vanban.org

Nghị quyết số 134/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/09/2002 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 06/09/2002 Hiệu lực 06/09/2002 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 06/09/2002 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 134/2002/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 6 tháng 9 năm 2002

NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH NGHỆ AN

Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005  ___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994; Pháp lệnh về quyền hạn và nhiệm vụ cụ thể của HĐND - UBND; Quy chế hoạt động của HĐND các cấp;

- Xét Tờ trình số 3439/TT. UB ngày 05/ 9/2002 của UBND tỉnh về việc xin thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 -2005;

Trên cơ sở ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh;

QUYẾT NGHỊ

I - Thông qua báo cáo kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005 với những nội dung chính sau đây:

1. Diện tích đất chuyên dùng và đất ở tăng trong kỳ là 8.936,56 ha.

Bao gồm:  
- Đất ở nông thôn: 495,40 ha
- Đất ở đô thị: 331,95 ha
- Đất chuyên dùng: 8.109,21 ha
Trong đó:  
+ Đất xây dựng: 1.294,10 ha
+ Đất giao thông: 973,80 ha
+ Đất thủy lợi: 5.057,55 ha
+ Đất vật liệu xây dựng: 188,45 ha
+ Đất quốc phòng an ninh: 446,71 ha
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa:                                                                                         91,60 ha
+ Đất chuyên dùng khác: 57,00 ha

2. Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào mục đích chuyên dùng và đất ở là 4.880,07 ha.

Bao gồm:

- Đất nông nghiệp:1.668,82 ha

+ Đất trồng cây hàng năm: 1.270,56 ha

Trong đó đất ruộng lúa, lúa màu: 490,00 ha

+ Đất vườn tạp:384,47 ha

+ Đất trồng cây lâu năm:6,50 ha

+ Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: 7,29 ha

- Đất lâm nghiệp có rừng: 3.211,25 ha

3. Kế hoạch khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và các mục đích khác:

a) Đất nông nghiệp:11.658,85 ha

- Đất trồng cây hàng năm: 5.118,00 ha 

Trong đó đất ruộng lúa, lúa màu: 291,00 ha

- Đất vườn tạp:352,41 ha

- Đất trồng cây lâu năm:4.274,00 ha

- Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: 1.914,44 ha

b) Đất lâm nghiệp:442.194,00 ha

- Khoanh nuôi tái sinh rừng: 362.194,00 ha

- Trồng rừng: 80.000.000 ha

c) Đất chuyên dùng:3.340,60 ha

d) Đất ở:305,51 ha

- Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất:

4. Đất trồng cậy hàng năm sang nuôi trồng thủy sản:470,00 ha

- Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm:5.240,00 ha

II - Giao UBND tỉnh Nghệ An trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất sau khi được duyệt.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 8 (phiên bất thường) ngày 06/9/2002.

CHỦ TỊCH HĐND TỈNH NGHỆ AN (Đã ký) NGUYỀN NHƯ VỸ