  Kinh phí tập huấn nghiệp vụ  , tài liệu tuyên truyền                 30                
  Kinh phí mua báo Tiền phong + tạp chí Thanh niên                 20                
  Tổ chức các chiến dịch + các chương trình  và các  hoạt động lễ lớn                 50                
  Chi mua sắm + sửa chữa tài sản                 20                
  71 Hội liên hiệp thanh niên ( Trong đó có 425 triệu đại hội Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam  tỉnh Phú Thọ 2014- 2019; Hỗ trợ đại hội điểm 3 xã và 01 huyện : 75 triệu)                   15                
72 Trung tâm Thanh thiếu niên Hùng Vương                 16                
73 Nhà thiếu nhi                 24                
74 Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh                 159                
  Chi định mức                 46                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Kinh phí tổ chức Hội nghị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 11 của Bộ Chính trị ; Tổ chức hội nghị tập huấn truyền thông thay đổi hành vi về phòng ngừa mua bán người; Tập huấn kiến thức pháp luật  của quốc tế , Việt nam về phòng ngừa mua bán người ; Hội                     42                
  Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ..                 16                
  Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HĐH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi ,dạy con tốt"                   35                
  Kinh phi sửa chữa + mua sắm tài sản                 20                
  Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "                                  
  Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai Châu                                  
  Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )                                  
75 Mặt trận tổ quốc                 240                
  Chi định mức                 50                
  Kinh phí tổ chức đại hội MTTQ tỉnh ;Kinh phí cho đoàn đại biểu đI dự đại hội MTTQVN và các hoạt động tổ chức sau đại hội                                  
  Kinh phí hỗ trợ đại hội điểm ở 01 huyện và 2 xã                                  
  Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia ìao dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phản bi                     35                
  Kinh  phí  tổ  chức   triển  khai  các  nhiệm  vụ  thực  hiện chương trình phối hợp thống nhất hành động                 50                
  Công tác tổ chức tuyên giáo : Xuất bản cuốn thông tin công tác mặt trận;Triển khai cuộc vận động " người Việt nam dùng hàng Việt Nam";                   50                
  Hỗ trợ  kinh phí triển khai các cuộc vận động : toàn dân đoàn kết XD đời sống ở khu dân cư  ; tổ chức  các hoạt động gắn với ngày Hội đại đoàn kết dân tộc;                                  
  Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh                                  
  Kinh phí hoạt động của Uỷ ban đoàn kết  công giáo tỉnh                                  
  Kinh phí đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng :các vị lão thành cách mạng, các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, ( theo quyết định số 130/2009/QĐ-TTG  ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ )                                  
  Chi ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư                                  
  Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản và các nghiệp vụ khác                 55                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
76 Hội nông dân                 113 -              
  Chi định mức                 33                
  Hội nghị biểu dương đại biểu sản xuất kinh doanh giỏi năm 2014                                  
  Chi tổ chức học tập quán triệt Nghị quyết sau đại hội Nông dân Việt nam                                  
  Chi các hội nghị tập huấn, triển khai xây dựng mô hình kinh tế tập thể theo nghị quyết của tỉnh uỷ về xây dựng nông thôn mới                   40                
  Hỗ trợ kinh phí hoạt động ban chỉ đạo giải quyết khiếu nại tố cáo  của  nông  dân theo  chỉ thi 26/CT-TTg  của TTCP ngày ...                   -                
  Kinh phí xây dựng mô hình xã điểm   thực hiện chỉ thi 26/CT-TTg của TTCP ngày ..                 -                
  Kinh phi sửa chữa +mua sắm tài sản                 20                
  Quỹ hỗ trợ nông dân                 -                
  Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hienẹ Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp,nông dân và nông thôn                   20                
77 Hội cựu chiến binh                 55                
  Chi định mức                 15                
  Kinh phí kiểm tra cụm thi đua; Chi phí nghiệp vụ chuyên môn                 20                
  Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm  25 năm ngày thành lập Hội CCB VN; Chi tổ chức iên hoan tiếng hát 3 thế hệ và các hoạt động khác                                  
  Hỗ trợ kinh phí đi dự  các hội nghị do trung ương tổ chức                                  
  Kinh phí sửa chữa máI nhà , mua sắm tài sản                 20                
78 Liên minh HTX                 99 -              
* Chi định mức                 21                
  Hỗ trợ chi nghiệp vụ                 20                
  Tổ chức gặp mặt đại biểu HTX                                  
  Xây dưng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể                                  
  Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển  kinh tế tập thể                 10                
  Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã                                  
  Hỗ  trợ  kinh  phí  khảo  sát  HTX  theo  văn  bản  số 2447/UBND-KT5  ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ                   10                
  Kinh phí thực  hiện việc chỉ đạo thực  hiện  quyết  định 2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh                                  
  Mua sắm + sửa chữa tài sản                 20                
  Các lớp đào tạo                 5                
* Chi định mức của TT tư vấn và hỗ trợ KTTT                 13                
79 Hội chữ thập đỏ                 89                
  Chi định mức biên chế                 17                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo                 13                
  Chi nghiệp vụ                 10                
  Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu nhân đạo tỉnh                                  
  Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản                 50                
  Hỗ trợ chi  công tác tuyên truyền vận động hiến máu nhân đạo                                  
80 Ban đại diện Hội người cao tuổi                 2                
  Chi định mức                 2                
  Mua giấy mừng thọ  + chi nghiệp vụ                                  
82 Trung tâm hội nghị tỉnh                 17 50 500            
83 Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật tỉnh 750               155                
  Chi định mức                                  
  Chi hoạt động tư vấn , phản biện và giám định xã hội các nhiệm vụ tỉnh giao  ; hỗ trợ hoạt động và khen thưởng các hội thành viên                   50                
  Chi hỗ trợ hoạt động và khen thưởng cho 17 hội thành viên                                  
  Chi hoạt động tập hợp đội ngũ trí thức có trình độ cao quê Phú Thọ xây dựng các chương trình đóng góp cho tỉnh                                  
  Chi duy trì, phát triển trang Webssite" TrithucDatTo.vn" của Liên hiệp hội                                  
  Chi xuất bản tri thức trẻ đất Tổ                                  
  Chi mua sắm trang thiết bị + sửa chữa TS                 30                
  Chi hoạt động các hội thi sáng tạo kỹ thuật ( Liên hiệp các hội KH  KT) 750               75                
84 Sở Giáo dục và đào tạo                 1,625                
* Chi định mức biên chế                                  
  Chi nghiệp vụ ( Thi TN , Thi HSG ; Thi giáo viên giỏi cấp tỉnh   Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Mua phối bằng tốt nghiệp THCS, THPT; Hội thi VHTT các trường PTDTNT toàn quốc, thi tiếng hát học sinh sinh viên; Chi các ban                     550                
  Bổ sung  thiết bị đưa công nghệ thông tin vào trường học GD môn tin học.                 350                
  Học bổng cho học sinh THPT đạt giải theo qui định của tỉnh:                                  
  Chi thực hiện nhiệm vụ duy trì phổ cập các cấp                                  
  Chi thực hiện kế hoạch dạy và học ngoại ngữ theo kế hoạch 3132/KH-UBND                 125                
  Kinh phí khen thưởng thi đua của ngành                                  
  Chi khác giáo dục                 300                
  Chi mua thiết bị dạy học cho giáo dục mầm non để thực hiện chương trình giáo dục mầm non mới ( KH 4058/KH UBND  của UBND tỉnh )                   300                
  Đào tạo trên chuẩn cho giáo viên                                  
85 Trường THPT Thanh Sơn                 64 151 377            
86 Trường THPT Minh Đài                 46 27 67            
  Chi định mức                 46 27 67            
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
87 Trường THPT Văn Miếu                 38 22 54            
  Chi định mức                 38 22 54            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
88 Trường THPT Hương Cần                 47 27 68            
  Chi định mức                 47 27 68            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
89 Trường THPT Thạch Kiệt                 47 27 69            
  Chi định mức                 47 27 69            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
90 Trường THPT Yên Lập                 46 27 66            
  Chi định mức                 46 27 66            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
91 Trường THPT Minh Hoà                 22 13 32            
  Chi định mức                 22 13 32            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
92 Trường THPT Lương Sơn                 37 21 53            
  Chi định mức                 37 21 53            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
93 Trường THPT Cẩm Khê                 58 147 369            
94 Trường THPT Hiền Đa                 44 113 282            
  Chi định mức                 44 113 282            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
95 Trường THPT Phương Xá                 49 125 313            
  Chi định mức                 49 125 313            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
96 Trường THPT Hạ Hoà                 41 103 259            
  Chi định mức                 41 103 259            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
97 Trường THPT Xuân áng                 40 50 124            
  Chi định mức                 40 50 124            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
98 Trường THPT Vĩnh Chân                 37 46 115            
  Chi định mức                 37 46 115            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
99 Trường THPT Thanh Ba                 57 71 179            
100 Trường THPT Yển Khê                 31 39 98            
  Chi định mức                 31 39 98            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  

63

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
101 Trường THPT Đoan Hùng                 47 120 299            
102 Trường THPT Chân Mộng                 41 51 128            
103 Trường THPT Quế Lâm                 34 43 107            
104 Trường THPT Thanh Thuỷ                 51 129 322            
105 Trường THPT Trung Nghĩa                 36 45 112            
  Chi định mức                 36 45 112            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
106 Trường THPT Phù Ninh                 78 53 133            
  Chi định mức                 78 53 133            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
107 Trường THPT Tử Đà                 33 83 208            
  Chi định mức                 33 83 208            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
108 Trường THPT Trung Giáp                 33 41 103            
109 Trường THPT Long Châu Sa                 55 176 440            
110 Trường THPT Phong Châu                 52 167 418            
111 Trường THPT Mỹ Văn                 41 64 159            
  Chi định mức                 41 64 159            
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
112 Trường THPT Tam Nông                 44 69 172            
113 Trường THPT Hưng hoá                 32 101 252            
114 Trường THPT Hùng Vương                 49 343 858            
115 Trường THPT Việt Trì                 49 341 854            
116 Trường THPT CN Việt Trì                 32 222 555            
117 Trường THPT KT Việt Trì                 28 153 477            
118 Trường THPT Chuyên Hùng Vương                 118 556 1,738            
119 Trường THPT  Dân tộc Nội trú Tỉnh                 66                
120 Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn                 51                
  Chi định mức                 51                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
121 Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập                 39                
  Chi định mức                 39                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
122 Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng                 28                
  Chi định mức                 28                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
123 Trường THCS - Dân tộc Nội trú Tân Sơn                 74                
  Chi định mức                 74                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
124 Trung tâm GDTX - HN Lâm Thao                 23 5 17            
125 Trung tâm GDTX Tam Nông                 22 14 45            
126 Trung tâm GDTX- HN Cẩm Khê                 22 26 82            
127 Trung tâm GDTX Thanh Ba                 16 5 14            
128 Trung tâm GDTX Hạ Hoà                 11                

64

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
129 Trung tâm GDTX-HN  Đoan Hùng                 31 24 74            
130 Trung tâm GDTX Yên Lập                 22                
131 Trung tâm GDTX-HN  Thanh Sơn                 32 35 109            
132 Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ                 22 31 96            
133 Trung tâm GDTX Việt Trì                 19                
134 Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ                 15 11 36            
135 Trung tâm GDTX - HN Tân Sơn                 31                
136 Trung tâm GDTX Phù Ninh                 15 1 3            
137 Trung tâm KT-TH-HN tỉnh                 80                
  Chi định mức                 10                
  Chi sửa chữa, cảI tạo nhà lớp học , mua sắm tiết bị                 70                
138 Trung tâm KT-TH-HN Phù Ninh                 11                
  Chi định mức                 11                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
139 Trung tâm KT-TH-HN Phú Thọ                 13 20 62            
140 Trường Bồi dưỡng nhà giáo và CBQL Giáo dục                 93                
- Chi định mức biên chế                 43                
- Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
- Chi các lớp đào tạo                 50                
141 Trung tâm ngoại ngữ và tin học                 141                
- Chi định mức biên chế                 66                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học                                  
  Chi các lớp đào tạo                 75                
142 Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ                 65 200 600            
143 Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật                 184 1,984 6,650            
144 Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh                 252 120 2,200            
145 Trường chính trị tỉnh                 169 -              
  Chi theo định mức                 119                
  Chi hỗ trợ tiền ăn các lớp trung cấp chính trị chính quy                                  
  Biên Soạn chương trình, giáo trình, in ấn phát hành  tài liệu bồi dưỡng các chức danh tỉnh uỷ quản lý . huyện uỷ quản lý                                  
  Bồi dưỡng,  huấn luyện  đội tuyển cho giảng viên  cấp huyện đi thi giáo viên giỏi  toàn quốc                                  
  Hỗ trợ kinh phí đăng cai tổ chức thi giáo viên giỏi  các trường chính trị toàn quốc                                  
  Mua sắm , ssửa chữa tài sản trang thiết bị phục vụ hoạt động giảng dạy                 50                
146 Trường Đại học Hùng vương                 2,186 3,200 25,000            
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 923 3,200 25,000            
  Đào tạo 39 sinh viên Lào                                  
  Chi trợ cấp xã hôi theo TT LT sô 53/1998/TTLT/BGD ĐT-BTC-BLĐTBXH và TTLT số 18/2009/TTLT                                  
  Chi đào tạo theo học chế tín chỉ                                  
  Phân bổ thêm theo khu vực                 963                
  Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên                 300                

65

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ                                  
  Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao                                  
147 Trường Cao đẳng y tế                 291 1,200 31,000            
148 Trường Trung học văn hoá nghệ thuật                 88 48 300            
  Chi định mức + phân bổ học sinh                 38 48 300            
  Kinh phí tham gia các hội diễn +các hội thi ...                                  
  Kinh phí mua sắm thiết bị                 50                
149 Trường Cao đẳng  nghề Phú Thọ                 287 480 1,700            
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 227 480 1,700            
  Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu                 60                
150 Trung cấp nghề công nghệ và VT  Phú Thọ                 141 80 800            
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 71 80 800            
  Hỗ trợ  mua sắm thiết bị                 50                
  Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề                 20                
151 Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ                 129   2,300            
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 29   2,300            
  Hỗ trợ  mua sắm sửa chữa thiết bị                 70                
  Kinh phí  tổ chức sàn giao dịch việc làm                                  
  Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề                 30                
152 TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên                 20                
153 Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ                 69 20 100            
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 29 20 100            
  Học bổng 50học sinh dân tộc nội trú học nghề                                  
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200 triệu                 40                
154 Trường năng khiếu Thể dục thể thao                 104 -              
  Chi định mức                 104                
  Mua sắm + sửa chữa  tài sản,thiết bị                                  
  Kinh phí đào tạo vận động viên ( tiền ăn, tiền công +...)                                  
155 Trung tâm dạy nghề  Hạ Hoà                 63                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 23                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
156 Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng                 61                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 21                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
157 Trung tâm dạy nghề Tân Sơn                 54                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 14                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
158 Trung tâm dạy nghề Yên lập                 52                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 12                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
159 Trung tâm dạy nghề Tam Nông                 51                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 11                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
160 Trung tâm dạy nghề Sông Đà-Thanh Thuỷ                 51                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 11                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
161 Trung tâm dạy nghề Cẩm Khê                 49                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 9                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
162 Trung tâm dạy nghề Lâm Thao                 49                
  Theo định mức + phân bổ học sinh                 9                
  Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200triệu                 40                
163 Trung tâm đào tạo và GTVL công đoàn                 22                
164 Trung tâm giới thiệu việc làm nông dân                 31                
165 Trung tâm Giới thiệu  Việc làm phụ nữ                 30                
166 TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ HERMANGMEINR                 26                
167 Hội khuyến học                                  
168 Sở Y tế                 1,087   140            
  Định mức chi theo biên chế                 87   140            
  Nghiệp vụ ngành                 600                
  Phòng chống dịch .                 400                
  Đào tạo bác sỹ sau ĐH:                                  
169 Bệnh viện đa khoa Tỉnh:                 1,003 14,000 210,000            
  Chi định mức                 483 14,000 210,000            
  Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản trang thiết bị                                  
  Phân bổ bệnh viện mang tính chất khu vực                 521                
170 Bệnh viện đa khoa thị xã  Phú thọ:                   2,500 19,000            
171 Bệnh viện Lao :                 11 350 3,500            
172 Bệnh viện Tâm thần:                 8 1,000 6,500            
173 Bệnh viện Y dược cổ truyền                 140 1,600 8,700            
174 Bệnh viện điều dưỡng và PHCN                 25 1,550 9,000            
175 Bệnh viện đa khoa Phù Ninh                 - 900 11,000            
170 Trung tâm y tế dự phòng                 73 350 4,200            
171 Trung tâm Chăm sóc mắt                 13 20 4,000            
172 Trung tâm chăm sóc SKSS                 22 120 600            
173 Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm                 52 160 550            
174 Trung tâm Giám định Y khoa                 24 25 80            
175 Trung tâm Giám định Pháp y                 40   55            
176 Trung tâm Giám định pháp y  Tâm thần                 6                
177 Hội đông y                 2                
178 Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ                 51                
179 Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS                 30                
180 Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm                 52 20 300            
181 Bệnh viện đa khoa Thanh ba                 20 600 8,000            
182 Bệnh viện đa khoa Hạ hoà                 108 1,200 17,000            
183 Bệnh viện đa khoa Đoan hùng                 96 1,400 20,000            
184 Bệnh viện đa khoa Tam nông                 - 1,100 14,000            
185 Bệnh viện đa khoa Lâm Thao                 10 630 9,000            
186 Bệnh viện đa khoa Cẩm khê                 122 1,500 23,000            
187 Bệnh viện đa khoa Thanh thuỷ                 30 750 11,000            
188 Bệnh viện đa khoaYên lập                 - 900 11,000            
189 Bệnh viện đa khoa Thanh sơn                 90 1,200 17,000            
190 Bệnh viện đa khoa Tân sơn                 30 350 5,500            
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
191 Trung tâm Y tế  Việt trì                 33 35 500            
  Trung tâm Y tế                 33 35 500            
  Y tế khối xã , phường                                  
192 Trung tâm Y tế  Phú thọ                 28 15 70            
  Trung tâm Y tế                 28 15 70            
  Y tế khối xã , phường                                  
193 Trung tâm Y tế  Thanh ba                 47 30 105            
  Trung tâm Y tế                 47 30 105            
  Y tế khối xã , phường                                  
194 Trung tâm Y tế  Hạ hoà                 49 10 25            
  Trung tâm Y tế                 49 10 25            
  Y tế khối xã , phường                                  
195 Trung tâm Y tế  Đoan hùng                 42 18 58            
  Trung tâm Y tế                 42 18 58            
  Y tế khối xã , phường                                  
196 Trung tâm Y tế  Tam nông                 20 21 78            
  Trung tâm Y tế                 20 21 78            
  Y tế khối xã , phường                                  
197 Trung tâm Y tế  Lâm Thao                 45 17 72            
  Trung tâm Y tế                 45 17 72            
  Y tế khối xã , phường                                  
198 Trung tâm Y tế  Phù Ninh                 36 25 152            
  Trung tâm Y tế                 36 25 152            
  Y tế khối xã , phường                                  
199 Trung tâm Y tế  Cẩm khê                 50 30 182            
  Trung tâm Y tế                 50 30 182            
  Y tế khối xã , phường                                  
200 Trung tâm Y tế  Thanh thuỷ                 37 22 66            
  Trung tâm Y tế                 37 22 66            
  Y tế khối xã , phường                                  
201 Trung tâm Y tế   Yên lập                 39 20 150            
  Trung tâm Y tế                 39 20 150            
  Y tế khối xã , phường                                  
202 Trung tâm Y tế  Thanh sơn                 99 80 300            
  Trung tâm Y tế                 99 80 300            
  Y tế khối xã , phường                                  
203 Trung tâm Y tế  Tân sơn                 56 12 40            
  Trung tâm Y tế                 56 12 40            
  Y tế khối xã , phường                                  
204 Chi cục Dân số - Kế hoach  hoá gia đình                 104                
- Chi theo định mức biên chế:                 44                
- Kinh phí tuyên truyền, tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số                 30                
- Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa TSCĐ                 30                
205 Thư viện khoa học tổng hợp                 104 5 30            
  Chi định mức                 24 5 30            
  Kinh phí mua sắm tài sản + công cụ phục vụ nghiệp vụ                 50                
  Kinh phí sử lý mối , bảo quản sách                 30                
  Chi phí bảo dưỡng duy trì  thư viện điện tử                                  
  Kinh phí đối ứng  tiếp nhận dự án BMGF-VN thư viện tỉnh                                  

68

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Bổ sung sách báo hàng năm cho thư viện tỉnh                                  
206 Khu di tích lịch sử đền hùng     3,781           53 570 17,556            
  Chi định mức                 53 570 17,556            
  Kinh phí chăm sóc cây, hoa cảnh và vệ sinh môi trường Khu  Di  tích  đền  Hùng  theo  quyết  định  số  1873/QĐ- UBND ngày 29/7/2013       3,781                            
207 Ban Quản lý  dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng                 2                
208 Liên hiệp Hội văn học nghệ thuật                 18                
+ Chi định mức                 18                
+ Kinh phí hoạt động 9 chuyên ngành                                  
+ Trao thưởng hàng năm  của 9 chuyên ngành                                  
+ Kinh phí mở lớp năng khiếu sáng tác bồ dưỡng tài năng trẻ                                  
  + Hỗ trợ :Kinh phỉ tổ chức ngày thơ VN năm 2014:40 triệu ; Kinh phí cho 3 ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh và Âm nhạc đI dự liên hoan và triển lãm : 3 x 20 =60 triệu ;                                  
+ Chi hỗ trợ hoạt động 6 chi hội trực thuộc Trung ương tại tỉnh Phú Thọ                                  
+ Hỗ trợ kinh phí  trả nhuận bút                                  
209 Tạp chí văn nghệ Đất Tổ                 5                
  Chi định mức                 5                
  Hỗ trợ trả nhuận bút TCVNĐT và phụ san                                  
  Cấp tạp chí VH đất tổ cho các xã ĐBKK+ATK                                  
210 Hội Nhà báo                 39                
  Chi định mức                 9                
  Chi giải thưởng hội nhà báo hàng năm                                  
  Chi nghiệp vụ                 30                
211 TT phát hành phim và chiếu bóng                 48   840            
  Chi định mức biên chế                 18   840            
  Chi sửa chữa tài sản+ sửa chữa nhà                 30                
  Chi mua sắm 3 bộ máy chiếu phim kỹ thuật số                                  
  Chi trợ giá các buổi chiếu phim miền núi 2.269.000đ x 1.618buổi, phim thiéu nhi 126buổi *1.921.000đ                                  
212 TT huấn luyện thể dục thể thao                 58                
  Chi định mức biên chế                 58                
  Chi thể thao thành tích cao                                  
213 Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao                 144   1,500            
  Chi định mức                 14   1,500            
  Chi tổ chức các giải thể thao cấp  tỉnh                 50                
  Chi thưởng giải Cúp Hùng vương                                  
  Mua sắm tài sản                 30                
  Chi duy trì  và sửa chữa nhỏ khu liên hiệp                 50                
214 Đài truyền hình Phú Thọ                 231 450 6,000            
  Chi định mức                 41 450 6,000            
  Chi tiền nhuận bút ( đã bao gồm sản phẩm đăng tải trên Websile đài PT-TH Phú Thọ )                                  
  Chi tăng thời lượng phát sóng                 90                
  Chi nghiệp vụ                 100                
215 Vườn Quốc gia Xuân Sơn   5,494             105                
  Chi định mức vườn Quốc gia Xuân Sơn   5,194             75                

69

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  Chi sửa chữa trạm Xuân sơn   300             30                
216 BQL rừng phòng hộ Sông Bứa   1,051             64                
  Chi định mức biên chế   551             14                
  Chi mua sắm , sửa chữa tài sản   500             50                
217 BQL rừng phòng hộ Ngòi Giành   708             14                
                                     
218 Trung tâm khuyến nông   5,301             217                
  Chi định mức   2,551             47                
  Thông tin tuyên truyền   300             30                
  Tham quan học tập   100             10                
  Tập huấn, huấn luyện   200             20                
  Tổ chức tuyên truyền nhân rộng mô hình thâm canh cải tạo vườn bưởi Đoan hùng   200             20                
  Kinh phí mua sắm tài sản  phục vụ tuyên truyền   150                              
  XD mô hình trình diễn, khuyến nông , khuyến ngư   1,800             90                
217 Trung tâm Giống vật nuôi Phú Thọ   3,243             71                
  Chi định mức biên chế   1,543             31                
  Hỗ trợ sản xuất giống lợn gốc ông bà để sản xuất giống bố mẹ chất lượng   500             -                
  Hỗ trợ sản xuất  gà giống   200             -                
  Chi mua săm +sửa chữa tài sản   400             40                
  Hỗ trợ sản xuất tinh dịch lợn   300             -                
  Chi hỗ trợ chương trình tinh bò thịt   300             -                
218 Trung tâm Công nghệ thông tin  Sở Tài nguyên MT     991           56   160            
219 Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường     873           50                
220 Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên     1,591           73                
  Định mức biên chế     1,291           43                
  Chi mua sắm , sửa chữa     300           30                
221 Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất     616           27                
222 Trung tâm phát triển quỹ đất     1,066           40                
223 Hội sinh vật cảnh và làm vườn                 7                
  Chi định mức biên chế và hỗ trợ                                  
  Chi đào tạo các lớp                 7                
223 Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ                                  
224 Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ                                  
225 Hội người mù                                  
226 Hội luật gia                                  
227 Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin                                  
II CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC   12,000                              
1 Kinh phí hỗ trợ  thực  hiện  các  nhiệm vụ,  dự án quy hoạch   7,000                              
2 Bổ sung nguồn vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh   2,000                              
3 Hỗ trợ doanh nghiệp từ nguồn chi thường xuyên NSĐP   3,000                              
III CHI AN NINH       9,000                          
IV CHI QUỐC PHÒNG         16,042                        
V CHI  THỰC  HIỆN  LUẬT  DQTV,  PLCA  VÀ  CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC           25,956                      

70

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)             10,000                    
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 8,942 227,019 39,000 - - - - 8,000 12,870 - -            
1 Kinh phí thi đua khen thưởng                                  
2 Chi cải cách hành chính                 50                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành                                  
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)                                  
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu                                  
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014                 800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn                 200                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN                                  
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày                                  
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư                 350                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính                                  
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC                                  
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp                                  
14 Chi dự phòng khối đảng                 150                
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ                                  
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào                 450                
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể                 90                
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU                 130                
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX                                  
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp                 100                
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   -   -   -   -   -   -   -   -   -   -              
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà                                  
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính                                  
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:                                  
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV                                  
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)             10,000                    
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 8,942 227,019 39,000 - - - - 8,000 12,870 - -            
1 Kinh phí thi đua khen thưởng                                  
2 Chi cải cách hành chính                 50                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành                                  
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)                                  
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu                                  
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014                 800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn                 200                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN                                  
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày                                  
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư                 350                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính                                  
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC                                  
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp                                  
14 Chi dự phòng khối đảng                 150                
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ                                  
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào                 450                
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể                 90                
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU                 130                
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX                                  
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp                 100                
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   -   -   -   -   -   -   -   -   -   -              
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà                                  
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính                                  
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:                                  
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV                                  
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)             10,000                    
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 8,942 227,019 39,000 - - - - 8,000 12,870 - -            
1 Kinh phí thi đua khen thưởng                                  
2 Chi cải cách hành chính                 50                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành                                  
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)                                  
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu                                  
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014                 800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn                 200                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN                                  
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày                                  
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư                 350                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính                                  
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC                                  
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp                                  
14 Chi dự phòng khối đảng                 150                
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ                                  
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào                 450                
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể                 90                
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU                 130                
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX                                  
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp                 100                
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   -   -   -   -   -   -   -   -   -   -              
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà                                  
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính                                  
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:                                  
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV                                  
 
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)             10,000                    
VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 8,942 227,019 39,000 - - - - 8,000 12,870 - -            
1 Kinh phí thi đua khen thưởng                                  
2 Chi cải cách hành chính                 50                
3 Kinh phí kiểm tra, rà soát  văn bản pháp luật các ngành                                  
4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)                                  
5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu                                  
6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014                 800                
7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn                 200                
8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN                                  
  9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP  ngày 09/6/2008 của  Chính  phủ   ;  Thông  tư  122/2010/TT-BTC   ngày                                  
10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư                 350                
  11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính                                  
  12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC                                  
13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp                                  
14 Chi dự phòng khối đảng                 150                
15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ                                  
16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào                 450                
17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể                 90                
18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU                 130                
19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX                                  
20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp                 100                
  21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước   -   -   -   -   -   -   -   -   -   -              
  + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà                                  
  + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính                                  
  + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp  vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:                                  
22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập  vận động viên +HLV                                  

12/8/2010 của Bộ tài chính

      TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  23 Hỗ trợ các trường mầm non +THCS +THPT đạt chuẩn quốc gia  (KH4020/KH-UBND)  mức hỗ trợ: (15 truong MNx 200;15 truong THCS*300; 6 truong THPT x500)                                  
24 Kinh  phí  thực  hiện  Nghị  định  số  49/2010/NĐ-CP  và Nghị định 74/2013/NBé-CP                                  
25 Dự kiến các nhiệm vụ phát sinh +tăng biên chế khối tỉnh                 700                
  26 Kinh phí tuyển giáo viên mầm non ngoài biên chế  vào biên chế năm 2014 (736 cô) và 295 nhân viên trường mầm non +60 GV tiêu học Tân Sơn                                  
  27 Kinh phí hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi theo  Quyết  định  60/20110/QĐ-TTg  (Bổ  sung  có  mục tiêu từ ngân sách trung ương)                                  
  28 Kinh  phí  thực  hiện  Phụ  cấp  thâm niên nhà  giáo  theo Nghị định 54/2011/NĐ-CP;  Chính sách  thực  hiện đối với vùng đặc biệt khó khăn  theo Nghị định 116/2011- NĐ-CP                                  
29 Hỗ trợ tuyên truyền phổ biến pháp luật                 50                
30 Chi chế độ sinh viên cử tuyển trả cho các trường đại học                                  
31 In và phát hành Công báo của tỉnh                                  
32 Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực  cho DNNVV                                  
  33 Kinh phí hỗ trợ học phí cho các đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015                   700                
34 Chi công tác giáo dục đào tạo an ninh quốc phòng theo NĐ116 và đào tạo khác                                  
35 Chi đào tạo sau đại học  và chế độ ưu đãi thu hút tay nghề cao                                  
  36 Kinh phí mở các lớp đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức theo kế hoạch năm 2014 ( chi đào tạo lại tuyến tỉnh )                                  
37 Kinh phí đào tạo sau đại học và đào tạo lại khối Đảng + đoàn thể cấp tỉnh                                  
38 Chi  các khoản phát sinh khối đào tạo                 300                
39 Đề án phát triển nghề công tác xã hội  (bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương)                                  
40 Hỗ trợ đào tạo cán bộ HTX  (bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương)                                  
41 Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn   4,000                              
42 Khắc phục giao thông sau bão lũ   7,000                              
43 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho sự nghiệp giao thông - 89,000 - - - - - - - -              
  + Cải tạo, nâng cấp và gia cố tuyến đê Tả ngòi Vĩnh Mộ   4,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường tránh lũ và sơ tán dân đoạn Tỉnh lộ 323 xã Đồng Cam đi xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê     5,000                              
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
  + Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Trung Sơn đến bản người Mông, huyện Yên Lập (Giai đoạn 1 từ tràn Đồng Măng đến bản người Mông)     5,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 324 đoạn từ đê Tả Sông Thao đến thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao   12,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 323C huyện Phù Ninh (đoạn quốc lộ 2- đê Hữu Sông Lô)   9,000                              
  +  Cải  tạo,  nâng  cấp  đường  giao  thông  nông  thôn  xã Hương Nộn, huyện Tam Nông   7,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường Sơ tán dân đoạn Hương Nộn Thọ Văn - QL 32A ( đoạn Km1+8536,9-KM8+199)     3,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp công trình đường giao thông lên xã Yên Kỳ huyện Hạ Hoà đi Vân Lĩnh huyện Thanh Ba     9,000                              
  + Cải tạo, sửa chữa đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút giao A2 đến nút giao C10, thành phố Việt Trì     16,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường dốc Ngòi Trò xã Đồng Lương   3,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Tả sông Chảy, huyện Đoan Hùng   7,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Hương Xạ Ấm Hạ - Minh Hạc kết hợp đường cơ động sở chỉ huy cơ bản tỉnh Phú Thọ - AP05, huyện Hạ Hòa     4,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đường sơ tán dân đoạn Ninh Dân - Đông Thành - Thanh Vinh   5,000                              
44 Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế theo luật                                  
45 Dự kiến tăng biên chế và các khoản phát sinh ngành y tế                 500                
  46 Kinh phí thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất thuốc   phiện   bằng  chất   mepha   đon  theo   kế  hoạch 3937/KH-UBND ngày 27/9/2013                                  
47 Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (trong đó TT y tế Hạ Hoà: 500 triệu đồng)                 1,000                
48 Hỗ trợ kinh phí tu bổ tôn tạo di tích  cấp tỉnh                                  
  49 Ngày hội văn hoá thể thao du lịch các dân tộc tỉnh Phú Thọ năm 2014 và ngày hội thơ đường  toàn quốc lần thứ IX tại Phú Thọ                   300                
50 Kinh phí tổ chức Giỗ tổ Hùng vương 2014 và tổ chức các ngày lễ lớn                 250                
  51 Kinh phí để  thu hồi các khoản đã tạm ứng năm 2013 để thực  hiện chương trình " Lễ tôn vinh,  đón nhận bằng công  nhận  Tín  ngưỡng  thờ  cúng  Hùng  Vương  ở  Phú Thọ"                                  
52 Thực hiện dự án Địa chí Phú Thọ                 150                
  53 Đề án " Bảo tồn và phát huy văn hoá dân tộc thiểu số tỉnh Phú Thọ đến năm 2020": Các dự án thànhphần  thực hiện chương trình hành động của UBND tỉnh Phú thọ                   300                
        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
54 Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể  trên địa bàn tỉnh phú Thọ                 100                
  55 Kinh phí triển khai thực hiện phong trào xây dựng đời sống văn hoá ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ( Liên đoàn Lao động tỉnh )                   50                
  56 Kinh phí thực hiện đề án " xây dựng đời sống văn hoá công nhân ở khu công nghiệp đếnnăm 2015, định hướng đến năm 2020" theo QĐ 1780/QĐ-TTg ngày 12/10/2011 của TTCP                   70                
  57 Kinh phí triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm bảo tồn, phát huy giá trị di sản phi vật thể - Hát Soan theo KH số 3864/KH-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh                   500                
58 Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hoá khu dân cư                                  
59 Kinh phí đề án tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương                 270                
  60 Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội văn học Nghệ thuật : 550 triệu đồng và hội Nhà báo địa phương: 95 triệu đồng                                  
  61 Kinh  phí  đối  ứng  cho  các  thư  viện  tiếp  nhận  dự  án BMGF-VN :( 15 xã x 50 ; 12 huyện x 87)Theo văn bản số 2701/BVHTTDL-TV ngày 22/7/2013                                  
62 Hỗ trợ các ngành đoàn thể                 35                
63 Chi chế độ tiền ăn + luyện tập VĐV +HLV                                  
64 Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)                                  
65 Hỗ trợ TDTT các ngành đoàn thể                 80                
  66 Chi phí thuê bao  kênh vệ tinh + chi phí tăng thời lượng phát  sóng + chi phí chi thường  xuyên   phục  vụ  phát sóng lên vệ tinh                   356                
  67 Chi  thực  hiện  quyết  định  số  24/2012/QĐ-TTg   ngày 01/6/2012về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng     2,140                              
68 Kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm nghiệp  của tỉnh   45,896             4,590                
69 Kinh phí khoán  bảo vệ rừng  và khoanh nuôi tái sinh rừng ( Bổ sung có mục tiêu )   2,000                              
70 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư, định canh, định cư (Bổ sung có mục tiêu)   1,000                              
71 Kinh phí hội chợ làng nghề   150                              
72 Chi kiểm tra làng nghề  và thưởng công nhận làng nghề (dự kiến 6 làng x30t)   200                              
73 Kinh phí thực hiện thuỷ lợi phí   63,633                              
74 Chi bổ sung có mục tiêu theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho sự nghiệp thuỷ lợi - 12,000 - - - - - - - -              
  + Bổ sung phần mái trạm bơm và cải tạo, nâng cấp tuyến kênh chính trạm bơm Chí Tiên, huyện Thanh Ba     9,000                              
  + Cải tạo, nâng cấp đập dâng Cọ Sơn và hệ thống dẫn nước tưới thuộc DA đầu tư XD công trình: cụm công trình thuỷ lợi huyện Tân Sơn     3,000                              
75 Mai táng phí cựu TNXP và CCB                                  

74

        TT         Tên đơn vị Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách       Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương     Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực       Các khoản thu   Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định     Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính     Dự phòng ngân sách     Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN
    KHCN     Sự nghiệp kinh tế     TN -MT     An ninh     Quốc phòng   Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP  khác     Chi khác ngân sách   Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH
  10%   TK làm nguồn CCTL   35-40% số thu để làm nguồn CCTL
76 Kinh phí thực hiện đề án công tác xã hôi : Chi phụ cáp CTV 277 xã x1050*12) ;                                  
77 Kinh phí chúc thọ và tặng quà cho người cao tuổi 90 tuổi ( 2340 cụ *400) và 100 tuổi ( 290cụ*850 )                                  
  78 Trợ    cấp    hàng    tháng     cho    TNXP    theo    TT   số 08/2012/TTLT BTC-BLĐ-BNV ( 300người *360*12)                                  
79 Điều tra hộ nghèo theo kế hoạch 2803/KH-UBND ngày 22/8/2011 (Cục Thống kê tỉnh)                                  
80 Điều tra triệt phá ổ nhóm, lập hồ sơ phòng chống mại dâm (Công an Tỉnh)                                  
81 Điều tra triệt phá đường dây buôn bán phụ nữ và trẻ em (Công an Tỉnh)                                  
82 Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật  ( Công an Tỉnh )                                  
83 Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)                                  
84 Chương  trình  hành  động  phòng  chống  mại  dâm   (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)                                  
  85 Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm  thần   (Bổ  sung  có  mục  tiêu  từ  ngân  sách  Trung uơng)                                  
86 Chương trình quốc gia về an toàn lao động ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)                                  
87 Chi bổ sung quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh 500               50                
  88 Chi hỗ trợ đổi mới công nghệ cho các doanh nghiệp …( Trong đó hỗ trợ đổi mới công nghệ gạch không nung : 700 triệu )   4,492                                
89 Hỗ trợ các dự án , nhiệm vụ khoa học công nghệ  (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương) 3,950                                
90 Hỗ trợ  xây dựng các mô hình sử lý ô nhiễm môi truờng rác thải ở nông thôn     2,000           200                
91 Kinh phí bù lỗ  xử lý rác thải     7,000                            
  92 Kinh phí chi từ nguồn 10% thu tiền sử dụng đất:  Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận QSD đất  cho các hộ gia đình       30,000             -                
93 Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định               8,000                  
  C CHI THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG TỪ NGUỒN DO HĐND TỈNH GIAO TĂNG SO VỚI TRUNG ƯƠNG QUY ĐỊNH                         3,025          
D CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH                         1,200        
E DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH                           76,360      
  F DỰ KIẾN CHI TỪ NGUỒN HUY ĐỘNG ĐÀU TƯ THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN                               300,000    
  G CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG                                 1,006,841  
  H CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ                                   3,435,983

75