vanban.org

Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2021 Thay thế: 08/2021/NQ-HĐND · 30/09/2021
Sơn La Ban hành 31/07/2020 Hiệu lực 01/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ · 64/2023/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 40/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ · 40/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ · 08/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ · 137/2020/NQ-HĐND
01/10/202108/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/09/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2021 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 655/BC-VHXH ngày 29 tháng 7 năm 2020 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ như sau:

1. Bổ sung danh mục 53 xã, 114 bản vào Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh (Phụ lục số 01).

2. Sửa đổi danh mục 13 xã, 33 bản tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh (Phụ lục số 02).

3. Bãi bỏ danh mục 08 xã, 08 bản tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh (Phụ lục số 03).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2020./.

Phụ lục 01

Bổ sung danh mục các xã, bản vào phụ lục kèm theo nghị quyết số 123/2019/nq-hđnd ngày 06/12/2019 của hđnd tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách hỗ trợ bán trú theo nghị định số 116/2016/nđ-cp của chính phủ

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh)

Phụ lục số 01

_____________________

STT Tên xã, bản Thuộc xã ở             khu vực II, III,     bản ĐBKK Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km) Ghi chú
Trường, điểm trường   tiểu học (khoảng cách              từ 04 km trở lên) Trường THCS (khoảng cách từ                07 km trở lên) Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)
 BỔ SUNG DANH MỤC 38 XÃ, 79 BẢN VÀO PHỤ LỤC SỐ 1, NGHỊ QUYẾT SỐ 123/2019/NQ-HĐND NGÀY 06/12/2019 CỦA HĐND TỈNH
A CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ: GỒM 04 XÃ, 07 BẢN
(*) Trường THPT Chuyên: Gồm 02 xã, 03 bản        
I Xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu III     Trường THPT Chuyên  
1 Bản Kim Chung II       76  
2 Bản Kim Chung III       77  
II Xã Chiềng Lao, huyện Mường La III     Trường THPT Chuyên  
1 Bản Phiêng Cai       76  
(*) Trường THPT Chiềng Sinh: Gồm 02 xã, 03 bản     Trường THPT Chiềng Sinh  
I Xã Tạ Khoa, huyện Bắc Yên III        
1 Bản Co Muồng       80  
II Xã Tú Nang, huyện Yên Châu III Trường TH Tú Nang      
1 Bản Cố Nông   4.5     HS lớp 5 chuyển ra trung tâm học
2 Bản Tin Tốc   4.5     HS lớp 5 chuyển ra trung tâm học
B CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MỘC CHÂU: GỒM 07 XÃ, 09 BẢN
I Xã Quy Hướng II Trường TH & THCS Quy Hướng (tại khu tiểu học)   Trường THPT Mộc Lỵ  
1 Bản Nà Giàng 2 ĐBKK 5   46 Bản Nà Cung, Bản Nà Đưa với bản Bó Giàng, sáp nhập đổi tên thành Bản Nà Giàng 2
2 Bản Suối Cáu 1 ĐBKK 13      
3 Bản Đồng Giăng ĐBKK 10      
II Xã Chiềng Hắc II     Trường THCS                                  & THPT Chiềng Sơn  
1 Bản Cò Lìu ĐBKK     30  
III Xã Lóng Sập II     Trường THCS                                 & THPT Chiềng Sơn  
1 Bản Buốc Pát ĐBKK     15  
(*) HUYỆN VÂN HỒ CÓ HỌC SINH HỌC TẠI HUYỆN MỘC CHÂU: GỒM 04 XÃ, 04 BẢN    
I Xã Mường Tè III     Trường THPT Mộc Lỵ  
1 Bản Pù Hiềng       50 Bản Săm Hiềng và bản Hua Pù sáp nhập, đổi tên thành bản Pù Hiềng
II Xã Chiềng Yên III     Trường THPT Mộc Lỵ  
1 Bản Phụ Mẫu       60 Bản Phụ Mẫu I và bản Phụ Mẫu II sáp nhập, đổi tên thành Bản Phụ Mẫu
III Xã Chiềng Khoa       Trường THPT Mộc Lỵ  
1 Bản Páng       30 Bản Páng I, Bản Páng II sáp nhập, đổi tên thành Bản Páng
IV Xã Xuân Nha III     Trường THCS                               & THPT Chiềng Sơn  
1  Bản Bướt       45  
C CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÂN HỒ: GỒM 9 XÃ, 27 BẢN
I Xã Mường Men III Trường TH Mường Men Trường THCS Mường Men    
1 Bản Uông     9    
II Xã Tân Xuân III   Trường THCS Chiềng Xuân    
1 Bản Sa Lai     17    
2 Bản Cột Mốc     14    
3 Bản A Lang   5 12    
4 Bản Đông Tà Lào     10    
5 Bản Láy     7    
III Xã Lóng Luông II     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Lũng Xá BĐBKK     16  
2 Bản Suối Bon BĐBKK     11  
3 Bản Pa Kha BĐBKK     13  
4 Bản Co Tang BĐBKK     17  
5 Bản Săn Cài BĐBKK     15  
IV Xã Chiềng Khoa II     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Páng 1 BĐBKK     12  
2 Bản Chiềng Lè BĐBKK     15  
V Vân Hồ II     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Pa Cốp ĐBKK     10  
VI Xã Liên Hoà III     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Liên Hợp       63  
VII Xã Tô Múa II     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Đá Mài ĐBKK     9  
VIII Xã Mường Men III     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Chột       30  
2 Bản Khà Nhài       32  
3 Bản Ui       30  
4 Bản Cóm       25  
5 Bản Nà Pa       24  
6 Bản Uông       24  
XI Xã Chiềng Khoa II     Trường THPT Vân Hô  
1 Bản Tin Tốc ĐBKK     15  
2 Bản Mường Khoa ĐBKK     12  
3 Bản Páng ĐBKK     14  
4 Bản Chiềng Lè ĐBKK     16  
D CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ YÊN: GỒM  04 XÃ,  08 BẢN
I Xã Mường Do III Trường                                TH-THCS Mường Do      
1 Bản Páp   5      
2 Bản Tường Han   6      
II Xã Bắc Phong II Trường                                TH-THCS Bắc Phong Trường                      TH-THCS Bắc Phong Trường THPT Gia Phù  
1 Bản Bó Mý II   9    
2 Bản Bãi Con II   7    
3 Bản Bó Vả II   7 55  
4 Bản Bưa Đa II   9    
III Xã Mường Bang II Trường TH-THCS Mường Bang Trường TH-THCS Mường Bang    
1 Bản Khoáng II 10 10    
IV Xã Mường Thải II Trường THTHCS Mường Thải Trường TH-THCS Mường Thải Trường THPT Phù Yên  
1 Bản Suối Chiếu II 7 8 24  
E CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC YÊN: GỒM 3 XÃ, 4 BẢN
I Xã Hồng Ngài III Trường PTDTBT               TH-THCS Hồng Ngài      
1 Bản Hồng Ngài (khu Bản Mới cũ)   5      
II Xã Làng Chếu III   Trường                     THCS xã Làng Chếu    
1 Bản Suối Đay, xã Chim Vàn     18    
III Xã Song Pe III Trường                                 Tiểu học xã Song Pe Trường                       THCS xã Song Pe    
1 Bản Suối Đay, xã Chim Vàn   12 7    
2 Bản Cải A, xã Chim Vàn     8    
G CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THUẬN CHÂU: GỒM 09 XÃ, 23 BẢN
I Xã Chiềng Ly II Trường TH Chiềng Ly      
1 Bản Bom Lầu ĐBKK 25      
II Xã Mường Bám III   Trường THCS Mường Bám    
1 Bản Phèn A     7.5    
2 Bản Phèn B     8.5    
3 Bản Nà Làng A     7    
4 Bản Nà Làng B     8    
III Xã Mường Khiêng III   Trường THCS Mường Khiêng    
1 Bản Nhốc     10    
2 Bản Thông     8    
3 Bản Ỏ     8    
4 Bản Lạn     15    
5 Bản Nghịu     14    
IV Xã Mường Khiêng III     Trường THPT Tông Lệnh  
1 Bản Tứn       23  
2 Bản Tộn       21  
3 Bản Hốc       19  
4 Bản Lứa B       19  
5 Bản Han       20  
V Xã Thôm mòn II     Trường THPT Tông Lệnh  
1 Bản Chùn ĐBKK     10  
VI Xã Muổi Nọi II     Trường THPT Tông Lệnh  
1 Bản Thán ĐBKK     11  
2 Bản Sàng ĐBKK     11  
3 Bản Nguồng ĐBKK     10  
VII Xã Chiềng La III     Trường THPT Tông Lệnh  
1 Bản Chiềng La       13  
2 Bản Nưa       14  
VIII Xã Bản Lầm III     Trường THPT Tông Lệnh  
1 Bản Tó Té       30  
IX Xã Chiềng Hoa - Mường La III     Trường THPT Tông Lệnh  
1 Bản Pia       60  
H CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SÔNG MÃ: GỒM 01 XÃ, 01 BẢN
I Xã Yên Hưng III  Trường                    THCS Yên Hưng    
1. Bản Huổi Púng     9.5    
I CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SỐP CỘP: GỒM 01 XÃ, 02 BẢN
I Xã Sốp Cộp II Trường                               TH-THCS Sốp Cộp      
1 Bản Co Hịnh ĐBKK 5      
2 Bản Tà Cọ ĐBKK 5.5      
 BỔ SUNG DANH MỤC 15 XÃ, 35 BẢN VÀO PHỤ LỤC SỐ 2, NGHỊ QUYẾT SỐ 123/2019/NQ-HĐND NGÀY 06/12/2019 CỦA HĐND TỈNH
A CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN CHÂU, GỒM: 01 xã, 4 bản     
I Xã Phiêng Khoài III Trường TH  Lao Khô   Trường                                  THPT Phiêng Khoài  
1 Bản Tà Ẻn   3     Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
2 Bản Nặm Bó   3.5   5 Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
3 Bản Hang Căn   2     Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
      Trường TH Kim Chung      
4 Bản Cồn Huốt II   2     Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
B CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, GỒM: 4 XÃ, 14 BẢN      
I Xã Mường Men III Trường                                     TH Mường Men Trường                        THCS Mường Men    
1 Bản Chột   2     Giao thông đi lại khó khăn
2 Bản Khà Nhài     5   Giao thông đi lại khó khăn
II Xã Lóng Luông II   Trường                    THCS Lóng Luông    
1 Bản Lũng Xá ĐBKK   5   Giao thông đi lại khó khăn
2 Bản Tà Dê ĐBKK   5   Giao thông đi lại khó khăn
3 Bản Co Tang ĐBKK   7   Giao thông đi lại khó khăn
III Xã Tân Xuân III Trường                                  TH Tân Xuân Trường                      THCS Tân Xuân    
1 Bản Sa Lai     17   Giao thông đi lại khó khăn
2 Bản Cột Mốc     14   Giao thông đi lại khó khăn
3 Bản A Lang   5 12   Giao thông đi lại khó khăn
4 Bản Đông Tà Lào     10   Giao thông đi lại khó khăn
5 Bản Láy   2 7   Giao thông đi lại khó khăn
6 Bản Tây Tà Lào   2 5   Giao thông đi lại khó khăn
7 Bản Bún   2 5   Giao thông đi lại khó khăn
8 Bản Thắm Tôn (bản mới)   2 5   Giao thông đi lại khó khăn
IV Xã Suối Bàng III Trường TH Suối Bàng Trường                          THCS Suối Bàng    
1 Bản Châu Phong (bản mới di dân)   4 4   Đường qua suối, khó đi về mùa mưa
C CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, GỒM: 06 xã,  08 bản      
I Xã Kim Bon III   Trường  TH                          & THCS Kim Bon    
1 Bản Kim Bon     5   Đường sạt lở, đi lại khó khăn
II Xã Suối Bau III Trường                                    TH & THCS Suối Bau Trường  TH                         & THCS Suối Bau    
1 Bản Suối Chát   3 4   Đường sạt lở, đi lại khó khăn
2 Bản Suối Giàng     4    
III Xã Mường Cơi II   Trường                     THCS Mường Cơi    
1 Bản Tường Ban II   7   Đường qua suối, khó đi, đồi núi sạt lở
IV Xã Mường Lang III Trường                              TH &THCS Mường Lang Trường TH &                     THCS Mường Lang    
1 Bản Nguồn   3 3   Đường qua suối, khó đi, đồi núi sạt lở
V Xã Bắc Phong II Trường TH                                    &THCS Bắc Phong Trường TH                     & THCS Bắc Phong    
1 Bản  Bưa Đa II   5   Đường qua suối, khó đi, đồi núi sạt lở
VI Xã Mường Do III Trường TH                                  & THCS Mường Do Trường TH                               & THCS Mường Do    
1 Bản Páp     5   Đường qua suối, khó đi, đồi núi sạt lở
2 Bản Tường Han     6   Đường qua suối, khó đi, đồi núi sạt lở
D CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, GỒM 2 XÃ, 3 BẢN      
I Xã Hang Chú III Trường PTDTBT                                 Tiểu học Hang Chú      
1 Bản Nậm Lộng (khu trung tâm)   3     Đường sạt lở, đi lại khó khăn nguy hiểm
2 Bản Nậm Lộng (khu Hua Ngà)   2     Đường sạt lở, đi lại khó khăn nguy hiểm
II Xã Song Pe III   Trường                        THCS xã Song Pe    
1 Bản Cao Đa 2, xã Phiêng Ban     4.5   Đường sạt lở, đi lại khó khăn nguy hiểm
E CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, GỒM: 01 XÃ, 05 BẢN      
I Xã Mường Bám III   Trường                      THCS Mường Bám    
1 Bản Bánh Ó     5   Đường sạt lở, đi lại khó khăn
2 Bản Hát Pang     6   Đường sạt lở, đi lại khó khăn
3 Bản Căm Cặn     6   Đường sạt lở, đi lại khó khăn
4 Bản Bôm Kham     6   Đường sạt lở, đi lại khó khăn
5 Bản Nà Tra     6.5   Đường sạt lở, qua đồi đi lại khó khăn
G CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, GỒM 01 xã, 01 bản      
I Xã Nậm Lạnh III Trường PTDT bán trú TH-THCS Nậm Lạnh      
1 Bản Cang Kéo   3     Đường qua đèo núi cao, đi lại khó khăn
Phụ lục 02

Sửa đổi danh mục các xã, bản tại phụ lục kèm theo nghị quyết số 123/2019/nq-hđnd ngày 06/12/2019 của hđnd tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách hỗ trợ bán trú theo nghị định số 116/2016/nđ-cp của chính phủ

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh)

Phụ lục số 02

_______________________________________

Danh mục xã, bản theo Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Danh mục xã, bản sau khi được điều chỉnh Lý do điều chỉnh
STT Tên xã, bản Thuộc xã  ở khu vực II, III, bản ĐBKK Khoảng cách từ nhà đến trường,                               điểm trường (Km) STT Tên xã, bản Thuộc xã             ở khu      vực II, III, bản ĐBKK Khoảng cách từ nhà đến trường,                                       điểm trường (Km)
Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên) Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên) Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên) Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04  km trở lên) Trường   THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên) Trường           THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)
SỬA ĐỔI DANH MỤC 11 XÃ, 27 BẢN TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 NGHỊ QUYẾT SỐ 123/2019/NQ-HĐND NGÀY 06/12/2019 CỦA HĐND TỈNH
A TRƯỜNG THPT CHUYÊN: GỒM  03 XÃ, 03 BẢN   A TRƯỜNG THPT CHUYÊN: GỒM 03 XÃ, 03 BẢN    
(*) Huyện Mai Sơn: gồm 01 xã, 01 bản     (*) Huyện Mai Sơn: gồm 01 xã, 01 bản      
I Xã Chiềng Mung II     Trường                    THPT Chuyên I Xã Chiềng Mung II     Trường                 THPT Chuyên  
1 Bản Xum 2 ĐBKK     15 1 Bản Xum ĐBKK     15 Do sáp nhập với các bản Xum 1, Xum 2 thành bản Xum
(*) Huyện Yên Châu         (*) Huyện Yên Châu          
I Xã Phiêng Khoài III       I Xã Phiêng Khoài III        
1 Bản Kim Chung       76 1 Bản Kim Chung 1       76 Ghi tên bản cụ thể
(*) Huyện Mường La         (*) Huyện Mường La          
I Xã Tạ Bú III       I Xã Tạ Bú III        
1 Bản Búng       45 2 Bản Tạ Búng       45  
B HUYỆN VÂN HỒ: GỒM 06 XÃ, 08 BẢN     B HUYỆN VÂN HỒ: GỒM 06 XÃ, 08 BẢN    
I Xã Chiềng Yên   TH Chiềng Yên THCS      Chiềng Yên   I Xã Chiềng Yên   TH                      Chiềng Yên THCS                 Chiềng Yên THPT Vân Hồ  
1 Bản Nà Bai   10 10   1 Bản Nà Bai   10 10 37 Sát nhập bản với Cò Hào
II Xã Mường Tè III TH Mường Tè THCS Mường Tè   II Xã Mường Tè     THCS                   Mường Tè THPT Mộc Hạ  
1 Bản Hua Phù     6   1 Bản Pù Hiềng     6 40 Sát nhập bản
2 Bản Săn Hiềng     6   2 Bản Pù Hiềng     6   Sát nhập bản
III Xã Quang Minh III     THPT Mộc Hạ III Xã Quang Minh ĐBKK     THPT Mộc Hạ  
1 Bản Là Bai ĐBKK     35 1 Bản Nà Bai ĐBKK     26  
                         
VI Xã Song Khủa   TH Song Khủa THCS                Song Khủa     Xã Song Khủa   TH                      Song Khủa THCS                    Song Khủa    
1 Bản Bến Khủa III 7 7     Bản Un III 7 7   Sáp nhập vào Bản Un
V Xã Mường Tè III   THCS Mường Tè THPT Mộc Hạ           THPT Mộc Hạ  
1 Bản Hua Phù     6   1 Bản Pù Hiềng     6 50 Sát nhập bản
2 Bản Săn Hiềng     6   2 Bản Pù Hiềng     6 50 Sát nhập bản
VI Xã Suối Bàng III     THPT Mộc Hạ VI Xã Suối Bàng III     THPT Tô Múa  
1 Bản Pưa Ta       11 2 Bản Nà Lồi          11 Sát nhập bản
3 Huyện Sốp Cộp: Gồm 02 xã, 16 bản     7 Huyện Sốp Cộp: Gồm 02 xã, 16 bản      
I Xã Mường Lạn III       I Xã Mường Lạn III        
1 Bản Nong Phụ   7 12 31 1 Bản Nong Phụ ĐBKK 8 8.5 31 Đo đạc lại theo số thực tế
2 Bản Nậm Lạn   13 17 40 2 Bản Nậm Lạn ĐBKK 14 14.5 40 Đo đạc lại theo số thực tế
3 Bản Co Muông   5 9 30 3 Bản Co Muông ĐBKK 9 9.5 30       Đo đạc lại theo số thực tế
4 Bản Khá   4   27 4 Bản Khá ĐBKK 6.4 7.1 27 Đo đạc lại theo số thực tế
5 Cụm dân cư Co Hạ   5 7 27 5 Cụm dân cư Co Hạ ĐBKK 9 9.5 27 Đo đạc lại theo số thực tế
6 Bản Huổi Men   6 5 25 6 Bản Huổi Men ĐBKK 5 10 25 Đo đạc lại theo số thực tế
7 Bản Huổi Pá   6 10 45 7 Bản Huổi Pá ĐBKK 8 13 45 Đo đạc lại theo số thực tế
8 Bản Pá Kạch   5.5 11 38 8 Bản Pá Kạch ĐBKK 9.7 15.7 38 Đo đạc lại theo số thực tế
9  Cụm dân cư Huổi Khi   4 9,5 35 9    Cụm dân cư Huổi Khi ĐBKK 5 11.5 35 Đo đạc lại theo số thực tế
II Xã  Nậm Lạnh III       II Xã  Nậm Lạnh III        
1 Bản Bánh Han ĐBKK 4 8 11 1 Bản Bánh Han ĐBKK 4 7.5 11 Đo đạc lại theo số thực tế
2 Bản Hua Lạnh ĐBKK 23 25 25 2 Bản Hua Lạnh ĐBKK 22 21.5 25 Đo đạc lại theo số thực tế
3 Bản Huổi Hịa ĐBKK 22 21 24 3 Bản Huổi Hịa ĐBKK 22 21.5 25 Đo đạc lại theo số thực tế
4 Bản Cang Kéo ĐBKK 4 19 24 4 Bản Cang Kéo ĐBKK 23 22.5 26 Đo đạc lại theo số thực tế
5 Bản Pá Vai ĐBKK 20 19 18 5 Bản Pá Vai ĐBKK 20 19.5 23 Đo đạc lại theo số thực tế
6 Bản Nậm Căn ĐBKK 12 16 19 6 Bản Nậm Căn ĐBKK 11.5 11 14.5 Đo đạc lại theo số thực tế
7 Bản Nậm Lạnh ĐBKK 10 10 12 7 Bản Nậm Lạnh ĐBKK 10 9.5 13 Đo đạc lại theo số thực tế
    SỬA ĐỔI DANH MỤC 02 XÃ, 06  BẢN TẠI PHỤ LỤC SỐ 02 NGHỊ QUYẾT SỐ 123/2019/NQ-HĐND NGÀY 06/12/2019 CỦA HĐND TỈNH
A HUYỆN YÊN CHÂU: GỒM 02 XÃ, 06 BẢN       HUYỆN YÊN CHÂU: GỒM 06 BẢN, 02 XÃ      
I Xã Chiềng Đông III   Trường THCS Chiềng Đông   I Xã Chiềng Đông III   Trường THCS Chiềng Đông    
1 Bản Huổi Phù     2.5   1 Bản Huổi Pù     2.5   Sai tên bản do nhầm lỗi chính tả
II Xã  Phiêng Khoài III Trường TH Kim Chung Trường THCS Phiêng Khoài Trường TH PT Phiêng Khoài II Xã Phiêng Khoài III Trường TH Kim Chung Trường THCS Phiêng Khoài Trường THPT Phiêng Khoài 
1 Bản Huổi Sai   3 4.5 8 1 Bản Huổi Sai   2 4.5 8 Do sáp nhập hai trường tiểu học
2 Bản Nặm Bó   3 4   2 Bản Nặm Bó   1.5 4 5 Do sáp nhập hai trường tiểu học
      Trường TH Kim Chung           Trường TH Lao Khô Trường THCS Phiêng Khoài Trường THPT Phiêng Khoài 
3 Bản Tà Ẻn   3 4 5 3 Bản Tà Ẻn   3 4 5 Do sáp nhập hai  trường tiểu học
4 Bản Nặm Bó   3 4   4 Bản Nặm Bó   3.5 4 5 Bổ sung vào trường Lao Khô, HS bản này học tại 2 trường Kim Chung và Lao Khô
      Trường TH Cồn Huốt           Trường TH Kim Chung      
5 Bản Đan Đón   3 4   5 Bản Đan Đón   2 4   Do sáp nhập hai trường tiểu học
Phụ lục 03

Bãi bỏ danh mục các xã, bản tại phụ lục kèm theo nghị quyết số 123/2019/nq-hđnd ngày 06/12/2019 của hđnd tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách hỗ trợ bán trú theo nghị định số 116/2016/nđ-cp của chính phủ

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh)

Phụ lục số 03

_____________________________

STT Tên xã, bản Thuộc xã ở khu vực II, III, bản ĐBKK Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km) Ghi chú
Trường, điểm trường Tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên) Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên) Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)
BÃI BỎ DANH MỤC 04 XÃ, 04 BẢN TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 NGHỊ QUYẾT SỐ 123/2019/NQ-HĐND NGÀY 06/12/2019 CỦA HĐND TỈNH
1 Huyện Yên Châu: Gồm 01 xã, 01 bản      
VII Xã Phiêng Khoài III Trường                                         TH  Kim Chung      
1 Bản Cồn Huốt II   4     Đã hưởng ở Phụ lục số 02
2 Huyện Sông Mã: Gồm 01 xã, 01 bản          
I Xã Yên Hưng III   Trường                            THCS Yên Hưng    
1 Bản Púng Bảng ĐBKK   9.5   Tên gọi khác của bản Huổi Púng. Đã có ở Biểu số 02
3 Huyện Sốp Cộp: Gồm 02 xã, 02 bản      
I Xã Dồm Cang III   Trường                                 TH -THCS Dồm Cang    
1 Bản Pặt (Pặt Pháy) ĐBKK   7   Đường đã đi lại thuận lợi, đi lại được trong ngày
II Xã Nậm Lạnh III Trường PTDTBT                       TH-THCS Nậm Lạnh     Khu Tiểu học
1 Bản Cang Kéo ĐBKK 3     Đường mới tu sửa, không đủ số Km theo quy định
  Tổng số: Gồm 04 xã,  04 bản          
BÃI BỎ DANH MỤC 04 XÃ, 04 BẢN TẠI PHỤ LỤC SỐ 02 NGHỊ QUYẾT SỐ 123/2019/NQ-HĐND NGÀY 06/12/2019 CỦA HĐND TỈNH
I Xã Phiêng Khoài III Trường                                       TH Lao Khô Trường                         THCS Phiêng Khoài Trường                              THPT Phiêng Khoài  
1 Bản Bó Rôm   3 4 6 Giao thông thuận lợi, học sinh đi về trong ngày
2 Huyện Vân Hồ: Gồm 01 xã, 01 bản          
I Xã Quang Minh III Trường                                         TH Quang Minh Trường                          THCS Quang Minh    
1 Bản  Nà Bai ĐBKK 2 2   Giao thông thuận lợi, học sinh đi về trong ngày
3 Huyện Sốp Cộp: Gồm 02 xã, 02 bản      
I Xã Mường Và III Trường                                        TH-THCS Mường Và   Trường                              THPT Sốp Cộp  
1 Bản Mường Và (Đội 4) ĐBKK 2     Giao thông thuận lợi, học sinh đi về trong ngày
II Xã Púng Bánh III Trường                                           TH Púng Bánh      
1 Bản Liền Ban (HS Phiêng Ban) ĐBKK 3.7     Giao thông thuận lợi, học sinh đi về trong ngày